Bảng giá đất Xã Hải Lựu, Phú Thọ từ 01/01/2026

139 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hải Lựu8.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu vực đất đấu giá Cây Thông - Đồng Ván, Ô đất A - 01 đến A - 15), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 115
95.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (45 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực đất đấu giá Cây Thông - Đồng VánÔ đất A - 01 đến A - 15
Mục 5
8.800.000
Khu vực đất đấu giá Ven Gò Làng GiữaMặt cắt đường > 13,5 m
Mục 6
8.800.000
Khu vực đất đấu giá Ven Gò Làng GiữaMặt cắt đường ≤ 13,5m
Mục 6
5.500.000
Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đất đấu giá QSDĐ xã Phương Khoan (cũ)Mặt cắt đường ≤ 13,5m
Mục 15
2.800.000
Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đất đấu giá QSDĐ xã Phương Khoan (cũ)Mặt cắt đường >13,5 m
Mục 15
4.400.000
Khu đất đấu giá QSD đất Bác Sọc, thôn Hoà BìnhMặt cắt đường ≤ 13, 5m
Mục 11
2.500.000
Khu đất đấu giá QSD đất Bác Sọc, thôn Hoà BìnhMặt cắt đường > 13,5 m
Mục 11
6.100.000
Khu đất đấu giá QSD đất Lò Ngói thôn Hoà Bình, xã Hải LựuMặt cắt đường > 13,5 m
Mục 7
6.100.000
Khu đất đấu giá QSD đất Lò Ngói thôn Hoà Bình, xã Hải LựuMặt cắt đường ≤ 13, 5m
Mục 7
3.300.000
Khu đấu giá QSD đất tại khu Đồng Ao, khu đồng Cây Dừa, thôn Trung, xã Hải LựuMặt cắt đường ≤ 13, 5m
Mục 9
2.800.000
Khu đấu giá QSD đất tại khu Đồng Cái, thôn Tân Lập, xã Hải LựuMặt cắt đường ≤ 13, 5m
Mục 10
1.000.000825.000500.000
Khu đấu giá QSD đất tại khu Đồng Cái, thôn Tân Lập, xã Hải LựuMặt cắt đường ≤ 13, 5m
Mục 8
5.000.000
Khu đấu giá QSD đất tại khu Đồng Cái, thôn Tân Lập, xã Hải LựuMặt cắt đường > 13,5 m
Mục 8
7.700.000
Khu đấu giá QSD đất tại khu Đồng Cái, thôn Tân Lập, xã Hải LựuMặt cắt đường > 13,5 m
Mục 10
2.800.000
Đất hai bên đường liên xã còn lại
Mục 4
1.000.000825.000500.000
Đất khu dân cư hai bên đườngĐường đê tả Sông Lô (nhà ông Tuấn Dung xã Đôn Nhân cũ) - Nghĩa trang liệt sỹ Nhân Đạo (cũ)
Mục 3
2.000.0001.100.000500.000
Đất khu dân cư hai bên đườngChân đê tả Sông Lô xã Hải Lựu (nhà ông Hồng) - Cổng nhà ông Đường Thơm
Mục 3
3.300.0001.900.000500.000
Đất khu dân cư hai bên đườngĐường đê tả Sông Lô (nhà ông Sơn Liên, xã Đôn Nhân cũ) - Gò Khu Cao xã Nhân Đạo (cũ)
Mục 3
2.000.0001.100.000500.000
Đất khu dân cư hai bên đườngNhà ông bà Hải Chất, thôn Lê Lợi - Qua cầu Khu Lê đi để tả Sông Lô (hộ nhà ông Thủy, xã Phương Khoan cũ)
Mục 3
1.200.000850.000500.000
Đất khu dân cư hai bên đườngTừ Chân Đê tả Sông Lô (từ hộ nhà ông Thuận Lô), xã Phương Khoan (cũ) - Gò Khu Cao xã Nhân Đạo (cũ)
Mục 3
2.000.0001.100.000500.000
Đất khu dân cư hai bên đườngĐường đê tả Sông Lô đi ngã ba xóm Đảo thôn Hòa Bình - Hết đất nhà ông Thiệp thôn Hạ
Điểm đầu: thửa 212, tờ 30; Điểm cuối: thửa 190, tờ 39
Mục 3
1.800.0001.100.000500.000
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307BĐịa phận xã Phương Khoan (cũ)
Điểm đầu: thửa 263, tờ 19; Điểm cuối: thửa 7, tờ 19
Mục 12
2.800.0001.100.000500.000
Đất khu dân cư hai bên đường liên xãTừ địa phận xã Lãng Công (cũ) đi qua Trụ sở UBND xã Nhân Dạo (cũ) - Gò Khu Cao xã Nhân Đạo (cũ)
Mục 2
2.500.0001.400.000500.000
Đất khu dân cư hai bên đường liên xãChân đê tả Sông Lô (từ hộ ông Khang Thắng) xã Phương Khoan (cũ) - Đường TL 307 B xã Đồng Quế (cũ)
Mục 2
1.200.000850.000500.000
Đất khu dân cư hai bên đường liên xãĐồng Lốc xã Nhân Đạo (cũ) - Đường TL 307B xã Đồng Quế (cũ)
Mục 2
1.200.000850.000500.000
Đất khu dân cư hai bên đường liên xãChân đê tả Sông Lô xã Hải Lựu (nhà ông Hà Nga) - Địa phận xã Lãng Công (cũ)
Mục 2
3.300.0001.900.000500.000
Đất khu dân cư hai bên đường đê tả Sông LôCổng trường Mầm non Hải Lựu (nhà ông Hà Nga) - Cống Cây Bo thôn Thượng
Mục 1
3.500.0001.900.000500.000
Đất khu dân cư hai bên đường đê tả Sông LôCống Đồng Gội thôn Hòa Bình - Hết địa phận xã Hải Lựu (giáp xã Tam Sơn)
Mục 1
3.300.0001.900.000500.000
Đất khu dân cư hai bên đường đê tả Sông LôĐịa phận xã Hải Lựu (giáp tỉnh Tuyên Quang) - Cống Cầu Dừa
Mục 1
3.000.0001.400.000500.000
Đất khu dân cư hai bên đường đê tả Sông LôCống cây Bo thôn Thượng - Cống Đồng Gội Thôn Hòa Bình
Mục 1
4.100.0002.300.000500.000
Đất khu dân cư hai bên đường đê tả Sông LôCống cầu Dừa - Cổng trường Mầm non Hải Lựu (nhà ông Hà Nga)
Mục 1
6.000.0003.500.000500.000
Đất đấu giá QSD khu vực Ao Giếng xây thôn Đồng Tâm, Ao Làng thôn Liên KếtMặt cắt đường ≤ 13,5m
Mục 17
5.500.000
Đất đấu giá QSD khu vực Ao Giếng xây thôn Đồng Tâm, Ao Làng thôn Liên KếtMặt cắt đường > 13,5m
Mục 17
8.800.000
Đất đấu giá QSD khu vực Chẫm Chắt thôn Minh TânMặt cắt đường > 13,5m
Mục 18
6.600.000
Đất đấu giá QSD khu vực Chẫm Chắt thôn Minh TânMặt cắt đường ≤ 13,5m
Mục 18
4.400.000
Đất đấu giá QSD khu vực Gò Chùa, Gò MiếuMặt cắt đường ≤ 13,5m
Mục 20
4.400.000
Đất đấu giá QSD khu vực Gò Chùa, Gò MiếuMặt cắt đường > 13,5m
Mục 20
7.700.000
Đất đấu giá QSD khu vực Hồ Ao Chằm Thôn Tiền PhongMặt cắt đường > 13,5m
Mục 19
6.600.000
Đất đấu giá QSD khu vực Hồ Ao Chằm Thôn Tiền PhongMặt cắt đường ≤ 13,5m
Mục 19
4.400.000
Đất đấu giá QSDĐ khu vực Cu Nanh xã Nhân Đạo (cũ)Mặt cắt đường > 13,5m
Mục 16
8.800.000
Đất đấu giá QSDĐ khu vực Cu Nanh xã Nhân Đạo (cũ)Mặt cắt đường ≤13,5m
Mục 16
5.500.000
Đấu giá QSDĐ khu vực Ruộng Mang, thôn Tiến Bộ, xã Phương KhoanMặt cắt đường ≤ 13,5m
Mục 13
4.400.000
Đấu giá QSDĐ khu vực Ruộng Mang, thôn Tiến Bộ, xã Phương KhoanMặt cắt đường >13,5 m
Mục 13
7.700.000
Đấu giá QSDĐ khu vực Thang Lác, Nương Ớt thôn Ngạc Thị, xã Phương KhoanMặt cắt đường >13,5 m
Mục 14
8.800.000
Đấu giá QSDĐ khu vực Thang Lác, Nương Ớt thôn Ngạc Thị, xã Phương KhoanMặt cắt đường ≤ 13,5m
Mục 14
6.600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 115
45.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (45 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực đất đấu giá Cây Thông - Đồng VánÔ đất A - 01 đến A - 15
Mục 5
2.600.000
Khu vực đất đấu giá Ven Gò Làng GiữaMặt cắt đường ≤ 13,5m
Mục 6
1.700.000
Khu vực đất đấu giá Ven Gò Làng GiữaMặt cắt đường > 13,5 m
Mục 6
2.600.000
Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đất đấu giá QSDĐ xã Phương Khoan (cũ)Mặt cắt đường ≤ 13,5m
Mục 15
800.000
Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đất đấu giá QSDĐ xã Phương Khoan (cũ)Mặt cắt đường >13,5 m
Mục 15
1.300.000
Khu đất đấu giá QSD đất Bác Sọc, thôn Hoà BìnhMặt cắt đường ≤ 13, 5m
Mục 11
800.000
Khu đất đấu giá QSD đất Bác Sọc, thôn Hoà BìnhMặt cắt đường > 13,5 m
Mục 11
1.800.000
Khu đất đấu giá QSD đất Lò Ngói thôn Hoà Bình, xã Hải LựuMặt cắt đường > 13,5 m
Mục 7
1.800.000
Khu đất đấu giá QSD đất Lò Ngói thôn Hoà Bình, xã Hải LựuMặt cắt đường ≤ 13, 5m
Mục 7
1.000.000
Khu đấu giá QSD đất tại khu Đồng Ao, khu đồng Cây Dừa, thôn Trung, xã Hải LựuMặt cắt đường ≤ 13, 5m
Mục 9
800.000
Khu đấu giá QSD đất tại khu Đồng Cái, thôn Tân Lập, xã Hải LựuMặt cắt đường > 13,5 m
Mục 8
2.300.000
Khu đấu giá QSD đất tại khu Đồng Cái, thôn Tân Lập, xã Hải LựuMặt cắt đường > 13,5 m
Mục 10
800.000
Khu đấu giá QSD đất tại khu Đồng Cái, thôn Tân Lập, xã Hải LựuMặt cắt đường ≤ 13, 5m
Mục 10
500.000400.000300.000
Khu đấu giá QSD đất tại khu Đồng Cái, thôn Tân Lập, xã Hải LựuMặt cắt đường ≤ 13, 5m
Mục 8
1.500.000
Đất hai bên đường liên xã còn lại
Mục 4
500.000400.000300.000
Đất khu dân cư hai bên đườngĐường đê tả Sông Lô (nhà ông Tuấn Dung xã Đôn Nhân cũ) - Nghĩa trang liệt sỹ Nhân Đạo (cũ)
Mục 3
500.000400.000300.000
Đất khu dân cư hai bên đườngĐường đê tả Sông Lô đi ngã ba xóm Đảo thôn Hòa Bình - Hết đất nhà ông Thiệp thôn Hạ
Điểm đầu: thửa 212, tờ 30; Điểm cuối: thửa 190, tờ 39
Mục 3
500.000400.000300.000
Đất khu dân cư hai bên đườngChân đê tả Sông Lô xã Hải Lựu (nhà ông Hồng) - Cổng nhà ông Đường Thơm
Mục 3
800.000500.000300.000
Đất khu dân cư hai bên đườngĐường đê tả Sông Lô (nhà ông Sơn Liên, xã Đôn Nhân cũ) - Gò Khu Cao xã Nhân Đạo (cũ)
Mục 3
500.000400.000300.000
Đất khu dân cư hai bên đườngTừ Chân Đê tả Sông Lô (từ hộ nhà ông Thuận Lô), xã Phương Khoan (cũ) - Gò Khu Cao xã Nhân Đạo (cũ)
Mục 3
500.000400.000300.000
Đất khu dân cư hai bên đườngNhà ông bà Hải Chất, thôn Lê Lợi - Qua cầu Khu Lê đi để tả Sông Lô (hộ nhà ông Thủy, xã Phương Khoan cũ)
Mục 3
500.000400.000300.000
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307BĐịa phận xã Phương Khoan (cũ)
Điểm đầu: thửa 263, tờ 19; Điểm cuối: thửa 7, tờ 19
Mục 12
800.000500.000300.000
Đất khu dân cư hai bên đường liên xãChân đê tả Sông Lô (từ hộ ông Khang Thắng) xã Phương Khoan (cũ) - Đường TL 307 B xã Đồng Quế (cũ)
Mục 2
500.000400.000300.000
Đất khu dân cư hai bên đường liên xãChân đê tả Sông Lô xã Hải Lựu (nhà ông Hà Nga) - Địa phận xã Lãng Công (cũ)
Mục 2
800.000500.000300.000
Đất khu dân cư hai bên đường liên xãTừ địa phận xã Lãng Công (cũ) đi qua Trụ sở UBND xã Nhân Dạo (cũ) - Gò Khu Cao xã Nhân Đạo (cũ)
Mục 2
500.000400.000300.000
Đất khu dân cư hai bên đường liên xãĐồng Lốc xã Nhân Đạo (cũ) - Đường TL 307B xã Đồng Quế (cũ)
Mục 2
500.000400.000300.000
Đất khu dân cư hai bên đường đê tả Sông LôCống Đồng Gội thôn Hòa Bình - Hết địa phận xã Hải Lựu (giáp xã Tam Sơn)
Mục 1
800.000500.000300.000
Đất khu dân cư hai bên đường đê tả Sông LôĐịa phận xã Hải Lựu (giáp tỉnh Tuyên Quang) - Cống Cầu Dừa
Mục 1
1.000.000400.000300.000
Đất khu dân cư hai bên đường đê tả Sông LôCổng trường Mầm non Hải Lựu (nhà ông Hà Nga) - Cống Cây Bo thôn Thượng
Mục 1
800.000500.000300.000
Đất khu dân cư hai bên đường đê tả Sông LôCống cây Bo thôn Thượng - Cống Đồng Gội Thôn Hòa Bình
Mục 1
1.000.000600.000300.000
Đất khu dân cư hai bên đường đê tả Sông LôCống cầu Dừa - Cổng trường Mầm non Hải Lựu (nhà ông Hà Nga)
Mục 1
1.200.000600.000300.000
Đất đấu giá QSD khu vực Ao Giếng xây thôn Đồng Tâm, Ao Làng thôn Liên KếtMặt cắt đường ≤ 13,5m
Mục 17
2.700.000
Đất đấu giá QSD khu vực Ao Giếng xây thôn Đồng Tâm, Ao Làng thôn Liên KếtMặt cắt đường > 13,5m
Mục 17
4.300.000
Đất đấu giá QSD khu vực Chẫm Chắt thôn Minh TânMặt cắt đường > 13,5m
Mục 18
3.200.000
Đất đấu giá QSD khu vực Chẫm Chắt thôn Minh TânMặt cắt đường ≤ 13,5m
Mục 18
2.200.000
Đất đấu giá QSD khu vực Gò Chùa, Gò MiếuMặt cắt đường > 13,5m
Mục 20
3.800.000
Đất đấu giá QSD khu vực Gò Chùa, Gò MiếuMặt cắt đường ≤ 13,5m
Mục 20
2.200.000
Đất đấu giá QSD khu vực Hồ Ao Chằm Thôn Tiền PhongMặt cắt đường > 13,5m
Mục 19
3.200.000
Đất đấu giá QSD khu vực Hồ Ao Chằm Thôn Tiền PhongMặt cắt đường ≤ 13,5m
Mục 19
2.200.000
Đất đấu giá QSDĐ khu vực Cu Nanh xã Nhân Đạo (cũ)Mặt cắt đường ≤13,5m
Mục 16
2.700.000
Đất đấu giá QSDĐ khu vực Cu Nanh xã Nhân Đạo (cũ)Mặt cắt đường > 13,5m
Mục 16
4.300.000
Đấu giá QSDĐ khu vực Ruộng Mang, thôn Tiến Bộ, xã Phương KhoanMặt cắt đường ≤ 13,5m
Mục 13
1.300.000
Đấu giá QSDĐ khu vực Ruộng Mang, thôn Tiến Bộ, xã Phương KhoanMặt cắt đường >13,5 m
Mục 13
2.300.000
Đấu giá QSDĐ khu vực Thang Lác, Nương Ớt thôn Ngạc Thị, xã Phương KhoanMặt cắt đường >13,5 m
Mục 14
2.600.000
Đấu giá QSDĐ khu vực Thang Lác, Nương Ớt thôn Ngạc Thị, xã Phương KhoanMặt cắt đường ≤ 13,5m
Mục 14
2.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (45 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực đất đấu giá Cây Thông - Đồng VánÔ đất A - 01 đến A - 15
Mục 5
4.400.000
Khu vực đất đấu giá Ven Gò Làng GiữaMặt cắt đường > 13,5 m
Mục 6
4.400.000
Khu vực đất đấu giá Ven Gò Làng GiữaMặt cắt đường ≤ 13,5m
Mục 6
2.800.000
Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đất đấu giá QSDĐ xã Phương Khoan (cũ)Mặt cắt đường >13,5 m
Mục 15
1.800.000
Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đất đấu giá QSDĐ xã Phương Khoan (cũ)Mặt cắt đường ≤ 13,5m
Mục 15
1.100.000
Khu đất đấu giá QSD đất Bác Sọc, thôn Hoà BìnhMặt cắt đường ≤ 13, 5m
Mục 11
1.000.000
Khu đất đấu giá QSD đất Bác Sọc, thôn Hoà BìnhMặt cắt đường > 13,5 m
Mục 11
2.400.000
Khu đất đấu giá QSD đất Lò Ngói thôn Hoà Bình, xã Hải LựuMặt cắt đường ≤ 13, 5m
Mục 7
1.300.000
Khu đất đấu giá QSD đất Lò Ngói thôn Hoà Bình, xã Hải LựuMặt cắt đường > 13,5 m
Mục 7
2.400.000
Khu đấu giá QSD đất tại khu Đồng Ao, khu đồng Cây Dừa, thôn Trung, xã Hải LựuMặt cắt đường ≤ 13, 5m
Mục 9
1.100.000
Khu đấu giá QSD đất tại khu Đồng Cái, thôn Tân Lập, xã Hải LựuMặt cắt đường ≤ 13, 5m
Mục 8
2.000.000
Khu đấu giá QSD đất tại khu Đồng Cái, thôn Tân Lập, xã Hải LựuMặt cắt đường > 13,5 m
Mục 8
3.100.000
Khu đấu giá QSD đất tại khu Đồng Cái, thôn Tân Lập, xã Hải LựuMặt cắt đường ≤ 13, 5m
Mục 10
700.000600.000400.000
Khu đấu giá QSD đất tại khu Đồng Cái, thôn Tân Lập, xã Hải LựuMặt cắt đường > 13,5 m
Mục 10
1.100.000
Đất hai bên đường liên xã còn lại
Mục 4
600.000500.000400.000
Đất khu dân cư hai bên đườngNhà ông bà Hải Chất, thôn Lê Lợi - Qua cầu Khu Lê đi để tả Sông Lô (hộ nhà ông Thủy, xã Phương Khoan cũ)
Mục 3
600.000500.000400.000
Đất khu dân cư hai bên đườngĐường đê tả Sông Lô đi ngã ba xóm Đảo thôn Hòa Bình - Hết đất nhà ông Thiệp thôn Hạ
Điểm đầu: thửa 212, tờ 30; Điểm cuối: thửa 190, tờ 39
Mục 3
800.000500.000400.000
Đất khu dân cư hai bên đườngĐường đê tả Sông Lô (nhà ông Sơn Liên, xã Đôn Nhân cũ) - Gò Khu Cao xã Nhân Đạo (cũ)
Mục 3
800.000500.000400.000
Đất khu dân cư hai bên đườngTừ Chân Đê tả Sông Lô (từ hộ nhà ông Thuận Lô), xã Phương Khoan (cũ) - Gò Khu Cao xã Nhân Đạo (cũ)
Mục 3
800.000500.000400.000
Đất khu dân cư hai bên đườngĐường đê tả Sông Lô (nhà ông Tuấn Dung xã Đôn Nhân cũ) - Nghĩa trang liệt sỹ Nhân Đạo (cũ)
Mục 3
800.000500.000400.000
Đất khu dân cư hai bên đườngChân đê tả Sông Lô xã Hải Lựu (nhà ông Hồng) - Cổng nhà ông Đường Thơm
Mục 3
1.100.000900.000400.000
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307BĐịa phận xã Phương Khoan (cũ)
Điểm đầu: thửa 263, tờ 19; Điểm cuối: thửa 7, tờ 19
Mục 12
1.100.000800.000400.000
Đất khu dân cư hai bên đường liên xãĐồng Lốc xã Nhân Đạo (cũ) - Đường TL 307B xã Đồng Quế (cũ)
Mục 2
600.000500.000400.000
Đất khu dân cư hai bên đường liên xãChân đê tả Sông Lô xã Hải Lựu (nhà ông Hà Nga) - Địa phận xã Lãng Công (cũ)
Mục 2
1.100.000900.000400.000
Đất khu dân cư hai bên đường liên xãTừ địa phận xã Lãng Công (cũ) đi qua Trụ sở UBND xã Nhân Dạo (cũ) - Gò Khu Cao xã Nhân Đạo (cũ)
Mục 2
800.000500.000400.000
Đất khu dân cư hai bên đường liên xãChân đê tả Sông Lô (từ hộ ông Khang Thắng) xã Phương Khoan (cũ) - Đường TL 307 B xã Đồng Quế (cũ)
Mục 2
600.000500.000400.000
Đất khu dân cư hai bên đường đê tả Sông LôCống cây Bo thôn Thượng - Cống Đồng Gội Thôn Hòa Bình
Mục 1
1.400.0001.000.000400.000
Đất khu dân cư hai bên đường đê tả Sông LôĐịa phận xã Hải Lựu (giáp tỉnh Tuyên Quang) - Cống Cầu Dừa
Mục 1
2.000.0001.000.000400.000
Đất khu dân cư hai bên đường đê tả Sông LôCống cầu Dừa - Cổng trường Mầm non Hải Lựu (nhà ông Hà Nga)
Mục 1
2.000.0001.000.000400.000
Đất khu dân cư hai bên đường đê tả Sông LôCống Đồng Gội thôn Hòa Bình - Hết địa phận xã Hải Lựu (giáp xã Tam Sơn)
Mục 1
1.100.000900.000400.000
Đất khu dân cư hai bên đường đê tả Sông LôCổng trường Mầm non Hải Lựu (nhà ông Hà Nga) - Cống Cây Bo thôn Thượng
Mục 1
1.100.000900.000400.000
Đất đấu giá QSD khu vực Ao Giếng xây thôn Đồng Tâm, Ao Làng thôn Liên KếtMặt cắt đường > 13,5m
Mục 17
6.200.000
Đất đấu giá QSD khu vực Ao Giếng xây thôn Đồng Tâm, Ao Làng thôn Liên KếtMặt cắt đường ≤ 13,5m
Mục 17
3.900.000
Đất đấu giá QSD khu vực Chẫm Chắt thôn Minh TânMặt cắt đường ≤ 13,5m
Mục 18
3.100.000
Đất đấu giá QSD khu vực Chẫm Chắt thôn Minh TânMặt cắt đường > 13,5m
Mục 18
4.600.000
Đất đấu giá QSD khu vực Gò Chùa, Gò MiếuMặt cắt đường > 13,5m
Mục 20
5.400.000
Đất đấu giá QSD khu vực Gò Chùa, Gò MiếuMặt cắt đường ≤ 13,5m
Mục 20
3.100.000
Đất đấu giá QSD khu vực Hồ Ao Chằm Thôn Tiền PhongMặt cắt đường > 13,5m
Mục 19
4.600.000
Đất đấu giá QSD khu vực Hồ Ao Chằm Thôn Tiền PhongMặt cắt đường ≤ 13,5m
Mục 19
3.100.000
Đất đấu giá QSDĐ khu vực Cu Nanh xã Nhân Đạo (cũ)Mặt cắt đường > 13,5m
Mục 16
6.200.000
Đất đấu giá QSDĐ khu vực Cu Nanh xã Nhân Đạo (cũ)Mặt cắt đường ≤13,5m
Mục 16
3.900.000
Đấu giá QSDĐ khu vực Ruộng Mang, thôn Tiến Bộ, xã Phương KhoanMặt cắt đường ≤ 13,5m
Mục 13
1.800.000
Đấu giá QSDĐ khu vực Ruộng Mang, thôn Tiến Bộ, xã Phương KhoanMặt cắt đường >13,5 m
Mục 13
3.100.000
Đấu giá QSDĐ khu vực Thang Lác, Nương Ớt thôn Ngạc Thị, xã Phương KhoanMặt cắt đường >13,5 m
Mục 14
3.500.000
Đấu giá QSDĐ khu vực Thang Lác, Nương Ớt thôn Ngạc Thị, xã Phương KhoanMặt cắt đường ≤ 13,5m
Mục 14
2.600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 115
95.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 115
95.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.