Bảng giá đất Xã Hoàng An, Phú Thọ từ 01/01/2026
115 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hoàng An là 25.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Tỉnh lộ 305 (địa phận xã Hoàng An), đoạn Từ tiếp giáp địa phận xã Hội Thịnh (xã Duy Phiên cũ) đến Đến hết khu đấu giá đồng Cột Mốc), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 128 | 95.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (38 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Khu Đất đấu giá QSDĐ, Đất dịch vụ Thôn Hương Đình | Các thửa đất vị trí còn lại Mục 15 | 13.000.000 | ||
| Khu Đất đấu giá QSDĐ, Đất dịch vụ Thôn Hương Đình | Các thửa đất tiếp giáp với đường gom Mục 15 | 18.000.000 | ||
| Khu đất dịch vụ và đấu giá QSDĐ khu Đồng Cúp Thôn Vỏ (Mặt cắt đường 13,5 m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường tỉnh lộ 305 | Mục 21 | 10.000.000 | ||
| Khu đất dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất khu Cột Mốc thôn Đồng Ké (Mặt cắt đường 13,5m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Tỉnh lộ 305) | Mục 20 | 10.000.000 | ||
| Khu đất dịch vụ đấu giá giãn dân xã Hoàng Đan cũ (không bao gồm các thửa tiếp giáp đường Hoàng Đan - Hoàng Lâu) | Mục 23 | 5.000.000 | ||
| Khu đấu giá QSDĐ Cửa Đầm | Các ô đất tiếp giáp đường gom ĐT309 Mục 3 | 14.000.000 | ||
| Khu đấu giá QSDĐ Cửa Đầm | Các ô đất còn lại Mục 3 | 10.000.000 | ||
| Quốc lộ 2C | Tiếp giáp địa phận xã Tam Dương - Tiếp giáp địa phận xã Tam Dương Bắc Điểm đầu: thửa 6, tờ 527; Điểm cuối: thửa 2, tờ 40 Mục 1 | 11.500.000 | 7.500.000 | 3.500.000 |
| Tỉnh lộ 305 (địa phận xã Hoàng An) | Cầu Vàng - Đến hết địa phận xã Hoàng An (cầu Gạo) Điểm đầu: thửa 44, tờ 284 Mục 16 | 20.000.000 | 12.000.000 | 2.500.000 |
| Tỉnh lộ 305 (địa phận xã Hoàng An) | Từ tiếp giáp địa phận xã Hội Thịnh (xã Duy Phiên cũ) - Đến hết khu đấu giá đồng Cột Mốc Mục 16 | 25.000.000 | 15.000.000 | 3.000.000 |
| Tỉnh lộ 305 (địa phận xã Hoàng An) | Tiếp giáp khu đấu giá đồng Cột Mốc - Cầu Vàng Điểm cuối: thửa 44, tờ 284 Mục 16 | 22.000.000 | 13.200.000 | 3.000.000 |
| Tỉnh lộ 306 (địa phận xã Hoàng An) | Tiếp giáp địa phận xã Hội Thịnh (xã Duy Phiên cũ) - Tiếp giáp đường TL 309 Điểm đầu: thửa 50, tờ 4; Điểm cuối: thửa 44, tờ 701 Mục 4 | 9.000.000 | 5.400.000 | 1.500.000 |
| Tỉnh lộ 306 (địa phận xã Hoàng An) | Tiếp giáp xã Tam Dương - Đến Cầu Bì La Điểm đầu: thửa 37, tờ 20; Điểm cuối: thửa 20, tờ 4 Mục 4 | 9.500.000 | 5.700.000 | 1.500.000 |
| Tỉnh lộ 309 (địa phận xã Hoàng An) | Tiếp giáp địa đường ĐH24C (cầu Ngã) - Tiếp giáp Tỉnh lộ 305 Mục 2 | 13.000.000 | 7.800.000 | 1.500.000 |
| Tỉnh lộ 309 (địa phận xã Hoàng An) | Tiếp giáp địa phận xã Tam Dương - Tiếp giáp đường ĐH24C (cầu Ngã) Điểm đầu: thửa 31, tờ 247 Mục 2 | 14.500.000 | 9.400.000 | 3.500.000 |
| Tỉnh lộ 309 (địa phận xã Hoàng An) | Tiếp giáp ĐT305 (ngã ba Vàng) - Tiếp giáp địa phận xã Vĩnh An Điểm cuối: thửa 43, tờ 74 Mục 2 | 14.500.000 | 8.700.000 | 1.500.000 |
| Đường GTNT thôn Ngọc Thạch 1 | Đoạn từ ĐH 24C (qua nhà Sơn Nguyệt) - Đến TL 306 Điểm đầu: thửa 35, tờ 231; Điểm cuối: thửa 35, tờ 48 Mục 12 | 4.700.000 | 3.200.000 | 1.900.000 |
| Đường GTNT thôn Ngọc Thạch 1 | Từ Tiếp giáp ĐH 24C (qua NVH Ngọc Thạch 1) - Đến nhà ông Hồ - Quyền Điểm đầu: thửa 35, tờ 343; Điểm cuối: thửa 35, tờ 563 Mục 12 | 4.100.000 | 2.900.000 | 1.900.000 |
| Đường GTNT thôn Ngọc Thạch 2 | Đoạn từ tiếp giáp TL 309 - Đến nhà bà Hưng - Minh Điểm đầu: thửa 40, tờ 189; Điểm cuối: thửa 35, tờ 478 Mục 13 | 4.700.000 | 3.200.000 | 1.900.000 |
| Đường GTNT thôn Ngọc Thạch 2 | Đoạn từ nhà ông Bộp - thuận - Đến tiếp giáp đường vào xí nghiệp XZ72 Điểm đầu: thửa 35, tờ 535; Điểm cuối: thửa 39, tờ 116 Mục 13 | 4.100.000 | 2.900.000 | 1.900.000 |
| Đường GTNT thôn Nội Điện | Từ QL 2C (từ nhà ông Trương Anh Tuấn) - qua NVH thôn Nội Điện đến đê tả sông Phó Đáy Điểm đầu: thửa 6, tờ 618; Điểm cuối: thửa 5, tờ 629 Mục 9 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường GTNT thôn Nội Điện | Đoạn từ QL 2C (từ nhà ông Vui - Huê) - qua NVH thôn Nội Điện đến chùa Nội Điện Điểm đầu: thửa 6, tờ 188; Điểm cuối: thửa 9, tờ 427 Mục 9 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường GTNT thôn Phương Lâu | Đoạn từ TL 306 (qua NVH thôn Phương Lâu) - Đến nhà ông Vương Quốc Bình Điểm đầu: thửa 44, tờ 442; Điểm cuối: thửa 48, tờ 109 Mục 14 | 4.700.000 | 3.200.000 | 1.900.000 |
| Đường GTNT thôn Yên Thượng | Đoạn từ nhà ông Lý - Cần - Đến nhà ông Phương - Vân Điểm đầu: thửa 12, tờ 114; Điểm cuối: thửa 15, tờ 675 Mục 10 | 4.500.000 | 3.500.000 | 1.800.000 |
| Đường GTNT thôn Đô Lương | Từ đê tả Phó Đáy - Đến Trường TH, THCS An Hòa Điểm đầu: thửa 22, tờ 41; Điểm cuối: thửa 23, tờ 328 Mục 11 | 4.500.000 | 3.500.000 | 1.800.000 |
| Đường GTNT thôn Đô Lương | Cầu Đô Lương - Khu dân cư xóm rừng (xã An Hòa cũ) Mục 11 | 4.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Đường GTNT thôn Đô Lương | Từ TL 306 - Đến hết khu dân cư Vườn Dầu Mục 11 | 4.500.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Đường Hoàng Lâu - Duy Phiên | Từ TL 305 - Tiếp giáp đường Hợp Thịnh - Đạo Tú Mục 17 | 5.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường Hoàng Lâu - Duy Phiên | Đường TL 305 (Cổng chén Đặt) - Cổng Tuấn Huyền Điểm đầu: thửa 17, tờ 775; Điểm cuối: thửa 21, tờ 322 Mục 17 | 6.500.000 | 3.500.000 | 1.500.000 |
| Đường Hoàng Đan - Duy Phiên | Từ ĐT309 - Đi xã Duy Phiên (cũ) Điểm đầu: thửa 11, tờ 504; Điểm cuối: thửa 12, tờ 1029 Mục 24 | 7.000.000 | 5.000.000 | 1.500.000 |
| Đường Hoàng Đan - Hoàng Lâu | Từ ĐT 309 (chùa Đan Trì) - Hoàng Lâu (ĐT 305) Điểm đầu: thửa 26, tờ 960; Điểm cuối: thửa 35, tờ 62 Mục 22 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường Hợp Thịnh - Đạo Tú | Địa phận xã Hoàng An Mục 18 | 15.000.000 | 12.000.000 | 3.000.000 |
| Đường TL 305 (Cây xăng Hoàng Lâu cũ) đến tiếp giáp đường Hoàng Lâu - Duy Phiên | Mục 19 | 6.500.000 | 3.500.000 | 1.500.000 |
| Đường từ tiếp giáp đường ĐT309 đến cổng xí nghiệp XZ72 | Từ tiếp giáp đường ĐT309 - Đến cổng xí nghiệp XZ72 Điểm đầu: thửa 40, tờ 641 Mục 7 | 8.000.000 | 5.000.000 | 1.500.000 |
| Đường ĐH24C | Tiếp giáp TL 309 - Tiếp giáp TL 306 Điểm đầu: thửa 22, tờ 261; Điểm cuối: thửa 36, tờ 475 Mục 6 | 9.000.000 | 5.400.000 | 1.500.000 |
| Đường ĐH26B | Tiếp giáp QL2C - Tiếp giáp địa phận xã Tam Dương Bắc Điểm đầu: thửa 6, tờ 473; Điểm cuối: thửa 2, tờ 34 Mục 5 | 8.500.000 | 4.000.000 | 1.500.000 |
| Đường ĐH29 | Cầu Yên Thượng - Hết khu đất đấu giá QSDĐ thôn Yên Thượng Điểm đầu: thửa 12, tờ 418; Điểm cuối: thửa 12, tờ 427 Mục 8 | 11.000.000 | 7.600.000 | 2.200.000 |
| Đường ĐH29 | Đoạn từ Đê Phó Đáy - Cầu Yên Thượng Điểm đầu: thửa 12, tờ 414; Điểm cuối: thửa 12, tờ 568 Mục 8 | 7.000.000 | 4.200.000 | 1.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 128 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (36 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Khu Đất đấu giá QSDĐ, Đất dịch vụ Thôn Hương Đình | Các thửa đất tiếp giáp với đường gom Mục 15 | 8.800.000 | ||
| Khu Đất đấu giá QSDĐ, Đất dịch vụ Thôn Hương Đình | Các thửa đất vị trí còn lại Mục 15 | 6.400.000 | ||
| Khu đất dịch vụ và đấu giá QSDĐ khu Đồng Cúp Thôn Vỏ (Mặt cắt đường 13,5 m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường tỉnh lộ 305 | Mục 21 | 2.800.000 | ||
| Khu đất dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất khu Cột Mốc thôn Đồng Ké (Mặt cắt đường 13,5m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Tỉnh lộ 305) | Mục 20 | 2.800.000 | ||
| Khu đất dịch vụ đấu giá giãn dân xã Hoàng Đan cũ (không bao gồm các thửa tiếp giáp đường Hoàng Đan - Hoàng Lâu) | Mục 23 | 3.400.000 | ||
| Khu đấu giá QSDĐ Cửa Đầm | Các ô đất tiếp giáp đường gom ĐT309 Mục 3 | 6.900.000 | ||
| Khu đấu giá QSDĐ Cửa Đầm | Các ô đất còn lại Mục 3 | 4.900.000 | ||
| Quốc lộ 2C | Tiếp giáp địa phận xã Tam Dương - Tiếp giáp địa phận xã Tam Dương Bắc Điểm đầu: thửa 6, tờ 527; Điểm cuối: thửa 2, tờ 40 Mục 1 | 3.500.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Tỉnh lộ 305 (địa phận xã Hoàng An) | Tiếp giáp khu đấu giá đồng Cột Mốc - Cầu Vàng Điểm cuối: thửa 44, tờ 284 Mục 16 | 10.800.000 | 6.400.000 | 1.500.000 |
| Tỉnh lộ 305 (địa phận xã Hoàng An) | Từ tiếp giáp địa phận xã Hội Thịnh (xã Duy Phiên cũ) - Đến hết khu đấu giá đồng Cột Mốc Mục 16 | 11.400.000 | 4.500.000 | 1.500.000 |
| Tỉnh lộ 305 (địa phận xã Hoàng An) | Cầu Vàng - Đến hết địa phận xã Hoàng An (cầu Gạo) Điểm đầu: thửa 44, tờ 284 Mục 16 | 1.500.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Tỉnh lộ 306 (địa phận xã Hoàng An) | Tiếp giáp địa phận xã Hội Thịnh (xã Duy Phiên cũ) - Tiếp giáp đường TL 309 Điểm đầu: thửa 50, tờ 4; Điểm cuối: thửa 44, tờ 701 Mục 4 | 2.400.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Tỉnh lộ 309 (địa phận xã Hoàng An) | Tiếp giáp địa đường ĐH24C (cầu Ngã) - Tiếp giáp Tỉnh lộ 305 Mục 2 | 3.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Tỉnh lộ 309 (địa phận xã Hoàng An) | Tiếp giáp ĐT305 (ngã ba Vàng) - Tiếp giáp địa phận xã Vĩnh An Điểm cuối: thửa 43, tờ 74 Mục 2 | 5.500.000 | 2.000.000 | 400.000 |
| Tỉnh lộ 309 (địa phận xã Hoàng An) | Tiếp giáp địa phận xã Tam Dương - Tiếp giáp đường ĐH24C (cầu Ngã) Điểm đầu: thửa 31, tờ 247 Mục 2 | 3.500.000 | 1.500.000 | 500.000 |
| Đường GTNT thôn Ngọc Thạch 1 | Từ Tiếp giáp ĐH 24C (qua NVH Ngọc Thạch 1) - Đến nhà ông Hồ - Quyền Điểm đầu: thửa 35, tờ 343; Điểm cuối: thửa 35, tờ 563 Mục 12 | 1.600.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Đường GTNT thôn Ngọc Thạch 1 | Đoạn từ ĐH 24C (qua nhà Sơn Nguyệt) - Đến TL 306 Điểm đầu: thửa 35, tờ 231; Điểm cuối: thửa 35, tờ 48 Mục 12 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đường GTNT thôn Ngọc Thạch 2 | Đoạn từ nhà ông Bộp - thuận - Đến tiếp giáp đường vào xí nghiệp XZ72 Điểm đầu: thửa 35, tờ 535; Điểm cuối: thửa 39, tờ 116 Mục 13 | 1.600.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Đường GTNT thôn Ngọc Thạch 2 | Đoạn từ tiếp giáp TL 309 - Đến nhà bà Hưng - Minh Điểm đầu: thửa 40, tờ 189; Điểm cuối: thửa 35, tờ 478 Mục 13 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đường GTNT thôn Nội Điện | Đoạn từ QL 2C (từ nhà ông Vui - Huê) - qua NVH thôn Nội Điện đến chùa Nội Điện Điểm đầu: thửa 6, tờ 188; Điểm cuối: thửa 9, tờ 427 Mục 9 | 1.100.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đường GTNT thôn Nội Điện | Từ QL 2C (từ nhà ông Trương Anh Tuấn) - qua NVH thôn Nội Điện đến đê tả sông Phó Đáy Điểm đầu: thửa 6, tờ 618; Điểm cuối: thửa 5, tờ 629 Mục 9 | 1.100.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đường GTNT thôn Phương Lâu | Đoạn từ TL 306 (qua NVH thôn Phương Lâu) - Đến nhà ông Vương Quốc Bình Điểm đầu: thửa 44, tờ 442; Điểm cuối: thửa 48, tờ 109 Mục 14 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đường GTNT thôn Yên Thượng | Đoạn từ nhà ông Lý - Cần - Đến nhà ông Phương - Vân Điểm đầu: thửa 12, tờ 114; Điểm cuối: thửa 15, tờ 675 Mục 10 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đường GTNT thôn Đô Lương | Cầu Đô Lương - Khu dân cư xóm rừng (xã An Hòa cũ) Mục 11 | 1.600.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Đường GTNT thôn Đô Lương | Từ đê tả Phó Đáy - Đến Trường TH, THCS An Hòa Điểm đầu: thửa 22, tờ 41; Điểm cuối: thửa 23, tờ 328 Mục 11 | 1.600.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Đường GTNT thôn Đô Lương | Từ TL 306 - Đến hết khu dân cư Vườn Dầu Mục 11 | 1.600.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Đường Hoàng Lâu - Duy Phiên | Từ TL 305 - Tiếp giáp đường Hợp Thịnh - Đạo Tú Mục 17 | 3.500.000 | 1.500.000 | 500.000 |
| Đường Hoàng Lâu - Duy Phiên | Đường TL 305 (Cổng chén Đặt) - Cổng Tuấn Huyền Điểm đầu: thửa 17, tờ 775; Điểm cuối: thửa 21, tờ 322 Mục 17 | 3.200.000 | 1.800.000 | 800.000 |
| Đường Hoàng Đan - Duy Phiên | Từ ĐT309 - Đi xã Duy Phiên (cũ) Điểm đầu: thửa 11, tờ 504; Điểm cuối: thửa 12, tờ 1029 Mục 24 | 2.600.000 | 1.800.000 | 850.000 |
| Đường Hoàng Đan - Hoàng Lâu | Từ ĐT 309 (chùa Đan Trì) - Hoàng Lâu (ĐT 305) Điểm đầu: thửa 26, tờ 960; Điểm cuối: thửa 35, tờ 62 Mục 22 | 3.400.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Đường Hợp Thịnh - Đạo Tú | Địa phận xã Hoàng An Mục 18 | 4.200.000 | 1.800.000 | 500.000 |
| Đường TL 305 (Cây xăng Hoàng Lâu cũ) đến tiếp giáp đường Hoàng Lâu - Duy Phiên | Mục 19 | 4.200.000 | 1.800.000 | 500.000 |
| Đường ĐH24C | Tiếp giáp TL 309 - Tiếp giáp TL 306 Điểm đầu: thửa 22, tờ 261; Điểm cuối: thửa 36, tờ 475 Mục 6 | 2.900.000 | 1.500.000 | 600.000 |
| Đường ĐH26B | Tiếp giáp QL2C - Tiếp giáp địa phận xã Tam Dương Bắc Điểm đầu: thửa 6, tờ 473; Điểm cuối: thửa 2, tờ 34 Mục 5 | 2.600.000 | 1.500.000 | 500.000 |
| Đường ĐH29 | Đoạn từ Đê Phó Đáy - Cầu Yên Thượng Điểm đầu: thửa 12, tờ 414; Điểm cuối: thửa 12, tờ 568 Mục 8 | 2.300.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đường ĐH29 | Cầu Yên Thượng - Hết khu đất đấu giá QSDĐ thôn Yên Thượng Điểm đầu: thửa 12, tờ 418; Điểm cuối: thửa 12, tờ 427 Mục 8 | 4.300.000 | 1.900.000 | 700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (37 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Khu Đất đấu giá QSDĐ, Đất dịch vụ Thôn Hương Đình | Các thửa đất tiếp giáp với đường gom Mục 15 | 12.600.000 | ||
| Khu Đất đấu giá QSDĐ, Đất dịch vụ Thôn Hương Đình | Các thửa đất vị trí còn lại Mục 15 | 9.100.000 | ||
| Khu đất dịch vụ và đấu giá QSDĐ khu Đồng Cúp Thôn Vỏ (Mặt cắt đường 13,5 m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường tỉnh lộ 305 | Mục 21 | 7.100.000 | ||
| Khu đất dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất khu Cột Mốc thôn Đồng Ké (Mặt cắt đường 13,5m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Tỉnh lộ 305) | Mục 20 | 7.100.000 | ||
| Khu đất dịch vụ đấu giá giãn dân xã Hoàng Đan cũ (không bao gồm các thửa tiếp giáp đường Hoàng Đan - Hoàng Lâu) | Mục 23 | 4.400.000 | ||
| Khu đấu giá QSDĐ Cửa Đầm | Các ô đất tiếp giáp đường gom ĐT309 Mục 3 | 9.800.000 | ||
| Khu đấu giá QSDĐ Cửa Đầm | Các ô đất còn lại Mục 3 | 7.000.000 | ||
| Quốc lộ 2C | Tiếp giáp địa phận xã Tam Dương - Tiếp giáp địa phận xã Tam Dương Bắc Điểm đầu: thửa 6, tờ 527; Điểm cuối: thửa 2, tờ 40 Mục 1 | 5.200.000 | 1.600.000 | 900.000 |
| Tỉnh lộ 305 (địa phận xã Hoàng An) | Tiếp giáp khu đấu giá đồng Cột Mốc - Cầu Vàng Điểm cuối: thửa 44, tờ 284 Mục 16 | 15.400.000 | 9.200.000 | 2.100.000 |
| Tỉnh lộ 305 (địa phận xã Hoàng An) | Từ tiếp giáp địa phận xã Hội Thịnh (xã Duy Phiên cũ) - Đến hết khu đấu giá đồng Cột Mốc Mục 16 | 16.200.000 | 5.200.000 | 2.100.000 |
| Tỉnh lộ 305 (địa phận xã Hoàng An) | Cầu Vàng - Đến hết địa phận xã Hoàng An (cầu Gạo) Điểm đầu: thửa 44, tờ 284 Mục 16 | 12.000.000 | 2.300.000 | 1.100.000 |
| Tỉnh lộ 306 (địa phận xã Hoàng An) | Tiếp giáp địa phận xã Hội Thịnh (xã Duy Phiên cũ) - Tiếp giáp đường TL 309 Điểm đầu: thửa 50, tờ 4; Điểm cuối: thửa 44, tờ 701 Mục 4 | 4.100.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Tỉnh lộ 309 (địa phận xã Hoàng An) | Tiếp giáp ĐT305 (ngã ba Vàng) - Tiếp giáp địa phận xã Vĩnh An Điểm cuối: thửa 43, tờ 74 Mục 2 | 6.300.000 | 2.700.000 | 500.000 |
| Tỉnh lộ 309 (địa phận xã Hoàng An) | Tiếp giáp địa đường ĐH24C (cầu Ngã) - Tiếp giáp Tỉnh lộ 305 Mục 2 | 5.200.000 | 1.800.000 | 600.000 |
| Tỉnh lộ 309 (địa phận xã Hoàng An) | Tiếp giáp địa phận xã Tam Dương - Tiếp giáp đường ĐH24C (cầu Ngã) Điểm đầu: thửa 31, tờ 247 Mục 2 | 8.000.000 | 3.700.000 | 600.000 |
| Đường GTNT thôn Ngọc Thạch 1 | Từ Tiếp giáp ĐH 24C (qua NVH Ngọc Thạch 1) - Đến nhà ông Hồ - Quyền Điểm đầu: thửa 35, tờ 343; Điểm cuối: thửa 35, tờ 563 Mục 12 | 2.700.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Đường GTNT thôn Ngọc Thạch 1 | Đoạn từ ĐH 24C (qua nhà Sơn Nguyệt) - Đến TL 306 Điểm đầu: thửa 35, tờ 231; Điểm cuối: thửa 35, tờ 48 Mục 12 | 3.100.000 | 1.900.000 | 1.000.000 |
| Đường GTNT thôn Ngọc Thạch 2 | Đoạn từ tiếp giáp TL 309 - Đến nhà bà Hưng - Minh Điểm đầu: thửa 40, tờ 189; Điểm cuối: thửa 35, tờ 478 Mục 13 | 3.100.000 | 1.900.000 | 1.000.000 |
| Đường GTNT thôn Ngọc Thạch 2 | Đoạn từ nhà ông Bộp - thuận - Đến tiếp giáp đường vào xí nghiệp XZ72 Điểm đầu: thửa 35, tờ 535; Điểm cuối: thửa 39, tờ 116 Mục 13 | 2.700.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Đường GTNT thôn Nội Điện | Từ QL 2C (từ nhà ông Trương Anh Tuấn) - qua NVH thôn Nội Điện đến đê tả sông Phó Đáy Điểm đầu: thửa 6, tờ 618; Điểm cuối: thửa 5, tờ 629 Mục 9 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đường GTNT thôn Nội Điện | Đoạn từ QL 2C (từ nhà ông Vui - Huê) - qua NVH thôn Nội Điện đến chùa Nội Điện Điểm đầu: thửa 6, tờ 188; Điểm cuối: thửa 9, tờ 427 Mục 9 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đường GTNT thôn Phương Lâu | Đoạn từ TL 306 (qua NVH thôn Phương Lâu) - Đến nhà ông Vương Quốc Bình Điểm đầu: thửa 44, tờ 442; Điểm cuối: thửa 48, tờ 109 Mục 14 | 3.100.000 | 1.900.000 | 1.000.000 |
| Đường GTNT thôn Yên Thượng | Đoạn từ nhà ông Lý - Cần - Đến nhà ông Phương - Vân Điểm đầu: thửa 12, tờ 114; Điểm cuối: thửa 15, tờ 675 Mục 10 | 3.100.000 | 1.900.000 | 1.000.000 |
| Đường GTNT thôn Đô Lương | Cầu Đô Lương - Khu dân cư xóm rừng (xã An Hòa cũ) Mục 11 | 2.700.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Đường GTNT thôn Đô Lương | Từ TL 306 - Đến hết khu dân cư Vườn Dầu Mục 11 | 2.700.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Đường GTNT thôn Đô Lương | Từ đê tả Phó Đáy - Đến Trường TH, THCS An Hòa Điểm đầu: thửa 22, tờ 41; Điểm cuối: thửa 23, tờ 328 Mục 11 | 2.700.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Đường Hoàng Lâu - Duy Phiên | Từ TL 305 - Tiếp giáp đường Hợp Thịnh - Đạo Tú Mục 17 | 4.400.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Đường Hoàng Lâu - Duy Phiên | Đường TL 305 (Cổng chén Đặt) - Cổng Tuấn Huyền Điểm đầu: thửa 17, tờ 775; Điểm cuối: thửa 21, tờ 322 Mục 17 | 4.600.000 | 2.500.000 | 1.100.000 |
| Đường Hoàng Đan - Duy Phiên | Từ ĐT309 - Đi xã Duy Phiên (cũ) Điểm đầu: thửa 11, tờ 504; Điểm cuối: thửa 12, tờ 1029 Mục 24 | 6.200.000 | 4.000.000 | 1.000.000 |
| Đường Hoàng Đan - Hoàng Lâu | Từ ĐT 309 (chùa Đan Trì) - Hoàng Lâu (ĐT 305) Điểm đầu: thửa 26, tờ 960; Điểm cuối: thửa 35, tờ 62 Mục 22 | 4.400.000 | 2.500.000 | 1.200.000 |
| Đường Hợp Thịnh - Đạo Tú | Địa phận xã Hoàng An Mục 18 | 13.300.000 | 9.700.000 | 800.000 |
| Đường TL 305 (Cây xăng Hoàng Lâu cũ) đến tiếp giáp đường Hoàng Lâu - Duy Phiên | Mục 19 | 5.400.000 | 2.500.000 | 800.000 |
| Đường từ tiếp giáp đường ĐT309 đến cổng xí nghiệp XZ72 | Từ tiếp giáp đường ĐT309 - Đến cổng xí nghiệp XZ72 Điểm đầu: thửa 40, tờ 641 Mục 7 | 3.000.000 | 2.800.000 | 700.000 |
| Đường ĐH24C | Tiếp giáp TL 309 - Tiếp giáp TL 306 Điểm đầu: thửa 22, tờ 261; Điểm cuối: thửa 36, tờ 475 Mục 6 | 4.800.000 | 2.500.000 | 1.000.000 |
| Đường ĐH26B | Tiếp giáp QL2C - Tiếp giáp địa phận xã Tam Dương Bắc Điểm đầu: thửa 6, tờ 473; Điểm cuối: thửa 2, tờ 34 Mục 5 | 4.500.000 | 2.000.000 | 600.000 |
| Đường ĐH29 | Cầu Yên Thượng - Hết khu đất đấu giá QSDĐ thôn Yên Thượng Điểm đầu: thửa 12, tờ 418; Điểm cuối: thửa 12, tờ 427 Mục 8 | 7.200.000 | 4.600.000 | 1.000.000 |
| Đường ĐH29 | Đoạn từ Đê Phó Đáy - Cầu Yên Thượng Điểm đầu: thửa 12, tờ 414; Điểm cuối: thửa 12, tờ 568 Mục 8 | 3.600.000 | 1.700.000 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 128 | 95.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 128 | 95.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.