Bảng giá đất Phường Việt Trì, Phú Thọ từ 01/01/2026

868 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/3.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Việt Trì84.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Hùng Vương, đoạn Đường Trần Phú (Vòng xuyến chợ Trung tâm) đến Đường Quang Trung), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 1
85.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (288 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Băng 2 Đường Hoàng Quốc ViệtCửa hàng xăng dầu số 06 - Nghĩa trang liệt sỹ
Mục 154
8.000.000
Băng 2, đường Châu Phong (Giáp khu nhà vườn đồi Ong Vang)
Mục 155
11.000.000
Các băng còn lại khu Đè Sòi
Mục 168
16.000.000
Các ngõ Phố Hàm NghiĐoạn đường các ngõ 61 (từ số 02 đến 20) và ngõ 78, 111
Mục 124
17.000.000
Các ngõ Phố Hàm NghiĐoạn đường ngõ 174,139
Mục 128
14.000.000
Các ngõ Phố Hàm NghiĐoạn đường các ngõ 77, 86, 92, 95, 146, 194, 200, 206, 226, 256, 258, 267, 299, 64, 11, 249, các hẻm ngõ 61, hẻm 1+2 ngõ 111 và các hẻm còn lại
Mục 130
13.000.000
Các ngõ Phố Hàm NghiĐoạn đường ngõ 125
Mục 129
12.000.000
Các ngõ Phố Hàm NghiĐoạn đường ngõ 218, 221
Mục 125
15.000.000
Các ngõ Phố Hàm NghiĐoạn đường ngõ 141
Mục 127
21.000.000
Các ngõ Phố Hàm NghiĐoạn đường các ngõ 169, 188, 180, 183, 184, 186, 211, 249, 15, 29, 43, 26, 44, 121, 127, 130
Mục 126
16.000.000
Các ngõ của Phố Hoàng Hoa ThámĐoạn đường ngõ 31
Mục 151
15.000.000
Các ngõ của Phố Hoàng Hoa ThámCác ngõ hẻm còn lại
Mục 152
11.000.000
Các ngõ của phố Hà ChươngĐoạn đường ngõ 47 và các ngõ hẻm còn lại
Mục 148
11.000.000
Các ngõ của phố Hà ChươngĐoạn đường các ngõ 11, 21 và hẻm 06
Mục 147
13.000.000
Các ngõ của phố Lê Quý ĐônĐoạn đường các ngõ 81, 113, 117, 284, 316, 354, 210, 71,52, 60, 23, 53, 254, 95
Mục 134
13.000.000
Các ngõ của phố Lê Quý ĐônĐoạn đường ngõ 186, 226
Mục 132
16.000.000
Các ngõ của phố Lê Quý ĐônĐoạn đường các ngõ 231, 167, 183, 203, 294, 113 và các hẻm còn lại
Mục 135
11.000.000
Các ngõ của phố Lê Quý ĐônĐoạn đường ngõ 02
Mục 131
21.000.000
Các ngõ của phố Lê Quý ĐônĐoạn đường ngõ 250
Mục 133
23.000.000
Các ngõ của phố Nguyễn Thái HọcCác ngõ hẻm còn lại
Mục 150
11.000.000
Các ngõ của phố Nguyễn Thái HọcĐoạn đường các ngõ 73 và ngõ 85, 10
Mục 149
13.000.000
Các ngõ của phố Đặng Văn Đăng
Mục 153
11.000.000
Các ngõ của đường Hùng VươngĐoạn đường ngõ 1879
Mục 95
32.000.000
Các ngõ của đường Hùng VươngĐoạn đường ngõ 1502 đến số nhà 12
Mục 96
26.000.000
Các ngõ của đường Hùng VươngCác hẻm của ngõ 1502
Mục 99
11.000.000
Các ngõ của đường Hùng VươngCác ngõ hẻm còn lại của đường Hùng Vương
Mục 105
11.000.000
Các ngõ của đường Hùng VươngĐoạn đường ngõ 1502: Hết số nhà 12 - Hết số nhà 17
Mục 97
21.000.000
Các ngõ của đường Hùng VươngĐoạn đường các hẻm còn lại của ngõ 2121
Mục 101
11.000.000
Các ngõ của đường Hùng VươngĐoạn đường ngõ 1588: Hẻm 02
Mục 103
21.000.000
Các ngõ của đường Hùng VươngĐoạn đường ngõ 1548
Mục 93
21.000.000
Các ngõ của đường Hùng VươngĐoạn đường ngõ 1502: Số nhà 19 - Giao nhau ngõ 52 Lê Quý Đôn
Mục 98
16.000.000
Các ngõ của đường Hùng VươngĐoạn đường ngõ 1588: Đường Hùng Vương
Mục 102
26.000.000
Các ngõ của đường Hùng VươngCác hẻm còn lại ngõ 1588
Mục 104
11.000.000
Các ngõ của đường Hùng VươngĐoạn đường ngõ 1538
Mục 92
16.000.000
Các ngõ của đường Hùng VươngĐoạn đường ngõ 2121
Mục 100
21.000.000
Các ngõ của đường Hùng VươngĐoạn đường ngõ 1620 và ngõ 1642
Mục 94
26.000.000
Các ngõ của đường Lăng CẩmĐoạn đường các ngõ 02 và ngõ 49
Mục 144
16.000.000
Các ngõ của đường Lăng CẩmĐoạn đường ngõ 105
Mục 145
18.000.000
Các ngõ của đường Lăng CẩmĐoạn đường các ngõ 01, 07, 09, 36, 42, 50, 69, 52, 73 và các ngõ, hẻm còn lại khu Lăng Cẩm
Mục 146
11.000.000
Các ngõ của đường Quang TrungĐoạn đường các ngõ 40, 54, 102, 112
Mục 116
21.000.000
Các ngõ của đường Quang TrungNgõ 454 đường Quang Trung - Ngõ 524 đường Quang Trung
Mục 119
16.000.000
Các ngõ của đường Quang TrungCác hẻm còn lại
Mục 121
15.000.000
Các ngõ của đường Quang TrungĐoạn đường ngõ 02
Mục 115
26.000.000
Các ngõ của đường Quang TrungĐoạn đường các ngõ 68 và ngõ 88
Mục 117
14.000.000
Các ngõ của đường Quang TrungĐoạn đường ngõ 14
Mục 118
14.000.000
Các ngõ của đường Quang TrungNgõ 524 đường Quang Trung - Khu Cửa Rừng
Mục 120
13.000.000
Các ngõ của đường Trần PhúCác hẻm còn lại
Mục 114
7.000.000
Các ngõ của đường Trần PhúĐoạn đường ngõ 07
Mục 106
15.000.000
Các ngõ của đường Trần PhúĐoạn đường ngõ 278 đường Trần Phú
Mục 113
11.000.000
Các ngõ của đường Trần PhúNgõ 607 (cổng chợ Dầu) - Cổng Công ty cát sỏi (hết nhà ông Hoạt)
Mục 112
11.000.000
Các ngõ của đường Trần PhúNgõ 408 - Cổng chào Dữu Lâu
Mục 109
8.000.000
Các ngõ của đường Trần PhúĐoạn đường ngõ 13
Mục 107
26.000.000
Các ngõ của đường Trần PhúNgõ 460 - Đi đê sông Lô (đường Âu Cơ)
Mục 110
8.000.000
Các ngõ của đường Trần PhúĐoạn đường ngõ 306
Mục 111
10.000.000
Các ngõ của đường Trần PhúĐường Trần Phú - Công ty Phúc Vinh
Mục 108
16.000.000
Các ngõ phố Hà BổngCác ngõ 49, 41 và ngõ 35
Mục 138
13.000.000
Các ngõ phố Hà BổngNgõ 22
Mục 139
16.000.000
Các ngõ phố Hà LiễuĐoạn đường các ngõ 17, 19, 39, 20, 22, 31, 36
Mục 141
13.000.000
Các ngõ phố Hà LiễuĐoạn đường ngõ 01
Mục 140
16.000.000
Các ngõ phố Phan Chu ChinhNgõ 21 và các ngõ hẻm còn lại
Mục 143
11.000.000
Các ngõ phố Phan Chu ChinhĐoạn đường các ngõ 71, 75, 41, 15, 86, 130, 136, 146 và ngõ 51
Mục 142
13.000.000
Các tuyến đường khácĐường đê Âu Cơ qua Nhà văn hóa khu 2 - Khu vực Đồi Bổng
Mục 156
7.000.000
Các tuyến đường khácNhà Văn hóa khu Bảo Đà - Băng 2 Nguyễn Du
Mục 157
11.000.000
Các tuyến đường khácĐường Nguyễn Tất Thành - Trung tâm Khuyến nông tỉnh
Mục 158
16.000.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu dân cư
Khu dân cư
Mục 288
5.000.000
Khu Gò Sẻ Đồng Chầu
Khu dân cư
Khu dân cư
Mục 270
7.000.000
Khu Hòa PhongĐường Nguyệt Cư (lối rẽ cổng nhà ông Hiền + ông Sáu) - Cổng Trường Tiểu học
Mục 195
14.000.000
Khu Hòa PhongNhà bà Hưu theo ven đồng - Nhà ông Đoàn
Mục 201
14.000.000
Khu Hòa PhongNhà bà Nga - Nhà ông Thành Xâm
Mục 200
14.000.000
Khu Hòa PhongNhà ông Bình Phượng - Nhà ông Thu
Mục 199
16.000.000
Khu Hòa PhongNhà ông Tĩnh - Nhà ông Vinh + ông Cầu
Mục 196
14.000.000
Khu Hòa PhongNhà ông Tĩnh - Nhà ông Hà Mai
Mục 197
14.000.000
Khu Hòa PhongCác đường còn lại trong khu Hòa Phong
Mục 203
5.000.000
Khu Hòa PhongĐường Nguyệt Cư - Cổng Trường Tiểu học
Mục 194
14.000.000
Khu Hòa PhongNhà ông Chi - Dốc lên ao cá dệt theo ven đồng
Mục 202
13.000.000
Khu Hòa PhongNhà bà Thùy - Nhà ông Luyện
Mục 198
14.000.000
Khu Hồng HảiNhà ông Chung - Nhà ông Lộc
Mục 205
10.000.000
Khu Hồng HảiĐất khu dân cư thuộc xóm Hồng Hải (trong đê)
Mục 206
10.000.000
Khu Hồng HảiĐường Lạc Long Quân - Hết cổng nhà ông Yến
Mục 204
16.000.000
Khu Hồng HảiĐất quy hoạch mới Đồng Đầm (băng sau)
Mục 208
11.000.000
Khu Hồng HảiĐất khu dân cư thuộc xóm Hồng Hải (ngoài đê)
Mục 207
5.000.000
Khu Hồng HảiNhà ông Sơn - Nhà ông Tám
Mục 209
10.000.000
Khu Minh BộtNhà bà Hải - Nhà ông Học
Mục 192
26.000.000
Khu Minh BộtĐường Nguyệt Cư - Nhà bà Thịnh
Mục 187
10.000.000
Khu Minh BộtĐường Nguyệt Cư - Nhà bà Khuyên
Mục 188
10.000.000
Khu Minh BộtĐoạn đường ngoài đê 308 (Băng 1)
Mục 190
11.000.000
Khu Minh BộtCác đường còn lại trong khu Minh Bột
Mục 193
5.000.000
Khu Minh BộtNhà ông Đạt - Nhà bà An Phương
Mục 191
10.000.000
Khu Minh BộtNgõ nhà bà Khuyên - Đường rẽ lên hội trường xóm Minh Bột
Mục 189
8.000.000
Khu Minh TânNhà bà Phượng - Ngã 3 nhà bà Luyến
Mục 183
11.000.000
Khu Minh TânĐường Hùng Vương ven theo đồng - Nhà ông Bình
Mục 182
16.000.000
Khu Minh TânNhà bà San Huyền - Nhà bà Đạo
Mục 184
11.000.000
Khu Minh TânNhà ông Khang - Nhà ông bà Châu Hòa
Mục 185
13.000.000
Khu Minh TânCác đường còn lại trong khu
Mục 186
5.000.000
Khu Quy hoạch chia lô khu 4 sau Bệnh viện Y học cổ truyền
Khu dân cư
Khu dân cư
Mục 276
13.000.000
Khu Quy hoạch giao đất tái định cư khu 12 (Băng 2)
Khu dân cư
Khu dân cư
Mục 275
13.000.000
Khu Quy hoạch giao đất tự xây khu 12 (Dộc con sâu)
Khu dân cư
Khu dân cư
Mục 274
13.000.000
Khu Thông ĐậuNhà bà Tuyết - Nhà ông Tập
Mục 180
16.000.000
Khu Thông ĐậuCác đường còn lại trong khu Thông Đậu
Mục 175
6.000.000
Khu Thông ĐậuNhà bà Tịnh Quyền - Nhà bà Luyến Thiển
Mục 179
10.000.000
Khu Thông ĐậuNhà bà Thanh - Nhà bà Thọ theo ven đồng (tổ liên gia số 3, 4)
Mục 178
11.000.000
Khu Thông ĐậuNhà bà Lai Dũng - Nhà ông Tụ (tổ liên gia số 18)
Mục 177
11.000.000
Khu Thông ĐậuNgã 4 từ nhà ông Hùng - Nhà ông Đoàn
Mục 181
16.000.000
Khu Thông ĐậuNgã 4 nhà ông Vân, ông Phong) - Rẽ nhà ông Ninh Đức
Mục 174
11.000.000
Khu Thông ĐậuNhà bà Phượng - Nhà bà Thạch (tổ liên gia số 16)
Mục 176
16.000.000
Khu TĐC đồi Mẻ Quàng (giáp phường Nông Trang)
Khu dân cư
Khu dân cư
Mục 284
16.000.000
Khu dân cư Hạ Bạn
Khu dân cư
Khu dân cư
Mục 286
11.000.000
Khu dân cư đồi Bình Hải
Khu dân cư
Khu dân cư
Mục 266
16.000.000
Khu phố Tân AnCác ngõ hẻm còn lại
Mục 220
8.000.000
Khu phố Tân AnNgõ nhà bà An Tỉnh tổ 3 (thay Ngõ ông Kế, bà Duyệt tổ 3)
Mục 214
13.000.000
Khu phố Tân AnĐường 11 m phía sau nhà ông Bắc - Nhà ông Ngọc tổ 2
Mục 219
16.000.000
Khu phố Tân AnKhu vực ven đồng Trằm Thu thuộc khu dân cư phố Tân An
Mục 215
13.000.000
Khu phố Tân AnĐường sau nhà văn hóa khu phố sang nhà ông Nghiệp tiếp giáp với đường Châu Phong đi SOS
Mục 211
23.000.000
Khu phố Tân AnNhà ông Chùy tổ 2 - Nhà bà Tư tổ 3 (từ số nhà 01 đến hết số 07)
Mục 217
16.000.000
Khu phố Tân AnNgõ 136 và ngõ 174, 158 - phố Hàn Thuyên
Mục 210
20.000.000
Khu phố Tân AnĐường tiếp giáp đường Nguyễn Tất Thành - Nhà bà Loan giáp Trường THCS Văn Lang
Mục 216
16.000.000
Khu phố Tân AnNhà ông Tuấn tổ 3 - Nhà ông Thọ (từ số nhà 02 đến hết số nhà 14)
Mục 218
16.000.000
Khu phố Tân AnBăng nhà ông Trụ và ông Kiệm (tổ 6)
Mục 213
13.000.000
Khu phố Tân AnĐường tổ 5, 6 và phía sau nhà ông Điểm, bà Nga
Mục 212
13.000.000
Khu phố Tân PhúNgõ 71 - đường Trần Phú
Mục 243
13.000.000
Khu phố Tân PhúNgõ 884 - đường Châu Phong
Mục 241
14.000.000
Khu phố Tân PhúĐường quy hoạch tổ 2 khu Lạc Ngàn phố Tân Phú (từ nhà ông Khoa Trực đi Dữu Lâu)
Mục 245
19.000.000
Khu phố Tân PhúNgõ 21 - đường Trần Phú
Mục 240
19.000.000
Khu phố Tân PhúCác ngõ hẻm còn lại
Mục 246
8.000.000
Khu phố Tân PhúNgõ 55 - đường Trần Phú
Mục 242
13.000.000
Khu phố Tân PhúĐường tiếp giáp đường Trần Phú xuống chợ Tân Dân
Mục 244
19.000.000
Khu phố Tân ThànhNgõ 69, ngách 73/69, ngách 93/69 - phố Đồi Giàm
Mục 253
11.000.000
Khu phố Tân ThànhCác ngõ hẻm còn lại phố Tân Thành
Mục 256
8.000.000
Khu phố Tân ThànhNgõ 57 - phố Đồi Giàm
Mục 252
16.000.000
Khu phố Tân ThànhCác tuyến đường trong khu Đè Then - Cửa Đình
Mục 255
16.000.000
Khu phố Tân ThànhNhà ông Minh Xuân - Nhà ông Hoà (khu chợ Tân Dân)
Mục 250
16.000.000
Khu phố Tân ThànhNhà ông Cường Dung - Nhà ông Thạch và nhà ông Ngư, ông Thẩm tổ 2
Mục 254
11.000.000
Khu phố Tân ThànhNgách 14/57 - phố Đồi Giàm
Mục 251
16.000.000
Khu phố Tân ThịnhĐường thuộc băng 4, 5 khu đồi gò Cận
Mục 248
16.000.000
Khu phố Tân ThịnhCác ngõ hẻm còn lại
Mục 249
8.000.000
Khu phố Tân ThịnhĐường rộng 11 m khu tổ 1, 2, 3, 4, 5, 6 thuộc băng 2, 3 đồi gò Cận (tổ 29A, 29B, 29C của phố Tân Phú cũ)
Mục 247
16.000.000
Khu phố Tân TiếnNgõ 45 - phố Hàn Thuyên
Mục 227
13.000.000
Khu phố Tân TiếnNgách 9/70 - phố Hàn Thuyên
Mục 221
13.000.000
Khu phố Tân TiếnNgách 15/70 - phố Hàn Thuyên
Mục 222
13.000.000
Khu phố Tân TiếnNgách 01/70 - phố Hàn Thuyên
Mục 223
13.000.000
Khu phố Tân TiếnNgõ 21 - phố Hàn Thuyên
Mục 225
13.000.000
Khu phố Tân TiếnCác ngõ hẻm còn lại trong khu Tân Tiến
Mục 228
8.000.000
Khu phố Tân TiếnNgõ 01, ngõ 02 - phố Đặng Minh Khiêm, Ngách 16/21 - phố Hàn Thuyên và Ngõ 06, ngõ 20 - phố Văn Cao
Mục 226
13.000.000
Khu phố Tân TiếnCác ngõ, hẻm còn lại phố Tân Bình (tách Khu Tân An cũ)
Mục 224
11.000.000
Khu phố Tân ViệtNgõ 28 phố Đồi Giàm - Đầu ngõ 05 phố Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 257
11.000.000
Khu phố Tân ViệtNgõ 42 phố Đồi Giàm
Mục 258
11.000.000
Khu phố Tân ViệtCác tuyến đường thuộc quy hoạch khu tổ 2 phố Tân Việt
Mục 259
16.000.000
Khu phố Tân ViệtCác ngõ hẻm còn lại phố Tân Việt
Mục 260
8.000.000
Khu phố Tân XuânNgõ 412 đường Nguyễn Tất Thành
Mục 235
21.000.000
Khu phố Tân XuânCác ngõ hẻm còn lại trong khu Tân Xuân
Mục 239
8.000.000
Khu phố Tân XuânĐường từ nhà ông Sinh tổ 2 đến nhà bà Bình giáp nhà ông Nhạc Tiến chạy dọc phía sau các cơ quan của tỉnh - Ngõ 02 - Phố Đỗ Nhuận, ngách 32/21 - phố Hàn Thuyên, ngõ 36 - phố Văn Cao
Mục 233
13.000.000
Khu phố Tân XuânCông an phường Tân Dân - Nhà ông Cửu Bình tổ 9
Mục 231
13.000.000
Khu phố Tân XuânNgõ 04 - phố Tản Đà
Mục 236
13.000.000
Khu phố Tân XuânNgõ 574 - đường Châu Phong và Ngách 32/574 - đường Châu Phong
Mục 229
13.000.000
Khu phố Tân XuânNgách 9/167 - phố Hàn Thuyên
Mục 230
13.000.000
Khu phố Tân XuânĐường từ nhà ông Sinh tổ 2 đến nhà bà Bình giáp nhà ông Nhạc Tiến chạy dọc phía sau các cơ quan của tỉnh - Đoạn từ nhà bà Phương Đáp tổ 2 đến nhà ông Toàn tổ 2 khu Tân Xuân
Mục 232
13.000.000
Khu phố Tân XuânNhà bà Điểm - Hết nhà ông Thanh
Mục 238
13.000.000
Khu phố Tân XuânNhà ông Hậu - Hết nhà ông Tần
Mục 237
13.000.000
Khu phố Tân XuânKhu Ao Hóc Chuối
Mục 234
13.000.000
Khu quy hoạch ven Trung tâm Chính trị thành phố
Khu dân cư
Khu dân cư
Mục 272
16.000.000
Khu quy hoạch xóm Gạo
Khu dân cư
Khu dân cư
Mục 271
13.000.000
Khu tái định cư Đồng Tôm
Khu dân cư
Khu dân cư
Mục 273
21.000.000
Khu ven Trung tâm Chính trị thành phố
Mục 172
8.000.000
Khu vực nhà vườn đồi Ong Vang
Khu dân cư
Khu dân cư
Mục 283
21.000.000
Khu vực đồi Làng - khu Quế Trạo (trừ vị trí băng 1)
Khu dân cư
Khu dân cư
Mục 282
9.000.000
Khu Đoàn Kết và Khu Thành CôngĐoạn từ nhà ông Cao Văn Minh khu 3 - Trường cấp II
Mục 263
7.400.000
Khu Đoàn Kết và Khu Thành CôngĐoạn từ nhà ông Trần Văn Hùng khu 2 - Nhà ông Trương Văn Tạo khu 1
Mục 264
7.400.000
Khu Đoàn Kết và Khu Thành CôngĐoạn từ giáp phường Minh Nông cũ - Hộ ông Dư Văn Tùng khu 4
Mục 261
12.600.000
Khu Đoàn Kết và Khu Thành CôngCác ngõ hẻm còn lại
Mục 265
5.300.000
Khu Đoàn Kết và Khu Thành CôngĐoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Chanh khu 4 - Bờ kè
Mục 262
7.400.000
Ngõ đường Châu PhongĐoạn đường các hẻm còn lại
Mục 123
13.000.000
Ngõ đường Châu PhongĐoạn đường các ngõ 313, 317, 346, 356, 301, 438, 386, 409, 417, 457, 388, 424
Mục 122
16.000.000
Phố Chu Văn AnNgã 3 cổng sau Bệnh Viện tỉnh - Đường Nguyễn Du
Mục 82
19.000.00010.500.0007.600.0003.800.000
Phố Chu Văn AnĐường Nguyễn Tất Thành - Đường Châu Phong
Mục 81
35.000.00019.300.00014.000.0007.000.000
Phố Hoàng Hoa ThámGiáp thửa đất 09 tờ bản đồ 11 phường Gia Cẩm cũ - Đường Nguyễn Thái Học
Mục 60
21.000.00011.600.0008.400.0004.200.000
Phố Hoàng Hoa ThámĐường Hùng Vương - Hết thửa đất 09 tờ bản đồ 11 phường Gia Cẩm cũ
Mục 59
26.000.00014.300.00010.400.0005.200.000
Phố Hoàng QuyĐường Quang Trung - Đường Nguyễn Du
Mục 54
21.000.00011.600.0008.400.0004.200.000
Phố Hà ChươngĐường Hùng Vương - Đường sắt
Mục 20
30.000.00016.500.00012.000.0006.000.000
Phố Hà LiễuPhố Phan Chu Trinh - Trường THPTViệt Trì
Mục 52
23.000.00012.700.0009.200.0004.600.000
Phố Hà LiễuĐường Hùng Vương - Phố Phan Chu Trinh
Mục 51
30.000.00016.500.00012.000.0006.000.000
Phố Hàm NghiĐường Trần Phú - Trạm y tế Gia Cẩm
Mục 45
30.000.00016.500.00012.000.0006.000.000
Phố Hàm NghiĐầu ngõ 188 (giáp nhà ông Quế) - Phố Lê Quý Đôn
Mục 47
26.000.00014.300.00010.400.0005.200.000
Phố Hàm NghiHết Trạm y tế Gia Cẩm - Đầu ngõ 188 (hết nhà ông Quế)
Mục 46
23.000.00012.700.0009.200.0004.600.000
Phố Hàn ThuyênĐường Trần Phú - Đường Châu Phong
Mục 24
37.000.00020.400.00014.800.0007.400.000
Phố Hùng Duệ VươngĐường Hùng Vương - Cuối đường
Mục 62
53.000.00029.200.00021.200.00010.600.000
Phố Hùng Quốc VươngĐường Hùng Vương - Đường Lạc Long Quân
Mục 66
53.000.00029.200.00021.200.00010.600.000
Phố Kim Đồng (Hà Bổng)Đường Hùng Vương - Phố Lê Quý Đôn
Mục 48
30.000.00016.500.00012.000.0006.000.000
Phố Lang LiêuĐường Trần Phú - UBND phường Dữu Lâu (cũ)
Mục 77
19.000.00010.500.0007.600.0003.800.000
Phố Lang LiêuUBND phường Dữu Lâu (cũ) - Hết Nhà văn hóa khu Bảo Đà (đất khu dân cư, trừ đất dự án Khu dân cư Vương Cường)
Mục 78
11.000.0006.100.0004.400.0002.200.000
Phố Lang LiêuNhà văn hóa khu Bảo Đà (đất khu dân cư, trừ đất dự án Vương Cường) - Phố Lê Ngọc Hân
Mục 79
11.000.0006.100.0004.400.0002.200.000
Phố Lang LiêuPhố Lê Ngọc Hân - Đường Phù Đổng (chạy qua trường nghề Héc Man)
Mục 80
19.000.00010.500.0007.600.0003.800.000
Phố Lê Hồng PhongĐường Nguyễn Tất Thành - Đường Vũ Thê Lang
Mục 37
30.000.00016.500.00012.000.0006.000.000
Phố Lê Ngọc HânPhố Chu Văn An - Nhà máy xử lý nước thải
Mục 83
21.000.00011.600.0008.400.0004.200.000
Phố Lê Quang ẤnĐường Vũ Thê Lang - Phố Thiều Hoa
Mục 90
32.000.00017.600.00012.800.0006.400.000
Phố Lý Dương CảnhĐường Vũ Thê Lang - Phố Thiều Hoa
Mục 89
23.000.00012.700.0009.200.0004.600.000
Phố Lưu Tư ViệtĐường Trần Phú - Đường Vũ Thê Lang
Mục 88
32.000.00017.600.00012.800.0006.400.000
Phố Lương Thế VinhPhố Đoàn Kết - Phố Hùng Quốc Vương
Mục 63
42.000.00023.100.00016.800.0008.400.000
Phố Mai An TiêmPhố Ngô Gia Tự - Đường Vũ Thê Lang
Mục 36
14.000.0007.700.0005.600.0002.800.000
Phố Mai An TiêmĐường Nguyễn Tất Thành - Phố Ngô Gia Tự
Mục 35
26.000.00014.300.00010.400.0005.200.000
Phố Minh TânĐường Hùng Vương - Trường mầm non và lối rẽ từ nhà văn hoá đến khu Đồng Gia
Mục 42
21.000.00011.600.0008.400.0004.200.000
Phố Minh TânTrường mầm non và lối rẽ từ nhà văn hoá đến khu Đồng Gia - Nhà ông Châu
Mục 43
14.000.0007.700.0005.600.0002.800.000
Phố Minh TânĐường Hùng Vương (nhà Hải Khang ven theo khu tái định cư Đồng Gia) - Hết nhà ông Khang
Mục 44
21.000.00011.600.0008.400.0004.200.000
Phố Mã LaoĐường Hùng Vương - Đường Lạc Long Quân
Mục 38
21.000.00011.600.0008.400.0004.200.000
Phố Nguyễn Quang BíchĐường Hùng Vương - Tường xây trường Tiểu học Gia Cẩm
Mục 50
37.000.00020.400.00014.800.0007.400.000
Phố Nguyễn Thái HọcĐường Hùng Vương - Hết thửa 127 tờ bản đồ 28 (phường Gia Cẩm cũ)
Mục 58
26.000.00014.300.00010.400.0005.200.000
Phố Nguyễn Thị Minh KhaiĐường Trần Phú - Ngõ 394, đường Nguyễn Tất Thành
Mục 68
26.000.00014.300.00010.400.0005.200.000
Phố Nguyễn Tấn PhúcGiáp ranh giới phường Nông Trang - Phố Chu Văn An
Mục 53
16.000.0008.800.0006.400.0003.200.000
Phố Nguyễn Đức ThắngĐường Hùng Vương - Phố Vũ Tuân
Mục 65
32.000.00017.600.00012.800.0006.400.000
Phố Ngô Gia TựPhố Nguyễn Thị Minh Khai - Phố Mai An Tiêm
Mục 87
16.000.0008.800.0006.400.0003.200.000
Phố Phan Chu TrinhĐường Châu Phong - Đường Quang Trung
Mục 55
37.000.00020.400.00014.800.0007.400.000
Phố Thiều HoaĐường Trần Phú - Hết hồ Đài Truyền hình tỉnh cũ
Mục 85
30.000.00016.500.00012.000.0006.000.000
Phố Thiều HoaHết hồ Đài Truyền hình tỉnh cũ - Phố Ngô Gia Tự
Mục 86
16.000.0008.800.0006.400.0003.200.000
Phố Thông ĐậuĐường Hùng Vương - Ngõ 2121
Mục 39
26.000.00014.300.00010.400.0005.200.000
Phố Thông ĐậuDốc Thông Đậu - Đường Lạc Long Quân
Mục 41
21.000.00011.600.0008.400.0004.200.000
Phố Thông ĐậuNgõ 2121 - Dốc Thông Đậu
Mục 40
21.000.00011.600.0008.400.0004.200.000
Phố Tôn Thất TùngĐường Trần Phú - Cổng phụ Khách sạn Sài Gòn - Phú Thọ
Mục 61
21.000.00011.600.0008.400.0004.200.000
Phố Tản ĐàĐường Nguyễn Tất Thành - Phố Hàn Thuyên
Mục 72
16.000.0008.800.0006.400.0003.200.000
Phố Võ Thị SáuĐường Hùng Vương - Cổng trường Tiểu học Gia Cẩm
Mục 49
37.000.00020.400.00014.800.0007.400.000
Phố Văn CaoĐường Nguyễn Tất Thành - Phố Hàn Thuyên
Mục 70
16.000.0008.800.0006.400.0003.200.000
Phố Vũ TuânĐường Hùng Vương - Phố Hùng Quốc Vương
Mục 64
42.000.00023.100.00016.800.0008.400.000
Phố Đinh Công TuấnĐường Nguyễn Tất Thành - Phố Hàn Thuyên
Mục 73
19.000.00010.500.0007.600.0003.800.000
Phố Đoàn KếtĐường Hùng Vương - Đường Lạc Long Quân
Mục 23
38.000.00020.900.00015.200.0007.600.000
Phố Đặng Minh KhiêmĐường Nguyễn Tất Thành - Phố Hàn Thuyên
Mục 69
16.000.0008.800.0006.400.0003.200.000
Phố Đặng Văn ĐăngĐường Trần Phú - Khu đô thị Trằm Đá
Mục 67
21.000.00011.600.0008.400.0004.200.000
Phố Đỗ NhuậnĐường Nguyễn Tất Thành - Phố Hàn Thuyên
Mục 71
16.000.0008.800.0006.400.0003.200.000
Đoạn ngõ 126 phố Lê Quý ĐônPhố Lê Quý Đôn - KĐT Trầm Sào
Mục 136
21.000.000
Đoạn ngõ 126 phố Lê Quý ĐônĐoạn còn lại của ngõ 126
Mục 137
16.000.000
Đoạn từ đường Quang Trung chạy dọc theo đường sắt đến đường Châu PhongĐường Quang Trung - Hết trường THPT Nguyễn Tất Thành
Mục 74
16.000.0008.800.0006.400.0003.200.000
Đoạn từ đường Quang Trung chạy dọc theo đường sắt đến đường Châu PhongĐoạn đường thuộc khu đấu giá Quang Trung, Hà Liễu (18 ô đất)
Mục 75
30.000.00016.500.00012.000.0006.000.000
Đoạn từ đường Quang Trung chạy dọc theo đường sắt đến đường Châu PhongKhu quy hoạch giao đất Tái định cư khu 12 (Băng 1 giáp đường sắt) - Giao với đường Châu Phong
Mục 76
21.000.00011.600.0008.400.0004.200.000
Đê Âu Cơ cũNgã ba đường Âu Cơ mới - Cống Cầu Gần (giáp phường Vân Phú)
Mục 91
7.000.0003.900.0002.800.0001.400.000
Đường Châu PhongĐường Nguyễn Tất Thành - Phố Hàn Thuyên
Mục 11
37.000.00020.400.00014.800.0007.400.000
Đường Châu PhongĐường Hùng Vương - Đường Nguyễn Tất Thành
Mục 10
53.000.00029.200.00021.200.00010.600.000
Đường Châu PhongPhố Hàn Thuyên - Đường Trần Phú
Mục 12
32.000.00017.600.00012.800.0006.400.000
Đường Hai Bà TrưngĐường Vũ Thê Lang - Đường Âu Cơ
Mục 16
21.000.00011.600.0008.400.0004.200.000
Đường Hai Bà TrưngĐường Nguyễn Tất Thành - Đường Vũ Thê Lang
Mục 15
38.000.00020.900.00015.200.0007.600.000
Đường Hoàng Quốc ViệtĐường Trần Phú (Cây xăng Dữu Lâu) - Đường Phù Đổng
Mục 25
18.000.0009.900.0007.200.0003.600.000
Đường Hoàng Quốc ViệtĐường Phù Đổng - Giáp ranh giới phường Nông Trang
Mục 26
19.000.00010.500.0007.600.0003.800.000
Đường Hùng VươngĐường Trần Phú (Vòng xuyến chợ Trung tâm) - Đường Quang Trung
Mục 1
84.000.00046.200.00033.600.00016.800.000
Đường Lê Quý ĐônPhố Hà Liễu - Đường sắt
Mục 22
24.000.00013.200.0009.600.0004.800.000
Đường Lê Quý ĐônĐường Hùng Vương - Phố Hà Liễu
Mục 21
30.000.00016.500.00012.000.0006.000.000
Đường Lăng CẩmĐường Trần Phú - Trung tâm giáo dục thường xuyên
Mục 56
21.000.00011.600.0008.400.0004.200.000
Đường Lăng CẩmTrung tâm giáo dục thường xuyên - Phố Tôn Thất Tùng
Mục 57
18.000.0009.900.0007.200.0003.600.000
Đường Lạc Long QuânCầu Văn Lang (Ngã tư giáp Nhà máy Hóa chất) - Ngã ba Chợ Nú (nút giao với đường Nguyệt Cư)
Mục 27
26.000.00014.300.00010.400.0005.200.000
Đường Nguyễn DuĐường Phù Đổng - Đường Trần Phú
Mục 14
32.000.00017.600.00012.800.0006.400.000
Đường Nguyễn DuĐường Nguyễn Tất Thành - Đường Phù Đổng
Mục 13
42.000.00023.100.00016.800.0008.400.000
Đường Nguyễn Tất ThànhĐường Trần Phú (Vòng xuyến UBND tỉnh) - Đường Quang Trung
Mục 6
47.000.00025.900.00018.800.0009.400.000
Đường Nguyễn Tất ThànhĐường Hai Bà Trưng - Đường Trần Phú (Vòng xuyến UBND tỉnh)
Mục 5
42.000.00023.100.00016.800.0008.400.000
Đường Nguyễn Văn LinhĐường Nguyễn Tất Thành - Đường Vũ Thê Lang
Mục 33
21.000.00011.600.0008.400.0004.200.000
Đường Nguyễn Văn LinhĐường Vũ Thê Lang - Chân đê đường Âu Cơ
Mục 34
16.000.0008.800.0006.400.0003.200.000
Đường Nguyệt CưNgã ba chợ Nú (nút giao đường Lạc Long Quân) - Giáp ranh giới phường Nông Trang
Mục 28
21.000.00011.600.0008.400.0004.200.000
Đường Phù ĐổngĐường Nguyễn Du - Giáp ranh giới phường Vân Phú
Mục 30
21.000.00011.600.0008.400.0004.200.000
Đường Phù ĐổngĐường Châu Phong - Đường Nguyễn Du
Mục 29
42.000.00023.100.00016.800.0008.400.000
Đường Quang TrungĐường Hùng Vương - Đường Nguyễn Tất Thành
Mục 7
53.000.00029.200.00021.200.00010.600.000
Đường Quang TrungĐường Nguyễn Tất Thành - Đường Phù Đổng
Mục 8
42.000.00023.100.00016.800.0008.400.000
Đường Quang TrungĐường Phù Đổng - Đường Trần Phú
Mục 9
37.000.00020.400.00014.800.0007.400.000
Đường Trần Nguyên HãnGiáp ranh giới phường Thanh Miếu - Đường Hai Bà Trưng
Mục 17
26.000.00014.300.00010.400.0005.200.000
Đường Trần PhúĐường Châu Phong (Ngã tư Công an tỉnh) - Đường Âu Cơ (Cầu Vĩnh Phú)
Mục 4
32.000.00017.600.00012.800.0006.400.000
Đường Trần PhúĐường Hùng Vương (Vòng xuyến chợ Trung tâm) - Đường Nguyễn Tất Thành (Vòng xuyến UBND tỉnh)
Mục 2
53.000.00029.200.00021.200.00010.600.000
Đường Trần PhúĐường Nguyễn Tất Thành (Vòng xuyến UBND tỉnh) - Đường Châu Phong (Ngã tư Công an tỉnh)
Mục 3
47.000.00025.900.00018.800.0009.400.000
Đường Tản ViênĐường Phù Đổng - Qua Nghĩa địa và Miếu Nghè khu Quế Trạo ra đường Âu Cơ khu 2
Mục 84
7.000.0003.900.0002.800.0001.400.000
Đường Vũ Thê LangĐường Trần Phú - Đường Hai Bà Trưng
Mục 18
30.000.00016.500.00012.000.0006.000.000
Đường Vũ Thê LangĐường Hai Bà Trưng - Giáp ranh giới phường Thanh Miếu
Mục 19
30.000.00016.500.00012.000.0006.000.000
Đường khu dân cư đồi Ong Vang (sau Bệnh viện tỉnh)
Khu dân cư
Khu dân cư
Mục 287
26.000.000
Đường trong khu tái định cư Trung tâm thể thao
Khu dân cư
Khu dân cư
Mục 281
21.000.000
Đường ven Trường Chuyên Hùng Vương
Mục 173
11.000.000
Đường Âu Cơ (đê Sông Lô)Lối rẽ xuống Cảng Xanh - Giáp ranh giới phường Thanh Miếu
Mục 32
10.000.0005.500.0004.000.0002.000.000
Đường Âu Cơ (đê Sông Lô)Giáp ranh giới phường Vân Phú - Lối rẽ xuống Cảng Xanh
Mục 31
11.000.0006.100.0004.400.0002.200.000
Đường Đồng Lạc Ngàn giáp phường Tân Dân
Mục 169
23.000.000
Đất khu dân cư thuộc các tổ của khu I
Mục 164
6.000.000
Đất khu dân cư thuộc các tổ của khu II (các tổ 16, 17, 18, 20)
Mục 165
5.000.000
Đất khu dân cư thuộc các tổ của khu phố III
Mục 167
6.000.000
Đất khu dân cư trong tổ 3B, 4B khu Hương Trầm
Mục 161
6.000.000
Đất khu dân cư trong tổ 8, 9, 10 khu Dữu Lâu
Mục 163
6.000.000
Đất khu dân cư tổ 5, 6, 7 khu Bảo Đà
Mục 162
6.000.000
Đất khu dân cư đồi Ong Vang giáp Trường mầm non Ngọc Hoa
Mục 170
13.000.000
Đất khu vực Rừng Cấm - khu Hương Trầm
Khu dân cư
Khu dân cư
Mục 280
13.000.000
Đất khu Đồi Bổng
Khu dân cư
Khu dân cư
Mục 269
5.000.000
Đất khu đồi địa chất - khu Hương Trầm
Khu dân cư
Khu dân cư
Mục 279
5.000.000
Đất trong tổ 01, 2A, 2B khu Quế Trạo
Mục 159
5.000.000
Đất trong tổ 3A, 4A khu Hương Trầm
Mục 160
6.000.000
Đất tổ 19 khu phố II
Mục 166
5.000.000
Đất đồi Cây Gió - khu Hương Trầm
Mục 171
11.000.000
Đất đồi Mụ
Khu dân cư
Khu dân cư
Mục 267
16.000.000
Đất đồi Quế
Khu dân cư
Khu dân cư
Mục 268
7.000.000
Đồng Cửa Rừng
Khu dân cư
Khu dân cư
Mục 278
16.000.000
Đồng Mùn (Tái định cư 32C)
Khu dân cư
Khu dân cư
Mục 285
13.000.000
Đồng Trằm Thu
Khu dân cư
Khu dân cư
Mục 277
11.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 1
37.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (110 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Băng 2 Đường Hoàng Quốc ViệtCửa hàng xăng dầu số 06 - Nghĩa trang liệt sỹ
Mục 154
3.200.000
Băng 2, đường Châu Phong (Giáp khu nhà vườn đồi Ong Vang)
Mục 155
4.400.000
Các băng còn lại khu Đè Sòi
Mục 168
6.400.000
Các ngõ Phố Hàm NghiĐoạn đường ngõ 125
Mục 129
4.800.000
Các ngõ Phố Hàm NghiĐoạn đường các ngõ 169, 188, 180, 183, 184, 186, 211, 249, 15, 29, 43, 26, 44, 121, 127, 130
Mục 126
6.400.000
Các ngõ Phố Hàm NghiĐoạn đường các ngõ 61 (từ số 02 đến 20) và ngõ 78, 111
Mục 124
6.800.000
Các ngõ Phố Hàm NghiĐoạn đường ngõ 218, 221
Mục 125
6.000.000
Các ngõ Phố Hàm NghiĐoạn đường ngõ 141
Mục 127
9.000.000
Các ngõ Phố Hàm NghiĐoạn đường ngõ 174,139
Mục 128
5.600.000
Các ngõ Phố Hàm NghiĐoạn đường các ngõ 77, 86, 92, 95, 146, 194, 200, 206, 226, 256, 258, 267, 299, 64, 11, 249, các hẻm ngõ 61, hẻm 1+2 ngõ 111 và các hẻm còn lại
Mục 130
5.200.000
Các ngõ của Phố Hoàng Hoa ThámCác ngõ hẻm còn lại
Mục 152
4.400.000
Các ngõ của Phố Hoàng Hoa ThámĐoạn đường ngõ 31
Mục 151
6.000.000
Các ngõ của phố Hà ChươngĐoạn đường ngõ 47 và các ngõ hẻm còn lại
Mục 148
4.400.000
Các ngõ của phố Hà ChươngĐoạn đường các ngõ 11, 21 và hẻm 06
Mục 147
5.200.000
Các ngõ của phố Lê Quý ĐônĐoạn đường ngõ 250
Mục 133
9.200.000
Các ngõ của phố Lê Quý ĐônĐoạn đường ngõ 02
Mục 131
9.000.000
Các ngõ của phố Lê Quý ĐônĐoạn đường các ngõ 231, 167, 183, 203, 294, 113 và các hẻm còn lại
Mục 135
4.400.000
Các ngõ của phố Lê Quý ĐônĐoạn đường các ngõ 81, 113, 117, 284, 316, 354, 210, 71,52, 60, 23, 53, 254, 95
Mục 134
5.200.000
Các ngõ của phố Lê Quý ĐônĐoạn đường ngõ 186, 226
Mục 132
6.400.000
Các ngõ của phố Nguyễn Thái HọcĐoạn đường các ngõ 73 và ngõ 85, 10
Mục 149
5.200.000
Các ngõ của phố Nguyễn Thái HọcCác ngõ hẻm còn lại
Mục 150
4.400.000
Các ngõ của phố Đặng Văn Đăng
Mục 153
4.400.000
Các ngõ của đường Hùng VươngCác ngõ hẻm còn lại của đường Hùng Vương
Mục 105
4.400.000
Các ngõ của đường Hùng VươngĐoạn đường ngõ 1548
Mục 93
9.000.000
Các ngõ của đường Hùng VươngĐoạn đường ngõ 1538
Mục 92
6.400.000
Các ngõ của đường Hùng VươngĐoạn đường ngõ 2121
Mục 100
9.000.000
Các ngõ của đường Hùng VươngCác hẻm của ngõ 1502
Mục 99
4.400.000
Các ngõ của đường Hùng VươngĐoạn đường ngõ 1502 đến số nhà 12
Mục 96
10.400.000
Các ngõ của đường Hùng VươngĐoạn đường ngõ 1502: Hết số nhà 12 - Hết số nhà 17
Mục 97
9.000.000
Các ngõ của đường Hùng VươngĐoạn đường ngõ 1588: Hẻm 02
Mục 103
9.000.000
Các ngõ của đường Hùng VươngĐoạn đường ngõ 1502: Số nhà 19 - Giao nhau ngõ 52 Lê Quý Đôn
Mục 98
6.400.000
Các ngõ của đường Hùng VươngĐoạn đường ngõ 1588: Đường Hùng Vương
Mục 102
10.400.000
Các ngõ của đường Hùng VươngĐoạn đường ngõ 1620 và ngõ 1642
Mục 94
10.400.000
Các ngõ của đường Hùng VươngĐoạn đường các hẻm còn lại của ngõ 2121
Mục 101
4.400.000
Các ngõ của đường Hùng VươngĐoạn đường ngõ 1879
Mục 95
12.800.000
Các ngõ của đường Hùng VươngCác hẻm còn lại ngõ 1588
Mục 104
4.400.000
Các ngõ của đường Lăng CẩmĐoạn đường các ngõ 02 và ngõ 49
Mục 144
6.400.000
Các ngõ của đường Lăng CẩmĐoạn đường các ngõ 01, 07, 09, 36, 42, 50, 69, 52, 73 và các ngõ, hẻm còn lại khu Lăng Cẩm
Mục 146
4.400.000
Các ngõ của đường Lăng CẩmĐoạn đường ngõ 105
Mục 145
7.200.000
Các ngõ của đường Quang TrungĐoạn đường ngõ 14
Mục 118
5.600.000
Các ngõ của đường Quang TrungNgõ 524 đường Quang Trung - Khu Cửa Rừng
Mục 120
5.200.000
Các ngõ của đường Quang TrungĐoạn đường ngõ 02
Mục 115
10.400.000
Các ngõ của đường Quang TrungĐoạn đường các ngõ 40, 54, 102, 112
Mục 116
9.000.000
Các ngõ của đường Quang TrungNgõ 454 đường Quang Trung - Ngõ 524 đường Quang Trung
Mục 119
6.400.000
Các ngõ của đường Quang TrungĐoạn đường các ngõ 68 và ngõ 88
Mục 117
5.600.000
Các ngõ của đường Quang TrungCác hẻm còn lại
Mục 121
6.000.000
Các ngõ của đường Trần PhúNgõ 408 - Cổng chào Dữu Lâu
Mục 109
3.200.000
Các ngõ của đường Trần PhúĐoạn đường ngõ 278 đường Trần Phú
Mục 113
4.400.000
Các ngõ của đường Trần PhúĐoạn đường ngõ 07
Mục 106
6.000.000
Các ngõ của đường Trần PhúĐường Trần Phú - Công ty Phúc Vinh
Mục 108
6.400.000
Các ngõ của đường Trần PhúNgõ 607 (cổng chợ Dầu) - Cổng Công ty cát sỏi (hết nhà ông Hoạt)
Mục 112
4.400.000
Các ngõ của đường Trần PhúCác hẻm còn lại
Mục 114
2.800.000
Các ngõ của đường Trần PhúĐoạn đường ngõ 306
Mục 111
4.000.000
Các ngõ của đường Trần PhúNgõ 460 - Đi đê sông Lô (đường Âu Cơ)
Mục 110
3.200.000
Các ngõ của đường Trần PhúĐoạn đường ngõ 13
Mục 107
10.400.000
Các ngõ phố Hà BổngNgõ 22
Mục 139
6.400.000
Các ngõ phố Hà BổngCác ngõ 49, 41 và ngõ 35
Mục 138
5.200.000
Các ngõ phố Hà LiễuĐoạn đường các ngõ 17, 19, 39, 20, 22, 31, 36
Mục 141
5.200.000
Các ngõ phố Hà LiễuĐoạn đường ngõ 01
Mục 140
6.400.000
Các ngõ phố Phan Chu ChinhNgõ 21 và các ngõ hẻm còn lại
Mục 143
4.400.000
Các ngõ phố Phan Chu ChinhĐoạn đường các ngõ 71, 75, 41, 15, 86, 130, 136, 146 và ngõ 51
Mục 142
5.200.000
Các tuyến đường khácĐường Nguyễn Tất Thành - Trung tâm Khuyến nông tỉnh
Mục 158
6.400.000
Các tuyến đường khácNhà Văn hóa khu Bảo Đà - Băng 2 Nguyễn Du
Mục 157
4.400.000
Các tuyến đường khácĐường đê Âu Cơ qua Nhà văn hóa khu 2 - Khu vực Đồi Bổng
Mục 156
2.800.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu dân cư
Khu dân cư
Mục 288
2.000.000
Khu Gò Sẻ Đồng Chầu
Khu dân cư
Khu dân cư
Mục 270
2.800.000
Khu Hòa PhongNhà bà Hưu theo ven đồng - Nhà ông Đoàn
Mục 201
5.600.000
Khu Hòa PhongCác đường còn lại trong khu Hòa Phong
Mục 203
2.000.000
Khu Hòa PhongNhà ông Tĩnh - Nhà ông Vinh + ông Cầu
Mục 196
5.600.000
Khu Hòa PhongNhà ông Bình Phượng - Nhà ông Thu
Mục 199
6.400.000
Khu Hòa PhongĐường Nguyệt Cư - Cổng Trường Tiểu học
Mục 194
5.600.000
Khu Hòa PhongNhà ông Chi - Dốc lên ao cá dệt theo ven đồng
Mục 202
5.200.000
Khu Hòa PhongNhà bà Nga - Nhà ông Thành Xâm
Mục 200
5.600.000
Khu Hòa PhongNhà ông Tĩnh - Nhà ông Hà Mai
Mục 197
5.600.000
Khu Hòa PhongĐường Nguyệt Cư (lối rẽ cổng nhà ông Hiền + ông Sáu) - Cổng Trường Tiểu học
Mục 195
5.600.000
Khu Hòa PhongNhà bà Thùy - Nhà ông Luyện
Mục 198
5.600.000
Khu Hồng HảiNhà ông Sơn - Nhà ông Tám
Mục 209
4.000.000
Khu Hồng HảiĐất quy hoạch mới Đồng Đầm (băng sau)
Mục 208
4.400.000
Khu Hồng HảiĐường Lạc Long Quân - Hết cổng nhà ông Yến
Mục 204
6.400.000
Khu Hồng HảiĐất khu dân cư thuộc xóm Hồng Hải (trong đê)
Mục 206
4.000.000
Khu Hồng HảiNhà ông Chung - Nhà ông Lộc
Mục 205
4.000.000
Khu Hồng HảiĐất khu dân cư thuộc xóm Hồng Hải (ngoài đê)
Mục 207
2.000.000
Khu Minh BộtNgõ nhà bà Khuyên - Đường rẽ lên hội trường xóm Minh Bột
Mục 189
3.200.000
Khu Minh BộtNhà ông Đạt - Nhà bà An Phương
Mục 191
4.000.000
Khu Minh BộtĐường Nguyệt Cư - Nhà bà Thịnh
Mục 187
4.000.000
Khu Minh BộtNhà bà Hải - Nhà ông Học
Mục 192
10.400.000
Khu Minh BộtCác đường còn lại trong khu Minh Bột
Mục 193
2.000.000
Khu Minh BộtĐoạn đường ngoài đê 308 (Băng 1)
Mục 190
4.400.000
Khu Minh BộtĐường Nguyệt Cư - Nhà bà Khuyên
Mục 188
4.000.000
Khu Minh TânNhà ông Khang - Nhà ông bà Châu Hòa
Mục 185
5.200.000
Khu Minh TânNhà bà San Huyền - Nhà bà Đạo
Mục 184
4.400.000
Khu Minh TânĐường Hùng Vương ven theo đồng - Nhà ông Bình
Mục 182
6.400.000
Khu Minh TânCác đường còn lại trong khu
Mục 186
2.000.000
Khu Minh TânNhà bà Phượng - Ngã 3 nhà bà Luyến
Mục 183
4.400.000
Khu Quy hoạch chia lô khu 4 sau Bệnh viện Y học cổ truyền
Khu dân cư
Khu dân cư
Mục 276
5.200.000
Khu Quy hoạch giao đất tái định cư khu 12 (Băng 2)
Khu dân cư
Khu dân cư
Mục 275
5.200.000
Khu Quy hoạch giao đất tự xây khu 12 (Dộc con sâu)
Khu dân cư
Khu dân cư
Mục 274
5.200.000
Khu Thông ĐậuCác đường còn lại trong khu Thông Đậu
Mục 175
2.400.000
Khu Thông ĐậuNhà bà Lai Dũng - Nhà ông Tụ (tổ liên gia số 18)
Mục 177
4.400.000
Khu Thông ĐậuNhà bà Thanh - Nhà bà Thọ theo ven đồng (tổ liên gia số 3, 4)
Mục 178
4.400.000
Khu Thông ĐậuNgã 4 nhà ông Vân, ông Phong) - Rẽ nhà ông Ninh Đức
Mục 174
4.400.000
Khu Thông ĐậuNhà bà Phượng - Nhà bà Thạch (tổ liên gia số 16)
Mục 176
6.400.000
Khu Thông ĐậuNhà bà Tịnh Quyền - Nhà bà Luyến Thiển
Mục 179
4.000.000
Khu Thông ĐậuNgã 4 từ nhà ông Hùng - Nhà ông Đoàn
Mục 181
6.400.000
Khu Thông ĐậuNhà bà Tuyết - Nhà ông Tập
Mục 180
6.400.000
Khu TĐC đồi Mẻ Quàng (giáp phường Nông Trang)
Khu dân cư
Khu dân cư
Mục 284
6.400.000
Khu dân cư Hạ Bạn
Khu dân cư
Khu dân cư
Mục 286
4.400.000
Khu dân cư đồi Bình Hải
Khu dân cư
Khu dân cư
Mục 266
6.400.000
Khu phố Tân AnKhu vực ven đồng Trằm Thu thuộc khu dân cư phố Tân An
Mục 215
5.200.000
Khu phố Tân AnĐường sau nhà văn hóa khu phố sang nhà ông Nghiệp tiếp giáp với đường Châu Phong đi SOS
Mục 211
9.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.