Bảng giá đất Phú Thọ áp dụng từ 01/01/2026

Phạm vi toàn tỉnh sau sắp xếp đơn vị hành chính 01/07/2025, gồm cả địa bàn Vĩnh Phúc và Hòa Bình trước đây.

Bảng giá đất Phú Thọ do Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ ban hành tại Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND, thông qua ngày 30/12/2025, áp dụng từ 01/01/2026. Tính đến 27/08/2026, chưa ghi nhận sửa đổi nào với bảng giá này.

Tình trạng: nguyên hiệu lực - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Hồ sơ văn bản

Văn bảnNghị quyết 85/2025/NQ-HĐND về bảng giá đất áp dụng từ 01/01/2026
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ
Ngày thông qua30/12/2025
Áp dụng từ01/01/2026
Tình trạngnguyên hiệu lực
Hệ số điều chỉnh giá đất 2026Đã ban hành - taichinh.com đang đối chiếu bản gốc
Quyết định 36/2026/QĐ-UBND, hệ số 1,0 áp dụng từ 01/07/2026 theo báo chí; đang đối chiếu bản gốc
Văn bản gốcCông báo tỉnh Phú Thọ số 11-16 ngày 21/01/2026 (bản ký số + 152 phụ lục theo xã, phường)

Đối chiếu 27/08/2026 từ cổng chính quyền, công báo tỉnh và CSDL văn bản QPPL của Bộ Tư pháp. Bản tra cứu phục vụ tham khảo; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Giá đất chi tiết theo xã, phường của Phú Thọ

148 xã, phường đã có bảng giá qua kiểm tra đối chiếu - bấm vào từng nơi để xem giá theo tuyến đường và vị trí.

Phường Hòa Bình2439 dòng giá - đất ở tối đa 75.770.000 đ/m²Phường Kỳ Sơn259 dòng giá - đất ở tối đa 13.160.000 đ/m²Phường Nông Trang1144 dòng giá - đất ở tối đa 84.000.000 đ/m²Phường Phong Châu1192 dòng giá - đất ở tối đa 38.200.000 đ/m²Phường Phú Thọ985 dòng giá - đất ở tối đa 31.000.000 đ/m²Phường Phúc Yên1308 dòng giá - đất ở tối đa 39.000.000 đ/m²Phường Thanh Miếu1624 dòng giá - đất ở tối đa 84.000.000 đ/m²Phường Thống Nhất739 dòng giá - đất ở tối đa 30.000.000 đ/m²Phường Tân Hòa331 dòng giá - đất ở tối đa 35.000.000 đ/m²Phường Việt Trì1687 dòng giá - đất ở tối đa 84.000.000 đ/m²Phường Vân Phú889 dòng giá - đất ở tối đa 40.000.000 đ/m²Phường Vĩnh Phúc3154 dòng giá - đất ở tối đa 58.100.000 đ/m²Phường Vĩnh Yên1947 dòng giá - đất ở tối đa 24.800.000 đ/m²Phường Xuân Hòa692 dòng giá - đất ở tối đa 21.000.000 đ/m²Phường Âu Cơ757 dòng giá - đất ở tối đa 23.000.000 đ/m²Xã An Bình619 dòng giá - đất ở tối đa 3.000.000 đ/m²Xã An Nghĩa937 dòng giá - đất ở tối đa 8.080.000 đ/m²Xã Bao La115 dòng giá - đất ở tối đa 800.000 đ/m²Xã Bình Nguyên784 dòng giá - đất ở tối đa 21.900.000 đ/m²Xã Bình Phú424 dòng giá - đất ở tối đa 10.000.000 đ/m²Xã Bình Tuyền507 dòng giá - đất ở tối đa 15.200.000 đ/m²Xã Bình Xuyên369 dòng giá - đất ở tối đa 12.000.000 đ/m²Xã Bản Nguyên514 dòng giá - đất ở tối đa 10.800.000 đ/m²Xã Bằng Luân391 dòng giá - đất ở tối đa 4.200.000 đ/m²Xã Cao Dương1420 dòng giá - đất ở tối đa 14.000.000 đ/m²Xã Cao Phong382 dòng giá - đất ở tối đa 14.210.000 đ/m²Xã Cao Sơn151 dòng giá - đất ở tối đa 2.000.000 đ/m²Xã Chân Mộng487 dòng giá - đất ở tối đa 10.000.000 đ/m²Xã Chí Tiên193 dòng giá - đất ở tối đa 15.000.000 đ/m²Xã Chí Đám340 dòng giá - đất ở tối đa 10.800.000 đ/m²Xã Cẩm Khê1531 dòng giá - đất ở tối đa 16.800.000 đ/m²Xã Cự Đồng367 dòng giá - đất ở tối đa 10.800.000 đ/m²Xã Dân Chủ331 dòng giá - đất ở tối đa 10.000.000 đ/m²Xã Dũng Tiến130 dòng giá - đất ở tối đa 3.300.000 đ/m²Xã Hiền Lương358 dòng giá - đất ở tối đa 10.800.000 đ/m²Xã Hiền Quan193 dòng giá - đất ở tối đa 7.000.000 đ/m²Xã Hoàng An295 dòng giá - đất ở tối đa 25.000.000 đ/m²Xã Hoàng Cương343 dòng giá - đất ở tối đa 9.000.000 đ/m²Xã Hy Cương565 dòng giá - đất ở tối đa 25.000.000 đ/m²Xã Hùng Việt508 dòng giá - đất ở tối đa 10.000.000 đ/m²Xã Hương Cần172 dòng giá - đất ở tối đa 4.000.000 đ/m²Xã Hạ Hòa541 dòng giá - đất ở tối đa 13.700.000 đ/m²Xã Hải Lựu247 dòng giá - đất ở tối đa 8.800.000 đ/m²Xã Hội Thịnh442 dòng giá - đất ở tối đa 28.000.000 đ/m²Xã Hợp Kim337 dòng giá - đất ở tối đa 8.000.000 đ/m²Xã Hợp Lý155 dòng giá - đất ở tối đa 22.000.000 đ/m²Xã Khả Cửu166 dòng giá - đất ở tối đa 2.800.000 đ/m²Xã Kim Bôi463 dòng giá - đất ở tối đa 22.000.000 đ/m²Xã Lai Đồng256 dòng giá - đất ở tối đa 5.400.000 đ/m²Xã Liên Châu360 dòng giá - đất ở tối đa 9.000.000 đ/m²Xã Liên Hòa234 dòng giá - đất ở tối đa 14.300.000 đ/m²Xã Liên Minh109 dòng giá - đất ở tối đa 5.000.000 đ/m²Xã Liên Sơn1636 dòng giá - đất ở tối đa 7.200.000 đ/m²Xã Long Cốc259 dòng giá - đất ở tối đa 3.360.000 đ/m²Xã Lâm Thao700 dòng giá - đất ở tối đa 14.400.000 đ/m²Xã Lương Sơn1648 dòng giá - đất ở tối đa 28.800.000 đ/m²Xã Lạc Lương304 dòng giá - đất ở tối đa 9.500.000 đ/m²Xã Lạc Sơn763 dòng giá - đất ở tối đa 15.500.000 đ/m²Xã Lạc Thủy538 dòng giá - đất ở tối đa 16.830.000 đ/m²Xã Lập Thạch490 dòng giá - đất ở tối đa 27.500.000 đ/m²Xã Mai Châu1060 dòng giá - đất ở tối đa 19.800.000 đ/m²Xã Mai Hạ178 dòng giá - đất ở tối đa 5.040.000 đ/m²Xã Minh Hòa178 dòng giá - đất ở tối đa 6.000.000 đ/m²Xã Minh Đài250 dòng giá - đất ở tối đa 7.200.000 đ/m²Xã Mường Bi397 dòng giá - đất ở tối đa 6.600.000 đ/m²Xã Mường Hoa430 dòng giá - đất ở tối đa 350.000 đ/m²Xã Mường Thàng331 dòng giá - đất ở tối đa 1.950.000 đ/m²Xã Mường Vang253 dòng giá - đất ở tối đa 5.200.000 đ/m²Xã Mường Động358 dòng giá - đất ở tối đa 15.000.000 đ/m²Xã Nguyệt Đức195 dòng giá - đất ở tối đa 10.800.000 đ/m²Xã Ngọc Sơn250 dòng giá - đất ở tối đa 1.500.000 đ/m²Xã Nhân Nghĩa424 dòng giá - đất ở tối đa 3.680.000 đ/m²Xã Nật Sơn322 dòng giá - đất ở tối đa 5.290.000 đ/m²Xã Phù Ninh643 dòng giá - đất ở tối đa 20.600.000 đ/m²Xã Phùng Nguyên391 dòng giá - đất ở tối đa 15.000.000 đ/m²Xã Phú Khê565 dòng giá - đất ở tối đa 8.000.000 đ/m²Xã Phú Mỹ217 dòng giá - đất ở tối đa 5.800.000 đ/m²Xã Pà Cò346 dòng giá - đất ở tối đa 1.000.000 đ/m²Xã Quy Đức97 dòng giá - đất ở tối đa 400.000 đ/m²Xã Quyết Thắng151 dòng giá - đất ở tối đa 2.500.000 đ/m²Xã Quảng Yên250 dòng giá - đất ở tối đa 11.000.000 đ/m²Xã Sông Lô491 dòng giá - đất ở tối đa 11.100.000 đ/m²Xã Sơn Lương277 dòng giá - đất ở tối đa 8.000.000 đ/m²Xã Sơn Đông155 dòng giá - đất ở tối đa 14.000.000 đ/m²Xã Tam Dương706 dòng giá - đất ở tối đa 30.000.000 đ/m²Xã Tam Dương Bắc472 dòng giá - đất ở tối đa 15.000.000 đ/m²Xã Tam Hồng216 dòng giá - đất ở tối đa 37.000.000 đ/m²Xã Tam Nông670 dòng giá - đất ở tối đa 15.000.000 đ/m²Xã Tam Sơn504 dòng giá - đất ở tối đa 12.000.000 đ/m²Xã Tam Đảo675 dòng giá - đất ở tối đa 59.800.000 đ/m²Xã Thanh Ba520 dòng giá - đất ở tối đa 30.000.000 đ/m²Xã Thanh Sơn823 dòng giá - đất ở tối đa 21.600.000 đ/m²Xã Thanh Thủy577 dòng giá - đất ở tối đa 20.000.000 đ/m²Xã Thu Cúc196 dòng giá - đất ở tối đa 3.600.000 đ/m²Xã Thung Nai295 dòng giá - đất ở tối đa 8.120.000 đ/m²Xã Thái Hòa159 dòng giá - đất ở tối đa 15.400.000 đ/m²Xã Thượng Cốc496 dòng giá - đất ở tối đa 7.190.000 đ/m²Xã Thượng Long160 dòng giá - đất ở tối đa 5.000.000 đ/m²Xã Thịnh Minh127 dòng giá - đất ở tối đa 6.500.000 đ/m²Xã Thọ Văn229 dòng giá - đất ở tối đa 6.000.000 đ/m²Xã Thổ Tang460 dòng giá - đất ở tối đa 52.000.000 đ/m²Xã Tiên Lương481 dòng giá - đất ở tối đa 8.700.000 đ/m²Xã Tiên Lữ218 dòng giá - đất ở tối đa 16.500.000 đ/m²Xã Tiền Phong229 dòng giá - đất ở tối đa 2.000.000 đ/m²Xã Toàn Thắng349 dòng giá - đất ở tối đa 4.000.000 đ/m²Xã Trung Sơn67 dòng giá - đất ở tối đa 3.000.000 đ/m²Xã Trạm Thản283 dòng giá - đất ở tối đa 7.000.000 đ/m²Xã Tu Vũ673 dòng giá - đất ở tối đa 21.000.000 đ/m²Xã Tân Lạc808 dòng giá - đất ở tối đa 31.550.000 đ/m²Xã Tân Mai181 dòng giá - đất ở tối đa 700.000 đ/m²Xã Tân Pheo97 dòng giá - đất ở tối đa 500.000 đ/m²Xã Tân Sơn316 dòng giá - đất ở tối đa 10.200.000 đ/m²Xã Tây Cốc259 dòng giá - đất ở tối đa 10.000.000 đ/m²Xã Tề Lỗ182 dòng giá - đất ở tối đa 21.400.000 đ/m²Xã Vân Bán349 dòng giá - đất ở tối đa 6.500.000 đ/m²Xã Vân Sơn244 dòng giá - đất ở tối đa 300.000 đ/m²Xã Võ Miếu295 dòng giá - đất ở tối đa 4.800.000 đ/m²Xã Văn Lang334 dòng giá - đất ở tối đa 10.800.000 đ/m²Xã Văn Miếu229 dòng giá - đất ở tối đa 4.500.000 đ/m²Xã Vĩnh An84 dòng giá - đất ở tối đa 22.000.000 đ/m²Xã Vĩnh Chân271 dòng giá - đất ở tối đa 6.000.000 đ/m²Xã Vĩnh Hưng291 dòng giá - đất ở tối đa 66.000.000 đ/m²Xã Vĩnh Phú177 dòng giá - đất ở tối đa 25.000.000 đ/m²Xã Vĩnh Thành238 dòng giá - đất ở tối đa 60.000.000 đ/m²Xã Vĩnh Tường515 dòng giá - đất ở tối đa 35.000.000 đ/m²Xã Vạn Xuân463 dòng giá - đất ở tối đa 15.000.000 đ/m²Xã Xuân Lãng613 dòng giá - đất ở tối đa 15.000.000 đ/m²Xã Xuân Lũng394 dòng giá - đất ở tối đa 10.000.000 đ/m²Xã Xuân Viên310 dòng giá - đất ở tối đa 7.000.000 đ/m²Xã Xuân Đài283 dòng giá - đất ở tối đa 6.000.000 đ/m²Xã Yên Kỳ268 dòng giá - đất ở tối đa 7.200.000 đ/m²Xã Yên Lãng166 dòng giá - đất ở tối đa 9.500.000 đ/m²Xã Yên Lạc591 dòng giá - đất ở tối đa 72.000.000 đ/m²Xã Yên Lập598 dòng giá - đất ở tối đa 12.000.000 đ/m²Xã Yên Phú574 dòng giá - đất ở tối đa 6.220.000 đ/m²Xã Yên Sơn235 dòng giá - đất ở tối đa 8.000.000 đ/m²Xã Yên Thủy937 dòng giá - đất ở tối đa 26.680.000 đ/m²Xã Yên Trị493 dòng giá - đất ở tối đa 10.000.000 đ/m²Xã Đan Thượng508 dòng giá - đất ở tối đa 6.000.000 đ/m²Xã Đoan Hùng958 dòng giá - đất ở tối đa 18.000.000 đ/m²Xã Đà Bắc679 dòng giá - đất ở tối đa 12.000.000 đ/m²Xã Đào Xá493 dòng giá - đất ở tối đa 9.200.000 đ/m²Xã Đông Thành295 dòng giá - đất ở tối đa 10.800.000 đ/m²Xã Đại Đình236 dòng giá - đất ở tối đa 9.500.000 đ/m²Xã Đại Đồng439 dòng giá - đất ở tối đa 4.950.000 đ/m²Xã Đạo Trù172 dòng giá - đất ở tối đa 2.320.000 đ/m²Xã Đồng Lương343 dòng giá - đất ở tối đa 8.800.000 đ/m²Xã Đức Nhàn178 dòng giá - đất ở tối đa 520.000 đ/m²

Giá áp dụng chung toàn tỉnh (phụ lục không chia theo xã, phường)

Các phụ lục dưới đây định giá theo nhóm khu vực hoặc theo khu, cụm công nghiệp - nghị quyết không gắn giá vào từng xã, phường nên taichinh.com giữ nguyên phạm vi như văn bản in. Đang xem trang 1/3 trong 1061 đoạn tuyến, khu vực.

Giá đất khu, cụm công nghiệpGiá
Cụm công nghiệp Đà Bắc
Mục 35
605.000
Cụm công nghiệp Đồng Tâm
Mục 46
585.000
Cụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp Phú Gia
Mục 7
400.000
Khu công nghiệp Yên Quang
Mục 14
1.105.000
Cụm công nghiệp - làng nghề phía Nam Thanh Ba
Mục 15
300.000
Cụm công nghiệp Hoàng Xá
Mục 9
350.000
Cụm công nghiệp Tiên Lương
Mục 20
290.000
Cụm công nghiệp Hòa Sơn
Mục 40
962.000
Cụm công nghiệp làng nghề Vĩnh Sơn
Mục 62
1.800.000
Cụm công nghiệp Mỹ Thuận
Mục 30
260.000
Cụm công nghiệp Chăm Mát, Dân Chủ
Mục 47
962.000
Cụm công nghiệp Thổ Tang - Lũng Hòa
Mục 61
1.800.000
Khu công nghiệp Tam Dương I - Khu vực 2
Mục 25
1.300.000
Cụm công nghiệp Đồng Thịnh
Mục 54
1.100.000
Cụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp Đồng Lạng
Mục 6
400.000
Cụm công nghiệp Tiên Tiến
Mục 48
780.000
Cụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp Hợp Hải - Kinh Kệ
Mục 4
350.000
Cụm công nghiệp Ngọc Quan
Mục 13
290.000
Cụm công nghiệp Chiềng Châu
Mục 34
528.000
Khu công nghiệp Bình Xuyên II
Mục 19
2.100.000
Cụm công nghiệp Đình Chu
Mục 66
1.400.000
Cụm công nghiệp Yên Mông khu 2
Mục 50
624.000
Cụm công nghiệp Hùng Vương - Phúc Thắng
Mục 52
2.400.000
Cụm công nghiệp Lương Sơn
Mục 27
250.000
Khu công nghiệp Tam Dương I - Khu vực 3
Mục 24
1.400.000
Cụm công nghiệp Lý Nhân
Mục 63
1.800.000
Khu công nghiệp Tam Dương II - Khu A
Mục 23
1.400.000
Cụm công nghiệp - làng nghề Sóc Đăng
Mục 12
350.000
Cụm công nghiệp thị trấn Sông Thao
Mục 19
350.000
Khu công nghiệp Khai Quang
Mục 16
2.400.000
Khu công nghiệp Chấn Hưng
Mục 32
2.100.000
Khu công nghiệp Lương Sơn
Mục 8
1.400.000
Khu công nghiệp Phú Hà
Mục 2
460.000
Khu công nghiệp Phù Ninh
Mục 3
350.000
Khu công nghiệp Nam Bình Xuyên
Mục 28
2.100.000
Cụm công nghiệp Phú Thành II
Mục 44
528.000
Cụm công nghiệp thị trấn Yên Lập
Mục 26
270.000
Khu công nghiệp Sông Lô II
Mục 26
1.200.000
Cụm công nghiệp Thanh Sơn
Mục 36
605.000
Khu công nghiệp Nam Lương Sơn
Mục 9
1.105.000
Cụm công nghiệp Thanh Minh
Mục 2
350.000
Cụm công nghiệp Tu Lý
Mục 39
605.000
Khu công nghiệp Đồng Sóc
Mục 30
1.800.000
Cụm công nghiệp Thị trấn Yên Lạc
Mục 56
2.500.000
Cụm công nghiệp Tân Phú
Mục 29
260.000
Cụm công nghiệp Tử Đà - An Đạo
Mục 8
400.000
Cụm công nghiệp Yên Mông khu 1
Mục 49
624.000
Cụm công nghiệp Thanh Nông
Mục 45
576.000
Cụm công nghiệp Nam Đoan Hùng
Mục 14
290.000
Khu công nghiệp Tam Nông
Mục 5
300.000
Khu công nghiệp Bình Phú
Mục 15
1.105.000
Cụm công nghiệp Bãi Ba - Đông Thành
Mục 16
350.000
Cụm công nghiệp Tam Nông
Mục 11
300.000
Cụm công nghiệp Thịnh Minh 1
Mục 31
780.000
Khu công nghiệp Bá Thiện II
Mục 21
1.800.000
Khu công nghiệp Thái Hòa - Liễn Sơn - Liên Hòa
Mục 27
1.200.000
Cụm công nghiệp Môi trường công nghệ cao Hòa Bình
Mục 33
585.000
Cụm công nghiệp Bảo Hiệu 2
Mục 51
605.000
Khu công nghiệp Trung Hà
Mục 4
500.000
Khu công nghiệp Thụy Vân
Mục 1
580.000
Khu công nghiệp Cẩm Khê
Mục 6
440.000
Khu công nghiệp Bờ trái Sông Đà
Mục 13
1.750.000
Cụm công nghiệp Bạch Hạc
Mục 1
550.000
Cụm công nghiệp Đồng Phì
Mục 23
320.000
Cụm công nghiệp Vạn Xuân
Mục 10
350.000
Khu công nghiệp Hạ Hòa
Mục 7
290.000
Cụm công nghiệp làng nghề Yên Đồng
Mục 53
1.800.000
Khu công nghiệp Bình Xuyên
Mục 18
2.200.000
Cụm công nghiệp làng nghề Tề Lỗ
Mục 55
1.800.000
Cụm công nghiệp Đồng Lạc
Mục 28
250.000
Khu công nghiệp Sơn Lôi
Mục 29
2.100.000
Khu công nghiệp Phúc Yên
Mục 31
2.400.000
Cụm công nghiệp Phú Hộ
Mục 3
350.000
Khu công nghiệp Bá Thiện
Mục 20
1.800.000
Cụm công nghiệp làng nghề Minh Phương
Mục 58
2.500.000
Cụm công nghiệp Đông Lai Thanh Hối
Mục 42
605.000
Cụm công nghiệp Đú Sáng
Mục 38
576.000
Cụm công nghiệp Dũng Phong
Mục 37
576.000
Cụm công nghiệp Quảng Yên
Mục 18
290.000
Cụm công nghiệp Bãi Ba 2
Mục 17
350.000
Cụm công nghiệp Đồng Tâm II
Mục 32
585.000
Cụm công nghiệp Hoàng Lâu
Mục 60
1.400.000
Cụm công nghiệp Xóm Rụt
Mục 41
689.000
Cụm công nghiệp Hạ Hòa
Mục 25
320.000
Khu công nghiệp Thanh Hà
Mục 12
540.000
Cụm công nghiệp Ấm Hạ
Mục 24
320.000
Cụm công nghiệp Phong Phú
Mục 43
605.000
Cụm công nghiệp Đồng Văn
Mục 59
1.800.000
Cụm công nghiệp Trung Nguyên
Mục 64
1.800.000
Cụm công nghiệp Bắc Lâm Thao
Mục 5
350.000
Cụm công nghiệp Thục Luyện
Mục 22
320.000
Cụm công nghiệp Hợp Thịnh
Mục 65
1.400.000
Cụm công nghiệp Đồng Sóc
Mục 57
1.800.000
Khu công nghiệp Kim Hoa
Mục 17
2.400.000
Khu công nghiệp Lạc Thịnh
Mục 11
484.000
Khu công nghiệp Nhuận Trạch
Mục 10
1.053.000
Cụm công nghiệp Thắng Sơn
Mục 21
320.000
Khu công nghiệp Thăng Long Vĩnh Phúc
Mục 22
2.100.000
Giá đất ởGiá
Dự án Tổ hợp dịch vụ văn phòng, khách sạn 5 sao và khu nhà ở Bảo Quân (các tuyến đường 13,5 m chưa có tên đường)
Mục 65
14.300.000
Hạ tầng kỹ thuật đất ở đấu giá quyền sử dụng đất tại lô CL52, CL53, CL54 và CL55
Đường 9,5 m
Mục 24
27.000.000
Khu Shophouse Thổ Tang (An Huy)
Mục 88
11.000.000
Khu biệt thự nghỉ dưỡng Đảo Ngọc tại phường Kỳ Sơn và xã Mông Hóa (đợt 1)
Đường quy hoạch rộng 11,5 m
Mục 58
9.920.000
Khu biệt thự nghỉ dưỡng Đảo Ngọc tại phường Kỳ Sơn và xã Mông Hóa (đợt 1)
Đường quy hoạch rộng 6 m
Mục 58
8.870.000
Khu biệt thự nghỉ dưỡng Đảo Ngọc tại phường Kỳ Sơn và xã Mông Hóa (đợt 1)
Đường quy hoạch rộng 19,5 m
Mục 58
11.780.000
Khu biệt thự nghỉ dưỡng Đảo Ngọc tại phường Kỳ Sơn và xã Mông Hóa (đợt 1)
Đường quy hoạch rộng 9,5 m
Mục 58
9.050.000
Thuộc địa phận xã Yên Lập (cũ)
Khu chợ đầu mối Nông sản thực phẩm, kho vận và đô thị thương mại Vĩnh Tường
Đường 16,5 m
Mục 87
15.400.000
Thuộc địa phận xã Lũng Hoà (cũ)
Khu chợ đầu mối Nông sản thực phẩm, kho vận và đô thị thương mại Vĩnh Tường
Đường 27 m
Mục 87
24.200.000
Thuộc địa phận xã Lũng Hoà (cũ)
Khu chợ đầu mối Nông sản thực phẩm, kho vận và đô thị thương mại Vĩnh Tường
Đường 19,5 m
Mục 87
22.000.000
Thuộc địa phạn xã Tân Tiến (cũ)
Khu chợ đầu mối Nông sản thực phẩm, kho vận và đô thị thương mại Vĩnh Tường
Đường 13,5 m + Khu vực còn lại
Mục 87
13.200.000
Thuộc địa phạn xã Tân Tiến (cũ)
Khu chợ đầu mối Nông sản thực phẩm, kho vận và đô thị thương mại Vĩnh Tường
Đường 16,5 m
Mục 87
16.500.000
Thuộc địa phận xã Lũng Hoà (cũ)
Khu chợ đầu mối Nông sản thực phẩm, kho vận và đô thị thương mại Vĩnh Tường
Đường 33 m
Mục 87
26.400.000
Thuộc địa phạn xã Tân Tiến (cũ)
Khu chợ đầu mối Nông sản thực phẩm, kho vận và đô thị thương mại Vĩnh Tường
Đường 19,5 m
Mục 87
19.800.000
Thuộc địa phận xã Yên Lập (cũ)
Khu chợ đầu mối Nông sản thực phẩm, kho vận và đô thị thương mại Vĩnh Tường
Đường 13,5m + Khu vực còn lại
Mục 87
13.200.000
Thuộc địa phận xã Lũng Hoà (cũ)
Khu chợ đầu mối Nông sản thực phẩm, kho vận và đô thị thương mại Vĩnh Tường
Đường 42 m
Mục 87
30.800.000
Thuộc địa phận xã Lũng Hoà (cũ)
Khu chợ đầu mối Nông sản thực phẩm, kho vận và đô thị thương mại Vĩnh Tường
Đường 13,5m + Khu vực còn lại
Mục 87
16.500.000
Thuộc địa phận xã Yên Lập (cũ)
Khu chợ đầu mối Nông sản thực phẩm, kho vận và đô thị thương mại Vĩnh Tường
Đường 33 m
Mục 87
22.000.000
Khu dân cư số 4.2 thuộc dự án Khu dân cư số 3, số 4, phường Thịnh Lang
Các thửa đất Biệt thự thuộc khu số 3 tiếp giáp đường QH mặt cắt rộng 16 m
Mục 56
19.400.000
Khu dân cư số 4.2 thuộc dự án Khu dân cư số 3, số 4, phường Thịnh Lang
Các thửa đất Biệt thự thuộc khu số 4.1 tiếp giáp đường QH mặt cắt rộng 12 m
Mục 56
19.100.000
Khu dân cư số 4.2 thuộc dự án Khu dân cư số 3, số 4, phường Thịnh Lang
Các thửa đất Liền kề thuộc khu số 3 tiếp giáp đường QH mặt cắt rộng 22,5 m
Mục 56
22.720.000
Khu dân cư số 4.2 thuộc dự án Khu dân cư số 3, số 4, phường Thịnh Lang
Các thửa đất tiếp giáp đường Trương Hán Siêu
Mục 56
34.200.000
Khu dân cư số 4.2 thuộc dự án Khu dân cư số 3, số 4, phường Thịnh Lang
Các thửa đất Liền kề thuộc khu số 3 tiếp giáp đường đê
Mục 56
18.000.000
Khu dân cư số 4.2 thuộc dự án Khu dân cư số 3, số 4, phường Thịnh Lang
Các thửa đất Biệt thự thuộc khu số 3 tiếp giáp đường QH mặt cắt rộng 14 m
Mục 56
18.400.000
Khu dân cư số 4.2 thuộc dự án Khu dân cư số 3, số 4, phường Thịnh Lang
Các thửa đất Liền kề thuộc khu số 3 tiếp giáp đường QH mặt cắt rộng 22 m
Mục 56
22.720.000
Khu dân cư số 4.2 thuộc dự án Khu dân cư số 3, số 4, phường Thịnh Lang
Các thửa đất Biệt thự thuộc khu số 3 tiếp giáp đường QH mặt cắt rộng 12 m
Mục 56
18.700.000
Khu dân cư số 4.2 thuộc dự án Khu dân cư số 3, số 4, phường Thịnh Lang
Các thửa đất Liền kề thuộc khu số 3 tiếp giáp đường QH mặt cắt rộng 12 m
Mục 56
19.000.000
Khu dân cư số 4.2 thuộc dự án Khu dân cư số 3, số 4, phường Thịnh Lang
Các thửa đất Liền kề thuộc khu số 3 tiếp giáp đường QH mặt cắt rộng 16 m
Mục 56
21.140.000
Khu dân cư số 4.2 thuộc dự án Khu dân cư số 3, số 4, phường Thịnh Lang
Các thửa đất Biệt thự thuộc khu số 3 tiếp giáp đường QH mặt cắt rộng 22 m
Mục 56
21.140.000
Khu dân cư số 4.2 thuộc dự án Khu dân cư số 3, số 4, phường Thịnh Lang
Các thửa đất Liền kề thuộc khu số 3 tiếp giáp đường QH mặt cắt rộng 14 m
Mục 56
20.940.000
Khu dân cư số 4.2 thuộc dự án Khu dân cư số 3, số 4, phường Thịnh Lang
Các thửa đất Liền kề thuộc khu số 4.1 tiếp giáp đường QH mặt cắt rộng 22,5 m
Mục 56
23.500.000
Khu dân cư số 4.2 thuộc dự án Khu dân cư số 3, số 4, phường Thịnh Lang
Các thửa đất Liền kề thuộc khu số 4.1 tiếp giáp đường QH mặt cắt rộng 12 m
Mục 56
22.200.000
Khu dân cư tại khu 6 Trưng Vương
Tuyến còn lại
Mục 29
6.000.000
Khu dân cư tại khu 6 Trưng Vương
Đường 12 m
Mục 29
8.000.000
Khu dân cư tại khu 6 Trưng Vương
Đường 16,5 m
Mục 29
16.000.000
Khu dân cư tại khu Đồi Bổng, Chằm Đào, khu Quế Trạo
Đường 11,5 m
Mục 21
9.000.000
Khu dân cư tại khu Đồi Bổng, Chằm Đào, khu Quế Trạo
Đường 16,5 m
Mục 21
11.000.000
Khu dân cư tại khu Đồi Bổng, Chằm Đào, khu Quế Trạo
Đường 9,5 m
Mục 21
7.000.000
Khu dân cư Đồng Chùa
Đường 16,5 m
Mục 32
11.000.000
Khu dân cư Đồng Chùa
Các tuyến đường còn lại
Mục 32
8.000.000
Khu dân cư Đồng Chùa
Các tuyến đường có mặt cắt từ 14 m đến 16 m
Mục 32
9.000.000
Khu dân cư Đồng Cây Vông
Đường 25,5 m
Mục 44
20.000.000
Khu dân cư Đồng Cây Vông
Đường 15 m
Mục 44
15.000.000
Khu dân cư Đồng Cây Vông
Đường < 15 m
Mục 44
10.000.000
Khu dân cư Đồng Cây Vông
Khu vực dân cư
Mục 44
8.000.000
Khu dân cư Đồng Nông Cạn
Đường 26 m
Mục 45
15.000.000
Khu dân cư Đồng Nông Cạn
Đường 16,5 m
Mục 45
13.500.000
Khu dân cư Đồng Nông Cạn
Đường 12 m
Mục 45
10.000.000
Khu dân cư Đồng Súi
Đường 11,5 m
Mục 28
18.000.000
Khu dân cư Đồng Súi
Đoạn tiếp giáp các ô LK2-01
Mục 28
18.000.000
Khu dân cư Đồng Súi
Đường 16,5 m; Đường 14,5 m
Mục 28
22.000.000
Khu dân cư Đồng Súi
Đoạn tiếp giáp các ô LK-01
Mục 28
22.000.000
Khu dân cư đồi Ông To
Đường 7,5 m; 11 m
Mục 34
9.000.000
Khu dân cư đồi Ông To
Đường 16 m
Mục 34
12.000.000
Khu dân cư đồi Ông To
Đường 13 m
Mục 34
10.000.000
Khu dịch vụ du lịch Sông Hồng Thủ đô - Bắc Đầm Vạc (Phường Vĩnh Yên)
Đường mặt cắt ≥ 7,5m
Mục 71
13.200.000
Khu dịch vụ du lịch Sông Hồng Thủ đô - Bắc Đầm Vạc (Phường Vĩnh Yên)
Đường mặt cắt < 7,5m
Mục 71
11.000.000
Khu nhà ở Cao cấp Vương Cường
Đường 11,5 m
Mục 6
24.000.000
Khu nhà ở Cao cấp Vương Cường
Đường 26 m
Mục 6
35.000.000
Khu nhà ở Châu Phong, đồng Lạc Ngàn
Đường 12 m
Mục 17
13.000.000
Khu nhà ở Châu Phong, đồng Lạc Ngàn
Đường 10 m
Mục 17
11.000.000
Khu nhà ở Châu Phong, đồng Lạc Ngàn
Đường 15,5 m
Mục 17
16.000.000
Khu nhà ở Diệp Linh (Phường Vĩnh Phúc)
Mục 66
11.000.000
Khu nhà ở Nông Trang (dự án Ba Đình)
Các tuyến đường còn lại
Mục 33
13.000.000
Khu nhà ở Nông Trang (dự án Ba Đình)
Tuyến đường chính (đường đôi)
Mục 33
15.000.000
Khu nhà ở hỗn hợp An Phú
Đường mặt cắt >= 21 m
Mục 64
18.700.000
Khu nhà ở hỗn hợp An Phú
Đường mặt cắt >= 11,5 m
Mục 64
11.000.000
Khu nhà ở hỗn hợp An Phú
Đường mặt cắt >= 16,5 m
Mục 64
16.500.000
Khu nhà ở hỗn hợp An Phú
Đường mặt cắt >= 13,5 m
Mục 64
14.300.000
Khu nhà ở hỗn hợp, văn phòng dịch vụ Vpit Plaza
Đường mặt cắt 13,5 m
Mục 75
12.100.000
Khu nhà ở hỗn hợp, văn phòng dịch vụ Vpit Plaza
Đường mặt cắt 10,5 m
Mục 75
11.000.000
Khu nhà ở hỗn hợp, văn phòng dịch vụ Vpit Plaza
Đường mặt cắt 15 m
Mục 75
13.200.000
Khu nhà ở khu đô thị Văn Lang
Đường 12,5 m; 12 m
Mục 18
12.000.000
Khu nhà ở khu đô thị Văn Lang
Đường 10 m; 9,5 m
Mục 18
11.000.000
Khu nhà ở khu đô thị Văn Lang
Đường 15,5 m
Mục 18
14.000.000
Khu nhà ở liền kề - Dự án Tự Lập (Khu quảng trường Hùng Vương)
Đường 27 m
Mục 26
43.000.000
Khu nhà ở liền kề - Dự án Tự Lập (Khu quảng trường Hùng Vương)
Đường 20 m
Mục 26
37.000.000
Khu nhà ở liền kề - Dự án Tự Lập (Khu quảng trường Hùng Vương)
Đường 13,5 m
Mục 26
27.000.000
Khu nhà ở liền kề - Dự án Tự Lập (Khu quảng trường Hùng Vương)
Đường 11 m
Mục 26
24.000.000
Khu nhà ở thương mại MTO (Kho vận Mê Linh)
Đường mặt cắt ≥ 13,5 m
Mục 81
12.100.000
Khu nhà ở thương mại MTO (Kho vận Mê Linh)
Mặt cắt đường < 13,5 m
Mục 81
9.900.000
Khu nhà ở thương mại phường Phúc Thắng
Mục 85
6.600.000
Khu nhà ở tại tổ 14, phường Hữu Nghị
Nhóm thửa đất tiếp giáp đường 11,5 m - 12 m
Mục 54
20.620.000
Khu nhà ở tại tổ 14, phường Hữu Nghị
Nhóm thửa đất tiếp giáp đường 24 m
Mục 54
31.450.000
Khu nhà ở tại tổ 14, phường Hữu Nghị
Nhóm thửa đất tiếp giáp đường 27 m
Mục 54
34.800.000
Khu nhà ở xã hội Thành Công
Đường 22,5 m
Mục 41
45.000.000
Khu nhà ở xã hội Thành Công
Đường 8 m; 7,5 m
Mục 41
15.000.000
Khu nhà ở Đông Hưng tại phường Đồng Tâm - Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị BQP
Đường mặt cắt ≥ 27 m
Mục 74
17.600.000
Khu nhà ở Đông Hưng tại phường Đồng Tâm - Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị BQP
Đường mặt cắt <13,5 m
Mục 74
11.000.000
Khu nhà ở Đông Hưng tại phường Đồng Tâm - Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị BQP
Đường mặt cắt ≥ 24 m
Mục 74
15.400.000
Khu nhà ở Đông Hưng tại phường Đồng Tâm - Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị BQP
Đường mặt cắt ≥ 16,5 m
Mục 74
13.200.000
Khu nhà ở Đông Hưng tại phường Đồng Tâm - Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị BQP
Đường mặt cắt ≥ 19,5 m
Mục 74
14.300.000
Khu nhà ở Đông Hưng tại phường Đồng Tâm - Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị BQP
Đường mặt cắt ≥ 13,5 m
Mục 74
12.100.000
Khu nhà ở Đồng Láng Cầu
Đường 9 m
Mục 27
16.000.000
Khu nhà ở Đồng Láng Cầu
Đường 15 m
Mục 27
30.000.000
Khu nhà ở đô thị Nam Việt
Đường 13,5 m; 13 m; 12 m
Mục 10
12.000.000
Khu nhà ở đô thị Nam Việt
Đường 22,5 m
Mục 10
16.000.000
Khu nhà ở đô thị Nam Việt
Đường 16,5 m; 15 m
Mục 10
13.000.000
Khu nhà ở đô thị Phú An
Đường 8 m
Mục 47
9.000.000
Khu nhà ở đô thị Phú Hà
Đường 13,5 m
Mục 50
12.000.000
Khu nhà ở đô thị Phú Hà
Đường 24 m
Mục 50
15.000.000
Khu nhà ở đô thị Quảng Lợi
Đường mặt cắt 16,5 m
Mục 63
12.100.000
Khu nhà ở đô thị Quảng Lợi
Đường mặt cắt >=19,5 m
Mục 63
16.500.000
Khu nhà ở đô thị Quảng Lợi
Đường mặt cắt 13,5 m
Mục 63
11.000.000
Khu nhà ở đô thị Tiên Cát
Đường 15,5 m; 14 m; 13,5 m
Mục 39
30.000.000
Khu nhà ở đô thị Tiên Cát
Đường 18,5 m; 16,5 m
Mục 39
35.000.000
Khu nhà ở đô thị Tiên Cát
Đường 6 m
Mục 39
20.000.000
Khu nhà ở đô thị Tiên Cát
Đường 12 m; 9 m
Mục 39
25.000.000
Khu nhà ở đô thị Tân Dân
Đường 12 m; 10 m
Mục 3
24.000.000
Khu nhà ở đô thị Tân Dân
Đường 23,5 m; 20,5 m
Mục 3
32.000.000
Khu nhà ở đô thị Tân Dân
Đường 19,5 m; 18,5 m
Mục 3
30.000.000
Khu nhà ở đô thị Tân Dân
Đường 7 m
Mục 3
17.000.000
Khu nhà ở đô thị VCI tại phường Vĩnh Phúc
Đường mặt cắt ≥ 13,5 m
Mục 72
12.100.000
Khu nhà ở đô thị VCI tại phường Vĩnh Phúc
Đường mặt cắt ≥ 19,5 m
Mục 72
15.400.000
Khu nhà ở đô thị VCI tại phường Vĩnh Phúc
Đường mặt cắt ≥ 24 m
Mục 72
17.600.000
Khu nhà ở đô thị VCI tại phường Vĩnh Phúc
Đường mặt cắt ≥ 27 m
Mục 72
20.900.000
Khu nhà ở đô thị VCI tại phường Vĩnh Phúc
Đường mặt cắt ≥ 16,5 m
Mục 72
14.300.000
Khu nhà ở đô thị VCI tại phường Vĩnh Phúc
Đường mặt cắt <13,5 m
Mục 72
11.000.000
Khu nhà ở đô thị Văn Lang Sky Lake
Đường 12 m
Mục 38
25.000.000
Khu nhà ở đô thị Văn Lang Sky Lake
Đường 19,5 m
Mục 38
65.000.000
Khu nhà ở đô thị Văn Lang Sky Lake
Đường 16,5 m
Mục 38
35.000.000
Khu nhà ở đô thị Văn Lang Sky Lake
Đường 13,5 m
Mục 38
30.000.000
Khu nhà ở đô thị khu vực Đồi Hai Đai (Park Hill Thành Công)
Đường 24 m
Mục 60
13.200.000
Khu nhà ở đô thị khu vực Đồi Hai Đai (Park Hill Thành Công)
Đường 13,5 m
Mục 60
11.000.000
Khu nhà ở đô thị phía Bắc Tân Dân
Đường 13 m (trục đường chính)
Mục 22
27.000.000
Khu nhà ở đô thị phía Bắc Tân Dân
Đường 13 m (trục đường còn lại trong khu đô thị)
Mục 22
24.000.000
Khu nhà ở đô thị phía Nam Đồng Lạc Ngàn (LILAMA)
Đường 14,5 m
Mục 5
28.000.000
Khu nhà ở đô thị phía Nam Đồng Lạc Ngàn (LILAMA)
Đường 18,5 m
Mục 5
32.000.000
Khu nhà ở đô thị phía Nam Đồng Lạc Ngàn (LILAMA)
Đường 13,5 m
Mục 5
27.000.000
Khu nhà ở đô thị phía Nam Đồng Lạc Ngàn (LILAMA)
Đường 12 m
Mục 5
24.000.000
Khu nhà ở đô thị phố Anh Dũng
Đường 13,5 m
Mục 43
15.500.000
Khu nhà ở đô thị phố Anh Dũng
Đường 9 m
Mục 43
13.000.000
Khu nhà ở đô thị tại khu đất thu hồi của đoàn kịch nói (cũ)
Đường 6 m
Mục 9
18.000.000
Khu nhà ở đô thị tại khu đất thu hồi của đoàn nghệ thuật chèo (cũ)
Đường 7,5 m; 6,5 m
Mục 8
16.000.000
Khu nhà ở đô thị tại phường Khai Quang và phường Liên Bảo - thành phố Vĩnh Yên - Sky Garden (Công ty Cổ phần Đầu tư và Dịch vụ T&T)
Đường mặt cắt ≥ 24 m
Mục 73
17.600.000
Khu nhà ở đô thị tại phường Khai Quang và phường Liên Bảo - thành phố Vĩnh Yên - Sky Garden (Công ty Cổ phần Đầu tư và Dịch vụ T&T)
Đường mặt cắt ≥ 19,5 m
Mục 73
15.400.000
Khu nhà ở đô thị tại phường Khai Quang và phường Liên Bảo - thành phố Vĩnh Yên - Sky Garden (Công ty Cổ phần Đầu tư và Dịch vụ T&T)
Đường mặt cắt ≥ 16,5 m
Mục 73
14.300.000
Khu nhà ở đô thị tại phường Khai Quang và phường Liên Bảo - thành phố Vĩnh Yên - Sky Garden (Công ty Cổ phần Đầu tư và Dịch vụ T&T)
Đường mặt cắt ≥ 13,5 m
Mục 73
12.100.000
Khu nhà ở đô thị tại phường Khai Quang và phường Liên Bảo - thành phố Vĩnh Yên - Sky Garden (Công ty Cổ phần Đầu tư và Dịch vụ T&T)
Đường mặt cắt <13,5 m
Mục 73
11.000.000
Khu nhà ở đô thị ven hồ Đồng Nhà Dòng
Đường < 16,5 m
Mục 49
7.000.000
Khu nhà ở đô thị ven hồ Đồng Nhà Dòng
Đường ≥ 16,5 m
Mục 49
10.000.000
Khu nhà ở đô thị và dịch vụ thương mại đồng Trằm Đá
Đường 10 m
Mục 2
22.000.000
Khu nhà ở đô thị và dịch vụ thương mại đồng Trằm Đá
Đường 7,5 m; 7 m; 6,5 m
Mục 2
19.000.000
Khu nhà ở đô thị và dịch vụ thương mại đồng Trằm Đá
Đường 14 m; 13 m
Mục 2
24.000.000
Khu nhà ở đô thị và dịch vụ thương mại đồng Trằm Đá
Đường 19 m
Mục 2
30.000.000
Khu nhà ở đô thị và dịch vụ thương mại đồng Trằm Đá
Đường 22 m
Mục 2
34.000.000
Khu nhà ở đô thị Đoàn Kết
Đường 33 m
Mục 23
34.000.000
Khu nhà ở đô thị Đoàn Kết
Đường 17 m
Mục 23
30.000.000
Khu nhà ở đô thị đồi Văn Hóa
Đường 9 m; 7,5 m; 7 m
Mục 7
30.000.000
Khu nhà ở đô thị đồi Văn Hóa
Đường 13,5 m; 12 m
Mục 7
32.000.000
Khu nhà ở đô thị đồi Văn Hóa
Đường 20,5 m
Mục 7
37.000.000
Khu nhà ở đô thị đồng Đè Thàng
Đường 11,5 m; 10 m
Mục 40
16.900.000
Khu nhà ở đô thị đồng Đè Thàng
Đường 13,5 m
Mục 40
19.500.000
Khu nhà ở đồng Đè Sòi
Đường 12 m
Mục 20
13.000.000
Khu nhà ở đồng Đè Sòi
Đường 19,5 m
Mục 20
19.000.000
Khu phố mới Fairy Town - Tích Sơn
Đường mặt cắt <18 m
Mục 77
11.000.000
Khu phố mới Fairy Town - Tích Sơn
Đường mặt cắt ≥18 m
Mục 77
13.200.000
Khu trung tâm thương mại Vĩnh Phúc (Công ty Hà Minh Anh)
Đường 20 m
Mục 62
17.600.000
Khu trung tâm thương mại Vĩnh Phúc (Công ty Hà Minh Anh)
Đường 10,5m
Mục 62
11.000.000
Khu trung tâm thương mại và nhà ở biệt thự Đồng Mạ (trừ băng 1 đường Nguyễn Tất Thành)
Đường 10,5 m
Mục 35
28.000.000
Khu trung tâm thương mại và nhà ở biệt thự Đồng Mạ (trừ băng 1 đường Nguyễn Tất Thành)
Đường 12,5 m
Mục 35
36.000.000
Khu trung tâm thương mại và nhà ở hỗn hợp tại phường Vĩnh Phúc (City light)
Đường 16,5 m
Mục 70
16.500.000
Khu trung tâm thương mại và nhà ở hỗn hợp tại phường Vĩnh Phúc (City light)
Đường 13,5 m
Mục 70
14.300.000
Khu tái định cư Đồng Gia
Đường 13,5 m
Mục 25
32.000.000
Khu tái định cư Đồng Gia
Đường 20 m
Mục 25
43.000.000
Khu tái định cư Đồng Gia
Đường 11 m
Mục 25
30.000.000
Khu đô thị Bắc Đầm Vạc (Sông Hồng Hoàng Gia)
Đường mặt cắt <13,5 m
Mục 59
11.000.000
Khu đô thị Bắc Đầm Vạc (Sông Hồng Hoàng Gia)
Đường mặt cắt ≥ 24 m
Mục 59
20.900.000
Khu đô thị Bắc Đầm Vạc (Sông Hồng Hoàng Gia)
Đường mặt cắt ≥ 20 m
Mục 59
18.700.000
Khu đô thị Bắc Đầm Vạc (Sông Hồng Hoàng Gia)
Đường mặt cắt ≥ 30 m
Mục 59
25.300.000
Khu đô thị Bắc Đầm Vạc (Sông Hồng Hoàng Gia)
Đường mặt cắt ≥ 13,5 m
Mục 59
13.200.000
Khu đô thị Bắc Đầm Vạc (Sông Hồng Hoàng Gia)
Đường mặt cắt ≥ 16,5 m
Mục 59
16.500.000
Khu đô thị Hoài Nam (bao gồm cả đất tái định cư, đất đấu giá)
Đường mặt cắt ≥ 17,5 m
Mục 83
8.800.000
Khu đô thị Hoài Nam (bao gồm cả đất tái định cư, đất đấu giá)
Mặt cắt đường < 17,5 m
Mục 83
5.500.000
Khu đô thị Hùng Vương - Tiền Châu (bao gồm cả đất dịch vụ)
Mặt cắt đường < 19,5 m
Mục 82
7.700.000
Khu đô thị Hùng Vương - Tiền Châu (bao gồm cả đất dịch vụ)
Đường mặt cắt ≥ 19,5 m
Mục 82
12.100.000
Khu đô thị Minh Phương
Đường 13,5 m; 11 m
Mục 30
25.000.000
Khu đô thị Nam Phúc Yên
Đường mặt cắt >=13,5 m
Mục 78
7.700.000
Khu đô thị Nam Phúc Yên
Đường mặt cắt ≥ 23,5 m
Mục 78
9.900.000
Khu đô thị Nam Vĩnh Yên - Dự án Doji
Đường gom mặt cắt ≥ 10,5 m (tiếp giáp đường đê ngăn nước đầm Vạc mặt cắt 33 m)
Mục 89
17.000.000
Khu đô thị Nam Vĩnh Yên - Dự án Doji
Đường mặt cắt 17 m
Mục 89
12.000.000
Khu đô thị Nam Vĩnh Yên - Dự án Doji
Đường mặt cắt 15 m
Mục 89
10.500.000
Khu đô thị Nam Vĩnh Yên - Dự án Doji
Đường mặt cắt 13,5
Mục 89
9.500.000
Khu đô thị Nam Vĩnh Yên - Dự án Doji
Đường mặt cắt ≥ 22,5 m
Mục 89
16.000.000
Khu đô thị Nam Vĩnh Yên - Dự án Doji
Đường gom mặt cắt ≥ 10,5 m (tiếp giáp đường Lê Hồng Phong mặt cắt 36 m)
Mục 89
16.500.000
Khu đô thị Nam Vĩnh Yên - Dự án Doji
Đường mặt cắt ≥ 19,0 m
Mục 89
14.000.000
Khu đô thị Nam Đồng Mạ
Đường 7,5 m
Mục 36
18.000.000
Khu đô thị Nam Đồng Mạ
Đường 16,5 m
Mục 36
22.000.000
Khu đô thị Nam Đồng Mạ
Đường 11,5 m
Mục 36
20.000.000
Khu đô thị Nam Đồng Mạ
Đường 13,5 m
Mục 36
20.000.000
Khu đô thị TMS Grand City Phúc Yên (bao gồm cả đất dịch vụ và đất tái định cư)
Mặt cắt đường ≥ 19,5 m
Mục 79
9.900.000
Khu đô thị TMS Grand City Phúc Yên (bao gồm cả đất dịch vụ và đất tái định cư)
Mặt cắt đường < 19,5 m
Mục 79
7.700.000
Khu đô thị TMS Đầm Cói
Đường mặt cắt 27 m
Mục 90
18.000.000
Khu đô thị TMS Đầm Cói
Đường mặt cắt 13,5 m
Mục 90
9.500.000
Khu đô thị TMS Đầm Cói
Đường mặt cắt 16,5 m
Mục 90
12.000.000
Khu đô thị Thép Việt Đức
Đường mặt cắt từ 16,5 m đến 18,5 m
Mục 91
13.000.000
Khu đô thị Thép Việt Đức
Đường mặt cắt ≥ 30 m
Mục 91
20.000.000
Khu đô thị Thép Việt Đức
Đường mặt cắt từ trên 6 m đến 8 m
Mục 91
7.500.000
Khu đô thị Thép Việt Đức
Đường mặt cắt từ 11,5 m đến 13,5 m
Mục 91
9.000.000
Khu đô thị Thép Việt Đức
Đường mặt cắt từ 24 m đến 27,5 m
Mục 91
17.000.000
Khu đô thị Thống Nhất tại phường Thống Nhất (đợt 1)
Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường QH 13,5 m
Mục 57
12.300.000
Khu đô thị Thống Nhất tại phường Thống Nhất (đợt 1)
Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường QH 18,5 m
Mục 57
15.700.000
Khu đô thị Thống Nhất tại phường Thống Nhất (đợt 1)
Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường QH 16 m
Mục 57
12.620.000
Khu đô thị Thống Nhất tại phường Thống Nhất (đợt 1)
Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường QH 20,5 m
Mục 57
13.500.000
Khu đô thị Trầm Sào
Đường 11 m; 10,5 m; 9,5 m
Mục 1
25.000.000
Khu đô thị Trầm Sào
Đường 17,5 m
Mục 1
30.000.000
Khu đô thị Trầm Sào
Đường 14,5 m; 13 m
Mục 1
27.000.000
Khu đô thị Tây Nam phường Vân Phú
Đường 16,5 m
Mục 46
16.000.000
Khu đô thị Tây Nam phường Vân Phú
Đường 12 m
Mục 46
13.000.000
Khu đô thị Tứ Trưng
Đường 30 m
Mục 86
16.500.000
Khu đô thị Tứ Trưng
Đường 16,5 m
Mục 86
13.200.000
Khu đô thị Tứ Trưng
Hai Bà Trưng
Mục 86
27.500.000
Khu đô thị Tứ Trưng
Đường 36 m
Mục 86
20.900.000
Khu đô thị Tứ Trưng
Đường 13,5 m
Mục 86
11.000.000
Khu đô thị Tứ Trưng
Nguyễn Văn Nhượng
Mục 86
27.500.000
Khu đô thị Tứ Trưng
Lê Xoay
Mục 86
27.500.000
Khu đô thị mới Minh Tân
Đường 27 m
Mục 16
32.000.000
Khu đô thị mới Minh Tân
Đường 13 m
Mục 16
19.000.000
Khu đô thị mới Minh Tân
Đường 20,5 m; 19,5 m
Mục 16
27.000.000
Khu đô thị mới Nam Minh Phương
Đường 36 m
Mục 31
22.000.000
Khu đô thị mới Nam Minh Phương
Đường 15 m
Mục 31
15.000.000
Khu đô thị mới Nam Minh Phương
Đường 24,5 m; 23 m
Mục 31
18.000.000
Khu đô thị mới Nam Minh Phương
Đường 11 m; 10 m
Mục 31
15.000.000
Khu đô thị mới Nam Minh Phương
Đường 18,5 m
Mục 31
16.000.000
Khu đô thị mới Nam Vĩnh Yên (thuộc phường Vĩnh Phúc, phường Vĩnh Yên và xã Bình Nguyên)
Đường mặt cắt ≥ 24 m
Mục 69
20.900.000
Khu đô thị mới Nam Vĩnh Yên (thuộc phường Vĩnh Phúc, phường Vĩnh Yên và xã Bình Nguyên)
Đường mặt cắt ≥ 30 m
Mục 69
25.300.000
Khu đô thị mới Nam Vĩnh Yên (thuộc phường Vĩnh Phúc, phường Vĩnh Yên và xã Bình Nguyên)
Đường mặt cắt ≥ 13,5 m
Mục 69
13.200.000
Khu đô thị mới Nam Vĩnh Yên (thuộc phường Vĩnh Phúc, phường Vĩnh Yên và xã Bình Nguyên)
Đường mặt cắt ≥ 16,5 m
Mục 69
16.500.000
Khu đô thị mới Nam Vĩnh Yên (thuộc phường Vĩnh Phúc, phường Vĩnh Yên và xã Bình Nguyên)
Đường mặt cắt ≥ 21 m
Mục 69
18.700.000
Khu đô thị mới Nam Vĩnh Yên (thuộc phường Vĩnh Phúc, phường Vĩnh Yên và xã Bình Nguyên)
Đường mặt cắt ≥ 11,5m
Mục 69
11.000.000
Khu đô thị mới Phú Lợi
Đường 20,5 m; 28 m
Mục 48
24.000.000
Khu đô thị mới Phú Lợi
Đường 19 m; 21 m
Mục 48
15.000.000
Khu đô thị mới Phú Lợi
Đường 13,5 m
Mục 48
12.000.000
Khu đô thị mới Sông Lô
Đường 29 m; 28 m
Mục 42
14.000.000
Khu đô thị mới Sông Lô
Đường 23,5 m; 20,5 m
Mục 42
12.000.000
Khu đô thị mới Sông Lô
Đường 17,5 m
Mục 42
11.000.000
Khu đô thị mới Sông Lô
Đường 35 m
Mục 42
15.000.000
Khu đô thị mới Sông Lô
Đường 26 m
Mục 42
13.000.000
Khu đô thị mới Sông Lô
Đường 15 m; 13 m
Mục 42
10.000.000
Khu đô thị mới Trung Minh A
Đường rộng 18,5 m
Mục 55
18.100.000
Khu đô thị mới Trung Minh A
Đường rộng 25 m
Mục 55
18.750.000
Khu đô thị mới Trung Minh A
Đường rộng 25 m
Mục 55
19.700.000
Khu đô thị mới Trung Minh A
Đường rộng 13,5 m
Mục 55
16.700.000
Khu đô thị mới Trung Minh A
Đường rộng 18,5 m
Mục 55
17.400.000
Khu đô thị mới Trung Minh A
Đường Quốc lộ 6
Mục 55
20.400.000
Khu đô thị mới Trung Minh A
Đường rộng 20,5 m
Mục 55
17.500.000
Khu đô thị mới Trưng Vương
Đường 27 m; 26 m
Mục 12
30.000.000
Khu đô thị mới Trưng Vương
Đường 13,5 m; 12 m; 11 m
Mục 12
16.000.000
Khu đô thị mới Trưng Vương
Đường 22,5 m
Mục 12
27.000.000
Khu đô thị mới Trưng Vương
Đường 7 m
Mục 12
13.000.000
Khu đô thị mới Trưng Vương
Đường 15 m
Mục 12
22.000.000
Khu đô thị mới Tây Nam
Đường 20,5 m
Mục 15
26.000.000
Khu đô thị mới Tây Nam
Đường 13 m; 12 m
Mục 15
24.000.000
Khu đô thị mới Tây Nam
Đường 32,5 m
Mục 15
32.000.000
Khu đô thị mới Tây Nam
Đường 27 m
Mục 15
28.000.000
Khu đô thị mới Việt Séc
Đường 22,5 m
Mục 4
27.000.000
Khu đô thị mới Việt Séc
Đường 26 m
Mục 4
30.000.000
Khu đô thị mới Việt Séc
Đường 13 m; 12 m
Mục 4
22.000.000
Khu đô thị mới Việt Séc
Đường 15 m
Mục 4
24.000.000
Khu đô thị mới Xuân Hòa
Mặt cắt đường < 17,5 m
Mục 84
4.600.000
Khu đô thị mới Xuân Hòa
Đường mặt cắt ≥ 17,5 m
Mục 84
7.200.000
Khu đô thị mới Đông Nam
Đường 14,5 m; 14 m; 13,5 m
Mục 11
18.000.000
Khu đô thị mới Đông Nam
Đường 30 m
Mục 11
32.000.000
Khu đô thị mới Đông Nam
Đường 9,5 m
Mục 11
16.000.000
Khu đô thị mới Đông Nam
Đường 23,5 m; 22,5 m; 21,5 m
Mục 11
22.000.000
Khu đô thị mới Đông Nam
Đường 27 m
Mục 11
27.000.000
Khu đô thị mới Đông Nam
Đường 35 m
Mục 11
38.000.000
Khu đô thị nhà ở đồng Cả Ông
Đường 22,5 m
Mục 19
19.000.000
Khu đô thị nhà ở đồng Cả Ông
Đường 18,5 m
Mục 19
17.000.000
Khu đô thị nhà ở đồng Cả Ông
Đường 16,5 m
Mục 19
16.000.000
Khu đô thị nhà ở đồng Cả Ông
Đường 26 m
Mục 19
24.000.000
Khu đô thị nhà ở đồng Cả Ông
Đường 12 m
Mục 19
13.000.000
Khu đô thị phía Bắc Trưng Vương
Đường 15,5 m; 14,5 m
Mục 13
11.000.000
Khu đô thị phía Bắc Trưng Vương
Đường 30 m
Mục 13
27.000.000
Khu đô thị phía Bắc Trưng Vương
Đường 22,5 m; 20,5 m
Mục 13
22.000.000
Khu đô thị phía Bắc Trưng Vương
Đường 19 m
Mục 13
16.000.000
Khu đô thị phường Đồng Tâm và phường Hội Hợp (Nhà ở Vân Hội) trừ các ô tiếp giáp mặt đường Tô Hiến Thành và đường Nguyễn Khoái)
Đường 16,5 m
Mục 61
12.100.000
Khu đô thị phường Đồng Tâm và phường Hội Hợp (Nhà ở Vân Hội) trừ các ô tiếp giáp mặt đường Tô Hiến Thành và đường Nguyễn Khoái)
Đường 13,5 m
Mục 61
11.000.000
Khu đô thị phường Đồng Tâm và phường Hội Hợp (Nhà ở Vân Hội) trừ các ô tiếp giáp mặt đường Tô Hiến Thành và đường Nguyễn Khoái)
Đường 19,5 m
Mục 61
13.200.000
Khu đô thị sinh thái Sông Hồng - Nam Đầm Vạc
Đường mặt cắt ≥ 13,5 m
Mục 67
13.200.000
Khu đô thị sinh thái Sông Hồng - Nam Đầm Vạc
Đường mặt cắt ≥ 30 m
Mục 67
25.300.000
Khu đô thị sinh thái Sông Hồng - Nam Đầm Vạc
Đường mặt cắt ≥ 11,5 m
Mục 67
11.000.000
Khu đô thị sinh thái Sông Hồng - Nam Đầm Vạc
Đường mặt cắt ≥ 24 m
Mục 67
20.900.000
Khu đô thị sinh thái Sông Hồng - Nam Đầm Vạc
Đường mặt cắt ≥ 16,5 m
Mục 67
16.500.000
Khu đô thị sinh thái Sông Hồng - Nam Đầm Vạc
Đường mặt cắt ≥ 21 m
Mục 67
18.700.000
Khu đô thị Âu Cơ
Đường 20,5 m; 19,5 m
Mục 51
15.500.000
Khu đô thị Âu Cơ
Đường 6 m
Mục 51
8.000.000
Khu đô thị Âu Cơ
Đường 13,5 m
Mục 51
13.000.000
Khu đô thị Đồng Nhà Dần
Đường 10 m; 10,5 m
Mục 52
10.000.000
Khu đô thị Đồng Nhà Dần
Đường 24 m
Mục 52
18.000.000
Khu đô thị Đồng Nhà Dần
Đường 13 m; 13,5 m
Mục 52
14.500.000
Khu đô thị Đồng Sơn (gồm cả đất dịch vụ, BOT)
Mặt cắt đường < 13,5 m
Mục 80
9.900.000
Khu đô thị Đồng Sơn (gồm cả đất dịch vụ, BOT)
Đường mặt cắt ≥ 13,5 m
Mục 80
12.100.000
Khu đất biệt thự nhà vườn Mậu Lâm - Đầm Vạc
Đường mặt cắt ≥ 24 m
Mục 68
20.900.000
Khu đất biệt thự nhà vườn Mậu Lâm - Đầm Vạc
Đường mặt cắt ≥ 21 m
Mục 68
18.700.000
Khu đất biệt thự nhà vườn Mậu Lâm - Đầm Vạc
Đường mặt cắt ≥ 16,5 m
Mục 68
16.500.000
Khu đất biệt thự nhà vườn Mậu Lâm - Đầm Vạc
Đường mặt cắt ≥ 30 m
Mục 68
25.300.000
Khu đất biệt thự nhà vườn Mậu Lâm - Đầm Vạc
Đường mặt cắt ≥ 13,5 m
Mục 68
13.200.000
Khu đất biệt thự nhà vườn Mậu Lâm - Đầm Vạc
Đường mặt cắt ≥ 11,5 m
Mục 68
11.000.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất ở và thương mại, dịch vụ Bến Gót (thu hồi của Công ty CP Ván nhân tạo Việt Trì)
Đường 15,5 m
Mục 37
13.500.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất ở và thương mại, dịch vụ Bến Gót (thu hồi của Công ty CP Ván nhân tạo Việt Trì)
Đường 12 m
Mục 37
12.000.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất ở và thương mại, dịch vụ Bến Gót (thu hồi của Công ty CP Ván nhân tạo Việt Trì)
Đường 26 m
Mục 37
16.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó - taichinh.com không nội suy.

Lưu ý khi dùng con số

Giá trong bảng giá đất chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất - với nhiều khoản (tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền bồi thường về đất) số phải nộp tính theo giá bảng nhân hệ số do UBND ban hành, và phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh, không phải tại thời điểm tra cứu.

Xem toàn cảnh 34 tỉnh, thành và các trường hợp áp dụng bảng giá đất tại trang mục lục bảng giá đất.