Bảng giá đất Xã Thái Hòa, Phú Thọ từ 01/01/2026
91 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thái Hòa là 15.400.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu đất đấu giá, đất dịch vụ đất giãn dân khu vực Đồng Xốc, thôn Đình Tre, xã Thái Hòa, Khu đấu giá Đồng Xốc, đoạn tiếp giáp đường QL 2C (băng 1)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 119 | 95.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (29 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Khu Cổng Ngựa thôn Làng Sen | Tiếp giáp đường nội khu Mục 19 | 7.700.000 | ||
| Khu Cổng Ngựa thôn Làng Sen | Tiếp giáp đường QL 2C Mục 19 | 13.200.000 | ||
| Khu Tái định cư dự án Nghĩa trang nhân dân huyện Lập Thạch cũ | Điểm đầu: thửa 31, tờ Tờ bản đồ 33; Điểm cuối: thửa 21;40, tờ Tờ bản đồ 33 Mục 12 | 3.300.000 | ||
| Khu Vườn Quýt thôn Hồng Phong | Mục 18 | 1.500.000 | ||
| Khu nhà ở nông thôn tại đồng Nhồi, thôn Rừng Khảng, xã Thái Hòa cũ | Tiếp giáp đường nội khu Mục 20 | 7.700.000 | ||
| Khu nhà ở nông thôn tại đồng Nhồi, thôn Rừng Khảng, xã Thái Hòa cũ | Tiếp giáp đường QL 2C Mục 20 | 13.200.000 | ||
| Khu vực Đấu giá quyền sử dụng đất tại Lò Ngói thôn Hữu Phúc xã Bắc Bình cũ | Tiếp giáp đường nội khu đấu giá Mục 11 | 7.700.000 | ||
| Khu vực Đấu giá quyền sử dụng đất tại Lò Ngói thôn Hữu Phúc xã Bắc Bình cũ | Tiếp giáp đường QL 2C Điểm đầu: thửa 251, tờ Tờ bản đồ 56; Điểm cuối: thửa 46, tờ Tờ bản đồ 56 Mục 11 | 13.200.000 | ||
| Khu vực Đấu giá quyền sử dụng đất tại đồng Ổ Gà thôn Hữu Phúc xã Bắc Bình cũ | Tiếp giáp đường QL 2C Điểm đầu: thửa 344, tờ Tờ bản đồ 73; Điểm cuối: thửa 49;51, tờ Tờ bản đồ 73 Mục 10 | 12.100.000 | ||
| Khu vực Đấu giá quyền sử dụng đất tại đồng Ổ Gà thôn Hữu Phúc xã Bắc Bình cũ | Tiếp giáp đường nội khu đấu giá Mục 10 | 6.600.000 | ||
| Khu Đấu giá Đồng Ngò | Điểm đầu: thửa 532, tờ Tờ bản đồ 49; Điểm cuối: thửa 548, tờ Tờ 49 Mục 8 | 11.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất Cung giao thông 15-Hạt 3 tại khu vực Liễn Sơn (cũ), xã Thái Hoà cũ | Mục 21 | 11.000.000 | 5.500.000 | |
| Khu đất đấu giá, đất dịch vụ đất giãn dân khu vực Đồng Xốc, thôn Đình Tre, xã Thái Hòa | Băng 2, Băng 3 khu đấu giá Đồng Xốc Điểm đầu: thửa từ Thửa 682 đến Thửa 696, tờ Tờ bản đồ 33; Điểm cuối: thửa từ Thửa đất số 714 đến Thửa đất số 756, tờ Tờ bản đồ 33 Mục 5 | 9.900.000 | ||
| Khu đất đấu giá, đất dịch vụ đất giãn dân khu vực Đồng Xốc, thôn Đình Tre, xã Thái Hòa | Khu đấu giá Đồng Xốc, đoạn tiếp giáp đường QL 2C (băng 1) Điểm đầu: thửa từ 697 đến 711, tờ Tờ bản đồ 33; Điểm cuối: thửa từ Thửa 725 đến Thửa 743, tờ Tờ bản đồ 33 Mục 5 | 15.400.000 | ||
| Khu đất đấu giá, đất dịch vụ đất giãn dân khu vực Đồng Xốc, thôn Đình Tre, xã Thái Hòa | Băng 4, Băng 5 khu đấu giá, dịch vụ Đồng Xốc Điểm đầu: thửa Thửa đất số 534, tờ Tờ bản đồ 32; Điểm cuối: thửa Thửa đất số 570, tờ Tờ bản đồ 32 Mục 5 | 5.500.000 | ||
| Khu đấu giá Cầu Thần, xã Liễn Sơn cũ | Điểm đầu: thửa 590, tờ Tờ bản đồ 49; Điểm cuối: thửa 604, tờ Tờ 49 Mục 6 | 11.000.000 | 5.500.000 | |
| Khu đấu giá dịch vụ Cửa Đình - Dương Chỉ | Điểm đầu: thửa 448, tờ Tờ bản đồ 40; Điểm cuối: thửa 457, tờ Tờ 40 Mục 9 | 2.200.000 | ||
| Khu đấu giá dịch vụ Gốc Đa - Vinh Phú | Điểm đầu: thửa 498, tờ Tờ bản đồ 41; Điểm cuối: thửa 519, tờ Tờ 41 Mục 7 | 4.400.000 | ||
| Tuyến đường Từ Cầu Chang (xã Bắc Bình cũ) đi thôn Tây Sơn (xã Thái Hòa cũ) đến thôn Vinh Quang (xã Liễn Sơn cũ) | Điểm đầu: thửa Thửa 124 Thửa 152(TH), tờ Tờ 66 Tờ 11 (TH); Điểm cuối: thửa thửa 211 (BB) Thửa 304(TH), tờ Tờ 63 (BB) Tờ 18 (TH) Mục 13 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Tuyến đường Từ ngã ba Nhà Văn Hóa thôn Đá Trắng đến khu vực dân cư Vườn Quýt thôn Hồng Phong (xã Liễn Sơn cũ) | Điểm đầu: thửa Thửa 569(LS), tờ Tờ 50; Điểm cuối: thửa Thửa 13 (LS), tờ tờ 59 Mục 14 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Tuyến đường phòng hộ, cứu hộ rừng kết hợp đường giao thông khu vực Chùa Bảo Đài (xã Liễn Sơn cũ) | Điểm đầu: thửa Thửa 15(LS), tờ Tờ 26; Điểm cuối: thửa Thửa 1 (LS), tờ tờ 01 Mục 15 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Tuyến đường từ Quốc lộ 2C (Thổ cư bà Oanh Thành) thôn Đình Tre đi thôn Vinh Phú, thôn Thắng Lợi đến tỉnh lộ 307 (Thái Hòa cũ) | Điểm đầu: thửa Thửa 763 (TH) Thửa 519(LS), tờ Tờ 39; Tờ 50; Điểm cuối: thửa Thửa 137 (TH) Thửa 217 (LS), tờ tờ 36 tờ 42 Mục 17 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Tuyến đường từ trường THCS Hoa Sơn đi thôn Vinh Phú, Vinh Quang, Bình Chỉ (Tuyến liên xã Liễn Sơn cũ) | Mục 16 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đoạn đi từ cầu Liễn Sơn (cũ) đến ngã ba đi cầu Liễn Sơn mới | Cầu Liễn Sơn (cũ) - Ngã ba đi cầu Liễn Sơn mới Điểm đầu: thửa 648, tờ Tờ bản đồ 44; Điểm cuối: thửa 115, tờ Tờ bản đồ 48 Mục 3 | 2.200.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Đường Quốc lộ 2C | Từ cầu Liễn Sơn - Cửa hàng xăng dầu Hải Gia Long Điểm đầu: thửa 370, tờ Tờ 48; Điểm cuối: thửa 178, tờ Tờ 16 Mục 2 | 3.300.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Đường Quốc lộ 2C | Cửa hàng xăng dầu Hải Gia Long - Hết địa phận xã Thái Hòa Điểm đầu: thửa 180, tờ Tờ bản đồ 66; Điểm cuối: thửa 13, tờ Tờ bản đồ 18 Mục 2 | 2.750.000 | 1.700.000 | 800.000 |
| Đường tỉnh lộ 307 | Giáp địa phận xã Liên Hòa - Đường Quốc lộ 2C Điểm đầu: thửa 523, tờ Tờ bản đồ 43; Điểm cuối: thửa 239, tờ Tờ bản đồ 50 Mục 1 | 3.300.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 307 | Giáp địa phận xã Lập Thạch - Giáp địa phận xã Liên Hòa Điểm đầu: thửa 16, tờ Tờ bản đồ 48; Điểm cuối: thửa 37, tờ Tờ bản đồ 52 Mục 1 | 2.750.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, đường huyện lộ còn lại | Điểm đầu: thửa 329, tờ Tờ bản đồ 32; Điểm cuối: thửa 304, tờ Tờ bản đồ 18 Mục 4 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 119 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (29 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Khu Cổng Ngựa thôn Làng Sen | Tiếp giáp đường nội khu Mục 19 | 4.200.000 | ||
| Khu Cổng Ngựa thôn Làng Sen | Tiếp giáp đường QL 2C Mục 19 | 7.300.000 | ||
| Khu Tái định cư dự án Nghĩa trang nhân dân huyện Lập Thạch cũ | Điểm đầu: thửa 31, tờ Tờ bản đồ 33; Điểm cuối: thửa 21;40, tờ Tờ bản đồ 33 Mục 12 | 1.700.000 | ||
| Khu Vườn Quýt thôn Hồng Phong | Mục 18 | 800.000 | ||
| Khu nhà ở nông thôn tại đồng Nhồi, thôn Rừng Khảng, xã Thái Hòa cũ | Tiếp giáp đường nội khu Mục 20 | 4.200.000 | ||
| Khu nhà ở nông thôn tại đồng Nhồi, thôn Rừng Khảng, xã Thái Hòa cũ | Tiếp giáp đường QL 2C Mục 20 | 7.300.000 | ||
| Khu vực Đấu giá quyền sử dụng đất tại Lò Ngói thôn Hữu Phúc xã Bắc Bình cũ | Tiếp giáp đường nội khu đấu giá Mục 11 | 3.900.000 | ||
| Khu vực Đấu giá quyền sử dụng đất tại Lò Ngói thôn Hữu Phúc xã Bắc Bình cũ | Tiếp giáp đường QL 2C Điểm đầu: thửa 251, tờ Tờ bản đồ 56; Điểm cuối: thửa 46, tờ Tờ bản đồ 56 Mục 11 | 6.600.000 | ||
| Khu vực Đấu giá quyền sử dụng đất tại đồng Ổ Gà thôn Hữu Phúc xã Bắc Bình cũ | Tiếp giáp đường nội khu đấu giá Mục 10 | 3.300.000 | ||
| Khu vực Đấu giá quyền sử dụng đất tại đồng Ổ Gà thôn Hữu Phúc xã Bắc Bình cũ | Tiếp giáp đường QL 2C Điểm đầu: thửa 344, tờ Tờ bản đồ 73; Điểm cuối: thửa 49;51, tờ Tờ bản đồ 73 Mục 10 | 6.100.000 | ||
| Khu Đấu giá Đồng Ngò | Điểm đầu: thửa 532, tờ Tờ bản đồ 49; Điểm cuối: thửa 548, tờ Tờ 49 Mục 8 | 5.500.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất Cung giao thông 15-Hạt 3 tại khu vực Liễn Sơn (cũ), xã Thái Hoà cũ | Mục 21 | 5.500.000 | ||
| Khu đất đấu giá, đất dịch vụ đất giãn dân khu vực Đồng Xốc, thôn Đình Tre, xã Thái Hòa | Khu đấu giá Đồng Xốc, đoạn tiếp giáp đường QL 2C (băng 1) Điểm đầu: thửa từ 697 đến 711, tờ Tờ bản đồ 33; Điểm cuối: thửa từ Thửa 725 đến Thửa 743, tờ Tờ bản đồ 33 Mục 5 | 7.700.000 | ||
| Khu đất đấu giá, đất dịch vụ đất giãn dân khu vực Đồng Xốc, thôn Đình Tre, xã Thái Hòa | Băng 4, Băng 5 khu đấu giá, dịch vụ Đồng Xốc Điểm đầu: thửa Thửa đất số 534, tờ Tờ bản đồ 32; Điểm cuối: thửa Thửa đất số 570, tờ Tờ bản đồ 32 Mục 5 | 2.800.000 | ||
| Khu đất đấu giá, đất dịch vụ đất giãn dân khu vực Đồng Xốc, thôn Đình Tre, xã Thái Hòa | Băng 2, Băng 3 khu đấu giá Đồng Xốc Điểm đầu: thửa từ Thửa 682 đến Thửa 696, tờ Tờ bản đồ 33; Điểm cuối: thửa từ Thửa đất số 714 đến Thửa đất số 756, tờ Tờ bản đồ 33 Mục 5 | 5.000.000 | ||
| Khu đấu giá Cầu Thần, xã Liễn Sơn cũ | Điểm đầu: thửa 590, tờ Tờ bản đồ 49; Điểm cuối: thửa 604, tờ Tờ 49 Mục 6 | 5.500.000 | ||
| Khu đấu giá dịch vụ Cửa Đình - Dương Chỉ | Điểm đầu: thửa 448, tờ Tờ bản đồ 40; Điểm cuối: thửa 457, tờ Tờ 40 Mục 9 | 1.100.000 | ||
| Khu đấu giá dịch vụ Gốc Đa - Vinh Phú | Điểm đầu: thửa 498, tờ Tờ bản đồ 41; Điểm cuối: thửa 519, tờ Tờ 41 Mục 7 | 2.200.000 | ||
| Tuyến đường Từ Cầu Chang (xã Bắc Bình cũ) đi thôn Tây Sơn (xã Thái Hòa cũ) đến thôn Vinh Quang (xã Liễn Sơn cũ) | Điểm đầu: thửa Thửa 124 Thửa 152(TH), tờ Tờ 66 Tờ 11 (TH); Điểm cuối: thửa thửa 211 (BB) Thửa 304(TH), tờ Tờ 63 (BB) Tờ 18 (TH) Mục 13 | 600.000 | 500.000 | 300.000 |
| Tuyến đường Từ ngã ba Nhà Văn Hóa thôn Đá Trắng đến khu vực dân cư Vườn Quýt thôn Hồng Phong (xã Liễn Sơn cũ) | Điểm đầu: thửa Thửa 569(LS), tờ Tờ 50; Điểm cuối: thửa Thửa 13 (LS), tờ tờ 59 Mục 14 | 600.000 | 500.000 | 300.000 |
| Tuyến đường phòng hộ, cứu hộ rừng kết hợp đường giao thông khu vực Chùa Bảo Đài (xã Liễn Sơn cũ) | Điểm đầu: thửa Thửa 15(LS), tờ Tờ 26; Điểm cuối: thửa Thửa 1 (LS), tờ tờ 01 Mục 15 | 600.000 | 500.000 | 300.000 |
| Tuyến đường từ Quốc lộ 2C (Thổ cư bà Oanh Thành) thôn Đình Tre đi thôn Vinh Phú, thôn Thắng Lợi đến tỉnh lộ 307 (Thái Hòa cũ) | Điểm đầu: thửa Thửa 763 (TH) Thửa 519(LS), tờ Tờ 39; Tờ 50; Điểm cuối: thửa Thửa 137 (TH) Thửa 217 (LS), tờ tờ 36 tờ 42 Mục 17 | 600.000 | 500.000 | 300.000 |
| Tuyến đường từ trường THCS Hoa Sơn đi thôn Vinh Phú, Vinh Quang, Bình Chỉ (Tuyến liên xã Liễn Sơn cũ) | Mục 16 | 600.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đoạn đi từ cầu Liễn Sơn (cũ) đến ngã ba đi cầu Liễn Sơn mới | Cầu Liễn Sơn (cũ) - Ngã ba đi cầu Liễn Sơn mới Điểm đầu: thửa 648, tờ Tờ bản đồ 44; Điểm cuối: thửa 115, tờ Tờ bản đồ 48 Mục 3 | 1.200.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường Quốc lộ 2C | Từ cầu Liễn Sơn - Cửa hàng xăng dầu Hải Gia Long Điểm đầu: thửa 370, tờ Tờ 48; Điểm cuối: thửa 178, tờ Tờ 16 Mục 2 | 1.800.000 | 900.000 | 500.000 |
| Đường Quốc lộ 2C | Cửa hàng xăng dầu Hải Gia Long - Hết địa phận xã Thái Hòa Điểm đầu: thửa 180, tờ Tờ bản đồ 66; Điểm cuối: thửa 13, tờ Tờ bản đồ 18 Mục 2 | 1.500.000 | 900.000 | 500.000 |
| Đường tỉnh lộ 307 | Giáp địa phận xã Lập Thạch - Giáp địa phận xã Liên Hòa Điểm đầu: thửa 16, tờ Tờ bản đồ 48; Điểm cuối: thửa 37, tờ Tờ bản đồ 52 Mục 1 | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh lộ 307 | Giáp địa phận xã Liên Hòa - Đường Quốc lộ 2C Điểm đầu: thửa 523, tờ Tờ bản đồ 43; Điểm cuối: thửa 239, tờ Tờ bản đồ 50 Mục 1 | 1.800.000 | 900.000 | 500.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, đường huyện lộ còn lại | Điểm đầu: thửa 329, tờ Tờ bản đồ 32; Điểm cuối: thửa 304, tờ Tờ bản đồ 18 Mục 4 | 600.000 | 500.000 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (29 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Khu Cổng Ngựa thôn Làng Sen | Tiếp giáp đường nội khu Mục 19 | 5.100.000 | ||
| Khu Cổng Ngựa thôn Làng Sen | Tiếp giáp đường QL 2C Mục 19 | 8.700.000 | ||
| Khu Tái định cư dự án Nghĩa trang nhân dân huyện Lập Thạch cũ | Điểm đầu: thửa 31, tờ Tờ bản đồ 33; Điểm cuối: thửa 21;40, tờ Tờ bản đồ 33 Mục 12 | 2.000.000 | ||
| Khu Vườn Quýt thôn Hồng Phong | Mục 18 | 1.000.000 | ||
| Khu nhà ở nông thôn tại đồng Nhồi, thôn Rừng Khảng, xã Thái Hòa cũ | Tiếp giáp đường nội khu Mục 20 | 5.100.000 | ||
| Khu nhà ở nông thôn tại đồng Nhồi, thôn Rừng Khảng, xã Thái Hòa cũ | Tiếp giáp đường QL 2C Mục 20 | 8.700.000 | ||
| Khu vực Đấu giá quyền sử dụng đất tại Lò Ngói thôn Hữu Phúc xã Bắc Bình cũ | Tiếp giáp đường QL 2C Điểm đầu: thửa 251, tờ Tờ bản đồ 56; Điểm cuối: thửa 46, tờ Tờ bản đồ 56 Mục 11 | 7.900.000 | ||
| Khu vực Đấu giá quyền sử dụng đất tại Lò Ngói thôn Hữu Phúc xã Bắc Bình cũ | Tiếp giáp đường nội khu đấu giá Mục 11 | 4.600.000 | ||
| Khu vực Đấu giá quyền sử dụng đất tại đồng Ổ Gà thôn Hữu Phúc xã Bắc Bình cũ | Tiếp giáp đường nội khu đấu giá Mục 10 | 4.000.000 | ||
| Khu vực Đấu giá quyền sử dụng đất tại đồng Ổ Gà thôn Hữu Phúc xã Bắc Bình cũ | Tiếp giáp đường QL 2C Điểm đầu: thửa 344, tờ Tờ bản đồ 73; Điểm cuối: thửa 49;51, tờ Tờ bản đồ 73 Mục 10 | 7.300.000 | ||
| Khu Đấu giá Đồng Ngò | Điểm đầu: thửa 532, tờ Tờ bản đồ 49; Điểm cuối: thửa 548, tờ Tờ 49 Mục 8 | 6.600.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất Cung giao thông 15-Hạt 3 tại khu vực Liễn Sơn (cũ), xã Thái Hoà cũ | Mục 21 | 6.600.000 | ||
| Khu đất đấu giá, đất dịch vụ đất giãn dân khu vực Đồng Xốc, thôn Đình Tre, xã Thái Hòa | Khu đấu giá Đồng Xốc, đoạn tiếp giáp đường QL 2C (băng 1) Điểm đầu: thửa từ 697 đến 711, tờ Tờ bản đồ 33; Điểm cuối: thửa từ Thửa 725 đến Thửa 743, tờ Tờ bản đồ 33 Mục 5 | 9.200.000 | ||
| Khu đất đấu giá, đất dịch vụ đất giãn dân khu vực Đồng Xốc, thôn Đình Tre, xã Thái Hòa | Băng 4, Băng 5 khu đấu giá, dịch vụ Đồng Xốc Điểm đầu: thửa Thửa đất số 534, tờ Tờ bản đồ 32; Điểm cuối: thửa Thửa đất số 570, tờ Tờ bản đồ 32 Mục 5 | 3.300.000 | ||
| Khu đất đấu giá, đất dịch vụ đất giãn dân khu vực Đồng Xốc, thôn Đình Tre, xã Thái Hòa | Băng 2, Băng 3 khu đấu giá Đồng Xốc Điểm đầu: thửa từ Thửa 682 đến Thửa 696, tờ Tờ bản đồ 33; Điểm cuối: thửa từ Thửa đất số 714 đến Thửa đất số 756, tờ Tờ bản đồ 33 Mục 5 | 5.900.000 | ||
| Khu đấu giá Cầu Thần, xã Liễn Sơn cũ | Điểm đầu: thửa 590, tờ Tờ bản đồ 49; Điểm cuối: thửa 604, tờ Tờ 49 Mục 6 | 6.600.000 | ||
| Khu đấu giá dịch vụ Cửa Đình - Dương Chỉ | Điểm đầu: thửa 448, tờ Tờ bản đồ 40; Điểm cuối: thửa 457, tờ Tờ 40 Mục 9 | 1.300.000 | ||
| Khu đấu giá dịch vụ Gốc Đa - Vinh Phú | Điểm đầu: thửa 498, tờ Tờ bản đồ 41; Điểm cuối: thửa 519, tờ Tờ 41 Mục 7 | 2.600.000 | ||
| Tuyến đường Từ Cầu Chang (xã Bắc Bình cũ) đi thôn Tây Sơn (xã Thái Hòa cũ) đến thôn Vinh Quang (xã Liễn Sơn cũ) | Điểm đầu: thửa Thửa 124 Thửa 152(TH), tờ Tờ 66 Tờ 11 (TH); Điểm cuối: thửa thửa 211 (BB) Thửa 304(TH), tờ Tờ 63 (BB) Tờ 18 (TH) Mục 13 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Tuyến đường Từ ngã ba Nhà Văn Hóa thôn Đá Trắng đến khu vực dân cư Vườn Quýt thôn Hồng Phong (xã Liễn Sơn cũ) | Điểm đầu: thửa Thửa 569(LS), tờ Tờ 50; Điểm cuối: thửa Thửa 13 (LS), tờ tờ 59 Mục 14 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Tuyến đường phòng hộ, cứu hộ rừng kết hợp đường giao thông khu vực Chùa Bảo Đài (xã Liễn Sơn cũ) | Điểm đầu: thửa Thửa 15(LS), tờ Tờ 26; Điểm cuối: thửa Thửa 1 (LS), tờ tờ 01 Mục 15 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Tuyến đường từ Quốc lộ 2C (Thổ cư bà Oanh Thành) thôn Đình Tre đi thôn Vinh Phú, thôn Thắng Lợi đến tỉnh lộ 307 (Thái Hòa cũ) | Điểm đầu: thửa Thửa 763 (TH) Thửa 519(LS), tờ Tờ 39; Tờ 50; Điểm cuối: thửa Thửa 137 (TH) Thửa 217 (LS), tờ tờ 36 tờ 42 Mục 17 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Tuyến đường từ trường THCS Hoa Sơn đi thôn Vinh Phú, Vinh Quang, Bình Chỉ (Tuyến liên xã Liễn Sơn cũ) | Mục 16 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đoạn đi từ cầu Liễn Sơn (cũ) đến ngã ba đi cầu Liễn Sơn mới | Cầu Liễn Sơn (cũ) - Ngã ba đi cầu Liễn Sơn mới Điểm đầu: thửa 648, tờ Tờ bản đồ 44; Điểm cuối: thửa 115, tờ Tờ bản đồ 48 Mục 3 | 1.600.000 | 800.000 | 500.000 |
| Đường Quốc lộ 2C | Cửa hàng xăng dầu Hải Gia Long - Hết địa phận xã Thái Hòa Điểm đầu: thửa 180, tờ Tờ bản đồ 66; Điểm cuối: thửa 13, tờ Tờ bản đồ 18 Mục 2 | 1.900.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Đường Quốc lộ 2C | Từ cầu Liễn Sơn - Cửa hàng xăng dầu Hải Gia Long Điểm đầu: thửa 370, tờ Tờ 48; Điểm cuối: thửa 178, tờ Tờ 16 Mục 2 | 2.400.000 | 1.200.000 | 700.000 |
| Đường tỉnh lộ 307 | Giáp địa phận xã Liên Hòa - Đường Quốc lộ 2C Điểm đầu: thửa 523, tờ Tờ bản đồ 43; Điểm cuối: thửa 239, tờ Tờ bản đồ 50 Mục 1 | 2.400.000 | 1.200.000 | 700.000 |
| Đường tỉnh lộ 307 | Giáp địa phận xã Lập Thạch - Giáp địa phận xã Liên Hòa Điểm đầu: thửa 16, tờ Tờ bản đồ 48; Điểm cuối: thửa 37, tờ Tờ bản đồ 52 Mục 1 | 1.700.000 | 900.000 | 500.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, đường huyện lộ còn lại | Điểm đầu: thửa 329, tờ Tờ bản đồ 32; Điểm cuối: thửa 304, tờ Tờ bản đồ 18 Mục 4 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 119 | 95.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 119 | 95.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.