Bảng giá đất Xã Lập Thạch, Phú Thọ từ 01/01/2026

208 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Lập Thạch27.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu đấu giá Phú Chiền 1, 2, Đoạn đường Huyện ủy - Thanh Xuân qua khu đấu giá Phú Chiền 1, 2), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 117
95.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (68 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu TĐC tại xã Tử Du phục vụ GPMB công trình Đường vành đai 2 vùng phía Tây đô thị Vĩnh Phúc, giai đoạn 01 (đoạn từ ĐT.305 đi ĐT.306)Ngã ba xã Tử Du - Đến giáp đê Đồng Ích
Mục 44
8.800.000
Khu TĐC tại xã Tử Du phục vụ GPMB công trình đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đi thị trấn Lập ThạchĐất trong khu dân cư
Mục 43
1.650.000
Khu đất giãn dân, đấu giá Đồng Giếng Tang, xã Vân Trục cũ (KH SDĐ)
Điểm đầu: thửa 388, tờ Tờ bản đồ 58; Điểm cuối: thửa 404, tờ Tờ bản đồ 59
Mục 45
7.700.000
Khu đất đấu giá Gò Lau TDP Tân Phú, thị trấn Lập Thạch cũ
Mục 37
11.000.000
Khu đất đấu giá QSDĐ và đất giãn dân tại xã Xuân Hòa cũ (khu Rừng Toan, xã Xuân Hòa cũ)
Điểm đầu: tờ Tờ 58,59
Mục 39
4.400.0003.300.000
Khu đất đấu giá QSDĐ và đất giãn dân tại xã Xuân Hòa cũ (khu Đồi Tròn, xã Xuân Hòa cũ)Khu đấu giá Đồi Tròn tiếp giáp đường từ TL 307 đi Ngọc Mỹ, Quang Sơn
Điểm đầu: tờ Tờ bản đồ 37
Mục 38
7.920.000
Khu đất đấu giá QSDĐ và đất giãn dân tại xã Xuân Hòa cũ (khu Đồi Tròn, xã Xuân Hòa cũ)Đường nội khu đấu giá Đồi Tròn xã Xuân Hòa
Mục 38
3.300.000
Khu đấu giá Giếng ChùaTiếp giáp đường nội khu đấu giá Giếng Chùa
Mục 36
7.150.000
Khu đấu giá Giếng ChùaĐoạn tiếp giáp ngã 5 Ngô Gia Tự đi Tử Du
Mục 36
14.300.000
Khu đấu giá Phú Chiền 1, 2Đoạn đường Huyện ủy - Thanh Xuân qua khu đấu giá Phú Chiền 1, 2
Điểm đầu: thửa 108, tờ Tờ bản đồ 18; Điểm cuối: thửa 119, tờ Tờ bản đồ 19
Mục 35
27.500.000
Khu đấu giá Phú Chiền 1, 2Khu TĐC thuộc khu Phú Chiền 2 phục vụ GPMB các dự án tại thị trấn Lập Thạch cũ
Mục 35
18.700.000
Khu đấu giá Phú Chiền 1, 2Khu TĐC thuộc khu Phú Chiền 1 phục vụ GPMB các dự án tại thị trấn Lập Thạch cũ
Mục 35
9.900.000
Khu đấu giá Phú Chiền 1, 2Đường nội khu đấu giá Phú Chiền 1,2
Điểm đầu: tờ Tờ bản đồ 9;10;18;19
Mục 35
9.900.000
Khu đấu giá Phú Chiền 1, 2Đoạn đường nối từ đường Huyện ủy - Thanh Xuân qua khu đấu giá Phú Chiền 1 đến Kho Bạc Nhà nước huyện Lập Thạch
Điểm đầu: thửa 20, tờ Tờ 27; Điểm cuối: thửa 4;9, tờ Tờ 17;19
Mục 35
18.700.000
Khu đấu giá Phú Chiền 1, 2Đường vành đai qua khu đấu giá Phú Chiền 1, 2 từ ngã Tư tỉnh lộ 307 Đến hết khu đấu giá Phú Chiền 1
Mục 35
18.700.000
Khu đấu giá QSDĐ Rừng Tu xã Tử Du (tiếp giáp TL 306) cũTừ thị trấn - Đến hết trụ sở UBND xã Tử Du (ngã ba) cũ
Điểm đầu: tờ Tờ bản đồ 33
Mục 41
11.000.000
Khu đấu giá QSDĐ Đồng Ngõ 1, 2 xã Tử Du (tiếp giáp TL 306) cũNgã ba xã Tử Du - Đến giáp đê Đồng Ích
Điểm đầu: tờ Tờ bản đồ 44
Mục 40
11.000.000
Khu đấu giá QSDĐ Đồng Đồn, xã Vân Trục cũĐường nội khu đấu giá QSDĐ
Điểm đầu: tờ Tờ 58;64
Mục 46
7.700.000
Khu đấu giá QSDĐ Đồng Đồn, xã Vân Trục cũTiếp giáp khu dân cư 2 bên đường từ Công ty Thủy lợi Lập Thạch đi Hồ Vân Trục
Điểm đầu: tờ Tờ 58;64
Mục 46
9.350.000
Khu đấu giá QSDĐ đồng Xá Dưới xã Tử Du (Tiếp giáp TL 306)Ngã ba xã Tử Du - Đến giáp đê Đồng Ích
Mục 42
8.800.000
Khu đấu giá QSDĐ đồng Xá Dưới xã Tử Du (Tiếp giáp TL 306)Đường nội khu đấu giá
Điểm đầu: tờ Tờ bản đồ 43
Mục 42
4.400.000
Tuyến từ hết Đảng ủy xã đi hết nhà Nghĩa Nghiệp rẽ trái đi đến đường vành đai (nhà Hòa Phong)Khu đấu giá, tái định cư, đất dịch vụ thôn Hưng Thịnh
Mục 47
8.800.0004.400.000
Tuyến đường từ Ngã 5 Ngô Gia Tự đi đường tỉnh lộ 306Đến hết trường THCS chất lượng cao - Đến Nhà văn hóa TDP Thạc Trục (cũ)
Điểm đầu: thửa 111; 92, tờ Tờ 51; Điểm cuối: thửa 51; 63, tờ Tờ 51
Mục 4
2.750.0001.700.0001.100.000
Tuyến đường từ Ngã 5 Ngô Gia Tự đi đường tỉnh lộ 306Từ Trường Ngô Gia Tự - Đến hết trường THCS chất lượng cao
Điểm đầu: thửa 7; 194, tờ Tờ 60; 49; Điểm cuối: thửa 110; 160, tờ Tờ 51
Mục 4
4.400.0002.800.0001.700.000
Tuyến đường từ Thôn Ngọc Hoa đi cầu Thia đến tiếp giáp địa phận xã Vân Trục cũ theo đường bờ kênhTiếp giáp đường vành đai - Tiếp giáp địa phận thôn rừng Chám
Điểm đầu: thửa Thửa 437, tờ Tờ 72; Điểm cuối: thửa Thửa 85, tờ Tờ 53
Mục 27
1.100.000800.000600.000
Tuyến đường từ tiếp giáp bờ kênh thôn Đồng Quyền đi xã Thái HòaBờ kênh thôn Đồng Quyền - Hết địa phận xã Lập Thạch
Điểm đầu: thửa Thửa 111, tờ Tờ 82; Điểm cuối: thửa Thửa 57, tờ Tờ 77
Mục 28
1.100.000800.000600.000
Đoạn tỉnh lộ 307 (nhà ông Lập Hậu) đi tỉnh lộ 306 (Đội Quản lý thị trường).Đường tỉnh lộ 307 - Đường tỉnh lộ 306
Điểm đầu: thửa 17; 18, tờ Tờ 37; Điểm cuối: thửa 154, tờ Tờ bản đồ 48
Mục 16
9.350.0005.000.0002.800.000
Đoạn từ Cây xăng 132 qua Trường tiểu học thị trấn đến ngã tư tiếp giáp Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện cũCây xăng 132 - Ngã tư tiếp giáp Trung tâm bồi dưỡng chính trị
Điểm đầu: thửa 52; 51, tờ Tờ 59; Điểm cuối: thửa 8; 181, tờ Tờ 35
Mục 8
4.400.0002.200.0001.300.000
Đoạn từ cổng chợ số 1 TT Lập Thạch đến tiếp giáp đường 307 (ngã tư lối vào sân vận động Lập Thạch)Từ cổng chợ số 1 TT Lập Thạch - Đến tiếp giáp đường 307 (ngã tư lối vào sân vận động Lập Thạch)
Điểm đầu: thửa 82; 44, tờ Tờ 38; Điểm cuối: thửa 17; 51, tờ Tờ 38
Mục 6
9.350.0005.500.0003.300.000
Đoạn từ cổng chợ số 2 đi đến quán nhà Đông NămTừ cổng chợ số 2 - Đến quán nhà Đông Năm
Điểm đầu: thửa 113, tờ Tờ 38; Điểm cuối: thửa 88; 104, tờ Tờ 29
Mục 12
9.350.0005.000.0002.800.000
Đoạn từ ngã ba cổng chợ số 3 đi TDP Hưng ThịnhTừ ngã ba cổng chợ số 3 - Đi TDP Hưng Thịnh
Điểm đầu: thửa 138; 146, tờ Tờ bản đồ 39; Điểm cuối: thửa 97; 73, tờ Tờ bản đồ 50
Mục 13
4.400.0002.200.0001.300.000
Đoạn từ ngã tư tỉnh lộ 307 đi Như Thuỵ (đường vào bệnh viện)Đường tỉnh lộ 307 - Hết địa phận xã Lập Thạch
Điểm đầu: thửa 32; 58, tờ Tờ 15; Điểm cuối: thửa 28, tờ Tờ bản đồ 22
Mục 21
4.400.0002.800.0001.700.000
Đoạn từ ngã tư tỉnh lộ 307 đi tỉnh lộ 306 (theo kênh)Đường tỉnh lộ 307 - Đường tỉnh lộ 306
Điểm đầu: thửa 4; 15, tờ Tờ 20; 12; Điểm cuối: thửa Thửa đất số 7, tờ Tờ bản đồ 52
Mục 20
3.300.0002.200.0001.100.000
Đoạn từ tiếp giáp đường tỉnh 307 đi Nhà văn hóa TDP Phú LâmĐường tỉnh lộ 307 - Nhà văn hóa TDP Phú Lâm
Điểm đầu: thửa 131; 73, tờ Tờ 15; 16; Điểm cuối: thửa 43, tờ Tờ bản đồ 24
Mục 23
4.950.0002.500.0001.500.000
Đoạn từ tiếp giáp đường tỉnh 307 đi cổng Lâm trường Lập ThạchĐường tỉnh lộ 307 - Cổng Lâm trường Lập Thạch
Điểm đầu: thửa 58; 59, tờ Tờ bản đồ 16; Điểm cuối: thửa 16, tờ Tờ bản đồ 16
Mục 22
4.950.0002.800.0001.500.000
Đoạn đường phía sau trụ sở UBND thị trấn Lập Thạch cũ từ ngã ba đến trường cấp III Ngô Gia TựĐường tỉnh lộ 306 - Trường cấp III Ngô Gia Tự
Điểm đầu: thửa 140; 141, tờ Tờ bản đồ 38; Điểm cuối: thửa 196; 186, tờ Tờ bản đồ 49
Mục 17
6.050.0003.900.0002.200.000
Đoạn đường từ TL305 qua TT dạy nghề đi Long Cương, Công ty Lợi Tín đến hết địa phận xã Lập ThạchĐường tỉnh lộ 305 - Hết địa phận xã Lập Thạch
Điểm đầu: thửa 112, tờ Tờ 83; Điểm cuối: thửa 43; 39, tờ Tờ bản đồ 64
Mục 15
7.150.0003.600.0002.100.000
Đoạn đường từ ngã ba (cổng trường cấp III Ngô Gia Tự) đi đến xã Tử Du (qua khu đấu giá Giếng Chùa)Qua khu đấu giá Giếng Chùa - Đường ĐT 306
Mục 5
3.850.0002.200.0001.200.000
Đoạn đường từ ngã ba (cổng trường cấp III Ngô Gia Tự) đi đến xã Tử Du (qua khu đấu giá Giếng Chùa)Cổng trường cấp III Ngô Gia Tự - Qua khu đấu giá Giếng Chùa
Điểm đầu: thửa 5; 6, tờ Tờ 60; Điểm cuối: thửa 65; 82, tờ Tờ 69; 70
Mục 5
3.850.0002.200.0001.200.000
Đoạn đường từ tỉnh lộ 305 (cổng ông Dung) đi Tân LậpĐường tỉnh lộ 305 - Đoạn từ ngã tư tỉnh lộ 307 đi Như Thuỵ
Điểm đầu: thửa 44; 14, tờ Tờ bản đồ 79; Điểm cuối: thửa 44; 17, tờ Tờ bản đồ 22
Mục 14
6.600.0003.300.0002.000.000
Đoạn đường từ Đoạn từ tiếp giáp đường tỉnh 307 đi cổng Lâm trường Lập Thạch đến sau Ngân hàng huyện Lập Thạch (tuyến đường mới mở)Đoạn từ tiếp giáp đường tỉnh 307 đi cổng Lâm trường Lập Thạch - Đến sau Ngân hàng Lập Thạch
Điểm đầu: thửa 105; 73, tờ Tờ 26; Điểm cuối: thửa 44; 180, tờ Tờ 25
Mục 10
3.850.0002.200.0001.200.000
Đoạn đường từ đường từ Cây xăng 132 qua Trường tiểu học thị trấn đến ngã tư tiếp giáp Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện đến Đoạn đường từ ĐT 306 đến hết Công ty Lợi TínĐọan đường từ Cây xăng 132 qua Trường tiểu học thị trấn đến ngã tư tiếp giáp Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện cũ - Đoạn đường từ ĐT 306 đến hết Công ty Lợi Tín
Điểm đầu: thửa 31; 47, tờ Tờ 47; Điểm cuối: thửa 26; 137, tờ Tờ 56; 57
Mục 9
5.500.0002.800.0001.700.000
Đường Ngọc Mỹ, Quang Sơn (từ đường tỉnh 307 đến QL2C)Đường tỉnh lộ 307 - Hết địa phận xã Lập Thạch
Điểm đầu: tờ Tờ bản đồ 37,31,25
Mục 24
2.200.0001.100.000700.000
Đường Trạm bơm Tân Lập cũ (Xã Tam Sơn) đi Hồ Vân TrụcTrạm bơm Tân Lập cũ (xã Tam Sơn) - Xã Tam Sơn
Điểm đầu: thửa 163, tờ Tờ 63; Điểm cuối: thửa Thửa 01, tờ Tờ 23
Mục 34
1.100.000800.000600.000
Đường nối từ TL 305 đến cầu Bì Là (đường 24m)Đường tỉnh lộ 305 - Hết địa phận xã Lập Thạch
Mục 26
3.850.0002.000.0001.200.000
Đường nối từ TL 307 đi Đình Thạc Trục (tuyến đường đôi trước cổng Công an huyện)Đường tỉnh lộ 307 - Đường tỉnh lộ 306
Điểm đầu: thửa 4; 26, tờ Tờ 29; Điểm cuối: thửa 72; 79, tờ Tờ 40
Mục 11
8.250.0004.400.0002.800.000
Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đi xã Lập ThạchĐoạn từ ngã tư tỉnh lộ 307 đi tỉnh lộ 306 (theo kênh) - Hết địa phận xã Lập Thạch
Điểm đầu: thửa 34, tờ Tờ bản đồ 78; Điểm cuối: tờ Tờ 83
Mục 25
3.850.0001.900.0001.200.000
Đường tỉnh lộ 305Hết Trường THCS Lập Thạch - Ngã 3 rẽ vào TT dạy nghề đi Long Cương, Công ty Lợi Tín
Điểm đầu: thửa 147; 138, tờ Tờ 59; Điểm cuối: thửa 13, tờ Tờ 87
Mục 2
8.250.0004.400.0002.800.000
Đường tỉnh lộ 305Nút giao với ĐT 307 - ĐT 306 - Hết Trường THCS Lập Thạch
Điểm đầu: thửa 120; 135, tờ Tờ 38; Điểm cuối: thửa 126; 128, tờ Tờ 59
Mục 2
9.350.0005.000.0002.800.000
Đường tỉnh lộ 305Ngã 3 rẽ vào TT dạy nghề đi Long Cương, Công ty Lợi Tín - Hết địa phận xã Lập Thạch
Điểm đầu: thửa 47, tờ Tờ bản đồ 46; Điểm cuối: thửa 177, tờ Tờ bản đồ 46
Mục 2
4.400.0002.200.0001.300.000
Đường tỉnh lộ 306Cây xăng Tử Du - Hết địa phận xã Lập Thạch
Điểm cuối: thửa 382, tờ Tờ bản đồ 44
Mục 3
3.960.0002.000.0001.200.000
Đường tỉnh lộ 306Nút giao với ĐT 307 - ĐT 305 - Đình Thạc Trục
Điểm đầu: thửa 83; 135, tờ Tờ 38; Điểm cuối: thửa 79; 96, tờ Tờ 40
Mục 3
8.250.0004.400.0002.800.000
Đường tỉnh lộ 306Đến ngã tư đường đi TT dạy nghề đi Long Cương, Công ty Lợi Tín - Hết địa phận xã Lập Thạch
Điểm đầu: thửa 96; 7, tờ Tờ 72; 77; Điểm cuối: thửa 9; 48, tờ Tờ 81; 77
Mục 3
5.500.0003.300.0001.700.000
Đường tỉnh lộ 306Từ ngã tư Trường Ngô Gia Tự - Đến ngã tư đường đi TT dạy nghề đi Long Cương, Công ty Lợi Tín
Điểm đầu: thửa 17; 155, tờ Tờ 59;48; Điểm cuối: thửa 84; 92, tờ Tờ 72
Mục 3
6.600.0003.300.0002.200.000
Đường tỉnh lộ 306Đình Thạc Trục - Cây xăng Tử Du
Điểm đầu: thửa 86; 97, tờ Tờ 40
Mục 3
5.500.0003.000.0001.700.000
Đường tỉnh lộ 307Nút giao với ĐT 305 - ĐT 306 - Đường rẽ vào Nhà văn hóa Phú Lâm
Điểm đầu: thửa 66; 120, tờ Tờ số 38; Điểm cuối: thửa Thửa 73; 57, tờ Tờ số 16
Mục 1
9.350.0005.000.0002.800.000
Đường tỉnh lộ 307Hết nhà ông Trần Văn Sinh - Hết địa phận xã Lập Thạch
Điểm cuối: thửa 83, tờ Tờ 45
Mục 1
3.300.0001.700.0001.000.000
Đường tỉnh lộ 307Nút giao với ĐT 305 - ĐT 306 - Đường Vành đai
Điểm đầu: thửa 83; 66, tờ Tờ bản đồ 38; Điểm cuối: thửa 181; 4, tờ Tờ bản đồ 20
Mục 1
9.350.0005.000.0002.800.000
Đường tỉnh lộ 307Đường Vành đai - Hết nhà ông Trần Văn Sinh
Điểm đầu: thửa 66; 75, tờ Tờ số 12
Mục 1
6.050.0003.300.0002.200.000
Đường tỉnh lộ 307Đường rẽ vào Nhà văn hóa Phú Lâm - Cầu Nóng
Điểm đầu: thửa 131; 43, tờ Tờ 15; 16; Điểm cuối: thửa 9; 8, tờ Tờ 7
Mục 1
6.600.0003.900.0002.200.000
Đường từ Công ty Thủy Lợi Lập Thạch đi Hồ Vân Trục (Đường mới)Hết địa phận Xuân Hòa cũ - Hồ Vân Trục
Điểm đầu: thửa 26,3, tờ Tờ bản đồ 69; Điểm cuối: thửa 44,45, tờ 52
Mục 19
3.300.0001.700.0001.000.000
Đường từ Công ty Thủy Lợi Lập Thạch đi Hồ Vân Trục đến xã Hợp LýTừ Công ty thủy lợi - Xã Hợp Lý
Điểm đầu: thửa Thửa 258, tờ Tờ 6; Điểm cuối: thửa Thửa 39, tờ Tờ 17
Mục 33
1.100.000800.000600.000
Đường từ ngã ba Tử Du đi Tiên LữNgã ba Tử Du - Đường 24m
Điểm đầu: thửa Thửa 83, tờ Tờ 42; Điểm cuối: thửa Thửa 29, tờ Tờ 65
Mục 32
1.100.000800.000600.000
Đường từ ngã ba ba hàng đi xã Liên HòaNgã ba Ba Hàng - Hết địa phận xã Lập Thạch
Điểm đầu: thửa Thửa 94, tờ Tờ 44; Điểm cuối: thửa Thửa 40, tờ Tờ 23
Mục 29
1.100.000800.000600.000
Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Thủy qua thôn Vinh Hoa đến xã Thái HòaNhà ông Nguyễn Văn Thủy - Hết địa phận xã Lập Thạch
Điểm đầu: thửa Thửa 290, tờ Tờ 28; Điểm cuối: thửa Thửa 02, tờ Tờ 02
Mục 30
1.100.000800.000600.000
Đường từ trường Mầm non Tử Du đi Tiên LữMầm Non Tử Du - Hết địa phận xã Lập Thạch
Điểm đầu: thửa Thửa 574, tờ Tờ 41; Điểm cuối: thửa Thửa 146, tờ Tờ 53
Mục 31
1.100.000800.000600.000
Đường vành đai xã Lập Thạch từ TL 307 (nhà bà Năm) qua Công ty thủy lợi Lập Thạch nối vào đường TL 307Đường tỉnh lộ 307 - Đường tỉnh lộ 307
Điểm đầu: thửa 23; 11, tờ Tờ bản đồ 15; Điểm cuối: thửa 181; 66, tờ Tờ 20; 12
Mục 18
5.500.0002.800.0001.700.000
Đất hai bên đường nối từ TL307 qua Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện đến nhà Trang ThoạiĐường TL 307 - Nhà Trang Thoại
Điểm đầu: thửa 108; 109, tờ Tờ 25; Điểm cuối: thửa 162; 13, tờ Tờ 34
Mục 7
5.500.0002.800.0001.700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 117
45.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (68 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu TĐC tại xã Tử Du phục vụ GPMB công trình Đường vành đai 2 vùng phía Tây đô thị Vĩnh Phúc, giai đoạn 01 (đoạn từ ĐT.305 đi ĐT.306)Ngã ba xã Tử Du - Đến giáp đê Đồng Ích
Mục 44
4.400.000
Khu TĐC tại xã Tử Du phục vụ GPMB công trình đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đi thị trấn Lập ThạchĐất trong khu dân cư
Mục 43
800.000
Khu đất giãn dân, đấu giá Đồng Giếng Tang, xã Vân Trục cũ (KH SDĐ)
Điểm đầu: thửa 388, tờ Tờ bản đồ 58; Điểm cuối: thửa 404, tờ Tờ bản đồ 59
Mục 45
3.900.000
Khu đất đấu giá Gò Lau TDP Tân Phú, thị trấn Lập Thạch cũ
Mục 37
5.500.000
Khu đất đấu giá QSDĐ và đất giãn dân tại xã Xuân Hòa cũ (khu Rừng Toan, xã Xuân Hòa cũ)
Điểm đầu: tờ Tờ 58,59
Mục 39
2.200.0001.700.000
Khu đất đấu giá QSDĐ và đất giãn dân tại xã Xuân Hòa cũ (khu Đồi Tròn, xã Xuân Hòa cũ)Đường nội khu đấu giá Đồi Tròn xã Xuân Hòa
Mục 38
1.700.000
Khu đất đấu giá QSDĐ và đất giãn dân tại xã Xuân Hòa cũ (khu Đồi Tròn, xã Xuân Hòa cũ)Khu đấu giá Đồi Tròn tiếp giáp đường từ TL 307 đi Ngọc Mỹ, Quang Sơn
Điểm đầu: tờ Tờ bản đồ 37
Mục 38
4.000.000
Khu đấu giá Giếng ChùaTiếp giáp đường nội khu đấu giá Giếng Chùa
Mục 36
3.600.000
Khu đấu giá Giếng ChùaĐoạn tiếp giáp ngã 5 Ngô Gia Tự đi Tử Du
Mục 36
7.200.000
Khu đấu giá Phú Chiền 1, 2Đoạn đường nối từ đường Huyện ủy - Thanh Xuân qua khu đấu giá Phú Chiền 1 đến Kho Bạc Nhà nước huyện Lập Thạch
Điểm đầu: thửa 20, tờ Tờ 27; Điểm cuối: thửa 4;9, tờ Tờ 17;19
Mục 35
9.400.000
Khu đấu giá Phú Chiền 1, 2Đoạn đường Huyện ủy - Thanh Xuân qua khu đấu giá Phú Chiền 1, 2
Điểm đầu: thửa 108, tờ Tờ bản đồ 18; Điểm cuối: thửa 119, tờ Tờ bản đồ 19
Mục 35
13.800.000
Khu đấu giá Phú Chiền 1, 2Đường nội khu đấu giá Phú Chiền 1,2
Điểm đầu: tờ Tờ bản đồ 9;10;18;19
Mục 35
5.000.000
Khu đấu giá Phú Chiền 1, 2Khu TĐC thuộc khu Phú Chiền 2 phục vụ GPMB các dự án tại thị trấn Lập Thạch cũ
Mục 35
9.400.000
Khu đấu giá Phú Chiền 1, 2Đường vành đai qua khu đấu giá Phú Chiền 1, 2 từ ngã Tư tỉnh lộ 307 Đến hết khu đấu giá Phú Chiền 1
Mục 35
9.400.000
Khu đấu giá Phú Chiền 1, 2Khu TĐC thuộc khu Phú Chiền 1 phục vụ GPMB các dự án tại thị trấn Lập Thạch cũ
Mục 35
5.000.000
Khu đấu giá QSDĐ Rừng Tu xã Tử Du (tiếp giáp TL 306) cũTừ thị trấn - Đến hết trụ sở UBND xã Tử Du (ngã ba) cũ
Điểm đầu: tờ Tờ bản đồ 33
Mục 41
5.500.000
Khu đấu giá QSDĐ Đồng Ngõ 1, 2 xã Tử Du (tiếp giáp TL 306) cũNgã ba xã Tử Du - Đến giáp đê Đồng Ích
Điểm đầu: tờ Tờ bản đồ 44
Mục 40
5.500.000
Khu đấu giá QSDĐ Đồng Đồn, xã Vân Trục cũĐường nội khu đấu giá QSDĐ
Điểm đầu: tờ Tờ 58;64
Mục 46
3.900.000
Khu đấu giá QSDĐ Đồng Đồn, xã Vân Trục cũTiếp giáp khu dân cư 2 bên đường từ Công ty Thủy lợi Lập Thạch đi Hồ Vân Trục
Điểm đầu: tờ Tờ 58;64
Mục 46
4.700.000
Khu đấu giá QSDĐ đồng Xá Dưới xã Tử Du (Tiếp giáp TL 306)Ngã ba xã Tử Du - Đến giáp đê Đồng Ích
Mục 42
4.400.000
Khu đấu giá QSDĐ đồng Xá Dưới xã Tử Du (Tiếp giáp TL 306)Đường nội khu đấu giá
Điểm đầu: tờ Tờ bản đồ 43
Mục 42
2.200.000
Tuyến từ hết Đảng ủy xã đi hết nhà Nghĩa Nghiệp rẽ trái đi đến đường vành đai (nhà Hòa Phong)Khu đấu giá, tái định cư, đất dịch vụ thôn Hưng Thịnh
Mục 47
4.400.0002.200.000
Tuyến đường từ Ngã 5 Ngô Gia Tự đi đường tỉnh lộ 306Từ Trường Ngô Gia Tự - Đến hết trường THCS chất lượng cao
Điểm đầu: thửa 7; 194, tờ Tờ 60; 49; Điểm cuối: thửa 110; 160, tờ Tờ 51
Mục 4
2.400.0001.500.000900.000
Tuyến đường từ Ngã 5 Ngô Gia Tự đi đường tỉnh lộ 306Đến hết trường THCS chất lượng cao - Đến Nhà văn hóa TDP Thạc Trục (cũ)
Điểm đầu: thửa 111; 92, tờ Tờ 51; Điểm cuối: thửa 51; 63, tờ Tờ 51
Mục 4
1.500.000900.000700.000
Tuyến đường từ Thôn Ngọc Hoa đi cầu Thia đến tiếp giáp địa phận xã Vân Trục cũ theo đường bờ kênhTiếp giáp đường vành đai - Tiếp giáp địa phận thôn rừng Chám
Điểm đầu: thửa Thửa 437, tờ Tờ 72; Điểm cuối: thửa Thửa 85, tờ Tờ 53
Mục 27
600.000500.000300.000
Tuyến đường từ tiếp giáp bờ kênh thôn Đồng Quyền đi xã Thái HòaBờ kênh thôn Đồng Quyền - Hết địa phận xã Lập Thạch
Điểm đầu: thửa Thửa 111, tờ Tờ 82; Điểm cuối: thửa Thửa 57, tờ Tờ 77
Mục 28
600.000500.000300.000
Đoạn tỉnh lộ 307 (nhà ông Lập Hậu) đi tỉnh lộ 306 (Đội Quản lý thị trường).Đường tỉnh lộ 307 - Đường tỉnh lộ 306
Điểm đầu: thửa 17; 18, tờ Tờ 37; Điểm cuối: thửa 154, tờ Tờ bản đồ 48
Mục 16
4.700.0002.500.0001.400.000
Đoạn từ Cây xăng 132 qua Trường tiểu học thị trấn đến ngã tư tiếp giáp Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện cũCây xăng 132 - Ngã tư tiếp giáp Trung tâm bồi dưỡng chính trị
Điểm đầu: thửa 52; 51, tờ Tờ 59; Điểm cuối: thửa 8; 181, tờ Tờ 35
Mục 8
2.200.0001.100.000700.000
Đoạn từ cổng chợ số 1 TT Lập Thạch đến tiếp giáp đường 307 (ngã tư lối vào sân vận động Lập Thạch)Từ cổng chợ số 1 TT Lập Thạch - Đến tiếp giáp đường 307 (ngã tư lối vào sân vận động Lập Thạch)
Điểm đầu: thửa 82; 44, tờ Tờ 38; Điểm cuối: thửa 17; 51, tờ Tờ 38
Mục 6
4.700.0002.800.0001.700.000
Đoạn từ cổng chợ số 2 đi đến quán nhà Đông NămTừ cổng chợ số 2 - Đến quán nhà Đông Năm
Điểm đầu: thửa 113, tờ Tờ 38; Điểm cuối: thửa 88; 104, tờ Tờ 29
Mục 12
4.700.0002.500.0001.400.000
Đoạn từ ngã ba cổng chợ số 3 đi TDP Hưng ThịnhTừ ngã ba cổng chợ số 3 - Đi TDP Hưng Thịnh
Điểm đầu: thửa 138; 146, tờ Tờ bản đồ 39; Điểm cuối: thửa 97; 73, tờ Tờ bản đồ 50
Mục 13
2.300.0001.200.000700.000
Đoạn từ ngã tư tỉnh lộ 307 đi Như Thuỵ (đường vào bệnh viện)Đường tỉnh lộ 307 - Hết địa phận xã Lập Thạch
Điểm đầu: thửa 32; 58, tờ Tờ 15; Điểm cuối: thửa 28, tờ Tờ bản đồ 22
Mục 21
2.400.0001.200.000900.000
Đoạn từ ngã tư tỉnh lộ 307 đi tỉnh lộ 306 (theo kênh)Đường tỉnh lộ 307 - Đường tỉnh lộ 306
Điểm đầu: thửa 4; 15, tờ Tờ 20; 12; Điểm cuối: thửa Thửa đất số 7, tờ Tờ bản đồ 52
Mục 20
1.700.0001.100.000800.000
Đoạn từ tiếp giáp đường tỉnh 307 đi Nhà văn hóa TDP Phú LâmĐường tỉnh lộ 307 - Nhà văn hóa TDP Phú Lâm
Điểm đầu: thửa 131; 73, tờ Tờ 15; 16; Điểm cuối: thửa 43, tờ Tờ bản đồ 24
Mục 23
2.500.0001.300.000800.000
Đoạn từ tiếp giáp đường tỉnh 307 đi cổng Lâm trường Lập ThạchĐường tỉnh lộ 307 - Cổng Lâm trường Lập Thạch
Điểm đầu: thửa 58; 59, tờ Tờ bản đồ 16; Điểm cuối: thửa 16, tờ Tờ bản đồ 16
Mục 22
2.500.0001.400.000800.000
Đoạn đường phía sau trụ sở UBND thị trấn Lập Thạch cũ từ ngã ba đến trường cấp III Ngô Gia TựĐường tỉnh lộ 306 - Trường cấp III Ngô Gia Tự
Điểm đầu: thửa 140; 141, tờ Tờ bản đồ 38; Điểm cuối: thửa 196; 186, tờ Tờ bản đồ 49
Mục 17
3.000.0001.900.0001.100.000
Đoạn đường từ TL305 qua TT dạy nghề đi Long Cương, Công ty Lợi Tín đến hết địa phận xã Lập ThạchĐường tỉnh lộ 305 - Hết địa phận xã Lập Thạch
Điểm đầu: thửa 112, tờ Tờ 83; Điểm cuối: thửa 43; 39, tờ Tờ bản đồ 64
Mục 15
4.000.0002.000.0001.200.000
Đoạn đường từ ngã ba (cổng trường cấp III Ngô Gia Tự) đi đến xã Tử Du (qua khu đấu giá Giếng Chùa)Qua khu đấu giá Giếng Chùa - Đường ĐT 306
Mục 5
1.900.0001.100.000600.000
Đoạn đường từ ngã ba (cổng trường cấp III Ngô Gia Tự) đi đến xã Tử Du (qua khu đấu giá Giếng Chùa)Cổng trường cấp III Ngô Gia Tự - Qua khu đấu giá Giếng Chùa
Điểm đầu: thửa 5; 6, tờ Tờ 60; Điểm cuối: thửa 65; 82, tờ Tờ 69; 70
Mục 5
1.900.0001.100.000600.000
Đoạn đường từ tỉnh lộ 305 (cổng ông Dung) đi Tân LậpĐường tỉnh lộ 305 - Đoạn từ ngã tư tỉnh lộ 307 đi Như Thuỵ
Điểm đầu: thửa 44; 14, tờ Tờ bản đồ 79; Điểm cuối: thửa 44; 17, tờ Tờ bản đồ 22
Mục 14
3.300.0001.700.0001.000.000
Đoạn đường từ Đoạn từ tiếp giáp đường tỉnh 307 đi cổng Lâm trường Lập Thạch đến sau Ngân hàng huyện Lập Thạch (tuyến đường mới mở)Đoạn từ tiếp giáp đường tỉnh 307 đi cổng Lâm trường Lập Thạch - Đến sau Ngân hàng Lập Thạch
Điểm đầu: thửa 105; 73, tờ Tờ 26; Điểm cuối: thửa 44; 180, tờ Tờ 25
Mục 10
2.100.0001.200.000600.000
Đoạn đường từ đường từ Cây xăng 132 qua Trường tiểu học thị trấn đến ngã tư tiếp giáp Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện đến Đoạn đường từ ĐT 306 đến hết Công ty Lợi TínĐọan đường từ Cây xăng 132 qua Trường tiểu học thị trấn đến ngã tư tiếp giáp Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện cũ - Đoạn đường từ ĐT 306 đến hết Công ty Lợi Tín
Điểm đầu: thửa 31; 47, tờ Tờ 47; Điểm cuối: thửa 26; 137, tờ Tờ 56; 57
Mục 9
2.800.0001.400.000800.000
Đường Ngọc Mỹ, Quang Sơn (từ đường tỉnh 307 đến QL2C)Đường tỉnh lộ 307 - Hết địa phận xã Lập Thạch
Điểm đầu: tờ Tờ bản đồ 37,31,25
Mục 24
1.200.000600.000400.000
Đường Trạm bơm Tân Lập cũ (Xã Tam Sơn) đi Hồ Vân TrụcTrạm bơm Tân Lập cũ (xã Tam Sơn) - Xã Tam Sơn
Điểm đầu: thửa 163, tờ Tờ 63; Điểm cuối: thửa Thửa 01, tờ Tờ 23
Mục 34
600.000500.000300.000
Đường nối từ TL 305 đến cầu Bì Là (đường 24m)Đường tỉnh lộ 305 - Hết địa phận xã Lập Thạch
Mục 26
1.900.0001.000.000600.000
Đường nối từ TL 307 đi Đình Thạc Trục (tuyến đường đôi trước cổng Công an huyện)Đường tỉnh lộ 307 - Đường tỉnh lộ 306
Điểm đầu: thửa 4; 26, tờ Tờ 29; Điểm cuối: thửa 72; 79, tờ Tờ 40
Mục 11
4.100.0002.200.0001.400.000
Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đi xã Lập ThạchĐoạn từ ngã tư tỉnh lộ 307 đi tỉnh lộ 306 (theo kênh) - Hết địa phận xã Lập Thạch
Điểm đầu: thửa 34, tờ Tờ bản đồ 78; Điểm cuối: tờ Tờ 83
Mục 25
1.900.0001.400.000600.000
Đường tỉnh lộ 305Nút giao với ĐT 307 - ĐT 306 - Hết Trường THCS Lập Thạch
Điểm đầu: thửa 120; 135, tờ Tờ 38; Điểm cuối: thửa 126; 128, tờ Tờ 59
Mục 2
4.700.0002.500.0001.400.000
Đường tỉnh lộ 305Hết Trường THCS Lập Thạch - Ngã 3 rẽ vào TT dạy nghề đi Long Cương, Công ty Lợi Tín
Điểm đầu: thửa 147; 138, tờ Tờ 59; Điểm cuối: thửa 13, tờ Tờ 87
Mục 2
4.100.0002.200.0001.400.000
Đường tỉnh lộ 305Ngã 3 rẽ vào TT dạy nghề đi Long Cương, Công ty Lợi Tín - Hết địa phận xã Lập Thạch
Điểm đầu: thửa 47, tờ Tờ bản đồ 46; Điểm cuối: thửa 177, tờ Tờ bản đồ 46
Mục 2
2.400.0001.200.000700.000
Đường tỉnh lộ 306Đình Thạc Trục - Cây xăng Tử Du
Điểm đầu: thửa 86; 97, tờ Tờ 40
Mục 3
3.000.0001.600.000900.000
Đường tỉnh lộ 306Từ ngã tư Trường Ngô Gia Tự - Đến ngã tư đường đi TT dạy nghề đi Long Cương, Công ty Lợi Tín
Điểm đầu: thửa 17; 155, tờ Tờ 59;48; Điểm cuối: thửa 84; 92, tờ Tờ 72
Mục 3
3.600.0001.800.0001.200.000
Đường tỉnh lộ 306Đến ngã tư đường đi TT dạy nghề đi Long Cương, Công ty Lợi Tín - Hết địa phận xã Lập Thạch
Điểm đầu: thửa 96; 7, tờ Tờ 72; 77; Điểm cuối: thửa 9; 48, tờ Tờ 81; 77
Mục 3
3.000.0001.800.000900.000
Đường tỉnh lộ 306Nút giao với ĐT 307 - ĐT 305 - Đình Thạc Trục
Điểm đầu: thửa 83; 135, tờ Tờ 38; Điểm cuối: thửa 79; 96, tờ Tờ 40
Mục 3
4.500.0002.400.0001.500.000
Đường tỉnh lộ 306Cây xăng Tử Du - Hết địa phận xã Lập Thạch
Điểm cuối: thửa 382, tờ Tờ bản đồ 44
Mục 3
2.200.0001.100.000700.000
Đường tỉnh lộ 307Đường Vành đai - Hết nhà ông Trần Văn Sinh
Điểm đầu: thửa 66; 75, tờ Tờ số 12
Mục 1
3.000.0001.600.0001.100.000
Đường tỉnh lộ 307Hết nhà ông Trần Văn Sinh - Hết địa phận xã Lập Thạch
Điểm cuối: thửa 83, tờ Tờ 45
Mục 1
1.700.000900.000500.000
Đường tỉnh lộ 307Nút giao với ĐT 305 - ĐT 306 - Đường rẽ vào Nhà văn hóa Phú Lâm
Điểm đầu: thửa 66; 120, tờ Tờ số 38; Điểm cuối: thửa Thửa 73; 57, tờ Tờ số 16
Mục 1
5.100.0002.700.0001.500.000
Đường tỉnh lộ 307Đường rẽ vào Nhà văn hóa Phú Lâm - Cầu Nóng
Điểm đầu: thửa 131; 43, tờ Tờ 15; 16; Điểm cuối: thửa 9; 8, tờ Tờ 7
Mục 1
3.300.0001.900.0001.100.000
Đường tỉnh lộ 307Nút giao với ĐT 305 - ĐT 306 - Đường Vành đai
Điểm đầu: thửa 83; 66, tờ Tờ bản đồ 38; Điểm cuối: thửa 181; 4, tờ Tờ bản đồ 20
Mục 1
4.700.0002.500.0001.400.000
Đường từ Công ty Thủy Lợi Lập Thạch đi Hồ Vân Trục (Đường mới)Hết địa phận Xuân Hòa cũ - Hồ Vân Trục
Điểm đầu: thửa 26,3, tờ Tờ bản đồ 69; Điểm cuối: thửa 44,45, tờ 52
Mục 19
1.700.000900.000500.000
Đường từ Công ty Thủy Lợi Lập Thạch đi Hồ Vân Trục đến xã Hợp LýTừ Công ty thủy lợi - Xã Hợp Lý
Điểm đầu: thửa Thửa 258, tờ Tờ 6; Điểm cuối: thửa Thửa 39, tờ Tờ 17
Mục 33
600.000500.000300.000
Đường từ ngã ba Tử Du đi Tiên LữNgã ba Tử Du - Đường 24m
Điểm đầu: thửa Thửa 83, tờ Tờ 42; Điểm cuối: thửa Thửa 29, tờ Tờ 65
Mục 32
600.000500.000300.000
Đường từ ngã ba ba hàng đi xã Liên HòaNgã ba Ba Hàng - Hết địa phận xã Lập Thạch
Điểm đầu: thửa Thửa 94, tờ Tờ 44; Điểm cuối: thửa Thửa 40, tờ Tờ 23
Mục 29
600.000500.000300.000
Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Thủy qua thôn Vinh Hoa đến xã Thái HòaNhà ông Nguyễn Văn Thủy - Hết địa phận xã Lập Thạch
Điểm đầu: thửa Thửa 290, tờ Tờ 28; Điểm cuối: thửa Thửa 02, tờ Tờ 02
Mục 30
600.000500.000300.000
Đường từ trường Mầm non Tử Du đi Tiên LữMầm Non Tử Du - Hết địa phận xã Lập Thạch
Điểm đầu: thửa Thửa 574, tờ Tờ 41; Điểm cuối: thửa Thửa 146, tờ Tờ 53
Mục 31
600.000500.000300.000
Đường vành đai xã Lập Thạch từ TL 307 (nhà bà Năm) qua Công ty thủy lợi Lập Thạch nối vào đường TL 307Đường tỉnh lộ 307 - Đường tỉnh lộ 307
Điểm đầu: thửa 23; 11, tờ Tờ bản đồ 15; Điểm cuối: thửa 181; 66, tờ Tờ 20; 12
Mục 18
2.800.0001.400.000800.000
Đất hai bên đường nối từ TL307 qua Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện đến nhà Trang ThoạiĐường TL 307 - Nhà Trang Thoại
Điểm đầu: thửa 108; 109, tờ Tờ 25; Điểm cuối: thửa 162; 13, tờ Tờ 34
Mục 7
2.800.0001.400.000800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (68 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu TĐC tại xã Tử Du phục vụ GPMB công trình Đường vành đai 2 vùng phía Tây đô thị Vĩnh Phúc, giai đoạn 01 (đoạn từ ĐT.305 đi ĐT.306)Ngã ba xã Tử Du - Đến giáp đê Đồng Ích
Mục 44
5.300.000
Khu TĐC tại xã Tử Du phục vụ GPMB công trình đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đi thị trấn Lập ThạchĐất trong khu dân cư
Mục 43
1.000.000
Khu đất giãn dân, đấu giá Đồng Giếng Tang, xã Vân Trục cũ (KH SDĐ)
Điểm đầu: thửa 388, tờ Tờ bản đồ 58; Điểm cuối: thửa 404, tờ Tờ bản đồ 59
Mục 45
4.600.000
Khu đất đấu giá Gò Lau TDP Tân Phú, thị trấn Lập Thạch cũ
Mục 37
6.600.000
Khu đất đấu giá QSDĐ và đất giãn dân tại xã Xuân Hòa cũ (khu Rừng Toan, xã Xuân Hòa cũ)
Điểm đầu: tờ Tờ 58,59
Mục 39
2.600.0002.000.000
Khu đất đấu giá QSDĐ và đất giãn dân tại xã Xuân Hòa cũ (khu Đồi Tròn, xã Xuân Hòa cũ)Khu đấu giá Đồi Tròn tiếp giáp đường từ TL 307 đi Ngọc Mỹ, Quang Sơn
Điểm đầu: tờ Tờ bản đồ 37
Mục 38
4.800.000
Khu đất đấu giá QSDĐ và đất giãn dân tại xã Xuân Hòa cũ (khu Đồi Tròn, xã Xuân Hòa cũ)Đường nội khu đấu giá Đồi Tròn xã Xuân Hòa
Mục 38
2.000.000
Khu đấu giá Giếng ChùaTiếp giáp đường nội khu đấu giá Giếng Chùa
Mục 36
4.300.000
Khu đấu giá Giếng ChùaĐoạn tiếp giáp ngã 5 Ngô Gia Tự đi Tử Du
Mục 36
8.600.000
Khu đấu giá Phú Chiền 1, 2Khu TĐC thuộc khu Phú Chiền 1 phục vụ GPMB các dự án tại thị trấn Lập Thạch cũ
Mục 35
5.900.000
Khu đấu giá Phú Chiền 1, 2Đoạn đường Huyện ủy - Thanh Xuân qua khu đấu giá Phú Chiền 1, 2
Điểm đầu: thửa 108, tờ Tờ bản đồ 18; Điểm cuối: thửa 119, tờ Tờ bản đồ 19
Mục 35
16.500.000
Khu đấu giá Phú Chiền 1, 2Đoạn đường nối từ đường Huyện ủy - Thanh Xuân qua khu đấu giá Phú Chiền 1 đến Kho Bạc Nhà nước huyện Lập Thạch
Điểm đầu: thửa 20, tờ Tờ 27; Điểm cuối: thửa 4;9, tờ Tờ 17;19
Mục 35
11.200.000
Khu đấu giá Phú Chiền 1, 2Đường nội khu đấu giá Phú Chiền 1,2
Điểm đầu: tờ Tờ bản đồ 9;10;18;19
Mục 35
5.900.000
Khu đấu giá Phú Chiền 1, 2Đường vành đai qua khu đấu giá Phú Chiền 1, 2 từ ngã Tư tỉnh lộ 307 Đến hết khu đấu giá Phú Chiền 1
Mục 35
11.200.000
Khu đấu giá Phú Chiền 1, 2Khu TĐC thuộc khu Phú Chiền 2 phục vụ GPMB các dự án tại thị trấn Lập Thạch cũ
Mục 35
11.200.000
Khu đấu giá QSDĐ Rừng Tu xã Tử Du (tiếp giáp TL 306) cũTừ thị trấn - Đến hết trụ sở UBND xã Tử Du (ngã ba) cũ
Điểm đầu: tờ Tờ bản đồ 33
Mục 41
6.600.000
Khu đấu giá QSDĐ Đồng Ngõ 1, 2 xã Tử Du (tiếp giáp TL 306) cũNgã ba xã Tử Du - Đến giáp đê Đồng Ích
Điểm đầu: tờ Tờ bản đồ 44
Mục 40
6.600.000
Khu đấu giá QSDĐ Đồng Đồn, xã Vân Trục cũĐường nội khu đấu giá QSDĐ
Điểm đầu: tờ Tờ 58;64
Mục 46
4.600.000
Khu đấu giá QSDĐ Đồng Đồn, xã Vân Trục cũTiếp giáp khu dân cư 2 bên đường từ Công ty Thủy lợi Lập Thạch đi Hồ Vân Trục
Điểm đầu: tờ Tờ 58;64
Mục 46
5.600.000
Khu đấu giá QSDĐ đồng Xá Dưới xã Tử Du (Tiếp giáp TL 306)Đường nội khu đấu giá
Điểm đầu: tờ Tờ bản đồ 43
Mục 42
2.600.000
Khu đấu giá QSDĐ đồng Xá Dưới xã Tử Du (Tiếp giáp TL 306)Ngã ba xã Tử Du - Đến giáp đê Đồng Ích
Mục 42
5.300.000
Tuyến từ hết Đảng ủy xã đi hết nhà Nghĩa Nghiệp rẽ trái đi đến đường vành đai (nhà Hòa Phong)Khu đấu giá, tái định cư, đất dịch vụ thôn Hưng Thịnh
Mục 47
5.300.0002.600.000
Tuyến đường từ Ngã 5 Ngô Gia Tự đi đường tỉnh lộ 306Từ Trường Ngô Gia Tự - Đến hết trường THCS chất lượng cao
Điểm đầu: thửa 7; 194, tờ Tờ 60; 49; Điểm cuối: thửa 110; 160, tờ Tờ 51
Mục 4
3.200.0002.000.0001.200.000
Tuyến đường từ Ngã 5 Ngô Gia Tự đi đường tỉnh lộ 306Đến hết trường THCS chất lượng cao - Đến Nhà văn hóa TDP Thạc Trục (cũ)
Điểm đầu: thửa 111; 92, tờ Tờ 51; Điểm cuối: thửa 51; 63, tờ Tờ 51
Mục 4
1.900.0001.100.000900.000
Tuyến đường từ Thôn Ngọc Hoa đi cầu Thia đến tiếp giáp địa phận xã Vân Trục cũ theo đường bờ kênhTiếp giáp đường vành đai - Tiếp giáp địa phận thôn rừng Chám
Điểm đầu: thửa Thửa 437, tờ Tờ 72; Điểm cuối: thửa Thửa 85, tờ Tờ 53
Mục 27
800.000600.000400.000
Tuyến đường từ tiếp giáp bờ kênh thôn Đồng Quyền đi xã Thái HòaBờ kênh thôn Đồng Quyền - Hết địa phận xã Lập Thạch
Điểm đầu: thửa Thửa 111, tờ Tờ 82; Điểm cuối: thửa Thửa 57, tờ Tờ 77
Mục 28
800.000600.000400.000
Đoạn tỉnh lộ 307 (nhà ông Lập Hậu) đi tỉnh lộ 306 (Đội Quản lý thị trường).Đường tỉnh lộ 307 - Đường tỉnh lộ 306
Điểm đầu: thửa 17; 18, tờ Tờ 37; Điểm cuối: thửa 154, tờ Tờ bản đồ 48
Mục 16
5.600.0003.000.0001.700.000
Đoạn từ Cây xăng 132 qua Trường tiểu học thị trấn đến ngã tư tiếp giáp Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện cũCây xăng 132 - Ngã tư tiếp giáp Trung tâm bồi dưỡng chính trị
Điểm đầu: thửa 52; 51, tờ Tờ 59; Điểm cuối: thửa 8; 181, tờ Tờ 35
Mục 8
2.600.0001.300.000800.000
Đoạn từ cổng chợ số 1 TT Lập Thạch đến tiếp giáp đường 307 (ngã tư lối vào sân vận động Lập Thạch)Từ cổng chợ số 1 TT Lập Thạch - Đến tiếp giáp đường 307 (ngã tư lối vào sân vận động Lập Thạch)
Điểm đầu: thửa 82; 44, tờ Tờ 38; Điểm cuối: thửa 17; 51, tờ Tờ 38
Mục 6
5.600.0003.300.0002.000.000
Đoạn từ cổng chợ số 2 đi đến quán nhà Đông NămTừ cổng chợ số 2 - Đến quán nhà Đông Năm
Điểm đầu: thửa 113, tờ Tờ 38; Điểm cuối: thửa 88; 104, tờ Tờ 29
Mục 12
5.600.0003.000.0001.700.000
Đoạn từ ngã ba cổng chợ số 3 đi TDP Hưng ThịnhTừ ngã ba cổng chợ số 3 - Đi TDP Hưng Thịnh
Điểm đầu: thửa 138; 146, tờ Tờ bản đồ 39; Điểm cuối: thửa 97; 73, tờ Tờ bản đồ 50
Mục 13
3.100.0001.600.000900.000
Đoạn từ ngã tư tỉnh lộ 307 đi Như Thuỵ (đường vào bệnh viện)Đường tỉnh lộ 307 - Hết địa phận xã Lập Thạch
Điểm đầu: thửa 32; 58, tờ Tờ 15; Điểm cuối: thửa 28, tờ Tờ bản đồ 22
Mục 21
3.200.0001.600.0001.200.000
Đoạn từ ngã tư tỉnh lộ 307 đi tỉnh lộ 306 (theo kênh)Đường tỉnh lộ 307 - Đường tỉnh lộ 306
Điểm đầu: thửa 4; 15, tờ Tờ 20; 12; Điểm cuối: thửa Thửa đất số 7, tờ Tờ bản đồ 52
Mục 20
2.000.0001.300.000900.000
Đoạn từ tiếp giáp đường tỉnh 307 đi Nhà văn hóa TDP Phú LâmĐường tỉnh lộ 307 - Nhà văn hóa TDP Phú Lâm
Điểm đầu: thửa 131; 73, tờ Tờ 15; 16; Điểm cuối: thửa 43, tờ Tờ bản đồ 24
Mục 23
3.300.0001.700.0001.000.000
Đoạn từ tiếp giáp đường tỉnh 307 đi cổng Lâm trường Lập ThạchĐường tỉnh lộ 307 - Cổng Lâm trường Lập Thạch
Điểm đầu: thửa 58; 59, tờ Tờ bản đồ 16; Điểm cuối: thửa 16, tờ Tờ bản đồ 16
Mục 22
3.300.0001.800.0001.000.000
Đoạn đường phía sau trụ sở UBND thị trấn Lập Thạch cũ từ ngã ba đến trường cấp III Ngô Gia TựĐường tỉnh lộ 306 - Trường cấp III Ngô Gia Tự
Điểm đầu: thửa 140; 141, tờ Tờ bản đồ 38; Điểm cuối: thửa 196; 186, tờ Tờ bản đồ 49
Mục 17
3.600.0002.300.0001.300.000
Đoạn đường từ TL305 qua TT dạy nghề đi Long Cương, Công ty Lợi Tín đến hết địa phận xã Lập ThạchĐường tỉnh lộ 305 - Hết địa phận xã Lập Thạch
Điểm đầu: thửa 112, tờ Tờ 83; Điểm cuối: thửa 43; 39, tờ Tờ bản đồ 64
Mục 15
5.400.0002.700.0001.600.000
Đoạn đường từ ngã ba (cổng trường cấp III Ngô Gia Tự) đi đến xã Tử Du (qua khu đấu giá Giếng Chùa)Cổng trường cấp III Ngô Gia Tự - Qua khu đấu giá Giếng Chùa
Điểm đầu: thửa 5; 6, tờ Tờ 60; Điểm cuối: thửa 65; 82, tờ Tờ 69; 70
Mục 5
2.300.0001.300.000700.000
Đoạn đường từ ngã ba (cổng trường cấp III Ngô Gia Tự) đi đến xã Tử Du (qua khu đấu giá Giếng Chùa)Qua khu đấu giá Giếng Chùa - Đường ĐT 306
Mục 5
2.300.0001.300.000700.000
Đoạn đường từ tỉnh lộ 305 (cổng ông Dung) đi Tân LậpĐường tỉnh lộ 305 - Đoạn từ ngã tư tỉnh lộ 307 đi Như Thuỵ
Điểm đầu: thửa 44; 14, tờ Tờ bản đồ 79; Điểm cuối: thửa 44; 17, tờ Tờ bản đồ 22
Mục 14
4.000.0002.000.0001.200.000
Đoạn đường từ Đoạn từ tiếp giáp đường tỉnh 307 đi cổng Lâm trường Lập Thạch đến sau Ngân hàng huyện Lập Thạch (tuyến đường mới mở)Đoạn từ tiếp giáp đường tỉnh 307 đi cổng Lâm trường Lập Thạch - Đến sau Ngân hàng Lập Thạch
Điểm đầu: thửa 105; 73, tờ Tờ 26; Điểm cuối: thửa 44; 180, tờ Tờ 25
Mục 10
2.800.0001.600.000800.000
Đoạn đường từ đường từ Cây xăng 132 qua Trường tiểu học thị trấn đến ngã tư tiếp giáp Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện đến Đoạn đường từ ĐT 306 đến hết Công ty Lợi TínĐọan đường từ Cây xăng 132 qua Trường tiểu học thị trấn đến ngã tư tiếp giáp Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện cũ - Đoạn đường từ ĐT 306 đến hết Công ty Lợi Tín
Điểm đầu: thửa 31; 47, tờ Tờ 47; Điểm cuối: thửa 26; 137, tờ Tờ 56; 57
Mục 9
3.300.0001.700.0001.000.000
Đường Ngọc Mỹ, Quang Sơn (từ đường tỉnh 307 đến QL2C)Đường tỉnh lộ 307 - Hết địa phận xã Lập Thạch
Điểm đầu: tờ Tờ bản đồ 37,31,25
Mục 24
1.700.000900.000500.000
Đường Trạm bơm Tân Lập cũ (Xã Tam Sơn) đi Hồ Vân TrụcTrạm bơm Tân Lập cũ (xã Tam Sơn) - Xã Tam Sơn
Điểm đầu: thửa 163, tờ Tờ 63; Điểm cuối: thửa Thửa 01, tờ Tờ 23
Mục 34
800.000600.000400.000
Đường nối từ TL 305 đến cầu Bì Là (đường 24m)Đường tỉnh lộ 305 - Hết địa phận xã Lập Thạch
Mục 26
2.300.0001.200.000700.000
Đường nối từ TL 307 đi Đình Thạc Trục (tuyến đường đôi trước cổng Công an huyện)Đường tỉnh lộ 307 - Đường tỉnh lộ 306
Điểm đầu: thửa 4; 26, tờ Tờ 29; Điểm cuối: thửa 72; 79, tờ Tờ 40
Mục 11
5.000.0002.700.0001.700.000
Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đi xã Lập ThạchĐoạn từ ngã tư tỉnh lộ 307 đi tỉnh lộ 306 (theo kênh) - Hết địa phận xã Lập Thạch
Điểm đầu: thửa 34, tờ Tờ bản đồ 78; Điểm cuối: tờ Tờ 83
Mục 25
2.500.0001.500.000800.000
Đường tỉnh lộ 305Ngã 3 rẽ vào TT dạy nghề đi Long Cương, Công ty Lợi Tín - Hết địa phận xã Lập Thạch
Điểm đầu: thửa 47, tờ Tờ bản đồ 46; Điểm cuối: thửa 177, tờ Tờ bản đồ 46
Mục 2
3.200.0001.600.0001.000.000
Đường tỉnh lộ 305Hết Trường THCS Lập Thạch - Ngã 3 rẽ vào TT dạy nghề đi Long Cương, Công ty Lợi Tín
Điểm đầu: thửa 147; 138, tờ Tờ 59; Điểm cuối: thửa 13, tờ Tờ 87
Mục 2
5.000.0002.700.0001.700.000
Đường tỉnh lộ 305Nút giao với ĐT 307 - ĐT 306 - Hết Trường THCS Lập Thạch
Điểm đầu: thửa 120; 135, tờ Tờ 38; Điểm cuối: thửa 126; 128, tờ Tờ 59
Mục 2
5.600.0003.000.0001.700.000
Đường tỉnh lộ 306Nút giao với ĐT 307 - ĐT 305 - Đình Thạc Trục
Điểm đầu: thửa 83; 135, tờ Tờ 38; Điểm cuối: thửa 79; 96, tờ Tờ 40
Mục 3
6.100.0003.300.0002.000.000
Đường tỉnh lộ 306Cây xăng Tử Du - Hết địa phận xã Lập Thạch
Điểm cuối: thửa 382, tờ Tờ bản đồ 44
Mục 3
2.900.0001.500.000900.000
Đường tỉnh lộ 306Đến ngã tư đường đi TT dạy nghề đi Long Cương, Công ty Lợi Tín - Hết địa phận xã Lập Thạch
Điểm đầu: thửa 96; 7, tờ Tờ 72; 77; Điểm cuối: thửa 9; 48, tờ Tờ 81; 77
Mục 3
4.000.0002.400.0001.200.000
Đường tỉnh lộ 306Đình Thạc Trục - Cây xăng Tử Du
Điểm đầu: thửa 86; 97, tờ Tờ 40
Mục 3
4.000.0002.200.0001.200.000
Đường tỉnh lộ 306Từ ngã tư Trường Ngô Gia Tự - Đến ngã tư đường đi TT dạy nghề đi Long Cương, Công ty Lợi Tín
Điểm đầu: thửa 17; 155, tờ Tờ 59;48; Điểm cuối: thửa 84; 92, tờ Tờ 72
Mục 3
4.800.0002.400.0001.600.000
Đường tỉnh lộ 307Nút giao với ĐT 305 - ĐT 306 - Đường Vành đai
Điểm đầu: thửa 83; 66, tờ Tờ bản đồ 38; Điểm cuối: thửa 181; 4, tờ Tờ bản đồ 20
Mục 1
5.900.0003.100.0001.800.000
Đường tỉnh lộ 307Hết nhà ông Trần Văn Sinh - Hết địa phận xã Lập Thạch
Điểm cuối: thửa 83, tờ Tờ 45
Mục 1
2.000.0001.000.000600.000
Đường tỉnh lộ 307Đường rẽ vào Nhà văn hóa Phú Lâm - Cầu Nóng
Điểm đầu: thửa 131; 43, tờ Tờ 15; 16; Điểm cuối: thửa 9; 8, tờ Tờ 7
Mục 1
4.000.0002.300.0001.300.000
Đường tỉnh lộ 307Nút giao với ĐT 305 - ĐT 306 - Đường rẽ vào Nhà văn hóa Phú Lâm
Điểm đầu: thửa 66; 120, tờ Tờ số 38; Điểm cuối: thửa Thửa 73; 57, tờ Tờ số 16
Mục 1
6.900.0003.700.0002.100.000
Đường tỉnh lộ 307Đường Vành đai - Hết nhà ông Trần Văn Sinh
Điểm đầu: thửa 66; 75, tờ Tờ số 12
Mục 1
3.600.0002.000.0001.300.000
Đường từ Công ty Thủy Lợi Lập Thạch đi Hồ Vân Trục (Đường mới)Hết địa phận Xuân Hòa cũ - Hồ Vân Trục
Điểm đầu: thửa 26,3, tờ Tờ bản đồ 69; Điểm cuối: thửa 44,45, tờ 52
Mục 19
2.100.0001.100.000600.000
Đường từ Công ty Thủy Lợi Lập Thạch đi Hồ Vân Trục đến xã Hợp LýTừ Công ty thủy lợi - Xã Hợp Lý
Điểm đầu: thửa Thửa 258, tờ Tờ 6; Điểm cuối: thửa Thửa 39, tờ Tờ 17
Mục 33
800.000600.000400.000
Đường từ ngã ba Tử Du đi Tiên LữNgã ba Tử Du - Đường 24m
Điểm đầu: thửa Thửa 83, tờ Tờ 42; Điểm cuối: thửa Thửa 29, tờ Tờ 65
Mục 32
800.000600.000400.000
Đường từ ngã ba ba hàng đi xã Liên HòaNgã ba Ba Hàng - Hết địa phận xã Lập Thạch
Điểm đầu: thửa Thửa 94, tờ Tờ 44; Điểm cuối: thửa Thửa 40, tờ Tờ 23
Mục 29
800.000600.000400.000
Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Thủy qua thôn Vinh Hoa đến xã Thái HòaNhà ông Nguyễn Văn Thủy - Hết địa phận xã Lập Thạch
Điểm đầu: thửa Thửa 290, tờ Tờ 28; Điểm cuối: thửa Thửa 02, tờ Tờ 02
Mục 30
800.000600.000400.000
Đường từ trường Mầm non Tử Du đi Tiên LữMầm Non Tử Du - Hết địa phận xã Lập Thạch
Điểm đầu: thửa Thửa 574, tờ Tờ 41; Điểm cuối: thửa Thửa 146, tờ Tờ 53
Mục 31
800.000600.000400.000
Đường vành đai xã Lập Thạch từ TL 307 (nhà bà Năm) qua Công ty thủy lợi Lập Thạch nối vào đường TL 307Đường tỉnh lộ 307 - Đường tỉnh lộ 307
Điểm đầu: thửa 23; 11, tờ Tờ bản đồ 15; Điểm cuối: thửa 181; 66, tờ Tờ 20; 12
Mục 18
3.300.0001.700.0001.000.000
Đất hai bên đường nối từ TL307 qua Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện đến nhà Trang ThoạiĐường TL 307 - Nhà Trang Thoại
Điểm đầu: thửa 108; 109, tờ Tờ 25; Điểm cuối: thửa 162; 13, tờ Tờ 34
Mục 7
3.300.0001.700.0001.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 117
95.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 117
95.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.