Bảng giá đất Xã Thái Hòa, Phú Thọ từ 01/01/2026

91 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thái Hòa15.400.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu đất đấu giá, đất dịch vụ đất giãn dân khu vực Đồng Xốc, thôn Đình Tre, xã Thái Hòa, Khu đấu giá Đồng Xốc, đoạn tiếp giáp đường QL 2C (băng 1)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 119
95.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (29 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu Cổng Ngựa thôn Làng SenTiếp giáp đường nội khu
Mục 19
7.700.000
Khu Cổng Ngựa thôn Làng SenTiếp giáp đường QL 2C
Mục 19
13.200.000
Khu Tái định cư dự án Nghĩa trang nhân dân huyện Lập Thạch cũ
Điểm đầu: thửa 31, tờ Tờ bản đồ 33; Điểm cuối: thửa 21;40, tờ Tờ bản đồ 33
Mục 12
3.300.000
Khu Vườn Quýt thôn Hồng Phong
Mục 18
1.500.000
Khu nhà ở nông thôn tại đồng Nhồi, thôn Rừng Khảng, xã Thái Hòa cũTiếp giáp đường nội khu
Mục 20
7.700.000
Khu nhà ở nông thôn tại đồng Nhồi, thôn Rừng Khảng, xã Thái Hòa cũTiếp giáp đường QL 2C
Mục 20
13.200.000
Khu vực Đấu giá quyền sử dụng đất tại Lò Ngói thôn Hữu Phúc xã Bắc Bình cũTiếp giáp đường nội khu đấu giá
Mục 11
7.700.000
Khu vực Đấu giá quyền sử dụng đất tại Lò Ngói thôn Hữu Phúc xã Bắc Bình cũTiếp giáp đường QL 2C
Điểm đầu: thửa 251, tờ Tờ bản đồ 56; Điểm cuối: thửa 46, tờ Tờ bản đồ 56
Mục 11
13.200.000
Khu vực Đấu giá quyền sử dụng đất tại đồng Ổ Gà thôn Hữu Phúc xã Bắc Bình cũTiếp giáp đường QL 2C
Điểm đầu: thửa 344, tờ Tờ bản đồ 73; Điểm cuối: thửa 49;51, tờ Tờ bản đồ 73
Mục 10
12.100.000
Khu vực Đấu giá quyền sử dụng đất tại đồng Ổ Gà thôn Hữu Phúc xã Bắc Bình cũTiếp giáp đường nội khu đấu giá
Mục 10
6.600.000
Khu Đấu giá Đồng Ngò
Điểm đầu: thửa 532, tờ Tờ bản đồ 49; Điểm cuối: thửa 548, tờ Tờ 49
Mục 8
11.000.000
Khu đất đấu giá QSD đất Cung giao thông 15-Hạt 3 tại khu vực Liễn Sơn (cũ), xã Thái Hoà cũ
Mục 21
11.000.0005.500.000
Khu đất đấu giá, đất dịch vụ đất giãn dân khu vực Đồng Xốc, thôn Đình Tre, xã Thái HòaBăng 2, Băng 3 khu đấu giá Đồng Xốc
Điểm đầu: thửa từ Thửa 682 đến Thửa 696, tờ Tờ bản đồ 33; Điểm cuối: thửa từ Thửa đất số 714 đến Thửa đất số 756, tờ Tờ bản đồ 33
Mục 5
9.900.000
Khu đất đấu giá, đất dịch vụ đất giãn dân khu vực Đồng Xốc, thôn Đình Tre, xã Thái HòaKhu đấu giá Đồng Xốc, đoạn tiếp giáp đường QL 2C (băng 1)
Điểm đầu: thửa từ 697 đến 711, tờ Tờ bản đồ 33; Điểm cuối: thửa từ Thửa 725 đến Thửa 743, tờ Tờ bản đồ 33
Mục 5
15.400.000
Khu đất đấu giá, đất dịch vụ đất giãn dân khu vực Đồng Xốc, thôn Đình Tre, xã Thái HòaBăng 4, Băng 5 khu đấu giá, dịch vụ Đồng Xốc
Điểm đầu: thửa Thửa đất số 534, tờ Tờ bản đồ 32; Điểm cuối: thửa Thửa đất số 570, tờ Tờ bản đồ 32
Mục 5
5.500.000
Khu đấu giá Cầu Thần, xã Liễn Sơn cũ
Điểm đầu: thửa 590, tờ Tờ bản đồ 49; Điểm cuối: thửa 604, tờ Tờ 49
Mục 6
11.000.0005.500.000
Khu đấu giá dịch vụ Cửa Đình - Dương Chỉ
Điểm đầu: thửa 448, tờ Tờ bản đồ 40; Điểm cuối: thửa 457, tờ Tờ 40
Mục 9
2.200.000
Khu đấu giá dịch vụ Gốc Đa - Vinh Phú
Điểm đầu: thửa 498, tờ Tờ bản đồ 41; Điểm cuối: thửa 519, tờ Tờ 41
Mục 7
4.400.000
Tuyến đường Từ Cầu Chang (xã Bắc Bình cũ) đi thôn Tây Sơn (xã Thái Hòa cũ) đến thôn Vinh Quang (xã Liễn Sơn cũ)
Điểm đầu: thửa Thửa 124 Thửa 152(TH), tờ Tờ 66 Tờ 11 (TH); Điểm cuối: thửa thửa 211 (BB) Thửa 304(TH), tờ Tờ 63 (BB) Tờ 18 (TH)
Mục 13
1.100.000800.000600.000
Tuyến đường Từ ngã ba Nhà Văn Hóa thôn Đá Trắng đến khu vực dân cư Vườn Quýt thôn Hồng Phong (xã Liễn Sơn cũ)
Điểm đầu: thửa Thửa 569(LS), tờ Tờ 50; Điểm cuối: thửa Thửa 13 (LS), tờ tờ 59
Mục 14
1.100.000800.000600.000
Tuyến đường phòng hộ, cứu hộ rừng kết hợp đường giao thông khu vực Chùa Bảo Đài (xã Liễn Sơn cũ)
Điểm đầu: thửa Thửa 15(LS), tờ Tờ 26; Điểm cuối: thửa Thửa 1 (LS), tờ tờ 01
Mục 15
1.100.000800.000600.000
Tuyến đường từ Quốc lộ 2C (Thổ cư bà Oanh Thành) thôn Đình Tre đi thôn Vinh Phú, thôn Thắng Lợi đến tỉnh lộ 307 (Thái Hòa cũ)
Điểm đầu: thửa Thửa 763 (TH) Thửa 519(LS), tờ Tờ 39; Tờ 50; Điểm cuối: thửa Thửa 137 (TH) Thửa 217 (LS), tờ tờ 36 tờ 42
Mục 17
1.100.000800.000600.000
Tuyến đường từ trường THCS Hoa Sơn đi thôn Vinh Phú, Vinh Quang, Bình Chỉ (Tuyến liên xã Liễn Sơn cũ)
Mục 16
1.100.000800.000600.000
Đoạn đi từ cầu Liễn Sơn (cũ) đến ngã ba đi cầu Liễn Sơn mớiCầu Liễn Sơn (cũ) - Ngã ba đi cầu Liễn Sơn mới
Điểm đầu: thửa 648, tờ Tờ bản đồ 44; Điểm cuối: thửa 115, tờ Tờ bản đồ 48
Mục 3
2.200.0001.100.000700.000
Đường Quốc lộ 2CTừ cầu Liễn Sơn - Cửa hàng xăng dầu Hải Gia Long
Điểm đầu: thửa 370, tờ Tờ 48; Điểm cuối: thửa 178, tờ Tờ 16
Mục 2
3.300.0001.700.0001.000.000
Đường Quốc lộ 2CCửa hàng xăng dầu Hải Gia Long - Hết địa phận xã Thái Hòa
Điểm đầu: thửa 180, tờ Tờ bản đồ 66; Điểm cuối: thửa 13, tờ Tờ bản đồ 18
Mục 2
2.750.0001.700.000800.000
Đường tỉnh lộ 307Giáp địa phận xã Liên Hòa - Đường Quốc lộ 2C
Điểm đầu: thửa 523, tờ Tờ bản đồ 43; Điểm cuối: thửa 239, tờ Tờ bản đồ 50
Mục 1
3.300.0001.700.0001.000.000
Đường tỉnh lộ 307Giáp địa phận xã Lập Thạch - Giáp địa phận xã Liên Hòa
Điểm đầu: thửa 16, tờ Tờ bản đồ 48; Điểm cuối: thửa 37, tờ Tờ bản đồ 52
Mục 1
2.750.0001.200.000600.000
Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, đường huyện lộ còn lại
Điểm đầu: thửa 329, tờ Tờ bản đồ 32; Điểm cuối: thửa 304, tờ Tờ bản đồ 18
Mục 4
1.100.000800.000600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 119
45.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (29 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu Cổng Ngựa thôn Làng SenTiếp giáp đường nội khu
Mục 19
4.200.000
Khu Cổng Ngựa thôn Làng SenTiếp giáp đường QL 2C
Mục 19
7.300.000
Khu Tái định cư dự án Nghĩa trang nhân dân huyện Lập Thạch cũ
Điểm đầu: thửa 31, tờ Tờ bản đồ 33; Điểm cuối: thửa 21;40, tờ Tờ bản đồ 33
Mục 12
1.700.000
Khu Vườn Quýt thôn Hồng Phong
Mục 18
800.000
Khu nhà ở nông thôn tại đồng Nhồi, thôn Rừng Khảng, xã Thái Hòa cũTiếp giáp đường nội khu
Mục 20
4.200.000
Khu nhà ở nông thôn tại đồng Nhồi, thôn Rừng Khảng, xã Thái Hòa cũTiếp giáp đường QL 2C
Mục 20
7.300.000
Khu vực Đấu giá quyền sử dụng đất tại Lò Ngói thôn Hữu Phúc xã Bắc Bình cũTiếp giáp đường nội khu đấu giá
Mục 11
3.900.000
Khu vực Đấu giá quyền sử dụng đất tại Lò Ngói thôn Hữu Phúc xã Bắc Bình cũTiếp giáp đường QL 2C
Điểm đầu: thửa 251, tờ Tờ bản đồ 56; Điểm cuối: thửa 46, tờ Tờ bản đồ 56
Mục 11
6.600.000
Khu vực Đấu giá quyền sử dụng đất tại đồng Ổ Gà thôn Hữu Phúc xã Bắc Bình cũTiếp giáp đường nội khu đấu giá
Mục 10
3.300.000
Khu vực Đấu giá quyền sử dụng đất tại đồng Ổ Gà thôn Hữu Phúc xã Bắc Bình cũTiếp giáp đường QL 2C
Điểm đầu: thửa 344, tờ Tờ bản đồ 73; Điểm cuối: thửa 49;51, tờ Tờ bản đồ 73
Mục 10
6.100.000
Khu Đấu giá Đồng Ngò
Điểm đầu: thửa 532, tờ Tờ bản đồ 49; Điểm cuối: thửa 548, tờ Tờ 49
Mục 8
5.500.000
Khu đất đấu giá QSD đất Cung giao thông 15-Hạt 3 tại khu vực Liễn Sơn (cũ), xã Thái Hoà cũ
Mục 21
5.500.000
Khu đất đấu giá, đất dịch vụ đất giãn dân khu vực Đồng Xốc, thôn Đình Tre, xã Thái HòaKhu đấu giá Đồng Xốc, đoạn tiếp giáp đường QL 2C (băng 1)
Điểm đầu: thửa từ 697 đến 711, tờ Tờ bản đồ 33; Điểm cuối: thửa từ Thửa 725 đến Thửa 743, tờ Tờ bản đồ 33
Mục 5
7.700.000
Khu đất đấu giá, đất dịch vụ đất giãn dân khu vực Đồng Xốc, thôn Đình Tre, xã Thái HòaBăng 4, Băng 5 khu đấu giá, dịch vụ Đồng Xốc
Điểm đầu: thửa Thửa đất số 534, tờ Tờ bản đồ 32; Điểm cuối: thửa Thửa đất số 570, tờ Tờ bản đồ 32
Mục 5
2.800.000
Khu đất đấu giá, đất dịch vụ đất giãn dân khu vực Đồng Xốc, thôn Đình Tre, xã Thái HòaBăng 2, Băng 3 khu đấu giá Đồng Xốc
Điểm đầu: thửa từ Thửa 682 đến Thửa 696, tờ Tờ bản đồ 33; Điểm cuối: thửa từ Thửa đất số 714 đến Thửa đất số 756, tờ Tờ bản đồ 33
Mục 5
5.000.000
Khu đấu giá Cầu Thần, xã Liễn Sơn cũ
Điểm đầu: thửa 590, tờ Tờ bản đồ 49; Điểm cuối: thửa 604, tờ Tờ 49
Mục 6
5.500.000
Khu đấu giá dịch vụ Cửa Đình - Dương Chỉ
Điểm đầu: thửa 448, tờ Tờ bản đồ 40; Điểm cuối: thửa 457, tờ Tờ 40
Mục 9
1.100.000
Khu đấu giá dịch vụ Gốc Đa - Vinh Phú
Điểm đầu: thửa 498, tờ Tờ bản đồ 41; Điểm cuối: thửa 519, tờ Tờ 41
Mục 7
2.200.000
Tuyến đường Từ Cầu Chang (xã Bắc Bình cũ) đi thôn Tây Sơn (xã Thái Hòa cũ) đến thôn Vinh Quang (xã Liễn Sơn cũ)
Điểm đầu: thửa Thửa 124 Thửa 152(TH), tờ Tờ 66 Tờ 11 (TH); Điểm cuối: thửa thửa 211 (BB) Thửa 304(TH), tờ Tờ 63 (BB) Tờ 18 (TH)
Mục 13
600.000500.000300.000
Tuyến đường Từ ngã ba Nhà Văn Hóa thôn Đá Trắng đến khu vực dân cư Vườn Quýt thôn Hồng Phong (xã Liễn Sơn cũ)
Điểm đầu: thửa Thửa 569(LS), tờ Tờ 50; Điểm cuối: thửa Thửa 13 (LS), tờ tờ 59
Mục 14
600.000500.000300.000
Tuyến đường phòng hộ, cứu hộ rừng kết hợp đường giao thông khu vực Chùa Bảo Đài (xã Liễn Sơn cũ)
Điểm đầu: thửa Thửa 15(LS), tờ Tờ 26; Điểm cuối: thửa Thửa 1 (LS), tờ tờ 01
Mục 15
600.000500.000300.000
Tuyến đường từ Quốc lộ 2C (Thổ cư bà Oanh Thành) thôn Đình Tre đi thôn Vinh Phú, thôn Thắng Lợi đến tỉnh lộ 307 (Thái Hòa cũ)
Điểm đầu: thửa Thửa 763 (TH) Thửa 519(LS), tờ Tờ 39; Tờ 50; Điểm cuối: thửa Thửa 137 (TH) Thửa 217 (LS), tờ tờ 36 tờ 42
Mục 17
600.000500.000300.000
Tuyến đường từ trường THCS Hoa Sơn đi thôn Vinh Phú, Vinh Quang, Bình Chỉ (Tuyến liên xã Liễn Sơn cũ)
Mục 16
600.000500.000300.000
Đoạn đi từ cầu Liễn Sơn (cũ) đến ngã ba đi cầu Liễn Sơn mớiCầu Liễn Sơn (cũ) - Ngã ba đi cầu Liễn Sơn mới
Điểm đầu: thửa 648, tờ Tờ bản đồ 44; Điểm cuối: thửa 115, tờ Tờ bản đồ 48
Mục 3
1.200.000600.000400.000
Đường Quốc lộ 2CTừ cầu Liễn Sơn - Cửa hàng xăng dầu Hải Gia Long
Điểm đầu: thửa 370, tờ Tờ 48; Điểm cuối: thửa 178, tờ Tờ 16
Mục 2
1.800.000900.000500.000
Đường Quốc lộ 2CCửa hàng xăng dầu Hải Gia Long - Hết địa phận xã Thái Hòa
Điểm đầu: thửa 180, tờ Tờ bản đồ 66; Điểm cuối: thửa 13, tờ Tờ bản đồ 18
Mục 2
1.500.000900.000500.000
Đường tỉnh lộ 307Giáp địa phận xã Lập Thạch - Giáp địa phận xã Liên Hòa
Điểm đầu: thửa 16, tờ Tờ bản đồ 48; Điểm cuối: thửa 37, tờ Tờ bản đồ 52
Mục 1
1.400.000700.000400.000
Đường tỉnh lộ 307Giáp địa phận xã Liên Hòa - Đường Quốc lộ 2C
Điểm đầu: thửa 523, tờ Tờ bản đồ 43; Điểm cuối: thửa 239, tờ Tờ bản đồ 50
Mục 1
1.800.000900.000500.000
Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, đường huyện lộ còn lại
Điểm đầu: thửa 329, tờ Tờ bản đồ 32; Điểm cuối: thửa 304, tờ Tờ bản đồ 18
Mục 4
600.000500.000300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (29 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu Cổng Ngựa thôn Làng SenTiếp giáp đường nội khu
Mục 19
5.100.000
Khu Cổng Ngựa thôn Làng SenTiếp giáp đường QL 2C
Mục 19
8.700.000
Khu Tái định cư dự án Nghĩa trang nhân dân huyện Lập Thạch cũ
Điểm đầu: thửa 31, tờ Tờ bản đồ 33; Điểm cuối: thửa 21;40, tờ Tờ bản đồ 33
Mục 12
2.000.000
Khu Vườn Quýt thôn Hồng Phong
Mục 18
1.000.000
Khu nhà ở nông thôn tại đồng Nhồi, thôn Rừng Khảng, xã Thái Hòa cũTiếp giáp đường nội khu
Mục 20
5.100.000
Khu nhà ở nông thôn tại đồng Nhồi, thôn Rừng Khảng, xã Thái Hòa cũTiếp giáp đường QL 2C
Mục 20
8.700.000
Khu vực Đấu giá quyền sử dụng đất tại Lò Ngói thôn Hữu Phúc xã Bắc Bình cũTiếp giáp đường QL 2C
Điểm đầu: thửa 251, tờ Tờ bản đồ 56; Điểm cuối: thửa 46, tờ Tờ bản đồ 56
Mục 11
7.900.000
Khu vực Đấu giá quyền sử dụng đất tại Lò Ngói thôn Hữu Phúc xã Bắc Bình cũTiếp giáp đường nội khu đấu giá
Mục 11
4.600.000
Khu vực Đấu giá quyền sử dụng đất tại đồng Ổ Gà thôn Hữu Phúc xã Bắc Bình cũTiếp giáp đường nội khu đấu giá
Mục 10
4.000.000
Khu vực Đấu giá quyền sử dụng đất tại đồng Ổ Gà thôn Hữu Phúc xã Bắc Bình cũTiếp giáp đường QL 2C
Điểm đầu: thửa 344, tờ Tờ bản đồ 73; Điểm cuối: thửa 49;51, tờ Tờ bản đồ 73
Mục 10
7.300.000
Khu Đấu giá Đồng Ngò
Điểm đầu: thửa 532, tờ Tờ bản đồ 49; Điểm cuối: thửa 548, tờ Tờ 49
Mục 8
6.600.000
Khu đất đấu giá QSD đất Cung giao thông 15-Hạt 3 tại khu vực Liễn Sơn (cũ), xã Thái Hoà cũ
Mục 21
6.600.000
Khu đất đấu giá, đất dịch vụ đất giãn dân khu vực Đồng Xốc, thôn Đình Tre, xã Thái HòaKhu đấu giá Đồng Xốc, đoạn tiếp giáp đường QL 2C (băng 1)
Điểm đầu: thửa từ 697 đến 711, tờ Tờ bản đồ 33; Điểm cuối: thửa từ Thửa 725 đến Thửa 743, tờ Tờ bản đồ 33
Mục 5
9.200.000
Khu đất đấu giá, đất dịch vụ đất giãn dân khu vực Đồng Xốc, thôn Đình Tre, xã Thái HòaBăng 4, Băng 5 khu đấu giá, dịch vụ Đồng Xốc
Điểm đầu: thửa Thửa đất số 534, tờ Tờ bản đồ 32; Điểm cuối: thửa Thửa đất số 570, tờ Tờ bản đồ 32
Mục 5
3.300.000
Khu đất đấu giá, đất dịch vụ đất giãn dân khu vực Đồng Xốc, thôn Đình Tre, xã Thái HòaBăng 2, Băng 3 khu đấu giá Đồng Xốc
Điểm đầu: thửa từ Thửa 682 đến Thửa 696, tờ Tờ bản đồ 33; Điểm cuối: thửa từ Thửa đất số 714 đến Thửa đất số 756, tờ Tờ bản đồ 33
Mục 5
5.900.000
Khu đấu giá Cầu Thần, xã Liễn Sơn cũ
Điểm đầu: thửa 590, tờ Tờ bản đồ 49; Điểm cuối: thửa 604, tờ Tờ 49
Mục 6
6.600.000
Khu đấu giá dịch vụ Cửa Đình - Dương Chỉ
Điểm đầu: thửa 448, tờ Tờ bản đồ 40; Điểm cuối: thửa 457, tờ Tờ 40
Mục 9
1.300.000
Khu đấu giá dịch vụ Gốc Đa - Vinh Phú
Điểm đầu: thửa 498, tờ Tờ bản đồ 41; Điểm cuối: thửa 519, tờ Tờ 41
Mục 7
2.600.000
Tuyến đường Từ Cầu Chang (xã Bắc Bình cũ) đi thôn Tây Sơn (xã Thái Hòa cũ) đến thôn Vinh Quang (xã Liễn Sơn cũ)
Điểm đầu: thửa Thửa 124 Thửa 152(TH), tờ Tờ 66 Tờ 11 (TH); Điểm cuối: thửa thửa 211 (BB) Thửa 304(TH), tờ Tờ 63 (BB) Tờ 18 (TH)
Mục 13
800.000600.000400.000
Tuyến đường Từ ngã ba Nhà Văn Hóa thôn Đá Trắng đến khu vực dân cư Vườn Quýt thôn Hồng Phong (xã Liễn Sơn cũ)
Điểm đầu: thửa Thửa 569(LS), tờ Tờ 50; Điểm cuối: thửa Thửa 13 (LS), tờ tờ 59
Mục 14
800.000600.000400.000
Tuyến đường phòng hộ, cứu hộ rừng kết hợp đường giao thông khu vực Chùa Bảo Đài (xã Liễn Sơn cũ)
Điểm đầu: thửa Thửa 15(LS), tờ Tờ 26; Điểm cuối: thửa Thửa 1 (LS), tờ tờ 01
Mục 15
800.000600.000400.000
Tuyến đường từ Quốc lộ 2C (Thổ cư bà Oanh Thành) thôn Đình Tre đi thôn Vinh Phú, thôn Thắng Lợi đến tỉnh lộ 307 (Thái Hòa cũ)
Điểm đầu: thửa Thửa 763 (TH) Thửa 519(LS), tờ Tờ 39; Tờ 50; Điểm cuối: thửa Thửa 137 (TH) Thửa 217 (LS), tờ tờ 36 tờ 42
Mục 17
800.000600.000400.000
Tuyến đường từ trường THCS Hoa Sơn đi thôn Vinh Phú, Vinh Quang, Bình Chỉ (Tuyến liên xã Liễn Sơn cũ)
Mục 16
800.000600.000400.000
Đoạn đi từ cầu Liễn Sơn (cũ) đến ngã ba đi cầu Liễn Sơn mớiCầu Liễn Sơn (cũ) - Ngã ba đi cầu Liễn Sơn mới
Điểm đầu: thửa 648, tờ Tờ bản đồ 44; Điểm cuối: thửa 115, tờ Tờ bản đồ 48
Mục 3
1.600.000800.000500.000
Đường Quốc lộ 2CCửa hàng xăng dầu Hải Gia Long - Hết địa phận xã Thái Hòa
Điểm đầu: thửa 180, tờ Tờ bản đồ 66; Điểm cuối: thửa 13, tờ Tờ bản đồ 18
Mục 2
1.900.0001.100.000600.000
Đường Quốc lộ 2CTừ cầu Liễn Sơn - Cửa hàng xăng dầu Hải Gia Long
Điểm đầu: thửa 370, tờ Tờ 48; Điểm cuối: thửa 178, tờ Tờ 16
Mục 2
2.400.0001.200.000700.000
Đường tỉnh lộ 307Giáp địa phận xã Liên Hòa - Đường Quốc lộ 2C
Điểm đầu: thửa 523, tờ Tờ bản đồ 43; Điểm cuối: thửa 239, tờ Tờ bản đồ 50
Mục 1
2.400.0001.200.000700.000
Đường tỉnh lộ 307Giáp địa phận xã Lập Thạch - Giáp địa phận xã Liên Hòa
Điểm đầu: thửa 16, tờ Tờ bản đồ 48; Điểm cuối: thửa 37, tờ Tờ bản đồ 52
Mục 1
1.700.000900.000500.000
Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, đường huyện lộ còn lại
Điểm đầu: thửa 329, tờ Tờ bản đồ 32; Điểm cuối: thửa 304, tờ Tờ bản đồ 18
Mục 4
800.000600.000400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 119
95.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 119
95.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.