Bảng giá đất Xã Lai Đồng, Phú Thọ từ 01/01/2026
100 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Lai Đồng là 5.400.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường tỉnh 316I, đoạn Cây xăng đến Cầu Cửa Thang), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 22 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (32 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu Đấu giá | Khu Đấu giá Mục 32 | 350.000 | ||
| Đoạn từ nhà ông Nhiệt, khu Vường đến nhà ông Bằn khu Đoàn | Nhà ông Nhiệt, khu Vường - Nhà ông Bằn khu Đoàn Mục 24 | 600.000 | 330.000 | 240.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Giáp địa giới hành chính xã Tân Sơn - Giáp địa giới hành chính xã Thu Cúc Mục 1 | 2.640.000 | 1.450.000 | 1.060.000 |
| Đường liên xã | Nhà ông Trung, xóm Chiềng - Nhà ông Tủng Mục 17 | 540.000 | 300.000 | 220.000 |
| Đường trục chính | Cầu Xuân 2 - Giáp khu Kết Mục 20 | 480.000 | 260.000 | 190.000 |
| Đường trục chính | Nhà ông Sơn - Giáp khu Ít Mục 22 | 340.000 | 190.000 | 130.000 |
| Đường trục chính | Khu Mít 1 - Nhà văn hóa khu Măng 2 Mục 18 | 480.000 | 260.000 | 190.000 |
| Đường trục chính | Ngã ba Bưu điện - Ngã ba Trường tiểu học (Sận - Lèn) Mục 21 | 480.000 | 260.000 | 190.000 |
| Đường trục chính | Ngã ba nhà ông Thân, xóm Dọc - Sân bóng khu 12 Mục 19 | 360.000 | 200.000 | 140.000 |
| Đường tỉnh 316 | Giáp quốc lộ 32A - Cầu Lai Đồng Mục 11 | 1.200.000 | 660.000 | 480.000 |
| Đường tỉnh 316 | Cầu Cửa Thang - Ngã ba Sông Hào Mục 10 | 1.800.000 | 990.000 | 720.000 |
| Đường tỉnh 316 | Cầu Lai Đồng - Cầu Vường Mục 12 | 3.600.000 | 1.980.000 | 1.440.000 |
| Đường tỉnh 316 | Cầu Vường - Khu Mít 1 Mục 13 | 1.200.000 | 660.000 | 480.000 |
| Đường tỉnh 316H | Ngã tư nhà ông Sơn - Ngã ba Bưu điện Mục 15 | 600.000 | 330.000 | 240.000 |
| Đường tỉnh 316H | Giáp khu Thừ 2 - Ngã tư nhà ông Sơn Mục 14 | 540.000 | 300.000 | 220.000 |
| Đường tỉnh 316H | Ngã ba Bưu điện - Giáp địa giới hành chính xã Xuân Đài Mục 16 | 360.000 | 200.000 | 140.000 |
| Đường tỉnh 316I | Nhà ông Quyết ngã ba Vèo - Hết nhà ông Hùng Mục 2 | 1.200.000 | 660.000 | 480.000 |
| Đường tỉnh 316I | Cầu Mít 1, giáp Xuân 2 - Nhà văn hóa Bến Thân Mục 5 | 660.000 | 360.000 | 260.000 |
| Đường tỉnh 316I | Hộ bà Mai khu Xuân 1 - Dốc Con Ma Mục 8 | 400.000 | 220.000 | 160.000 |
| Đường tỉnh 316I | Giáp khu Phắt - Cầu Mít 1, giáp Xuân 2 Mục 4 | 720.000 | 400.000 | 290.000 |
| Đường tỉnh 316I | Cây xăng - Cầu Cửa Thang Mục 6 | 5.400.000 | 2.970.000 | 2.160.000 |
| Đường tỉnh 316I | Đường rẽ khu Đoàn Kết - Hết nhà ông Tịnh, khu Vường Mục 7 | 1.500.000 | 830.000 | 600.000 |
| Đường tỉnh 316I | Hết nhà ông Hùng - Giáp khu Thừ 2 Mục 3 | 960.000 | 530.000 | 380.000 |
| Đường tỉnh 316I | Dốc Con Ma - Hộ nhà ông Việt Mục 9 | 350.000 | 190.000 | 140.000 |
| Đất khu Đồng Than đoạn từ nhà ông Sơn (giáp QL32) đi Lai Đồng (ĐT 316H) | Đất khu Đồng Than nhà ông Sơn (giáp QL32) - Đi Lai Đồng (ĐT 316H) Mục 23 | 300.000 | 170.000 | 120.000 |
| Đất ở trong khu dân cư Khu Chiềng, Vường, Đồng | Toàn tuyến Mục 25 | 360.000 | 200.000 | 140.000 |
| Đất ở trong khu dân cư khu Đoàn Kết, Vường, Phắt | Toàn tuyến Mục 26 | 300.000 | 170.000 | 120.000 |
| Đấu giá khu Chợ Khu Đấu giá | Khu Đấu giá Mục 27 | 5.000.000 | ||
| Đấu giá khu Thính Khu Đấu giá | Khu Đấu giá Mục 30 | 3.500.000 | ||
| Đấu giá khu Thừ 2 Khu Đấu giá | Khu Đấu giá Mục 31 | 4.000.000 | ||
| Đấu giá khu Đồng Ró Khu Đấu giá | Khu Đấu giá Mục 28 | 5.000.000 | ||
| Đấu giá trước cửa Nhà văn Hoá khu Vường 1 Khu Đấu giá | Khu Đấu giá Mục 29 | 5.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 22 | 14.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (32 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu Đấu giá | Khu Đấu giá Mục 32 | 110.000 | ||
| Đoạn từ nhà ông Nhiệt, khu Vường đến nhà ông Bằn khu Đoàn | Nhà ông Nhiệt, khu Vường - Nhà ông Bằn khu Đoàn Mục 24 | 180.000 | 140.000 | 120.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Giáp địa giới hành chính xã Tân Sơn - Giáp địa giới hành chính xã Thu Cúc Mục 1 | 790.000 | 440.000 | 320.000 |
| Đường liên xã | Nhà ông Trung, xóm Chiềng - Nhà ông Tủng Mục 17 | 160.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường trục chính | Ngã ba nhà ông Thân, xóm Dọc - Sân bóng khu 12 Mục 19 | 120.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường trục chính | Ngã ba Bưu điện - Ngã ba Trường tiểu học (Sận - Lèn) Mục 21 | 210.000 | 120.000 | 110.000 |
| Đường trục chính | Nhà ông Sơn - Giáp khu Ít Mục 22 | 150.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường trục chính | Khu Mít 1 - Nhà văn hóa khu Măng 2 Mục 18 | 210.000 | 120.000 | 110.000 |
| Đường trục chính | Cầu Xuân 2 - Giáp khu Kết Mục 20 | 210.000 | 120.000 | 110.000 |
| Đường tỉnh 316 | Cầu Vường - Khu Mít 1 Mục 13 | 360.000 | 200.000 | 140.000 |
| Đường tỉnh 316 | Cầu Cửa Thang - Ngã ba Sông Hào Mục 10 | 540.000 | 300.000 | 220.000 |
| Đường tỉnh 316 | Giáp quốc lộ 32A - Cầu Lai Đồng Mục 11 | 360.000 | 200.000 | 140.000 |
| Đường tỉnh 316 | Cầu Lai Đồng - Cầu Vường Mục 12 | 1.080.000 | 590.000 | 430.000 |
| Đường tỉnh 316H | Giáp khu Thừ 2 - Ngã tư nhà ông Sơn Mục 14 | 160.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường tỉnh 316H | Ngã ba Bưu điện - Giáp địa giới hành chính xã Xuân Đài Mục 16 | 120.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường tỉnh 316H | Ngã tư nhà ông Sơn - Ngã ba Bưu điện Mục 15 | 180.000 | 140.000 | 120.000 |
| Đường tỉnh 316I | Giáp khu Phắt - Cầu Mít 1, giáp Xuân 2 Mục 4 | 220.000 | 120.000 | 110.000 |
| Đường tỉnh 316I | Đường rẽ khu Đoàn Kết - Hết nhà ông Tịnh, khu Vường Mục 7 | 450.000 | 250.000 | 180.000 |
| Đường tỉnh 316I | Dốc Con Ma - Hộ nhà ông Việt Mục 9 | 120.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường tỉnh 316I | Hết nhà ông Hùng - Giáp khu Thừ 2 Mục 3 | 290.000 | 160.000 | 120.000 |
| Đường tỉnh 316I | Cầu Mít 1, giáp Xuân 2 - Nhà văn hóa Bến Thân Mục 5 | 200.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường tỉnh 316I | Nhà ông Quyết ngã ba Vèo - Hết nhà ông Hùng Mục 2 | 360.000 | 200.000 | 140.000 |
| Đường tỉnh 316I | Cây xăng - Cầu Cửa Thang Mục 6 | 1.800.000 | 990.000 | 720.000 |
| Đường tỉnh 316I | Hộ bà Mai khu Xuân 1 - Dốc Con Ma Mục 8 | 120.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đất khu Đồng Than đoạn từ nhà ông Sơn (giáp QL32) đi Lai Đồng (ĐT 316H) | Đất khu Đồng Than nhà ông Sơn (giáp QL32) - Đi Lai Đồng (ĐT 316H) Mục 23 | 130.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đất ở trong khu dân cư Khu Chiềng, Vường, Đồng | Toàn tuyến Mục 25 | 130.000 | 120.000 | 110.000 |
| Đất ở trong khu dân cư khu Đoàn Kết, Vường, Phắt | Toàn tuyến Mục 26 | 130.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đấu giá khu Chợ Khu Đấu giá | Khu Đấu giá Mục 27 | 1.500.000 | ||
| Đấu giá khu Thính Khu Đấu giá | Khu Đấu giá Mục 30 | 1.050.000 | ||
| Đấu giá khu Thừ 2 Khu Đấu giá | Khu Đấu giá Mục 31 | 1.200.000 | ||
| Đấu giá khu Đồng Ró Khu Đấu giá | Khu Đấu giá Mục 28 | 1.500.000 | ||
| Đấu giá trước cửa Nhà văn Hoá khu Vường 1 Khu Đấu giá | Khu Đấu giá Mục 29 | 1.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (32 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu Đấu giá | Khu Đấu giá Mục 32 | 140.000 | ||
| Đoạn từ nhà ông Nhiệt, khu Vường đến nhà ông Bằn khu Đoàn | Nhà ông Nhiệt, khu Vường - Nhà ông Bằn khu Đoàn Mục 24 | 240.000 | 130.000 | 100.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Giáp địa giới hành chính xã Tân Sơn - Giáp địa giới hành chính xã Thu Cúc Mục 1 | 1.060.000 | 580.000 | 420.000 |
| Đường liên xã | Nhà ông Trung, xóm Chiềng - Nhà ông Tủng Mục 17 | 220.000 | 120.000 | 110.000 |
| Đường trục chính | Ngã ba nhà ông Thân, xóm Dọc - Sân bóng khu 12 Mục 19 | 160.000 | 150.000 | 130.000 |
| Đường trục chính | Ngã ba Bưu điện - Ngã ba Trường tiểu học (Sận - Lèn) Mục 21 | 280.000 | 150.000 | 110.000 |
| Đường trục chính | Nhà ông Sơn - Giáp khu Ít Mục 22 | 200.000 | 110.000 | 80.000 |
| Đường trục chính | Khu Mít 1 - Nhà văn hóa khu Măng 2 Mục 18 | 280.000 | 150.000 | 110.000 |
| Đường trục chính | Cầu Xuân 2 - Giáp khu Kết Mục 20 | 280.000 | 150.000 | 110.000 |
| Đường tỉnh 316 | Cầu Vường - Khu Mít 1 Mục 13 | 480.000 | 260.000 | 190.000 |
| Đường tỉnh 316 | Giáp quốc lộ 32A - Cầu Lai Đồng Mục 11 | 480.000 | 260.000 | 190.000 |
| Đường tỉnh 316 | Cầu Lai Đồng - Cầu Vường Mục 12 | 1.440.000 | 790.000 | 580.000 |
| Đường tỉnh 316 | Cầu Cửa Thang - Ngã ba Sông Hào Mục 10 | 720.000 | 400.000 | 290.000 |
| Đường tỉnh 316H | Giáp khu Thừ 2 - Ngã tư nhà ông Sơn Mục 14 | 220.000 | 120.000 | 110.000 |
| Đường tỉnh 316H | Ngã tư nhà ông Sơn - Ngã ba Bưu điện Mục 15 | 240.000 | 130.000 | 100.000 |
| Đường tỉnh 316H | Ngã ba Bưu điện - Giáp địa giới hành chính xã Xuân Đài Mục 16 | 160.000 | 150.000 | 130.000 |
| Đường tỉnh 316I | Cầu Mít 1, giáp Xuân 2 - Nhà văn hóa Bến Thân Mục 5 | 260.000 | 150.000 | 110.000 |
| Đường tỉnh 316I | Hộ bà Mai khu Xuân 1 - Dốc Con Ma Mục 8 | 160.000 | 120.000 | 110.000 |
| Đường tỉnh 316I | Hết nhà ông Hùng - Giáp khu Thừ 2 Mục 3 | 380.000 | 210.000 | 150.000 |
| Đường tỉnh 316I | Đường rẽ khu Đoàn Kết - Hết nhà ông Tịnh, khu Vường Mục 7 | 600.000 | 330.000 | 240.000 |
| Đường tỉnh 316I | Cây xăng - Cầu Cửa Thang Mục 6 | 2.250.000 | 1.240.000 | 900.000 |
| Đường tỉnh 316I | Giáp khu Phắt - Cầu Mít 1, giáp Xuân 2 Mục 4 | 290.000 | 160.000 | 120.000 |
| Đường tỉnh 316I | Nhà ông Quyết ngã ba Vèo - Hết nhà ông Hùng Mục 2 | 480.000 | 260.000 | 190.000 |
| Đường tỉnh 316I | Dốc Con Ma - Hộ nhà ông Việt Mục 9 | 160.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đất khu Đồng Than đoạn từ nhà ông Sơn (giáp QL32) đi Lai Đồng (ĐT 316H) | Đất khu Đồng Than nhà ông Sơn (giáp QL32) - Đi Lai Đồng (ĐT 316H) Mục 23 | 150.000 | 140.000 | 130.000 |
| Đất ở trong khu dân cư Khu Chiềng, Vường, Đồng | Toàn tuyến Mục 25 | 160.000 | 150.000 | 130.000 |
| Đất ở trong khu dân cư khu Đoàn Kết, Vường, Phắt | Toàn tuyến Mục 26 | 150.000 | 140.000 | 130.000 |
| Đấu giá khu Chợ Khu Đấu giá | Khu Đấu giá Mục 27 | 2.000.000 | ||
| Đấu giá khu Thính Khu Đấu giá | Khu Đấu giá Mục 30 | 1.400.000 | ||
| Đấu giá khu Thừ 2 Khu Đấu giá | Khu Đấu giá Mục 31 | 1.600.000 | ||
| Đấu giá khu Đồng Ró Khu Đấu giá | Khu Đấu giá Mục 28 | 2.000.000 | ||
| Đấu giá trước cửa Nhà văn Hoá khu Vường 1 Khu Đấu giá | Khu Đấu giá Mục 29 | 2.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 22 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 22 | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.