Bảng giá đất Xã Bình Xuyên, Phú Thọ từ 01/01/2026

186 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Bình Xuyên12.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu tái định cư, dịch vụ, giãn dân, đấu giá thôn Tam Lộng, Các thửa đất tiếp giáp mặt Đường Tôn Đức Thắng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 143
95.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (61 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các ô còn lại của khu đất quy hoạch kho KT 887
Mục 18
2.500.000
Khu NOXH thôn Quảng Khai (dự án NOXH xã Thiện Kế cũ)
Mục 43
8.000.000
Khu TĐC phục vụ GPMB KCN Bá Thiện II (Giai đoạn 1) (không bao gồm các ô tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng)
Mục 32
6.800.000
Khu TĐC, đấu giá QSD đất phục vụ đường kết nối vòng xuyến Tôn Đức Thắng đến TL 310
Mục 45
6.000.0002.500.000
Khu TĐC, đấu giá QSD đất thôn Hương Đà (mới)
Mục 44
4.000.0002.000.000
Khu dân cư giáp ranh đường vành đai khu TĐC Gò Cao Thiện Kế
Mục 29
4.000.000
Khu quy hoạch Chợ Mới, thôn Tân Hà (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 302)
Mục 11
5.800.000
Khu quy hoạch Rộc trạm xá, thôn Cổ Độ (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 302)
Mục 10
4.000.000
Khu quy hoạch Thiết chế văn hóa, thôn Xuân Quang (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường TL 302)
Mục 12
5.800.000
Khu quy hoạch chợ cũ thôn Tân Hà
Mục 40
5.800.000
Khu tái định cư Gò Cao + Khu dịch vụ Gò Cao Quảng Thiện. (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên)
Mục 28
4.600.000
Khu tái định cư số 1 đường 310 (thuộc thôn Gia Du)Các thửa đất tiếp giáp đường 310
Mục 6
10.400.000
Khu tái định cư số 1 đường 310 (thuộc thôn Gia Du)Các thửa đất còn lại không tiếp giáp đường 310
Mục 6
5.800.000
Khu tái định cư số 2 đường 310 (thuộc thôn Sơn Bỉ)Các thửa đất còn lại không tiếp giáp đường 310
Mục 7
5.800.000
Khu tái định cư số 2 đường 310 (thuộc thôn Sơn Bỉ)Các thửa đất tiếp giáp đường 310
Mục 7
10.400.000
Khu tái định cư, dịch vụ, giãn dân, đấu giá thôn Tam LộngCác thửa đất tiếp giáp mặt Đường Tôn Đức Thắng
Mục 17
12.000.000
Khu tái định cư, dịch vụ, giãn dân, đấu giá thôn Tam LộngCác thửa đất còn lại (không tiếp giáp đường có tên)
Mục 17
6.700.000
Khu Đồng Đồ Bản, Cầu Máng (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 302)
Mục 39
5.800.000
Khu đất giãn dân tại khu TĐC phục vụ GPMB KCN Thăng Long Vĩnh Phúc (giai đoạn I và II) (không bao gồm các ô tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng)
Mục 31
8.000.000
Khu đất đấu giá Rừng Sằm 1
Mục 33
3.000.000
Khu đất đấu giá Rừng Sằm 2
Mục 34
3.000.000
Khu đất đấu giá, giãn dân, tái định cư trước cổng Trường THCS Thiện KếCác ô đất còn lại không tiếp giáp đường có tên
Mục 30
2.000.000
Khu đất đấu giá, giãn dân, tái định cư trước cổng Trường THCS Thiện KếCác ô đất từ A1 đến A25
Mục 30
4.000.000
TL 302 từ trường Cao đẳng CK NN đến ngã 3 đường rẽ vào Nông trường Tam Đảo
Mục 3
6.500.0003.400.0001.200.000
Trục chính thôn Ba Mô đoạn từ Cổng làng Ba Mô đến Nhà ông Kiên Hồng
Điểm đầu: thửa 41, tờ 643; Điểm cuối: thửa 44, tờ 67
Mục 20
2.000.0001.200.000900.000
Trục chính thôn Chân Sơn đoạn từ Cổng làng Chân Sơn đến nhà bà Khánh Gấm
Điểm đầu: thửa 27, tờ 383; Điểm cuối: thửa 30, tờ 501
Mục 22
2.000.0001.200.000900.000
Trục chính thôn Chân Sơn đoạn từ Ngã 3 nhà bà Thu đến Sân bóng Chân Sơn
Điểm đầu: thửa 27, tờ 517; Điểm cuối: thửa 26, tờ 29
Mục 23
1.500.000900.000800.000
Trục chính thôn Chùa Tiếng đoạn từ Nhà bà Thủy Phượng đến Sân bóng thôn Chùa Tiếng
Điểm đầu: thửa 45, tờ 391; Điểm cuối: thửa 44, tờ 350
Mục 21
2.000.0001.200.000900.000
Trục chính thôn Thiếu Khanh đoạn từ nhà ông Điều đến nhà ông Cận
Điểm đầu: thửa 40, tờ 168; Điểm cuối: thửa 44, tờ 26
Mục 19
2.000.0001.200.000900.000
Tuyến đường trục chính thôn Trại Mới đến đường TL 302
Điểm đầu: thửa 56, tờ 403;255; Điểm cuối: thửa 53, tờ 373;351
Mục 13
3.500.0003.000.0001.200.000
Tỉnh lộ 302CĐoạn từ cầu Hoàng Oanh đến phường Vĩnh Phúc hết địa phận xã Bình Xuyên
Mục 14
4.200.0001.500.0001.000.000
Tỉnh lộ 302CĐoạn từ Ngã 3 cổng chợ Quang Hà (cũ) đến nhà ông Giới - thôn Quang Hà
Mục 14
6.000.0002.500.0002.000.000
Tỉnh lộ 302CĐoạn từ nhà ông Giới đến cầu Hoàng Oanh
Mục 14
5.600.0002.500.0002.000.000
Tỉnh lộ 310 (Đại Lải - Đạo Tú)Từ điểm giáp địa phận xã Tam Đảo đến cầu suối
Mục 5
5.300.0002.700.0001.100.000
Tỉnh lộ 310 (Đại Lải - Đạo Tú)Các thửa đất khu TĐC đường 310 (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 310)
Mục 5
5.800.000
Tỉnh lộ 310 (Đại Lải - Đạo Tú)Đoạn từ cây xăng Thanh Tùng đến Cầu sắt
Điểm đầu: thửa 49, tờ 198; 763; Điểm cuối: thửa 50, tờ 141; 167
Mục 5
4.500.0002.300.0001.500.000
Tỉnh lộ 310 (Đại Lải - Đạo Tú)Đoạn thuộc địa phận xã Thiện Kế đến giáp xã Bá Hiến
Điểm đầu: thửa 21, tờ 45; Điểm cuối: thửa 27, tờ 39
Mục 5
6.800.0002.800.0001.200.000
Từ TL 302 đi qua Tam Lộng đến hết địa phận xã Bình Xuyên
Điểm đầu: thửa 32, tờ 290; Điểm cuối: thửa 29, tờ 31
Mục 1
3.400.0001.400.0001.100.000
Từ TL 302 đi qua khu tái định cư Chùa Tiếng đến KCN Khai Quang
Điểm đầu: thửa 46, tờ 872; Điểm cuối: thửa 47, tờ 56
Mục 2
5.000.0001.400.0001.100.000
Từ TL 302 đến cổng làng thôn Thiếu Khanh
Mục 50
2.000.0001.200.000900.000
Từ hết đất nhà ông Tiến Nguyên đến nhà ông Bắc Thúy (thôn Cầu Đá)
Mục 52
1.200.000900.000
Từ ngã 3 nhà ông Hòa Hưởng qua NVH Hoàng Oanh đến nhà ông Quân Mơ (thôn Hoàng Oanh)
Mục 46
1.200.000900.000
Từ ngã 3 nhà ông Thanh Tiến (thôn Hoàng Oanh) đến nhà bà Nhật (khu Cát Sỏi)
Mục 47
1.200.000900.000
Từ ngã 3 nhà ông Tạo đến nhà ông Tiến Nguyên (thôn Cầu Đá)
Mục 51
2.000.0001.200.000900.000
Từ ngã 3 nhà ông Đoán đến nhà ông Hào Hạnh (thôn Hương Ngọc)
Mục 48
1.200.000900.000
Từ ngã ba dịch vụ đến đường 310 hết địa phận xã Bình Xuyên
Mục 4
11.000.0005.300.0004.000.000
Từ sân bóng thôn Chân Sơn đến nhà ông Hùng Hồng (thôn Hương Vị)
Mục 49
1.200.000900.000
Đoạn nối từ đường ĐT310 đi Thanh Xuân đến cầu Công Nông Binh
Điểm đầu: thửa 25, tờ 97;61; Điểm cuối: thửa 15, tờ 1
Mục 8
4.000.0003.000.0002.000.000
Đoạn từ Ngã 3 dịch vụ đến cổng thôn Cơ quan (Nông trường Tam Đảo cũ)
Mục 42
5.000.0002.000.0001.400.000
Đoạn từ đèn đỏ thôn Châu Sơn lối rẽ trường học qua trạm xá Hương Sơn đến nhà bà Thảo (Sân bóng Hoàng Oanh)
Mục 15
2.000.0001.200.0001.000.000
Đường Sơn Bỉ đi Lưu Quang đến hết địa phận xã Bình Xuyên
Điểm đầu: thửa 25, tờ 920; Điểm cuối: thửa 6, tờ 2;5
Mục 37
3.000.0002.000.0001.500.000
Đường TL 302B (đoạn qua trường THCS Thiện Kế đến hết địa phận xã Bình Xuyên)
Mục 9
4.000.0002.000.0001.200.000
Đường Tôn Đức Thắng đoạn qua địa phận xã Bình Xuyên
Mục 16
12.000.0006.700.0002.000.000
Đường nối Tôn Đức Thắng đi thôn Gò Dẫu
Điểm đầu: thửa 49, tờ 45; Điểm cuối: thửa 62, tờ 373
Mục 27
2.700.0001.600.000950.000
Đường trục chính đoạn từ nhà ông Đạt thôn Quang Hà đến thôn Xuân Quang
Mục 41
3.400.0001.500.0001.200.000
Đường từ Nguyễn Tất Thành đến hết NVH thôn Rừng Sằm (NVH cũ)
Mục 25
4.000.0002.000.0001.200.000
Đường từ Nhà ông Lưu thôn Quang Khải - đến nhà ông Bản thôn Ngũ Hồ
Điểm đầu: thửa 40, tờ 857; Điểm cuối: thửa 16, tờ 510
Mục 26
3.500.0002.000.0001.200.000
Đường từ ngã 3 cửa hàng dịch vụ đi xã Tam Đảo hết địa phận xã Bình Xuyên
Điểm đầu: thửa 38, tờ 228; Điểm cuối: thửa 38, tờ 17
Mục 38
6.300.000
Đường từ ngã 4 đến hết Nhà máy Z192 hết địa phận xã Bình Xuyên
Điểm đầu: thửa 25, tờ 138;122; Điểm cuối: thửa 25, tờ 37
Mục 36
4.300.0003.300.0002.500.000
Đường từ vòng xuyến Tôn Đức Thắng - Nguyễn Tất Thành đến ngã ba thôn Hương Đà điểm nối TL 310
Điểm đầu: thửa 38, tờ 226; Điểm cuối: thửa 22, tờ 102
Mục 24
5.500.0002.100.0001.100.000
Đường từ đường Nguyễn Tất Thành qua thôn Vĩnh Phượng đến thôn Hữu Bằng xã Bình Nguyên
Điểm đầu: thửa 49, tờ 515; Điểm cuối: thửa 63, tờ 725
Mục 35
3.000.0001.800.000950.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 143
45.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (60 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các ô còn lại của khu đất quy hoạch kho KT 887
Mục 18
1.000.000
Khu NOXH thôn Quảng Khai (dự án NOXH xã Thiện Kế cũ)
Mục 43
3.900.000
Khu TĐC phục vụ GPMB KCN Bá Thiện II (Giai đoạn 1) (không bao gồm các ô tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng)
Mục 32
2.800.000
Khu TĐC, đấu giá QSD đất phục vụ đường kết nối vòng xuyến Tôn Đức Thắng đến TL 310
Mục 45
2.900.000
Khu TĐC, đấu giá QSD đất thôn Hương Đà (mới)
Mục 44
2.000.000
Khu dân cư giáp ranh đường vành đai khu TĐC Gò Cao Thiện Kế
Mục 29
2.000.000
Khu quy hoạch Chợ Mới, thôn Tân Hà (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 302)
Mục 11
2.900.000
Khu quy hoạch Rộc trạm xá, thôn Cổ Độ (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 302)
Mục 10
2.000.000
Khu quy hoạch Thiết chế văn hóa, thôn Xuân Quang (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường TL 302)
Mục 12
2.900.000
Khu quy hoạch chợ cũ thôn Tân Hà
Mục 40
2.900.000
Khu tái định cư Gò Cao + Khu dịch vụ Gò Cao Quảng Thiện. (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên)
Mục 28
3.000.000
Khu tái định cư số 1 đường 310 (thuộc thôn Gia Du)Các thửa đất còn lại không tiếp giáp đường 310
Mục 6
2.900.000
Khu tái định cư số 1 đường 310 (thuộc thôn Gia Du)Các thửa đất tiếp giáp đường 310
Mục 6
5.100.000
Khu tái định cư số 2 đường 310 (thuộc thôn Sơn Bỉ)Các thửa đất còn lại không tiếp giáp đường 310
Mục 7
2.900.000
Khu tái định cư số 2 đường 310 (thuộc thôn Sơn Bỉ)Các thửa đất tiếp giáp đường 310
Mục 7
5.100.000
Khu tái định cư, dịch vụ, giãn dân, đấu giá thôn Tam LộngCác thửa đất còn lại (không tiếp giáp đường có tên)
Mục 17
3.700.000
Khu tái định cư, dịch vụ, giãn dân, đấu giá thôn Tam LộngCác thửa đất tiếp giáp mặt Đường Tôn Đức Thắng
Mục 17
7.200.000
Khu Đồng Đồ Bản, Cầu Máng (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 302)
Mục 39
3.800.000
Khu đất giãn dân tại khu TĐC phục vụ GPMB KCN Thăng Long Vĩnh Phúc (giai đoạn I và II) (không bao gồm các ô tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng)
Mục 31
5.400.000
Khu đất đấu giá Rừng Sằm 1
Mục 33
1.500.000
Khu đất đấu giá Rừng Sằm 2
Mục 34
1.500.000
Khu đất đấu giá, giãn dân, tái định cư trước cổng Trường THCS Thiện KếCác ô đất còn lại không tiếp giáp đường có tên
Mục 30
900.000
Khu đất đấu giá, giãn dân, tái định cư trước cổng Trường THCS Thiện KếCác ô đất từ A1 đến A25
Mục 30
1.800.000
TL 302 từ trường Cao đẳng CK NN đến ngã 3 đường rẽ vào Nông trường Tam Đảo
Mục 3
3.200.0002.300.000600.000
Trục chính thôn Ba Mô đoạn từ Cổng làng Ba Mô đến Nhà ông Kiên Hồng
Điểm đầu: thửa 41, tờ 643; Điểm cuối: thửa 44, tờ 67
Mục 20
1.000.000600.000400.000
Trục chính thôn Chân Sơn đoạn từ Cổng làng Chân Sơn đến nhà bà Khánh Gấm
Điểm đầu: thửa 27, tờ 383; Điểm cuối: thửa 30, tờ 501
Mục 22
1.000.000600.000400.000
Trục chính thôn Chân Sơn đoạn từ Ngã 3 nhà bà Thu đến Sân bóng Chân Sơn
Điểm đầu: thửa 27, tờ 517; Điểm cuối: thửa 26, tờ 29
Mục 23
800.000400.000400.000
Trục chính thôn Chùa Tiếng đoạn từ Nhà bà Thủy Phượng đến Sân bóng thôn Chùa Tiếng
Điểm đầu: thửa 45, tờ 391; Điểm cuối: thửa 44, tờ 350
Mục 21
1.000.000600.000400.000
Trục chính thôn Thiếu Khanh đoạn từ nhà ông Điều đến nhà ông Cận
Điểm đầu: thửa 40, tờ 168; Điểm cuối: thửa 44, tờ 26
Mục 19
1.000.000600.000400.000
Tuyến đường trục chính thôn Trại Mới đến đường TL 302
Điểm đầu: thửa 56, tờ 403;255; Điểm cuối: thửa 53, tờ 373;351
Mục 13
1.800.0001.500.000600.000
Tỉnh lộ 302CĐoạn từ cầu Hoàng Oanh đến phường Vĩnh Phúc hết địa phận xã Bình Xuyên
Mục 14
1.800.000900.000600.000
Tỉnh lộ 302CĐoạn từ Ngã 3 cổng chợ Quang Hà (cũ) đến nhà ông Giới - thôn Quang Hà
Mục 14
2.900.0001.300.0001.000.000
Tỉnh lộ 302CĐoạn từ nhà ông Giới đến cầu Hoàng Oanh
Mục 14
2.700.0001.300.0001.000.000
Tỉnh lộ 310 (Đại Lải - Đạo Tú)Các thửa đất khu TĐC đường 310 (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 310)
Mục 5
3.500.000
Tỉnh lộ 310 (Đại Lải - Đạo Tú)Từ điểm giáp địa phận xã Tam Đảo đến cầu suối
Mục 5
2.900.0001.100.000700.000
Tỉnh lộ 310 (Đại Lải - Đạo Tú)Đoạn thuộc địa phận xã Thiện Kế đến giáp xã Bá Hiến
Điểm đầu: thửa 21, tờ 45; Điểm cuối: thửa 27, tờ 39
Mục 5
3.700.0002.100.000600.000
Tỉnh lộ 310 (Đại Lải - Đạo Tú)Đoạn từ cây xăng Thanh Tùng đến Cầu sắt
Điểm đầu: thửa 49, tờ 198; 763; Điểm cuối: thửa 50, tờ 141; 167
Mục 5
2.300.0001.100.000900.000
Từ TL 302 đi qua Tam Lộng đến hết địa phận xã Bình Xuyên
Điểm đầu: thửa 32, tờ 290; Điểm cuối: thửa 29, tờ 31
Mục 1
1.900.0001.000.000600.000
Từ TL 302 đi qua khu tái định cư Chùa Tiếng đến KCN Khai Quang
Điểm đầu: thửa 46, tờ 872; Điểm cuối: thửa 47, tờ 56
Mục 2
3.300.0001.100.000600.000
Từ TL 302 đến cổng làng thôn Thiếu Khanh
Mục 50
1.000.000
Từ hết đất nhà ông Tiến Nguyên đến nhà ông Bắc Thúy (thôn Cầu Đá)
Mục 52
600.000
Từ ngã 3 nhà ông Hòa Hưởng qua NVH Hoàng Oanh đến nhà ông Quân Mơ (thôn Hoàng Oanh)
Mục 46
600.000
Từ ngã 3 nhà ông Thanh Tiến (thôn Hoàng Oanh) đến nhà bà Nhật (khu Cát Sỏi)
Mục 47
600.000
Từ ngã 3 nhà ông Tạo đến nhà ông Tiến Nguyên (thôn Cầu Đá)
Mục 51
1.000.000
Từ ngã 3 nhà ông Đoán đến nhà ông Hào Hạnh (thôn Hương Ngọc)
Mục 48
600.000
Từ ngã ba dịch vụ đến đường 310 hết địa phận xã Bình Xuyên
Mục 4
2.400.0001.100.0001.000.000
Từ sân bóng thôn Chân Sơn đến nhà ông Hùng Hồng (thôn Hương Vị)
Mục 49
600.000
Đoạn nối từ đường ĐT310 đi Thanh Xuân đến cầu Công Nông Binh
Điểm đầu: thửa 25, tờ 97;61; Điểm cuối: thửa 15, tờ 1
Mục 8
2.000.0001.500.0001.000.000
Đoạn từ Ngã 3 dịch vụ đến cổng thôn Cơ quan (Nông trường Tam Đảo cũ)
Mục 42
2.500.0001.000.000700.000
Đoạn từ đèn đỏ thôn Châu Sơn lối rẽ trường học qua trạm xá Hương Sơn đến nhà bà Thảo (Sân bóng Hoàng Oanh)
Mục 15
1.100.000700.000600.000
Đường Sơn Bỉ đi Lưu Quang đến hết địa phận xã Bình Xuyên
Điểm đầu: thửa 25, tờ 920; Điểm cuối: thửa 6, tờ 2;5
Mục 37
1.400.000900.000700.000
Đường TL 302B (đoạn qua trường THCS Thiện Kế đến hết địa phận xã Bình Xuyên)
Mục 9
2.000.0001.000.000600.000
Đường Tôn Đức Thắng đoạn qua địa phận xã Bình Xuyên
Mục 16
5.500.0003.000.0001.500.000
Đường trục chính đoạn từ nhà ông Đạt thôn Quang Hà đến thôn Xuân Quang
Mục 41
1.700.000800.000600.000
Đường từ Nguyễn Tất Thành đến hết NVH thôn Rừng Sằm (NVH cũ)
Mục 25
2.600.000900.000700.000
Đường từ Nhà ông Lưu thôn Quang Khải - đến nhà ông Bản thôn Ngũ Hồ
Điểm đầu: thửa 40, tờ 857; Điểm cuối: thửa 16, tờ 510
Mục 26
1.800.0001.000.000700.000
Đường từ ngã 3 cửa hàng dịch vụ đi xã Tam Đảo hết địa phận xã Bình Xuyên
Điểm đầu: thửa 38, tờ 228; Điểm cuối: thửa 38, tờ 17
Mục 38
3.300.000
Đường từ ngã 4 đến hết Nhà máy Z192 hết địa phận xã Bình Xuyên
Điểm đầu: thửa 25, tờ 138;122; Điểm cuối: thửa 25, tờ 37
Mục 36
2.100.0001.600.0001.300.000
Đường từ vòng xuyến Tôn Đức Thắng - Nguyễn Tất Thành đến ngã ba thôn Hương Đà điểm nối TL 310
Điểm đầu: thửa 38, tờ 226; Điểm cuối: thửa 22, tờ 102
Mục 24
1.200.000600.000600.000
Đường từ đường Nguyễn Tất Thành qua thôn Vĩnh Phượng đến thôn Hữu Bằng xã Bình Nguyên
Điểm đầu: thửa 49, tờ 515; Điểm cuối: thửa 63, tờ 725
Mục 35
1.500.000900.000500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (61 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các ô còn lại của khu đất quy hoạch kho KT 887
Mục 18
1.300.000
Khu NOXH thôn Quảng Khai (dự án NOXH xã Thiện Kế cũ)
Mục 43
5.600.000
Khu TĐC phục vụ GPMB KCN Bá Thiện II (Giai đoạn 1) (không bao gồm các ô tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng)
Mục 32
4.100.000
Khu TĐC, đấu giá QSD đất phục vụ đường kết nối vòng xuyến Tôn Đức Thắng đến TL 310
Mục 45
4.200.000
Khu TĐC, đấu giá QSD đất thôn Hương Đà (mới)
Mục 44
2.800.000
Khu dân cư giáp ranh đường vành đai khu TĐC Gò Cao Thiện Kế
Mục 29
2.600.000
Khu quy hoạch Chợ Mới, thôn Tân Hà (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 302)
Mục 11
4.100.000
Khu quy hoạch Rộc trạm xá, thôn Cổ Độ (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 302)
Mục 10
2.800.000
Khu quy hoạch Thiết chế văn hóa, thôn Xuân Quang (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường TL 302)
Mục 12
4.100.000
Khu quy hoạch chợ cũ thôn Tân Hà
Mục 40
4.100.000
Khu tái định cư Gò Cao + Khu dịch vụ Gò Cao Quảng Thiện. (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên)
Mục 28
4.000.000
Khu tái định cư số 1 đường 310 (thuộc thôn Gia Du)Các thửa đất còn lại không tiếp giáp đường 310
Mục 6
4.100.000
Khu tái định cư số 1 đường 310 (thuộc thôn Gia Du)Các thửa đất tiếp giáp đường 310
Mục 6
7.300.000
Khu tái định cư số 2 đường 310 (thuộc thôn Sơn Bỉ)Các thửa đất tiếp giáp đường 310
Mục 7
7.300.000
Khu tái định cư số 2 đường 310 (thuộc thôn Sơn Bỉ)Các thửa đất còn lại không tiếp giáp đường 310
Mục 7
4.100.000
Khu tái định cư, dịch vụ, giãn dân, đấu giá thôn Tam LộngCác thửa đất tiếp giáp mặt Đường Tôn Đức Thắng
Mục 17
9.600.000
Khu tái định cư, dịch vụ, giãn dân, đấu giá thôn Tam LộngCác thửa đất còn lại (không tiếp giáp đường có tên)
Mục 17
5.000.000
Khu Đồng Đồ Bản, Cầu Máng (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 302)
Mục 39
5.100.000
Khu đất giãn dân tại khu TĐC phục vụ GPMB KCN Thăng Long Vĩnh Phúc (giai đoạn I và II) (không bao gồm các ô tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng)
Mục 31
7.300.000
Khu đất đấu giá Rừng Sằm 1
Mục 33
2.000.000
Khu đất đấu giá Rừng Sằm 2
Mục 34
2.000.000
Khu đất đấu giá, giãn dân, tái định cư trước cổng Trường THCS Thiện KếCác ô đất từ A1 đến A25
Mục 30
2.500.000
Khu đất đấu giá, giãn dân, tái định cư trước cổng Trường THCS Thiện KếCác ô đất còn lại không tiếp giáp đường có tên
Mục 30
1.200.000
TL 302 từ trường Cao đẳng CK NN đến ngã 3 đường rẽ vào Nông trường Tam Đảo
Mục 3
4.200.0003.000.000800.000
Trục chính thôn Ba Mô đoạn từ Cổng làng Ba Mô đến Nhà ông Kiên Hồng
Điểm đầu: thửa 41, tờ 643; Điểm cuối: thửa 44, tờ 67
Mục 20
1.400.000800.000600.000
Trục chính thôn Chân Sơn đoạn từ Cổng làng Chân Sơn đến nhà bà Khánh Gấm
Điểm đầu: thửa 27, tờ 383; Điểm cuối: thửa 30, tờ 501
Mục 22
1.400.000800.000600.000
Trục chính thôn Chân Sơn đoạn từ Ngã 3 nhà bà Thu đến Sân bóng Chân Sơn
Điểm đầu: thửa 27, tờ 517; Điểm cuối: thửa 26, tờ 29
Mục 23
1.100.000600.000600.000
Trục chính thôn Chùa Tiếng đoạn từ Nhà bà Thủy Phượng đến Sân bóng thôn Chùa Tiếng
Điểm đầu: thửa 45, tờ 391; Điểm cuối: thửa 44, tờ 350
Mục 21
1.400.000800.000600.000
Trục chính thôn Thiếu Khanh đoạn từ nhà ông Điều đến nhà ông Cận
Điểm đầu: thửa 40, tờ 168; Điểm cuối: thửa 44, tờ 26
Mục 19
1.400.000800.000600.000
Tuyến đường trục chính thôn Trại Mới đến đường TL 302
Điểm đầu: thửa 56, tờ 403;255; Điểm cuối: thửa 53, tờ 373;351
Mục 13
2.500.0002.100.000800.000
Tỉnh lộ 302CĐoạn từ Ngã 3 cổng chợ Quang Hà (cũ) đến nhà ông Giới - thôn Quang Hà
Mục 14
4.200.0001.800.0001.400.000
Tỉnh lộ 302CĐoạn từ nhà ông Giới đến cầu Hoàng Oanh
Mục 14
3.900.0001.800.0001.400.000
Tỉnh lộ 302CĐoạn từ cầu Hoàng Oanh đến phường Vĩnh Phúc hết địa phận xã Bình Xuyên
Mục 14
2.400.0001.200.000700.000
Tỉnh lộ 310 (Đại Lải - Đạo Tú)Đoạn thuộc địa phận xã Thiện Kế đến giáp xã Bá Hiến
Điểm đầu: thửa 21, tờ 45; Điểm cuối: thửa 27, tờ 39
Mục 5
5.000.0002.800.000900.000
Tỉnh lộ 310 (Đại Lải - Đạo Tú)Từ điểm giáp địa phận xã Tam Đảo đến cầu suối
Mục 5
3.900.0002.300.000800.000
Tỉnh lộ 310 (Đại Lải - Đạo Tú)Các thửa đất khu TĐC đường 310 (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 310)
Mục 5
4.600.000
Tỉnh lộ 310 (Đại Lải - Đạo Tú)Đoạn từ cây xăng Thanh Tùng đến Cầu sắt
Điểm đầu: thửa 49, tờ 198; 763; Điểm cuối: thửa 50, tờ 141; 167
Mục 5
3.100.0001.900.0001.200.000
Từ TL 302 đi qua Tam Lộng đến hết địa phận xã Bình Xuyên
Điểm đầu: thửa 32, tờ 290; Điểm cuối: thửa 29, tờ 31
Mục 1
2.200.0001.300.000700.000
Từ TL 302 đi qua khu tái định cư Chùa Tiếng đến KCN Khai Quang
Điểm đầu: thửa 46, tờ 872; Điểm cuối: thửa 47, tờ 56
Mục 2
4.400.0001.400.000700.000
Từ TL 302 đến cổng làng thôn Thiếu Khanh
Mục 50
1.400.000
Từ hết đất nhà ông Tiến Nguyên đến nhà ông Bắc Thúy (thôn Cầu Đá)
Mục 52
800.000
Từ ngã 3 nhà ông Hòa Hưởng qua NVH Hoàng Oanh đến nhà ông Quân Mơ (thôn Hoàng Oanh)
Mục 46
800.000
Từ ngã 3 nhà ông Thanh Tiến (thôn Hoàng Oanh) đến nhà bà Nhật (khu Cát Sỏi)
Mục 47
800.000
Từ ngã 3 nhà ông Tạo đến nhà ông Tiến Nguyên (thôn Cầu Đá)
Mục 51
1.400.000
Từ ngã 3 nhà ông Đoán đến nhà ông Hào Hạnh (thôn Hương Ngọc)
Mục 48
800.000
Từ ngã ba dịch vụ đến đường 310 hết địa phận xã Bình Xuyên
Mục 4
3.200.0001.500.0001.300.000
Từ sân bóng thôn Chân Sơn đến nhà ông Hùng Hồng (thôn Hương Vị)
Mục 49
800.000
Đoạn nối từ đường ĐT310 đi Thanh Xuân đến cầu Công Nông Binh
Điểm đầu: thửa 25, tờ 97;61; Điểm cuối: thửa 15, tờ 1
Mục 8
2.800.0002.100.0001.400.000
Đoạn từ Ngã 3 dịch vụ đến cổng thôn Cơ quan (Nông trường Tam Đảo cũ)
Mục 42
3.500.0001.400.0001.000.000
Đoạn từ đèn đỏ thôn Châu Sơn lối rẽ trường học qua trạm xá Hương Sơn đến nhà bà Thảo (Sân bóng Hoàng Oanh)
Mục 15
1.400.000900.000700.000
Đường Sơn Bỉ đi Lưu Quang đến hết địa phận xã Bình Xuyên
Điểm đầu: thửa 25, tờ 920; Điểm cuối: thửa 6, tờ 2;5
Mục 37
1.900.0001.500.0001.000.000
Đường TL 302B (đoạn qua trường THCS Thiện Kế đến hết địa phận xã Bình Xuyên)
Mục 9
2.800.0001.400.000800.000
Đường Tôn Đức Thắng đoạn qua địa phận xã Bình Xuyên
Mục 16
8.400.0004.500.0001.900.000
Đường nối Tôn Đức Thắng đi thôn Gò Dẫu
Điểm đầu: thửa 49, tờ 45; Điểm cuối: thửa 62, tờ 373
Mục 27
1.800.0001.200.000900.000
Đường trục chính đoạn từ nhà ông Đạt thôn Quang Hà đến thôn Xuân Quang
Mục 41
2.400.0001.100.000800.000
Đường từ Nguyễn Tất Thành đến hết NVH thôn Rừng Sằm (NVH cũ)
Mục 25
3.500.0001.400.000900.000
Đường từ Nhà ông Lưu thôn Quang Khải - đến nhà ông Bản thôn Ngũ Hồ
Điểm đầu: thửa 40, tờ 857; Điểm cuối: thửa 16, tờ 510
Mục 26
2.400.0001.600.000900.000
Đường từ ngã 3 cửa hàng dịch vụ đi xã Tam Đảo hết địa phận xã Bình Xuyên
Điểm đầu: thửa 38, tờ 228; Điểm cuối: thửa 38, tờ 17
Mục 38
4.400.000
Đường từ ngã 4 đến hết Nhà máy Z192 hết địa phận xã Bình Xuyên
Điểm đầu: thửa 25, tờ 138;122; Điểm cuối: thửa 25, tờ 37
Mục 36
3.000.0002.300.0001.800.000
Đường từ vòng xuyến Tôn Đức Thắng - Nguyễn Tất Thành đến ngã ba thôn Hương Đà điểm nối TL 310
Điểm đầu: thửa 38, tờ 226; Điểm cuối: thửa 22, tờ 102
Mục 24
1.600.000900.000800.000
Đường từ đường Nguyễn Tất Thành qua thôn Vĩnh Phượng đến thôn Hữu Bằng xã Bình Nguyên
Điểm đầu: thửa 49, tờ 515; Điểm cuối: thửa 63, tờ 725
Mục 35
2.100.0001.300.000700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 143
95.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 143
95.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.