Bảng giá đất Xã Bình Nguyên, Phú Thọ từ 01/01/2026

373 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Bình Nguyên21.900.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 2A cũ, đoạn thuộc địa phận thị trấn Hương Canh (cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 141
95.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (123 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các thửa đất thuộc Khu TĐC, dịch vụ, đấu giá, giãn dân Gò Ngành
Điểm đầu: thửa 32, tờ 219;220; Điểm cuối: thửa 32, tờ 113
Mục 57
8.300.000
Khu TĐC đường xuyên Á
Điểm đầu: thửa 18, tờ 674; Điểm cuối: thửa 18, tờ 693
Mục 13
3.000.000
Khu dân cư giáp ranh từ đường 22,5 m đến đường 13,5 m (đoạn từ nhà ông Hải Tám đến ông Xuân Nguyên) Thị Trấn Hương Canh (cũ)
Mục 91
9.900.000
Khu dân cư giáp ranh vành đai đường 13,0 m (đoạn từ nhà bà Sâm Vững đến Cổng Cầu)
Mục 88
3.500.000
Khu dân cư giáp ranh vành đai đường 13,5 m (đoạn từ nhà ông Hùng Sơn đến Cổng Cầu)
Mục 90
9.900.000
Khu dân cư giáp ranh vành đai đường 19,5 m (đoạn từ Cổng Cầu đến hết trường Cấp 2 Hương Canh)
Mục 87
5.300.000
Khu dân cư tự xây Cửa ĐồngCác ô còn lại không tiếp giáp với đường Quốc lộ 2A (BOT)
Mục 92
10.000.000
Khu dân cư tự xây Cửa ĐồngCác ô tiếp giáp với đường Quốc lộ 2A (BOT)
Mục 92
13.700.000
Khu dân cư tự xây Vườn Sim + Đồng Rau XanhMặt đường 19,5 m
Mục 86
14.900.000
Khu dân cư tự xây Vườn Sim + Đồng Rau XanhMặt đường 22,5 m
Mục 86
16.500.000
Khu dân cư tự xây Vườn Sim + Đồng Rau XanhĐường 13 m còn lại
Mục 86
8.000.000
Khu dân cư tự xây Vườn Sim + Đồng Rau XanhĐường 13 m có mặt tiền đối diện khu công cộng
Mục 86
9.900.000
Khu dân cư Đồng Sậu và khu Gò Vị
Mục 95
1.500.000
Khu giãn dân đồng Lá BêuCác thửa đất còn lại không tiếp giáp tỉnh lộ 302
Điểm đầu: thửa 13, tờ 76; Điểm cuối: thửa 13, tờ 130
Mục 55
10.400.000
Khu giãn dân đồng Lá BêuCác thửa đất tiếp giáp tỉnh lộ 302
Điểm đầu: thửa 13, tờ 211; Điểm cuối: thửa 13, tờ 52
Mục 55
13.000.000
Khu quy hoạch Miếu Thượng (Không bao gồm các lô tiếp giáp đường TL 303)
Mục 94
6.000.000
Khu tái định cư LogicticĐường 13,5m
Điểm đầu: thửa 86, tờ 618; Điểm cuối: thửa 87, tờ 518
Mục 99
11.000.000
Khu tái định cư LogicticĐường 24m
Mục 99
13.200.000
Khu tái định cư khu Công nghiệp Thăng LongCác thửa đất còn lại không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường từ cầu Hàm Rồng đến hết địa phận xã Tam Hợp cũ (giáp xã Bá Hiến cũ)
Mục 56
10.000.000
Khu tái định cư khu Công nghiệp Thăng LongCác thửa đất tiếp giáp đường từ cầu Hàm Rồng đến hết địa phận xã Tam Hợp cũ (giáp xã Bá Hiến cũ)
Điểm đầu: thửa 24, tờ 711; Điểm cuối: thửa 24, tờ 654
Mục 56
13.000.000
Khu vực đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSD đất tại Chín Chuôm - Rộc MangĐường < 24m
Mục 16
9.400.000
Khu vực đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSD đất tại Chín Chuôm - Rộc MangĐường 24m (nhìn ra đường 36 m)
Mục 16
11.200.000
Khu vực đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSD đất tại Chín Chuôm - Rộc MangĐường 43m
Điểm đầu: thửa 18, tờ 490; Điểm cuối: thửa 18, tờ 406
Mục 16
15.000.000
Khu Đầm Mốt, xã Sơn Lôi (cũ)Đường 24 m (nhìn ra đường 36 m)
Điểm đầu: thửa 18, tờ 153; Điểm cuối: thửa 13, tờ 552
Mục 15
11.200.000
Khu Đầm Mốt, xã Sơn Lôi (cũ)Đường 13,5 m
Mục 15
9.400.000
Khu Đầm Mốt, xã Sơn Lôi (cũ)Đường >7,5m
Điểm đầu: thửa 13, tờ 665; Điểm cuối: thửa 18, tờ 223
Mục 15
8.500.000
Khu Đồng Cang - Cầu CàĐường 7,0 m
Mục 89
6.500.000
Khu Đồng Cang - Cầu CàĐường 22,5 m
Mục 89
16.500.000
Khu Đồng Cang - Cầu CàĐường 10,5 m
Mục 89
8.000.000
Khu Đồng Cang - Cầu CàĐường 13,5 m
Mục 89
9.900.000
Khu đất Cán bộ công nhân viên Công ty vật liệu xây dựng Tam Đảo ở bãi chân chim
Mục 38
4.400.000
Khu đất cho cán bộ CNVC công ty CP nông sản thực phẩm và bao bì Vĩnh Phúc
Mục 42
4.400.000
Khu đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSD đất Đồng Mạ - Hóc ÁngĐối với các ô còn lại không tiếp giáp tỉnh lộ 302
Điểm đầu: thửa 20, tờ 1012; Điểm cuối: thửa 20, tờ 1051
Mục 58
10.400.000
Khu đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSD đất Đồng Mạ - Hóc ÁngĐối với các ô tiếp giáp tỉnh lộ 302
Điểm đầu: thửa 20, tờ 1052; Điểm cuối: thửa 20, tờ 1014
Mục 58
13.000.000
Khu đất dịch vụ, đấu giá Cổng Ngõ, Lò Vôi, Gò VănĐối với các ô tiếp giáp đường 10,5 m
Mục 41
12.000.000
Khu đất dịch vụ, đấu giá Cổng Ngõ, Lò Vôi, Gò VănĐối với các ô tiếp giáp đường 13,5 m
Mục 41
14.000.000
Khu đất dịch vụ, đấu giá Cổng Ngõ, Lò Vôi, Gò VănĐối với các ô tiếp giáp đường 16,5 m
Mục 41
17.000.000
Khu đất giãn dân Bãi trên xã Quất Lưu (cũ)
Mục 34
4.400.000
Khu đất giãn dân Trường tiểu học cũ thôn Chũng
Mục 33
4.400.000
Khu đất giãn dân cho cán bộ, chiến sỹ Sư đoàn 304
Mục 35
5.500.000
Khu đất giãn dân cho cán bộ, chiến sỹ Sư đoàn 304 (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên)
Điểm đầu: thửa 19, tờ 327; Điểm cuối: thửa 19, tờ 483
Mục 59
5.500.000
Khu đất thuộc Trung tâm thương mại (Thị trấn Hương Canh cũ)
Mục 93
12.200.000
Khu đất đấu giá, dịch vụ Mả Bằng - Đầm MốtĐối với các ô tiếp giáp đường 13,5 m
Mục 97
9.900.000
Khu đất đấu giá, dịch vụ Mả Bằng - Đầm MốtĐối với các ô tiếp giáp đường 13,0 m
Mục 97
8.000.000
Khu đất đấu giá, dịch vụ Mả Bằng - Đầm MốtĐối với các ô tiếp giáp đường 19,5 m
Mục 97
16.500.000
Khu đất đấu giá, giãn dân, dịch vụ khu đồi Phổ
Mục 36
6.000.000
Mạng đường xanh từ cổng Chợ Cánh đến điểm tiếp giáp với khu giãn dân đồng rau xanh (cổng cầu)
Điểm đầu: thửa 76, tờ 557; Điểm cuối: thửa 87, tờ 169
Mục 81
6.000.0004.800.0003.600.000
Quốc lộ 2A (BOT)Đoạn thuộc địa phận xã Quất Lưu (cũ)
Điểm đầu: thửa 2, tờ 2;12; Điểm cuối: thửa 26, tờ 155;149
Mục 18
11.200.0005.700.0002.500.000
Quốc lộ 2A (BOT) (Đoạn thuộc địa phận thị trấn Hương (cũ)
Điểm đầu: thửa 65, tờ 139; Điểm cuối: thửa 107, tờ 32
Mục 75
13.700.0005.800.0004.100.000
Quốc lộ 2A cũ, đoạn thuộc địa phận thị trấn Hương Canh (cũ)
Điểm đầu: thửa 57, tờ 214; Điểm cuối: thửa 93, tờ 267
Mục 76
21.900.0007.000.0005.900.000
Tỉnh lộ 302Thuộc địa phận xã Quất Lưu (cũ)
Điểm đầu: thửa 10, tờ 295; Điểm cuối: thửa 10, tờ 7
Mục 20
6.600.0004.000.0001.700.000
Tỉnh lộ 302 Đoạn thuộc địa phận xã Tam Hợp (cũ), từ ngã 3 Chợ Nội đến giáp xã Hương Sơn cũ (trừ các ô đất Khu giãn dân đồng Lá Bêu và Khu TĐC, dịch vụ, đấu giá QSD đất Đồng Mạ - Hóc Áng)
Điểm đầu: thửa 37, tờ 218; 239; Điểm cuối: thửa 13, tờ 244
Mục 43
8.000.0005.300.0001.400.000
Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ)Đoạn từ nhà ông Lê Nghị đến hết đất trạm Y tế xã Tam Hợp (cũ)
Điểm đầu: thửa 37, tờ 207; 362; Điểm cuối: thửa 33, tờ 29;31
Mục 44
6.300.0003.800.0001.600.000
Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ)Đoạn từ giáp Trạm y tế xã Tam Hợp (cũ) đến cầu hàm Rồng
Điểm đầu: thửa 33, tờ 29;31; Điểm cuối: thửa 22, tờ 29;76
Mục 44
4.100.0002.500.0001.100.000
Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ)Đoạn từ cầu Hàm Rồng đến hết địa phận xã Tam Hợp cũ (giáp xã Bá Hiến cũ)
Điểm đầu: thửa 22, tờ 34; Điểm cuối: thửa 24, tờ 87
Mục 44
11.300.0006.800.0002.800.000
Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ)Đoạn từ QL2A (cũ) rẽ đến đường sắt thị trấn Hương Canh (cũ)
Điểm đầu: thửa 66, tờ 264; Điểm cuối: thửa 58, tờ 87
Mục 78
13.700.0005.800.0004.100.000
Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ)Đoạn từ đường ngang thị trấn Hương Canh (cũ) đi vào cụm công nghiệp Hương Canh
Điểm đầu: thửa 58, tờ 78; Điểm cuối: thửa 59, tờ 20
Mục 78
13.700.0005.800.0004.100.000
Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ)Đoạn từ đường sắt thị trấn Hương Canh (cũ) đi xã Tam Hợp (cũ) thuộc phần đất của thị trấn Hương Canh (cũ)
Điểm đầu: thửa 58, tờ 78; Điểm cuối: thửa 58, tờ 18
Mục 78
13.700.0005.800.0004.100.000
Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ)Đoạn từ tiếp giáp TT Hương Canh (cũ) đến nhà ông Long Vĩnh, ngã ba chợ Nội
Điểm đầu: thửa 37, tờ 286; 290; Điểm cuối: thửa 37, tờ 222; 232
Mục 44
8.100.0004.900.0002.000.000
Tỉnh lộ 303 , đoạn thuộc địa phận TT Hương Canh (cũ) đi TT Thanh Lãng (cũ)
Điểm đầu: thửa 93, tờ 281; Điểm cuối: thửa 97, tờ 248
Mục 77
7.200.0004.300.0001.900.000
Từ tỉnh lộ 302B (ông Cường) đi nhà văn hóa Hàm Rồng (giáp trạm biến áp)
Điểm đầu: thửa 24, tờ 137;145; Điểm cuối: thửa 23, tờ 232;233
Mục 54
3.400.0002.000.0001.400.000
Đoạn từ NVH cũ thôn Bá Cầu nối ra đường 36 m
Điểm đầu: thửa 13, tờ 268;320; Điểm cuối: thửa 12, tờ 117;104
Mục 7
1.800.0001.400.0001.000.000
Đoạn từ QL 2A cũ vào đến giáp khu Trung tâm thương mại Hương Canh
Điểm đầu: thửa 66, tờ 271; Điểm cuối: thửa 66, tờ 435
Mục 85
12.200.0004.900.0003.600.000
Đoạn từ ngã ba An Lão - Ngọc Bảo đến giáp đường sắt thôn An Lão
Điểm đầu: thửa 37, tờ 230;226; Điểm cuối: thửa 43, tờ 93;68
Mục 5
1.800.0001.400.0001.000.000
Đoạn đường Hương Canh - Tân Phong, đoạn từ cổng chợ Cánh đến đường QL2 (BOT)
Điểm đầu: thửa 76, tờ 40; Điểm cuối: thửa 76, tờ 556
Mục 79
13.700.0005.800.0004.100.000
Đoạn đường QL2A cũThuộc địa phận xã Quất Lưu (cũ)
Điểm đầu: thửa 22, tờ 75; Điểm cuối: thửa 13, tờ 812
Mục 19
11.200.0005.700.0002.500.000
Đoạn đường từ cổng UBND xã Sơn Lôi (cũ) đến đường gom đi ra đường 36
Điểm đầu: thửa 29, tờ 197;617; Điểm cuối: thửa 24, tờ 318;11
Mục 1
3.000.0001.800.0001.200.000
Đoạn đường từ hết đất nhà Anh Tiến thương binh (thôn Bá Cầu) đến hết địa phận Sơn Lôi (cũ) giáp Bá Hiến (cũ)
Điểm đầu: thửa 13, tờ 689;701; Điểm cuối: thửa 4, tờ 5;23
Mục 3
2.200.0001.300.0001.000.000
Đoạn đường từ ngã 3 An Lão - Ngọc Bảo - Ái Văn đến nhà ông Học thôn Ái Văn
Điểm đầu: thửa 36, tờ 228;207; Điểm cuối: thửa 37, tờ 123;161
Mục 8
2.200.0001.800.0001.500.000
Đoạn đường từ nhà bà Nhinh đến nhà bà Văn Nho
Mục 11
3.000.000
Đoạn đường từ nhà ông Học thôn Ái Văn đến nhà ông Thuật thôn Ái Văn
Mục 10
2.200.0001.800.0001.500.000
Đoạn đường từ nhà ông Học thôn Ái Văn đến trạm điều tiết cầu Sắt
Mục 9
2.200.0001.800.0001.500.000
Đoạn đường từ nhà ông Nho đến giáp nhà anh Tiến thương binh thôn Bá Cầu
Điểm đầu: thửa 23, tờ 3; Điểm cuối: thửa 13, tờ 689;701
Mục 2
2.200.0001.300.0001.000.000
Đương từ nhà ông Dũng Thập đến nhà ông Soạn Tuyền thôn Hữu Bằng
Mục 74
2.300.0001.500.000
Đường 36m (đoạn qua địa phận xã Sơn Lôi cũ)
Điểm đầu: thửa 28, tờ 50;63
Mục 14
5.700.0003.400.0002.300.000
Đường Hương Canh - Sơn Lôi đoạn thuộc địa phận xã Sơn Lôi (cũ)
Điểm đầu: thửa 29, tờ 250;268; Điểm cuối: thửa 28, tờ 50;63
Mục 6
3.700.0002.200.0001.500.000
Đường Hương Canh - Sơn Lôi: Đoạn từ QL2A (cũ) đến giáp địa phận xã Sơn Lôi(cũ)
Điểm đầu: thửa 76, tờ 287; Điểm cuối: thửa 80, tờ 202
Mục 80
10.800.0006.500.0003.800.000
Đường TL 302B đến nhà ông Trí đi đường TL 302 xã Tam Hợp (cũ)
Điểm đầu: thửa 32, tờ 37;981; Điểm cuối: thửa 33, tờ 589; 632
Mục 50
6.100.0003.700.0001.500.000
Đường Vành Đai 2
Mục 39
7.100.0004.500.0002.000.000
Đường gom BigC (siêu thị Go)
Mục 37
10.400.0006.200.0002.600.000
Đường gom xuyên Á, đoạn từ nhà bà Văn Nho đến nhà ông Kiểm
Mục 12
2.200.0001.800.0001.500.000
Đường nối từ ngã tư đèn đỏ QL2 (BOT) đến đường tránh Vĩnh Yên (cũ)
Mục 21
6.600.0004.000.0001.700.000
Đường phân khu C1
Mục 40
7.100.0004.500.0002.000.000
Đường từ Cầu Sổ đến Quốc lộ 2 BOT
Mục 96
8.000.0003.800.0001.600.000
Đường từ NVH thôn Ngoại Trạch 1 đi đến lò đốt rác
Điểm đầu: thửa 20, tờ 780; Điểm cuối: thửa 17, tờ 66
Mục 67
1.600.000800.000
Đường từ Nhà ông Hải Nhàn đến UBND xã Quất Lưu (cũ)
Điểm đầu: thửa 21, tờ 75; Điểm cuối: thửa 14, tờ 286
Mục 32
5.600.0003.400.0001.400.000
Đường từ QL 2A (cũ) đi vào Ga Hương Canh
Điểm đầu: thửa 66, tờ 221; Điểm cuối: thửa 57, tờ 52
Mục 84
6.000.0003.000.0001.800.000
Đường từ QL2 (BOT) đi thôn Núi đến nhà ông Cúc Chí kéo dài tời nhà ông Phương Phiến
Mục 22
4.400.0002.600.0001.400.000
Đường từ QL2A (BOT) đi thôn Phổ đến hết nhà ông Mị Thuý
Điểm đầu: thửa 6, tờ 63; 799; Điểm cuối: thửa 6, tờ 541; 766
Mục 27
5.700.0003.400.0001.400.000
Đường từ QL2A (BOT) đi thôn Phổ đến hết nhà ông Nguyên Đà
Điểm đầu: thửa 6, tờ 344; Điểm cuối: thửa 6, tờ 286; 820
Mục 26
5.700.0003.400.0001.400.000
Đường từ QL2A (cũ) BOT đi vào cổng C.TCPVLXD Tam Đảo
Điểm đầu: thửa 20, tờ 219; Điểm cuối: thửa 20, tờ 457
Mục 28
5.700.0003.400.0001.400.000
Đường từ QL2A (cũ) đi vào Huyện đội Bình Xuyên (cũ) đến hết địa phận Trường Tiểu học B - Hương Canh
Điểm đầu: thửa 66, tờ 282; Điểm cuối: thửa 66, tờ 822
Mục 83
7.100.0005.100.0004.200.000
Đường từ QL2A cũ (Chi cục thuế cũ) đến Đình Hương Canh
Điểm đầu: thửa 93, tờ 5; Điểm cuối: thửa 86, tờ 618
Mục 82
7.000.0004.500.0003.900.000
Đường từ QL2A cũ đi thôn Núi (từ nhà ông Văn Hồng đến nhà bà Chung)
Điểm đầu: thửa 13, tờ 433; 465; Điểm cuối: thửa 14, tờ 76; 635; 438
Mục 30
5.700.0003.400.0001.400.000
Đường từ QL2A cũ đi thôn Vải đến nhà ông Đạt Lan kéo dài đến nhà ông Dung Lý
Điểm đầu: thửa 21, tờ 333; Điểm cuối: thửa 21, tờ 144
Mục 23
4.400.0002.600.0001.400.000
Đường từ QL2A cũ đi vào khu B UBND huyện Bình Xuyên (cũ)
Điểm đầu: thửa 22, tờ 79; 80; Điểm cuối: thửa 22, tờ 51
Mục 29
5.700.0003.400.0001.400.000
Đường từ TL 302 đi đến nhà ông Tuấn Thu, xóm Gò Ga, thôn Chợ Nội
Điểm đầu: thửa 37, tờ 236; Điểm cuối: thửa 37, tờ 23
Mục 64
3.300.0001.800.000
Đường từ cổng Tây đi đến điểm tiếp giáp TL 302
Điểm đầu: thửa 28, tờ 821; 478; Điểm cuối: thửa 27, tờ 121; 512
Mục 47
2.100.0001.300.0001.100.000
Đường từ cổng Tây đến trường mầm non xã Tam Hợp (cũ)
Điểm đầu: thửa 28, tờ 821; Điểm cuối: thửa 33, tờ 164
Mục 71
3.300.0001.800.000
Đường từ cổng UBND xã Sơn Lôi (cũ) đến ngã 3 An Lão - Ngọc Bảo - Ái Văn
Điểm đầu: thửa 29, tờ 268;252; Điểm cuối: thửa 37, tờ 207;224
Mục 4
2.200.0001.300.0001.000.000
Đường từ cổng Xuôi (nhà ông Mãi) đến cổng Công Ty TNHH Hoa Cương
Điểm đầu: thửa 33, tờ 443;455; Điểm cuối: thửa 38, tờ 89
Mục 52
4.000.0002.400.0001.100.000
Đường từ ngã 3 Cầu Hồ đến nhà ông Trí (thôn Nội Phật)
Điểm đầu: thửa 32, tờ 159; Điểm cuối: thửa 33, tờ 164
Mục 61
3.300.0001.500.000
Đường từ ngã 3 thôn Hữu Bằng (nhà ông Thân Xuyên) đến hết địa phận xã Tam Hợp (cũ) giáp xã Thiện Kế (cũ)
Điểm đầu: thửa 24, tờ 218; 157; Điểm cuối: thửa 15, tờ 542; 535
Mục 45
4.000.0001.600.0001.100.000
Đường từ ngã 4 tiếp giáp đường 310B đến cổng UBND xã Sơn Lôi (cũ)
Điểm đầu: thửa 28, tờ 50; Điểm cuối: thửa 29, tờ 197
Mục 17
6.500.0003.100.0001.800.000
Đường từ nhà Khuyên Bằng đi đến nhà bà Thính Toán (phía sau nghĩa trang Trần Hưng Đạo, thôn Ngoại Trạch 2)
Điểm đầu: thửa 20, tờ 119; Điểm cuối: thửa 13, tờ 292
Mục 66
2.000.0001.200.000
Đường từ nhà bà Dung Văn đến nhà hộ ông Thọ (thôn Nội Phật)
Mục 51
6.100.0003.700.0001.500.000
Đường từ nhà ông Bảng Khuyên đến nhà Thính Toán xã Tam Hợp (cũ) (không bao gồm các thửa đất Khu đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QD đất Đồng Mạ-Hóc Áng)
Điểm đầu: thửa 20, tờ 119; Điểm cuối: thửa 13, tờ 292
Mục 72
2.600.0001.500.000
Đường từ nhà ông Dũng (Loan) đi đến khu B Sư - đoàn 304
Điểm đầu: thửa 20, tờ 745; 806; Điểm cuối: thửa 19, tờ 624; 125
Mục 49
2.200.0001.300.0001.100.000
Đường từ nhà ông Hoàng Hồng đến nhà ông Thập Xây (thôn Hữu Bằng)
Điểm đầu: thửa 15, tờ 130; Điểm cuối: thửa 15, tờ 121
Mục 68
2.700.0001.500.000
Đường từ nhà ông Huệ Nguyệt đến nhà ông Thật Cúc (thôn Hàm Rồng)
Điểm đầu: thửa 23, tờ 397; Điểm cuối: thửa 23, tờ 202
Mục 69
3.300.0001.800.000
Đường từ nhà ông Lưu Hường đến nhà ông Kiên Tuyền (thôn Hàm Rồng)
Điểm đầu: thửa 23, tờ 291; Điểm cuối: thửa 23, tờ 419
Mục 70
3.300.0001.800.000
Đường từ nhà ông Quỳnh Sinh đi đến nhà ông Hương Ấm, xóm Gò Ga, thôn Chợ Nội
Điểm đầu: thửa 37, tờ 275; Điểm cuối: thửa 37, tờ 153
Mục 65
3.300.0001.800.000
Đường từ nhà ông Thuỷ Hồng đến nhà ông Hưu Nga xã Tam Hợp (cũ) (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp tỉnh lộ 302)
Điểm đầu: thửa 20, tờ 636; Điểm cuối: thửa 20, tờ 869
Mục 73
2.600.0001.500.000
Đường từ nhà ông Tâm Loan đến nhà bà Đĩnh (thôn Chợ Nội)
Điểm đầu: thửa 32, tờ 382; Điểm cuối: thửa 32, tờ 417
Mục 60
3.300.0001.500.000
Đường từ nhà ông Tân Thịnh đi nhà ông Hùng Đàn (thôn Xuôi Ngành)
Điểm đầu: thửa 33, tờ 329; Điểm cuối: thửa 33, tờ 495
Mục 63
2.400.0001.200.000
Đường từ nhà ông Tình Thái đi đến nhà ông Vân Thuyết (xóm Gò - thôn Hữu Bằng)
Điểm đầu: thửa 15, tờ 139; Điểm cuối: thửa 14, tờ 245
Mục 62
2.000.0001.100.000
Đường từ trạm Y tế xã đi đến cổng Tây thôn Nội Phật
Điểm đầu: thửa 28, tờ 31; Điểm cuối: thửa 28, tờ 478
Mục 46
2.500.0001.500.0001.100.000
Đường từ tỉnh Lộ 302 đi vào Công ty nông sản thực phẩm và bao bì Vĩnh Phúc
Điểm đầu: thửa 10, tờ 72; 337; Điểm cuối: thửa 10, tờ 2
Mục 25
4.400.0002.600.0001.400.000
Đường từ tỉnh Lộ 302 đi đến Nhà văn hoá thôn Giữa
Điểm đầu: thửa 10, tờ 145; Điểm cuối: thửa 9, tờ 452
Mục 24
4.000.0002.400.0001.400.000
Đường từ tỉnh lộ 302 (ông bà Thế Nghiệp) đi ông Thĩnh Huyền Ngoại Trạch 2
Điểm đầu: thửa 16, tờ 606; Điểm cuối: thửa 12, tờ 26;37
Mục 53
3.400.0002.000.0001.600.000
Đường từ tỉnh lộ 302 đến giáp đất nhà ông Dũng (Loan)
Điểm đầu: thửa 20, tờ 891; 863; Điểm cuối: thửa 20, tờ 745; 806
Mục 48
2.500.0001.500.0001.100.000
Đường từ Đình Hương đến giáp khu Đồng Cang - Cầu Cà
Mục 98
7.200.0005.800.0004.300.000
Đường từ đường tránh Vĩnh Yên đi ngã ba nhà ông Phương Bình đến nga ba nhà ông Phương Cẩm (thôn trại)
Điểm đầu: thửa 18, tờ 249
Mục 31
3.000.0001.800.0001.400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 141
45.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (123 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các thửa đất thuộc Khu TĐC, dịch vụ, đấu giá, giãn dân Gò Ngành
Điểm đầu: thửa 32, tờ 219;220; Điểm cuối: thửa 32, tờ 113
Mục 57
4.100.000
Khu TĐC đường xuyên Á
Điểm đầu: thửa 18, tờ 674; Điểm cuối: thửa 18, tờ 693
Mục 13
1.500.000
Khu dân cư giáp ranh từ đường 22,5 m đến đường 13,5 m (đoạn từ nhà ông Hải Tám đến ông Xuân Nguyên) Thị Trấn Hương Canh (cũ)
Mục 91
4.800.000
Khu dân cư giáp ranh vành đai đường 13,0 m (đoạn từ nhà bà Sâm Vững đến Cổng Cầu)
Mục 88
1.600.000
Khu dân cư giáp ranh vành đai đường 13,5 m (đoạn từ nhà ông Hùng Sơn đến Cổng Cầu)
Mục 90
4.800.000
Khu dân cư giáp ranh vành đai đường 19,5 m (đoạn từ Cổng Cầu đến hết trường Cấp 2 Hương Canh)
Mục 87
2.200.000
Khu dân cư tự xây Cửa ĐồngCác ô còn lại không tiếp giáp với đường Quốc lộ 2A (BOT)
Mục 92
4.400.000
Khu dân cư tự xây Cửa ĐồngCác ô tiếp giáp với đường Quốc lộ 2A (BOT)
Mục 92
7.200.000
Khu dân cư tự xây Vườn Sim + Đồng Rau XanhMặt đường 22,5 m
Mục 86
6.600.000
Khu dân cư tự xây Vườn Sim + Đồng Rau XanhMặt đường 19,5 m
Mục 86
4.800.000
Khu dân cư tự xây Vườn Sim + Đồng Rau XanhĐường 13 m có mặt tiền đối diện khu công cộng
Mục 86
4.800.000
Khu dân cư tự xây Vườn Sim + Đồng Rau XanhĐường 13 m còn lại
Mục 86
3.600.000
Khu dân cư Đồng Sậu và khu Gò Vị
Mục 95
800.000
Khu giãn dân đồng Lá BêuCác thửa đất tiếp giáp tỉnh lộ 302
Điểm đầu: thửa 13, tờ 211; Điểm cuối: thửa 13, tờ 52
Mục 55
6.400.000
Khu giãn dân đồng Lá BêuCác thửa đất còn lại không tiếp giáp tỉnh lộ 302
Điểm đầu: thửa 13, tờ 76; Điểm cuối: thửa 13, tờ 130
Mục 55
5.100.000
Khu quy hoạch Miếu Thượng (Không bao gồm các lô tiếp giáp đường TL 303)
Mục 94
2.500.000
Khu tái định cư LogicticĐường 13,5m
Điểm đầu: thửa 86, tờ 618; Điểm cuối: thửa 87, tờ 518
Mục 99
5.400.000
Khu tái định cư LogicticĐường 24m
Mục 99
6.400.000
Khu tái định cư khu Công nghiệp Thăng LongCác thửa đất tiếp giáp đường từ cầu Hàm Rồng đến hết địa phận xã Tam Hợp cũ (giáp xã Bá Hiến cũ)
Điểm đầu: thửa 24, tờ 711; Điểm cuối: thửa 24, tờ 654
Mục 56
6.400.000
Khu tái định cư khu Công nghiệp Thăng LongCác thửa đất còn lại không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường từ cầu Hàm Rồng đến hết địa phận xã Tam Hợp cũ (giáp xã Bá Hiến cũ)
Mục 56
4.900.000
Khu vực đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSD đất tại Chín Chuôm - Rộc MangĐường 24m (nhìn ra đường 36 m)
Mục 16
4.700.000
Khu vực đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSD đất tại Chín Chuôm - Rộc MangĐường < 24m
Mục 16
3.400.000
Khu vực đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSD đất tại Chín Chuôm - Rộc MangĐường 43m
Điểm đầu: thửa 18, tờ 490; Điểm cuối: thửa 18, tờ 406
Mục 16
7.500.000
Khu Đầm Mốt, xã Sơn Lôi (cũ)Đường 13,5 m
Mục 15
3.400.000
Khu Đầm Mốt, xã Sơn Lôi (cũ)Đường 24 m (nhìn ra đường 36 m)
Điểm đầu: thửa 18, tờ 153; Điểm cuối: thửa 13, tờ 552
Mục 15
4.700.000
Khu Đầm Mốt, xã Sơn Lôi (cũ)Đường >7,5m
Điểm đầu: thửa 13, tờ 665; Điểm cuối: thửa 18, tờ 223
Mục 15
2.900.000
Khu Đồng Cang - Cầu CàĐường 7,0 m
Mục 89
2.400.000
Khu Đồng Cang - Cầu CàĐường 13,5 m
Mục 89
4.800.000
Khu Đồng Cang - Cầu CàĐường 22,5 m
Mục 89
6.600.000
Khu Đồng Cang - Cầu CàĐường 10,5 m
Mục 89
3.200.000
Khu đất Cán bộ công nhân viên Công ty vật liệu xây dựng Tam Đảo ở bãi chân chim
Mục 38
2.200.000
Khu đất cho cán bộ CNVC công ty CP nông sản thực phẩm và bao bì Vĩnh Phúc
Mục 42
2.200.000
Khu đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSD đất Đồng Mạ - Hóc ÁngĐối với các ô còn lại không tiếp giáp tỉnh lộ 302
Điểm đầu: thửa 20, tờ 1012; Điểm cuối: thửa 20, tờ 1051
Mục 58
5.100.000
Khu đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSD đất Đồng Mạ - Hóc ÁngĐối với các ô tiếp giáp tỉnh lộ 302
Điểm đầu: thửa 20, tờ 1052; Điểm cuối: thửa 20, tờ 1014
Mục 58
6.400.000
Khu đất dịch vụ, đấu giá Cổng Ngõ, Lò Vôi, Gò VănĐối với các ô tiếp giáp đường 10,5 m
Mục 41
5.900.000
Khu đất dịch vụ, đấu giá Cổng Ngõ, Lò Vôi, Gò VănĐối với các ô tiếp giáp đường 13,5 m
Mục 41
6.900.000
Khu đất dịch vụ, đấu giá Cổng Ngõ, Lò Vôi, Gò VănĐối với các ô tiếp giáp đường 16,5 m
Mục 41
8.300.000
Khu đất giãn dân Bãi trên xã Quất Lưu (cũ)
Mục 34
2.200.000
Khu đất giãn dân Trường tiểu học cũ thôn Chũng
Mục 33
2.200.000
Khu đất giãn dân cho cán bộ, chiến sỹ Sư đoàn 304
Mục 35
2.700.000
Khu đất giãn dân cho cán bộ, chiến sỹ Sư đoàn 304 (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên)
Điểm đầu: thửa 19, tờ 327; Điểm cuối: thửa 19, tờ 483
Mục 59
2.700.000
Khu đất thuộc Trung tâm thương mại (Thị trấn Hương Canh cũ)
Mục 93
6.300.000
Khu đất đấu giá, dịch vụ Mả Bằng - Đầm MốtĐối với các ô tiếp giáp đường 13,0 m
Mục 97
3.900.000
Khu đất đấu giá, dịch vụ Mả Bằng - Đầm MốtĐối với các ô tiếp giáp đường 13,5 m
Mục 97
4.800.000
Khu đất đấu giá, dịch vụ Mả Bằng - Đầm MốtĐối với các ô tiếp giáp đường 19,5 m
Mục 97
8.100.000
Khu đất đấu giá, giãn dân, dịch vụ khu đồi Phổ
Mục 36
2.900.000
Mạng đường xanh từ cổng Chợ Cánh đến điểm tiếp giáp với khu giãn dân đồng rau xanh (cổng cầu)
Điểm đầu: thửa 76, tờ 557; Điểm cuối: thửa 87, tờ 169
Mục 81
2.600.0002.600.0001.800.000
Quốc lộ 2A (BOT)Đoạn thuộc địa phận xã Quất Lưu (cũ)
Điểm đầu: thửa 2, tờ 2;12; Điểm cuối: thửa 26, tờ 155;149
Mục 18
6.200.0004.500.0001.300.000
Quốc lộ 2A (BOT) (Đoạn thuộc địa phận thị trấn Hương (cũ)
Điểm đầu: thửa 65, tờ 139; Điểm cuối: thửa 107, tờ 32
Mục 75
7.200.0003.600.0002.500.000
Quốc lộ 2A cũ, đoạn thuộc địa phận thị trấn Hương Canh (cũ)
Điểm đầu: thửa 57, tờ 214; Điểm cuối: thửa 93, tờ 267
Mục 76
9.600.0003.600.0002.500.000
Tỉnh lộ 302Thuộc địa phận xã Quất Lưu (cũ)
Điểm đầu: thửa 10, tờ 295; Điểm cuối: thửa 10, tờ 7
Mục 20
3.700.0002.600.000800.000
Tỉnh lộ 302 Đoạn thuộc địa phận xã Tam Hợp (cũ), từ ngã 3 Chợ Nội đến giáp xã Hương Sơn cũ (trừ các ô đất Khu giãn dân đồng Lá Bêu và Khu TĐC, dịch vụ, đấu giá QSD đất Đồng Mạ - Hóc Áng)
Điểm đầu: thửa 37, tờ 218; 239; Điểm cuối: thửa 13, tờ 244
Mục 43
5.400.0003.500.000800.000
Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ)Đoạn từ đường ngang thị trấn Hương Canh (cũ) đi vào cụm công nghiệp Hương Canh
Điểm đầu: thửa 58, tờ 78; Điểm cuối: thửa 59, tờ 20
Mục 78
4.500.0001.900.0001.600.000
Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ)Đoạn từ đường sắt thị trấn Hương Canh (cũ) đi xã Tam Hợp (cũ) thuộc phần đất của thị trấn Hương Canh (cũ)
Điểm đầu: thửa 58, tờ 78; Điểm cuối: thửa 58, tờ 18
Mục 78
4.500.0001.900.0001.600.000
Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ)Đoạn từ giáp Trạm y tế xã Tam Hợp (cũ) đến cầu hàm Rồng
Điểm đầu: thửa 33, tờ 29;31; Điểm cuối: thửa 22, tờ 29;76
Mục 44
2.700.0001.700.000700.000
Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ)Đoạn từ nhà ông Lê Nghị đến hết đất trạm Y tế xã Tam Hợp (cũ)
Điểm đầu: thửa 37, tờ 207; 362; Điểm cuối: thửa 33, tờ 29;31
Mục 44
3.000.0002.300.000900.000
Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ)Đoạn từ tiếp giáp TT Hương Canh (cũ) đến nhà ông Long Vĩnh, ngã ba chợ Nội
Điểm đầu: thửa 37, tờ 286; 290; Điểm cuối: thửa 37, tờ 222; 232
Mục 44
3.500.0003.100.0001.200.000
Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ)Đoạn từ QL2A (cũ) rẽ đến đường sắt thị trấn Hương Canh (cũ)
Điểm đầu: thửa 66, tờ 264; Điểm cuối: thửa 58, tờ 87
Mục 78
4.500.0001.900.0001.600.000
Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ)Đoạn từ cầu Hàm Rồng đến hết địa phận xã Tam Hợp cũ (giáp xã Bá Hiến cũ)
Điểm đầu: thửa 22, tờ 34; Điểm cuối: thửa 24, tờ 87
Mục 44
2.600.0002.300.0001.700.000
Tỉnh lộ 303 , đoạn thuộc địa phận TT Hương Canh (cũ) đi TT Thanh Lãng (cũ)
Điểm đầu: thửa 93, tờ 281; Điểm cuối: thửa 97, tờ 248
Mục 77
3.500.0002.900.0001.100.000
Từ tỉnh lộ 302B (ông Cường) đi nhà văn hóa Hàm Rồng (giáp trạm biến áp)
Điểm đầu: thửa 24, tờ 137;145; Điểm cuối: thửa 23, tờ 232;233
Mục 54
2.000.0001.500.000800.000
Đoạn từ NVH cũ thôn Bá Cầu nối ra đường 36 m
Điểm đầu: thửa 13, tờ 268;320; Điểm cuối: thửa 12, tờ 117;104
Mục 7
1.000.000700.000550.000
Đoạn từ QL 2A cũ vào đến giáp khu Trung tâm thương mại Hương Canh
Điểm đầu: thửa 66, tờ 271; Điểm cuối: thửa 66, tờ 435
Mục 85
6.300.0002.200.0001.600.000
Đoạn từ ngã ba An Lão - Ngọc Bảo đến giáp đường sắt thôn An Lão
Điểm đầu: thửa 37, tờ 230;226; Điểm cuối: thửa 43, tờ 93;68
Mục 5
800.000700.000550.000
Đoạn đường Hương Canh - Tân Phong, đoạn từ cổng chợ Cánh đến đường QL2 (BOT)
Điểm đầu: thửa 76, tờ 40; Điểm cuối: thửa 76, tờ 556
Mục 79
4.500.0001.900.0001.600.000
Đoạn đường QL2A cũThuộc địa phận xã Quất Lưu (cũ)
Điểm đầu: thửa 22, tờ 75; Điểm cuối: thửa 13, tờ 812
Mục 19
6.200.0004.500.0001.300.000
Đoạn đường từ cổng UBND xã Sơn Lôi (cũ) đến đường gom đi ra đường 36
Điểm đầu: thửa 29, tờ 197;617; Điểm cuối: thửa 24, tờ 318;11
Mục 1
1.000.000800.000650.000
Đoạn đường từ hết đất nhà Anh Tiến thương binh (thôn Bá Cầu) đến hết địa phận Sơn Lôi (cũ) giáp Bá Hiến (cũ)
Điểm đầu: thửa 13, tờ 689;701; Điểm cuối: thửa 4, tờ 5;23
Mục 3
1.200.000700.000550.000
Đoạn đường từ ngã 3 An Lão - Ngọc Bảo - Ái Văn đến nhà ông Học thôn Ái Văn
Điểm đầu: thửa 36, tờ 228;207; Điểm cuối: thửa 37, tờ 123;161
Mục 8
1.000.000900.000800.000
Đoạn đường từ nhà bà Nhinh đến nhà bà Văn Nho
Mục 11
1.500.000
Đoạn đường từ nhà ông Học thôn Ái Văn đến nhà ông Thuật thôn Ái Văn
Mục 10
1.000.000900.000800.000
Đoạn đường từ nhà ông Học thôn Ái Văn đến trạm điều tiết cầu Sắt
Mục 9
1.000.000900.000800.000
Đoạn đường từ nhà ông Nho đến giáp nhà anh Tiến thương binh thôn Bá Cầu
Điểm đầu: thửa 23, tờ 3; Điểm cuối: thửa 13, tờ 689;701
Mục 2
1.000.000700.000550.000
Đương từ nhà ông Dũng Thập đến nhà ông Soạn Tuyền thôn Hữu Bằng
Mục 74
1.100.000800.000
Đường 36m (đoạn qua địa phận xã Sơn Lôi cũ)
Điểm đầu: thửa 28, tờ 50;63
Mục 14
3.000.0002.100.0001.200.000
Đường Hương Canh - Sơn Lôi đoạn thuộc địa phận xã Sơn Lôi (cũ)
Điểm đầu: thửa 29, tờ 250;268; Điểm cuối: thửa 28, tờ 50;63
Mục 6
1.500.0001.100.000800.000
Đường Hương Canh - Sơn Lôi: Đoạn từ QL2A (cũ) đến giáp địa phận xã Sơn Lôi(cũ)
Điểm đầu: thửa 76, tờ 287; Điểm cuối: thửa 80, tờ 202
Mục 80
5.000.0003.200.0002.000.000
Đường TL 302B đến nhà ông Trí đi đường TL 302 xã Tam Hợp (cũ)
Điểm đầu: thửa 32, tờ 37;981; Điểm cuối: thửa 33, tờ 589; 632
Mục 50
2.400.0001.800.000900.000
Đường Vành Đai 2
Mục 39
3.500.0002.200.0001.000.000
Đường gom BigC (siêu thị Go)
Mục 37
6.200.0004.200.0001.200.000
Đường gom xuyên Á, đoạn từ nhà bà Văn Nho đến nhà ông Kiểm
Mục 12
1.000.000800.000800.000
Đường nối từ ngã tư đèn đỏ QL2 (BOT) đến đường tránh Vĩnh Yên (cũ)
Mục 21
3.700.0002.600.000800.000
Đường phân khu C1
Mục 40
3.500.0002.200.0001.000.000
Đường từ Cầu Sổ đến Quốc lộ 2 BOT
Mục 96
3.200.0001.700.000700.000
Đường từ NVH thôn Ngoại Trạch 1 đi đến lò đốt rác
Điểm đầu: thửa 20, tờ 780; Điểm cuối: thửa 17, tờ 66
Mục 67
800.000400.000
Đường từ Nhà ông Hải Nhàn đến UBND xã Quất Lưu (cũ)
Điểm đầu: thửa 21, tờ 75; Điểm cuối: thửa 14, tờ 286
Mục 32
3.100.0002.400.000700.000
Đường từ QL 2A (cũ) đi vào Ga Hương Canh
Điểm đầu: thửa 66, tờ 221; Điểm cuối: thửa 57, tờ 52
Mục 84
3.300.0002.100.0001.200.000
Đường từ QL2 (BOT) đi thôn Núi đến nhà ông Cúc Chí kéo dài tời nhà ông Phương Phiến
Mục 22
3.100.0001.800.000700.000
Đường từ QL2A (BOT) đi thôn Phổ đến hết nhà ông Mị Thuý
Điểm đầu: thửa 6, tờ 63; 799; Điểm cuối: thửa 6, tờ 541; 766
Mục 27
3.100.0002.400.000700.000
Đường từ QL2A (BOT) đi thôn Phổ đến hết nhà ông Nguyên Đà
Điểm đầu: thửa 6, tờ 344; Điểm cuối: thửa 6, tờ 286; 820
Mục 26
3.100.0002.400.000700.000
Đường từ QL2A (cũ) BOT đi vào cổng C.TCPVLXD Tam Đảo
Điểm đầu: thửa 20, tờ 219; Điểm cuối: thửa 20, tờ 457
Mục 28
3.100.0002.400.000700.000
Đường từ QL2A (cũ) đi vào Huyện đội Bình Xuyên (cũ) đến hết địa phận Trường Tiểu học B - Hương Canh
Điểm đầu: thửa 66, tờ 282; Điểm cuối: thửa 66, tờ 822
Mục 83
3.400.0003.000.0002.200.000
Đường từ QL2A cũ (Chi cục thuế cũ) đến Đình Hương Canh
Điểm đầu: thửa 93, tờ 5; Điểm cuối: thửa 86, tờ 618
Mục 82
2.200.0001.800.0001.400.000
Đường từ QL2A cũ đi thôn Núi (từ nhà ông Văn Hồng đến nhà bà Chung)
Điểm đầu: thửa 13, tờ 433; 465; Điểm cuối: thửa 14, tờ 76; 635; 438
Mục 30
2.100.0001.400.000700.000
Đường từ QL2A cũ đi thôn Vải đến nhà ông Đạt Lan kéo dài đến nhà ông Dung Lý
Điểm đầu: thửa 21, tờ 333; Điểm cuối: thửa 21, tờ 144
Mục 23
3.400.0002.200.000700.000
Đường từ QL2A cũ đi vào khu B UBND huyện Bình Xuyên (cũ)
Điểm đầu: thửa 22, tờ 79; 80; Điểm cuối: thửa 22, tờ 51
Mục 29
3.100.0002.400.000700.000
Đường từ TL 302 đi đến nhà ông Tuấn Thu, xóm Gò Ga, thôn Chợ Nội
Điểm đầu: thửa 37, tờ 236; Điểm cuối: thửa 37, tờ 23
Mục 64
1.600.000900.000
Đường từ cổng Tây đi đến điểm tiếp giáp TL 302
Điểm đầu: thửa 28, tờ 821; 478; Điểm cuối: thửa 27, tờ 121; 512
Mục 47
950.000800.000700.000
Đường từ cổng Tây đến trường mầm non xã Tam Hợp (cũ)
Điểm đầu: thửa 28, tờ 821; Điểm cuối: thửa 33, tờ 164
Mục 71
1.600.000900.000
Đường từ cổng UBND xã Sơn Lôi (cũ) đến ngã 3 An Lão - Ngọc Bảo - Ái Văn
Điểm đầu: thửa 29, tờ 268;252; Điểm cuối: thửa 37, tờ 207;224
Mục 4
900.000700.000550.000
Đường từ cổng Xuôi (nhà ông Mãi) đến cổng Công Ty TNHH Hoa Cương
Điểm đầu: thửa 33, tờ 443;455; Điểm cuối: thửa 38, tờ 89
Mục 52
1.500.0001.200.000700.000
Đường từ ngã 3 Cầu Hồ đến nhà ông Trí (thôn Nội Phật)
Điểm đầu: thửa 32, tờ 159; Điểm cuối: thửa 33, tờ 164
Mục 61
1.600.000800.000
Đường từ ngã 3 thôn Hữu Bằng (nhà ông Thân Xuyên) đến hết địa phận xã Tam Hợp (cũ) giáp xã Thiện Kế (cũ)
Điểm đầu: thửa 24, tờ 218; 157; Điểm cuối: thửa 15, tờ 542; 535
Mục 45
1.000.000800.000600.000
Đường từ ngã 4 tiếp giáp đường 310B đến cổng UBND xã Sơn Lôi (cũ)
Điểm đầu: thửa 28, tờ 50; Điểm cuối: thửa 29, tờ 197
Mục 17
3.200.0001.500.000900.000
Đường từ nhà Khuyên Bằng đi đến nhà bà Thính Toán (phía sau nghĩa trang Trần Hưng Đạo, thôn Ngoại Trạch 2)
Điểm đầu: thửa 20, tờ 119; Điểm cuối: thửa 13, tờ 292
Mục 66
1.000.000600.000
Đường từ nhà bà Dung Văn đến nhà hộ ông Thọ (thôn Nội Phật)
Mục 51
1.100.0001.000.000900.000
Đường từ nhà ông Bảng Khuyên đến nhà Thính Toán xã Tam Hợp (cũ) (không bao gồm các thửa đất Khu đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QD đất Đồng Mạ-Hóc Áng)
Điểm đầu: thửa 20, tờ 119; Điểm cuối: thửa 13, tờ 292
Mục 72
1.300.000800.000
Đường từ nhà ông Dũng (Loan) đi đến khu B Sư - đoàn 304
Điểm đầu: thửa 20, tờ 745; 806; Điểm cuối: thửa 19, tờ 624; 125
Mục 49
1.000.000800.000700.000
Đường từ nhà ông Hoàng Hồng đến nhà ông Thập Xây (thôn Hữu Bằng)
Điểm đầu: thửa 15, tờ 130; Điểm cuối: thửa 15, tờ 121
Mục 68
1.300.000800.000
Đường từ nhà ông Huệ Nguyệt đến nhà ông Thật Cúc (thôn Hàm Rồng)
Điểm đầu: thửa 23, tờ 397; Điểm cuối: thửa 23, tờ 202
Mục 69
1.600.000900.000
Đường từ nhà ông Lưu Hường đến nhà ông Kiên Tuyền (thôn Hàm Rồng)
Điểm đầu: thửa 23, tờ 291; Điểm cuối: thửa 23, tờ 419
Mục 70
1.600.000900.000
Đường từ nhà ông Quỳnh Sinh đi đến nhà ông Hương Ấm, xóm Gò Ga, thôn Chợ Nội
Điểm đầu: thửa 37, tờ 275; Điểm cuối: thửa 37, tờ 153
Mục 65
1.600.000900.000
Đường từ nhà ông Thuỷ Hồng đến nhà ông Hưu Nga xã Tam Hợp (cũ) (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp tỉnh lộ 302)
Điểm đầu: thửa 20, tờ 636; Điểm cuối: thửa 20, tờ 869
Mục 73
1.300.000800.000
Đường từ nhà ông Tâm Loan đến nhà bà Đĩnh (thôn Chợ Nội)
Điểm đầu: thửa 32, tờ 382; Điểm cuối: thửa 32, tờ 417
Mục 60
1.600.000800.000
Đường từ nhà ông Tân Thịnh đi nhà ông Hùng Đàn (thôn Xuôi Ngành)
Điểm đầu: thửa 33, tờ 329; Điểm cuối: thửa 33, tờ 495
Mục 63
1.200.000600.000
Đường từ nhà ông Tình Thái đi đến nhà ông Vân Thuyết (xóm Gò - thôn Hữu Bằng)
Điểm đầu: thửa 15, tờ 139; Điểm cuối: thửa 14, tờ 245
Mục 62
1.000.000600.000
Đường từ trạm Y tế xã đi đến cổng Tây thôn Nội Phật
Điểm đầu: thửa 28, tờ 31; Điểm cuối: thửa 28, tờ 478
Mục 46
1.200.000800.000700.000
Đường từ tỉnh Lộ 302 đi vào Công ty nông sản thực phẩm và bao bì Vĩnh Phúc
Điểm đầu: thửa 10, tờ 72; 337; Điểm cuối: thửa 10, tờ 2
Mục 25
2.600.0001.900.000700.000
Đường từ tỉnh Lộ 302 đi đến Nhà văn hoá thôn Giữa
Điểm đầu: thửa 10, tờ 145; Điểm cuối: thửa 9, tờ 452
Mục 24
2.600.0001.800.000700.000
Đường từ tỉnh lộ 302 (ông bà Thế Nghiệp) đi ông Thĩnh Huyền Ngoại Trạch 2
Điểm đầu: thửa 16, tờ 606; Điểm cuối: thửa 12, tờ 26;37
Mục 53
2.000.0001.500.0001.000.000
Đường từ tỉnh lộ 302 đến giáp đất nhà ông Dũng (Loan)
Điểm đầu: thửa 20, tờ 891; 863; Điểm cuối: thửa 20, tờ 745; 806
Mục 48
1.200.000800.000700.000
Đường từ Đình Hương đến giáp khu Đồng Cang - Cầu Cà
Mục 98
3.500.0002.900.0002.100.000
Đường từ đường tránh Vĩnh Yên đi ngã ba nhà ông Phương Bình đến nga ba nhà ông Phương Cẩm (thôn trại)
Điểm đầu: thửa 18, tờ 249
Mục 31
1.600.000900.000700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (123 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các thửa đất thuộc Khu TĐC, dịch vụ, đấu giá, giãn dân Gò Ngành
Điểm đầu: thửa 32, tờ 219;220; Điểm cuối: thửa 32, tờ 113
Mục 57
5.800.000
Khu TĐC đường xuyên Á
Điểm đầu: thửa 18, tờ 674; Điểm cuối: thửa 18, tờ 693
Mục 13
2.000.000
Khu dân cư giáp ranh từ đường 22,5 m đến đường 13,5 m (đoạn từ nhà ông Hải Tám đến ông Xuân Nguyên) Thị Trấn Hương Canh (cũ)
Mục 91
6.400.000
Khu dân cư giáp ranh vành đai đường 13,0 m (đoạn từ nhà bà Sâm Vững đến Cổng Cầu)
Mục 88
2.100.000
Khu dân cư giáp ranh vành đai đường 13,5 m (đoạn từ nhà ông Hùng Sơn đến Cổng Cầu)
Mục 90
6.400.000
Khu dân cư giáp ranh vành đai đường 19,5 m (đoạn từ Cổng Cầu đến hết trường Cấp 2 Hương Canh)
Mục 87
2.900.000
Khu dân cư tự xây Cửa ĐồngCác ô còn lại không tiếp giáp với đường Quốc lộ 2A (BOT)
Mục 92
5.800.000
Khu dân cư tự xây Cửa ĐồngCác ô tiếp giáp với đường Quốc lộ 2A (BOT)
Mục 92
9.600.000
Khu dân cư tự xây Vườn Sim + Đồng Rau XanhĐường 13 m có mặt tiền đối diện khu công cộng
Mục 86
6.400.000
Khu dân cư tự xây Vườn Sim + Đồng Rau XanhMặt đường 19,5 m
Mục 86
6.500.000
Khu dân cư tự xây Vườn Sim + Đồng Rau XanhĐường 13 m còn lại
Mục 86
4.700.000
Khu dân cư tự xây Vườn Sim + Đồng Rau XanhMặt đường 22,5 m
Mục 86
8.700.000
Khu dân cư Đồng Sậu và khu Gò Vị
Mục 95
1.100.000
Khu giãn dân đồng Lá BêuCác thửa đất tiếp giáp tỉnh lộ 302
Điểm đầu: thửa 13, tờ 211; Điểm cuối: thửa 13, tờ 52
Mục 55
9.100.000
Khu giãn dân đồng Lá BêuCác thửa đất còn lại không tiếp giáp tỉnh lộ 302
Điểm đầu: thửa 13, tờ 76; Điểm cuối: thửa 13, tờ 130
Mục 55
7.300.000
Khu quy hoạch Miếu Thượng (Không bao gồm các lô tiếp giáp đường TL 303)
Mục 94
3.400.000
Khu tái định cư LogicticĐường 24m
Mục 99
9.200.000
Khu tái định cư LogicticĐường 13,5m
Điểm đầu: thửa 86, tờ 618; Điểm cuối: thửa 87, tờ 518
Mục 99
7.700.000
Khu tái định cư khu Công nghiệp Thăng LongCác thửa đất tiếp giáp đường từ cầu Hàm Rồng đến hết địa phận xã Tam Hợp cũ (giáp xã Bá Hiến cũ)
Điểm đầu: thửa 24, tờ 711; Điểm cuối: thửa 24, tờ 654
Mục 56
9.100.000
Khu tái định cư khu Công nghiệp Thăng LongCác thửa đất còn lại không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường từ cầu Hàm Rồng đến hết địa phận xã Tam Hợp cũ (giáp xã Bá Hiến cũ)
Mục 56
7.000.000
Khu vực đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSD đất tại Chín Chuôm - Rộc MangĐường 24m (nhìn ra đường 36 m)
Mục 16
6.500.000
Khu vực đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSD đất tại Chín Chuôm - Rộc MangĐường < 24m
Mục 16
4.500.000
Khu vực đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSD đất tại Chín Chuôm - Rộc MangĐường 43m
Điểm đầu: thửa 18, tờ 490; Điểm cuối: thửa 18, tờ 406
Mục 16
9.400.000
Khu Đầm Mốt, xã Sơn Lôi (cũ)Đường >7,5m
Điểm đầu: thửa 13, tờ 665; Điểm cuối: thửa 18, tờ 223
Mục 15
4.000.000
Khu Đầm Mốt, xã Sơn Lôi (cũ)Đường 24 m (nhìn ra đường 36 m)
Điểm đầu: thửa 18, tờ 153; Điểm cuối: thửa 13, tờ 552
Mục 15
6.500.000
Khu Đầm Mốt, xã Sơn Lôi (cũ)Đường 13,5 m
Mục 15
4.500.000
Khu Đồng Cang - Cầu CàĐường 13,5 m
Mục 89
6.400.000
Khu Đồng Cang - Cầu CàĐường 22,5 m
Mục 89
8.700.000
Khu Đồng Cang - Cầu CàĐường 7,0 m
Mục 89
4.100.000
Khu Đồng Cang - Cầu CàĐường 10,5 m
Mục 89
4.800.000
Khu đất Cán bộ công nhân viên Công ty vật liệu xây dựng Tam Đảo ở bãi chân chim
Mục 38
3.100.000
Khu đất cho cán bộ CNVC công ty CP nông sản thực phẩm và bao bì Vĩnh Phúc
Mục 42
3.100.000
Khu đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSD đất Đồng Mạ - Hóc ÁngĐối với các ô tiếp giáp tỉnh lộ 302
Điểm đầu: thửa 20, tờ 1052; Điểm cuối: thửa 20, tờ 1014
Mục 58
9.100.000
Khu đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSD đất Đồng Mạ - Hóc ÁngĐối với các ô còn lại không tiếp giáp tỉnh lộ 302
Điểm đầu: thửa 20, tờ 1012; Điểm cuối: thửa 20, tờ 1051
Mục 58
7.300.000
Khu đất dịch vụ, đấu giá Cổng Ngõ, Lò Vôi, Gò VănĐối với các ô tiếp giáp đường 10,5 m
Mục 41
8.400.000
Khu đất dịch vụ, đấu giá Cổng Ngõ, Lò Vôi, Gò VănĐối với các ô tiếp giáp đường 16,5 m
Mục 41
11.900.000
Khu đất dịch vụ, đấu giá Cổng Ngõ, Lò Vôi, Gò VănĐối với các ô tiếp giáp đường 13,5 m
Mục 41
9.800.000
Khu đất giãn dân Bãi trên xã Quất Lưu (cũ)
Mục 34
3.100.000
Khu đất giãn dân Trường tiểu học cũ thôn Chũng
Mục 33
3.100.000
Khu đất giãn dân cho cán bộ, chiến sỹ Sư đoàn 304
Mục 35
3.900.000
Khu đất giãn dân cho cán bộ, chiến sỹ Sư đoàn 304 (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên)
Điểm đầu: thửa 19, tờ 327; Điểm cuối: thửa 19, tờ 483
Mục 59
3.900.000
Khu đất thuộc Trung tâm thương mại (Thị trấn Hương Canh cũ)
Mục 93
8.400.000
Khu đất đấu giá, dịch vụ Mả Bằng - Đầm MốtĐối với các ô tiếp giáp đường 19,5 m
Mục 97
11.600.000
Khu đất đấu giá, dịch vụ Mả Bằng - Đầm MốtĐối với các ô tiếp giáp đường 13,5 m
Mục 97
6.900.000
Khu đất đấu giá, dịch vụ Mả Bằng - Đầm MốtĐối với các ô tiếp giáp đường 13,0 m
Mục 97
5.600.000
Khu đất đấu giá, giãn dân, dịch vụ khu đồi Phổ
Mục 36
4.200.000
Mạng đường xanh từ cổng Chợ Cánh đến điểm tiếp giáp với khu giãn dân đồng rau xanh (cổng cầu)
Điểm đầu: thửa 76, tờ 557; Điểm cuối: thửa 87, tờ 169
Mục 81
3.500.0003.500.0002.500.000
Quốc lộ 2A (BOT)Đoạn thuộc địa phận xã Quất Lưu (cũ)
Điểm đầu: thửa 2, tờ 2;12; Điểm cuối: thửa 26, tờ 155;149
Mục 18
7.900.0005.000.0001.800.000
Quốc lộ 2A (BOT) (Đoạn thuộc địa phận thị trấn Hương (cũ)
Điểm đầu: thửa 65, tờ 139; Điểm cuối: thửa 107, tờ 32
Mục 75
9.600.0004.800.0003.400.000
Quốc lộ 2A cũ, đoạn thuộc địa phận thị trấn Hương Canh (cũ)
Điểm đầu: thửa 57, tờ 214; Điểm cuối: thửa 93, tờ 267
Mục 76
12.800.0004.800.0003.300.000
Tỉnh lộ 302Thuộc địa phận xã Quất Lưu (cũ)
Điểm đầu: thửa 10, tờ 295; Điểm cuối: thửa 10, tờ 7
Mục 20
4.700.0003.500.0001.100.000
Tỉnh lộ 302 Đoạn thuộc địa phận xã Tam Hợp (cũ), từ ngã 3 Chợ Nội đến giáp xã Hương Sơn cũ (trừ các ô đất Khu giãn dân đồng Lá Bêu và Khu TĐC, dịch vụ, đấu giá QSD đất Đồng Mạ - Hóc Áng)
Điểm đầu: thửa 37, tờ 218; 239; Điểm cuối: thửa 13, tờ 244
Mục 43
6.800.0004.700.0001.100.000
Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ)Đoạn từ nhà ông Lê Nghị đến hết đất trạm Y tế xã Tam Hợp (cũ)
Điểm đầu: thửa 37, tờ 207; 362; Điểm cuối: thửa 33, tờ 29;31
Mục 44
4.000.0003.000.0001.200.000
Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ)Đoạn từ đường ngang thị trấn Hương Canh (cũ) đi vào cụm công nghiệp Hương Canh
Điểm đầu: thửa 58, tờ 78; Điểm cuối: thửa 59, tờ 20
Mục 78
6.000.0002.600.0002.100.000
Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ)Đoạn từ cầu Hàm Rồng đến hết địa phận xã Tam Hợp cũ (giáp xã Bá Hiến cũ)
Điểm đầu: thửa 22, tờ 34; Điểm cuối: thửa 24, tờ 87
Mục 44
3.300.0003.000.0002.200.000
Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ)Đoạn từ đường sắt thị trấn Hương Canh (cũ) đi xã Tam Hợp (cũ) thuộc phần đất của thị trấn Hương Canh (cũ)
Điểm đầu: thửa 58, tờ 78; Điểm cuối: thửa 58, tờ 18
Mục 78
6.000.0002.600.0002.100.000
Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ)Đoạn từ QL2A (cũ) rẽ đến đường sắt thị trấn Hương Canh (cũ)
Điểm đầu: thửa 66, tờ 264; Điểm cuối: thửa 58, tờ 87
Mục 78
6.000.0002.600.0002.100.000
Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ)Đoạn từ tiếp giáp TT Hương Canh (cũ) đến nhà ông Long Vĩnh, ngã ba chợ Nội
Điểm đầu: thửa 37, tờ 286; 290; Điểm cuối: thửa 37, tờ 222; 232
Mục 44
4.700.0004.100.0001.600.000
Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ)Đoạn từ giáp Trạm y tế xã Tam Hợp (cũ) đến cầu hàm Rồng
Điểm đầu: thửa 33, tờ 29;31; Điểm cuối: thửa 22, tờ 29;76
Mục 44
3.400.0002.200.000900.000
Tỉnh lộ 303 , đoạn thuộc địa phận TT Hương Canh (cũ) đi TT Thanh Lãng (cũ)
Điểm đầu: thửa 93, tờ 281; Điểm cuối: thửa 97, tờ 248
Mục 77
4.700.0003.800.0001.500.000
Từ tỉnh lộ 302B (ông Cường) đi nhà văn hóa Hàm Rồng (giáp trạm biến áp)
Điểm đầu: thửa 24, tờ 137;145; Điểm cuối: thửa 23, tờ 232;233
Mục 54
2.600.0002.000.0001.100.000
Đoạn từ NVH cũ thôn Bá Cầu nối ra đường 36 m
Điểm đầu: thửa 13, tờ 268;320; Điểm cuối: thửa 12, tờ 117;104
Mục 7
1.400.000900.000700.000
Đoạn từ QL 2A cũ vào đến giáp khu Trung tâm thương mại Hương Canh
Điểm đầu: thửa 66, tờ 271; Điểm cuối: thửa 66, tờ 435
Mục 85
8.400.0003.000.0002.100.000
Đoạn từ ngã ba An Lão - Ngọc Bảo đến giáp đường sắt thôn An Lão
Điểm đầu: thửa 37, tờ 230;226; Điểm cuối: thửa 43, tờ 93;68
Mục 5
1.100.000800.000700.000
Đoạn đường Hương Canh - Tân Phong, đoạn từ cổng chợ Cánh đến đường QL2 (BOT)
Điểm đầu: thửa 76, tờ 40; Điểm cuối: thửa 76, tờ 556
Mục 79
6.000.0002.600.0002.100.000
Đoạn đường QL2A cũThuộc địa phận xã Quất Lưu (cũ)
Điểm đầu: thửa 22, tờ 75; Điểm cuối: thửa 13, tờ 812
Mục 19
7.900.0005.000.0001.800.000
Đoạn đường từ cổng UBND xã Sơn Lôi (cũ) đến đường gom đi ra đường 36
Điểm đầu: thửa 29, tờ 197;617; Điểm cuối: thửa 24, tờ 318;11
Mục 1
1.400.0001.000.000800.000
Đoạn đường từ hết đất nhà Anh Tiến thương binh (thôn Bá Cầu) đến hết địa phận Sơn Lôi (cũ) giáp Bá Hiến (cũ)
Điểm đầu: thửa 13, tờ 689;701; Điểm cuối: thửa 4, tờ 5;23
Mục 3
1.600.000900.000600.000
Đoạn đường từ ngã 3 An Lão - Ngọc Bảo - Ái Văn đến nhà ông Học thôn Ái Văn
Điểm đầu: thửa 36, tờ 228;207; Điểm cuối: thửa 37, tờ 123;161
Mục 8
1.400.0001.200.0001.000.000
Đoạn đường từ nhà bà Nhinh đến nhà bà Văn Nho
Mục 11
2.000.000
Đoạn đường từ nhà ông Học thôn Ái Văn đến nhà ông Thuật thôn Ái Văn
Mục 10
1.400.0001.200.0001.000.000
Đoạn đường từ nhà ông Học thôn Ái Văn đến trạm điều tiết cầu Sắt
Mục 9
1.400.0001.200.0001.000.000
Đoạn đường từ nhà ông Nho đến giáp nhà anh Tiến thương binh thôn Bá Cầu
Điểm đầu: thửa 23, tờ 3; Điểm cuối: thửa 13, tờ 689;701
Mục 2
1.300.000800.000600.000
Đương từ nhà ông Dũng Thập đến nhà ông Soạn Tuyền thôn Hữu Bằng
Mục 74
1.600.0001.100.000
Đường 36m (đoạn qua địa phận xã Sơn Lôi cũ)
Điểm đầu: thửa 28, tờ 50;63
Mục 14
4.000.0002.800.0001.500.000
Đường Hương Canh - Sơn Lôi đoạn thuộc địa phận xã Sơn Lôi (cũ)
Điểm đầu: thửa 29, tờ 250;268; Điểm cuối: thửa 28, tờ 50;63
Mục 6
2.000.0001.500.0001.000.000
Đường Hương Canh - Sơn Lôi: Đoạn từ QL2A (cũ) đến giáp địa phận xã Sơn Lôi(cũ)
Điểm đầu: thửa 76, tờ 287; Điểm cuối: thửa 80, tờ 202
Mục 80
6.600.0004.200.0002.700.000
Đường TL 302B đến nhà ông Trí đi đường TL 302 xã Tam Hợp (cũ)
Điểm đầu: thửa 32, tờ 37;981; Điểm cuối: thửa 33, tờ 589; 632
Mục 50
3.200.0002.500.0001.200.000
Đường Vành Đai 2
Mục 39
5.000.0003.200.0001.400.000
Đường gom BigC (siêu thị Go)
Mục 37
7.900.0005.500.0001.600.000
Đường gom xuyên Á, đoạn từ nhà bà Văn Nho đến nhà ông Kiểm
Mục 12
1.400.0001.000.0001.000.000
Đường nối từ ngã tư đèn đỏ QL2 (BOT) đến đường tránh Vĩnh Yên (cũ)
Mục 21
4.700.0003.500.0001.100.000
Đường phân khu C1
Mục 40
5.000.0003.200.0001.400.000
Đường từ Cầu Sổ đến Quốc lộ 2 BOT
Mục 96
4.200.0002.200.000900.000
Đường từ NVH thôn Ngoại Trạch 1 đi đến lò đốt rác
Điểm đầu: thửa 20, tờ 780; Điểm cuối: thửa 17, tờ 66
Mục 67
1.100.000600.000
Đường từ Nhà ông Hải Nhàn đến UBND xã Quất Lưu (cũ)
Điểm đầu: thửa 21, tờ 75; Điểm cuối: thửa 14, tờ 286
Mục 32
3.900.0003.000.000900.000
Đường từ QL 2A (cũ) đi vào Ga Hương Canh
Điểm đầu: thửa 66, tờ 221; Điểm cuối: thửa 57, tờ 52
Mục 84
4.400.0002.800.0001.500.000
Đường từ QL2 (BOT) đi thôn Núi đến nhà ông Cúc Chí kéo dài tời nhà ông Phương Phiến
Mục 22
3.900.0002.400.000900.000
Đường từ QL2A (BOT) đi thôn Phổ đến hết nhà ông Mị Thuý
Điểm đầu: thửa 6, tờ 63; 799; Điểm cuối: thửa 6, tờ 541; 766
Mục 27
3.900.0003.000.000900.000
Đường từ QL2A (BOT) đi thôn Phổ đến hết nhà ông Nguyên Đà
Điểm đầu: thửa 6, tờ 344; Điểm cuối: thửa 6, tờ 286; 820
Mục 26
3.900.0003.000.000900.000
Đường từ QL2A (cũ) BOT đi vào cổng C.TCPVLXD Tam Đảo
Điểm đầu: thửa 20, tờ 219; Điểm cuối: thửa 20, tờ 457
Mục 28
3.900.0003.000.000900.000
Đường từ QL2A (cũ) đi vào Huyện đội Bình Xuyên (cũ) đến hết địa phận Trường Tiểu học B - Hương Canh
Điểm đầu: thửa 66, tờ 282; Điểm cuối: thửa 66, tờ 822
Mục 83
4.500.0004.000.0002.900.000
Đường từ QL2A cũ (Chi cục thuế cũ) đến Đình Hương Canh
Điểm đầu: thửa 93, tờ 5; Điểm cuối: thửa 86, tờ 618
Mục 82
3.000.0002.300.0001.900.000
Đường từ QL2A cũ đi thôn Núi (từ nhà ông Văn Hồng đến nhà bà Chung)
Điểm đầu: thửa 13, tờ 433; 465; Điểm cuối: thửa 14, tờ 76; 635; 438
Mục 30
2.600.0001.800.000900.000
Đường từ QL2A cũ đi thôn Vải đến nhà ông Đạt Lan kéo dài đến nhà ông Dung Lý
Điểm đầu: thửa 21, tờ 333; Điểm cuối: thửa 21, tờ 144
Mục 23
4.300.0002.600.000900.000
Đường từ QL2A cũ đi vào khu B UBND huyện Bình Xuyên (cũ)
Điểm đầu: thửa 22, tờ 79; 80; Điểm cuối: thửa 22, tờ 51
Mục 29
3.900.0003.000.000900.000
Đường từ TL 302 đi đến nhà ông Tuấn Thu, xóm Gò Ga, thôn Chợ Nội
Điểm đầu: thửa 37, tờ 236; Điểm cuối: thửa 37, tờ 23
Mục 64
2.300.0001.300.000
Đường từ cổng Tây đi đến điểm tiếp giáp TL 302
Điểm đầu: thửa 28, tờ 821; 478; Điểm cuối: thửa 27, tờ 121; 512
Mục 47
1.200.0001.000.000900.000
Đường từ cổng Tây đến trường mầm non xã Tam Hợp (cũ)
Điểm đầu: thửa 28, tờ 821; Điểm cuối: thửa 33, tờ 164
Mục 71
2.300.0001.300.000
Đường từ cổng UBND xã Sơn Lôi (cũ) đến ngã 3 An Lão - Ngọc Bảo - Ái Văn
Điểm đầu: thửa 29, tờ 268;252; Điểm cuối: thửa 37, tờ 207;224
Mục 4
1.200.000700.000600.000
Đường từ cổng Xuôi (nhà ông Mãi) đến cổng Công Ty TNHH Hoa Cương
Điểm đầu: thửa 33, tờ 443;455; Điểm cuối: thửa 38, tờ 89
Mục 52
2.000.0001.600.000900.000
Đường từ ngã 3 Cầu Hồ đến nhà ông Trí (thôn Nội Phật)
Điểm đầu: thửa 32, tờ 159; Điểm cuối: thửa 33, tờ 164
Mục 61
2.300.0001.100.000
Đường từ ngã 3 thôn Hữu Bằng (nhà ông Thân Xuyên) đến hết địa phận xã Tam Hợp (cũ) giáp xã Thiện Kế (cũ)
Điểm đầu: thửa 24, tờ 218; 157; Điểm cuối: thửa 15, tờ 542; 535
Mục 45
2.000.0001.000.000800.000
Đường từ ngã 4 tiếp giáp đường 310B đến cổng UBND xã Sơn Lôi (cũ)
Điểm đầu: thửa 28, tờ 50; Điểm cuối: thửa 29, tờ 197
Mục 17
4.600.0002.200.0001.300.000
Đường từ nhà Khuyên Bằng đi đến nhà bà Thính Toán (phía sau nghĩa trang Trần Hưng Đạo, thôn Ngoại Trạch 2)
Điểm đầu: thửa 20, tờ 119; Điểm cuối: thửa 13, tờ 292
Mục 66
1.400.000800.000
Đường từ nhà bà Dung Văn đến nhà hộ ông Thọ (thôn Nội Phật)
Mục 51
1.400.0001.200.0001.000.000
Đường từ nhà ông Bảng Khuyên đến nhà Thính Toán xã Tam Hợp (cũ) (không bao gồm các thửa đất Khu đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QD đất Đồng Mạ-Hóc Áng)
Điểm đầu: thửa 20, tờ 119; Điểm cuối: thửa 13, tờ 292
Mục 72
1.800.0001.100.000
Đường từ nhà ông Dũng (Loan) đi đến khu B Sư - đoàn 304
Điểm đầu: thửa 20, tờ 745; 806; Điểm cuối: thửa 19, tờ 624; 125
Mục 49
1.300.0001.000.000900.000
Đường từ nhà ông Hoàng Hồng đến nhà ông Thập Xây (thôn Hữu Bằng)
Điểm đầu: thửa 15, tờ 130; Điểm cuối: thửa 15, tờ 121
Mục 68
1.900.0001.100.000
Đường từ nhà ông Huệ Nguyệt đến nhà ông Thật Cúc (thôn Hàm Rồng)
Điểm đầu: thửa 23, tờ 397; Điểm cuối: thửa 23, tờ 202
Mục 69
2.300.0001.300.000
Đường từ nhà ông Lưu Hường đến nhà ông Kiên Tuyền (thôn Hàm Rồng)
Điểm đầu: thửa 23, tờ 291; Điểm cuối: thửa 23, tờ 419
Mục 70
2.300.0001.300.000
Đường từ nhà ông Quỳnh Sinh đi đến nhà ông Hương Ấm, xóm Gò Ga, thôn Chợ Nội
Điểm đầu: thửa 37, tờ 275; Điểm cuối: thửa 37, tờ 153
Mục 65
2.300.0001.300.000
Đường từ nhà ông Thuỷ Hồng đến nhà ông Hưu Nga xã Tam Hợp (cũ) (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp tỉnh lộ 302)
Điểm đầu: thửa 20, tờ 636; Điểm cuối: thửa 20, tờ 869
Mục 73
1.800.0001.100.000
Đường từ nhà ông Tâm Loan đến nhà bà Đĩnh (thôn Chợ Nội)
Điểm đầu: thửa 32, tờ 382; Điểm cuối: thửa 32, tờ 417
Mục 60
2.300.0001.100.000
Đường từ nhà ông Tân Thịnh đi nhà ông Hùng Đàn (thôn Xuôi Ngành)
Điểm đầu: thửa 33, tờ 329; Điểm cuối: thửa 33, tờ 495
Mục 63
1.700.000800.000
Đường từ nhà ông Tình Thái đi đến nhà ông Vân Thuyết (xóm Gò - thôn Hữu Bằng)
Điểm đầu: thửa 15, tờ 139; Điểm cuối: thửa 14, tờ 245
Mục 62
1.400.000800.000
Đường từ trạm Y tế xã đi đến cổng Tây thôn Nội Phật
Điểm đầu: thửa 28, tờ 31; Điểm cuối: thửa 28, tờ 478
Mục 46
1.600.0001.100.000900.000
Đường từ tỉnh Lộ 302 đi vào Công ty nông sản thực phẩm và bao bì Vĩnh Phúc
Điểm đầu: thửa 10, tờ 72; 337; Điểm cuối: thửa 10, tờ 2
Mục 25
3.300.0002.500.000900.000
Đường từ tỉnh Lộ 302 đi đến Nhà văn hoá thôn Giữa
Điểm đầu: thửa 10, tờ 145; Điểm cuối: thửa 9, tờ 452
Mục 24
3.300.0002.200.000900.000
Đường từ tỉnh lộ 302 (ông bà Thế Nghiệp) đi ông Thĩnh Huyền Ngoại Trạch 2
Điểm đầu: thửa 16, tờ 606; Điểm cuối: thửa 12, tờ 26;37
Mục 53
2.600.0002.000.0001.300.000
Đường từ tỉnh lộ 302 đến giáp đất nhà ông Dũng (Loan)
Điểm đầu: thửa 20, tờ 891; 863; Điểm cuối: thửa 20, tờ 745; 806
Mục 48
1.600.0001.100.000900.000
Đường từ Đình Hương đến giáp khu Đồng Cang - Cầu Cà
Mục 98
5.000.0004.100.0003.000.000
Đường từ đường tránh Vĩnh Yên đi ngã ba nhà ông Phương Bình đến nga ba nhà ông Phương Cẩm (thôn trại)
Điểm đầu: thửa 18, tờ 249
Mục 31
2.000.0001.100.000900.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 141
95.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 141
95.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.