Bảng giá đất Xã Tu Vũ, Phú Thọ từ 01/01/2026

277 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tu Vũ21.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường tỉnh 317C, đoạn Giáp nhà ông Hoàn (ngã 3 chợ cũ, đường rẽ đi Trung Thịnh) đến Nhà ông bà Sáu Tuyến (khu 22, xã Hoàng Xá cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 61
60.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (91 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu quy hoạch
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá (có đường bê tông) chiều rộng đường ≥ 5 m
Mục 89
2.800.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu quy hoạch
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá (có đường bê tông) chiều rộng đường dưới 5 m
Mục 90
1.500.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu quy hoạch
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá (chưa có đường bê tông)
Mục 91
1.000.000
Khu dân cư Trại Mít
Khu dân cư
Băng 1: Tiếp giáp đường tỉnh 317G
Mục 71
14.400.000
Khu dân cư Trại Mít
Khu dân cư
Băng 4 và các băng còn lại
Mục 74
8.000.000
Khu dân cư Trại Mít
Khu dân cư
Băng 3
Mục 73
10.000.000
Khu dân cư Trại Mít
Khu dân cư
Băng 2
Mục 72
12.000.000
Khu dân cư gốc Sung
Khu dân cư
Băng 2
Mục 80
6.000.000
Khu dân cư gốc Sung
Khu dân cư
Băng 4 và các băng còn lại
Mục 82
3.500.000
Khu dân cư gốc Sung
Khu dân cư
Băng 1: Tiếp giáp đường tỉnh 317
Mục 79
7.100.000
Khu dân cư gốc Sung
Khu dân cư
Băng 3
Mục 81
4.200.000
Khu dân cư Đầm Vàng, Gò Gạo
Khu dân cư
Băng 4 và các băng còn lại
Mục 70
8.000.000
Khu dân cư Đầm Vàng, Gò Gạo
Khu dân cư
Băng 3
Mục 69
10.000.000
Khu dân cư Đầm Vàng, Gò Gạo
Khu dân cư
Băng 2
Mục 68
12.000.000
Khu dân cư Đầm Vàng, Gò Gạo
Khu dân cư
Băng 1: Tiếp giáp Đường tỉnh 317G
Mục 67
14.400.000
Khu dân cư đồng Rạp
Khu dân cư
Băng 2
Mục 76
8.800.000
Khu dân cư đồng Rạp
Khu dân cư
Băng 3
Mục 77
6.000.000
Khu dân cư đồng Rạp
Khu dân cư
Băng 4 và các băng còn lại
Mục 78
5.000.000
Khu dân cư đồng Rạp
Khu dân cư
Băng 1: Tiếp giáp đường tỉnh 317E
Mục 75
10.500.000
Đường liên xã, trục xãCầu Hoàng Xá - Ao ông Hoàng
Mục 50
7.000.0003.900.0002.800.000
Đường liên xã, trục xãĐất hai bên đường từ ngã ba chợ Chiều - đi xã Cự Đồng
Mục 51
5.300.0002.900.0002.100.000
Đường tránh lũTrạm y tế Trung Nghĩa cũ - Đền Lăng Sương
Mục 47
2.800.0001.500.0001.100.000
Đường tránh lũNgã ba đồng cò - Điểm nối vào đường 317B
Mục 42
2.800.0001.500.0001.120.000
Đường tránh lũNhà văn hóa khu 3 cũ - UBND xã Trung Nghĩa cũ
Mục 45
3.500.0001.900.0001.400.000
Đường tránh lũĐường tỉnh 317 (Ao cá Bác Hồ) - Nhà ông Tuấn khu 3
Mục 43
3.200.0001.800.0001.300.000
Đường tránh lũĐất nhà ông Hải khu 5 - Dộc Thụt (Giáp xã Cự Đồng)
Mục 49
2.500.0001.400.0001.000.000
Đường tránh lũNgã 3 cổ chợ giáp tỉnh lộ 317 - Trạm y tế xã Trung Nghĩa cũ
Mục 46
4.200.0002.300.0001.680.000
Đường tránh lũGiáp nhà ông Tuấn khu 3 - Nhà văn hóa khu 3 cũ
Mục 44
2.800.0001.500.0001.100.000
Đường tránh lũĐền Lăng Sương - Đường tỉnh 317G
Mục 48
2.500.0001.400.0001.000.000
Đường trục thônGiáp đất nhà ông Hoàn - Nhà ông Thắng
Mục 52
2.600.0001.400.0001.000.000
Đường trục thônNhà ông Tuấn Tâm khu 22 Hoàng Xá - Hết đất kho vật liệu xây dựng của ông Anh Thơm khu 22 Hoàng Xá
Mục 56
7.000.0003.900.0002.800.000
Đường trục thônNhà bà Đình khu 7 - Cổng nhà ông Tại khu 13 (xã Hoàng Xá cũ)
Mục 55
4.200.0002.300.0001.700.000
Đường trục thônGiáp nhà ông Tuấn khu 22 - Nhà ông Vương khu 8
Mục 54
1.500.000800.000600.000
Đường trục thônGiáp đất nhà ông Thắng - Nhà anh Tuấn khu 22
Mục 53
2.200.0001.200.000900.000
Đường trục thônĐường 317E (nhà ông Sơn Chiều khu 17 Đồng Trung) - Cổng KDL Vườn Vua
Mục 57
7.000.0003.900.0002.800.000
Đường tỉnh 317Giáp nhà ông Cận, khu 8 Đồng Trung - Nhà ông Cảnh, khu 2, xã Đồng Trung cũ
Mục 4
6.000.0003.300.0002.400.000
Đường tỉnh 317Giáp nhà ông Cảnh, khu 2, xã Đồng Trung cũ - Hết địa phận xã Đồng Trung cũ
Mục 5
4.600.0002.500.0001.800.000
Đường tỉnh 317Giáp địa phận xã Đồng Trung cũ - Đường rẽ vào UBND xã Tu Vũ cũ (Hết đất nhà ông Quang - khu 9)
Mục 6
5.000.0002.800.0002.000.000
Đường tỉnh 317Ngòi Ta, khu 6 Tu Vũ - Tượng đài Chiến Thắng Tu Vũ
Mục 9
5.600.0003.100.0002.200.000
Đường tỉnh 317Cầu Đồng Quang - Ao cá Bác Hồ
Mục 2
8.800.0004.800.0003.500.000
Đường tỉnh 317Ngã 3 (nhà anh Hồng Thoa khu 4) theo đường bờ ngang - Hết đất nhà ông Đồng Hà khu 5
Mục 11
3.500.0001.900.0001.400.000
Đường tỉnh 317Giáp trường THCS Yến Mao (đường rẽ vào khu 7 Tu Vũ cũ) - Ngòi Ta, khu 6 Tu Vũ
Mục 8
4.200.0002.300.0001.700.000
Đường tỉnh 317Giáp xã Thanh Thủy - Cầu Đồng Quang
Mục 1
6.000.0003.300.0002.400.000
Đường tỉnh 317Tượng Đài Chiến Thắng Tu Vũ - Cầu Lương Nha
Mục 10
7.000.0003.900.0002.800.000
Đường tỉnh 317Ao cá Bác Hồ - Nhà ông Cận, khu 8 Đồng Trung cũ
Mục 3
4.600.0002.500.0001.800.000
Đường tỉnh 317Nhà ông Đồng Hà khu 5 - Giáp xã Hương Cần
Mục 12
2.800.0001.500.0001.100.000
Đường tỉnh 317Đường rẽ vào UBND xã Tu Vũ cũ (Hết đất nhà ông Quang - khu 9) - Trường THCS Yến Mao (đường rẽ vào khu 7 Tu Vũ)
Mục 7
6.500.0003.600.0002.600.000
Đường tỉnh 317BNhà ông Đặng Văn Nguyễn khu 12 đi Đá Cóc - Nhà ông Lịch, khu 12, xã Tu Vũ đi Đá Cóc
Mục 15
1.500.000830.000600.000
Đường tỉnh 317BNgã ba giao với Đường tỉnh 317 - Đường vào xóm 8
Mục 13
4.200.0002.300.0001.700.000
Đường tỉnh 317BGiáp đất nhà ông Kiên khu 9 - Hết đất nhà ông Tý khu 8
Mục 14
2.100.0001.200.000840.000
Đường tỉnh 317BGiáp nhà ông Lịch, khu 12, xã Tu Vũ đi Đá Cóc - Giáp xã Hương Cần
Mục 16
1.000.000550.000400.000
Đường tỉnh 317CGiáp Nhà ông bà Sáu Tuyến (khu 22, xã Hoàng Xá cũ) - Ngã 3 (nhà ông Tình khu 22, xã Hoàng Xá cũ)
Mục 21
19.500.00010.700.0007.800.000
Đường tỉnh 317CCầu Hoàng Xá - Nhà ông Mưu (khu 2, xã Hoàng Xá cũ)
Mục 17
16.200.0008.900.0006.500.000
Đường tỉnh 317CGiáp nhà ông Hoàn (ngã 3 chợ cũ, đường rẽ đi Trung Thịnh) - Nhà ông bà Sáu Tuyến (khu 22, xã Hoàng Xá cũ)
Mục 20
21.000.00011.550.0008.400.000
Đường tỉnh 317CGiáp nhà ông Thục (khu 4, xã Hoàng Xá cũ) - Nhà ông Hoàn (ngã 3 chợ cũ, đường rẽ đi Trung Thịnh)
Mục 19
19.500.00010.700.0007.800.000
Đường tỉnh 317CGiáp nhà ông Mưu (khu 2, xã Hoàng Xá cũ) - Nhà ông Thục (khu 4, xã Hoàng Xá cũ)
Mục 18
14.400.0008.000.0006.000.000
Đường tỉnh 317CGiáp nhà ông Đồng xã Hoàng Xá cũ - Giáp xã Cự Đồng
Mục 25
5.000.0002.800.0002.000.000
Đường tỉnh 317CGiáp nhà ông Doanh xã Hoàng Xá cũ - Nhà ông Sáu (ngã 3, xã Hoàng Xá cũ)
Mục 23
13.500.0007.400.0005.400.000
Đường tỉnh 317CNgã 3 (nhà ông Tình khu 22, xã Hoàng Xá cũ) - Nhà ông Doanh xã Hoàng Xá cũ
Mục 22
14.400.0007.900.0005.800.000
Đường tỉnh 317CGiáp nhà ông Sáu (ngã 3, xã Hoàng Xá cũ) - Nhà ông Đồng xã Hoàng Xá cũ
Mục 24
12.300.0006.800.0004.900.000
Đường tỉnh 317EGiáp địa phận Hoàng Xá cũ (đoạn qua Cụm công nghiệp làng nghề Hoàng Xá) - Ngã ba Hầm
Mục 29
19.200.00010.600.0007.700.000
Đường tỉnh 317ENgã ba Hầm - Cầu Tròi
Mục 31
8.800.0004.800.0003.500.000
Đường tỉnh 317ENgã 3 giáp đường tỉnh 317E - Giáp cổng vườn Vua
Mục 33
8.000.0004.400.0003.200.000
Đường tỉnh 317ENgã ba rẽ đi UBND xã Hoàng Xá cũ (nhà ông Khoa, khu 22 Hoàng Xá) - Nhà ông Nghị khu 22 Hoàng Xá
Mục 26
21.000.00011.600.0008.400.000
Đường tỉnh 317ECầu Tròi - Cầu Đồng Quang
Mục 32
7.700.0004.200.0003.100.000
Đường tỉnh 317EGiáp nhà ông Nghị khu 22 Hoàng Xá - Ngã tư nhà ông Liên
Mục 27
19.500.00010.700.0007.800.000
Đường tỉnh 317ENgã tư nhà ông Liên - Hết địa phận xã Hoàng Xá cũ
Mục 28
19.500.00010.700.0007.800.000
Đường tỉnh 317ENgã ba Hầm - Giáp xã Cự Đồng (Xã Thắng Sơn cũ)
Mục 30
9.500.0005.200.0003.800.000
Đường tỉnh 317GGiáp nhà ông Hùng Sửu, khu 8 (đường ra Hội trường khu 8) - Ngã tư cầu mới xã Hương Cần
Mục 39
5.600.0003.100.0002.200.000
Đường tỉnh 317GGiáp nhà ông Nhân khu 16, xã Tu Vũ - Nhà ông Hùng Sửu, khu 8 (đường ra Hội trường khu 8)
Mục 38
4.900.0002.700.0002.000.000
Đường tỉnh 317GGiáp xã Thanh Thủy - Giáp xã Đồng Trung cũ (hết địa phận xã Hoàng Xá cũ)
Mục 34
12.000.0006.600.0004.800.000
Đường tỉnh 317GCầu Mè - Đồng Cò
Mục 36
6.000.0003.300.0002.400.000
Đường tỉnh 317GĐồng Cò - Nhà ông Nhân khu 16, xã Tu Vũ
Mục 37
5.600.0003.100.0002.200.000
Đường tỉnh 317GCổng nhà ông Liên khu 7 qua Đền Lăng Sương - Nhà văn hóa khu 5 (tuyến nhánh đường tỉnh 317G)
Mục 41
3.200.0001.700.0001.300.000
Đường tỉnh 317GĐiểm nối với đường tỉnh 317G - Nhà bà Hồng khu 2 (điểm nối vào đường tỉnh 317)
Mục 40
2.000.0001.100.000800.000
Đường tỉnh 317GGiáp xã Hoàng Xá cũ - Cầu Mè
Mục 35
12.000.0006.600.0004.800.000
Đất khu vực khácĐất nhà ông Đinh An - khu 17 - Láng Xẻo
Mục 66
1.800.0001.000.000700.000
Đất khu vực khácĐất nhà ông Hồng đi khu 16, đi khu 15 - Nhà ông Động - khu 15
Mục 64
1.800.0001.000.000700.000
Đất khu vực khácĐất băng 2 thuộc khu Hầm
Mục 59
4.200.0002.300.0001.700.000
Đất khu vực khácNhà văn hóa khu 16, xã Tu Vũ - khu tái định cư khu 18
Mục 60
1.800.0001.000.000700.000
Đất khu vực khácĐường tỉnh 317 đi qua UBND xã Đồng Trung - Vị trí tiếp giáp đường tỉnh 317E
Mục 58
8.800.0004.800.0003.500.000
Đất khu vực khácĐất nhà ông Đinh Văn Nghĩa - khu 17 - Hết đất nhà ông Nghề khu 17 (giáp xã Đồng Trung)
Mục 61
1.800.0001.000.000700.000
Đất khu vực khácĐất hai bên đường rẽ điểm nối với Đường tỉnh 317 - Giáp đất ông Hùng - khu 15
Mục 63
1.800.0001.000.000700.000
Đất khu vực khácĐất nhà ông Hùng - khu 15 - Điểm giao với đường tránh lũ
Mục 65
1.800.0001.000.000700.000
Đất khu vực khácNgã ba nhà ông Trung khu 17 - Đi Đồi Chuối khu 14
Mục 62
1.800.0001.000.000700.000
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi)
Khu quy hoạch
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) có hạ tầng
Mục 84
2.400.000
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi)
Khu quy hoạch
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) không có hạ tầng
Mục 85
2.000.000
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi, đồi xã Hoàng Xá cũ)
Khu quy hoạch
Khu quy hoạch
Mục 83
2.800.000
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi)
Khu quy hoạch
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) có hạ tầng
Mục 86
1.200.000
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi)
Khu quy hoạch
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) không có hạ tầng
Mục 87
1.100.000
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới khu 22 Hoàng Xá (Băng 2,3,4)
Khu quy hoạch
Khu quy hoạch
Mục 88
10.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 61
26.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (91 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu quy hoạch
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá (có đường bê tông) chiều rộng đường ≥ 5 m
Mục 89
840.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu quy hoạch
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá (có đường bê tông) chiều rộng đường dưới 5 m
Mục 90
450.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu quy hoạch
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá (chưa có đường bê tông)
Mục 91
300.000
Khu dân cư Trại Mít
Khu dân cư
Băng 1: Tiếp giáp đường tỉnh 317G
Mục 71
5.800.000
Khu dân cư Trại Mít
Khu dân cư
Băng 4 và các băng còn lại
Mục 74
3.200.000
Khu dân cư Trại Mít
Khu dân cư
Băng 2
Mục 72
4.800.000
Khu dân cư Trại Mít
Khu dân cư
Băng 3
Mục 73
4.000.000
Khu dân cư gốc Sung
Khu dân cư
Băng 3
Mục 81
1.680.000
Khu dân cư gốc Sung
Khu dân cư
Băng 2
Mục 80
2.400.000
Khu dân cư gốc Sung
Khu dân cư
Băng 4 và các băng còn lại
Mục 82
1.400.000
Khu dân cư gốc Sung
Khu dân cư
Băng 1: Tiếp giáp đường tỉnh 317
Mục 79
2.900.000
Khu dân cư Đầm Vàng, Gò Gạo
Khu dân cư
Băng 1: Tiếp giáp Đường tỉnh 317G
Mục 67
5.800.000
Khu dân cư Đầm Vàng, Gò Gạo
Khu dân cư
Băng 3
Mục 69
4.000.000
Khu dân cư Đầm Vàng, Gò Gạo
Khu dân cư
Băng 2
Mục 68
4.800.000
Khu dân cư Đầm Vàng, Gò Gạo
Khu dân cư
Băng 4 và các băng còn lại
Mục 70
3.200.000
Khu dân cư đồng Rạp
Khu dân cư
Băng 2
Mục 76
3.500.000
Khu dân cư đồng Rạp
Khu dân cư
Băng 1: Tiếp giáp đường tỉnh 317E
Mục 75
4.200.000
Khu dân cư đồng Rạp
Khu dân cư
Băng 3
Mục 77
2.400.000
Khu dân cư đồng Rạp
Khu dân cư
Băng 4 và các băng còn lại
Mục 78
2.000.000
Đường liên xã, trục xãĐất hai bên đường từ ngã ba chợ Chiều - đi xã Cự Đồng
Mục 51
2.100.0001.200.000800.000
Đường liên xã, trục xãCầu Hoàng Xá - Ao ông Hoàng
Mục 50
1.100.000600.000400.000
Đường tránh lũĐường tỉnh 317 (Ao cá Bác Hồ) - Nhà ông Tuấn khu 3
Mục 43
960.000530.000380.000
Đường tránh lũĐền Lăng Sương - Đường tỉnh 317G
Mục 48
750.000410.000300.000
Đường tránh lũNgã 3 cổ chợ giáp tỉnh lộ 317 - Trạm y tế xã Trung Nghĩa cũ
Mục 46
1.260.000690.000500.000
Đường tránh lũGiáp nhà ông Tuấn khu 3 - Nhà văn hóa khu 3 cũ
Mục 44
300.000200.000100.000
Đường tránh lũNhà văn hóa khu 3 cũ - UBND xã Trung Nghĩa cũ
Mục 45
400.000200.000100.000
Đường tránh lũTrạm y tế Trung Nghĩa cũ - Đền Lăng Sương
Mục 47
400.000200.000100.000
Đường tránh lũNgã ba đồng cò - Điểm nối vào đường 317B
Mục 42
840.000460.000340.000
Đường tránh lũĐất nhà ông Hải khu 5 - Dộc Thụt (Giáp xã Cự Đồng)
Mục 49
300.000200.000100.000
Đường trục thônNhà ông Tuấn Tâm khu 22 Hoàng Xá - Hết đất kho vật liệu xây dựng của ông Anh Thơm khu 22 Hoàng Xá
Mục 56
2.800.0001.500.0001.100.000
Đường trục thônGiáp đất nhà ông Thắng - Nhà anh Tuấn khu 22
Mục 53
600.000300.000200.000
Đường trục thônĐường 317E (nhà ông Sơn Chiều khu 17 Đồng Trung) - Cổng KDL Vườn Vua
Mục 57
2.800.0001.500.0001.100.000
Đường trục thônGiáp nhà ông Tuấn khu 22 - Nhà ông Vương khu 8
Mục 54
318.000200.000100.000
Đường trục thônNhà bà Đình khu 7 - Cổng nhà ông Tại khu 13 (xã Hoàng Xá cũ)
Mục 55
400.000200.000200.000
Đường trục thônGiáp đất nhà ông Hoàn - Nhà ông Thắng
Mục 52
800.000400.000300.000
Đường tỉnh 317Giáp nhà ông Cảnh, khu 2, xã Đồng Trung cũ - Hết địa phận xã Đồng Trung cũ
Mục 5
600.000300.000200.000
Đường tỉnh 317Ngòi Ta, khu 6 Tu Vũ - Tượng đài Chiến Thắng Tu Vũ
Mục 9
1.700.000900.000700.000
Đường tỉnh 317Giáp nhà ông Cận, khu 8 Đồng Trung - Nhà ông Cảnh, khu 2, xã Đồng Trung cũ
Mục 4
1.800.0001.000.000700.000
Đường tỉnh 317Ao cá Bác Hồ - Nhà ông Cận, khu 8 Đồng Trung cũ
Mục 3
720.000400.000300.000
Đường tỉnh 317Nhà ông Đồng Hà khu 5 - Giáp xã Hương Cần
Mục 12
800.000400.000300.000
Đường tỉnh 317Ngã 3 (nhà anh Hồng Thoa khu 4) theo đường bờ ngang - Hết đất nhà ông Đồng Hà khu 5
Mục 11
1.100.000600.000400.000
Đường tỉnh 317Giáp địa phận xã Đồng Trung cũ - Đường rẽ vào UBND xã Tu Vũ cũ (Hết đất nhà ông Quang - khu 9)
Mục 6
400.000200.000100.000
Đường tỉnh 317Đường rẽ vào UBND xã Tu Vũ cũ (Hết đất nhà ông Quang - khu 9) - Trường THCS Yến Mao (đường rẽ vào khu 7 Tu Vũ)
Mục 7
500.000300.000200.000
Đường tỉnh 317Cầu Đồng Quang - Ao cá Bác Hồ
Mục 2
900.000500.000400.000
Đường tỉnh 317Giáp xã Thanh Thủy - Cầu Đồng Quang
Mục 1
1.100.000600.000400.000
Đường tỉnh 317Giáp trường THCS Yến Mao (đường rẽ vào khu 7 Tu Vũ cũ) - Ngòi Ta, khu 6 Tu Vũ
Mục 8
400.000200.000100.000
Đường tỉnh 317Tượng Đài Chiến Thắng Tu Vũ - Cầu Lương Nha
Mục 10
600.000300.000200.000
Đường tỉnh 317BGiáp đất nhà ông Kiên khu 9 - Hết đất nhà ông Tý khu 8
Mục 14
630.000350.000250.000
Đường tỉnh 317BNgã ba giao với Đường tỉnh 317 - Đường vào xóm 8
Mục 13
1.300.000700.000500.000
Đường tỉnh 317BGiáp nhà ông Lịch, khu 12, xã Tu Vũ đi Đá Cóc - Giáp xã Hương Cần
Mục 16
300.000170.000120.000
Đường tỉnh 317BNhà ông Đặng Văn Nguyễn khu 12 đi Đá Cóc - Nhà ông Lịch, khu 12, xã Tu Vũ đi Đá Cóc
Mục 15
450.000250.000180.000
Đường tỉnh 317CGiáp Nhà ông bà Sáu Tuyến (khu 22, xã Hoàng Xá cũ) - Ngã 3 (nhà ông Tình khu 22, xã Hoàng Xá cũ)
Mục 21
5.900.0003.200.0002.400.000
Đường tỉnh 317CGiáp nhà ông Doanh xã Hoàng Xá cũ - Nhà ông Sáu (ngã 3, xã Hoàng Xá cũ)
Mục 23
4.000.0002.200.0001.600.000
Đường tỉnh 317CNgã 3 (nhà ông Tình khu 22, xã Hoàng Xá cũ) - Nhà ông Doanh xã Hoàng Xá cũ
Mục 22
4.300.0002.400.0001.700.000
Đường tỉnh 317CGiáp nhà ông Hoàn (ngã 3 chợ cũ, đường rẽ đi Trung Thịnh) - Nhà ông bà Sáu Tuyến (khu 22, xã Hoàng Xá cũ)
Mục 20
6.300.0003.500.0002.500.000
Đường tỉnh 317CGiáp nhà ông Mưu (khu 2, xã Hoàng Xá cũ) - Nhà ông Thục (khu 4, xã Hoàng Xá cũ)
Mục 18
4.300.0002.300.0001.700.000
Đường tỉnh 317CGiáp nhà ông Thục (khu 4, xã Hoàng Xá cũ) - Nhà ông Hoàn (ngã 3 chợ cũ, đường rẽ đi Trung Thịnh)
Mục 19
5.900.0003.200.0002.400.000
Đường tỉnh 317CCầu Hoàng Xá - Nhà ông Mưu (khu 2, xã Hoàng Xá cũ)
Mục 17
4.900.0002.700.0002.000.000
Đường tỉnh 317CGiáp nhà ông Đồng xã Hoàng Xá cũ - Giáp xã Cự Đồng
Mục 25
1.500.000830.000600.000
Đường tỉnh 317CGiáp nhà ông Sáu (ngã 3, xã Hoàng Xá cũ) - Nhà ông Đồng xã Hoàng Xá cũ
Mục 24
3.700.0002.000.0001.500.000
Đường tỉnh 317EGiáp địa phận Hoàng Xá cũ (đoạn qua Cụm công nghiệp làng nghề Hoàng Xá) - Ngã ba Hầm
Mục 29
5.800.0003.100.0002.300.000
Đường tỉnh 317EGiáp nhà ông Nghị khu 22 Hoàng Xá - Ngã tư nhà ông Liên
Mục 27
5.900.0003.200.0002.400.000
Đường tỉnh 317ENgã ba rẽ đi UBND xã Hoàng Xá cũ (nhà ông Khoa, khu 22 Hoàng Xá) - Nhà ông Nghị khu 22 Hoàng Xá
Mục 26
6.300.0003.500.0002.500.000
Đường tỉnh 317ENgã tư nhà ông Liên - Hết địa phận xã Hoàng Xá cũ
Mục 28
5.900.0003.200.0002.400.000
Đường tỉnh 317ENgã 3 giáp đường tỉnh 317E - Giáp cổng vườn Vua
Mục 33
3.200.0001.800.0001.300.000
Đường tỉnh 317ECầu Tròi - Cầu Đồng Quang
Mục 32
840.000500.000300.000
Đường tỉnh 317ENgã ba Hầm - Cầu Tròi
Mục 31
1.600.000900.000600.000
Đường tỉnh 317ENgã ba Hầm - Giáp xã Cự Đồng (Xã Thắng Sơn cũ)
Mục 30
1.700.000900.000700.000
Đường tỉnh 317GGiáp xã Thanh Thủy - Giáp xã Đồng Trung cũ (hết địa phận xã Hoàng Xá cũ)
Mục 34
900.000500.000400.000
Đường tỉnh 317GGiáp xã Hoàng Xá cũ - Cầu Mè
Mục 35
900.000500.000400.000
Đường tỉnh 317GĐồng Cò - Nhà ông Nhân khu 16, xã Tu Vũ
Mục 37
300.000200.000100.000
Đường tỉnh 317GCầu Mè - Đồng Cò
Mục 36
600.000300.000200.000
Đường tỉnh 317GGiáp nhà ông Hùng Sửu, khu 8 (đường ra Hội trường khu 8) - Ngã tư cầu mới xã Hương Cần
Mục 39
1.700.000940.000680.000
Đường tỉnh 317GĐiểm nối với đường tỉnh 317G - Nhà bà Hồng khu 2 (điểm nối vào đường tỉnh 317)
Mục 40
400.000200.000100.000
Đường tỉnh 317GGiáp nhà ông Nhân khu 16, xã Tu Vũ - Nhà ông Hùng Sửu, khu 8 (đường ra Hội trường khu 8)
Mục 38
540.000300.000200.000
Đường tỉnh 317GCổng nhà ông Liên khu 7 qua Đền Lăng Sương - Nhà văn hóa khu 5 (tuyến nhánh đường tỉnh 317G)
Mục 41
600.000300.000200.000
Đất khu vực khácĐường tỉnh 317 đi qua UBND xã Đồng Trung - Vị trí tiếp giáp đường tỉnh 317E
Mục 58
600.000300.000200.000
Đất khu vực khácNhà văn hóa khu 16, xã Tu Vũ - khu tái định cư khu 18
Mục 60
300.000200.000100.000
Đất khu vực khácĐất nhà ông Hồng đi khu 16, đi khu 15 - Nhà ông Động - khu 15
Mục 64
240.000100.000100.000
Đất khu vực khácĐất hai bên đường rẽ điểm nối với Đường tỉnh 317 - Giáp đất ông Hùng - khu 15
Mục 63
300.000200.000100.000
Đất khu vực khácĐất băng 2 thuộc khu Hầm
Mục 59
540.000300.000200.000
Đất khu vực khácNgã ba nhà ông Trung khu 17 - Đi Đồi Chuối khu 14
Mục 62
300.000200.000100.000
Đất khu vực khácĐất nhà ông Đinh An - khu 17 - Láng Xẻo
Mục 66
300.000200.000100.000
Đất khu vực khácĐất nhà ông Hùng - khu 15 - Điểm giao với đường tránh lũ
Mục 65
300.000200.000100.000
Đất khu vực khácĐất nhà ông Đinh Văn Nghĩa - khu 17 - Hết đất nhà ông Nghề khu 17 (giáp xã Đồng Trung)
Mục 61
300.000200.000100.000
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi)
Khu quy hoạch
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) có hạ tầng
Mục 84
720.000
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi)
Khu quy hoạch
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) không có hạ tầng
Mục 85
600.000
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi, đồi xã Hoàng Xá cũ)
Khu quy hoạch
Khu quy hoạch
Mục 83
840.000
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi)
Khu quy hoạch
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) có hạ tầng
Mục 86
360.000
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi)
Khu quy hoạch
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) không có hạ tầng
Mục 87
330.000
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới khu 22 Hoàng Xá (Băng 2,3,4)
Khu quy hoạch
Khu quy hoạch
Mục 88
3.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (91 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu quy hoạch
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá (chưa có đường bê tông)
Mục 91
400.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu quy hoạch
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá (có đường bê tông) chiều rộng đường ≥ 5 m
Mục 89
1.120.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu quy hoạch
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá (có đường bê tông) chiều rộng đường dưới 5 m
Mục 90
600.000
Khu dân cư Trại Mít
Khu dân cư
Băng 4 và các băng còn lại
Mục 74
4.000.000
Khu dân cư Trại Mít
Khu dân cư
Băng 1: Tiếp giáp đường tỉnh 317G
Mục 71
7.200.000
Khu dân cư Trại Mít
Khu dân cư
Băng 3
Mục 73
5.000.000
Khu dân cư Trại Mít
Khu dân cư
Băng 2
Mục 72
6.000.000
Khu dân cư gốc Sung
Khu dân cư
Băng 1: Tiếp giáp đường tỉnh 317
Mục 79
3.600.000
Khu dân cư gốc Sung
Khu dân cư
Băng 3
Mục 81
2.100.000
Khu dân cư gốc Sung
Khu dân cư
Băng 4 và các băng còn lại
Mục 82
1.750.000
Khu dân cư gốc Sung
Khu dân cư
Băng 2
Mục 80
3.000.000
Khu dân cư Đầm Vàng, Gò Gạo
Khu dân cư
Băng 2
Mục 68
6.000.000
Khu dân cư Đầm Vàng, Gò Gạo
Khu dân cư
Băng 1: Tiếp giáp Đường tỉnh 317G
Mục 67
7.200.000
Khu dân cư Đầm Vàng, Gò Gạo
Khu dân cư
Băng 4 và các băng còn lại
Mục 70
4.000.000
Khu dân cư Đầm Vàng, Gò Gạo
Khu dân cư
Băng 3
Mục 69
5.000.000
Khu dân cư đồng Rạp
Khu dân cư
Băng 2
Mục 76
4.400.000
Khu dân cư đồng Rạp
Khu dân cư
Băng 1: Tiếp giáp đường tỉnh 317E
Mục 75
5.300.000
Khu dân cư đồng Rạp
Khu dân cư
Băng 4 và các băng còn lại
Mục 78
2.500.000
Khu dân cư đồng Rạp
Khu dân cư
Băng 3
Mục 77
3.000.000
Đường liên xã, trục xãCầu Hoàng Xá - Ao ông Hoàng
Mục 50
1.440.000800.000600.000
Đường liên xã, trục xãĐất hai bên đường từ ngã ba chợ Chiều - đi xã Cự Đồng
Mục 51
2.630.0001.400.0001.100.000
Đường tránh lũĐường tỉnh 317 (Ao cá Bác Hồ) - Nhà ông Tuấn khu 3
Mục 43
1.300.000700.000520.000
Đường tránh lũNhà văn hóa khu 3 cũ - UBND xã Trung Nghĩa cũ
Mục 45
500.000300.000200.000
Đường tránh lũNgã 3 cổ chợ giáp tỉnh lộ 317 - Trạm y tế xã Trung Nghĩa cũ
Mục 46
1.680.000920.000670.000
Đường tránh lũĐất nhà ông Hải khu 5 - Dộc Thụt (Giáp xã Cự Đồng)
Mục 49
400.000200.000200.000
Đường tránh lũNgã ba đồng cò - Điểm nối vào đường 317B
Mục 42
1.120.000620.000450.000
Đường tránh lũĐền Lăng Sương - Đường tỉnh 317G
Mục 48
1.000.000550.000400.000
Đường tránh lũTrạm y tế Trung Nghĩa cũ - Đền Lăng Sương
Mục 47
500.000300.000200.000
Đường tránh lũGiáp nhà ông Tuấn khu 3 - Nhà văn hóa khu 3 cũ
Mục 44
400.000200.000200.000
Đường trục thônNhà ông Tuấn Tâm khu 22 Hoàng Xá - Hết đất kho vật liệu xây dựng của ông Anh Thơm khu 22 Hoàng Xá
Mục 56
3.500.0001.900.0001.400.000
Đường trục thônGiáp đất nhà ông Hoàn - Nhà ông Thắng
Mục 52
1.040.000600.000400.000
Đường trục thônGiáp nhà ông Tuấn khu 22 - Nhà ông Vương khu 8
Mục 54
424.000200.000200.000
Đường trục thônNhà bà Đình khu 7 - Cổng nhà ông Tại khu 13 (xã Hoàng Xá cũ)
Mục 55
504.000300.000200.000
Đường trục thônGiáp đất nhà ông Thắng - Nhà anh Tuấn khu 22
Mục 53
800.000400.000300.000
Đường trục thônĐường 317E (nhà ông Sơn Chiều khu 17 Đồng Trung) - Cổng KDL Vườn Vua
Mục 57
3.500.0001.900.0001.400.000
Đường tỉnh 317Giáp xã Thanh Thủy - Cầu Đồng Quang
Mục 1
1.440.000800.000600.000
Đường tỉnh 317Đường rẽ vào UBND xã Tu Vũ cũ (Hết đất nhà ông Quang - khu 9) - Trường THCS Yến Mao (đường rẽ vào khu 7 Tu Vũ)
Mục 7
640.000400.000300.000
Đường tỉnh 317Nhà ông Đồng Hà khu 5 - Giáp xã Hương Cần
Mục 12
1.100.000600.000400.000
Đường tỉnh 317Giáp trường THCS Yến Mao (đường rẽ vào khu 7 Tu Vũ cũ) - Ngòi Ta, khu 6 Tu Vũ
Mục 8
500.000300.000200.000
Đường tỉnh 317Ao cá Bác Hồ - Nhà ông Cận, khu 8 Đồng Trung cũ
Mục 3
1.000.000500.000400.000
Đường tỉnh 317Ngòi Ta, khu 6 Tu Vũ - Tượng đài Chiến Thắng Tu Vũ
Mục 9
2.200.0001.200.000900.000
Đường tỉnh 317Cầu Đồng Quang - Ao cá Bác Hồ
Mục 2
1.200.000700.000500.000
Đường tỉnh 317Giáp nhà ông Cảnh, khu 2, xã Đồng Trung cũ - Hết địa phận xã Đồng Trung cũ
Mục 5
700.000400.000300.000
Đường tỉnh 317Tượng Đài Chiến Thắng Tu Vũ - Cầu Lương Nha
Mục 10
800.000400.000300.000
Đường tỉnh 317Ngã 3 (nhà anh Hồng Thoa khu 4) theo đường bờ ngang - Hết đất nhà ông Đồng Hà khu 5
Mục 11
1.400.000800.000600.000
Đường tỉnh 317Giáp nhà ông Cận, khu 8 Đồng Trung - Nhà ông Cảnh, khu 2, xã Đồng Trung cũ
Mục 4
2.400.0001.300.0001.000.000
Đường tỉnh 317Giáp địa phận xã Đồng Trung cũ - Đường rẽ vào UBND xã Tu Vũ cũ (Hết đất nhà ông Quang - khu 9)
Mục 6
500.000300.000200.000
Đường tỉnh 317BGiáp nhà ông Lịch, khu 12, xã Tu Vũ đi Đá Cóc - Giáp xã Hương Cần
Mục 16
400.000220.000160.000
Đường tỉnh 317BNhà ông Đặng Văn Nguyễn khu 12 đi Đá Cóc - Nhà ông Lịch, khu 12, xã Tu Vũ đi Đá Cóc
Mục 15
600.000330.000240.000
Đường tỉnh 317BNgã ba giao với Đường tỉnh 317 - Đường vào xóm 8
Mục 13
1.700.000900.000700.000
Đường tỉnh 317BGiáp đất nhà ông Kiên khu 9 - Hết đất nhà ông Tý khu 8
Mục 14
840.000460.000340.000
Đường tỉnh 317CGiáp nhà ông Sáu (ngã 3, xã Hoàng Xá cũ) - Nhà ông Đồng xã Hoàng Xá cũ
Mục 24
4.900.0002.700.0002.000.000
Đường tỉnh 317CNgã 3 (nhà ông Tình khu 22, xã Hoàng Xá cũ) - Nhà ông Doanh xã Hoàng Xá cũ
Mục 22
5.800.0003.200.0002.300.000
Đường tỉnh 317CGiáp nhà ông Đồng xã Hoàng Xá cũ - Giáp xã Cự Đồng
Mục 25
2.000.0001.100.000800.000
Đường tỉnh 317CGiáp nhà ông Hoàn (ngã 3 chợ cũ, đường rẽ đi Trung Thịnh) - Nhà ông bà Sáu Tuyến (khu 22, xã Hoàng Xá cũ)
Mục 20
8.400.0004.600.0003.400.000
Đường tỉnh 317CGiáp nhà ông Doanh xã Hoàng Xá cũ - Nhà ông Sáu (ngã 3, xã Hoàng Xá cũ)
Mục 23
5.400.0003.000.0002.100.000
Đường tỉnh 317CGiáp Nhà ông bà Sáu Tuyến (khu 22, xã Hoàng Xá cũ) - Ngã 3 (nhà ông Tình khu 22, xã Hoàng Xá cũ)
Mục 21
7.800.0004.300.0003.100.000
Đường tỉnh 317CGiáp nhà ông Mưu (khu 2, xã Hoàng Xá cũ) - Nhà ông Thục (khu 4, xã Hoàng Xá cũ)
Mục 18
6.000.0003.000.0002.400.000
Đường tỉnh 317CGiáp nhà ông Thục (khu 4, xã Hoàng Xá cũ) - Nhà ông Hoàn (ngã 3 chợ cũ, đường rẽ đi Trung Thịnh)
Mục 19
7.800.0004.300.0003.100.000
Đường tỉnh 317CCầu Hoàng Xá - Nhà ông Mưu (khu 2, xã Hoàng Xá cũ)
Mục 17
6.500.0003.600.0002.600.000
Đường tỉnh 317ENgã tư nhà ông Liên - Hết địa phận xã Hoàng Xá cũ
Mục 28
7.800.0004.300.0003.100.000
Đường tỉnh 317EGiáp nhà ông Nghị khu 22 Hoàng Xá - Ngã tư nhà ông Liên
Mục 27
7.800.0004.300.0003.100.000
Đường tỉnh 317ENgã ba Hầm - Cầu Tròi
Mục 31
2.130.0001.200.000900.000
Đường tỉnh 317ENgã 3 giáp đường tỉnh 317E - Giáp cổng vườn Vua
Mục 33
4.000.0002.200.0001.600.000
Đường tỉnh 317ENgã ba Hầm - Giáp xã Cự Đồng (Xã Thắng Sơn cũ)
Mục 30
2.240.0001.200.000900.000
Đường tỉnh 317EGiáp địa phận Hoàng Xá cũ (đoạn qua Cụm công nghiệp làng nghề Hoàng Xá) - Ngã ba Hầm
Mục 29
7.700.0004.200.0003.000.000
Đường tỉnh 317ENgã ba rẽ đi UBND xã Hoàng Xá cũ (nhà ông Khoa, khu 22 Hoàng Xá) - Nhà ông Nghị khu 22 Hoàng Xá
Mục 26
8.400.0004.600.0003.400.000
Đường tỉnh 317ECầu Tròi - Cầu Đồng Quang
Mục 32
1.120.000600.000500.000
Đường tỉnh 317GĐồng Cò - Nhà ông Nhân khu 16, xã Tu Vũ
Mục 37
400.000200.000100.000
Đường tỉnh 317GGiáp xã Thanh Thủy - Giáp xã Đồng Trung cũ (hết địa phận xã Hoàng Xá cũ)
Mục 34
1.200.000700.000500.000
Đường tỉnh 317GĐiểm nối với đường tỉnh 317G - Nhà bà Hồng khu 2 (điểm nối vào đường tỉnh 317)
Mục 40
500.000300.000200.000
Đường tỉnh 317GGiáp xã Hoàng Xá cũ - Cầu Mè
Mục 35
1.200.000700.000500.000
Đường tỉnh 317GCổng nhà ông Liên khu 7 qua Đền Lăng Sương - Nhà văn hóa khu 5 (tuyến nhánh đường tỉnh 317G)
Mục 41
800.000400.000300.000
Đường tỉnh 317GCầu Mè - Đồng Cò
Mục 36
800.000400.000300.000
Đường tỉnh 317GGiáp nhà ông Hùng Sửu, khu 8 (đường ra Hội trường khu 8) - Ngã tư cầu mới xã Hương Cần
Mục 39
2.200.0001.200.000880.000
Đường tỉnh 317GGiáp nhà ông Nhân khu 16, xã Tu Vũ - Nhà ông Hùng Sửu, khu 8 (đường ra Hội trường khu 8)
Mục 38
720.000400.000300.000
Đất khu vực khácĐường tỉnh 317 đi qua UBND xã Đồng Trung - Vị trí tiếp giáp đường tỉnh 317E
Mục 58
800.000400.000300.000
Đất khu vực khácNhà văn hóa khu 16, xã Tu Vũ - khu tái định cư khu 18
Mục 60
400.000200.000100.000
Đất khu vực khácĐất băng 2 thuộc khu Hầm
Mục 59
720.000400.000300.000
Đất khu vực khácĐất nhà ông Hồng đi khu 16, đi khu 15 - Nhà ông Động - khu 15
Mục 64
320.000200.000100.000
Đất khu vực khácĐất nhà ông Đinh An - khu 17 - Láng Xẻo
Mục 66
400.000200.000100.000
Đất khu vực khácĐất hai bên đường rẽ điểm nối với Đường tỉnh 317 - Giáp đất ông Hùng - khu 15
Mục 63
400.000200.000100.000
Đất khu vực khácNgã ba nhà ông Trung khu 17 - Đi Đồi Chuối khu 14
Mục 62
400.000200.000100.000
Đất khu vực khácĐất nhà ông Hùng - khu 15 - Điểm giao với đường tránh lũ
Mục 65
400.000200.000100.000
Đất khu vực khácĐất nhà ông Đinh Văn Nghĩa - khu 17 - Hết đất nhà ông Nghề khu 17 (giáp xã Đồng Trung)
Mục 61
400.000200.000100.000
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi)
Khu quy hoạch
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) không có hạ tầng
Mục 85
800.000
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi)
Khu quy hoạch
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) có hạ tầng
Mục 84
960.000
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi, đồi xã Hoàng Xá cũ)
Khu quy hoạch
Khu quy hoạch
Mục 83
1.120.000
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi)
Khu quy hoạch
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) có hạ tầng
Mục 86
480.000
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi)
Khu quy hoạch
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) không có hạ tầng
Mục 87
440.000
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới khu 22 Hoàng Xá (Băng 2,3,4)
Khu quy hoạch
Khu quy hoạch
Mục 88
4.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 61
72.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 61
58.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.