Bảng giá đất Xã Lập Thạch, Phú Thọ từ 01/01/2026
208 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Lập Thạch là 27.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu đấu giá Phú Chiền 1, 2, Đoạn đường Huyện ủy - Thanh Xuân qua khu đấu giá Phú Chiền 1, 2), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 117 | 95.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (68 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Khu TĐC tại xã Tử Du phục vụ GPMB công trình Đường vành đai 2 vùng phía Tây đô thị Vĩnh Phúc, giai đoạn 01 (đoạn từ ĐT.305 đi ĐT.306) | Ngã ba xã Tử Du - Đến giáp đê Đồng Ích Mục 44 | 8.800.000 | ||
| Khu TĐC tại xã Tử Du phục vụ GPMB công trình đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đi thị trấn Lập Thạch | Đất trong khu dân cư Mục 43 | 1.650.000 | ||
| Khu đất giãn dân, đấu giá Đồng Giếng Tang, xã Vân Trục cũ (KH SDĐ) | Điểm đầu: thửa 388, tờ Tờ bản đồ 58; Điểm cuối: thửa 404, tờ Tờ bản đồ 59 Mục 45 | 7.700.000 | ||
| Khu đất đấu giá Gò Lau TDP Tân Phú, thị trấn Lập Thạch cũ | Mục 37 | 11.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSDĐ và đất giãn dân tại xã Xuân Hòa cũ (khu Rừng Toan, xã Xuân Hòa cũ) | Điểm đầu: tờ Tờ 58,59 Mục 39 | 4.400.000 | 3.300.000 | |
| Khu đất đấu giá QSDĐ và đất giãn dân tại xã Xuân Hòa cũ (khu Đồi Tròn, xã Xuân Hòa cũ) | Khu đấu giá Đồi Tròn tiếp giáp đường từ TL 307 đi Ngọc Mỹ, Quang Sơn Điểm đầu: tờ Tờ bản đồ 37 Mục 38 | 7.920.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSDĐ và đất giãn dân tại xã Xuân Hòa cũ (khu Đồi Tròn, xã Xuân Hòa cũ) | Đường nội khu đấu giá Đồi Tròn xã Xuân Hòa Mục 38 | 3.300.000 | ||
| Khu đấu giá Giếng Chùa | Tiếp giáp đường nội khu đấu giá Giếng Chùa Mục 36 | 7.150.000 | ||
| Khu đấu giá Giếng Chùa | Đoạn tiếp giáp ngã 5 Ngô Gia Tự đi Tử Du Mục 36 | 14.300.000 | ||
| Khu đấu giá Phú Chiền 1, 2 | Đoạn đường Huyện ủy - Thanh Xuân qua khu đấu giá Phú Chiền 1, 2 Điểm đầu: thửa 108, tờ Tờ bản đồ 18; Điểm cuối: thửa 119, tờ Tờ bản đồ 19 Mục 35 | 27.500.000 | ||
| Khu đấu giá Phú Chiền 1, 2 | Khu TĐC thuộc khu Phú Chiền 2 phục vụ GPMB các dự án tại thị trấn Lập Thạch cũ Mục 35 | 18.700.000 | ||
| Khu đấu giá Phú Chiền 1, 2 | Khu TĐC thuộc khu Phú Chiền 1 phục vụ GPMB các dự án tại thị trấn Lập Thạch cũ Mục 35 | 9.900.000 | ||
| Khu đấu giá Phú Chiền 1, 2 | Đường nội khu đấu giá Phú Chiền 1,2 Điểm đầu: tờ Tờ bản đồ 9;10;18;19 Mục 35 | 9.900.000 | ||
| Khu đấu giá Phú Chiền 1, 2 | Đoạn đường nối từ đường Huyện ủy - Thanh Xuân qua khu đấu giá Phú Chiền 1 đến Kho Bạc Nhà nước huyện Lập Thạch Điểm đầu: thửa 20, tờ Tờ 27; Điểm cuối: thửa 4;9, tờ Tờ 17;19 Mục 35 | 18.700.000 | ||
| Khu đấu giá Phú Chiền 1, 2 | Đường vành đai qua khu đấu giá Phú Chiền 1, 2 từ ngã Tư tỉnh lộ 307 Đến hết khu đấu giá Phú Chiền 1 Mục 35 | 18.700.000 | ||
| Khu đấu giá QSDĐ Rừng Tu xã Tử Du (tiếp giáp TL 306) cũ | Từ thị trấn - Đến hết trụ sở UBND xã Tử Du (ngã ba) cũ Điểm đầu: tờ Tờ bản đồ 33 Mục 41 | 11.000.000 | ||
| Khu đấu giá QSDĐ Đồng Ngõ 1, 2 xã Tử Du (tiếp giáp TL 306) cũ | Ngã ba xã Tử Du - Đến giáp đê Đồng Ích Điểm đầu: tờ Tờ bản đồ 44 Mục 40 | 11.000.000 | ||
| Khu đấu giá QSDĐ Đồng Đồn, xã Vân Trục cũ | Đường nội khu đấu giá QSDĐ Điểm đầu: tờ Tờ 58;64 Mục 46 | 7.700.000 | ||
| Khu đấu giá QSDĐ Đồng Đồn, xã Vân Trục cũ | Tiếp giáp khu dân cư 2 bên đường từ Công ty Thủy lợi Lập Thạch đi Hồ Vân Trục Điểm đầu: tờ Tờ 58;64 Mục 46 | 9.350.000 | ||
| Khu đấu giá QSDĐ đồng Xá Dưới xã Tử Du (Tiếp giáp TL 306) | Ngã ba xã Tử Du - Đến giáp đê Đồng Ích Mục 42 | 8.800.000 | ||
| Khu đấu giá QSDĐ đồng Xá Dưới xã Tử Du (Tiếp giáp TL 306) | Đường nội khu đấu giá Điểm đầu: tờ Tờ bản đồ 43 Mục 42 | 4.400.000 | ||
| Tuyến từ hết Đảng ủy xã đi hết nhà Nghĩa Nghiệp rẽ trái đi đến đường vành đai (nhà Hòa Phong) | Khu đấu giá, tái định cư, đất dịch vụ thôn Hưng Thịnh Mục 47 | 8.800.000 | 4.400.000 | |
| Tuyến đường từ Ngã 5 Ngô Gia Tự đi đường tỉnh lộ 306 | Đến hết trường THCS chất lượng cao - Đến Nhà văn hóa TDP Thạc Trục (cũ) Điểm đầu: thửa 111; 92, tờ Tờ 51; Điểm cuối: thửa 51; 63, tờ Tờ 51 Mục 4 | 2.750.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Tuyến đường từ Ngã 5 Ngô Gia Tự đi đường tỉnh lộ 306 | Từ Trường Ngô Gia Tự - Đến hết trường THCS chất lượng cao Điểm đầu: thửa 7; 194, tờ Tờ 60; 49; Điểm cuối: thửa 110; 160, tờ Tờ 51 Mục 4 | 4.400.000 | 2.800.000 | 1.700.000 |
| Tuyến đường từ Thôn Ngọc Hoa đi cầu Thia đến tiếp giáp địa phận xã Vân Trục cũ theo đường bờ kênh | Tiếp giáp đường vành đai - Tiếp giáp địa phận thôn rừng Chám Điểm đầu: thửa Thửa 437, tờ Tờ 72; Điểm cuối: thửa Thửa 85, tờ Tờ 53 Mục 27 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Tuyến đường từ tiếp giáp bờ kênh thôn Đồng Quyền đi xã Thái Hòa | Bờ kênh thôn Đồng Quyền - Hết địa phận xã Lập Thạch Điểm đầu: thửa Thửa 111, tờ Tờ 82; Điểm cuối: thửa Thửa 57, tờ Tờ 77 Mục 28 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đoạn tỉnh lộ 307 (nhà ông Lập Hậu) đi tỉnh lộ 306 (Đội Quản lý thị trường). | Đường tỉnh lộ 307 - Đường tỉnh lộ 306 Điểm đầu: thửa 17; 18, tờ Tờ 37; Điểm cuối: thửa 154, tờ Tờ bản đồ 48 Mục 16 | 9.350.000 | 5.000.000 | 2.800.000 |
| Đoạn từ Cây xăng 132 qua Trường tiểu học thị trấn đến ngã tư tiếp giáp Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện cũ | Cây xăng 132 - Ngã tư tiếp giáp Trung tâm bồi dưỡng chính trị Điểm đầu: thửa 52; 51, tờ Tờ 59; Điểm cuối: thửa 8; 181, tờ Tờ 35 Mục 8 | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.300.000 |
| Đoạn từ cổng chợ số 1 TT Lập Thạch đến tiếp giáp đường 307 (ngã tư lối vào sân vận động Lập Thạch) | Từ cổng chợ số 1 TT Lập Thạch - Đến tiếp giáp đường 307 (ngã tư lối vào sân vận động Lập Thạch) Điểm đầu: thửa 82; 44, tờ Tờ 38; Điểm cuối: thửa 17; 51, tờ Tờ 38 Mục 6 | 9.350.000 | 5.500.000 | 3.300.000 |
| Đoạn từ cổng chợ số 2 đi đến quán nhà Đông Năm | Từ cổng chợ số 2 - Đến quán nhà Đông Năm Điểm đầu: thửa 113, tờ Tờ 38; Điểm cuối: thửa 88; 104, tờ Tờ 29 Mục 12 | 9.350.000 | 5.000.000 | 2.800.000 |
| Đoạn từ ngã ba cổng chợ số 3 đi TDP Hưng Thịnh | Từ ngã ba cổng chợ số 3 - Đi TDP Hưng Thịnh Điểm đầu: thửa 138; 146, tờ Tờ bản đồ 39; Điểm cuối: thửa 97; 73, tờ Tờ bản đồ 50 Mục 13 | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.300.000 |
| Đoạn từ ngã tư tỉnh lộ 307 đi Như Thuỵ (đường vào bệnh viện) | Đường tỉnh lộ 307 - Hết địa phận xã Lập Thạch Điểm đầu: thửa 32; 58, tờ Tờ 15; Điểm cuối: thửa 28, tờ Tờ bản đồ 22 Mục 21 | 4.400.000 | 2.800.000 | 1.700.000 |
| Đoạn từ ngã tư tỉnh lộ 307 đi tỉnh lộ 306 (theo kênh) | Đường tỉnh lộ 307 - Đường tỉnh lộ 306 Điểm đầu: thửa 4; 15, tờ Tờ 20; 12; Điểm cuối: thửa Thửa đất số 7, tờ Tờ bản đồ 52 Mục 20 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Đoạn từ tiếp giáp đường tỉnh 307 đi Nhà văn hóa TDP Phú Lâm | Đường tỉnh lộ 307 - Nhà văn hóa TDP Phú Lâm Điểm đầu: thửa 131; 73, tờ Tờ 15; 16; Điểm cuối: thửa 43, tờ Tờ bản đồ 24 Mục 23 | 4.950.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Đoạn từ tiếp giáp đường tỉnh 307 đi cổng Lâm trường Lập Thạch | Đường tỉnh lộ 307 - Cổng Lâm trường Lập Thạch Điểm đầu: thửa 58; 59, tờ Tờ bản đồ 16; Điểm cuối: thửa 16, tờ Tờ bản đồ 16 Mục 22 | 4.950.000 | 2.800.000 | 1.500.000 |
| Đoạn đường phía sau trụ sở UBND thị trấn Lập Thạch cũ từ ngã ba đến trường cấp III Ngô Gia Tự | Đường tỉnh lộ 306 - Trường cấp III Ngô Gia Tự Điểm đầu: thửa 140; 141, tờ Tờ bản đồ 38; Điểm cuối: thửa 196; 186, tờ Tờ bản đồ 49 Mục 17 | 6.050.000 | 3.900.000 | 2.200.000 |
| Đoạn đường từ TL305 qua TT dạy nghề đi Long Cương, Công ty Lợi Tín đến hết địa phận xã Lập Thạch | Đường tỉnh lộ 305 - Hết địa phận xã Lập Thạch Điểm đầu: thửa 112, tờ Tờ 83; Điểm cuối: thửa 43; 39, tờ Tờ bản đồ 64 Mục 15 | 7.150.000 | 3.600.000 | 2.100.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba (cổng trường cấp III Ngô Gia Tự) đi đến xã Tử Du (qua khu đấu giá Giếng Chùa) | Qua khu đấu giá Giếng Chùa - Đường ĐT 306 Mục 5 | 3.850.000 | 2.200.000 | 1.200.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba (cổng trường cấp III Ngô Gia Tự) đi đến xã Tử Du (qua khu đấu giá Giếng Chùa) | Cổng trường cấp III Ngô Gia Tự - Qua khu đấu giá Giếng Chùa Điểm đầu: thửa 5; 6, tờ Tờ 60; Điểm cuối: thửa 65; 82, tờ Tờ 69; 70 Mục 5 | 3.850.000 | 2.200.000 | 1.200.000 |
| Đoạn đường từ tỉnh lộ 305 (cổng ông Dung) đi Tân Lập | Đường tỉnh lộ 305 - Đoạn từ ngã tư tỉnh lộ 307 đi Như Thuỵ Điểm đầu: thửa 44; 14, tờ Tờ bản đồ 79; Điểm cuối: thửa 44; 17, tờ Tờ bản đồ 22 Mục 14 | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.000.000 |
| Đoạn đường từ Đoạn từ tiếp giáp đường tỉnh 307 đi cổng Lâm trường Lập Thạch đến sau Ngân hàng huyện Lập Thạch (tuyến đường mới mở) | Đoạn từ tiếp giáp đường tỉnh 307 đi cổng Lâm trường Lập Thạch - Đến sau Ngân hàng Lập Thạch Điểm đầu: thửa 105; 73, tờ Tờ 26; Điểm cuối: thửa 44; 180, tờ Tờ 25 Mục 10 | 3.850.000 | 2.200.000 | 1.200.000 |
| Đoạn đường từ đường từ Cây xăng 132 qua Trường tiểu học thị trấn đến ngã tư tiếp giáp Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện đến Đoạn đường từ ĐT 306 đến hết Công ty Lợi Tín | Đọan đường từ Cây xăng 132 qua Trường tiểu học thị trấn đến ngã tư tiếp giáp Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện cũ - Đoạn đường từ ĐT 306 đến hết Công ty Lợi Tín Điểm đầu: thửa 31; 47, tờ Tờ 47; Điểm cuối: thửa 26; 137, tờ Tờ 56; 57 Mục 9 | 5.500.000 | 2.800.000 | 1.700.000 |
| Đường Ngọc Mỹ, Quang Sơn (từ đường tỉnh 307 đến QL2C) | Đường tỉnh lộ 307 - Hết địa phận xã Lập Thạch Điểm đầu: tờ Tờ bản đồ 37,31,25 Mục 24 | 2.200.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Đường Trạm bơm Tân Lập cũ (Xã Tam Sơn) đi Hồ Vân Trục | Trạm bơm Tân Lập cũ (xã Tam Sơn) - Xã Tam Sơn Điểm đầu: thửa 163, tờ Tờ 63; Điểm cuối: thửa Thửa 01, tờ Tờ 23 Mục 34 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường nối từ TL 305 đến cầu Bì Là (đường 24m) | Đường tỉnh lộ 305 - Hết địa phận xã Lập Thạch Mục 26 | 3.850.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Đường nối từ TL 307 đi Đình Thạc Trục (tuyến đường đôi trước cổng Công an huyện) | Đường tỉnh lộ 307 - Đường tỉnh lộ 306 Điểm đầu: thửa 4; 26, tờ Tờ 29; Điểm cuối: thửa 72; 79, tờ Tờ 40 Mục 11 | 8.250.000 | 4.400.000 | 2.800.000 |
| Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đi xã Lập Thạch | Đoạn từ ngã tư tỉnh lộ 307 đi tỉnh lộ 306 (theo kênh) - Hết địa phận xã Lập Thạch Điểm đầu: thửa 34, tờ Tờ bản đồ 78; Điểm cuối: tờ Tờ 83 Mục 25 | 3.850.000 | 1.900.000 | 1.200.000 |
| Đường tỉnh lộ 305 | Hết Trường THCS Lập Thạch - Ngã 3 rẽ vào TT dạy nghề đi Long Cương, Công ty Lợi Tín Điểm đầu: thửa 147; 138, tờ Tờ 59; Điểm cuối: thửa 13, tờ Tờ 87 Mục 2 | 8.250.000 | 4.400.000 | 2.800.000 |
| Đường tỉnh lộ 305 | Nút giao với ĐT 307 - ĐT 306 - Hết Trường THCS Lập Thạch Điểm đầu: thửa 120; 135, tờ Tờ 38; Điểm cuối: thửa 126; 128, tờ Tờ 59 Mục 2 | 9.350.000 | 5.000.000 | 2.800.000 |
| Đường tỉnh lộ 305 | Ngã 3 rẽ vào TT dạy nghề đi Long Cương, Công ty Lợi Tín - Hết địa phận xã Lập Thạch Điểm đầu: thửa 47, tờ Tờ bản đồ 46; Điểm cuối: thửa 177, tờ Tờ bản đồ 46 Mục 2 | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.300.000 |
| Đường tỉnh lộ 306 | Cây xăng Tử Du - Hết địa phận xã Lập Thạch Điểm cuối: thửa 382, tờ Tờ bản đồ 44 Mục 3 | 3.960.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Đường tỉnh lộ 306 | Nút giao với ĐT 307 - ĐT 305 - Đình Thạc Trục Điểm đầu: thửa 83; 135, tờ Tờ 38; Điểm cuối: thửa 79; 96, tờ Tờ 40 Mục 3 | 8.250.000 | 4.400.000 | 2.800.000 |
| Đường tỉnh lộ 306 | Đến ngã tư đường đi TT dạy nghề đi Long Cương, Công ty Lợi Tín - Hết địa phận xã Lập Thạch Điểm đầu: thửa 96; 7, tờ Tờ 72; 77; Điểm cuối: thửa 9; 48, tờ Tờ 81; 77 Mục 3 | 5.500.000 | 3.300.000 | 1.700.000 |
| Đường tỉnh lộ 306 | Từ ngã tư Trường Ngô Gia Tự - Đến ngã tư đường đi TT dạy nghề đi Long Cương, Công ty Lợi Tín Điểm đầu: thửa 17; 155, tờ Tờ 59;48; Điểm cuối: thửa 84; 92, tờ Tờ 72 Mục 3 | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| Đường tỉnh lộ 306 | Đình Thạc Trục - Cây xăng Tử Du Điểm đầu: thửa 86; 97, tờ Tờ 40 Mục 3 | 5.500.000 | 3.000.000 | 1.700.000 |
| Đường tỉnh lộ 307 | Nút giao với ĐT 305 - ĐT 306 - Đường rẽ vào Nhà văn hóa Phú Lâm Điểm đầu: thửa 66; 120, tờ Tờ số 38; Điểm cuối: thửa Thửa 73; 57, tờ Tờ số 16 Mục 1 | 9.350.000 | 5.000.000 | 2.800.000 |
| Đường tỉnh lộ 307 | Hết nhà ông Trần Văn Sinh - Hết địa phận xã Lập Thạch Điểm cuối: thửa 83, tờ Tờ 45 Mục 1 | 3.300.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 307 | Nút giao với ĐT 305 - ĐT 306 - Đường Vành đai Điểm đầu: thửa 83; 66, tờ Tờ bản đồ 38; Điểm cuối: thửa 181; 4, tờ Tờ bản đồ 20 Mục 1 | 9.350.000 | 5.000.000 | 2.800.000 |
| Đường tỉnh lộ 307 | Đường Vành đai - Hết nhà ông Trần Văn Sinh Điểm đầu: thửa 66; 75, tờ Tờ số 12 Mục 1 | 6.050.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| Đường tỉnh lộ 307 | Đường rẽ vào Nhà văn hóa Phú Lâm - Cầu Nóng Điểm đầu: thửa 131; 43, tờ Tờ 15; 16; Điểm cuối: thửa 9; 8, tờ Tờ 7 Mục 1 | 6.600.000 | 3.900.000 | 2.200.000 |
| Đường từ Công ty Thủy Lợi Lập Thạch đi Hồ Vân Trục (Đường mới) | Hết địa phận Xuân Hòa cũ - Hồ Vân Trục Điểm đầu: thửa 26,3, tờ Tờ bản đồ 69; Điểm cuối: thửa 44,45, tờ 52 Mục 19 | 3.300.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Đường từ Công ty Thủy Lợi Lập Thạch đi Hồ Vân Trục đến xã Hợp Lý | Từ Công ty thủy lợi - Xã Hợp Lý Điểm đầu: thửa Thửa 258, tờ Tờ 6; Điểm cuối: thửa Thửa 39, tờ Tờ 17 Mục 33 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường từ ngã ba Tử Du đi Tiên Lữ | Ngã ba Tử Du - Đường 24m Điểm đầu: thửa Thửa 83, tờ Tờ 42; Điểm cuối: thửa Thửa 29, tờ Tờ 65 Mục 32 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường từ ngã ba ba hàng đi xã Liên Hòa | Ngã ba Ba Hàng - Hết địa phận xã Lập Thạch Điểm đầu: thửa Thửa 94, tờ Tờ 44; Điểm cuối: thửa Thửa 40, tờ Tờ 23 Mục 29 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Thủy qua thôn Vinh Hoa đến xã Thái Hòa | Nhà ông Nguyễn Văn Thủy - Hết địa phận xã Lập Thạch Điểm đầu: thửa Thửa 290, tờ Tờ 28; Điểm cuối: thửa Thửa 02, tờ Tờ 02 Mục 30 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường từ trường Mầm non Tử Du đi Tiên Lữ | Mầm Non Tử Du - Hết địa phận xã Lập Thạch Điểm đầu: thửa Thửa 574, tờ Tờ 41; Điểm cuối: thửa Thửa 146, tờ Tờ 53 Mục 31 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường vành đai xã Lập Thạch từ TL 307 (nhà bà Năm) qua Công ty thủy lợi Lập Thạch nối vào đường TL 307 | Đường tỉnh lộ 307 - Đường tỉnh lộ 307 Điểm đầu: thửa 23; 11, tờ Tờ bản đồ 15; Điểm cuối: thửa 181; 66, tờ Tờ 20; 12 Mục 18 | 5.500.000 | 2.800.000 | 1.700.000 |
| Đất hai bên đường nối từ TL307 qua Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện đến nhà Trang Thoại | Đường TL 307 - Nhà Trang Thoại Điểm đầu: thửa 108; 109, tờ Tờ 25; Điểm cuối: thửa 162; 13, tờ Tờ 34 Mục 7 | 5.500.000 | 2.800.000 | 1.700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 117 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (68 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Khu TĐC tại xã Tử Du phục vụ GPMB công trình Đường vành đai 2 vùng phía Tây đô thị Vĩnh Phúc, giai đoạn 01 (đoạn từ ĐT.305 đi ĐT.306) | Ngã ba xã Tử Du - Đến giáp đê Đồng Ích Mục 44 | 4.400.000 | ||
| Khu TĐC tại xã Tử Du phục vụ GPMB công trình đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đi thị trấn Lập Thạch | Đất trong khu dân cư Mục 43 | 800.000 | ||
| Khu đất giãn dân, đấu giá Đồng Giếng Tang, xã Vân Trục cũ (KH SDĐ) | Điểm đầu: thửa 388, tờ Tờ bản đồ 58; Điểm cuối: thửa 404, tờ Tờ bản đồ 59 Mục 45 | 3.900.000 | ||
| Khu đất đấu giá Gò Lau TDP Tân Phú, thị trấn Lập Thạch cũ | Mục 37 | 5.500.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSDĐ và đất giãn dân tại xã Xuân Hòa cũ (khu Rừng Toan, xã Xuân Hòa cũ) | Điểm đầu: tờ Tờ 58,59 Mục 39 | 2.200.000 | 1.700.000 | |
| Khu đất đấu giá QSDĐ và đất giãn dân tại xã Xuân Hòa cũ (khu Đồi Tròn, xã Xuân Hòa cũ) | Đường nội khu đấu giá Đồi Tròn xã Xuân Hòa Mục 38 | 1.700.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSDĐ và đất giãn dân tại xã Xuân Hòa cũ (khu Đồi Tròn, xã Xuân Hòa cũ) | Khu đấu giá Đồi Tròn tiếp giáp đường từ TL 307 đi Ngọc Mỹ, Quang Sơn Điểm đầu: tờ Tờ bản đồ 37 Mục 38 | 4.000.000 | ||
| Khu đấu giá Giếng Chùa | Tiếp giáp đường nội khu đấu giá Giếng Chùa Mục 36 | 3.600.000 | ||
| Khu đấu giá Giếng Chùa | Đoạn tiếp giáp ngã 5 Ngô Gia Tự đi Tử Du Mục 36 | 7.200.000 | ||
| Khu đấu giá Phú Chiền 1, 2 | Đoạn đường nối từ đường Huyện ủy - Thanh Xuân qua khu đấu giá Phú Chiền 1 đến Kho Bạc Nhà nước huyện Lập Thạch Điểm đầu: thửa 20, tờ Tờ 27; Điểm cuối: thửa 4;9, tờ Tờ 17;19 Mục 35 | 9.400.000 | ||
| Khu đấu giá Phú Chiền 1, 2 | Đoạn đường Huyện ủy - Thanh Xuân qua khu đấu giá Phú Chiền 1, 2 Điểm đầu: thửa 108, tờ Tờ bản đồ 18; Điểm cuối: thửa 119, tờ Tờ bản đồ 19 Mục 35 | 13.800.000 | ||
| Khu đấu giá Phú Chiền 1, 2 | Đường nội khu đấu giá Phú Chiền 1,2 Điểm đầu: tờ Tờ bản đồ 9;10;18;19 Mục 35 | 5.000.000 | ||
| Khu đấu giá Phú Chiền 1, 2 | Khu TĐC thuộc khu Phú Chiền 2 phục vụ GPMB các dự án tại thị trấn Lập Thạch cũ Mục 35 | 9.400.000 | ||
| Khu đấu giá Phú Chiền 1, 2 | Đường vành đai qua khu đấu giá Phú Chiền 1, 2 từ ngã Tư tỉnh lộ 307 Đến hết khu đấu giá Phú Chiền 1 Mục 35 | 9.400.000 | ||
| Khu đấu giá Phú Chiền 1, 2 | Khu TĐC thuộc khu Phú Chiền 1 phục vụ GPMB các dự án tại thị trấn Lập Thạch cũ Mục 35 | 5.000.000 | ||
| Khu đấu giá QSDĐ Rừng Tu xã Tử Du (tiếp giáp TL 306) cũ | Từ thị trấn - Đến hết trụ sở UBND xã Tử Du (ngã ba) cũ Điểm đầu: tờ Tờ bản đồ 33 Mục 41 | 5.500.000 | ||
| Khu đấu giá QSDĐ Đồng Ngõ 1, 2 xã Tử Du (tiếp giáp TL 306) cũ | Ngã ba xã Tử Du - Đến giáp đê Đồng Ích Điểm đầu: tờ Tờ bản đồ 44 Mục 40 | 5.500.000 | ||
| Khu đấu giá QSDĐ Đồng Đồn, xã Vân Trục cũ | Đường nội khu đấu giá QSDĐ Điểm đầu: tờ Tờ 58;64 Mục 46 | 3.900.000 | ||
| Khu đấu giá QSDĐ Đồng Đồn, xã Vân Trục cũ | Tiếp giáp khu dân cư 2 bên đường từ Công ty Thủy lợi Lập Thạch đi Hồ Vân Trục Điểm đầu: tờ Tờ 58;64 Mục 46 | 4.700.000 | ||
| Khu đấu giá QSDĐ đồng Xá Dưới xã Tử Du (Tiếp giáp TL 306) | Ngã ba xã Tử Du - Đến giáp đê Đồng Ích Mục 42 | 4.400.000 | ||
| Khu đấu giá QSDĐ đồng Xá Dưới xã Tử Du (Tiếp giáp TL 306) | Đường nội khu đấu giá Điểm đầu: tờ Tờ bản đồ 43 Mục 42 | 2.200.000 | ||
| Tuyến từ hết Đảng ủy xã đi hết nhà Nghĩa Nghiệp rẽ trái đi đến đường vành đai (nhà Hòa Phong) | Khu đấu giá, tái định cư, đất dịch vụ thôn Hưng Thịnh Mục 47 | 4.400.000 | 2.200.000 | |
| Tuyến đường từ Ngã 5 Ngô Gia Tự đi đường tỉnh lộ 306 | Từ Trường Ngô Gia Tự - Đến hết trường THCS chất lượng cao Điểm đầu: thửa 7; 194, tờ Tờ 60; 49; Điểm cuối: thửa 110; 160, tờ Tờ 51 Mục 4 | 2.400.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Tuyến đường từ Ngã 5 Ngô Gia Tự đi đường tỉnh lộ 306 | Đến hết trường THCS chất lượng cao - Đến Nhà văn hóa TDP Thạc Trục (cũ) Điểm đầu: thửa 111; 92, tờ Tờ 51; Điểm cuối: thửa 51; 63, tờ Tờ 51 Mục 4 | 1.500.000 | 900.000 | 700.000 |
| Tuyến đường từ Thôn Ngọc Hoa đi cầu Thia đến tiếp giáp địa phận xã Vân Trục cũ theo đường bờ kênh | Tiếp giáp đường vành đai - Tiếp giáp địa phận thôn rừng Chám Điểm đầu: thửa Thửa 437, tờ Tờ 72; Điểm cuối: thửa Thửa 85, tờ Tờ 53 Mục 27 | 600.000 | 500.000 | 300.000 |
| Tuyến đường từ tiếp giáp bờ kênh thôn Đồng Quyền đi xã Thái Hòa | Bờ kênh thôn Đồng Quyền - Hết địa phận xã Lập Thạch Điểm đầu: thửa Thửa 111, tờ Tờ 82; Điểm cuối: thửa Thửa 57, tờ Tờ 77 Mục 28 | 600.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đoạn tỉnh lộ 307 (nhà ông Lập Hậu) đi tỉnh lộ 306 (Đội Quản lý thị trường). | Đường tỉnh lộ 307 - Đường tỉnh lộ 306 Điểm đầu: thửa 17; 18, tờ Tờ 37; Điểm cuối: thửa 154, tờ Tờ bản đồ 48 Mục 16 | 4.700.000 | 2.500.000 | 1.400.000 |
| Đoạn từ Cây xăng 132 qua Trường tiểu học thị trấn đến ngã tư tiếp giáp Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện cũ | Cây xăng 132 - Ngã tư tiếp giáp Trung tâm bồi dưỡng chính trị Điểm đầu: thửa 52; 51, tờ Tờ 59; Điểm cuối: thửa 8; 181, tờ Tờ 35 Mục 8 | 2.200.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Đoạn từ cổng chợ số 1 TT Lập Thạch đến tiếp giáp đường 307 (ngã tư lối vào sân vận động Lập Thạch) | Từ cổng chợ số 1 TT Lập Thạch - Đến tiếp giáp đường 307 (ngã tư lối vào sân vận động Lập Thạch) Điểm đầu: thửa 82; 44, tờ Tờ 38; Điểm cuối: thửa 17; 51, tờ Tờ 38 Mục 6 | 4.700.000 | 2.800.000 | 1.700.000 |
| Đoạn từ cổng chợ số 2 đi đến quán nhà Đông Năm | Từ cổng chợ số 2 - Đến quán nhà Đông Năm Điểm đầu: thửa 113, tờ Tờ 38; Điểm cuối: thửa 88; 104, tờ Tờ 29 Mục 12 | 4.700.000 | 2.500.000 | 1.400.000 |
| Đoạn từ ngã ba cổng chợ số 3 đi TDP Hưng Thịnh | Từ ngã ba cổng chợ số 3 - Đi TDP Hưng Thịnh Điểm đầu: thửa 138; 146, tờ Tờ bản đồ 39; Điểm cuối: thửa 97; 73, tờ Tờ bản đồ 50 Mục 13 | 2.300.000 | 1.200.000 | 700.000 |
| Đoạn từ ngã tư tỉnh lộ 307 đi Như Thuỵ (đường vào bệnh viện) | Đường tỉnh lộ 307 - Hết địa phận xã Lập Thạch Điểm đầu: thửa 32; 58, tờ Tờ 15; Điểm cuối: thửa 28, tờ Tờ bản đồ 22 Mục 21 | 2.400.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đoạn từ ngã tư tỉnh lộ 307 đi tỉnh lộ 306 (theo kênh) | Đường tỉnh lộ 307 - Đường tỉnh lộ 306 Điểm đầu: thửa 4; 15, tờ Tờ 20; 12; Điểm cuối: thửa Thửa đất số 7, tờ Tờ bản đồ 52 Mục 20 | 1.700.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đoạn từ tiếp giáp đường tỉnh 307 đi Nhà văn hóa TDP Phú Lâm | Đường tỉnh lộ 307 - Nhà văn hóa TDP Phú Lâm Điểm đầu: thửa 131; 73, tờ Tờ 15; 16; Điểm cuối: thửa 43, tờ Tờ bản đồ 24 Mục 23 | 2.500.000 | 1.300.000 | 800.000 |
| Đoạn từ tiếp giáp đường tỉnh 307 đi cổng Lâm trường Lập Thạch | Đường tỉnh lộ 307 - Cổng Lâm trường Lập Thạch Điểm đầu: thửa 58; 59, tờ Tờ bản đồ 16; Điểm cuối: thửa 16, tờ Tờ bản đồ 16 Mục 22 | 2.500.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Đoạn đường phía sau trụ sở UBND thị trấn Lập Thạch cũ từ ngã ba đến trường cấp III Ngô Gia Tự | Đường tỉnh lộ 306 - Trường cấp III Ngô Gia Tự Điểm đầu: thửa 140; 141, tờ Tờ bản đồ 38; Điểm cuối: thửa 196; 186, tờ Tờ bản đồ 49 Mục 17 | 3.000.000 | 1.900.000 | 1.100.000 |
| Đoạn đường từ TL305 qua TT dạy nghề đi Long Cương, Công ty Lợi Tín đến hết địa phận xã Lập Thạch | Đường tỉnh lộ 305 - Hết địa phận xã Lập Thạch Điểm đầu: thửa 112, tờ Tờ 83; Điểm cuối: thửa 43; 39, tờ Tờ bản đồ 64 Mục 15 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba (cổng trường cấp III Ngô Gia Tự) đi đến xã Tử Du (qua khu đấu giá Giếng Chùa) | Qua khu đấu giá Giếng Chùa - Đường ĐT 306 Mục 5 | 1.900.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba (cổng trường cấp III Ngô Gia Tự) đi đến xã Tử Du (qua khu đấu giá Giếng Chùa) | Cổng trường cấp III Ngô Gia Tự - Qua khu đấu giá Giếng Chùa Điểm đầu: thửa 5; 6, tờ Tờ 60; Điểm cuối: thửa 65; 82, tờ Tờ 69; 70 Mục 5 | 1.900.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Đoạn đường từ tỉnh lộ 305 (cổng ông Dung) đi Tân Lập | Đường tỉnh lộ 305 - Đoạn từ ngã tư tỉnh lộ 307 đi Như Thuỵ Điểm đầu: thửa 44; 14, tờ Tờ bản đồ 79; Điểm cuối: thửa 44; 17, tờ Tờ bản đồ 22 Mục 14 | 3.300.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Đoạn đường từ Đoạn từ tiếp giáp đường tỉnh 307 đi cổng Lâm trường Lập Thạch đến sau Ngân hàng huyện Lập Thạch (tuyến đường mới mở) | Đoạn từ tiếp giáp đường tỉnh 307 đi cổng Lâm trường Lập Thạch - Đến sau Ngân hàng Lập Thạch Điểm đầu: thửa 105; 73, tờ Tờ 26; Điểm cuối: thửa 44; 180, tờ Tờ 25 Mục 10 | 2.100.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đoạn đường từ đường từ Cây xăng 132 qua Trường tiểu học thị trấn đến ngã tư tiếp giáp Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện đến Đoạn đường từ ĐT 306 đến hết Công ty Lợi Tín | Đọan đường từ Cây xăng 132 qua Trường tiểu học thị trấn đến ngã tư tiếp giáp Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện cũ - Đoạn đường từ ĐT 306 đến hết Công ty Lợi Tín Điểm đầu: thửa 31; 47, tờ Tờ 47; Điểm cuối: thửa 26; 137, tờ Tờ 56; 57 Mục 9 | 2.800.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Đường Ngọc Mỹ, Quang Sơn (từ đường tỉnh 307 đến QL2C) | Đường tỉnh lộ 307 - Hết địa phận xã Lập Thạch Điểm đầu: tờ Tờ bản đồ 37,31,25 Mục 24 | 1.200.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường Trạm bơm Tân Lập cũ (Xã Tam Sơn) đi Hồ Vân Trục | Trạm bơm Tân Lập cũ (xã Tam Sơn) - Xã Tam Sơn Điểm đầu: thửa 163, tờ Tờ 63; Điểm cuối: thửa Thửa 01, tờ Tờ 23 Mục 34 | 600.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường nối từ TL 305 đến cầu Bì Là (đường 24m) | Đường tỉnh lộ 305 - Hết địa phận xã Lập Thạch Mục 26 | 1.900.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Đường nối từ TL 307 đi Đình Thạc Trục (tuyến đường đôi trước cổng Công an huyện) | Đường tỉnh lộ 307 - Đường tỉnh lộ 306 Điểm đầu: thửa 4; 26, tờ Tờ 29; Điểm cuối: thửa 72; 79, tờ Tờ 40 Mục 11 | 4.100.000 | 2.200.000 | 1.400.000 |
| Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đi xã Lập Thạch | Đoạn từ ngã tư tỉnh lộ 307 đi tỉnh lộ 306 (theo kênh) - Hết địa phận xã Lập Thạch Điểm đầu: thửa 34, tờ Tờ bản đồ 78; Điểm cuối: tờ Tờ 83 Mục 25 | 1.900.000 | 1.400.000 | 600.000 |
| Đường tỉnh lộ 305 | Nút giao với ĐT 307 - ĐT 306 - Hết Trường THCS Lập Thạch Điểm đầu: thửa 120; 135, tờ Tờ 38; Điểm cuối: thửa 126; 128, tờ Tờ 59 Mục 2 | 4.700.000 | 2.500.000 | 1.400.000 |
| Đường tỉnh lộ 305 | Hết Trường THCS Lập Thạch - Ngã 3 rẽ vào TT dạy nghề đi Long Cương, Công ty Lợi Tín Điểm đầu: thửa 147; 138, tờ Tờ 59; Điểm cuối: thửa 13, tờ Tờ 87 Mục 2 | 4.100.000 | 2.200.000 | 1.400.000 |
| Đường tỉnh lộ 305 | Ngã 3 rẽ vào TT dạy nghề đi Long Cương, Công ty Lợi Tín - Hết địa phận xã Lập Thạch Điểm đầu: thửa 47, tờ Tờ bản đồ 46; Điểm cuối: thửa 177, tờ Tờ bản đồ 46 Mục 2 | 2.400.000 | 1.200.000 | 700.000 |
| Đường tỉnh lộ 306 | Đình Thạc Trục - Cây xăng Tử Du Điểm đầu: thửa 86; 97, tờ Tờ 40 Mục 3 | 3.000.000 | 1.600.000 | 900.000 |
| Đường tỉnh lộ 306 | Từ ngã tư Trường Ngô Gia Tự - Đến ngã tư đường đi TT dạy nghề đi Long Cương, Công ty Lợi Tín Điểm đầu: thửa 17; 155, tờ Tờ 59;48; Điểm cuối: thửa 84; 92, tờ Tờ 72 Mục 3 | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đường tỉnh lộ 306 | Đến ngã tư đường đi TT dạy nghề đi Long Cương, Công ty Lợi Tín - Hết địa phận xã Lập Thạch Điểm đầu: thửa 96; 7, tờ Tờ 72; 77; Điểm cuối: thửa 9; 48, tờ Tờ 81; 77 Mục 3 | 3.000.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Đường tỉnh lộ 306 | Nút giao với ĐT 307 - ĐT 305 - Đình Thạc Trục Điểm đầu: thửa 83; 135, tờ Tờ 38; Điểm cuối: thửa 79; 96, tờ Tờ 40 Mục 3 | 4.500.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Đường tỉnh lộ 306 | Cây xăng Tử Du - Hết địa phận xã Lập Thạch Điểm cuối: thửa 382, tờ Tờ bản đồ 44 Mục 3 | 2.200.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Đường tỉnh lộ 307 | Đường Vành đai - Hết nhà ông Trần Văn Sinh Điểm đầu: thửa 66; 75, tờ Tờ số 12 Mục 1 | 3.000.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Đường tỉnh lộ 307 | Hết nhà ông Trần Văn Sinh - Hết địa phận xã Lập Thạch Điểm cuối: thửa 83, tờ Tờ 45 Mục 1 | 1.700.000 | 900.000 | 500.000 |
| Đường tỉnh lộ 307 | Nút giao với ĐT 305 - ĐT 306 - Đường rẽ vào Nhà văn hóa Phú Lâm Điểm đầu: thửa 66; 120, tờ Tờ số 38; Điểm cuối: thửa Thửa 73; 57, tờ Tờ số 16 Mục 1 | 5.100.000 | 2.700.000 | 1.500.000 |
| Đường tỉnh lộ 307 | Đường rẽ vào Nhà văn hóa Phú Lâm - Cầu Nóng Điểm đầu: thửa 131; 43, tờ Tờ 15; 16; Điểm cuối: thửa 9; 8, tờ Tờ 7 Mục 1 | 3.300.000 | 1.900.000 | 1.100.000 |
| Đường tỉnh lộ 307 | Nút giao với ĐT 305 - ĐT 306 - Đường Vành đai Điểm đầu: thửa 83; 66, tờ Tờ bản đồ 38; Điểm cuối: thửa 181; 4, tờ Tờ bản đồ 20 Mục 1 | 4.700.000 | 2.500.000 | 1.400.000 |
| Đường từ Công ty Thủy Lợi Lập Thạch đi Hồ Vân Trục (Đường mới) | Hết địa phận Xuân Hòa cũ - Hồ Vân Trục Điểm đầu: thửa 26,3, tờ Tờ bản đồ 69; Điểm cuối: thửa 44,45, tờ 52 Mục 19 | 1.700.000 | 900.000 | 500.000 |
| Đường từ Công ty Thủy Lợi Lập Thạch đi Hồ Vân Trục đến xã Hợp Lý | Từ Công ty thủy lợi - Xã Hợp Lý Điểm đầu: thửa Thửa 258, tờ Tờ 6; Điểm cuối: thửa Thửa 39, tờ Tờ 17 Mục 33 | 600.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường từ ngã ba Tử Du đi Tiên Lữ | Ngã ba Tử Du - Đường 24m Điểm đầu: thửa Thửa 83, tờ Tờ 42; Điểm cuối: thửa Thửa 29, tờ Tờ 65 Mục 32 | 600.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường từ ngã ba ba hàng đi xã Liên Hòa | Ngã ba Ba Hàng - Hết địa phận xã Lập Thạch Điểm đầu: thửa Thửa 94, tờ Tờ 44; Điểm cuối: thửa Thửa 40, tờ Tờ 23 Mục 29 | 600.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Thủy qua thôn Vinh Hoa đến xã Thái Hòa | Nhà ông Nguyễn Văn Thủy - Hết địa phận xã Lập Thạch Điểm đầu: thửa Thửa 290, tờ Tờ 28; Điểm cuối: thửa Thửa 02, tờ Tờ 02 Mục 30 | 600.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường từ trường Mầm non Tử Du đi Tiên Lữ | Mầm Non Tử Du - Hết địa phận xã Lập Thạch Điểm đầu: thửa Thửa 574, tờ Tờ 41; Điểm cuối: thửa Thửa 146, tờ Tờ 53 Mục 31 | 600.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường vành đai xã Lập Thạch từ TL 307 (nhà bà Năm) qua Công ty thủy lợi Lập Thạch nối vào đường TL 307 | Đường tỉnh lộ 307 - Đường tỉnh lộ 307 Điểm đầu: thửa 23; 11, tờ Tờ bản đồ 15; Điểm cuối: thửa 181; 66, tờ Tờ 20; 12 Mục 18 | 2.800.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Đất hai bên đường nối từ TL307 qua Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện đến nhà Trang Thoại | Đường TL 307 - Nhà Trang Thoại Điểm đầu: thửa 108; 109, tờ Tờ 25; Điểm cuối: thửa 162; 13, tờ Tờ 34 Mục 7 | 2.800.000 | 1.400.000 | 800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (68 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Khu TĐC tại xã Tử Du phục vụ GPMB công trình Đường vành đai 2 vùng phía Tây đô thị Vĩnh Phúc, giai đoạn 01 (đoạn từ ĐT.305 đi ĐT.306) | Ngã ba xã Tử Du - Đến giáp đê Đồng Ích Mục 44 | 5.300.000 | ||
| Khu TĐC tại xã Tử Du phục vụ GPMB công trình đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đi thị trấn Lập Thạch | Đất trong khu dân cư Mục 43 | 1.000.000 | ||
| Khu đất giãn dân, đấu giá Đồng Giếng Tang, xã Vân Trục cũ (KH SDĐ) | Điểm đầu: thửa 388, tờ Tờ bản đồ 58; Điểm cuối: thửa 404, tờ Tờ bản đồ 59 Mục 45 | 4.600.000 | ||
| Khu đất đấu giá Gò Lau TDP Tân Phú, thị trấn Lập Thạch cũ | Mục 37 | 6.600.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSDĐ và đất giãn dân tại xã Xuân Hòa cũ (khu Rừng Toan, xã Xuân Hòa cũ) | Điểm đầu: tờ Tờ 58,59 Mục 39 | 2.600.000 | 2.000.000 | |
| Khu đất đấu giá QSDĐ và đất giãn dân tại xã Xuân Hòa cũ (khu Đồi Tròn, xã Xuân Hòa cũ) | Khu đấu giá Đồi Tròn tiếp giáp đường từ TL 307 đi Ngọc Mỹ, Quang Sơn Điểm đầu: tờ Tờ bản đồ 37 Mục 38 | 4.800.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSDĐ và đất giãn dân tại xã Xuân Hòa cũ (khu Đồi Tròn, xã Xuân Hòa cũ) | Đường nội khu đấu giá Đồi Tròn xã Xuân Hòa Mục 38 | 2.000.000 | ||
| Khu đấu giá Giếng Chùa | Tiếp giáp đường nội khu đấu giá Giếng Chùa Mục 36 | 4.300.000 | ||
| Khu đấu giá Giếng Chùa | Đoạn tiếp giáp ngã 5 Ngô Gia Tự đi Tử Du Mục 36 | 8.600.000 | ||
| Khu đấu giá Phú Chiền 1, 2 | Khu TĐC thuộc khu Phú Chiền 1 phục vụ GPMB các dự án tại thị trấn Lập Thạch cũ Mục 35 | 5.900.000 | ||
| Khu đấu giá Phú Chiền 1, 2 | Đoạn đường Huyện ủy - Thanh Xuân qua khu đấu giá Phú Chiền 1, 2 Điểm đầu: thửa 108, tờ Tờ bản đồ 18; Điểm cuối: thửa 119, tờ Tờ bản đồ 19 Mục 35 | 16.500.000 | ||
| Khu đấu giá Phú Chiền 1, 2 | Đoạn đường nối từ đường Huyện ủy - Thanh Xuân qua khu đấu giá Phú Chiền 1 đến Kho Bạc Nhà nước huyện Lập Thạch Điểm đầu: thửa 20, tờ Tờ 27; Điểm cuối: thửa 4;9, tờ Tờ 17;19 Mục 35 | 11.200.000 | ||
| Khu đấu giá Phú Chiền 1, 2 | Đường nội khu đấu giá Phú Chiền 1,2 Điểm đầu: tờ Tờ bản đồ 9;10;18;19 Mục 35 | 5.900.000 | ||
| Khu đấu giá Phú Chiền 1, 2 | Đường vành đai qua khu đấu giá Phú Chiền 1, 2 từ ngã Tư tỉnh lộ 307 Đến hết khu đấu giá Phú Chiền 1 Mục 35 | 11.200.000 | ||
| Khu đấu giá Phú Chiền 1, 2 | Khu TĐC thuộc khu Phú Chiền 2 phục vụ GPMB các dự án tại thị trấn Lập Thạch cũ Mục 35 | 11.200.000 | ||
| Khu đấu giá QSDĐ Rừng Tu xã Tử Du (tiếp giáp TL 306) cũ | Từ thị trấn - Đến hết trụ sở UBND xã Tử Du (ngã ba) cũ Điểm đầu: tờ Tờ bản đồ 33 Mục 41 | 6.600.000 | ||
| Khu đấu giá QSDĐ Đồng Ngõ 1, 2 xã Tử Du (tiếp giáp TL 306) cũ | Ngã ba xã Tử Du - Đến giáp đê Đồng Ích Điểm đầu: tờ Tờ bản đồ 44 Mục 40 | 6.600.000 | ||
| Khu đấu giá QSDĐ Đồng Đồn, xã Vân Trục cũ | Đường nội khu đấu giá QSDĐ Điểm đầu: tờ Tờ 58;64 Mục 46 | 4.600.000 | ||
| Khu đấu giá QSDĐ Đồng Đồn, xã Vân Trục cũ | Tiếp giáp khu dân cư 2 bên đường từ Công ty Thủy lợi Lập Thạch đi Hồ Vân Trục Điểm đầu: tờ Tờ 58;64 Mục 46 | 5.600.000 | ||
| Khu đấu giá QSDĐ đồng Xá Dưới xã Tử Du (Tiếp giáp TL 306) | Đường nội khu đấu giá Điểm đầu: tờ Tờ bản đồ 43 Mục 42 | 2.600.000 | ||
| Khu đấu giá QSDĐ đồng Xá Dưới xã Tử Du (Tiếp giáp TL 306) | Ngã ba xã Tử Du - Đến giáp đê Đồng Ích Mục 42 | 5.300.000 | ||
| Tuyến từ hết Đảng ủy xã đi hết nhà Nghĩa Nghiệp rẽ trái đi đến đường vành đai (nhà Hòa Phong) | Khu đấu giá, tái định cư, đất dịch vụ thôn Hưng Thịnh Mục 47 | 5.300.000 | 2.600.000 | |
| Tuyến đường từ Ngã 5 Ngô Gia Tự đi đường tỉnh lộ 306 | Từ Trường Ngô Gia Tự - Đến hết trường THCS chất lượng cao Điểm đầu: thửa 7; 194, tờ Tờ 60; 49; Điểm cuối: thửa 110; 160, tờ Tờ 51 Mục 4 | 3.200.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Tuyến đường từ Ngã 5 Ngô Gia Tự đi đường tỉnh lộ 306 | Đến hết trường THCS chất lượng cao - Đến Nhà văn hóa TDP Thạc Trục (cũ) Điểm đầu: thửa 111; 92, tờ Tờ 51; Điểm cuối: thửa 51; 63, tờ Tờ 51 Mục 4 | 1.900.000 | 1.100.000 | 900.000 |
| Tuyến đường từ Thôn Ngọc Hoa đi cầu Thia đến tiếp giáp địa phận xã Vân Trục cũ theo đường bờ kênh | Tiếp giáp đường vành đai - Tiếp giáp địa phận thôn rừng Chám Điểm đầu: thửa Thửa 437, tờ Tờ 72; Điểm cuối: thửa Thửa 85, tờ Tờ 53 Mục 27 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Tuyến đường từ tiếp giáp bờ kênh thôn Đồng Quyền đi xã Thái Hòa | Bờ kênh thôn Đồng Quyền - Hết địa phận xã Lập Thạch Điểm đầu: thửa Thửa 111, tờ Tờ 82; Điểm cuối: thửa Thửa 57, tờ Tờ 77 Mục 28 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đoạn tỉnh lộ 307 (nhà ông Lập Hậu) đi tỉnh lộ 306 (Đội Quản lý thị trường). | Đường tỉnh lộ 307 - Đường tỉnh lộ 306 Điểm đầu: thửa 17; 18, tờ Tờ 37; Điểm cuối: thửa 154, tờ Tờ bản đồ 48 Mục 16 | 5.600.000 | 3.000.000 | 1.700.000 |
| Đoạn từ Cây xăng 132 qua Trường tiểu học thị trấn đến ngã tư tiếp giáp Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện cũ | Cây xăng 132 - Ngã tư tiếp giáp Trung tâm bồi dưỡng chính trị Điểm đầu: thửa 52; 51, tờ Tờ 59; Điểm cuối: thửa 8; 181, tờ Tờ 35 Mục 8 | 2.600.000 | 1.300.000 | 800.000 |
| Đoạn từ cổng chợ số 1 TT Lập Thạch đến tiếp giáp đường 307 (ngã tư lối vào sân vận động Lập Thạch) | Từ cổng chợ số 1 TT Lập Thạch - Đến tiếp giáp đường 307 (ngã tư lối vào sân vận động Lập Thạch) Điểm đầu: thửa 82; 44, tờ Tờ 38; Điểm cuối: thửa 17; 51, tờ Tờ 38 Mục 6 | 5.600.000 | 3.300.000 | 2.000.000 |
| Đoạn từ cổng chợ số 2 đi đến quán nhà Đông Năm | Từ cổng chợ số 2 - Đến quán nhà Đông Năm Điểm đầu: thửa 113, tờ Tờ 38; Điểm cuối: thửa 88; 104, tờ Tờ 29 Mục 12 | 5.600.000 | 3.000.000 | 1.700.000 |
| Đoạn từ ngã ba cổng chợ số 3 đi TDP Hưng Thịnh | Từ ngã ba cổng chợ số 3 - Đi TDP Hưng Thịnh Điểm đầu: thửa 138; 146, tờ Tờ bản đồ 39; Điểm cuối: thửa 97; 73, tờ Tờ bản đồ 50 Mục 13 | 3.100.000 | 1.600.000 | 900.000 |
| Đoạn từ ngã tư tỉnh lộ 307 đi Như Thuỵ (đường vào bệnh viện) | Đường tỉnh lộ 307 - Hết địa phận xã Lập Thạch Điểm đầu: thửa 32; 58, tờ Tờ 15; Điểm cuối: thửa 28, tờ Tờ bản đồ 22 Mục 21 | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ ngã tư tỉnh lộ 307 đi tỉnh lộ 306 (theo kênh) | Đường tỉnh lộ 307 - Đường tỉnh lộ 306 Điểm đầu: thửa 4; 15, tờ Tờ 20; 12; Điểm cuối: thửa Thửa đất số 7, tờ Tờ bản đồ 52 Mục 20 | 2.000.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Đoạn từ tiếp giáp đường tỉnh 307 đi Nhà văn hóa TDP Phú Lâm | Đường tỉnh lộ 307 - Nhà văn hóa TDP Phú Lâm Điểm đầu: thửa 131; 73, tờ Tờ 15; 16; Điểm cuối: thửa 43, tờ Tờ bản đồ 24 Mục 23 | 3.300.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ tiếp giáp đường tỉnh 307 đi cổng Lâm trường Lập Thạch | Đường tỉnh lộ 307 - Cổng Lâm trường Lập Thạch Điểm đầu: thửa 58; 59, tờ Tờ bản đồ 16; Điểm cuối: thửa 16, tờ Tờ bản đồ 16 Mục 22 | 3.300.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Đoạn đường phía sau trụ sở UBND thị trấn Lập Thạch cũ từ ngã ba đến trường cấp III Ngô Gia Tự | Đường tỉnh lộ 306 - Trường cấp III Ngô Gia Tự Điểm đầu: thửa 140; 141, tờ Tờ bản đồ 38; Điểm cuối: thửa 196; 186, tờ Tờ bản đồ 49 Mục 17 | 3.600.000 | 2.300.000 | 1.300.000 |
| Đoạn đường từ TL305 qua TT dạy nghề đi Long Cương, Công ty Lợi Tín đến hết địa phận xã Lập Thạch | Đường tỉnh lộ 305 - Hết địa phận xã Lập Thạch Điểm đầu: thửa 112, tờ Tờ 83; Điểm cuối: thửa 43; 39, tờ Tờ bản đồ 64 Mục 15 | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.600.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba (cổng trường cấp III Ngô Gia Tự) đi đến xã Tử Du (qua khu đấu giá Giếng Chùa) | Cổng trường cấp III Ngô Gia Tự - Qua khu đấu giá Giếng Chùa Điểm đầu: thửa 5; 6, tờ Tờ 60; Điểm cuối: thửa 65; 82, tờ Tờ 69; 70 Mục 5 | 2.300.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba (cổng trường cấp III Ngô Gia Tự) đi đến xã Tử Du (qua khu đấu giá Giếng Chùa) | Qua khu đấu giá Giếng Chùa - Đường ĐT 306 Mục 5 | 2.300.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Đoạn đường từ tỉnh lộ 305 (cổng ông Dung) đi Tân Lập | Đường tỉnh lộ 305 - Đoạn từ ngã tư tỉnh lộ 307 đi Như Thuỵ Điểm đầu: thửa 44; 14, tờ Tờ bản đồ 79; Điểm cuối: thửa 44; 17, tờ Tờ bản đồ 22 Mục 14 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Đoạn đường từ Đoạn từ tiếp giáp đường tỉnh 307 đi cổng Lâm trường Lập Thạch đến sau Ngân hàng huyện Lập Thạch (tuyến đường mới mở) | Đoạn từ tiếp giáp đường tỉnh 307 đi cổng Lâm trường Lập Thạch - Đến sau Ngân hàng Lập Thạch Điểm đầu: thửa 105; 73, tờ Tờ 26; Điểm cuối: thửa 44; 180, tờ Tờ 25 Mục 10 | 2.800.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Đoạn đường từ đường từ Cây xăng 132 qua Trường tiểu học thị trấn đến ngã tư tiếp giáp Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện đến Đoạn đường từ ĐT 306 đến hết Công ty Lợi Tín | Đọan đường từ Cây xăng 132 qua Trường tiểu học thị trấn đến ngã tư tiếp giáp Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện cũ - Đoạn đường từ ĐT 306 đến hết Công ty Lợi Tín Điểm đầu: thửa 31; 47, tờ Tờ 47; Điểm cuối: thửa 26; 137, tờ Tờ 56; 57 Mục 9 | 3.300.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Đường Ngọc Mỹ, Quang Sơn (từ đường tỉnh 307 đến QL2C) | Đường tỉnh lộ 307 - Hết địa phận xã Lập Thạch Điểm đầu: tờ Tờ bản đồ 37,31,25 Mục 24 | 1.700.000 | 900.000 | 500.000 |
| Đường Trạm bơm Tân Lập cũ (Xã Tam Sơn) đi Hồ Vân Trục | Trạm bơm Tân Lập cũ (xã Tam Sơn) - Xã Tam Sơn Điểm đầu: thửa 163, tờ Tờ 63; Điểm cuối: thửa Thửa 01, tờ Tờ 23 Mục 34 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường nối từ TL 305 đến cầu Bì Là (đường 24m) | Đường tỉnh lộ 305 - Hết địa phận xã Lập Thạch Mục 26 | 2.300.000 | 1.200.000 | 700.000 |
| Đường nối từ TL 307 đi Đình Thạc Trục (tuyến đường đôi trước cổng Công an huyện) | Đường tỉnh lộ 307 - Đường tỉnh lộ 306 Điểm đầu: thửa 4; 26, tờ Tờ 29; Điểm cuối: thửa 72; 79, tờ Tờ 40 Mục 11 | 5.000.000 | 2.700.000 | 1.700.000 |
| Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đi xã Lập Thạch | Đoạn từ ngã tư tỉnh lộ 307 đi tỉnh lộ 306 (theo kênh) - Hết địa phận xã Lập Thạch Điểm đầu: thửa 34, tờ Tờ bản đồ 78; Điểm cuối: tờ Tờ 83 Mục 25 | 2.500.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Đường tỉnh lộ 305 | Ngã 3 rẽ vào TT dạy nghề đi Long Cương, Công ty Lợi Tín - Hết địa phận xã Lập Thạch Điểm đầu: thửa 47, tờ Tờ bản đồ 46; Điểm cuối: thửa 177, tờ Tờ bản đồ 46 Mục 2 | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 305 | Hết Trường THCS Lập Thạch - Ngã 3 rẽ vào TT dạy nghề đi Long Cương, Công ty Lợi Tín Điểm đầu: thửa 147; 138, tờ Tờ 59; Điểm cuối: thửa 13, tờ Tờ 87 Mục 2 | 5.000.000 | 2.700.000 | 1.700.000 |
| Đường tỉnh lộ 305 | Nút giao với ĐT 307 - ĐT 306 - Hết Trường THCS Lập Thạch Điểm đầu: thửa 120; 135, tờ Tờ 38; Điểm cuối: thửa 126; 128, tờ Tờ 59 Mục 2 | 5.600.000 | 3.000.000 | 1.700.000 |
| Đường tỉnh lộ 306 | Nút giao với ĐT 307 - ĐT 305 - Đình Thạc Trục Điểm đầu: thửa 83; 135, tờ Tờ 38; Điểm cuối: thửa 79; 96, tờ Tờ 40 Mục 3 | 6.100.000 | 3.300.000 | 2.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 306 | Cây xăng Tử Du - Hết địa phận xã Lập Thạch Điểm cuối: thửa 382, tờ Tờ bản đồ 44 Mục 3 | 2.900.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Đường tỉnh lộ 306 | Đến ngã tư đường đi TT dạy nghề đi Long Cương, Công ty Lợi Tín - Hết địa phận xã Lập Thạch Điểm đầu: thửa 96; 7, tờ Tờ 72; 77; Điểm cuối: thửa 9; 48, tờ Tờ 81; 77 Mục 3 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Đường tỉnh lộ 306 | Đình Thạc Trục - Cây xăng Tử Du Điểm đầu: thửa 86; 97, tờ Tờ 40 Mục 3 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.200.000 |
| Đường tỉnh lộ 306 | Từ ngã tư Trường Ngô Gia Tự - Đến ngã tư đường đi TT dạy nghề đi Long Cương, Công ty Lợi Tín Điểm đầu: thửa 17; 155, tờ Tờ 59;48; Điểm cuối: thửa 84; 92, tờ Tờ 72 Mục 3 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Đường tỉnh lộ 307 | Nút giao với ĐT 305 - ĐT 306 - Đường Vành đai Điểm đầu: thửa 83; 66, tờ Tờ bản đồ 38; Điểm cuối: thửa 181; 4, tờ Tờ bản đồ 20 Mục 1 | 5.900.000 | 3.100.000 | 1.800.000 |
| Đường tỉnh lộ 307 | Hết nhà ông Trần Văn Sinh - Hết địa phận xã Lập Thạch Điểm cuối: thửa 83, tờ Tờ 45 Mục 1 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Đường tỉnh lộ 307 | Đường rẽ vào Nhà văn hóa Phú Lâm - Cầu Nóng Điểm đầu: thửa 131; 43, tờ Tờ 15; 16; Điểm cuối: thửa 9; 8, tờ Tờ 7 Mục 1 | 4.000.000 | 2.300.000 | 1.300.000 |
| Đường tỉnh lộ 307 | Nút giao với ĐT 305 - ĐT 306 - Đường rẽ vào Nhà văn hóa Phú Lâm Điểm đầu: thửa 66; 120, tờ Tờ số 38; Điểm cuối: thửa Thửa 73; 57, tờ Tờ số 16 Mục 1 | 6.900.000 | 3.700.000 | 2.100.000 |
| Đường tỉnh lộ 307 | Đường Vành đai - Hết nhà ông Trần Văn Sinh Điểm đầu: thửa 66; 75, tờ Tờ số 12 Mục 1 | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.300.000 |
| Đường từ Công ty Thủy Lợi Lập Thạch đi Hồ Vân Trục (Đường mới) | Hết địa phận Xuân Hòa cũ - Hồ Vân Trục Điểm đầu: thửa 26,3, tờ Tờ bản đồ 69; Điểm cuối: thửa 44,45, tờ 52 Mục 19 | 2.100.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Đường từ Công ty Thủy Lợi Lập Thạch đi Hồ Vân Trục đến xã Hợp Lý | Từ Công ty thủy lợi - Xã Hợp Lý Điểm đầu: thửa Thửa 258, tờ Tờ 6; Điểm cuối: thửa Thửa 39, tờ Tờ 17 Mục 33 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường từ ngã ba Tử Du đi Tiên Lữ | Ngã ba Tử Du - Đường 24m Điểm đầu: thửa Thửa 83, tờ Tờ 42; Điểm cuối: thửa Thửa 29, tờ Tờ 65 Mục 32 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường từ ngã ba ba hàng đi xã Liên Hòa | Ngã ba Ba Hàng - Hết địa phận xã Lập Thạch Điểm đầu: thửa Thửa 94, tờ Tờ 44; Điểm cuối: thửa Thửa 40, tờ Tờ 23 Mục 29 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Thủy qua thôn Vinh Hoa đến xã Thái Hòa | Nhà ông Nguyễn Văn Thủy - Hết địa phận xã Lập Thạch Điểm đầu: thửa Thửa 290, tờ Tờ 28; Điểm cuối: thửa Thửa 02, tờ Tờ 02 Mục 30 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường từ trường Mầm non Tử Du đi Tiên Lữ | Mầm Non Tử Du - Hết địa phận xã Lập Thạch Điểm đầu: thửa Thửa 574, tờ Tờ 41; Điểm cuối: thửa Thửa 146, tờ Tờ 53 Mục 31 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường vành đai xã Lập Thạch từ TL 307 (nhà bà Năm) qua Công ty thủy lợi Lập Thạch nối vào đường TL 307 | Đường tỉnh lộ 307 - Đường tỉnh lộ 307 Điểm đầu: thửa 23; 11, tờ Tờ bản đồ 15; Điểm cuối: thửa 181; 66, tờ Tờ 20; 12 Mục 18 | 3.300.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Đất hai bên đường nối từ TL307 qua Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện đến nhà Trang Thoại | Đường TL 307 - Nhà Trang Thoại Điểm đầu: thửa 108; 109, tờ Tờ 25; Điểm cuối: thửa 162; 13, tờ Tờ 34 Mục 7 | 3.300.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 117 | 95.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 117 | 95.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.