Bảng giá đất Xã Mường Vang, Phú Thọ từ 01/01/2026
109 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Mường Vang là 5.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu nhà ở tại Đồng Quền, xóm Chiềng Vang 2, xã Tân Lập, đoạn Các thửa đất liền kề tiếp giáp đường quy hoạch 10,5 m phía ngoài (đường liên xã)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 106 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (35 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư | Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư Mục 35 | 300.000 | ||
| Khu nhà ở tại Đồng Quền, xóm Chiềng Vang 2, xã Tân Lập Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư | Các thửa đất liền kề tiếp giáp đường quy hoạch 10,5 m phía ngoài (đường liên xã) Mục 25 | 5.200.000 | ||
| Khu nhà ở tại Đồng Quền, xóm Chiềng Vang 2, xã Tân Lập Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư | Các thửa đất biệt thự (có vị trí tiếp giáp hai đường quy hoạch, vừa đối diện khu đất cây xanh, công cộng) Mục 28 | 4.150.000 | ||
| Khu nhà ở tại Đồng Quền, xóm Chiềng Vang 2, xã Tân Lập Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư | Nhóm thửa đất tiếp giáp đường nội bộ phía trong quy hoạch 13,5 m Mục 29 | 4.150.000 | ||
| Khu nhà ở tại Đồng Quền, xóm Chiềng Vang 2, xã Tân Lập Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư | Nhóm thửa đất tiếp giáp đường nội bộ phía trong quy hoạch 16,5 m Mục 26 | 4.200.000 | ||
| Khu nhà ở tại Đồng Quền, xóm Chiềng Vang 2, xã Tân Lập Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư | Các thửa liền kề Mục 30 | 3.400.000 | ||
| Khu nhà ở tại Đồng Quền, xóm Chiềng Vang 2, xã Tân Lập Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư | Các thửa liền kề Mục 27 | 4.800.000 | ||
| Khu nhà ở tại Đồng Quền, xóm Chiềng Vang 2, xã Tân Lập Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư | Các thửa đất biệt thự (có vị trí vừa tiếp giáp một đường quy hoạch, vừa tiếp giáp khu đất cây xanh, công cộng) Mục 31 | 3.100.000 | ||
| Khu tái định cư dự án Khu dân cư nông thôn mới hạ tầng tái định cư và nhà ở Quý Hòa Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư | Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư Mục 32 | 600.000 | ||
| Khu tái định cư xóm Rài Tuân Đạo Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư | Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư Mục 33 | 500.000 | ||
| Khu tái định cư xóm Sào Mọng (xã Tuân Đạo cũ) Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư | Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư Mục 34 | 500.000 | ||
| Đường liên thôn xóm | Xóm Ngọc - Hết xóm Củ Mục 21 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên thôn xóm | Hộ ông Chựng xóm Sào Mọng - Trường Tiểu học chi xóm Đanh Mục 14 | 500.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường liên thôn xóm | Đường liên xã Nhân Nghĩa - Mường Vang nhánh 2 - Hết xóm Đấc Mục 24 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ông Vịa xóm Chạo Nạc - Hết địa phận xóm Quàn Mục 16 | 500.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường liên thôn xóm | Trường Tiểu học chi xóm Đanh - Hết địa phận xóm Đào Mục 15 | 500.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường liên thôn xóm | Xóm Vẹ - Hết xóm Thêu Mục 20 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên thôn xóm | Nhà văn hóa xóm Thang - Nhà ông Thỉn xóm Thang Mục 18 | 500.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường liên thôn xóm | Xóm Thung 1 - Xóm Thung 2 Mục 19 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngầm Khả - Hết xóm Rọi Mục 22 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngầm Suối Cáo - Nhà ông Viện xóm Rậm Kẻm Mục 17 | 500.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường liên thôn xóm | Đường liên xã Nhân Nghĩa - Mường Vang nhánh 1 - Hết xóm Đồi Đong Mục 23 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên xã Mường Vang Thượng Cốc | Điểm hết đất xóm Chiềng Vang 2 - Hết đất xã Mường Vang Mục 12 | 700.000 | 450.000 | 300.000 |
| Đường liên xã Mường Vang Thượng Cốc | Cách 12 m từ đường liên xã Mường Vang Nhân Nghĩa nhánh 2 - Hết đất xóm Chiềng Vang 2 Mục 11 | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 |
| Đường liên xã Nhân Nghĩa Mường Vang nhánh 1 | Xóm Tôm Dưới giáp ranh xã Nhân Nghĩa cũ - Hết trường Trung học cơ sở Tân Lập Mục 1 | 1.200.000 | 700.000 | 550.000 |
| Đường liên xã Nhân Nghĩa Mường Vang nhánh 1 | Điểm tiếp giáp sân thể thao xóm Khả - Ngầm Khả Mục 7 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường liên xã Nhân Nghĩa Mường Vang nhánh 1 | Đường vào Trạm y tế xã Tuân Đạo cũ - Đường vào nhà văn hóa xóm Mọi Mới đang sử dụng hiện nay Mục 4 | 1.200.000 | 700.000 | 550.000 |
| Đường liên xã Nhân Nghĩa Mường Vang nhánh 1 | Giáp Trường Trung học cơ sở Tân Lập đi về phía Trụ sở 2 UBND xã Mường Vang - Hết địa phận xã Tân Lập cũ Mục 2 | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 |
| Đường liên xã Nhân Nghĩa Mường Vang nhánh 1 | Điểm bắt đầu địa phận xã Tuân Đạo cũ - Đường vào Trạm y tế xã Tuân Đạo cũ Mục 3 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường liên xã Nhân Nghĩa Mường Vang nhánh 1 | Đường vào nhà văn hóa xóm Mọi Mới đang sử dụng hiện nay - Điểm tiếp giáp với đất Trường tiểu học Quý Hòa Mục 5 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường liên xã Nhân Nghĩa Mường Vang nhánh 1 | Trường tiểu học Quý Hòa - Hết đất sân thể thao xóm Khả Mục 6 | 1.200.000 | 700.000 | 550.000 |
| Đường liên xã Nhân Nghĩa Mường Vang nhánh 2 | Cầu Khung giáp địa giới hành chính xã Nhân Nghĩa - Ngầm Bến Đa Mục 8 | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 |
| Đường liên xã Nhân Nghĩa Mường Vang nhánh 2 | Ngầm Bến Đa - Điểm tiếp giáp với nhà ông Chúc xóm Chiềng Vang 1 Mục 9 | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
| Đường liên xã Nhân Nghĩa Mường Vang nhánh 2 | Đất nhà ông Chúc xóm Chiềng Vang 1 - Nhà ông Hiển xóm Chạo Nạc Mục 10 | 700.000 | 450.000 | 300.000 |
| Đường trục xã | Giáp đường liên xã nhánh 1 - Giáp đường liên xã nhánh 2 Mục 13 | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 106 | 14.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (35 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư | Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư Mục 35 | 240.000 | ||
| Khu nhà ở tại Đồng Quền, xóm Chiềng Vang 2, xã Tân Lập Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư | Các thửa đất liền kề tiếp giáp đường quy hoạch 10,5 m phía ngoài (đường liên xã) Mục 25 | 1.600.000 | ||
| Khu nhà ở tại Đồng Quền, xóm Chiềng Vang 2, xã Tân Lập Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư | Nhóm thửa đất tiếp giáp đường nội bộ phía trong quy hoạch 16,5 m Mục 26 | 1.300.000 | ||
| Khu nhà ở tại Đồng Quền, xóm Chiềng Vang 2, xã Tân Lập Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư | Các thửa đất biệt thự (có vị trí tiếp giáp hai đường quy hoạch, vừa đối diện khu đất cây xanh, công cộng) Mục 28 | 1.200.000 | ||
| Khu nhà ở tại Đồng Quền, xóm Chiềng Vang 2, xã Tân Lập Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư | Các thửa liền kề Mục 27 | 1.400.000 | ||
| Khu nhà ở tại Đồng Quền, xóm Chiềng Vang 2, xã Tân Lập Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư | Nhóm thửa đất tiếp giáp đường nội bộ phía trong quy hoạch 13,5 m Mục 29 | 1.200.000 | ||
| Khu nhà ở tại Đồng Quền, xóm Chiềng Vang 2, xã Tân Lập Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư | Các thửa liền kề Mục 30 | 1.000.000 | ||
| Khu nhà ở tại Đồng Quền, xóm Chiềng Vang 2, xã Tân Lập Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư | Các thửa đất biệt thự (có vị trí vừa tiếp giáp một đường quy hoạch, vừa tiếp giáp khu đất cây xanh, công cộng) Mục 31 | 900.000 | ||
| Khu tái định cư dự án Khu dân cư nông thôn mới hạ tầng tái định cư và nhà ở Quý Hòa Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư | Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư Mục 32 | 200.000 | ||
| Khu tái định cư xóm Rài Tuân Đạo Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư | Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư Mục 33 | 250.000 | ||
| Khu tái định cư xóm Sào Mọng (xã Tuân Đạo cũ) Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư | Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư Mục 34 | 250.000 | ||
| Đường liên thôn xóm | Xóm Vẹ - Hết xóm Thêu Mục 20 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ông Vịa xóm Chạo Nạc - Hết địa phận xóm Quàn Mục 16 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Đường liên thôn xóm | Xóm Ngọc - Hết xóm Củ Mục 21 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Đường liên thôn xóm | Đường liên xã Nhân Nghĩa - Mường Vang nhánh 2 - Hết xóm Đấc Mục 24 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Đường liên thôn xóm | Xóm Thung 1 - Xóm Thung 2 Mục 19 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Đường liên thôn xóm | Hộ ông Chựng xóm Sào Mọng - Trường Tiểu học chi xóm Đanh Mục 14 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Đường liên thôn xóm | Trường Tiểu học chi xóm Đanh - Hết địa phận xóm Đào Mục 15 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Đường liên thôn xóm | Nhà văn hóa xóm Thang - Nhà ông Thỉn xóm Thang Mục 18 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Đường liên thôn xóm | Đường liên xã Nhân Nghĩa - Mường Vang nhánh 1 - Hết xóm Đồi Đong Mục 23 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngầm Khả - Hết xóm Rọi Mục 22 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngầm Suối Cáo - Nhà ông Viện xóm Rậm Kẻm Mục 17 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Đường liên xã Mường Vang Thượng Cốc | Điểm hết đất xóm Chiềng Vang 2 - Hết đất xã Mường Vang Mục 12 | 500.000 | 270.000 | 200.000 |
| Đường liên xã Mường Vang Thượng Cốc | Cách 12 m từ đường liên xã Mường Vang Nhân Nghĩa nhánh 2 - Hết đất xóm Chiềng Vang 2 Mục 11 | 600.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường liên xã Nhân Nghĩa Mường Vang nhánh 1 | Trường tiểu học Quý Hòa - Hết đất sân thể thao xóm Khả Mục 6 | 800.000 | 450.000 | 300.000 |
| Đường liên xã Nhân Nghĩa Mường Vang nhánh 1 | Điểm tiếp giáp sân thể thao xóm Khả - Ngầm Khả Mục 7 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên xã Nhân Nghĩa Mường Vang nhánh 1 | Giáp Trường Trung học cơ sở Tân Lập đi về phía Trụ sở 2 UBND xã Mường Vang - Hết địa phận xã Tân Lập cũ Mục 2 | 600.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường liên xã Nhân Nghĩa Mường Vang nhánh 1 | Điểm bắt đầu địa phận xã Tuân Đạo cũ - Đường vào Trạm y tế xã Tuân Đạo cũ Mục 3 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên xã Nhân Nghĩa Mường Vang nhánh 1 | Đường vào nhà văn hóa xóm Mọi Mới đang sử dụng hiện nay - Điểm tiếp giáp với đất Trường tiểu học Quý Hòa Mục 5 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên xã Nhân Nghĩa Mường Vang nhánh 1 | Xóm Tôm Dưới giáp ranh xã Nhân Nghĩa cũ - Hết trường Trung học cơ sở Tân Lập Mục 1 | 800.000 | 450.000 | 300.000 |
| Đường liên xã Nhân Nghĩa Mường Vang nhánh 1 | Đường vào Trạm y tế xã Tuân Đạo cũ - Đường vào nhà văn hóa xóm Mọi Mới đang sử dụng hiện nay Mục 4 | 800.000 | 450.000 | 300.000 |
| Đường liên xã Nhân Nghĩa Mường Vang nhánh 2 | Đất nhà ông Chúc xóm Chiềng Vang 1 - Nhà ông Hiển xóm Chạo Nạc Mục 10 | 500.000 | 270.000 | 200.000 |
| Đường liên xã Nhân Nghĩa Mường Vang nhánh 2 | Ngầm Bến Đa - Điểm tiếp giáp với nhà ông Chúc xóm Chiềng Vang 1 Mục 9 | 1.400.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Đường liên xã Nhân Nghĩa Mường Vang nhánh 2 | Cầu Khung giáp địa giới hành chính xã Nhân Nghĩa - Ngầm Bến Đa Mục 8 | 600.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường trục xã | Giáp đường liên xã nhánh 1 - Giáp đường liên xã nhánh 2 Mục 13 | 1.400.000 | 1.000.000 | 800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (35 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư | Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư Mục 35 | 260.000 | ||
| Khu nhà ở tại Đồng Quền, xóm Chiềng Vang 2, xã Tân Lập Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư | Các thửa liền kề Mục 27 | 1.900.000 | ||
| Khu nhà ở tại Đồng Quền, xóm Chiềng Vang 2, xã Tân Lập Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư | Nhóm thửa đất tiếp giáp đường nội bộ phía trong quy hoạch 13,5 m Mục 29 | 1.700.000 | ||
| Khu nhà ở tại Đồng Quền, xóm Chiềng Vang 2, xã Tân Lập Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư | Các thửa liền kề Mục 30 | 1.400.000 | ||
| Khu nhà ở tại Đồng Quền, xóm Chiềng Vang 2, xã Tân Lập Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư | Nhóm thửa đất tiếp giáp đường nội bộ phía trong quy hoạch 16,5 m Mục 26 | 1.700.000 | ||
| Khu nhà ở tại Đồng Quền, xóm Chiềng Vang 2, xã Tân Lập Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư | Các thửa đất biệt thự (có vị trí vừa tiếp giáp một đường quy hoạch, vừa tiếp giáp khu đất cây xanh, công cộng) Mục 31 | 1.200.000 | ||
| Khu nhà ở tại Đồng Quền, xóm Chiềng Vang 2, xã Tân Lập Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư | Các thửa đất liền kề tiếp giáp đường quy hoạch 10,5 m phía ngoài (đường liên xã) Mục 25 | 2.100.000 | ||
| Khu nhà ở tại Đồng Quền, xóm Chiềng Vang 2, xã Tân Lập Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư | Các thửa đất biệt thự (có vị trí tiếp giáp hai đường quy hoạch, vừa đối diện khu đất cây xanh, công cộng) Mục 28 | 1.700.000 | ||
| Khu tái định cư dự án Khu dân cư nông thôn mới hạ tầng tái định cư và nhà ở Quý Hòa Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư | Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư Mục 32 | 200.000 | ||
| Khu tái định cư xóm Rài Tuân Đạo Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư | Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư Mục 33 | 350.000 | ||
| Khu tái định cư xóm Sào Mọng (xã Tuân Đạo cũ) Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư | Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư Mục 34 | 350.000 | ||
| Đường liên thôn xóm | Ngầm Khả - Hết xóm Rọi Mục 22 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Đường liên thôn xóm | Hộ ông Chựng xóm Sào Mọng - Trường Tiểu học chi xóm Đanh Mục 14 | 350.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường liên thôn xóm | Xóm Thung 1 - Xóm Thung 2 Mục 19 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Đường liên thôn xóm | Xóm Ngọc - Hết xóm Củ Mục 21 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngầm Suối Cáo - Nhà ông Viện xóm Rậm Kẻm Mục 17 | 350.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường liên thôn xóm | Đường liên xã Nhân Nghĩa - Mường Vang nhánh 1 - Hết xóm Đồi Đong Mục 23 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Đường liên thôn xóm | Nhà văn hóa xóm Thang - Nhà ông Thỉn xóm Thang Mục 18 | 350.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường liên thôn xóm | Đường liên xã Nhân Nghĩa - Mường Vang nhánh 2 - Hết xóm Đấc Mục 24 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ông Vịa xóm Chạo Nạc - Hết địa phận xóm Quàn Mục 16 | 350.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường liên thôn xóm | Trường Tiểu học chi xóm Đanh - Hết địa phận xóm Đào Mục 15 | 350.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường liên thôn xóm | Xóm Vẹ - Hết xóm Thêu Mục 20 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Đường liên xã Mường Vang Thượng Cốc | Điểm hết đất xóm Chiềng Vang 2 - Hết đất xã Mường Vang Mục 12 | 600.000 | 420.000 | 300.000 |
| Đường liên xã Mường Vang Thượng Cốc | Cách 12 m từ đường liên xã Mường Vang Nhân Nghĩa nhánh 2 - Hết đất xóm Chiềng Vang 2 Mục 11 | 700.000 | 400.000 | 250.000 |
| Đường liên xã Nhân Nghĩa Mường Vang nhánh 1 | Giáp Trường Trung học cơ sở Tân Lập đi về phía Trụ sở 2 UBND xã Mường Vang - Hết địa phận xã Tân Lập cũ Mục 2 | 700.000 | 400.000 | 250.000 |
| Đường liên xã Nhân Nghĩa Mường Vang nhánh 1 | Điểm bắt đầu địa phận xã Tuân Đạo cũ - Đường vào Trạm y tế xã Tuân Đạo cũ Mục 3 | 600.000 | 400.000 | 250.000 |
| Đường liên xã Nhân Nghĩa Mường Vang nhánh 1 | Trường tiểu học Quý Hòa - Hết đất sân thể thao xóm Khả Mục 6 | 900.000 | 500.000 | 350.000 |
| Đường liên xã Nhân Nghĩa Mường Vang nhánh 1 | Điểm tiếp giáp sân thể thao xóm Khả - Ngầm Khả Mục 7 | 600.000 | 400.000 | 250.000 |
| Đường liên xã Nhân Nghĩa Mường Vang nhánh 1 | Đường vào nhà văn hóa xóm Mọi Mới đang sử dụng hiện nay - Điểm tiếp giáp với đất Trường tiểu học Quý Hòa Mục 5 | 600.000 | 400.000 | 250.000 |
| Đường liên xã Nhân Nghĩa Mường Vang nhánh 1 | Đường vào Trạm y tế xã Tuân Đạo cũ - Đường vào nhà văn hóa xóm Mọi Mới đang sử dụng hiện nay Mục 4 | 900.000 | 500.000 | 350.000 |
| Đường liên xã Nhân Nghĩa Mường Vang nhánh 1 | Xóm Tôm Dưới giáp ranh xã Nhân Nghĩa cũ - Hết trường Trung học cơ sở Tân Lập Mục 1 | 900.000 | 500.000 | 350.000 |
| Đường liên xã Nhân Nghĩa Mường Vang nhánh 2 | Cầu Khung giáp địa giới hành chính xã Nhân Nghĩa - Ngầm Bến Đa Mục 8 | 700.000 | 400.000 | 250.000 |
| Đường liên xã Nhân Nghĩa Mường Vang nhánh 2 | Ngầm Bến Đa - Điểm tiếp giáp với nhà ông Chúc xóm Chiềng Vang 1 Mục 9 | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Đường liên xã Nhân Nghĩa Mường Vang nhánh 2 | Đất nhà ông Chúc xóm Chiềng Vang 1 - Nhà ông Hiển xóm Chạo Nạc Mục 10 | 600.000 | 420.000 | 300.000 |
| Đường trục xã | Giáp đường liên xã nhánh 1 - Giáp đường liên xã nhánh 2 Mục 13 | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 106 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 106 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.