Bảng giá đất Xã Mường Thàng, Phú Thọ từ 01/01/2026
121 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Mường Thàng là 1.950.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 6, đoạn Giáp địa giới hành chính xã Cao Phong đến Hết nhà ông Đào Xuân Đạm (thửa số 55 tờ bản đồ số 116 ngã ba rẽ xóm Nam Thái)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 89 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (39 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Các thửa đất khu vực xã Tây Phong cũ Mục 38 | 450.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Các thửa đất khu vực xã Nam Phong cũ Mục 39 | 320.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Các thửa đất khu vực xã Thạch Yên cũ Mục 37 | 250.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Các thửa đất khu vực xã Dũng Phong cũ Mục 40 | 370.000 | ||
| Đường Quốc lộ 6 | Giáp địa giới hành chính xã Cao Phong - Hết nhà ông Đào Xuân Đạm (thửa số 55 tờ bản đồ số 116 ngã ba rẽ xóm Nam Thái) Mục 1 | 1.950.000 | 1.400.000 | 840.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Hết nhà ông Đào Xuân Đạm (ngã ba rẽ xóm Nam Thái) - Giáp địa giới hành chính xã Tân Lạc Mục 2 | 1.400.000 | 840.000 | 450.000 |
| Đường Tỉnh lộ 444 | Nhà ông Bùi Văn thưỷ (thửa 601, tờ 01) - Hết đất nhà ông Bùi Dũng Khục (thửa 523, tờ số 114). Mục 3 | 380.000 | 280.000 | 190.000 |
| Đường Tỉnh lộ 444 | Ngã ba nhà ông Bùi Thanh Lái (thửa số 70, tờ số 01) - Ngã Ba xóm Rớm Khánh (thửa số 68, tờ số 232) Mục 5 | 490.000 | 370.000 | 290.000 |
| Đường Tỉnh lộ 444 | Nhà ông Bùi Dũng Khục (thửa 523, tờ số 114) - Ngã ba nhà ông Bùi Thanh Lái (thửa số 70, tờ số 01) Mục 4 | 380.000 | 280.000 | 190.000 |
| Đường Tỉnh lộ 444 | Gốc Đa xóm Dũng Tiến - Hết đất Bùi Văn thưỷ (thửa số 601, tờ số 01) Mục 8 | 490.000 | 410.000 | 330.000 |
| Đường Tỉnh lộ 444 | Nhà ông Lê Văn Tuấn (thửa số 52, tờ 60) - Trường Tiểu Học và Trung học cơ Sở Dũng Phong Mục 10 | 750.000 | 500.000 | 350.000 |
| Đường Tỉnh lộ 444 | Trường Tiểu Học và Trung học cơ Sở Dũng Phong - Hết nhà ông Vũ Đức Đông (thửa số 412, tờ số 93) Mục 6 | 800.000 | 550.000 | 390.000 |
| Đường Tỉnh lộ 444 | Nhà ông Vũ Đức Đông (thửa số 412, tờ số 93) - Gốc Đa xóm Dũng Tiến Mục 7 | 490.000 | 410.000 | 330.000 |
| Đường Tỉnh lộ 444 | Ngã ba Bằng - Hết đất nhà ông Lê Văn Tuấn (thửa số 52, tờ số 60) Mục 9 | 1.400.000 | 840.000 | 450.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Nhà văn hóa xóm Um - Bãi Bợi đến Nhà văn hóa xóm Pheo Mục 33 | 260.000 | 200.000 | 130.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Nhà văn hóa xóm Thang - Đi Nà Bưng Mục 31 | 260.000 | 200.000 | 130.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Nhà văn hóa xóm Thôi Bạ - Nhà văn hóa xóm Um Mục 30 | 260.000 | 200.000 | 130.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Ngã bà nhà Đinh Thị Lịnh (thửa số 132, tờ 122) - Qua NVH xóm Trẹo Ngoài 1 đến ngã ba nhà ông Bùi Văn Tiên (thửa số 142, tờ số 119) Mục 28 | 400.000 | 300.000 | 230.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Nhà văn hóa xóm Um - Nhà ông Bùi Văn Đoan đến cầu Nà Cơi xóm Pheo Mục 32 | 260.000 | 200.000 | 130.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Ngã ba Nà Hoà (thửa 467, bản đồ số 262) - Nhà ông Bùi Văn Toán xóm Đai (thửa 133, tờ 270) Mục 35 | 260.000 | 200.000 | 130.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Nhà ông Bùi Văn Son (xóm Bãi Bệ 2, thửa số 118, tờ số 94) - Đi qua NVH xóm Đồng Mới đến ngã ba nhà ông Bùi Hải Đảo xóm Đồng Nhất (thửa số 30, tờ 101) Mục 29 | 400.000 | 300.000 | 230.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Nhà văn hóa xóm Um - Trường tiểu học Yên Thượng Mục 34 | 260.000 | 200.000 | 130.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba Xóm Đảy (thửa số 180, tờ 197) - Giáp địa giới hành chính xã Cao Phong Mục 12 | 300.000 | 230.000 | 150.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba thửa đất hộ ông Kiêu giáp Quốc lộ 6 (thửa số 312, tờ số 59) - Ngầm 834 giáp địa giới hành chính xã Cao Phong Mục 14 | 850.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba nhà ông Bùi Văn Thương (thửa số 107, tờ số 93) - Giáp địa giới hành chính xã Cao Phong Mục 13 | 490.000 | 410.000 | 330.000 |
| Đường liên xã | Gò Ma Lơi (thửa 796, tờ số 264) - Giáp địa giới hành chính xã Tân Lạc Mục 11 | 300.000 | 230.000 | 150.000 |
| Đường trục chính | Ngã ba nhà ông Bùi Văn Phận xóm Trẹo Ngoài 2 (thửa số 06, tờ số 119) - Đi qua trường học mầm non Nam Phong đến NVH xóm Nà Bái Mục 27 | 650.000 | 390.000 | 260.000 |
| Đường trục chính | Trường mầm non Yên Thượng - Đi trường tiểu học Yên Thượng đến Ngã tư Đồng Mất (thửa số 128, tờ số 263) Mục 24 | 300.000 | 220.000 | 180.000 |
| Đường trục chính | Ngã ba nhà ông Bùi Văn Hợi (thửa 58, tờ 219) - NVH xóm Thang Mục 23 | 300.000 | 220.000 | 180.000 |
| Đường trục chính | Ngã ba nhà ông Bùi Văn Đông xóm Đồng Nhất (thửa số 57, tờ số 101) - Đi xóm Dũng Tiến đến ngã ba nhà ông Bùi Văn Hải xóm Dũng Tiến (tiếp giáp đường tỉnh lộ 444) (thửa số 5, tờ bản đồ số 107) Mục 25 | 490.000 | 370.000 | 290.000 |
| Đường trục chính | Ngã ba ông Nguyễn Văn Bẩy (Xóm Trẹo Ngoài 2, tờ số 270, tờ số 119) - Ngã ba nhà văn hóa xóm Nà Bái Mục 15 | 650.000 | 390.000 | 260.000 |
| Đường trục chính | Ngã Chầm Quà (thửa 841, tờ 190) - Đi NVH xóm Quà, đi xóm Rớm Khánh đến nhà ông Bùi Ngọc Ích (thửa số 01, tờ số 225) Mục 21 | 300.000 | 220.000 | 180.000 |
| Đường trục chính | Ngã ba nhà văn hóa xóm Nà Bái - Trường trung học phổ Thông Thạch Yên Mục 17 | 650.000 | 390.000 | 260.000 |
| Đường trục chính | Ngã ba nhà ông Du (thửa số 427, tờ số 197) - Nhà ông Đặng đi ngã ba đường nội đồng xóm Ngái (thửa số 318, tờ số 196) Mục 20 | 300.000 | 220.000 | 180.000 |
| Đường trục chính | Ngã tư Đồng Mất (thửa số 128, tờ số 263) - Đi qua nhà ông Bùi Văn Dãn đến NVH xóm Bợ (thửa 99, tờ 272) Mục 22 | 300.000 | 220.000 | 180.000 |
| Đường trục chính | Ngã ba nghĩa trang xóm Nam Hồng (Nhà ông Trần Xuân Nguyên thửa số 346, tờ số 120) - Nhà văn hóa Xóm Mạc Mục 18 | 650.000 | 390.000 | 260.000 |
| Đường trục chính | Giáp Quốc Lộ 6A (Nhà ông Nguyễn Văn Dũng thửa số 04, tờ 68) - Ngã ba ông Nguyễn Văn Bẩy (Xóm Trẹo Ngoài 2, tờ số 270, tờ số 119) Mục 16 | 1.400.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Đường trục chính | Ngã ba nhà ông Thưởng xóm Mạc (thửa số 281, tờ số 126) - Qua NVH xóm ong đi theo đường nhựa đến ngã ba nhà ông Triệu Văn Tuyên (tờ số 20, tờ bản đồ số 141) Mục 19 | 350.000 | 270.000 | 200.000 |
| Đường trục chính | Nhà ông Bùi Xuân Nhạc (thửa 27, tờ số 196) - Đi Đác Thang đến NVH xóm Thôi Bạ (thửa 94, tờ 246) Mục 26 | 300.000 | 220.000 | 180.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 89 | 16.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (39 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Các thửa đất khu vực xã Dũng Phong cũ Mục 40 | 240.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Các thửa đất khu vực xã Nam Phong cũ Mục 39 | 240.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Các thửa đất khu vực xã Thạch Yên cũ Mục 37 | 150.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Các thửa đất khu vực xã Tây Phong cũ Mục 38 | 290.000 | ||
| Đường Quốc lộ 6 | Hết nhà ông Đào Xuân Đạm (ngã ba rẽ xóm Nam Thái) - Giáp địa giới hành chính xã Tân Lạc Mục 2 | 840.000 | 510.000 | 280.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Giáp địa giới hành chính xã Cao Phong - Hết nhà ông Đào Xuân Đạm (thửa số 55 tờ bản đồ số 116 ngã ba rẽ xóm Nam Thái) Mục 1 | 1.180.000 | 840.000 | 510.000 |
| Đường Tỉnh lộ 444 | Gốc Đa xóm Dũng Tiến - Hết đất Bùi Văn thưỷ (thửa số 601, tờ số 01) Mục 8 | 300.000 | 260.000 | 210.000 |
| Đường Tỉnh lộ 444 | Ngã ba Bằng - Hết đất nhà ông Lê Văn Tuấn (thửa số 52, tờ số 60) Mục 9 | 840.000 | 510.000 | 280.000 |
| Đường Tỉnh lộ 444 | Trường Tiểu Học và Trung học cơ Sở Dũng Phong - Hết nhà ông Vũ Đức Đông (thửa số 412, tờ số 93) Mục 6 | 440.000 | 300.000 | 230.000 |
| Đường Tỉnh lộ 444 | Nhà ông Bùi Văn thưỷ (thửa 601, tờ 01) - Hết đất nhà ông Bùi Dũng Khục (thửa 523, tờ số 114). Mục 3 | 240.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường Tỉnh lộ 444 | Ngã ba nhà ông Bùi Thanh Lái (thửa số 70, tờ số 01) - Ngã Ba xóm Rớm Khánh (thửa số 68, tờ số 232) Mục 5 | 300.000 | 230.000 | 180.000 |
| Đường Tỉnh lộ 444 | Nhà ông Bùi Dũng Khục (thửa 523, tờ số 114) - Ngã ba nhà ông Bùi Thanh Lái (thửa số 70, tờ số 01) Mục 4 | 240.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường Tỉnh lộ 444 | Nhà ông Lê Văn Tuấn (thửa số 52, tờ 60) - Trường Tiểu Học và Trung học cơ Sở Dũng Phong Mục 10 | 300.000 | 230.000 | 180.000 |
| Đường Tỉnh lộ 444 | Nhà ông Vũ Đức Đông (thửa số 412, tờ số 93) - Gốc Đa xóm Dũng Tiến Mục 7 | 300.000 | 260.000 | 210.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Ngã bà nhà Đinh Thị Lịnh (thửa số 132, tờ 122) - Qua NVH xóm Trẹo Ngoài 1 đến ngã ba nhà ông Bùi Văn Tiên (thửa số 142, tờ số 119) Mục 28 | 240.000 | 190.000 | 150.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Nhà văn hóa xóm Thang - Đi Nà Bưng Mục 31 | 160.000 | 140.000 | 120.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Nhà văn hóa xóm Um - Bãi Bợi đến Nhà văn hóa xóm Pheo Mục 33 | 160.000 | 140.000 | 120.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Nhà văn hóa xóm Um - Nhà ông Bùi Văn Đoan đến cầu Nà Cơi xóm Pheo Mục 32 | 160.000 | 140.000 | 120.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Nhà văn hóa xóm Thôi Bạ - Nhà văn hóa xóm Um Mục 30 | 160.000 | 140.000 | 120.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Nhà ông Bùi Văn Son (xóm Bãi Bệ 2, thửa số 118, tờ số 94) - Đi qua NVH xóm Đồng Mới đến ngã ba nhà ông Bùi Hải Đảo xóm Đồng Nhất (thửa số 30, tờ 101) Mục 29 | 240.000 | 190.000 | 150.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Nhà văn hóa xóm Um - Trường tiểu học Yên Thượng Mục 34 | 160.000 | 140.000 | 120.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Ngã ba Nà Hoà (thửa 467, bản đồ số 262) - Nhà ông Bùi Văn Toán xóm Đai (thửa 133, tờ 270) Mục 35 | 160.000 | 140.000 | 120.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba Xóm Đảy (thửa số 180, tờ 197) - Giáp địa giới hành chính xã Cao Phong Mục 12 | 170.000 | 140.000 | 110.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba nhà ông Bùi Văn Thương (thửa số 107, tờ số 93) - Giáp địa giới hành chính xã Cao Phong Mục 13 | 300.000 | 260.000 | 210.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba thửa đất hộ ông Kiêu giáp Quốc lộ 6 (thửa số 312, tờ số 59) - Ngầm 834 giáp địa giới hành chính xã Cao Phong Mục 14 | 550.000 | 330.000 | 280.000 |
| Đường liên xã | Gò Ma Lơi (thửa 796, tờ số 264) - Giáp địa giới hành chính xã Tân Lạc Mục 11 | 170.000 | 140.000 | 110.000 |
| Đường trục chính | Giáp Quốc Lộ 6A (Nhà ông Nguyễn Văn Dũng thửa số 04, tờ 68) - Ngã ba ông Nguyễn Văn Bẩy (Xóm Trẹo Ngoài 2, tờ số 270, tờ số 119) Mục 16 | 840.000 | 690.000 | 350.000 |
| Đường trục chính | Trường mầm non Yên Thượng - Đi trường tiểu học Yên Thượng đến Ngã tư Đồng Mất (thửa số 128, tờ số 263) Mục 24 | 180.000 | 140.000 | 120.000 |
| Đường trục chính | Ngã tư Đồng Mất (thửa số 128, tờ số 263) - Đi qua nhà ông Bùi Văn Dãn đến NVH xóm Bợ (thửa 99, tờ 272) Mục 22 | 180.000 | 140.000 | 120.000 |
| Đường trục chính | Ngã ba ông Nguyễn Văn Bẩy (Xóm Trẹo Ngoài 2, tờ số 270, tờ số 119) - Ngã ba nhà văn hóa xóm Nà Bái Mục 15 | 400.000 | 260.000 | 190.000 |
| Đường trục chính | Ngã ba nhà văn hóa xóm Nà Bái - Trường trung học phổ Thông Thạch Yên Mục 17 | 420.000 | 270.000 | 200.000 |
| Đường trục chính | Ngã ba nhà ông Bùi Văn Phận xóm Trẹo Ngoài 2 (thửa số 06, tờ số 119) - Đi qua trường học mầm non Nam Phong đến NVH xóm Nà Bái Mục 27 | 420.000 | 270.000 | 200.000 |
| Đường trục chính | Ngã ba nhà ông Thưởng xóm Mạc (thửa số 281, tờ số 126) - Qua NVH xóm ong đi theo đường nhựa đến ngã ba nhà ông Triệu Văn Tuyên (tờ số 20, tờ bản đồ số 141) Mục 19 | 210.000 | 170.000 | 120.000 |
| Đường trục chính | Ngã ba nhà ông Bùi Văn Đông xóm Đồng Nhất (thửa số 57, tờ số 101) - Đi xóm Dũng Tiến đến ngã ba nhà ông Bùi Văn Hải xóm Dũng Tiến (tiếp giáp đường tỉnh lộ 444) (thửa số 5, tờ bản đồ số 107) Mục 25 | 320.000 | 240.000 | 190.000 |
| Đường trục chính | Ngã Chầm Quà (thửa 841, tờ 190) - Đi NVH xóm Quà, đi xóm Rớm Khánh đến nhà ông Bùi Ngọc Ích (thửa số 01, tờ số 225) Mục 21 | 180.000 | 140.000 | 120.000 |
| Đường trục chính | Ngã ba nghĩa trang xóm Nam Hồng (Nhà ông Trần Xuân Nguyên thửa số 346, tờ số 120) - Nhà văn hóa Xóm Mạc Mục 18 | 420.000 | 270.000 | 200.000 |
| Đường trục chính | Ngã ba nhà ông Du (thửa số 427, tờ số 197) - Nhà ông Đặng đi ngã ba đường nội đồng xóm Ngái (thửa số 318, tờ số 196) Mục 20 | 180.000 | 140.000 | 120.000 |
| Đường trục chính | Ngã ba nhà ông Bùi Văn Hợi (thửa 58, tờ 219) - NVH xóm Thang Mục 23 | 180.000 | 140.000 | 120.000 |
| Đường trục chính | Nhà ông Bùi Xuân Nhạc (thửa 27, tờ số 196) - Đi Đác Thang đến NVH xóm Thôi Bạ (thửa 94, tờ 246) Mục 26 | 180.000 | 140.000 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (39 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Các thửa đất khu vực xã Nam Phong cũ Mục 39 | 300.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Các thửa đất khu vực xã Thạch Yên cũ Mục 37 | 190.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Các thửa đất khu vực xã Tây Phong cũ Mục 38 | 330.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Các thửa đất khu vực xã Dũng Phong cũ Mục 40 | 300.000 | ||
| Đường Quốc lộ 6 | Hết nhà ông Đào Xuân Đạm (ngã ba rẽ xóm Nam Thái) - Giáp địa giới hành chính xã Tân Lạc Mục 2 | 980.000 | 580.000 | 310.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Giáp địa giới hành chính xã Cao Phong - Hết nhà ông Đào Xuân Đạm (thửa số 55 tờ bản đồ số 116 ngã ba rẽ xóm Nam Thái) Mục 1 | 1.350.000 | 980.000 | 580.000 |
| Đường Tỉnh lộ 444 | Trường Tiểu Học và Trung học cơ Sở Dũng Phong - Hết nhà ông Vũ Đức Đông (thửa số 412, tờ số 93) Mục 6 | 560.000 | 380.000 | 280.000 |
| Đường Tỉnh lộ 444 | Nhà ông Bùi Văn thưỷ (thửa 601, tờ 01) - Hết đất nhà ông Bùi Dũng Khục (thửa 523, tờ số 114). Mục 3 | 270.000 | 200.000 | 140.000 |
| Đường Tỉnh lộ 444 | Nhà ông Bùi Dũng Khục (thửa 523, tờ số 114) - Ngã ba nhà ông Bùi Thanh Lái (thửa số 70, tờ số 01) Mục 4 | 270.000 | 200.000 | 140.000 |
| Đường Tỉnh lộ 444 | Ngã ba nhà ông Bùi Thanh Lái (thửa số 70, tờ số 01) - Ngã Ba xóm Rớm Khánh (thửa số 68, tờ số 232) Mục 5 | 380.000 | 280.000 | 230.000 |
| Đường Tỉnh lộ 444 | Ngã ba Bằng - Hết đất nhà ông Lê Văn Tuấn (thửa số 52, tờ số 60) Mục 9 | 980.000 | 580.000 | 310.000 |
| Đường Tỉnh lộ 444 | Gốc Đa xóm Dũng Tiến - Hết đất Bùi Văn thưỷ (thửa số 601, tờ số 01) Mục 8 | 380.000 | 330.000 | 260.000 |
| Đường Tỉnh lộ 444 | Nhà ông Vũ Đức Đông (thửa số 412, tờ số 93) - Gốc Đa xóm Dũng Tiến Mục 7 | 380.000 | 330.000 | 260.000 |
| Đường Tỉnh lộ 444 | Nhà ông Lê Văn Tuấn (thửa số 52, tờ 60) - Trường Tiểu Học và Trung học cơ Sở Dũng Phong Mục 10 | 380.000 | 280.000 | 230.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Nhà văn hóa xóm Um - Nhà ông Bùi Văn Đoan đến cầu Nà Cơi xóm Pheo Mục 32 | 200.000 | 150.000 | 140.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Ngã bà nhà Đinh Thị Lịnh (thửa số 132, tờ 122) - Qua NVH xóm Trẹo Ngoài 1 đến ngã ba nhà ông Bùi Văn Tiên (thửa số 142, tờ số 119) Mục 28 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Nhà văn hóa xóm Um - Trường tiểu học Yên Thượng Mục 34 | 200.000 | 150.000 | 140.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Nhà văn hóa xóm Thôi Bạ - Nhà văn hóa xóm Um Mục 30 | 200.000 | 150.000 | 140.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Nhà văn hóa xóm Um - Bãi Bợi đến Nhà văn hóa xóm Pheo Mục 33 | 200.000 | 150.000 | 140.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Ngã ba Nà Hoà (thửa 467, bản đồ số 262) - Nhà ông Bùi Văn Toán xóm Đai (thửa 133, tờ 270) Mục 35 | 200.000 | 150.000 | 140.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Nhà văn hóa xóm Thang - Đi Nà Bưng Mục 31 | 200.000 | 150.000 | 140.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Nhà ông Bùi Văn Son (xóm Bãi Bệ 2, thửa số 118, tờ số 94) - Đi qua NVH xóm Đồng Mới đến ngã ba nhà ông Bùi Hải Đảo xóm Đồng Nhất (thửa số 30, tờ 101) Mục 29 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba Xóm Đảy (thửa số 180, tờ 197) - Giáp địa giới hành chính xã Cao Phong Mục 12 | 220.000 | 160.000 | 130.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba nhà ông Bùi Văn Thương (thửa số 107, tờ số 93) - Giáp địa giới hành chính xã Cao Phong Mục 13 | 380.000 | 330.000 | 260.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba thửa đất hộ ông Kiêu giáp Quốc lộ 6 (thửa số 312, tờ số 59) - Ngầm 834 giáp địa giới hành chính xã Cao Phong Mục 14 | 600.000 | 380.000 | 280.000 |
| Đường liên xã | Gò Ma Lơi (thửa 796, tờ số 264) - Giáp địa giới hành chính xã Tân Lạc Mục 11 | 220.000 | 160.000 | 130.000 |
| Đường trục chính | Ngã ba ông Nguyễn Văn Bẩy (Xóm Trẹo Ngoài 2, tờ số 270, tờ số 119) - Ngã ba nhà văn hóa xóm Nà Bái Mục 15 | 450.000 | 270.000 | 180.000 |
| Đường trục chính | Ngã ba nhà ông Thưởng xóm Mạc (thửa số 281, tờ số 126) - Qua NVH xóm ong đi theo đường nhựa đến ngã ba nhà ông Triệu Văn Tuyên (tờ số 20, tờ bản đồ số 141) Mục 19 | 240.000 | 200.000 | 140.000 |
| Đường trục chính | Trường mầm non Yên Thượng - Đi trường tiểu học Yên Thượng đến Ngã tư Đồng Mất (thửa số 128, tờ số 263) Mục 24 | 210.000 | 160.000 | 110.000 |
| Đường trục chính | Ngã ba nhà ông Du (thửa số 427, tờ số 197) - Nhà ông Đặng đi ngã ba đường nội đồng xóm Ngái (thửa số 318, tờ số 196) Mục 20 | 210.000 | 160.000 | 110.000 |
| Đường trục chính | Ngã ba nhà ông Bùi Văn Phận xóm Trẹo Ngoài 2 (thửa số 06, tờ số 119) - Đi qua trường học mầm non Nam Phong đến NVH xóm Nà Bái Mục 27 | 480.000 | 290.000 | 200.000 |
| Đường trục chính | Ngã ba nhà văn hóa xóm Nà Bái - Trường trung học phổ Thông Thạch Yên Mục 17 | 480.000 | 290.000 | 200.000 |
| Đường trục chính | Ngã ba nhà ông Bùi Văn Hợi (thửa 58, tờ 219) - NVH xóm Thang Mục 23 | 210.000 | 160.000 | 110.000 |
| Đường trục chính | Ngã tư Đồng Mất (thửa số 128, tờ số 263) - Đi qua nhà ông Bùi Văn Dãn đến NVH xóm Bợ (thửa 99, tờ 272) Mục 22 | 210.000 | 160.000 | 110.000 |
| Đường trục chính | Giáp Quốc Lộ 6A (Nhà ông Nguyễn Văn Dũng thửa số 04, tờ 68) - Ngã ba ông Nguyễn Văn Bẩy (Xóm Trẹo Ngoài 2, tờ số 270, tờ số 119) Mục 16 | 980.000 | 780.000 | 400.000 |
| Đường trục chính | Ngã ba nghĩa trang xóm Nam Hồng (Nhà ông Trần Xuân Nguyên thửa số 346, tờ số 120) - Nhà văn hóa Xóm Mạc Mục 18 | 480.000 | 290.000 | 200.000 |
| Đường trục chính | Ngã Chầm Quà (thửa 841, tờ 190) - Đi NVH xóm Quà, đi xóm Rớm Khánh đến nhà ông Bùi Ngọc Ích (thửa số 01, tờ số 225) Mục 21 | 210.000 | 160.000 | 110.000 |
| Đường trục chính | Ngã ba nhà ông Bùi Văn Đông xóm Đồng Nhất (thửa số 57, tờ số 101) - Đi xóm Dũng Tiến đến ngã ba nhà ông Bùi Văn Hải xóm Dũng Tiến (tiếp giáp đường tỉnh lộ 444) (thửa số 5, tờ bản đồ số 107) Mục 25 | 400.000 | 300.000 | 240.000 |
| Đường trục chính | Nhà ông Bùi Xuân Nhạc (thửa 27, tờ số 196) - Đi Đác Thang đến NVH xóm Thôi Bạ (thửa 94, tờ 246) Mục 26 | 210.000 | 160.000 | 110.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 89 | 68.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 89 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.