Bảng giá đất Xã Hải Lựu, Phú Thọ từ 01/01/2026
139 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hải Lựu là 8.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu vực đất đấu giá Cây Thông - Đồng Ván, Ô đất A - 01 đến A - 15), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 115 | 95.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (45 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Khu vực đất đấu giá Cây Thông - Đồng Ván | Ô đất A - 01 đến A - 15 Mục 5 | 8.800.000 | ||
| Khu vực đất đấu giá Ven Gò Làng Giữa | Mặt cắt đường > 13,5 m Mục 6 | 8.800.000 | ||
| Khu vực đất đấu giá Ven Gò Làng Giữa | Mặt cắt đường ≤ 13,5m Mục 6 | 5.500.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đất đấu giá QSDĐ xã Phương Khoan (cũ) | Mặt cắt đường ≤ 13,5m Mục 15 | 2.800.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đất đấu giá QSDĐ xã Phương Khoan (cũ) | Mặt cắt đường >13,5 m Mục 15 | 4.400.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất Bác Sọc, thôn Hoà Bình | Mặt cắt đường ≤ 13, 5m Mục 11 | 2.500.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất Bác Sọc, thôn Hoà Bình | Mặt cắt đường > 13,5 m Mục 11 | 6.100.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất Lò Ngói thôn Hoà Bình, xã Hải Lựu | Mặt cắt đường > 13,5 m Mục 7 | 6.100.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất Lò Ngói thôn Hoà Bình, xã Hải Lựu | Mặt cắt đường ≤ 13, 5m Mục 7 | 3.300.000 | ||
| Khu đấu giá QSD đất tại khu Đồng Ao, khu đồng Cây Dừa, thôn Trung, xã Hải Lựu | Mặt cắt đường ≤ 13, 5m Mục 9 | 2.800.000 | ||
| Khu đấu giá QSD đất tại khu Đồng Cái, thôn Tân Lập, xã Hải Lựu | Mặt cắt đường ≤ 13, 5m Mục 10 | 1.000.000 | 825.000 | 500.000 |
| Khu đấu giá QSD đất tại khu Đồng Cái, thôn Tân Lập, xã Hải Lựu | Mặt cắt đường ≤ 13, 5m Mục 8 | 5.000.000 | ||
| Khu đấu giá QSD đất tại khu Đồng Cái, thôn Tân Lập, xã Hải Lựu | Mặt cắt đường > 13,5 m Mục 8 | 7.700.000 | ||
| Khu đấu giá QSD đất tại khu Đồng Cái, thôn Tân Lập, xã Hải Lựu | Mặt cắt đường > 13,5 m Mục 10 | 2.800.000 | ||
| Đất hai bên đường liên xã còn lại | Mục 4 | 1.000.000 | 825.000 | 500.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường | Đường đê tả Sông Lô (nhà ông Tuấn Dung xã Đôn Nhân cũ) - Nghĩa trang liệt sỹ Nhân Đạo (cũ) Mục 3 | 2.000.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường | Chân đê tả Sông Lô xã Hải Lựu (nhà ông Hồng) - Cổng nhà ông Đường Thơm Mục 3 | 3.300.000 | 1.900.000 | 500.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường | Đường đê tả Sông Lô (nhà ông Sơn Liên, xã Đôn Nhân cũ) - Gò Khu Cao xã Nhân Đạo (cũ) Mục 3 | 2.000.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường | Nhà ông bà Hải Chất, thôn Lê Lợi - Qua cầu Khu Lê đi để tả Sông Lô (hộ nhà ông Thủy, xã Phương Khoan cũ) Mục 3 | 1.200.000 | 850.000 | 500.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường | Từ Chân Đê tả Sông Lô (từ hộ nhà ông Thuận Lô), xã Phương Khoan (cũ) - Gò Khu Cao xã Nhân Đạo (cũ) Mục 3 | 2.000.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường | Đường đê tả Sông Lô đi ngã ba xóm Đảo thôn Hòa Bình - Hết đất nhà ông Thiệp thôn Hạ Điểm đầu: thửa 212, tờ 30; Điểm cuối: thửa 190, tờ 39 Mục 3 | 1.800.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B | Địa phận xã Phương Khoan (cũ) Điểm đầu: thửa 263, tờ 19; Điểm cuối: thửa 7, tờ 19 Mục 12 | 2.800.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường liên xã | Từ địa phận xã Lãng Công (cũ) đi qua Trụ sở UBND xã Nhân Dạo (cũ) - Gò Khu Cao xã Nhân Đạo (cũ) Mục 2 | 2.500.000 | 1.400.000 | 500.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường liên xã | Chân đê tả Sông Lô (từ hộ ông Khang Thắng) xã Phương Khoan (cũ) - Đường TL 307 B xã Đồng Quế (cũ) Mục 2 | 1.200.000 | 850.000 | 500.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường liên xã | Đồng Lốc xã Nhân Đạo (cũ) - Đường TL 307B xã Đồng Quế (cũ) Mục 2 | 1.200.000 | 850.000 | 500.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường liên xã | Chân đê tả Sông Lô xã Hải Lựu (nhà ông Hà Nga) - Địa phận xã Lãng Công (cũ) Mục 2 | 3.300.000 | 1.900.000 | 500.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường đê tả Sông Lô | Cổng trường Mầm non Hải Lựu (nhà ông Hà Nga) - Cống Cây Bo thôn Thượng Mục 1 | 3.500.000 | 1.900.000 | 500.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường đê tả Sông Lô | Cống Đồng Gội thôn Hòa Bình - Hết địa phận xã Hải Lựu (giáp xã Tam Sơn) Mục 1 | 3.300.000 | 1.900.000 | 500.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường đê tả Sông Lô | Địa phận xã Hải Lựu (giáp tỉnh Tuyên Quang) - Cống Cầu Dừa Mục 1 | 3.000.000 | 1.400.000 | 500.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường đê tả Sông Lô | Cống cây Bo thôn Thượng - Cống Đồng Gội Thôn Hòa Bình Mục 1 | 4.100.000 | 2.300.000 | 500.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường đê tả Sông Lô | Cống cầu Dừa - Cổng trường Mầm non Hải Lựu (nhà ông Hà Nga) Mục 1 | 6.000.000 | 3.500.000 | 500.000 |
| Đất đấu giá QSD khu vực Ao Giếng xây thôn Đồng Tâm, Ao Làng thôn Liên Kết | Mặt cắt đường ≤ 13,5m Mục 17 | 5.500.000 | ||
| Đất đấu giá QSD khu vực Ao Giếng xây thôn Đồng Tâm, Ao Làng thôn Liên Kết | Mặt cắt đường > 13,5m Mục 17 | 8.800.000 | ||
| Đất đấu giá QSD khu vực Chẫm Chắt thôn Minh Tân | Mặt cắt đường > 13,5m Mục 18 | 6.600.000 | ||
| Đất đấu giá QSD khu vực Chẫm Chắt thôn Minh Tân | Mặt cắt đường ≤ 13,5m Mục 18 | 4.400.000 | ||
| Đất đấu giá QSD khu vực Gò Chùa, Gò Miếu | Mặt cắt đường ≤ 13,5m Mục 20 | 4.400.000 | ||
| Đất đấu giá QSD khu vực Gò Chùa, Gò Miếu | Mặt cắt đường > 13,5m Mục 20 | 7.700.000 | ||
| Đất đấu giá QSD khu vực Hồ Ao Chằm Thôn Tiền Phong | Mặt cắt đường > 13,5m Mục 19 | 6.600.000 | ||
| Đất đấu giá QSD khu vực Hồ Ao Chằm Thôn Tiền Phong | Mặt cắt đường ≤ 13,5m Mục 19 | 4.400.000 | ||
| Đất đấu giá QSDĐ khu vực Cu Nanh xã Nhân Đạo (cũ) | Mặt cắt đường > 13,5m Mục 16 | 8.800.000 | ||
| Đất đấu giá QSDĐ khu vực Cu Nanh xã Nhân Đạo (cũ) | Mặt cắt đường ≤13,5m Mục 16 | 5.500.000 | ||
| Đấu giá QSDĐ khu vực Ruộng Mang, thôn Tiến Bộ, xã Phương Khoan | Mặt cắt đường ≤ 13,5m Mục 13 | 4.400.000 | ||
| Đấu giá QSDĐ khu vực Ruộng Mang, thôn Tiến Bộ, xã Phương Khoan | Mặt cắt đường >13,5 m Mục 13 | 7.700.000 | ||
| Đấu giá QSDĐ khu vực Thang Lác, Nương Ớt thôn Ngạc Thị, xã Phương Khoan | Mặt cắt đường >13,5 m Mục 14 | 8.800.000 | ||
| Đấu giá QSDĐ khu vực Thang Lác, Nương Ớt thôn Ngạc Thị, xã Phương Khoan | Mặt cắt đường ≤ 13,5m Mục 14 | 6.600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 115 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (45 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Khu vực đất đấu giá Cây Thông - Đồng Ván | Ô đất A - 01 đến A - 15 Mục 5 | 2.600.000 | ||
| Khu vực đất đấu giá Ven Gò Làng Giữa | Mặt cắt đường ≤ 13,5m Mục 6 | 1.700.000 | ||
| Khu vực đất đấu giá Ven Gò Làng Giữa | Mặt cắt đường > 13,5 m Mục 6 | 2.600.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đất đấu giá QSDĐ xã Phương Khoan (cũ) | Mặt cắt đường ≤ 13,5m Mục 15 | 800.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đất đấu giá QSDĐ xã Phương Khoan (cũ) | Mặt cắt đường >13,5 m Mục 15 | 1.300.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất Bác Sọc, thôn Hoà Bình | Mặt cắt đường ≤ 13, 5m Mục 11 | 800.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất Bác Sọc, thôn Hoà Bình | Mặt cắt đường > 13,5 m Mục 11 | 1.800.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất Lò Ngói thôn Hoà Bình, xã Hải Lựu | Mặt cắt đường > 13,5 m Mục 7 | 1.800.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất Lò Ngói thôn Hoà Bình, xã Hải Lựu | Mặt cắt đường ≤ 13, 5m Mục 7 | 1.000.000 | ||
| Khu đấu giá QSD đất tại khu Đồng Ao, khu đồng Cây Dừa, thôn Trung, xã Hải Lựu | Mặt cắt đường ≤ 13, 5m Mục 9 | 800.000 | ||
| Khu đấu giá QSD đất tại khu Đồng Cái, thôn Tân Lập, xã Hải Lựu | Mặt cắt đường > 13,5 m Mục 8 | 2.300.000 | ||
| Khu đấu giá QSD đất tại khu Đồng Cái, thôn Tân Lập, xã Hải Lựu | Mặt cắt đường > 13,5 m Mục 10 | 800.000 | ||
| Khu đấu giá QSD đất tại khu Đồng Cái, thôn Tân Lập, xã Hải Lựu | Mặt cắt đường ≤ 13, 5m Mục 10 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Khu đấu giá QSD đất tại khu Đồng Cái, thôn Tân Lập, xã Hải Lựu | Mặt cắt đường ≤ 13, 5m Mục 8 | 1.500.000 | ||
| Đất hai bên đường liên xã còn lại | Mục 4 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường | Đường đê tả Sông Lô (nhà ông Tuấn Dung xã Đôn Nhân cũ) - Nghĩa trang liệt sỹ Nhân Đạo (cũ) Mục 3 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường | Đường đê tả Sông Lô đi ngã ba xóm Đảo thôn Hòa Bình - Hết đất nhà ông Thiệp thôn Hạ Điểm đầu: thửa 212, tờ 30; Điểm cuối: thửa 190, tờ 39 Mục 3 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường | Chân đê tả Sông Lô xã Hải Lựu (nhà ông Hồng) - Cổng nhà ông Đường Thơm Mục 3 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường | Đường đê tả Sông Lô (nhà ông Sơn Liên, xã Đôn Nhân cũ) - Gò Khu Cao xã Nhân Đạo (cũ) Mục 3 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường | Từ Chân Đê tả Sông Lô (từ hộ nhà ông Thuận Lô), xã Phương Khoan (cũ) - Gò Khu Cao xã Nhân Đạo (cũ) Mục 3 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường | Nhà ông bà Hải Chất, thôn Lê Lợi - Qua cầu Khu Lê đi để tả Sông Lô (hộ nhà ông Thủy, xã Phương Khoan cũ) Mục 3 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B | Địa phận xã Phương Khoan (cũ) Điểm đầu: thửa 263, tờ 19; Điểm cuối: thửa 7, tờ 19 Mục 12 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường liên xã | Chân đê tả Sông Lô (từ hộ ông Khang Thắng) xã Phương Khoan (cũ) - Đường TL 307 B xã Đồng Quế (cũ) Mục 2 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường liên xã | Chân đê tả Sông Lô xã Hải Lựu (nhà ông Hà Nga) - Địa phận xã Lãng Công (cũ) Mục 2 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường liên xã | Từ địa phận xã Lãng Công (cũ) đi qua Trụ sở UBND xã Nhân Dạo (cũ) - Gò Khu Cao xã Nhân Đạo (cũ) Mục 2 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường liên xã | Đồng Lốc xã Nhân Đạo (cũ) - Đường TL 307B xã Đồng Quế (cũ) Mục 2 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường đê tả Sông Lô | Cống Đồng Gội thôn Hòa Bình - Hết địa phận xã Hải Lựu (giáp xã Tam Sơn) Mục 1 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường đê tả Sông Lô | Địa phận xã Hải Lựu (giáp tỉnh Tuyên Quang) - Cống Cầu Dừa Mục 1 | 1.000.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường đê tả Sông Lô | Cổng trường Mầm non Hải Lựu (nhà ông Hà Nga) - Cống Cây Bo thôn Thượng Mục 1 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường đê tả Sông Lô | Cống cây Bo thôn Thượng - Cống Đồng Gội Thôn Hòa Bình Mục 1 | 1.000.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường đê tả Sông Lô | Cống cầu Dừa - Cổng trường Mầm non Hải Lựu (nhà ông Hà Nga) Mục 1 | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đất đấu giá QSD khu vực Ao Giếng xây thôn Đồng Tâm, Ao Làng thôn Liên Kết | Mặt cắt đường ≤ 13,5m Mục 17 | 2.700.000 | ||
| Đất đấu giá QSD khu vực Ao Giếng xây thôn Đồng Tâm, Ao Làng thôn Liên Kết | Mặt cắt đường > 13,5m Mục 17 | 4.300.000 | ||
| Đất đấu giá QSD khu vực Chẫm Chắt thôn Minh Tân | Mặt cắt đường > 13,5m Mục 18 | 3.200.000 | ||
| Đất đấu giá QSD khu vực Chẫm Chắt thôn Minh Tân | Mặt cắt đường ≤ 13,5m Mục 18 | 2.200.000 | ||
| Đất đấu giá QSD khu vực Gò Chùa, Gò Miếu | Mặt cắt đường > 13,5m Mục 20 | 3.800.000 | ||
| Đất đấu giá QSD khu vực Gò Chùa, Gò Miếu | Mặt cắt đường ≤ 13,5m Mục 20 | 2.200.000 | ||
| Đất đấu giá QSD khu vực Hồ Ao Chằm Thôn Tiền Phong | Mặt cắt đường > 13,5m Mục 19 | 3.200.000 | ||
| Đất đấu giá QSD khu vực Hồ Ao Chằm Thôn Tiền Phong | Mặt cắt đường ≤ 13,5m Mục 19 | 2.200.000 | ||
| Đất đấu giá QSDĐ khu vực Cu Nanh xã Nhân Đạo (cũ) | Mặt cắt đường ≤13,5m Mục 16 | 2.700.000 | ||
| Đất đấu giá QSDĐ khu vực Cu Nanh xã Nhân Đạo (cũ) | Mặt cắt đường > 13,5m Mục 16 | 4.300.000 | ||
| Đấu giá QSDĐ khu vực Ruộng Mang, thôn Tiến Bộ, xã Phương Khoan | Mặt cắt đường ≤ 13,5m Mục 13 | 1.300.000 | ||
| Đấu giá QSDĐ khu vực Ruộng Mang, thôn Tiến Bộ, xã Phương Khoan | Mặt cắt đường >13,5 m Mục 13 | 2.300.000 | ||
| Đấu giá QSDĐ khu vực Thang Lác, Nương Ớt thôn Ngạc Thị, xã Phương Khoan | Mặt cắt đường >13,5 m Mục 14 | 2.600.000 | ||
| Đấu giá QSDĐ khu vực Thang Lác, Nương Ớt thôn Ngạc Thị, xã Phương Khoan | Mặt cắt đường ≤ 13,5m Mục 14 | 2.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (45 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Khu vực đất đấu giá Cây Thông - Đồng Ván | Ô đất A - 01 đến A - 15 Mục 5 | 4.400.000 | ||
| Khu vực đất đấu giá Ven Gò Làng Giữa | Mặt cắt đường > 13,5 m Mục 6 | 4.400.000 | ||
| Khu vực đất đấu giá Ven Gò Làng Giữa | Mặt cắt đường ≤ 13,5m Mục 6 | 2.800.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đất đấu giá QSDĐ xã Phương Khoan (cũ) | Mặt cắt đường >13,5 m Mục 15 | 1.800.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đất đấu giá QSDĐ xã Phương Khoan (cũ) | Mặt cắt đường ≤ 13,5m Mục 15 | 1.100.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất Bác Sọc, thôn Hoà Bình | Mặt cắt đường ≤ 13, 5m Mục 11 | 1.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất Bác Sọc, thôn Hoà Bình | Mặt cắt đường > 13,5 m Mục 11 | 2.400.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất Lò Ngói thôn Hoà Bình, xã Hải Lựu | Mặt cắt đường ≤ 13, 5m Mục 7 | 1.300.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất Lò Ngói thôn Hoà Bình, xã Hải Lựu | Mặt cắt đường > 13,5 m Mục 7 | 2.400.000 | ||
| Khu đấu giá QSD đất tại khu Đồng Ao, khu đồng Cây Dừa, thôn Trung, xã Hải Lựu | Mặt cắt đường ≤ 13, 5m Mục 9 | 1.100.000 | ||
| Khu đấu giá QSD đất tại khu Đồng Cái, thôn Tân Lập, xã Hải Lựu | Mặt cắt đường ≤ 13, 5m Mục 8 | 2.000.000 | ||
| Khu đấu giá QSD đất tại khu Đồng Cái, thôn Tân Lập, xã Hải Lựu | Mặt cắt đường > 13,5 m Mục 8 | 3.100.000 | ||
| Khu đấu giá QSD đất tại khu Đồng Cái, thôn Tân Lập, xã Hải Lựu | Mặt cắt đường ≤ 13, 5m Mục 10 | 700.000 | 600.000 | 400.000 |
| Khu đấu giá QSD đất tại khu Đồng Cái, thôn Tân Lập, xã Hải Lựu | Mặt cắt đường > 13,5 m Mục 10 | 1.100.000 | ||
| Đất hai bên đường liên xã còn lại | Mục 4 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường | Nhà ông bà Hải Chất, thôn Lê Lợi - Qua cầu Khu Lê đi để tả Sông Lô (hộ nhà ông Thủy, xã Phương Khoan cũ) Mục 3 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường | Đường đê tả Sông Lô đi ngã ba xóm Đảo thôn Hòa Bình - Hết đất nhà ông Thiệp thôn Hạ Điểm đầu: thửa 212, tờ 30; Điểm cuối: thửa 190, tờ 39 Mục 3 | 800.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường | Đường đê tả Sông Lô (nhà ông Sơn Liên, xã Đôn Nhân cũ) - Gò Khu Cao xã Nhân Đạo (cũ) Mục 3 | 800.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường | Từ Chân Đê tả Sông Lô (từ hộ nhà ông Thuận Lô), xã Phương Khoan (cũ) - Gò Khu Cao xã Nhân Đạo (cũ) Mục 3 | 800.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường | Đường đê tả Sông Lô (nhà ông Tuấn Dung xã Đôn Nhân cũ) - Nghĩa trang liệt sỹ Nhân Đạo (cũ) Mục 3 | 800.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường | Chân đê tả Sông Lô xã Hải Lựu (nhà ông Hồng) - Cổng nhà ông Đường Thơm Mục 3 | 1.100.000 | 900.000 | 400.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B | Địa phận xã Phương Khoan (cũ) Điểm đầu: thửa 263, tờ 19; Điểm cuối: thửa 7, tờ 19 Mục 12 | 1.100.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường liên xã | Đồng Lốc xã Nhân Đạo (cũ) - Đường TL 307B xã Đồng Quế (cũ) Mục 2 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường liên xã | Chân đê tả Sông Lô xã Hải Lựu (nhà ông Hà Nga) - Địa phận xã Lãng Công (cũ) Mục 2 | 1.100.000 | 900.000 | 400.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường liên xã | Từ địa phận xã Lãng Công (cũ) đi qua Trụ sở UBND xã Nhân Dạo (cũ) - Gò Khu Cao xã Nhân Đạo (cũ) Mục 2 | 800.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường liên xã | Chân đê tả Sông Lô (từ hộ ông Khang Thắng) xã Phương Khoan (cũ) - Đường TL 307 B xã Đồng Quế (cũ) Mục 2 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường đê tả Sông Lô | Cống cây Bo thôn Thượng - Cống Đồng Gội Thôn Hòa Bình Mục 1 | 1.400.000 | 1.000.000 | 400.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường đê tả Sông Lô | Địa phận xã Hải Lựu (giáp tỉnh Tuyên Quang) - Cống Cầu Dừa Mục 1 | 2.000.000 | 1.000.000 | 400.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường đê tả Sông Lô | Cống cầu Dừa - Cổng trường Mầm non Hải Lựu (nhà ông Hà Nga) Mục 1 | 2.000.000 | 1.000.000 | 400.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường đê tả Sông Lô | Cống Đồng Gội thôn Hòa Bình - Hết địa phận xã Hải Lựu (giáp xã Tam Sơn) Mục 1 | 1.100.000 | 900.000 | 400.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường đê tả Sông Lô | Cổng trường Mầm non Hải Lựu (nhà ông Hà Nga) - Cống Cây Bo thôn Thượng Mục 1 | 1.100.000 | 900.000 | 400.000 |
| Đất đấu giá QSD khu vực Ao Giếng xây thôn Đồng Tâm, Ao Làng thôn Liên Kết | Mặt cắt đường > 13,5m Mục 17 | 6.200.000 | ||
| Đất đấu giá QSD khu vực Ao Giếng xây thôn Đồng Tâm, Ao Làng thôn Liên Kết | Mặt cắt đường ≤ 13,5m Mục 17 | 3.900.000 | ||
| Đất đấu giá QSD khu vực Chẫm Chắt thôn Minh Tân | Mặt cắt đường ≤ 13,5m Mục 18 | 3.100.000 | ||
| Đất đấu giá QSD khu vực Chẫm Chắt thôn Minh Tân | Mặt cắt đường > 13,5m Mục 18 | 4.600.000 | ||
| Đất đấu giá QSD khu vực Gò Chùa, Gò Miếu | Mặt cắt đường > 13,5m Mục 20 | 5.400.000 | ||
| Đất đấu giá QSD khu vực Gò Chùa, Gò Miếu | Mặt cắt đường ≤ 13,5m Mục 20 | 3.100.000 | ||
| Đất đấu giá QSD khu vực Hồ Ao Chằm Thôn Tiền Phong | Mặt cắt đường > 13,5m Mục 19 | 4.600.000 | ||
| Đất đấu giá QSD khu vực Hồ Ao Chằm Thôn Tiền Phong | Mặt cắt đường ≤ 13,5m Mục 19 | 3.100.000 | ||
| Đất đấu giá QSDĐ khu vực Cu Nanh xã Nhân Đạo (cũ) | Mặt cắt đường > 13,5m Mục 16 | 6.200.000 | ||
| Đất đấu giá QSDĐ khu vực Cu Nanh xã Nhân Đạo (cũ) | Mặt cắt đường ≤13,5m Mục 16 | 3.900.000 | ||
| Đấu giá QSDĐ khu vực Ruộng Mang, thôn Tiến Bộ, xã Phương Khoan | Mặt cắt đường ≤ 13,5m Mục 13 | 1.800.000 | ||
| Đấu giá QSDĐ khu vực Ruộng Mang, thôn Tiến Bộ, xã Phương Khoan | Mặt cắt đường >13,5 m Mục 13 | 3.100.000 | ||
| Đấu giá QSDĐ khu vực Thang Lác, Nương Ớt thôn Ngạc Thị, xã Phương Khoan | Mặt cắt đường >13,5 m Mục 14 | 3.500.000 | ||
| Đấu giá QSDĐ khu vực Thang Lác, Nương Ớt thôn Ngạc Thị, xã Phương Khoan | Mặt cắt đường ≤ 13,5m Mục 14 | 2.600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 115 | 95.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 115 | 95.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.