Bảng giá đất Xã Hoàng An, Phú Thọ từ 01/01/2026

115 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hoàng An25.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Tỉnh lộ 305 (địa phận xã Hoàng An), đoạn Từ tiếp giáp địa phận xã Hội Thịnh (xã Duy Phiên cũ) đến Đến hết khu đấu giá đồng Cột Mốc), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 128
95.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (38 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu Đất đấu giá QSDĐ, Đất dịch vụ Thôn Hương ĐìnhCác thửa đất vị trí còn lại
Mục 15
13.000.000
Khu Đất đấu giá QSDĐ, Đất dịch vụ Thôn Hương ĐìnhCác thửa đất tiếp giáp với đường gom
Mục 15
18.000.000
Khu đất dịch vụ và đấu giá QSDĐ khu Đồng Cúp Thôn Vỏ (Mặt cắt đường 13,5 m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường tỉnh lộ 305
Mục 21
10.000.000
Khu đất dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất khu Cột Mốc thôn Đồng Ké (Mặt cắt đường 13,5m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Tỉnh lộ 305)
Mục 20
10.000.000
Khu đất dịch vụ đấu giá giãn dân xã Hoàng Đan cũ (không bao gồm các thửa tiếp giáp đường Hoàng Đan - Hoàng Lâu)
Mục 23
5.000.000
Khu đấu giá QSDĐ Cửa ĐầmCác ô đất tiếp giáp đường gom ĐT309
Mục 3
14.000.000
Khu đấu giá QSDĐ Cửa ĐầmCác ô đất còn lại
Mục 3
10.000.000
Quốc lộ 2CTiếp giáp địa phận xã Tam Dương - Tiếp giáp địa phận xã Tam Dương Bắc
Điểm đầu: thửa 6, tờ 527; Điểm cuối: thửa 2, tờ 40
Mục 1
11.500.0007.500.0003.500.000
Tỉnh lộ 305 (địa phận xã Hoàng An)Cầu Vàng - Đến hết địa phận xã Hoàng An (cầu Gạo)
Điểm đầu: thửa 44, tờ 284
Mục 16
20.000.00012.000.0002.500.000
Tỉnh lộ 305 (địa phận xã Hoàng An)Từ tiếp giáp địa phận xã Hội Thịnh (xã Duy Phiên cũ) - Đến hết khu đấu giá đồng Cột Mốc
Mục 16
25.000.00015.000.0003.000.000
Tỉnh lộ 305 (địa phận xã Hoàng An)Tiếp giáp khu đấu giá đồng Cột Mốc - Cầu Vàng
Điểm cuối: thửa 44, tờ 284
Mục 16
22.000.00013.200.0003.000.000
Tỉnh lộ 306 (địa phận xã Hoàng An)Tiếp giáp địa phận xã Hội Thịnh (xã Duy Phiên cũ) - Tiếp giáp đường TL 309
Điểm đầu: thửa 50, tờ 4; Điểm cuối: thửa 44, tờ 701
Mục 4
9.000.0005.400.0001.500.000
Tỉnh lộ 306 (địa phận xã Hoàng An)Tiếp giáp xã Tam Dương - Đến Cầu Bì La
Điểm đầu: thửa 37, tờ 20; Điểm cuối: thửa 20, tờ 4
Mục 4
9.500.0005.700.0001.500.000
Tỉnh lộ 309 (địa phận xã Hoàng An)Tiếp giáp địa đường ĐH24C (cầu Ngã) - Tiếp giáp Tỉnh lộ 305
Mục 2
13.000.0007.800.0001.500.000
Tỉnh lộ 309 (địa phận xã Hoàng An)Tiếp giáp địa phận xã Tam Dương - Tiếp giáp đường ĐH24C (cầu Ngã)
Điểm đầu: thửa 31, tờ 247
Mục 2
14.500.0009.400.0003.500.000
Tỉnh lộ 309 (địa phận xã Hoàng An)Tiếp giáp ĐT305 (ngã ba Vàng) - Tiếp giáp địa phận xã Vĩnh An
Điểm cuối: thửa 43, tờ 74
Mục 2
14.500.0008.700.0001.500.000
Đường GTNT thôn Ngọc Thạch 1Đoạn từ ĐH 24C (qua nhà Sơn Nguyệt) - Đến TL 306
Điểm đầu: thửa 35, tờ 231; Điểm cuối: thửa 35, tờ 48
Mục 12
4.700.0003.200.0001.900.000
Đường GTNT thôn Ngọc Thạch 1Từ Tiếp giáp ĐH 24C (qua NVH Ngọc Thạch 1) - Đến nhà ông Hồ - Quyền
Điểm đầu: thửa 35, tờ 343; Điểm cuối: thửa 35, tờ 563
Mục 12
4.100.0002.900.0001.900.000
Đường GTNT thôn Ngọc Thạch 2Đoạn từ tiếp giáp TL 309 - Đến nhà bà Hưng - Minh
Điểm đầu: thửa 40, tờ 189; Điểm cuối: thửa 35, tờ 478
Mục 13
4.700.0003.200.0001.900.000
Đường GTNT thôn Ngọc Thạch 2Đoạn từ nhà ông Bộp - thuận - Đến tiếp giáp đường vào xí nghiệp XZ72
Điểm đầu: thửa 35, tờ 535; Điểm cuối: thửa 39, tờ 116
Mục 13
4.100.0002.900.0001.900.000
Đường GTNT thôn Nội ĐiệnTừ QL 2C (từ nhà ông Trương Anh Tuấn) - qua NVH thôn Nội Điện đến đê tả sông Phó Đáy
Điểm đầu: thửa 6, tờ 618; Điểm cuối: thửa 5, tờ 629
Mục 9
5.000.0003.000.0001.500.000
Đường GTNT thôn Nội ĐiệnĐoạn từ QL 2C (từ nhà ông Vui - Huê) - qua NVH thôn Nội Điện đến chùa Nội Điện
Điểm đầu: thửa 6, tờ 188; Điểm cuối: thửa 9, tờ 427
Mục 9
5.000.0003.000.0001.500.000
Đường GTNT thôn Phương LâuĐoạn từ TL 306 (qua NVH thôn Phương Lâu) - Đến nhà ông Vương Quốc Bình
Điểm đầu: thửa 44, tờ 442; Điểm cuối: thửa 48, tờ 109
Mục 14
4.700.0003.200.0001.900.000
Đường GTNT thôn Yên ThượngĐoạn từ nhà ông Lý - Cần - Đến nhà ông Phương - Vân
Điểm đầu: thửa 12, tờ 114; Điểm cuối: thửa 15, tờ 675
Mục 10
4.500.0003.500.0001.800.000
Đường GTNT thôn Đô LươngTừ đê tả Phó Đáy - Đến Trường TH, THCS An Hòa
Điểm đầu: thửa 22, tờ 41; Điểm cuối: thửa 23, tờ 328
Mục 11
4.500.0003.500.0001.800.000
Đường GTNT thôn Đô LươngCầu Đô Lương - Khu dân cư xóm rừng (xã An Hòa cũ)
Mục 11
4.000.0003.000.0001.800.000
Đường GTNT thôn Đô LươngTừ TL 306 - Đến hết khu dân cư Vườn Dầu
Mục 11
4.500.0003.000.0001.800.000
Đường Hoàng Lâu - Duy PhiênTừ TL 305 - Tiếp giáp đường Hợp Thịnh - Đạo Tú
Mục 17
5.500.0003.000.0001.500.000
Đường Hoàng Lâu - Duy PhiênĐường TL 305 (Cổng chén Đặt) - Cổng Tuấn Huyền
Điểm đầu: thửa 17, tờ 775; Điểm cuối: thửa 21, tờ 322
Mục 17
6.500.0003.500.0001.500.000
Đường Hoàng Đan - Duy PhiênTừ ĐT309 - Đi xã Duy Phiên (cũ)
Điểm đầu: thửa 11, tờ 504; Điểm cuối: thửa 12, tờ 1029
Mục 24
7.000.0005.000.0001.500.000
Đường Hoàng Đan - Hoàng LâuTừ ĐT 309 (chùa Đan Trì) - Hoàng Lâu (ĐT 305)
Điểm đầu: thửa 26, tờ 960; Điểm cuối: thửa 35, tờ 62
Mục 22
5.000.0003.000.0001.500.000
Đường Hợp Thịnh - Đạo TúĐịa phận xã Hoàng An
Mục 18
15.000.00012.000.0003.000.000
Đường TL 305 (Cây xăng Hoàng Lâu cũ) đến tiếp giáp đường Hoàng Lâu - Duy Phiên
Mục 19
6.500.0003.500.0001.500.000
Đường từ tiếp giáp đường ĐT309 đến cổng xí nghiệp XZ72Từ tiếp giáp đường ĐT309 - Đến cổng xí nghiệp XZ72
Điểm đầu: thửa 40, tờ 641
Mục 7
8.000.0005.000.0001.500.000
Đường ĐH24CTiếp giáp TL 309 - Tiếp giáp TL 306
Điểm đầu: thửa 22, tờ 261; Điểm cuối: thửa 36, tờ 475
Mục 6
9.000.0005.400.0001.500.000
Đường ĐH26BTiếp giáp QL2C - Tiếp giáp địa phận xã Tam Dương Bắc
Điểm đầu: thửa 6, tờ 473; Điểm cuối: thửa 2, tờ 34
Mục 5
8.500.0004.000.0001.500.000
Đường ĐH29Cầu Yên Thượng - Hết khu đất đấu giá QSDĐ thôn Yên Thượng
Điểm đầu: thửa 12, tờ 418; Điểm cuối: thửa 12, tờ 427
Mục 8
11.000.0007.600.0002.200.000
Đường ĐH29Đoạn từ Đê Phó Đáy - Cầu Yên Thượng
Điểm đầu: thửa 12, tờ 414; Điểm cuối: thửa 12, tờ 568
Mục 8
7.000.0004.200.0001.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 128
45.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (36 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu Đất đấu giá QSDĐ, Đất dịch vụ Thôn Hương ĐìnhCác thửa đất tiếp giáp với đường gom
Mục 15
8.800.000
Khu Đất đấu giá QSDĐ, Đất dịch vụ Thôn Hương ĐìnhCác thửa đất vị trí còn lại
Mục 15
6.400.000
Khu đất dịch vụ và đấu giá QSDĐ khu Đồng Cúp Thôn Vỏ (Mặt cắt đường 13,5 m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường tỉnh lộ 305
Mục 21
2.800.000
Khu đất dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất khu Cột Mốc thôn Đồng Ké (Mặt cắt đường 13,5m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Tỉnh lộ 305)
Mục 20
2.800.000
Khu đất dịch vụ đấu giá giãn dân xã Hoàng Đan cũ (không bao gồm các thửa tiếp giáp đường Hoàng Đan - Hoàng Lâu)
Mục 23
3.400.000
Khu đấu giá QSDĐ Cửa ĐầmCác ô đất tiếp giáp đường gom ĐT309
Mục 3
6.900.000
Khu đấu giá QSDĐ Cửa ĐầmCác ô đất còn lại
Mục 3
4.900.000
Quốc lộ 2CTiếp giáp địa phận xã Tam Dương - Tiếp giáp địa phận xã Tam Dương Bắc
Điểm đầu: thửa 6, tờ 527; Điểm cuối: thửa 2, tờ 40
Mục 1
3.500.0001.000.000700.000
Tỉnh lộ 305 (địa phận xã Hoàng An)Tiếp giáp khu đấu giá đồng Cột Mốc - Cầu Vàng
Điểm cuối: thửa 44, tờ 284
Mục 16
10.800.0006.400.0001.500.000
Tỉnh lộ 305 (địa phận xã Hoàng An)Từ tiếp giáp địa phận xã Hội Thịnh (xã Duy Phiên cũ) - Đến hết khu đấu giá đồng Cột Mốc
Mục 16
11.400.0004.500.0001.500.000
Tỉnh lộ 305 (địa phận xã Hoàng An)Cầu Vàng - Đến hết địa phận xã Hoàng An (cầu Gạo)
Điểm đầu: thửa 44, tờ 284
Mục 16
1.500.0001.500.000800.000
Tỉnh lộ 306 (địa phận xã Hoàng An)Tiếp giáp địa phận xã Hội Thịnh (xã Duy Phiên cũ) - Tiếp giáp đường TL 309
Điểm đầu: thửa 50, tờ 4; Điểm cuối: thửa 44, tờ 701
Mục 4
2.400.0001.000.000500.000
Tỉnh lộ 309 (địa phận xã Hoàng An)Tiếp giáp địa đường ĐH24C (cầu Ngã) - Tiếp giáp Tỉnh lộ 305
Mục 2
3.500.0001.000.000500.000
Tỉnh lộ 309 (địa phận xã Hoàng An)Tiếp giáp ĐT305 (ngã ba Vàng) - Tiếp giáp địa phận xã Vĩnh An
Điểm cuối: thửa 43, tờ 74
Mục 2
5.500.0002.000.000400.000
Tỉnh lộ 309 (địa phận xã Hoàng An)Tiếp giáp địa phận xã Tam Dương - Tiếp giáp đường ĐH24C (cầu Ngã)
Điểm đầu: thửa 31, tờ 247
Mục 2
3.500.0001.500.000500.000
Đường GTNT thôn Ngọc Thạch 1Từ Tiếp giáp ĐH 24C (qua NVH Ngọc Thạch 1) - Đến nhà ông Hồ - Quyền
Điểm đầu: thửa 35, tờ 343; Điểm cuối: thửa 35, tờ 563
Mục 12
1.600.0001.000.000600.000
Đường GTNT thôn Ngọc Thạch 1Đoạn từ ĐH 24C (qua nhà Sơn Nguyệt) - Đến TL 306
Điểm đầu: thửa 35, tờ 231; Điểm cuối: thửa 35, tờ 48
Mục 12
1.800.0001.200.000600.000
Đường GTNT thôn Ngọc Thạch 2Đoạn từ nhà ông Bộp - thuận - Đến tiếp giáp đường vào xí nghiệp XZ72
Điểm đầu: thửa 35, tờ 535; Điểm cuối: thửa 39, tờ 116
Mục 13
1.600.0001.000.000600.000
Đường GTNT thôn Ngọc Thạch 2Đoạn từ tiếp giáp TL 309 - Đến nhà bà Hưng - Minh
Điểm đầu: thửa 40, tờ 189; Điểm cuối: thửa 35, tờ 478
Mục 13
1.800.0001.200.000600.000
Đường GTNT thôn Nội ĐiệnĐoạn từ QL 2C (từ nhà ông Vui - Huê) - qua NVH thôn Nội Điện đến chùa Nội Điện
Điểm đầu: thửa 6, tờ 188; Điểm cuối: thửa 9, tờ 427
Mục 9
1.100.000700.000400.000
Đường GTNT thôn Nội ĐiệnTừ QL 2C (từ nhà ông Trương Anh Tuấn) - qua NVH thôn Nội Điện đến đê tả sông Phó Đáy
Điểm đầu: thửa 6, tờ 618; Điểm cuối: thửa 5, tờ 629
Mục 9
1.100.000700.000400.000
Đường GTNT thôn Phương LâuĐoạn từ TL 306 (qua NVH thôn Phương Lâu) - Đến nhà ông Vương Quốc Bình
Điểm đầu: thửa 44, tờ 442; Điểm cuối: thửa 48, tờ 109
Mục 14
1.800.0001.200.000600.000
Đường GTNT thôn Yên ThượngĐoạn từ nhà ông Lý - Cần - Đến nhà ông Phương - Vân
Điểm đầu: thửa 12, tờ 114; Điểm cuối: thửa 15, tờ 675
Mục 10
1.800.0001.200.000600.000
Đường GTNT thôn Đô LươngCầu Đô Lương - Khu dân cư xóm rừng (xã An Hòa cũ)
Mục 11
1.600.0001.000.000600.000
Đường GTNT thôn Đô LươngTừ đê tả Phó Đáy - Đến Trường TH, THCS An Hòa
Điểm đầu: thửa 22, tờ 41; Điểm cuối: thửa 23, tờ 328
Mục 11
1.600.0001.000.000600.000
Đường GTNT thôn Đô LươngTừ TL 306 - Đến hết khu dân cư Vườn Dầu
Mục 11
1.600.0001.000.000600.000
Đường Hoàng Lâu - Duy PhiênTừ TL 305 - Tiếp giáp đường Hợp Thịnh - Đạo Tú
Mục 17
3.500.0001.500.000500.000
Đường Hoàng Lâu - Duy PhiênĐường TL 305 (Cổng chén Đặt) - Cổng Tuấn Huyền
Điểm đầu: thửa 17, tờ 775; Điểm cuối: thửa 21, tờ 322
Mục 17
3.200.0001.800.000800.000
Đường Hoàng Đan - Duy PhiênTừ ĐT309 - Đi xã Duy Phiên (cũ)
Điểm đầu: thửa 11, tờ 504; Điểm cuối: thửa 12, tờ 1029
Mục 24
2.600.0001.800.000850.000
Đường Hoàng Đan - Hoàng LâuTừ ĐT 309 (chùa Đan Trì) - Hoàng Lâu (ĐT 305)
Điểm đầu: thửa 26, tờ 960; Điểm cuối: thửa 35, tờ 62
Mục 22
3.400.0001.800.0001.000.000
Đường Hợp Thịnh - Đạo TúĐịa phận xã Hoàng An
Mục 18
4.200.0001.800.000500.000
Đường TL 305 (Cây xăng Hoàng Lâu cũ) đến tiếp giáp đường Hoàng Lâu - Duy Phiên
Mục 19
4.200.0001.800.000500.000
Đường ĐH24CTiếp giáp TL 309 - Tiếp giáp TL 306
Điểm đầu: thửa 22, tờ 261; Điểm cuối: thửa 36, tờ 475
Mục 6
2.900.0001.500.000600.000
Đường ĐH26BTiếp giáp QL2C - Tiếp giáp địa phận xã Tam Dương Bắc
Điểm đầu: thửa 6, tờ 473; Điểm cuối: thửa 2, tờ 34
Mục 5
2.600.0001.500.000500.000
Đường ĐH29Đoạn từ Đê Phó Đáy - Cầu Yên Thượng
Điểm đầu: thửa 12, tờ 414; Điểm cuối: thửa 12, tờ 568
Mục 8
2.300.0001.200.000600.000
Đường ĐH29Cầu Yên Thượng - Hết khu đất đấu giá QSDĐ thôn Yên Thượng
Điểm đầu: thửa 12, tờ 418; Điểm cuối: thửa 12, tờ 427
Mục 8
4.300.0001.900.000700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (37 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu Đất đấu giá QSDĐ, Đất dịch vụ Thôn Hương ĐìnhCác thửa đất tiếp giáp với đường gom
Mục 15
12.600.000
Khu Đất đấu giá QSDĐ, Đất dịch vụ Thôn Hương ĐìnhCác thửa đất vị trí còn lại
Mục 15
9.100.000
Khu đất dịch vụ và đấu giá QSDĐ khu Đồng Cúp Thôn Vỏ (Mặt cắt đường 13,5 m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường tỉnh lộ 305
Mục 21
7.100.000
Khu đất dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất khu Cột Mốc thôn Đồng Ké (Mặt cắt đường 13,5m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Tỉnh lộ 305)
Mục 20
7.100.000
Khu đất dịch vụ đấu giá giãn dân xã Hoàng Đan cũ (không bao gồm các thửa tiếp giáp đường Hoàng Đan - Hoàng Lâu)
Mục 23
4.400.000
Khu đấu giá QSDĐ Cửa ĐầmCác ô đất tiếp giáp đường gom ĐT309
Mục 3
9.800.000
Khu đấu giá QSDĐ Cửa ĐầmCác ô đất còn lại
Mục 3
7.000.000
Quốc lộ 2CTiếp giáp địa phận xã Tam Dương - Tiếp giáp địa phận xã Tam Dương Bắc
Điểm đầu: thửa 6, tờ 527; Điểm cuối: thửa 2, tờ 40
Mục 1
5.200.0001.600.000900.000
Tỉnh lộ 305 (địa phận xã Hoàng An)Tiếp giáp khu đấu giá đồng Cột Mốc - Cầu Vàng
Điểm cuối: thửa 44, tờ 284
Mục 16
15.400.0009.200.0002.100.000
Tỉnh lộ 305 (địa phận xã Hoàng An)Từ tiếp giáp địa phận xã Hội Thịnh (xã Duy Phiên cũ) - Đến hết khu đấu giá đồng Cột Mốc
Mục 16
16.200.0005.200.0002.100.000
Tỉnh lộ 305 (địa phận xã Hoàng An)Cầu Vàng - Đến hết địa phận xã Hoàng An (cầu Gạo)
Điểm đầu: thửa 44, tờ 284
Mục 16
12.000.0002.300.0001.100.000
Tỉnh lộ 306 (địa phận xã Hoàng An)Tiếp giáp địa phận xã Hội Thịnh (xã Duy Phiên cũ) - Tiếp giáp đường TL 309
Điểm đầu: thửa 50, tờ 4; Điểm cuối: thửa 44, tờ 701
Mục 4
4.100.0001.200.000600.000
Tỉnh lộ 309 (địa phận xã Hoàng An)Tiếp giáp ĐT305 (ngã ba Vàng) - Tiếp giáp địa phận xã Vĩnh An
Điểm cuối: thửa 43, tờ 74
Mục 2
6.300.0002.700.000500.000
Tỉnh lộ 309 (địa phận xã Hoàng An)Tiếp giáp địa đường ĐH24C (cầu Ngã) - Tiếp giáp Tỉnh lộ 305
Mục 2
5.200.0001.800.000600.000
Tỉnh lộ 309 (địa phận xã Hoàng An)Tiếp giáp địa phận xã Tam Dương - Tiếp giáp đường ĐH24C (cầu Ngã)
Điểm đầu: thửa 31, tờ 247
Mục 2
8.000.0003.700.000600.000
Đường GTNT thôn Ngọc Thạch 1Từ Tiếp giáp ĐH 24C (qua NVH Ngọc Thạch 1) - Đến nhà ông Hồ - Quyền
Điểm đầu: thửa 35, tờ 343; Điểm cuối: thửa 35, tờ 563
Mục 12
2.700.0001.700.0001.000.000
Đường GTNT thôn Ngọc Thạch 1Đoạn từ ĐH 24C (qua nhà Sơn Nguyệt) - Đến TL 306
Điểm đầu: thửa 35, tờ 231; Điểm cuối: thửa 35, tờ 48
Mục 12
3.100.0001.900.0001.000.000
Đường GTNT thôn Ngọc Thạch 2Đoạn từ tiếp giáp TL 309 - Đến nhà bà Hưng - Minh
Điểm đầu: thửa 40, tờ 189; Điểm cuối: thửa 35, tờ 478
Mục 13
3.100.0001.900.0001.000.000
Đường GTNT thôn Ngọc Thạch 2Đoạn từ nhà ông Bộp - thuận - Đến tiếp giáp đường vào xí nghiệp XZ72
Điểm đầu: thửa 35, tờ 535; Điểm cuối: thửa 39, tờ 116
Mục 13
2.700.0001.700.0001.000.000
Đường GTNT thôn Nội ĐiệnTừ QL 2C (từ nhà ông Trương Anh Tuấn) - qua NVH thôn Nội Điện đến đê tả sông Phó Đáy
Điểm đầu: thửa 6, tờ 618; Điểm cuối: thửa 5, tờ 629
Mục 9
1.800.0001.200.000600.000
Đường GTNT thôn Nội ĐiệnĐoạn từ QL 2C (từ nhà ông Vui - Huê) - qua NVH thôn Nội Điện đến chùa Nội Điện
Điểm đầu: thửa 6, tờ 188; Điểm cuối: thửa 9, tờ 427
Mục 9
1.800.0001.200.000600.000
Đường GTNT thôn Phương LâuĐoạn từ TL 306 (qua NVH thôn Phương Lâu) - Đến nhà ông Vương Quốc Bình
Điểm đầu: thửa 44, tờ 442; Điểm cuối: thửa 48, tờ 109
Mục 14
3.100.0001.900.0001.000.000
Đường GTNT thôn Yên ThượngĐoạn từ nhà ông Lý - Cần - Đến nhà ông Phương - Vân
Điểm đầu: thửa 12, tờ 114; Điểm cuối: thửa 15, tờ 675
Mục 10
3.100.0001.900.0001.000.000
Đường GTNT thôn Đô LươngCầu Đô Lương - Khu dân cư xóm rừng (xã An Hòa cũ)
Mục 11
2.700.0001.700.0001.000.000
Đường GTNT thôn Đô LươngTừ TL 306 - Đến hết khu dân cư Vườn Dầu
Mục 11
2.700.0001.700.0001.000.000
Đường GTNT thôn Đô LươngTừ đê tả Phó Đáy - Đến Trường TH, THCS An Hòa
Điểm đầu: thửa 22, tờ 41; Điểm cuối: thửa 23, tờ 328
Mục 11
2.700.0001.700.0001.000.000
Đường Hoàng Lâu - Duy PhiênTừ TL 305 - Tiếp giáp đường Hợp Thịnh - Đạo Tú
Mục 17
4.400.0002.100.0001.200.000
Đường Hoàng Lâu - Duy PhiênĐường TL 305 (Cổng chén Đặt) - Cổng Tuấn Huyền
Điểm đầu: thửa 17, tờ 775; Điểm cuối: thửa 21, tờ 322
Mục 17
4.600.0002.500.0001.100.000
Đường Hoàng Đan - Duy PhiênTừ ĐT309 - Đi xã Duy Phiên (cũ)
Điểm đầu: thửa 11, tờ 504; Điểm cuối: thửa 12, tờ 1029
Mục 24
6.200.0004.000.0001.000.000
Đường Hoàng Đan - Hoàng LâuTừ ĐT 309 (chùa Đan Trì) - Hoàng Lâu (ĐT 305)
Điểm đầu: thửa 26, tờ 960; Điểm cuối: thửa 35, tờ 62
Mục 22
4.400.0002.500.0001.200.000
Đường Hợp Thịnh - Đạo TúĐịa phận xã Hoàng An
Mục 18
13.300.0009.700.000800.000
Đường TL 305 (Cây xăng Hoàng Lâu cũ) đến tiếp giáp đường Hoàng Lâu - Duy Phiên
Mục 19
5.400.0002.500.000800.000
Đường từ tiếp giáp đường ĐT309 đến cổng xí nghiệp XZ72Từ tiếp giáp đường ĐT309 - Đến cổng xí nghiệp XZ72
Điểm đầu: thửa 40, tờ 641
Mục 7
3.000.0002.800.000700.000
Đường ĐH24CTiếp giáp TL 309 - Tiếp giáp TL 306
Điểm đầu: thửa 22, tờ 261; Điểm cuối: thửa 36, tờ 475
Mục 6
4.800.0002.500.0001.000.000
Đường ĐH26BTiếp giáp QL2C - Tiếp giáp địa phận xã Tam Dương Bắc
Điểm đầu: thửa 6, tờ 473; Điểm cuối: thửa 2, tờ 34
Mục 5
4.500.0002.000.000600.000
Đường ĐH29Cầu Yên Thượng - Hết khu đất đấu giá QSDĐ thôn Yên Thượng
Điểm đầu: thửa 12, tờ 418; Điểm cuối: thửa 12, tờ 427
Mục 8
7.200.0004.600.0001.000.000
Đường ĐH29Đoạn từ Đê Phó Đáy - Cầu Yên Thượng
Điểm đầu: thửa 12, tờ 414; Điểm cuối: thửa 12, tờ 568
Mục 8
3.600.0001.700.000600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 128
95.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 128
95.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.