Bảng giá đất Xã Sông Lô, Phú Thọ từ 01/01/2026

247 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Sông Lô11.100.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu đất đấu giá khu vực Chợ cũ, Các Lô từ A1-A9), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 114
95.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (81 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các khu đất đấu giá, giãn dân, tái đinh cư còn lại trên địa bàn xã Sông LôTiếp giáp đường trục xã
Mục 26
4.200.000
Các khu đất đấu giá, giãn dân, tái đinh cư còn lại trên địa bàn xã Sông Lôvị trí còn lại
Mục 26
2.800.000
Khu tái định cư 500KV An Khang
Mục 7
2.600.000
Khu tái định cư 500KV Vàng Bầu
Mục 9
6.800.000
Khu tái định cư 500KV khu nhà Tiếng
Mục 8
8.000.000
Khu tái định cư Ao CảCác thửa đất còn lại
Mục 30
3.000.000
Khu tái định cư Ao CảBăng 1 giáp đường TL306B và Đường liên xã
Mục 30
4.500.000
Khu tái định cư Ngọc MeTiếp giáp TL 307b
Mục 14
11.000.000
Khu tái định cư Ngọc Mecác vị trí còn lại
Mục 14
6.600.000
Khu tái định cư phục Mở rộng Đường TL 306 đi Cầu VĨnh PhúTiếp giáp đường 306
Mục 16
7.500.000
Khu tái định cư phục Mở rộng Đường TL 306 đi Cầu VĨnh Phúcác vị trí còn lại
Mục 16
4.800.000
Khu tái định cư phục vụ KCN Sông Lô I, xã Sông Lô Khu vực Tứ Yêncác vị trí còn lại
Mục 11
2.800.000
Khu tái định cư phục vụ KCN Sông Lô I, xã Sông Lô Khu vực Tứ YênTiếp giáp đường trục xã
Mục 11
4.000.000
Khu tái định cư phục vụ KCN Sông Lô I, xã Sông Lô Khu vực Đồng Thịnhcác vị trí còn lại
Mục 11
3.900.000
Khu tái định cư phục vụ KCN Sông Lô I, xã Sông Lô Khu vực Đồng ThịnhTiếp giáp TL 306
Mục 11
6.500.000
Khu tái định cư phục vụ KCN Sông Lô II, xã Sông Lô Khu vực Yên Thạchcác vị trí còn lại
Mục 12
3.000.000
Khu tái định cư phục vụ KCN Sông Lô II, xã Sông Lô Khu vực Yên ThạchTiếp giáp đường trục xã
Mục 12
4.500.000
Khu tái định cư phục vụ KCN Sông Lô II, xã Sông Lô Khu vực Đồng Thịnh
Mục 13
9.000.000
Khu tái định cư phục Đường sắt Lào Cai- Hà Nội - Hải PhòngTiếp giáp đường trục xã
Mục 15
4.600.000
Khu tái định cư phục Đường sắt Lào Cai- Hà Nội - Hải Phòngcác vị trí còn lại
Mục 15
3.000.000
Khu tái định cư đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (Khu Sầu GiangTiếp giáp TL 306
Mục 20
6.800.000
Khu tái định cư đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (Khu Sầu Giangcác vị trí còn lại
Mục 20
4.000.000
Khu tái định cư đường cao tốc khu vực Đồng Thịnh cũ
Mục 19
2.600.000
Khu đất Khu đồng Cửa Chùa ĐồngTiếp giáp đường trục xã
Mục 25
4.500.000
Khu đất Khu đồng Cửa Chùa Đồngvị trí còn lại
Mục 25
3.000.000
Khu đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSD đất khu vực Bãi Dưới, Lâm Ngoài, Cầu ChuCác Lô từ A26-A43; B6-B37
Mục 21
5.200.000
Khu đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSD đất khu vực Bãi Dưới, Lâm Ngoài, Cầu ChuCác Lô từ A1-A25; B1-B5; C1-C10
Mục 21
6.500.000
Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đất đấu giá QSD đất tại xã Tứ Yên, huyện Sông Lôvị trí còn lại
Mục 27
3.000.000
Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đất đấu giá QSD đất tại xã Tứ Yên, huyện Sông LôTiếp giáp đường trục xã
Mục 27
4.500.000
Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đất đấu giá QSDĐ khu vực Đè Ngang xã Đức BácTiếp giáp đường trục xã
Mục 24
4.500.000
Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đất đấu giá QSDĐ khu vực Đè Ngang xã Đức Bácvị trí còn lại
Mục 24
3.000.000
Khu đất đấu giá khu vực Chợ cũCác Lô từ A1-A9
Mục 23
11.100.000
Khu đất đấu giá khu vực Chợ cũCác Lô từ A10-A17
Mục 23
6.500.000
Khu đồng Ngọc Khánh, thôn Quyết Thắng,Tiếp giáp đường trục xã
Mục 24
4.500.000
Khu đồng Ngọc Khánh, thôn Quyết Thắng,vị trí còn lại
Mục 24
3.000.000
Đường Trung tâm y tế Lập Thạch - Đê Sông Lô
Mục 31
4.200.0002.520.000900.000
Đường Trục xãĐoạn từ ngã 4 Kho Chùa thôn Thượng Yên - Yên Phú - Cầu Chui đến Giáp xã Sơn Đông
Mục 4
2.500.0001.500.000900.000
Đường Trục xãĐịa phận xã Yên Thạch cũ
Mục 4
5.900.0003.500.0001.000.000
Đường Trục xãTrụ sở Công an xã - Cổng Ông Công - Tuấn Chín - Ông Huấn thứ
Mục 4
2.500.0001.500.000900.000
Đường Trục xãĐoạn từ ngã 3 thôn Hiệp Lực - NVH thôn Hiệp Lực - ngã 3 thôn Bằng Phú - Yên Bình - Cầu vượt Cao Tốc
Mục 4
2.500.0001.500.000900.000
Đường Trục xãĐoạn từ giáp địa phận xã Tiên Lữ - Tiến Bộ - Chiến Thắng - Quyết Thắng - Minh Tân đến khu TĐC đường Nút giao Văn Quán
Mục 4
2.500.0001.500.000900.000
Đường Trục xãTừ Nhà ông Nhưng đi nghĩa trang gò năng đến tiếp giáp xã Tam Sơn
Mục 4
2.500.0001.500.000900.000
Đường Trục xãĐê Tả Sông Lô- Bưu Điện Tứ Yên - Ông Lựu
Mục 4
2.500.0001.500.000900.000
Đường Trục xãXuyến Thuỷ - NVH thôn An Khang
Mục 4
2.500.0001.500.000900.000
Đường Trục xãĐoạn từ Trạm viễn thông Đến cổng ông thông thứ giáp thôn Yên Mỹ
Điểm đầu: thửa 722, tờ 24; Điểm cuối: thửa 196, tờ 8
Mục 4
2.900.0001.740.000900.000
Đường Trục xãĐoạn từ ngã 3 thôn Quyết Thắng (cổng nhà ông Công Hải) - Yên Tĩnh đến ngã tư Cây Đa thôn Đồng Tâm
Mục 4
2.500.0001.500.000900.000
Đường Trục xãTừ trường THCS Yên Thạch đi ngã ba ruộng mồ đoạn tiếp giáp với đường TTY tế và đoạn nhà Nam Thành đi ông Tước
Mục 4
2.500.0001.500.000900.000
Đường Trục xãTHCS- Cổng làng Yên Phú - Đê Tả Sông Lô
Mục 4
2.500.0001.500.000900.000
Đường Trục xãĐoạn từ Trường THCS Đức Bác Đến hết địa phận xã Sông Lô giáp xã Sơn Đông
Điểm đầu: thửa 193, tờ 19; Điểm cuối: thửa 183, tờ 29
Mục 4
2.500.0001.500.000900.000
Đường Trục xãĐoạn từ ngã 3 thôn Tiến Bộ - thôn Yên Thái - ngã 4 Kho Chùa thôn Thượng Yên - Ngã 3 thôn Bằng Phú
Mục 4
2.500.0001.500.000900.000
Đường Trục xãTrụ sở Công an xã - Cổng Ông Ngân
Mục 4
2.500.0001.500.000900.000
Đường Trục xãÔng Hoàng Anh - Thôn Yên Mỹ - Dương Thọ
Mục 4
2.500.0001.500.000900.000
Đường Trục xãTừ nhà bà Nguyệt Quốc đi cống Dội tiếp giáp xã Tam Sơn
Mục 4
2.500.0001.500.000900.000
Đường Trục xãCổng làng Yên Phú -nhà ông Duy xã đội
Mục 4
2.500.0001.500.000900.000
Đường Trục xãĐoạn Từ cổng làng Yên Lương đi Hầu Tình
Mục 4
2.500.0001.500.000900.000
Đường Trục xãTừ cổng làng thôn An Khang đi Nghĩa trang 3 bậc
Mục 4
2.500.0001.500.000900.000
Đường Trục xãTừ ngã 3 Ngân hàng Nông nghiệp Qua ngã tư gốc đa thôn Đồng Tâm đến cổng nghĩa trang ba bậc
Mục 4
4.900.0002.940.000900.000
Đường Trục xãĐường từ Cầu Đồng giáp địa phận xã Tam Sơn đi nhà bà Dung tiếp giáp tỉnh lộ 306
Mục 4
2.500.0001.500.000900.000
Đường Trục xãĐoạn Từ - ông Chỉ - Bà Lê - Dậu Thuý- Cầu chui Cao tốc
Mục 4
2.500.0001.500.000900.000
Đường Trục xãĐoạn Từ TL306- ông Cửu- Lan sinh- Cầu chui Cao tốc
Mục 4
2.500.0001.500.000900.000
Đường Trục xãTrạm Y tế Tứ Yên- Hương huệ - đê tả Sông Lô
Mục 4
2.500.0001.500.000900.000
Đường Trục xãCổng nghĩa trang ba bậc đến đê tả Sông Lô và nhánh rẽ đi UBND xã Tứ Yên (cũ) đến đê tả Sông Lô
Mục 4
3.500.0002.100.000900.000
Đất dân cư 2 bên đường ĐH 53 Long Cương phà ThenTừ đường tỉnh lộ 306 Long Cương - Đường tỉnh lộ 306B, Đoạn nhà bà Lý Đễ
Mục 29
3.900.0002.300.000900.000
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306Từ đường 307B - Đến ngã 3 Ngân hàng Nông nghiệp
Mục 1
6.800.0004.080.000900.000
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306Từ trụ sở UBND xã Đức Bác cũ - Đến đê Sông Lô
Điểm đầu: thửa 643, tờ 24; Điểm cuối: thửa 507, tờ 33
Mục 1
6.800.0004.080.000900.000
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306Từ trường THCS Đức Bác - Đến trụ sở UBND xã Đức Bác cũ
Điểm đầu: thửa 267, tờ 19; Điểm cuối: thửa 643, tờ 24
Mục 1
6.200.0003.720.000900.000
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306Từ ngã tư Thiều Xuân (nhà ông chính) - Đến trường THCS Đồng Thịnh
Điểm đầu: thửa 323, tờ 9; Điểm cuối: thửa 896, tờ 16
Mục 1
6.800.0004.080.000900.000
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306Từ trường THCS Đồng Thịnh - Đến ngã tư giao đường 307B
Mục 1
7.800.0004.680.000900.000
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306Từ giáp địa phận xã Lập Thạch - Đến ngã tư thôn Thiều Xuân (nhà ông chính)
Điểm đầu: thửa 148, tờ 2; Điểm cuối: thửa 733, tờ 9
Mục 1
5.500.0003.300.000900.000
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306Từ ngã 3 Ngân hàng Nông nghiệp - Đến trường THCS xã Đức Bác
Mục 1
5.900.0003.540.000900.000
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306BĐoạn từ ngã Tư Xuân Lôi - Đường tỉnh lộ 306B, (nhà bà Lý Đễ)
Mục 2
4.000.0002.400.000900.000
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306BĐường tỉnh lộ 306B, (nhà bà Lý Đễ) - Đến đê tả Sông Lô (phà then)
Mục 2
3.500.0002.100.000900.000
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B
Mục 3
8.000.0004.800.000900.000
Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, Đất khu dân cư hai bên đường đê Sông LôTừ bến cát Thế anh - Đến giáp xã Tam Sơn
Mục 17
3.600.0002.160.000900.000
Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, Đất khu dân cư hai bên đường đê Sông LôTừ giáp xã Sơn Đông - Đến ngã ba cổng gỗ thôn Khoái Thượng
Mục 17
4.900.0002.900.000900.000
Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, Đất khu dân cư hai bên đường đê Sông LôTừ ngã ba cổng gỗ thôn Khoái Thượng - Đến bến cát Thế anh
Mục 17
5.500.0003.300.000900.000
Đất khu tái định cư đường cao tốc khu vực Tứ Yên cũ
Mục 20
4.500.000
Đất đấu giá QSDĐ và đất giãn dân khu đồng Nhà Dâm, thôn Đồng TâmMặt cắt đường > 13,5m
Mục 5
8.000.000
Đất đấu giá QSDĐ và đất giãn dân khu đồng Nhà Dâm, thôn Đồng TâmMặt cắt đường ≤ 13,5m
Mục 5
5.000.000
Đất đấu giá QSDĐ và đất giãn dân khu đồng Nhà Môi, thôn Chiến ThắngMặt cắt đường ≤ 13,5m
Mục 6
6.500.000
Đất đấu giá QSDĐ và đất giãn dân khu đồng Nhà Môi, thôn Chiến ThắngMặt cắt đường > 13,5m
Mục 6
10.400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 114
45.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (81 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các khu đất đấu giá, giãn dân, tái đinh cư còn lại trên địa bàn xã Sông LôTiếp giáp đường trục xã
Mục 26
2.000.000
Các khu đất đấu giá, giãn dân, tái đinh cư còn lại trên địa bàn xã Sông Lôvị trí còn lại
Mục 26
1.400.000
Khu tái định cư 500KV An Khang
Mục 7
1.000.000
Khu tái định cư 500KV Vàng Bầu
Mục 9
3.400.000
Khu tái định cư 500KV khu nhà Tiếng
Mục 8
3.900.000
Khu tái định cư Ao CảCác thửa đất còn lại
Mục 30
1.500.000
Khu tái định cư Ao CảBăng 1 giáp đường TL306B và Đường liên xã
Mục 30
2.200.000
Khu tái định cư Ngọc MeTiếp giáp TL 307b
Mục 14
5.400.000
Khu tái định cư Ngọc Mecác vị trí còn lại
Mục 14
3.200.000
Khu tái định cư phục Mở rộng Đường TL 306 đi Cầu VĨnh Phúcác vị trí còn lại
Mục 16
2.400.000
Khu tái định cư phục Mở rộng Đường TL 306 đi Cầu VĨnh PhúTiếp giáp đường 306
Mục 16
3.700.000
Khu tái định cư phục vụ KCN Sông Lô I, xã Sông Lô Khu vực Tứ YênTiếp giáp đường trục xã
Mục 11
2.000.000
Khu tái định cư phục vụ KCN Sông Lô I, xã Sông Lô Khu vực Tứ Yêncác vị trí còn lại
Mục 11
1.400.000
Khu tái định cư phục vụ KCN Sông Lô I, xã Sông Lô Khu vực Đồng Thịnhcác vị trí còn lại
Mục 11
1.600.000
Khu tái định cư phục vụ KCN Sông Lô I, xã Sông Lô Khu vực Đồng ThịnhTiếp giáp TL 306
Mục 11
2.600.000
Khu tái định cư phục vụ KCN Sông Lô II, xã Sông Lô Khu vực Yên Thạchcác vị trí còn lại
Mục 12
1.500.000
Khu tái định cư phục vụ KCN Sông Lô II, xã Sông Lô Khu vực Yên ThạchTiếp giáp đường trục xã
Mục 12
2.200.000
Khu tái định cư phục vụ KCN Sông Lô II, xã Sông Lô Khu vực Đồng Thịnh
Mục 13
2.600.000
Khu tái định cư phục Đường sắt Lào Cai- Hà Nội - Hải Phòngcác vị trí còn lại
Mục 15
1.500.000
Khu tái định cư phục Đường sắt Lào Cai- Hà Nội - Hải PhòngTiếp giáp đường trục xã
Mục 15
2.200.000
Khu tái định cư đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (Khu Sầu GiangTiếp giáp TL 306
Mục 20
3.400.000
Khu tái định cư đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (Khu Sầu Giangcác vị trí còn lại
Mục 20
2.000.000
Khu tái định cư đường cao tốc khu vực Đồng Thịnh cũ
Mục 19
1.300.000
Khu đất Khu đồng Cửa Chùa ĐồngTiếp giáp đường trục xã
Mục 25
2.200.000
Khu đất Khu đồng Cửa Chùa Đồngvị trí còn lại
Mục 25
1.500.000
Khu đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSD đất khu vực Bãi Dưới, Lâm Ngoài, Cầu ChuCác Lô từ A26-A43; B6-B37
Mục 21
2.100.000
Khu đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSD đất khu vực Bãi Dưới, Lâm Ngoài, Cầu ChuCác Lô từ A1-A25; B1-B5; C1-C10
Mục 21
2.600.000
Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đất đấu giá QSD đất tại xã Tứ Yên, huyện Sông Lôvị trí còn lại
Mục 27
1.500.000
Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đất đấu giá QSD đất tại xã Tứ Yên, huyện Sông LôTiếp giáp đường trục xã
Mục 27
2.200.000
Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đất đấu giá QSDĐ khu vực Đè Ngang xã Đức BácTiếp giáp đường trục xã
Mục 24
2.200.000
Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đất đấu giá QSDĐ khu vực Đè Ngang xã Đức Bácvị trí còn lại
Mục 24
1.500.000
Khu đất đấu giá khu vực Chợ cũCác Lô từ A1-A9
Mục 23
4.400.000
Khu đất đấu giá khu vực Chợ cũCác Lô từ A10-A17
Mục 23
2.600.000
Khu đồng Ngọc Khánh, thôn Quyết Thắng,Tiếp giáp đường trục xã
Mục 24
2.200.000
Khu đồng Ngọc Khánh, thôn Quyết Thắng,vị trí còn lại
Mục 24
1.500.000
Đường Trung tâm y tế Lập Thạch - Đê Sông Lô
Mục 31
1.400.0001.300.000
Đường Trục xãĐê Tả Sông Lô- Bưu Điện Tứ Yên - Ông Lựu
Mục 4
700.000600.000500.000
Đường Trục xãĐoạn từ ngã 3 thôn Quyết Thắng (cổng nhà ông Công Hải) - Yên Tĩnh đến ngã tư Cây Đa thôn Đồng Tâm
Mục 4
700.000600.000500.000
Đường Trục xãĐoạn từ ngã 4 Kho Chùa thôn Thượng Yên - Yên Phú - Cầu Chui đến Giáp xã Sơn Đông
Mục 4
700.000600.000500.000
Đường Trục xãĐoạn từ ngã 3 thôn Hiệp Lực - NVH thôn Hiệp Lực - ngã 3 thôn Bằng Phú - Yên Bình - Cầu vượt Cao Tốc
Mục 4
700.000600.000500.000
Đường Trục xãĐoạn từ Trạm viễn thông Đến cổng ông thông thứ giáp thôn Yên Mỹ
Điểm đầu: thửa 722, tờ 24; Điểm cuối: thửa 196, tờ 8
Mục 4
1.200.000900.000500.000
Đường Trục xãĐoạn Từ TL306- ông Cửu- Lan sinh- Cầu chui Cao tốc
Mục 4
700.000600.000500.000
Đường Trục xãĐoạn từ giáp địa phận xã Tiên Lữ - Tiến Bộ - Chiến Thắng - Quyết Thắng - Minh Tân đến khu TĐC đường Nút giao Văn Quán
Mục 4
700.000600.000500.000
Đường Trục xãTừ trường THCS Yên Thạch đi ngã ba ruộng mồ đoạn tiếp giáp với đường TTY tế và đoạn nhà Nam Thành đi ông Tước
Mục 4
700.000600.000500.000
Đường Trục xãTrụ sở Công an xã - Cổng Ông Ngân
Mục 4
700.000600.000500.000
Đường Trục xãTHCS- Cổng làng Yên Phú - Đê Tả Sông Lô
Mục 4
700.000600.000500.000
Đường Trục xãCổng nghĩa trang ba bậc đến đê tả Sông Lô và nhánh rẽ đi UBND xã Tứ Yên (cũ) đến đê tả Sông Lô
Mục 4
2.000.0001.500.000700.000
Đường Trục xãĐoạn Từ cổng làng Yên Lương đi Hầu Tình
Mục 4
700.000600.000500.000
Đường Trục xãĐoạn từ Trường THCS Đức Bác Đến hết địa phận xã Sông Lô giáp xã Sơn Đông
Điểm đầu: thửa 193, tờ 19; Điểm cuối: thửa 183, tờ 29
Mục 4
900.000700.000500.000
Đường Trục xãĐịa phận xã Yên Thạch cũ
Mục 4
2.400.0001.800.000500.000
Đường Trục xãXuyến Thuỷ - NVH thôn An Khang
Mục 4
700.000600.000500.000
Đường Trục xãĐoạn từ ngã 3 thôn Tiến Bộ - thôn Yên Thái - ngã 4 Kho Chùa thôn Thượng Yên - Ngã 3 thôn Bằng Phú
Mục 4
700.000600.000500.000
Đường Trục xãTrạm Y tế Tứ Yên- Hương huệ - đê tả Sông Lô
Mục 4
700.000600.000500.000
Đường Trục xãTrụ sở Công an xã - Cổng Ông Công - Tuấn Chín - Ông Huấn thứ
Mục 4
700.000600.000500.000
Đường Trục xãTừ nhà bà Nguyệt Quốc đi cống Dội tiếp giáp xã Tam Sơn
Mục 4
700.000600.000500.000
Đường Trục xãÔng Hoàng Anh - Thôn Yên Mỹ - Dương Thọ
Mục 4
700.000600.000500.000
Đường Trục xãCổng làng Yên Phú -nhà ông Duy xã đội
Mục 4
700.000600.000500.000
Đường Trục xãTừ cổng làng thôn An Khang đi Nghĩa trang 3 bậc
Mục 4
700.000600.000500.000
Đường Trục xãTừ ngã 3 Ngân hàng Nông nghiệp Qua ngã tư gốc đa thôn Đồng Tâm đến cổng nghĩa trang ba bậc
Mục 4
2.000.0001.500.000700.000
Đường Trục xãĐường từ Cầu Đồng giáp địa phận xã Tam Sơn đi nhà bà Dung tiếp giáp tỉnh lộ 306
Mục 4
700.000600.000500.000
Đường Trục xãTừ Nhà ông Nhưng đi nghĩa trang gò năng đến tiếp giáp xã Tam Sơn
Mục 4
700.000600.000500.000
Đường Trục xãĐoạn Từ - ông Chỉ - Bà Lê - Dậu Thuý- Cầu chui Cao tốc
Mục 4
700.000600.000500.000
Đất dân cư 2 bên đường ĐH 53 Long Cương phà ThenTừ đường tỉnh lộ 306 Long Cương - Đường tỉnh lộ 306B, Đoạn nhà bà Lý Đễ
Mục 29
1.600.0001.200.000500.000
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306Từ ngã 3 Ngân hàng Nông nghiệp - Đến trường THCS xã Đức Bác
Mục 1
2.400.0001.800.000700.000
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306Từ ngã tư Thiều Xuân (nhà ông chính) - Đến trường THCS Đồng Thịnh
Điểm đầu: thửa 323, tờ 9; Điểm cuối: thửa 896, tờ 16
Mục 1
2.700.0002.100.000700.000
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306Từ giáp địa phận xã Lập Thạch - Đến ngã tư thôn Thiều Xuân (nhà ông chính)
Điểm đầu: thửa 148, tờ 2; Điểm cuối: thửa 733, tờ 9
Mục 1
2.000.0001.500.000700.000
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306Từ đường 307B - Đến ngã 3 Ngân hàng Nông nghiệp
Mục 1
2.700.0002.100.000700.000
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306Từ trụ sở UBND xã Đức Bác cũ - Đến đê Sông Lô
Điểm đầu: thửa 643, tờ 24; Điểm cuối: thửa 507, tờ 33
Mục 1
2.700.0002.100.000700.000
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306Từ trường THCS Đức Bác - Đến trụ sở UBND xã Đức Bác cũ
Điểm đầu: thửa 267, tờ 19; Điểm cuối: thửa 643, tờ 24
Mục 1
2.400.0001.800.000700.000
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306Từ trường THCS Đồng Thịnh - Đến ngã tư giao đường 307B
Mục 1
3.100.0002.400.000700.000
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306BĐoạn từ ngã Tư Xuân Lôi - Đường tỉnh lộ 306B, (nhà bà Lý Đễ)
Mục 2
2.000.0001.500.000700.000
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306BĐường tỉnh lộ 306B, (nhà bà Lý Đễ) - Đến đê tả Sông Lô (phà then)
Mục 2
2.000.0001.500.000700.000
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B
Mục 3
3.100.0002.400.000600.000
Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, Đất khu dân cư hai bên đường đê Sông LôTừ ngã ba cổng gỗ thôn Khoái Thượng - Đến bến cát Thế anh
Mục 17
2.000.0001.500.000500.000
Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, Đất khu dân cư hai bên đường đê Sông LôTừ giáp xã Sơn Đông - Đến ngã ba cổng gỗ thôn Khoái Thượng
Mục 17
2.000.0001.500.000500.000
Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, Đất khu dân cư hai bên đường đê Sông LôTừ bến cát Thế anh - Đến giáp xã Tam Sơn
Mục 17
2.000.0001.500.000500.000
Đất khu tái định cư đường cao tốc khu vực Tứ Yên cũ
Mục 20
2.200.000
Đất đấu giá QSDĐ và đất giãn dân khu đồng Nhà Dâm, thôn Đồng TâmMặt cắt đường > 13,5m
Mục 5
4.200.000
Đất đấu giá QSDĐ và đất giãn dân khu đồng Nhà Dâm, thôn Đồng TâmMặt cắt đường ≤ 13,5m
Mục 5
2.600.000
Đất đấu giá QSDĐ và đất giãn dân khu đồng Nhà Môi, thôn Chiến ThắngMặt cắt đường > 13,5m
Mục 6
4.200.000
Đất đấu giá QSDĐ và đất giãn dân khu đồng Nhà Môi, thôn Chiến ThắngMặt cắt đường ≤ 13,5m
Mục 6
2.600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (81 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các khu đất đấu giá, giãn dân, tái đinh cư còn lại trên địa bàn xã Sông LôTiếp giáp đường trục xã
Mục 26
2.900.000
Các khu đất đấu giá, giãn dân, tái đinh cư còn lại trên địa bàn xã Sông Lôvị trí còn lại
Mục 26
2.000.000
Khu tái định cư 500KV An Khang
Mục 7
1.600.000
Khu tái định cư 500KV Vàng Bầu
Mục 9
4.800.000
Khu tái định cư 500KV khu nhà Tiếng
Mục 8
5.600.000
Khu tái định cư Ao CảBăng 1 giáp đường TL306B và Đường liên xã
Mục 30
3.200.000
Khu tái định cư Ao CảCác thửa đất còn lại
Mục 30
2.100.000
Khu tái định cư Ngọc MeTiếp giáp TL 307b
Mục 14
7.700.000
Khu tái định cư Ngọc Mecác vị trí còn lại
Mục 14
4.600.000
Khu tái định cư phục Mở rộng Đường TL 306 đi Cầu VĨnh PhúTiếp giáp đường 306
Mục 16
5.300.000
Khu tái định cư phục Mở rộng Đường TL 306 đi Cầu VĨnh Phúcác vị trí còn lại
Mục 16
3.400.000
Khu tái định cư phục vụ KCN Sông Lô I, xã Sông Lô Khu vực Tứ YênTiếp giáp đường trục xã
Mục 11
2.800.000
Khu tái định cư phục vụ KCN Sông Lô I, xã Sông Lô Khu vực Tứ Yêncác vị trí còn lại
Mục 11
2.000.000
Khu tái định cư phục vụ KCN Sông Lô I, xã Sông Lô Khu vực Đồng ThịnhTiếp giáp TL 306
Mục 11
3.900.000
Khu tái định cư phục vụ KCN Sông Lô I, xã Sông Lô Khu vực Đồng Thịnhcác vị trí còn lại
Mục 11
2.300.000
Khu tái định cư phục vụ KCN Sông Lô II, xã Sông Lô Khu vực Yên Thạchcác vị trí còn lại
Mục 12
2.100.000
Khu tái định cư phục vụ KCN Sông Lô II, xã Sông Lô Khu vực Yên ThạchTiếp giáp đường trục xã
Mục 12
3.200.000
Khu tái định cư phục vụ KCN Sông Lô II, xã Sông Lô Khu vực Đồng Thịnh
Mục 13
3.900.000
Khu tái định cư phục Đường sắt Lào Cai- Hà Nội - Hải Phòngcác vị trí còn lại
Mục 15
2.100.000
Khu tái định cư phục Đường sắt Lào Cai- Hà Nội - Hải PhòngTiếp giáp đường trục xã
Mục 15
3.200.000
Khu tái định cư đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (Khu Sầu GiangTiếp giáp TL 306
Mục 20
4.800.000
Khu tái định cư đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (Khu Sầu Giangcác vị trí còn lại
Mục 20
2.800.000
Khu tái định cư đường cao tốc khu vực Đồng Thịnh cũ
Mục 19
1.800.000
Khu đất Khu đồng Cửa Chùa ĐồngTiếp giáp đường trục xã
Mục 25
3.200.000
Khu đất Khu đồng Cửa Chùa Đồngvị trí còn lại
Mục 25
2.100.000
Khu đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSD đất khu vực Bãi Dưới, Lâm Ngoài, Cầu ChuCác Lô từ A1-A25; B1-B5; C1-C10
Mục 21
3.900.000
Khu đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSD đất khu vực Bãi Dưới, Lâm Ngoài, Cầu ChuCác Lô từ A26-A43; B6-B37
Mục 21
3.100.000
Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đất đấu giá QSD đất tại xã Tứ Yên, huyện Sông Lôvị trí còn lại
Mục 27
2.100.000
Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đất đấu giá QSD đất tại xã Tứ Yên, huyện Sông LôTiếp giáp đường trục xã
Mục 27
3.200.000
Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đất đấu giá QSDĐ khu vực Đè Ngang xã Đức BácTiếp giáp đường trục xã
Mục 24
3.200.000
Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đất đấu giá QSDĐ khu vực Đè Ngang xã Đức Bácvị trí còn lại
Mục 24
2.100.000
Khu đất đấu giá khu vực Chợ cũCác Lô từ A1-A9
Mục 23
6.700.000
Khu đất đấu giá khu vực Chợ cũCác Lô từ A10-A17
Mục 23
3.900.000
Khu đồng Ngọc Khánh, thôn Quyết Thắng,vị trí còn lại
Mục 24
2.100.000
Khu đồng Ngọc Khánh, thôn Quyết Thắng,Tiếp giáp đường trục xã
Mục 24
3.200.000
Đường Trung tâm y tế Lập Thạch - Đê Sông Lô
Mục 31
2.100.0001.800.000
Đường Trục xãTrụ sở Công an xã - Cổng Ông Công - Tuấn Chín - Ông Huấn thứ
Mục 4
1.000.000800.000700.000
Đường Trục xãĐê Tả Sông Lô- Bưu Điện Tứ Yên - Ông Lựu
Mục 4
1.000.000800.000700.000
Đường Trục xãĐoạn từ ngã 4 Kho Chùa thôn Thượng Yên - Yên Phú - Cầu Chui đến Giáp xã Sơn Đông
Mục 4
1.000.000800.000700.000
Đường Trục xãĐoạn Từ cổng làng Yên Lương đi Hầu Tình
Mục 4
1.000.000800.000700.000
Đường Trục xãTừ trường THCS Yên Thạch đi ngã ba ruộng mồ đoạn tiếp giáp với đường TTY tế và đoạn nhà Nam Thành đi ông Tước
Mục 4
1.000.000800.000700.000
Đường Trục xãĐoạn từ ngã 3 thôn Quyết Thắng (cổng nhà ông Công Hải) - Yên Tĩnh đến ngã tư Cây Đa thôn Đồng Tâm
Mục 4
1.000.000800.000700.000
Đường Trục xãTừ Nhà ông Nhưng đi nghĩa trang gò năng đến tiếp giáp xã Tam Sơn
Mục 4
1.000.000800.000700.000
Đường Trục xãTrạm Y tế Tứ Yên- Hương huệ - đê tả Sông Lô
Mục 4
1.000.000800.000700.000
Đường Trục xãTừ nhà bà Nguyệt Quốc đi cống Dội tiếp giáp xã Tam Sơn
Mục 4
1.000.000800.000700.000
Đường Trục xãĐoạn Từ - ông Chỉ - Bà Lê - Dậu Thuý- Cầu chui Cao tốc
Mục 4
1.000.000800.000700.000
Đường Trục xãĐoạn từ Trạm viễn thông Đến cổng ông thông thứ giáp thôn Yên Mỹ
Điểm đầu: thửa 722, tờ 24; Điểm cuối: thửa 196, tờ 8
Mục 4
1.700.0001.300.000700.000
Đường Trục xãTHCS- Cổng làng Yên Phú - Đê Tả Sông Lô
Mục 4
1.000.000800.000700.000
Đường Trục xãĐoạn từ ngã 3 thôn Tiến Bộ - thôn Yên Thái - ngã 4 Kho Chùa thôn Thượng Yên - Ngã 3 thôn Bằng Phú
Mục 4
1.000.000800.000700.000
Đường Trục xãTrụ sở Công an xã - Cổng Ông Ngân
Mục 4
1.000.000800.000700.000
Đường Trục xãÔng Hoàng Anh - Thôn Yên Mỹ - Dương Thọ
Mục 4
1.000.000800.000700.000
Đường Trục xãĐoạn Từ TL306- ông Cửu- Lan sinh- Cầu chui Cao tốc
Mục 4
1.000.000800.000700.000
Đường Trục xãCổng nghĩa trang ba bậc đến đê tả Sông Lô và nhánh rẽ đi UBND xã Tứ Yên (cũ) đến đê tả Sông Lô
Mục 4
2.900.0002.000.000900.000
Đường Trục xãĐoạn từ giáp địa phận xã Tiên Lữ - Tiến Bộ - Chiến Thắng - Quyết Thắng - Minh Tân đến khu TĐC đường Nút giao Văn Quán
Mục 4
1.000.000800.000700.000
Đường Trục xãĐoạn từ ngã 3 thôn Hiệp Lực - NVH thôn Hiệp Lực - ngã 3 thôn Bằng Phú - Yên Bình - Cầu vượt Cao Tốc
Mục 4
1.000.000800.000700.000
Đường Trục xãĐường từ Cầu Đồng giáp địa phận xã Tam Sơn đi nhà bà Dung tiếp giáp tỉnh lộ 306
Mục 4
1.000.000800.000700.000
Đường Trục xãTừ ngã 3 Ngân hàng Nông nghiệp Qua ngã tư gốc đa thôn Đồng Tâm đến cổng nghĩa trang ba bậc
Mục 4
2.900.0002.000.000900.000
Đường Trục xãTừ cổng làng thôn An Khang đi Nghĩa trang 3 bậc
Mục 4
1.000.000800.000700.000
Đường Trục xãCổng làng Yên Phú -nhà ông Duy xã đội
Mục 4
1.000.000800.000700.000
Đường Trục xãXuyến Thuỷ - NVH thôn An Khang
Mục 4
1.000.000800.000700.000
Đường Trục xãĐịa phận xã Yên Thạch cũ
Mục 4
3.500.0002.500.000700.000
Đường Trục xãĐoạn từ Trường THCS Đức Bác Đến hết địa phận xã Sông Lô giáp xã Sơn Đông
Điểm đầu: thửa 193, tờ 19; Điểm cuối: thửa 183, tờ 29
Mục 4
1.400.0001.000.000700.000
Đất dân cư 2 bên đường ĐH 53 Long Cương phà ThenTừ đường tỉnh lộ 306 Long Cương - Đường tỉnh lộ 306B, Đoạn nhà bà Lý Đễ
Mục 29
2.300.0001.600.000700.000
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306Từ ngã tư Thiều Xuân (nhà ông chính) - Đến trường THCS Đồng Thịnh
Điểm đầu: thửa 323, tờ 9; Điểm cuối: thửa 896, tờ 16
Mục 1
4.100.0002.900.000800.000
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306Từ trường THCS Đồng Thịnh - Đến ngã tư giao đường 307B
Mục 1
4.700.0003.300.000800.000
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306Từ ngã 3 Ngân hàng Nông nghiệp - Đến trường THCS xã Đức Bác
Mục 1
3.500.0002.500.000800.000
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306Từ đường 307B - Đến ngã 3 Ngân hàng Nông nghiệp
Mục 1
4.100.0002.900.000800.000
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306Từ trụ sở UBND xã Đức Bác cũ - Đến đê Sông Lô
Điểm đầu: thửa 643, tờ 24; Điểm cuối: thửa 507, tờ 33
Mục 1
4.100.0002.900.000800.000
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306Từ giáp địa phận xã Lập Thạch - Đến ngã tư thôn Thiều Xuân (nhà ông chính)
Điểm đầu: thửa 148, tờ 2; Điểm cuối: thửa 733, tờ 9
Mục 1
2.900.0002.000.000800.000
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306Từ trường THCS Đức Bác - Đến trụ sở UBND xã Đức Bác cũ
Điểm đầu: thửa 267, tờ 19; Điểm cuối: thửa 643, tờ 24
Mục 1
3.500.0002.500.000800.000
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306BĐoạn từ ngã Tư Xuân Lôi - Đường tỉnh lộ 306B, (nhà bà Lý Đễ)
Mục 2
2.900.0002.000.000800.000
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306BĐường tỉnh lộ 306B, (nhà bà Lý Đễ) - Đến đê tả Sông Lô (phà then)
Mục 2
2.900.0002.000.000800.000
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B
Mục 3
4.700.0003.300.000800.000
Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, Đất khu dân cư hai bên đường đê Sông LôTừ ngã ba cổng gỗ thôn Khoái Thượng - Đến bến cát Thế anh
Mục 17
2.900.0002.000.000700.000
Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, Đất khu dân cư hai bên đường đê Sông LôTừ bến cát Thế anh - Đến giáp xã Tam Sơn
Mục 17
2.900.0002.000.000700.000
Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, Đất khu dân cư hai bên đường đê Sông LôTừ giáp xã Sơn Đông - Đến ngã ba cổng gỗ thôn Khoái Thượng
Mục 17
2.900.0002.000.000700.000
Đất khu tái định cư đường cao tốc khu vực Tứ Yên cũ
Mục 20
3.200.000
Đất đấu giá QSDĐ và đất giãn dân khu đồng Nhà Dâm, thôn Đồng TâmMặt cắt đường ≤ 13,5m
Mục 5
3.900.000
Đất đấu giá QSDĐ và đất giãn dân khu đồng Nhà Dâm, thôn Đồng TâmMặt cắt đường > 13,5m
Mục 5
6.200.000
Đất đấu giá QSDĐ và đất giãn dân khu đồng Nhà Môi, thôn Chiến ThắngMặt cắt đường > 13,5m
Mục 6
6.200.000
Đất đấu giá QSDĐ và đất giãn dân khu đồng Nhà Môi, thôn Chiến ThắngMặt cắt đường ≤ 13,5m
Mục 6
3.900.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 114
95.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 114
95.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.