Bảng giá đất Xã Bình Xuyên, Phú Thọ từ 01/01/2026
186 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Bình Xuyên là 12.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu tái định cư, dịch vụ, giãn dân, đấu giá thôn Tam Lộng, Các thửa đất tiếp giáp mặt Đường Tôn Đức Thắng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 143 | 95.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (61 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các ô còn lại của khu đất quy hoạch kho KT 887 | Mục 18 | 2.500.000 | ||
| Khu NOXH thôn Quảng Khai (dự án NOXH xã Thiện Kế cũ) | Mục 43 | 8.000.000 | ||
| Khu TĐC phục vụ GPMB KCN Bá Thiện II (Giai đoạn 1) (không bao gồm các ô tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng) | Mục 32 | 6.800.000 | ||
| Khu TĐC, đấu giá QSD đất phục vụ đường kết nối vòng xuyến Tôn Đức Thắng đến TL 310 | Mục 45 | 6.000.000 | 2.500.000 | |
| Khu TĐC, đấu giá QSD đất thôn Hương Đà (mới) | Mục 44 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Khu dân cư giáp ranh đường vành đai khu TĐC Gò Cao Thiện Kế | Mục 29 | 4.000.000 | ||
| Khu quy hoạch Chợ Mới, thôn Tân Hà (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 302) | Mục 11 | 5.800.000 | ||
| Khu quy hoạch Rộc trạm xá, thôn Cổ Độ (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 302) | Mục 10 | 4.000.000 | ||
| Khu quy hoạch Thiết chế văn hóa, thôn Xuân Quang (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường TL 302) | Mục 12 | 5.800.000 | ||
| Khu quy hoạch chợ cũ thôn Tân Hà | Mục 40 | 5.800.000 | ||
| Khu tái định cư Gò Cao + Khu dịch vụ Gò Cao Quảng Thiện. (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) | Mục 28 | 4.600.000 | ||
| Khu tái định cư số 1 đường 310 (thuộc thôn Gia Du) | Các thửa đất tiếp giáp đường 310 Mục 6 | 10.400.000 | ||
| Khu tái định cư số 1 đường 310 (thuộc thôn Gia Du) | Các thửa đất còn lại không tiếp giáp đường 310 Mục 6 | 5.800.000 | ||
| Khu tái định cư số 2 đường 310 (thuộc thôn Sơn Bỉ) | Các thửa đất còn lại không tiếp giáp đường 310 Mục 7 | 5.800.000 | ||
| Khu tái định cư số 2 đường 310 (thuộc thôn Sơn Bỉ) | Các thửa đất tiếp giáp đường 310 Mục 7 | 10.400.000 | ||
| Khu tái định cư, dịch vụ, giãn dân, đấu giá thôn Tam Lộng | Các thửa đất tiếp giáp mặt Đường Tôn Đức Thắng Mục 17 | 12.000.000 | ||
| Khu tái định cư, dịch vụ, giãn dân, đấu giá thôn Tam Lộng | Các thửa đất còn lại (không tiếp giáp đường có tên) Mục 17 | 6.700.000 | ||
| Khu Đồng Đồ Bản, Cầu Máng (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 302) | Mục 39 | 5.800.000 | ||
| Khu đất giãn dân tại khu TĐC phục vụ GPMB KCN Thăng Long Vĩnh Phúc (giai đoạn I và II) (không bao gồm các ô tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng) | Mục 31 | 8.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá Rừng Sằm 1 | Mục 33 | 3.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá Rừng Sằm 2 | Mục 34 | 3.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá, giãn dân, tái định cư trước cổng Trường THCS Thiện Kế | Các ô đất còn lại không tiếp giáp đường có tên Mục 30 | 2.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá, giãn dân, tái định cư trước cổng Trường THCS Thiện Kế | Các ô đất từ A1 đến A25 Mục 30 | 4.000.000 | ||
| TL 302 từ trường Cao đẳng CK NN đến ngã 3 đường rẽ vào Nông trường Tam Đảo | Mục 3 | 6.500.000 | 3.400.000 | 1.200.000 |
| Trục chính thôn Ba Mô đoạn từ Cổng làng Ba Mô đến Nhà ông Kiên Hồng | Điểm đầu: thửa 41, tờ 643; Điểm cuối: thửa 44, tờ 67 Mục 20 | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Trục chính thôn Chân Sơn đoạn từ Cổng làng Chân Sơn đến nhà bà Khánh Gấm | Điểm đầu: thửa 27, tờ 383; Điểm cuối: thửa 30, tờ 501 Mục 22 | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Trục chính thôn Chân Sơn đoạn từ Ngã 3 nhà bà Thu đến Sân bóng Chân Sơn | Điểm đầu: thửa 27, tờ 517; Điểm cuối: thửa 26, tờ 29 Mục 23 | 1.500.000 | 900.000 | 800.000 |
| Trục chính thôn Chùa Tiếng đoạn từ Nhà bà Thủy Phượng đến Sân bóng thôn Chùa Tiếng | Điểm đầu: thửa 45, tờ 391; Điểm cuối: thửa 44, tờ 350 Mục 21 | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Trục chính thôn Thiếu Khanh đoạn từ nhà ông Điều đến nhà ông Cận | Điểm đầu: thửa 40, tờ 168; Điểm cuối: thửa 44, tờ 26 Mục 19 | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Tuyến đường trục chính thôn Trại Mới đến đường TL 302 | Điểm đầu: thửa 56, tờ 403;255; Điểm cuối: thửa 53, tờ 373;351 Mục 13 | 3.500.000 | 3.000.000 | 1.200.000 |
| Tỉnh lộ 302C | Đoạn từ cầu Hoàng Oanh đến phường Vĩnh Phúc hết địa phận xã Bình Xuyên Mục 14 | 4.200.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Tỉnh lộ 302C | Đoạn từ Ngã 3 cổng chợ Quang Hà (cũ) đến nhà ông Giới - thôn Quang Hà Mục 14 | 6.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Tỉnh lộ 302C | Đoạn từ nhà ông Giới đến cầu Hoàng Oanh Mục 14 | 5.600.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Tỉnh lộ 310 (Đại Lải - Đạo Tú) | Từ điểm giáp địa phận xã Tam Đảo đến cầu suối Mục 5 | 5.300.000 | 2.700.000 | 1.100.000 |
| Tỉnh lộ 310 (Đại Lải - Đạo Tú) | Các thửa đất khu TĐC đường 310 (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 310) Mục 5 | 5.800.000 | ||
| Tỉnh lộ 310 (Đại Lải - Đạo Tú) | Đoạn từ cây xăng Thanh Tùng đến Cầu sắt Điểm đầu: thửa 49, tờ 198; 763; Điểm cuối: thửa 50, tờ 141; 167 Mục 5 | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.500.000 |
| Tỉnh lộ 310 (Đại Lải - Đạo Tú) | Đoạn thuộc địa phận xã Thiện Kế đến giáp xã Bá Hiến Điểm đầu: thửa 21, tờ 45; Điểm cuối: thửa 27, tờ 39 Mục 5 | 6.800.000 | 2.800.000 | 1.200.000 |
| Từ TL 302 đi qua Tam Lộng đến hết địa phận xã Bình Xuyên | Điểm đầu: thửa 32, tờ 290; Điểm cuối: thửa 29, tờ 31 Mục 1 | 3.400.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Từ TL 302 đi qua khu tái định cư Chùa Tiếng đến KCN Khai Quang | Điểm đầu: thửa 46, tờ 872; Điểm cuối: thửa 47, tờ 56 Mục 2 | 5.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Từ TL 302 đến cổng làng thôn Thiếu Khanh | Mục 50 | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Từ hết đất nhà ông Tiến Nguyên đến nhà ông Bắc Thúy (thôn Cầu Đá) | Mục 52 | 1.200.000 | 900.000 | |
| Từ ngã 3 nhà ông Hòa Hưởng qua NVH Hoàng Oanh đến nhà ông Quân Mơ (thôn Hoàng Oanh) | Mục 46 | 1.200.000 | 900.000 | |
| Từ ngã 3 nhà ông Thanh Tiến (thôn Hoàng Oanh) đến nhà bà Nhật (khu Cát Sỏi) | Mục 47 | 1.200.000 | 900.000 | |
| Từ ngã 3 nhà ông Tạo đến nhà ông Tiến Nguyên (thôn Cầu Đá) | Mục 51 | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Đoán đến nhà ông Hào Hạnh (thôn Hương Ngọc) | Mục 48 | 1.200.000 | 900.000 | |
| Từ ngã ba dịch vụ đến đường 310 hết địa phận xã Bình Xuyên | Mục 4 | 11.000.000 | 5.300.000 | 4.000.000 |
| Từ sân bóng thôn Chân Sơn đến nhà ông Hùng Hồng (thôn Hương Vị) | Mục 49 | 1.200.000 | 900.000 | |
| Đoạn nối từ đường ĐT310 đi Thanh Xuân đến cầu Công Nông Binh | Điểm đầu: thửa 25, tờ 97;61; Điểm cuối: thửa 15, tờ 1 Mục 8 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Đoạn từ Ngã 3 dịch vụ đến cổng thôn Cơ quan (Nông trường Tam Đảo cũ) | Mục 42 | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đoạn từ đèn đỏ thôn Châu Sơn lối rẽ trường học qua trạm xá Hương Sơn đến nhà bà Thảo (Sân bóng Hoàng Oanh) | Mục 15 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Đường Sơn Bỉ đi Lưu Quang đến hết địa phận xã Bình Xuyên | Điểm đầu: thửa 25, tờ 920; Điểm cuối: thửa 6, tờ 2;5 Mục 37 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Đường TL 302B (đoạn qua trường THCS Thiện Kế đến hết địa phận xã Bình Xuyên) | Mục 9 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng đoạn qua địa phận xã Bình Xuyên | Mục 16 | 12.000.000 | 6.700.000 | 2.000.000 |
| Đường nối Tôn Đức Thắng đi thôn Gò Dẫu | Điểm đầu: thửa 49, tờ 45; Điểm cuối: thửa 62, tờ 373 Mục 27 | 2.700.000 | 1.600.000 | 950.000 |
| Đường trục chính đoạn từ nhà ông Đạt thôn Quang Hà đến thôn Xuân Quang | Mục 41 | 3.400.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đường từ Nguyễn Tất Thành đến hết NVH thôn Rừng Sằm (NVH cũ) | Mục 25 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Đường từ Nhà ông Lưu thôn Quang Khải - đến nhà ông Bản thôn Ngũ Hồ | Điểm đầu: thửa 40, tờ 857; Điểm cuối: thửa 16, tờ 510 Mục 26 | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Đường từ ngã 3 cửa hàng dịch vụ đi xã Tam Đảo hết địa phận xã Bình Xuyên | Điểm đầu: thửa 38, tờ 228; Điểm cuối: thửa 38, tờ 17 Mục 38 | 6.300.000 | ||
| Đường từ ngã 4 đến hết Nhà máy Z192 hết địa phận xã Bình Xuyên | Điểm đầu: thửa 25, tờ 138;122; Điểm cuối: thửa 25, tờ 37 Mục 36 | 4.300.000 | 3.300.000 | 2.500.000 |
| Đường từ vòng xuyến Tôn Đức Thắng - Nguyễn Tất Thành đến ngã ba thôn Hương Đà điểm nối TL 310 | Điểm đầu: thửa 38, tờ 226; Điểm cuối: thửa 22, tờ 102 Mục 24 | 5.500.000 | 2.100.000 | 1.100.000 |
| Đường từ đường Nguyễn Tất Thành qua thôn Vĩnh Phượng đến thôn Hữu Bằng xã Bình Nguyên | Điểm đầu: thửa 49, tờ 515; Điểm cuối: thửa 63, tờ 725 Mục 35 | 3.000.000 | 1.800.000 | 950.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 143 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (60 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các ô còn lại của khu đất quy hoạch kho KT 887 | Mục 18 | 1.000.000 | ||
| Khu NOXH thôn Quảng Khai (dự án NOXH xã Thiện Kế cũ) | Mục 43 | 3.900.000 | ||
| Khu TĐC phục vụ GPMB KCN Bá Thiện II (Giai đoạn 1) (không bao gồm các ô tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng) | Mục 32 | 2.800.000 | ||
| Khu TĐC, đấu giá QSD đất phục vụ đường kết nối vòng xuyến Tôn Đức Thắng đến TL 310 | Mục 45 | 2.900.000 | ||
| Khu TĐC, đấu giá QSD đất thôn Hương Đà (mới) | Mục 44 | 2.000.000 | ||
| Khu dân cư giáp ranh đường vành đai khu TĐC Gò Cao Thiện Kế | Mục 29 | 2.000.000 | ||
| Khu quy hoạch Chợ Mới, thôn Tân Hà (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 302) | Mục 11 | 2.900.000 | ||
| Khu quy hoạch Rộc trạm xá, thôn Cổ Độ (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 302) | Mục 10 | 2.000.000 | ||
| Khu quy hoạch Thiết chế văn hóa, thôn Xuân Quang (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường TL 302) | Mục 12 | 2.900.000 | ||
| Khu quy hoạch chợ cũ thôn Tân Hà | Mục 40 | 2.900.000 | ||
| Khu tái định cư Gò Cao + Khu dịch vụ Gò Cao Quảng Thiện. (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) | Mục 28 | 3.000.000 | ||
| Khu tái định cư số 1 đường 310 (thuộc thôn Gia Du) | Các thửa đất còn lại không tiếp giáp đường 310 Mục 6 | 2.900.000 | ||
| Khu tái định cư số 1 đường 310 (thuộc thôn Gia Du) | Các thửa đất tiếp giáp đường 310 Mục 6 | 5.100.000 | ||
| Khu tái định cư số 2 đường 310 (thuộc thôn Sơn Bỉ) | Các thửa đất còn lại không tiếp giáp đường 310 Mục 7 | 2.900.000 | ||
| Khu tái định cư số 2 đường 310 (thuộc thôn Sơn Bỉ) | Các thửa đất tiếp giáp đường 310 Mục 7 | 5.100.000 | ||
| Khu tái định cư, dịch vụ, giãn dân, đấu giá thôn Tam Lộng | Các thửa đất còn lại (không tiếp giáp đường có tên) Mục 17 | 3.700.000 | ||
| Khu tái định cư, dịch vụ, giãn dân, đấu giá thôn Tam Lộng | Các thửa đất tiếp giáp mặt Đường Tôn Đức Thắng Mục 17 | 7.200.000 | ||
| Khu Đồng Đồ Bản, Cầu Máng (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 302) | Mục 39 | 3.800.000 | ||
| Khu đất giãn dân tại khu TĐC phục vụ GPMB KCN Thăng Long Vĩnh Phúc (giai đoạn I và II) (không bao gồm các ô tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng) | Mục 31 | 5.400.000 | ||
| Khu đất đấu giá Rừng Sằm 1 | Mục 33 | 1.500.000 | ||
| Khu đất đấu giá Rừng Sằm 2 | Mục 34 | 1.500.000 | ||
| Khu đất đấu giá, giãn dân, tái định cư trước cổng Trường THCS Thiện Kế | Các ô đất còn lại không tiếp giáp đường có tên Mục 30 | 900.000 | ||
| Khu đất đấu giá, giãn dân, tái định cư trước cổng Trường THCS Thiện Kế | Các ô đất từ A1 đến A25 Mục 30 | 1.800.000 | ||
| TL 302 từ trường Cao đẳng CK NN đến ngã 3 đường rẽ vào Nông trường Tam Đảo | Mục 3 | 3.200.000 | 2.300.000 | 600.000 |
| Trục chính thôn Ba Mô đoạn từ Cổng làng Ba Mô đến Nhà ông Kiên Hồng | Điểm đầu: thửa 41, tờ 643; Điểm cuối: thửa 44, tờ 67 Mục 20 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Trục chính thôn Chân Sơn đoạn từ Cổng làng Chân Sơn đến nhà bà Khánh Gấm | Điểm đầu: thửa 27, tờ 383; Điểm cuối: thửa 30, tờ 501 Mục 22 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Trục chính thôn Chân Sơn đoạn từ Ngã 3 nhà bà Thu đến Sân bóng Chân Sơn | Điểm đầu: thửa 27, tờ 517; Điểm cuối: thửa 26, tờ 29 Mục 23 | 800.000 | 400.000 | 400.000 |
| Trục chính thôn Chùa Tiếng đoạn từ Nhà bà Thủy Phượng đến Sân bóng thôn Chùa Tiếng | Điểm đầu: thửa 45, tờ 391; Điểm cuối: thửa 44, tờ 350 Mục 21 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Trục chính thôn Thiếu Khanh đoạn từ nhà ông Điều đến nhà ông Cận | Điểm đầu: thửa 40, tờ 168; Điểm cuối: thửa 44, tờ 26 Mục 19 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Tuyến đường trục chính thôn Trại Mới đến đường TL 302 | Điểm đầu: thửa 56, tờ 403;255; Điểm cuối: thửa 53, tờ 373;351 Mục 13 | 1.800.000 | 1.500.000 | 600.000 |
| Tỉnh lộ 302C | Đoạn từ cầu Hoàng Oanh đến phường Vĩnh Phúc hết địa phận xã Bình Xuyên Mục 14 | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 |
| Tỉnh lộ 302C | Đoạn từ Ngã 3 cổng chợ Quang Hà (cũ) đến nhà ông Giới - thôn Quang Hà Mục 14 | 2.900.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Tỉnh lộ 302C | Đoạn từ nhà ông Giới đến cầu Hoàng Oanh Mục 14 | 2.700.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Tỉnh lộ 310 (Đại Lải - Đạo Tú) | Các thửa đất khu TĐC đường 310 (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 310) Mục 5 | 3.500.000 | ||
| Tỉnh lộ 310 (Đại Lải - Đạo Tú) | Từ điểm giáp địa phận xã Tam Đảo đến cầu suối Mục 5 | 2.900.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Tỉnh lộ 310 (Đại Lải - Đạo Tú) | Đoạn thuộc địa phận xã Thiện Kế đến giáp xã Bá Hiến Điểm đầu: thửa 21, tờ 45; Điểm cuối: thửa 27, tờ 39 Mục 5 | 3.700.000 | 2.100.000 | 600.000 |
| Tỉnh lộ 310 (Đại Lải - Đạo Tú) | Đoạn từ cây xăng Thanh Tùng đến Cầu sắt Điểm đầu: thửa 49, tờ 198; 763; Điểm cuối: thửa 50, tờ 141; 167 Mục 5 | 2.300.000 | 1.100.000 | 900.000 |
| Từ TL 302 đi qua Tam Lộng đến hết địa phận xã Bình Xuyên | Điểm đầu: thửa 32, tờ 290; Điểm cuối: thửa 29, tờ 31 Mục 1 | 1.900.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Từ TL 302 đi qua khu tái định cư Chùa Tiếng đến KCN Khai Quang | Điểm đầu: thửa 46, tờ 872; Điểm cuối: thửa 47, tờ 56 Mục 2 | 3.300.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Từ TL 302 đến cổng làng thôn Thiếu Khanh | Mục 50 | 1.000.000 | ||
| Từ hết đất nhà ông Tiến Nguyên đến nhà ông Bắc Thúy (thôn Cầu Đá) | Mục 52 | 600.000 | ||
| Từ ngã 3 nhà ông Hòa Hưởng qua NVH Hoàng Oanh đến nhà ông Quân Mơ (thôn Hoàng Oanh) | Mục 46 | 600.000 | ||
| Từ ngã 3 nhà ông Thanh Tiến (thôn Hoàng Oanh) đến nhà bà Nhật (khu Cát Sỏi) | Mục 47 | 600.000 | ||
| Từ ngã 3 nhà ông Tạo đến nhà ông Tiến Nguyên (thôn Cầu Đá) | Mục 51 | 1.000.000 | ||
| Từ ngã 3 nhà ông Đoán đến nhà ông Hào Hạnh (thôn Hương Ngọc) | Mục 48 | 600.000 | ||
| Từ ngã ba dịch vụ đến đường 310 hết địa phận xã Bình Xuyên | Mục 4 | 2.400.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Từ sân bóng thôn Chân Sơn đến nhà ông Hùng Hồng (thôn Hương Vị) | Mục 49 | 600.000 | ||
| Đoạn nối từ đường ĐT310 đi Thanh Xuân đến cầu Công Nông Binh | Điểm đầu: thửa 25, tờ 97;61; Điểm cuối: thửa 15, tờ 1 Mục 8 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ Ngã 3 dịch vụ đến cổng thôn Cơ quan (Nông trường Tam Đảo cũ) | Mục 42 | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đoạn từ đèn đỏ thôn Châu Sơn lối rẽ trường học qua trạm xá Hương Sơn đến nhà bà Thảo (Sân bóng Hoàng Oanh) | Mục 15 | 1.100.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường Sơn Bỉ đi Lưu Quang đến hết địa phận xã Bình Xuyên | Điểm đầu: thửa 25, tờ 920; Điểm cuối: thửa 6, tờ 2;5 Mục 37 | 1.400.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường TL 302B (đoạn qua trường THCS Thiện Kế đến hết địa phận xã Bình Xuyên) | Mục 9 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng đoạn qua địa phận xã Bình Xuyên | Mục 16 | 5.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường trục chính đoạn từ nhà ông Đạt thôn Quang Hà đến thôn Xuân Quang | Mục 41 | 1.700.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường từ Nguyễn Tất Thành đến hết NVH thôn Rừng Sằm (NVH cũ) | Mục 25 | 2.600.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường từ Nhà ông Lưu thôn Quang Khải - đến nhà ông Bản thôn Ngũ Hồ | Điểm đầu: thửa 40, tờ 857; Điểm cuối: thửa 16, tờ 510 Mục 26 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường từ ngã 3 cửa hàng dịch vụ đi xã Tam Đảo hết địa phận xã Bình Xuyên | Điểm đầu: thửa 38, tờ 228; Điểm cuối: thửa 38, tờ 17 Mục 38 | 3.300.000 | ||
| Đường từ ngã 4 đến hết Nhà máy Z192 hết địa phận xã Bình Xuyên | Điểm đầu: thửa 25, tờ 138;122; Điểm cuối: thửa 25, tờ 37 Mục 36 | 2.100.000 | 1.600.000 | 1.300.000 |
| Đường từ vòng xuyến Tôn Đức Thắng - Nguyễn Tất Thành đến ngã ba thôn Hương Đà điểm nối TL 310 | Điểm đầu: thửa 38, tờ 226; Điểm cuối: thửa 22, tờ 102 Mục 24 | 1.200.000 | 600.000 | 600.000 |
| Đường từ đường Nguyễn Tất Thành qua thôn Vĩnh Phượng đến thôn Hữu Bằng xã Bình Nguyên | Điểm đầu: thửa 49, tờ 515; Điểm cuối: thửa 63, tờ 725 Mục 35 | 1.500.000 | 900.000 | 500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (61 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các ô còn lại của khu đất quy hoạch kho KT 887 | Mục 18 | 1.300.000 | ||
| Khu NOXH thôn Quảng Khai (dự án NOXH xã Thiện Kế cũ) | Mục 43 | 5.600.000 | ||
| Khu TĐC phục vụ GPMB KCN Bá Thiện II (Giai đoạn 1) (không bao gồm các ô tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng) | Mục 32 | 4.100.000 | ||
| Khu TĐC, đấu giá QSD đất phục vụ đường kết nối vòng xuyến Tôn Đức Thắng đến TL 310 | Mục 45 | 4.200.000 | ||
| Khu TĐC, đấu giá QSD đất thôn Hương Đà (mới) | Mục 44 | 2.800.000 | ||
| Khu dân cư giáp ranh đường vành đai khu TĐC Gò Cao Thiện Kế | Mục 29 | 2.600.000 | ||
| Khu quy hoạch Chợ Mới, thôn Tân Hà (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 302) | Mục 11 | 4.100.000 | ||
| Khu quy hoạch Rộc trạm xá, thôn Cổ Độ (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 302) | Mục 10 | 2.800.000 | ||
| Khu quy hoạch Thiết chế văn hóa, thôn Xuân Quang (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường TL 302) | Mục 12 | 4.100.000 | ||
| Khu quy hoạch chợ cũ thôn Tân Hà | Mục 40 | 4.100.000 | ||
| Khu tái định cư Gò Cao + Khu dịch vụ Gò Cao Quảng Thiện. (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) | Mục 28 | 4.000.000 | ||
| Khu tái định cư số 1 đường 310 (thuộc thôn Gia Du) | Các thửa đất còn lại không tiếp giáp đường 310 Mục 6 | 4.100.000 | ||
| Khu tái định cư số 1 đường 310 (thuộc thôn Gia Du) | Các thửa đất tiếp giáp đường 310 Mục 6 | 7.300.000 | ||
| Khu tái định cư số 2 đường 310 (thuộc thôn Sơn Bỉ) | Các thửa đất tiếp giáp đường 310 Mục 7 | 7.300.000 | ||
| Khu tái định cư số 2 đường 310 (thuộc thôn Sơn Bỉ) | Các thửa đất còn lại không tiếp giáp đường 310 Mục 7 | 4.100.000 | ||
| Khu tái định cư, dịch vụ, giãn dân, đấu giá thôn Tam Lộng | Các thửa đất tiếp giáp mặt Đường Tôn Đức Thắng Mục 17 | 9.600.000 | ||
| Khu tái định cư, dịch vụ, giãn dân, đấu giá thôn Tam Lộng | Các thửa đất còn lại (không tiếp giáp đường có tên) Mục 17 | 5.000.000 | ||
| Khu Đồng Đồ Bản, Cầu Máng (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 302) | Mục 39 | 5.100.000 | ||
| Khu đất giãn dân tại khu TĐC phục vụ GPMB KCN Thăng Long Vĩnh Phúc (giai đoạn I và II) (không bao gồm các ô tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng) | Mục 31 | 7.300.000 | ||
| Khu đất đấu giá Rừng Sằm 1 | Mục 33 | 2.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá Rừng Sằm 2 | Mục 34 | 2.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá, giãn dân, tái định cư trước cổng Trường THCS Thiện Kế | Các ô đất từ A1 đến A25 Mục 30 | 2.500.000 | ||
| Khu đất đấu giá, giãn dân, tái định cư trước cổng Trường THCS Thiện Kế | Các ô đất còn lại không tiếp giáp đường có tên Mục 30 | 1.200.000 | ||
| TL 302 từ trường Cao đẳng CK NN đến ngã 3 đường rẽ vào Nông trường Tam Đảo | Mục 3 | 4.200.000 | 3.000.000 | 800.000 |
| Trục chính thôn Ba Mô đoạn từ Cổng làng Ba Mô đến Nhà ông Kiên Hồng | Điểm đầu: thửa 41, tờ 643; Điểm cuối: thửa 44, tờ 67 Mục 20 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Trục chính thôn Chân Sơn đoạn từ Cổng làng Chân Sơn đến nhà bà Khánh Gấm | Điểm đầu: thửa 27, tờ 383; Điểm cuối: thửa 30, tờ 501 Mục 22 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Trục chính thôn Chân Sơn đoạn từ Ngã 3 nhà bà Thu đến Sân bóng Chân Sơn | Điểm đầu: thửa 27, tờ 517; Điểm cuối: thửa 26, tờ 29 Mục 23 | 1.100.000 | 600.000 | 600.000 |
| Trục chính thôn Chùa Tiếng đoạn từ Nhà bà Thủy Phượng đến Sân bóng thôn Chùa Tiếng | Điểm đầu: thửa 45, tờ 391; Điểm cuối: thửa 44, tờ 350 Mục 21 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Trục chính thôn Thiếu Khanh đoạn từ nhà ông Điều đến nhà ông Cận | Điểm đầu: thửa 40, tờ 168; Điểm cuối: thửa 44, tờ 26 Mục 19 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Tuyến đường trục chính thôn Trại Mới đến đường TL 302 | Điểm đầu: thửa 56, tờ 403;255; Điểm cuối: thửa 53, tờ 373;351 Mục 13 | 2.500.000 | 2.100.000 | 800.000 |
| Tỉnh lộ 302C | Đoạn từ Ngã 3 cổng chợ Quang Hà (cũ) đến nhà ông Giới - thôn Quang Hà Mục 14 | 4.200.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Tỉnh lộ 302C | Đoạn từ nhà ông Giới đến cầu Hoàng Oanh Mục 14 | 3.900.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Tỉnh lộ 302C | Đoạn từ cầu Hoàng Oanh đến phường Vĩnh Phúc hết địa phận xã Bình Xuyên Mục 14 | 2.400.000 | 1.200.000 | 700.000 |
| Tỉnh lộ 310 (Đại Lải - Đạo Tú) | Đoạn thuộc địa phận xã Thiện Kế đến giáp xã Bá Hiến Điểm đầu: thửa 21, tờ 45; Điểm cuối: thửa 27, tờ 39 Mục 5 | 5.000.000 | 2.800.000 | 900.000 |
| Tỉnh lộ 310 (Đại Lải - Đạo Tú) | Từ điểm giáp địa phận xã Tam Đảo đến cầu suối Mục 5 | 3.900.000 | 2.300.000 | 800.000 |
| Tỉnh lộ 310 (Đại Lải - Đạo Tú) | Các thửa đất khu TĐC đường 310 (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 310) Mục 5 | 4.600.000 | ||
| Tỉnh lộ 310 (Đại Lải - Đạo Tú) | Đoạn từ cây xăng Thanh Tùng đến Cầu sắt Điểm đầu: thửa 49, tờ 198; 763; Điểm cuối: thửa 50, tờ 141; 167 Mục 5 | 3.100.000 | 1.900.000 | 1.200.000 |
| Từ TL 302 đi qua Tam Lộng đến hết địa phận xã Bình Xuyên | Điểm đầu: thửa 32, tờ 290; Điểm cuối: thửa 29, tờ 31 Mục 1 | 2.200.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Từ TL 302 đi qua khu tái định cư Chùa Tiếng đến KCN Khai Quang | Điểm đầu: thửa 46, tờ 872; Điểm cuối: thửa 47, tờ 56 Mục 2 | 4.400.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Từ TL 302 đến cổng làng thôn Thiếu Khanh | Mục 50 | 1.400.000 | ||
| Từ hết đất nhà ông Tiến Nguyên đến nhà ông Bắc Thúy (thôn Cầu Đá) | Mục 52 | 800.000 | ||
| Từ ngã 3 nhà ông Hòa Hưởng qua NVH Hoàng Oanh đến nhà ông Quân Mơ (thôn Hoàng Oanh) | Mục 46 | 800.000 | ||
| Từ ngã 3 nhà ông Thanh Tiến (thôn Hoàng Oanh) đến nhà bà Nhật (khu Cát Sỏi) | Mục 47 | 800.000 | ||
| Từ ngã 3 nhà ông Tạo đến nhà ông Tiến Nguyên (thôn Cầu Đá) | Mục 51 | 1.400.000 | ||
| Từ ngã 3 nhà ông Đoán đến nhà ông Hào Hạnh (thôn Hương Ngọc) | Mục 48 | 800.000 | ||
| Từ ngã ba dịch vụ đến đường 310 hết địa phận xã Bình Xuyên | Mục 4 | 3.200.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Từ sân bóng thôn Chân Sơn đến nhà ông Hùng Hồng (thôn Hương Vị) | Mục 49 | 800.000 | ||
| Đoạn nối từ đường ĐT310 đi Thanh Xuân đến cầu Công Nông Binh | Điểm đầu: thửa 25, tờ 97;61; Điểm cuối: thửa 15, tờ 1 Mục 8 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Đoạn từ Ngã 3 dịch vụ đến cổng thôn Cơ quan (Nông trường Tam Đảo cũ) | Mục 42 | 3.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ đèn đỏ thôn Châu Sơn lối rẽ trường học qua trạm xá Hương Sơn đến nhà bà Thảo (Sân bóng Hoàng Oanh) | Mục 15 | 1.400.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường Sơn Bỉ đi Lưu Quang đến hết địa phận xã Bình Xuyên | Điểm đầu: thửa 25, tờ 920; Điểm cuối: thửa 6, tờ 2;5 Mục 37 | 1.900.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Đường TL 302B (đoạn qua trường THCS Thiện Kế đến hết địa phận xã Bình Xuyên) | Mục 9 | 2.800.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng đoạn qua địa phận xã Bình Xuyên | Mục 16 | 8.400.000 | 4.500.000 | 1.900.000 |
| Đường nối Tôn Đức Thắng đi thôn Gò Dẫu | Điểm đầu: thửa 49, tờ 45; Điểm cuối: thửa 62, tờ 373 Mục 27 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường trục chính đoạn từ nhà ông Đạt thôn Quang Hà đến thôn Xuân Quang | Mục 41 | 2.400.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường từ Nguyễn Tất Thành đến hết NVH thôn Rừng Sằm (NVH cũ) | Mục 25 | 3.500.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Đường từ Nhà ông Lưu thôn Quang Khải - đến nhà ông Bản thôn Ngũ Hồ | Điểm đầu: thửa 40, tờ 857; Điểm cuối: thửa 16, tờ 510 Mục 26 | 2.400.000 | 1.600.000 | 900.000 |
| Đường từ ngã 3 cửa hàng dịch vụ đi xã Tam Đảo hết địa phận xã Bình Xuyên | Điểm đầu: thửa 38, tờ 228; Điểm cuối: thửa 38, tờ 17 Mục 38 | 4.400.000 | ||
| Đường từ ngã 4 đến hết Nhà máy Z192 hết địa phận xã Bình Xuyên | Điểm đầu: thửa 25, tờ 138;122; Điểm cuối: thửa 25, tờ 37 Mục 36 | 3.000.000 | 2.300.000 | 1.800.000 |
| Đường từ vòng xuyến Tôn Đức Thắng - Nguyễn Tất Thành đến ngã ba thôn Hương Đà điểm nối TL 310 | Điểm đầu: thửa 38, tờ 226; Điểm cuối: thửa 22, tờ 102 Mục 24 | 1.600.000 | 900.000 | 800.000 |
| Đường từ đường Nguyễn Tất Thành qua thôn Vĩnh Phượng đến thôn Hữu Bằng xã Bình Nguyên | Điểm đầu: thửa 49, tờ 515; Điểm cuối: thửa 63, tờ 725 Mục 35 | 2.100.000 | 1.300.000 | 700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 143 | 95.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 143 | 95.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.