Bảng giá đất Xã Thượng Long, Phú Thọ từ 01/01/2026
64 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thượng Long là 5.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu vực đấu giá QSD đất ở tại khu Quang Trung), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 33 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (20 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 20 | 500.000 | ||
| Khu tái định cư Đồi Giang Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 18 | 500.000 | ||
| Khu vực đấu giá QSD đất ở tại khu Quang Trung Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 17 | 5.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá thuộc khu vực còn lại Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 19 | 600.000 | ||
| Đường 229 | Ngã ba đường rẽ đi khu Minh Tân - Dốc cửa chông khu Minh Long Mục 4 | 700.000 | 390.000 | 280.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Giáp địa giới hành chính xã Đồng Thịnh cũ - Cổng trường mầm non Phúc Khánh Mục 1 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Cổng công ty khoáng sản Thắng Lợi - Hết địa giới hành chính xã Phúc Khánh cũ Mục 3 | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Cổng trường mầm non Phúc Khánh - Cổng công ty khoáng sản Thắng Lợi Mục 2 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường liên xã | Cầu Trắng khu Quán, xã Thượng Long cũ - Điểm đầu khu đấu giá Đồng Chung Mục 6 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường liên xã | Đường ĐH 98 (khu Cảy) - Đường ĐH 98 (khu Trung Lợi) Mục 12 | 1.000.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đường liên xã | Giáp đường ĐH97 (khu Tân Tiến) - Hết khu Trung Lợi giáp xã Yên Lập Mục 10 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường liên xã | Ngầm khu Gò Vệ - Khu đấu giá Sơn Nga Mục 11 | 1.000.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đường liên xã | Lối rẽ đi nghĩa trang Ba Chôm - Cầu Trắng khu Quán, xã Thượng Long cũ Mục 5 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Đường liên xã | Nhà văn hóa khu Đình - Nhà văn hóa khu Đồng Hù Mục 9 | 1.000.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đường liên xã | Ngầm khu Móc Thiều - Dốc Cửa Chông khu Minh Long Mục 8 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường liên xã | Điểm đầu khu đấu giá Đồng Chung - Ngầm khu Móc Thiều Mục 7 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm | Ngã ba xóm Bằng - Ngã ba giáp nghĩa địa Minh Long Mục 14 | 600.000 | 330.000 | 240.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm | Nhà văn hóa khu Đồng Chung - Nhà văn hóa khu Dân Chủ Mục 16 | 1.000.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm | Đường ĐH 97 (khu Đo) - Ngã ba Ao Bòng Mục 15 | 650.000 | 360.000 | 260.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm | Ngã ba xóm Quang Trung - Ngã ba hồ Đồng Đường khu Minh Thượng Mục 13 | 700.000 | 390.000 | 280.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 33 | 14.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (20 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 20 | 150.000 | ||
| Khu tái định cư Đồi Giang Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 18 | 150.000 | ||
| Khu vực đấu giá QSD đất ở tại khu Quang Trung Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 17 | 2.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá thuộc khu vực còn lại Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 19 | 200.000 | ||
| Đường 229 | Ngã ba đường rẽ đi khu Minh Tân - Dốc cửa chông khu Minh Long Mục 4 | 210.000 | 120.000 | 110.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Cổng công ty khoáng sản Thắng Lợi - Hết địa giới hành chính xã Phúc Khánh cũ Mục 3 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Cổng trường mầm non Phúc Khánh - Cổng công ty khoáng sản Thắng Lợi Mục 2 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Giáp địa giới hành chính xã Đồng Thịnh cũ - Cổng trường mầm non Phúc Khánh Mục 1 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường liên xã | Giáp đường ĐH97 (khu Tân Tiến) - Hết khu Trung Lợi giáp xã Yên Lập Mục 10 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên xã | Ngầm khu Gò Vệ - Khu đấu giá Sơn Nga Mục 11 | 400.000 | 220.000 | 160.000 |
| Đường liên xã | Cầu Trắng khu Quán, xã Thượng Long cũ - Điểm đầu khu đấu giá Đồng Chung Mục 6 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên xã | Đường ĐH 98 (khu Cảy) - Đường ĐH 98 (khu Trung Lợi) Mục 12 | 300.000 | 165.000 | 120.000 |
| Đường liên xã | Nhà văn hóa khu Đình - Nhà văn hóa khu Đồng Hù Mục 9 | 400.000 | 220.000 | 160.000 |
| Đường liên xã | Lối rẽ đi nghĩa trang Ba Chôm - Cầu Trắng khu Quán, xã Thượng Long cũ Mục 5 | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường liên xã | Ngầm khu Móc Thiều - Dốc Cửa Chông khu Minh Long Mục 8 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên xã | Điểm đầu khu đấu giá Đồng Chung - Ngầm khu Móc Thiều Mục 7 | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm | Ngã ba xóm Quang Trung - Ngã ba hồ Đồng Đường khu Minh Thượng Mục 13 | 210.000 | 130.000 | 120.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm | Đường ĐH 97 (khu Đo) - Ngã ba Ao Bòng Mục 15 | 200.000 | 120.000 | 110.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm | Ngã ba xóm Bằng - Ngã ba giáp nghĩa địa Minh Long Mục 14 | 180.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm | Nhà văn hóa khu Đồng Chung - Nhà văn hóa khu Dân Chủ Mục 16 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (20 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 20 | 200.000 | ||
| Khu tái định cư Đồi Giang Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 18 | 200.000 | ||
| Khu vực đấu giá QSD đất ở tại khu Quang Trung Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 17 | 2.500.000 | ||
| Khu đất đấu giá thuộc khu vực còn lại Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 19 | 250.000 | ||
| Đường 229 | Ngã ba đường rẽ đi khu Minh Tân - Dốc cửa chông khu Minh Long Mục 4 | 280.000 | 150.000 | 110.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Cổng công ty khoáng sản Thắng Lợi - Hết địa giới hành chính xã Phúc Khánh cũ Mục 3 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Giáp địa giới hành chính xã Đồng Thịnh cũ - Cổng trường mầm non Phúc Khánh Mục 1 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Cổng trường mầm non Phúc Khánh - Cổng công ty khoáng sản Thắng Lợi Mục 2 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường liên xã | Cầu Trắng khu Quán, xã Thượng Long cũ - Điểm đầu khu đấu giá Đồng Chung Mục 6 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường liên xã | Ngầm khu Móc Thiều - Dốc Cửa Chông khu Minh Long Mục 8 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường liên xã | Nhà văn hóa khu Đình - Nhà văn hóa khu Đồng Hù Mục 9 | 500.000 | 280.000 | 200.000 |
| Đường liên xã | Giáp đường ĐH97 (khu Tân Tiến) - Hết khu Trung Lợi giáp xã Yên Lập Mục 10 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên xã | Lối rẽ đi nghĩa trang Ba Chôm - Cầu Trắng khu Quán, xã Thượng Long cũ Mục 5 | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường liên xã | Đường ĐH 98 (khu Cảy) - Đường ĐH 98 (khu Trung Lợi) Mục 12 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Đường liên xã | Điểm đầu khu đấu giá Đồng Chung - Ngầm khu Móc Thiều Mục 7 | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường liên xã | Ngầm khu Gò Vệ - Khu đấu giá Sơn Nga Mục 11 | 500.000 | 280.000 | 200.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm | Nhà văn hóa khu Đồng Chung - Nhà văn hóa khu Dân Chủ Mục 16 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm | Ngã ba xóm Bằng - Ngã ba giáp nghĩa địa Minh Long Mục 14 | 240.000 | 130.000 | 100.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm | Ngã ba xóm Quang Trung - Ngã ba hồ Đồng Đường khu Minh Thượng Mục 13 | 280.000 | 150.000 | 110.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm | Đường ĐH 97 (khu Đo) - Ngã ba Ao Bòng Mục 15 | 260.000 | 140.000 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 33 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 33 | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.