Bảng giá đất Xã Sông Lô, Phú Thọ từ 01/01/2026
247 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Sông Lô là 11.100.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu đất đấu giá khu vực Chợ cũ, Các Lô từ A1-A9), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 114 | 95.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (81 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các khu đất đấu giá, giãn dân, tái đinh cư còn lại trên địa bàn xã Sông Lô | Tiếp giáp đường trục xã Mục 26 | 4.200.000 | ||
| Các khu đất đấu giá, giãn dân, tái đinh cư còn lại trên địa bàn xã Sông Lô | vị trí còn lại Mục 26 | 2.800.000 | ||
| Khu tái định cư 500KV An Khang | Mục 7 | 2.600.000 | ||
| Khu tái định cư 500KV Vàng Bầu | Mục 9 | 6.800.000 | ||
| Khu tái định cư 500KV khu nhà Tiếng | Mục 8 | 8.000.000 | ||
| Khu tái định cư Ao Cả | Các thửa đất còn lại Mục 30 | 3.000.000 | ||
| Khu tái định cư Ao Cả | Băng 1 giáp đường TL306B và Đường liên xã Mục 30 | 4.500.000 | ||
| Khu tái định cư Ngọc Me | Tiếp giáp TL 307b Mục 14 | 11.000.000 | ||
| Khu tái định cư Ngọc Me | các vị trí còn lại Mục 14 | 6.600.000 | ||
| Khu tái định cư phục Mở rộng Đường TL 306 đi Cầu VĨnh Phú | Tiếp giáp đường 306 Mục 16 | 7.500.000 | ||
| Khu tái định cư phục Mở rộng Đường TL 306 đi Cầu VĨnh Phú | các vị trí còn lại Mục 16 | 4.800.000 | ||
| Khu tái định cư phục vụ KCN Sông Lô I, xã Sông Lô Khu vực Tứ Yên | các vị trí còn lại Mục 11 | 2.800.000 | ||
| Khu tái định cư phục vụ KCN Sông Lô I, xã Sông Lô Khu vực Tứ Yên | Tiếp giáp đường trục xã Mục 11 | 4.000.000 | ||
| Khu tái định cư phục vụ KCN Sông Lô I, xã Sông Lô Khu vực Đồng Thịnh | các vị trí còn lại Mục 11 | 3.900.000 | ||
| Khu tái định cư phục vụ KCN Sông Lô I, xã Sông Lô Khu vực Đồng Thịnh | Tiếp giáp TL 306 Mục 11 | 6.500.000 | ||
| Khu tái định cư phục vụ KCN Sông Lô II, xã Sông Lô Khu vực Yên Thạch | các vị trí còn lại Mục 12 | 3.000.000 | ||
| Khu tái định cư phục vụ KCN Sông Lô II, xã Sông Lô Khu vực Yên Thạch | Tiếp giáp đường trục xã Mục 12 | 4.500.000 | ||
| Khu tái định cư phục vụ KCN Sông Lô II, xã Sông Lô Khu vực Đồng Thịnh | Mục 13 | 9.000.000 | ||
| Khu tái định cư phục Đường sắt Lào Cai- Hà Nội - Hải Phòng | Tiếp giáp đường trục xã Mục 15 | 4.600.000 | ||
| Khu tái định cư phục Đường sắt Lào Cai- Hà Nội - Hải Phòng | các vị trí còn lại Mục 15 | 3.000.000 | ||
| Khu tái định cư đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (Khu Sầu Giang | Tiếp giáp TL 306 Mục 20 | 6.800.000 | ||
| Khu tái định cư đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (Khu Sầu Giang | các vị trí còn lại Mục 20 | 4.000.000 | ||
| Khu tái định cư đường cao tốc khu vực Đồng Thịnh cũ | Mục 19 | 2.600.000 | ||
| Khu đất Khu đồng Cửa Chùa Đồng | Tiếp giáp đường trục xã Mục 25 | 4.500.000 | ||
| Khu đất Khu đồng Cửa Chùa Đồng | vị trí còn lại Mục 25 | 3.000.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSD đất khu vực Bãi Dưới, Lâm Ngoài, Cầu Chu | Các Lô từ A26-A43; B6-B37 Mục 21 | 5.200.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSD đất khu vực Bãi Dưới, Lâm Ngoài, Cầu Chu | Các Lô từ A1-A25; B1-B5; C1-C10 Mục 21 | 6.500.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đất đấu giá QSD đất tại xã Tứ Yên, huyện Sông Lô | vị trí còn lại Mục 27 | 3.000.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đất đấu giá QSD đất tại xã Tứ Yên, huyện Sông Lô | Tiếp giáp đường trục xã Mục 27 | 4.500.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đất đấu giá QSDĐ khu vực Đè Ngang xã Đức Bác | Tiếp giáp đường trục xã Mục 24 | 4.500.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đất đấu giá QSDĐ khu vực Đè Ngang xã Đức Bác | vị trí còn lại Mục 24 | 3.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá khu vực Chợ cũ | Các Lô từ A1-A9 Mục 23 | 11.100.000 | ||
| Khu đất đấu giá khu vực Chợ cũ | Các Lô từ A10-A17 Mục 23 | 6.500.000 | ||
| Khu đồng Ngọc Khánh, thôn Quyết Thắng, | Tiếp giáp đường trục xã Mục 24 | 4.500.000 | ||
| Khu đồng Ngọc Khánh, thôn Quyết Thắng, | vị trí còn lại Mục 24 | 3.000.000 | ||
| Đường Trung tâm y tế Lập Thạch - Đê Sông Lô | Mục 31 | 4.200.000 | 2.520.000 | 900.000 |
| Đường Trục xã | Đoạn từ ngã 4 Kho Chùa thôn Thượng Yên - Yên Phú - Cầu Chui đến Giáp xã Sơn Đông Mục 4 | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Đường Trục xã | Địa phận xã Yên Thạch cũ Mục 4 | 5.900.000 | 3.500.000 | 1.000.000 |
| Đường Trục xã | Trụ sở Công an xã - Cổng Ông Công - Tuấn Chín - Ông Huấn thứ Mục 4 | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Đường Trục xã | Đoạn từ ngã 3 thôn Hiệp Lực - NVH thôn Hiệp Lực - ngã 3 thôn Bằng Phú - Yên Bình - Cầu vượt Cao Tốc Mục 4 | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Đường Trục xã | Đoạn từ giáp địa phận xã Tiên Lữ - Tiến Bộ - Chiến Thắng - Quyết Thắng - Minh Tân đến khu TĐC đường Nút giao Văn Quán Mục 4 | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Đường Trục xã | Từ Nhà ông Nhưng đi nghĩa trang gò năng đến tiếp giáp xã Tam Sơn Mục 4 | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Đường Trục xã | Đê Tả Sông Lô- Bưu Điện Tứ Yên - Ông Lựu Mục 4 | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Đường Trục xã | Xuyến Thuỷ - NVH thôn An Khang Mục 4 | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Đường Trục xã | Đoạn từ Trạm viễn thông Đến cổng ông thông thứ giáp thôn Yên Mỹ Điểm đầu: thửa 722, tờ 24; Điểm cuối: thửa 196, tờ 8 Mục 4 | 2.900.000 | 1.740.000 | 900.000 |
| Đường Trục xã | Đoạn từ ngã 3 thôn Quyết Thắng (cổng nhà ông Công Hải) - Yên Tĩnh đến ngã tư Cây Đa thôn Đồng Tâm Mục 4 | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Đường Trục xã | Từ trường THCS Yên Thạch đi ngã ba ruộng mồ đoạn tiếp giáp với đường TTY tế và đoạn nhà Nam Thành đi ông Tước Mục 4 | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Đường Trục xã | THCS- Cổng làng Yên Phú - Đê Tả Sông Lô Mục 4 | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Đường Trục xã | Đoạn từ Trường THCS Đức Bác Đến hết địa phận xã Sông Lô giáp xã Sơn Đông Điểm đầu: thửa 193, tờ 19; Điểm cuối: thửa 183, tờ 29 Mục 4 | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Đường Trục xã | Đoạn từ ngã 3 thôn Tiến Bộ - thôn Yên Thái - ngã 4 Kho Chùa thôn Thượng Yên - Ngã 3 thôn Bằng Phú Mục 4 | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Đường Trục xã | Trụ sở Công an xã - Cổng Ông Ngân Mục 4 | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Đường Trục xã | Ông Hoàng Anh - Thôn Yên Mỹ - Dương Thọ Mục 4 | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Đường Trục xã | Từ nhà bà Nguyệt Quốc đi cống Dội tiếp giáp xã Tam Sơn Mục 4 | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Đường Trục xã | Cổng làng Yên Phú -nhà ông Duy xã đội Mục 4 | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Đường Trục xã | Đoạn Từ cổng làng Yên Lương đi Hầu Tình Mục 4 | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Đường Trục xã | Từ cổng làng thôn An Khang đi Nghĩa trang 3 bậc Mục 4 | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Đường Trục xã | Từ ngã 3 Ngân hàng Nông nghiệp Qua ngã tư gốc đa thôn Đồng Tâm đến cổng nghĩa trang ba bậc Mục 4 | 4.900.000 | 2.940.000 | 900.000 |
| Đường Trục xã | Đường từ Cầu Đồng giáp địa phận xã Tam Sơn đi nhà bà Dung tiếp giáp tỉnh lộ 306 Mục 4 | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Đường Trục xã | Đoạn Từ - ông Chỉ - Bà Lê - Dậu Thuý- Cầu chui Cao tốc Mục 4 | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Đường Trục xã | Đoạn Từ TL306- ông Cửu- Lan sinh- Cầu chui Cao tốc Mục 4 | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Đường Trục xã | Trạm Y tế Tứ Yên- Hương huệ - đê tả Sông Lô Mục 4 | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Đường Trục xã | Cổng nghĩa trang ba bậc đến đê tả Sông Lô và nhánh rẽ đi UBND xã Tứ Yên (cũ) đến đê tả Sông Lô Mục 4 | 3.500.000 | 2.100.000 | 900.000 |
| Đất dân cư 2 bên đường ĐH 53 Long Cương phà Then | Từ đường tỉnh lộ 306 Long Cương - Đường tỉnh lộ 306B, Đoạn nhà bà Lý Đễ Mục 29 | 3.900.000 | 2.300.000 | 900.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 | Từ đường 307B - Đến ngã 3 Ngân hàng Nông nghiệp Mục 1 | 6.800.000 | 4.080.000 | 900.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 | Từ trụ sở UBND xã Đức Bác cũ - Đến đê Sông Lô Điểm đầu: thửa 643, tờ 24; Điểm cuối: thửa 507, tờ 33 Mục 1 | 6.800.000 | 4.080.000 | 900.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 | Từ trường THCS Đức Bác - Đến trụ sở UBND xã Đức Bác cũ Điểm đầu: thửa 267, tờ 19; Điểm cuối: thửa 643, tờ 24 Mục 1 | 6.200.000 | 3.720.000 | 900.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 | Từ ngã tư Thiều Xuân (nhà ông chính) - Đến trường THCS Đồng Thịnh Điểm đầu: thửa 323, tờ 9; Điểm cuối: thửa 896, tờ 16 Mục 1 | 6.800.000 | 4.080.000 | 900.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 | Từ trường THCS Đồng Thịnh - Đến ngã tư giao đường 307B Mục 1 | 7.800.000 | 4.680.000 | 900.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 | Từ giáp địa phận xã Lập Thạch - Đến ngã tư thôn Thiều Xuân (nhà ông chính) Điểm đầu: thửa 148, tờ 2; Điểm cuối: thửa 733, tờ 9 Mục 1 | 5.500.000 | 3.300.000 | 900.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 | Từ ngã 3 Ngân hàng Nông nghiệp - Đến trường THCS xã Đức Bác Mục 1 | 5.900.000 | 3.540.000 | 900.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306B | Đoạn từ ngã Tư Xuân Lôi - Đường tỉnh lộ 306B, (nhà bà Lý Đễ) Mục 2 | 4.000.000 | 2.400.000 | 900.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306B | Đường tỉnh lộ 306B, (nhà bà Lý Đễ) - Đến đê tả Sông Lô (phà then) Mục 2 | 3.500.000 | 2.100.000 | 900.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B | Mục 3 | 8.000.000 | 4.800.000 | 900.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, Đất khu dân cư hai bên đường đê Sông Lô | Từ bến cát Thế anh - Đến giáp xã Tam Sơn Mục 17 | 3.600.000 | 2.160.000 | 900.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, Đất khu dân cư hai bên đường đê Sông Lô | Từ giáp xã Sơn Đông - Đến ngã ba cổng gỗ thôn Khoái Thượng Mục 17 | 4.900.000 | 2.900.000 | 900.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, Đất khu dân cư hai bên đường đê Sông Lô | Từ ngã ba cổng gỗ thôn Khoái Thượng - Đến bến cát Thế anh Mục 17 | 5.500.000 | 3.300.000 | 900.000 |
| Đất khu tái định cư đường cao tốc khu vực Tứ Yên cũ | Mục 20 | 4.500.000 | ||
| Đất đấu giá QSDĐ và đất giãn dân khu đồng Nhà Dâm, thôn Đồng Tâm | Mặt cắt đường > 13,5m Mục 5 | 8.000.000 | ||
| Đất đấu giá QSDĐ và đất giãn dân khu đồng Nhà Dâm, thôn Đồng Tâm | Mặt cắt đường ≤ 13,5m Mục 5 | 5.000.000 | ||
| Đất đấu giá QSDĐ và đất giãn dân khu đồng Nhà Môi, thôn Chiến Thắng | Mặt cắt đường ≤ 13,5m Mục 6 | 6.500.000 | ||
| Đất đấu giá QSDĐ và đất giãn dân khu đồng Nhà Môi, thôn Chiến Thắng | Mặt cắt đường > 13,5m Mục 6 | 10.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 114 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (81 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các khu đất đấu giá, giãn dân, tái đinh cư còn lại trên địa bàn xã Sông Lô | Tiếp giáp đường trục xã Mục 26 | 2.000.000 | ||
| Các khu đất đấu giá, giãn dân, tái đinh cư còn lại trên địa bàn xã Sông Lô | vị trí còn lại Mục 26 | 1.400.000 | ||
| Khu tái định cư 500KV An Khang | Mục 7 | 1.000.000 | ||
| Khu tái định cư 500KV Vàng Bầu | Mục 9 | 3.400.000 | ||
| Khu tái định cư 500KV khu nhà Tiếng | Mục 8 | 3.900.000 | ||
| Khu tái định cư Ao Cả | Các thửa đất còn lại Mục 30 | 1.500.000 | ||
| Khu tái định cư Ao Cả | Băng 1 giáp đường TL306B và Đường liên xã Mục 30 | 2.200.000 | ||
| Khu tái định cư Ngọc Me | Tiếp giáp TL 307b Mục 14 | 5.400.000 | ||
| Khu tái định cư Ngọc Me | các vị trí còn lại Mục 14 | 3.200.000 | ||
| Khu tái định cư phục Mở rộng Đường TL 306 đi Cầu VĨnh Phú | các vị trí còn lại Mục 16 | 2.400.000 | ||
| Khu tái định cư phục Mở rộng Đường TL 306 đi Cầu VĨnh Phú | Tiếp giáp đường 306 Mục 16 | 3.700.000 | ||
| Khu tái định cư phục vụ KCN Sông Lô I, xã Sông Lô Khu vực Tứ Yên | Tiếp giáp đường trục xã Mục 11 | 2.000.000 | ||
| Khu tái định cư phục vụ KCN Sông Lô I, xã Sông Lô Khu vực Tứ Yên | các vị trí còn lại Mục 11 | 1.400.000 | ||
| Khu tái định cư phục vụ KCN Sông Lô I, xã Sông Lô Khu vực Đồng Thịnh | các vị trí còn lại Mục 11 | 1.600.000 | ||
| Khu tái định cư phục vụ KCN Sông Lô I, xã Sông Lô Khu vực Đồng Thịnh | Tiếp giáp TL 306 Mục 11 | 2.600.000 | ||
| Khu tái định cư phục vụ KCN Sông Lô II, xã Sông Lô Khu vực Yên Thạch | các vị trí còn lại Mục 12 | 1.500.000 | ||
| Khu tái định cư phục vụ KCN Sông Lô II, xã Sông Lô Khu vực Yên Thạch | Tiếp giáp đường trục xã Mục 12 | 2.200.000 | ||
| Khu tái định cư phục vụ KCN Sông Lô II, xã Sông Lô Khu vực Đồng Thịnh | Mục 13 | 2.600.000 | ||
| Khu tái định cư phục Đường sắt Lào Cai- Hà Nội - Hải Phòng | các vị trí còn lại Mục 15 | 1.500.000 | ||
| Khu tái định cư phục Đường sắt Lào Cai- Hà Nội - Hải Phòng | Tiếp giáp đường trục xã Mục 15 | 2.200.000 | ||
| Khu tái định cư đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (Khu Sầu Giang | Tiếp giáp TL 306 Mục 20 | 3.400.000 | ||
| Khu tái định cư đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (Khu Sầu Giang | các vị trí còn lại Mục 20 | 2.000.000 | ||
| Khu tái định cư đường cao tốc khu vực Đồng Thịnh cũ | Mục 19 | 1.300.000 | ||
| Khu đất Khu đồng Cửa Chùa Đồng | Tiếp giáp đường trục xã Mục 25 | 2.200.000 | ||
| Khu đất Khu đồng Cửa Chùa Đồng | vị trí còn lại Mục 25 | 1.500.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSD đất khu vực Bãi Dưới, Lâm Ngoài, Cầu Chu | Các Lô từ A26-A43; B6-B37 Mục 21 | 2.100.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSD đất khu vực Bãi Dưới, Lâm Ngoài, Cầu Chu | Các Lô từ A1-A25; B1-B5; C1-C10 Mục 21 | 2.600.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đất đấu giá QSD đất tại xã Tứ Yên, huyện Sông Lô | vị trí còn lại Mục 27 | 1.500.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đất đấu giá QSD đất tại xã Tứ Yên, huyện Sông Lô | Tiếp giáp đường trục xã Mục 27 | 2.200.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đất đấu giá QSDĐ khu vực Đè Ngang xã Đức Bác | Tiếp giáp đường trục xã Mục 24 | 2.200.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đất đấu giá QSDĐ khu vực Đè Ngang xã Đức Bác | vị trí còn lại Mục 24 | 1.500.000 | ||
| Khu đất đấu giá khu vực Chợ cũ | Các Lô từ A1-A9 Mục 23 | 4.400.000 | ||
| Khu đất đấu giá khu vực Chợ cũ | Các Lô từ A10-A17 Mục 23 | 2.600.000 | ||
| Khu đồng Ngọc Khánh, thôn Quyết Thắng, | Tiếp giáp đường trục xã Mục 24 | 2.200.000 | ||
| Khu đồng Ngọc Khánh, thôn Quyết Thắng, | vị trí còn lại Mục 24 | 1.500.000 | ||
| Đường Trung tâm y tế Lập Thạch - Đê Sông Lô | Mục 31 | 1.400.000 | 1.300.000 | |
| Đường Trục xã | Đê Tả Sông Lô- Bưu Điện Tứ Yên - Ông Lựu Mục 4 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường Trục xã | Đoạn từ ngã 3 thôn Quyết Thắng (cổng nhà ông Công Hải) - Yên Tĩnh đến ngã tư Cây Đa thôn Đồng Tâm Mục 4 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường Trục xã | Đoạn từ ngã 4 Kho Chùa thôn Thượng Yên - Yên Phú - Cầu Chui đến Giáp xã Sơn Đông Mục 4 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường Trục xã | Đoạn từ ngã 3 thôn Hiệp Lực - NVH thôn Hiệp Lực - ngã 3 thôn Bằng Phú - Yên Bình - Cầu vượt Cao Tốc Mục 4 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường Trục xã | Đoạn từ Trạm viễn thông Đến cổng ông thông thứ giáp thôn Yên Mỹ Điểm đầu: thửa 722, tờ 24; Điểm cuối: thửa 196, tờ 8 Mục 4 | 1.200.000 | 900.000 | 500.000 |
| Đường Trục xã | Đoạn Từ TL306- ông Cửu- Lan sinh- Cầu chui Cao tốc Mục 4 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường Trục xã | Đoạn từ giáp địa phận xã Tiên Lữ - Tiến Bộ - Chiến Thắng - Quyết Thắng - Minh Tân đến khu TĐC đường Nút giao Văn Quán Mục 4 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường Trục xã | Từ trường THCS Yên Thạch đi ngã ba ruộng mồ đoạn tiếp giáp với đường TTY tế và đoạn nhà Nam Thành đi ông Tước Mục 4 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường Trục xã | Trụ sở Công an xã - Cổng Ông Ngân Mục 4 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường Trục xã | THCS- Cổng làng Yên Phú - Đê Tả Sông Lô Mục 4 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường Trục xã | Cổng nghĩa trang ba bậc đến đê tả Sông Lô và nhánh rẽ đi UBND xã Tứ Yên (cũ) đến đê tả Sông Lô Mục 4 | 2.000.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Đường Trục xã | Đoạn Từ cổng làng Yên Lương đi Hầu Tình Mục 4 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường Trục xã | Đoạn từ Trường THCS Đức Bác Đến hết địa phận xã Sông Lô giáp xã Sơn Đông Điểm đầu: thửa 193, tờ 19; Điểm cuối: thửa 183, tờ 29 Mục 4 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường Trục xã | Địa phận xã Yên Thạch cũ Mục 4 | 2.400.000 | 1.800.000 | 500.000 |
| Đường Trục xã | Xuyến Thuỷ - NVH thôn An Khang Mục 4 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường Trục xã | Đoạn từ ngã 3 thôn Tiến Bộ - thôn Yên Thái - ngã 4 Kho Chùa thôn Thượng Yên - Ngã 3 thôn Bằng Phú Mục 4 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường Trục xã | Trạm Y tế Tứ Yên- Hương huệ - đê tả Sông Lô Mục 4 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường Trục xã | Trụ sở Công an xã - Cổng Ông Công - Tuấn Chín - Ông Huấn thứ Mục 4 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường Trục xã | Từ nhà bà Nguyệt Quốc đi cống Dội tiếp giáp xã Tam Sơn Mục 4 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường Trục xã | Ông Hoàng Anh - Thôn Yên Mỹ - Dương Thọ Mục 4 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường Trục xã | Cổng làng Yên Phú -nhà ông Duy xã đội Mục 4 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường Trục xã | Từ cổng làng thôn An Khang đi Nghĩa trang 3 bậc Mục 4 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường Trục xã | Từ ngã 3 Ngân hàng Nông nghiệp Qua ngã tư gốc đa thôn Đồng Tâm đến cổng nghĩa trang ba bậc Mục 4 | 2.000.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Đường Trục xã | Đường từ Cầu Đồng giáp địa phận xã Tam Sơn đi nhà bà Dung tiếp giáp tỉnh lộ 306 Mục 4 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường Trục xã | Từ Nhà ông Nhưng đi nghĩa trang gò năng đến tiếp giáp xã Tam Sơn Mục 4 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường Trục xã | Đoạn Từ - ông Chỉ - Bà Lê - Dậu Thuý- Cầu chui Cao tốc Mục 4 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đất dân cư 2 bên đường ĐH 53 Long Cương phà Then | Từ đường tỉnh lộ 306 Long Cương - Đường tỉnh lộ 306B, Đoạn nhà bà Lý Đễ Mục 29 | 1.600.000 | 1.200.000 | 500.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 | Từ ngã 3 Ngân hàng Nông nghiệp - Đến trường THCS xã Đức Bác Mục 1 | 2.400.000 | 1.800.000 | 700.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 | Từ ngã tư Thiều Xuân (nhà ông chính) - Đến trường THCS Đồng Thịnh Điểm đầu: thửa 323, tờ 9; Điểm cuối: thửa 896, tờ 16 Mục 1 | 2.700.000 | 2.100.000 | 700.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 | Từ giáp địa phận xã Lập Thạch - Đến ngã tư thôn Thiều Xuân (nhà ông chính) Điểm đầu: thửa 148, tờ 2; Điểm cuối: thửa 733, tờ 9 Mục 1 | 2.000.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 | Từ đường 307B - Đến ngã 3 Ngân hàng Nông nghiệp Mục 1 | 2.700.000 | 2.100.000 | 700.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 | Từ trụ sở UBND xã Đức Bác cũ - Đến đê Sông Lô Điểm đầu: thửa 643, tờ 24; Điểm cuối: thửa 507, tờ 33 Mục 1 | 2.700.000 | 2.100.000 | 700.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 | Từ trường THCS Đức Bác - Đến trụ sở UBND xã Đức Bác cũ Điểm đầu: thửa 267, tờ 19; Điểm cuối: thửa 643, tờ 24 Mục 1 | 2.400.000 | 1.800.000 | 700.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 | Từ trường THCS Đồng Thịnh - Đến ngã tư giao đường 307B Mục 1 | 3.100.000 | 2.400.000 | 700.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306B | Đoạn từ ngã Tư Xuân Lôi - Đường tỉnh lộ 306B, (nhà bà Lý Đễ) Mục 2 | 2.000.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306B | Đường tỉnh lộ 306B, (nhà bà Lý Đễ) - Đến đê tả Sông Lô (phà then) Mục 2 | 2.000.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B | Mục 3 | 3.100.000 | 2.400.000 | 600.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, Đất khu dân cư hai bên đường đê Sông Lô | Từ ngã ba cổng gỗ thôn Khoái Thượng - Đến bến cát Thế anh Mục 17 | 2.000.000 | 1.500.000 | 500.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, Đất khu dân cư hai bên đường đê Sông Lô | Từ giáp xã Sơn Đông - Đến ngã ba cổng gỗ thôn Khoái Thượng Mục 17 | 2.000.000 | 1.500.000 | 500.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, Đất khu dân cư hai bên đường đê Sông Lô | Từ bến cát Thế anh - Đến giáp xã Tam Sơn Mục 17 | 2.000.000 | 1.500.000 | 500.000 |
| Đất khu tái định cư đường cao tốc khu vực Tứ Yên cũ | Mục 20 | 2.200.000 | ||
| Đất đấu giá QSDĐ và đất giãn dân khu đồng Nhà Dâm, thôn Đồng Tâm | Mặt cắt đường > 13,5m Mục 5 | 4.200.000 | ||
| Đất đấu giá QSDĐ và đất giãn dân khu đồng Nhà Dâm, thôn Đồng Tâm | Mặt cắt đường ≤ 13,5m Mục 5 | 2.600.000 | ||
| Đất đấu giá QSDĐ và đất giãn dân khu đồng Nhà Môi, thôn Chiến Thắng | Mặt cắt đường > 13,5m Mục 6 | 4.200.000 | ||
| Đất đấu giá QSDĐ và đất giãn dân khu đồng Nhà Môi, thôn Chiến Thắng | Mặt cắt đường ≤ 13,5m Mục 6 | 2.600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (81 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các khu đất đấu giá, giãn dân, tái đinh cư còn lại trên địa bàn xã Sông Lô | Tiếp giáp đường trục xã Mục 26 | 2.900.000 | ||
| Các khu đất đấu giá, giãn dân, tái đinh cư còn lại trên địa bàn xã Sông Lô | vị trí còn lại Mục 26 | 2.000.000 | ||
| Khu tái định cư 500KV An Khang | Mục 7 | 1.600.000 | ||
| Khu tái định cư 500KV Vàng Bầu | Mục 9 | 4.800.000 | ||
| Khu tái định cư 500KV khu nhà Tiếng | Mục 8 | 5.600.000 | ||
| Khu tái định cư Ao Cả | Băng 1 giáp đường TL306B và Đường liên xã Mục 30 | 3.200.000 | ||
| Khu tái định cư Ao Cả | Các thửa đất còn lại Mục 30 | 2.100.000 | ||
| Khu tái định cư Ngọc Me | Tiếp giáp TL 307b Mục 14 | 7.700.000 | ||
| Khu tái định cư Ngọc Me | các vị trí còn lại Mục 14 | 4.600.000 | ||
| Khu tái định cư phục Mở rộng Đường TL 306 đi Cầu VĨnh Phú | Tiếp giáp đường 306 Mục 16 | 5.300.000 | ||
| Khu tái định cư phục Mở rộng Đường TL 306 đi Cầu VĨnh Phú | các vị trí còn lại Mục 16 | 3.400.000 | ||
| Khu tái định cư phục vụ KCN Sông Lô I, xã Sông Lô Khu vực Tứ Yên | Tiếp giáp đường trục xã Mục 11 | 2.800.000 | ||
| Khu tái định cư phục vụ KCN Sông Lô I, xã Sông Lô Khu vực Tứ Yên | các vị trí còn lại Mục 11 | 2.000.000 | ||
| Khu tái định cư phục vụ KCN Sông Lô I, xã Sông Lô Khu vực Đồng Thịnh | Tiếp giáp TL 306 Mục 11 | 3.900.000 | ||
| Khu tái định cư phục vụ KCN Sông Lô I, xã Sông Lô Khu vực Đồng Thịnh | các vị trí còn lại Mục 11 | 2.300.000 | ||
| Khu tái định cư phục vụ KCN Sông Lô II, xã Sông Lô Khu vực Yên Thạch | các vị trí còn lại Mục 12 | 2.100.000 | ||
| Khu tái định cư phục vụ KCN Sông Lô II, xã Sông Lô Khu vực Yên Thạch | Tiếp giáp đường trục xã Mục 12 | 3.200.000 | ||
| Khu tái định cư phục vụ KCN Sông Lô II, xã Sông Lô Khu vực Đồng Thịnh | Mục 13 | 3.900.000 | ||
| Khu tái định cư phục Đường sắt Lào Cai- Hà Nội - Hải Phòng | các vị trí còn lại Mục 15 | 2.100.000 | ||
| Khu tái định cư phục Đường sắt Lào Cai- Hà Nội - Hải Phòng | Tiếp giáp đường trục xã Mục 15 | 3.200.000 | ||
| Khu tái định cư đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (Khu Sầu Giang | Tiếp giáp TL 306 Mục 20 | 4.800.000 | ||
| Khu tái định cư đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (Khu Sầu Giang | các vị trí còn lại Mục 20 | 2.800.000 | ||
| Khu tái định cư đường cao tốc khu vực Đồng Thịnh cũ | Mục 19 | 1.800.000 | ||
| Khu đất Khu đồng Cửa Chùa Đồng | Tiếp giáp đường trục xã Mục 25 | 3.200.000 | ||
| Khu đất Khu đồng Cửa Chùa Đồng | vị trí còn lại Mục 25 | 2.100.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSD đất khu vực Bãi Dưới, Lâm Ngoài, Cầu Chu | Các Lô từ A1-A25; B1-B5; C1-C10 Mục 21 | 3.900.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSD đất khu vực Bãi Dưới, Lâm Ngoài, Cầu Chu | Các Lô từ A26-A43; B6-B37 Mục 21 | 3.100.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đất đấu giá QSD đất tại xã Tứ Yên, huyện Sông Lô | vị trí còn lại Mục 27 | 2.100.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đất đấu giá QSD đất tại xã Tứ Yên, huyện Sông Lô | Tiếp giáp đường trục xã Mục 27 | 3.200.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đất đấu giá QSDĐ khu vực Đè Ngang xã Đức Bác | Tiếp giáp đường trục xã Mục 24 | 3.200.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đất đấu giá QSDĐ khu vực Đè Ngang xã Đức Bác | vị trí còn lại Mục 24 | 2.100.000 | ||
| Khu đất đấu giá khu vực Chợ cũ | Các Lô từ A1-A9 Mục 23 | 6.700.000 | ||
| Khu đất đấu giá khu vực Chợ cũ | Các Lô từ A10-A17 Mục 23 | 3.900.000 | ||
| Khu đồng Ngọc Khánh, thôn Quyết Thắng, | vị trí còn lại Mục 24 | 2.100.000 | ||
| Khu đồng Ngọc Khánh, thôn Quyết Thắng, | Tiếp giáp đường trục xã Mục 24 | 3.200.000 | ||
| Đường Trung tâm y tế Lập Thạch - Đê Sông Lô | Mục 31 | 2.100.000 | 1.800.000 | |
| Đường Trục xã | Trụ sở Công an xã - Cổng Ông Công - Tuấn Chín - Ông Huấn thứ Mục 4 | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường Trục xã | Đê Tả Sông Lô- Bưu Điện Tứ Yên - Ông Lựu Mục 4 | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường Trục xã | Đoạn từ ngã 4 Kho Chùa thôn Thượng Yên - Yên Phú - Cầu Chui đến Giáp xã Sơn Đông Mục 4 | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường Trục xã | Đoạn Từ cổng làng Yên Lương đi Hầu Tình Mục 4 | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường Trục xã | Từ trường THCS Yên Thạch đi ngã ba ruộng mồ đoạn tiếp giáp với đường TTY tế và đoạn nhà Nam Thành đi ông Tước Mục 4 | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường Trục xã | Đoạn từ ngã 3 thôn Quyết Thắng (cổng nhà ông Công Hải) - Yên Tĩnh đến ngã tư Cây Đa thôn Đồng Tâm Mục 4 | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường Trục xã | Từ Nhà ông Nhưng đi nghĩa trang gò năng đến tiếp giáp xã Tam Sơn Mục 4 | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường Trục xã | Trạm Y tế Tứ Yên- Hương huệ - đê tả Sông Lô Mục 4 | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường Trục xã | Từ nhà bà Nguyệt Quốc đi cống Dội tiếp giáp xã Tam Sơn Mục 4 | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường Trục xã | Đoạn Từ - ông Chỉ - Bà Lê - Dậu Thuý- Cầu chui Cao tốc Mục 4 | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường Trục xã | Đoạn từ Trạm viễn thông Đến cổng ông thông thứ giáp thôn Yên Mỹ Điểm đầu: thửa 722, tờ 24; Điểm cuối: thửa 196, tờ 8 Mục 4 | 1.700.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Đường Trục xã | THCS- Cổng làng Yên Phú - Đê Tả Sông Lô Mục 4 | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường Trục xã | Đoạn từ ngã 3 thôn Tiến Bộ - thôn Yên Thái - ngã 4 Kho Chùa thôn Thượng Yên - Ngã 3 thôn Bằng Phú Mục 4 | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường Trục xã | Trụ sở Công an xã - Cổng Ông Ngân Mục 4 | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường Trục xã | Ông Hoàng Anh - Thôn Yên Mỹ - Dương Thọ Mục 4 | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường Trục xã | Đoạn Từ TL306- ông Cửu- Lan sinh- Cầu chui Cao tốc Mục 4 | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường Trục xã | Cổng nghĩa trang ba bậc đến đê tả Sông Lô và nhánh rẽ đi UBND xã Tứ Yên (cũ) đến đê tả Sông Lô Mục 4 | 2.900.000 | 2.000.000 | 900.000 |
| Đường Trục xã | Đoạn từ giáp địa phận xã Tiên Lữ - Tiến Bộ - Chiến Thắng - Quyết Thắng - Minh Tân đến khu TĐC đường Nút giao Văn Quán Mục 4 | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường Trục xã | Đoạn từ ngã 3 thôn Hiệp Lực - NVH thôn Hiệp Lực - ngã 3 thôn Bằng Phú - Yên Bình - Cầu vượt Cao Tốc Mục 4 | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường Trục xã | Đường từ Cầu Đồng giáp địa phận xã Tam Sơn đi nhà bà Dung tiếp giáp tỉnh lộ 306 Mục 4 | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường Trục xã | Từ ngã 3 Ngân hàng Nông nghiệp Qua ngã tư gốc đa thôn Đồng Tâm đến cổng nghĩa trang ba bậc Mục 4 | 2.900.000 | 2.000.000 | 900.000 |
| Đường Trục xã | Từ cổng làng thôn An Khang đi Nghĩa trang 3 bậc Mục 4 | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường Trục xã | Cổng làng Yên Phú -nhà ông Duy xã đội Mục 4 | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường Trục xã | Xuyến Thuỷ - NVH thôn An Khang Mục 4 | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường Trục xã | Địa phận xã Yên Thạch cũ Mục 4 | 3.500.000 | 2.500.000 | 700.000 |
| Đường Trục xã | Đoạn từ Trường THCS Đức Bác Đến hết địa phận xã Sông Lô giáp xã Sơn Đông Điểm đầu: thửa 193, tờ 19; Điểm cuối: thửa 183, tờ 29 Mục 4 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đất dân cư 2 bên đường ĐH 53 Long Cương phà Then | Từ đường tỉnh lộ 306 Long Cương - Đường tỉnh lộ 306B, Đoạn nhà bà Lý Đễ Mục 29 | 2.300.000 | 1.600.000 | 700.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 | Từ ngã tư Thiều Xuân (nhà ông chính) - Đến trường THCS Đồng Thịnh Điểm đầu: thửa 323, tờ 9; Điểm cuối: thửa 896, tờ 16 Mục 1 | 4.100.000 | 2.900.000 | 800.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 | Từ trường THCS Đồng Thịnh - Đến ngã tư giao đường 307B Mục 1 | 4.700.000 | 3.300.000 | 800.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 | Từ ngã 3 Ngân hàng Nông nghiệp - Đến trường THCS xã Đức Bác Mục 1 | 3.500.000 | 2.500.000 | 800.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 | Từ đường 307B - Đến ngã 3 Ngân hàng Nông nghiệp Mục 1 | 4.100.000 | 2.900.000 | 800.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 | Từ trụ sở UBND xã Đức Bác cũ - Đến đê Sông Lô Điểm đầu: thửa 643, tờ 24; Điểm cuối: thửa 507, tờ 33 Mục 1 | 4.100.000 | 2.900.000 | 800.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 | Từ giáp địa phận xã Lập Thạch - Đến ngã tư thôn Thiều Xuân (nhà ông chính) Điểm đầu: thửa 148, tờ 2; Điểm cuối: thửa 733, tờ 9 Mục 1 | 2.900.000 | 2.000.000 | 800.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 | Từ trường THCS Đức Bác - Đến trụ sở UBND xã Đức Bác cũ Điểm đầu: thửa 267, tờ 19; Điểm cuối: thửa 643, tờ 24 Mục 1 | 3.500.000 | 2.500.000 | 800.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306B | Đoạn từ ngã Tư Xuân Lôi - Đường tỉnh lộ 306B, (nhà bà Lý Đễ) Mục 2 | 2.900.000 | 2.000.000 | 800.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306B | Đường tỉnh lộ 306B, (nhà bà Lý Đễ) - Đến đê tả Sông Lô (phà then) Mục 2 | 2.900.000 | 2.000.000 | 800.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B | Mục 3 | 4.700.000 | 3.300.000 | 800.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, Đất khu dân cư hai bên đường đê Sông Lô | Từ ngã ba cổng gỗ thôn Khoái Thượng - Đến bến cát Thế anh Mục 17 | 2.900.000 | 2.000.000 | 700.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, Đất khu dân cư hai bên đường đê Sông Lô | Từ bến cát Thế anh - Đến giáp xã Tam Sơn Mục 17 | 2.900.000 | 2.000.000 | 700.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, Đất khu dân cư hai bên đường đê Sông Lô | Từ giáp xã Sơn Đông - Đến ngã ba cổng gỗ thôn Khoái Thượng Mục 17 | 2.900.000 | 2.000.000 | 700.000 |
| Đất khu tái định cư đường cao tốc khu vực Tứ Yên cũ | Mục 20 | 3.200.000 | ||
| Đất đấu giá QSDĐ và đất giãn dân khu đồng Nhà Dâm, thôn Đồng Tâm | Mặt cắt đường ≤ 13,5m Mục 5 | 3.900.000 | ||
| Đất đấu giá QSDĐ và đất giãn dân khu đồng Nhà Dâm, thôn Đồng Tâm | Mặt cắt đường > 13,5m Mục 5 | 6.200.000 | ||
| Đất đấu giá QSDĐ và đất giãn dân khu đồng Nhà Môi, thôn Chiến Thắng | Mặt cắt đường > 13,5m Mục 6 | 6.200.000 | ||
| Đất đấu giá QSDĐ và đất giãn dân khu đồng Nhà Môi, thôn Chiến Thắng | Mặt cắt đường ≤ 13,5m Mục 6 | 3.900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 114 | 95.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 114 | 95.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.