Bảng giá đất Xã Minh Hòa, Phú Thọ từ 01/01/2026

70 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Minh Hòa6.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 70B, đoạn Cầu gốc Gạo đến Cổng khu Thống Nhất 1), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 38
45.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (22 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Các khu đấu giá, khu tái định cư
Các khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 22
500.000
Vị trí đấu giá đường tỉnh lộ 313D khu Minh Tiến
Các khu đấu giá, khu tái định cư
Các khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 21
3.000.000
Vị trí đấu giá đường tỉnh lộ 313D khu Minh Đức (vị trí 1)
Các khu đấu giá, khu tái định cư
Các khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 19
4.000.000
Vị trí đấu giá đường tỉnh lộ 313D khu Minh Đức (vị trí 2)
Các khu đấu giá, khu tái định cư
Các khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 20
4.000.000
Đường Quốc lộ 70BCổng khu Thống Nhất 1 - Giáp địa giới hành chính xã Võ Miếu
Mục 13
3.500.0001.300.0001.000.000
Đường Quốc lộ 70BGiáp địa giới hành chính xã Thượng Long - Cầu gốc Gạo
Mục 11
2.400.0001.300.0001.000.000
Đường Quốc lộ 70BCầu gốc Gạo - Cổng khu Thống Nhất 1
Mục 12
6.000.0003.300.0002.400.000
Đường trục chínhGiáp Khu Thống Nhất 3 - Quốc lộ 70B
Mục 17
1.500.000830.000600.000
Đường trục chínhTrường THPT Minh Hòa - Giáp chiến khu Lòng Chào
Mục 15
1.000.000700.000500.000
Đường trục chínhNgã 3 Nhà văn hóa khu 6 - Quốc lộ 70B
Mục 18
500.000280.000200.000
Đường trục chínhXưởng chè - Hết trường THPT Minh Hòa
Mục 14
2.000.0001.200.000900.000
Đường trục chínhNgã 3 Cống Đập sạn - Khu Thống Nhất 3
Mục 16
1.000.000700.000500.000
Đường tỉnh 313DLối rẽ vào Nhà văn hóa khu Minh Tiến - Ngã ba Ngọc Đồng
Mục 6
1.400.000770.000560.000
Đường tỉnh 313DTrạm điện số 1 - Tràn Đồng Guốc
Mục 2
4.800.0002.600.0001.900.000
Đường tỉnh 313DGiáp địa giới hành chính xã Yên Lập - Trạm điện số 1
Mục 1
2.500.0001.400.0001.000.000
Đường tỉnh 313DTràn Đồng Guốc - Nhà ông Kiên Chung
Mục 3
5.800.0003.200.0002.300.000
Đường tỉnh 313DGiáp nhà ông Kiên Chung - Nhà ông Sửu Phê
Mục 4
2.600.0001.500.0001.100.000
Đường tỉnh 313DHết nhà ông Sửu Phê - Lối rẽ vào Nhà văn hóa khu Minh Tiến
Mục 5
2.500.0001.400.0001.000.000
Đường tỉnh 313DĐường rẽ cổng chào khu 5 - Giáp địa giới hành chính xã Thanh Sơn
Mục 9
1.000.000500.000400.000
Đường tỉnh 313DNgã ba Ngọc Đồng - Cầu gốc Sống
Mục 7
4.800.0001.100.000800.000
Đường tỉnh 313DCầu gốc Sống - Đường rẽ cổng chào khu 5
Mục 8
1.500.000830.000600.000
Đường tỉnh 313GLối rẽ Tân Thành 3 - Giáp địa giới hành chính xã Tân Sơn
Mục 10
1.400.000770.000560.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 38
14.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (22 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Các khu đấu giá, khu tái định cư
Các khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 22
150.000
Vị trí đấu giá đường tỉnh lộ 313D khu Minh Tiến
Các khu đấu giá, khu tái định cư
Các khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 21
900.000
Vị trí đấu giá đường tỉnh lộ 313D khu Minh Đức (vị trí 1)
Các khu đấu giá, khu tái định cư
Các khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 19
1.200.000
Vị trí đấu giá đường tỉnh lộ 313D khu Minh Đức (vị trí 2)
Các khu đấu giá, khu tái định cư
Các khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 20
1.200.000
Đường Quốc lộ 70BCổng khu Thống Nhất 1 - Giáp địa giới hành chính xã Võ Miếu
Mục 13
700.000400.000300.000
Đường Quốc lộ 70BCầu gốc Gạo - Cổng khu Thống Nhất 1
Mục 12
1.800.0001.000.000700.000
Đường Quốc lộ 70BGiáp địa giới hành chính xã Thượng Long - Cầu gốc Gạo
Mục 11
700.000400.000300.000
Đường trục chínhTrường THPT Minh Hòa - Giáp chiến khu Lòng Chào
Mục 15
400.000300.000200.000
Đường trục chínhNgã 3 Cống Đập sạn - Khu Thống Nhất 3
Mục 16
400.000300.000200.000
Đường trục chínhGiáp Khu Thống Nhất 3 - Quốc lộ 70B
Mục 17
450.000250.000180.000
Đường trục chínhXưởng chè - Hết trường THPT Minh Hòa
Mục 14
700.000400.000300.000
Đường trục chínhNgã 3 Nhà văn hóa khu 6 - Quốc lộ 70B
Mục 18
150.000130.000110.000
Đường tỉnh 313DĐường rẽ cổng chào khu 5 - Giáp địa giới hành chính xã Thanh Sơn
Mục 9
300.000200.000100.000
Đường tỉnh 313DNgã ba Ngọc Đồng - Cầu gốc Sống
Mục 7
600.000300.000200.000
Đường tỉnh 313DHết nhà ông Sửu Phê - Lối rẽ vào Nhà văn hóa khu Minh Tiến
Mục 5
800.000400.000300.000
Đường tỉnh 313DLối rẽ vào Nhà văn hóa khu Minh Tiến - Ngã ba Ngọc Đồng
Mục 6
420.000230.000170.000
Đường tỉnh 313DTrạm điện số 1 - Tràn Đồng Guốc
Mục 2
1.400.000800.000600.000
Đường tỉnh 313DCầu gốc Sống - Đường rẽ cổng chào khu 5
Mục 8
450.000250.000180.000
Đường tỉnh 313DGiáp địa giới hành chính xã Yên Lập - Trạm điện số 1
Mục 1
800.000400.000300.000
Đường tỉnh 313DTràn Đồng Guốc - Nhà ông Kiên Chung
Mục 3
1.700.0001.000.000700.000
Đường tỉnh 313DGiáp nhà ông Kiên Chung - Nhà ông Sửu Phê
Mục 4
800.000400.000300.000
Đường tỉnh 313GLối rẽ Tân Thành 3 - Giáp địa giới hành chính xã Tân Sơn
Mục 10
420.000230.000170.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (22 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Các khu đấu giá, khu tái định cư
Các khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 22
200.000
Vị trí đấu giá đường tỉnh lộ 313D khu Minh Tiến
Các khu đấu giá, khu tái định cư
Các khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 21
1.200.000
Vị trí đấu giá đường tỉnh lộ 313D khu Minh Đức (vị trí 1)
Các khu đấu giá, khu tái định cư
Các khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 19
1.600.000
Vị trí đấu giá đường tỉnh lộ 313D khu Minh Đức (vị trí 2)
Các khu đấu giá, khu tái định cư
Các khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 20
1.600.000
Đường Quốc lộ 70BCổng khu Thống Nhất 1 - Giáp địa giới hành chính xã Võ Miếu
Mục 13
1.000.000500.000400.000
Đường Quốc lộ 70BGiáp địa giới hành chính xã Thượng Long - Cầu gốc Gạo
Mục 11
1.000.000500.000400.000
Đường Quốc lộ 70BCầu gốc Gạo - Cổng khu Thống Nhất 1
Mục 12
2.400.0001.300.0001.000.000
Đường trục chínhGiáp Khu Thống Nhất 3 - Quốc lộ 70B
Mục 17
600.000330.000240.000
Đường trục chínhTrường THPT Minh Hòa - Giáp chiến khu Lòng Chào
Mục 15
500.000300.000200.000
Đường trục chínhNgã 3 Nhà văn hóa khu 6 - Quốc lộ 70B
Mục 18
200.000150.000130.000
Đường trục chínhNgã 3 Cống Đập sạn - Khu Thống Nhất 3
Mục 16
500.000300.000200.000
Đường trục chínhXưởng chè - Hết trường THPT Minh Hòa
Mục 14
900.000500.000400.000
Đường tỉnh 313DNgã ba Ngọc Đồng - Cầu gốc Sống
Mục 7
800.000400.000300.000
Đường tỉnh 313DCầu gốc Sống - Đường rẽ cổng chào khu 5
Mục 8
600.000330.000240.000
Đường tỉnh 313DTrạm điện số 1 - Tràn Đồng Guốc
Mục 2
1.900.0001.100.000800.000
Đường tỉnh 313DTràn Đồng Guốc - Nhà ông Kiên Chung
Mục 3
2.300.0001.300.000900.000
Đường tỉnh 313DĐường rẽ cổng chào khu 5 - Giáp địa giới hành chính xã Thanh Sơn
Mục 9
400.000220.000200.000
Đường tỉnh 313DHết nhà ông Sửu Phê - Lối rẽ vào Nhà văn hóa khu Minh Tiến
Mục 5
1.000.000600.000400.000
Đường tỉnh 313DGiáp nhà ông Kiên Chung - Nhà ông Sửu Phê
Mục 4
1.100.000600.000400.000
Đường tỉnh 313DLối rẽ vào Nhà văn hóa khu Minh Tiến - Ngã ba Ngọc Đồng
Mục 6
560.000310.000220.000
Đường tỉnh 313DGiáp địa giới hành chính xã Yên Lập - Trạm điện số 1
Mục 1
1.000.000600.000400.000
Đường tỉnh 313GLối rẽ Tân Thành 3 - Giáp địa giới hành chính xã Tân Sơn
Mục 10
560.000310.000220.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 38
55.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 38
43.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.