Bảng giá đất Xã Mường Vang, Phú Thọ từ 01/01/2026

109 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Mường Vang5.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu nhà ở tại Đồng Quền, xóm Chiềng Vang 2, xã Tân Lập, đoạn Các thửa đất liền kề tiếp giáp đường quy hoạch 10,5 m phía ngoài (đường liên xã)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 106
45.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (35 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư
Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư
Mục 35
300.000
Khu nhà ở tại Đồng Quền, xóm Chiềng Vang 2, xã Tân Lập
Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư
Các thửa đất liền kề tiếp giáp đường quy hoạch 10,5 m phía ngoài (đường liên xã)
Mục 25
5.200.000
Khu nhà ở tại Đồng Quền, xóm Chiềng Vang 2, xã Tân Lập
Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư
Các thửa đất biệt thự (có vị trí tiếp giáp hai đường quy hoạch, vừa đối diện khu đất cây xanh, công cộng)
Mục 28
4.150.000
Khu nhà ở tại Đồng Quền, xóm Chiềng Vang 2, xã Tân Lập
Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư
Nhóm thửa đất tiếp giáp đường nội bộ phía trong quy hoạch 13,5 m
Mục 29
4.150.000
Khu nhà ở tại Đồng Quền, xóm Chiềng Vang 2, xã Tân Lập
Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư
Nhóm thửa đất tiếp giáp đường nội bộ phía trong quy hoạch 16,5 m
Mục 26
4.200.000
Khu nhà ở tại Đồng Quền, xóm Chiềng Vang 2, xã Tân Lập
Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư
Các thửa liền kề
Mục 30
3.400.000
Khu nhà ở tại Đồng Quền, xóm Chiềng Vang 2, xã Tân Lập
Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư
Các thửa liền kề
Mục 27
4.800.000
Khu nhà ở tại Đồng Quền, xóm Chiềng Vang 2, xã Tân Lập
Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư
Các thửa đất biệt thự (có vị trí vừa tiếp giáp một đường quy hoạch, vừa tiếp giáp khu đất cây xanh, công cộng)
Mục 31
3.100.000
Khu tái định cư dự án Khu dân cư nông thôn mới hạ tầng tái định cư và nhà ở Quý Hòa
Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư
Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư
Mục 32
600.000
Khu tái định cư xóm Rài Tuân Đạo
Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư
Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư
Mục 33
500.000
Khu tái định cư xóm Sào Mọng (xã Tuân Đạo cũ)
Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư
Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư
Mục 34
500.000
Đường liên thôn xómXóm Ngọc - Hết xóm Củ
Mục 21
400.000300.000200.000
Đường liên thôn xómHộ ông Chựng xóm Sào Mọng - Trường Tiểu học chi xóm Đanh
Mục 14
500.000350.000250.000
Đường liên thôn xómĐường liên xã Nhân Nghĩa - Mường Vang nhánh 2 - Hết xóm Đấc
Mục 24
400.000300.000200.000
Đường liên thôn xómÔng Vịa xóm Chạo Nạc - Hết địa phận xóm Quàn
Mục 16
500.000350.000250.000
Đường liên thôn xómTrường Tiểu học chi xóm Đanh - Hết địa phận xóm Đào
Mục 15
500.000350.000250.000
Đường liên thôn xómXóm Vẹ - Hết xóm Thêu
Mục 20
400.000300.000200.000
Đường liên thôn xómNhà văn hóa xóm Thang - Nhà ông Thỉn xóm Thang
Mục 18
500.000350.000250.000
Đường liên thôn xómXóm Thung 1 - Xóm Thung 2
Mục 19
400.000300.000200.000
Đường liên thôn xómNgầm Khả - Hết xóm Rọi
Mục 22
400.000300.000200.000
Đường liên thôn xómNgầm Suối Cáo - Nhà ông Viện xóm Rậm Kẻm
Mục 17
500.000350.000250.000
Đường liên thôn xómĐường liên xã Nhân Nghĩa - Mường Vang nhánh 1 - Hết xóm Đồi Đong
Mục 23
400.000300.000200.000
Đường liên xã Mường Vang Thượng CốcĐiểm hết đất xóm Chiềng Vang 2 - Hết đất xã Mường Vang
Mục 12
700.000450.000300.000
Đường liên xã Mường Vang Thượng CốcCách 12 m từ đường liên xã Mường Vang Nhân Nghĩa nhánh 2 - Hết đất xóm Chiềng Vang 2
Mục 11
1.000.000600.000450.000
Đường liên xã Nhân Nghĩa Mường Vang nhánh 1Xóm Tôm Dưới giáp ranh xã Nhân Nghĩa cũ - Hết trường Trung học cơ sở Tân Lập
Mục 1
1.200.000700.000550.000
Đường liên xã Nhân Nghĩa Mường Vang nhánh 1Điểm tiếp giáp sân thể thao xóm Khả - Ngầm Khả
Mục 7
800.000500.000300.000
Đường liên xã Nhân Nghĩa Mường Vang nhánh 1Đường vào Trạm y tế xã Tuân Đạo cũ - Đường vào nhà văn hóa xóm Mọi Mới đang sử dụng hiện nay
Mục 4
1.200.000700.000550.000
Đường liên xã Nhân Nghĩa Mường Vang nhánh 1Giáp Trường Trung học cơ sở Tân Lập đi về phía Trụ sở 2 UBND xã Mường Vang - Hết địa phận xã Tân Lập cũ
Mục 2
1.000.000600.000450.000
Đường liên xã Nhân Nghĩa Mường Vang nhánh 1Điểm bắt đầu địa phận xã Tuân Đạo cũ - Đường vào Trạm y tế xã Tuân Đạo cũ
Mục 3
800.000500.000300.000
Đường liên xã Nhân Nghĩa Mường Vang nhánh 1Đường vào nhà văn hóa xóm Mọi Mới đang sử dụng hiện nay - Điểm tiếp giáp với đất Trường tiểu học Quý Hòa
Mục 5
800.000500.000300.000
Đường liên xã Nhân Nghĩa Mường Vang nhánh 1Trường tiểu học Quý Hòa - Hết đất sân thể thao xóm Khả
Mục 6
1.200.000700.000550.000
Đường liên xã Nhân Nghĩa Mường Vang nhánh 2Cầu Khung giáp địa giới hành chính xã Nhân Nghĩa - Ngầm Bến Đa
Mục 8
1.000.000600.000450.000
Đường liên xã Nhân Nghĩa Mường Vang nhánh 2Ngầm Bến Đa - Điểm tiếp giáp với nhà ông Chúc xóm Chiềng Vang 1
Mục 9
2.200.0001.700.0001.400.000
Đường liên xã Nhân Nghĩa Mường Vang nhánh 2Đất nhà ông Chúc xóm Chiềng Vang 1 - Nhà ông Hiển xóm Chạo Nạc
Mục 10
700.000450.000300.000
Đường trục xãGiáp đường liên xã nhánh 1 - Giáp đường liên xã nhánh 2
Mục 13
2.200.0001.700.0001.400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 106
14.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (35 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư
Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư
Mục 35
240.000
Khu nhà ở tại Đồng Quền, xóm Chiềng Vang 2, xã Tân Lập
Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư
Các thửa đất liền kề tiếp giáp đường quy hoạch 10,5 m phía ngoài (đường liên xã)
Mục 25
1.600.000
Khu nhà ở tại Đồng Quền, xóm Chiềng Vang 2, xã Tân Lập
Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư
Nhóm thửa đất tiếp giáp đường nội bộ phía trong quy hoạch 16,5 m
Mục 26
1.300.000
Khu nhà ở tại Đồng Quền, xóm Chiềng Vang 2, xã Tân Lập
Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư
Các thửa đất biệt thự (có vị trí tiếp giáp hai đường quy hoạch, vừa đối diện khu đất cây xanh, công cộng)
Mục 28
1.200.000
Khu nhà ở tại Đồng Quền, xóm Chiềng Vang 2, xã Tân Lập
Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư
Các thửa liền kề
Mục 27
1.400.000
Khu nhà ở tại Đồng Quền, xóm Chiềng Vang 2, xã Tân Lập
Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư
Nhóm thửa đất tiếp giáp đường nội bộ phía trong quy hoạch 13,5 m
Mục 29
1.200.000
Khu nhà ở tại Đồng Quền, xóm Chiềng Vang 2, xã Tân Lập
Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư
Các thửa liền kề
Mục 30
1.000.000
Khu nhà ở tại Đồng Quền, xóm Chiềng Vang 2, xã Tân Lập
Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư
Các thửa đất biệt thự (có vị trí vừa tiếp giáp một đường quy hoạch, vừa tiếp giáp khu đất cây xanh, công cộng)
Mục 31
900.000
Khu tái định cư dự án Khu dân cư nông thôn mới hạ tầng tái định cư và nhà ở Quý Hòa
Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư
Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư
Mục 32
200.000
Khu tái định cư xóm Rài Tuân Đạo
Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư
Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư
Mục 33
250.000
Khu tái định cư xóm Sào Mọng (xã Tuân Đạo cũ)
Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư
Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư
Mục 34
250.000
Đường liên thôn xómXóm Vẹ - Hết xóm Thêu
Mục 20
250.000200.000150.000
Đường liên thôn xómÔng Vịa xóm Chạo Nạc - Hết địa phận xóm Quàn
Mục 16
250.000200.000150.000
Đường liên thôn xómXóm Ngọc - Hết xóm Củ
Mục 21
250.000200.000150.000
Đường liên thôn xómĐường liên xã Nhân Nghĩa - Mường Vang nhánh 2 - Hết xóm Đấc
Mục 24
250.000200.000150.000
Đường liên thôn xómXóm Thung 1 - Xóm Thung 2
Mục 19
250.000200.000150.000
Đường liên thôn xómHộ ông Chựng xóm Sào Mọng - Trường Tiểu học chi xóm Đanh
Mục 14
250.000200.000150.000
Đường liên thôn xómTrường Tiểu học chi xóm Đanh - Hết địa phận xóm Đào
Mục 15
250.000200.000150.000
Đường liên thôn xómNhà văn hóa xóm Thang - Nhà ông Thỉn xóm Thang
Mục 18
250.000200.000150.000
Đường liên thôn xómĐường liên xã Nhân Nghĩa - Mường Vang nhánh 1 - Hết xóm Đồi Đong
Mục 23
250.000200.000150.000
Đường liên thôn xómNgầm Khả - Hết xóm Rọi
Mục 22
250.000200.000150.000
Đường liên thôn xómNgầm Suối Cáo - Nhà ông Viện xóm Rậm Kẻm
Mục 17
250.000200.000150.000
Đường liên xã Mường Vang Thượng CốcĐiểm hết đất xóm Chiềng Vang 2 - Hết đất xã Mường Vang
Mục 12
500.000270.000200.000
Đường liên xã Mường Vang Thượng CốcCách 12 m từ đường liên xã Mường Vang Nhân Nghĩa nhánh 2 - Hết đất xóm Chiềng Vang 2
Mục 11
600.000350.000250.000
Đường liên xã Nhân Nghĩa Mường Vang nhánh 1Trường tiểu học Quý Hòa - Hết đất sân thể thao xóm Khả
Mục 6
800.000450.000300.000
Đường liên xã Nhân Nghĩa Mường Vang nhánh 1Điểm tiếp giáp sân thể thao xóm Khả - Ngầm Khả
Mục 7
500.000300.000200.000
Đường liên xã Nhân Nghĩa Mường Vang nhánh 1Giáp Trường Trung học cơ sở Tân Lập đi về phía Trụ sở 2 UBND xã Mường Vang - Hết địa phận xã Tân Lập cũ
Mục 2
600.000350.000250.000
Đường liên xã Nhân Nghĩa Mường Vang nhánh 1Điểm bắt đầu địa phận xã Tuân Đạo cũ - Đường vào Trạm y tế xã Tuân Đạo cũ
Mục 3
500.000300.000200.000
Đường liên xã Nhân Nghĩa Mường Vang nhánh 1Đường vào nhà văn hóa xóm Mọi Mới đang sử dụng hiện nay - Điểm tiếp giáp với đất Trường tiểu học Quý Hòa
Mục 5
500.000300.000200.000
Đường liên xã Nhân Nghĩa Mường Vang nhánh 1Xóm Tôm Dưới giáp ranh xã Nhân Nghĩa cũ - Hết trường Trung học cơ sở Tân Lập
Mục 1
800.000450.000300.000
Đường liên xã Nhân Nghĩa Mường Vang nhánh 1Đường vào Trạm y tế xã Tuân Đạo cũ - Đường vào nhà văn hóa xóm Mọi Mới đang sử dụng hiện nay
Mục 4
800.000450.000300.000
Đường liên xã Nhân Nghĩa Mường Vang nhánh 2Đất nhà ông Chúc xóm Chiềng Vang 1 - Nhà ông Hiển xóm Chạo Nạc
Mục 10
500.000270.000200.000
Đường liên xã Nhân Nghĩa Mường Vang nhánh 2Ngầm Bến Đa - Điểm tiếp giáp với nhà ông Chúc xóm Chiềng Vang 1
Mục 9
1.400.0001.000.000800.000
Đường liên xã Nhân Nghĩa Mường Vang nhánh 2Cầu Khung giáp địa giới hành chính xã Nhân Nghĩa - Ngầm Bến Đa
Mục 8
600.000350.000250.000
Đường trục xãGiáp đường liên xã nhánh 1 - Giáp đường liên xã nhánh 2
Mục 13
1.400.0001.000.000800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (35 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư
Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư
Mục 35
260.000
Khu nhà ở tại Đồng Quền, xóm Chiềng Vang 2, xã Tân Lập
Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư
Các thửa liền kề
Mục 27
1.900.000
Khu nhà ở tại Đồng Quền, xóm Chiềng Vang 2, xã Tân Lập
Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư
Nhóm thửa đất tiếp giáp đường nội bộ phía trong quy hoạch 13,5 m
Mục 29
1.700.000
Khu nhà ở tại Đồng Quền, xóm Chiềng Vang 2, xã Tân Lập
Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư
Các thửa liền kề
Mục 30
1.400.000
Khu nhà ở tại Đồng Quền, xóm Chiềng Vang 2, xã Tân Lập
Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư
Nhóm thửa đất tiếp giáp đường nội bộ phía trong quy hoạch 16,5 m
Mục 26
1.700.000
Khu nhà ở tại Đồng Quền, xóm Chiềng Vang 2, xã Tân Lập
Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư
Các thửa đất biệt thự (có vị trí vừa tiếp giáp một đường quy hoạch, vừa tiếp giáp khu đất cây xanh, công cộng)
Mục 31
1.200.000
Khu nhà ở tại Đồng Quền, xóm Chiềng Vang 2, xã Tân Lập
Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư
Các thửa đất liền kề tiếp giáp đường quy hoạch 10,5 m phía ngoài (đường liên xã)
Mục 25
2.100.000
Khu nhà ở tại Đồng Quền, xóm Chiềng Vang 2, xã Tân Lập
Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư
Các thửa đất biệt thự (có vị trí tiếp giáp hai đường quy hoạch, vừa đối diện khu đất cây xanh, công cộng)
Mục 28
1.700.000
Khu tái định cư dự án Khu dân cư nông thôn mới hạ tầng tái định cư và nhà ở Quý Hòa
Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư
Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư
Mục 32
200.000
Khu tái định cư xóm Rài Tuân Đạo
Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư
Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư
Mục 33
350.000
Khu tái định cư xóm Sào Mọng (xã Tuân Đạo cũ)
Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư
Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư
Mục 34
350.000
Đường liên thôn xómNgầm Khả - Hết xóm Rọi
Mục 22
300.000200.000150.000
Đường liên thôn xómHộ ông Chựng xóm Sào Mọng - Trường Tiểu học chi xóm Đanh
Mục 14
350.000250.000200.000
Đường liên thôn xómXóm Thung 1 - Xóm Thung 2
Mục 19
300.000200.000150.000
Đường liên thôn xómXóm Ngọc - Hết xóm Củ
Mục 21
300.000200.000150.000
Đường liên thôn xómNgầm Suối Cáo - Nhà ông Viện xóm Rậm Kẻm
Mục 17
350.000250.000200.000
Đường liên thôn xómĐường liên xã Nhân Nghĩa - Mường Vang nhánh 1 - Hết xóm Đồi Đong
Mục 23
300.000200.000150.000
Đường liên thôn xómNhà văn hóa xóm Thang - Nhà ông Thỉn xóm Thang
Mục 18
350.000250.000200.000
Đường liên thôn xómĐường liên xã Nhân Nghĩa - Mường Vang nhánh 2 - Hết xóm Đấc
Mục 24
300.000200.000150.000
Đường liên thôn xómÔng Vịa xóm Chạo Nạc - Hết địa phận xóm Quàn
Mục 16
350.000250.000200.000
Đường liên thôn xómTrường Tiểu học chi xóm Đanh - Hết địa phận xóm Đào
Mục 15
350.000250.000200.000
Đường liên thôn xómXóm Vẹ - Hết xóm Thêu
Mục 20
300.000200.000150.000
Đường liên xã Mường Vang Thượng CốcĐiểm hết đất xóm Chiềng Vang 2 - Hết đất xã Mường Vang
Mục 12
600.000420.000300.000
Đường liên xã Mường Vang Thượng CốcCách 12 m từ đường liên xã Mường Vang Nhân Nghĩa nhánh 2 - Hết đất xóm Chiềng Vang 2
Mục 11
700.000400.000250.000
Đường liên xã Nhân Nghĩa Mường Vang nhánh 1Giáp Trường Trung học cơ sở Tân Lập đi về phía Trụ sở 2 UBND xã Mường Vang - Hết địa phận xã Tân Lập cũ
Mục 2
700.000400.000250.000
Đường liên xã Nhân Nghĩa Mường Vang nhánh 1Điểm bắt đầu địa phận xã Tuân Đạo cũ - Đường vào Trạm y tế xã Tuân Đạo cũ
Mục 3
600.000400.000250.000
Đường liên xã Nhân Nghĩa Mường Vang nhánh 1Trường tiểu học Quý Hòa - Hết đất sân thể thao xóm Khả
Mục 6
900.000500.000350.000
Đường liên xã Nhân Nghĩa Mường Vang nhánh 1Điểm tiếp giáp sân thể thao xóm Khả - Ngầm Khả
Mục 7
600.000400.000250.000
Đường liên xã Nhân Nghĩa Mường Vang nhánh 1Đường vào nhà văn hóa xóm Mọi Mới đang sử dụng hiện nay - Điểm tiếp giáp với đất Trường tiểu học Quý Hòa
Mục 5
600.000400.000250.000
Đường liên xã Nhân Nghĩa Mường Vang nhánh 1Đường vào Trạm y tế xã Tuân Đạo cũ - Đường vào nhà văn hóa xóm Mọi Mới đang sử dụng hiện nay
Mục 4
900.000500.000350.000
Đường liên xã Nhân Nghĩa Mường Vang nhánh 1Xóm Tôm Dưới giáp ranh xã Nhân Nghĩa cũ - Hết trường Trung học cơ sở Tân Lập
Mục 1
900.000500.000350.000
Đường liên xã Nhân Nghĩa Mường Vang nhánh 2Cầu Khung giáp địa giới hành chính xã Nhân Nghĩa - Ngầm Bến Đa
Mục 8
700.000400.000250.000
Đường liên xã Nhân Nghĩa Mường Vang nhánh 2Ngầm Bến Đa - Điểm tiếp giáp với nhà ông Chúc xóm Chiềng Vang 1
Mục 9
1.600.0001.200.0001.000.000
Đường liên xã Nhân Nghĩa Mường Vang nhánh 2Đất nhà ông Chúc xóm Chiềng Vang 1 - Nhà ông Hiển xóm Chạo Nạc
Mục 10
600.000420.000300.000
Đường trục xãGiáp đường liên xã nhánh 1 - Giáp đường liên xã nhánh 2
Mục 13
1.600.0001.200.0001.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 106
60.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 106
55.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.