Bảng giá đất Xã Mường Thàng, Phú Thọ từ 01/01/2026

121 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Mường Thàng1.950.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 6, đoạn Giáp địa giới hành chính xã Cao Phong đến Hết nhà ông Đào Xuân Đạm (thửa số 55 tờ bản đồ số 116 ngã ba rẽ xóm Nam Thái)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 89
50.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (39 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giáCác thửa đất khu vực xã Tây Phong cũ
Mục 38
450.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giáCác thửa đất khu vực xã Nam Phong cũ
Mục 39
320.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giáCác thửa đất khu vực xã Thạch Yên cũ
Mục 37
250.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giáCác thửa đất khu vực xã Dũng Phong cũ
Mục 40
370.000
Đường Quốc lộ 6Giáp địa giới hành chính xã Cao Phong - Hết nhà ông Đào Xuân Đạm (thửa số 55 tờ bản đồ số 116 ngã ba rẽ xóm Nam Thái)
Mục 1
1.950.0001.400.000840.000
Đường Quốc lộ 6Hết nhà ông Đào Xuân Đạm (ngã ba rẽ xóm Nam Thái) - Giáp địa giới hành chính xã Tân Lạc
Mục 2
1.400.000840.000450.000
Đường Tỉnh lộ 444Nhà ông Bùi Văn thưỷ (thửa 601, tờ 01) - Hết đất nhà ông Bùi Dũng Khục (thửa 523, tờ số 114).
Mục 3
380.000280.000190.000
Đường Tỉnh lộ 444Ngã ba nhà ông Bùi Thanh Lái (thửa số 70, tờ số 01) - Ngã Ba xóm Rớm Khánh (thửa số 68, tờ số 232)
Mục 5
490.000370.000290.000
Đường Tỉnh lộ 444Nhà ông Bùi Dũng Khục (thửa 523, tờ số 114) - Ngã ba nhà ông Bùi Thanh Lái (thửa số 70, tờ số 01)
Mục 4
380.000280.000190.000
Đường Tỉnh lộ 444Gốc Đa xóm Dũng Tiến - Hết đất Bùi Văn thưỷ (thửa số 601, tờ số 01)
Mục 8
490.000410.000330.000
Đường Tỉnh lộ 444Nhà ông Lê Văn Tuấn (thửa số 52, tờ 60) - Trường Tiểu Học và Trung học cơ Sở Dũng Phong
Mục 10
750.000500.000350.000
Đường Tỉnh lộ 444Trường Tiểu Học và Trung học cơ Sở Dũng Phong - Hết nhà ông Vũ Đức Đông (thửa số 412, tờ số 93)
Mục 6
800.000550.000390.000
Đường Tỉnh lộ 444Nhà ông Vũ Đức Đông (thửa số 412, tờ số 93) - Gốc Đa xóm Dũng Tiến
Mục 7
490.000410.000330.000
Đường Tỉnh lộ 444Ngã ba Bằng - Hết đất nhà ông Lê Văn Tuấn (thửa số 52, tờ số 60)
Mục 9
1.400.000840.000450.000
Đường liên thôn, xómNhà văn hóa xóm Um - Bãi Bợi đến Nhà văn hóa xóm Pheo
Mục 33
260.000200.000130.000
Đường liên thôn, xómNhà văn hóa xóm Thang - Đi Nà Bưng
Mục 31
260.000200.000130.000
Đường liên thôn, xómNhà văn hóa xóm Thôi Bạ - Nhà văn hóa xóm Um
Mục 30
260.000200.000130.000
Đường liên thôn, xómNgã bà nhà Đinh Thị Lịnh (thửa số 132, tờ 122) - Qua NVH xóm Trẹo Ngoài 1 đến ngã ba nhà ông Bùi Văn Tiên (thửa số 142, tờ số 119)
Mục 28
400.000300.000230.000
Đường liên thôn, xómNhà văn hóa xóm Um - Nhà ông Bùi Văn Đoan đến cầu Nà Cơi xóm Pheo
Mục 32
260.000200.000130.000
Đường liên thôn, xómNgã ba Nà Hoà (thửa 467, bản đồ số 262) - Nhà ông Bùi Văn Toán xóm Đai (thửa 133, tờ 270)
Mục 35
260.000200.000130.000
Đường liên thôn, xómNhà ông Bùi Văn Son (xóm Bãi Bệ 2, thửa số 118, tờ số 94) - Đi qua NVH xóm Đồng Mới đến ngã ba nhà ông Bùi Hải Đảo xóm Đồng Nhất (thửa số 30, tờ 101)
Mục 29
400.000300.000230.000
Đường liên thôn, xómNhà văn hóa xóm Um - Trường tiểu học Yên Thượng
Mục 34
260.000200.000130.000
Đường liên xãNgã ba Xóm Đảy (thửa số 180, tờ 197) - Giáp địa giới hành chính xã Cao Phong
Mục 12
300.000230.000150.000
Đường liên xãNgã ba thửa đất hộ ông Kiêu giáp Quốc lộ 6 (thửa số 312, tờ số 59) - Ngầm 834 giáp địa giới hành chính xã Cao Phong
Mục 14
850.000500.000400.000
Đường liên xãNgã ba nhà ông Bùi Văn Thương (thửa số 107, tờ số 93) - Giáp địa giới hành chính xã Cao Phong
Mục 13
490.000410.000330.000
Đường liên xãGò Ma Lơi (thửa 796, tờ số 264) - Giáp địa giới hành chính xã Tân Lạc
Mục 11
300.000230.000150.000
Đường trục chínhNgã ba nhà ông Bùi Văn Phận xóm Trẹo Ngoài 2 (thửa số 06, tờ số 119) - Đi qua trường học mầm non Nam Phong đến NVH xóm Nà Bái
Mục 27
650.000390.000260.000
Đường trục chínhTrường mầm non Yên Thượng - Đi trường tiểu học Yên Thượng đến Ngã tư Đồng Mất (thửa số 128, tờ số 263)
Mục 24
300.000220.000180.000
Đường trục chínhNgã ba nhà ông Bùi Văn Hợi (thửa 58, tờ 219) - NVH xóm Thang
Mục 23
300.000220.000180.000
Đường trục chínhNgã ba nhà ông Bùi Văn Đông xóm Đồng Nhất (thửa số 57, tờ số 101) - Đi xóm Dũng Tiến đến ngã ba nhà ông Bùi Văn Hải xóm Dũng Tiến (tiếp giáp đường tỉnh lộ 444) (thửa số 5, tờ bản đồ số 107)
Mục 25
490.000370.000290.000
Đường trục chínhNgã ba ông Nguyễn Văn Bẩy (Xóm Trẹo Ngoài 2, tờ số 270, tờ số 119) - Ngã ba nhà văn hóa xóm Nà Bái
Mục 15
650.000390.000260.000
Đường trục chínhNgã Chầm Quà (thửa 841, tờ 190) - Đi NVH xóm Quà, đi xóm Rớm Khánh đến nhà ông Bùi Ngọc Ích (thửa số 01, tờ số 225)
Mục 21
300.000220.000180.000
Đường trục chínhNgã ba nhà văn hóa xóm Nà Bái - Trường trung học phổ Thông Thạch Yên
Mục 17
650.000390.000260.000
Đường trục chínhNgã ba nhà ông Du (thửa số 427, tờ số 197) - Nhà ông Đặng đi ngã ba đường nội đồng xóm Ngái (thửa số 318, tờ số 196)
Mục 20
300.000220.000180.000
Đường trục chínhNgã tư Đồng Mất (thửa số 128, tờ số 263) - Đi qua nhà ông Bùi Văn Dãn đến NVH xóm Bợ (thửa 99, tờ 272)
Mục 22
300.000220.000180.000
Đường trục chínhNgã ba nghĩa trang xóm Nam Hồng (Nhà ông Trần Xuân Nguyên thửa số 346, tờ số 120) - Nhà văn hóa Xóm Mạc
Mục 18
650.000390.000260.000
Đường trục chínhGiáp Quốc Lộ 6A (Nhà ông Nguyễn Văn Dũng thửa số 04, tờ 68) - Ngã ba ông Nguyễn Văn Bẩy (Xóm Trẹo Ngoài 2, tờ số 270, tờ số 119)
Mục 16
1.400.0001.120.000560.000
Đường trục chínhNgã ba nhà ông Thưởng xóm Mạc (thửa số 281, tờ số 126) - Qua NVH xóm ong đi theo đường nhựa đến ngã ba nhà ông Triệu Văn Tuyên (tờ số 20, tờ bản đồ số 141)
Mục 19
350.000270.000200.000
Đường trục chínhNhà ông Bùi Xuân Nhạc (thửa 27, tờ số 196) - Đi Đác Thang đến NVH xóm Thôi Bạ (thửa 94, tờ 246)
Mục 26
300.000220.000180.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 89
16.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (39 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giáCác thửa đất khu vực xã Dũng Phong cũ
Mục 40
240.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giáCác thửa đất khu vực xã Nam Phong cũ
Mục 39
240.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giáCác thửa đất khu vực xã Thạch Yên cũ
Mục 37
150.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giáCác thửa đất khu vực xã Tây Phong cũ
Mục 38
290.000
Đường Quốc lộ 6Hết nhà ông Đào Xuân Đạm (ngã ba rẽ xóm Nam Thái) - Giáp địa giới hành chính xã Tân Lạc
Mục 2
840.000510.000280.000
Đường Quốc lộ 6Giáp địa giới hành chính xã Cao Phong - Hết nhà ông Đào Xuân Đạm (thửa số 55 tờ bản đồ số 116 ngã ba rẽ xóm Nam Thái)
Mục 1
1.180.000840.000510.000
Đường Tỉnh lộ 444Gốc Đa xóm Dũng Tiến - Hết đất Bùi Văn thưỷ (thửa số 601, tờ số 01)
Mục 8
300.000260.000210.000
Đường Tỉnh lộ 444Ngã ba Bằng - Hết đất nhà ông Lê Văn Tuấn (thửa số 52, tờ số 60)
Mục 9
840.000510.000280.000
Đường Tỉnh lộ 444Trường Tiểu Học và Trung học cơ Sở Dũng Phong - Hết nhà ông Vũ Đức Đông (thửa số 412, tờ số 93)
Mục 6
440.000300.000230.000
Đường Tỉnh lộ 444Nhà ông Bùi Văn thưỷ (thửa 601, tờ 01) - Hết đất nhà ông Bùi Dũng Khục (thửa 523, tờ số 114).
Mục 3
240.000200.000120.000
Đường Tỉnh lộ 444Ngã ba nhà ông Bùi Thanh Lái (thửa số 70, tờ số 01) - Ngã Ba xóm Rớm Khánh (thửa số 68, tờ số 232)
Mục 5
300.000230.000180.000
Đường Tỉnh lộ 444Nhà ông Bùi Dũng Khục (thửa 523, tờ số 114) - Ngã ba nhà ông Bùi Thanh Lái (thửa số 70, tờ số 01)
Mục 4
240.000200.000120.000
Đường Tỉnh lộ 444Nhà ông Lê Văn Tuấn (thửa số 52, tờ 60) - Trường Tiểu Học và Trung học cơ Sở Dũng Phong
Mục 10
300.000230.000180.000
Đường Tỉnh lộ 444Nhà ông Vũ Đức Đông (thửa số 412, tờ số 93) - Gốc Đa xóm Dũng Tiến
Mục 7
300.000260.000210.000
Đường liên thôn, xómNgã bà nhà Đinh Thị Lịnh (thửa số 132, tờ 122) - Qua NVH xóm Trẹo Ngoài 1 đến ngã ba nhà ông Bùi Văn Tiên (thửa số 142, tờ số 119)
Mục 28
240.000190.000150.000
Đường liên thôn, xómNhà văn hóa xóm Thang - Đi Nà Bưng
Mục 31
160.000140.000120.000
Đường liên thôn, xómNhà văn hóa xóm Um - Bãi Bợi đến Nhà văn hóa xóm Pheo
Mục 33
160.000140.000120.000
Đường liên thôn, xómNhà văn hóa xóm Um - Nhà ông Bùi Văn Đoan đến cầu Nà Cơi xóm Pheo
Mục 32
160.000140.000120.000
Đường liên thôn, xómNhà văn hóa xóm Thôi Bạ - Nhà văn hóa xóm Um
Mục 30
160.000140.000120.000
Đường liên thôn, xómNhà ông Bùi Văn Son (xóm Bãi Bệ 2, thửa số 118, tờ số 94) - Đi qua NVH xóm Đồng Mới đến ngã ba nhà ông Bùi Hải Đảo xóm Đồng Nhất (thửa số 30, tờ 101)
Mục 29
240.000190.000150.000
Đường liên thôn, xómNhà văn hóa xóm Um - Trường tiểu học Yên Thượng
Mục 34
160.000140.000120.000
Đường liên thôn, xómNgã ba Nà Hoà (thửa 467, bản đồ số 262) - Nhà ông Bùi Văn Toán xóm Đai (thửa 133, tờ 270)
Mục 35
160.000140.000120.000
Đường liên xãNgã ba Xóm Đảy (thửa số 180, tờ 197) - Giáp địa giới hành chính xã Cao Phong
Mục 12
170.000140.000110.000
Đường liên xãNgã ba nhà ông Bùi Văn Thương (thửa số 107, tờ số 93) - Giáp địa giới hành chính xã Cao Phong
Mục 13
300.000260.000210.000
Đường liên xãNgã ba thửa đất hộ ông Kiêu giáp Quốc lộ 6 (thửa số 312, tờ số 59) - Ngầm 834 giáp địa giới hành chính xã Cao Phong
Mục 14
550.000330.000280.000
Đường liên xãGò Ma Lơi (thửa 796, tờ số 264) - Giáp địa giới hành chính xã Tân Lạc
Mục 11
170.000140.000110.000
Đường trục chínhGiáp Quốc Lộ 6A (Nhà ông Nguyễn Văn Dũng thửa số 04, tờ 68) - Ngã ba ông Nguyễn Văn Bẩy (Xóm Trẹo Ngoài 2, tờ số 270, tờ số 119)
Mục 16
840.000690.000350.000
Đường trục chínhTrường mầm non Yên Thượng - Đi trường tiểu học Yên Thượng đến Ngã tư Đồng Mất (thửa số 128, tờ số 263)
Mục 24
180.000140.000120.000
Đường trục chínhNgã tư Đồng Mất (thửa số 128, tờ số 263) - Đi qua nhà ông Bùi Văn Dãn đến NVH xóm Bợ (thửa 99, tờ 272)
Mục 22
180.000140.000120.000
Đường trục chínhNgã ba ông Nguyễn Văn Bẩy (Xóm Trẹo Ngoài 2, tờ số 270, tờ số 119) - Ngã ba nhà văn hóa xóm Nà Bái
Mục 15
400.000260.000190.000
Đường trục chínhNgã ba nhà văn hóa xóm Nà Bái - Trường trung học phổ Thông Thạch Yên
Mục 17
420.000270.000200.000
Đường trục chínhNgã ba nhà ông Bùi Văn Phận xóm Trẹo Ngoài 2 (thửa số 06, tờ số 119) - Đi qua trường học mầm non Nam Phong đến NVH xóm Nà Bái
Mục 27
420.000270.000200.000
Đường trục chínhNgã ba nhà ông Thưởng xóm Mạc (thửa số 281, tờ số 126) - Qua NVH xóm ong đi theo đường nhựa đến ngã ba nhà ông Triệu Văn Tuyên (tờ số 20, tờ bản đồ số 141)
Mục 19
210.000170.000120.000
Đường trục chínhNgã ba nhà ông Bùi Văn Đông xóm Đồng Nhất (thửa số 57, tờ số 101) - Đi xóm Dũng Tiến đến ngã ba nhà ông Bùi Văn Hải xóm Dũng Tiến (tiếp giáp đường tỉnh lộ 444) (thửa số 5, tờ bản đồ số 107)
Mục 25
320.000240.000190.000
Đường trục chínhNgã Chầm Quà (thửa 841, tờ 190) - Đi NVH xóm Quà, đi xóm Rớm Khánh đến nhà ông Bùi Ngọc Ích (thửa số 01, tờ số 225)
Mục 21
180.000140.000120.000
Đường trục chínhNgã ba nghĩa trang xóm Nam Hồng (Nhà ông Trần Xuân Nguyên thửa số 346, tờ số 120) - Nhà văn hóa Xóm Mạc
Mục 18
420.000270.000200.000
Đường trục chínhNgã ba nhà ông Du (thửa số 427, tờ số 197) - Nhà ông Đặng đi ngã ba đường nội đồng xóm Ngái (thửa số 318, tờ số 196)
Mục 20
180.000140.000120.000
Đường trục chínhNgã ba nhà ông Bùi Văn Hợi (thửa 58, tờ 219) - NVH xóm Thang
Mục 23
180.000140.000120.000
Đường trục chínhNhà ông Bùi Xuân Nhạc (thửa 27, tờ số 196) - Đi Đác Thang đến NVH xóm Thôi Bạ (thửa 94, tờ 246)
Mục 26
180.000140.000120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (39 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giáCác thửa đất khu vực xã Nam Phong cũ
Mục 39
300.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giáCác thửa đất khu vực xã Thạch Yên cũ
Mục 37
190.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giáCác thửa đất khu vực xã Tây Phong cũ
Mục 38
330.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giáCác thửa đất khu vực xã Dũng Phong cũ
Mục 40
300.000
Đường Quốc lộ 6Hết nhà ông Đào Xuân Đạm (ngã ba rẽ xóm Nam Thái) - Giáp địa giới hành chính xã Tân Lạc
Mục 2
980.000580.000310.000
Đường Quốc lộ 6Giáp địa giới hành chính xã Cao Phong - Hết nhà ông Đào Xuân Đạm (thửa số 55 tờ bản đồ số 116 ngã ba rẽ xóm Nam Thái)
Mục 1
1.350.000980.000580.000
Đường Tỉnh lộ 444Trường Tiểu Học và Trung học cơ Sở Dũng Phong - Hết nhà ông Vũ Đức Đông (thửa số 412, tờ số 93)
Mục 6
560.000380.000280.000
Đường Tỉnh lộ 444Nhà ông Bùi Văn thưỷ (thửa 601, tờ 01) - Hết đất nhà ông Bùi Dũng Khục (thửa 523, tờ số 114).
Mục 3
270.000200.000140.000
Đường Tỉnh lộ 444Nhà ông Bùi Dũng Khục (thửa 523, tờ số 114) - Ngã ba nhà ông Bùi Thanh Lái (thửa số 70, tờ số 01)
Mục 4
270.000200.000140.000
Đường Tỉnh lộ 444Ngã ba nhà ông Bùi Thanh Lái (thửa số 70, tờ số 01) - Ngã Ba xóm Rớm Khánh (thửa số 68, tờ số 232)
Mục 5
380.000280.000230.000
Đường Tỉnh lộ 444Ngã ba Bằng - Hết đất nhà ông Lê Văn Tuấn (thửa số 52, tờ số 60)
Mục 9
980.000580.000310.000
Đường Tỉnh lộ 444Gốc Đa xóm Dũng Tiến - Hết đất Bùi Văn thưỷ (thửa số 601, tờ số 01)
Mục 8
380.000330.000260.000
Đường Tỉnh lộ 444Nhà ông Vũ Đức Đông (thửa số 412, tờ số 93) - Gốc Đa xóm Dũng Tiến
Mục 7
380.000330.000260.000
Đường Tỉnh lộ 444Nhà ông Lê Văn Tuấn (thửa số 52, tờ 60) - Trường Tiểu Học và Trung học cơ Sở Dũng Phong
Mục 10
380.000280.000230.000
Đường liên thôn, xómNhà văn hóa xóm Um - Nhà ông Bùi Văn Đoan đến cầu Nà Cơi xóm Pheo
Mục 32
200.000150.000140.000
Đường liên thôn, xómNgã bà nhà Đinh Thị Lịnh (thửa số 132, tờ 122) - Qua NVH xóm Trẹo Ngoài 1 đến ngã ba nhà ông Bùi Văn Tiên (thửa số 142, tờ số 119)
Mục 28
300.000240.000180.000
Đường liên thôn, xómNhà văn hóa xóm Um - Trường tiểu học Yên Thượng
Mục 34
200.000150.000140.000
Đường liên thôn, xómNhà văn hóa xóm Thôi Bạ - Nhà văn hóa xóm Um
Mục 30
200.000150.000140.000
Đường liên thôn, xómNhà văn hóa xóm Um - Bãi Bợi đến Nhà văn hóa xóm Pheo
Mục 33
200.000150.000140.000
Đường liên thôn, xómNgã ba Nà Hoà (thửa 467, bản đồ số 262) - Nhà ông Bùi Văn Toán xóm Đai (thửa 133, tờ 270)
Mục 35
200.000150.000140.000
Đường liên thôn, xómNhà văn hóa xóm Thang - Đi Nà Bưng
Mục 31
200.000150.000140.000
Đường liên thôn, xómNhà ông Bùi Văn Son (xóm Bãi Bệ 2, thửa số 118, tờ số 94) - Đi qua NVH xóm Đồng Mới đến ngã ba nhà ông Bùi Hải Đảo xóm Đồng Nhất (thửa số 30, tờ 101)
Mục 29
300.000240.000180.000
Đường liên xãNgã ba Xóm Đảy (thửa số 180, tờ 197) - Giáp địa giới hành chính xã Cao Phong
Mục 12
220.000160.000130.000
Đường liên xãNgã ba nhà ông Bùi Văn Thương (thửa số 107, tờ số 93) - Giáp địa giới hành chính xã Cao Phong
Mục 13
380.000330.000260.000
Đường liên xãNgã ba thửa đất hộ ông Kiêu giáp Quốc lộ 6 (thửa số 312, tờ số 59) - Ngầm 834 giáp địa giới hành chính xã Cao Phong
Mục 14
600.000380.000280.000
Đường liên xãGò Ma Lơi (thửa 796, tờ số 264) - Giáp địa giới hành chính xã Tân Lạc
Mục 11
220.000160.000130.000
Đường trục chínhNgã ba ông Nguyễn Văn Bẩy (Xóm Trẹo Ngoài 2, tờ số 270, tờ số 119) - Ngã ba nhà văn hóa xóm Nà Bái
Mục 15
450.000270.000180.000
Đường trục chínhNgã ba nhà ông Thưởng xóm Mạc (thửa số 281, tờ số 126) - Qua NVH xóm ong đi theo đường nhựa đến ngã ba nhà ông Triệu Văn Tuyên (tờ số 20, tờ bản đồ số 141)
Mục 19
240.000200.000140.000
Đường trục chínhTrường mầm non Yên Thượng - Đi trường tiểu học Yên Thượng đến Ngã tư Đồng Mất (thửa số 128, tờ số 263)
Mục 24
210.000160.000110.000
Đường trục chínhNgã ba nhà ông Du (thửa số 427, tờ số 197) - Nhà ông Đặng đi ngã ba đường nội đồng xóm Ngái (thửa số 318, tờ số 196)
Mục 20
210.000160.000110.000
Đường trục chínhNgã ba nhà ông Bùi Văn Phận xóm Trẹo Ngoài 2 (thửa số 06, tờ số 119) - Đi qua trường học mầm non Nam Phong đến NVH xóm Nà Bái
Mục 27
480.000290.000200.000
Đường trục chínhNgã ba nhà văn hóa xóm Nà Bái - Trường trung học phổ Thông Thạch Yên
Mục 17
480.000290.000200.000
Đường trục chínhNgã ba nhà ông Bùi Văn Hợi (thửa 58, tờ 219) - NVH xóm Thang
Mục 23
210.000160.000110.000
Đường trục chínhNgã tư Đồng Mất (thửa số 128, tờ số 263) - Đi qua nhà ông Bùi Văn Dãn đến NVH xóm Bợ (thửa 99, tờ 272)
Mục 22
210.000160.000110.000
Đường trục chínhGiáp Quốc Lộ 6A (Nhà ông Nguyễn Văn Dũng thửa số 04, tờ 68) - Ngã ba ông Nguyễn Văn Bẩy (Xóm Trẹo Ngoài 2, tờ số 270, tờ số 119)
Mục 16
980.000780.000400.000
Đường trục chínhNgã ba nghĩa trang xóm Nam Hồng (Nhà ông Trần Xuân Nguyên thửa số 346, tờ số 120) - Nhà văn hóa Xóm Mạc
Mục 18
480.000290.000200.000
Đường trục chínhNgã Chầm Quà (thửa 841, tờ 190) - Đi NVH xóm Quà, đi xóm Rớm Khánh đến nhà ông Bùi Ngọc Ích (thửa số 01, tờ số 225)
Mục 21
210.000160.000110.000
Đường trục chínhNgã ba nhà ông Bùi Văn Đông xóm Đồng Nhất (thửa số 57, tờ số 101) - Đi xóm Dũng Tiến đến ngã ba nhà ông Bùi Văn Hải xóm Dũng Tiến (tiếp giáp đường tỉnh lộ 444) (thửa số 5, tờ bản đồ số 107)
Mục 25
400.000300.000240.000
Đường trục chínhNhà ông Bùi Xuân Nhạc (thửa 27, tờ số 196) - Đi Đác Thang đến NVH xóm Thôi Bạ (thửa 94, tờ 246)
Mục 26
210.000160.000110.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 89
68.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 89
60.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.