Bảng giá đất Xã Sơn Lương, Phú Thọ từ 01/01/2026
121 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Sơn Lương là 8.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu đấu giá quyền sử dụng đất ở khu 5, xã Sơn Lương (xã Mỹ Lung cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 36 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (39 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 39 | 360.000 | ||
| Dọc các tuyến đường thôn xóm thuộc khu trung tâm và chợ xã | Mục 26 | 660.000 | 360.000 | 260.000 |
| Khu Tái định cư Liên An Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 31 | 500.000 | ||
| Khu Tái định cư khu Sơn tình, xã Sơn Lương (Lương Sơn Cũ) Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 33 | 500.000 | ||
| Khu đất đấu giá thuộc khu vực còn lại Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 37 | 600.000 | ||
| Khu đấu giá khu 9 (Mỹ Lung cũ) Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 28 | 2.880.000 | ||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất ở khu 5, xã Sơn Lương (xã Mỹ Lung cũ) Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 29 | 8.000.000 | ||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất ở khu 7, xã Sơn Lương (xã Mỹ Lung cũ) Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 30 | 5.000.000 | ||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất ở khu Sơn Tình, xã Sơn Lương (xã Lương Sơn cũ) Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 35 | 5.000.000 | ||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất ở khu Tân Lập - Xuân Tân, xã Sơn Lương (xã Lương Sơn cũ) Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 34 | 5.000.000 | ||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất ở khu Vĩnh Thịnh, xã Sơn Lương (xã Mỹ Lương cũ) Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 27 | 5.500.000 | ||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất ở khu Đình A - Tân Sơn, xã Sơn Lương (xã Lương Sơn cũ) Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 36 | 6.500.000 | ||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất ở khu Đồng Ve - Văn Phú, xã Sơn Lương (xã Mỹ Lương cũ) Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 32 | 6.000.000 | ||
| Đoạn nối từ QL 70B đến trường mầm non | Quốc lộ 70B - Trường mầm non Mục 23 | 4.800.000 | 2.640.000 | 1.920.000 |
| Đoạn từ trường mầm non đến Đường tỉnh 321C | Trường mầm non - Đường tỉnh 321C Mục 24 | 720.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường JICA | Giáp xã Xuân An cũ - Giáp xã Mỹ Lương cũ Mục 25 | 720.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Điểm trường mầm non Lương Sơn - Cầu A Mục 11 | 3.500.000 | 1.930.000 | 1.400.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Trạm y tế - Khe Roóc Mục 4 | 3.600.000 | 1.980.000 | 1.440.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Giáp nhà ông Hà Tiến Sơn - Cầu ông Ghi Mục 9 | 5.400.000 | 2.970.000 | 2.160.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Cầu Trắng Mỹ Lung (cũ) - Cầu Ngòi Lao Mục 2 | 940.000 | 520.000 | 370.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Cầu A - Nhà ông Đoan Mục 12 | 5.400.000 | 2.970.000 | 2.160.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Nhà ông Đoan - Giáp địa giới hành chính xã Xuân Viên Mục 13 | 3.500.000 | 1.930.000 | 1.400.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Cầu Ngồi Rùa - Nhà ông Hà Tiến Sơn Mục 8 | 4.200.000 | 2.310.000 | 1.680.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Khe Thừa - Khu tái định cư Trổ Lao Mục 6 | 840.000 | 460.000 | 340.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Cầu Ngòi Lao - Trạm y tế Mục 3 | 2.880.000 | 1.580.000 | 1.150.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Khe Roóc - Khe Thừa Mục 5 | 2.880.000 | 1.580.000 | 1.150.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Cầu ông Ghi - Điểm trường mầm non Lương Sơn Mục 10 | 4.200.000 | 2.310.000 | 1.680.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Giáp địa giới hành chính xã Văn Lang - Cầu Trắng Mỹ Lung (cũ) Mục 1 | 940.000 | 520.000 | 370.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Khu tái định cư Trổ Lao - Cầu Ngồi Rùa Mục 7 | 4.200.000 | 2.310.000 | 1.680.000 |
| Đường liên xã | Cây xăng Mỹ Lương - Giáp địa giới hành chính xã Văn Lang Mục 21 | 3.000.000 | 1.650.000 | 1.200.000 |
| Đường liên xã | Hết dốc Mo - Giáp địa giới hành chính xã Hiền Lương Mục 19 | 700.000 | 390.000 | 280.000 |
| Đường liên xã | Cầu Ngòi Lao - Hết dốc Mo Mục 18 | 940.000 | 520.000 | 370.000 |
| Đường liên xã | Giáp địa giới hành chính xã Xuân Viên - Đường ống nước Phai Ngà Mục 20 | 600.000 | 330.000 | 240.000 |
| Đường trục chính | Quốc lộ 70B - Cụm công nghiệp Lương Sơn Mục 22 | 1.500.000 | 830.000 | 600.000 |
| Đường tỉnh 321B | Ngã ba cầu Ngòi rùa - Giáp địa giới hành chính xã Văn Lang Mục 17 | 3.600.000 | 1.980.000 | 1.440.000 |
| Đường tỉnh 321C | Cầu Sáu Hợp - Hết Trạm kiểm lâm Mục 15 | 3.000.000 | 1.650.000 | 1.200.000 |
| Đường tỉnh 321C | Ngã ba Sơn Lương - Cầu Sáu Hợp Mục 14 | 3.600.000 | 1.980.000 | 1.440.000 |
| Đường tỉnh 321C | Giáp Trạm kiểm lâm - Giáp địa giới hành chính xã Tiên Lương Mục 16 | 2.040.000 | 1.120.000 | 820.000 |
| Đất tại các khu tái định cư đã xây dựng hạ tầng thuộc các xã, thị trấn Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 38 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 36 | 14.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (39 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 39 | 120.000 | ||
| Dọc các tuyến đường thôn xóm thuộc khu trung tâm và chợ xã | Mục 26 | 210.000 | 110.000 | 100.000 |
| Khu Tái định cư Liên An Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 31 | 150.000 | ||
| Khu Tái định cư khu Sơn tình, xã Sơn Lương (Lương Sơn Cũ) Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 33 | 150.000 | ||
| Khu đất đấu giá thuộc khu vực còn lại Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 37 | 200.000 | ||
| Khu đấu giá khu 9 (Mỹ Lung cũ) Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 28 | 960.000 | ||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất ở khu 5, xã Sơn Lương (xã Mỹ Lung cũ) Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 29 | 3.200.000 | ||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất ở khu 7, xã Sơn Lương (xã Mỹ Lung cũ) Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 30 | 1.500.000 | ||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất ở khu Sơn Tình, xã Sơn Lương (xã Lương Sơn cũ) Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 35 | 1.500.000 | ||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất ở khu Tân Lập - Xuân Tân, xã Sơn Lương (xã Lương Sơn cũ) Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 34 | 1.500.000 | ||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất ở khu Vĩnh Thịnh, xã Sơn Lương (xã Mỹ Lương cũ) Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 27 | 1.650.000 | ||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất ở khu Đình A - Tân Sơn, xã Sơn Lương (xã Lương Sơn cũ) Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 36 | 1.950.000 | ||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất ở khu Đồng Ve - Văn Phú, xã Sơn Lương (xã Mỹ Lương cũ) Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 32 | 1.800.000 | ||
| Đoạn nối từ QL 70B đến trường mầm non | Quốc lộ 70B - Trường mầm non Mục 23 | 1.440.000 | 790.000 | 580.000 |
| Đoạn từ trường mầm non đến Đường tỉnh 321C | Trường mầm non - Đường tỉnh 321C Mục 24 | 220.000 | 120.000 | 110.000 |
| Đường JICA | Giáp xã Xuân An cũ - Giáp xã Mỹ Lương cũ Mục 25 | 220.000 | 120.000 | 110.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Cầu Ngồi Rùa - Nhà ông Hà Tiến Sơn Mục 8 | 1.260.000 | 690.000 | 500.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Giáp nhà ông Hà Tiến Sơn - Cầu ông Ghi Mục 9 | 1.620.000 | 890.000 | 650.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Nhà ông Đoan - Giáp địa giới hành chính xã Xuân Viên Mục 13 | 1.050.000 | 580.000 | 420.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Trạm y tế - Khe Roóc Mục 4 | 1.080.000 | 590.000 | 430.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Cầu A - Nhà ông Đoan Mục 12 | 1.620.000 | 890.000 | 650.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Cầu Trắng Mỹ Lung (cũ) - Cầu Ngòi Lao Mục 2 | 280.000 | 160.000 | 110.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Khe Thừa - Khu tái định cư Trổ Lao Mục 6 | 250.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Cầu Ngòi Lao - Trạm y tế Mục 3 | 860.000 | 480.000 | 350.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Khe Roóc - Khe Thừa Mục 5 | 860.000 | 480.000 | 350.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Cầu ông Ghi - Điểm trường mầm non Lương Sơn Mục 10 | 1.260.000 | 690.000 | 500.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Giáp địa giới hành chính xã Văn Lang - Cầu Trắng Mỹ Lung (cũ) Mục 1 | 280.000 | 160.000 | 110.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Khu tái định cư Trổ Lao - Cầu Ngồi Rùa Mục 7 | 1.260.000 | 690.000 | 500.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Điểm trường mầm non Lương Sơn - Cầu A Mục 11 | 1.050.000 | 580.000 | 420.000 |
| Đường liên xã | Cây xăng Mỹ Lương - Giáp địa giới hành chính xã Văn Lang Mục 21 | 900.000 | 500.000 | 360.000 |
| Đường liên xã | Giáp địa giới hành chính xã Xuân Viên - Đường ống nước Phai Ngà Mục 20 | 180.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường liên xã | Cầu Ngòi Lao - Hết dốc Mo Mục 18 | 280.000 | 160.000 | 110.000 |
| Đường liên xã | Hết dốc Mo - Giáp địa giới hành chính xã Hiền Lương Mục 19 | 210.000 | 150.000 | 120.000 |
| Đường trục chính | Quốc lộ 70B - Cụm công nghiệp Lương Sơn Mục 22 | 450.000 | 250.000 | 180.000 |
| Đường tỉnh 321B | Ngã ba cầu Ngòi rùa - Giáp địa giới hành chính xã Văn Lang Mục 17 | 1.080.000 | 590.000 | 430.000 |
| Đường tỉnh 321C | Ngã ba Sơn Lương - Cầu Sáu Hợp Mục 14 | 1.080.000 | 590.000 | 430.000 |
| Đường tỉnh 321C | Cầu Sáu Hợp - Hết Trạm kiểm lâm Mục 15 | 900.000 | 500.000 | 360.000 |
| Đường tỉnh 321C | Giáp Trạm kiểm lâm - Giáp địa giới hành chính xã Tiên Lương Mục 16 | 610.000 | 340.000 | 250.000 |
| Đất tại các khu tái định cư đã xây dựng hạ tầng thuộc các xã, thị trấn Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 38 | 180.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (39 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 39 | 160.000 | ||
| Dọc các tuyến đường thôn xóm thuộc khu trung tâm và chợ xã | Mục 26 | 290.000 | 160.000 | 120.000 |
| Khu Tái định cư Liên An Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 31 | 200.000 | ||
| Khu Tái định cư khu Sơn tình, xã Sơn Lương (Lương Sơn Cũ) Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 33 | 200.000 | ||
| Khu đất đấu giá thuộc khu vực còn lại Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 37 | 250.000 | ||
| Khu đấu giá khu 9 (Mỹ Lung cũ) Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 28 | 1.200.000 | ||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất ở khu 5, xã Sơn Lương (xã Mỹ Lung cũ) Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 29 | 4.000.000 | ||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất ở khu 7, xã Sơn Lương (xã Mỹ Lung cũ) Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 30 | 2.000.000 | ||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất ở khu Sơn Tình, xã Sơn Lương (xã Lương Sơn cũ) Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 35 | 2.000.000 | ||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất ở khu Tân Lập - Xuân Tân, xã Sơn Lương (xã Lương Sơn cũ) Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 34 | 2.000.000 | ||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất ở khu Vĩnh Thịnh, xã Sơn Lương (xã Mỹ Lương cũ) Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 27 | 2.200.000 | ||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất ở khu Đình A - Tân Sơn, xã Sơn Lương (xã Lương Sơn cũ) Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 36 | 2.600.000 | ||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất ở khu Đồng Ve - Văn Phú, xã Sơn Lương (xã Mỹ Lương cũ) Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 32 | 2.400.000 | ||
| Đoạn nối từ QL 70B đến trường mầm non | Quốc lộ 70B - Trường mầm non Mục 23 | 1.920.000 | 1.060.000 | 770.000 |
| Đoạn từ trường mầm non đến Đường tỉnh 321C | Trường mầm non - Đường tỉnh 321C Mục 24 | 300.000 | 160.000 | 120.000 |
| Đường JICA | Giáp xã Xuân An cũ - Giáp xã Mỹ Lương cũ Mục 25 | 300.000 | 160.000 | 120.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Cầu Ngồi Rùa - Nhà ông Hà Tiến Sơn Mục 8 | 1.680.000 | 920.000 | 670.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Nhà ông Đoan - Giáp địa giới hành chính xã Xuân Viên Mục 13 | 1.400.000 | 770.000 | 560.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Cầu A - Nhà ông Đoan Mục 12 | 2.160.000 | 1.190.000 | 860.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Khe Thừa - Khu tái định cư Trổ Lao Mục 6 | 340.000 | 190.000 | 130.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Cầu Ngòi Lao - Trạm y tế Mục 3 | 1.150.000 | 630.000 | 460.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Khe Roóc - Khe Thừa Mục 5 | 1.150.000 | 630.000 | 460.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Cầu ông Ghi - Điểm trường mầm non Lương Sơn Mục 10 | 1.680.000 | 920.000 | 670.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Giáp địa giới hành chính xã Văn Lang - Cầu Trắng Mỹ Lung (cũ) Mục 1 | 370.000 | 210.000 | 150.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Khu tái định cư Trổ Lao - Cầu Ngồi Rùa Mục 7 | 1.680.000 | 920.000 | 670.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Giáp nhà ông Hà Tiến Sơn - Cầu ông Ghi Mục 9 | 2.160.000 | 1.190.000 | 860.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Cầu Trắng Mỹ Lung (cũ) - Cầu Ngòi Lao Mục 2 | 370.000 | 210.000 | 150.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Điểm trường mầm non Lương Sơn - Cầu A Mục 11 | 1.400.000 | 770.000 | 560.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Trạm y tế - Khe Roóc Mục 4 | 1.440.000 | 790.000 | 580.000 |
| Đường liên xã | Cây xăng Mỹ Lương - Giáp địa giới hành chính xã Văn Lang Mục 21 | 1.200.000 | 660.000 | 480.000 |
| Đường liên xã | Hết dốc Mo - Giáp địa giới hành chính xã Hiền Lương Mục 19 | 280.000 | 150.000 | 110.000 |
| Đường liên xã | Cầu Ngòi Lao - Hết dốc Mo Mục 18 | 370.000 | 210.000 | 150.000 |
| Đường liên xã | Giáp địa giới hành chính xã Xuân Viên - Đường ống nước Phai Ngà Mục 20 | 240.000 | 130.000 | 110.000 |
| Đường trục chính | Quốc lộ 70B - Cụm công nghiệp Lương Sơn Mục 22 | 600.000 | 330.000 | 240.000 |
| Đường tỉnh 321B | Ngã ba cầu Ngòi rùa - Giáp địa giới hành chính xã Văn Lang Mục 17 | 1.440.000 | 790.000 | 580.000 |
| Đường tỉnh 321C | Ngã ba Sơn Lương - Cầu Sáu Hợp Mục 14 | 1.440.000 | 790.000 | 580.000 |
| Đường tỉnh 321C | Cầu Sáu Hợp - Hết Trạm kiểm lâm Mục 15 | 1.200.000 | 660.000 | 480.000 |
| Đường tỉnh 321C | Giáp Trạm kiểm lâm - Giáp địa giới hành chính xã Tiên Lương Mục 16 | 820.000 | 450.000 | 330.000 |
| Đất tại các khu tái định cư đã xây dựng hạ tầng thuộc các xã, thị trấn Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 38 | 240.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 36 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 36 | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.