Bảng giá đất Xã Hiền Lương, Phú Thọ từ 01/01/2026
124 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hiền Lương là 10.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 32C, đoạn Cầu Ngòi Vần đến Giáp tờ 6HL thửa 94, BĐ 299), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 11 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (40 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Mục 40 | 500.000 | ||
| Đường Quốc lộ 32C | Giáp Cầu Lường - Giáp địa giới hành chính xã Văn Lang Mục 8 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường Quốc lộ 32C | Đường rẽ vào nhà văn hóa khu 2 Hiền Lương cũ - Nhà ông Ngọc, khu 17 xã Xuân Áng cũ Mục 6 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường Quốc lộ 32C | Cầu Ngòi Vần - Giáp tờ 6HL thửa 94, BĐ 299 Mục 2 | 10.800.000 | 5.900.000 | 4.300.000 |
| Đường Quốc lộ 32C | Hết tờ 6 HL thửa 174, BĐ 299 - Đường rẽ vào tháp nước sạch Mục 4 | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đường Quốc lộ 32C | Hết tờ 6HL thửa 94, BĐ 299 - Giáp tờ 6 HL thửa 174, BĐ 299 Mục 3 | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đường Quốc lộ 32C | Nhà ông Ngọc, khu 17 xã Xuân Áng cũ - Giáp Cầu Lường Mục 7 | 4.200.000 | 2.300.000 | 1.700.000 |
| Đường Quốc lộ 32C | Đường rẽ vào tháp nước sạch - Đường rẽ vào nhà văn hóa khu 2 Hiền Lương cũ Mục 5 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường Quốc lộ 32C | Giáp địa giới hành chính phường Âu Lâu, tỉnh Lào Cai - Cầu Ngòi Vần Mục 1 | 8.400.000 | 4.600.000 | 3.400.000 |
| Đường huyện | Giáp cổng bà Hợi khu 10 xã Xuân Áng cũ - Nhà ông Tuấn Mùi khu 13, xã Xuân Áng cũ Mục 22 | 1.500.000 | 830.000 | 600.000 |
| Đường huyện | UBND xã Hiền Lương - Hết tờ 9HL thửa 502, BĐ 299 Mục 13 | 4.200.000 | 2.300.000 | 1.700.000 |
| Đường huyện | Ngã 3 chợ khu 10 - Cổng bà Hợi khu 10 Mục 21 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường huyện | Giáp nhà bà Hợi khu 10 xã Xuân Áng cũ - Hết địa phận xã Xuân Áng cũ (Nhà ông Canh) Mục 24 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường huyện | Nhà ông Long Huệ (khu 6) xã Xuân Áng - Hết Ngân hàng NN&PTNT - Chi nhánh Xuân Áng Mục 19 | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đường huyện | Giáp tờ 5HL thửa 649, BĐ 299 - Đập Ngòi Vần Mục 14 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường huyện | Cầu Cây Kéo, xã Hiền Lương - Địa giới hành chính xã Sơn Lương Mục 17 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường huyện | Giáp nhà ông Tuấn Mùi khu 13 xã Xuân Áng cũ - Giáp địa giới hành chính xã Sơn Lương Mục 23 | 1.500.000 | 830.000 | 600.000 |
| Đường huyện | Giáp tờ 9HL thửa 502, BĐ 299 - Đập Ngòi Lón Mục 15 | 4.200.000 | 2.300.000 | 1.700.000 |
| Đường huyện | Giáp Ngân hàng NN&PTNT - Chi nhánh Xuân Áng - Hết nhà ông Cúc khu 10 Mục 20 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường huyện | Giáp ngã 3 đường rẽ đi Ao Giời - Suối Tiên - Cầu Cây Kéo Mục 16 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường huyện | Giáp ngã 3 chợ Hiền Lương - Hết tờ 5HL thửa 649, BĐ 299 Mục 12 | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đường huyện | Đập Ngòi Lón - Giáp khu 9 xã Xuân Áng cũ Mục 18 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường liên vùng | Ngã tư khu 10 (quán ông Hoà) - Giáp địa giới hành chính xã Văn Lang Mục 11 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường liên vùng | Giáp với Quốc lộ 32C (Cây xăng Động Lâm cũ) - Cầu Động Lâm Mục 10 | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đường liên xã | Nhà ông Thủy (Tuyên) khu 11 qua nhà Văn hóa khu 11 - Giáp địa giới hành chính xã Văn Lang Mục 25 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường liên xã | Đoạn đường liên xã còn lại Mục 26 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường trục thôn | Giáp Quốc lộ 32C qua khu 18 qua UBND xã - Tỉnh lộ 315D Mục 35 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường trục thôn | Giáp Quốc lộ 32C qua khu 17 - Trạm y tế xã Lâm Lợi cũ Mục 34 | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba quán ông Hòa, khu 10 - Nhà ông Dũng, khu 15 xã Xuân Áng Mục 36 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường trục thôn | Đoạn đường liên thôn xóm Mục 39 | 800.000 | 440.000 | 320.000 |
| Đường trục thôn | Giáp xã Hiền Lương - Nhà ông Thuần khu 17 xã Xuân Áng Mục 37 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường trục thôn | Giáp xã Hiền Lương - Nhà ông Dũng khu 15 xã Xuân Áng Mục 38 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường trục thôn | Giáp Quốc lộ 32C - Trường Mầm non khu 2 (Chuế Lưu cũ) Mục 33 | 1.500.000 | 830.000 | 600.000 |
| Đường tỉnh lộ 315D | Quốc lộ 32C giáp bến xe Hiền Lương cũ - Giáp địa giới hành chính xã Văn Lang Mục 9 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường xã | Tờ 6HL thửa 9A, BĐ299 - Cầu treo cũ Mục 28 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường xã | Trạm điện 4 Tiến Lang - Giáp địa giới hành chính tỉnh Lào Cai Mục 29 | 1.500.000 | 830.000 | 600.000 |
| Đường xã | Quốc lộ 32C - Hết trường THCS Hiền Lương Mục 27 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường xã | Tờ 35QK thửa 30, BĐ 299 - Hết tờ 15QK thửa 13, BĐ 299 Mục 32 | 1.000.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đường xã | Cầu treo cũ - Hết tờ 6HL thửa 140, BĐ 299 Mục 31 | 1.000.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đường xã | Tỉnh lộ 315D - Hết tờ 5 ĐL thửa 50, BĐ 299 Mục 30 | 1.000.000 | 550.000 | 400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 11 | 14.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (40 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Mục 40 | 150.000 | ||
| Đường Quốc lộ 32C | Hết tờ 6 HL thửa 174, BĐ 299 - Đường rẽ vào tháp nước sạch Mục 4 | 1.140.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường Quốc lộ 32C | Cầu Ngòi Vần - Giáp tờ 6HL thửa 94, BĐ 299 Mục 2 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Đường Quốc lộ 32C | Đường rẽ vào nhà văn hóa khu 2 Hiền Lương cũ - Nhà ông Ngọc, khu 17 xã Xuân Áng cũ Mục 6 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường Quốc lộ 32C | Nhà ông Ngọc, khu 17 xã Xuân Áng cũ - Giáp Cầu Lường Mục 7 | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường Quốc lộ 32C | Giáp Cầu Lường - Giáp địa giới hành chính xã Văn Lang Mục 8 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường Quốc lộ 32C | Đường rẽ vào tháp nước sạch - Đường rẽ vào nhà văn hóa khu 2 Hiền Lương cũ Mục 5 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường Quốc lộ 32C | Giáp địa giới hành chính phường Âu Lâu, tỉnh Lào Cai - Cầu Ngòi Vần Mục 1 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường Quốc lộ 32C | Hết tờ 6HL thửa 94, BĐ 299 - Giáp tờ 6 HL thửa 174, BĐ 299 Mục 3 | 1.140.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường huyện | Đập Ngòi Lón - Giáp khu 9 xã Xuân Áng cũ Mục 18 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường huyện | Giáp nhà bà Hợi khu 10 xã Xuân Áng cũ - Hết địa phận xã Xuân Áng cũ (Nhà ông Canh) Mục 24 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường huyện | Ngã 3 chợ khu 10 - Cổng bà Hợi khu 10 Mục 21 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường huyện | UBND xã Hiền Lương - Hết tờ 9HL thửa 502, BĐ 299 Mục 13 | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường huyện | Nhà ông Long Huệ (khu 6) xã Xuân Áng - Hết Ngân hàng NN&PTNT - Chi nhánh Xuân Áng Mục 19 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường huyện | Cầu Cây Kéo, xã Hiền Lương - Địa giới hành chính xã Sơn Lương Mục 17 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường huyện | Giáp tờ 9HL thửa 502, BĐ 299 - Đập Ngòi Lón Mục 15 | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường huyện | Giáp tờ 5HL thửa 649, BĐ 299 - Đập Ngòi Vần Mục 14 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường huyện | Giáp nhà ông Tuấn Mùi khu 13 xã Xuân Áng cũ - Giáp địa giới hành chính xã Sơn Lương Mục 23 | 450.000 | 250.000 | 180.000 |
| Đường huyện | Giáp ngã 3 đường rẽ đi Ao Giời - Suối Tiên - Cầu Cây Kéo Mục 16 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường huyện | Giáp ngã 3 chợ Hiền Lương - Hết tờ 5HL thửa 649, BĐ 299 Mục 12 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường huyện | Giáp cổng bà Hợi khu 10 xã Xuân Áng cũ - Nhà ông Tuấn Mùi khu 13, xã Xuân Áng cũ Mục 22 | 450.000 | 250.000 | 180.000 |
| Đường huyện | Giáp Ngân hàng NN&PTNT - Chi nhánh Xuân Áng - Hết nhà ông Cúc khu 10 Mục 20 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường liên vùng | Ngã tư khu 10 (quán ông Hoà) - Giáp địa giới hành chính xã Văn Lang Mục 11 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên vùng | Giáp với Quốc lộ 32C (Cây xăng Động Lâm cũ) - Cầu Động Lâm Mục 10 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường liên xã | Nhà ông Thủy (Tuyên) khu 11 qua nhà Văn hóa khu 11 - Giáp địa giới hành chính xã Văn Lang Mục 25 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên xã | Đoạn đường liên xã còn lại Mục 26 | 400.000 | 200.000 | 100.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba quán ông Hòa, khu 10 - Nhà ông Dũng, khu 15 xã Xuân Áng Mục 36 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường trục thôn | Giáp xã Hiền Lương - Nhà ông Dũng khu 15 xã Xuân Áng Mục 38 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường trục thôn | Giáp xã Hiền Lương - Nhà ông Thuần khu 17 xã Xuân Áng Mục 37 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường trục thôn | Giáp Quốc lộ 32C qua khu 17 - Trạm y tế xã Lâm Lợi cũ Mục 34 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường trục thôn | Giáp Quốc lộ 32C qua khu 18 qua UBND xã - Tỉnh lộ 315D Mục 35 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường trục thôn | Giáp Quốc lộ 32C - Trường Mầm non khu 2 (Chuế Lưu cũ) Mục 33 | 450.000 | 250.000 | 180.000 |
| Đường trục thôn | Đoạn đường liên thôn xóm Mục 39 | 240.000 | 130.000 | 100.000 |
| Đường tỉnh lộ 315D | Quốc lộ 32C giáp bến xe Hiền Lương cũ - Giáp địa giới hành chính xã Văn Lang Mục 9 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường xã | Trạm điện 4 Tiến Lang - Giáp địa giới hành chính tỉnh Lào Cai Mục 29 | 450.000 | 250.000 | 180.000 |
| Đường xã | Tỉnh lộ 315D - Hết tờ 5 ĐL thửa 50, BĐ 299 Mục 30 | 300.000 | 170.000 | 120.000 |
| Đường xã | Tờ 6HL thửa 9A, BĐ299 - Cầu treo cũ Mục 28 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường xã | Quốc lộ 32C - Hết trường THCS Hiền Lương Mục 27 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường xã | Cầu treo cũ - Hết tờ 6HL thửa 140, BĐ 299 Mục 31 | 400.000 | 220.000 | 160.000 |
| Đường xã | Tờ 35QK thửa 30, BĐ 299 - Hết tờ 15QK thửa 13, BĐ 299 Mục 32 | 400.000 | 220.000 | 160.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (40 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Mục 40 | 200.000 | ||
| Đường Quốc lộ 32C | Đường rẽ vào tháp nước sạch - Đường rẽ vào nhà văn hóa khu 2 Hiền Lương cũ Mục 5 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường Quốc lộ 32C | Giáp địa giới hành chính phường Âu Lâu, tỉnh Lào Cai - Cầu Ngòi Vần Mục 1 | 3.400.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Đường Quốc lộ 32C | Hết tờ 6 HL thửa 174, BĐ 299 - Đường rẽ vào tháp nước sạch Mục 4 | 1.520.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường Quốc lộ 32C | Đường rẽ vào nhà văn hóa khu 2 Hiền Lương cũ - Nhà ông Ngọc, khu 17 xã Xuân Áng cũ Mục 6 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường Quốc lộ 32C | Giáp Cầu Lường - Giáp địa giới hành chính xã Văn Lang Mục 8 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường Quốc lộ 32C | Nhà ông Ngọc, khu 17 xã Xuân Áng cũ - Giáp Cầu Lường Mục 7 | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường Quốc lộ 32C | Hết tờ 6HL thửa 94, BĐ 299 - Giáp tờ 6 HL thửa 174, BĐ 299 Mục 3 | 1.520.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường Quốc lộ 32C | Cầu Ngòi Vần - Giáp tờ 6HL thửa 94, BĐ 299 Mục 2 | 4.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Đường huyện | Giáp cổng bà Hợi khu 10 xã Xuân Áng cũ - Nhà ông Tuấn Mùi khu 13, xã Xuân Áng cũ Mục 22 | 600.000 | 330.000 | 240.000 |
| Đường huyện | Cầu Cây Kéo, xã Hiền Lương - Địa giới hành chính xã Sơn Lương Mục 17 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường huyện | Giáp tờ 9HL thửa 502, BĐ 299 - Đập Ngòi Lón Mục 15 | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường huyện | Giáp Ngân hàng NN&PTNT - Chi nhánh Xuân Áng - Hết nhà ông Cúc khu 10 Mục 20 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường huyện | Giáp ngã 3 chợ Hiền Lương - Hết tờ 5HL thửa 649, BĐ 299 Mục 12 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường huyện | Giáp ngã 3 đường rẽ đi Ao Giời - Suối Tiên - Cầu Cây Kéo Mục 16 | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường huyện | Đập Ngòi Lón - Giáp khu 9 xã Xuân Áng cũ Mục 18 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường huyện | Ngã 3 chợ khu 10 - Cổng bà Hợi khu 10 Mục 21 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường huyện | UBND xã Hiền Lương - Hết tờ 9HL thửa 502, BĐ 299 Mục 13 | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường huyện | Giáp nhà bà Hợi khu 10 xã Xuân Áng cũ - Hết địa phận xã Xuân Áng cũ (Nhà ông Canh) Mục 24 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường huyện | Giáp tờ 5HL thửa 649, BĐ 299 - Đập Ngòi Vần Mục 14 | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường huyện | Nhà ông Long Huệ (khu 6) xã Xuân Áng - Hết Ngân hàng NN&PTNT - Chi nhánh Xuân Áng Mục 19 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường huyện | Giáp nhà ông Tuấn Mùi khu 13 xã Xuân Áng cũ - Giáp địa giới hành chính xã Sơn Lương Mục 23 | 600.000 | 330.000 | 240.000 |
| Đường liên vùng | Ngã tư khu 10 (quán ông Hoà) - Giáp địa giới hành chính xã Văn Lang Mục 11 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên vùng | Giáp với Quốc lộ 32C (Cây xăng Động Lâm cũ) - Cầu Động Lâm Mục 10 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường liên xã | Đoạn đường liên xã còn lại Mục 26 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên xã | Nhà ông Thủy (Tuyên) khu 11 qua nhà Văn hóa khu 11 - Giáp địa giới hành chính xã Văn Lang Mục 25 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường trục thôn | Giáp Quốc lộ 32C qua khu 18 qua UBND xã - Tỉnh lộ 315D Mục 35 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường trục thôn | Giáp Quốc lộ 32C - Trường Mầm non khu 2 (Chuế Lưu cũ) Mục 33 | 600.000 | 330.000 | 240.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba quán ông Hòa, khu 10 - Nhà ông Dũng, khu 15 xã Xuân Áng Mục 36 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường trục thôn | Giáp xã Hiền Lương - Nhà ông Dũng khu 15 xã Xuân Áng Mục 38 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường trục thôn | Giáp xã Hiền Lương - Nhà ông Thuần khu 17 xã Xuân Áng Mục 37 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường trục thôn | Đoạn đường liên thôn xóm Mục 39 | 320.000 | 180.000 | 130.000 |
| Đường trục thôn | Giáp Quốc lộ 32C qua khu 17 - Trạm y tế xã Lâm Lợi cũ Mục 34 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường tỉnh lộ 315D | Quốc lộ 32C giáp bến xe Hiền Lương cũ - Giáp địa giới hành chính xã Văn Lang Mục 9 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường xã | Tờ 35QK thửa 30, BĐ 299 - Hết tờ 15QK thửa 13, BĐ 299 Mục 32 | 500.000 | 280.000 | 200.000 |
| Đường xã | Trạm điện 4 Tiến Lang - Giáp địa giới hành chính tỉnh Lào Cai Mục 29 | 600.000 | 330.000 | 240.000 |
| Đường xã | Tờ 6HL thửa 9A, BĐ299 - Cầu treo cũ Mục 28 | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường xã | Quốc lộ 32C - Hết trường THCS Hiền Lương Mục 27 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường xã | Cầu treo cũ - Hết tờ 6HL thửa 140, BĐ 299 Mục 31 | 500.000 | 280.000 | 200.000 |
| Đường xã | Tỉnh lộ 315D - Hết tờ 5 ĐL thửa 50, BĐ 299 Mục 30 | 400.000 | 220.000 | 160.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 11 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 11 | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.