Bảng giá đất Xã Sơn Đông, Phú Thọ từ 01/01/2026

59 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Sơn Đông14.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu đất đấu giá QSD đất Đồng Nhỏ, thôn Ái Quốc, Trung Thành), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 122
95.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (23 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đất đấu giá QSDĐ khu vực Đồng Hốp xã Sơn Đông
Điểm đầu: thửa 156, tờ 16; Điểm cuối: thửa 255, tờ 16
Mục 3
1.300.000
Khu đất tái định cư
Mục 12
6.000.000
Khu đất đấu giá QSD đất Đồng Nhỏ, thôn Ái Quốc, Trung Thành
Mục 11
14.000.000
Khu đấu giá Vườn Chuối, xã Sơn Đông
Mục 5
10.000.000
Khu đấu giá Đồng Dâu xã Sơn Đông
Mục 4
14.000.000
Đoạn từ TL305c (Nhà văn hoá thôn Yên Hoà) đến đường Cầu Phú Hậu
Điểm đầu: thửa 187, tờ 31; Điểm cuối: thửa 376, tờ 25
Mục 7
3.600.0002.600.000900.000
Đoạn từ đường Cầu Phú Hậu đến TL 305c (Nhà ông Quang Hân)
Điểm đầu: thửa 299, tờ 25; Điểm cuối: thửa 496, tờ 19
Mục 8
3.000.0002.000.000900.000
Đường nối từ nút giao với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đến Cầu Phú Hậu
Điểm đầu: thửa Thửa đất số 16; Tờ số 5, tờ Tờ bản đồ 5,9,12,13,18,1 9,24,25,32,38, 44,50; Điểm cuối: thửa Thửa đất số 288, tờ Tờ 54
Mục 6
4.400.0002.600.000900.000
Đường tỉnh lộ 305c: Đoạn từ ngã ba xã Xuân Lôi đến bến phà Phú HậuTừ Ngân hàng Triệu Đề - Đình Phú Thị
Điểm đầu: thửa 519, tờ 9; Điểm cuối: thửa 280, tờ 23
Mục 1
3.100.0001.700.000800.000
Đường tỉnh lộ 305c: Đoạn từ ngã ba xã Xuân Lôi đến bến phà Phú HậuTừ ngã ba Triệu Đề đến hết ngân hàng Triệu Đề
Điểm đầu: thửa 117, tờ 9; Điểm cuối: thửa 519, tờ 9
Mục 1
3.900.0002.600.000800.000
Đường tỉnh lộ 305c: Đoạn từ ngã ba xã Xuân Lôi đến bến phà Phú HậuTừ ngã ba Xuân Lôi đến giáp đê Triệu Đề
Điểm đầu: thửa 537, tờ 8; Điểm cuối: thửa 660, tờ 9
Mục 1
2.600.0001.700.000800.000
Đường tỉnh lộ 305c: Đoạn từ ngã ba xã Xuân Lôi đến bến phà Phú HậuĐình Phú Thị - Phà Phú Hậu
Điểm đầu: thửa 2, tờ Tờ 4, 17, 18, 19, 20; Điểm cuối: thửa 283, tờ Tờ 49
Mục 1
3.900.0002.600.000900.000
Đường tỉnh lộ 305c: Đoạn từ ngã ba xã Xuân Lôi đến bến phà Phú HậuTừ ngã ba đê Triệu Đề đến hết địa phận xã Văn Quán (đường đi trước cổng trường cấp 3 Trần Nguyên Hãn)
Điểm đầu: thửa 86, tờ 9; Điểm cuối: thửa 255, tờ 1
Mục 1
3.900.0002.600.000800.000
Đất dịch vụ, đất đấu giá, đất giãn dân khu vực Bà Bờ xã Cao PhongMặt cắt đường > 13,5m
Mục 10
9.100.000
Đất dịch vụ, đất đấu giá, đất giãn dân khu vực Bà Bờ xã Cao PhongMặt cắt đường ≤ 13,5m
Mục 10
5.900.000
Đất khu dân cư hai bên đường liên xãTừ cây xăng xã Cao Phong - Đi trường PTTH Trần Nguyên Hãn đến giáp địa phận xã Triệu Đề
Điểm đầu: thửa 144, tờ 32; Điểm cuối: thửa 255, tờ 32
Mục 9
6.000.0003.600.000500.000
Đất khu dân cư hai bên đường liên xãTừ nghĩa trang liệt sỹ - Đến hết xã Cao Phong (giáp xã Văn Quán)
Điểm đầu: thửa 148, tờ 18; Điểm cuối: thửa 99, tờ 13
Mục 9
2.250.0001.350.000500.000
Đất khu dân cư hai bên đường liên xãTừ cổng làng thôn Nông Xanh - Đến cổng làng thôn Cây Xy
Điểm đầu: thửa 6, tờ 25; Điểm cuối: thửa 214, tờ 28
Mục 9
3.000.0001.800.000500.000
Đất khu dân cư hai bên đường liên xãTừ Trường Tiểu học Cao Phong - Đến đê tả Sông Lô
Điểm đầu: thửa 15, tờ 25; Điểm cuối: thửa 974, tờ 27
Mục 9
4.500.0002.700.000500.000
Đất khu dân cư hai bên đường liên xãTừ cây xăng xã Cao Phong - Đến nghĩa trang liệt sỹ
Điểm đầu: thửa 144, tờ 32; Điểm cuối: thửa 104, tờ 18
Mục 9
7.500.0004.500.000500.000
Đất khu dân cư hai bên đường liên xãTừ cây xăng xã Cao Phong - Đến Đê Sông Lô
Điểm đầu: thửa 144, tờ 32; Điểm cuối: thửa 167, tờ 41
Mục 9
4.500.0002.700.000500.000
Đất khu dân cư hai bên đường liên xãTừ nhà ông Nông thôn Tổ gà - Đến ngã ba Cổng Cầy
Điểm đầu: thửa 148, tờ 18; Điểm cuối: thửa 569, tờ 10
Mục 9
3.000.0001.800.000500.000
Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, đường huyện lộ còn lại
Mục 2
2.300.0001.400.000900.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 122
45.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (16 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đoạn từ TL305c (Nhà văn hoá thôn Yên Hoà) đến đường Cầu Phú Hậu
Điểm đầu: thửa 187, tờ 31; Điểm cuối: thửa 376, tờ 25
Mục 7
1.800.0001.300.000400.000
Đoạn từ đường Cầu Phú Hậu đến TL 305c (Nhà ông Quang Hân)
Điểm đầu: thửa 299, tờ 25; Điểm cuối: thửa 496, tờ 19
Mục 8
1.500.0001.000.000400.000
Đường nối từ nút giao với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đến Cầu Phú Hậu
Điểm đầu: thửa Thửa đất số 16; Tờ số 5, tờ Tờ bản đồ 5,9,12,13,18,1 9,24,25,32,38, 44,50; Điểm cuối: thửa Thửa đất số 288, tờ Tờ 54
Mục 6
2.200.0001.300.000400.000
Đường tỉnh lộ 305c: Đoạn từ ngã ba xã Xuân Lôi đến bến phà Phú HậuTừ ngã ba Xuân Lôi đến giáp đê Triệu Đề
Điểm đầu: thửa 537, tờ 8; Điểm cuối: thửa 660, tờ 9
Mục 1
1.500.0001.000.000500.000
Đường tỉnh lộ 305c: Đoạn từ ngã ba xã Xuân Lôi đến bến phà Phú HậuTừ ngã ba Triệu Đề đến hết ngân hàng Triệu Đề
Điểm đầu: thửa 117, tờ 9; Điểm cuối: thửa 519, tờ 9
Mục 1
2.100.0001.400.000500.000
Đường tỉnh lộ 305c: Đoạn từ ngã ba xã Xuân Lôi đến bến phà Phú HậuĐình Phú Thị - Phà Phú Hậu
Điểm đầu: thửa 2, tờ Tờ 4, 17, 18, 19, 20; Điểm cuối: thửa 283, tờ Tờ 49
Mục 1
2.100.0001.400.000500.000
Đường tỉnh lộ 305c: Đoạn từ ngã ba xã Xuân Lôi đến bến phà Phú HậuTừ Ngân hàng Triệu Đề - Đình Phú Thị
Điểm đầu: thửa 519, tờ 9; Điểm cuối: thửa 280, tờ 23
Mục 1
1.700.000900.000500.000
Đường tỉnh lộ 305c: Đoạn từ ngã ba xã Xuân Lôi đến bến phà Phú HậuTừ ngã ba đê Triệu Đề đến hết địa phận xã Văn Quán (đường đi trước cổng trường cấp 3 Trần Nguyên Hãn)
Điểm đầu: thửa 86, tờ 9; Điểm cuối: thửa 255, tờ 1
Mục 1
2.100.0001.400.000500.000
Đất khu dân cư hai bên đường liên xãTừ cây xăng xã Cao Phong - Đến nghĩa trang liệt sỹ
Điểm đầu: thửa 144, tờ 32; Điểm cuối: thửa 104, tờ 18
Mục 9
3.000.0001.600.000300.000
Đất khu dân cư hai bên đường liên xãTừ Trường Tiểu học Cao Phong - Đến đê tả Sông Lô
Điểm đầu: thửa 15, tờ 25; Điểm cuối: thửa 974, tờ 27
Mục 9
2.200.0001.300.000300.000
Đất khu dân cư hai bên đường liên xãTừ cổng làng thôn Nông Xanh - Đến cổng làng thôn Cây Xy
Điểm đầu: thửa 6, tờ 25; Điểm cuối: thửa 214, tờ 28
Mục 9
1.500.000900.000300.000
Đất khu dân cư hai bên đường liên xãTừ nhà ông Nông thôn Tổ gà - Đến ngã ba Cổng Cầy
Điểm đầu: thửa 148, tờ 18; Điểm cuối: thửa 569, tờ 10
Mục 9
450.000350.000300.000
Đất khu dân cư hai bên đường liên xãTừ nghĩa trang liệt sỹ - Đến hết xã Cao Phong (giáp xã Văn Quán)
Điểm đầu: thửa 148, tờ 18; Điểm cuối: thửa 99, tờ 13
Mục 9
450.000350.000300.000
Đất khu dân cư hai bên đường liên xãTừ cây xăng xã Cao Phong - Đi trường PTTH Trần Nguyên Hãn đến giáp địa phận xã Triệu Đề
Điểm đầu: thửa 144, tờ 32; Điểm cuối: thửa 255, tờ 32
Mục 9
450.000350.000300.000
Đất khu dân cư hai bên đường liên xãTừ cây xăng xã Cao Phong - Đến Đê Sông Lô
Điểm đầu: thửa 144, tờ 32; Điểm cuối: thửa 167, tờ 41
Mục 9
2.500.0001.200.000300.000
Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, đường huyện lộ còn lại
Mục 2
900.000800.000500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (16 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đoạn từ TL305c (Nhà văn hoá thôn Yên Hoà) đến đường Cầu Phú Hậu
Điểm đầu: thửa 187, tờ 31; Điểm cuối: thửa 376, tờ 25
Mục 7
2.500.0001.800.000600.000
Đoạn từ đường Cầu Phú Hậu đến TL 305c (Nhà ông Quang Hân)
Điểm đầu: thửa 299, tờ 25; Điểm cuối: thửa 496, tờ 19
Mục 8
2.100.0001.400.000600.000
Đường nối từ nút giao với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đến Cầu Phú Hậu
Điểm đầu: thửa Thửa đất số 16; Tờ số 5, tờ Tờ bản đồ 5,9,12,13,18,1 9,24,25,32,38, 44,50; Điểm cuối: thửa Thửa đất số 288, tờ Tờ 54
Mục 6
3.100.0001.800.000600.000
Đường tỉnh lộ 305c: Đoạn từ ngã ba xã Xuân Lôi đến bến phà Phú HậuTừ Ngân hàng Triệu Đề - Đình Phú Thị
Điểm đầu: thửa 519, tờ 9; Điểm cuối: thửa 280, tờ 23
Mục 1
2.300.0001.200.000600.000
Đường tỉnh lộ 305c: Đoạn từ ngã ba xã Xuân Lôi đến bến phà Phú HậuTừ ngã ba Xuân Lôi đến giáp đê Triệu Đề
Điểm đầu: thửa 537, tờ 8; Điểm cuối: thửa 660, tờ 9
Mục 1
2.000.0001.300.000600.000
Đường tỉnh lộ 305c: Đoạn từ ngã ba xã Xuân Lôi đến bến phà Phú HậuĐình Phú Thị - Phà Phú Hậu
Điểm đầu: thửa 2, tờ Tờ 4, 17, 18, 19, 20; Điểm cuối: thửa 283, tờ Tờ 49
Mục 1
2.800.0001.800.000700.000
Đường tỉnh lộ 305c: Đoạn từ ngã ba xã Xuân Lôi đến bến phà Phú HậuTừ ngã ba đê Triệu Đề đến hết địa phận xã Văn Quán (đường đi trước cổng trường cấp 3 Trần Nguyên Hãn)
Điểm đầu: thửa 86, tờ 9; Điểm cuối: thửa 255, tờ 1
Mục 1
2.900.0001.900.000600.000
Đường tỉnh lộ 305c: Đoạn từ ngã ba xã Xuân Lôi đến bến phà Phú HậuTừ ngã ba Triệu Đề đến hết ngân hàng Triệu Đề
Điểm đầu: thửa 117, tờ 9; Điểm cuối: thửa 519, tờ 9
Mục 1
2.900.0001.900.000600.000
Đất khu dân cư hai bên đường liên xãTừ nghĩa trang liệt sỹ - Đến hết xã Cao Phong (giáp xã Văn Quán)
Điểm đầu: thửa 148, tờ 18; Điểm cuối: thửa 99, tờ 13
Mục 9
600.000450.000400.000
Đất khu dân cư hai bên đường liên xãTừ cây xăng xã Cao Phong - Đi trường PTTH Trần Nguyên Hãn đến giáp địa phận xã Triệu Đề
Điểm đầu: thửa 144, tờ 32; Điểm cuối: thửa 255, tờ 32
Mục 9
600.000450.000400.000
Đất khu dân cư hai bên đường liên xãTừ cổng làng thôn Nông Xanh - Đến cổng làng thôn Cây Xy
Điểm đầu: thửa 6, tờ 25; Điểm cuối: thửa 214, tờ 28
Mục 9
2.100.0001.300.000400.000
Đất khu dân cư hai bên đường liên xãTừ Trường Tiểu học Cao Phong - Đến đê tả Sông Lô
Điểm đầu: thửa 15, tờ 25; Điểm cuối: thửa 974, tờ 27
Mục 9
3.200.0001.900.000400.000
Đất khu dân cư hai bên đường liên xãTừ nhà ông Nông thôn Tổ gà - Đến ngã ba Cổng Cầy
Điểm đầu: thửa 148, tờ 18; Điểm cuối: thửa 569, tờ 10
Mục 9
600.000450.000400.000
Đất khu dân cư hai bên đường liên xãTừ cây xăng xã Cao Phong - Đến Đê Sông Lô
Điểm đầu: thửa 144, tờ 32; Điểm cuối: thửa 167, tờ 41
Mục 9
3.000.0001.200.000400.000
Đất khu dân cư hai bên đường liên xãTừ cây xăng xã Cao Phong - Đến nghĩa trang liệt sỹ
Điểm đầu: thửa 144, tờ 32; Điểm cuối: thửa 104, tờ 18
Mục 9
5.000.0002.000.000400.000
Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, đường huyện lộ còn lại
Mục 2
1.200.0001.000.000700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 122
95.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 122
95.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.