Bảng giá đất Xã Tu Vũ, Phú Thọ từ 01/01/2026
277 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tu Vũ là 21.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường tỉnh 317C, đoạn Giáp nhà ông Hoàn (ngã 3 chợ cũ, đường rẽ đi Trung Thịnh) đến Nhà ông bà Sáu Tuyến (khu 22, xã Hoàng Xá cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 61 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (91 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu quy hoạch | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá (có đường bê tông) chiều rộng đường ≥ 5 m Mục 89 | 2.800.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu quy hoạch | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá (có đường bê tông) chiều rộng đường dưới 5 m Mục 90 | 1.500.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu quy hoạch | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá (chưa có đường bê tông) Mục 91 | 1.000.000 | ||
| Khu dân cư Trại Mít Khu dân cư | Băng 1: Tiếp giáp đường tỉnh 317G Mục 71 | 14.400.000 | ||
| Khu dân cư Trại Mít Khu dân cư | Băng 4 và các băng còn lại Mục 74 | 8.000.000 | ||
| Khu dân cư Trại Mít Khu dân cư | Băng 3 Mục 73 | 10.000.000 | ||
| Khu dân cư Trại Mít Khu dân cư | Băng 2 Mục 72 | 12.000.000 | ||
| Khu dân cư gốc Sung Khu dân cư | Băng 2 Mục 80 | 6.000.000 | ||
| Khu dân cư gốc Sung Khu dân cư | Băng 4 và các băng còn lại Mục 82 | 3.500.000 | ||
| Khu dân cư gốc Sung Khu dân cư | Băng 1: Tiếp giáp đường tỉnh 317 Mục 79 | 7.100.000 | ||
| Khu dân cư gốc Sung Khu dân cư | Băng 3 Mục 81 | 4.200.000 | ||
| Khu dân cư Đầm Vàng, Gò Gạo Khu dân cư | Băng 4 và các băng còn lại Mục 70 | 8.000.000 | ||
| Khu dân cư Đầm Vàng, Gò Gạo Khu dân cư | Băng 3 Mục 69 | 10.000.000 | ||
| Khu dân cư Đầm Vàng, Gò Gạo Khu dân cư | Băng 2 Mục 68 | 12.000.000 | ||
| Khu dân cư Đầm Vàng, Gò Gạo Khu dân cư | Băng 1: Tiếp giáp Đường tỉnh 317G Mục 67 | 14.400.000 | ||
| Khu dân cư đồng Rạp Khu dân cư | Băng 2 Mục 76 | 8.800.000 | ||
| Khu dân cư đồng Rạp Khu dân cư | Băng 3 Mục 77 | 6.000.000 | ||
| Khu dân cư đồng Rạp Khu dân cư | Băng 4 và các băng còn lại Mục 78 | 5.000.000 | ||
| Khu dân cư đồng Rạp Khu dân cư | Băng 1: Tiếp giáp đường tỉnh 317E Mục 75 | 10.500.000 | ||
| Đường liên xã, trục xã | Cầu Hoàng Xá - Ao ông Hoàng Mục 50 | 7.000.000 | 3.900.000 | 2.800.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Đất hai bên đường từ ngã ba chợ Chiều - đi xã Cự Đồng Mục 51 | 5.300.000 | 2.900.000 | 2.100.000 |
| Đường tránh lũ | Trạm y tế Trung Nghĩa cũ - Đền Lăng Sương Mục 47 | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường tránh lũ | Ngã ba đồng cò - Điểm nối vào đường 317B Mục 42 | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.120.000 |
| Đường tránh lũ | Nhà văn hóa khu 3 cũ - UBND xã Trung Nghĩa cũ Mục 45 | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Đường tránh lũ | Đường tỉnh 317 (Ao cá Bác Hồ) - Nhà ông Tuấn khu 3 Mục 43 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Đường tránh lũ | Đất nhà ông Hải khu 5 - Dộc Thụt (Giáp xã Cự Đồng) Mục 49 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường tránh lũ | Ngã 3 cổ chợ giáp tỉnh lộ 317 - Trạm y tế xã Trung Nghĩa cũ Mục 46 | 4.200.000 | 2.300.000 | 1.680.000 |
| Đường tránh lũ | Giáp nhà ông Tuấn khu 3 - Nhà văn hóa khu 3 cũ Mục 44 | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường tránh lũ | Đền Lăng Sương - Đường tỉnh 317G Mục 48 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường trục thôn | Giáp đất nhà ông Hoàn - Nhà ông Thắng Mục 52 | 2.600.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường trục thôn | Nhà ông Tuấn Tâm khu 22 Hoàng Xá - Hết đất kho vật liệu xây dựng của ông Anh Thơm khu 22 Hoàng Xá Mục 56 | 7.000.000 | 3.900.000 | 2.800.000 |
| Đường trục thôn | Nhà bà Đình khu 7 - Cổng nhà ông Tại khu 13 (xã Hoàng Xá cũ) Mục 55 | 4.200.000 | 2.300.000 | 1.700.000 |
| Đường trục thôn | Giáp nhà ông Tuấn khu 22 - Nhà ông Vương khu 8 Mục 54 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường trục thôn | Giáp đất nhà ông Thắng - Nhà anh Tuấn khu 22 Mục 53 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường trục thôn | Đường 317E (nhà ông Sơn Chiều khu 17 Đồng Trung) - Cổng KDL Vườn Vua Mục 57 | 7.000.000 | 3.900.000 | 2.800.000 |
| Đường tỉnh 317 | Giáp nhà ông Cận, khu 8 Đồng Trung - Nhà ông Cảnh, khu 2, xã Đồng Trung cũ Mục 4 | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 |
| Đường tỉnh 317 | Giáp nhà ông Cảnh, khu 2, xã Đồng Trung cũ - Hết địa phận xã Đồng Trung cũ Mục 5 | 4.600.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| Đường tỉnh 317 | Giáp địa phận xã Đồng Trung cũ - Đường rẽ vào UBND xã Tu Vũ cũ (Hết đất nhà ông Quang - khu 9) Mục 6 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường tỉnh 317 | Ngòi Ta, khu 6 Tu Vũ - Tượng đài Chiến Thắng Tu Vũ Mục 9 | 5.600.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| Đường tỉnh 317 | Cầu Đồng Quang - Ao cá Bác Hồ Mục 2 | 8.800.000 | 4.800.000 | 3.500.000 |
| Đường tỉnh 317 | Ngã 3 (nhà anh Hồng Thoa khu 4) theo đường bờ ngang - Hết đất nhà ông Đồng Hà khu 5 Mục 11 | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Đường tỉnh 317 | Giáp trường THCS Yến Mao (đường rẽ vào khu 7 Tu Vũ cũ) - Ngòi Ta, khu 6 Tu Vũ Mục 8 | 4.200.000 | 2.300.000 | 1.700.000 |
| Đường tỉnh 317 | Giáp xã Thanh Thủy - Cầu Đồng Quang Mục 1 | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 |
| Đường tỉnh 317 | Tượng Đài Chiến Thắng Tu Vũ - Cầu Lương Nha Mục 10 | 7.000.000 | 3.900.000 | 2.800.000 |
| Đường tỉnh 317 | Ao cá Bác Hồ - Nhà ông Cận, khu 8 Đồng Trung cũ Mục 3 | 4.600.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| Đường tỉnh 317 | Nhà ông Đồng Hà khu 5 - Giáp xã Hương Cần Mục 12 | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường tỉnh 317 | Đường rẽ vào UBND xã Tu Vũ cũ (Hết đất nhà ông Quang - khu 9) - Trường THCS Yến Mao (đường rẽ vào khu 7 Tu Vũ) Mục 7 | 6.500.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| Đường tỉnh 317B | Nhà ông Đặng Văn Nguyễn khu 12 đi Đá Cóc - Nhà ông Lịch, khu 12, xã Tu Vũ đi Đá Cóc Mục 15 | 1.500.000 | 830.000 | 600.000 |
| Đường tỉnh 317B | Ngã ba giao với Đường tỉnh 317 - Đường vào xóm 8 Mục 13 | 4.200.000 | 2.300.000 | 1.700.000 |
| Đường tỉnh 317B | Giáp đất nhà ông Kiên khu 9 - Hết đất nhà ông Tý khu 8 Mục 14 | 2.100.000 | 1.200.000 | 840.000 |
| Đường tỉnh 317B | Giáp nhà ông Lịch, khu 12, xã Tu Vũ đi Đá Cóc - Giáp xã Hương Cần Mục 16 | 1.000.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh 317C | Giáp Nhà ông bà Sáu Tuyến (khu 22, xã Hoàng Xá cũ) - Ngã 3 (nhà ông Tình khu 22, xã Hoàng Xá cũ) Mục 21 | 19.500.000 | 10.700.000 | 7.800.000 |
| Đường tỉnh 317C | Cầu Hoàng Xá - Nhà ông Mưu (khu 2, xã Hoàng Xá cũ) Mục 17 | 16.200.000 | 8.900.000 | 6.500.000 |
| Đường tỉnh 317C | Giáp nhà ông Hoàn (ngã 3 chợ cũ, đường rẽ đi Trung Thịnh) - Nhà ông bà Sáu Tuyến (khu 22, xã Hoàng Xá cũ) Mục 20 | 21.000.000 | 11.550.000 | 8.400.000 |
| Đường tỉnh 317C | Giáp nhà ông Thục (khu 4, xã Hoàng Xá cũ) - Nhà ông Hoàn (ngã 3 chợ cũ, đường rẽ đi Trung Thịnh) Mục 19 | 19.500.000 | 10.700.000 | 7.800.000 |
| Đường tỉnh 317C | Giáp nhà ông Mưu (khu 2, xã Hoàng Xá cũ) - Nhà ông Thục (khu 4, xã Hoàng Xá cũ) Mục 18 | 14.400.000 | 8.000.000 | 6.000.000 |
| Đường tỉnh 317C | Giáp nhà ông Đồng xã Hoàng Xá cũ - Giáp xã Cự Đồng Mục 25 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường tỉnh 317C | Giáp nhà ông Doanh xã Hoàng Xá cũ - Nhà ông Sáu (ngã 3, xã Hoàng Xá cũ) Mục 23 | 13.500.000 | 7.400.000 | 5.400.000 |
| Đường tỉnh 317C | Ngã 3 (nhà ông Tình khu 22, xã Hoàng Xá cũ) - Nhà ông Doanh xã Hoàng Xá cũ Mục 22 | 14.400.000 | 7.900.000 | 5.800.000 |
| Đường tỉnh 317C | Giáp nhà ông Sáu (ngã 3, xã Hoàng Xá cũ) - Nhà ông Đồng xã Hoàng Xá cũ Mục 24 | 12.300.000 | 6.800.000 | 4.900.000 |
| Đường tỉnh 317E | Giáp địa phận Hoàng Xá cũ (đoạn qua Cụm công nghiệp làng nghề Hoàng Xá) - Ngã ba Hầm Mục 29 | 19.200.000 | 10.600.000 | 7.700.000 |
| Đường tỉnh 317E | Ngã ba Hầm - Cầu Tròi Mục 31 | 8.800.000 | 4.800.000 | 3.500.000 |
| Đường tỉnh 317E | Ngã 3 giáp đường tỉnh 317E - Giáp cổng vườn Vua Mục 33 | 8.000.000 | 4.400.000 | 3.200.000 |
| Đường tỉnh 317E | Ngã ba rẽ đi UBND xã Hoàng Xá cũ (nhà ông Khoa, khu 22 Hoàng Xá) - Nhà ông Nghị khu 22 Hoàng Xá Mục 26 | 21.000.000 | 11.600.000 | 8.400.000 |
| Đường tỉnh 317E | Cầu Tròi - Cầu Đồng Quang Mục 32 | 7.700.000 | 4.200.000 | 3.100.000 |
| Đường tỉnh 317E | Giáp nhà ông Nghị khu 22 Hoàng Xá - Ngã tư nhà ông Liên Mục 27 | 19.500.000 | 10.700.000 | 7.800.000 |
| Đường tỉnh 317E | Ngã tư nhà ông Liên - Hết địa phận xã Hoàng Xá cũ Mục 28 | 19.500.000 | 10.700.000 | 7.800.000 |
| Đường tỉnh 317E | Ngã ba Hầm - Giáp xã Cự Đồng (Xã Thắng Sơn cũ) Mục 30 | 9.500.000 | 5.200.000 | 3.800.000 |
| Đường tỉnh 317G | Giáp nhà ông Hùng Sửu, khu 8 (đường ra Hội trường khu 8) - Ngã tư cầu mới xã Hương Cần Mục 39 | 5.600.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| Đường tỉnh 317G | Giáp nhà ông Nhân khu 16, xã Tu Vũ - Nhà ông Hùng Sửu, khu 8 (đường ra Hội trường khu 8) Mục 38 | 4.900.000 | 2.700.000 | 2.000.000 |
| Đường tỉnh 317G | Giáp xã Thanh Thủy - Giáp xã Đồng Trung cũ (hết địa phận xã Hoàng Xá cũ) Mục 34 | 12.000.000 | 6.600.000 | 4.800.000 |
| Đường tỉnh 317G | Cầu Mè - Đồng Cò Mục 36 | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 |
| Đường tỉnh 317G | Đồng Cò - Nhà ông Nhân khu 16, xã Tu Vũ Mục 37 | 5.600.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| Đường tỉnh 317G | Cổng nhà ông Liên khu 7 qua Đền Lăng Sương - Nhà văn hóa khu 5 (tuyến nhánh đường tỉnh 317G) Mục 41 | 3.200.000 | 1.700.000 | 1.300.000 |
| Đường tỉnh 317G | Điểm nối với đường tỉnh 317G - Nhà bà Hồng khu 2 (điểm nối vào đường tỉnh 317) Mục 40 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường tỉnh 317G | Giáp xã Hoàng Xá cũ - Cầu Mè Mục 35 | 12.000.000 | 6.600.000 | 4.800.000 |
| Đất khu vực khác | Đất nhà ông Đinh An - khu 17 - Láng Xẻo Mục 66 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đất khu vực khác | Đất nhà ông Hồng đi khu 16, đi khu 15 - Nhà ông Động - khu 15 Mục 64 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đất khu vực khác | Đất băng 2 thuộc khu Hầm Mục 59 | 4.200.000 | 2.300.000 | 1.700.000 |
| Đất khu vực khác | Nhà văn hóa khu 16, xã Tu Vũ - khu tái định cư khu 18 Mục 60 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đất khu vực khác | Đường tỉnh 317 đi qua UBND xã Đồng Trung - Vị trí tiếp giáp đường tỉnh 317E Mục 58 | 8.800.000 | 4.800.000 | 3.500.000 |
| Đất khu vực khác | Đất nhà ông Đinh Văn Nghĩa - khu 17 - Hết đất nhà ông Nghề khu 17 (giáp xã Đồng Trung) Mục 61 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đất khu vực khác | Đất hai bên đường rẽ điểm nối với Đường tỉnh 317 - Giáp đất ông Hùng - khu 15 Mục 63 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đất khu vực khác | Đất nhà ông Hùng - khu 15 - Điểm giao với đường tránh lũ Mục 65 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đất khu vực khác | Ngã ba nhà ông Trung khu 17 - Đi Đồi Chuối khu 14 Mục 62 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) Khu quy hoạch | Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) có hạ tầng Mục 84 | 2.400.000 | ||
| Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) Khu quy hoạch | Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) không có hạ tầng Mục 85 | 2.000.000 | ||
| Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi, đồi xã Hoàng Xá cũ) Khu quy hoạch | Khu quy hoạch Mục 83 | 2.800.000 | ||
| Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) Khu quy hoạch | Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) có hạ tầng Mục 86 | 1.200.000 | ||
| Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) Khu quy hoạch | Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) không có hạ tầng Mục 87 | 1.100.000 | ||
| Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới khu 22 Hoàng Xá (Băng 2,3,4) Khu quy hoạch | Khu quy hoạch Mục 88 | 10.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 61 | 26.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (91 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu quy hoạch | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá (có đường bê tông) chiều rộng đường ≥ 5 m Mục 89 | 840.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu quy hoạch | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá (có đường bê tông) chiều rộng đường dưới 5 m Mục 90 | 450.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu quy hoạch | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá (chưa có đường bê tông) Mục 91 | 300.000 | ||
| Khu dân cư Trại Mít Khu dân cư | Băng 1: Tiếp giáp đường tỉnh 317G Mục 71 | 5.800.000 | ||
| Khu dân cư Trại Mít Khu dân cư | Băng 4 và các băng còn lại Mục 74 | 3.200.000 | ||
| Khu dân cư Trại Mít Khu dân cư | Băng 2 Mục 72 | 4.800.000 | ||
| Khu dân cư Trại Mít Khu dân cư | Băng 3 Mục 73 | 4.000.000 | ||
| Khu dân cư gốc Sung Khu dân cư | Băng 3 Mục 81 | 1.680.000 | ||
| Khu dân cư gốc Sung Khu dân cư | Băng 2 Mục 80 | 2.400.000 | ||
| Khu dân cư gốc Sung Khu dân cư | Băng 4 và các băng còn lại Mục 82 | 1.400.000 | ||
| Khu dân cư gốc Sung Khu dân cư | Băng 1: Tiếp giáp đường tỉnh 317 Mục 79 | 2.900.000 | ||
| Khu dân cư Đầm Vàng, Gò Gạo Khu dân cư | Băng 1: Tiếp giáp Đường tỉnh 317G Mục 67 | 5.800.000 | ||
| Khu dân cư Đầm Vàng, Gò Gạo Khu dân cư | Băng 3 Mục 69 | 4.000.000 | ||
| Khu dân cư Đầm Vàng, Gò Gạo Khu dân cư | Băng 2 Mục 68 | 4.800.000 | ||
| Khu dân cư Đầm Vàng, Gò Gạo Khu dân cư | Băng 4 và các băng còn lại Mục 70 | 3.200.000 | ||
| Khu dân cư đồng Rạp Khu dân cư | Băng 2 Mục 76 | 3.500.000 | ||
| Khu dân cư đồng Rạp Khu dân cư | Băng 1: Tiếp giáp đường tỉnh 317E Mục 75 | 4.200.000 | ||
| Khu dân cư đồng Rạp Khu dân cư | Băng 3 Mục 77 | 2.400.000 | ||
| Khu dân cư đồng Rạp Khu dân cư | Băng 4 và các băng còn lại Mục 78 | 2.000.000 | ||
| Đường liên xã, trục xã | Đất hai bên đường từ ngã ba chợ Chiều - đi xã Cự Đồng Mục 51 | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Cầu Hoàng Xá - Ao ông Hoàng Mục 50 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường tránh lũ | Đường tỉnh 317 (Ao cá Bác Hồ) - Nhà ông Tuấn khu 3 Mục 43 | 960.000 | 530.000 | 380.000 |
| Đường tránh lũ | Đền Lăng Sương - Đường tỉnh 317G Mục 48 | 750.000 | 410.000 | 300.000 |
| Đường tránh lũ | Ngã 3 cổ chợ giáp tỉnh lộ 317 - Trạm y tế xã Trung Nghĩa cũ Mục 46 | 1.260.000 | 690.000 | 500.000 |
| Đường tránh lũ | Giáp nhà ông Tuấn khu 3 - Nhà văn hóa khu 3 cũ Mục 44 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Đường tránh lũ | Nhà văn hóa khu 3 cũ - UBND xã Trung Nghĩa cũ Mục 45 | 400.000 | 200.000 | 100.000 |
| Đường tránh lũ | Trạm y tế Trung Nghĩa cũ - Đền Lăng Sương Mục 47 | 400.000 | 200.000 | 100.000 |
| Đường tránh lũ | Ngã ba đồng cò - Điểm nối vào đường 317B Mục 42 | 840.000 | 460.000 | 340.000 |
| Đường tránh lũ | Đất nhà ông Hải khu 5 - Dộc Thụt (Giáp xã Cự Đồng) Mục 49 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Đường trục thôn | Nhà ông Tuấn Tâm khu 22 Hoàng Xá - Hết đất kho vật liệu xây dựng của ông Anh Thơm khu 22 Hoàng Xá Mục 56 | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường trục thôn | Giáp đất nhà ông Thắng - Nhà anh Tuấn khu 22 Mục 53 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường trục thôn | Đường 317E (nhà ông Sơn Chiều khu 17 Đồng Trung) - Cổng KDL Vườn Vua Mục 57 | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường trục thôn | Giáp nhà ông Tuấn khu 22 - Nhà ông Vương khu 8 Mục 54 | 318.000 | 200.000 | 100.000 |
| Đường trục thôn | Nhà bà Đình khu 7 - Cổng nhà ông Tại khu 13 (xã Hoàng Xá cũ) Mục 55 | 400.000 | 200.000 | 200.000 |
| Đường trục thôn | Giáp đất nhà ông Hoàn - Nhà ông Thắng Mục 52 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh 317 | Giáp nhà ông Cảnh, khu 2, xã Đồng Trung cũ - Hết địa phận xã Đồng Trung cũ Mục 5 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường tỉnh 317 | Ngòi Ta, khu 6 Tu Vũ - Tượng đài Chiến Thắng Tu Vũ Mục 9 | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường tỉnh 317 | Giáp nhà ông Cận, khu 8 Đồng Trung - Nhà ông Cảnh, khu 2, xã Đồng Trung cũ Mục 4 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường tỉnh 317 | Ao cá Bác Hồ - Nhà ông Cận, khu 8 Đồng Trung cũ Mục 3 | 720.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh 317 | Nhà ông Đồng Hà khu 5 - Giáp xã Hương Cần Mục 12 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh 317 | Ngã 3 (nhà anh Hồng Thoa khu 4) theo đường bờ ngang - Hết đất nhà ông Đồng Hà khu 5 Mục 11 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh 317 | Giáp địa phận xã Đồng Trung cũ - Đường rẽ vào UBND xã Tu Vũ cũ (Hết đất nhà ông Quang - khu 9) Mục 6 | 400.000 | 200.000 | 100.000 |
| Đường tỉnh 317 | Đường rẽ vào UBND xã Tu Vũ cũ (Hết đất nhà ông Quang - khu 9) - Trường THCS Yến Mao (đường rẽ vào khu 7 Tu Vũ) Mục 7 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường tỉnh 317 | Cầu Đồng Quang - Ao cá Bác Hồ Mục 2 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh 317 | Giáp xã Thanh Thủy - Cầu Đồng Quang Mục 1 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh 317 | Giáp trường THCS Yến Mao (đường rẽ vào khu 7 Tu Vũ cũ) - Ngòi Ta, khu 6 Tu Vũ Mục 8 | 400.000 | 200.000 | 100.000 |
| Đường tỉnh 317 | Tượng Đài Chiến Thắng Tu Vũ - Cầu Lương Nha Mục 10 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường tỉnh 317B | Giáp đất nhà ông Kiên khu 9 - Hết đất nhà ông Tý khu 8 Mục 14 | 630.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường tỉnh 317B | Ngã ba giao với Đường tỉnh 317 - Đường vào xóm 8 Mục 13 | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường tỉnh 317B | Giáp nhà ông Lịch, khu 12, xã Tu Vũ đi Đá Cóc - Giáp xã Hương Cần Mục 16 | 300.000 | 170.000 | 120.000 |
| Đường tỉnh 317B | Nhà ông Đặng Văn Nguyễn khu 12 đi Đá Cóc - Nhà ông Lịch, khu 12, xã Tu Vũ đi Đá Cóc Mục 15 | 450.000 | 250.000 | 180.000 |
| Đường tỉnh 317C | Giáp Nhà ông bà Sáu Tuyến (khu 22, xã Hoàng Xá cũ) - Ngã 3 (nhà ông Tình khu 22, xã Hoàng Xá cũ) Mục 21 | 5.900.000 | 3.200.000 | 2.400.000 |
| Đường tỉnh 317C | Giáp nhà ông Doanh xã Hoàng Xá cũ - Nhà ông Sáu (ngã 3, xã Hoàng Xá cũ) Mục 23 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường tỉnh 317C | Ngã 3 (nhà ông Tình khu 22, xã Hoàng Xá cũ) - Nhà ông Doanh xã Hoàng Xá cũ Mục 22 | 4.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Đường tỉnh 317C | Giáp nhà ông Hoàn (ngã 3 chợ cũ, đường rẽ đi Trung Thịnh) - Nhà ông bà Sáu Tuyến (khu 22, xã Hoàng Xá cũ) Mục 20 | 6.300.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Đường tỉnh 317C | Giáp nhà ông Mưu (khu 2, xã Hoàng Xá cũ) - Nhà ông Thục (khu 4, xã Hoàng Xá cũ) Mục 18 | 4.300.000 | 2.300.000 | 1.700.000 |
| Đường tỉnh 317C | Giáp nhà ông Thục (khu 4, xã Hoàng Xá cũ) - Nhà ông Hoàn (ngã 3 chợ cũ, đường rẽ đi Trung Thịnh) Mục 19 | 5.900.000 | 3.200.000 | 2.400.000 |
| Đường tỉnh 317C | Cầu Hoàng Xá - Nhà ông Mưu (khu 2, xã Hoàng Xá cũ) Mục 17 | 4.900.000 | 2.700.000 | 2.000.000 |
| Đường tỉnh 317C | Giáp nhà ông Đồng xã Hoàng Xá cũ - Giáp xã Cự Đồng Mục 25 | 1.500.000 | 830.000 | 600.000 |
| Đường tỉnh 317C | Giáp nhà ông Sáu (ngã 3, xã Hoàng Xá cũ) - Nhà ông Đồng xã Hoàng Xá cũ Mục 24 | 3.700.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Đường tỉnh 317E | Giáp địa phận Hoàng Xá cũ (đoạn qua Cụm công nghiệp làng nghề Hoàng Xá) - Ngã ba Hầm Mục 29 | 5.800.000 | 3.100.000 | 2.300.000 |
| Đường tỉnh 317E | Giáp nhà ông Nghị khu 22 Hoàng Xá - Ngã tư nhà ông Liên Mục 27 | 5.900.000 | 3.200.000 | 2.400.000 |
| Đường tỉnh 317E | Ngã ba rẽ đi UBND xã Hoàng Xá cũ (nhà ông Khoa, khu 22 Hoàng Xá) - Nhà ông Nghị khu 22 Hoàng Xá Mục 26 | 6.300.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Đường tỉnh 317E | Ngã tư nhà ông Liên - Hết địa phận xã Hoàng Xá cũ Mục 28 | 5.900.000 | 3.200.000 | 2.400.000 |
| Đường tỉnh 317E | Ngã 3 giáp đường tỉnh 317E - Giáp cổng vườn Vua Mục 33 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Đường tỉnh 317E | Cầu Tròi - Cầu Đồng Quang Mục 32 | 840.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh 317E | Ngã ba Hầm - Cầu Tròi Mục 31 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường tỉnh 317E | Ngã ba Hầm - Giáp xã Cự Đồng (Xã Thắng Sơn cũ) Mục 30 | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường tỉnh 317G | Giáp xã Thanh Thủy - Giáp xã Đồng Trung cũ (hết địa phận xã Hoàng Xá cũ) Mục 34 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh 317G | Giáp xã Hoàng Xá cũ - Cầu Mè Mục 35 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh 317G | Đồng Cò - Nhà ông Nhân khu 16, xã Tu Vũ Mục 37 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Đường tỉnh 317G | Cầu Mè - Đồng Cò Mục 36 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường tỉnh 317G | Giáp nhà ông Hùng Sửu, khu 8 (đường ra Hội trường khu 8) - Ngã tư cầu mới xã Hương Cần Mục 39 | 1.700.000 | 940.000 | 680.000 |
| Đường tỉnh 317G | Điểm nối với đường tỉnh 317G - Nhà bà Hồng khu 2 (điểm nối vào đường tỉnh 317) Mục 40 | 400.000 | 200.000 | 100.000 |
| Đường tỉnh 317G | Giáp nhà ông Nhân khu 16, xã Tu Vũ - Nhà ông Hùng Sửu, khu 8 (đường ra Hội trường khu 8) Mục 38 | 540.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường tỉnh 317G | Cổng nhà ông Liên khu 7 qua Đền Lăng Sương - Nhà văn hóa khu 5 (tuyến nhánh đường tỉnh 317G) Mục 41 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đất khu vực khác | Đường tỉnh 317 đi qua UBND xã Đồng Trung - Vị trí tiếp giáp đường tỉnh 317E Mục 58 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đất khu vực khác | Nhà văn hóa khu 16, xã Tu Vũ - khu tái định cư khu 18 Mục 60 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Đất khu vực khác | Đất nhà ông Hồng đi khu 16, đi khu 15 - Nhà ông Động - khu 15 Mục 64 | 240.000 | 100.000 | 100.000 |
| Đất khu vực khác | Đất hai bên đường rẽ điểm nối với Đường tỉnh 317 - Giáp đất ông Hùng - khu 15 Mục 63 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Đất khu vực khác | Đất băng 2 thuộc khu Hầm Mục 59 | 540.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đất khu vực khác | Ngã ba nhà ông Trung khu 17 - Đi Đồi Chuối khu 14 Mục 62 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Đất khu vực khác | Đất nhà ông Đinh An - khu 17 - Láng Xẻo Mục 66 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Đất khu vực khác | Đất nhà ông Hùng - khu 15 - Điểm giao với đường tránh lũ Mục 65 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Đất khu vực khác | Đất nhà ông Đinh Văn Nghĩa - khu 17 - Hết đất nhà ông Nghề khu 17 (giáp xã Đồng Trung) Mục 61 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) Khu quy hoạch | Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) có hạ tầng Mục 84 | 720.000 | ||
| Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) Khu quy hoạch | Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) không có hạ tầng Mục 85 | 600.000 | ||
| Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi, đồi xã Hoàng Xá cũ) Khu quy hoạch | Khu quy hoạch Mục 83 | 840.000 | ||
| Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) Khu quy hoạch | Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) có hạ tầng Mục 86 | 360.000 | ||
| Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) Khu quy hoạch | Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) không có hạ tầng Mục 87 | 330.000 | ||
| Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới khu 22 Hoàng Xá (Băng 2,3,4) Khu quy hoạch | Khu quy hoạch Mục 88 | 3.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (91 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu quy hoạch | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá (chưa có đường bê tông) Mục 91 | 400.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu quy hoạch | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá (có đường bê tông) chiều rộng đường ≥ 5 m Mục 89 | 1.120.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu quy hoạch | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá (có đường bê tông) chiều rộng đường dưới 5 m Mục 90 | 600.000 | ||
| Khu dân cư Trại Mít Khu dân cư | Băng 4 và các băng còn lại Mục 74 | 4.000.000 | ||
| Khu dân cư Trại Mít Khu dân cư | Băng 1: Tiếp giáp đường tỉnh 317G Mục 71 | 7.200.000 | ||
| Khu dân cư Trại Mít Khu dân cư | Băng 3 Mục 73 | 5.000.000 | ||
| Khu dân cư Trại Mít Khu dân cư | Băng 2 Mục 72 | 6.000.000 | ||
| Khu dân cư gốc Sung Khu dân cư | Băng 1: Tiếp giáp đường tỉnh 317 Mục 79 | 3.600.000 | ||
| Khu dân cư gốc Sung Khu dân cư | Băng 3 Mục 81 | 2.100.000 | ||
| Khu dân cư gốc Sung Khu dân cư | Băng 4 và các băng còn lại Mục 82 | 1.750.000 | ||
| Khu dân cư gốc Sung Khu dân cư | Băng 2 Mục 80 | 3.000.000 | ||
| Khu dân cư Đầm Vàng, Gò Gạo Khu dân cư | Băng 2 Mục 68 | 6.000.000 | ||
| Khu dân cư Đầm Vàng, Gò Gạo Khu dân cư | Băng 1: Tiếp giáp Đường tỉnh 317G Mục 67 | 7.200.000 | ||
| Khu dân cư Đầm Vàng, Gò Gạo Khu dân cư | Băng 4 và các băng còn lại Mục 70 | 4.000.000 | ||
| Khu dân cư Đầm Vàng, Gò Gạo Khu dân cư | Băng 3 Mục 69 | 5.000.000 | ||
| Khu dân cư đồng Rạp Khu dân cư | Băng 2 Mục 76 | 4.400.000 | ||
| Khu dân cư đồng Rạp Khu dân cư | Băng 1: Tiếp giáp đường tỉnh 317E Mục 75 | 5.300.000 | ||
| Khu dân cư đồng Rạp Khu dân cư | Băng 4 và các băng còn lại Mục 78 | 2.500.000 | ||
| Khu dân cư đồng Rạp Khu dân cư | Băng 3 Mục 77 | 3.000.000 | ||
| Đường liên xã, trục xã | Cầu Hoàng Xá - Ao ông Hoàng Mục 50 | 1.440.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Đất hai bên đường từ ngã ba chợ Chiều - đi xã Cự Đồng Mục 51 | 2.630.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Đường tránh lũ | Đường tỉnh 317 (Ao cá Bác Hồ) - Nhà ông Tuấn khu 3 Mục 43 | 1.300.000 | 700.000 | 520.000 |
| Đường tránh lũ | Nhà văn hóa khu 3 cũ - UBND xã Trung Nghĩa cũ Mục 45 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường tránh lũ | Ngã 3 cổ chợ giáp tỉnh lộ 317 - Trạm y tế xã Trung Nghĩa cũ Mục 46 | 1.680.000 | 920.000 | 670.000 |
| Đường tránh lũ | Đất nhà ông Hải khu 5 - Dộc Thụt (Giáp xã Cự Đồng) Mục 49 | 400.000 | 200.000 | 200.000 |
| Đường tránh lũ | Ngã ba đồng cò - Điểm nối vào đường 317B Mục 42 | 1.120.000 | 620.000 | 450.000 |
| Đường tránh lũ | Đền Lăng Sương - Đường tỉnh 317G Mục 48 | 1.000.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đường tránh lũ | Trạm y tế Trung Nghĩa cũ - Đền Lăng Sương Mục 47 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường tránh lũ | Giáp nhà ông Tuấn khu 3 - Nhà văn hóa khu 3 cũ Mục 44 | 400.000 | 200.000 | 200.000 |
| Đường trục thôn | Nhà ông Tuấn Tâm khu 22 Hoàng Xá - Hết đất kho vật liệu xây dựng của ông Anh Thơm khu 22 Hoàng Xá Mục 56 | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Đường trục thôn | Giáp đất nhà ông Hoàn - Nhà ông Thắng Mục 52 | 1.040.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường trục thôn | Giáp nhà ông Tuấn khu 22 - Nhà ông Vương khu 8 Mục 54 | 424.000 | 200.000 | 200.000 |
| Đường trục thôn | Nhà bà Đình khu 7 - Cổng nhà ông Tại khu 13 (xã Hoàng Xá cũ) Mục 55 | 504.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường trục thôn | Giáp đất nhà ông Thắng - Nhà anh Tuấn khu 22 Mục 53 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường trục thôn | Đường 317E (nhà ông Sơn Chiều khu 17 Đồng Trung) - Cổng KDL Vườn Vua Mục 57 | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Đường tỉnh 317 | Giáp xã Thanh Thủy - Cầu Đồng Quang Mục 1 | 1.440.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường tỉnh 317 | Đường rẽ vào UBND xã Tu Vũ cũ (Hết đất nhà ông Quang - khu 9) - Trường THCS Yến Mao (đường rẽ vào khu 7 Tu Vũ) Mục 7 | 640.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh 317 | Nhà ông Đồng Hà khu 5 - Giáp xã Hương Cần Mục 12 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh 317 | Giáp trường THCS Yến Mao (đường rẽ vào khu 7 Tu Vũ cũ) - Ngòi Ta, khu 6 Tu Vũ Mục 8 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường tỉnh 317 | Ao cá Bác Hồ - Nhà ông Cận, khu 8 Đồng Trung cũ Mục 3 | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh 317 | Ngòi Ta, khu 6 Tu Vũ - Tượng đài Chiến Thắng Tu Vũ Mục 9 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường tỉnh 317 | Cầu Đồng Quang - Ao cá Bác Hồ Mục 2 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường tỉnh 317 | Giáp nhà ông Cảnh, khu 2, xã Đồng Trung cũ - Hết địa phận xã Đồng Trung cũ Mục 5 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh 317 | Tượng Đài Chiến Thắng Tu Vũ - Cầu Lương Nha Mục 10 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh 317 | Ngã 3 (nhà anh Hồng Thoa khu 4) theo đường bờ ngang - Hết đất nhà ông Đồng Hà khu 5 Mục 11 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường tỉnh 317 | Giáp nhà ông Cận, khu 8 Đồng Trung - Nhà ông Cảnh, khu 2, xã Đồng Trung cũ Mục 4 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường tỉnh 317 | Giáp địa phận xã Đồng Trung cũ - Đường rẽ vào UBND xã Tu Vũ cũ (Hết đất nhà ông Quang - khu 9) Mục 6 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường tỉnh 317B | Giáp nhà ông Lịch, khu 12, xã Tu Vũ đi Đá Cóc - Giáp xã Hương Cần Mục 16 | 400.000 | 220.000 | 160.000 |
| Đường tỉnh 317B | Nhà ông Đặng Văn Nguyễn khu 12 đi Đá Cóc - Nhà ông Lịch, khu 12, xã Tu Vũ đi Đá Cóc Mục 15 | 600.000 | 330.000 | 240.000 |
| Đường tỉnh 317B | Ngã ba giao với Đường tỉnh 317 - Đường vào xóm 8 Mục 13 | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường tỉnh 317B | Giáp đất nhà ông Kiên khu 9 - Hết đất nhà ông Tý khu 8 Mục 14 | 840.000 | 460.000 | 340.000 |
| Đường tỉnh 317C | Giáp nhà ông Sáu (ngã 3, xã Hoàng Xá cũ) - Nhà ông Đồng xã Hoàng Xá cũ Mục 24 | 4.900.000 | 2.700.000 | 2.000.000 |
| Đường tỉnh 317C | Ngã 3 (nhà ông Tình khu 22, xã Hoàng Xá cũ) - Nhà ông Doanh xã Hoàng Xá cũ Mục 22 | 5.800.000 | 3.200.000 | 2.300.000 |
| Đường tỉnh 317C | Giáp nhà ông Đồng xã Hoàng Xá cũ - Giáp xã Cự Đồng Mục 25 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường tỉnh 317C | Giáp nhà ông Hoàn (ngã 3 chợ cũ, đường rẽ đi Trung Thịnh) - Nhà ông bà Sáu Tuyến (khu 22, xã Hoàng Xá cũ) Mục 20 | 8.400.000 | 4.600.000 | 3.400.000 |
| Đường tỉnh 317C | Giáp nhà ông Doanh xã Hoàng Xá cũ - Nhà ông Sáu (ngã 3, xã Hoàng Xá cũ) Mục 23 | 5.400.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| Đường tỉnh 317C | Giáp Nhà ông bà Sáu Tuyến (khu 22, xã Hoàng Xá cũ) - Ngã 3 (nhà ông Tình khu 22, xã Hoàng Xá cũ) Mục 21 | 7.800.000 | 4.300.000 | 3.100.000 |
| Đường tỉnh 317C | Giáp nhà ông Mưu (khu 2, xã Hoàng Xá cũ) - Nhà ông Thục (khu 4, xã Hoàng Xá cũ) Mục 18 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Đường tỉnh 317C | Giáp nhà ông Thục (khu 4, xã Hoàng Xá cũ) - Nhà ông Hoàn (ngã 3 chợ cũ, đường rẽ đi Trung Thịnh) Mục 19 | 7.800.000 | 4.300.000 | 3.100.000 |
| Đường tỉnh 317C | Cầu Hoàng Xá - Nhà ông Mưu (khu 2, xã Hoàng Xá cũ) Mục 17 | 6.500.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| Đường tỉnh 317E | Ngã tư nhà ông Liên - Hết địa phận xã Hoàng Xá cũ Mục 28 | 7.800.000 | 4.300.000 | 3.100.000 |
| Đường tỉnh 317E | Giáp nhà ông Nghị khu 22 Hoàng Xá - Ngã tư nhà ông Liên Mục 27 | 7.800.000 | 4.300.000 | 3.100.000 |
| Đường tỉnh 317E | Ngã ba Hầm - Cầu Tròi Mục 31 | 2.130.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường tỉnh 317E | Ngã 3 giáp đường tỉnh 317E - Giáp cổng vườn Vua Mục 33 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường tỉnh 317E | Ngã ba Hầm - Giáp xã Cự Đồng (Xã Thắng Sơn cũ) Mục 30 | 2.240.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường tỉnh 317E | Giáp địa phận Hoàng Xá cũ (đoạn qua Cụm công nghiệp làng nghề Hoàng Xá) - Ngã ba Hầm Mục 29 | 7.700.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Đường tỉnh 317E | Ngã ba rẽ đi UBND xã Hoàng Xá cũ (nhà ông Khoa, khu 22 Hoàng Xá) - Nhà ông Nghị khu 22 Hoàng Xá Mục 26 | 8.400.000 | 4.600.000 | 3.400.000 |
| Đường tỉnh 317E | Cầu Tròi - Cầu Đồng Quang Mục 32 | 1.120.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường tỉnh 317G | Đồng Cò - Nhà ông Nhân khu 16, xã Tu Vũ Mục 37 | 400.000 | 200.000 | 100.000 |
| Đường tỉnh 317G | Giáp xã Thanh Thủy - Giáp xã Đồng Trung cũ (hết địa phận xã Hoàng Xá cũ) Mục 34 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường tỉnh 317G | Điểm nối với đường tỉnh 317G - Nhà bà Hồng khu 2 (điểm nối vào đường tỉnh 317) Mục 40 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường tỉnh 317G | Giáp xã Hoàng Xá cũ - Cầu Mè Mục 35 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường tỉnh 317G | Cổng nhà ông Liên khu 7 qua Đền Lăng Sương - Nhà văn hóa khu 5 (tuyến nhánh đường tỉnh 317G) Mục 41 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh 317G | Cầu Mè - Đồng Cò Mục 36 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh 317G | Giáp nhà ông Hùng Sửu, khu 8 (đường ra Hội trường khu 8) - Ngã tư cầu mới xã Hương Cần Mục 39 | 2.200.000 | 1.200.000 | 880.000 |
| Đường tỉnh 317G | Giáp nhà ông Nhân khu 16, xã Tu Vũ - Nhà ông Hùng Sửu, khu 8 (đường ra Hội trường khu 8) Mục 38 | 720.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đất khu vực khác | Đường tỉnh 317 đi qua UBND xã Đồng Trung - Vị trí tiếp giáp đường tỉnh 317E Mục 58 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đất khu vực khác | Nhà văn hóa khu 16, xã Tu Vũ - khu tái định cư khu 18 Mục 60 | 400.000 | 200.000 | 100.000 |
| Đất khu vực khác | Đất băng 2 thuộc khu Hầm Mục 59 | 720.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đất khu vực khác | Đất nhà ông Hồng đi khu 16, đi khu 15 - Nhà ông Động - khu 15 Mục 64 | 320.000 | 200.000 | 100.000 |
| Đất khu vực khác | Đất nhà ông Đinh An - khu 17 - Láng Xẻo Mục 66 | 400.000 | 200.000 | 100.000 |
| Đất khu vực khác | Đất hai bên đường rẽ điểm nối với Đường tỉnh 317 - Giáp đất ông Hùng - khu 15 Mục 63 | 400.000 | 200.000 | 100.000 |
| Đất khu vực khác | Ngã ba nhà ông Trung khu 17 - Đi Đồi Chuối khu 14 Mục 62 | 400.000 | 200.000 | 100.000 |
| Đất khu vực khác | Đất nhà ông Hùng - khu 15 - Điểm giao với đường tránh lũ Mục 65 | 400.000 | 200.000 | 100.000 |
| Đất khu vực khác | Đất nhà ông Đinh Văn Nghĩa - khu 17 - Hết đất nhà ông Nghề khu 17 (giáp xã Đồng Trung) Mục 61 | 400.000 | 200.000 | 100.000 |
| Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) Khu quy hoạch | Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) không có hạ tầng Mục 85 | 800.000 | ||
| Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) Khu quy hoạch | Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) có hạ tầng Mục 84 | 960.000 | ||
| Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi, đồi xã Hoàng Xá cũ) Khu quy hoạch | Khu quy hoạch Mục 83 | 1.120.000 | ||
| Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) Khu quy hoạch | Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) có hạ tầng Mục 86 | 480.000 | ||
| Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) Khu quy hoạch | Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) không có hạ tầng Mục 87 | 440.000 | ||
| Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới khu 22 Hoàng Xá (Băng 2,3,4) Khu quy hoạch | Khu quy hoạch Mục 88 | 4.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 61 | 72.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 61 | 58.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.