Bảng giá đất Xã Vân Sơn, Phú Thọ từ 01/01/2026

100 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Vân Sơn300.000 đồng/m² (vị trí 1, Tuyến đường ĐH56, đoạn Ngã ba công an xã Vân Sơn (xóm Bò, Lũng Vân cũ) đến Đất ông Thông (xóm Lở, Lũng Vân cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 76
40.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (32 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Mục 32
200.000
Tuyến đường TL440 đi xóm HượpNgã ba công an xã Vân Sơn (xóm Bò, Lũng Vân cũ) - Đất ông Niêu (xóm Hượp, Lũng Vân cũ)
Mục 22
210.000190.000170.000
Tuyến đường từ TL436B đi ThungNgã ba tiếp giáp đường tỉnh 436B - Thửa đất ông Tình và đi đến Thác Thung và đi khu Bãi Pặng (xóm Bắc Thung, Quyết Chiến cũ)
Mục 20
200.000180.000160.000
Tuyến đường từ TL440 đi xóm CáNgã ba tiếp giáp đường tỉnh 440 - Đất ông Thiên (xóm Biệng, Quyết Chiến cũ)
Mục 18
200.000180.000160.000
Tuyến đường từ TL440 đi xóm CáThửa đất ông Thiên (xóm Biệng, Quyết Chiến cũ) - Thửa đất ông Biểu (xóm Cá, Quyết Chiến cũ)
Mục 19
200.000180.000160.000
Tuyến đường từ TL440 đi xóm LựNgã ba tiếp giáp đường tỉnh 440 đất ông Thắng - Đất ông Biền (xóm Lự, Lũng Vân cũ)
Mục 21
210.000190.000170.000
Tuyến đường từ ĐH56 đi xóm BụcNgã ba đất ông Ngân (xóm Lở, Lũng Vân cũ) - Các thửa đất hai bên đường nội xóm Bục và đến đất nhà ông Chứi (xóm Bục, Lũng Vân cũ)
Mục 23
210.000190.000170.000
Tuyến đường từ ĐH56 đi xóm Hày DướiTiếp giáp đường huyện 56 - Các thửa đất hai bên đường nội xóm Hày Dưới và đến thửa đất ông Đạo (xóm Hày Trên, Bắc Sơn cũ)
Mục 25
210.000
Tuyến đường từ ĐH56 đi xóm Hày TrênNgã ba trạm y tế Bắc Sơn cũ - Thửa đất ông Nảnh (xóm Hày Trên, Bắc Sơn cũ)
Mục 24
200.000180.000160.000
Tuyến đường từ ĐH56B đi xóm ChiếnNgã ba tiếp giáp đường huyện 56B - Các thửa đất hai bên đường nội xóm Chiến đến và đến đất nhà văn hóa xóm Chiến, Nam Sơn cũ
Mục 26
230.000
Tuyến đường từ ĐH56B đi xóm Dồ và Bương BáiThửa đất xóm Dồ, Nam Sơn cũ - Đất ông Tứa (xóm Bương Bái, Nam Sơn cũ)
Mục 30
210.000
Tuyến đường từ ĐH56B đi xóm Dồ và Bương BáiNgã ba tiếp giáp đường huyện 56B trường TH &THCS Nam Sơn - Đất nhà văn hóa xã (xóm Dồ, Nam Sơn cũ)
Mục 28
250.000
Tuyến đường từ ĐH56B đi xóm Dồ và Bương BáiĐất nhà văn hóa xã - Đến đất ông Việt và đến thửa đất số xóm Dồ, Nam Sơn cũ
Mục 29
220.000
Tuyến đường từ ĐH56B đi xóm Tớn TrongTiếp giáp đường huyện 56B đất nhà ông Thiệp - Đất ông Chừn (xóm Tớn Trong, Nam Sơn cũ)
Mục 31
210.000
Tuyến đường từ ĐH56B đi xóm XômNgã ba tiếp giáp đường huyện 56B - Đất ông Quê (xóm Xôm, Nam Sơn cũ)
Mục 27
210.000
Tuyến đường ĐH56Đất ông Thông (xóm Lở, Lũng Vân cũ) - Đất ông Bừng (xóm Mý, Bắc Sơn cũ)
Mục 12
210.000190.000170.000
Tuyến đường ĐH56Đất ông Bừng (xóm Mý, Bắc Sơn cũ) - Đất ông Ngọc (xóm Hò, Bắc Sơn cũ)
Mục 13
200.000180.000160.000
Tuyến đường ĐH56Đất ông Ngọc (xóm Hò, Bắc Sơn cũ) - Trường mầm non Bắc Sơn (xóm Hò, Bắc Sơn cũ)
Mục 14
200.000180.000160.000
Tuyến đường ĐH56Ngã ba công an xã Vân Sơn (xóm Bò, Lũng Vân cũ) - Đất ông Thông (xóm Lở, Lũng Vân cũ)
Mục 11
300.000220.000190.000
Tuyến đường ĐH56Trường mầm non Bắc Sơn (xóm Hò, Bắc Sơn cũ) - Tiếp giáp với xã Mai Châu (xóm Hày Dưới, Bắc Sơn cũ)
Mục 15
200.000180.000160.000
Tuyến đường ĐH56BNgã ba công an xã Vân Sơn (xóm Bò, Lũng Vân cũ) - Đến trường mầm non Nam Sơn (xóm Dồ, Nam Sơn cũ)
Mục 16
210.000190.000170.000
Tuyến đường ĐH56BTrường mầm non Nam Sơn (xóm Dồ, Nam Sơn cũ) - Đất ông Thiệp (xóm Tớn Trong, Nam Sơn cũ)
Mục 17
200.000180.000160.000
Đường Tỉnh lộ 436BNgã ba cửa hàng xăng dầu Tuấn Khánh (xóm Biệng, Quyết Chiến cũ). - Ngã ba đi Thác Thung (xóm Bắc Thung, Quyết Chiến cũ)
Mục 5
220.000200.000180.000
Đường Tỉnh lộ 436BĐất ông Phức (xóm Luông Dưới, Ngổ Luông cũ) - Đất ông Phúc (xóm Luông Dưới, Ngổ Luông cũ)
Mục 8
200.000180.000160.000
Đường Tỉnh lộ 436BTrường TH & THCS Ngổ Luông (xóm Luông Dưới, Ngổ Luông cũ) - Đất ông Phức (xóm Luông Dưới, Ngổ Luông cũ)
Mục 7
200.000180.000160.000
Đường Tỉnh lộ 436BĐất ông Phúc (xóm Luông Dưới, Ngổ Luông cũ) - Đất ông Tiến (xóm Luông Dưới, Ngổ Luông cũ)
Mục 9
220.000200.000180.000
Đường Tỉnh lộ 436BNgã ba đi Thác Thung (xóm Bắc Thung, Quyết Chiến cũ) - Trường TH & THCS Ngổ Luông (xóm Luông Dưới, Ngổ Luông cũ)
Mục 6
200.000180.000160.000
Đường Tỉnh lộ 436BĐất ông Tiến (xóm Luông Dưới, Ngổ Luông cũ) - Đất tiếp giáp xã Ngọc Sơn (xóm Trẳm, Ngổ Luông cũ)
Mục 10
200.000180.000160.000
Đường Tỉnh lộ 440Giáp xã Mường Bi (xóm Khao, Quyết Chiến cũ) - Trạm bảo tồn Ngọc Sơn - Ngổ Luông (xóm Biện, Quyết Chiến cũ)
Mục 1
210.000190.000170.000
Đường Tỉnh lộ 440Ngã ba cửa hàng xăng dầu Tuấn Khánh (xóm Biệng, Quyết Chiến cũ) - Đất ông Quỳnh (xóm Bò, Lũng Vân cũ)
Mục 3
220.000200.000180.000
Đường Tỉnh lộ 440Đất ông Quýnh (xóm Bò, Lũng Vân cũ) - Ngã ba công an xã Vân Sơn (xóm Bò, Lũng Vân cũ)
Mục 4
300.000220.000190.000
Đường Tỉnh lộ 440Trạm bảo tồn Ngọc Sơn - Ngổ Luông (xóm Biện, Quyết Chiến cũ) - Ngã ba cửa hàng xăng dầu Tuấn Khánh (xóm Biện, Quyết Chiến cũ)
Mục 2
240.000220.000200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 76
10.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (32 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Mục 32
130.000
Tuyến đường TL440 đi xóm HượpNgã ba công an xã Vân Sơn (xóm Bò, Lũng Vân cũ) - Đất ông Niêu (xóm Hượp, Lũng Vân cũ)
Mục 22
140.000130.000120.000
Tuyến đường từ TL436B đi ThungNgã ba tiếp giáp đường tỉnh 436B - Thửa đất ông Tình và đi đến Thác Thung và đi khu Bãi Pặng (xóm Bắc Thung, Quyết Chiến cũ)
Mục 20
130.000120.000110.000
Tuyến đường từ TL440 đi xóm CáNgã ba tiếp giáp đường tỉnh 440 - Đất ông Thiên (xóm Biệng, Quyết Chiến cũ)
Mục 18
130.000120.000110.000
Tuyến đường từ TL440 đi xóm CáThửa đất ông Thiên (xóm Biệng, Quyết Chiến cũ) - Thửa đất ông Biểu (xóm Cá, Quyết Chiến cũ)
Mục 19
130.000120.000110.000
Tuyến đường từ TL440 đi xóm LựNgã ba tiếp giáp đường tỉnh 440 đất ông Thắng - Đất ông Biền (xóm Lự, Lũng Vân cũ)
Mục 21
140.000130.000120.000
Tuyến đường từ ĐH56 đi xóm BụcNgã ba đất ông Ngân (xóm Lở, Lũng Vân cũ) - Các thửa đất hai bên đường nội xóm Bục và đến đất nhà ông Chứi (xóm Bục, Lũng Vân cũ)
Mục 23
140.000130.000120.000
Tuyến đường từ ĐH56 đi xóm Hày DướiTiếp giáp đường huyện 56 - Các thửa đất hai bên đường nội xóm Hày Dưới và đến thửa đất ông Đạo (xóm Hày Trên, Bắc Sơn cũ)
Mục 25
140.000
Tuyến đường từ ĐH56 đi xóm Hày TrênNgã ba trạm y tế Bắc Sơn cũ - Thửa đất ông Nảnh (xóm Hày Trên, Bắc Sơn cũ)
Mục 24
130.000120.000110.000
Tuyến đường từ ĐH56B đi xóm ChiếnNgã ba tiếp giáp đường huyện 56B - Các thửa đất hai bên đường nội xóm Chiến đến và đến đất nhà văn hóa xóm Chiến, Nam Sơn cũ
Mục 26
170.000
Tuyến đường từ ĐH56B đi xóm Dồ và Bương BáiThửa đất xóm Dồ, Nam Sơn cũ - Đất ông Tứa (xóm Bương Bái, Nam Sơn cũ)
Mục 30
140.000
Tuyến đường từ ĐH56B đi xóm Dồ và Bương BáiNgã ba tiếp giáp đường huyện 56B trường TH &THCS Nam Sơn - Đất nhà văn hóa xã (xóm Dồ, Nam Sơn cũ)
Mục 28
180.000
Tuyến đường từ ĐH56B đi xóm Dồ và Bương BáiĐất nhà văn hóa xã - Đến đất ông Việt và đến thửa đất số xóm Dồ, Nam Sơn cũ
Mục 29
160.000
Tuyến đường từ ĐH56B đi xóm Tớn TrongTiếp giáp đường huyện 56B đất nhà ông Thiệp - Đất ông Chừn (xóm Tớn Trong, Nam Sơn cũ)
Mục 31
140.000
Tuyến đường từ ĐH56B đi xóm XômNgã ba tiếp giáp đường huyện 56B - Đất ông Quê (xóm Xôm, Nam Sơn cũ)
Mục 27
140.000
Tuyến đường ĐH56Đất ông Ngọc (xóm Hò, Bắc Sơn cũ) - Trường mầm non Bắc Sơn (xóm Hò, Bắc Sơn cũ)
Mục 14
130.000120.000110.000
Tuyến đường ĐH56Trường mầm non Bắc Sơn (xóm Hò, Bắc Sơn cũ) - Tiếp giáp với xã Mai Châu (xóm Hày Dưới, Bắc Sơn cũ)
Mục 15
130.000120.000110.000
Tuyến đường ĐH56Ngã ba công an xã Vân Sơn (xóm Bò, Lũng Vân cũ) - Đất ông Thông (xóm Lở, Lũng Vân cũ)
Mục 11
250.000180.000120.000
Tuyến đường ĐH56Đất ông Thông (xóm Lở, Lũng Vân cũ) - Đất ông Bừng (xóm Mý, Bắc Sơn cũ)
Mục 12
140.000130.000120.000
Tuyến đường ĐH56Đất ông Bừng (xóm Mý, Bắc Sơn cũ) - Đất ông Ngọc (xóm Hò, Bắc Sơn cũ)
Mục 13
130.000120.000110.000
Tuyến đường ĐH56BNgã ba công an xã Vân Sơn (xóm Bò, Lũng Vân cũ) - Đến trường mầm non Nam Sơn (xóm Dồ, Nam Sơn cũ)
Mục 16
140.000130.000120.000
Tuyến đường ĐH56BTrường mầm non Nam Sơn (xóm Dồ, Nam Sơn cũ) - Đất ông Thiệp (xóm Tớn Trong, Nam Sơn cũ)
Mục 17
130.000120.000110.000
Đường Tỉnh lộ 436BĐất ông Phúc (xóm Luông Dưới, Ngổ Luông cũ) - Đất ông Tiến (xóm Luông Dưới, Ngổ Luông cũ)
Mục 9
150.000140.000130.000
Đường Tỉnh lộ 436BTrường TH & THCS Ngổ Luông (xóm Luông Dưới, Ngổ Luông cũ) - Đất ông Phức (xóm Luông Dưới, Ngổ Luông cũ)
Mục 7
130.000120.000110.000
Đường Tỉnh lộ 436BNgã ba cửa hàng xăng dầu Tuấn Khánh (xóm Biệng, Quyết Chiến cũ). - Ngã ba đi Thác Thung (xóm Bắc Thung, Quyết Chiến cũ)
Mục 5
150.000140.000130.000
Đường Tỉnh lộ 436BNgã ba đi Thác Thung (xóm Bắc Thung, Quyết Chiến cũ) - Trường TH & THCS Ngổ Luông (xóm Luông Dưới, Ngổ Luông cũ)
Mục 6
130.000120.000110.000
Đường Tỉnh lộ 436BĐất ông Phức (xóm Luông Dưới, Ngổ Luông cũ) - Đất ông Phúc (xóm Luông Dưới, Ngổ Luông cũ)
Mục 8
130.000120.000110.000
Đường Tỉnh lộ 436BĐất ông Tiến (xóm Luông Dưới, Ngổ Luông cũ) - Đất tiếp giáp xã Ngọc Sơn (xóm Trẳm, Ngổ Luông cũ)
Mục 10
130.000120.000110.000
Đường Tỉnh lộ 440Trạm bảo tồn Ngọc Sơn - Ngổ Luông (xóm Biện, Quyết Chiến cũ) - Ngã ba cửa hàng xăng dầu Tuấn Khánh (xóm Biện, Quyết Chiến cũ)
Mục 2
190.000180.000170.000
Đường Tỉnh lộ 440Ngã ba cửa hàng xăng dầu Tuấn Khánh (xóm Biệng, Quyết Chiến cũ) - Đất ông Quỳnh (xóm Bò, Lũng Vân cũ)
Mục 3
150.000140.000130.000
Đường Tỉnh lộ 440Giáp xã Mường Bi (xóm Khao, Quyết Chiến cũ) - Trạm bảo tồn Ngọc Sơn - Ngổ Luông (xóm Biện, Quyết Chiến cũ)
Mục 1
140.000130.000120.000
Đường Tỉnh lộ 440Đất ông Quýnh (xóm Bò, Lũng Vân cũ) - Ngã ba công an xã Vân Sơn (xóm Bò, Lũng Vân cũ)
Mục 4
250.000180.000120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (32 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Mục 32
150.000
Tuyến đường TL440 đi xóm HượpNgã ba công an xã Vân Sơn (xóm Bò, Lũng Vân cũ) - Đất ông Niêu (xóm Hượp, Lũng Vân cũ)
Mục 22
160.000150.000140.000
Tuyến đường từ TL436B đi ThungNgã ba tiếp giáp đường tỉnh 436B - Thửa đất ông Tình và đi đến Thác Thung và đi khu Bãi Pặng (xóm Bắc Thung, Quyết Chiến cũ)
Mục 20
150.000140.000130.000
Tuyến đường từ TL440 đi xóm CáThửa đất ông Thiên (xóm Biệng, Quyết Chiến cũ) - Thửa đất ông Biểu (xóm Cá, Quyết Chiến cũ)
Mục 19
150.000140.000130.000
Tuyến đường từ TL440 đi xóm CáNgã ba tiếp giáp đường tỉnh 440 - Đất ông Thiên (xóm Biệng, Quyết Chiến cũ)
Mục 18
150.000140.000130.000
Tuyến đường từ TL440 đi xóm LựNgã ba tiếp giáp đường tỉnh 440 đất ông Thắng - Đất ông Biền (xóm Lự, Lũng Vân cũ)
Mục 21
160.000150.000140.000
Tuyến đường từ ĐH56 đi xóm BụcNgã ba đất ông Ngân (xóm Lở, Lũng Vân cũ) - Các thửa đất hai bên đường nội xóm Bục và đến đất nhà ông Chứi (xóm Bục, Lũng Vân cũ)
Mục 23
160.000150.000140.000
Tuyến đường từ ĐH56 đi xóm Hày DướiTiếp giáp đường huyện 56 - Các thửa đất hai bên đường nội xóm Hày Dưới và đến thửa đất ông Đạo (xóm Hày Trên, Bắc Sơn cũ)
Mục 25
160.000
Tuyến đường từ ĐH56 đi xóm Hày TrênNgã ba trạm y tế Bắc Sơn cũ - Thửa đất ông Nảnh (xóm Hày Trên, Bắc Sơn cũ)
Mục 24
150.000140.000130.000
Tuyến đường từ ĐH56B đi xóm ChiếnNgã ba tiếp giáp đường huyện 56B - Các thửa đất hai bên đường nội xóm Chiến đến và đến đất nhà văn hóa xóm Chiến, Nam Sơn cũ
Mục 26
190.000
Tuyến đường từ ĐH56B đi xóm Dồ và Bương BáiThửa đất xóm Dồ, Nam Sơn cũ - Đất ông Tứa (xóm Bương Bái, Nam Sơn cũ)
Mục 30
160.000
Tuyến đường từ ĐH56B đi xóm Dồ và Bương BáiĐất nhà văn hóa xã - Đến đất ông Việt và đến thửa đất số xóm Dồ, Nam Sơn cũ
Mục 29
180.000
Tuyến đường từ ĐH56B đi xóm Dồ và Bương BáiNgã ba tiếp giáp đường huyện 56B trường TH &THCS Nam Sơn - Đất nhà văn hóa xã (xóm Dồ, Nam Sơn cũ)
Mục 28
210.000
Tuyến đường từ ĐH56B đi xóm Tớn TrongTiếp giáp đường huyện 56B đất nhà ông Thiệp - Đất ông Chừn (xóm Tớn Trong, Nam Sơn cũ)
Mục 31
160.000
Tuyến đường từ ĐH56B đi xóm XômNgã ba tiếp giáp đường huyện 56B - Đất ông Quê (xóm Xôm, Nam Sơn cũ)
Mục 27
160.000
Tuyến đường ĐH56Đất ông Bừng (xóm Mý, Bắc Sơn cũ) - Đất ông Ngọc (xóm Hò, Bắc Sơn cũ)
Mục 13
150.000140.000130.000
Tuyến đường ĐH56Đất ông Thông (xóm Lở, Lũng Vân cũ) - Đất ông Bừng (xóm Mý, Bắc Sơn cũ)
Mục 12
160.000150.000140.000
Tuyến đường ĐH56Đất ông Ngọc (xóm Hò, Bắc Sơn cũ) - Trường mầm non Bắc Sơn (xóm Hò, Bắc Sơn cũ)
Mục 14
150.000140.000130.000
Tuyến đường ĐH56Ngã ba công an xã Vân Sơn (xóm Bò, Lũng Vân cũ) - Đất ông Thông (xóm Lở, Lũng Vân cũ)
Mục 11
270.000210.000190.000
Tuyến đường ĐH56Trường mầm non Bắc Sơn (xóm Hò, Bắc Sơn cũ) - Tiếp giáp với xã Mai Châu (xóm Hày Dưới, Bắc Sơn cũ)
Mục 15
150.000140.000130.000
Tuyến đường ĐH56BNgã ba công an xã Vân Sơn (xóm Bò, Lũng Vân cũ) - Đến trường mầm non Nam Sơn (xóm Dồ, Nam Sơn cũ)
Mục 16
160.000150.000140.000
Tuyến đường ĐH56BTrường mầm non Nam Sơn (xóm Dồ, Nam Sơn cũ) - Đất ông Thiệp (xóm Tớn Trong, Nam Sơn cũ)
Mục 17
150.000140.000130.000
Đường Tỉnh lộ 436BNgã ba cửa hàng xăng dầu Tuấn Khánh (xóm Biệng, Quyết Chiến cũ). - Ngã ba đi Thác Thung (xóm Bắc Thung, Quyết Chiến cũ)
Mục 5
170.000160.000150.000
Đường Tỉnh lộ 436BTrường TH & THCS Ngổ Luông (xóm Luông Dưới, Ngổ Luông cũ) - Đất ông Phức (xóm Luông Dưới, Ngổ Luông cũ)
Mục 7
150.000140.000130.000
Đường Tỉnh lộ 436BĐất ông Phúc (xóm Luông Dưới, Ngổ Luông cũ) - Đất ông Tiến (xóm Luông Dưới, Ngổ Luông cũ)
Mục 9
170.000160.000150.000
Đường Tỉnh lộ 436BNgã ba đi Thác Thung (xóm Bắc Thung, Quyết Chiến cũ) - Trường TH & THCS Ngổ Luông (xóm Luông Dưới, Ngổ Luông cũ)
Mục 6
150.000140.000130.000
Đường Tỉnh lộ 436BĐất ông Tiến (xóm Luông Dưới, Ngổ Luông cũ) - Đất tiếp giáp xã Ngọc Sơn (xóm Trẳm, Ngổ Luông cũ)
Mục 10
150.000140.000130.000
Đường Tỉnh lộ 436BĐất ông Phức (xóm Luông Dưới, Ngổ Luông cũ) - Đất ông Phúc (xóm Luông Dưới, Ngổ Luông cũ)
Mục 8
150.000140.000130.000
Đường Tỉnh lộ 440Trạm bảo tồn Ngọc Sơn - Ngổ Luông (xóm Biện, Quyết Chiến cũ) - Ngã ba cửa hàng xăng dầu Tuấn Khánh (xóm Biện, Quyết Chiến cũ)
Mục 2
200.000190.000180.000
Đường Tỉnh lộ 440Đất ông Quýnh (xóm Bò, Lũng Vân cũ) - Ngã ba công an xã Vân Sơn (xóm Bò, Lũng Vân cũ)
Mục 4
270.000210.000190.000
Đường Tỉnh lộ 440Giáp xã Mường Bi (xóm Khao, Quyết Chiến cũ) - Trạm bảo tồn Ngọc Sơn - Ngổ Luông (xóm Biện, Quyết Chiến cũ)
Mục 1
160.000150.000140.000
Đường Tỉnh lộ 440Ngã ba cửa hàng xăng dầu Tuấn Khánh (xóm Biệng, Quyết Chiến cũ) - Đất ông Quỳnh (xóm Bò, Lũng Vân cũ)
Mục 3
170.000160.000150.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 76
50.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 76
45.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.