Bảng giá đất Xã Hiền Lương, Phú Thọ từ 01/01/2026

124 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hiền Lương10.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 32C, đoạn Cầu Ngòi Vần đến Giáp tờ 6HL thửa 94, BĐ 299), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 11
45.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (40 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Mục 40
500.000
Đường Quốc lộ 32CGiáp Cầu Lường - Giáp địa giới hành chính xã Văn Lang
Mục 8
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường Quốc lộ 32CĐường rẽ vào nhà văn hóa khu 2 Hiền Lương cũ - Nhà ông Ngọc, khu 17 xã Xuân Áng cũ
Mục 6
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường Quốc lộ 32CCầu Ngòi Vần - Giáp tờ 6HL thửa 94, BĐ 299
Mục 2
10.800.0005.900.0004.300.000
Đường Quốc lộ 32CHết tờ 6 HL thửa 174, BĐ 299 - Đường rẽ vào tháp nước sạch
Mục 4
3.600.0002.000.0001.400.000
Đường Quốc lộ 32CHết tờ 6HL thửa 94, BĐ 299 - Giáp tờ 6 HL thửa 174, BĐ 299
Mục 3
3.600.0002.000.0001.400.000
Đường Quốc lộ 32CNhà ông Ngọc, khu 17 xã Xuân Áng cũ - Giáp Cầu Lường
Mục 7
4.200.0002.300.0001.700.000
Đường Quốc lộ 32CĐường rẽ vào tháp nước sạch - Đường rẽ vào nhà văn hóa khu 2 Hiền Lương cũ
Mục 5
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường Quốc lộ 32CGiáp địa giới hành chính phường Âu Lâu, tỉnh Lào Cai - Cầu Ngòi Vần
Mục 1
8.400.0004.600.0003.400.000
Đường huyệnGiáp cổng bà Hợi khu 10 xã Xuân Áng cũ - Nhà ông Tuấn Mùi khu 13, xã Xuân Áng cũ
Mục 22
1.500.000830.000600.000
Đường huyệnUBND xã Hiền Lương - Hết tờ 9HL thửa 502, BĐ 299
Mục 13
4.200.0002.300.0001.700.000
Đường huyệnNgã 3 chợ khu 10 - Cổng bà Hợi khu 10
Mục 21
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường huyệnGiáp nhà bà Hợi khu 10 xã Xuân Áng cũ - Hết địa phận xã Xuân Áng cũ (Nhà ông Canh)
Mục 24
2.700.0001.500.0001.100.000
Đường huyệnNhà ông Long Huệ (khu 6) xã Xuân Áng - Hết Ngân hàng NN&PTNT - Chi nhánh Xuân Áng
Mục 19
3.600.0002.000.0001.400.000
Đường huyệnGiáp tờ 5HL thửa 649, BĐ 299 - Đập Ngòi Vần
Mục 14
2.400.0001.300.0001.000.000
Đường huyệnCầu Cây Kéo, xã Hiền Lương - Địa giới hành chính xã Sơn Lương
Mục 17
1.800.0001.000.000700.000
Đường huyệnGiáp nhà ông Tuấn Mùi khu 13 xã Xuân Áng cũ - Giáp địa giới hành chính xã Sơn Lương
Mục 23
1.500.000830.000600.000
Đường huyệnGiáp tờ 9HL thửa 502, BĐ 299 - Đập Ngòi Lón
Mục 15
4.200.0002.300.0001.700.000
Đường huyệnGiáp Ngân hàng NN&PTNT - Chi nhánh Xuân Áng - Hết nhà ông Cúc khu 10
Mục 20
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường huyệnGiáp ngã 3 đường rẽ đi Ao Giời - Suối Tiên - Cầu Cây Kéo
Mục 16
2.400.0001.300.0001.000.000
Đường huyệnGiáp ngã 3 chợ Hiền Lương - Hết tờ 5HL thửa 649, BĐ 299
Mục 12
3.600.0002.000.0001.400.000
Đường huyệnĐập Ngòi Lón - Giáp khu 9 xã Xuân Áng cũ
Mục 18
1.800.0001.000.000700.000
Đường liên vùngNgã tư khu 10 (quán ông Hoà) - Giáp địa giới hành chính xã Văn Lang
Mục 11
1.800.0001.000.000700.000
Đường liên vùngGiáp với Quốc lộ 32C (Cây xăng Động Lâm cũ) - Cầu Động Lâm
Mục 10
3.600.0002.000.0001.400.000
Đường liên xãNhà ông Thủy (Tuyên) khu 11 qua nhà Văn hóa khu 11 - Giáp địa giới hành chính xã Văn Lang
Mục 25
1.800.0001.000.000700.000
Đường liên xãĐoạn đường liên xã còn lại
Mục 26
1.200.000700.000500.000
Đường trục thônGiáp Quốc lộ 32C qua khu 18 qua UBND xã - Tỉnh lộ 315D
Mục 35
2.700.0001.500.0001.100.000
Đường trục thônGiáp Quốc lộ 32C qua khu 17 - Trạm y tế xã Lâm Lợi cũ
Mục 34
3.600.0002.000.0001.400.000
Đường trục thônNgã ba quán ông Hòa, khu 10 - Nhà ông Dũng, khu 15 xã Xuân Áng
Mục 36
4.000.0002.200.0001.600.000
Đường trục thônĐoạn đường liên thôn xóm
Mục 39
800.000440.000320.000
Đường trục thônGiáp xã Hiền Lương - Nhà ông Thuần khu 17 xã Xuân Áng
Mục 37
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường trục thônGiáp xã Hiền Lương - Nhà ông Dũng khu 15 xã Xuân Áng
Mục 38
4.000.0002.200.0001.600.000
Đường trục thônGiáp Quốc lộ 32C - Trường Mầm non khu 2 (Chuế Lưu cũ)
Mục 33
1.500.000830.000600.000
Đường tỉnh lộ 315DQuốc lộ 32C giáp bến xe Hiền Lương cũ - Giáp địa giới hành chính xã Văn Lang
Mục 9
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường xãTờ 6HL thửa 9A, BĐ299 - Cầu treo cũ
Mục 28
2.400.0001.300.0001.000.000
Đường xãTrạm điện 4 Tiến Lang - Giáp địa giới hành chính tỉnh Lào Cai
Mục 29
1.500.000830.000600.000
Đường xãQuốc lộ 32C - Hết trường THCS Hiền Lương
Mục 27
1.800.0001.000.000700.000
Đường xãTờ 35QK thửa 30, BĐ 299 - Hết tờ 15QK thửa 13, BĐ 299
Mục 32
1.000.000550.000400.000
Đường xãCầu treo cũ - Hết tờ 6HL thửa 140, BĐ 299
Mục 31
1.000.000550.000400.000
Đường xãTỉnh lộ 315D - Hết tờ 5 ĐL thửa 50, BĐ 299
Mục 30
1.000.000550.000400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 11
14.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (40 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Mục 40
150.000
Đường Quốc lộ 32CHết tờ 6 HL thửa 174, BĐ 299 - Đường rẽ vào tháp nước sạch
Mục 4
1.140.000600.000500.000
Đường Quốc lộ 32CCầu Ngòi Vần - Giáp tờ 6HL thửa 94, BĐ 299
Mục 2
3.200.0001.800.0001.300.000
Đường Quốc lộ 32CĐường rẽ vào nhà văn hóa khu 2 Hiền Lương cũ - Nhà ông Ngọc, khu 17 xã Xuân Áng cũ
Mục 6
900.000500.000400.000
Đường Quốc lộ 32CNhà ông Ngọc, khu 17 xã Xuân Áng cũ - Giáp Cầu Lường
Mục 7
1.300.000700.000500.000
Đường Quốc lộ 32CGiáp Cầu Lường - Giáp địa giới hành chính xã Văn Lang
Mục 8
900.000500.000400.000
Đường Quốc lộ 32CĐường rẽ vào tháp nước sạch - Đường rẽ vào nhà văn hóa khu 2 Hiền Lương cũ
Mục 5
900.000500.000400.000
Đường Quốc lộ 32CGiáp địa giới hành chính phường Âu Lâu, tỉnh Lào Cai - Cầu Ngòi Vần
Mục 1
2.500.0001.400.0001.000.000
Đường Quốc lộ 32CHết tờ 6HL thửa 94, BĐ 299 - Giáp tờ 6 HL thửa 174, BĐ 299
Mục 3
1.140.000600.000500.000
Đường huyệnĐập Ngòi Lón - Giáp khu 9 xã Xuân Áng cũ
Mục 18
500.000300.000200.000
Đường huyệnGiáp nhà bà Hợi khu 10 xã Xuân Áng cũ - Hết địa phận xã Xuân Áng cũ (Nhà ông Canh)
Mục 24
800.000400.000300.000
Đường huyệnNgã 3 chợ khu 10 - Cổng bà Hợi khu 10
Mục 21
900.000500.000400.000
Đường huyệnUBND xã Hiền Lương - Hết tờ 9HL thửa 502, BĐ 299
Mục 13
1.300.000700.000500.000
Đường huyệnNhà ông Long Huệ (khu 6) xã Xuân Áng - Hết Ngân hàng NN&PTNT - Chi nhánh Xuân Áng
Mục 19
1.100.000600.000400.000
Đường huyệnCầu Cây Kéo, xã Hiền Lương - Địa giới hành chính xã Sơn Lương
Mục 17
500.000300.000200.000
Đường huyệnGiáp tờ 9HL thửa 502, BĐ 299 - Đập Ngòi Lón
Mục 15
1.300.000700.000500.000
Đường huyệnGiáp tờ 5HL thửa 649, BĐ 299 - Đập Ngòi Vần
Mục 14
700.000400.000300.000
Đường huyệnGiáp nhà ông Tuấn Mùi khu 13 xã Xuân Áng cũ - Giáp địa giới hành chính xã Sơn Lương
Mục 23
450.000250.000180.000
Đường huyệnGiáp ngã 3 đường rẽ đi Ao Giời - Suối Tiên - Cầu Cây Kéo
Mục 16
700.000400.000300.000
Đường huyệnGiáp ngã 3 chợ Hiền Lương - Hết tờ 5HL thửa 649, BĐ 299
Mục 12
1.100.000600.000400.000
Đường huyệnGiáp cổng bà Hợi khu 10 xã Xuân Áng cũ - Nhà ông Tuấn Mùi khu 13, xã Xuân Áng cũ
Mục 22
450.000250.000180.000
Đường huyệnGiáp Ngân hàng NN&PTNT - Chi nhánh Xuân Áng - Hết nhà ông Cúc khu 10
Mục 20
900.000500.000400.000
Đường liên vùngNgã tư khu 10 (quán ông Hoà) - Giáp địa giới hành chính xã Văn Lang
Mục 11
500.000300.000200.000
Đường liên vùngGiáp với Quốc lộ 32C (Cây xăng Động Lâm cũ) - Cầu Động Lâm
Mục 10
1.100.000600.000400.000
Đường liên xãNhà ông Thủy (Tuyên) khu 11 qua nhà Văn hóa khu 11 - Giáp địa giới hành chính xã Văn Lang
Mục 25
500.000300.000200.000
Đường liên xãĐoạn đường liên xã còn lại
Mục 26
400.000200.000100.000
Đường trục thônNgã ba quán ông Hòa, khu 10 - Nhà ông Dũng, khu 15 xã Xuân Áng
Mục 36
1.200.000700.000500.000
Đường trục thônGiáp xã Hiền Lương - Nhà ông Dũng khu 15 xã Xuân Áng
Mục 38
1.200.000700.000500.000
Đường trục thônGiáp xã Hiền Lương - Nhà ông Thuần khu 17 xã Xuân Áng
Mục 37
900.000500.000400.000
Đường trục thônGiáp Quốc lộ 32C qua khu 17 - Trạm y tế xã Lâm Lợi cũ
Mục 34
1.100.000600.000400.000
Đường trục thônGiáp Quốc lộ 32C qua khu 18 qua UBND xã - Tỉnh lộ 315D
Mục 35
800.000400.000300.000
Đường trục thônGiáp Quốc lộ 32C - Trường Mầm non khu 2 (Chuế Lưu cũ)
Mục 33
450.000250.000180.000
Đường trục thônĐoạn đường liên thôn xóm
Mục 39
240.000130.000100.000
Đường tỉnh lộ 315DQuốc lộ 32C giáp bến xe Hiền Lương cũ - Giáp địa giới hành chính xã Văn Lang
Mục 9
900.000500.000400.000
Đường xãTrạm điện 4 Tiến Lang - Giáp địa giới hành chính tỉnh Lào Cai
Mục 29
450.000250.000180.000
Đường xãTỉnh lộ 315D - Hết tờ 5 ĐL thửa 50, BĐ 299
Mục 30
300.000170.000120.000
Đường xãTờ 6HL thửa 9A, BĐ299 - Cầu treo cũ
Mục 28
700.000400.000300.000
Đường xãQuốc lộ 32C - Hết trường THCS Hiền Lương
Mục 27
500.000300.000200.000
Đường xãCầu treo cũ - Hết tờ 6HL thửa 140, BĐ 299
Mục 31
400.000220.000160.000
Đường xãTờ 35QK thửa 30, BĐ 299 - Hết tờ 15QK thửa 13, BĐ 299
Mục 32
400.000220.000160.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (40 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Mục 40
200.000
Đường Quốc lộ 32CĐường rẽ vào tháp nước sạch - Đường rẽ vào nhà văn hóa khu 2 Hiền Lương cũ
Mục 5
1.200.000700.000500.000
Đường Quốc lộ 32CGiáp địa giới hành chính phường Âu Lâu, tỉnh Lào Cai - Cầu Ngòi Vần
Mục 1
3.400.0001.800.0001.300.000
Đường Quốc lộ 32CHết tờ 6 HL thửa 174, BĐ 299 - Đường rẽ vào tháp nước sạch
Mục 4
1.520.000800.000600.000
Đường Quốc lộ 32CĐường rẽ vào nhà văn hóa khu 2 Hiền Lương cũ - Nhà ông Ngọc, khu 17 xã Xuân Áng cũ
Mục 6
1.200.000700.000500.000
Đường Quốc lộ 32CGiáp Cầu Lường - Giáp địa giới hành chính xã Văn Lang
Mục 8
1.200.000700.000500.000
Đường Quốc lộ 32CNhà ông Ngọc, khu 17 xã Xuân Áng cũ - Giáp Cầu Lường
Mục 7
1.700.000900.000700.000
Đường Quốc lộ 32CHết tờ 6HL thửa 94, BĐ 299 - Giáp tờ 6 HL thửa 174, BĐ 299
Mục 3
1.520.000800.000600.000
Đường Quốc lộ 32CCầu Ngòi Vần - Giáp tờ 6HL thửa 94, BĐ 299
Mục 2
4.300.0002.400.0001.700.000
Đường huyệnGiáp cổng bà Hợi khu 10 xã Xuân Áng cũ - Nhà ông Tuấn Mùi khu 13, xã Xuân Áng cũ
Mục 22
600.000330.000240.000
Đường huyệnCầu Cây Kéo, xã Hiền Lương - Địa giới hành chính xã Sơn Lương
Mục 17
700.000400.000300.000
Đường huyệnGiáp tờ 9HL thửa 502, BĐ 299 - Đập Ngòi Lón
Mục 15
1.700.000900.000700.000
Đường huyệnGiáp Ngân hàng NN&PTNT - Chi nhánh Xuân Áng - Hết nhà ông Cúc khu 10
Mục 20
1.200.000700.000500.000
Đường huyệnGiáp ngã 3 chợ Hiền Lương - Hết tờ 5HL thửa 649, BĐ 299
Mục 12
1.400.000800.000600.000
Đường huyệnGiáp ngã 3 đường rẽ đi Ao Giời - Suối Tiên - Cầu Cây Kéo
Mục 16
1.000.000500.000400.000
Đường huyệnĐập Ngòi Lón - Giáp khu 9 xã Xuân Áng cũ
Mục 18
700.000400.000300.000
Đường huyệnNgã 3 chợ khu 10 - Cổng bà Hợi khu 10
Mục 21
1.200.000700.000500.000
Đường huyệnUBND xã Hiền Lương - Hết tờ 9HL thửa 502, BĐ 299
Mục 13
1.700.000900.000700.000
Đường huyệnGiáp nhà bà Hợi khu 10 xã Xuân Áng cũ - Hết địa phận xã Xuân Áng cũ (Nhà ông Canh)
Mục 24
1.100.000600.000400.000
Đường huyệnGiáp tờ 5HL thửa 649, BĐ 299 - Đập Ngòi Vần
Mục 14
1.000.000500.000400.000
Đường huyệnNhà ông Long Huệ (khu 6) xã Xuân Áng - Hết Ngân hàng NN&PTNT - Chi nhánh Xuân Áng
Mục 19
1.400.000800.000600.000
Đường huyệnGiáp nhà ông Tuấn Mùi khu 13 xã Xuân Áng cũ - Giáp địa giới hành chính xã Sơn Lương
Mục 23
600.000330.000240.000
Đường liên vùngNgã tư khu 10 (quán ông Hoà) - Giáp địa giới hành chính xã Văn Lang
Mục 11
700.000400.000300.000
Đường liên vùngGiáp với Quốc lộ 32C (Cây xăng Động Lâm cũ) - Cầu Động Lâm
Mục 10
1.400.000800.000600.000
Đường liên xãĐoạn đường liên xã còn lại
Mục 26
500.000300.000200.000
Đường liên xãNhà ông Thủy (Tuyên) khu 11 qua nhà Văn hóa khu 11 - Giáp địa giới hành chính xã Văn Lang
Mục 25
700.000400.000300.000
Đường trục thônGiáp Quốc lộ 32C qua khu 18 qua UBND xã - Tỉnh lộ 315D
Mục 35
1.100.000600.000400.000
Đường trục thônGiáp Quốc lộ 32C - Trường Mầm non khu 2 (Chuế Lưu cũ)
Mục 33
600.000330.000240.000
Đường trục thônNgã ba quán ông Hòa, khu 10 - Nhà ông Dũng, khu 15 xã Xuân Áng
Mục 36
1.600.000900.000600.000
Đường trục thônGiáp xã Hiền Lương - Nhà ông Dũng khu 15 xã Xuân Áng
Mục 38
1.600.000900.000600.000
Đường trục thônGiáp xã Hiền Lương - Nhà ông Thuần khu 17 xã Xuân Áng
Mục 37
1.200.000700.000500.000
Đường trục thônĐoạn đường liên thôn xóm
Mục 39
320.000180.000130.000
Đường trục thônGiáp Quốc lộ 32C qua khu 17 - Trạm y tế xã Lâm Lợi cũ
Mục 34
1.400.000800.000600.000
Đường tỉnh lộ 315DQuốc lộ 32C giáp bến xe Hiền Lương cũ - Giáp địa giới hành chính xã Văn Lang
Mục 9
1.200.000700.000500.000
Đường xãTờ 35QK thửa 30, BĐ 299 - Hết tờ 15QK thửa 13, BĐ 299
Mục 32
500.000280.000200.000
Đường xãTrạm điện 4 Tiến Lang - Giáp địa giới hành chính tỉnh Lào Cai
Mục 29
600.000330.000240.000
Đường xãTờ 6HL thửa 9A, BĐ299 - Cầu treo cũ
Mục 28
1.000.000500.000400.000
Đường xãQuốc lộ 32C - Hết trường THCS Hiền Lương
Mục 27
700.000400.000300.000
Đường xãCầu treo cũ - Hết tờ 6HL thửa 140, BĐ 299
Mục 31
500.000280.000200.000
Đường xãTỉnh lộ 315D - Hết tờ 5 ĐL thửa 50, BĐ 299
Mục 30
400.000220.000160.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 11
55.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 11
43.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.