Bảng giá đất Phường Việt Trì, Phú Thọ từ 01/01/2026
868 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/3.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Việt Trì là 84.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Hùng Vương, đoạn Đường Trần Phú (Vòng xuyến chợ Trung tâm) đến Đường Quang Trung), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 1 | 85.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (288 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Băng 2 Đường Hoàng Quốc Việt | Cửa hàng xăng dầu số 06 - Nghĩa trang liệt sỹ Mục 154 | 8.000.000 | |||
| Băng 2, đường Châu Phong (Giáp khu nhà vườn đồi Ong Vang) | Mục 155 | 11.000.000 | |||
| Các băng còn lại khu Đè Sòi | Mục 168 | 16.000.000 | |||
| Các ngõ Phố Hàm Nghi | Đoạn đường các ngõ 61 (từ số 02 đến 20) và ngõ 78, 111 Mục 124 | 17.000.000 | |||
| Các ngõ Phố Hàm Nghi | Đoạn đường ngõ 174,139 Mục 128 | 14.000.000 | |||
| Các ngõ Phố Hàm Nghi | Đoạn đường các ngõ 77, 86, 92, 95, 146, 194, 200, 206, 226, 256, 258, 267, 299, 64, 11, 249, các hẻm ngõ 61, hẻm 1+2 ngõ 111 và các hẻm còn lại Mục 130 | 13.000.000 | |||
| Các ngõ Phố Hàm Nghi | Đoạn đường ngõ 125 Mục 129 | 12.000.000 | |||
| Các ngõ Phố Hàm Nghi | Đoạn đường ngõ 218, 221 Mục 125 | 15.000.000 | |||
| Các ngõ Phố Hàm Nghi | Đoạn đường ngõ 141 Mục 127 | 21.000.000 | |||
| Các ngõ Phố Hàm Nghi | Đoạn đường các ngõ 169, 188, 180, 183, 184, 186, 211, 249, 15, 29, 43, 26, 44, 121, 127, 130 Mục 126 | 16.000.000 | |||
| Các ngõ của Phố Hoàng Hoa Thám | Đoạn đường ngõ 31 Mục 151 | 15.000.000 | |||
| Các ngõ của Phố Hoàng Hoa Thám | Các ngõ hẻm còn lại Mục 152 | 11.000.000 | |||
| Các ngõ của phố Hà Chương | Đoạn đường ngõ 47 và các ngõ hẻm còn lại Mục 148 | 11.000.000 | |||
| Các ngõ của phố Hà Chương | Đoạn đường các ngõ 11, 21 và hẻm 06 Mục 147 | 13.000.000 | |||
| Các ngõ của phố Lê Quý Đôn | Đoạn đường các ngõ 81, 113, 117, 284, 316, 354, 210, 71,52, 60, 23, 53, 254, 95 Mục 134 | 13.000.000 | |||
| Các ngõ của phố Lê Quý Đôn | Đoạn đường ngõ 186, 226 Mục 132 | 16.000.000 | |||
| Các ngõ của phố Lê Quý Đôn | Đoạn đường các ngõ 231, 167, 183, 203, 294, 113 và các hẻm còn lại Mục 135 | 11.000.000 | |||
| Các ngõ của phố Lê Quý Đôn | Đoạn đường ngõ 02 Mục 131 | 21.000.000 | |||
| Các ngõ của phố Lê Quý Đôn | Đoạn đường ngõ 250 Mục 133 | 23.000.000 | |||
| Các ngõ của phố Nguyễn Thái Học | Các ngõ hẻm còn lại Mục 150 | 11.000.000 | |||
| Các ngõ của phố Nguyễn Thái Học | Đoạn đường các ngõ 73 và ngõ 85, 10 Mục 149 | 13.000.000 | |||
| Các ngõ của phố Đặng Văn Đăng | Mục 153 | 11.000.000 | |||
| Các ngõ của đường Hùng Vương | Đoạn đường ngõ 1879 Mục 95 | 32.000.000 | |||
| Các ngõ của đường Hùng Vương | Đoạn đường ngõ 1502 đến số nhà 12 Mục 96 | 26.000.000 | |||
| Các ngõ của đường Hùng Vương | Các hẻm của ngõ 1502 Mục 99 | 11.000.000 | |||
| Các ngõ của đường Hùng Vương | Các ngõ hẻm còn lại của đường Hùng Vương Mục 105 | 11.000.000 | |||
| Các ngõ của đường Hùng Vương | Đoạn đường ngõ 1502: Hết số nhà 12 - Hết số nhà 17 Mục 97 | 21.000.000 | |||
| Các ngõ của đường Hùng Vương | Đoạn đường các hẻm còn lại của ngõ 2121 Mục 101 | 11.000.000 | |||
| Các ngõ của đường Hùng Vương | Đoạn đường ngõ 1588: Hẻm 02 Mục 103 | 21.000.000 | |||
| Các ngõ của đường Hùng Vương | Đoạn đường ngõ 1548 Mục 93 | 21.000.000 | |||
| Các ngõ của đường Hùng Vương | Đoạn đường ngõ 1502: Số nhà 19 - Giao nhau ngõ 52 Lê Quý Đôn Mục 98 | 16.000.000 | |||
| Các ngõ của đường Hùng Vương | Đoạn đường ngõ 1588: Đường Hùng Vương Mục 102 | 26.000.000 | |||
| Các ngõ của đường Hùng Vương | Các hẻm còn lại ngõ 1588 Mục 104 | 11.000.000 | |||
| Các ngõ của đường Hùng Vương | Đoạn đường ngõ 1538 Mục 92 | 16.000.000 | |||
| Các ngõ của đường Hùng Vương | Đoạn đường ngõ 2121 Mục 100 | 21.000.000 | |||
| Các ngõ của đường Hùng Vương | Đoạn đường ngõ 1620 và ngõ 1642 Mục 94 | 26.000.000 | |||
| Các ngõ của đường Lăng Cẩm | Đoạn đường các ngõ 02 và ngõ 49 Mục 144 | 16.000.000 | |||
| Các ngõ của đường Lăng Cẩm | Đoạn đường ngõ 105 Mục 145 | 18.000.000 | |||
| Các ngõ của đường Lăng Cẩm | Đoạn đường các ngõ 01, 07, 09, 36, 42, 50, 69, 52, 73 và các ngõ, hẻm còn lại khu Lăng Cẩm Mục 146 | 11.000.000 | |||
| Các ngõ của đường Quang Trung | Đoạn đường các ngõ 40, 54, 102, 112 Mục 116 | 21.000.000 | |||
| Các ngõ của đường Quang Trung | Ngõ 454 đường Quang Trung - Ngõ 524 đường Quang Trung Mục 119 | 16.000.000 | |||
| Các ngõ của đường Quang Trung | Các hẻm còn lại Mục 121 | 15.000.000 | |||
| Các ngõ của đường Quang Trung | Đoạn đường ngõ 02 Mục 115 | 26.000.000 | |||
| Các ngõ của đường Quang Trung | Đoạn đường các ngõ 68 và ngõ 88 Mục 117 | 14.000.000 | |||
| Các ngõ của đường Quang Trung | Đoạn đường ngõ 14 Mục 118 | 14.000.000 | |||
| Các ngõ của đường Quang Trung | Ngõ 524 đường Quang Trung - Khu Cửa Rừng Mục 120 | 13.000.000 | |||
| Các ngõ của đường Trần Phú | Các hẻm còn lại Mục 114 | 7.000.000 | |||
| Các ngõ của đường Trần Phú | Đoạn đường ngõ 07 Mục 106 | 15.000.000 | |||
| Các ngõ của đường Trần Phú | Đoạn đường ngõ 278 đường Trần Phú Mục 113 | 11.000.000 | |||
| Các ngõ của đường Trần Phú | Ngõ 607 (cổng chợ Dầu) - Cổng Công ty cát sỏi (hết nhà ông Hoạt) Mục 112 | 11.000.000 | |||
| Các ngõ của đường Trần Phú | Ngõ 408 - Cổng chào Dữu Lâu Mục 109 | 8.000.000 | |||
| Các ngõ của đường Trần Phú | Đoạn đường ngõ 13 Mục 107 | 26.000.000 | |||
| Các ngõ của đường Trần Phú | Ngõ 460 - Đi đê sông Lô (đường Âu Cơ) Mục 110 | 8.000.000 | |||
| Các ngõ của đường Trần Phú | Đoạn đường ngõ 306 Mục 111 | 10.000.000 | |||
| Các ngõ của đường Trần Phú | Đường Trần Phú - Công ty Phúc Vinh Mục 108 | 16.000.000 | |||
| Các ngõ phố Hà Bổng | Các ngõ 49, 41 và ngõ 35 Mục 138 | 13.000.000 | |||
| Các ngõ phố Hà Bổng | Ngõ 22 Mục 139 | 16.000.000 | |||
| Các ngõ phố Hà Liễu | Đoạn đường các ngõ 17, 19, 39, 20, 22, 31, 36 Mục 141 | 13.000.000 | |||
| Các ngõ phố Hà Liễu | Đoạn đường ngõ 01 Mục 140 | 16.000.000 | |||
| Các ngõ phố Phan Chu Chinh | Ngõ 21 và các ngõ hẻm còn lại Mục 143 | 11.000.000 | |||
| Các ngõ phố Phan Chu Chinh | Đoạn đường các ngõ 71, 75, 41, 15, 86, 130, 136, 146 và ngõ 51 Mục 142 | 13.000.000 | |||
| Các tuyến đường khác | Đường đê Âu Cơ qua Nhà văn hóa khu 2 - Khu vực Đồi Bổng Mục 156 | 7.000.000 | |||
| Các tuyến đường khác | Nhà Văn hóa khu Bảo Đà - Băng 2 Nguyễn Du Mục 157 | 11.000.000 | |||
| Các tuyến đường khác | Đường Nguyễn Tất Thành - Trung tâm Khuyến nông tỉnh Mục 158 | 16.000.000 | |||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu dân cư | Khu dân cư Mục 288 | 5.000.000 | |||
| Khu Gò Sẻ Đồng Chầu Khu dân cư | Khu dân cư Mục 270 | 7.000.000 | |||
| Khu Hòa Phong | Đường Nguyệt Cư (lối rẽ cổng nhà ông Hiền + ông Sáu) - Cổng Trường Tiểu học Mục 195 | 14.000.000 | |||
| Khu Hòa Phong | Nhà bà Hưu theo ven đồng - Nhà ông Đoàn Mục 201 | 14.000.000 | |||
| Khu Hòa Phong | Nhà bà Nga - Nhà ông Thành Xâm Mục 200 | 14.000.000 | |||
| Khu Hòa Phong | Nhà ông Bình Phượng - Nhà ông Thu Mục 199 | 16.000.000 | |||
| Khu Hòa Phong | Nhà ông Tĩnh - Nhà ông Vinh + ông Cầu Mục 196 | 14.000.000 | |||
| Khu Hòa Phong | Nhà ông Tĩnh - Nhà ông Hà Mai Mục 197 | 14.000.000 | |||
| Khu Hòa Phong | Các đường còn lại trong khu Hòa Phong Mục 203 | 5.000.000 | |||
| Khu Hòa Phong | Đường Nguyệt Cư - Cổng Trường Tiểu học Mục 194 | 14.000.000 | |||
| Khu Hòa Phong | Nhà ông Chi - Dốc lên ao cá dệt theo ven đồng Mục 202 | 13.000.000 | |||
| Khu Hòa Phong | Nhà bà Thùy - Nhà ông Luyện Mục 198 | 14.000.000 | |||
| Khu Hồng Hải | Nhà ông Chung - Nhà ông Lộc Mục 205 | 10.000.000 | |||
| Khu Hồng Hải | Đất khu dân cư thuộc xóm Hồng Hải (trong đê) Mục 206 | 10.000.000 | |||
| Khu Hồng Hải | Đường Lạc Long Quân - Hết cổng nhà ông Yến Mục 204 | 16.000.000 | |||
| Khu Hồng Hải | Đất quy hoạch mới Đồng Đầm (băng sau) Mục 208 | 11.000.000 | |||
| Khu Hồng Hải | Đất khu dân cư thuộc xóm Hồng Hải (ngoài đê) Mục 207 | 5.000.000 | |||
| Khu Hồng Hải | Nhà ông Sơn - Nhà ông Tám Mục 209 | 10.000.000 | |||
| Khu Minh Bột | Nhà bà Hải - Nhà ông Học Mục 192 | 26.000.000 | |||
| Khu Minh Bột | Đường Nguyệt Cư - Nhà bà Thịnh Mục 187 | 10.000.000 | |||
| Khu Minh Bột | Đường Nguyệt Cư - Nhà bà Khuyên Mục 188 | 10.000.000 | |||
| Khu Minh Bột | Đoạn đường ngoài đê 308 (Băng 1) Mục 190 | 11.000.000 | |||
| Khu Minh Bột | Các đường còn lại trong khu Minh Bột Mục 193 | 5.000.000 | |||
| Khu Minh Bột | Nhà ông Đạt - Nhà bà An Phương Mục 191 | 10.000.000 | |||
| Khu Minh Bột | Ngõ nhà bà Khuyên - Đường rẽ lên hội trường xóm Minh Bột Mục 189 | 8.000.000 | |||
| Khu Minh Tân | Nhà bà Phượng - Ngã 3 nhà bà Luyến Mục 183 | 11.000.000 | |||
| Khu Minh Tân | Đường Hùng Vương ven theo đồng - Nhà ông Bình Mục 182 | 16.000.000 | |||
| Khu Minh Tân | Nhà bà San Huyền - Nhà bà Đạo Mục 184 | 11.000.000 | |||
| Khu Minh Tân | Nhà ông Khang - Nhà ông bà Châu Hòa Mục 185 | 13.000.000 | |||
| Khu Minh Tân | Các đường còn lại trong khu Mục 186 | 5.000.000 | |||
| Khu Quy hoạch chia lô khu 4 sau Bệnh viện Y học cổ truyền Khu dân cư | Khu dân cư Mục 276 | 13.000.000 | |||
| Khu Quy hoạch giao đất tái định cư khu 12 (Băng 2) Khu dân cư | Khu dân cư Mục 275 | 13.000.000 | |||
| Khu Quy hoạch giao đất tự xây khu 12 (Dộc con sâu) Khu dân cư | Khu dân cư Mục 274 | 13.000.000 | |||
| Khu Thông Đậu | Nhà bà Tuyết - Nhà ông Tập Mục 180 | 16.000.000 | |||
| Khu Thông Đậu | Các đường còn lại trong khu Thông Đậu Mục 175 | 6.000.000 | |||
| Khu Thông Đậu | Nhà bà Tịnh Quyền - Nhà bà Luyến Thiển Mục 179 | 10.000.000 | |||
| Khu Thông Đậu | Nhà bà Thanh - Nhà bà Thọ theo ven đồng (tổ liên gia số 3, 4) Mục 178 | 11.000.000 | |||
| Khu Thông Đậu | Nhà bà Lai Dũng - Nhà ông Tụ (tổ liên gia số 18) Mục 177 | 11.000.000 | |||
| Khu Thông Đậu | Ngã 4 từ nhà ông Hùng - Nhà ông Đoàn Mục 181 | 16.000.000 | |||
| Khu Thông Đậu | Ngã 4 nhà ông Vân, ông Phong) - Rẽ nhà ông Ninh Đức Mục 174 | 11.000.000 | |||
| Khu Thông Đậu | Nhà bà Phượng - Nhà bà Thạch (tổ liên gia số 16) Mục 176 | 16.000.000 | |||
| Khu TĐC đồi Mẻ Quàng (giáp phường Nông Trang) Khu dân cư | Khu dân cư Mục 284 | 16.000.000 | |||
| Khu dân cư Hạ Bạn Khu dân cư | Khu dân cư Mục 286 | 11.000.000 | |||
| Khu dân cư đồi Bình Hải Khu dân cư | Khu dân cư Mục 266 | 16.000.000 | |||
| Khu phố Tân An | Các ngõ hẻm còn lại Mục 220 | 8.000.000 | |||
| Khu phố Tân An | Ngõ nhà bà An Tỉnh tổ 3 (thay Ngõ ông Kế, bà Duyệt tổ 3) Mục 214 | 13.000.000 | |||
| Khu phố Tân An | Đường 11 m phía sau nhà ông Bắc - Nhà ông Ngọc tổ 2 Mục 219 | 16.000.000 | |||
| Khu phố Tân An | Khu vực ven đồng Trằm Thu thuộc khu dân cư phố Tân An Mục 215 | 13.000.000 | |||
| Khu phố Tân An | Đường sau nhà văn hóa khu phố sang nhà ông Nghiệp tiếp giáp với đường Châu Phong đi SOS Mục 211 | 23.000.000 | |||
| Khu phố Tân An | Nhà ông Chùy tổ 2 - Nhà bà Tư tổ 3 (từ số nhà 01 đến hết số 07) Mục 217 | 16.000.000 | |||
| Khu phố Tân An | Ngõ 136 và ngõ 174, 158 - phố Hàn Thuyên Mục 210 | 20.000.000 | |||
| Khu phố Tân An | Đường tiếp giáp đường Nguyễn Tất Thành - Nhà bà Loan giáp Trường THCS Văn Lang Mục 216 | 16.000.000 | |||
| Khu phố Tân An | Nhà ông Tuấn tổ 3 - Nhà ông Thọ (từ số nhà 02 đến hết số nhà 14) Mục 218 | 16.000.000 | |||
| Khu phố Tân An | Băng nhà ông Trụ và ông Kiệm (tổ 6) Mục 213 | 13.000.000 | |||
| Khu phố Tân An | Đường tổ 5, 6 và phía sau nhà ông Điểm, bà Nga Mục 212 | 13.000.000 | |||
| Khu phố Tân Phú | Ngõ 71 - đường Trần Phú Mục 243 | 13.000.000 | |||
| Khu phố Tân Phú | Ngõ 884 - đường Châu Phong Mục 241 | 14.000.000 | |||
| Khu phố Tân Phú | Đường quy hoạch tổ 2 khu Lạc Ngàn phố Tân Phú (từ nhà ông Khoa Trực đi Dữu Lâu) Mục 245 | 19.000.000 | |||
| Khu phố Tân Phú | Ngõ 21 - đường Trần Phú Mục 240 | 19.000.000 | |||
| Khu phố Tân Phú | Các ngõ hẻm còn lại Mục 246 | 8.000.000 | |||
| Khu phố Tân Phú | Ngõ 55 - đường Trần Phú Mục 242 | 13.000.000 | |||
| Khu phố Tân Phú | Đường tiếp giáp đường Trần Phú xuống chợ Tân Dân Mục 244 | 19.000.000 | |||
| Khu phố Tân Thành | Ngõ 69, ngách 73/69, ngách 93/69 - phố Đồi Giàm Mục 253 | 11.000.000 | |||
| Khu phố Tân Thành | Các ngõ hẻm còn lại phố Tân Thành Mục 256 | 8.000.000 | |||
| Khu phố Tân Thành | Ngõ 57 - phố Đồi Giàm Mục 252 | 16.000.000 | |||
| Khu phố Tân Thành | Các tuyến đường trong khu Đè Then - Cửa Đình Mục 255 | 16.000.000 | |||
| Khu phố Tân Thành | Nhà ông Minh Xuân - Nhà ông Hoà (khu chợ Tân Dân) Mục 250 | 16.000.000 | |||
| Khu phố Tân Thành | Nhà ông Cường Dung - Nhà ông Thạch và nhà ông Ngư, ông Thẩm tổ 2 Mục 254 | 11.000.000 | |||
| Khu phố Tân Thành | Ngách 14/57 - phố Đồi Giàm Mục 251 | 16.000.000 | |||
| Khu phố Tân Thịnh | Đường thuộc băng 4, 5 khu đồi gò Cận Mục 248 | 16.000.000 | |||
| Khu phố Tân Thịnh | Các ngõ hẻm còn lại Mục 249 | 8.000.000 | |||
| Khu phố Tân Thịnh | Đường rộng 11 m khu tổ 1, 2, 3, 4, 5, 6 thuộc băng 2, 3 đồi gò Cận (tổ 29A, 29B, 29C của phố Tân Phú cũ) Mục 247 | 16.000.000 | |||
| Khu phố Tân Tiến | Ngõ 45 - phố Hàn Thuyên Mục 227 | 13.000.000 | |||
| Khu phố Tân Tiến | Ngách 9/70 - phố Hàn Thuyên Mục 221 | 13.000.000 | |||
| Khu phố Tân Tiến | Ngách 15/70 - phố Hàn Thuyên Mục 222 | 13.000.000 | |||
| Khu phố Tân Tiến | Ngách 01/70 - phố Hàn Thuyên Mục 223 | 13.000.000 | |||
| Khu phố Tân Tiến | Ngõ 21 - phố Hàn Thuyên Mục 225 | 13.000.000 | |||
| Khu phố Tân Tiến | Các ngõ hẻm còn lại trong khu Tân Tiến Mục 228 | 8.000.000 | |||
| Khu phố Tân Tiến | Ngõ 01, ngõ 02 - phố Đặng Minh Khiêm, Ngách 16/21 - phố Hàn Thuyên và Ngõ 06, ngõ 20 - phố Văn Cao Mục 226 | 13.000.000 | |||
| Khu phố Tân Tiến | Các ngõ, hẻm còn lại phố Tân Bình (tách Khu Tân An cũ) Mục 224 | 11.000.000 | |||
| Khu phố Tân Việt | Ngõ 28 phố Đồi Giàm - Đầu ngõ 05 phố Nguyễn Thị Minh Khai Mục 257 | 11.000.000 | |||
| Khu phố Tân Việt | Ngõ 42 phố Đồi Giàm Mục 258 | 11.000.000 | |||
| Khu phố Tân Việt | Các tuyến đường thuộc quy hoạch khu tổ 2 phố Tân Việt Mục 259 | 16.000.000 | |||
| Khu phố Tân Việt | Các ngõ hẻm còn lại phố Tân Việt Mục 260 | 8.000.000 | |||
| Khu phố Tân Xuân | Ngõ 412 đường Nguyễn Tất Thành Mục 235 | 21.000.000 | |||
| Khu phố Tân Xuân | Các ngõ hẻm còn lại trong khu Tân Xuân Mục 239 | 8.000.000 | |||
| Khu phố Tân Xuân | Đường từ nhà ông Sinh tổ 2 đến nhà bà Bình giáp nhà ông Nhạc Tiến chạy dọc phía sau các cơ quan của tỉnh - Ngõ 02 - Phố Đỗ Nhuận, ngách 32/21 - phố Hàn Thuyên, ngõ 36 - phố Văn Cao Mục 233 | 13.000.000 | |||
| Khu phố Tân Xuân | Công an phường Tân Dân - Nhà ông Cửu Bình tổ 9 Mục 231 | 13.000.000 | |||
| Khu phố Tân Xuân | Ngõ 04 - phố Tản Đà Mục 236 | 13.000.000 | |||
| Khu phố Tân Xuân | Ngõ 574 - đường Châu Phong và Ngách 32/574 - đường Châu Phong Mục 229 | 13.000.000 | |||
| Khu phố Tân Xuân | Ngách 9/167 - phố Hàn Thuyên Mục 230 | 13.000.000 | |||
| Khu phố Tân Xuân | Đường từ nhà ông Sinh tổ 2 đến nhà bà Bình giáp nhà ông Nhạc Tiến chạy dọc phía sau các cơ quan của tỉnh - Đoạn từ nhà bà Phương Đáp tổ 2 đến nhà ông Toàn tổ 2 khu Tân Xuân Mục 232 | 13.000.000 | |||
| Khu phố Tân Xuân | Nhà bà Điểm - Hết nhà ông Thanh Mục 238 | 13.000.000 | |||
| Khu phố Tân Xuân | Nhà ông Hậu - Hết nhà ông Tần Mục 237 | 13.000.000 | |||
| Khu phố Tân Xuân | Khu Ao Hóc Chuối Mục 234 | 13.000.000 | |||
| Khu quy hoạch ven Trung tâm Chính trị thành phố Khu dân cư | Khu dân cư Mục 272 | 16.000.000 | |||
| Khu quy hoạch xóm Gạo Khu dân cư | Khu dân cư Mục 271 | 13.000.000 | |||
| Khu tái định cư Đồng Tôm Khu dân cư | Khu dân cư Mục 273 | 21.000.000 | |||
| Khu ven Trung tâm Chính trị thành phố | Mục 172 | 8.000.000 | |||
| Khu vực nhà vườn đồi Ong Vang Khu dân cư | Khu dân cư Mục 283 | 21.000.000 | |||
| Khu vực đồi Làng - khu Quế Trạo (trừ vị trí băng 1) Khu dân cư | Khu dân cư Mục 282 | 9.000.000 | |||
| Khu Đoàn Kết và Khu Thành Công | Đoạn từ nhà ông Cao Văn Minh khu 3 - Trường cấp II Mục 263 | 7.400.000 | |||
| Khu Đoàn Kết và Khu Thành Công | Đoạn từ nhà ông Trần Văn Hùng khu 2 - Nhà ông Trương Văn Tạo khu 1 Mục 264 | 7.400.000 | |||
| Khu Đoàn Kết và Khu Thành Công | Đoạn từ giáp phường Minh Nông cũ - Hộ ông Dư Văn Tùng khu 4 Mục 261 | 12.600.000 | |||
| Khu Đoàn Kết và Khu Thành Công | Các ngõ hẻm còn lại Mục 265 | 5.300.000 | |||
| Khu Đoàn Kết và Khu Thành Công | Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Chanh khu 4 - Bờ kè Mục 262 | 7.400.000 | |||
| Ngõ đường Châu Phong | Đoạn đường các hẻm còn lại Mục 123 | 13.000.000 | |||
| Ngõ đường Châu Phong | Đoạn đường các ngõ 313, 317, 346, 356, 301, 438, 386, 409, 417, 457, 388, 424 Mục 122 | 16.000.000 | |||
| Phố Chu Văn An | Ngã 3 cổng sau Bệnh Viện tỉnh - Đường Nguyễn Du Mục 82 | 19.000.000 | 10.500.000 | 7.600.000 | 3.800.000 |
| Phố Chu Văn An | Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Châu Phong Mục 81 | 35.000.000 | 19.300.000 | 14.000.000 | 7.000.000 |
| Phố Hoàng Hoa Thám | Giáp thửa đất 09 tờ bản đồ 11 phường Gia Cẩm cũ - Đường Nguyễn Thái Học Mục 60 | 21.000.000 | 11.600.000 | 8.400.000 | 4.200.000 |
| Phố Hoàng Hoa Thám | Đường Hùng Vương - Hết thửa đất 09 tờ bản đồ 11 phường Gia Cẩm cũ Mục 59 | 26.000.000 | 14.300.000 | 10.400.000 | 5.200.000 |
| Phố Hoàng Quy | Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Du Mục 54 | 21.000.000 | 11.600.000 | 8.400.000 | 4.200.000 |
| Phố Hà Chương | Đường Hùng Vương - Đường sắt Mục 20 | 30.000.000 | 16.500.000 | 12.000.000 | 6.000.000 |
| Phố Hà Liễu | Phố Phan Chu Trinh - Trường THPTViệt Trì Mục 52 | 23.000.000 | 12.700.000 | 9.200.000 | 4.600.000 |
| Phố Hà Liễu | Đường Hùng Vương - Phố Phan Chu Trinh Mục 51 | 30.000.000 | 16.500.000 | 12.000.000 | 6.000.000 |
| Phố Hàm Nghi | Đường Trần Phú - Trạm y tế Gia Cẩm Mục 45 | 30.000.000 | 16.500.000 | 12.000.000 | 6.000.000 |
| Phố Hàm Nghi | Đầu ngõ 188 (giáp nhà ông Quế) - Phố Lê Quý Đôn Mục 47 | 26.000.000 | 14.300.000 | 10.400.000 | 5.200.000 |
| Phố Hàm Nghi | Hết Trạm y tế Gia Cẩm - Đầu ngõ 188 (hết nhà ông Quế) Mục 46 | 23.000.000 | 12.700.000 | 9.200.000 | 4.600.000 |
| Phố Hàn Thuyên | Đường Trần Phú - Đường Châu Phong Mục 24 | 37.000.000 | 20.400.000 | 14.800.000 | 7.400.000 |
| Phố Hùng Duệ Vương | Đường Hùng Vương - Cuối đường Mục 62 | 53.000.000 | 29.200.000 | 21.200.000 | 10.600.000 |
| Phố Hùng Quốc Vương | Đường Hùng Vương - Đường Lạc Long Quân Mục 66 | 53.000.000 | 29.200.000 | 21.200.000 | 10.600.000 |
| Phố Kim Đồng (Hà Bổng) | Đường Hùng Vương - Phố Lê Quý Đôn Mục 48 | 30.000.000 | 16.500.000 | 12.000.000 | 6.000.000 |
| Phố Lang Liêu | Đường Trần Phú - UBND phường Dữu Lâu (cũ) Mục 77 | 19.000.000 | 10.500.000 | 7.600.000 | 3.800.000 |
| Phố Lang Liêu | UBND phường Dữu Lâu (cũ) - Hết Nhà văn hóa khu Bảo Đà (đất khu dân cư, trừ đất dự án Khu dân cư Vương Cường) Mục 78 | 11.000.000 | 6.100.000 | 4.400.000 | 2.200.000 |
| Phố Lang Liêu | Nhà văn hóa khu Bảo Đà (đất khu dân cư, trừ đất dự án Vương Cường) - Phố Lê Ngọc Hân Mục 79 | 11.000.000 | 6.100.000 | 4.400.000 | 2.200.000 |
| Phố Lang Liêu | Phố Lê Ngọc Hân - Đường Phù Đổng (chạy qua trường nghề Héc Man) Mục 80 | 19.000.000 | 10.500.000 | 7.600.000 | 3.800.000 |
| Phố Lê Hồng Phong | Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Vũ Thê Lang Mục 37 | 30.000.000 | 16.500.000 | 12.000.000 | 6.000.000 |
| Phố Lê Ngọc Hân | Phố Chu Văn An - Nhà máy xử lý nước thải Mục 83 | 21.000.000 | 11.600.000 | 8.400.000 | 4.200.000 |
| Phố Lê Quang Ấn | Đường Vũ Thê Lang - Phố Thiều Hoa Mục 90 | 32.000.000 | 17.600.000 | 12.800.000 | 6.400.000 |
| Phố Lý Dương Cảnh | Đường Vũ Thê Lang - Phố Thiều Hoa Mục 89 | 23.000.000 | 12.700.000 | 9.200.000 | 4.600.000 |
| Phố Lưu Tư Việt | Đường Trần Phú - Đường Vũ Thê Lang Mục 88 | 32.000.000 | 17.600.000 | 12.800.000 | 6.400.000 |
| Phố Lương Thế Vinh | Phố Đoàn Kết - Phố Hùng Quốc Vương Mục 63 | 42.000.000 | 23.100.000 | 16.800.000 | 8.400.000 |
| Phố Mai An Tiêm | Phố Ngô Gia Tự - Đường Vũ Thê Lang Mục 36 | 14.000.000 | 7.700.000 | 5.600.000 | 2.800.000 |
| Phố Mai An Tiêm | Đường Nguyễn Tất Thành - Phố Ngô Gia Tự Mục 35 | 26.000.000 | 14.300.000 | 10.400.000 | 5.200.000 |
| Phố Minh Tân | Đường Hùng Vương - Trường mầm non và lối rẽ từ nhà văn hoá đến khu Đồng Gia Mục 42 | 21.000.000 | 11.600.000 | 8.400.000 | 4.200.000 |
| Phố Minh Tân | Trường mầm non và lối rẽ từ nhà văn hoá đến khu Đồng Gia - Nhà ông Châu Mục 43 | 14.000.000 | 7.700.000 | 5.600.000 | 2.800.000 |
| Phố Minh Tân | Đường Hùng Vương (nhà Hải Khang ven theo khu tái định cư Đồng Gia) - Hết nhà ông Khang Mục 44 | 21.000.000 | 11.600.000 | 8.400.000 | 4.200.000 |
| Phố Mã Lao | Đường Hùng Vương - Đường Lạc Long Quân Mục 38 | 21.000.000 | 11.600.000 | 8.400.000 | 4.200.000 |
| Phố Nguyễn Quang Bích | Đường Hùng Vương - Tường xây trường Tiểu học Gia Cẩm Mục 50 | 37.000.000 | 20.400.000 | 14.800.000 | 7.400.000 |
| Phố Nguyễn Thái Học | Đường Hùng Vương - Hết thửa 127 tờ bản đồ 28 (phường Gia Cẩm cũ) Mục 58 | 26.000.000 | 14.300.000 | 10.400.000 | 5.200.000 |
| Phố Nguyễn Thị Minh Khai | Đường Trần Phú - Ngõ 394, đường Nguyễn Tất Thành Mục 68 | 26.000.000 | 14.300.000 | 10.400.000 | 5.200.000 |
| Phố Nguyễn Tấn Phúc | Giáp ranh giới phường Nông Trang - Phố Chu Văn An Mục 53 | 16.000.000 | 8.800.000 | 6.400.000 | 3.200.000 |
| Phố Nguyễn Đức Thắng | Đường Hùng Vương - Phố Vũ Tuân Mục 65 | 32.000.000 | 17.600.000 | 12.800.000 | 6.400.000 |
| Phố Ngô Gia Tự | Phố Nguyễn Thị Minh Khai - Phố Mai An Tiêm Mục 87 | 16.000.000 | 8.800.000 | 6.400.000 | 3.200.000 |
| Phố Phan Chu Trinh | Đường Châu Phong - Đường Quang Trung Mục 55 | 37.000.000 | 20.400.000 | 14.800.000 | 7.400.000 |
| Phố Thiều Hoa | Đường Trần Phú - Hết hồ Đài Truyền hình tỉnh cũ Mục 85 | 30.000.000 | 16.500.000 | 12.000.000 | 6.000.000 |
| Phố Thiều Hoa | Hết hồ Đài Truyền hình tỉnh cũ - Phố Ngô Gia Tự Mục 86 | 16.000.000 | 8.800.000 | 6.400.000 | 3.200.000 |
| Phố Thông Đậu | Đường Hùng Vương - Ngõ 2121 Mục 39 | 26.000.000 | 14.300.000 | 10.400.000 | 5.200.000 |
| Phố Thông Đậu | Dốc Thông Đậu - Đường Lạc Long Quân Mục 41 | 21.000.000 | 11.600.000 | 8.400.000 | 4.200.000 |
| Phố Thông Đậu | Ngõ 2121 - Dốc Thông Đậu Mục 40 | 21.000.000 | 11.600.000 | 8.400.000 | 4.200.000 |
| Phố Tôn Thất Tùng | Đường Trần Phú - Cổng phụ Khách sạn Sài Gòn - Phú Thọ Mục 61 | 21.000.000 | 11.600.000 | 8.400.000 | 4.200.000 |
| Phố Tản Đà | Đường Nguyễn Tất Thành - Phố Hàn Thuyên Mục 72 | 16.000.000 | 8.800.000 | 6.400.000 | 3.200.000 |
| Phố Võ Thị Sáu | Đường Hùng Vương - Cổng trường Tiểu học Gia Cẩm Mục 49 | 37.000.000 | 20.400.000 | 14.800.000 | 7.400.000 |
| Phố Văn Cao | Đường Nguyễn Tất Thành - Phố Hàn Thuyên Mục 70 | 16.000.000 | 8.800.000 | 6.400.000 | 3.200.000 |
| Phố Vũ Tuân | Đường Hùng Vương - Phố Hùng Quốc Vương Mục 64 | 42.000.000 | 23.100.000 | 16.800.000 | 8.400.000 |
| Phố Đinh Công Tuấn | Đường Nguyễn Tất Thành - Phố Hàn Thuyên Mục 73 | 19.000.000 | 10.500.000 | 7.600.000 | 3.800.000 |
| Phố Đoàn Kết | Đường Hùng Vương - Đường Lạc Long Quân Mục 23 | 38.000.000 | 20.900.000 | 15.200.000 | 7.600.000 |
| Phố Đặng Minh Khiêm | Đường Nguyễn Tất Thành - Phố Hàn Thuyên Mục 69 | 16.000.000 | 8.800.000 | 6.400.000 | 3.200.000 |
| Phố Đặng Văn Đăng | Đường Trần Phú - Khu đô thị Trằm Đá Mục 67 | 21.000.000 | 11.600.000 | 8.400.000 | 4.200.000 |
| Phố Đỗ Nhuận | Đường Nguyễn Tất Thành - Phố Hàn Thuyên Mục 71 | 16.000.000 | 8.800.000 | 6.400.000 | 3.200.000 |
| Đoạn ngõ 126 phố Lê Quý Đôn | Phố Lê Quý Đôn - KĐT Trầm Sào Mục 136 | 21.000.000 | |||
| Đoạn ngõ 126 phố Lê Quý Đôn | Đoạn còn lại của ngõ 126 Mục 137 | 16.000.000 | |||
| Đoạn từ đường Quang Trung chạy dọc theo đường sắt đến đường Châu Phong | Đường Quang Trung - Hết trường THPT Nguyễn Tất Thành Mục 74 | 16.000.000 | 8.800.000 | 6.400.000 | 3.200.000 |
| Đoạn từ đường Quang Trung chạy dọc theo đường sắt đến đường Châu Phong | Đoạn đường thuộc khu đấu giá Quang Trung, Hà Liễu (18 ô đất) Mục 75 | 30.000.000 | 16.500.000 | 12.000.000 | 6.000.000 |
| Đoạn từ đường Quang Trung chạy dọc theo đường sắt đến đường Châu Phong | Khu quy hoạch giao đất Tái định cư khu 12 (Băng 1 giáp đường sắt) - Giao với đường Châu Phong Mục 76 | 21.000.000 | 11.600.000 | 8.400.000 | 4.200.000 |
| Đê Âu Cơ cũ | Ngã ba đường Âu Cơ mới - Cống Cầu Gần (giáp phường Vân Phú) Mục 91 | 7.000.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Đường Châu Phong | Đường Nguyễn Tất Thành - Phố Hàn Thuyên Mục 11 | 37.000.000 | 20.400.000 | 14.800.000 | 7.400.000 |
| Đường Châu Phong | Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Tất Thành Mục 10 | 53.000.000 | 29.200.000 | 21.200.000 | 10.600.000 |
| Đường Châu Phong | Phố Hàn Thuyên - Đường Trần Phú Mục 12 | 32.000.000 | 17.600.000 | 12.800.000 | 6.400.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Đường Vũ Thê Lang - Đường Âu Cơ Mục 16 | 21.000.000 | 11.600.000 | 8.400.000 | 4.200.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Vũ Thê Lang Mục 15 | 38.000.000 | 20.900.000 | 15.200.000 | 7.600.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt | Đường Trần Phú (Cây xăng Dữu Lâu) - Đường Phù Đổng Mục 25 | 18.000.000 | 9.900.000 | 7.200.000 | 3.600.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt | Đường Phù Đổng - Giáp ranh giới phường Nông Trang Mục 26 | 19.000.000 | 10.500.000 | 7.600.000 | 3.800.000 |
| Đường Hùng Vương | Đường Trần Phú (Vòng xuyến chợ Trung tâm) - Đường Quang Trung Mục 1 | 84.000.000 | 46.200.000 | 33.600.000 | 16.800.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Phố Hà Liễu - Đường sắt Mục 22 | 24.000.000 | 13.200.000 | 9.600.000 | 4.800.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Đường Hùng Vương - Phố Hà Liễu Mục 21 | 30.000.000 | 16.500.000 | 12.000.000 | 6.000.000 |
| Đường Lăng Cẩm | Đường Trần Phú - Trung tâm giáo dục thường xuyên Mục 56 | 21.000.000 | 11.600.000 | 8.400.000 | 4.200.000 |
| Đường Lăng Cẩm | Trung tâm giáo dục thường xuyên - Phố Tôn Thất Tùng Mục 57 | 18.000.000 | 9.900.000 | 7.200.000 | 3.600.000 |
| Đường Lạc Long Quân | Cầu Văn Lang (Ngã tư giáp Nhà máy Hóa chất) - Ngã ba Chợ Nú (nút giao với đường Nguyệt Cư) Mục 27 | 26.000.000 | 14.300.000 | 10.400.000 | 5.200.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đường Phù Đổng - Đường Trần Phú Mục 14 | 32.000.000 | 17.600.000 | 12.800.000 | 6.400.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Phù Đổng Mục 13 | 42.000.000 | 23.100.000 | 16.800.000 | 8.400.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Trần Phú (Vòng xuyến UBND tỉnh) - Đường Quang Trung Mục 6 | 47.000.000 | 25.900.000 | 18.800.000 | 9.400.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Hai Bà Trưng - Đường Trần Phú (Vòng xuyến UBND tỉnh) Mục 5 | 42.000.000 | 23.100.000 | 16.800.000 | 8.400.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh | Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Vũ Thê Lang Mục 33 | 21.000.000 | 11.600.000 | 8.400.000 | 4.200.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh | Đường Vũ Thê Lang - Chân đê đường Âu Cơ Mục 34 | 16.000.000 | 8.800.000 | 6.400.000 | 3.200.000 |
| Đường Nguyệt Cư | Ngã ba chợ Nú (nút giao đường Lạc Long Quân) - Giáp ranh giới phường Nông Trang Mục 28 | 21.000.000 | 11.600.000 | 8.400.000 | 4.200.000 |
| Đường Phù Đổng | Đường Nguyễn Du - Giáp ranh giới phường Vân Phú Mục 30 | 21.000.000 | 11.600.000 | 8.400.000 | 4.200.000 |
| Đường Phù Đổng | Đường Châu Phong - Đường Nguyễn Du Mục 29 | 42.000.000 | 23.100.000 | 16.800.000 | 8.400.000 |
| Đường Quang Trung | Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Tất Thành Mục 7 | 53.000.000 | 29.200.000 | 21.200.000 | 10.600.000 |
| Đường Quang Trung | Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Phù Đổng Mục 8 | 42.000.000 | 23.100.000 | 16.800.000 | 8.400.000 |
| Đường Quang Trung | Đường Phù Đổng - Đường Trần Phú Mục 9 | 37.000.000 | 20.400.000 | 14.800.000 | 7.400.000 |
| Đường Trần Nguyên Hãn | Giáp ranh giới phường Thanh Miếu - Đường Hai Bà Trưng Mục 17 | 26.000.000 | 14.300.000 | 10.400.000 | 5.200.000 |
| Đường Trần Phú | Đường Châu Phong (Ngã tư Công an tỉnh) - Đường Âu Cơ (Cầu Vĩnh Phú) Mục 4 | 32.000.000 | 17.600.000 | 12.800.000 | 6.400.000 |
| Đường Trần Phú | Đường Hùng Vương (Vòng xuyến chợ Trung tâm) - Đường Nguyễn Tất Thành (Vòng xuyến UBND tỉnh) Mục 2 | 53.000.000 | 29.200.000 | 21.200.000 | 10.600.000 |
| Đường Trần Phú | Đường Nguyễn Tất Thành (Vòng xuyến UBND tỉnh) - Đường Châu Phong (Ngã tư Công an tỉnh) Mục 3 | 47.000.000 | 25.900.000 | 18.800.000 | 9.400.000 |
| Đường Tản Viên | Đường Phù Đổng - Qua Nghĩa địa và Miếu Nghè khu Quế Trạo ra đường Âu Cơ khu 2 Mục 84 | 7.000.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Đường Vũ Thê Lang | Đường Trần Phú - Đường Hai Bà Trưng Mục 18 | 30.000.000 | 16.500.000 | 12.000.000 | 6.000.000 |
| Đường Vũ Thê Lang | Đường Hai Bà Trưng - Giáp ranh giới phường Thanh Miếu Mục 19 | 30.000.000 | 16.500.000 | 12.000.000 | 6.000.000 |
| Đường khu dân cư đồi Ong Vang (sau Bệnh viện tỉnh) Khu dân cư | Khu dân cư Mục 287 | 26.000.000 | |||
| Đường trong khu tái định cư Trung tâm thể thao Khu dân cư | Khu dân cư Mục 281 | 21.000.000 | |||
| Đường ven Trường Chuyên Hùng Vương | Mục 173 | 11.000.000 | |||
| Đường Âu Cơ (đê Sông Lô) | Lối rẽ xuống Cảng Xanh - Giáp ranh giới phường Thanh Miếu Mục 32 | 10.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Âu Cơ (đê Sông Lô) | Giáp ranh giới phường Vân Phú - Lối rẽ xuống Cảng Xanh Mục 31 | 11.000.000 | 6.100.000 | 4.400.000 | 2.200.000 |
| Đường Đồng Lạc Ngàn giáp phường Tân Dân | Mục 169 | 23.000.000 | |||
| Đất khu dân cư thuộc các tổ của khu I | Mục 164 | 6.000.000 | |||
| Đất khu dân cư thuộc các tổ của khu II (các tổ 16, 17, 18, 20) | Mục 165 | 5.000.000 | |||
| Đất khu dân cư thuộc các tổ của khu phố III | Mục 167 | 6.000.000 | |||
| Đất khu dân cư trong tổ 3B, 4B khu Hương Trầm | Mục 161 | 6.000.000 | |||
| Đất khu dân cư trong tổ 8, 9, 10 khu Dữu Lâu | Mục 163 | 6.000.000 | |||
| Đất khu dân cư tổ 5, 6, 7 khu Bảo Đà | Mục 162 | 6.000.000 | |||
| Đất khu dân cư đồi Ong Vang giáp Trường mầm non Ngọc Hoa | Mục 170 | 13.000.000 | |||
| Đất khu vực Rừng Cấm - khu Hương Trầm Khu dân cư | Khu dân cư Mục 280 | 13.000.000 | |||
| Đất khu Đồi Bổng Khu dân cư | Khu dân cư Mục 269 | 5.000.000 | |||
| Đất khu đồi địa chất - khu Hương Trầm Khu dân cư | Khu dân cư Mục 279 | 5.000.000 | |||
| Đất trong tổ 01, 2A, 2B khu Quế Trạo | Mục 159 | 5.000.000 | |||
| Đất trong tổ 3A, 4A khu Hương Trầm | Mục 160 | 6.000.000 | |||
| Đất tổ 19 khu phố II | Mục 166 | 5.000.000 | |||
| Đất đồi Cây Gió - khu Hương Trầm | Mục 171 | 11.000.000 | |||
| Đất đồi Mụ Khu dân cư | Khu dân cư Mục 267 | 16.000.000 | |||
| Đất đồi Quế Khu dân cư | Khu dân cư Mục 268 | 7.000.000 | |||
| Đồng Cửa Rừng Khu dân cư | Khu dân cư Mục 278 | 16.000.000 | |||
| Đồng Mùn (Tái định cư 32C) Khu dân cư | Khu dân cư Mục 285 | 13.000.000 | |||
| Đồng Trằm Thu Khu dân cư | Khu dân cư Mục 277 | 11.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 1 | 37.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (110 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Băng 2 Đường Hoàng Quốc Việt | Cửa hàng xăng dầu số 06 - Nghĩa trang liệt sỹ Mục 154 | 3.200.000 |
| Băng 2, đường Châu Phong (Giáp khu nhà vườn đồi Ong Vang) | Mục 155 | 4.400.000 |
| Các băng còn lại khu Đè Sòi | Mục 168 | 6.400.000 |
| Các ngõ Phố Hàm Nghi | Đoạn đường ngõ 125 Mục 129 | 4.800.000 |
| Các ngõ Phố Hàm Nghi | Đoạn đường các ngõ 169, 188, 180, 183, 184, 186, 211, 249, 15, 29, 43, 26, 44, 121, 127, 130 Mục 126 | 6.400.000 |
| Các ngõ Phố Hàm Nghi | Đoạn đường các ngõ 61 (từ số 02 đến 20) và ngõ 78, 111 Mục 124 | 6.800.000 |
| Các ngõ Phố Hàm Nghi | Đoạn đường ngõ 218, 221 Mục 125 | 6.000.000 |
| Các ngõ Phố Hàm Nghi | Đoạn đường ngõ 141 Mục 127 | 9.000.000 |
| Các ngõ Phố Hàm Nghi | Đoạn đường ngõ 174,139 Mục 128 | 5.600.000 |
| Các ngõ Phố Hàm Nghi | Đoạn đường các ngõ 77, 86, 92, 95, 146, 194, 200, 206, 226, 256, 258, 267, 299, 64, 11, 249, các hẻm ngõ 61, hẻm 1+2 ngõ 111 và các hẻm còn lại Mục 130 | 5.200.000 |
| Các ngõ của Phố Hoàng Hoa Thám | Các ngõ hẻm còn lại Mục 152 | 4.400.000 |
| Các ngõ của Phố Hoàng Hoa Thám | Đoạn đường ngõ 31 Mục 151 | 6.000.000 |
| Các ngõ của phố Hà Chương | Đoạn đường ngõ 47 và các ngõ hẻm còn lại Mục 148 | 4.400.000 |
| Các ngõ của phố Hà Chương | Đoạn đường các ngõ 11, 21 và hẻm 06 Mục 147 | 5.200.000 |
| Các ngõ của phố Lê Quý Đôn | Đoạn đường ngõ 250 Mục 133 | 9.200.000 |
| Các ngõ của phố Lê Quý Đôn | Đoạn đường ngõ 02 Mục 131 | 9.000.000 |
| Các ngõ của phố Lê Quý Đôn | Đoạn đường các ngõ 231, 167, 183, 203, 294, 113 và các hẻm còn lại Mục 135 | 4.400.000 |
| Các ngõ của phố Lê Quý Đôn | Đoạn đường các ngõ 81, 113, 117, 284, 316, 354, 210, 71,52, 60, 23, 53, 254, 95 Mục 134 | 5.200.000 |
| Các ngõ của phố Lê Quý Đôn | Đoạn đường ngõ 186, 226 Mục 132 | 6.400.000 |
| Các ngõ của phố Nguyễn Thái Học | Đoạn đường các ngõ 73 và ngõ 85, 10 Mục 149 | 5.200.000 |
| Các ngõ của phố Nguyễn Thái Học | Các ngõ hẻm còn lại Mục 150 | 4.400.000 |
| Các ngõ của phố Đặng Văn Đăng | Mục 153 | 4.400.000 |
| Các ngõ của đường Hùng Vương | Các ngõ hẻm còn lại của đường Hùng Vương Mục 105 | 4.400.000 |
| Các ngõ của đường Hùng Vương | Đoạn đường ngõ 1548 Mục 93 | 9.000.000 |
| Các ngõ của đường Hùng Vương | Đoạn đường ngõ 1538 Mục 92 | 6.400.000 |
| Các ngõ của đường Hùng Vương | Đoạn đường ngõ 2121 Mục 100 | 9.000.000 |
| Các ngõ của đường Hùng Vương | Các hẻm của ngõ 1502 Mục 99 | 4.400.000 |
| Các ngõ của đường Hùng Vương | Đoạn đường ngõ 1502 đến số nhà 12 Mục 96 | 10.400.000 |
| Các ngõ của đường Hùng Vương | Đoạn đường ngõ 1502: Hết số nhà 12 - Hết số nhà 17 Mục 97 | 9.000.000 |
| Các ngõ của đường Hùng Vương | Đoạn đường ngõ 1588: Hẻm 02 Mục 103 | 9.000.000 |
| Các ngõ của đường Hùng Vương | Đoạn đường ngõ 1502: Số nhà 19 - Giao nhau ngõ 52 Lê Quý Đôn Mục 98 | 6.400.000 |
| Các ngõ của đường Hùng Vương | Đoạn đường ngõ 1588: Đường Hùng Vương Mục 102 | 10.400.000 |
| Các ngõ của đường Hùng Vương | Đoạn đường ngõ 1620 và ngõ 1642 Mục 94 | 10.400.000 |
| Các ngõ của đường Hùng Vương | Đoạn đường các hẻm còn lại của ngõ 2121 Mục 101 | 4.400.000 |
| Các ngõ của đường Hùng Vương | Đoạn đường ngõ 1879 Mục 95 | 12.800.000 |
| Các ngõ của đường Hùng Vương | Các hẻm còn lại ngõ 1588 Mục 104 | 4.400.000 |
| Các ngõ của đường Lăng Cẩm | Đoạn đường các ngõ 02 và ngõ 49 Mục 144 | 6.400.000 |
| Các ngõ của đường Lăng Cẩm | Đoạn đường các ngõ 01, 07, 09, 36, 42, 50, 69, 52, 73 và các ngõ, hẻm còn lại khu Lăng Cẩm Mục 146 | 4.400.000 |
| Các ngõ của đường Lăng Cẩm | Đoạn đường ngõ 105 Mục 145 | 7.200.000 |
| Các ngõ của đường Quang Trung | Đoạn đường ngõ 14 Mục 118 | 5.600.000 |
| Các ngõ của đường Quang Trung | Ngõ 524 đường Quang Trung - Khu Cửa Rừng Mục 120 | 5.200.000 |
| Các ngõ của đường Quang Trung | Đoạn đường ngõ 02 Mục 115 | 10.400.000 |
| Các ngõ của đường Quang Trung | Đoạn đường các ngõ 40, 54, 102, 112 Mục 116 | 9.000.000 |
| Các ngõ của đường Quang Trung | Ngõ 454 đường Quang Trung - Ngõ 524 đường Quang Trung Mục 119 | 6.400.000 |
| Các ngõ của đường Quang Trung | Đoạn đường các ngõ 68 và ngõ 88 Mục 117 | 5.600.000 |
| Các ngõ của đường Quang Trung | Các hẻm còn lại Mục 121 | 6.000.000 |
| Các ngõ của đường Trần Phú | Ngõ 408 - Cổng chào Dữu Lâu Mục 109 | 3.200.000 |
| Các ngõ của đường Trần Phú | Đoạn đường ngõ 278 đường Trần Phú Mục 113 | 4.400.000 |
| Các ngõ của đường Trần Phú | Đoạn đường ngõ 07 Mục 106 | 6.000.000 |
| Các ngõ của đường Trần Phú | Đường Trần Phú - Công ty Phúc Vinh Mục 108 | 6.400.000 |
| Các ngõ của đường Trần Phú | Ngõ 607 (cổng chợ Dầu) - Cổng Công ty cát sỏi (hết nhà ông Hoạt) Mục 112 | 4.400.000 |
| Các ngõ của đường Trần Phú | Các hẻm còn lại Mục 114 | 2.800.000 |
| Các ngõ của đường Trần Phú | Đoạn đường ngõ 306 Mục 111 | 4.000.000 |
| Các ngõ của đường Trần Phú | Ngõ 460 - Đi đê sông Lô (đường Âu Cơ) Mục 110 | 3.200.000 |
| Các ngõ của đường Trần Phú | Đoạn đường ngõ 13 Mục 107 | 10.400.000 |
| Các ngõ phố Hà Bổng | Ngõ 22 Mục 139 | 6.400.000 |
| Các ngõ phố Hà Bổng | Các ngõ 49, 41 và ngõ 35 Mục 138 | 5.200.000 |
| Các ngõ phố Hà Liễu | Đoạn đường các ngõ 17, 19, 39, 20, 22, 31, 36 Mục 141 | 5.200.000 |
| Các ngõ phố Hà Liễu | Đoạn đường ngõ 01 Mục 140 | 6.400.000 |
| Các ngõ phố Phan Chu Chinh | Ngõ 21 và các ngõ hẻm còn lại Mục 143 | 4.400.000 |
| Các ngõ phố Phan Chu Chinh | Đoạn đường các ngõ 71, 75, 41, 15, 86, 130, 136, 146 và ngõ 51 Mục 142 | 5.200.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường Nguyễn Tất Thành - Trung tâm Khuyến nông tỉnh Mục 158 | 6.400.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà Văn hóa khu Bảo Đà - Băng 2 Nguyễn Du Mục 157 | 4.400.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường đê Âu Cơ qua Nhà văn hóa khu 2 - Khu vực Đồi Bổng Mục 156 | 2.800.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu dân cư | Khu dân cư Mục 288 | 2.000.000 |
| Khu Gò Sẻ Đồng Chầu Khu dân cư | Khu dân cư Mục 270 | 2.800.000 |
| Khu Hòa Phong | Nhà bà Hưu theo ven đồng - Nhà ông Đoàn Mục 201 | 5.600.000 |
| Khu Hòa Phong | Các đường còn lại trong khu Hòa Phong Mục 203 | 2.000.000 |
| Khu Hòa Phong | Nhà ông Tĩnh - Nhà ông Vinh + ông Cầu Mục 196 | 5.600.000 |
| Khu Hòa Phong | Nhà ông Bình Phượng - Nhà ông Thu Mục 199 | 6.400.000 |
| Khu Hòa Phong | Đường Nguyệt Cư - Cổng Trường Tiểu học Mục 194 | 5.600.000 |
| Khu Hòa Phong | Nhà ông Chi - Dốc lên ao cá dệt theo ven đồng Mục 202 | 5.200.000 |
| Khu Hòa Phong | Nhà bà Nga - Nhà ông Thành Xâm Mục 200 | 5.600.000 |
| Khu Hòa Phong | Nhà ông Tĩnh - Nhà ông Hà Mai Mục 197 | 5.600.000 |
| Khu Hòa Phong | Đường Nguyệt Cư (lối rẽ cổng nhà ông Hiền + ông Sáu) - Cổng Trường Tiểu học Mục 195 | 5.600.000 |
| Khu Hòa Phong | Nhà bà Thùy - Nhà ông Luyện Mục 198 | 5.600.000 |
| Khu Hồng Hải | Nhà ông Sơn - Nhà ông Tám Mục 209 | 4.000.000 |
| Khu Hồng Hải | Đất quy hoạch mới Đồng Đầm (băng sau) Mục 208 | 4.400.000 |
| Khu Hồng Hải | Đường Lạc Long Quân - Hết cổng nhà ông Yến Mục 204 | 6.400.000 |
| Khu Hồng Hải | Đất khu dân cư thuộc xóm Hồng Hải (trong đê) Mục 206 | 4.000.000 |
| Khu Hồng Hải | Nhà ông Chung - Nhà ông Lộc Mục 205 | 4.000.000 |
| Khu Hồng Hải | Đất khu dân cư thuộc xóm Hồng Hải (ngoài đê) Mục 207 | 2.000.000 |
| Khu Minh Bột | Ngõ nhà bà Khuyên - Đường rẽ lên hội trường xóm Minh Bột Mục 189 | 3.200.000 |
| Khu Minh Bột | Nhà ông Đạt - Nhà bà An Phương Mục 191 | 4.000.000 |
| Khu Minh Bột | Đường Nguyệt Cư - Nhà bà Thịnh Mục 187 | 4.000.000 |
| Khu Minh Bột | Nhà bà Hải - Nhà ông Học Mục 192 | 10.400.000 |
| Khu Minh Bột | Các đường còn lại trong khu Minh Bột Mục 193 | 2.000.000 |
| Khu Minh Bột | Đoạn đường ngoài đê 308 (Băng 1) Mục 190 | 4.400.000 |
| Khu Minh Bột | Đường Nguyệt Cư - Nhà bà Khuyên Mục 188 | 4.000.000 |
| Khu Minh Tân | Nhà ông Khang - Nhà ông bà Châu Hòa Mục 185 | 5.200.000 |
| Khu Minh Tân | Nhà bà San Huyền - Nhà bà Đạo Mục 184 | 4.400.000 |
| Khu Minh Tân | Đường Hùng Vương ven theo đồng - Nhà ông Bình Mục 182 | 6.400.000 |
| Khu Minh Tân | Các đường còn lại trong khu Mục 186 | 2.000.000 |
| Khu Minh Tân | Nhà bà Phượng - Ngã 3 nhà bà Luyến Mục 183 | 4.400.000 |
| Khu Quy hoạch chia lô khu 4 sau Bệnh viện Y học cổ truyền Khu dân cư | Khu dân cư Mục 276 | 5.200.000 |
| Khu Quy hoạch giao đất tái định cư khu 12 (Băng 2) Khu dân cư | Khu dân cư Mục 275 | 5.200.000 |
| Khu Quy hoạch giao đất tự xây khu 12 (Dộc con sâu) Khu dân cư | Khu dân cư Mục 274 | 5.200.000 |
| Khu Thông Đậu | Các đường còn lại trong khu Thông Đậu Mục 175 | 2.400.000 |
| Khu Thông Đậu | Nhà bà Lai Dũng - Nhà ông Tụ (tổ liên gia số 18) Mục 177 | 4.400.000 |
| Khu Thông Đậu | Nhà bà Thanh - Nhà bà Thọ theo ven đồng (tổ liên gia số 3, 4) Mục 178 | 4.400.000 |
| Khu Thông Đậu | Ngã 4 nhà ông Vân, ông Phong) - Rẽ nhà ông Ninh Đức Mục 174 | 4.400.000 |
| Khu Thông Đậu | Nhà bà Phượng - Nhà bà Thạch (tổ liên gia số 16) Mục 176 | 6.400.000 |
| Khu Thông Đậu | Nhà bà Tịnh Quyền - Nhà bà Luyến Thiển Mục 179 | 4.000.000 |
| Khu Thông Đậu | Ngã 4 từ nhà ông Hùng - Nhà ông Đoàn Mục 181 | 6.400.000 |
| Khu Thông Đậu | Nhà bà Tuyết - Nhà ông Tập Mục 180 | 6.400.000 |
| Khu TĐC đồi Mẻ Quàng (giáp phường Nông Trang) Khu dân cư | Khu dân cư Mục 284 | 6.400.000 |
| Khu dân cư Hạ Bạn Khu dân cư | Khu dân cư Mục 286 | 4.400.000 |
| Khu dân cư đồi Bình Hải Khu dân cư | Khu dân cư Mục 266 | 6.400.000 |
| Khu phố Tân An | Khu vực ven đồng Trằm Thu thuộc khu dân cư phố Tân An Mục 215 | 5.200.000 |
| Khu phố Tân An | Đường sau nhà văn hóa khu phố sang nhà ông Nghiệp tiếp giáp với đường Châu Phong đi SOS Mục 211 | 9.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.