Bảng giá đất Xã Văn Lang, Phú Thọ từ 01/01/2026
118 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Văn Lang là 10.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 32C, đoạn Giáp nhà của Đội sửa chữa đường bộ qua Cầu Ngòi Lao (mới) đến Hết địa giới hành chính khu 7 Bằng Giã cũ giáp xã Hiền Lương), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 6 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (38 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Mục 38 | 600.000 | ||
| Đường Quốc lộ 32C | Ngã 3 xã Bằng Giã cũ (gần bưu điện xã) - Giáp nhà của đội sửa chữa đường bộ qua Cầu Ngòi Lao (mới) Mục 8 | 5.800.000 | 3.200.000 | 2.300.000 |
| Đường Quốc lộ 32C | Giáp Ngòi Giành - Cổng Trường tiểu học Minh Côi Mục 11 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường Quốc lộ 32C | Giáp nhà của Đội sửa chữa đường bộ qua Cầu Ngòi Lao (mới) - Hết địa giới hành chính khu 7 Bằng Giã cũ giáp xã Hiền Lương Mục 9 | 10.800.000 | 5.900.000 | 4.300.000 |
| Đường Quốc lộ 32C | Cổng Trường tiểu học Minh Côi - Hết địa giới hành chính xã Minh Côi cũ (giáp xã Văn Lang cũ) Mục 12 | 4.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Đường Quốc lộ 32C | Giáp nhà của đội sửa chữa đường bộ qua Cầu Ngòi Lao (mới) - Cống Ngòi Quê Mục 10 | 6.100.000 | 3.400.000 | 2.400.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Ngã ba đường dẫn đi cầu Mới - Ngã 3 cầu Mỹ Lung, khu 9 Mục 6 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Giáp địa giới hành chính xã Bằng Giã cũ - Cầu Lạch Đình khu 5, xã Vô Tranh cũ Mục 3 | 4.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Cầu Lạch Đình khu 5, xã Vô Tranh cũ - Cầu Mông Cày khu 6, xã Vô Tranh cũ Mục 4 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Ngã 3 xã Bằng Giã cũ (gần Bưu điện xã) - Nhà văn hóa khu 8 xã Bằng Giã cũ Mục 1 | 5.800.000 | 3.200.000 | 2.300.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Nhà văn hóa khu 8 xã Bằng Giã cũ - Hết địa giới hành chính xã Bằng Giã cũ Mục 2 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Ngã 3 Cầu Mỹ Lung, khu 9 - Phân trại số 1 - Trại giam Tân Lập Mục 7 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Cầu Mông Cày khu 6, xã Vô Tranh cũ - Ngã ba đường dẫn đi cầu mới Mục 5 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường liên vùng | Giáp địa giới hành chính xã Văn Lang cũ - Hết địa giới hành chính xã Bằng Giã cũ (giáp xã Vô Tranh cũ) Mục 22 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường liên vùng | Giáp địa giới hành chính huyện Cẩm Khê cũ - Hết địa giới hành chính xã Văn Lang cũ (giáp xã Bằng Giã cũ) Mục 23 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường liên vùng | Giáp địa giới hành chính xã Bằng Giã cũ - Hết địa giới hành chính xã Vô Tranh cũ Mục 24 | 2.900.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Đường liên xã | Tỉnh lộ 321B - Giáp địa giới hành chính xã Văn Lang cũ Mục 26 | 1.200.000 | 660.000 | 480.000 |
| Đường liên xã | Đường tránh lũ - Cây si khu 2 Mục 31 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba đường đi cầu mới - Tỉnh lộ 321B Mục 29 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường liên xã | Ngã 3 đường rẽ đi UBND xã Bằng Giã cũ - Giáp đường tránh lũ đi qua khu 2, khu 3 xã Bằng Giã cũ Mục 25 | 1.300.000 | 720.000 | 520.000 |
| Đường liên xã | Đoạn đường liên xã còn lại Mục 37 | 2.500.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường liên xã | Ngã 3 nối Quốc lộ 70B - Giáp xã Xuân Áng Mục 36 | 2.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường liên xã | UBND xã - Đi khu 1 Mục 32 | 2.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường liên xã | Giáp xã Bằng Giã - Cầu qua Ngòi Lao đường liên vùng Mục 35 | 2.200.000 | ||
| Đường liên xã | Hết địa giới hành chính xã Minh Côi cũ - Giáp địa giới hành chính xã Tiên Lương cũ Mục 27 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường liên xã | Đoạn đường liên xã còn lại Mục 30 | 2.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường liên xã | Đất 2 bên đường ngõ xóm thuộc băng 2, 3, 4 dọc theo QL32C (đoạn từ Cống Ngòi Quê đến hạt 9 QLĐB) và giáp sông Hồng Mục 34 | 2.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường liên xã | UBND xã Vô Tranh cũ (Công an xã Văn Lang) - Hết địa giới hành chính xã Vô Tranh cũ giáp xã Hiền Lương Mục 28 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường liên xã | Miếu cửa rừng khu 4 - Nhà ông Chúc khu 2 Mục 33 | 2.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường tránh lũ | Giáp Quốc lộ 32C (Ngã ba đường rẽ vào chợ Minh Côi) - Giếng Thờ cống chui đường Cao Tốc, khu 3 xã Minh Côi cũ Mục 20 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường tránh lũ | Ngã ba đường tránh lũ xã Bằng Giã cũ, xã Văn Lang cũ - Hết địa giới hành chính xã Văn Lang cũ giáp xã Minh Côi cũ Mục 19 | 2.900.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Đường tránh lũ | Ngã ba Dốc Mét - Ngã ba xã Văn Lang cũ, xã Bằng Giã cũ Mục 17 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường tránh lũ | Ngã ba đường rẽ vào UBND xã Văn Lang cũ - Ngã ba đường tránh lũ xã Bằng Giã cũ, xã Văn Lang cũ Mục 18 | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đường tránh lũ | Giếng Thờ cống chui đường cao tốc khu 3, xã Minh Côi cũ - Hết địa giới hành chính xã Minh Côi cũ (giáp xã Văn Lang cũ) Mục 21 | 2.900.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Đường tỉnh 321B | Giáp xã Bằng Giã cũ - Ngã ba đi Tỉnh lộ 321 cũ Mục 15 | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đường tỉnh 321B | Ngã ba đi Tỉnh lộ 321 cũ - Hết địa giới hành chính xã Vô Tranh cũ Mục 16 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường tỉnh 321B | Giáp cống Ngòi Khuân - Hết địa giới hành chính xã Bằng Giã cũ (giáp xã Vô Tranh cũ) Mục 14 | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đường tỉnh 321B | Ngã ba đường rẽ đi UBND xã Bằng Giã cũ - Cống Ngòi Khuân Mục 13 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 6 | 14.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (38 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Mục 38 | 200.000 | ||
| Đường Quốc lộ 32C | Giáp nhà của đội sửa chữa đường bộ qua Cầu Ngòi Lao (mới) - Cống Ngòi Quê Mục 10 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường Quốc lộ 32C | Giáp nhà của Đội sửa chữa đường bộ qua Cầu Ngòi Lao (mới) - Hết địa giới hành chính khu 7 Bằng Giã cũ giáp xã Hiền Lương Mục 9 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Đường Quốc lộ 32C | Giáp Ngòi Giành - Cổng Trường tiểu học Minh Côi Mục 11 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường Quốc lộ 32C | Cổng Trường tiểu học Minh Côi - Hết địa giới hành chính xã Minh Côi cũ (giáp xã Văn Lang cũ) Mục 12 | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường Quốc lộ 32C | Ngã 3 xã Bằng Giã cũ (gần bưu điện xã) - Giáp nhà của đội sửa chữa đường bộ qua Cầu Ngòi Lao (mới) Mục 8 | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Ngã ba đường dẫn đi cầu Mới - Ngã 3 cầu Mỹ Lung, khu 9 Mục 6 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Ngã 3 xã Bằng Giã cũ (gần Bưu điện xã) - Nhà văn hóa khu 8 xã Bằng Giã cũ Mục 1 | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Ngã 3 Cầu Mỹ Lung, khu 9 - Phân trại số 1 - Trại giam Tân Lập Mục 7 | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Giáp địa giới hành chính xã Bằng Giã cũ - Cầu Lạch Đình khu 5, xã Vô Tranh cũ Mục 3 | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Cầu Mông Cày khu 6, xã Vô Tranh cũ - Ngã ba đường dẫn đi cầu mới Mục 5 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Nhà văn hóa khu 8 xã Bằng Giã cũ - Hết địa giới hành chính xã Bằng Giã cũ Mục 2 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Cầu Lạch Đình khu 5, xã Vô Tranh cũ - Cầu Mông Cày khu 6, xã Vô Tranh cũ Mục 4 | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường liên vùng | Giáp địa giới hành chính xã Văn Lang cũ - Hết địa giới hành chính xã Bằng Giã cũ (giáp xã Vô Tranh cũ) Mục 22 | 400.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường liên vùng | Giáp địa giới hành chính xã Bằng Giã cũ - Hết địa giới hành chính xã Vô Tranh cũ Mục 24 | 900.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường liên vùng | Giáp địa giới hành chính huyện Cẩm Khê cũ - Hết địa giới hành chính xã Văn Lang cũ (giáp xã Bằng Giã cũ) Mục 23 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên xã | Đoạn đường liên xã còn lại Mục 37 | 840.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đường liên xã | Đoạn đường liên xã còn lại Mục 30 | 400.000 | 200.000 | 100.000 |
| Đường liên xã | Miếu cửa rừng khu 4 - Nhà ông Chúc khu 2 Mục 33 | 400.000 | 200.000 | 100.000 |
| Đường liên xã | UBND xã - Đi khu 1 Mục 32 | 400.000 | 200.000 | 100.000 |
| Đường liên xã | Ngã 3 đường rẽ đi UBND xã Bằng Giã cũ - Giáp đường tránh lũ đi qua khu 2, khu 3 xã Bằng Giã cũ Mục 25 | 390.000 | 220.000 | 160.000 |
| Đường liên xã | Đất 2 bên đường ngõ xóm thuộc băng 2, 3, 4 dọc theo QL32C (đoạn từ Cống Ngòi Quê đến hạt 9 QLĐB) và giáp sông Hồng Mục 34 | 400.000 | 200.000 | 100.000 |
| Đường liên xã | Hết địa giới hành chính xã Minh Côi cũ - Giáp địa giới hành chính xã Tiên Lương cũ Mục 27 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên xã | Ngã 3 nối Quốc lộ 70B - Giáp xã Xuân Áng Mục 36 | 720.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên xã | Đường tránh lũ - Cây si khu 2 Mục 31 | 400.000 | 200.000 | 100.000 |
| Đường liên xã | Tỉnh lộ 321B - Giáp địa giới hành chính xã Văn Lang cũ Mục 26 | 400.000 | 220.000 | 160.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba đường đi cầu mới - Tỉnh lộ 321B Mục 29 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên xã | UBND xã Vô Tranh cũ (Công an xã Văn Lang) - Hết địa giới hành chính xã Vô Tranh cũ giáp xã Hiền Lương Mục 28 | 400.000 | 200.000 | 100.000 |
| Đường liên xã | Giáp xã Bằng Giã - Cầu qua Ngòi Lao đường liên vùng Mục 35 | 720.000 | ||
| Đường tránh lũ | Ngã ba đường tránh lũ xã Bằng Giã cũ, xã Văn Lang cũ - Hết địa giới hành chính xã Văn Lang cũ giáp xã Minh Côi cũ Mục 19 | 900.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường tránh lũ | Ngã ba đường rẽ vào UBND xã Văn Lang cũ - Ngã ba đường tránh lũ xã Bằng Giã cũ, xã Văn Lang cũ Mục 18 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường tránh lũ | Giếng Thờ cống chui đường cao tốc khu 3, xã Minh Côi cũ - Hết địa giới hành chính xã Minh Côi cũ (giáp xã Văn Lang cũ) Mục 21 | 900.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường tránh lũ | Giáp Quốc lộ 32C (Ngã ba đường rẽ vào chợ Minh Côi) - Giếng Thờ cống chui đường Cao Tốc, khu 3 xã Minh Côi cũ Mục 20 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường tránh lũ | Ngã ba Dốc Mét - Ngã ba xã Văn Lang cũ, xã Bằng Giã cũ Mục 17 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh 321B | Ngã ba đi Tỉnh lộ 321 cũ - Hết địa giới hành chính xã Vô Tranh cũ Mục 16 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh 321B | Giáp xã Bằng Giã cũ - Ngã ba đi Tỉnh lộ 321 cũ Mục 15 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh 321B | Giáp cống Ngòi Khuân - Hết địa giới hành chính xã Bằng Giã cũ (giáp xã Vô Tranh cũ) Mục 14 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh 321B | Ngã ba đường rẽ đi UBND xã Bằng Giã cũ - Cống Ngòi Khuân Mục 13 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (38 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Mục 38 | 200.000 | ||
| Đường Quốc lộ 32C | Giáp nhà của Đội sửa chữa đường bộ qua Cầu Ngòi Lao (mới) - Hết địa giới hành chính khu 7 Bằng Giã cũ giáp xã Hiền Lương Mục 9 | 4.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Đường Quốc lộ 32C | Giáp Ngòi Giành - Cổng Trường tiểu học Minh Côi Mục 11 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường Quốc lộ 32C | Giáp nhà của đội sửa chữa đường bộ qua Cầu Ngòi Lao (mới) - Cống Ngòi Quê Mục 10 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường Quốc lộ 32C | Cổng Trường tiểu học Minh Côi - Hết địa giới hành chính xã Minh Côi cũ (giáp xã Văn Lang cũ) Mục 12 | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường Quốc lộ 32C | Ngã 3 xã Bằng Giã cũ (gần bưu điện xã) - Giáp nhà của đội sửa chữa đường bộ qua Cầu Ngòi Lao (mới) Mục 8 | 2.300.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Cầu Lạch Đình khu 5, xã Vô Tranh cũ - Cầu Mông Cày khu 6, xã Vô Tranh cũ Mục 4 | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Cầu Mông Cày khu 6, xã Vô Tranh cũ - Ngã ba đường dẫn đi cầu mới Mục 5 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Nhà văn hóa khu 8 xã Bằng Giã cũ - Hết địa giới hành chính xã Bằng Giã cũ Mục 2 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Ngã 3 xã Bằng Giã cũ (gần Bưu điện xã) - Nhà văn hóa khu 8 xã Bằng Giã cũ Mục 1 | 2.300.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Giáp địa giới hành chính xã Bằng Giã cũ - Cầu Lạch Đình khu 5, xã Vô Tranh cũ Mục 3 | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Ngã 3 Cầu Mỹ Lung, khu 9 - Phân trại số 1 - Trại giam Tân Lập Mục 7 | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Ngã ba đường dẫn đi cầu Mới - Ngã 3 cầu Mỹ Lung, khu 9 Mục 6 | 900.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường liên vùng | Giáp địa giới hành chính xã Bằng Giã cũ - Hết địa giới hành chính xã Vô Tranh cũ Mục 24 | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường liên vùng | Giáp địa giới hành chính xã Văn Lang cũ - Hết địa giới hành chính xã Bằng Giã cũ (giáp xã Vô Tranh cũ) Mục 22 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên vùng | Giáp địa giới hành chính huyện Cẩm Khê cũ - Hết địa giới hành chính xã Văn Lang cũ (giáp xã Bằng Giã cũ) Mục 23 | 900.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường liên xã | UBND xã Vô Tranh cũ (Công an xã Văn Lang) - Hết địa giới hành chính xã Vô Tranh cũ giáp xã Hiền Lương Mục 28 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên xã | Đường tránh lũ - Cây si khu 2 Mục 31 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên xã | Ngã 3 đường rẽ đi UBND xã Bằng Giã cũ - Giáp đường tránh lũ đi qua khu 2, khu 3 xã Bằng Giã cũ Mục 25 | 520.000 | 290.000 | 210.000 |
| Đường liên xã | Đoạn đường liên xã còn lại Mục 37 | 1.050.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường liên xã | Ngã 3 nối Quốc lộ 70B - Giáp xã Xuân Áng Mục 36 | 900.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên xã | Giáp xã Bằng Giã - Cầu qua Ngòi Lao đường liên vùng Mục 35 | 900.000 | ||
| Đường liên xã | Đoạn đường liên xã còn lại Mục 30 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên xã | UBND xã - Đi khu 1 Mục 32 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên xã | Hết địa giới hành chính xã Minh Côi cũ - Giáp địa giới hành chính xã Tiên Lương cũ Mục 27 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba đường đi cầu mới - Tỉnh lộ 321B Mục 29 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên xã | Đất 2 bên đường ngõ xóm thuộc băng 2, 3, 4 dọc theo QL32C (đoạn từ Cống Ngòi Quê đến hạt 9 QLĐB) và giáp sông Hồng Mục 34 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên xã | Miếu cửa rừng khu 4 - Nhà ông Chúc khu 2 Mục 33 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên xã | Tỉnh lộ 321B - Giáp địa giới hành chính xã Văn Lang cũ Mục 26 | 500.000 | 280.000 | 200.000 |
| Đường tránh lũ | Ngã ba đường tránh lũ xã Bằng Giã cũ, xã Văn Lang cũ - Hết địa giới hành chính xã Văn Lang cũ giáp xã Minh Côi cũ Mục 19 | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường tránh lũ | Giáp Quốc lộ 32C (Ngã ba đường rẽ vào chợ Minh Côi) - Giếng Thờ cống chui đường Cao Tốc, khu 3 xã Minh Côi cũ Mục 20 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường tránh lũ | Ngã ba Dốc Mét - Ngã ba xã Văn Lang cũ, xã Bằng Giã cũ Mục 17 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường tránh lũ | Ngã ba đường rẽ vào UBND xã Văn Lang cũ - Ngã ba đường tránh lũ xã Bằng Giã cũ, xã Văn Lang cũ Mục 18 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường tránh lũ | Giếng Thờ cống chui đường cao tốc khu 3, xã Minh Côi cũ - Hết địa giới hành chính xã Minh Côi cũ (giáp xã Văn Lang cũ) Mục 21 | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường tỉnh 321B | Giáp xã Bằng Giã cũ - Ngã ba đi Tỉnh lộ 321 cũ Mục 15 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường tỉnh 321B | Giáp cống Ngòi Khuân - Hết địa giới hành chính xã Bằng Giã cũ (giáp xã Vô Tranh cũ) Mục 14 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường tỉnh 321B | Ngã ba đi Tỉnh lộ 321 cũ - Hết địa giới hành chính xã Vô Tranh cũ Mục 16 | 900.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh 321B | Ngã ba đường rẽ đi UBND xã Bằng Giã cũ - Cống Ngòi Khuân Mục 13 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 6 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 6 | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.