Bảng giá đất Phường Xuân Hòa, Phú Thọ từ 01/01/2026

261 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Xuân Hòa21.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Dự án Flamingo, Khu A), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 148
95.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (86 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Cù Chính LanThuộc địa phận phường Xuân Hoà
Thửa 43(42), Thửa 33(42)- Thửa 59(43), Thửa 58(43);
Mục 27
4.000.0002.500.0002.000.000
Dự án FlamingoKhu B
Mục 68
15.000.000
Dự án FlamingoKhu A
Mục 68
21.000.000
Dự án Lão Thành cách mạng
Mục 65
5.000.000
Dự án Lữ đoàn 113
Mục 63
3.000.000
Dự án Nhật Hằng, Paradise, Đại Thắng
Mục 62
20.000.000
Dự án Sân golf
Mục 66
10.000.000
Dự án Thanh Xuân
Mục 67
20.000.000
Dự án Vinaconex
Mục 64
10.000.000
Dự án khu tái định cư, đấu giá quyền sử dụng đất M951Vị trí tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng
Mục 29
7.500.000
Dự án khu tái định cư, đấu giá quyền sử dụng đất M951Vị trí còn lại
Mục 29
7.000.000
Hòa BìnhThuộc địa phận phường Xuân Hoà
Thửa 133 (31); Thửa Thửa 1 (33);- Thửa 10 (32), Thửa 15 (32)
Mục 25
4.000.0002.500.0002.000.000
Khu Tái Định Cư, Dịch Vụ, Đấu giá Ngọc ThanhĐường quy hoạch 26 m
Mục 61
10.000.000
Khu Tái Định Cư, Dịch Vụ, Đấu giá Ngọc ThanhĐường quy hoạch 19,5 m (Điều chỉnh từ 19m thành 19,5 để phù hợp với QHCT và thực tế)
Mục 61
7.000.000
Khu Tái Định Cư, Dịch Vụ, Đấu giá Ngọc ThanhĐường quy hoạch ≤ 13,5m
Mục 61
5.000.000
Khu trung tâm hành chính phường (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng)
Mục 21
6.500.000
Khu tái định cư giải phóng mặt bằng đường từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường Nguyễn Văn Linh
Mục 36
6.000.0004.000.000
Khu tái định cư đường từ đường Nguyễn Văn Linh đi KCN Bá Thiện
Mục 38
6.000.0004.000.000
Khu tái định cư đường đất dịch vụ xã Cao Minh (cũ) từ Nguyễn Tất thành đến đường Lê Quang Đạo
Mục 37
10.000.0005.000.000
Khu tái định cư đồi Chè Ngọc Thanh
Mục 39
3.000.0001.800.000
Khu đất dịch vụ (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Lê Quang Đạo)
Mục 22
7.000.000
Khu đấu giá Miếu Gỗ
Mục 70
7.000.000
Khu đấu giá Đại Lải
Mục 69
7.000.000
Khu đấu giá đường vành đai (Không bao gồm mặt đường Lê Quang Đạo)
Mục 23
7.000.000
Kim NgọcThuộc địa phận phường Xuân Hoà
Thửa 14(60) ; Thửa 34 (60);- Thửa 62 (65); Thửa 92 (65)
Mục 24
5.000.0002.500.0002.000.000
Lê Quang ĐạoThuộc địa phận phường Xuân Hòa
Thửa 172 (74); Thửa 56 (74)- Thửa 27 (52)
Mục 20
18.000.0008.000.0003.000.000
Lê Quý ĐônThuộc địa phận phường Xuân Hoà
Thửa 61 (27); Thửa 67(27)- Thửa 3 (29); Thửa 10 (29)
Mục 19
4.000.0002.500.0002.000.000
Lê XoayVòng tròn D1 - Hết đất nhà ông Hộ
Thửa 113(83) - Thửa 28 (79)
Mục 2
8.000.0003.000.0002.000.0001.500.000
Nguyễn Thị Minh KhaiTrường Chinh - Ngã ba khu cơ khí
Thửa 36, 49 (69) - Thửa 04, 20 (70)
Mục 8
8.000.0007.000.0001.500.0001.200.000
Nguyễn Tất ThànhThuộc địa phận phường Xuân Hoà
Thửa: 139(64);28(14);4(01)- Thửa: 157(64);3(27);85(3)
Mục 34
13.500.0004.800.0001.200.000
Nguyễn Văn LinhVòng tròn D2 (nhà ông Dụng) - Hết cống số 5
Thửa 166(54); Thửa 133 (54)- Thửa 27 (52); Thửa 59(48)
Mục 15
10.000.0005.000.0003.000.000
Nguyễn Văn LinhThuộc địa phận xã Cao Minh (cũ)
Thửa 524(47)-Thửa 58(24)
Mục 15
8.100.0002.100.0001.100.000
Nguyễn Văn LinhVòng tròn D1 - Vòng tròn D2 (nhà ông Dụng)
Thửa 68(67) - Thửa 8(67)- Thửa 166(54) - Thửa 133(54)
Mục 15
16.000.0006.000.0003.000.000
Nguyễn Văn LinhHết cống số 5 - Hết công ty Xuân Hòa
Thửa 27(52); Thửa 59(48)- Thửa 1(27)
Mục 15
8.100.0003.000.0002.000.000
Ngô Tất TốNgõ 36 đường Trường Chinh - Ngõ 38 đường Trường Chinh
Thửa 59, 61,(49) - Thửa 12, 6 (49)
Mục 5
3.500.0002.000.0001.500.0001.200.000
Phạm Hồng TháiThuộc địa phận phường Xuân Hoà
Thửa 38, (62)-Thửa 18(62)
Mục 17
5.000.0003.000.0002.000.000
Phạm Hồng Thái (Từ nhà ông Hộ đến đội đá 211 đến lô 1 tổ 6)
Thửa 5, (79) - Thửa 120, 133 (74)
Mục 4
5.000.0002.500.0001.500.0001.200.000
Phạm Văn ĐồngNgã ba phố Lê Xoay - Trường Chinh
Thửa 3 (79) - Thửa 59, 94 (80)
Mục 3
6.000.0003.000.0002.100.0001.200.000
Phạm Văn ĐồngNhà Ty Hải - Nhà ông Viết
Thửa 49 (62); Thửa 38 (62)- Thửa 114 (44)
Mục 3
7.500.0003.000.0002.000.000
Phạm Văn ĐồngNgã 3 (hết đất nhà ông Viết) - Tập thể Việt Xô (nhà bà Lân)
Thửa 18(62); Thửa 65 (44)- Thửa 43 (34); Thửa 20 (34)
Mục 3
7.500.0003.000.0002.000.000
Phạm Văn ĐồngThuộc địa phận xã Cao Minh (cũ)
Thửa 35(18)-Thửa 1(1)
Mục 3
4.000.0002.000.0001.100.000
Phạm Văn ĐồngNhà bà Lân - Việt Xô - Hết địa phận phường Xuân Hòa
Thửa 43 (34); Thửa 20(34)- Thửa 5(19); Thửa 1 (19)
Mục 3
7.500.0003.000.0002.000.000
Phố Nam CaoNgõ 34 đường Trường Chinh (Trường cấp 1) - Nhà văn hóa Bảo An
Thửa 8 (49) - Thửa 27 (62)
Mục 6
3.500.0002.500.0001.500.0001.100.000
Trường ChinhTừ cổng chào (Công an Đồng Xuân) - Hết địa phận Đồng Xuân (cũ) (nhà ông Minh Ngà)
Thửa 1(85) - Thửa 10(87)
Mục 1
11.000.0006.000.0003.000.0002.000.000
Trường ChinhCổng chào (Công an Đồng Xuân) - Đường rẽ Cầu Tre
Thửa 1(85) - Thửa 33, (84)
Mục 1
15.000.0008.000.0004.000.0002.500.000
Trường ChinhCầu Tre - Cổng trường Tiểu Học Đồng Xuân
Thửa 21(84) - Thửa 26, (62); Thửa 17 (61)
Mục 1
10.000.0005.000.0003.000.0002.000.000
Trường ChinhCống Yên Mỹ - Hết địa phận phường Xuân Hòa
Thửa 44 (75) ; Thửa 63 (75)- Thửa 9(82)
Mục 1
14.000.0007.000.0003.000.000
Trường ChinhVòng tròn D1 - Cống Yên Mỹ
Thửa 113(83) - Thửa 28 (79)
Mục 1
15.000.0008.000.0003.000.000
Trường ChinhCổng trường Tiểu Học Đồng Xuân - Hết địa phận phường Đồng Xuân (cũ)
Thửa 26, (62); Thửa 17(61) - Thửa 02 (26)
Mục 1
10.000.0003.800.0002.500.0001.800.000
Từ Nhà sáng tác Đại Lải đến cống Xả Đại Lải
Thửa 5(178)-Thửa 24(129)
Mục 41
7.000.0004.200.0002.800.000
Từ cống tràn Nhà văn hóa thôn Đồng Chằm đến nhà ông Hùng Độ gốc si (Đường Hoàng Hoa Thám)
Thửa 60(52); Thửa 62(52) - Thửa 134(29); Thửa 171(29)
Mục 59
2.500.0001.500.0001.000.000
Từ cống tràn nhà ông Lâm Ba Thanh Cao đến hết địa phận Ngọc Thanh
Thửa 40(99); Thửa 31(111) - Thửa 158(66); Thửa 1(72)
Mục 57
2.500.0001.500.0001.000.000
Từ ngã 3 cầu Kênh đường Phùng Chí Kiên đến ngã 3 đường Nguyễn Văn Cừ T80
Thửa 60(204); Thửa 1(213) - Thửa 84(186); Thửa 5(198)
Mục 53
3.000.0001.800.0001.200.000
Từ ngã 3 cống đổ đường Phùng Chí Kiên đến điểm nối đường Lê Duẩn
Thửa 464(220); Thửa 482(220)- Thửa 267(170); Thửa 246(170)
Mục 48
10.000.0006.000.0004.000.000
Từ ngã 3 nhà Chung Bình Hồ Đại Lải theo đường đi Miếu Gỗ đến ngã 3 nhà ông Chung
Thửa 77(193); Thửa 81(193) - Thửa 49(203); Thửa 35(203)
Mục 47
5.000.0003.000.0002.000.000
Từ ngã 3 nhà ông Châu quanh đường nhựa đến nhà Ông Trương Văn Sơn Đồng Đầm
Thửa 100(160); Thửa 5(170) - Thửa 581(184); Thửa 590(184)
Mục 55
3.000.0001.800.0001.200.000
Từ ngã 3 nhà ông Lê Chương thôn Chung đến ngã 3 nhà ông Diệp Năm thôn Đồng Giãng
Thửa 85(194); Thửa 119(194) - Thửa 8(186); Thửa 25(186)
Mục 49
3.000.0001.800.0001.200.000
Từ ngã 3 nhà ông Phó Sáu đến trạm bảo vệ rừng Lũng Vả
Thửa 70(96); Thửa 7(95)- Thửa 4(82); Thửa 8(82)
Mục 46
3.000.0001.800.0001.200.000
Từ ngã 3 nhà ông Tuyền Sơn Đồng đến Ngã 3 đầu đường Minh Khai phường Đồng Xuân (cũ)
Thửa 243(207); Thửa 178(207) - Thửa 14(223); Thửa 10(223)
Mục 54
3.000.0001.800.0001.200.000
Từ ngã 3 trạm trung gian Xuân Hòa đến cổng trường THCS đến ngã 3 thôn Đức Cung
Thửa:147(31);Thửa 602(29);Thửa 217(3 7)
Mục 30
3.000.0002.000.0001.200.000
Từ ngã 3 vào Thanh Xuân đi đường Nguyễn Văn Cừ đến hết địa phận Ngọc Thanh (cũ)
Thửa 2(172); Thửa 14(172) - Thửa 1(219); Thửa 59(218
Mục 51
5.000.0003.000.0002.000.000
Từ ngã 3 Đường 310 đi qua nhà ông Nga Cầu đến cống hạ lưu xả tràn Đại Lải
Thửa 29(154); Thửa 11(154) - Thửa 9(129); Thửa 5(129)
Mục 45
5.000.0003.000.0002.000.000
Từ ngã 3 Đường Nguyễn Văn Cừ đi cống ngầm và đến Hồ Lập Đinh
Thửa 80(209); Thửa 61(209) -58(229); Thửa 42(209); Thửa 51(209)- Thửa 11(175); Thửa
Mục 52
3.000.0001.800.0001.200.000
Từ ngã 3 đường 310 đi Bình Xuyên đến hết địa phận Ngọc Thanh (cũ)
Thửa 31(154); Thửa 10(154)- Thửa 12(140); Thửa 175(141)
Mục 44
10.000.0006.000.0004.000.000
Từ ngã 3 đường Trường Chinh đi đường Lê Duẩn đến Đập tràn Ngọc Thanh
Thửa 47(202); Thửa 48(202) -Thửa 60(160); Thửa 58(160)
Mục 42
7.000.0004.200.0002.800.000
Từ nhà ông Hùng Độ đến Đèo Nhe (Đường Hoàng Hoa Thám)
Thửa 126(29); Thửa 147(29) - Thửa 3(3); Thửa 4(3)
Mục 60
2.500.0001.500.0001.000.000
Từ trạm Kiểm Lâm Đồng Câu đến cống tràn Nhà văn hóa thôn Đồng Chằm Đường Hoàng Hoa Thám
Thửa 11(87) - Thửa 72(52); Thửa 73(52)
Mục 58
3.000.0001.800.0001.200.000
Từ Đập tràn Ngọc Thanh đường Lê Duẩn đi đường Hoàng Hoa Thám đến cống Xả Đại Lải
Thửa 51(160); Thửa 16(160) -20(129)
Mục 43
5.000.0003.000.0002.000.000
Từ đầu đường Nguyễn Văn Cừ đến cổng Dự án Thanh Xuân
Thửa 73(160); Thửa 86(160) - Thửa 25(150); Thửa 1(150)
Mục 50
10.000.0006.000.0004.000.000
Từ đầu đường Ngọc Thanh đến cống tràn nhà ông Lâm Ba Thanh Cao
Thửa 16(160); Thửa 50(160) - Thửa 22(111); Thửa 32(111)
Mục 56
3.000.0001.800.0001.200.000
Từ địa phận Ngọc Thanh (Đường Trường Chinh) đến Nhà Sáng Tác Đại Lải
Thửa 56(227)-Thửa 5(178)
Mục 40
10.000.0006.000.0004.000.000
Võ Thị SáuVòng tròn D2 (nhà ông Hỏa) - Hết ngã 3 (hết đất nhà ông Viết)
Thửa 130(54); Thửa 132(54)- Thửa 114 (44) Thửa 123(44)
Mục 16
5.000.0003.000.0002.000.000
Đinh LễThuộc địa phận phường Xuân Hoà
Thửa 1 (37), Thửa (34);- Thửa 6 (34), Thửa 43 (34);
Mục 26
4.000.0002.500.0002.000.000
Đoạn từ Lê Quang Đạo đi ngã tư trường THCS Cao Minh qua UBND xã Cao Minh (cũ)
Thửa: 23 (54)-93 (38)- Thửa: 112 (54)-102 (37)
Mục 33
4.500.0001.700.0001.500.000
Đoạn từ Trạm thủy lợi hồ Đại Lải rẽ theo hai hướng đến khách sạn Ngọc Hà đến cống số 1 Đại Lải (đường Ngô Quyền)
Thửa 6(20)-Thửa 19(13)
Mục 35
6.800.0003.400.0001.100.000
Đoạn từ cống nhà ông Bình đi cầu Bắc Hiền LễCống nhà ông Bình - Cầu Bắc Hiền Lễ
Thửa: 113(46)-309(53)- Thửa: 721(46)- 362(53)
Mục 32
2.000.0001.500.0001.100.000
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến cống nhà ông BìnhĐường Nguyễn Văn Linh - Cống nhà ông Bình
Thửa: 24(47)-109(46)- Thửa: 45(47)-163(46)
Mục 31
4.000.0002.000.0001.200.000
Đường Bảo An (Từ ngã ba nhà ông Trụ rẽ Trại Cỏ)
Thửa 10(56) - Thửa 260, 253 (12)
Mục 7
2.500.0002.000.0001.500.0001.200.000
Đường Kim ĐồngVòng tròn D2 - Phòng khám ngã 3 công nghiệp
Thửa 139 (54) ; Thửa 146 (54)- Thửa 18 (56); Thửa 29(56)
Mục 18
5.000.0003.000.0002.000.000
Đường Lê Thị Ngọc Trinh lên UBND phường Đồng Xuân (cũ)
Thửa 17 (82) - Thửa 214 (83)
Mục 10
4.860.0001.760.0001.350.0001.080.000
Đường Nguyễn Thái Học (Đất đồng Quỳ khu dân cư dọc hai bên đường từ ngã ba rẽ Đồng Quỳ I (Đường Nguyễn Thị Minh Khai) và Đồng Quỳ II)
Thửa 1, 24 (70) - Thửa 6, 11 (15); Thửa 8, 12 (34)
Mục 9
4.500.0002.500.0001.500.0001.200.000
Đường dọc bờ kênh N2
Thửa 1 (31) - Thửa 50 (15)
Mục 14
2.700.0001.620.0001.350.0001.080.000
Đường nối Lê Quang Đạo với Nguyễn Tất Thành
Mục 28
15.500.000
Đường từ ngã tư Nguyễn Thị Minh Khai đi sang ngã ba Nguyễn Thái Học (qua nhà thờ Đồng Quỳ)
Thửa 44, 52(10) - Thửa 13 (45)
Mục 13
2.700.0001.620.0001.350.0001.080.000
Đường từ nhà văn hóa Đồng Quỳ đến nhà ông Tuyển
Thửa 62 (18) - Thửa 59, 69 (19)
Mục 12
2.700.0001.620.0001.350.0001.080.000
Đất giao cho lữ đoàn 113 giáp khu Đại Lải (Không bao gồm các lô tiếp giáp đường Trường Chinh)
Thửa 39, 44 (28)- Thửa 12, 15(30)
Mục 11
6.570.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 148
45.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (85 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Cù Chính LanThuộc địa phận phường Xuân Hoà
Thửa 43(42), Thửa 33(42)- Thửa 59(43), Thửa 58(43);
Mục 27
2.200.0001.400.0001.100.000
Dự án FlamingoKhu B
Mục 68
8.300.000
Dự án FlamingoKhu A
Mục 68
11.600.000
Dự án Lão Thành cách mạng
Mục 65
2.800.000
Dự án Lữ đoàn 113
Mục 63
1.700.000
Dự án Nhật Hằng, Paradise, Đại Thắng
Mục 62
11.000.000
Dự án Sân golf
Mục 66
5.500.000
Dự án Thanh Xuân
Mục 67
11.000.000
Dự án Vinaconex
Mục 64
5.500.000
Dự án khu tái định cư, đấu giá quyền sử dụng đất M951Vị trí còn lại
Mục 29
3.900.000
Dự án khu tái định cư, đấu giá quyền sử dụng đất M951Vị trí tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng
Mục 29
4.100.000
Hòa BìnhThuộc địa phận phường Xuân Hoà
Thửa 133 (31); Thửa Thửa 1 (33);- Thửa 10 (32), Thửa 15 (32)
Mục 25
2.200.0001.400.0001.100.000
Khu Tái Định Cư, Dịch Vụ, Đấu giá Ngọc ThanhĐường quy hoạch ≤ 13,5m
Mục 61
2.800.000
Khu Tái Định Cư, Dịch Vụ, Đấu giá Ngọc ThanhĐường quy hoạch 19,5 m (Điều chỉnh từ 19m thành 19,5 để phù hợp với QHCT và thực tế)
Mục 61
3.900.000
Khu Tái Định Cư, Dịch Vụ, Đấu giá Ngọc ThanhĐường quy hoạch 26 m
Mục 61
5.500.000
Khu trung tâm hành chính phường (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng)
Mục 21
3.600.000
Khu tái định cư giải phóng mặt bằng đường từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường Nguyễn Văn Linh
Mục 36
3.300.0002.200.000
Khu tái định cư đường từ đường Nguyễn Văn Linh đi KCN Bá Thiện
Mục 38
3.300.0002.200.000
Khu tái định cư đường đất dịch vụ xã Cao Minh (cũ) từ Nguyễn Tất thành đến đường Lê Quang Đạo
Mục 37
5.500.0002.800.000
Khu đất dịch vụ (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Lê Quang Đạo)
Mục 22
3.900.000
Khu đấu giá Miếu Gỗ
Mục 70
3.900.000
Khu đấu giá Đại Lải
Mục 69
3.900.000
Khu đấu giá đường vành đai (Không bao gồm mặt đường Lê Quang Đạo)
Mục 23
3.900.000
Kim NgọcThuộc địa phận phường Xuân Hoà
Thửa 14(60) ; Thửa 34 (60);- Thửa 62 (65); Thửa 92 (65)
Mục 24
2.800.0001.400.0001.100.000
Lê Quang ĐạoThuộc địa phận phường Xuân Hòa
Thửa 172 (74); Thửa 56 (74)- Thửa 27 (52)
Mục 20
9.900.0004.400.0001.700.000
Lê Quý ĐônThuộc địa phận phường Xuân Hoà
Thửa 61 (27); Thửa 67(27)- Thửa 3 (29); Thửa 10 (29)
Mục 19
2.200.0001.400.0001.100.000
Lê XoayVòng tròn D1 - Hết đất nhà ông Hộ
Thửa 113(83) - Thửa 28 (79)
Mục 2
4.400.0001.700.0001.100.000900.000
Nguyễn Thị Minh KhaiTrường Chinh - Ngã ba khu cơ khí
Thửa 36, 49 (69) - Thửa 04, 20 (70)
Mục 8
4.400.0003.900.000800.000700.000
Nguyễn Tất ThànhThuộc địa phận phường Xuân Hoà
Thửa: 139(64);28(14);4(01)- Thửa: 157(64);3(27);85(3)
Mục 34
7.400.0002.600.000700.000
Nguyễn Văn LinhHết cống số 5 - Hết công ty Xuân Hòa
Thửa 27(52); Thửa 59(48)- Thửa 1(27)
Mục 15
4.500.0001.700.0001.100.000
Nguyễn Văn LinhVòng tròn D2 (nhà ông Dụng) - Hết cống số 5
Thửa 166(54); Thửa 133 (54)- Thửa 27 (52); Thửa 59(48)
Mục 15
5.500.0002.800.0001.700.000
Nguyễn Văn LinhVòng tròn D1 - Vòng tròn D2 (nhà ông Dụng)
Thửa 68(67) - Thửa 8(67)- Thửa 166(54) - Thửa 133(54)
Mục 15
8.800.0003.300.0001.700.000
Nguyễn Văn LinhThuộc địa phận xã Cao Minh (cũ)
Thửa 524(47)-Thửa 58(24)
Mục 15
4.500.0001.200.000600.000
Ngô Tất TốNgõ 36 đường Trường Chinh - Ngõ 38 đường Trường Chinh
Thửa 59, 61,(49) - Thửa 12, 6 (49)
Mục 5
1.900.0001.100.000800.000700.000
Phạm Hồng TháiThuộc địa phận phường Xuân Hoà
Thửa 38, (62)-Thửa 18(62)
Mục 17
2.800.0001.700.0001.100.000
Phạm Hồng Thái (Từ nhà ông Hộ đến đội đá 211 đến lô 1 tổ 6)
Thửa 5, (79) - Thửa 120, 133 (74)
Mục 4
2.800.0001.400.000800.000700.000
Phạm Văn ĐồngNgã ba phố Lê Xoay - Trường Chinh
Thửa 3 (79) - Thửa 59, 94 (80)
Mục 3
3.300.0001.700.0001.200.000700.000
Phạm Văn ĐồngThuộc địa phận xã Cao Minh (cũ)
Thửa 35(18)-Thửa 1(1)
Mục 3
2.200.0001.100.000600.000
Phạm Văn ĐồngNhà bà Lân - Việt Xô - Hết địa phận phường Xuân Hòa
Thửa 43 (34); Thửa 20(34)- Thửa 5(19); Thửa 1 (19)
Mục 3
4.100.0001.700.0001.100.000
Phạm Văn ĐồngNhà Ty Hải - Nhà ông Viết
Thửa 49 (62); Thửa 38 (62)- Thửa 114 (44)
Mục 3
4.100.0001.700.0001.100.000
Phạm Văn ĐồngNgã 3 (hết đất nhà ông Viết) - Tập thể Việt Xô (nhà bà Lân)
Thửa 18(62); Thửa 65 (44)- Thửa 43 (34); Thửa 20 (34)
Mục 3
4.100.0001.700.0001.100.000
Phố Nam CaoNgõ 34 đường Trường Chinh (Trường cấp 1) - Nhà văn hóa Bảo An
Thửa 8 (49) - Thửa 27 (62)
Mục 6
1.900.0001.400.000800.000700.000
Trường ChinhVòng tròn D1 - Cống Yên Mỹ
Thửa 113(83) - Thửa 28 (79)
Mục 1
8.300.0004.400.0001.700.000
Trường ChinhCổng chào (Công an Đồng Xuân) - Đường rẽ Cầu Tre
Thửa 1(85) - Thửa 33, (84)
Mục 1
8.300.0004.400.0002.200.0001.500.000
Trường ChinhCống Yên Mỹ - Hết địa phận phường Xuân Hòa
Thửa 44 (75) ; Thửa 63 (75)- Thửa 9(82)
Mục 1
7.700.0003.900.0001.700.000
Trường ChinhTừ cổng chào (Công an Đồng Xuân) - Hết địa phận Đồng Xuân (cũ) (nhà ông Minh Ngà)
Thửa 1(85) - Thửa 10(87)
Mục 1
6.100.0003.300.0001.700.0001.200.000
Trường ChinhCầu Tre - Cổng trường Tiểu Học Đồng Xuân
Thửa 21(84) - Thửa 26, (62); Thửa 17 (61)
Mục 1
5.500.0002.800.0001.700.0001.200.000
Trường ChinhCổng trường Tiểu Học Đồng Xuân - Hết địa phận phường Đồng Xuân (cũ)
Thửa 26, (62); Thửa 17(61) - Thửa 02 (26)
Mục 1
5.500.0002.100.0001.400.0001.100.000
Từ Nhà sáng tác Đại Lải đến cống Xả Đại Lải
Thửa 5(178)-Thửa 24(129)
Mục 41
3.900.0002.300.0001.500.000
Từ cống tràn Nhà văn hóa thôn Đồng Chằm đến nhà ông Hùng Độ gốc si (Đường Hoàng Hoa Thám)
Thửa 60(52); Thửa 62(52) - Thửa 134(29); Thửa 171(29)
Mục 59
1.400.000800.000600.000
Từ cống tràn nhà ông Lâm Ba Thanh Cao đến hết địa phận Ngọc Thanh
Thửa 40(99); Thửa 31(111) - Thửa 158(66); Thửa 1(72)
Mục 57
1.400.000800.000600.000
Từ ngã 3 cầu Kênh đường Phùng Chí Kiên đến ngã 3 đường Nguyễn Văn Cừ T80
Thửa 60(204); Thửa 1(213) - Thửa 84(186); Thửa 5(198)
Mục 53
1.700.0001.000.000700.000
Từ ngã 3 cống đổ đường Phùng Chí Kiên đến điểm nối đường Lê Duẩn
Thửa 464(220); Thửa 482(220)- Thửa 267(170); Thửa 246(170)
Mục 48
5.500.0003.300.0002.200.000
Từ ngã 3 nhà Chung Bình Hồ Đại Lải theo đường đi Miếu Gỗ đến ngã 3 nhà ông Chung
Thửa 77(193); Thửa 81(193) - Thửa 49(203); Thửa 35(203)
Mục 47
2.800.0001.700.0001.100.000
Từ ngã 3 nhà ông Châu quanh đường nhựa đến nhà Ông Trương Văn Sơn Đồng Đầm
Thửa 100(160); Thửa 5(170) - Thửa 581(184); Thửa 590(184)
Mục 55
1.700.0001.000.000700.000
Từ ngã 3 nhà ông Lê Chương thôn Chung đến ngã 3 nhà ông Diệp Năm thôn Đồng Giãng
Thửa 85(194); Thửa 119(194) - Thửa 8(186); Thửa 25(186)
Mục 49
1.700.0001.000.000700.000
Từ ngã 3 nhà ông Phó Sáu đến trạm bảo vệ rừng Lũng Vả
Thửa 70(96); Thửa 7(95)- Thửa 4(82); Thửa 8(82)
Mục 46
1.700.0001.000.000700.000
Từ ngã 3 nhà ông Tuyền Sơn Đồng đến Ngã 3 đầu đường Minh Khai phường Đồng Xuân (cũ)
Thửa 243(207); Thửa 178(207) - Thửa 14(223); Thửa 10(223)
Mục 54
1.700.0001.000.000700.000
Từ ngã 3 trạm trung gian Xuân Hòa đến cổng trường THCS đến ngã 3 thôn Đức Cung
Thửa:147(31);Thửa 602(29);Thửa 217(3 7)
Mục 30
1.700.0001.100.000700.000
Từ ngã 3 vào Thanh Xuân đi đường Nguyễn Văn Cừ đến hết địa phận Ngọc Thanh (cũ)
Thửa 2(172); Thửa 14(172) - Thửa 1(219); Thửa 59(218
Mục 51
2.800.0001.700.0001.100.000
Từ ngã 3 Đường 310 đi qua nhà ông Nga Cầu đến cống hạ lưu xả tràn Đại Lải
Thửa 29(154); Thửa 11(154) - Thửa 9(129); Thửa 5(129)
Mục 45
2.800.0001.700.0001.100.000
Từ ngã 3 Đường Nguyễn Văn Cừ đi cống ngầm và đến Hồ Lập Đinh
Thửa 80(209); Thửa 61(209) -58(229); Thửa 42(209); Thửa 51(209)- Thửa 11(175); Thửa
Mục 52
1.700.0001.000.000700.000
Từ ngã 3 đường 310 đi Bình Xuyên đến hết địa phận Ngọc Thanh (cũ)
Thửa 31(154); Thửa 10(154)- Thửa 12(140); Thửa 175(141)
Mục 44
5.500.0003.300.0002.200.000
Từ ngã 3 đường Trường Chinh đi đường Lê Duẩn đến Đập tràn Ngọc Thanh
Thửa 47(202); Thửa 48(202) -Thửa 60(160); Thửa 58(160)
Mục 42
3.900.0002.300.0001.500.000
Từ nhà ông Hùng Độ đến Đèo Nhe (Đường Hoàng Hoa Thám)
Thửa 126(29); Thửa 147(29) - Thửa 3(3); Thửa 4(3)
Mục 60
1.400.000800.000600.000
Từ trạm Kiểm Lâm Đồng Câu đến cống tràn Nhà văn hóa thôn Đồng Chằm Đường Hoàng Hoa Thám
Thửa 11(87) - Thửa 72(52); Thửa 73(52)
Mục 58
1.700.0001.000.000700.000
Từ Đập tràn Ngọc Thanh đường Lê Duẩn đi đường Hoàng Hoa Thám đến cống Xả Đại Lải
Thửa 51(160); Thửa 16(160) -20(129)
Mục 43
2.800.0001.700.0001.100.000
Từ đầu đường Nguyễn Văn Cừ đến cổng Dự án Thanh Xuân
Thửa 73(160); Thửa 86(160) - Thửa 25(150); Thửa 1(150)
Mục 50
5.500.0003.300.0002.200.000
Từ đầu đường Ngọc Thanh đến cống tràn nhà ông Lâm Ba Thanh Cao
Thửa 16(160); Thửa 50(160) - Thửa 22(111); Thửa 32(111)
Mục 56
1.700.0001.000.000700.000
Từ địa phận Ngọc Thanh (Đường Trường Chinh) đến Nhà Sáng Tác Đại Lải
Thửa 56(227)-Thửa 5(178)
Mục 40
5.500.0003.300.0002.200.000
Võ Thị SáuVòng tròn D2 (nhà ông Hỏa) - Hết ngã 3 (hết đất nhà ông Viết)
Thửa 130(54); Thửa 132(54)- Thửa 114 (44) Thửa 123(44)
Mục 16
2.800.0001.700.0001.100.000
Đinh LễThuộc địa phận phường Xuân Hoà
Thửa 1 (37), Thửa (34);- Thửa 6 (34), Thửa 43 (34);
Mục 26
2.200.0001.400.0001.100.000
Đoạn từ Lê Quang Đạo đi ngã tư trường THCS Cao Minh qua UBND xã Cao Minh (cũ)
Thửa: 23 (54)-93 (38)- Thửa: 112 (54)-102 (37)
Mục 33
2.500.000900.000800.000
Đoạn từ Trạm thủy lợi hồ Đại Lải rẽ theo hai hướng đến khách sạn Ngọc Hà đến cống số 1 Đại Lải (đường Ngô Quyền)
Thửa 6(20)-Thửa 19(13)
Mục 35
3.700.0001.900.000600.000
Đoạn từ cống nhà ông Bình đi cầu Bắc Hiền LễCống nhà ông Bình - Cầu Bắc Hiền Lễ
Thửa: 113(46)-309(53)- Thửa: 721(46)- 362(53)
Mục 32
1.100.000800.000600.000
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến cống nhà ông BìnhĐường Nguyễn Văn Linh - Cống nhà ông Bình
Thửa: 24(47)-109(46)- Thửa: 45(47)-163(46)
Mục 31
2.200.0001.100.000700.000
Đường Bảo An (Từ ngã ba nhà ông Trụ rẽ Trại Cỏ)
Thửa 10(56) - Thửa 260, 253 (12)
Mục 7
1.400.0001.100.000800.000700.000
Đường Kim ĐồngVòng tròn D2 - Phòng khám ngã 3 công nghiệp
Thửa 139 (54) ; Thửa 146 (54)- Thửa 18 (56); Thửa 29(56)
Mục 18
2.800.0001.700.0001.100.000
Đường Lê Thị Ngọc Trinh lên UBND phường Đồng Xuân (cũ)
Thửa 17 (82) - Thửa 214 (83)
Mục 10
2.700.0001.000.000700.000600.000
Đường Nguyễn Thái Học (Đất đồng Quỳ khu dân cư dọc hai bên đường từ ngã ba rẽ Đồng Quỳ I (Đường Nguyễn Thị Minh Khai) và Đồng Quỳ II)
Thửa 1, 24 (70) - Thửa 6, 11 (15); Thửa 8, 12 (34)
Mục 9
2.500.0001.400.000800.000700.000
Đường dọc bờ kênh N2
Thửa 1 (31) - Thửa 50 (15)
Mục 14
1.500.000900.000700.000600.000
Đường nối Lê Quang Đạo với Nguyễn Tất Thành
Mục 28
8.500.000
Đường từ ngã tư Nguyễn Thị Minh Khai đi sang ngã ba Nguyễn Thái Học (qua nhà thờ Đồng Quỳ)
Thửa 44, 52(10) - Thửa 13 (45)
Mục 13
1.500.000900.000700.000600.000
Đường từ nhà văn hóa Đồng Quỳ đến nhà ông Tuyển
Thửa 62 (18) - Thửa 59, 69 (19)
Mục 12
1.500.000900.000700.000600.000
Đất giao cho lữ đoàn 113 giáp khu Đại Lải (Không bao gồm các lô tiếp giáp đường Trường Chinh)
Thửa 39, 44 (28)- Thửa 12, 15(30)
Mục 11
3.600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (86 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Cù Chính LanThuộc địa phận phường Xuân Hoà
Thửa 43(42), Thửa 33(42)- Thửa 59(43), Thửa 58(43);
Mục 27
2.800.0001.800.0001.400.000
Dự án FlamingoKhu B
Mục 68
10.500.000
Dự án FlamingoKhu A
Mục 68
14.700.000
Dự án Lão Thành cách mạng
Mục 65
3.500.000
Dự án Lữ đoàn 113
Mục 63
2.100.000
Dự án Nhật Hằng, Paradise, Đại Thắng
Mục 62
14.000.000
Dự án Sân golf
Mục 66
7.000.000
Dự án Thanh Xuân
Mục 67
14.000.000
Dự án Vinaconex
Mục 64
7.000.000
Dự án khu tái định cư, đấu giá quyền sử dụng đất M951Vị trí còn lại
Mục 29
4.900.000
Dự án khu tái định cư, đấu giá quyền sử dụng đất M951Vị trí tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng
Mục 29
5.300.000
Hòa BìnhThuộc địa phận phường Xuân Hoà
Thửa 133 (31); Thửa Thửa 1 (33);- Thửa 10 (32), Thửa 15 (32)
Mục 25
2.800.0001.800.0001.400.000
Khu Tái Định Cư, Dịch Vụ, Đấu giá Ngọc ThanhĐường quy hoạch 26 m
Mục 61
7.000.000
Khu Tái Định Cư, Dịch Vụ, Đấu giá Ngọc ThanhĐường quy hoạch ≤ 13,5m
Mục 61
3.500.000
Khu Tái Định Cư, Dịch Vụ, Đấu giá Ngọc ThanhĐường quy hoạch 19,5 m (Điều chỉnh từ 19m thành 19,5 để phù hợp với QHCT và thực tế)
Mục 61
4.900.000
Khu trung tâm hành chính phường (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng)
Mục 21
4.600.000
Khu tái định cư giải phóng mặt bằng đường từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường Nguyễn Văn Linh
Mục 36
4.200.0002.800.000
Khu tái định cư đường từ đường Nguyễn Văn Linh đi KCN Bá Thiện
Mục 38
4.200.0002.800.000
Khu tái định cư đường đất dịch vụ xã Cao Minh (cũ) từ Nguyễn Tất thành đến đường Lê Quang Đạo
Mục 37
7.000.0003.500.000
Khu tái định cư đồi Chè Ngọc Thanh
Mục 39
1.800.0001.080.000
Khu đất dịch vụ (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Lê Quang Đạo)
Mục 22
4.900.000
Khu đấu giá Miếu Gỗ
Mục 70
4.900.000
Khu đấu giá Đại Lải
Mục 69
4.900.000
Khu đấu giá đường vành đai (Không bao gồm mặt đường Lê Quang Đạo)
Mục 23
4.900.000
Kim NgọcThuộc địa phận phường Xuân Hoà
Thửa 14(60) ; Thửa 34 (60);- Thửa 62 (65); Thửa 92 (65)
Mục 24
3.500.0001.800.0001.400.000
Lê Quang ĐạoThuộc địa phận phường Xuân Hòa
Thửa 172 (74); Thửa 56 (74)- Thửa 27 (52)
Mục 20
12.600.0005.600.0002.100.000
Lê Quý ĐônThuộc địa phận phường Xuân Hoà
Thửa 61 (27); Thửa 67(27)- Thửa 3 (29); Thửa 10 (29)
Mục 19
2.800.0001.800.0001.400.000
Lê XoayVòng tròn D1 - Hết đất nhà ông Hộ
Thửa 113(83) - Thửa 28 (79)
Mục 2
5.600.0002.100.0001.400.0001.200.000
Nguyễn Thị Minh KhaiTrường Chinh - Ngã ba khu cơ khí
Thửa 36, 49 (69) - Thửa 04, 20 (70)
Mục 8
5.600.0004.900.0001.100.0001.000.000
Nguyễn Tất ThànhThuộc địa phận phường Xuân Hoà
Thửa: 139(64);28(14);4(01)- Thửa: 157(64);3(27);85(3)
Mục 34
9.500.0003.400.000800.000
Nguyễn Văn LinhHết cống số 5 - Hết công ty Xuân Hòa
Thửa 27(52); Thửa 59(48)- Thửa 1(27)
Mục 15
5.700.0002.100.0001.400.000
Nguyễn Văn LinhVòng tròn D1 - Vòng tròn D2 (nhà ông Dụng)
Thửa 68(67) - Thửa 8(67)- Thửa 166(54) - Thửa 133(54)
Mục 15
11.200.0004.200.0002.100.000
Nguyễn Văn LinhThuộc địa phận xã Cao Minh (cũ)
Thửa 524(47)-Thửa 58(24)
Mục 15
5.700.0001.500.000800.000
Nguyễn Văn LinhVòng tròn D2 (nhà ông Dụng) - Hết cống số 5
Thửa 166(54); Thửa 133 (54)- Thửa 27 (52); Thửa 59(48)
Mục 15
7.000.0003.500.0002.100.000
Ngô Tất TốNgõ 36 đường Trường Chinh - Ngõ 38 đường Trường Chinh
Thửa 59, 61,(49) - Thửa 12, 6 (49)
Mục 5
2.500.0001.400.0001.100.0001.000.000
Phạm Hồng TháiThuộc địa phận phường Xuân Hoà
Thửa 38, (62)-Thửa 18(62)
Mục 17
3.500.0002.100.0001.400.000
Phạm Hồng Thái (Từ nhà ông Hộ đến đội đá 211 đến lô 1 tổ 6)
Thửa 5, (79) - Thửa 120, 133 (74)
Mục 4
3.500.0001.800.0001.100.0001.000.000
Phạm Văn ĐồngNgã 3 (hết đất nhà ông Viết) - Tập thể Việt Xô (nhà bà Lân)
Thửa 18(62); Thửa 65 (44)- Thửa 43 (34); Thửa 20 (34)
Mục 3
5.300.0002.100.0001.400.000
Phạm Văn ĐồngNhà bà Lân - Việt Xô - Hết địa phận phường Xuân Hòa
Thửa 43 (34); Thửa 20(34)- Thửa 5(19); Thửa 1 (19)
Mục 3
5.300.0002.100.0001.400.000
Phạm Văn ĐồngNhà Ty Hải - Nhà ông Viết
Thửa 49 (62); Thửa 38 (62)- Thửa 114 (44)
Mục 3
5.300.0002.100.0001.400.000
Phạm Văn ĐồngNgã ba phố Lê Xoay - Trường Chinh
Thửa 3 (79) - Thửa 59, 94 (80)
Mục 3
4.200.0002.100.0001.500.0001.000.000
Phạm Văn ĐồngThuộc địa phận xã Cao Minh (cũ)
Thửa 35(18)-Thửa 1(1)
Mục 3
2.800.0001.400.000800.000
Phố Nam CaoNgõ 34 đường Trường Chinh (Trường cấp 1) - Nhà văn hóa Bảo An
Thửa 8 (49) - Thửa 27 (62)
Mục 6
2.500.0001.800.0001.100.000900.000
Trường ChinhVòng tròn D1 - Cống Yên Mỹ
Thửa 113(83) - Thửa 28 (79)
Mục 1
10.500.0005.600.0002.100.000
Trường ChinhCổng chào (Công an Đồng Xuân) - Đường rẽ Cầu Tre
Thửa 1(85) - Thửa 33, (84)
Mục 1
10.500.0005.600.0002.800.0002.000.000
Trường ChinhCống Yên Mỹ - Hết địa phận phường Xuân Hòa
Thửa 44 (75) ; Thửa 63 (75)- Thửa 9(82)
Mục 1
9.800.0004.900.0002.100.000
Trường ChinhTừ cổng chào (Công an Đồng Xuân) - Hết địa phận Đồng Xuân (cũ) (nhà ông Minh Ngà)
Thửa 1(85) - Thửa 10(87)
Mục 1
7.700.0004.200.0002.100.0001.600.000
Trường ChinhCổng trường Tiểu Học Đồng Xuân - Hết địa phận phường Đồng Xuân (cũ)
Thửa 26, (62); Thửa 17(61) - Thửa 02 (26)
Mục 1
7.000.0002.700.0001.800.0001.400.000
Trường ChinhCầu Tre - Cổng trường Tiểu Học Đồng Xuân
Thửa 21(84) - Thửa 26, (62); Thửa 17 (61)
Mục 1
7.000.0003.500.0002.100.0001.600.000
Từ Nhà sáng tác Đại Lải đến cống Xả Đại Lải
Thửa 5(178)-Thửa 24(129)
Mục 41
4.900.0002.900.0002.000.000
Từ cống tràn Nhà văn hóa thôn Đồng Chằm đến nhà ông Hùng Độ gốc si (Đường Hoàng Hoa Thám)
Thửa 60(52); Thửa 62(52) - Thửa 134(29); Thửa 171(29)
Mục 59
1.800.0001.100.000700.000
Từ cống tràn nhà ông Lâm Ba Thanh Cao đến hết địa phận Ngọc Thanh
Thửa 40(99); Thửa 31(111) - Thửa 158(66); Thửa 1(72)
Mục 57
1.800.0001.100.000700.000
Từ ngã 3 cầu Kênh đường Phùng Chí Kiên đến ngã 3 đường Nguyễn Văn Cừ T80
Thửa 60(204); Thửa 1(213) - Thửa 84(186); Thửa 5(198)
Mục 53
2.100.0001.300.000800.000
Từ ngã 3 cống đổ đường Phùng Chí Kiên đến điểm nối đường Lê Duẩn
Thửa 464(220); Thửa 482(220)- Thửa 267(170); Thửa 246(170)
Mục 48
7.000.0004.200.0002.800.000
Từ ngã 3 nhà Chung Bình Hồ Đại Lải theo đường đi Miếu Gỗ đến ngã 3 nhà ông Chung
Thửa 77(193); Thửa 81(193) - Thửa 49(203); Thửa 35(203)
Mục 47
3.500.0002.100.0001.400.000
Từ ngã 3 nhà ông Châu quanh đường nhựa đến nhà Ông Trương Văn Sơn Đồng Đầm
Thửa 100(160); Thửa 5(170) - Thửa 581(184); Thửa 590(184)
Mục 55
2.100.0001.300.000800.000
Từ ngã 3 nhà ông Lê Chương thôn Chung đến ngã 3 nhà ông Diệp Năm thôn Đồng Giãng
Thửa 85(194); Thửa 119(194) - Thửa 8(186); Thửa 25(186)
Mục 49
2.100.0001.300.000800.000
Từ ngã 3 nhà ông Phó Sáu đến trạm bảo vệ rừng Lũng Vả
Thửa 70(96); Thửa 7(95)- Thửa 4(82); Thửa 8(82)
Mục 46
2.100.0001.300.000800.000
Từ ngã 3 nhà ông Tuyền Sơn Đồng đến Ngã 3 đầu đường Minh Khai phường Đồng Xuân (cũ)
Thửa 243(207); Thửa 178(207) - Thửa 14(223); Thửa 10(223)
Mục 54
2.100.0001.300.000800.000
Từ ngã 3 trạm trung gian Xuân Hòa đến cổng trường THCS đến ngã 3 thôn Đức Cung
Thửa:147(31);Thửa 602(29);Thửa 217(3 7)
Mục 30
2.100.0001.400.000800.000
Từ ngã 3 vào Thanh Xuân đi đường Nguyễn Văn Cừ đến hết địa phận Ngọc Thanh (cũ)
Thửa 2(172); Thửa 14(172) - Thửa 1(219); Thửa 59(218
Mục 51
3.500.0002.100.0001.400.000
Từ ngã 3 Đường 310 đi qua nhà ông Nga Cầu đến cống hạ lưu xả tràn Đại Lải
Thửa 29(154); Thửa 11(154) - Thửa 9(129); Thửa 5(129)
Mục 45
3.500.0002.100.0001.400.000
Từ ngã 3 Đường Nguyễn Văn Cừ đi cống ngầm và đến Hồ Lập Đinh
Thửa 80(209); Thửa 61(209) -58(229); Thửa 42(209); Thửa 51(209)- Thửa 11(175); Thửa
Mục 52
2.100.0001.300.000800.000
Từ ngã 3 đường 310 đi Bình Xuyên đến hết địa phận Ngọc Thanh (cũ)
Thửa 31(154); Thửa 10(154)- Thửa 12(140); Thửa 175(141)
Mục 44
7.000.0004.200.0002.800.000
Từ ngã 3 đường Trường Chinh đi đường Lê Duẩn đến Đập tràn Ngọc Thanh
Thửa 47(202); Thửa 48(202) -Thửa 60(160); Thửa 58(160)
Mục 42
4.900.0002.900.0002.000.000
Từ nhà ông Hùng Độ đến Đèo Nhe (Đường Hoàng Hoa Thám)
Thửa 126(29); Thửa 147(29) - Thửa 3(3); Thửa 4(3)
Mục 60
1.800.0001.100.000700.000
Từ trạm Kiểm Lâm Đồng Câu đến cống tràn Nhà văn hóa thôn Đồng Chằm Đường Hoàng Hoa Thám
Thửa 11(87) - Thửa 72(52); Thửa 73(52)
Mục 58
2.100.0001.300.000800.000
Từ Đập tràn Ngọc Thanh đường Lê Duẩn đi đường Hoàng Hoa Thám đến cống Xả Đại Lải
Thửa 51(160); Thửa 16(160) -20(129)
Mục 43
3.500.0002.100.0001.400.000
Từ đầu đường Nguyễn Văn Cừ đến cổng Dự án Thanh Xuân
Thửa 73(160); Thửa 86(160) - Thửa 25(150); Thửa 1(150)
Mục 50
7.000.0004.200.0002.800.000
Từ đầu đường Ngọc Thanh đến cống tràn nhà ông Lâm Ba Thanh Cao
Thửa 16(160); Thửa 50(160) - Thửa 22(111); Thửa 32(111)
Mục 56
2.100.0001.300.000800.000
Từ địa phận Ngọc Thanh (Đường Trường Chinh) đến Nhà Sáng Tác Đại Lải
Thửa 56(227)-Thửa 5(178)
Mục 40
7.000.0004.200.0002.800.000
Võ Thị SáuVòng tròn D2 (nhà ông Hỏa) - Hết ngã 3 (hết đất nhà ông Viết)
Thửa 130(54); Thửa 132(54)- Thửa 114 (44) Thửa 123(44)
Mục 16
3.500.0002.100.0001.400.000
Đinh LễThuộc địa phận phường Xuân Hoà
Thửa 1 (37), Thửa (34);- Thửa 6 (34), Thửa 43 (34);
Mục 26
2.800.0001.800.0001.400.000
Đoạn từ Lê Quang Đạo đi ngã tư trường THCS Cao Minh qua UBND xã Cao Minh (cũ)
Thửa: 23 (54)-93 (38)- Thửa: 112 (54)-102 (37)
Mục 33
3.200.0001.200.0001.100.000
Đoạn từ Trạm thủy lợi hồ Đại Lải rẽ theo hai hướng đến khách sạn Ngọc Hà đến cống số 1 Đại Lải (đường Ngô Quyền)
Thửa 6(20)-Thửa 19(13)
Mục 35
4.800.0002.400.000800.000
Đoạn từ cống nhà ông Bình đi cầu Bắc Hiền LễCống nhà ông Bình - Cầu Bắc Hiền Lễ
Thửa: 113(46)-309(53)- Thửa: 721(46)- 362(53)
Mục 32
1.400.0001.100.000800.000
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến cống nhà ông BìnhĐường Nguyễn Văn Linh - Cống nhà ông Bình
Thửa: 24(47)-109(46)- Thửa: 45(47)-163(46)
Mục 31
2.800.0001.400.000800.000
Đường Bảo An (Từ ngã ba nhà ông Trụ rẽ Trại Cỏ)
Thửa 10(56) - Thửa 260, 253 (12)
Mục 7
1.800.0001.400.0001.100.0001.000.000
Đường Kim ĐồngVòng tròn D2 - Phòng khám ngã 3 công nghiệp
Thửa 139 (54) ; Thửa 146 (54)- Thửa 18 (56); Thửa 29(56)
Mục 18
3.500.0002.100.0001.400.000
Đường Lê Thị Ngọc Trinh lên UBND phường Đồng Xuân (cũ)
Thửa 17 (82) - Thửa 214 (83)
Mục 10
3.400.0001.200.000900.000900.000
Đường Nguyễn Thái Học (Đất đồng Quỳ khu dân cư dọc hai bên đường từ ngã ba rẽ Đồng Quỳ I (Đường Nguyễn Thị Minh Khai) và Đồng Quỳ II)
Thửa 1, 24 (70) - Thửa 6, 11 (15); Thửa 8, 12 (34)
Mục 9
3.200.0001.800.0001.100.0001.000.000
Đường dọc bờ kênh N2
Thửa 1 (31) - Thửa 50 (15)
Mục 14
1.900.0001.100.000900.000900.000
Đường nối Lê Quang Đạo với Nguyễn Tất Thành
Mục 28
10.900.000
Đường từ ngã tư Nguyễn Thị Minh Khai đi sang ngã ba Nguyễn Thái Học (qua nhà thờ Đồng Quỳ)
Thửa 44, 52(10) - Thửa 13 (45)
Mục 13
1.900.0001.100.000900.000900.000
Đường từ nhà văn hóa Đồng Quỳ đến nhà ông Tuyển
Thửa 62 (18) - Thửa 59, 69 (19)
Mục 12
1.900.0001.100.000900.000900.000
Đất giao cho lữ đoàn 113 giáp khu Đại Lải (Không bao gồm các lô tiếp giáp đường Trường Chinh)
Thửa 39, 44 (28)- Thửa 12, 15(30)
Mục 11
4.600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 148
95.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 148
95.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.