Bảng giá đất Phường Xuân Hòa, Phú Thọ từ 01/01/2026
261 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Xuân Hòa là 21.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Dự án Flamingo, Khu A), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 148 | 95.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (86 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Cù Chính Lan | Thuộc địa phận phường Xuân Hoà Thửa 43(42), Thửa 33(42)- Thửa 59(43), Thửa 58(43); Mục 27 | 4.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | |
| Dự án Flamingo | Khu B Mục 68 | 15.000.000 | |||
| Dự án Flamingo | Khu A Mục 68 | 21.000.000 | |||
| Dự án Lão Thành cách mạng | Mục 65 | 5.000.000 | |||
| Dự án Lữ đoàn 113 | Mục 63 | 3.000.000 | |||
| Dự án Nhật Hằng, Paradise, Đại Thắng | Mục 62 | 20.000.000 | |||
| Dự án Sân golf | Mục 66 | 10.000.000 | |||
| Dự án Thanh Xuân | Mục 67 | 20.000.000 | |||
| Dự án Vinaconex | Mục 64 | 10.000.000 | |||
| Dự án khu tái định cư, đấu giá quyền sử dụng đất M951 | Vị trí tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng Mục 29 | 7.500.000 | |||
| Dự án khu tái định cư, đấu giá quyền sử dụng đất M951 | Vị trí còn lại Mục 29 | 7.000.000 | |||
| Hòa Bình | Thuộc địa phận phường Xuân Hoà Thửa 133 (31); Thửa Thửa 1 (33);- Thửa 10 (32), Thửa 15 (32) Mục 25 | 4.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | |
| Khu Tái Định Cư, Dịch Vụ, Đấu giá Ngọc Thanh | Đường quy hoạch 26 m Mục 61 | 10.000.000 | |||
| Khu Tái Định Cư, Dịch Vụ, Đấu giá Ngọc Thanh | Đường quy hoạch 19,5 m (Điều chỉnh từ 19m thành 19,5 để phù hợp với QHCT và thực tế) Mục 61 | 7.000.000 | |||
| Khu Tái Định Cư, Dịch Vụ, Đấu giá Ngọc Thanh | Đường quy hoạch ≤ 13,5m Mục 61 | 5.000.000 | |||
| Khu trung tâm hành chính phường (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng) | Mục 21 | 6.500.000 | |||
| Khu tái định cư giải phóng mặt bằng đường từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường Nguyễn Văn Linh | Mục 36 | 6.000.000 | 4.000.000 | ||
| Khu tái định cư đường từ đường Nguyễn Văn Linh đi KCN Bá Thiện | Mục 38 | 6.000.000 | 4.000.000 | ||
| Khu tái định cư đường đất dịch vụ xã Cao Minh (cũ) từ Nguyễn Tất thành đến đường Lê Quang Đạo | Mục 37 | 10.000.000 | 5.000.000 | ||
| Khu tái định cư đồi Chè Ngọc Thanh | Mục 39 | 3.000.000 | 1.800.000 | ||
| Khu đất dịch vụ (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Lê Quang Đạo) | Mục 22 | 7.000.000 | |||
| Khu đấu giá Miếu Gỗ | Mục 70 | 7.000.000 | |||
| Khu đấu giá Đại Lải | Mục 69 | 7.000.000 | |||
| Khu đấu giá đường vành đai (Không bao gồm mặt đường Lê Quang Đạo) | Mục 23 | 7.000.000 | |||
| Kim Ngọc | Thuộc địa phận phường Xuân Hoà Thửa 14(60) ; Thửa 34 (60);- Thửa 62 (65); Thửa 92 (65) Mục 24 | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | |
| Lê Quang Đạo | Thuộc địa phận phường Xuân Hòa Thửa 172 (74); Thửa 56 (74)- Thửa 27 (52) Mục 20 | 18.000.000 | 8.000.000 | 3.000.000 | |
| Lê Quý Đôn | Thuộc địa phận phường Xuân Hoà Thửa 61 (27); Thửa 67(27)- Thửa 3 (29); Thửa 10 (29) Mục 19 | 4.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | |
| Lê Xoay | Vòng tròn D1 - Hết đất nhà ông Hộ Thửa 113(83) - Thửa 28 (79) Mục 2 | 8.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Trường Chinh - Ngã ba khu cơ khí Thửa 36, 49 (69) - Thửa 04, 20 (70) Mục 8 | 8.000.000 | 7.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Nguyễn Tất Thành | Thuộc địa phận phường Xuân Hoà Thửa: 139(64);28(14);4(01)- Thửa: 157(64);3(27);85(3) Mục 34 | 13.500.000 | 4.800.000 | 1.200.000 | |
| Nguyễn Văn Linh | Vòng tròn D2 (nhà ông Dụng) - Hết cống số 5 Thửa 166(54); Thửa 133 (54)- Thửa 27 (52); Thửa 59(48) Mục 15 | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | |
| Nguyễn Văn Linh | Thuộc địa phận xã Cao Minh (cũ) Thửa 524(47)-Thửa 58(24) Mục 15 | 8.100.000 | 2.100.000 | 1.100.000 | |
| Nguyễn Văn Linh | Vòng tròn D1 - Vòng tròn D2 (nhà ông Dụng) Thửa 68(67) - Thửa 8(67)- Thửa 166(54) - Thửa 133(54) Mục 15 | 16.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | |
| Nguyễn Văn Linh | Hết cống số 5 - Hết công ty Xuân Hòa Thửa 27(52); Thửa 59(48)- Thửa 1(27) Mục 15 | 8.100.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | |
| Ngô Tất Tố | Ngõ 36 đường Trường Chinh - Ngõ 38 đường Trường Chinh Thửa 59, 61,(49) - Thửa 12, 6 (49) Mục 5 | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Phạm Hồng Thái | Thuộc địa phận phường Xuân Hoà Thửa 38, (62)-Thửa 18(62) Mục 17 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | |
| Phạm Hồng Thái (Từ nhà ông Hộ đến đội đá 211 đến lô 1 tổ 6) | Thửa 5, (79) - Thửa 120, 133 (74) Mục 4 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Phạm Văn Đồng | Ngã ba phố Lê Xoay - Trường Chinh Thửa 3 (79) - Thửa 59, 94 (80) Mục 3 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Phạm Văn Đồng | Nhà Ty Hải - Nhà ông Viết Thửa 49 (62); Thửa 38 (62)- Thửa 114 (44) Mục 3 | 7.500.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | |
| Phạm Văn Đồng | Ngã 3 (hết đất nhà ông Viết) - Tập thể Việt Xô (nhà bà Lân) Thửa 18(62); Thửa 65 (44)- Thửa 43 (34); Thửa 20 (34) Mục 3 | 7.500.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | |
| Phạm Văn Đồng | Thuộc địa phận xã Cao Minh (cũ) Thửa 35(18)-Thửa 1(1) Mục 3 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.100.000 | |
| Phạm Văn Đồng | Nhà bà Lân - Việt Xô - Hết địa phận phường Xuân Hòa Thửa 43 (34); Thửa 20(34)- Thửa 5(19); Thửa 1 (19) Mục 3 | 7.500.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | |
| Phố Nam Cao | Ngõ 34 đường Trường Chinh (Trường cấp 1) - Nhà văn hóa Bảo An Thửa 8 (49) - Thửa 27 (62) Mục 6 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Trường Chinh | Từ cổng chào (Công an Đồng Xuân) - Hết địa phận Đồng Xuân (cũ) (nhà ông Minh Ngà) Thửa 1(85) - Thửa 10(87) Mục 1 | 11.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Trường Chinh | Cổng chào (Công an Đồng Xuân) - Đường rẽ Cầu Tre Thửa 1(85) - Thửa 33, (84) Mục 1 | 15.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.500.000 |
| Trường Chinh | Cầu Tre - Cổng trường Tiểu Học Đồng Xuân Thửa 21(84) - Thửa 26, (62); Thửa 17 (61) Mục 1 | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Trường Chinh | Cống Yên Mỹ - Hết địa phận phường Xuân Hòa Thửa 44 (75) ; Thửa 63 (75)- Thửa 9(82) Mục 1 | 14.000.000 | 7.000.000 | 3.000.000 | |
| Trường Chinh | Vòng tròn D1 - Cống Yên Mỹ Thửa 113(83) - Thửa 28 (79) Mục 1 | 15.000.000 | 8.000.000 | 3.000.000 | |
| Trường Chinh | Cổng trường Tiểu Học Đồng Xuân - Hết địa phận phường Đồng Xuân (cũ) Thửa 26, (62); Thửa 17(61) - Thửa 02 (26) Mục 1 | 10.000.000 | 3.800.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| Từ Nhà sáng tác Đại Lải đến cống Xả Đại Lải | Thửa 5(178)-Thửa 24(129) Mục 41 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | |
| Từ cống tràn Nhà văn hóa thôn Đồng Chằm đến nhà ông Hùng Độ gốc si (Đường Hoàng Hoa Thám) | Thửa 60(52); Thửa 62(52) - Thửa 134(29); Thửa 171(29) Mục 59 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | |
| Từ cống tràn nhà ông Lâm Ba Thanh Cao đến hết địa phận Ngọc Thanh | Thửa 40(99); Thửa 31(111) - Thửa 158(66); Thửa 1(72) Mục 57 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | |
| Từ ngã 3 cầu Kênh đường Phùng Chí Kiên đến ngã 3 đường Nguyễn Văn Cừ T80 | Thửa 60(204); Thửa 1(213) - Thửa 84(186); Thửa 5(198) Mục 53 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | |
| Từ ngã 3 cống đổ đường Phùng Chí Kiên đến điểm nối đường Lê Duẩn | Thửa 464(220); Thửa 482(220)- Thửa 267(170); Thửa 246(170) Mục 48 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | |
| Từ ngã 3 nhà Chung Bình Hồ Đại Lải theo đường đi Miếu Gỗ đến ngã 3 nhà ông Chung | Thửa 77(193); Thửa 81(193) - Thửa 49(203); Thửa 35(203) Mục 47 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | |
| Từ ngã 3 nhà ông Châu quanh đường nhựa đến nhà Ông Trương Văn Sơn Đồng Đầm | Thửa 100(160); Thửa 5(170) - Thửa 581(184); Thửa 590(184) Mục 55 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | |
| Từ ngã 3 nhà ông Lê Chương thôn Chung đến ngã 3 nhà ông Diệp Năm thôn Đồng Giãng | Thửa 85(194); Thửa 119(194) - Thửa 8(186); Thửa 25(186) Mục 49 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | |
| Từ ngã 3 nhà ông Phó Sáu đến trạm bảo vệ rừng Lũng Vả | Thửa 70(96); Thửa 7(95)- Thửa 4(82); Thửa 8(82) Mục 46 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | |
| Từ ngã 3 nhà ông Tuyền Sơn Đồng đến Ngã 3 đầu đường Minh Khai phường Đồng Xuân (cũ) | Thửa 243(207); Thửa 178(207) - Thửa 14(223); Thửa 10(223) Mục 54 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | |
| Từ ngã 3 trạm trung gian Xuân Hòa đến cổng trường THCS đến ngã 3 thôn Đức Cung | Thửa:147(31);Thửa 602(29);Thửa 217(3 7) Mục 30 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | |
| Từ ngã 3 vào Thanh Xuân đi đường Nguyễn Văn Cừ đến hết địa phận Ngọc Thanh (cũ) | Thửa 2(172); Thửa 14(172) - Thửa 1(219); Thửa 59(218 Mục 51 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | |
| Từ ngã 3 Đường 310 đi qua nhà ông Nga Cầu đến cống hạ lưu xả tràn Đại Lải | Thửa 29(154); Thửa 11(154) - Thửa 9(129); Thửa 5(129) Mục 45 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | |
| Từ ngã 3 Đường Nguyễn Văn Cừ đi cống ngầm và đến Hồ Lập Đinh | Thửa 80(209); Thửa 61(209) -58(229); Thửa 42(209); Thửa 51(209)- Thửa 11(175); Thửa Mục 52 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | |
| Từ ngã 3 đường 310 đi Bình Xuyên đến hết địa phận Ngọc Thanh (cũ) | Thửa 31(154); Thửa 10(154)- Thửa 12(140); Thửa 175(141) Mục 44 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | |
| Từ ngã 3 đường Trường Chinh đi đường Lê Duẩn đến Đập tràn Ngọc Thanh | Thửa 47(202); Thửa 48(202) -Thửa 60(160); Thửa 58(160) Mục 42 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | |
| Từ nhà ông Hùng Độ đến Đèo Nhe (Đường Hoàng Hoa Thám) | Thửa 126(29); Thửa 147(29) - Thửa 3(3); Thửa 4(3) Mục 60 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | |
| Từ trạm Kiểm Lâm Đồng Câu đến cống tràn Nhà văn hóa thôn Đồng Chằm Đường Hoàng Hoa Thám | Thửa 11(87) - Thửa 72(52); Thửa 73(52) Mục 58 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | |
| Từ Đập tràn Ngọc Thanh đường Lê Duẩn đi đường Hoàng Hoa Thám đến cống Xả Đại Lải | Thửa 51(160); Thửa 16(160) -20(129) Mục 43 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | |
| Từ đầu đường Nguyễn Văn Cừ đến cổng Dự án Thanh Xuân | Thửa 73(160); Thửa 86(160) - Thửa 25(150); Thửa 1(150) Mục 50 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | |
| Từ đầu đường Ngọc Thanh đến cống tràn nhà ông Lâm Ba Thanh Cao | Thửa 16(160); Thửa 50(160) - Thửa 22(111); Thửa 32(111) Mục 56 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | |
| Từ địa phận Ngọc Thanh (Đường Trường Chinh) đến Nhà Sáng Tác Đại Lải | Thửa 56(227)-Thửa 5(178) Mục 40 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | |
| Võ Thị Sáu | Vòng tròn D2 (nhà ông Hỏa) - Hết ngã 3 (hết đất nhà ông Viết) Thửa 130(54); Thửa 132(54)- Thửa 114 (44) Thửa 123(44) Mục 16 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | |
| Đinh Lễ | Thuộc địa phận phường Xuân Hoà Thửa 1 (37), Thửa (34);- Thửa 6 (34), Thửa 43 (34); Mục 26 | 4.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | |
| Đoạn từ Lê Quang Đạo đi ngã tư trường THCS Cao Minh qua UBND xã Cao Minh (cũ) | Thửa: 23 (54)-93 (38)- Thửa: 112 (54)-102 (37) Mục 33 | 4.500.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | |
| Đoạn từ Trạm thủy lợi hồ Đại Lải rẽ theo hai hướng đến khách sạn Ngọc Hà đến cống số 1 Đại Lải (đường Ngô Quyền) | Thửa 6(20)-Thửa 19(13) Mục 35 | 6.800.000 | 3.400.000 | 1.100.000 | |
| Đoạn từ cống nhà ông Bình đi cầu Bắc Hiền Lễ | Cống nhà ông Bình - Cầu Bắc Hiền Lễ Thửa: 113(46)-309(53)- Thửa: 721(46)- 362(53) Mục 32 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến cống nhà ông Bình | Đường Nguyễn Văn Linh - Cống nhà ông Bình Thửa: 24(47)-109(46)- Thửa: 45(47)-163(46) Mục 31 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | |
| Đường Bảo An (Từ ngã ba nhà ông Trụ rẽ Trại Cỏ) | Thửa 10(56) - Thửa 260, 253 (12) Mục 7 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đường Kim Đồng | Vòng tròn D2 - Phòng khám ngã 3 công nghiệp Thửa 139 (54) ; Thửa 146 (54)- Thửa 18 (56); Thửa 29(56) Mục 18 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | |
| Đường Lê Thị Ngọc Trinh lên UBND phường Đồng Xuân (cũ) | Thửa 17 (82) - Thửa 214 (83) Mục 10 | 4.860.000 | 1.760.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học (Đất đồng Quỳ khu dân cư dọc hai bên đường từ ngã ba rẽ Đồng Quỳ I (Đường Nguyễn Thị Minh Khai) và Đồng Quỳ II) | Thửa 1, 24 (70) - Thửa 6, 11 (15); Thửa 8, 12 (34) Mục 9 | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đường dọc bờ kênh N2 | Thửa 1 (31) - Thửa 50 (15) Mục 14 | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Đường nối Lê Quang Đạo với Nguyễn Tất Thành | Mục 28 | 15.500.000 | |||
| Đường từ ngã tư Nguyễn Thị Minh Khai đi sang ngã ba Nguyễn Thái Học (qua nhà thờ Đồng Quỳ) | Thửa 44, 52(10) - Thửa 13 (45) Mục 13 | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Đường từ nhà văn hóa Đồng Quỳ đến nhà ông Tuyển | Thửa 62 (18) - Thửa 59, 69 (19) Mục 12 | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Đất giao cho lữ đoàn 113 giáp khu Đại Lải (Không bao gồm các lô tiếp giáp đường Trường Chinh) | Thửa 39, 44 (28)- Thửa 12, 15(30) Mục 11 | 6.570.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 148 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (85 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Cù Chính Lan | Thuộc địa phận phường Xuân Hoà Thửa 43(42), Thửa 33(42)- Thửa 59(43), Thửa 58(43); Mục 27 | 2.200.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | |
| Dự án Flamingo | Khu B Mục 68 | 8.300.000 | |||
| Dự án Flamingo | Khu A Mục 68 | 11.600.000 | |||
| Dự án Lão Thành cách mạng | Mục 65 | 2.800.000 | |||
| Dự án Lữ đoàn 113 | Mục 63 | 1.700.000 | |||
| Dự án Nhật Hằng, Paradise, Đại Thắng | Mục 62 | 11.000.000 | |||
| Dự án Sân golf | Mục 66 | 5.500.000 | |||
| Dự án Thanh Xuân | Mục 67 | 11.000.000 | |||
| Dự án Vinaconex | Mục 64 | 5.500.000 | |||
| Dự án khu tái định cư, đấu giá quyền sử dụng đất M951 | Vị trí còn lại Mục 29 | 3.900.000 | |||
| Dự án khu tái định cư, đấu giá quyền sử dụng đất M951 | Vị trí tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng Mục 29 | 4.100.000 | |||
| Hòa Bình | Thuộc địa phận phường Xuân Hoà Thửa 133 (31); Thửa Thửa 1 (33);- Thửa 10 (32), Thửa 15 (32) Mục 25 | 2.200.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | |
| Khu Tái Định Cư, Dịch Vụ, Đấu giá Ngọc Thanh | Đường quy hoạch ≤ 13,5m Mục 61 | 2.800.000 | |||
| Khu Tái Định Cư, Dịch Vụ, Đấu giá Ngọc Thanh | Đường quy hoạch 19,5 m (Điều chỉnh từ 19m thành 19,5 để phù hợp với QHCT và thực tế) Mục 61 | 3.900.000 | |||
| Khu Tái Định Cư, Dịch Vụ, Đấu giá Ngọc Thanh | Đường quy hoạch 26 m Mục 61 | 5.500.000 | |||
| Khu trung tâm hành chính phường (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng) | Mục 21 | 3.600.000 | |||
| Khu tái định cư giải phóng mặt bằng đường từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường Nguyễn Văn Linh | Mục 36 | 3.300.000 | 2.200.000 | ||
| Khu tái định cư đường từ đường Nguyễn Văn Linh đi KCN Bá Thiện | Mục 38 | 3.300.000 | 2.200.000 | ||
| Khu tái định cư đường đất dịch vụ xã Cao Minh (cũ) từ Nguyễn Tất thành đến đường Lê Quang Đạo | Mục 37 | 5.500.000 | 2.800.000 | ||
| Khu đất dịch vụ (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Lê Quang Đạo) | Mục 22 | 3.900.000 | |||
| Khu đấu giá Miếu Gỗ | Mục 70 | 3.900.000 | |||
| Khu đấu giá Đại Lải | Mục 69 | 3.900.000 | |||
| Khu đấu giá đường vành đai (Không bao gồm mặt đường Lê Quang Đạo) | Mục 23 | 3.900.000 | |||
| Kim Ngọc | Thuộc địa phận phường Xuân Hoà Thửa 14(60) ; Thửa 34 (60);- Thửa 62 (65); Thửa 92 (65) Mục 24 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | |
| Lê Quang Đạo | Thuộc địa phận phường Xuân Hòa Thửa 172 (74); Thửa 56 (74)- Thửa 27 (52) Mục 20 | 9.900.000 | 4.400.000 | 1.700.000 | |
| Lê Quý Đôn | Thuộc địa phận phường Xuân Hoà Thửa 61 (27); Thửa 67(27)- Thửa 3 (29); Thửa 10 (29) Mục 19 | 2.200.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | |
| Lê Xoay | Vòng tròn D1 - Hết đất nhà ông Hộ Thửa 113(83) - Thửa 28 (79) Mục 2 | 4.400.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 900.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Trường Chinh - Ngã ba khu cơ khí Thửa 36, 49 (69) - Thửa 04, 20 (70) Mục 8 | 4.400.000 | 3.900.000 | 800.000 | 700.000 |
| Nguyễn Tất Thành | Thuộc địa phận phường Xuân Hoà Thửa: 139(64);28(14);4(01)- Thửa: 157(64);3(27);85(3) Mục 34 | 7.400.000 | 2.600.000 | 700.000 | |
| Nguyễn Văn Linh | Hết cống số 5 - Hết công ty Xuân Hòa Thửa 27(52); Thửa 59(48)- Thửa 1(27) Mục 15 | 4.500.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | |
| Nguyễn Văn Linh | Vòng tròn D2 (nhà ông Dụng) - Hết cống số 5 Thửa 166(54); Thửa 133 (54)- Thửa 27 (52); Thửa 59(48) Mục 15 | 5.500.000 | 2.800.000 | 1.700.000 | |
| Nguyễn Văn Linh | Vòng tròn D1 - Vòng tròn D2 (nhà ông Dụng) Thửa 68(67) - Thửa 8(67)- Thửa 166(54) - Thửa 133(54) Mục 15 | 8.800.000 | 3.300.000 | 1.700.000 | |
| Nguyễn Văn Linh | Thuộc địa phận xã Cao Minh (cũ) Thửa 524(47)-Thửa 58(24) Mục 15 | 4.500.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Ngô Tất Tố | Ngõ 36 đường Trường Chinh - Ngõ 38 đường Trường Chinh Thửa 59, 61,(49) - Thửa 12, 6 (49) Mục 5 | 1.900.000 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Phạm Hồng Thái | Thuộc địa phận phường Xuân Hoà Thửa 38, (62)-Thửa 18(62) Mục 17 | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | |
| Phạm Hồng Thái (Từ nhà ông Hộ đến đội đá 211 đến lô 1 tổ 6) | Thửa 5, (79) - Thửa 120, 133 (74) Mục 4 | 2.800.000 | 1.400.000 | 800.000 | 700.000 |
| Phạm Văn Đồng | Ngã ba phố Lê Xoay - Trường Chinh Thửa 3 (79) - Thửa 59, 94 (80) Mục 3 | 3.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 700.000 |
| Phạm Văn Đồng | Thuộc địa phận xã Cao Minh (cũ) Thửa 35(18)-Thửa 1(1) Mục 3 | 2.200.000 | 1.100.000 | 600.000 | |
| Phạm Văn Đồng | Nhà bà Lân - Việt Xô - Hết địa phận phường Xuân Hòa Thửa 43 (34); Thửa 20(34)- Thửa 5(19); Thửa 1 (19) Mục 3 | 4.100.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | |
| Phạm Văn Đồng | Nhà Ty Hải - Nhà ông Viết Thửa 49 (62); Thửa 38 (62)- Thửa 114 (44) Mục 3 | 4.100.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | |
| Phạm Văn Đồng | Ngã 3 (hết đất nhà ông Viết) - Tập thể Việt Xô (nhà bà Lân) Thửa 18(62); Thửa 65 (44)- Thửa 43 (34); Thửa 20 (34) Mục 3 | 4.100.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | |
| Phố Nam Cao | Ngõ 34 đường Trường Chinh (Trường cấp 1) - Nhà văn hóa Bảo An Thửa 8 (49) - Thửa 27 (62) Mục 6 | 1.900.000 | 1.400.000 | 800.000 | 700.000 |
| Trường Chinh | Vòng tròn D1 - Cống Yên Mỹ Thửa 113(83) - Thửa 28 (79) Mục 1 | 8.300.000 | 4.400.000 | 1.700.000 | |
| Trường Chinh | Cổng chào (Công an Đồng Xuân) - Đường rẽ Cầu Tre Thửa 1(85) - Thửa 33, (84) Mục 1 | 8.300.000 | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Trường Chinh | Cống Yên Mỹ - Hết địa phận phường Xuân Hòa Thửa 44 (75) ; Thửa 63 (75)- Thửa 9(82) Mục 1 | 7.700.000 | 3.900.000 | 1.700.000 | |
| Trường Chinh | Từ cổng chào (Công an Đồng Xuân) - Hết địa phận Đồng Xuân (cũ) (nhà ông Minh Ngà) Thửa 1(85) - Thửa 10(87) Mục 1 | 6.100.000 | 3.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Trường Chinh | Cầu Tre - Cổng trường Tiểu Học Đồng Xuân Thửa 21(84) - Thửa 26, (62); Thửa 17 (61) Mục 1 | 5.500.000 | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Trường Chinh | Cổng trường Tiểu Học Đồng Xuân - Hết địa phận phường Đồng Xuân (cũ) Thửa 26, (62); Thửa 17(61) - Thửa 02 (26) Mục 1 | 5.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Từ Nhà sáng tác Đại Lải đến cống Xả Đại Lải | Thửa 5(178)-Thửa 24(129) Mục 41 | 3.900.000 | 2.300.000 | 1.500.000 | |
| Từ cống tràn Nhà văn hóa thôn Đồng Chằm đến nhà ông Hùng Độ gốc si (Đường Hoàng Hoa Thám) | Thửa 60(52); Thửa 62(52) - Thửa 134(29); Thửa 171(29) Mục 59 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Từ cống tràn nhà ông Lâm Ba Thanh Cao đến hết địa phận Ngọc Thanh | Thửa 40(99); Thửa 31(111) - Thửa 158(66); Thửa 1(72) Mục 57 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Từ ngã 3 cầu Kênh đường Phùng Chí Kiên đến ngã 3 đường Nguyễn Văn Cừ T80 | Thửa 60(204); Thửa 1(213) - Thửa 84(186); Thửa 5(198) Mục 53 | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 | |
| Từ ngã 3 cống đổ đường Phùng Chí Kiên đến điểm nối đường Lê Duẩn | Thửa 464(220); Thửa 482(220)- Thửa 267(170); Thửa 246(170) Mục 48 | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | |
| Từ ngã 3 nhà Chung Bình Hồ Đại Lải theo đường đi Miếu Gỗ đến ngã 3 nhà ông Chung | Thửa 77(193); Thửa 81(193) - Thửa 49(203); Thửa 35(203) Mục 47 | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | |
| Từ ngã 3 nhà ông Châu quanh đường nhựa đến nhà Ông Trương Văn Sơn Đồng Đầm | Thửa 100(160); Thửa 5(170) - Thửa 581(184); Thửa 590(184) Mục 55 | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 | |
| Từ ngã 3 nhà ông Lê Chương thôn Chung đến ngã 3 nhà ông Diệp Năm thôn Đồng Giãng | Thửa 85(194); Thửa 119(194) - Thửa 8(186); Thửa 25(186) Mục 49 | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 | |
| Từ ngã 3 nhà ông Phó Sáu đến trạm bảo vệ rừng Lũng Vả | Thửa 70(96); Thửa 7(95)- Thửa 4(82); Thửa 8(82) Mục 46 | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 | |
| Từ ngã 3 nhà ông Tuyền Sơn Đồng đến Ngã 3 đầu đường Minh Khai phường Đồng Xuân (cũ) | Thửa 243(207); Thửa 178(207) - Thửa 14(223); Thửa 10(223) Mục 54 | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 | |
| Từ ngã 3 trạm trung gian Xuân Hòa đến cổng trường THCS đến ngã 3 thôn Đức Cung | Thửa:147(31);Thửa 602(29);Thửa 217(3 7) Mục 30 | 1.700.000 | 1.100.000 | 700.000 | |
| Từ ngã 3 vào Thanh Xuân đi đường Nguyễn Văn Cừ đến hết địa phận Ngọc Thanh (cũ) | Thửa 2(172); Thửa 14(172) - Thửa 1(219); Thửa 59(218 Mục 51 | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | |
| Từ ngã 3 Đường 310 đi qua nhà ông Nga Cầu đến cống hạ lưu xả tràn Đại Lải | Thửa 29(154); Thửa 11(154) - Thửa 9(129); Thửa 5(129) Mục 45 | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | |
| Từ ngã 3 Đường Nguyễn Văn Cừ đi cống ngầm và đến Hồ Lập Đinh | Thửa 80(209); Thửa 61(209) -58(229); Thửa 42(209); Thửa 51(209)- Thửa 11(175); Thửa Mục 52 | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 | |
| Từ ngã 3 đường 310 đi Bình Xuyên đến hết địa phận Ngọc Thanh (cũ) | Thửa 31(154); Thửa 10(154)- Thửa 12(140); Thửa 175(141) Mục 44 | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | |
| Từ ngã 3 đường Trường Chinh đi đường Lê Duẩn đến Đập tràn Ngọc Thanh | Thửa 47(202); Thửa 48(202) -Thửa 60(160); Thửa 58(160) Mục 42 | 3.900.000 | 2.300.000 | 1.500.000 | |
| Từ nhà ông Hùng Độ đến Đèo Nhe (Đường Hoàng Hoa Thám) | Thửa 126(29); Thửa 147(29) - Thửa 3(3); Thửa 4(3) Mục 60 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Từ trạm Kiểm Lâm Đồng Câu đến cống tràn Nhà văn hóa thôn Đồng Chằm Đường Hoàng Hoa Thám | Thửa 11(87) - Thửa 72(52); Thửa 73(52) Mục 58 | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 | |
| Từ Đập tràn Ngọc Thanh đường Lê Duẩn đi đường Hoàng Hoa Thám đến cống Xả Đại Lải | Thửa 51(160); Thửa 16(160) -20(129) Mục 43 | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | |
| Từ đầu đường Nguyễn Văn Cừ đến cổng Dự án Thanh Xuân | Thửa 73(160); Thửa 86(160) - Thửa 25(150); Thửa 1(150) Mục 50 | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | |
| Từ đầu đường Ngọc Thanh đến cống tràn nhà ông Lâm Ba Thanh Cao | Thửa 16(160); Thửa 50(160) - Thửa 22(111); Thửa 32(111) Mục 56 | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 | |
| Từ địa phận Ngọc Thanh (Đường Trường Chinh) đến Nhà Sáng Tác Đại Lải | Thửa 56(227)-Thửa 5(178) Mục 40 | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | |
| Võ Thị Sáu | Vòng tròn D2 (nhà ông Hỏa) - Hết ngã 3 (hết đất nhà ông Viết) Thửa 130(54); Thửa 132(54)- Thửa 114 (44) Thửa 123(44) Mục 16 | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | |
| Đinh Lễ | Thuộc địa phận phường Xuân Hoà Thửa 1 (37), Thửa (34);- Thửa 6 (34), Thửa 43 (34); Mục 26 | 2.200.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | |
| Đoạn từ Lê Quang Đạo đi ngã tư trường THCS Cao Minh qua UBND xã Cao Minh (cũ) | Thửa: 23 (54)-93 (38)- Thửa: 112 (54)-102 (37) Mục 33 | 2.500.000 | 900.000 | 800.000 | |
| Đoạn từ Trạm thủy lợi hồ Đại Lải rẽ theo hai hướng đến khách sạn Ngọc Hà đến cống số 1 Đại Lải (đường Ngô Quyền) | Thửa 6(20)-Thửa 19(13) Mục 35 | 3.700.000 | 1.900.000 | 600.000 | |
| Đoạn từ cống nhà ông Bình đi cầu Bắc Hiền Lễ | Cống nhà ông Bình - Cầu Bắc Hiền Lễ Thửa: 113(46)-309(53)- Thửa: 721(46)- 362(53) Mục 32 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến cống nhà ông Bình | Đường Nguyễn Văn Linh - Cống nhà ông Bình Thửa: 24(47)-109(46)- Thửa: 45(47)-163(46) Mục 31 | 2.200.000 | 1.100.000 | 700.000 | |
| Đường Bảo An (Từ ngã ba nhà ông Trụ rẽ Trại Cỏ) | Thửa 10(56) - Thửa 260, 253 (12) Mục 7 | 1.400.000 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường Kim Đồng | Vòng tròn D2 - Phòng khám ngã 3 công nghiệp Thửa 139 (54) ; Thửa 146 (54)- Thửa 18 (56); Thửa 29(56) Mục 18 | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | |
| Đường Lê Thị Ngọc Trinh lên UBND phường Đồng Xuân (cũ) | Thửa 17 (82) - Thửa 214 (83) Mục 10 | 2.700.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học (Đất đồng Quỳ khu dân cư dọc hai bên đường từ ngã ba rẽ Đồng Quỳ I (Đường Nguyễn Thị Minh Khai) và Đồng Quỳ II) | Thửa 1, 24 (70) - Thửa 6, 11 (15); Thửa 8, 12 (34) Mục 9 | 2.500.000 | 1.400.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường dọc bờ kênh N2 | Thửa 1 (31) - Thửa 50 (15) Mục 14 | 1.500.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường nối Lê Quang Đạo với Nguyễn Tất Thành | Mục 28 | 8.500.000 | |||
| Đường từ ngã tư Nguyễn Thị Minh Khai đi sang ngã ba Nguyễn Thái Học (qua nhà thờ Đồng Quỳ) | Thửa 44, 52(10) - Thửa 13 (45) Mục 13 | 1.500.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường từ nhà văn hóa Đồng Quỳ đến nhà ông Tuyển | Thửa 62 (18) - Thửa 59, 69 (19) Mục 12 | 1.500.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đất giao cho lữ đoàn 113 giáp khu Đại Lải (Không bao gồm các lô tiếp giáp đường Trường Chinh) | Thửa 39, 44 (28)- Thửa 12, 15(30) Mục 11 | 3.600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (86 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Cù Chính Lan | Thuộc địa phận phường Xuân Hoà Thửa 43(42), Thửa 33(42)- Thửa 59(43), Thửa 58(43); Mục 27 | 2.800.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | |
| Dự án Flamingo | Khu B Mục 68 | 10.500.000 | |||
| Dự án Flamingo | Khu A Mục 68 | 14.700.000 | |||
| Dự án Lão Thành cách mạng | Mục 65 | 3.500.000 | |||
| Dự án Lữ đoàn 113 | Mục 63 | 2.100.000 | |||
| Dự án Nhật Hằng, Paradise, Đại Thắng | Mục 62 | 14.000.000 | |||
| Dự án Sân golf | Mục 66 | 7.000.000 | |||
| Dự án Thanh Xuân | Mục 67 | 14.000.000 | |||
| Dự án Vinaconex | Mục 64 | 7.000.000 | |||
| Dự án khu tái định cư, đấu giá quyền sử dụng đất M951 | Vị trí còn lại Mục 29 | 4.900.000 | |||
| Dự án khu tái định cư, đấu giá quyền sử dụng đất M951 | Vị trí tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng Mục 29 | 5.300.000 | |||
| Hòa Bình | Thuộc địa phận phường Xuân Hoà Thửa 133 (31); Thửa Thửa 1 (33);- Thửa 10 (32), Thửa 15 (32) Mục 25 | 2.800.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | |
| Khu Tái Định Cư, Dịch Vụ, Đấu giá Ngọc Thanh | Đường quy hoạch 26 m Mục 61 | 7.000.000 | |||
| Khu Tái Định Cư, Dịch Vụ, Đấu giá Ngọc Thanh | Đường quy hoạch ≤ 13,5m Mục 61 | 3.500.000 | |||
| Khu Tái Định Cư, Dịch Vụ, Đấu giá Ngọc Thanh | Đường quy hoạch 19,5 m (Điều chỉnh từ 19m thành 19,5 để phù hợp với QHCT và thực tế) Mục 61 | 4.900.000 | |||
| Khu trung tâm hành chính phường (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng) | Mục 21 | 4.600.000 | |||
| Khu tái định cư giải phóng mặt bằng đường từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường Nguyễn Văn Linh | Mục 36 | 4.200.000 | 2.800.000 | ||
| Khu tái định cư đường từ đường Nguyễn Văn Linh đi KCN Bá Thiện | Mục 38 | 4.200.000 | 2.800.000 | ||
| Khu tái định cư đường đất dịch vụ xã Cao Minh (cũ) từ Nguyễn Tất thành đến đường Lê Quang Đạo | Mục 37 | 7.000.000 | 3.500.000 | ||
| Khu tái định cư đồi Chè Ngọc Thanh | Mục 39 | 1.800.000 | 1.080.000 | ||
| Khu đất dịch vụ (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Lê Quang Đạo) | Mục 22 | 4.900.000 | |||
| Khu đấu giá Miếu Gỗ | Mục 70 | 4.900.000 | |||
| Khu đấu giá Đại Lải | Mục 69 | 4.900.000 | |||
| Khu đấu giá đường vành đai (Không bao gồm mặt đường Lê Quang Đạo) | Mục 23 | 4.900.000 | |||
| Kim Ngọc | Thuộc địa phận phường Xuân Hoà Thửa 14(60) ; Thửa 34 (60);- Thửa 62 (65); Thửa 92 (65) Mục 24 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | |
| Lê Quang Đạo | Thuộc địa phận phường Xuân Hòa Thửa 172 (74); Thửa 56 (74)- Thửa 27 (52) Mục 20 | 12.600.000 | 5.600.000 | 2.100.000 | |
| Lê Quý Đôn | Thuộc địa phận phường Xuân Hoà Thửa 61 (27); Thửa 67(27)- Thửa 3 (29); Thửa 10 (29) Mục 19 | 2.800.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | |
| Lê Xoay | Vòng tròn D1 - Hết đất nhà ông Hộ Thửa 113(83) - Thửa 28 (79) Mục 2 | 5.600.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Trường Chinh - Ngã ba khu cơ khí Thửa 36, 49 (69) - Thửa 04, 20 (70) Mục 8 | 5.600.000 | 4.900.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Nguyễn Tất Thành | Thuộc địa phận phường Xuân Hoà Thửa: 139(64);28(14);4(01)- Thửa: 157(64);3(27);85(3) Mục 34 | 9.500.000 | 3.400.000 | 800.000 | |
| Nguyễn Văn Linh | Hết cống số 5 - Hết công ty Xuân Hòa Thửa 27(52); Thửa 59(48)- Thửa 1(27) Mục 15 | 5.700.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | |
| Nguyễn Văn Linh | Vòng tròn D1 - Vòng tròn D2 (nhà ông Dụng) Thửa 68(67) - Thửa 8(67)- Thửa 166(54) - Thửa 133(54) Mục 15 | 11.200.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | |
| Nguyễn Văn Linh | Thuộc địa phận xã Cao Minh (cũ) Thửa 524(47)-Thửa 58(24) Mục 15 | 5.700.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Nguyễn Văn Linh | Vòng tròn D2 (nhà ông Dụng) - Hết cống số 5 Thửa 166(54); Thửa 133 (54)- Thửa 27 (52); Thửa 59(48) Mục 15 | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.100.000 | |
| Ngô Tất Tố | Ngõ 36 đường Trường Chinh - Ngõ 38 đường Trường Chinh Thửa 59, 61,(49) - Thửa 12, 6 (49) Mục 5 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Phạm Hồng Thái | Thuộc địa phận phường Xuân Hoà Thửa 38, (62)-Thửa 18(62) Mục 17 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | |
| Phạm Hồng Thái (Từ nhà ông Hộ đến đội đá 211 đến lô 1 tổ 6) | Thửa 5, (79) - Thửa 120, 133 (74) Mục 4 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Phạm Văn Đồng | Ngã 3 (hết đất nhà ông Viết) - Tập thể Việt Xô (nhà bà Lân) Thửa 18(62); Thửa 65 (44)- Thửa 43 (34); Thửa 20 (34) Mục 3 | 5.300.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | |
| Phạm Văn Đồng | Nhà bà Lân - Việt Xô - Hết địa phận phường Xuân Hòa Thửa 43 (34); Thửa 20(34)- Thửa 5(19); Thửa 1 (19) Mục 3 | 5.300.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | |
| Phạm Văn Đồng | Nhà Ty Hải - Nhà ông Viết Thửa 49 (62); Thửa 38 (62)- Thửa 114 (44) Mục 3 | 5.300.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | |
| Phạm Văn Đồng | Ngã ba phố Lê Xoay - Trường Chinh Thửa 3 (79) - Thửa 59, 94 (80) Mục 3 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Phạm Văn Đồng | Thuộc địa phận xã Cao Minh (cũ) Thửa 35(18)-Thửa 1(1) Mục 3 | 2.800.000 | 1.400.000 | 800.000 | |
| Phố Nam Cao | Ngõ 34 đường Trường Chinh (Trường cấp 1) - Nhà văn hóa Bảo An Thửa 8 (49) - Thửa 27 (62) Mục 6 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | 900.000 |
| Trường Chinh | Vòng tròn D1 - Cống Yên Mỹ Thửa 113(83) - Thửa 28 (79) Mục 1 | 10.500.000 | 5.600.000 | 2.100.000 | |
| Trường Chinh | Cổng chào (Công an Đồng Xuân) - Đường rẽ Cầu Tre Thửa 1(85) - Thửa 33, (84) Mục 1 | 10.500.000 | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Trường Chinh | Cống Yên Mỹ - Hết địa phận phường Xuân Hòa Thửa 44 (75) ; Thửa 63 (75)- Thửa 9(82) Mục 1 | 9.800.000 | 4.900.000 | 2.100.000 | |
| Trường Chinh | Từ cổng chào (Công an Đồng Xuân) - Hết địa phận Đồng Xuân (cũ) (nhà ông Minh Ngà) Thửa 1(85) - Thửa 10(87) Mục 1 | 7.700.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.600.000 |
| Trường Chinh | Cổng trường Tiểu Học Đồng Xuân - Hết địa phận phường Đồng Xuân (cũ) Thửa 26, (62); Thửa 17(61) - Thửa 02 (26) Mục 1 | 7.000.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Trường Chinh | Cầu Tre - Cổng trường Tiểu Học Đồng Xuân Thửa 21(84) - Thửa 26, (62); Thửa 17 (61) Mục 1 | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.600.000 |
| Từ Nhà sáng tác Đại Lải đến cống Xả Đại Lải | Thửa 5(178)-Thửa 24(129) Mục 41 | 4.900.000 | 2.900.000 | 2.000.000 | |
| Từ cống tràn Nhà văn hóa thôn Đồng Chằm đến nhà ông Hùng Độ gốc si (Đường Hoàng Hoa Thám) | Thửa 60(52); Thửa 62(52) - Thửa 134(29); Thửa 171(29) Mục 59 | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 | |
| Từ cống tràn nhà ông Lâm Ba Thanh Cao đến hết địa phận Ngọc Thanh | Thửa 40(99); Thửa 31(111) - Thửa 158(66); Thửa 1(72) Mục 57 | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 | |
| Từ ngã 3 cầu Kênh đường Phùng Chí Kiên đến ngã 3 đường Nguyễn Văn Cừ T80 | Thửa 60(204); Thửa 1(213) - Thửa 84(186); Thửa 5(198) Mục 53 | 2.100.000 | 1.300.000 | 800.000 | |
| Từ ngã 3 cống đổ đường Phùng Chí Kiên đến điểm nối đường Lê Duẩn | Thửa 464(220); Thửa 482(220)- Thửa 267(170); Thửa 246(170) Mục 48 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | |
| Từ ngã 3 nhà Chung Bình Hồ Đại Lải theo đường đi Miếu Gỗ đến ngã 3 nhà ông Chung | Thửa 77(193); Thửa 81(193) - Thửa 49(203); Thửa 35(203) Mục 47 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | |
| Từ ngã 3 nhà ông Châu quanh đường nhựa đến nhà Ông Trương Văn Sơn Đồng Đầm | Thửa 100(160); Thửa 5(170) - Thửa 581(184); Thửa 590(184) Mục 55 | 2.100.000 | 1.300.000 | 800.000 | |
| Từ ngã 3 nhà ông Lê Chương thôn Chung đến ngã 3 nhà ông Diệp Năm thôn Đồng Giãng | Thửa 85(194); Thửa 119(194) - Thửa 8(186); Thửa 25(186) Mục 49 | 2.100.000 | 1.300.000 | 800.000 | |
| Từ ngã 3 nhà ông Phó Sáu đến trạm bảo vệ rừng Lũng Vả | Thửa 70(96); Thửa 7(95)- Thửa 4(82); Thửa 8(82) Mục 46 | 2.100.000 | 1.300.000 | 800.000 | |
| Từ ngã 3 nhà ông Tuyền Sơn Đồng đến Ngã 3 đầu đường Minh Khai phường Đồng Xuân (cũ) | Thửa 243(207); Thửa 178(207) - Thửa 14(223); Thửa 10(223) Mục 54 | 2.100.000 | 1.300.000 | 800.000 | |
| Từ ngã 3 trạm trung gian Xuân Hòa đến cổng trường THCS đến ngã 3 thôn Đức Cung | Thửa:147(31);Thửa 602(29);Thửa 217(3 7) Mục 30 | 2.100.000 | 1.400.000 | 800.000 | |
| Từ ngã 3 vào Thanh Xuân đi đường Nguyễn Văn Cừ đến hết địa phận Ngọc Thanh (cũ) | Thửa 2(172); Thửa 14(172) - Thửa 1(219); Thửa 59(218 Mục 51 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | |
| Từ ngã 3 Đường 310 đi qua nhà ông Nga Cầu đến cống hạ lưu xả tràn Đại Lải | Thửa 29(154); Thửa 11(154) - Thửa 9(129); Thửa 5(129) Mục 45 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | |
| Từ ngã 3 Đường Nguyễn Văn Cừ đi cống ngầm và đến Hồ Lập Đinh | Thửa 80(209); Thửa 61(209) -58(229); Thửa 42(209); Thửa 51(209)- Thửa 11(175); Thửa Mục 52 | 2.100.000 | 1.300.000 | 800.000 | |
| Từ ngã 3 đường 310 đi Bình Xuyên đến hết địa phận Ngọc Thanh (cũ) | Thửa 31(154); Thửa 10(154)- Thửa 12(140); Thửa 175(141) Mục 44 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | |
| Từ ngã 3 đường Trường Chinh đi đường Lê Duẩn đến Đập tràn Ngọc Thanh | Thửa 47(202); Thửa 48(202) -Thửa 60(160); Thửa 58(160) Mục 42 | 4.900.000 | 2.900.000 | 2.000.000 | |
| Từ nhà ông Hùng Độ đến Đèo Nhe (Đường Hoàng Hoa Thám) | Thửa 126(29); Thửa 147(29) - Thửa 3(3); Thửa 4(3) Mục 60 | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 | |
| Từ trạm Kiểm Lâm Đồng Câu đến cống tràn Nhà văn hóa thôn Đồng Chằm Đường Hoàng Hoa Thám | Thửa 11(87) - Thửa 72(52); Thửa 73(52) Mục 58 | 2.100.000 | 1.300.000 | 800.000 | |
| Từ Đập tràn Ngọc Thanh đường Lê Duẩn đi đường Hoàng Hoa Thám đến cống Xả Đại Lải | Thửa 51(160); Thửa 16(160) -20(129) Mục 43 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | |
| Từ đầu đường Nguyễn Văn Cừ đến cổng Dự án Thanh Xuân | Thửa 73(160); Thửa 86(160) - Thửa 25(150); Thửa 1(150) Mục 50 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | |
| Từ đầu đường Ngọc Thanh đến cống tràn nhà ông Lâm Ba Thanh Cao | Thửa 16(160); Thửa 50(160) - Thửa 22(111); Thửa 32(111) Mục 56 | 2.100.000 | 1.300.000 | 800.000 | |
| Từ địa phận Ngọc Thanh (Đường Trường Chinh) đến Nhà Sáng Tác Đại Lải | Thửa 56(227)-Thửa 5(178) Mục 40 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | |
| Võ Thị Sáu | Vòng tròn D2 (nhà ông Hỏa) - Hết ngã 3 (hết đất nhà ông Viết) Thửa 130(54); Thửa 132(54)- Thửa 114 (44) Thửa 123(44) Mục 16 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | |
| Đinh Lễ | Thuộc địa phận phường Xuân Hoà Thửa 1 (37), Thửa (34);- Thửa 6 (34), Thửa 43 (34); Mục 26 | 2.800.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | |
| Đoạn từ Lê Quang Đạo đi ngã tư trường THCS Cao Minh qua UBND xã Cao Minh (cũ) | Thửa: 23 (54)-93 (38)- Thửa: 112 (54)-102 (37) Mục 33 | 3.200.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | |
| Đoạn từ Trạm thủy lợi hồ Đại Lải rẽ theo hai hướng đến khách sạn Ngọc Hà đến cống số 1 Đại Lải (đường Ngô Quyền) | Thửa 6(20)-Thửa 19(13) Mục 35 | 4.800.000 | 2.400.000 | 800.000 | |
| Đoạn từ cống nhà ông Bình đi cầu Bắc Hiền Lễ | Cống nhà ông Bình - Cầu Bắc Hiền Lễ Thửa: 113(46)-309(53)- Thửa: 721(46)- 362(53) Mục 32 | 1.400.000 | 1.100.000 | 800.000 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến cống nhà ông Bình | Đường Nguyễn Văn Linh - Cống nhà ông Bình Thửa: 24(47)-109(46)- Thửa: 45(47)-163(46) Mục 31 | 2.800.000 | 1.400.000 | 800.000 | |
| Đường Bảo An (Từ ngã ba nhà ông Trụ rẽ Trại Cỏ) | Thửa 10(56) - Thửa 260, 253 (12) Mục 7 | 1.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường Kim Đồng | Vòng tròn D2 - Phòng khám ngã 3 công nghiệp Thửa 139 (54) ; Thửa 146 (54)- Thửa 18 (56); Thửa 29(56) Mục 18 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | |
| Đường Lê Thị Ngọc Trinh lên UBND phường Đồng Xuân (cũ) | Thửa 17 (82) - Thửa 214 (83) Mục 10 | 3.400.000 | 1.200.000 | 900.000 | 900.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học (Đất đồng Quỳ khu dân cư dọc hai bên đường từ ngã ba rẽ Đồng Quỳ I (Đường Nguyễn Thị Minh Khai) và Đồng Quỳ II) | Thửa 1, 24 (70) - Thửa 6, 11 (15); Thửa 8, 12 (34) Mục 9 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường dọc bờ kênh N2 | Thửa 1 (31) - Thửa 50 (15) Mục 14 | 1.900.000 | 1.100.000 | 900.000 | 900.000 |
| Đường nối Lê Quang Đạo với Nguyễn Tất Thành | Mục 28 | 10.900.000 | |||
| Đường từ ngã tư Nguyễn Thị Minh Khai đi sang ngã ba Nguyễn Thái Học (qua nhà thờ Đồng Quỳ) | Thửa 44, 52(10) - Thửa 13 (45) Mục 13 | 1.900.000 | 1.100.000 | 900.000 | 900.000 |
| Đường từ nhà văn hóa Đồng Quỳ đến nhà ông Tuyển | Thửa 62 (18) - Thửa 59, 69 (19) Mục 12 | 1.900.000 | 1.100.000 | 900.000 | 900.000 |
| Đất giao cho lữ đoàn 113 giáp khu Đại Lải (Không bao gồm các lô tiếp giáp đường Trường Chinh) | Thửa 39, 44 (28)- Thửa 12, 15(30) Mục 11 | 4.600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 148 | 95.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 148 | 95.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.