Bảng giá đất Phường Âu Cơ, Phú Thọ từ 01/01/2026
370 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Âu Cơ là 23.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Bạch Đằng, đoạn UBND phường Âu Cơ mới đến Ra bờ sông), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 41 | 75.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (122 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | Nút giao đường trục trung tâm xã Thanh Minh (cũ) - Đường Cống Đọi - Trằm Bưng Mục 90 | 3.400.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Các tuyến đường khác | Trụ sở UBND xã Thanh Minh cũ - Đường Trường Chinh Mục 93 | 8.800.000 | 4.800.000 | 3.500.000 | 1.800.000 |
| Các tuyến đường khác | Đất hai bên mặt tiền tuyến đường Cống Đọi - Trằm Bưng đi khu 1 Mục 94 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Các tuyến đường khác | Nút giao đường trục trung tâm xã Thanh Minh (cũ) - KĐT Thanh Minh Mục 91 | 3.400.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Các tuyến đường khác | Đất hai bên mặt tiền đường trục chính khu 2 Hạ Mạo Mục 92 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Mục 122 | 1.000.000 | |||
| Khu tái định cư Gò Đồng | Băng 1 Mục 120 | 2.500.000 | |||
| Khu tái định cư Gò Đồng | Băng 2 Mục 121 | 1.500.000 | |||
| Khu tái định cư Khu đô thị Đồng nhà Dần | Mục 99 | 18.900.000 | |||
| Phố Cao Du | Ngõ 36 Mục 63 | 2.700.000 | |||
| Phố Cao Du | Đường Sông Hồng - Đường Âu Cơ Mục 62 | 11.000.000 | 6.100.000 | 4.400.000 | 2.200.000 |
| Phố Giếng Chanh | Đường Lê Đồng - Hết ngân hàng CSXH Mục 56 | 19.000.000 | 10.500.000 | 7.600.000 | 3.800.000 |
| Phố Hoà Bình | Ngõ 31, 55 Mục 68 | 2.400.000 | |||
| Phố Hoà Bình | Ngõ 28 Mục 67 | 2.400.000 | |||
| Phố Hoà Bình | Ngõ 21, 50 Mục 66 | 2.400.000 | |||
| Phố Hoà Bình | Đất băng 2, 3 khu tập thể Bệnh viện Đa khoa Mục 65 | 8.800.000 | |||
| Phố Hoà Bình | Đầu đường đền Đõm - Đường Cao Bang Mục 64 | 8.800.000 | 4.800.000 | 3.500.000 | 1.800.000 |
| Phố Lê Văn Hưu | Ngõ 02, 19 Mục 80 | 2.400.000 | |||
| Phố Lê Văn Hưu | Công ty An Phát - Số nhà 41 Mục 79 | 8.800.000 | 4.800.000 | 3.500.000 | 1.800.000 |
| Phố Nguyễn Khuyến | Ngõ 19, 43 Mục 58 | 2.700.000 | |||
| Phố Nguyễn Khuyến | Đường Lê Đồng - Đường Nguyễn Du Mục 57 | 10.200.000 | 5.600.000 | 4.100.000 | 2.000.000 |
| Phố Nguyễn Khuyến | Ngõ 24, 55 Mục 59 | 2.700.000 | |||
| Phố Ngọc Hoa | Đài truyền thanh - Phòng Công chứng số 2 Mục 72 | 15.500.000 | 8.500.000 | 6.200.000 | 3.100.000 |
| Phố Ngọc Hoa | Ngõ 02, 62, 70 Mục 74 | 3.000.000 | |||
| Phố Ngọc Hoa | Giáp phòng Công chứng số 2 - Đường Nguyễn Tất Thành Mục 73 | 12.000.000 | 6.600.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Phố Nhật Tân | Ngõ 10, 44, 53 Mục 82 | 2.500.000 | |||
| Phố Nhật Tân | Ngõ 21, 33, 50, 58, 74, 75, 89 Mục 83 | 2.500.000 | |||
| Phố Nhật Tân | Đường Trường Chinh - Số nhà 76 Mục 81 | 7.500.000 | 4.100.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Phố Đền Đõm | Ngõ 27, 44 Mục 77 | 1.800.000 | |||
| Phố Đền Đõm | Ngõ 45 Mục 78 | 1.800.000 | |||
| Phố Đền Đõm | Ngõ 22, 41 Mục 76 | 1.800.000 | |||
| Phố Đền Đõm | Đường Lê Đồng - Số nhà 75 Mục 75 | 8.800.000 | 4.800.000 | 3.500.000 | 1.800.000 |
| Đoạn từ TL.320C- nhà ông Hùng (qua cổng trường cấp 2 Thanh Vinh) | TL.320C - Nhà ông Hùng (qua cổng trường cấp 2 Thanh Vinh) Mục 96 | 4.000.000 | |||
| Đường Bạch Đằng | UBND phường Âu Cơ mới - Ra bờ sông Mục 45 | 23.000.000 | 12.700.000 | 9.200.000 | 4.600.000 |
| Đường Bạch Đằng | Ngõ 126, 134 Mục 48 | 3.600.000 | |||
| Đường Bạch Đằng | Ngõ 66 Mục 46 | 3.600.000 | |||
| Đường Bạch Đằng | Bến xe khách - UBND phường Âu Cơ mới Mục 44 | 15.000.000 | 8.300.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Đường Bạch Đằng | Ngõ 92 Mục 47 | 3.600.000 | |||
| Đường Cao Bang | Ngõ 21 Mục 18 | 2.400.000 | |||
| Đường Cao Bang | Giáp trường cao đẳng Y tế Phú Thọ - Đường rẽ Cống Đọi - Trằm Bưng Mục 15 | 6.600.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.300.000 |
| Đường Cao Bang | Cống Sấu - Hết địa giới phường Âu Cơ Mục 17 | 5.300.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.100.000 |
| Đường Cao Bang | Đường rẽ Cống Đọi - Trằm Bưng - Cống Sấu Mục 16 | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Đường Cao Bang | Bệnh viện đa khoa thị xã Phú Thọ - Trường cao đẳng Y tế Phú Thọ Mục 14 | 12.000.000 | 6.600.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Đường Cao Bang | Ngõ 68 Mục 19 | 2.400.000 | |||
| Đường Cao Bang | Đường Lê Đồng - Bệnh viện đa khoa thị xã Phú Thọ Mục 13 | 15.500.000 | 8.500.000 | 6.200.000 | 3.100.000 |
| Đường Gò Đồng | Nhà văn hóa Khu Thanh Viên - Ngã 3 (nhà ông Kích) Mục 88 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường Hùng Vương (QL 2D) | Các ngõ 434, 571, 729 và ngõ vào khu QH Trũng Nhật Mục 6 | 2.000.000 | |||
| Đường Hùng Vương (QL 2D) | Ngõ 111, 121, 129 Mục 4 | 1.800.000 | |||
| Đường Hùng Vương (QL 2D) | Ngõ 114 Mục 3 | 2.200.000 | |||
| Đường Hùng Vương (QL 2D) | Đường Trường Chinh - Giáp ranh giới hành chính xã Chí Tiên (xã Thanh Hà cũ) Mục 2 | 8.800.000 | 4.800.000 | 3.500.000 | 1.800.000 |
| Đường Hùng Vương (QL 2D) | Ngõ 134, 157 Mục 5 | 1.800.000 | |||
| Đường Hùng Vương (QL 2D) | Giáp ranh giới hành chính phường Trường Thịnh cũ - Đường Trường Chinh Mục 1 | 8.800.000 | 4.800.000 | 3.500.000 | 1.800.000 |
| Đường Kim Đồng | Đường Nguyễn Trãi - Hết ranh giới phường Âu Cơ Mục 70 | 7.500.000 | 4.100.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường Lê Lai | Đường Nguyễn Trãi - Hết ranh giới phường Âu Cơ Mục 71 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Đường Lê Đồng | Ngõ 36 Mục 52 | 2.700.000 | |||
| Đường Lê Đồng | Ngõ 100 Mục 53 | 2.700.000 | |||
| Đường Lê Đồng | Ngõ 10 Mục 50 | 17.700.000 | |||
| Đường Lê Đồng | Đường Nguyễn Tất Thành - Chùa Thắng Sơn Mục 49 | 21.000.000 | 11.600.000 | 8.400.000 | 4.200.000 |
| Đường Lê Đồng | Ngõ 17 Mục 51 | 2.700.000 | |||
| Đường Lê Đồng | Ngõ 130 Mục 54 | 2.700.000 | |||
| Đường Nguyễn Du | Ngõ 101 Mục 85 | 2.200.000 | |||
| Đường Nguyễn Du | Ngõ 56 Mục 87 | 2.200.000 | |||
| Đường Nguyễn Du | Hiệu sách - Cầu xóm Mận Mục 84 | 18.000.000 | 9.900.000 | 7.200.000 | 3.600.000 |
| Đường Nguyễn Du | Ngõ 46, 90 Mục 86 | 2.700.000 | |||
| Đường Nguyễn Trãi (Đường tỉnh 320C) | Đường Lê Lai (Rẽ đi Chiêu Ứng) - Quốc lộ 2D Mục 12 | 5.800.000 | 3.200.000 | 2.300.000 | 1.200.000 |
| Đường Nguyễn Trãi (Đường tỉnh 320C) | Đường Ngô Quyền - Đường Lê Lai (Rẽ đi Chiêu Ứng) Mục 11 | 5.400.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.100.000 |
| Đường Nguyễn Trãi (Đường tỉnh 320C) | Giáp ranh giới hành chính xã Đông Thành - Đường Ngô Quyền Mục 10 | 4.400.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D) | Ngõ 146 Mục 9 | 2.500.000 | |||
| Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D) | Ngõ 136, 157 Mục 8 | 2.200.000 | |||
| Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D) | Giáp ranh giới hành chính phường Phú Thọ (Phường Hùng Vương cũ) - Hết địa phận phường Âu Cơ Mục 7 | 10.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Ngô Quyền | Đường Nguyễn Trãi - Hết ranh giới phường Âu Cơ Mục 69 | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Đường Sông Hồng | Chùa Thắng Sơn - Đường Bạch Đằng Mục 55 | 20.000.000 | 11.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
| Đường Tháng Tám | Ngõ 08 Mục 37 | 2.700.000 | |||
| Đường Tháng Tám | Ngõ 103 Mục 42 | 6.600.000 | |||
| Đường Tháng Tám | Ngõ 52 Mục 41 | 3.600.000 | |||
| Đường Tháng Tám | Ngõ 32 Mục 39 | 6.600.000 | |||
| Đường Tháng Tám | Ngõ 45 Mục 38 | 2.700.000 | |||
| Đường Tháng Tám | Gốc cây đa lịch sử - UBND phường Âu Cơ mới Mục 36 | 20.000.000 | 11.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
| Đường Tháng Tám | Ngõ 63 Mục 40 | 6.600.000 | |||
| Đường Tháng Tám | Ngõ 117 Mục 43 | 6.600.000 | |||
| Đường Trường Chinh | Phố Nhật Tân - Giáp Trường THCS Hùng Vương Mục 24 | 13.800.000 | 7.600.000 | 5.500.000 | 2.800.000 |
| Đường Trường Chinh | Ngõ 64 Mục 28 | 2.200.000 | |||
| Đường Trường Chinh | Ngõ 40 Mục 26 | 2.200.000 | |||
| Đường Trường Chinh | Ngõ 230, 207 Mục 33 | 8.800.000 | |||
| Đường Trường Chinh | Công ty An Phát - UBND phường Âu Cơ cũ Mục 22 | 15.500.000 | 8.500.000 | 6.200.000 | 3.100.000 |
| Đường Trường Chinh | Ngõ 230, 207 - Đất băng 2 Mục 34 | 2.200.000 | |||
| Đường Trường Chinh | Ngõ 113, 127 Mục 31 | 2.200.000 | |||
| Đường Trường Chinh | UBND phường Âu Cơ cũ - Phố Nhật Tân Mục 23 | 14.700.000 | 8.100.000 | 5.900.000 | 2.900.000 |
| Đường Trường Chinh | Ngõ nối Khu đô thị Đồng Nhà Dần và khu đô thị Âu Cơ (ông Toàn) Mục 35 | 18.900.000 | |||
| Đường Trường Chinh | Ngõ 161, 187, 223, 235, 279 Mục 30 | 2.200.000 | |||
| Đường Trường Chinh | Ngõ 131: Ngõ Trần Phú Mục 32 | 2.200.000 | |||
| Đường Trường Chinh | Ngõ 53, 83, 149, 194, 251, 369 Mục 27 | 2.200.000 | |||
| Đường Trường Chinh | Trường THCS Hùng Vương - Quốc lộ 2D Mục 25 | 13.800.000 | 7.600.000 | 5.500.000 | 2.800.000 |
| Đường Trường Chinh | Ngõ 80 Mục 29 | 2.200.000 | |||
| Đường Văn Cao | Đất Quy hoạch khu dân cư Lò Giác Mục 21 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường Văn Cao | Trụ sở UBND phường Trường Thịnh cũ - Trường cao đẳng Y tế Phú Thọ Mục 20 | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Đường nội bộ khu quy hoạch đấu giá Cầu Xóm Mận | Mục 100 | 7.000.000 | |||
| Đường Âu Cơ | Ngõ 114 Mục 61 | 2.700.000 | |||
| Đường Âu Cơ | Đường Lê Đồng - Đường Bạch Đằng Mục 60 | 21.000.000 | 11.600.000 | 8.400.000 | 4.200.000 |
| Đất băng 1 QH khu Trung Tâm: Từ giao đường TL320C - Giao đường mở mới (trước cổng nghĩa trang Thanh Vinh) | Giao đường TL.320C - Giao đường mở mới (trước cổng nghĩa trang Thanh Vinh) Mục 95 | 4.500.000 | |||
| Đất băng 2 khu Quy hoạch khu dân cư cán bộ Trường cao đẳng Công Nghiệp Quốc phòng | Mục 107 | 2.700.000 | |||
| Đất băng 2 khu Trung tâm phường | Mục 106 | 3.600.000 | |||
| Đất băng 2 Đồng Nhà Mười | Mục 109 | 5.000.000 | |||
| Đất băng 2, băng 3 đường Trường Chinh | Băng 2, băng 3 đường Trường Chinh (xã Thanh Minh cũ) Mục 97 | 10.000.000 | |||
| Đất băng 2, băng 3 đường Trường Chinh | Đất băng 2, băng 3 đường Trường Chinh (phường Thanh Vinh cũ) Mục 98 | 7.000.000 | |||
| Đất băng 3 khu vực Nam Sân Bay và Đồng Gò Túc | Mục 113 | 7.000.000 | |||
| Đất băng 3, 4 trong khu quy hoạch khu dân cư Trường cao đẳng Công nghiệp Quốc phòng | Mục 108 | 2.200.000 | |||
| Đất băng 4, băng 5 khu vực Nam Sân Bay | Mục 114 | 7.000.000 | |||
| Đất các băng còn lại khu quy hoạch Đồng Ao Đình | Mục 110 | 3.000.000 | |||
| Đất các hộ dân khu quy hoạch dân cư Băng 2 Tơ Tằm | Mục 105 | 4.500.000 | |||
| Đất hai bên mặt tiền các tuyến đường liên khu, phường còn lại | Mục 89 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đất hai bên mặt đường xóm Lý - xóm Vân | Băng 2 Mục 112 | 4.000.000 | |||
| Đất hai bên mặt đường xóm Lý - xóm Vân | Băng 1 Mục 111 | 6.000.000 | |||
| Đất khu quy hoạch đấu giá Trằm Khuân | Băng 1 Mục 116 | 6.300.000 | |||
| Đất khu quy hoạch đấu giá Trằm Khuân | Băng 2 Mục 117 | 4.800.000 | |||
| Đất khu quy hoạch đấu giá khu 2 | Băng 2 Mục 119 | 5.800.000 | |||
| Đất khu quy hoạch đấu giá khu 2 | Băng 1 Mục 118 | 8.400.000 | |||
| Đất khu quy hoạch đấu giá khu Ba Bờ Trên | Mục 115 | 7.000.000 | |||
| Đất thuộc khu đấu giá quyền sử dụng đất ở khu vực đất Sân Bay Phú Thọ cũ | Vị trí 1 Mục 101 | 18.000.000 | |||
| Đất thuộc khu đấu giá quyền sử dụng đất ở khu vực đất Sân Bay Phú Thọ cũ | Vị trí 2 Mục 102 | 15.800.000 | |||
| Đất thuộc khu đấu giá quyền sử dụng đất ở khu vực đất Sân Bay Phú Thọ cũ | Vị trí 3 Mục 103 | 12.600.000 | |||
| Đất trong khu quy hoạch Nam Sân Bay (giai đoạn 2) | Mục 104 | 12.600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 41 | 33.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (122 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | Nút giao đường trục trung tâm xã Thanh Minh (cũ) - KĐT Thanh Minh Mục 91 | 1.040.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác | Trụ sở UBND xã Thanh Minh cũ - Đường Trường Chinh Mục 93 | 2.600.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Các tuyến đường khác | Đất hai bên mặt tiền đường trục chính khu 2 Hạ Mạo Mục 92 | 900.000 | 500.000 | 400.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác | Đất hai bên mặt tiền tuyến đường Cống Đọi - Trằm Bưng đi khu 1 Mục 94 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác | Nút giao đường trục trung tâm xã Thanh Minh (cũ) - Đường Cống Đọi - Trằm Bưng Mục 90 | 1.040.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Mục 122 | 300.000 | |||
| Khu tái định cư Gò Đồng | Băng 1 Mục 120 | 800.000 | |||
| Khu tái định cư Gò Đồng | Băng 2 Mục 121 | 500.000 | |||
| Khu tái định cư Khu đô thị Đồng nhà Dần | Mục 99 | 7.200.000 | |||
| Phố Cao Du | Đường Sông Hồng - Đường Âu Cơ Mục 62 | 3.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Phố Cao Du | Ngõ 36 Mục 63 | 800.000 | |||
| Phố Giếng Chanh | Đường Lê Đồng - Hết ngân hàng CSXH Mục 56 | 5.700.000 | 3.100.000 | 2.300.000 | 1.100.000 |
| Phố Hoà Bình | Ngõ 21, 50 Mục 66 | 700.000 | |||
| Phố Hoà Bình | Ngõ 31, 55 Mục 68 | 700.000 | |||
| Phố Hoà Bình | Đất băng 2, 3 khu tập thể Bệnh viện Đa khoa Mục 65 | 2.600.000 | |||
| Phố Hoà Bình | Đầu đường đền Đõm - Đường Cao Bang Mục 64 | 2.600.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Phố Hoà Bình | Ngõ 28 Mục 67 | 700.000 | |||
| Phố Lê Văn Hưu | Công ty An Phát - Số nhà 41 Mục 79 | 2.600.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Phố Lê Văn Hưu | Ngõ 02, 19 Mục 80 | 700.000 | |||
| Phố Nguyễn Khuyến | Ngõ 24, 55 Mục 59 | 800.000 | |||
| Phố Nguyễn Khuyến | Ngõ 19, 43 Mục 58 | 800.000 | |||
| Phố Nguyễn Khuyến | Đường Lê Đồng - Đường Nguyễn Du Mục 57 | 3.100.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phố Ngọc Hoa | Ngõ 02, 62, 70 Mục 74 | 900.000 | |||
| Phố Ngọc Hoa | Đài truyền thanh - Phòng Công chứng số 2 Mục 72 | 4.600.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 900.000 |
| Phố Ngọc Hoa | Giáp phòng Công chứng số 2 - Đường Nguyễn Tất Thành Mục 73 | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Phố Nhật Tân | Ngõ 10, 44, 53 Mục 82 | 800.000 | |||
| Phố Nhật Tân | Đường Trường Chinh - Số nhà 76 Mục 81 | 2.300.000 | 1.200.000 | 900.000 | 500.000 |
| Phố Nhật Tân | Ngõ 21, 33, 50, 58, 74, 75, 89 Mục 83 | 800.000 | |||
| Phố Đền Đõm | Đường Lê Đồng - Số nhà 75 Mục 75 | 2.600.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Phố Đền Đõm | Ngõ 22, 41 Mục 76 | 500.000 | |||
| Phố Đền Đõm | Ngõ 27, 44 Mục 77 | 500.000 | |||
| Phố Đền Đõm | Ngõ 45 Mục 78 | 500.000 | |||
| Đoạn từ TL.320C- nhà ông Hùng (qua cổng trường cấp 2 Thanh Vinh) | TL.320C - Nhà ông Hùng (qua cổng trường cấp 2 Thanh Vinh) Mục 96 | 1.200.000 | |||
| Đường Bạch Đằng | Ngõ 126, 134 Mục 48 | 1.100.000 | |||
| Đường Bạch Đằng | UBND phường Âu Cơ mới - Ra bờ sông Mục 45 | 6.900.000 | 3.800.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Đường Bạch Đằng | Bến xe khách - UBND phường Âu Cơ mới Mục 44 | 5.400.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Đường Bạch Đằng | Ngõ 92 Mục 47 | 1.100.000 | |||
| Đường Bạch Đằng | Ngõ 66 Mục 46 | 1.100.000 | |||
| Đường Cao Bang | Giáp trường cao đẳng Y tế Phú Thọ - Đường rẽ Cống Đọi - Trằm Bưng Mục 15 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đường Cao Bang | Ngõ 21 Mục 18 | 700.000 | |||
| Đường Cao Bang | Đường Lê Đồng - Bệnh viện đa khoa thị xã Phú Thọ Mục 13 | 4.600.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 900.000 |
| Đường Cao Bang | Bệnh viện đa khoa thị xã Phú Thọ - Trường cao đẳng Y tế Phú Thọ Mục 14 | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Đường Cao Bang | Đường rẽ Cống Đọi - Trằm Bưng - Cống Sấu Mục 16 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đường Cao Bang | Cống Sấu - Hết địa giới phường Âu Cơ Mục 17 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đường Cao Bang | Ngõ 68 Mục 19 | 700.000 | |||
| Đường Gò Đồng | Nhà văn hóa Khu Thanh Viên - Ngã 3 (nhà ông Kích) Mục 88 | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 100.000 |
| Đường Hùng Vương (QL 2D) | Ngõ 134, 157 Mục 5 | 500.000 | |||
| Đường Hùng Vương (QL 2D) | Các ngõ 434, 571, 729 và ngõ vào khu QH Trũng Nhật Mục 6 | 600.000 | |||
| Đường Hùng Vương (QL 2D) | Ngõ 111, 121, 129 Mục 4 | 500.000 | |||
| Đường Hùng Vương (QL 2D) | Đường Trường Chinh - Giáp ranh giới hành chính xã Chí Tiên (xã Thanh Hà cũ) Mục 2 | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Đường Hùng Vương (QL 2D) | Ngõ 114 Mục 3 | 700.000 | |||
| Đường Hùng Vương (QL 2D) | Giáp ranh giới hành chính phường Trường Thịnh cũ - Đường Trường Chinh Mục 1 | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Đường Kim Đồng | Đường Nguyễn Trãi - Hết ranh giới phường Âu Cơ Mục 70 | 2.300.000 | 1.200.000 | 900.000 | 500.000 |
| Đường Lê Lai | Đường Nguyễn Trãi - Hết ranh giới phường Âu Cơ Mục 71 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 200.000 |
| Đường Lê Đồng | Đường Nguyễn Tất Thành - Chùa Thắng Sơn Mục 49 | 6.300.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.300.000 |
| Đường Lê Đồng | Ngõ 17 Mục 51 | 800.000 | |||
| Đường Lê Đồng | Ngõ 10 Mục 50 | 5.300.000 | |||
| Đường Lê Đồng | Ngõ 100 Mục 53 | 800.000 | |||
| Đường Lê Đồng | Ngõ 130 Mục 54 | 800.000 | |||
| Đường Lê Đồng | Ngõ 36 Mục 52 | 800.000 | |||
| Đường Nguyễn Du | Hiệu sách - Cầu xóm Mận Mục 84 | 5.400.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Đường Nguyễn Du | Ngõ 101 Mục 85 | 700.000 | |||
| Đường Nguyễn Du | Ngõ 56 Mục 87 | 700.000 | |||
| Đường Nguyễn Du | Ngõ 46, 90 Mục 86 | 800.000 | |||
| Đường Nguyễn Trãi (Đường tỉnh 320C) | Đường Lê Lai (Rẽ đi Chiêu Ứng) - Quốc lộ 2D Mục 12 | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 | 300.000 |
| Đường Nguyễn Trãi (Đường tỉnh 320C) | Đường Ngô Quyền - Đường Lê Lai (Rẽ đi Chiêu Ứng) Mục 11 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường Nguyễn Trãi (Đường tỉnh 320C) | Giáp ranh giới hành chính xã Đông Thành - Đường Ngô Quyền Mục 10 | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D) | Giáp ranh giới hành chính phường Phú Thọ (Phường Hùng Vương cũ) - Hết địa phận phường Âu Cơ Mục 7 | 3.900.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D) | Ngõ 146 Mục 9 | 800.000 | |||
| Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D) | Ngõ 136, 157 Mục 8 | 700.000 | |||
| Đường Ngô Quyền | Đường Nguyễn Trãi - Hết ranh giới phường Âu Cơ Mục 69 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đường Sông Hồng | Chùa Thắng Sơn - Đường Bạch Đằng Mục 55 | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Đường Tháng Tám | Ngõ 63 Mục 40 | 2.400.000 | |||
| Đường Tháng Tám | Ngõ 45 Mục 38 | 800.000 | |||
| Đường Tháng Tám | Gốc cây đa lịch sử - UBND phường Âu Cơ mới Mục 36 | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Đường Tháng Tám | Ngõ 08 Mục 37 | 800.000 | |||
| Đường Tháng Tám | Ngõ 117 Mục 43 | 2.000.000 | |||
| Đường Tháng Tám | Ngõ 52 Mục 41 | 1.100.000 | |||
| Đường Tháng Tám | Ngõ 103 Mục 42 | 2.000.000 | |||
| Đường Tháng Tám | Ngõ 32 Mục 39 | 2.000.000 | |||
| Đường Trường Chinh | Phố Nhật Tân - Giáp Trường THCS Hùng Vương Mục 24 | 4.100.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 800.000 |
| Đường Trường Chinh | Ngõ 230, 207 - Đất băng 2 Mục 34 | 840.000 | |||
| Đường Trường Chinh | Ngõ 113, 127 Mục 31 | 840.000 | |||
| Đường Trường Chinh | Ngõ 230, 207 Mục 33 | 2.700.000 | |||
| Đường Trường Chinh | Công ty An Phát - UBND phường Âu Cơ cũ Mục 22 | 5.400.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Đường Trường Chinh | Ngõ 80 Mục 29 | 720.000 | |||
| Đường Trường Chinh | Ngõ 161, 187, 223, 235, 279 Mục 30 | 700.000 | |||
| Đường Trường Chinh | Trường THCS Hùng Vương - Quốc lộ 2D Mục 25 | 4.100.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 800.000 |
| Đường Trường Chinh | Ngõ 53, 83, 149, 194, 251, 369 Mục 27 | 700.000 | |||
| Đường Trường Chinh | Ngõ nối Khu đô thị Đồng Nhà Dần và khu đô thị Âu Cơ (ông Toàn) Mục 35 | 7.200.000 | |||
| Đường Trường Chinh | Ngõ 64 Mục 28 | 700.000 | |||
| Đường Trường Chinh | Ngõ 131: Ngõ Trần Phú Mục 32 | 1.100.000 | |||
| Đường Trường Chinh | Ngõ 40 Mục 26 | 700.000 | |||
| Đường Trường Chinh | UBND phường Âu Cơ cũ - Phố Nhật Tân Mục 23 | 4.400.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Đường Văn Cao | Đất Quy hoạch khu dân cư Lò Giác Mục 21 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường Văn Cao | Trụ sở UBND phường Trường Thịnh cũ - Trường cao đẳng Y tế Phú Thọ Mục 20 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đường nội bộ khu quy hoạch đấu giá Cầu Xóm Mận | Mục 100 | 2.100.000 | |||
| Đường Âu Cơ | Đường Lê Đồng - Đường Bạch Đằng Mục 60 | 6.300.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.300.000 |
| Đường Âu Cơ | Ngõ 114 Mục 61 | 800.000 | |||
| Đất băng 1 QH khu Trung Tâm: Từ giao đường TL320C - Giao đường mở mới (trước cổng nghĩa trang Thanh Vinh) | Giao đường TL.320C - Giao đường mở mới (trước cổng nghĩa trang Thanh Vinh) Mục 95 | 1.400.000 | |||
| Đất băng 2 khu Quy hoạch khu dân cư cán bộ Trường cao đẳng Công Nghiệp Quốc phòng | Mục 107 | 800.000 | |||
| Đất băng 2 khu Trung tâm phường | Mục 106 | 1.100.000 | |||
| Đất băng 2 Đồng Nhà Mười | Mục 109 | 1.500.000 | |||
| Đất băng 2, băng 3 đường Trường Chinh | Đất băng 2, băng 3 đường Trường Chinh (phường Thanh Vinh cũ) Mục 98 | 2.100.000 | |||
| Đất băng 2, băng 3 đường Trường Chinh | Băng 2, băng 3 đường Trường Chinh (xã Thanh Minh cũ) Mục 97 | 3.000.000 | |||
| Đất băng 3 khu vực Nam Sân Bay và Đồng Gò Túc | Mục 113 | 2.100.000 | |||
| Đất băng 3, 4 trong khu quy hoạch khu dân cư Trường cao đẳng Công nghiệp Quốc phòng | Mục 108 | 700.000 | |||
| Đất băng 4, băng 5 khu vực Nam Sân Bay | Mục 114 | 2.100.000 | |||
| Đất các băng còn lại khu quy hoạch Đồng Ao Đình | Mục 110 | 900.000 | |||
| Đất các hộ dân khu quy hoạch dân cư Băng 2 Tơ Tằm | Mục 105 | 1.400.000 | |||
| Đất hai bên mặt tiền các tuyến đường liên khu, phường còn lại | Mục 89 | 300.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Đất hai bên mặt đường xóm Lý - xóm Vân | Băng 2 Mục 112 | 1.200.000 | |||
| Đất hai bên mặt đường xóm Lý - xóm Vân | Băng 1 Mục 111 | 1.800.000 | |||
| Đất khu quy hoạch đấu giá Trằm Khuân | Băng 1 Mục 116 | 2.400.000 | |||
| Đất khu quy hoạch đấu giá Trằm Khuân | Băng 2 Mục 117 | 1.600.000 | |||
| Đất khu quy hoạch đấu giá khu 2 | Băng 1 Mục 118 | 3.200.000 | |||
| Đất khu quy hoạch đấu giá khu 2 | Băng 2 Mục 119 | 1.920.000 | |||
| Đất khu quy hoạch đấu giá khu Ba Bờ Trên | Mục 115 | 2.100.000 | |||
| Đất thuộc khu đấu giá quyền sử dụng đất ở khu vực đất Sân Bay Phú Thọ cũ | Vị trí 3 Mục 103 | 4.800.000 | |||
| Đất thuộc khu đấu giá quyền sử dụng đất ở khu vực đất Sân Bay Phú Thọ cũ | Vị trí 2 Mục 102 | 6.000.000 | |||
| Đất thuộc khu đấu giá quyền sử dụng đất ở khu vực đất Sân Bay Phú Thọ cũ | Vị trí 1 Mục 101 | 6.400.000 | |||
| Đất trong khu quy hoạch Nam Sân Bay (giai đoạn 2) | Mục 104 | 4.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (122 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | Nút giao đường trục trung tâm xã Thanh Minh (cũ) - Đường Cống Đọi - Trằm Bưng Mục 90 | 1.400.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Đất hai bên mặt tiền đường trục chính khu 2 Hạ Mạo Mục 92 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác | Trụ sở UBND xã Thanh Minh cũ - Đường Trường Chinh Mục 93 | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Các tuyến đường khác | Đất hai bên mặt tiền tuyến đường Cống Đọi - Trằm Bưng đi khu 1 Mục 94 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Nút giao đường trục trung tâm xã Thanh Minh (cũ) - KĐT Thanh Minh Mục 91 | 1.400.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Mục 122 | 400.000 | |||
| Khu tái định cư Gò Đồng | Băng 1 Mục 120 | 1.000.000 | |||
| Khu tái định cư Gò Đồng | Băng 2 Mục 121 | 600.000 | |||
| Khu tái định cư Khu đô thị Đồng nhà Dần | Mục 99 | 9.000.000 | |||
| Phố Cao Du | Ngõ 36 Mục 63 | 1.100.000 | |||
| Phố Cao Du | Đường Sông Hồng - Đường Âu Cơ Mục 62 | 4.400.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Phố Giếng Chanh | Đường Lê Đồng - Hết ngân hàng CSXH Mục 56 | 7.600.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Phố Hoà Bình | Ngõ 31, 55 Mục 68 | 900.000 | |||
| Phố Hoà Bình | Đất băng 2, 3 khu tập thể Bệnh viện Đa khoa Mục 65 | 3.500.000 | |||
| Phố Hoà Bình | Đầu đường đền Đõm - Đường Cao Bang Mục 64 | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Phố Hoà Bình | Ngõ 28 Mục 67 | 900.000 | |||
| Phố Hoà Bình | Ngõ 21, 50 Mục 66 | 900.000 | |||
| Phố Lê Văn Hưu | Công ty An Phát - Số nhà 41 Mục 79 | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Phố Lê Văn Hưu | Ngõ 02, 19 Mục 80 | 900.000 | |||
| Phố Nguyễn Khuyến | Ngõ 24, 55 Mục 59 | 1.100.000 | |||
| Phố Nguyễn Khuyến | Ngõ 19, 43 Mục 58 | 1.100.000 | |||
| Phố Nguyễn Khuyến | Đường Lê Đồng - Đường Nguyễn Du Mục 57 | 4.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Phố Ngọc Hoa | Giáp phòng Công chứng số 2 - Đường Nguyễn Tất Thành Mục 73 | 4.800.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.000.000 |
| Phố Ngọc Hoa | Đài truyền thanh - Phòng Công chứng số 2 Mục 72 | 6.200.000 | 3.400.000 | 2.500.000 | 1.200.000 |
| Phố Ngọc Hoa | Ngõ 02, 62, 70 Mục 74 | 1.200.000 | |||
| Phố Nhật Tân | Ngõ 10, 44, 53 Mục 82 | 1.000.000 | |||
| Phố Nhật Tân | Ngõ 21, 33, 50, 58, 74, 75, 89 Mục 83 | 1.000.000 | |||
| Phố Nhật Tân | Đường Trường Chinh - Số nhà 76 Mục 81 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phố Đền Đõm | Đường Lê Đồng - Số nhà 75 Mục 75 | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Phố Đền Đõm | Ngõ 45 Mục 78 | 700.000 | |||
| Phố Đền Đõm | Ngõ 22, 41 Mục 76 | 700.000 | |||
| Phố Đền Đõm | Ngõ 27, 44 Mục 77 | 700.000 | |||
| Đoạn từ TL.320C- nhà ông Hùng (qua cổng trường cấp 2 Thanh Vinh) | TL.320C - Nhà ông Hùng (qua cổng trường cấp 2 Thanh Vinh) Mục 96 | 1.600.000 | |||
| Đường Bạch Đằng | Bến xe khách - UBND phường Âu Cơ mới Mục 44 | 7.200.000 | 4.000.000 | 2.900.000 | 1.400.000 |
| Đường Bạch Đằng | Ngõ 126, 134 Mục 48 | 1.400.000 | |||
| Đường Bạch Đằng | UBND phường Âu Cơ mới - Ra bờ sông Mục 45 | 9.200.000 | 5.100.000 | 3.700.000 | 1.800.000 |
| Đường Bạch Đằng | Ngõ 92 Mục 47 | 1.400.000 | |||
| Đường Bạch Đằng | Ngõ 66 Mục 46 | 1.400.000 | |||
| Đường Cao Bang | Ngõ 21 Mục 18 | 900.000 | |||
| Đường Cao Bang | Cống Sấu - Hết địa giới phường Âu Cơ Mục 17 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Đường Cao Bang | Bệnh viện đa khoa thị xã Phú Thọ - Trường cao đẳng Y tế Phú Thọ Mục 14 | 4.800.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.000.000 |
| Đường Cao Bang | Đường Lê Đồng - Bệnh viện đa khoa thị xã Phú Thọ Mục 13 | 6.200.000 | 3.400.000 | 2.500.000 | 1.200.000 |
| Đường Cao Bang | Ngõ 68 Mục 19 | 900.000 | |||
| Đường Cao Bang | Đường rẽ Cống Đọi - Trằm Bưng - Cống Sấu Mục 16 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Đường Cao Bang | Giáp trường cao đẳng Y tế Phú Thọ - Đường rẽ Cống Đọi - Trằm Bưng Mục 15 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Đường Gò Đồng | Nhà văn hóa Khu Thanh Viên - Ngã 3 (nhà ông Kích) Mục 88 | 600.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Đường Hùng Vương (QL 2D) | Ngõ 114 Mục 3 | 900.000 | |||
| Đường Hùng Vương (QL 2D) | Các ngõ 434, 571, 729 và ngõ vào khu QH Trũng Nhật Mục 6 | 800.000 | |||
| Đường Hùng Vương (QL 2D) | Giáp ranh giới hành chính phường Trường Thịnh cũ - Đường Trường Chinh Mục 1 | 4.800.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.000.000 |
| Đường Hùng Vương (QL 2D) | Ngõ 134, 157 Mục 5 | 700.000 | |||
| Đường Hùng Vương (QL 2D) | Đường Trường Chinh - Giáp ranh giới hành chính xã Chí Tiên (xã Thanh Hà cũ) Mục 2 | 4.800.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.000.000 |
| Đường Hùng Vương (QL 2D) | Ngõ 111, 121, 129 Mục 4 | 700.000 | |||
| Đường Kim Đồng | Đường Nguyễn Trãi - Hết ranh giới phường Âu Cơ Mục 70 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đường Lê Lai | Đường Nguyễn Trãi - Hết ranh giới phường Âu Cơ Mục 71 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường Lê Đồng | Ngõ 36 Mục 52 | 1.100.000 | |||
| Đường Lê Đồng | Ngõ 100 Mục 53 | 1.100.000 | |||
| Đường Lê Đồng | Ngõ 10 Mục 50 | 7.100.000 | |||
| Đường Lê Đồng | Ngõ 130 Mục 54 | 1.100.000 | |||
| Đường Lê Đồng | Đường Nguyễn Tất Thành - Chùa Thắng Sơn Mục 49 | 8.400.000 | 4.600.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Đường Lê Đồng | Ngõ 17 Mục 51 | 1.100.000 | |||
| Đường Nguyễn Du | Hiệu sách - Cầu xóm Mận Mục 84 | 7.200.000 | 4.000.000 | 2.900.000 | 1.400.000 |
| Đường Nguyễn Du | Ngõ 46, 90 Mục 86 | 1.100.000 | |||
| Đường Nguyễn Du | Ngõ 101 Mục 85 | 900.000 | |||
| Đường Nguyễn Du | Ngõ 56 Mục 87 | 900.000 | |||
| Đường Nguyễn Trãi (Đường tỉnh 320C) | Đường Lê Lai (Rẽ đi Chiêu Ứng) - Quốc lộ 2D Mục 12 | 2.300.000 | 1.300.000 | 900.000 | 500.000 |
| Đường Nguyễn Trãi (Đường tỉnh 320C) | Giáp ranh giới hành chính xã Đông Thành - Đường Ngô Quyền Mục 10 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đường Nguyễn Trãi (Đường tỉnh 320C) | Đường Ngô Quyền - Đường Lê Lai (Rẽ đi Chiêu Ứng) Mục 11 | 2.100.000 | 1.200.000 | 900.000 | 400.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D) | Giáp ranh giới hành chính phường Phú Thọ (Phường Hùng Vương cũ) - Hết địa phận phường Âu Cơ Mục 7 | 5.200.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.000.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D) | Ngõ 136, 157 Mục 8 | 900.000 | |||
| Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D) | Ngõ 146 Mục 9 | 1.000.000 | |||
| Đường Ngô Quyền | Đường Nguyễn Trãi - Hết ranh giới phường Âu Cơ Mục 69 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường Sông Hồng | Chùa Thắng Sơn - Đường Bạch Đằng Mục 55 | 8.000.000 | 4.400.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Đường Tháng Tám | Ngõ 32 Mục 39 | 2.700.000 | |||
| Đường Tháng Tám | Ngõ 08 Mục 37 | 1.100.000 | |||
| Đường Tháng Tám | Gốc cây đa lịch sử - UBND phường Âu Cơ mới Mục 36 | 8.000.000 | 4.400.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Đường Tháng Tám | Ngõ 63 Mục 40 | 3.200.000 | |||
| Đường Tháng Tám | Ngõ 117 Mục 43 | 2.700.000 | |||
| Đường Tháng Tám | Ngõ 52 Mục 41 | 1.400.000 | |||
| Đường Tháng Tám | Ngõ 45 Mục 38 | 1.100.000 | |||
| Đường Tháng Tám | Ngõ 103 Mục 42 | 2.700.000 | |||
| Đường Trường Chinh | Trường THCS Hùng Vương - Quốc lộ 2D Mục 25 | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Đường Trường Chinh | Ngõ 40 Mục 26 | 900.000 | |||
| Đường Trường Chinh | Ngõ 161, 187, 223, 235, 279 Mục 30 | 900.000 | |||
| Đường Trường Chinh | Ngõ 53, 83, 149, 194, 251, 369 Mục 27 | 900.000 | |||
| Đường Trường Chinh | Ngõ 113, 127 Mục 31 | 1.120.000 | |||
| Đường Trường Chinh | Ngõ nối Khu đô thị Đồng Nhà Dần và khu đô thị Âu Cơ (ông Toàn) Mục 35 | 9.000.000 | |||
| Đường Trường Chinh | Ngõ 230, 207 Mục 33 | 3.500.000 | |||
| Đường Trường Chinh | Công ty An Phát - UBND phường Âu Cơ cũ Mục 22 | 7.200.000 | 4.000.000 | 2.900.000 | 1.400.000 |
| Đường Trường Chinh | UBND phường Âu Cơ cũ - Phố Nhật Tân Mục 23 | 5.900.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Đường Trường Chinh | Ngõ 80 Mục 29 | 1.000.000 | |||
| Đường Trường Chinh | Ngõ 64 Mục 28 | 900.000 | |||
| Đường Trường Chinh | Ngõ 131: Ngõ Trần Phú Mục 32 | 1.440.000 | |||
| Đường Trường Chinh | Ngõ 230, 207 - Đất băng 2 Mục 34 | 1.100.000 | |||
| Đường Trường Chinh | Phố Nhật Tân - Giáp Trường THCS Hùng Vương Mục 24 | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Đường Văn Cao | Đất Quy hoạch khu dân cư Lò Giác Mục 21 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường Văn Cao | Trụ sở UBND phường Trường Thịnh cũ - Trường cao đẳng Y tế Phú Thọ Mục 20 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường nội bộ khu quy hoạch đấu giá Cầu Xóm Mận | Mục 100 | 2.800.000 | |||
| Đường Âu Cơ | Đường Lê Đồng - Đường Bạch Đằng Mục 60 | 8.400.000 | 4.600.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Đường Âu Cơ | Ngõ 114 Mục 61 | 1.100.000 | |||
| Đất băng 1 QH khu Trung Tâm: Từ giao đường TL320C - Giao đường mở mới (trước cổng nghĩa trang Thanh Vinh) | Giao đường TL.320C - Giao đường mở mới (trước cổng nghĩa trang Thanh Vinh) Mục 95 | 1.800.000 | |||
| Đất băng 2 khu Quy hoạch khu dân cư cán bộ Trường cao đẳng Công Nghiệp Quốc phòng | Mục 107 | 1.100.000 | |||
| Đất băng 2 khu Trung tâm phường | Mục 106 | 1.400.000 | |||
| Đất băng 2 Đồng Nhà Mười | Mục 109 | 2.000.000 | |||
| Đất băng 2, băng 3 đường Trường Chinh | Băng 2, băng 3 đường Trường Chinh (xã Thanh Minh cũ) Mục 97 | 4.000.000 | |||
| Đất băng 2, băng 3 đường Trường Chinh | Đất băng 2, băng 3 đường Trường Chinh (phường Thanh Vinh cũ) Mục 98 | 2.800.000 | |||
| Đất băng 3 khu vực Nam Sân Bay và Đồng Gò Túc | Mục 113 | 2.800.000 | |||
| Đất băng 3, 4 trong khu quy hoạch khu dân cư Trường cao đẳng Công nghiệp Quốc phòng | Mục 108 | 900.000 | |||
| Đất băng 4, băng 5 khu vực Nam Sân Bay | Mục 114 | 2.800.000 | |||
| Đất các băng còn lại khu quy hoạch Đồng Ao Đình | Mục 110 | 1.200.000 | |||
| Đất các hộ dân khu quy hoạch dân cư Băng 2 Tơ Tằm | Mục 105 | 1.800.000 | |||
| Đất hai bên mặt tiền các tuyến đường liên khu, phường còn lại | Mục 89 | 400.000 | 250.000 | 200.000 | 100.000 |
| Đất hai bên mặt đường xóm Lý - xóm Vân | Băng 1 Mục 111 | 2.400.000 | |||
| Đất hai bên mặt đường xóm Lý - xóm Vân | Băng 2 Mục 112 | 1.600.000 | |||
| Đất khu quy hoạch đấu giá Trằm Khuân | Băng 2 Mục 117 | 2.000.000 | |||
| Đất khu quy hoạch đấu giá Trằm Khuân | Băng 1 Mục 116 | 3.000.000 | |||
| Đất khu quy hoạch đấu giá khu 2 | Băng 1 Mục 118 | 4.000.000 | |||
| Đất khu quy hoạch đấu giá khu 2 | Băng 2 Mục 119 | 2.400.000 | |||
| Đất khu quy hoạch đấu giá khu Ba Bờ Trên | Mục 115 | 2.800.000 | |||
| Đất thuộc khu đấu giá quyền sử dụng đất ở khu vực đất Sân Bay Phú Thọ cũ | Vị trí 1 Mục 101 | 8.000.000 | |||
| Đất thuộc khu đấu giá quyền sử dụng đất ở khu vực đất Sân Bay Phú Thọ cũ | Vị trí 2 Mục 102 | 7.500.000 | |||
| Đất thuộc khu đấu giá quyền sử dụng đất ở khu vực đất Sân Bay Phú Thọ cũ | Vị trí 3 Mục 103 | 6.000.000 | |||
| Đất trong khu quy hoạch Nam Sân Bay (giai đoạn 2) | Mục 104 | 6.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 41 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 41 | 72.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.