Bảng giá đất Xã Mai Hạ, Phú Thọ từ 01/01/2026

70 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Mai Hạ5.040.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 15A, đoạn Giáp địa giới hành chính xã Mai Châu (khu Mỏ Luông) đến Đường vào sân vận động), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 85
50.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (22 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các ngõ chínhĐường quốc lộ 15 từ Bản Sai Khao - Hết xóm Lầu
Mục 15
660.000480.000350.000
Các ngõ chínhĐường quốc lộ 15 từ xóm Nghẹ - Hết xóm Khán
Mục 16
660.000480.000350.000
Các ngõ chínhQuốc lộ 15 từ xóm Mỏ - Hết xóm Chiềng Châu
Mục 14
890.000650.000470.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giáCác tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá thuộc trục đường chính liên thôn (khu vực xã Mai Hạ cũ)
Mục 21
290.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giáCác tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá thuộc trục đường chính liên thôn (khu vực xã Vạn Mai cũ)
Mục 20
560.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giáCác tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá thuộc trục đường chính liên thôn (khu vực xã Chiềng Châu cũ)
Mục 22
750.000
Khu tái định thủy điện Hồi Xuân xóm Thanh Mai
Mục 19
1.200.000
Đường Quốc lộ 15AGiáp địa giới hành chính xã Mai Châu (khu Mỏ Luông) - Đường vào sân vận động
Mục 1
5.040.0001.770.0001.010.000
Đường Quốc lộ 15AĐường vào sân vận động - Đường vào Mỏ đá xóm Chiềng Châu
Mục 2
1.770.0001.010.000750.000
Đường Quốc lộ 15AGiáp nhà ông Vì Văn Tùng - Đỉnh dốc Kẹm Hem
Mục 4
1.120.000700.000560.000
Đường Quốc lộ 15AĐường vào Mỏ đá xóm Chiềng Châu - Hết nhà ông Vì Văn Tùng
Mục 3
1.010.000750.000650.000
Đường Quốc lộ 15AĐỉnh dốc Kẹm Hem - Suối Co Mòn
Mục 5
3.840.0001.120.000700.000
Đường Quốc lộ 15ASuối Co Mòn - Suối Co Bông (giáp tỉnh Thanh Hóa)
Mục 6
700.000560.000480.000
Đường Tỉnh lộ 439Ngã ba xóm Nghẹ - Ngã ba đường rẽ vào xóm Củm
Mục 7
1.200.000960.000830.000
Đường bê tông trong nội xóm Đồng Uống, xóm Tiền Phong, xóm Chiềng Hạ.
Mục 17
660.000480.000350.000
Đường bê tông xóm Khả, xóm Củm, xóm Lọng, xóm Khán
Mục 18
350.000220.000150.000
Đường trục thônNgã ba xóm Thanh Mai - Đầu cầu xóm Thanh Mai
Mục 11
3.840.0001.120.000700.000
Đường trục thônĐầu cầu Đồng Uống - Hết nhà ông Hoàng Chinh xóm Chiềng Hạ
Mục 13
5.000.0003.600.0003.000.000
Đường trục thônGiáp nhà ông Hà Văn Thân ngã ba Nà Từm - Xóm Lác 3
Mục 10
5.040.0001.770.0001.010.000
Đường trục thônNhà ông Mạc Văn Thảo xóm Chiềng Châu - Hết nhà ông Hà Văn Thân ngã ba Nà Từm
Mục 9
5.040.0001.770.0001.010.000
Đường trục thônĐầu cầu xóm Thanh Mai - Giáp xã Bao La
Mục 12
1.200.000960.000830.000
Đường ĐH60Ngã ba xóm Lầu - Ngã ba nối đường tỉnh 439
Mục 8
1.200.000960.000830.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 85
16.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (22 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các ngõ chínhĐường quốc lộ 15 từ Bản Sai Khao - Hết xóm Lầu
Mục 15
340.000290.000220.000
Các ngõ chínhĐường quốc lộ 15 từ xóm Nghẹ - Hết xóm Khán
Mục 16
340.000290.000220.000
Các ngõ chínhQuốc lộ 15 từ xóm Mỏ - Hết xóm Chiềng Châu
Mục 14
450.000400.000290.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giáCác tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá thuộc trục đường chính liên thôn (khu vực xã Mai Hạ cũ)
Mục 21
190.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giáCác tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá thuộc trục đường chính liên thôn (khu vực xã Chiềng Châu cũ)
Mục 22
480.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giáCác tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá thuộc trục đường chính liên thôn (khu vực xã Vạn Mai cũ)
Mục 20
360.000
Khu tái định thủy điện Hồi Xuân xóm Thanh Mai
Mục 19
730.000
Đường Quốc lộ 15AGiáp nhà ông Vì Văn Tùng - Đỉnh dốc Kẹm Hem
Mục 4
690.000430.000340.000
Đường Quốc lộ 15AĐường vào sân vận động - Đường vào Mỏ đá xóm Chiềng Châu
Mục 2
1.070.000610.000450.000
Đường Quốc lộ 15AĐỉnh dốc Kẹm Hem - Suối Co Mòn
Mục 5
2.310.000690.000430.000
Đường Quốc lộ 15ASuối Co Mòn - Suối Co Bông (giáp tỉnh Thanh Hóa)
Mục 6
430.000340.000290.000
Đường Quốc lộ 15AĐường vào Mỏ đá xóm Chiềng Châu - Hết nhà ông Vì Văn Tùng
Mục 3
610.000450.000400.000
Đường Quốc lộ 15AGiáp địa giới hành chính xã Mai Châu (khu Mỏ Luông) - Đường vào sân vận động
Mục 1
3.030.0001.070.000610.000
Đường Tỉnh lộ 439Ngã ba xóm Nghẹ - Ngã ba đường rẽ vào xóm Củm
Mục 7
730.000580.000510.000
Đường bê tông trong nội xóm Đồng Uống, xóm Tiền Phong, xóm Chiềng Hạ.
Mục 17
340.000290.000220.000
Đường bê tông xóm Khả, xóm Củm, xóm Lọng, xóm Khán
Mục 18
180.000140.000100.000
Đường trục thônGiáp nhà ông Hà Văn Thân ngã ba Nà Từm - Xóm Lác 3
Mục 10
3.030.0001.070.000610.000
Đường trục thônĐầu cầu Đồng Uống - Hết nhà ông Hoàng Chinh xóm Chiềng Hạ
Mục 13
3.000.0002.200.0001.810.000
Đường trục thônĐầu cầu xóm Thanh Mai - Giáp xã Bao La
Mục 12
730.000580.000510.000
Đường trục thônNgã ba xóm Thanh Mai - Đầu cầu xóm Thanh Mai
Mục 11
2.310.000690.000430.000
Đường trục thônNhà ông Mạc Văn Thảo xóm Chiềng Châu - Hết nhà ông Hà Văn Thân ngã ba Nà Từm
Mục 9
3.030.0001.070.000610.000
Đường ĐH60Ngã ba xóm Lầu - Ngã ba nối đường tỉnh 439
Mục 8
730.000580.000510.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (22 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các ngõ chínhĐường quốc lộ 15 từ Bản Sai Khao - Hết xóm Lầu
Mục 15
390.000340.000250.000
Các ngõ chínhĐường quốc lộ 15 từ xóm Nghẹ - Hết xóm Khán
Mục 16
390.000340.000250.000
Các ngõ chínhQuốc lộ 15 từ xóm Mỏ - Hết xóm Chiềng Châu
Mục 14
520.000450.000340.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giáCác tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá thuộc trục đường chính liên thôn (khu vực xã Mai Hạ cũ)
Mục 21
220.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giáCác tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá thuộc trục đường chính liên thôn (khu vực xã Vạn Mai cũ)
Mục 20
410.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giáCác tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá thuộc trục đường chính liên thôn (khu vực xã Chiềng Châu cũ)
Mục 22
550.000
Khu tái định thủy điện Hồi Xuân xóm Thanh Mai
Mục 19
840.000
Đường Quốc lộ 15AĐường vào Mỏ đá xóm Chiềng Châu - Hết nhà ông Vì Văn Tùng
Mục 3
700.000520.000450.000
Đường Quốc lộ 15ASuối Co Mòn - Suối Co Bông (giáp tỉnh Thanh Hóa)
Mục 6
490.000390.000340.000
Đường Quốc lộ 15AĐỉnh dốc Kẹm Hem - Suối Co Mòn
Mục 5
2.640.000780.000490.000
Đường Quốc lộ 15AGiáp nhà ông Vì Văn Tùng - Đỉnh dốc Kẹm Hem
Mục 4
780.000490.000390.000
Đường Quốc lộ 15AĐường vào sân vận động - Đường vào Mỏ đá xóm Chiềng Châu
Mục 2
1.220.000700.000520.000
Đường Quốc lộ 15AGiáp địa giới hành chính xã Mai Châu (khu Mỏ Luông) - Đường vào sân vận động
Mục 1
3.460.0001.220.000700.000
Đường Tỉnh lộ 439Ngã ba xóm Nghẹ - Ngã ba đường rẽ vào xóm Củm
Mục 7
840.000670.000570.000
Đường bê tông trong nội xóm Đồng Uống, xóm Tiền Phong, xóm Chiềng Hạ.
Mục 17
390.000340.000250.000
Đường bê tông xóm Khả, xóm Củm, xóm Lọng, xóm Khán
Mục 18
210.000150.000110.000
Đường trục thônĐầu cầu Đồng Uống - Hết nhà ông Hoàng Chinh xóm Chiềng Hạ
Mục 13
3.430.0002.490.0002.060.000
Đường trục thônĐầu cầu xóm Thanh Mai - Giáp xã Bao La
Mục 12
840.000670.000570.000
Đường trục thônGiáp nhà ông Hà Văn Thân ngã ba Nà Từm - Xóm Lác 3
Mục 10
3.460.0001.220.000700.000
Đường trục thônNhà ông Mạc Văn Thảo xóm Chiềng Châu - Hết nhà ông Hà Văn Thân ngã ba Nà Từm
Mục 9
3.460.0001.220.000700.000
Đường trục thônNgã ba xóm Thanh Mai - Đầu cầu xóm Thanh Mai
Mục 11
2.640.000780.000490.000
Đường ĐH60Ngã ba xóm Lầu - Ngã ba nối đường tỉnh 439
Mục 8
840.000670.000570.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 85
68.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 85
60.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.