Bảng giá đất Xã Sơn Lương, Phú Thọ từ 01/01/2026

121 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Sơn Lương8.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu đấu giá quyền sử dụng đất ở khu 5, xã Sơn Lương (xã Mỹ Lung cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 36
45.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (39 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 39
360.000
Dọc các tuyến đường thôn xóm thuộc khu trung tâm và chợ xã
Mục 26
660.000360.000260.000
Khu Tái định cư Liên An
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 31
500.000
Khu Tái định cư khu Sơn tình, xã Sơn Lương (Lương Sơn Cũ)
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 33
500.000
Khu đất đấu giá thuộc khu vực còn lại
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 37
600.000
Khu đấu giá khu 9 (Mỹ Lung cũ)
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 28
2.880.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất ở khu 5, xã Sơn Lương (xã Mỹ Lung cũ)
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 29
8.000.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất ở khu 7, xã Sơn Lương (xã Mỹ Lung cũ)
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 30
5.000.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất ở khu Sơn Tình, xã Sơn Lương (xã Lương Sơn cũ)
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 35
5.000.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất ở khu Tân Lập - Xuân Tân, xã Sơn Lương (xã Lương Sơn cũ)
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 34
5.000.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất ở khu Vĩnh Thịnh, xã Sơn Lương (xã Mỹ Lương cũ)
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 27
5.500.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất ở khu Đình A - Tân Sơn, xã Sơn Lương (xã Lương Sơn cũ)
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 36
6.500.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất ở khu Đồng Ve - Văn Phú, xã Sơn Lương (xã Mỹ Lương cũ)
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 32
6.000.000
Đoạn nối từ QL 70B đến trường mầm nonQuốc lộ 70B - Trường mầm non
Mục 23
4.800.0002.640.0001.920.000
Đoạn từ trường mầm non đến Đường tỉnh 321CTrường mầm non - Đường tỉnh 321C
Mục 24
720.000400.000300.000
Đường JICAGiáp xã Xuân An cũ - Giáp xã Mỹ Lương cũ
Mục 25
720.000400.000300.000
Đường Quốc lộ 70BĐiểm trường mầm non Lương Sơn - Cầu A
Mục 11
3.500.0001.930.0001.400.000
Đường Quốc lộ 70BTrạm y tế - Khe Roóc
Mục 4
3.600.0001.980.0001.440.000
Đường Quốc lộ 70BGiáp nhà ông Hà Tiến Sơn - Cầu ông Ghi
Mục 9
5.400.0002.970.0002.160.000
Đường Quốc lộ 70BCầu Trắng Mỹ Lung (cũ) - Cầu Ngòi Lao
Mục 2
940.000520.000370.000
Đường Quốc lộ 70BCầu A - Nhà ông Đoan
Mục 12
5.400.0002.970.0002.160.000
Đường Quốc lộ 70BNhà ông Đoan - Giáp địa giới hành chính xã Xuân Viên
Mục 13
3.500.0001.930.0001.400.000
Đường Quốc lộ 70BCầu Ngồi Rùa - Nhà ông Hà Tiến Sơn
Mục 8
4.200.0002.310.0001.680.000
Đường Quốc lộ 70BKhe Thừa - Khu tái định cư Trổ Lao
Mục 6
840.000460.000340.000
Đường Quốc lộ 70BCầu Ngòi Lao - Trạm y tế
Mục 3
2.880.0001.580.0001.150.000
Đường Quốc lộ 70BKhe Roóc - Khe Thừa
Mục 5
2.880.0001.580.0001.150.000
Đường Quốc lộ 70BCầu ông Ghi - Điểm trường mầm non Lương Sơn
Mục 10
4.200.0002.310.0001.680.000
Đường Quốc lộ 70BGiáp địa giới hành chính xã Văn Lang - Cầu Trắng Mỹ Lung (cũ)
Mục 1
940.000520.000370.000
Đường Quốc lộ 70BKhu tái định cư Trổ Lao - Cầu Ngồi Rùa
Mục 7
4.200.0002.310.0001.680.000
Đường liên xãCây xăng Mỹ Lương - Giáp địa giới hành chính xã Văn Lang
Mục 21
3.000.0001.650.0001.200.000
Đường liên xãHết dốc Mo - Giáp địa giới hành chính xã Hiền Lương
Mục 19
700.000390.000280.000
Đường liên xãCầu Ngòi Lao - Hết dốc Mo
Mục 18
940.000520.000370.000
Đường liên xãGiáp địa giới hành chính xã Xuân Viên - Đường ống nước Phai Ngà
Mục 20
600.000330.000240.000
Đường trục chínhQuốc lộ 70B - Cụm công nghiệp Lương Sơn
Mục 22
1.500.000830.000600.000
Đường tỉnh 321BNgã ba cầu Ngòi rùa - Giáp địa giới hành chính xã Văn Lang
Mục 17
3.600.0001.980.0001.440.000
Đường tỉnh 321CCầu Sáu Hợp - Hết Trạm kiểm lâm
Mục 15
3.000.0001.650.0001.200.000
Đường tỉnh 321CNgã ba Sơn Lương - Cầu Sáu Hợp
Mục 14
3.600.0001.980.0001.440.000
Đường tỉnh 321CGiáp Trạm kiểm lâm - Giáp địa giới hành chính xã Tiên Lương
Mục 16
2.040.0001.120.000820.000
Đất tại các khu tái định cư đã xây dựng hạ tầng thuộc các xã, thị trấn
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 38
600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 36
14.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (39 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 39
120.000
Dọc các tuyến đường thôn xóm thuộc khu trung tâm và chợ xã
Mục 26
210.000110.000100.000
Khu Tái định cư Liên An
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 31
150.000
Khu Tái định cư khu Sơn tình, xã Sơn Lương (Lương Sơn Cũ)
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 33
150.000
Khu đất đấu giá thuộc khu vực còn lại
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 37
200.000
Khu đấu giá khu 9 (Mỹ Lung cũ)
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 28
960.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất ở khu 5, xã Sơn Lương (xã Mỹ Lung cũ)
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 29
3.200.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất ở khu 7, xã Sơn Lương (xã Mỹ Lung cũ)
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 30
1.500.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất ở khu Sơn Tình, xã Sơn Lương (xã Lương Sơn cũ)
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 35
1.500.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất ở khu Tân Lập - Xuân Tân, xã Sơn Lương (xã Lương Sơn cũ)
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 34
1.500.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất ở khu Vĩnh Thịnh, xã Sơn Lương (xã Mỹ Lương cũ)
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 27
1.650.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất ở khu Đình A - Tân Sơn, xã Sơn Lương (xã Lương Sơn cũ)
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 36
1.950.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất ở khu Đồng Ve - Văn Phú, xã Sơn Lương (xã Mỹ Lương cũ)
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 32
1.800.000
Đoạn nối từ QL 70B đến trường mầm nonQuốc lộ 70B - Trường mầm non
Mục 23
1.440.000790.000580.000
Đoạn từ trường mầm non đến Đường tỉnh 321CTrường mầm non - Đường tỉnh 321C
Mục 24
220.000120.000110.000
Đường JICAGiáp xã Xuân An cũ - Giáp xã Mỹ Lương cũ
Mục 25
220.000120.000110.000
Đường Quốc lộ 70BCầu Ngồi Rùa - Nhà ông Hà Tiến Sơn
Mục 8
1.260.000690.000500.000
Đường Quốc lộ 70BGiáp nhà ông Hà Tiến Sơn - Cầu ông Ghi
Mục 9
1.620.000890.000650.000
Đường Quốc lộ 70BNhà ông Đoan - Giáp địa giới hành chính xã Xuân Viên
Mục 13
1.050.000580.000420.000
Đường Quốc lộ 70BTrạm y tế - Khe Roóc
Mục 4
1.080.000590.000430.000
Đường Quốc lộ 70BCầu A - Nhà ông Đoan
Mục 12
1.620.000890.000650.000
Đường Quốc lộ 70BCầu Trắng Mỹ Lung (cũ) - Cầu Ngòi Lao
Mục 2
280.000160.000110.000
Đường Quốc lộ 70BKhe Thừa - Khu tái định cư Trổ Lao
Mục 6
250.000140.000100.000
Đường Quốc lộ 70BCầu Ngòi Lao - Trạm y tế
Mục 3
860.000480.000350.000
Đường Quốc lộ 70BKhe Roóc - Khe Thừa
Mục 5
860.000480.000350.000
Đường Quốc lộ 70BCầu ông Ghi - Điểm trường mầm non Lương Sơn
Mục 10
1.260.000690.000500.000
Đường Quốc lộ 70BGiáp địa giới hành chính xã Văn Lang - Cầu Trắng Mỹ Lung (cũ)
Mục 1
280.000160.000110.000
Đường Quốc lộ 70BKhu tái định cư Trổ Lao - Cầu Ngồi Rùa
Mục 7
1.260.000690.000500.000
Đường Quốc lộ 70BĐiểm trường mầm non Lương Sơn - Cầu A
Mục 11
1.050.000580.000420.000
Đường liên xãCây xăng Mỹ Lương - Giáp địa giới hành chính xã Văn Lang
Mục 21
900.000500.000360.000
Đường liên xãGiáp địa giới hành chính xã Xuân Viên - Đường ống nước Phai Ngà
Mục 20
180.000120.000100.000
Đường liên xãCầu Ngòi Lao - Hết dốc Mo
Mục 18
280.000160.000110.000
Đường liên xãHết dốc Mo - Giáp địa giới hành chính xã Hiền Lương
Mục 19
210.000150.000120.000
Đường trục chínhQuốc lộ 70B - Cụm công nghiệp Lương Sơn
Mục 22
450.000250.000180.000
Đường tỉnh 321BNgã ba cầu Ngòi rùa - Giáp địa giới hành chính xã Văn Lang
Mục 17
1.080.000590.000430.000
Đường tỉnh 321CNgã ba Sơn Lương - Cầu Sáu Hợp
Mục 14
1.080.000590.000430.000
Đường tỉnh 321CCầu Sáu Hợp - Hết Trạm kiểm lâm
Mục 15
900.000500.000360.000
Đường tỉnh 321CGiáp Trạm kiểm lâm - Giáp địa giới hành chính xã Tiên Lương
Mục 16
610.000340.000250.000
Đất tại các khu tái định cư đã xây dựng hạ tầng thuộc các xã, thị trấn
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 38
180.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (39 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 39
160.000
Dọc các tuyến đường thôn xóm thuộc khu trung tâm và chợ xã
Mục 26
290.000160.000120.000
Khu Tái định cư Liên An
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 31
200.000
Khu Tái định cư khu Sơn tình, xã Sơn Lương (Lương Sơn Cũ)
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 33
200.000
Khu đất đấu giá thuộc khu vực còn lại
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 37
250.000
Khu đấu giá khu 9 (Mỹ Lung cũ)
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 28
1.200.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất ở khu 5, xã Sơn Lương (xã Mỹ Lung cũ)
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 29
4.000.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất ở khu 7, xã Sơn Lương (xã Mỹ Lung cũ)
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 30
2.000.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất ở khu Sơn Tình, xã Sơn Lương (xã Lương Sơn cũ)
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 35
2.000.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất ở khu Tân Lập - Xuân Tân, xã Sơn Lương (xã Lương Sơn cũ)
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 34
2.000.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất ở khu Vĩnh Thịnh, xã Sơn Lương (xã Mỹ Lương cũ)
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 27
2.200.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất ở khu Đình A - Tân Sơn, xã Sơn Lương (xã Lương Sơn cũ)
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 36
2.600.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất ở khu Đồng Ve - Văn Phú, xã Sơn Lương (xã Mỹ Lương cũ)
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 32
2.400.000
Đoạn nối từ QL 70B đến trường mầm nonQuốc lộ 70B - Trường mầm non
Mục 23
1.920.0001.060.000770.000
Đoạn từ trường mầm non đến Đường tỉnh 321CTrường mầm non - Đường tỉnh 321C
Mục 24
300.000160.000120.000
Đường JICAGiáp xã Xuân An cũ - Giáp xã Mỹ Lương cũ
Mục 25
300.000160.000120.000
Đường Quốc lộ 70BCầu Ngồi Rùa - Nhà ông Hà Tiến Sơn
Mục 8
1.680.000920.000670.000
Đường Quốc lộ 70BNhà ông Đoan - Giáp địa giới hành chính xã Xuân Viên
Mục 13
1.400.000770.000560.000
Đường Quốc lộ 70BCầu A - Nhà ông Đoan
Mục 12
2.160.0001.190.000860.000
Đường Quốc lộ 70BKhe Thừa - Khu tái định cư Trổ Lao
Mục 6
340.000190.000130.000
Đường Quốc lộ 70BCầu Ngòi Lao - Trạm y tế
Mục 3
1.150.000630.000460.000
Đường Quốc lộ 70BKhe Roóc - Khe Thừa
Mục 5
1.150.000630.000460.000
Đường Quốc lộ 70BCầu ông Ghi - Điểm trường mầm non Lương Sơn
Mục 10
1.680.000920.000670.000
Đường Quốc lộ 70BGiáp địa giới hành chính xã Văn Lang - Cầu Trắng Mỹ Lung (cũ)
Mục 1
370.000210.000150.000
Đường Quốc lộ 70BKhu tái định cư Trổ Lao - Cầu Ngồi Rùa
Mục 7
1.680.000920.000670.000
Đường Quốc lộ 70BGiáp nhà ông Hà Tiến Sơn - Cầu ông Ghi
Mục 9
2.160.0001.190.000860.000
Đường Quốc lộ 70BCầu Trắng Mỹ Lung (cũ) - Cầu Ngòi Lao
Mục 2
370.000210.000150.000
Đường Quốc lộ 70BĐiểm trường mầm non Lương Sơn - Cầu A
Mục 11
1.400.000770.000560.000
Đường Quốc lộ 70BTrạm y tế - Khe Roóc
Mục 4
1.440.000790.000580.000
Đường liên xãCây xăng Mỹ Lương - Giáp địa giới hành chính xã Văn Lang
Mục 21
1.200.000660.000480.000
Đường liên xãHết dốc Mo - Giáp địa giới hành chính xã Hiền Lương
Mục 19
280.000150.000110.000
Đường liên xãCầu Ngòi Lao - Hết dốc Mo
Mục 18
370.000210.000150.000
Đường liên xãGiáp địa giới hành chính xã Xuân Viên - Đường ống nước Phai Ngà
Mục 20
240.000130.000110.000
Đường trục chínhQuốc lộ 70B - Cụm công nghiệp Lương Sơn
Mục 22
600.000330.000240.000
Đường tỉnh 321BNgã ba cầu Ngòi rùa - Giáp địa giới hành chính xã Văn Lang
Mục 17
1.440.000790.000580.000
Đường tỉnh 321CNgã ba Sơn Lương - Cầu Sáu Hợp
Mục 14
1.440.000790.000580.000
Đường tỉnh 321CCầu Sáu Hợp - Hết Trạm kiểm lâm
Mục 15
1.200.000660.000480.000
Đường tỉnh 321CGiáp Trạm kiểm lâm - Giáp địa giới hành chính xã Tiên Lương
Mục 16
820.000450.000330.000
Đất tại các khu tái định cư đã xây dựng hạ tầng thuộc các xã, thị trấn
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 38
240.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 36
55.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 36
43.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.