Bảng giá đất Xã Đà Bắc, Phú Thọ từ 01/01/2026
235 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đà Bắc là 12.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Tỉnh lộ 433, đoạn Nhà ông Mai Nhâm tiểu khu Liên Phương ngang sang BCH quân sự huyện Đà Bắc (cũ) đến Hết khuôn viên xưởng vật liệu Thắng Lý ngang sang ngã ba rẽ vào hồ Mu Công), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 77 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (77 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các trục đường chính | Ngã ba nhà ông Hiển Thuý, tiểu khu Đoàn Kết hướng di Tài Choòng - Ngã ba nhà ông Khuất Duy Bộ (Tuyến), tiêu khu Đoàn Kết Mục 25 | 3.500.000 | 1.890.000 | 1.540.000 |
| Các trục đường chính | Nhà ông Thắng Hà - Ngã ba nhà ông Tuấn tiểu khu Đoàn Kết Mục 23 | 2.700.000 | 1.490.000 | 1.080.000 |
| Các trục đường chính | Ngã 3 nhà ông Đinh Quốc Bản, tiểu khu Bờ nối từ đường 433 đi Tài Choòng - Hết khuôn viên đất nhà ông Đinh Văn Thoại, tiểu khu Mó La Mục 26 | 2.700.000 | 1.490.000 | 1.080.000 |
| Các trục đường chính | Ngã ba Mu Công hướng đi xóm Doi - Địa phận thị trấn Đà Bắc (cũ) Mục 20 | 4.250.000 | 2.130.000 | 1.430.000 |
| Các trục đường chính | Ngã ba sân vận động trung tâm xã - Ngã tư sau Trung tâm văn hóa xã Đà Bắc Mục 24 | 1.700.000 | 920.000 | 750.000 |
| Các trục đường chính | Hai bên đường xóm Phủ - Địa phận xóm Rãnh Mục 32 | 720.000 | 620.000 | 530.000 |
| Các trục đường chính | Ngã ba đường đi vào UBND xã Toàn Sơn cũ qua lối rẽ nhà ông Bàn Văn Sơn - Nhà ông Đinh Văn Tiện Mục 30 | 720.000 | 620.000 | 530.000 |
| Các trục đường chính | Ngã ba trụ sở dự án 747 (cũ) - Giáp xóm Riêng Mục 21 | 4.250.000 | 2.130.000 | 1.430.000 |
| Các trục đường chính | Ngã ba nhà Hơn Tỉnh đi qua Trường mầm non Trúc Sơn - Ngã ba nối với đường Trúc Sơn đi xóm Phủ Mục 29 | 720.000 | 620.000 | 530.000 |
| Các trục đường chính | Ngã 3 nghĩa địa xã Đà Bắc - Nhà ông Bùi Văn Xông, xóm Tân Sơn Mục 34 | 720.000 | 620.000 | 530.000 |
| Các trục đường chính | Ngã ba nhà bà Thuý Sự - Nhà bà Khanh Toàn (cũ) Mục 28 | 2.700.000 | 1.490.000 | 1.080.000 |
| Các trục đường chính | Ngã 3 nhà bà Cúc Chiêu (cũ) - Mỏ đá Trúc Sơn Mục 31 | 1.700.000 | 920.000 | 750.000 |
| Các trục đường chính | Ngã tư chợ Xép đi qua trường tiểu học Kim Đồng - Đường tỉnh 433 Mục 27 | 2.700.000 | 1.490.000 | 1.080.000 |
| Các trục đường chính | Hai bên đường trục chính từ xóm Rãnh - Giáp phường Tân Hoà Mục 33 | 720.000 | 620.000 | 530.000 |
| Các trục đường chính | Ngã tư chợ Xép đi sân vận động - Đường Tỉnh lộ 433 Mục 22 | 2.700.000 | 1.490.000 | 1.080.000 |
| Các trục đường liên thôn | Ngã tư sau Trung tâm văn hoá xã - Ngã tư nhà Quyết Hậu tiểu khu Mu Mục 48 | 1.350.000 | 800.000 | 470.000 |
| Các trục đường liên thôn | Nhà ông Bùi Đức Hoàng, xóm Mơ - Bến thuyền xóm Mơ Mục 66 | 1.250.000 | 1.190.000 | 1.080.000 |
| Các trục đường liên thôn | Ngã ba nhà ông Phùng Văn Ngôn qua sân vận động Mó La đi Tài Choòng - Ngã ba Tài Choòng Mục 43 | 1.350.000 | 800.000 | 470.000 |
| Các trục đường liên thôn | Ngã ba Kim Lý (nhà bà Đào Thị Nhân) - Ngã ba gần ông Hà Văn Nhẽ xóm Riêng Mục 42 | 1.350.000 | 800.000 | 470.000 |
| Các trục đường liên thôn | Ngã ba nhà ông Đinh Văn Tuấn (Thơm), xóm Riêng qua ngã ba giáp đất bà Xa Thị Phượng (hồ xóm Riêng) - Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Vươn, xóm Riêng (nối với trục chính đường thị trấn đi Thanh Sơn) Mục 62 | 680.000 | 580.000 | 500.000 |
| Các trục đường liên thôn | Ngã ba từ trường THCS Tú Lý qua ngã ba sân vận động Tú Lý qua ngã ba nhà ông Triệu Sinh Nghiệp - Hết khuôn viên đất nhà ông Dương Trung Hoà (Nhung) xóm Mạ Mục 56 | 680.000 | 580.000 | 500.000 |
| Các trục đường liên thôn | Ngã ba nhà ông Sơn Sáu (cũ) tiểu khu Kim Lý - Ngã ba nhà ông Hà Văn Nhẽ xóm Riêng Mục 45 | 1.350.000 | 800.000 | 470.000 |
| Các trục đường liên thôn | Ngã ba đường đi mỏ đá Tầy Măng - Ngã ba trường Tiểu học và trung học cơ sở Lê Lợi Mục 35 | 1.350.000 | 800.000 | 470.000 |
| Các trục đường liên thôn | Ngã ba nhà ông Phạm Trung Kiên, xóm Mơ - Homestay Xoan Retreat Mục 67 | 1.250.000 | 1.190.000 | 1.080.000 |
| Các trục đường liên thôn | Ngã 4 nhà bà Phùng Thị Thuỳ, tiểu khu Mó La đi qua xưởng may - Ngã 3 đối diện nhà ông Phùng Quý Tận, tiểu khu Mó La Mục 50 | 1.350.000 | 800.000 | 470.000 |
| Các trục đường liên thôn | Ngã ba cạnh thửa đất nhà ông Mai Hải, xón Tràng (đối diện sân vận động Tú Lý) - Ngã ba cổng chào xóm Tình (gần cầu Tình) Mục 58 | 680.000 | 580.000 | 500.000 |
| Các trục đường liên thôn | Ngã ba nhà ông Lê Văn Đồng hướng đi xóm Dưng - Nhà ông Lê Duy Tâm Mục 47 | 1.350.000 | 800.000 | 470.000 |
| Các trục đường liên thôn | Ngã ba UBND xã Tú Lý cũ đi hồ Cháu - Ngã ba nhà ông Chẳn, xóm Mạ Mục 54 | 680.000 | 580.000 | 500.000 |
| Các trục đường liên thôn | Ngã ba nghĩa địa TK Tầy Măng đi khu tái định cư Bưa Trùng - Hết khuôn viên đất nhà ông Xa Đức Chí Mục 36 | 1.350.000 | 800.000 | 470.000 |
| Các trục đường liên thôn | Ngã ba nhà ông Xa Văn Chủ hướng đi thị trấn (cũ) - Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Quyến và qua ngã ba nhà ông Xa Trọng Tấn đến hết khuôn viên đất nhà bà Xa Thị Nhu Mục 70 | 450.000 | 430.000 | 390.000 |
| Các trục đường liên thôn | Ngã ba nhà ông Chẳn, xóm Mạ - Ngã ba nhà ông Triệu Sinh Nghiệp, xóm Mạ Mục 55 | 680.000 | 580.000 | 500.000 |
| Các trục đường liên thôn | Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Mạnh, xóm Ngù - Hết khuôn viên đất nhà ông Đặng Văn Thân, xóm Ngù Mục 65 | 720.000 | 620.000 | 530.000 |
| Các trục đường liên thôn | Ngã ba nhà ông Đinh Văn Tinh, xóm Tình đi hồ Cót - Ngã ba mặt đập hồ Cót Mục 59 | 680.000 | 580.000 | 500.000 |
| Các trục đường liên thôn | Ngã ba mặt đập hồ Cót hướng đi xóm Riêng đi qua ngã ba nhà ông Hà Văn Thục (xóm Riêng), qua ngã ba nhà ông Hà Vă Quy - Ngã ba nhà ông Đinh Văn Tuấn (Thơm), xóm Riêng Mục 61 | 680.000 | 580.000 | 500.000 |
| Các trục đường liên thôn | Ngã ba nhà ông Bùi Văn Chiến (cũ) đi tiểu khu Kim Lý - Ngã 3 nối với đường tỉnh 433 Mục 38 | 1.350.000 | 800.000 | 470.000 |
| Các trục đường liên thôn | Ngã ba Tài Choòng qua ngã ba rẽ lên nhà ông Triệu Tiến Minh, xóm Mạ Mục 57 | 680.000 | 580.000 | 500.000 |
| Các trục đường liên thôn | Ngã 3 xóm Tràng nhà ông Nguyễn Văn Khang đi qua đường rẽ vào nhà văn hóa xóm Cháu - Ngã ba nhà ông Đinh Văn Quyết Mục 53 | 680.000 | 580.000 | 500.000 |
| Các trục đường liên thôn | Ngã tư nhà ông Đinh Văn Hải, tiểu khu Mó La - Ngã 3 đi nghĩa địa tiểu khu Mu Mục 49 | 1.350.000 | 800.000 | 470.000 |
| Các trục đường liên thôn | Ngã ba nhà ông Tú Liêm - Ngã ba nhà ông Như Côi (giao với đường tỉnh 433) Mục 44 | 1.350.000 | 800.000 | 470.000 |
| Các trục đường liên thôn | Ngã ba nghĩa địa xóm Hào Tân đi xóm Suối Thương (trục đường chính) - Giáp xã Yên Sơn Mục 51 | 720.000 | 620.000 | 530.000 |
| Các trục đường liên thôn | Giáp nhà ông Triệu Văn Nông, xóm Mái - Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Mạnh, xóm Ngù Mục 64 | 870.000 | 830.000 | 760.000 |
| Các trục đường liên thôn | Ngã ba nhà ông Phí Đình Thọ - Ngã 3 nối với đường tỉnh 433 Mục 37 | 1.350.000 | 800.000 | 470.000 |
| Các trục đường liên thôn | Ngã ba trường mầm non Kim Lý - Nhà ông Tô Xuân Dũng, tiểu khu Kim Lý Mục 39 | 1.350.000 | 800.000 | 470.000 |
| Các trục đường liên thôn | Ngã ba nhà Thủy Cường tiểu khu Thạch Lý - Nhà Thu Đường tiểu khu Thạch Lý Mục 46 | 1.350.000 | 800.000 | 470.000 |
| Các trục đường liên thôn | Nhà ông Xa Hồng Thân - Hết khuôn viên đất nhà ông Ngọc Quang Lục Mục 68 | 1.250.000 | 1.190.000 | 1.080.000 |
| Các trục đường liên thôn | Ngã ba xóm Hào Tân (chỗ cổng chào) nhà ông Nguyễn Phi Hùng - Hết khu tái định cư xóm Kẻ Mục 52 | 680.000 | 580.000 | 500.000 |
| Các trục đường liên thôn | Ngã ba giáp đất bà Xa Thị Phượng (hồ xóm Riêng) - Ngã 3 nhà ông Xa Kỳ Thanh (hồ Riêng) Mục 63 | 680.000 | 580.000 | 500.000 |
| Các trục đường liên thôn | Nga ba nhà ông Đinh Xuân Hồng, xóm Mè hướng đi đập Toong - Nối với đường thị trấn Đà Bắc đi Thanh Sơn, Phú Thọ Mục 41 | 680.000 | 580.000 | 500.000 |
| Các trục đường liên thôn | Nhà ông Đinh Công Nhiên, tiểu khu Hương Lý - Nhà ông Nguyễn Tuấn Châu (Kín), tiểu khu Hương Lý (nối đường 433) Mục 40 | 1.350.000 | 800.000 | 470.000 |
| Các trục đường liên thôn | Ngã ba xóm Riêng đia qua ngã ba nhà ông Xa Kỳ Thanh (hồ Riêng) - Đường đi Chòm Lũng đến nhà ông Nguyễn Văn thưận. Mục 60 | 680.000 | 580.000 | 500.000 |
| Các trục đường liên thôn | Ngã ba nhà ông Xa Văn Chủ hướng đi Bưa Rồng - Hết đất nhà ông Nguyễn Bình Giang Mục 69 | 450.000 | 430.000 | 390.000 |
| Các trục đường liên xã | Đất hai bên đường liên xã (đường nhựa) thuộc địa phận xóm Doi và Đường xuống bến thuyền xóm Doi, xã Hiền Lương cũ Mục 16 | 1.700.000 | 920.000 | 750.000 |
| Các trục đường liên xã | Ngã ba nhà bà Hoa Sơn, xóm Trúc Sơn - Khu bãi gỗ (cũ) xóm Tân Sơn Mục 18 | 1.050.000 | 570.000 | 470.000 |
| Các trục đường liên xã | Nhà ông Đinh Hồng Mơ, xóm Ké - Hết khuôn viên thửa đất của Homestay Hữu Thảo, xóm Ké Mục 17 | 1.700.000 | 920.000 | 750.000 |
| Các trục đường liên xã | Điểm đầu nhà ông Triệu Văn Nông, xóm Mái - Hết khuôn viên thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Minh, xóm Mái Mục 19 | 1.700.000 | 920.000 | 750.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Mục 77 | 300.000 | ||
| Khu dân cư, tái định cư | Khu tái đinh cư Bưa Trùng, xóm Ké Mục 75 | 300.000 | 230.000 | 210.000 |
| Khu dân cư, tái định cư | Khu dân cư thôn Mu cũ phía sau dãy khu nhà giáp đường tỉnh lộ 433 Mục 71 | 4.250.000 | 2.130.000 | 1.430.000 |
| Khu dân cư, tái định cư | Khu tái định cư Bưa Rồng, xóm Dưng Mục 74 | 300.000 | 230.000 | 210.000 |
| Khu dân cư, tái định cư | Khu tái định cư xóm Cháu Mục 73 | 300.000 | ||
| Khu dân cư, tái định cư | Khu tái định cư Bưa Cốp, xóm Dưng Mục 76 | 300.000 | ||
| Khu dân cư, tái định cư | Khu dân cư thôn Mu mới giai đoạn 1 Mục 72 | 4.250.000 | 2.130.000 | 1.430.000 |
| Đường OxPam | Ngã 3 nhà Phượng Hằng xóm Hào Tân qua nhà văn hóa xóm Hào Tân - Ngã ba nhà ông Nguyễn Thanh Huyên, xóm Hào Tân Mục 12 | 1.700.000 | 920.000 | 750.000 |
| Đường OxPam | Ngầm Riêng đến ngã ba xóm Tình đi theo trục đường nhựa hướng đi nhà máy giấy Thuận Phát qua các xóm Riêng, xóm Tình, xóm Tràng, xóm Tân Lý, xóm Quyết Chiến, xóm Hào Phú - Ngã tư nhà bà Nguyễn Thị Khuyên xóm Hào Phú Mục 11 | 1.700.000 | 920.000 | 750.000 |
| Đường OxPam | Cầu Tình (trục đường OxPam) đi qua các xóm Tràng, xóm Mè, xóm Mít, xóm Hào Tân - Ngã 3 Tân Lý Mục 10 | 1.700.000 | 920.000 | 750.000 |
| Đường OxPam | Nhà ông Đinh Công Huân, xóm Quyết Chiến đi qua Trường tiểu học Hào Lý cũ - Ngã tư nhà bà Nguyễn Thị Khuyên xóm Hào Phú Mục 13 | 1.350.000 | 800.000 | 470.000 |
| Đường OxPam | Ngã ba nhà ông Nguyễn Thanh Huyên, xóm Hào Tân hướng đi xóm Hào Phú - Ngã ba nhà bà Quách Thị Khen Mục 15 | 1.350.000 | 800.000 | 470.000 |
| Đường OxPam | Ngã ba Trung tâm y tế xã - Ngã ba nhà ông Phí Hoàng Nam, tiểu khu Đoàn Kết (đối diện cổng Sân vận động mini xã) Mục 7 | 7.250.000 | 3.250.000 | 2.330.000 |
| Đường OxPam | Nhà Phùng Thanh Mường (cũ) ngang sang nhà ông Đinh Văn Ngôn - Hết khuôn viên nhà ông Phùng Quý Tận Mục 9 | 3.500.000 | 1.890.000 | 1.540.000 |
| Đường OxPam | Ngã ba trường tiểu học Hào Lý đi qua Trạm y tế Hào Lý - Ngã ba nhà ông Đinh Công Mân, xóm Hào Phú Mục 14 | 730.000 | 720.000 | 600.000 |
| Đường OxPam | Nhà ông Đặng Xuân Hải, tiểu khu Đoàn Kết - Ngã ba rẽ sân bóng Mó La ngang sang nhà ông Ngô Thuỳ Châm, tiểu khu Mó La Mục 8 | 5.250.000 | 2.630.000 | 1.770.000 |
| Đường Tỉnh lộ 433 | Giáp xưởng vật liệu Thắng Lý ngang sang ngã ba rẽ vào hồ Ngu Công - Ngã ba đường rẽ đi mỏ đá Tầy Măng Mục 4 | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.580.000 |
| Đường Tỉnh lộ 433 | Hai bên đường tỉnh 433 từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Bàng - Giáp phường Tân Hoà Mục 6 | 3.500.000 | 1.890.000 | 1.540.000 |
| Đường Tỉnh lộ 433 | Nhà ông Mai Nhâm tiểu khu Liên Phương ngang sang BCH quân sự huyện Đà Bắc (cũ) - Hết khuôn viên xưởng vật liệu Thắng Lý ngang sang ngã ba rẽ vào hồ Mu Công Mục 3 | 12.000.000 | 5.250.000 | 4.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 433 | Ngã ba Trung tâm y tế ngang sang nhà ông Bảy Hoan, tiểu khu Thạch Lý - Nhà ông Hiền Hậu tiểu khu Liên Phương ngang sang BCH quân sự huyện Đà Bắc (cũ) Mục 2 | 12.000.000 | 5.250.000 | 4.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 433 | Đất vườn của ông Trần Thành Chung (cũ) ngang sang nhà bà Nguyễn Thị Bàng, xóm Trúc Sơn - Nhà ông Chín Hương, tiểu khu Thạch Lý ngang sang Hạt giao thông Mục 1 | 8.250.000 | 3.700.000 | 2.650.000 |
| Đường Tỉnh lộ 433 | Nhà ông Nguyễn Văn Dĩ ngang sang đất ông Nguyễn Ngọc Quỳnh - Hết địa giới hành chính xã Đà Bắc (giáp xã Cao Sơn) Mục 5 | 3.500.000 | 1.890.000 | 1.540.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 77 | 17.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (77 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các trục đường chính | Ngã ba sân vận động trung tâm xã - Ngã tư sau Trung tâm văn hóa xã Đà Bắc Mục 24 | 990.000 | 540.000 | 450.000 |
| Các trục đường chính | Hai bên đường xóm Phủ - Địa phận xóm Rãnh Mục 32 | 430.000 | 360.000 | 320.000 |
| Các trục đường chính | Ngã ba nhà ông Hiển Thuý, tiểu khu Đoàn Kết hướng di Tài Choòng - Ngã ba nhà ông Khuất Duy Bộ (Tuyến), tiêu khu Đoàn Kết Mục 25 | 2.050.000 | 1.110.000 | 910.000 |
| Các trục đường chính | Hai bên đường trục chính từ xóm Rãnh - Giáp phường Tân Hoà Mục 33 | 430.000 | 360.000 | 320.000 |
| Các trục đường chính | Ngã 3 nghĩa địa xã Đà Bắc - Nhà ông Bùi Văn Xông, xóm Tân Sơn Mục 34 | 430.000 | 360.000 | 320.000 |
| Các trục đường chính | Ngã ba nhà Hơn Tỉnh đi qua Trường mầm non Trúc Sơn - Ngã ba nối với đường Trúc Sơn đi xóm Phủ Mục 29 | 430.000 | 360.000 | 320.000 |
| Các trục đường chính | Ngã ba đường đi vào UBND xã Toàn Sơn cũ qua lối rẽ nhà ông Bàn Văn Sơn - Nhà ông Đinh Văn Tiện Mục 30 | 430.000 | 360.000 | 320.000 |
| Các trục đường chính | Ngã 3 nhà ông Đinh Quốc Bản, tiểu khu Bờ nối từ đường 433 đi Tài Choòng - Hết khuôn viên đất nhà ông Đinh Văn Thoại, tiểu khu Mó La Mục 26 | 980.000 | 540.000 | 400.000 |
| Các trục đường chính | Ngã ba trụ sở dự án 747 (cũ) - Giáp xóm Riêng Mục 21 | 1.410.000 | 710.000 | 470.000 |
| Các trục đường chính | Ngã ba nhà bà Thuý Sự - Nhà bà Khanh Toàn (cũ) Mục 28 | 980.000 | 540.000 | 400.000 |
| Các trục đường chính | Ngã ba Mu Công hướng đi xóm Doi - Địa phận thị trấn Đà Bắc (cũ) Mục 20 | 1.410.000 | 710.000 | 470.000 |
| Các trục đường chính | Ngã tư chợ Xép đi qua trường tiểu học Kim Đồng - Đường tỉnh 433 Mục 27 | 980.000 | 540.000 | 400.000 |
| Các trục đường chính | Ngã 3 nhà bà Cúc Chiêu (cũ) - Mỏ đá Trúc Sơn Mục 31 | 990.000 | 540.000 | 450.000 |
| Các trục đường chính | Nhà ông Thắng Hà - Ngã ba nhà ông Tuấn tiểu khu Đoàn Kết Mục 23 | 980.000 | 540.000 | 400.000 |
| Các trục đường chính | Ngã tư chợ Xép đi sân vận động - Đường Tỉnh lộ 433 Mục 22 | 980.000 | 540.000 | 400.000 |
| Các trục đường liên thôn | Ngã ba mặt đập hồ Cót hướng đi xóm Riêng đi qua ngã ba nhà ông Hà Văn Thục (xóm Riêng), qua ngã ba nhà ông Hà Vă Quy - Ngã ba nhà ông Đinh Văn Tuấn (Thơm), xóm Riêng Mục 61 | 400.000 | 350.000 | 300.000 |
| Các trục đường liên thôn | Ngã ba nhà ông Phí Đình Thọ - Ngã 3 nối với đường tỉnh 433 Mục 37 | 530.000 | 300.000 | 180.000 |
| Các trục đường liên thôn | Ngã ba nhà ông Tú Liêm - Ngã ba nhà ông Như Côi (giao với đường tỉnh 433) Mục 44 | 530.000 | 300.000 | 180.000 |
| Các trục đường liên thôn | Giáp nhà ông Triệu Văn Nông, xóm Mái - Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Mạnh, xóm Ngù Mục 64 | 530.000 | 490.000 | 450.000 |
| Các trục đường liên thôn | Ngã tư nhà ông Đinh Văn Hải, tiểu khu Mó La - Ngã 3 đi nghĩa địa tiểu khu Mu Mục 49 | 530.000 | 300.000 | 180.000 |
| Các trục đường liên thôn | Ngã ba nhà ông Bùi Văn Chiến (cũ) đi tiểu khu Kim Lý - Ngã 3 nối với đường tỉnh 433 Mục 38 | 530.000 | 300.000 | 180.000 |
| Các trục đường liên thôn | Nga ba nhà ông Đinh Xuân Hồng, xóm Mè hướng đi đập Toong - Nối với đường thị trấn Đà Bắc đi Thanh Sơn, Phú Thọ Mục 41 | 400.000 | 350.000 | 300.000 |
| Các trục đường liên thôn | Nhà ông Bùi Đức Hoàng, xóm Mơ - Bến thuyền xóm Mơ Mục 66 | 760.000 | 700.000 | 640.000 |
| Các trục đường liên thôn | Ngã ba nhà ông Sơn Sáu (cũ) tiểu khu Kim Lý - Ngã ba nhà ông Hà Văn Nhẽ xóm Riêng Mục 45 | 530.000 | 300.000 | 180.000 |
| Các trục đường liên thôn | Ngã ba nhà ông Phạm Trung Kiên, xóm Mơ - Homestay Xoan Retreat Mục 67 | 760.000 | 700.000 | 640.000 |
| Các trục đường liên thôn | Ngã ba cạnh thửa đất nhà ông Mai Hải, xón Tràng (đối diện sân vận động Tú Lý) - Ngã ba cổng chào xóm Tình (gần cầu Tình) Mục 58 | 400.000 | 350.000 | 300.000 |
| Các trục đường liên thôn | Ngã ba nhà ông Chẳn, xóm Mạ - Ngã ba nhà ông Triệu Sinh Nghiệp, xóm Mạ Mục 55 | 400.000 | 350.000 | 300.000 |
| Các trục đường liên thôn | Ngã ba UBND xã Tú Lý cũ đi hồ Cháu - Ngã ba nhà ông Chẳn, xóm Mạ Mục 54 | 400.000 | 350.000 | 300.000 |
| Các trục đường liên thôn | Ngã ba nhà ông Xa Văn Chủ hướng đi thị trấn (cũ) - Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Quyến và qua ngã ba nhà ông Xa Trọng Tấn đến hết khuôn viên đất nhà bà Xa Thị Nhu Mục 70 | 270.000 | 260.000 | 240.000 |
| Các trục đường liên thôn | Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Mạnh, xóm Ngù - Hết khuôn viên đất nhà ông Đặng Văn Thân, xóm Ngù Mục 65 | 430.000 | 360.000 | 320.000 |
| Các trục đường liên thôn | Ngã ba nhà ông Đinh Văn Tinh, xóm Tình đi hồ Cót - Ngã ba mặt đập hồ Cót Mục 59 | 400.000 | 350.000 | 300.000 |
| Các trục đường liên thôn | Ngã ba Tài Choòng qua ngã ba rẽ lên nhà ông Triệu Tiến Minh, xóm Mạ Mục 57 | 400.000 | 350.000 | 300.000 |
| Các trục đường liên thôn | Ngã 3 xóm Tràng nhà ông Nguyễn Văn Khang đi qua đường rẽ vào nhà văn hóa xóm Cháu - Ngã ba nhà ông Đinh Văn Quyết Mục 53 | 400.000 | 350.000 | 300.000 |
| Các trục đường liên thôn | Ngã ba nghĩa địa xóm Hào Tân đi xóm Suối Thương (trục đường chính) - Giáp xã Yên Sơn Mục 51 | 430.000 | 360.000 | 320.000 |
| Các trục đường liên thôn | Ngã ba đường đi mỏ đá Tầy Măng - Ngã ba trường Tiểu học và trung học cơ sở Lê Lợi Mục 35 | 530.000 | 300.000 | 180.000 |
| Các trục đường liên thôn | Ngã 4 nhà bà Phùng Thị Thuỳ, tiểu khu Mó La đi qua xưởng may - Ngã 3 đối diện nhà ông Phùng Quý Tận, tiểu khu Mó La Mục 50 | 530.000 | 300.000 | 180.000 |
| Các trục đường liên thôn | Ngã ba nhà ông Lê Văn Đồng hướng đi xóm Dưng - Nhà ông Lê Duy Tâm Mục 47 | 530.000 | 300.000 | 180.000 |
| Các trục đường liên thôn | Ngã ba trường mầm non Kim Lý - Nhà ông Tô Xuân Dũng, tiểu khu Kim Lý Mục 39 | 530.000 | 300.000 | 180.000 |
| Các trục đường liên thôn | Ngã ba nhà Thủy Cường tiểu khu Thạch Lý - Nhà Thu Đường tiểu khu Thạch Lý Mục 46 | 530.000 | 300.000 | 180.000 |
| Các trục đường liên thôn | Ngã ba xóm Hào Tân (chỗ cổng chào) nhà ông Nguyễn Phi Hùng - Hết khu tái định cư xóm Kẻ Mục 52 | 400.000 | 350.000 | 300.000 |
| Các trục đường liên thôn | Nhà ông Đinh Công Nhiên, tiểu khu Hương Lý - Nhà ông Nguyễn Tuấn Châu (Kín), tiểu khu Hương Lý (nối đường 433) Mục 40 | 530.000 | 300.000 | 180.000 |
| Các trục đường liên thôn | Ngã ba xóm Riêng đia qua ngã ba nhà ông Xa Kỳ Thanh (hồ Riêng) - Đường đi Chòm Lũng đến nhà ông Nguyễn Văn thưận. Mục 60 | 400.000 | 350.000 | 300.000 |
| Các trục đường liên thôn | Ngã ba nhà ông Xa Văn Chủ hướng đi Bưa Rồng - Hết đất nhà ông Nguyễn Bình Giang Mục 69 | 270.000 | 260.000 | 240.000 |
| Các trục đường liên thôn | Ngã tư sau Trung tâm văn hoá xã - Ngã tư nhà Quyết Hậu tiểu khu Mu Mục 48 | 530.000 | 300.000 | 180.000 |
| Các trục đường liên thôn | Ngã ba nghĩa địa TK Tầy Măng đi khu tái định cư Bưa Trùng - Hết khuôn viên đất nhà ông Xa Đức Chí Mục 36 | 530.000 | 300.000 | 180.000 |
| Các trục đường liên thôn | Ngã ba Kim Lý (nhà bà Đào Thị Nhân) - Ngã ba gần ông Hà Văn Nhẽ xóm Riêng Mục 42 | 530.000 | 300.000 | 180.000 |
| Các trục đường liên thôn | Ngã ba từ trường THCS Tú Lý qua ngã ba sân vận động Tú Lý qua ngã ba nhà ông Triệu Sinh Nghiệp - Hết khuôn viên đất nhà ông Dương Trung Hoà (Nhung) xóm Mạ Mục 56 | 400.000 | 350.000 | 300.000 |
| Các trục đường liên thôn | Ngã ba nhà ông Đinh Văn Tuấn (Thơm), xóm Riêng qua ngã ba giáp đất bà Xa Thị Phượng (hồ xóm Riêng) - Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Vươn, xóm Riêng (nối với trục chính đường thị trấn đi Thanh Sơn) Mục 62 | 400.000 | 350.000 | 300.000 |
| Các trục đường liên thôn | Ngã ba nhà ông Phùng Văn Ngôn qua sân vận động Mó La đi Tài Choòng - Ngã ba Tài Choòng Mục 43 | 530.000 | 300.000 | 180.000 |
| Các trục đường liên thôn | Ngã ba giáp đất bà Xa Thị Phượng (hồ xóm Riêng) - Ngã 3 nhà ông Xa Kỳ Thanh (hồ Riêng) Mục 63 | 400.000 | 350.000 | 300.000 |
| Các trục đường liên thôn | Nhà ông Xa Hồng Thân - Hết khuôn viên đất nhà ông Ngọc Quang Lục Mục 68 | 760.000 | 700.000 | 640.000 |
| Các trục đường liên xã | Nhà ông Đinh Hồng Mơ, xóm Ké - Hết khuôn viên thửa đất của Homestay Hữu Thảo, xóm Ké Mục 17 | 990.000 | 540.000 | 450.000 |
| Các trục đường liên xã | Đất hai bên đường liên xã (đường nhựa) thuộc địa phận xóm Doi và Đường xuống bến thuyền xóm Doi, xã Hiền Lương cũ Mục 16 | 990.000 | 540.000 | 450.000 |
| Các trục đường liên xã | Điểm đầu nhà ông Triệu Văn Nông, xóm Mái - Hết khuôn viên thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Minh, xóm Mái Mục 19 | 990.000 | 540.000 | 450.000 |
| Các trục đường liên xã | Ngã ba nhà bà Hoa Sơn, xóm Trúc Sơn - Khu bãi gỗ (cũ) xóm Tân Sơn Mục 18 | 620.000 | 340.000 | 280.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Mục 77 | 200.000 | ||
| Khu dân cư, tái định cư | Khu tái định cư xóm Cháu Mục 73 | 200.000 | ||
| Khu dân cư, tái định cư | Khu tái đinh cư Bưa Trùng, xóm Ké Mục 75 | 200.000 | 150.000 | 140.000 |
| Khu dân cư, tái định cư | Khu dân cư thôn Mu mới giai đoạn 1 Mục 72 | 1.410.000 | 710.000 | 470.000 |
| Khu dân cư, tái định cư | Khu tái định cư Bưa Rồng, xóm Dưng Mục 74 | 200.000 | 150.000 | 140.000 |
| Khu dân cư, tái định cư | Khu dân cư thôn Mu cũ phía sau dãy khu nhà giáp đường tỉnh lộ 433 Mục 71 | 1.410.000 | 710.000 | 470.000 |
| Khu dân cư, tái định cư | Khu tái định cư Bưa Cốp, xóm Dưng Mục 76 | 200.000 | ||
| Đường OxPam | Ngã 3 nhà Phượng Hằng xóm Hào Tân qua nhà văn hóa xóm Hào Tân - Ngã ba nhà ông Nguyễn Thanh Huyên, xóm Hào Tân Mục 12 | 990.000 | 540.000 | 450.000 |
| Đường OxPam | Ngầm Riêng đến ngã ba xóm Tình đi theo trục đường nhựa hướng đi nhà máy giấy Thuận Phát qua các xóm Riêng, xóm Tình, xóm Tràng, xóm Tân Lý, xóm Quyết Chiến, xóm Hào Phú - Ngã tư nhà bà Nguyễn Thị Khuyên xóm Hào Phú Mục 11 | 990.000 | 540.000 | 450.000 |
| Đường OxPam | Ngã ba trường tiểu học Hào Lý đi qua Trạm y tế Hào Lý - Ngã ba nhà ông Đinh Công Mân, xóm Hào Phú Mục 14 | 400.000 | 220.000 | 180.000 |
| Đường OxPam | Nhà Phùng Thanh Mường (cũ) ngang sang nhà ông Đinh Văn Ngôn - Hết khuôn viên nhà ông Phùng Quý Tận Mục 9 | 2.050.000 | 1.110.000 | 910.000 |
| Đường OxPam | Ngã ba nhà ông Nguyễn Thanh Huyên, xóm Hào Tân hướng đi xóm Hào Phú - Ngã ba nhà bà Quách Thị Khen Mục 15 | 530.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đường OxPam | Nhà ông Đặng Xuân Hải, tiểu khu Đoàn Kết - Ngã ba rẽ sân bóng Mó La ngang sang nhà ông Ngô Thuỳ Châm, tiểu khu Mó La Mục 8 | 1.740.000 | 880.000 | 590.000 |
| Đường OxPam | Cầu Tình (trục đường OxPam) đi qua các xóm Tràng, xóm Mè, xóm Mít, xóm Hào Tân - Ngã 3 Tân Lý Mục 10 | 990.000 | 540.000 | 450.000 |
| Đường OxPam | Nhà ông Đinh Công Huân, xóm Quyết Chiến đi qua Trường tiểu học Hào Lý cũ - Ngã tư nhà bà Nguyễn Thị Khuyên xóm Hào Phú Mục 13 | 530.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đường OxPam | Ngã ba Trung tâm y tế xã - Ngã ba nhà ông Phí Hoàng Nam, tiểu khu Đoàn Kết (đối diện cổng Sân vận động mini xã) Mục 7 | 2.380.000 | 1.080.000 | 780.000 |
| Đường Tỉnh lộ 433 | Nhà ông Mai Nhâm tiểu khu Liên Phương ngang sang BCH quân sự huyện Đà Bắc (cũ) - Hết khuôn viên xưởng vật liệu Thắng Lý ngang sang ngã ba rẽ vào hồ Mu Công Mục 3 | 3.940.000 | 1.910.000 | 1.330.000 |
| Đường Tỉnh lộ 433 | Đất vườn của ông Trần Thành Chung (cũ) ngang sang nhà bà Nguyễn Thị Bàng, xóm Trúc Sơn - Nhà ông Chín Hương, tiểu khu Thạch Lý ngang sang Hạt giao thông Mục 1 | 2.710.000 | 1.610.000 | 990.000 |
| Đường Tỉnh lộ 433 | Ngã ba Trung tâm y tế ngang sang nhà ông Bảy Hoan, tiểu khu Thạch Lý - Nhà ông Hiền Hậu tiểu khu Liên Phương ngang sang BCH quân sự huyện Đà Bắc (cũ) Mục 2 | 3.940.000 | 1.910.000 | 1.330.000 |
| Đường Tỉnh lộ 433 | Hai bên đường tỉnh 433 từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Bàng - Giáp phường Tân Hoà Mục 6 | 2.050.000 | 1.110.000 | 910.000 |
| Đường Tỉnh lộ 433 | Nhà ông Nguyễn Văn Dĩ ngang sang đất ông Nguyễn Ngọc Quỳnh - Hết địa giới hành chính xã Đà Bắc (giáp xã Cao Sơn) Mục 5 | 2.050.000 | 1.110.000 | 910.000 |
| Đường Tỉnh lộ 433 | Giáp xưởng vật liệu Thắng Lý ngang sang ngã ba rẽ vào hồ Ngu Công - Ngã ba đường rẽ đi mỏ đá Tầy Măng Mục 4 | 1.560.000 | 790.000 | 530.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (77 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các trục đường chính | Ngã ba nhà Hơn Tỉnh đi qua Trường mầm non Trúc Sơn - Ngã ba nối với đường Trúc Sơn đi xóm Phủ Mục 29 | 490.000 | 430.000 | 360.000 |
| Các trục đường chính | Nhà ông Thắng Hà - Ngã ba nhà ông Tuấn tiểu khu Đoàn Kết Mục 23 | 1.220.000 | 680.000 | 490.000 |
| Các trục đường chính | Ngã ba đường đi vào UBND xã Toàn Sơn cũ qua lối rẽ nhà ông Bàn Văn Sơn - Nhà ông Đinh Văn Tiện Mục 30 | 490.000 | 430.000 | 360.000 |
| Các trục đường chính | Hai bên đường xóm Phủ - Địa phận xóm Rãnh Mục 32 | 490.000 | 430.000 | 360.000 |
| Các trục đường chính | Ngã tư chợ Xép đi qua trường tiểu học Kim Đồng - Đường tỉnh 433 Mục 27 | 1.220.000 | 680.000 | 490.000 |
| Các trục đường chính | Ngã 3 nhà bà Cúc Chiêu (cũ) - Mỏ đá Trúc Sơn Mục 31 | 1.140.000 | 630.000 | 520.000 |
| Các trục đường chính | Ngã 3 nhà ông Đinh Quốc Bản, tiểu khu Bờ nối từ đường 433 đi Tài Choòng - Hết khuôn viên đất nhà ông Đinh Văn Thoại, tiểu khu Mó La Mục 26 | 1.220.000 | 680.000 | 490.000 |
| Các trục đường chính | Ngã ba Mu Công hướng đi xóm Doi - Địa phận thị trấn Đà Bắc (cũ) Mục 20 | 1.600.000 | 810.000 | 540.000 |
| Các trục đường chính | Hai bên đường trục chính từ xóm Rãnh - Giáp phường Tân Hoà Mục 33 | 490.000 | 430.000 | 360.000 |
| Các trục đường chính | Ngã tư chợ Xép đi sân vận động - Đường Tỉnh lộ 433 Mục 22 | 1.220.000 | 680.000 | 490.000 |
| Các trục đường chính | Ngã ba nhà ông Hiển Thuý, tiểu khu Đoàn Kết hướng di Tài Choòng - Ngã ba nhà ông Khuất Duy Bộ (Tuyến), tiêu khu Đoàn Kết Mục 25 | 2.340.000 | 1.290.000 | 1.060.000 |
| Các trục đường chính | Ngã ba sân vận động trung tâm xã - Ngã tư sau Trung tâm văn hóa xã Đà Bắc Mục 24 | 1.140.000 | 630.000 | 520.000 |
| Các trục đường chính | Ngã ba trụ sở dự án 747 (cũ) - Giáp xóm Riêng Mục 21 | 1.600.000 | 810.000 | 540.000 |
| Các trục đường chính | Ngã ba nhà bà Thuý Sự - Nhà bà Khanh Toàn (cũ) Mục 28 | 1.220.000 | 680.000 | 490.000 |
| Các trục đường chính | Ngã 3 nghĩa địa xã Đà Bắc - Nhà ông Bùi Văn Xông, xóm Tân Sơn Mục 34 | 490.000 | 430.000 | 360.000 |
| Các trục đường liên thôn | Ngã ba Tài Choòng qua ngã ba rẽ lên nhà ông Triệu Tiến Minh, xóm Mạ Mục 57 | 450.000 | 400.000 | 350.000 |
| Các trục đường liên thôn | Ngã 3 xóm Tràng nhà ông Nguyễn Văn Khang đi qua đường rẽ vào nhà văn hóa xóm Cháu - Ngã ba nhà ông Đinh Văn Quyết Mục 53 | 450.000 | 400.000 | 350.000 |
| Các trục đường liên thôn | Ngã ba nhà ông Phí Đình Thọ - Ngã 3 nối với đường tỉnh 433 Mục 37 | 600.000 | 310.000 | 180.000 |
| Các trục đường liên thôn | Ngã ba nhà ông Xa Văn Chủ hướng đi Bưa Rồng - Hết đất nhà ông Nguyễn Bình Giang Mục 69 | 320.000 | 300.000 | 270.000 |
| Các trục đường liên thôn | Nhà ông Đinh Công Nhiên, tiểu khu Hương Lý - Nhà ông Nguyễn Tuấn Châu (Kín), tiểu khu Hương Lý (nối đường 433) Mục 40 | 600.000 | 310.000 | 180.000 |
| Các trục đường liên thôn | Ngã ba xóm Riêng đia qua ngã ba nhà ông Xa Kỳ Thanh (hồ Riêng) - Đường đi Chòm Lũng đến nhà ông Nguyễn Văn thưận. Mục 60 | 450.000 | 400.000 | 350.000 |
| Các trục đường liên thôn | Nhà ông Xa Hồng Thân - Hết khuôn viên đất nhà ông Ngọc Quang Lục Mục 68 | 880.000 | 810.000 | 760.000 |
| Các trục đường liên thôn | Ngã ba giáp đất bà Xa Thị Phượng (hồ xóm Riêng) - Ngã 3 nhà ông Xa Kỳ Thanh (hồ Riêng) Mục 63 | 450.000 | 400.000 | 350.000 |
| Các trục đường liên thôn | Ngã ba xóm Hào Tân (chỗ cổng chào) nhà ông Nguyễn Phi Hùng - Hết khu tái định cư xóm Kẻ Mục 52 | 450.000 | 400.000 | 350.000 |
| Các trục đường liên thôn | Ngã ba nhà ông Phùng Văn Ngôn qua sân vận động Mó La đi Tài Choòng - Ngã ba Tài Choòng Mục 43 | 600.000 | 310.000 | 180.000 |
| Các trục đường liên thôn | Ngã ba trường mầm non Kim Lý - Nhà ông Tô Xuân Dũng, tiểu khu Kim Lý Mục 39 | 600.000 | 310.000 | 180.000 |
| Các trục đường liên thôn | Ngã ba nhà ông Sơn Sáu (cũ) tiểu khu Kim Lý - Ngã ba nhà ông Hà Văn Nhẽ xóm Riêng Mục 45 | 600.000 | 310.000 | 180.000 |
| Các trục đường liên thôn | Ngã ba nhà ông Đinh Văn Tuấn (Thơm), xóm Riêng qua ngã ba giáp đất bà Xa Thị Phượng (hồ xóm Riêng) - Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Vươn, xóm Riêng (nối với trục chính đường thị trấn đi Thanh Sơn) Mục 62 | 450.000 | 400.000 | 350.000 |
| Các trục đường liên thôn | Nga ba nhà ông Đinh Xuân Hồng, xóm Mè hướng đi đập Toong - Nối với đường thị trấn Đà Bắc đi Thanh Sơn, Phú Thọ Mục 41 | 450.000 | 400.000 | 350.000 |
| Các trục đường liên thôn | Ngã ba nhà Thủy Cường tiểu khu Thạch Lý - Nhà Thu Đường tiểu khu Thạch Lý Mục 46 | 600.000 | 310.000 | 180.000 |
| Các trục đường liên thôn | Ngã ba từ trường THCS Tú Lý qua ngã ba sân vận động Tú Lý qua ngã ba nhà ông Triệu Sinh Nghiệp - Hết khuôn viên đất nhà ông Dương Trung Hoà (Nhung) xóm Mạ Mục 56 | 450.000 | 400.000 | 350.000 |
| Các trục đường liên thôn | Ngã ba nhà ông Phạm Trung Kiên, xóm Mơ - Homestay Xoan Retreat Mục 67 | 880.000 | 810.000 | 760.000 |
| Các trục đường liên thôn | Ngã ba đường đi mỏ đá Tầy Măng - Ngã ba trường Tiểu học và trung học cơ sở Lê Lợi Mục 35 | 600.000 | 310.000 | 180.000 |
| Các trục đường liên thôn | Ngã ba cạnh thửa đất nhà ông Mai Hải, xón Tràng (đối diện sân vận động Tú Lý) - Ngã ba cổng chào xóm Tình (gần cầu Tình) Mục 58 | 450.000 | 400.000 | 350.000 |
| Các trục đường liên thôn | Ngã 4 nhà bà Phùng Thị Thuỳ, tiểu khu Mó La đi qua xưởng may - Ngã 3 đối diện nhà ông Phùng Quý Tận, tiểu khu Mó La Mục 50 | 600.000 | 310.000 | 180.000 |
| Các trục đường liên thôn | Ngã ba nhà ông Lê Văn Đồng hướng đi xóm Dưng - Nhà ông Lê Duy Tâm Mục 47 | 600.000 | 310.000 | 180.000 |
| Các trục đường liên thôn | Ngã ba UBND xã Tú Lý cũ đi hồ Cháu - Ngã ba nhà ông Chẳn, xóm Mạ Mục 54 | 450.000 | 400.000 | 350.000 |
| Các trục đường liên thôn | Ngã ba nghĩa địa TK Tầy Măng đi khu tái định cư Bưa Trùng - Hết khuôn viên đất nhà ông Xa Đức Chí Mục 36 | 600.000 | 310.000 | 180.000 |
| Các trục đường liên thôn | Ngã ba nhà ông Xa Văn Chủ hướng đi thị trấn (cũ) - Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Quyến và qua ngã ba nhà ông Xa Trọng Tấn đến hết khuôn viên đất nhà bà Xa Thị Nhu Mục 70 | 320.000 | 300.000 | 270.000 |
| Các trục đường liên thôn | Ngã ba nghĩa địa xóm Hào Tân đi xóm Suối Thương (trục đường chính) - Giáp xã Yên Sơn Mục 51 | 490.000 | 430.000 | 360.000 |
| Các trục đường liên thôn | Ngã ba mặt đập hồ Cót hướng đi xóm Riêng đi qua ngã ba nhà ông Hà Văn Thục (xóm Riêng), qua ngã ba nhà ông Hà Vă Quy - Ngã ba nhà ông Đinh Văn Tuấn (Thơm), xóm Riêng Mục 61 | 450.000 | 400.000 | 350.000 |
| Các trục đường liên thôn | Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Mạnh, xóm Ngù - Hết khuôn viên đất nhà ông Đặng Văn Thân, xóm Ngù Mục 65 | 490.000 | 430.000 | 360.000 |
| Các trục đường liên thôn | Nhà ông Bùi Đức Hoàng, xóm Mơ - Bến thuyền xóm Mơ Mục 66 | 880.000 | 810.000 | 760.000 |
| Các trục đường liên thôn | Ngã ba nhà ông Bùi Văn Chiến (cũ) đi tiểu khu Kim Lý - Ngã 3 nối với đường tỉnh 433 Mục 38 | 600.000 | 310.000 | 180.000 |
| Các trục đường liên thôn | Ngã ba Kim Lý (nhà bà Đào Thị Nhân) - Ngã ba gần ông Hà Văn Nhẽ xóm Riêng Mục 42 | 600.000 | 310.000 | 180.000 |
| Các trục đường liên thôn | Ngã tư nhà ông Đinh Văn Hải, tiểu khu Mó La - Ngã 3 đi nghĩa địa tiểu khu Mu Mục 49 | 600.000 | 310.000 | 180.000 |
| Các trục đường liên thôn | Ngã ba nhà ông Đinh Văn Tinh, xóm Tình đi hồ Cót - Ngã ba mặt đập hồ Cót Mục 59 | 450.000 | 400.000 | 350.000 |
| Các trục đường liên thôn | Ngã ba nhà ông Tú Liêm - Ngã ba nhà ông Như Côi (giao với đường tỉnh 433) Mục 44 | 600.000 | 310.000 | 180.000 |
| Các trục đường liên thôn | Ngã ba nhà ông Chẳn, xóm Mạ - Ngã ba nhà ông Triệu Sinh Nghiệp, xóm Mạ Mục 55 | 450.000 | 400.000 | 350.000 |
| Các trục đường liên thôn | Ngã tư sau Trung tâm văn hoá xã - Ngã tư nhà Quyết Hậu tiểu khu Mu Mục 48 | 600.000 | 310.000 | 180.000 |
| Các trục đường liên thôn | Giáp nhà ông Triệu Văn Nông, xóm Mái - Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Mạnh, xóm Ngù Mục 64 | 610.000 | 570.000 | 530.000 |
| Các trục đường liên xã | Nhà ông Đinh Hồng Mơ, xóm Ké - Hết khuôn viên thửa đất của Homestay Hữu Thảo, xóm Ké Mục 17 | 1.140.000 | 630.000 | 520.000 |
| Các trục đường liên xã | Ngã ba nhà bà Hoa Sơn, xóm Trúc Sơn - Khu bãi gỗ (cũ) xóm Tân Sơn Mục 18 | 710.000 | 390.000 | 320.000 |
| Các trục đường liên xã | Đất hai bên đường liên xã (đường nhựa) thuộc địa phận xóm Doi và Đường xuống bến thuyền xóm Doi, xã Hiền Lương cũ Mục 16 | 1.140.000 | 630.000 | 520.000 |
| Các trục đường liên xã | Điểm đầu nhà ông Triệu Văn Nông, xóm Mái - Hết khuôn viên thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Minh, xóm Mái Mục 19 | 1.140.000 | 630.000 | 520.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Mục 77 | 240.000 | ||
| Khu dân cư, tái định cư | Khu tái đinh cư Bưa Trùng, xóm Ké Mục 75 | 240.000 | 170.000 | 160.000 |
| Khu dân cư, tái định cư | Khu dân cư thôn Mu cũ phía sau dãy khu nhà giáp đường tỉnh lộ 433 Mục 71 | 1.600.000 | 1.600.000 | 810.000 |
| Khu dân cư, tái định cư | Khu tái định cư Bưa Cốp, xóm Dưng Mục 76 | 240.000 | ||
| Khu dân cư, tái định cư | Khu dân cư thôn Mu mới giai đoạn 1 Mục 72 | 1.600.000 | 1.600.000 | 810.000 |
| Khu dân cư, tái định cư | Khu tái định cư xóm Cháu Mục 73 | 240.000 | ||
| Khu dân cư, tái định cư | Khu tái định cư Bưa Rồng, xóm Dưng Mục 74 | 240.000 | 170.000 | 160.000 |
| Đường OxPam | Nhà ông Đinh Công Huân, xóm Quyết Chiến đi qua Trường tiểu học Hào Lý cũ - Ngã tư nhà bà Nguyễn Thị Khuyên xóm Hào Phú Mục 13 | 600.000 | 310.000 | 180.000 |
| Đường OxPam | Ngã ba nhà ông Nguyễn Thanh Huyên, xóm Hào Tân hướng đi xóm Hào Phú - Ngã ba nhà bà Quách Thị Khen Mục 15 | 600.000 | 310.000 | 180.000 |
| Đường OxPam | Nhà Phùng Thanh Mường (cũ) ngang sang nhà ông Đinh Văn Ngôn - Hết khuôn viên nhà ông Phùng Quý Tận Mục 9 | 2.340.000 | 1.290.000 | 1.060.000 |
| Đường OxPam | Ngầm Riêng đến ngã ba xóm Tình đi theo trục đường nhựa hướng đi nhà máy giấy Thuận Phát qua các xóm Riêng, xóm Tình, xóm Tràng, xóm Tân Lý, xóm Quyết Chiến, xóm Hào Phú - Ngã tư nhà bà Nguyễn Thị Khuyên xóm Hào Phú Mục 11 | 1.140.000 | 630.000 | 520.000 |
| Đường OxPam | Cầu Tình (trục đường OxPam) đi qua các xóm Tràng, xóm Mè, xóm Mít, xóm Hào Tân - Ngã 3 Tân Lý Mục 10 | 1.140.000 | 630.000 | 520.000 |
| Đường OxPam | Ngã ba Trung tâm y tế xã - Ngã ba nhà ông Phí Hoàng Nam, tiểu khu Đoàn Kết (đối diện cổng Sân vận động mini xã) Mục 7 | 2.720.000 | 1.240.000 | 890.000 |
| Đường OxPam | Nhà ông Đặng Xuân Hải, tiểu khu Đoàn Kết - Ngã ba rẽ sân bóng Mó La ngang sang nhà ông Ngô Thuỳ Châm, tiểu khu Mó La Mục 8 | 1.980.000 | 990.000 | 670.000 |
| Đường OxPam | Ngã 3 nhà Phượng Hằng xóm Hào Tân qua nhà văn hóa xóm Hào Tân - Ngã ba nhà ông Nguyễn Thanh Huyên, xóm Hào Tân Mục 12 | 1.140.000 | 630.000 | 520.000 |
| Đường OxPam | Ngã ba trường tiểu học Hào Lý đi qua Trạm y tế Hào Lý - Ngã ba nhà ông Đinh Công Mân, xóm Hào Phú Mục 14 | 450.000 | 260.000 | 210.000 |
| Đường Tỉnh lộ 433 | Ngã ba Trung tâm y tế ngang sang nhà ông Bảy Hoan, tiểu khu Thạch Lý - Nhà ông Hiền Hậu tiểu khu Liên Phương ngang sang BCH quân sự huyện Đà Bắc (cũ) Mục 2 | 4.500.000 | 1.990.000 | 1.530.000 |
| Đường Tỉnh lộ 433 | Nhà ông Nguyễn Văn Dĩ ngang sang đất ông Nguyễn Ngọc Quỳnh - Hết địa giới hành chính xã Đà Bắc (giáp xã Cao Sơn) Mục 5 | 2.340.000 | 1.290.000 | 1.060.000 |
| Đường Tỉnh lộ 433 | Đất vườn của ông Trần Thành Chung (cũ) ngang sang nhà bà Nguyễn Thị Bàng, xóm Trúc Sơn - Nhà ông Chín Hương, tiểu khu Thạch Lý ngang sang Hạt giao thông Mục 1 | 3.100.000 | 1.410.000 | 1.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 433 | Hai bên đường tỉnh 433 từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Bàng - Giáp phường Tân Hoà Mục 6 | 2.340.000 | 1.290.000 | 1.060.000 |
| Đường Tỉnh lộ 433 | Nhà ông Mai Nhâm tiểu khu Liên Phương ngang sang BCH quân sự huyện Đà Bắc (cũ) - Hết khuôn viên xưởng vật liệu Thắng Lý ngang sang ngã ba rẽ vào hồ Mu Công Mục 3 | 4.500.000 | 1.990.000 | 1.530.000 |
| Đường Tỉnh lộ 433 | Giáp xưởng vật liệu Thắng Lý ngang sang ngã ba rẽ vào hồ Ngu Công - Ngã ba đường rẽ đi mỏ đá Tầy Măng Mục 4 | 1.770.000 | 890.000 | 610.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 77 | 72.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 77 | 62.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.