Bảng giá đất Phường Âu Cơ, Phú Thọ từ 01/01/2026

370 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Âu Cơ23.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Bạch Đằng, đoạn UBND phường Âu Cơ mới đến Ra bờ sông), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 41
75.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (122 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường khácNút giao đường trục trung tâm xã Thanh Minh (cũ) - Đường Cống Đọi - Trằm Bưng
Mục 90
3.400.0001.900.0001.400.000700.000
Các tuyến đường khácTrụ sở UBND xã Thanh Minh cũ - Đường Trường Chinh
Mục 93
8.800.0004.800.0003.500.0001.800.000
Các tuyến đường khácĐất hai bên mặt tiền tuyến đường Cống Đọi - Trằm Bưng đi khu 1
Mục 94
4.000.0002.200.0001.600.000800.000
Các tuyến đường khácNút giao đường trục trung tâm xã Thanh Minh (cũ) - KĐT Thanh Minh
Mục 91
3.400.0001.900.0001.400.000700.000
Các tuyến đường khácĐất hai bên mặt tiền đường trục chính khu 2 Hạ Mạo
Mục 92
3.000.0001.700.0001.200.000600.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Mục 122
1.000.000
Khu tái định cư Gò ĐồngBăng 1
Mục 120
2.500.000
Khu tái định cư Gò ĐồngBăng 2
Mục 121
1.500.000
Khu tái định cư Khu đô thị Đồng nhà Dần
Mục 99
18.900.000
Phố Cao DuNgõ 36
Mục 63
2.700.000
Phố Cao DuĐường Sông Hồng - Đường Âu Cơ
Mục 62
11.000.0006.100.0004.400.0002.200.000
Phố Giếng ChanhĐường Lê Đồng - Hết ngân hàng CSXH
Mục 56
19.000.00010.500.0007.600.0003.800.000
Phố Hoà BìnhNgõ 31, 55
Mục 68
2.400.000
Phố Hoà BìnhNgõ 28
Mục 67
2.400.000
Phố Hoà BìnhNgõ 21, 50
Mục 66
2.400.000
Phố Hoà BìnhĐất băng 2, 3 khu tập thể Bệnh viện Đa khoa
Mục 65
8.800.000
Phố Hoà BìnhĐầu đường đền Đõm - Đường Cao Bang
Mục 64
8.800.0004.800.0003.500.0001.800.000
Phố Lê Văn HưuNgõ 02, 19
Mục 80
2.400.000
Phố Lê Văn HưuCông ty An Phát - Số nhà 41
Mục 79
8.800.0004.800.0003.500.0001.800.000
Phố Nguyễn KhuyếnNgõ 19, 43
Mục 58
2.700.000
Phố Nguyễn KhuyếnĐường Lê Đồng - Đường Nguyễn Du
Mục 57
10.200.0005.600.0004.100.0002.000.000
Phố Nguyễn KhuyếnNgõ 24, 55
Mục 59
2.700.000
Phố Ngọc HoaĐài truyền thanh - Phòng Công chứng số 2
Mục 72
15.500.0008.500.0006.200.0003.100.000
Phố Ngọc HoaNgõ 02, 62, 70
Mục 74
3.000.000
Phố Ngọc HoaGiáp phòng Công chứng số 2 - Đường Nguyễn Tất Thành
Mục 73
12.000.0006.600.0004.800.0002.400.000
Phố Nhật TânNgõ 10, 44, 53
Mục 82
2.500.000
Phố Nhật TânNgõ 21, 33, 50, 58, 74, 75, 89
Mục 83
2.500.000
Phố Nhật TânĐường Trường Chinh - Số nhà 76
Mục 81
7.500.0004.100.0003.000.0001.500.000
Phố Đền ĐõmNgõ 27, 44
Mục 77
1.800.000
Phố Đền ĐõmNgõ 45
Mục 78
1.800.000
Phố Đền ĐõmNgõ 22, 41
Mục 76
1.800.000
Phố Đền ĐõmĐường Lê Đồng - Số nhà 75
Mục 75
8.800.0004.800.0003.500.0001.800.000
Đoạn từ TL.320C- nhà ông Hùng (qua cổng trường cấp 2 Thanh Vinh)TL.320C - Nhà ông Hùng (qua cổng trường cấp 2 Thanh Vinh)
Mục 96
4.000.000
Đường Bạch ĐằngUBND phường Âu Cơ mới - Ra bờ sông
Mục 45
23.000.00012.700.0009.200.0004.600.000
Đường Bạch ĐằngNgõ 126, 134
Mục 48
3.600.000
Đường Bạch ĐằngNgõ 66
Mục 46
3.600.000
Đường Bạch ĐằngBến xe khách - UBND phường Âu Cơ mới
Mục 44
15.000.0008.300.0006.000.0003.000.000
Đường Bạch ĐằngNgõ 92
Mục 47
3.600.000
Đường Cao BangNgõ 21
Mục 18
2.400.000
Đường Cao BangGiáp trường cao đẳng Y tế Phú Thọ - Đường rẽ Cống Đọi - Trằm Bưng
Mục 15
6.600.0003.600.0002.700.0001.300.000
Đường Cao BangCống Sấu - Hết địa giới phường Âu Cơ
Mục 17
5.300.0002.900.0002.100.0001.100.000
Đường Cao BangĐường rẽ Cống Đọi - Trằm Bưng - Cống Sấu
Mục 16
5.500.0003.000.0002.200.0001.100.000
Đường Cao BangBệnh viện đa khoa thị xã Phú Thọ - Trường cao đẳng Y tế Phú Thọ
Mục 14
12.000.0006.600.0004.800.0002.400.000
Đường Cao BangNgõ 68
Mục 19
2.400.000
Đường Cao BangĐường Lê Đồng - Bệnh viện đa khoa thị xã Phú Thọ
Mục 13
15.500.0008.500.0006.200.0003.100.000
Đường Gò ĐồngNhà văn hóa Khu Thanh Viên - Ngã 3 (nhà ông Kích)
Mục 88
1.500.000800.000600.000300.000
Đường Hùng Vương (QL 2D)Các ngõ 434, 571, 729 và ngõ vào khu QH Trũng Nhật
Mục 6
2.000.000
Đường Hùng Vương (QL 2D)Ngõ 111, 121, 129
Mục 4
1.800.000
Đường Hùng Vương (QL 2D)Ngõ 114
Mục 3
2.200.000
Đường Hùng Vương (QL 2D)Đường Trường Chinh - Giáp ranh giới hành chính xã Chí Tiên (xã Thanh Hà cũ)
Mục 2
8.800.0004.800.0003.500.0001.800.000
Đường Hùng Vương (QL 2D)Ngõ 134, 157
Mục 5
1.800.000
Đường Hùng Vương (QL 2D)Giáp ranh giới hành chính phường Trường Thịnh cũ - Đường Trường Chinh
Mục 1
8.800.0004.800.0003.500.0001.800.000
Đường Kim ĐồngĐường Nguyễn Trãi - Hết ranh giới phường Âu Cơ
Mục 70
7.500.0004.100.0003.000.0001.500.000
Đường Lê LaiĐường Nguyễn Trãi - Hết ranh giới phường Âu Cơ
Mục 71
4.000.0002.200.0001.600.000800.000
Đường Lê ĐồngNgõ 36
Mục 52
2.700.000
Đường Lê ĐồngNgõ 100
Mục 53
2.700.000
Đường Lê ĐồngNgõ 10
Mục 50
17.700.000
Đường Lê ĐồngĐường Nguyễn Tất Thành - Chùa Thắng Sơn
Mục 49
21.000.00011.600.0008.400.0004.200.000
Đường Lê ĐồngNgõ 17
Mục 51
2.700.000
Đường Lê ĐồngNgõ 130
Mục 54
2.700.000
Đường Nguyễn DuNgõ 101
Mục 85
2.200.000
Đường Nguyễn DuNgõ 56
Mục 87
2.200.000
Đường Nguyễn DuHiệu sách - Cầu xóm Mận
Mục 84
18.000.0009.900.0007.200.0003.600.000
Đường Nguyễn DuNgõ 46, 90
Mục 86
2.700.000
Đường Nguyễn Trãi (Đường tỉnh 320C)Đường Lê Lai (Rẽ đi Chiêu Ứng) - Quốc lộ 2D
Mục 12
5.800.0003.200.0002.300.0001.200.000
Đường Nguyễn Trãi (Đường tỉnh 320C)Đường Ngô Quyền - Đường Lê Lai (Rẽ đi Chiêu Ứng)
Mục 11
5.400.0003.000.0002.100.0001.100.000
Đường Nguyễn Trãi (Đường tỉnh 320C)Giáp ranh giới hành chính xã Đông Thành - Đường Ngô Quyền
Mục 10
4.400.0002.400.0001.800.000900.000
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D)Ngõ 146
Mục 9
2.500.000
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D)Ngõ 136, 157
Mục 8
2.200.000
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D)Giáp ranh giới hành chính phường Phú Thọ (Phường Hùng Vương cũ) - Hết địa phận phường Âu Cơ
Mục 7
10.000.0005.500.0004.000.0002.000.000
Đường Ngô QuyềnĐường Nguyễn Trãi - Hết ranh giới phường Âu Cơ
Mục 69
3.600.0002.000.0001.400.000700.000
Đường Sông HồngChùa Thắng Sơn - Đường Bạch Đằng
Mục 55
20.000.00011.000.0008.000.0004.000.000
Đường Tháng TámNgõ 08
Mục 37
2.700.000
Đường Tháng TámNgõ 103
Mục 42
6.600.000
Đường Tháng TámNgõ 52
Mục 41
3.600.000
Đường Tháng TámNgõ 32
Mục 39
6.600.000
Đường Tháng TámNgõ 45
Mục 38
2.700.000
Đường Tháng TámGốc cây đa lịch sử - UBND phường Âu Cơ mới
Mục 36
20.000.00011.000.0008.000.0004.000.000
Đường Tháng TámNgõ 63
Mục 40
6.600.000
Đường Tháng TámNgõ 117
Mục 43
6.600.000
Đường Trường ChinhPhố Nhật Tân - Giáp Trường THCS Hùng Vương
Mục 24
13.800.0007.600.0005.500.0002.800.000
Đường Trường ChinhNgõ 64
Mục 28
2.200.000
Đường Trường ChinhNgõ 40
Mục 26
2.200.000
Đường Trường ChinhNgõ 230, 207
Mục 33
8.800.000
Đường Trường ChinhCông ty An Phát - UBND phường Âu Cơ cũ
Mục 22
15.500.0008.500.0006.200.0003.100.000
Đường Trường ChinhNgõ 230, 207 - Đất băng 2
Mục 34
2.200.000
Đường Trường ChinhNgõ 113, 127
Mục 31
2.200.000
Đường Trường ChinhUBND phường Âu Cơ cũ - Phố Nhật Tân
Mục 23
14.700.0008.100.0005.900.0002.900.000
Đường Trường ChinhNgõ nối Khu đô thị Đồng Nhà Dần và khu đô thị Âu Cơ (ông Toàn)
Mục 35
18.900.000
Đường Trường ChinhNgõ 161, 187, 223, 235, 279
Mục 30
2.200.000
Đường Trường ChinhNgõ 131: Ngõ Trần Phú
Mục 32
2.200.000
Đường Trường ChinhNgõ 53, 83, 149, 194, 251, 369
Mục 27
2.200.000
Đường Trường ChinhTrường THCS Hùng Vương - Quốc lộ 2D
Mục 25
13.800.0007.600.0005.500.0002.800.000
Đường Trường ChinhNgõ 80
Mục 29
2.200.000
Đường Văn CaoĐất Quy hoạch khu dân cư Lò Giác
Mục 21
5.000.0002.800.0002.000.0001.000.000
Đường Văn CaoTrụ sở UBND phường Trường Thịnh cũ - Trường cao đẳng Y tế Phú Thọ
Mục 20
3.600.0002.000.0001.400.000700.000
Đường nội bộ khu quy hoạch đấu giá Cầu Xóm Mận
Mục 100
7.000.000
Đường Âu CơNgõ 114
Mục 61
2.700.000
Đường Âu CơĐường Lê Đồng - Đường Bạch Đằng
Mục 60
21.000.00011.600.0008.400.0004.200.000
Đất băng 1 QH khu Trung Tâm: Từ giao đường TL320C - Giao đường mở mới (trước cổng nghĩa trang Thanh Vinh)Giao đường TL.320C - Giao đường mở mới (trước cổng nghĩa trang Thanh Vinh)
Mục 95
4.500.000
Đất băng 2 khu Quy hoạch khu dân cư cán bộ Trường cao đẳng Công Nghiệp Quốc phòng
Mục 107
2.700.000
Đất băng 2 khu Trung tâm phường
Mục 106
3.600.000
Đất băng 2 Đồng Nhà Mười
Mục 109
5.000.000
Đất băng 2, băng 3 đường Trường ChinhBăng 2, băng 3 đường Trường Chinh (xã Thanh Minh cũ)
Mục 97
10.000.000
Đất băng 2, băng 3 đường Trường ChinhĐất băng 2, băng 3 đường Trường Chinh (phường Thanh Vinh cũ)
Mục 98
7.000.000
Đất băng 3 khu vực Nam Sân Bay và Đồng Gò Túc
Mục 113
7.000.000
Đất băng 3, 4 trong khu quy hoạch khu dân cư Trường cao đẳng Công nghiệp Quốc phòng
Mục 108
2.200.000
Đất băng 4, băng 5 khu vực Nam Sân Bay
Mục 114
7.000.000
Đất các băng còn lại khu quy hoạch Đồng Ao Đình
Mục 110
3.000.000
Đất các hộ dân khu quy hoạch dân cư Băng 2 Tơ Tằm
Mục 105
4.500.000
Đất hai bên mặt tiền các tuyến đường liên khu, phường còn lại
Mục 89
1.000.000600.000400.000200.000
Đất hai bên mặt đường xóm Lý - xóm VânBăng 2
Mục 112
4.000.000
Đất hai bên mặt đường xóm Lý - xóm VânBăng 1
Mục 111
6.000.000
Đất khu quy hoạch đấu giá Trằm KhuânBăng 1
Mục 116
6.300.000
Đất khu quy hoạch đấu giá Trằm KhuânBăng 2
Mục 117
4.800.000
Đất khu quy hoạch đấu giá khu 2Băng 2
Mục 119
5.800.000
Đất khu quy hoạch đấu giá khu 2Băng 1
Mục 118
8.400.000
Đất khu quy hoạch đấu giá khu Ba Bờ Trên
Mục 115
7.000.000
Đất thuộc khu đấu giá quyền sử dụng đất ở khu vực đất Sân Bay Phú Thọ cũVị trí 1
Mục 101
18.000.000
Đất thuộc khu đấu giá quyền sử dụng đất ở khu vực đất Sân Bay Phú Thọ cũVị trí 2
Mục 102
15.800.000
Đất thuộc khu đấu giá quyền sử dụng đất ở khu vực đất Sân Bay Phú Thọ cũVị trí 3
Mục 103
12.600.000
Đất trong khu quy hoạch Nam Sân Bay (giai đoạn 2)
Mục 104
12.600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 41
33.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (122 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường khácNút giao đường trục trung tâm xã Thanh Minh (cũ) - KĐT Thanh Minh
Mục 91
1.040.000600.000400.000200.000
Các tuyến đường khácTrụ sở UBND xã Thanh Minh cũ - Đường Trường Chinh
Mục 93
2.600.0001.500.0001.100.000500.000
Các tuyến đường khácĐất hai bên mặt tiền đường trục chính khu 2 Hạ Mạo
Mục 92
900.000500.000400.000200.000
Các tuyến đường khácĐất hai bên mặt tiền tuyến đường Cống Đọi - Trằm Bưng đi khu 1
Mục 94
1.200.000700.000500.000200.000
Các tuyến đường khácNút giao đường trục trung tâm xã Thanh Minh (cũ) - Đường Cống Đọi - Trằm Bưng
Mục 90
1.040.000600.000400.000200.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Mục 122
300.000
Khu tái định cư Gò ĐồngBăng 1
Mục 120
800.000
Khu tái định cư Gò ĐồngBăng 2
Mục 121
500.000
Khu tái định cư Khu đô thị Đồng nhà Dần
Mục 99
7.200.000
Phố Cao DuĐường Sông Hồng - Đường Âu Cơ
Mục 62
3.300.0001.800.0001.300.000700.000
Phố Cao DuNgõ 36
Mục 63
800.000
Phố Giếng ChanhĐường Lê Đồng - Hết ngân hàng CSXH
Mục 56
5.700.0003.100.0002.300.0001.100.000
Phố Hoà BìnhNgõ 21, 50
Mục 66
700.000
Phố Hoà BìnhNgõ 31, 55
Mục 68
700.000
Phố Hoà BìnhĐất băng 2, 3 khu tập thể Bệnh viện Đa khoa
Mục 65
2.600.000
Phố Hoà BìnhĐầu đường đền Đõm - Đường Cao Bang
Mục 64
2.600.0001.500.0001.100.000500.000
Phố Hoà BìnhNgõ 28
Mục 67
700.000
Phố Lê Văn HưuCông ty An Phát - Số nhà 41
Mục 79
2.600.0001.500.0001.100.000500.000
Phố Lê Văn HưuNgõ 02, 19
Mục 80
700.000
Phố Nguyễn KhuyếnNgõ 24, 55
Mục 59
800.000
Phố Nguyễn KhuyếnNgõ 19, 43
Mục 58
800.000
Phố Nguyễn KhuyếnĐường Lê Đồng - Đường Nguyễn Du
Mục 57
3.100.0001.700.0001.200.000600.000
Phố Ngọc HoaNgõ 02, 62, 70
Mục 74
900.000
Phố Ngọc HoaĐài truyền thanh - Phòng Công chứng số 2
Mục 72
4.600.0002.600.0001.900.000900.000
Phố Ngọc HoaGiáp phòng Công chứng số 2 - Đường Nguyễn Tất Thành
Mục 73
3.600.0002.000.0001.400.000700.000
Phố Nhật TânNgõ 10, 44, 53
Mục 82
800.000
Phố Nhật TânĐường Trường Chinh - Số nhà 76
Mục 81
2.300.0001.200.000900.000500.000
Phố Nhật TânNgõ 21, 33, 50, 58, 74, 75, 89
Mục 83
800.000
Phố Đền ĐõmĐường Lê Đồng - Số nhà 75
Mục 75
2.600.0001.500.0001.100.000500.000
Phố Đền ĐõmNgõ 22, 41
Mục 76
500.000
Phố Đền ĐõmNgõ 27, 44
Mục 77
500.000
Phố Đền ĐõmNgõ 45
Mục 78
500.000
Đoạn từ TL.320C- nhà ông Hùng (qua cổng trường cấp 2 Thanh Vinh)TL.320C - Nhà ông Hùng (qua cổng trường cấp 2 Thanh Vinh)
Mục 96
1.200.000
Đường Bạch ĐằngNgõ 126, 134
Mục 48
1.100.000
Đường Bạch ĐằngUBND phường Âu Cơ mới - Ra bờ sông
Mục 45
6.900.0003.800.0002.800.0001.400.000
Đường Bạch ĐằngBến xe khách - UBND phường Âu Cơ mới
Mục 44
5.400.0003.000.0002.200.0001.100.000
Đường Bạch ĐằngNgõ 92
Mục 47
1.100.000
Đường Bạch ĐằngNgõ 66
Mục 46
1.100.000
Đường Cao BangGiáp trường cao đẳng Y tế Phú Thọ - Đường rẽ Cống Đọi - Trằm Bưng
Mục 15
3.000.0001.700.0001.200.000600.000
Đường Cao BangNgõ 21
Mục 18
700.000
Đường Cao BangĐường Lê Đồng - Bệnh viện đa khoa thị xã Phú Thọ
Mục 13
4.600.0002.600.0001.900.000900.000
Đường Cao BangBệnh viện đa khoa thị xã Phú Thọ - Trường cao đẳng Y tế Phú Thọ
Mục 14
3.600.0002.000.0001.400.000700.000
Đường Cao BangĐường rẽ Cống Đọi - Trằm Bưng - Cống Sấu
Mục 16
3.000.0001.700.0001.200.000600.000
Đường Cao BangCống Sấu - Hết địa giới phường Âu Cơ
Mục 17
3.000.0001.700.0001.200.000600.000
Đường Cao BangNgõ 68
Mục 19
700.000
Đường Gò ĐồngNhà văn hóa Khu Thanh Viên - Ngã 3 (nhà ông Kích)
Mục 88
500.000250.000200.000100.000
Đường Hùng Vương (QL 2D)Ngõ 134, 157
Mục 5
500.000
Đường Hùng Vương (QL 2D)Các ngõ 434, 571, 729 và ngõ vào khu QH Trũng Nhật
Mục 6
600.000
Đường Hùng Vương (QL 2D)Ngõ 111, 121, 129
Mục 4
500.000
Đường Hùng Vương (QL 2D)Đường Trường Chinh - Giáp ranh giới hành chính xã Chí Tiên (xã Thanh Hà cũ)
Mục 2
3.600.0002.000.0001.400.000700.000
Đường Hùng Vương (QL 2D)Ngõ 114
Mục 3
700.000
Đường Hùng Vương (QL 2D)Giáp ranh giới hành chính phường Trường Thịnh cũ - Đường Trường Chinh
Mục 1
3.600.0002.000.0001.400.000700.000
Đường Kim ĐồngĐường Nguyễn Trãi - Hết ranh giới phường Âu Cơ
Mục 70
2.300.0001.200.000900.000500.000
Đường Lê LaiĐường Nguyễn Trãi - Hết ranh giới phường Âu Cơ
Mục 71
1.200.000700.000500.000200.000
Đường Lê ĐồngĐường Nguyễn Tất Thành - Chùa Thắng Sơn
Mục 49
6.300.0003.500.0002.500.0001.300.000
Đường Lê ĐồngNgõ 17
Mục 51
800.000
Đường Lê ĐồngNgõ 10
Mục 50
5.300.000
Đường Lê ĐồngNgõ 100
Mục 53
800.000
Đường Lê ĐồngNgõ 130
Mục 54
800.000
Đường Lê ĐồngNgõ 36
Mục 52
800.000
Đường Nguyễn DuHiệu sách - Cầu xóm Mận
Mục 84
5.400.0003.000.0002.200.0001.100.000
Đường Nguyễn DuNgõ 101
Mục 85
700.000
Đường Nguyễn DuNgõ 56
Mục 87
700.000
Đường Nguyễn DuNgõ 46, 90
Mục 86
800.000
Đường Nguyễn Trãi (Đường tỉnh 320C)Đường Lê Lai (Rẽ đi Chiêu Ứng) - Quốc lộ 2D
Mục 12
1.700.0001.000.000700.000300.000
Đường Nguyễn Trãi (Đường tỉnh 320C)Đường Ngô Quyền - Đường Lê Lai (Rẽ đi Chiêu Ứng)
Mục 11
1.600.000900.000600.000300.000
Đường Nguyễn Trãi (Đường tỉnh 320C)Giáp ranh giới hành chính xã Đông Thành - Đường Ngô Quyền
Mục 10
1.300.000700.000500.000300.000
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D)Giáp ranh giới hành chính phường Phú Thọ (Phường Hùng Vương cũ) - Hết địa phận phường Âu Cơ
Mục 7
3.900.0002.100.0001.600.000800.000
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D)Ngõ 146
Mục 9
800.000
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D)Ngõ 136, 157
Mục 8
700.000
Đường Ngô QuyềnĐường Nguyễn Trãi - Hết ranh giới phường Âu Cơ
Mục 69
1.100.000600.000400.000200.000
Đường Sông HồngChùa Thắng Sơn - Đường Bạch Đằng
Mục 55
6.000.0003.300.0002.400.0001.200.000
Đường Tháng TámNgõ 63
Mục 40
2.400.000
Đường Tháng TámNgõ 45
Mục 38
800.000
Đường Tháng TámGốc cây đa lịch sử - UBND phường Âu Cơ mới
Mục 36
6.000.0003.300.0002.400.0001.200.000
Đường Tháng TámNgõ 08
Mục 37
800.000
Đường Tháng TámNgõ 117
Mục 43
2.000.000
Đường Tháng TámNgõ 52
Mục 41
1.100.000
Đường Tháng TámNgõ 103
Mục 42
2.000.000
Đường Tháng TámNgõ 32
Mục 39
2.000.000
Đường Trường ChinhPhố Nhật Tân - Giáp Trường THCS Hùng Vương
Mục 24
4.100.0002.300.0001.700.000800.000
Đường Trường ChinhNgõ 230, 207 - Đất băng 2
Mục 34
840.000
Đường Trường ChinhNgõ 113, 127
Mục 31
840.000
Đường Trường ChinhNgõ 230, 207
Mục 33
2.700.000
Đường Trường ChinhCông ty An Phát - UBND phường Âu Cơ cũ
Mục 22
5.400.0003.000.0002.200.0001.100.000
Đường Trường ChinhNgõ 80
Mục 29
720.000
Đường Trường ChinhNgõ 161, 187, 223, 235, 279
Mục 30
700.000
Đường Trường ChinhTrường THCS Hùng Vương - Quốc lộ 2D
Mục 25
4.100.0002.300.0001.700.000800.000
Đường Trường ChinhNgõ 53, 83, 149, 194, 251, 369
Mục 27
700.000
Đường Trường ChinhNgõ nối Khu đô thị Đồng Nhà Dần và khu đô thị Âu Cơ (ông Toàn)
Mục 35
7.200.000
Đường Trường ChinhNgõ 64
Mục 28
700.000
Đường Trường ChinhNgõ 131: Ngõ Trần Phú
Mục 32
1.100.000
Đường Trường ChinhNgõ 40
Mục 26
700.000
Đường Trường ChinhUBND phường Âu Cơ cũ - Phố Nhật Tân
Mục 23
4.400.0002.400.0001.800.000900.000
Đường Văn CaoĐất Quy hoạch khu dân cư Lò Giác
Mục 21
1.500.000800.000600.000300.000
Đường Văn CaoTrụ sở UBND phường Trường Thịnh cũ - Trường cao đẳng Y tế Phú Thọ
Mục 20
1.100.000600.000400.000200.000
Đường nội bộ khu quy hoạch đấu giá Cầu Xóm Mận
Mục 100
2.100.000
Đường Âu CơĐường Lê Đồng - Đường Bạch Đằng
Mục 60
6.300.0003.500.0002.500.0001.300.000
Đường Âu CơNgõ 114
Mục 61
800.000
Đất băng 1 QH khu Trung Tâm: Từ giao đường TL320C - Giao đường mở mới (trước cổng nghĩa trang Thanh Vinh)Giao đường TL.320C - Giao đường mở mới (trước cổng nghĩa trang Thanh Vinh)
Mục 95
1.400.000
Đất băng 2 khu Quy hoạch khu dân cư cán bộ Trường cao đẳng Công Nghiệp Quốc phòng
Mục 107
800.000
Đất băng 2 khu Trung tâm phường
Mục 106
1.100.000
Đất băng 2 Đồng Nhà Mười
Mục 109
1.500.000
Đất băng 2, băng 3 đường Trường ChinhĐất băng 2, băng 3 đường Trường Chinh (phường Thanh Vinh cũ)
Mục 98
2.100.000
Đất băng 2, băng 3 đường Trường ChinhBăng 2, băng 3 đường Trường Chinh (xã Thanh Minh cũ)
Mục 97
3.000.000
Đất băng 3 khu vực Nam Sân Bay và Đồng Gò Túc
Mục 113
2.100.000
Đất băng 3, 4 trong khu quy hoạch khu dân cư Trường cao đẳng Công nghiệp Quốc phòng
Mục 108
700.000
Đất băng 4, băng 5 khu vực Nam Sân Bay
Mục 114
2.100.000
Đất các băng còn lại khu quy hoạch Đồng Ao Đình
Mục 110
900.000
Đất các hộ dân khu quy hoạch dân cư Băng 2 Tơ Tằm
Mục 105
1.400.000
Đất hai bên mặt tiền các tuyến đường liên khu, phường còn lại
Mục 89
300.000200.000150.000100.000
Đất hai bên mặt đường xóm Lý - xóm VânBăng 2
Mục 112
1.200.000
Đất hai bên mặt đường xóm Lý - xóm VânBăng 1
Mục 111
1.800.000
Đất khu quy hoạch đấu giá Trằm KhuânBăng 1
Mục 116
2.400.000
Đất khu quy hoạch đấu giá Trằm KhuânBăng 2
Mục 117
1.600.000
Đất khu quy hoạch đấu giá khu 2Băng 1
Mục 118
3.200.000
Đất khu quy hoạch đấu giá khu 2Băng 2
Mục 119
1.920.000
Đất khu quy hoạch đấu giá khu Ba Bờ Trên
Mục 115
2.100.000
Đất thuộc khu đấu giá quyền sử dụng đất ở khu vực đất Sân Bay Phú Thọ cũVị trí 3
Mục 103
4.800.000
Đất thuộc khu đấu giá quyền sử dụng đất ở khu vực đất Sân Bay Phú Thọ cũVị trí 2
Mục 102
6.000.000
Đất thuộc khu đấu giá quyền sử dụng đất ở khu vực đất Sân Bay Phú Thọ cũVị trí 1
Mục 101
6.400.000
Đất trong khu quy hoạch Nam Sân Bay (giai đoạn 2)
Mục 104
4.800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (122 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường khácNút giao đường trục trung tâm xã Thanh Minh (cũ) - Đường Cống Đọi - Trằm Bưng
Mục 90
1.400.000700.000500.000300.000
Các tuyến đường khácĐất hai bên mặt tiền đường trục chính khu 2 Hạ Mạo
Mục 92
1.200.000700.000500.000200.000
Các tuyến đường khácTrụ sở UBND xã Thanh Minh cũ - Đường Trường Chinh
Mục 93
3.500.0001.900.0001.400.000700.000
Các tuyến đường khácĐất hai bên mặt tiền tuyến đường Cống Đọi - Trằm Bưng đi khu 1
Mục 94
1.600.000900.000600.000300.000
Các tuyến đường khácNút giao đường trục trung tâm xã Thanh Minh (cũ) - KĐT Thanh Minh
Mục 91
1.400.000700.000500.000300.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Mục 122
400.000
Khu tái định cư Gò ĐồngBăng 1
Mục 120
1.000.000
Khu tái định cư Gò ĐồngBăng 2
Mục 121
600.000
Khu tái định cư Khu đô thị Đồng nhà Dần
Mục 99
9.000.000
Phố Cao DuNgõ 36
Mục 63
1.100.000
Phố Cao DuĐường Sông Hồng - Đường Âu Cơ
Mục 62
4.400.0002.400.0001.800.000900.000
Phố Giếng ChanhĐường Lê Đồng - Hết ngân hàng CSXH
Mục 56
7.600.0004.200.0003.000.0001.500.000
Phố Hoà BìnhNgõ 31, 55
Mục 68
900.000
Phố Hoà BìnhĐất băng 2, 3 khu tập thể Bệnh viện Đa khoa
Mục 65
3.500.000
Phố Hoà BìnhĐầu đường đền Đõm - Đường Cao Bang
Mục 64
3.500.0001.900.0001.400.000700.000
Phố Hoà BìnhNgõ 28
Mục 67
900.000
Phố Hoà BìnhNgõ 21, 50
Mục 66
900.000
Phố Lê Văn HưuCông ty An Phát - Số nhà 41
Mục 79
3.500.0001.900.0001.400.000700.000
Phố Lê Văn HưuNgõ 02, 19
Mục 80
900.000
Phố Nguyễn KhuyếnNgõ 24, 55
Mục 59
1.100.000
Phố Nguyễn KhuyếnNgõ 19, 43
Mục 58
1.100.000
Phố Nguyễn KhuyếnĐường Lê Đồng - Đường Nguyễn Du
Mục 57
4.100.0002.200.0001.600.000800.000
Phố Ngọc HoaGiáp phòng Công chứng số 2 - Đường Nguyễn Tất Thành
Mục 73
4.800.0002.600.0001.900.0001.000.000
Phố Ngọc HoaĐài truyền thanh - Phòng Công chứng số 2
Mục 72
6.200.0003.400.0002.500.0001.200.000
Phố Ngọc HoaNgõ 02, 62, 70
Mục 74
1.200.000
Phố Nhật TânNgõ 10, 44, 53
Mục 82
1.000.000
Phố Nhật TânNgõ 21, 33, 50, 58, 74, 75, 89
Mục 83
1.000.000
Phố Nhật TânĐường Trường Chinh - Số nhà 76
Mục 81
3.000.0001.700.0001.200.000600.000
Phố Đền ĐõmĐường Lê Đồng - Số nhà 75
Mục 75
3.500.0001.900.0001.400.000700.000
Phố Đền ĐõmNgõ 45
Mục 78
700.000
Phố Đền ĐõmNgõ 22, 41
Mục 76
700.000
Phố Đền ĐõmNgõ 27, 44
Mục 77
700.000
Đoạn từ TL.320C- nhà ông Hùng (qua cổng trường cấp 2 Thanh Vinh)TL.320C - Nhà ông Hùng (qua cổng trường cấp 2 Thanh Vinh)
Mục 96
1.600.000
Đường Bạch ĐằngBến xe khách - UBND phường Âu Cơ mới
Mục 44
7.200.0004.000.0002.900.0001.400.000
Đường Bạch ĐằngNgõ 126, 134
Mục 48
1.400.000
Đường Bạch ĐằngUBND phường Âu Cơ mới - Ra bờ sông
Mục 45
9.200.0005.100.0003.700.0001.800.000
Đường Bạch ĐằngNgõ 92
Mục 47
1.400.000
Đường Bạch ĐằngNgõ 66
Mục 46
1.400.000
Đường Cao BangNgõ 21
Mục 18
900.000
Đường Cao BangCống Sấu - Hết địa giới phường Âu Cơ
Mục 17
4.000.0002.200.0001.600.000800.000
Đường Cao BangBệnh viện đa khoa thị xã Phú Thọ - Trường cao đẳng Y tế Phú Thọ
Mục 14
4.800.0002.600.0001.900.0001.000.000
Đường Cao BangĐường Lê Đồng - Bệnh viện đa khoa thị xã Phú Thọ
Mục 13
6.200.0003.400.0002.500.0001.200.000
Đường Cao BangNgõ 68
Mục 19
900.000
Đường Cao BangĐường rẽ Cống Đọi - Trằm Bưng - Cống Sấu
Mục 16
4.000.0002.200.0001.600.000800.000
Đường Cao BangGiáp trường cao đẳng Y tế Phú Thọ - Đường rẽ Cống Đọi - Trằm Bưng
Mục 15
4.000.0002.200.0001.600.000800.000
Đường Gò ĐồngNhà văn hóa Khu Thanh Viên - Ngã 3 (nhà ông Kích)
Mục 88
600.000300.000200.000100.000
Đường Hùng Vương (QL 2D)Ngõ 114
Mục 3
900.000
Đường Hùng Vương (QL 2D)Các ngõ 434, 571, 729 và ngõ vào khu QH Trũng Nhật
Mục 6
800.000
Đường Hùng Vương (QL 2D)Giáp ranh giới hành chính phường Trường Thịnh cũ - Đường Trường Chinh
Mục 1
4.800.0002.600.0001.900.0001.000.000
Đường Hùng Vương (QL 2D)Ngõ 134, 157
Mục 5
700.000
Đường Hùng Vương (QL 2D)Đường Trường Chinh - Giáp ranh giới hành chính xã Chí Tiên (xã Thanh Hà cũ)
Mục 2
4.800.0002.600.0001.900.0001.000.000
Đường Hùng Vương (QL 2D)Ngõ 111, 121, 129
Mục 4
700.000
Đường Kim ĐồngĐường Nguyễn Trãi - Hết ranh giới phường Âu Cơ
Mục 70
3.000.0001.700.0001.200.000600.000
Đường Lê LaiĐường Nguyễn Trãi - Hết ranh giới phường Âu Cơ
Mục 71
1.600.000900.000600.000300.000
Đường Lê ĐồngNgõ 36
Mục 52
1.100.000
Đường Lê ĐồngNgõ 100
Mục 53
1.100.000
Đường Lê ĐồngNgõ 10
Mục 50
7.100.000
Đường Lê ĐồngNgõ 130
Mục 54
1.100.000
Đường Lê ĐồngĐường Nguyễn Tất Thành - Chùa Thắng Sơn
Mục 49
8.400.0004.600.0003.400.0001.700.000
Đường Lê ĐồngNgõ 17
Mục 51
1.100.000
Đường Nguyễn DuHiệu sách - Cầu xóm Mận
Mục 84
7.200.0004.000.0002.900.0001.400.000
Đường Nguyễn DuNgõ 46, 90
Mục 86
1.100.000
Đường Nguyễn DuNgõ 101
Mục 85
900.000
Đường Nguyễn DuNgõ 56
Mục 87
900.000
Đường Nguyễn Trãi (Đường tỉnh 320C)Đường Lê Lai (Rẽ đi Chiêu Ứng) - Quốc lộ 2D
Mục 12
2.300.0001.300.000900.000500.000
Đường Nguyễn Trãi (Đường tỉnh 320C)Giáp ranh giới hành chính xã Đông Thành - Đường Ngô Quyền
Mục 10
1.800.0001.000.000700.000400.000
Đường Nguyễn Trãi (Đường tỉnh 320C)Đường Ngô Quyền - Đường Lê Lai (Rẽ đi Chiêu Ứng)
Mục 11
2.100.0001.200.000900.000400.000
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D)Giáp ranh giới hành chính phường Phú Thọ (Phường Hùng Vương cũ) - Hết địa phận phường Âu Cơ
Mục 7
5.200.0002.900.0002.100.0001.000.000
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D)Ngõ 136, 157
Mục 8
900.000
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D)Ngõ 146
Mục 9
1.000.000
Đường Ngô QuyềnĐường Nguyễn Trãi - Hết ranh giới phường Âu Cơ
Mục 69
1.400.000800.000600.000300.000
Đường Sông HồngChùa Thắng Sơn - Đường Bạch Đằng
Mục 55
8.000.0004.400.0003.200.0001.600.000
Đường Tháng TámNgõ 32
Mục 39
2.700.000
Đường Tháng TámNgõ 08
Mục 37
1.100.000
Đường Tháng TámGốc cây đa lịch sử - UBND phường Âu Cơ mới
Mục 36
8.000.0004.400.0003.200.0001.600.000
Đường Tháng TámNgõ 63
Mục 40
3.200.000
Đường Tháng TámNgõ 117
Mục 43
2.700.000
Đường Tháng TámNgõ 52
Mục 41
1.400.000
Đường Tháng TámNgõ 45
Mục 38
1.100.000
Đường Tháng TámNgõ 103
Mục 42
2.700.000
Đường Trường ChinhTrường THCS Hùng Vương - Quốc lộ 2D
Mục 25
5.500.0003.000.0002.200.0001.100.000
Đường Trường ChinhNgõ 40
Mục 26
900.000
Đường Trường ChinhNgõ 161, 187, 223, 235, 279
Mục 30
900.000
Đường Trường ChinhNgõ 53, 83, 149, 194, 251, 369
Mục 27
900.000
Đường Trường ChinhNgõ 113, 127
Mục 31
1.120.000
Đường Trường ChinhNgõ nối Khu đô thị Đồng Nhà Dần và khu đô thị Âu Cơ (ông Toàn)
Mục 35
9.000.000
Đường Trường ChinhNgõ 230, 207
Mục 33
3.500.000
Đường Trường ChinhCông ty An Phát - UBND phường Âu Cơ cũ
Mục 22
7.200.0004.000.0002.900.0001.400.000
Đường Trường ChinhUBND phường Âu Cơ cũ - Phố Nhật Tân
Mục 23
5.900.0003.200.0002.400.0001.200.000
Đường Trường ChinhNgõ 80
Mục 29
1.000.000
Đường Trường ChinhNgõ 64
Mục 28
900.000
Đường Trường ChinhNgõ 131: Ngõ Trần Phú
Mục 32
1.440.000
Đường Trường ChinhNgõ 230, 207 - Đất băng 2
Mục 34
1.100.000
Đường Trường ChinhPhố Nhật Tân - Giáp Trường THCS Hùng Vương
Mục 24
5.500.0003.000.0002.200.0001.100.000
Đường Văn CaoĐất Quy hoạch khu dân cư Lò Giác
Mục 21
2.000.0001.100.000800.000400.000
Đường Văn CaoTrụ sở UBND phường Trường Thịnh cũ - Trường cao đẳng Y tế Phú Thọ
Mục 20
1.400.000800.000600.000300.000
Đường nội bộ khu quy hoạch đấu giá Cầu Xóm Mận
Mục 100
2.800.000
Đường Âu CơĐường Lê Đồng - Đường Bạch Đằng
Mục 60
8.400.0004.600.0003.400.0001.700.000
Đường Âu CơNgõ 114
Mục 61
1.100.000
Đất băng 1 QH khu Trung Tâm: Từ giao đường TL320C - Giao đường mở mới (trước cổng nghĩa trang Thanh Vinh)Giao đường TL.320C - Giao đường mở mới (trước cổng nghĩa trang Thanh Vinh)
Mục 95
1.800.000
Đất băng 2 khu Quy hoạch khu dân cư cán bộ Trường cao đẳng Công Nghiệp Quốc phòng
Mục 107
1.100.000
Đất băng 2 khu Trung tâm phường
Mục 106
1.400.000
Đất băng 2 Đồng Nhà Mười
Mục 109
2.000.000
Đất băng 2, băng 3 đường Trường ChinhBăng 2, băng 3 đường Trường Chinh (xã Thanh Minh cũ)
Mục 97
4.000.000
Đất băng 2, băng 3 đường Trường ChinhĐất băng 2, băng 3 đường Trường Chinh (phường Thanh Vinh cũ)
Mục 98
2.800.000
Đất băng 3 khu vực Nam Sân Bay và Đồng Gò Túc
Mục 113
2.800.000
Đất băng 3, 4 trong khu quy hoạch khu dân cư Trường cao đẳng Công nghiệp Quốc phòng
Mục 108
900.000
Đất băng 4, băng 5 khu vực Nam Sân Bay
Mục 114
2.800.000
Đất các băng còn lại khu quy hoạch Đồng Ao Đình
Mục 110
1.200.000
Đất các hộ dân khu quy hoạch dân cư Băng 2 Tơ Tằm
Mục 105
1.800.000
Đất hai bên mặt tiền các tuyến đường liên khu, phường còn lại
Mục 89
400.000250.000200.000100.000
Đất hai bên mặt đường xóm Lý - xóm VânBăng 1
Mục 111
2.400.000
Đất hai bên mặt đường xóm Lý - xóm VânBăng 2
Mục 112
1.600.000
Đất khu quy hoạch đấu giá Trằm KhuânBăng 2
Mục 117
2.000.000
Đất khu quy hoạch đấu giá Trằm KhuânBăng 1
Mục 116
3.000.000
Đất khu quy hoạch đấu giá khu 2Băng 1
Mục 118
4.000.000
Đất khu quy hoạch đấu giá khu 2Băng 2
Mục 119
2.400.000
Đất khu quy hoạch đấu giá khu Ba Bờ Trên
Mục 115
2.800.000
Đất thuộc khu đấu giá quyền sử dụng đất ở khu vực đất Sân Bay Phú Thọ cũVị trí 1
Mục 101
8.000.000
Đất thuộc khu đấu giá quyền sử dụng đất ở khu vực đất Sân Bay Phú Thọ cũVị trí 2
Mục 102
7.500.000
Đất thuộc khu đấu giá quyền sử dụng đất ở khu vực đất Sân Bay Phú Thọ cũVị trí 3
Mục 103
6.000.000
Đất trong khu quy hoạch Nam Sân Bay (giai đoạn 2)
Mục 104
6.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 41
90.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 41
72.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.