Bảng giá đất Phường Hòa Bình, Phú Thọ từ 01/01/2026
646 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hòa Bình là 75.770.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Cù Chính Lan, đoạn Ngã tư giao nhau với đường Lê Lợi đến Ngã tư cầu Hòa Bình), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 67 | 65.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (214 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các lô đất giáp đường QH1 của khu trung tâm thương mại đoạn từ ngã 5 giao nhau với đường Thịnh Lang đến trường cấp 3 Lạc Long Quân Các khu tái định cư, đấu giá | Các khu tái định cư, đấu giá Mục 2 | 18.950.000 | 15.800.000 | 12.160.000 | 9.480.000 |
| Các lô đất khu QH tái định cư tổ 9 Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.8 | 5.850.000 | 4.650.000 | 3.830.000 | 2.330.000 |
| Các lô đất nằm trong khu dân cư gia đình quân đội thuộc tổ 10 Các khu tái định cư, đấu giá | Các khu tái định cư, đấu giá Mục 27 | 9.480.000 | 7.900.000 | 5.220.000 | 4.430.000 |
| Các lô đất thuộc khu quy hoạch dân cư (khu đấu giá và khu tái định cư) có mặt cắt đường 10,5 m Các khu tái định cư, đấu giá | Các khu tái định cư, đấu giá Mục 5 | 7.900.000 | 6.320.000 | 3.950.000 | 3.160.000 |
| Các lô đất thuộc khu quy hoạch dân cư (khu đấu giá và khu tái định cư) có mặt cắt đường trên 10,5 m Các khu tái định cư, đấu giá | Các khu tái định cư, đấu giá Mục 4 | 9.000.000 | |||
| Các lô đất thuộc tổ 1, tổ 2, tổ 3 tiếp giáp đường QH khu dân cư Vĩnh Hà Các khu tái định cư, đấu giá | Các khu tái định cư, đấu giá Mục 8 | 13.160.000 | 7.930.000 | 6.980.000 | 5.240.000 |
| Các lô đất tiếp giáp cả 2 mặt đường 10,5 và 10,5 (lòng đường 5,5 m) Các khu tái định cư, đấu giá | Các khu tái định cư, đấu giá Mục 10 | 23.680.000 | 20.840.000 | 13.110.000 | 7.900.000 |
| Các thửa đất nằm trong khu Quy hoạch tổ dân phố 02 (Công ty CP Hoàng sơn) các lô đất có mặt đường 10,5 m Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.3 | 9.000.000 | 7.900.000 | 6.320.000 | 3.950.000 |
| Các thửa đất thuộc khu dân cư hiện hữu tiếp giáp với khu quy hoạch tái định cư tổ 9 Các khu tái định cư, đấu giá | Các khu tái định cư, đấu giá Mục 22 | 5.900.000 | |||
| Các thửa đất thuộc khu dân cư tổ 12, tổ 13 có mặt tiếp giáp với đường báo quanh khu tái định cư cầu Hòa Bình 2 Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.29 | 7.900.000 | 6.320.000 | 3.950.000 | 3.160.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Các khu tái định cư, đấu giá | Các khu tái định cư, đấu giá Mục 31 | 900.000 | |||
| Các đường còn lại có bề rộng đường hiện trạng từ 1,5 mét trở xuống (trừ các đường ngõ của đường An Dương Vương thuộc dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3; Các đường thuộc khu Thủy sản); Các đường ngõ của đường An Dương Vương có độ rộng hiện trạng dưới 2,5 m thuộc dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3 (trừ các đường nhánh) Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.22 | 2.530.000 | 1.980.000 | 1.590.000 | 1.050.000 |
| Các đường còn lại có độ rộng dưới 1,5 m (Trừ đường vào các Tiểu khu thuộc tổ 7 và tổ 17); Đường vào Tiểu khu thuộc tổ 7 và tổ 17 có độ rộng đường dưới 2,5 m Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.7 | 1.030.000 | 850.000 | 700.000 | 530.000 |
| Các đường còn lại có độ rộng dưới 2 m Quỳnh Lâm cũ Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.21 | 1.000.000 | 670.000 | 500.000 | 340.000 |
| Các đường còn lại có độ rộng hiện trạng dưới 1,5mét Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.27 | 1.060.000 | 890.000 | 810.000 | 710.000 |
| Các đường còn lại có độ rộng mặt đường hiện trạng đường trên 2,5 m đến 4 m (trừ các đường ngõ của đường An Dương Vương thuộc dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3 Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.2 | 4.420.000 | 3.480.000 | 3.000.000 | 2.530.000 |
| Các đường còn lại có độ rộng theo hiện trạng đường từ 4 m trở lên (Thịnh Lang cũ) Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.10 | 4.740.000 | 3.950.000 | 2.690.000 | 1.740.000 |
| Các đường còn lại có độ rộng trên 4 m (Trừ đường vào các Tiểu khu thuộc tổ 7 và tổ 17) Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.4 | 3.160.000 | 2.530.000 | 1.900.000 | 1.580.000 |
| Các đường còn lại có độ rộng trên 5 m thuộc tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2 Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.34 | 4.000.000 | 3.040.000 | 2.080.000 | 1.600.000 |
| Các đường còn lại có độ rộng từ 1,5 m đến dưới 2,5 m (Trừ đường vào các Tiểu khu thuộc tổ 7 và tổ 17); Đường vào Tiểu khu thuộc tổ 7 và tổ 17 có độ rộng đường từ 2,5 đến 4 m Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.6 | 1.390.000 | 1.220.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Các đường còn lại có độ rộng từ 2,5 m đến 4 m (Trừ đường vào các Tiểu khu thuộc tổ 7 và tổ 17); Các đường Tiểu khu có độ rộng đường trên 4 m thuộc tổ 7 và 17 Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.5 | 2.210.000 | 1.740.000 | 1.390.000 | 870.000 |
| Các đường còn lại có độ rộng đường dưới 1,5 m thuộc các tổ trên địa bàn phường Thịnh Lang cũ Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.13 | 1.270.000 | 800.000 | 640.000 | 480.000 |
| Các đường còn lại có độ rộng đường hiện trạng trên 4 m (trừ các đường nhánh thuộc đường ngõ của đường Nguyễn Biểu) Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.24 | 3.000.000 | 2.530.000 | 1.900.000 | 1.430.000 |
| Các đường còn lại có độ rộng đường theo hiện trạng từ trên 2,5 m đến 4 m Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.11 | 3.160.000 | 2.530.000 | 1.900.000 | 1.580.000 |
| Các đường còn lại có độ rộng đường từ 1,5 m đến 2,5 m Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.12 | 1.900.000 | 1.270.000 | 1.140.000 | 840.000 |
| Các đường có độ rộng dưới 2,5 m (trừ các tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2); Các đường còn lại có độ rộng dưới 1,5 m thuộc tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2 Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.38 | 1.000.000 | 670.000 | 500.000 | 340.000 |
| Các đường có độ rộng trên 5 m (trừ các tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2); Các đường còn lại có độ rộng từ 4 m đến 5 m thuộc tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2 Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.35 | 3.160.000 | 2.530.000 | 1.900.000 | 1.580.000 |
| Các đường có độ rộng trên 5 m thuộc các tổ 4, 5, 6, 7, 8, 9 Quỳnh Lâm cũ Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.16 | 5.580.000 | 3.990.000 | 2.870.000 | 1.600.000 |
| Các đường có độ rộng trên từ 2,5 m đến dưới 3,5 (trừ các tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2); Các đường còn lại có độ rộng từ 1,5 m đến dưới 2,5 m thuộc tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2 Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.37 | 1.580.000 | 1.270.000 | 790.000 | 480.000 |
| Các đường có độ rộng trên từ 3,5 m đến 5 (trừ các tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2); Các đường còn lại có độ rộng từ 2,5 m đến dưới 4 m thuộc tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2 Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.36 | 2.430.000 | 2.110.000 | 1.790.000 | 1.380.000 |
| Các đường khu đất cấp cho cán bộ nhà máy Thủy điện Hòa Bình nằm phía sau khu nhà 5 tầng, tổ 14, Phường Tân Thịnh Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.45 | 7.900.000 | 6.320.000 | 3.950.000 | 3.160.000 |
| Các đường nhánh thuộc đường ngõ của đường Nguyễn Biểu; Các đường còn lại có độ rộng đường hiện trạng trên 2,5 mét đến 4 mét; Đường trục chính tổ 08 Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.25 | 2.530.000 | 2.060.000 | 1.590.000 | 1.050.000 |
| Các đường nhánh trục chính tổ 8; Các đường còn lại có độ rộng đường hiện trạng từ 1,5 mét đến 2,5 mét Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.26 | 2.210.000 | 1.740.000 | 1.390.000 | 870.000 |
| Các đường nội bộ khu dân cư đô thị khu 4,9 ha Các khu tái định cư, đấu giá | Các lô đất tiếp giáp đường Phan Huy Chú, Tiếp giáp với phường Đồng Tiến cũ đến điểm giao nhau với đường Trần Hưng Đạo Mục 6 | 15.790.000 | 12.160.000 | 9.480.000 | 6.160.000 |
| Các đường nội bộ thuộc Khu QH dân cư của Công ty Cổ phần Sông Đà 2 Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.53 | 8.740.000 | 7.160.000 | 4.930.000 | 3.500.000 |
| Các đường nội bộ thuộc khu dân cư đô thị Bắc Trần Hưng Đạo có mặt cắt đường dưới 15 m Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.15 | 22.500.000 | 18.000.000 | 14.700.000 | 9.000.000 |
| Các đường nội bộ thuộc khu dân cư đô thị Bắc Trần Hưng Đạo có mặt cắt đường từ 15 m trở lên Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.14 | 30.000.000 | 22.500.000 | 18.300.000 | 12.750.000 |
| Các đường phố còn lại có độ rộng mặt đường hiện trạng trên 4 mét (trừ các đường ngõ của đường An Dương Vương thuộc dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3 Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.1 | 7.790.000 | 4.460.000 | 3.500.000 | 3.030.000 |
| Các đường rộng trên 5 m (trừ các tổ 4, 5, 6, 7, 8, 9); Các đường rộng từ 4 m đến 5 m thuộc các tổ 4, 5, 6, 7, 8, 9 Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.17 | 3.160.000 | 2.530.000 | 1.900.000 | 1.580.000 |
| Các đường độ rộng từ 3 m đến dưới 4 m (trừ các tổ 4, 5, 6, 7, 8, 9; Các đường nhánh thuộc đường ngõ của quốc lộ 6 mới); Các đường nhánh của đường Nguyễn Đình Chiểu; Các đường rộng từ 2 m đến dưới 3 m thuộc các tổ 4, 5, 6, 7, 8, 9 Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.19 | 1.900.000 | 1.270.000 | 1.140.000 | 840.000 |
| Các đường độ rộng từ 3m đến dưới 4 m (trừ các tổ 4, 5, 6, 7, 8, 9; Các đường nhánh thuộc đường ngõ của quốc lộ 6 mới); Các đường nhánh của Nguyễn Đình Chiểu; Các đường rộng từ 2 m đến dưới 3 m thuộc các tổ 4, 5, 6, 7, 8, 9 Quỳnh Lâm cũ Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.20 | 1.270.000 | 800.000 | 640.000 | 480.000 |
| Các đường độ rộng từ 4 m đến 5 m (trừ: các tổ 4, 5, 6, 7, 8, 9; các đường nhánh của đường Nguyễn Đình Chiểu); Đường rộng từ 3 m đến 4 m thuộc các tổ 4, 5, 6, 7, 8, 9 Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.18 | 2.430.000 | 2.110.000 | 1.790.000 | 1.380.000 |
| Khu QH dân cư Vĩnh Hà: Các lô đất tiếp giáp 1 mặt đường 10,5 m (lòng đường 5,5 m) Các khu tái định cư, đấu giá | Các khu tái định cư, đấu giá Mục 7 | 13.160.000 | 7.930.000 | 6.980.000 | 5.240.000 |
| Khu QH dân cư Vĩnh Hà: Các lô đất tiếp giáp 1 mặt đường 15 m (lòng đường 7,5 m) Các khu tái định cư, đấu giá | Các khu tái định cư, đấu giá Mục 12 | 20.840.000 | 13.110.000 | 7.900.000 | 6.950.000 |
| Khu QH dân cư Vĩnh Hà: Các lô đất tiếp giáp cả 2 mặt đường 15 m và 10,5 m; 15 m và 15 m (lòng đường 7,5 m và 5,5 m) Các khu tái định cư, đấu giá | Các khu tái định cư, đấu giá Mục 9 | 28.420.000 | 23.690.000 | 20.850.000 | 13.110.000 |
| Khu QH dân cư số 7 (Công ty CP Sao Vàng các lô đất có mặt đường 10,5 m) Các khu tái định cư, đấu giá | Các khu tái định cư, đấu giá Mục 16 | 12.160.000 | 9.480.000 | 6.160.000 | 4.740.000 |
| Khu QH dân cư số 7 (Công ty CP Sao Vàng các lô đất có mặt đường 16 m) Các khu tái định cư, đấu giá | Các khu tái định cư, đấu giá Mục 15 | 18.950.000 | |||
| Khu QH dân cư tổ 1 phường Tân Thịnh Các khu tái định cư, đấu giá | Các khu tái định cư, đấu giá Mục 3 | 18.950.000 | |||
| Khu dân cư và tái định cư Nà Chằm thuộc tổ dân phố Miều Các khu tái định cư, đấu giá | Các khu tái định cư, đấu giá Mục 1 | 6.320.000 | 3.950.000 | 3.160.000 | 2.370.000 |
| Khu quy hoạch dân cư và tái định cư di dân vùng sạt lở đất tại phường Trung Minh cũ Các khu tái định cư, đấu giá | Lô góc Mục 25 | 7.270.000 | |||
| Khu quy hoạch dân cư và tái định cư di dân vùng sạt lở đất tại phường Trung Minh cũ Các khu tái định cư, đấu giá | Lô trong Mục 25 | 6.320.000 | |||
| Khu quy hoạch dân cư và tái định cư phường Trung Minh cũ Các khu tái định cư, đấu giá | Lô trong Mục 26 | 6.320.000 | |||
| Khu quy hoạch dân cư và tái định cư phường Trung Minh cũ Các khu tái định cư, đấu giá | Lô góc Mục 26 | 7.270.000 | |||
| Khu quy hoạch dân cư và tái định cư tổ 6 (18 lô mặt đường) Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.51 | 8.250.000 | 6.750.000 | 4.650.000 | 3.300.000 |
| Khu tái định cư (cầu Hòa Bình 1) Các khu tái định cư, đấu giá | Các khu tái định cư, đấu giá Mục 24 | 9.480.000 | 7.900.000 | 5.220.000 | 4.430.000 |
| Khu tái định cư cầu Hữu Nghị (Hòa Bình 2) (trừ những lô tiếp giáp đường Cù Chính Lan) Các khu tái định cư, đấu giá | Các khu tái định cư, đấu giá Mục 11 | 23.680.000 | 20.840.000 | 13.110.000 | 7.900.000 |
| Khu tái định cư tổ 5 Quỳnh Lâm (lô 23, 24, 54) Các khu tái định cư, đấu giá | Các khu tái định cư, đấu giá Mục 28 | 41.680.000 | |||
| Khu tái định cư tổ 5 Quỳnh Lâm (từ lô 1, 4, 5, 14, 15, 32, 33, 42, 45, 52, 53) Các khu tái định cư, đấu giá | Các khu tái định cư, đấu giá Mục 29 | 39.890.000 | |||
| Khu tái định cư tổ 5 Quỳnh Lâm (từ lô số 2; 3; 6 đến 13; 16 đến 22; từ 25 đến 31; từ 34 đến 41; từ 44 đến 51) Các khu tái định cư, đấu giá | Các khu tái định cư, đấu giá Mục 30 | 38.200.000 | |||
| Nguyễn Văn Hậu Các tuyến đường phố chính | Đường Trương Hán Siêu - Đường Thịnh Minh Mục 40 | 15.790.000 | 12.160.000 | 9.480.000 | 6.160.000 |
| Ngã ba trường Chính trị đến ngã tư cầu Thống Nhất Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.55 | 18.950.000 | 15.800.000 | 12.160.000 | 9.480.000 |
| Ngõ 335 Cù Chính Lan Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Đường Cù Chính Lan - Trường Lê Văn Tám Mục 2.56 | 13.160.000 | 7.930.000 | 6.980.000 | 5.240.000 |
| Ngõ 44 đường Trần Quý Cáp (Khu Sông Đà 12) Các khu tái định cư, đấu giá | Các khu tái định cư, đấu giá Mục 19 | 12.160.000 | 9.480.000 | 6.160.000 | 4.740.000 |
| Ngõ 60 đường Trần Quý Cáp (khu Sông Đà 12) Các khu tái định cư, đấu giá | Các khu tái định cư, đấu giá Mục 20 | 9.480.000 | 7.900.000 | 5.220.000 | 4.430.000 |
| Phố Kim Đồng Các tuyến đường phố chính | Giáp đường Cù Chính Lan - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 100 | 13.160.000 | 7.930.000 | 6.980.000 | 5.240.000 |
| Phố Trần Nguyên Hãn Các tuyến đường phố chính | Đường Hai Bà Trưng - Đường Ngô Sỹ Liên Mục 83 | 14.210.000 | 10.740.000 | 7.740.000 | 4.430.000 |
| Đường 565 Các tuyến đường phố chính | Đường Thịnh Lang - Cổng Trung đoàn 565 Mục 24 | 7.900.000 | 6.320.000 | 3.950.000 | 3.160.000 |
| Đường An Dương Vương Các tuyến đường phố chính | Ngã ba giao nhau với đường Trần Hưng Đạo - Giáp địa phận phường Thống Nhất Mục 69 | 28.420.000 | 23.690.000 | 20.850.000 | 13.110.000 |
| Đường An Hòa Các tuyến đường phố chính | Đê Đà Giang - Hết đường Mục 75 | 14.210.000 | 10.740.000 | 7.740.000 | 4.430.000 |
| Đường Bà Đà Các tuyến đường phố chính | Đường Phùng Hưng - Đường Hoàng Văn Thụ Mục 36 | 4.950.000 | 3.520.000 | 2.560.000 | 2.240.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân Các tuyến đường phố chính | Ngã 3 giao nhau đường Phùng Hưng - Đường Phạm Hồng Thái Mục 35 | 4.950.000 | 3.520.000 | 2.560.000 | 2.240.000 |
| Đường Bế Văn Đàn Các tuyến đường phố chính | Giáp đường Cù Chính Lan - Tiếp giáp ngõ 23 đường Nguyễn Trãi Mục 93 | 13.160.000 | 7.930.000 | 6.980.000 | 5.240.000 |
| Đường Cao Bá Quát Các tuyến đường phố chính | Đường Trần Hưng Đạo - Ngã tư giao nhau với đường Lý Tự Trọng, đường Hai Bà Trưng Mục 77 | 14.210.000 | 10.740.000 | 7.740.000 | 4.430.000 |
| Đường Chi Lăng Các tuyến đường phố chính | Ngã tư giao nhau với đường Cù Chính Lan - Ngã tư đường Trần Hưng Đạo Mục 55 | 66.300.000 | 55.250.000 | 34.730.000 | 28.420.000 |
| Đường Chu Văn An Các tuyến đường phố chính | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Cù Chính Lan Mục 62 | 28.420.000 | 23.690.000 | 20.850.000 | 13.110.000 |
| Đường Cù Chính Lan Các tuyến đường phố chính | Ngã tư giao nhau với đường Lê Lợi - Ngã tư cầu Hòa Bình Mục 48 | 75.770.000 | 66.300.000 | 55.250.000 | 28.420.000 |
| Đường Cù Chính Lan Các tuyến đường phố chính | Ngã tư cầu Hòa Bình - Ngã ba giao nhau với đường Phan Huy Chú Mục 49 | 66.300.000 | 55.250.000 | 34.730.000 | 28.420.000 |
| Đường Cù Chính Lan Các tuyến đường phố chính | Ngã ba giao nhau của đường An Dương Vương và đường Hòa Bình (nhà tròn) - Ngã tư giao nhau với đường Lê Lợi Mục 47 | 66.300.000 | 55.250.000 | 34.730.000 | 28.420.000 |
| Đường Cù Chính Lan Các tuyến đường phố chính | Ngã ba giao nhau với đường Phan Huy Chú - Đầu cầu Đen Mục 50 | 43.460.000 | 34.770.000 | 28.450.000 | 23.710.000 |
| Đường Cù Chính Lan Các tuyến đường phố chính | Cuối cầu Đen - Đầu cầu Trắng Mục 51 | 40.000.000 | 32.730.000 | 27.280.000 | 24.000.000 |
| Đường Cù Chính Lan Các tuyến đường phố chính | Đầu cầu Trắng - Đường Võ Chí Công Mục 52 | 23.680.000 | 20.840.000 | 13.110.000 | 7.900.000 |
| Đường Hai Bà Trưng Các tuyến đường phố chính | Đường Ngô Quyền - Đường Lý Tự Trọng Mục 67 | 28.420.000 | 23.690.000 | 20.850.000 | 13.110.000 |
| Đường Hoàng Diệu Các tuyến đường phố chính | Đường Hai Bà Trưng - Đê Đà Giang Mục 71 | 17.050.000 | 14.210.000 | 10.740.000 | 7.740.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ Các tuyến đường phố chính | Ngã ba giao nhau đường Hoà Bình - Cầu Hữu Nghị Mục 10 | 28.420.000 | 23.690.000 | 20.850.000 | 13.110.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng Các tuyến đường phố chính | Đường Chu Văn An - Cạnh chợ Nghĩa Phương (đường bê tông) Mục 79 | 14.210.000 | 10.740.000 | 7.740.000 | 4.430.000 |
| Đường Hòa Bình Các tuyến đường phố chính | Đường Lê Thánh Tông - Đập thủy điện Hoà Bình Mục 28 | 4.420.000 | 3.480.000 | 3.000.000 | 2.530.000 |
| Đường Hòa Bình Các tuyến đường phố chính | Đập thủy điện Hoà Bình - Ngã ba giao nhau với đường Cù Chính Lan (nhà tròn) Mục 29 | 28.420.000 | 23.690.000 | 20.850.000 | 13.110.000 |
| Đường Hòa Bình Các tuyến đường phố chính | Ngầm Dè - Đường Lê Thánh Tông Mục 27 | 4.950.000 | 3.520.000 | 2.560.000 | 2.240.000 |
| Đường Hòa Bình Các tuyến đường phố chính | Ngã 3 giao nhau Phùng Hưng - Ngầm Dè Mục 26 | 10.420.000 | 8.690.000 | 7.110.000 | 4.900.000 |
| Đường Hữu Nghị Các tuyến đường phố chính | Ngã ba giao nhau đường Hoà Bình - Ngã ba giao đường Lê Thánh Tông Mục 31 | 18.950.000 | 15.800.000 | 12.160.000 | 9.480.000 |
| Đường Lê Duẩn Các tuyến đường phố chính | Điểm ngã ba giao nhau với đường Trần Hưng Đạo - Đường Chi Lăng kéo dài Mục 111 | 31.570.000 | 23.680.000 | 15.790.000 | 7.900.000 |
| Đường Lê Hòa Các tuyến đường phố chính | Đường Đào An Thái - Đường Phan Lang Mục 115 | 23.680.000 | 20.840.000 | 13.110.000 | 7.900.000 |
| Đường Lê Hồng Phong Các tuyến đường phố chính | Đường Chi Lăng - Đường Trần Hưng Đạo Mục 76 | 14.210.000 | 10.740.000 | 7.740.000 | 4.430.000 |
| Đường Lê Lợi Các tuyến đường phố chính | Đường Trần Hưng Đạo - Đê Đà Giang Mục 64 | 28.420.000 | 23.690.000 | 20.850.000 | 13.110.000 |
| Đường Lê Minh Đạm Các tuyến đường phố chính | Ngã năm đường Đinh Tiên Hoàng, Trương Hán Siêu - Đường Lê Tháng Tông (Ngã 5 xổ số) Mục 2 | 37.890.000 | 28.420.000 | 18.950.000 | 13.900.000 |
| Đường Lê Ngọc Hân Các tuyến đường phố chính | Giáp đường Cù Chính Lan - Hết đường Mục 108 | 5.270.000 | 4.480.000 | 3.200.000 | 2.240.000 |
| Đường Lê Quý Đôn Các tuyến đường phố chính | Đê Đà Giang - Đường Hai Bà Trưng Mục 87 | 14.210.000 | 10.740.000 | 7.740.000 | 4.430.000 |
| Đường Lê Thánh Tông Các tuyến đường phố chính | Đường Lý Nam Đế - Bưu điện 500 số Mục 12 | 18.950.000 | 15.800.000 | 12.160.000 | 9.480.000 |
| Đường Lê Thánh Tông Các tuyến đường phố chính | Giao nhau với đường Nguyễn Văn Trỗi - Giao nhau với đường Hòa Bình Mục 14 | 8.740.000 | 7.160.000 | 4.930.000 | 3.500.000 |
| Đường Lê Thánh Tông Các tuyến đường phố chính | Bưu điện 500 số - Giao nhau với đường Lê Minh Đạm Mục 13 | 13.900.000 | 9.480.000 | 7.900.000 | 5.220.000 |
| Đường Lê Đức Thọ Các tuyến đường phố chính | Ngã 3 giao nhau đường Lý Nam Đế, Phan Bội Châu - Đường Đinh Tiên Hoàng (cầu Đúng cũ) Mục 20 | 9.480.000 | 7.900.000 | 5.220.000 | 4.430.000 |
| Đường Lý Nam Đế Các tuyến đường phố chính | Giao với đường Phan Bội Châu - Giao với đường Lê Thánh Tông, Trương Hán Siêu Mục 17 | 13.900.000 | 9.480.000 | 7.900.000 | 5.220.000 |
| Đường Lý Nam Đế Các tuyến đường phố chính | Khu dân cư sao vàng - Đầu cầu Hữu Nghị Mục 18 | 13.900.000 | 9.480.000 | 7.900.000 | 5.220.000 |
| Đường Lý Nam Đế Các tuyến đường phố chính | Cổng chợ Tân Thịnh (ngã ba giao nhau với đường Đinh Tiên Hoàng) - Giao với đường Phan Bội Châu Mục 16 | 13.900.000 | 9.480.000 | 7.900.000 | 5.220.000 |
| Đường Lý Thái Tổ Các tuyến đường phố chính | Đường Hoà Bình - Giáp địa phận phường Tân Hòa Mục 38 | 3.480.000 | 3.010.000 | 2.540.000 | 1.740.000 |
| Đường Lý Thánh Tông Các tuyến đường phố chính | Ngã 3 giao nhau vơi đường Phan Lang - Hết Trụ sở công an tỉnh Hòa Bình cũ Mục 112 | 31.570.000 | 23.680.000 | 15.790.000 | 7.900.000 |
| Đường Lý Tự Trọng Các tuyến đường phố chính | Đường Trần Hưng Đạo - Đê Đà Giang Mục 70 | 17.050.000 | 14.210.000 | 10.740.000 | 7.740.000 |
| Đường Lạc Long Quân Các tuyến đường phố chính | Đường Thịnh Lang - Đường Hoàng Văn Thụ Mục 22 | 7.900.000 | 6.320.000 | 3.950.000 | 3.160.000 |
| Đường Madeleine Colani Các tuyến đường phố chính | Hết Trụ sở công an tỉnh Hòa Bình cũ - Đến tiếp giáp đường trước khu đất quy hoạch KDC tổ 5 phường Quỳnh Lâm cũ Mục 113 | 30.000.000 | 22.500.000 | 18.300.000 | 12.750.000 |
| Đường Mai Thúc Loan Các tuyến đường phố chính | Ngã ba giao nhau đường Hoàng Văn Thụ - Giao đường Hữu Nghị Mục 32 | 13.900.000 | 9.480.000 | 7.900.000 | 5.220.000 |
| Đường Minh Khai Các tuyến đường phố chính | Giao nhau với đường Nguyễn Thái Học - Giao nhau với đường Trần Nhật Duật Mục 103 | 13.160.000 | 7.930.000 | 6.980.000 | 5.240.000 |
| Đường Mạc Thị Bưởi Các tuyến đường phố chính | Đường Điện Biên Phủ - Đê Đà Giang Mục 60 | 28.420.000 | 23.690.000 | 20.850.000 | 13.110.000 |
| Đường Mạc Đĩnh Chi Các tuyến đường phố chính | Đường Phùng Hưng - Đường Hoàng Văn Thụ Mục 21 | 7.900.000 | 6.320.000 | 3.950.000 | 3.160.000 |
| Đường Nguyễn Biểu Các tuyến đường phố chính | Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Hữu nghị Mục 37 | 4.950.000 | 3.520.000 | 2.560.000 | 2.240.000 |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Các tuyến đường phố chính | Giáp đường Cù Chính Lan - Đường Nguyễn Công Chứ Mục 98 | 13.160.000 | 7.930.000 | 6.980.000 | 5.240.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ Các tuyến đường phố chính | Giao ngõ 254 đường Trần Hưng Đạo - Điểm giao nhau với đường Trần Hưng Đạo Mục 102 | 13.160.000 | 7.930.000 | 6.980.000 | 5.240.000 |
| Đường Nguyễn Du Các tuyến đường phố chính | Đường Cù Chính Lan - Đê Đà Giang Mục 82 | 14.210.000 | 10.740.000 | 7.740.000 | 4.430.000 |
| Đường Nguyễn Huệ Các tuyến đường phố chính | Đường Điện Biên Phủ - Đê Đà Giang Mục 66 | 28.420.000 | 23.690.000 | 20.850.000 | 13.110.000 |
| Đường Nguyễn Khuyến Các tuyến đường phố chính | Giáp đường Cù Chính Lan - Đường Nguyễn Công Chứ Mục 96 | 13.160.000 | 7.930.000 | 6.980.000 | 5.240.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học Các tuyến đường phố chính | Giáp đê Đà Giang - Giáp ngõ 41 đường Nguyễn Khuyến Mục 95 | 13.160.000 | 7.930.000 | 6.980.000 | 5.240.000 |
| Đường Nguyễn Tri Phương Các tuyến đường phố chính | Giáp đường Cù Chính Lan - Giao nhau với đường Nguyễn Công Chứ Mục 105 | 13.160.000 | 7.930.000 | 6.980.000 | 5.240.000 |
| Đường Nguyễn Trung Trực Các tuyến đường phố chính | Đường Cù Chính Lan - Đường Trần Hưng Đạo Mục 59 | 28.420.000 | 23.690.000 | 20.850.000 | 13.110.000 |
| Đường Nguyễn Trãi Các tuyến đường phố chính | Giáp đường Cù Chính Lan - Khu dân cư Vĩnh Hà Mục 101 | 13.160.000 | 7.930.000 | 6.980.000 | 5.240.000 |
| Đường Nguyễn Viết Xuân Các tuyến đường phố chính | Đường An Dương Vương - Hết đường Mục 91 | 3.480.000 | 3.010.000 | 2.540.000 | 1.740.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi Các tuyến đường phố chính | Ngã ba cảng nghiêng - Đầu cầu đúng cũ (Nhà tù Hòa Bình) Mục 33 | 10.420.000 | 8.690.000 | 7.110.000 | 4.900.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi Các tuyến đường phố chính | Ngã 3 giao nhau đường Hoà Bình - Đài tưởng niệm Mục 19 | 9.480.000 | 7.900.000 | 5.220.000 | 4.430.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu Các tuyến đường phố chính | Ngõ 105 - Đường Tôn Đức Thắng Mục 107 | 5.580.000 | 3.990.000 | 2.870.000 | 1.600.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu Các tuyến đường phố chính | Giáp đường Cù Chính Lan - Ngõ 105 Mục 106 | 7.500.000 | 5.630.000 | 3.750.000 | 2.900.000 |
| Đường Ngô Quyền Các tuyến đường phố chính | Đường Điện Biên Phủ - Đê Đà Giang Mục 65 | 28.420.000 | 23.690.000 | 20.850.000 | 13.110.000 |
| Đường Ngô Sỹ Liên Các tuyến đường phố chính | Đường Lê Lợi - Đường Lý Tự Trọng Mục 84 | 14.210.000 | 10.740.000 | 7.740.000 | 4.430.000 |
| Đường Ngô Thị Nhậm Các tuyến đường phố chính | Đường Chu Văn An - Cạnh chợ Nghĩa Phương (đường bê tông) Mục 81 | 14.210.000 | 10.740.000 | 7.740.000 | 4.430.000 |
| Đường Phan Bội Châu Các tuyến đường phố chính | Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Lý Nam Đế Mục 11 | 18.950.000 | 15.800.000 | 12.160.000 | 9.480.000 |
| Đường Phan Chu Trinh Các tuyến đường phố chính | Đường Chi Lăng - Đường Tô Hiến Thành Mục 85 | 14.210.000 | 10.740.000 | 7.740.000 | 4.430.000 |
| Đường Phan Huy Chú Các tuyến đường phố chính | Giáp đường Cù Chính Lan - Giáp đường Trần Hưng Đạo Mục 94 | 13.160.000 | 7.930.000 | 6.980.000 | 5.240.000 |
| Đường Phan Kế Bính Các tuyến đường phố chính | Giáp đường Cù Chính Lan - Giao Nhau với đường Phan Đình Phùng Mục 104 | 13.160.000 | 7.930.000 | 6.980.000 | 5.240.000 |
| Đường Phan Lang Các tuyến đường phố chính | Ngã ba giao nhau với đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba giao nhau với đường Lý Thánh Tông Mục 110 | 31.570.000 | 23.680.000 | 15.790.000 | 7.900.000 |
| Đường Phan Đình Phùng Các tuyến đường phố chính | Giáp đường Cù Chính Lan - Đường Nguyễn Công Chứ Mục 97 | 13.160.000 | 7.930.000 | 6.980.000 | 5.240.000 |
| Đường Phùng Chí Kiên Các tuyến đường phố chính | Đường Võ Chí Công - Cổng sân Gôn Mục 121 | 9.480.000 | 7.900.000 | 5.220.000 | 4.430.000 |
| Đường Phùng Hưng Các tuyến đường phố chính | Ngã ba giao nhau đường Hoà Bình - Khu dân cư tổ 14 phường Thịnh Lang (cũ) Mục 15 | 13.900.000 | 9.480.000 | 7.900.000 | 5.220.000 |
| Đường Phùng Khắc Khoan Các tuyến đường phố chính | Đường Võ Chí Công - Giáp phường Kỳ Sơn (trừ Dự án Trung Minh A, Trung Minh B) Mục 122 | 6.320.000 | 3.950.000 | 3.160.000 | 2.370.000 |
| Đường Phạm Hồng Thái Các tuyến đường phố chính | Ngã 3 giao nhau đường Phùng Hưng - Đường Bùi Thị Xuân Mục 34 | 4.950.000 | 3.520.000 | 2.560.000 | 2.240.000 |
| Đường QH khu dân cư có mặt cắt đường 27 m và mặt cắt đường 22,5 m (các lô thuộc Khu QH dân cư phường Thịnh Lang và khu QH tổ 14 giáp khu vực trường Nghệ thuật Tây Bắc) Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.58 | 15.790.000 | 12.160.000 | 9.480.000 | 6.160.000 |
| Đường QH khu dân cư thuộc dự án Cty TNHH An Cường cũ Các khu tái định cư, đấu giá | Các khu tái định cư, đấu giá Mục 17 | 12.160.000 | 9.480.000 | 6.160.000 | 4.740.000 |
| Đường QH khu dân cư tổ 14 có mặt cắt 10,5 m Các khu tái định cư, đấu giá | Các khu tái định cư, đấu giá Mục 18 | 12.160.000 | 9.480.000 | 6.160.000 | 4.740.000 |
| Đường Thịnh Lang Các tuyến đường phố chính | Ngã 5 đường Trương Hán Siêu, Chi Lăng, Lê Minh Đạm - Ngã 4 giao nhau với đường Hoàng Văn Thụ Mục 5 | 37.890.000 | 28.420.000 | 18.950.000 | 13.900.000 |
| Đường Thịnh Lang Các tuyến đường phố chính | Ngã 4 giao nhau với đường Hoàng Văn Thụ - Điểm giao với đường Trần Quý Cáp Mục 6 | 34.730.000 | 22.110.000 | 18.950.000 | 15.790.000 |
| Đường Thịnh Minh Các tuyến đường phố chính | Đường Hoàng Văn Thụ - Hết đường Mục 45 | 6.210.000 | 4.780.000 | 3.190.000 | 1.920.000 |
| Đường Trang Nghiêm Các tuyến đường phố chính | Đường Chi Lăng - Đường Tô Hiến Thành Mục 72 | 14.210.000 | 10.740.000 | 7.740.000 | 4.430.000 |
| Đường Triệu Quang Phục Các tuyến đường phố chính | Đường An Dương Vương - Hết đường Mục 90 | 7.790.000 | 4.460.000 | 3.500.000 | 3.030.000 |
| Đường Trương Hán Siêu Các tuyến đường phố chính | Ngã 5 đường Lê Thánh Tông, đường Thịnh Lang, Chi Lăng, Lê Minh Đạm - Tiếp giáp đường Lê Thánh Tông Mục 7 | 28.420.000 | 23.690.000 | 20.850.000 | 13.110.000 |
| Đường Trương Hán Siêu Các tuyến đường phố chính | Ngõ 2 đường Trương Hán Siêu (giáp Trụ sở UBND phường Thịnh Lang cũ) - Giáp địa phận phường Tân Hòa Mục 9 | 18.950.000 | 15.800.000 | 12.160.000 | 9.480.000 |
| Đường Trương Hán Siêu Các tuyến đường phố chính | Tiếp giáp đường Lê Thánh Tông - Ngõ 2 đường Trương Hán Siêu (giáp Trụ sở UBND phường Thịnh Lang cũ) Mục 8 | 22.100.000 | 18.950.000 | 15.790.000 | 12.160.000 |
| Đường Trần Bình Trọng Các tuyến đường phố chính | Đường Chu Văn An - Cạnh chợ Nghĩa Phương (đường bê tông) Mục 80 | 14.210.000 | 10.740.000 | 7.740.000 | 4.430.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo Các tuyến đường phố chính | Điểm giao nhau với đường An Dương Vương - Sở Y tế cũ Mục 53 | 66.300.000 | 55.250.000 | 34.730.000 | 28.420.000 |
| Đường Trần Nhân Tông Các tuyến đường phố chính | Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Phùng Hưng Mục 44 | 6.210.000 | 4.780.000 | 3.190.000 | 1.920.000 |
| Đường Trần Nhật Duật Các tuyến đường phố chính | Giáp đường Cù Chính Lan - Đường Đê Đà Giang Mục 99 | 13.160.000 | 7.930.000 | 6.980.000 | 5.240.000 |
| Đường Trần Phú Các tuyến đường phố chính | Đường Điện Biên Phủ - Đê Đà Giang Mục 63 | 28.420.000 | 23.690.000 | 20.850.000 | 13.110.000 |
| Đường Trần Quang Khải Các tuyến đường phố chính | Đường Chu Văn An - Cạnh chợ Nghĩa Phương (đường bê tông) Mục 78 | 14.210.000 | 10.740.000 | 7.740.000 | 4.430.000 |
| Đường Trần Quý Cáp Các tuyến đường phố chính | Vòng xuyến trường chính trị - Giáp địa phận Phường Tân Hoà Mục 42 | 12.210.000 | 9.520.000 | 6.190.000 | 4.760.000 |
| Đường Trần Quốc Toản Các tuyến đường phố chính | Giáp đường Cù Chính Lan - Giáp đường Trần Hưng Đạo Mục 92 | 13.160.000 | 7.930.000 | 6.980.000 | 5.240.000 |
| Đường Tô Hiến Thành Các tuyến đường phố chính | Đường Cù Chính Lan - Đường Điện Biên Phủ Mục 73 | 14.210.000 | 10.740.000 | 7.740.000 | 4.430.000 |
| Đường Tôn Thất Thuyết thuộc tổ 13, 14 Các tuyến đường phố chính | Giáp đường Cù Chính Lan - Hết đường Mục 109 | 5.270.000 | 4.480.000 | 3.200.000 | 2.240.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng Các tuyến đường phố chính | Đường Cù Chính Lan - Giáp phường Thống Nhất Mục 117 | 15.000.000 | 8.580.000 | 6.430.000 | 5.150.000 |
| Đường Tăng Bạt Hổ Các tuyến đường phố chính | Đường Điện Biên Phủ - Đê Đà Giang Mục 74 | 14.210.000 | 10.740.000 | 7.740.000 | 4.430.000 |
| Đường Tỉnh hội Phụ nữ Các tuyến đường phố chính | Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường Mục 89 | 10.740.000 | 7.740.000 | 4.430.000 | 3.480.000 |
| Đường Võ Chí Công Các tuyến đường phố chính | Cổng trào tổ dân phố xóm Miều (đường Hòa Lạc - Hòa Bình) - Giáp phường Kỳ Sơn Mục 120 | 11.900.000 | 9.520.000 | 7.940.000 | 6.350.000 |
| Đường Võ Chí Công Các tuyến đường phố chính | Đường Cù Chính Lan - Đường ngã ba cảng Tổ Ngọc Mục 118 | 18.000.000 | 14.400.000 | 12.000.000 | 9.600.000 |
| Đường Võ Chí Công Các tuyến đường phố chính | Đường ngã ba cảng Tổ Ngọc - Giáp phường Kỳ Sơn Mục 119 | 18.000.000 | 14.400.000 | 12.000.000 | 9.600.000 |
| Đường Vũ Thơ (Đường mặt đê Quỳnh Lâm cũ) Các tuyến đường phố chính | Đường Trần Hưng Đạo - Giáp địa phận phường Thống Nhất Mục 116 | 12.000.000 | 8.400.000 | 4.800.000 | 3.600.000 |
| Đường Yết Kiêu Các tuyến đường phố chính | Đường Hai Bà Trưng - Đường Điện Biên Phủ Mục 86 | 14.210.000 | 10.740.000 | 7.740.000 | 4.430.000 |
| Đường bê tông giáp chơ Nghĩa Phương đoạn từ ngã ba giao với đường Điện Biên Phủ đến đường Trần Hưng Đạo Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Ngã ba giao với đường Điện Biên Phủ - Đường Trần Hưng Đạo Mục 2.57 | 28.420.000 | 23.690.000 | 20.850.000 | 13.110.000 |
| Đường dẫn từ đường Trương Hán Siêu đến đê ngòi Dong (đê Thịnh Lang) Các khu tái định cư, đấu giá | Các khu tái định cư, đấu giá Mục 23 | 5.900.000 | |||
| Đường hiện trạng trên 4m đoạn từ Cầu Hòa Bình đến đầu cầu Đen (trừ đường Nguyễn Đình Chiểu) Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.28 | 7.900.000 | 6.320.000 | 3.950.000 | 3.160.000 |
| Đường khu thủy sản có bề rộng đường từ 2,5 mét trở xuống; Các đường nhánh thuộc đường ngõ của đường An Dương Vương thuộc các khu dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3 Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.23 | 1.790.000 | 1.440.000 | 900.000 | 720.000 |
| Đường ngã ba cảng Tổ Ngọc Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.33 | 9.000.000 | 7.900.000 | 6.320.000 | 3.950.000 |
| Đường ngõ có độ rộng 2,5 m đoạn từ Cầu Đen đến giáp phường Trung Minh cũ (Khắc phục cấp bách sạt lở) Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.59 | 6.100.000 | 4.490.000 | 3.480.000 | 2.280.000 |
| Đường ngõ có độ rộng dưới 2,5 m từ cầu Hòa Bình đến đầu cầu Đen; Đường ngõ có độ rộng từ 2,5 m - 4 m đoạn từ Cầu Đen đến giáp phường Trung Minh Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.31 | 3.480.000 | 3.010.000 | 2.540.000 | 1.740.000 |
| Đường ngõ có độ rộng dưới 2,5 m đoạn từ Cầu Đen đến giáp phường Trung Minh; Các đường ngõ thuộc đường Tôn Thất Tuyết Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.32 | 1.790.000 | 1.260.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Đường ngõ có độ rộng từ 2,5 m - 4 m đoạn từ cầu Hòa Bình đến Cầu Đen; Đường ngõ có độ rộng trên 4 m đoạn từ cầu Đen đến tiếp giáp địa giới phường Trung Minh Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.30 | 5.270.000 | 4.480.000 | 3.200.000 | 2.240.000 |
| Đường nối từ trung tâm thương mại bờ trái sông Đà tới Trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh Hòa Bình Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.42 | 9.480.000 | 7.900.000 | 5.220.000 | 4.430.000 |
| Đường nội bộ dự án khu quy hoạch và đấu giá quyền sử dụng đất thuộc tổ 16 Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.41 | 13.200.000 | 9.900.000 | 8.250.000 | 6.750.000 |
| Đường nội bộ dự án nhà liền kề sông Đà 7 thuộc tổ 10 Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.43 | 9.480.000 | 7.900.000 | 5.220.000 | 4.430.000 |
| Đường nội bộ khu An cư xanh Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.46 | 13.200.000 | 9.900.000 | 8.250.000 | 6.750.000 |
| Đường nội bộ khu Trung tâm thương mại dịch vụ bờ trái sông Đà Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.47 | 13.200.000 | 9.900.000 | 8.250.000 | 6.750.000 |
| Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư tổ 15 Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.50 | 8.740.000 | 7.160.000 | 4.930.000 | 3.500.000 |
| Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư tổ 6 (mặt cắt đường 10,5 m) Các khu tái định cư, đấu giá | Các khu tái định cư, đấu giá Mục 14 | 12.160.000 | 9.480.000 | 6.160.000 | 4.740.000 |
| Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư tổ 6 (mặt đường 16 m) Các khu tái định cư, đấu giá | Các khu tái định cư, đấu giá Mục 13 | 15.790.000 | 12.160.000 | 9.480.000 | 6.160.000 |
| Đường nội bộ khu trung tâm thương mại- dịch vụ bờ trái Sông Đà Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.40 | 13.200.000 | 9.900.000 | 8.250.000 | 6.750.000 |
| Đường nội bộ thuộc Khu QH dân cư ZenViLa Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.48 | 13.200.000 | 9.900.000 | 8.250.000 | 6.750.000 |
| Đường nội bộ trong khu dân cư Vincom Các tuyến đường khác | Các tuyến đường khác Mục 1 | 27.000.000 | 22.500.000 | 19.800.000 | 12.450.000 |
| Đường phố Vĩnh Điều Các tuyến đường phố chính | Đường Trương Hán Siêu - Ngõ 2 đường Trương Hán Siêu Mục 43 | 6.210.000 | 4.780.000 | 3.190.000 | 1.920.000 |
| Đường phố Ông Đùng Các tuyến đường phố chính | Đường Lê Thánh Tông - Suối Đúng Mục 25 | 5.270.000 | 4.480.000 | 3.200.000 | 2.240.000 |
| Đường quy hoạch khu dân cư cảng Chân Dê có mặt cắt đường trên 10,5 m Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.54 | 18.950.000 | 15.800.000 | 12.160.000 | 9.480.000 |
| Đường quy hoạch khu dân cư tổ 15 (công ty TNHH An Cường) Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.49 | 10.420.000 | 8.690.000 | 7.110.000 | 4.900.000 |
| Đường thuộc khu QH nội bộ khu dân cư và TĐC Suối Đúng Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.52 | 8.250.000 | 6.750.000 | 4.650.000 | 3.300.000 |
| Đường ven đầm Thịnh Lang Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.9 | 4.740.000 | 3.950.000 | 2.690.000 | 1.740.000 |
| Đường vào khu dân cư tổ 18 (cạnh nhà A9) từ điểm tiếp giáp với đường Thịnh Lang đến đường Lạc Long Quân Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.44 | 7.900.000 | 6.320.000 | 3.950.000 | 3.160.000 |
| Đường vào khu tập thể giáo viên tổ 4 thuộc phường Thịnh Lang cũ Các khu tái định cư, đấu giá | Các khu tái định cư, đấu giá Mục 21 | 15.790.000 | 12.160.000 | 9.480.000 | 6.160.000 |
| Đường xung quanh chợ Nghĩa Phương (thuộc tờ 16) Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.39 | 14.210.000 | 10.740.000 | 7.740.000 | 4.430.000 |
| Đường Âu Cơ Các tuyến đường phố chính | Ngã ba giao nhau đường Hoà Bình - Giáp địa phận phường Tân Hòa Mục 30 | 4.420.000 | 3.480.000 | 3.000.000 | 2.530.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng Các tuyến đường phố chính | Cổng chợ Tân Thịnh - Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Trỗi Mục 4 | 7.900.000 | 6.320.000 | 3.950.000 | 3.160.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng Các tuyến đường phố chính | Ngã tư giao nhau với đường Lê Thánh Tông - Cổng chợ Tân Thịnh Mục 3 | 37.890.000 | 28.420.000 | 18.950.000 | 13.900.000 |
| Đường Điện Biên Phủ Các tuyến đường phố chính | Đường Chi Lăng - Đường Yết Kiêu Mục 61 | 28.420.000 | 23.690.000 | 20.850.000 | 13.110.000 |
| Đường Đoàn Thị Điểm Các tuyến đường phố chính | Đường Phùng Hưng - Đến ngõ 112 đường Thịnh Lang Mục 23 | 7.900.000 | 6.320.000 | 3.950.000 | 3.160.000 |
| Đường Đào An Thái Các tuyến đường phố chính | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thánh Tông (hồ điều hòa) Mục 114 | 23.680.000 | 20.840.000 | 13.110.000 | 7.900.000 |
| Đường Đào Duy Anh Các tuyến đường phố chính | Đường Hoà Bình - Đường Lý Thái Tổ (Trường chính trị cũ) Mục 39 | 3.480.000 | 3.010.000 | 2.540.000 | 1.740.000 |
| Đường Đê Thịnh Lang Các tuyến đường phố chính | Ngã tư Cầu Hữu Nghị - Đường Trương Hán Siêu Mục 46 | 6.210.000 | 4.780.000 | 3.190.000 | 1.920.000 |
| Đường Đặng Dung Các tuyến đường phố chính | Đường Cù Chính Lan - Đê Đà Giang Mục 68 | 28.420.000 | 23.690.000 | 20.850.000 | 13.110.000 |
| Đường Đặng Thuỳ Trâm Các tuyến đường phố chính | Ngã 5 đường Đinh Tiên Hoàng, Lê Thánh Tông - Km0+330 Mục 1 | 37.890.000 | 28.420.000 | 18.950.000 | 13.900.000 |
| Đường Đồng Nhân Các tuyến đường phố chính | Đường Đặng Dung - Đường Ngô Quyền Mục 88 | 14.210.000 | 10.740.000 | 7.740.000 | 4.430.000 |
| Đường đê Đà Giang Các tuyến đường phố chính | Đầu cầu Hòa Bình - Cầu Hữu Nghị Mục 58 | 28.420.000 | 23.690.000 | 20.850.000 | 13.110.000 |
| Đường đê Đà Giang Các tuyến đường phố chính | Đường Hoà Bình - Cầu Hoà Bình Mục 57 | 55.250.000 | 28.420.000 | 17.050.000 | 14.210.000 |
Các tuyến đường phố chính | Hết Sở Y tế cũ - Cầu Hữu Nghị Mục 54 | 63.000.000 | 50.400.000 | 41.240.000 | 34.370.000 |
Các tuyến đường phố chính | Từ điểm giao nhau với đường Trần Hưng Đạo - Đường Vũ Thơ (đường đê Quỳnh Lâm cũ) Mục 56 | 23.680.000 | 20.840.000 | 13.110.000 | 7.900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 67 | 18.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (184 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các lô đất giáp đường QH1 của khu trung tâm thương mại đoạn từ ngã 5 giao nhau với đường Thịnh Lang đến trường cấp 3 Lạc Long Quân Các khu tái định cư, đấu giá | Các khu tái định cư, đấu giá Mục 2 | 11.160.000 | 9.290.000 | 7.170.000 | 5.580.000 |
| Các lô đất khu QH tái định cư tổ 9 Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.8 | 3.450.000 | 2.780.000 | 2.300.000 | 1.420.000 |
| Các lô đất nằm trong khu dân cư gia đình quân đội thuộc tổ 10 Các khu tái định cư, đấu giá | Các khu tái định cư, đấu giá Mục 27 | 5.580.000 | 4.660.000 | 3.070.000 | |
| Các lô đất thuộc khu quy hoạch dân cư (khu đấu giá và khu tái định cư) có mặt cắt đường 10,5 m Các khu tái định cư, đấu giá | Các khu tái định cư, đấu giá Mục 5 | 4.660.000 | 3.720.000 | 2.400.000 | 1.870.000 |
| Các lô đất thuộc khu quy hoạch dân cư (khu đấu giá và khu tái định cư) có mặt cắt đường trên 10,5 m Các khu tái định cư, đấu giá | Các khu tái định cư, đấu giá Mục 4 | 5.580.000 | |||
| Các lô đất thuộc tổ 1, tổ 2, tổ 3 tiếp giáp đường QH khu dân cư Vĩnh Hà Các khu tái định cư, đấu giá | Các khu tái định cư, đấu giá Mục 8 | 7.740.000 | 4.670.000 | 4.110.000 | |
| Các lô đất tiếp giáp cả 2 mặt đường 10,5 và 10,5 (lòng đường 5,5 m) Các khu tái định cư, đấu giá | Các khu tái định cư, đấu giá Mục 10 | 13.940.000 | 10.780.000 | 8.820.000 | |
| Các thửa đất nằm trong khu Quy hoạch tổ dân phố 02 (Công ty CP Hoàng sơn) các lô đất có mặt đường 10,5 m Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.3 | 5.580.000 | 4.660.000 | 3.720.000 | 2.400.000 |
| Các thửa đất thuộc khu dân cư hiện hữu tiếp giáp với khu quy hoạch tái định cư tổ 9 Các khu tái định cư, đấu giá | Các khu tái định cư, đấu giá Mục 22 | 2.160.000 | |||
| Các thửa đất thuộc khu dân cư tổ 12, tổ 13 có mặt tiếp giáp với đường báo quanh khu tái định cư cầu Hòa Bình 2 Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.29 | 4.660.000 | 3.720.000 | 2.400.000 | 1.870.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Các khu tái định cư, đấu giá | Các khu tái định cư, đấu giá Mục 31 | 600.000 | |||
| Các đường còn lại có bề rộng đường hiện trạng từ 1,5 mét trở xuống (trừ các đường ngõ của đường An Dương Vương thuộc dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3; Các đường thuộc khu Thủy sản); Các đường ngõ của đường An Dương Vương có độ rộng hiện trạng dưới 2,5 m thuộc dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3 (trừ các đường nhánh) Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.22 | 1.500.000 | 1.170.000 | 940.000 | 630.000 |
| Các đường còn lại có độ rộng dưới 1,5 m (Trừ đường vào các Tiểu khu thuộc tổ 7 và tổ 17); Đường vào Tiểu khu thuộc tổ 7 và tổ 17 có độ rộng đường dưới 2,5 m Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.7 | 590.000 | 490.000 | 380.000 | 290.000 |
| Các đường còn lại có độ rộng dưới 2 m Quỳnh Lâm cũ Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.21 | 600.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Các đường còn lại có độ rộng hiện trạng dưới 1,5mét Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.27 | 630.000 | 540.000 | 480.000 | 430.000 |
| Các đường còn lại có độ rộng mặt đường hiện trạng đường trên 2,5 m đến 4 m (trừ các đường ngõ của đường An Dương Vương thuộc dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3 Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.2 | 2.610.000 | 2.050.000 | 1.770.000 | 1.500.000 |
| Các đường còn lại có độ rộng theo hiện trạng đường từ 4 m trở lên (Thịnh Lang cũ) Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.10 | 2.790.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.030.000 |
| Các đường còn lại có độ rộng trên 4 m (Trừ đường vào các Tiểu khu thuộc tổ 7 và tổ 17) Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.4 | 1.870.000 | 1.500.000 | 1.120.000 | 940.000 |
| Các đường còn lại có độ rộng trên 5 m thuộc tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2 Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.34 | 2.430.000 | 1.800.000 | 1.230.000 | 950.000 |
| Các đường còn lại có độ rộng từ 1,5 m đến dưới 2,5 m (Trừ đường vào các Tiểu khu thuộc tổ 7 và tổ 17); Đường vào Tiểu khu thuộc tổ 7 và tổ 17 có độ rộng đường từ 2,5 đến 4 m Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.6 | 630.000 | 530.000 | 420.000 | 320.000 |
| Các đường còn lại có độ rộng từ 2,5 m đến 4 m (Trừ đường vào các Tiểu khu thuộc tổ 7 và tổ 17); Các đường Tiểu khu có độ rộng đường trên 4 m thuộc tổ 7 và 17 Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.5 | 1.310.000 | 1.030.000 | 830.000 | 530.000 |
| Các đường còn lại có độ rộng đường dưới 1,5 m thuộc các tổ trên địa bàn phường Thịnh Lang cũ Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.13 | 750.000 | 470.000 | 380.000 | 290.000 |
| Các đường còn lại có độ rộng đường hiện trạng trên 4 m (trừ các đường nhánh thuộc đường ngõ của đường Nguyễn Biểu) Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.24 | 1.870.000 | 1.500.000 | 1.120.000 | 840.000 |
| Các đường còn lại có độ rộng đường theo hiện trạng từ trên 2,5 m đến 4 m Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.11 | 1.870.000 | 1.500.000 | 1.120.000 | 940.000 |
| Các đường còn lại có độ rộng đường từ 1,5 m đến 2,5 m Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.12 | 1.130.000 | 750.000 | 680.000 | 510.000 |
| Các đường có độ rộng dưới 2,5 m (trừ các tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2); Các đường còn lại có độ rộng dưới 1,5 m thuộc tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2 Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.38 | 600.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Các đường có độ rộng trên 5 m (trừ các tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2); Các đường còn lại có độ rộng từ 4 m đến 5 m thuộc tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2 Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.35 | 1.870.000 | 1.500.000 | 1.120.000 | 940.000 |
| Các đường có độ rộng trên 5 m thuộc các tổ 4, 5, 6, 7, 8, 9 Quỳnh Lâm cũ Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.16 | 3.350.000 | 2.420.000 | 1.750.000 | 1.130.000 |
| Các đường có độ rộng trên từ 2,5 m đến dưới 3,5 (trừ các tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2); Các đường còn lại có độ rộng từ 1,5 m đến dưới 2,5 m thuộc tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2 Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.37 | 940.000 | 750.000 | 470.000 | 280.000 |
| Các đường có độ rộng trên từ 3,5 m đến 5 (trừ các tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2); Các đường còn lại có độ rộng từ 2,5 m đến dưới 4 m thuộc tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2 Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.36 | 1.510.000 | 1.250.000 | 1.060.000 | 820.000 |
| Các đường khu đất cấp cho cán bộ nhà máy Thủy điện Hòa Bình nằm phía sau khu nhà 5 tầng, tổ 14, Phường Tân Thịnh Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.45 | 4.660.000 | 3.720.000 | 2.400.000 | 1.870.000 |
| Các đường nhánh thuộc đường ngõ của đường Nguyễn Biểu; Các đường còn lại có độ rộng đường hiện trạng trên 2,5 mét đến 4 mét; Đường trục chính tổ 08 Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.25 | 1.500.000 | 1.170.000 | 940.000 | 630.000 |
| Các đường nhánh trục chính tổ 8; Các đường còn lại có độ rộng đường hiện trạng từ 1,5 mét đến 2,5 mét Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.26 | 1.310.000 | 1.030.000 | 830.000 | 530.000 |
| Các đường nội bộ khu dân cư đô thị khu 4,9 ha Các khu tái định cư, đấu giá | Các lô đất tiếp giáp đường Phan Huy Chú, Tiếp giáp với phường Đồng Tiến cũ đến điểm giao nhau với đường Trần Hưng Đạo Mục 6 | 9.290.000 | 7.170.000 | 5.580.000 | 3.630.000 |
| Các đường nội bộ thuộc Khu QH dân cư của Công ty Cổ phần Sông Đà 2 Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.53 | 5.220.000 | 4.280.000 | 2.950.000 | 2.070.000 |
| Các đường nội bộ thuộc khu dân cư đô thị Bắc Trần Hưng Đạo có mặt cắt đường dưới 15 m Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.15 | 13.230.000 | 10.590.000 | 8.700.000 | 5.300.000 |
| Các đường nội bộ thuộc khu dân cư đô thị Bắc Trần Hưng Đạo có mặt cắt đường từ 15 m trở lên Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.14 | 17.640.000 | 13.230.000 | 10.770.000 | 7.560.000 |
| Các đường phố còn lại có độ rộng mặt đường hiện trạng trên 4 mét (trừ các đường ngõ của đường An Dương Vương thuộc dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3 Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.1 | 4.590.000 | 2.620.000 | 2.070.000 | 1.790.000 |
| Các đường rộng trên 5 m (trừ các tổ 4, 5, 6, 7, 8, 9); Các đường rộng từ 4 m đến 5 m thuộc các tổ 4, 5, 6, 7, 8, 9 Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.17 | 1.870.000 | 1.500.000 | 1.120.000 | 940.000 |
| Các đường độ rộng từ 3 m đến dưới 4 m (trừ các tổ 4, 5, 6, 7, 8, 9; Các đường nhánh thuộc đường ngõ của quốc lộ 6 mới); Các đường nhánh của đường Nguyễn Đình Chiểu; Các đường rộng từ 2 m đến dưới 3 m thuộc các tổ 4, 5, 6, 7, 8, 9 Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.19 | 1.130.000 | 750.000 | 680.000 | 510.000 |
| Các đường độ rộng từ 3m đến dưới 4 m (trừ các tổ 4, 5, 6, 7, 8, 9; Các đường nhánh thuộc đường ngõ của quốc lộ 6 mới); Các đường nhánh của Nguyễn Đình Chiểu; Các đường rộng từ 2 m đến dưới 3 m thuộc các tổ 4, 5, 6, 7, 8, 9 Quỳnh Lâm cũ Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.20 | 750.000 | 470.000 | 380.000 | 290.000 |
| Các đường độ rộng từ 4 m đến 5 m (trừ: các tổ 4, 5, 6, 7, 8, 9; các đường nhánh của đường Nguyễn Đình Chiểu); Đường rộng từ 3 m đến 4 m thuộc các tổ 4, 5, 6, 7, 8, 9 Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.18 | 1.510.000 | 1.250.000 | 1.060.000 | 820.000 |
| Khu QH dân cư Vĩnh Hà: Các lô đất tiếp giáp 1 mặt đường 10,5 m (lòng đường 5,5 m) Các khu tái định cư, đấu giá | Các khu tái định cư, đấu giá Mục 7 | 7.740.000 | 4.670.000 | 4.110.000 | |
| Khu QH dân cư Vĩnh Hà: Các lô đất tiếp giáp 1 mặt đường 15 m (lòng đường 7,5 m) Các khu tái định cư, đấu giá | Các khu tái định cư, đấu giá Mục 12 | 12.260.000 | 7.720.000 | 4.650.000 | |
| Khu QH dân cư Vĩnh Hà: Các lô đất tiếp giáp cả 2 mặt đường 15 m và 10,5 m; 15 m và 15 m (lòng đường 7,5 m và 5,5 m) Các khu tái định cư, đấu giá | Các khu tái định cư, đấu giá Mục 9 | 16.720.000 | 13.940.000 | 12.260.000 | |
| Khu QH dân cư số 7 (Công ty CP Sao Vàng các lô đất có mặt đường 10,5 m) Các khu tái định cư, đấu giá | Các khu tái định cư, đấu giá Mục 16 | 7.170.000 | 5.580.000 | 3.630.000 | |
| Khu QH dân cư số 7 (Công ty CP Sao Vàng các lô đất có mặt đường 16 m) Các khu tái định cư, đấu giá | Các khu tái định cư, đấu giá Mục 15 | 11.160.000 | |||
| Khu QH dân cư tổ 1 phường Tân Thịnh Các khu tái định cư, đấu giá | Các khu tái định cư, đấu giá Mục 3 | 11.160.000 | |||
| Khu dân cư và tái định cư Nà Chằm thuộc tổ dân phố Miều Các khu tái định cư, đấu giá | Các khu tái định cư, đấu giá Mục 1 | 3.720.000 | 2.400.000 | 1.870.000 | 1.470.000 |
| Khu quy hoạch dân cư và tái định cư di dân vùng sạt lở đất tại phường Trung Minh cũ Các khu tái định cư, đấu giá | Lô trong Mục 25 | 3.720.000 | |||
| Khu quy hoạch dân cư và tái định cư di dân vùng sạt lở đất tại phường Trung Minh cũ Các khu tái định cư, đấu giá | Lô góc Mục 25 | 2.520.000 | |||
| Khu quy hoạch dân cư và tái định cư phường Trung Minh cũ Các khu tái định cư, đấu giá | Lô góc Mục 26 | 2.520.000 | |||
| Khu quy hoạch dân cư và tái định cư phường Trung Minh cũ Các khu tái định cư, đấu giá | Lô trong Mục 26 | 3.720.000 | |||
| Khu quy hoạch dân cư và tái định cư tổ 6 (18 lô mặt đường) Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.51 | 7.820.000 | 6.270.000 | 5.090.000 | 3.150.000 |
| Khu tái định cư (cầu Hòa Bình 1) Các khu tái định cư, đấu giá | Các khu tái định cư, đấu giá Mục 24 | 5.580.000 | 4.660.000 | 3.070.000 | |
| Khu tái định cư cầu Hữu Nghị (Hòa Bình 2) (trừ những lô tiếp giáp đường Cù Chính Lan) Các khu tái định cư, đấu giá | Các khu tái định cư, đấu giá Mục 11 | 13.940.000 | 10.780.000 | 8.820.000 | |
| Khu tái định cư tổ 5 Quỳnh Lâm (lô 23, 24, 54) Các khu tái định cư, đấu giá | Các khu tái định cư, đấu giá Mục 28 | 18.180.000 | |||
| Khu tái định cư tổ 5 Quỳnh Lâm (từ lô 1, 4, 5, 14, 15, 32, 33, 42, 45, 52, 53) Các khu tái định cư, đấu giá | Các khu tái định cư, đấu giá Mục 29 | 17.460.000 | |||
| Khu tái định cư tổ 5 Quỳnh Lâm (từ lô số 2; 3; 6 đến 13; 16 đến 22; từ 25 đến 31; từ 34 đến 41; từ 44 đến 51) Các khu tái định cư, đấu giá | Các khu tái định cư, đấu giá Mục 30 | 18.180.000 | |||
| Nguyễn Văn Hậu Các tuyến đường phố chính | Đường Trương Hán Siêu - Đường Thịnh Minh Mục 40 | 9.290.000 | 7.170.000 | 5.580.000 | 3.630.000 |
| Ngã ba trường Chính trị đến ngã tư cầu Thống Nhất Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.55 | 11.160.000 | 9.290.000 | 7.170.000 | 5.580.000 |
| Ngõ 335 Cù Chính Lan Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Đường Cù Chính Lan - Trường Lê Văn Tám Mục 2.56 | 7.740.000 | 4.670.000 | 4.110.000 | 3.080.000 |
| Ngõ 44 đường Trần Quý Cáp (Khu Sông Đà 12) Các khu tái định cư, đấu giá | Các khu tái định cư, đấu giá Mục 19 | 7.170.000 | 5.580.000 | 3.630.000 | |
| Ngõ 60 đường Trần Quý Cáp (khu Sông Đà 12) Các khu tái định cư, đấu giá | Các khu tái định cư, đấu giá Mục 20 | 5.580.000 | 4.660.000 | 3.070.000 | |
| Phố Kim Đồng Các tuyến đường phố chính | Giáp đường Cù Chính Lan - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 100 | 7.740.000 | 4.670.000 | 4.110.000 | 3.080.000 |
| Phố Trần Nguyên Hãn Các tuyến đường phố chính | Đường Hai Bà Trưng - Đường Ngô Sỹ Liên Mục 83 | 8.370.000 | 6.320.000 | 4.560.000 | 2.610.000 |
| Đường 565 Các tuyến đường phố chính | Đường Thịnh Lang - Cổng Trung đoàn 565 Mục 24 | 4.660.000 | 3.720.000 | 2.400.000 | 1.870.000 |
| Đường An Dương Vương Các tuyến đường phố chính | Ngã ba giao nhau với đường Trần Hưng Đạo - Giáp địa phận phường Thống Nhất Mục 69 | 16.720.000 | 13.940.000 | 12.260.000 | 7.720.000 |
| Đường An Hòa Các tuyến đường phố chính | Đê Đà Giang - Hết đường Mục 75 | 8.370.000 | 6.320.000 | 4.560.000 | 2.610.000 |
| Đường Bà Đà Các tuyến đường phố chính | Đường Phùng Hưng - Đường Hoàng Văn Thụ Mục 36 | 2.960.000 | 2.070.000 | 1.510.000 | 1.330.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân Các tuyến đường phố chính | Ngã 3 giao nhau đường Phùng Hưng - Đường Phạm Hồng Thái Mục 35 | 2.960.000 | 2.070.000 | 1.510.000 | 1.330.000 |
| Đường Bế Văn Đàn Các tuyến đường phố chính | Giáp đường Cù Chính Lan - Tiếp giáp ngõ 23 đường Nguyễn Trãi Mục 93 | 7.740.000 | 4.670.000 | 4.110.000 | 3.080.000 |
| Đường Cao Bá Quát Các tuyến đường phố chính | Đường Trần Hưng Đạo - Ngã tư giao nhau với đường Lý Tự Trọng, đường Hai Bà Trưng Mục 77 | 8.370.000 | 6.320.000 | 4.560.000 | 2.610.000 |
| Đường Chi Lăng Các tuyến đường phố chính | Ngã tư giao nhau với đường Cù Chính Lan - Ngã tư đường Trần Hưng Đạo Mục 55 | 33.420.000 | 32.490.000 | 20.430.000 | 16.720.000 |
| Đường Chu Văn An Các tuyến đường phố chính | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Cù Chính Lan Mục 62 | 16.720.000 | 13.940.000 | 12.260.000 | 7.720.000 |
| Đường Cù Chính Lan Các tuyến đường phố chính | Ngã tư cầu Hòa Bình - Ngã ba giao nhau với đường Phan Huy Chú Mục 49 | 33.420.000 | 32.490.000 | 20.430.000 | 16.720.000 |
| Đường Cù Chính Lan Các tuyến đường phố chính | Đầu cầu Trắng - Đường Võ Chí Công Mục 52 | 13.940.000 | 10.780.000 | 8.820.000 | 5.400.000 |
| Đường Cù Chính Lan Các tuyến đường phố chính | Cuối cầu Đen - Đầu cầu Trắng Mục 51 | 23.530.000 | 19.260.000 | 16.040.000 | 14.120.000 |
| Đường Cù Chính Lan Các tuyến đường phố chính | Ngã tư giao nhau với đường Lê Lợi - Ngã tư cầu Hòa Bình Mục 48 | 38.200.000 | 33.420.000 | 32.490.000 | 16.720.000 |
| Đường Cù Chính Lan Các tuyến đường phố chính | Ngã ba giao nhau của đường An Dương Vương và đường Hòa Bình (nhà tròn) - Ngã tư giao nhau với đường Lê Lợi Mục 47 | 33.420.000 | 32.490.000 | 20.430.000 | 16.720.000 |
| Đường Cù Chính Lan Các tuyến đường phố chính | Ngã ba giao nhau với đường Phan Huy Chú - Đầu cầu Đen Mục 50 | 25.560.000 | 20.450.000 | 16.740.000 | 13.950.000 |
| Đường Hai Bà Trưng Các tuyến đường phố chính | Đường Ngô Quyền - Đường Lý Tự Trọng Mục 67 | 16.720.000 | 13.940.000 | 12.260.000 | 7.720.000 |
| Đường Hoàng Diệu Các tuyến đường phố chính | Đường Hai Bà Trưng - Đê Đà Giang Mục 71 | 10.030.000 | 8.370.000 | 6.320.000 | 4.560.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ Các tuyến đường phố chính | Ngã ba giao nhau đường Hoà Bình - Cầu Hữu Nghị Mục 10 | 16.720.000 | 13.940.000 | 12.260.000 | 7.720.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng Các tuyến đường phố chính | Đường Chu Văn An - Cạnh chợ Nghĩa Phương (đường bê tông) Mục 79 | 8.370.000 | 6.320.000 | 4.560.000 | 2.610.000 |
| Đường Hòa Bình Các tuyến đường phố chính | Ngầm Dè - Đường Lê Thánh Tông Mục 27 | 2.960.000 | 2.070.000 | 1.510.000 | 1.330.000 |
| Đường Hòa Bình Các tuyến đường phố chính | Đập thủy điện Hoà Bình - Ngã ba giao nhau với đường Cù Chính Lan (nhà tròn) Mục 29 | 16.720.000 | 13.940.000 | 12.260.000 | 7.720.000 |
| Đường Hòa Bình Các tuyến đường phố chính | Đường Lê Thánh Tông - Đập thủy điện Hoà Bình Mục 28 | 2.610.000 | 2.050.000 | 1.770.000 | 1.500.000 |
| Đường Hòa Bình Các tuyến đường phố chính | Ngã 3 giao nhau Phùng Hưng - Ngầm Dè Mục 26 | 6.130.000 | 5.180.000 | 4.250.000 | 2.930.000 |
| Đường Hữu Nghị Các tuyến đường phố chính | Ngã ba giao nhau đường Hoà Bình - Ngã ba giao đường Lê Thánh Tông Mục 31 | 11.160.000 | 9.290.000 | 7.170.000 | 5.580.000 |
| Đường Lê Duẩn Các tuyến đường phố chính | Điểm ngã ba giao nhau với đường Trần Hưng Đạo - Đường Chi Lăng kéo dài Mục 111 | 18.570.000 | 13.930.000 | 9.290.000 | 4.650.000 |
| Đường Lê Hòa Các tuyến đường phố chính | Đường Đào An Thái - Đường Phan Lang Mục 115 | 13.940.000 | 10.780.000 | 8.820.000 | 5.400.000 |
| Đường Lê Hồng Phong Các tuyến đường phố chính | Đường Chi Lăng - Đường Trần Hưng Đạo Mục 76 | 8.370.000 | 6.320.000 | 4.560.000 | 2.610.000 |
| Đường Lê Lợi Các tuyến đường phố chính | Đường Trần Hưng Đạo - Đê Đà Giang Mục 64 | 16.720.000 | 13.940.000 | 12.260.000 | 7.720.000 |
| Đường Lê Minh Đạm Các tuyến đường phố chính | Ngã năm đường Đinh Tiên Hoàng, Trương Hán Siêu - Đường Lê Tháng Tông (Ngã 5 xổ số) Mục 2 | 22.290.000 | 16.720.000 | 11.150.000 | 8.230.000 |
| Đường Lê Ngọc Hân Các tuyến đường phố chính | Giáp đường Cù Chính Lan - Hết đường Mục 108 | 3.110.000 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.330.000 |
| Đường Lê Quý Đôn Các tuyến đường phố chính | Đê Đà Giang - Đường Hai Bà Trưng Mục 87 | 8.370.000 | 6.320.000 | 4.560.000 | 2.610.000 |
| Đường Lê Thánh Tông Các tuyến đường phố chính | Bưu điện 500 số - Giao nhau với đường Lê Minh Đạm Mục 13 | 8.240.000 | 5.580.000 | 4.650.000 | 3.070.000 |
| Đường Lê Thánh Tông Các tuyến đường phố chính | Đường Lý Nam Đế - Bưu điện 500 số Mục 12 | 11.160.000 | 9.290.000 | 7.170.000 | 5.580.000 |
| Đường Lê Thánh Tông Các tuyến đường phố chính | Giao nhau với đường Nguyễn Văn Trỗi - Giao nhau với đường Hòa Bình Mục 14 | 5.220.000 | 4.280.000 | 2.950.000 | 2.070.000 |
| Đường Lê Đức Thọ Các tuyến đường phố chính | Ngã 3 giao nhau đường Lý Nam Đế, Phan Bội Châu - Đường Đinh Tiên Hoàng (cầu Đúng cũ) Mục 20 | 5.580.000 | 4.660.000 | 3.070.000 | 2.660.000 |
| Đường Lý Nam Đế Các tuyến đường phố chính | Cổng chợ Tân Thịnh (ngã ba giao nhau với đường Đinh Tiên Hoàng) - Giao với đường Phan Bội Châu Mục 16 | 8.240.000 | 5.580.000 | 4.650.000 | 3.070.000 |
| Đường Lý Nam Đế Các tuyến đường phố chính | Giao với đường Phan Bội Châu - Giao với đường Lê Thánh Tông, Trương Hán Siêu Mục 17 | 8.240.000 | 5.580.000 | 4.650.000 | 3.070.000 |
| Đường Lý Nam Đế Các tuyến đường phố chính | Khu dân cư sao vàng - Đầu cầu Hữu Nghị Mục 18 | 8.240.000 | 5.580.000 | 4.650.000 | 3.070.000 |
| Đường Lý Thái Tổ Các tuyến đường phố chính | Đường Hoà Bình - Giáp địa phận phường Tân Hòa Mục 38 | 2.060.000 | 1.780.000 | 1.500.000 | 1.030.000 |
| Đường Lý Thánh Tông Các tuyến đường phố chính | Ngã 3 giao nhau vơi đường Phan Lang - Hết Trụ sở công an tỉnh Hòa Bình cũ Mục 112 | 18.570.000 | 13.930.000 | 9.290.000 | 4.650.000 |
| Đường Lý Tự Trọng Các tuyến đường phố chính | Đường Trần Hưng Đạo - Đê Đà Giang Mục 70 | 10.030.000 | 8.370.000 | 6.320.000 | 4.560.000 |
| Đường Lạc Long Quân Các tuyến đường phố chính | Đường Thịnh Lang - Đường Hoàng Văn Thụ Mục 22 | 4.660.000 | 3.720.000 | 2.400.000 | 1.870.000 |
| Đường Madeleine Colani Các tuyến đường phố chính | Hết Trụ sở công an tỉnh Hòa Bình cũ - Đến tiếp giáp đường trước khu đất quy hoạch KDC tổ 5 phường Quỳnh Lâm cũ Mục 113 | 17.640.000 | 13.230.000 | 10.770.000 | 7.560.000 |
| Đường Mai Thúc Loan Các tuyến đường phố chính | Ngã ba giao nhau đường Hoàng Văn Thụ - Giao đường Hữu Nghị Mục 32 | 8.240.000 | 5.580.000 | 4.650.000 | 3.070.000 |
| Đường Minh Khai Các tuyến đường phố chính | Giao nhau với đường Nguyễn Thái Học - Giao nhau với đường Trần Nhật Duật Mục 103 | 7.740.000 | 4.670.000 | 4.110.000 | 3.080.000 |
| Đường Mạc Thị Bưởi Các tuyến đường phố chính | Đường Điện Biên Phủ - Đê Đà Giang Mục 60 | 16.720.000 | 13.940.000 | 12.260.000 | 7.720.000 |
| Đường Mạc Đĩnh Chi Các tuyến đường phố chính | Đường Phùng Hưng - Đường Hoàng Văn Thụ Mục 21 | 4.660.000 | 3.720.000 | 2.400.000 | 1.870.000 |
| Đường Nguyễn Biểu Các tuyến đường phố chính | Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Hữu nghị Mục 37 | 2.960.000 | 2.070.000 | 1.510.000 | 1.330.000 |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Các tuyến đường phố chính | Giáp đường Cù Chính Lan - Đường Nguyễn Công Chứ Mục 98 | 7.740.000 | 4.670.000 | 4.110.000 | 3.080.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ Các tuyến đường phố chính | Giao ngõ 254 đường Trần Hưng Đạo - Điểm giao nhau với đường Trần Hưng Đạo Mục 102 | 7.740.000 | 4.670.000 | 4.110.000 | 3.080.000 |
| Đường Nguyễn Du Các tuyến đường phố chính | Đường Cù Chính Lan - Đê Đà Giang Mục 82 | 8.370.000 | 6.320.000 | 4.560.000 | 2.610.000 |
| Đường Nguyễn Huệ Các tuyến đường phố chính | Đường Điện Biên Phủ - Đê Đà Giang Mục 66 | 16.720.000 | 13.940.000 | 12.260.000 | 7.720.000 |
| Đường Nguyễn Khuyến Các tuyến đường phố chính | Giáp đường Cù Chính Lan - Đường Nguyễn Công Chứ Mục 96 | 7.740.000 | 4.670.000 | 4.110.000 | 3.080.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học Các tuyến đường phố chính | Giáp đê Đà Giang - Giáp ngõ 41 đường Nguyễn Khuyến Mục 95 | 7.740.000 | 4.670.000 | 4.110.000 | 3.080.000 |
| Đường Nguyễn Tri Phương Các tuyến đường phố chính | Giáp đường Cù Chính Lan - Giao nhau với đường Nguyễn Công Chứ Mục 105 | 7.740.000 | 4.670.000 | 4.110.000 | 3.080.000 |
| Đường Nguyễn Trung Trực Các tuyến đường phố chính | Đường Cù Chính Lan - Đường Trần Hưng Đạo Mục 59 | 16.720.000 | 13.940.000 | 12.260.000 | 7.720.000 |
| Đường Nguyễn Trãi Các tuyến đường phố chính | Giáp đường Cù Chính Lan - Khu dân cư Vĩnh Hà Mục 101 | 7.740.000 | 4.670.000 | 4.110.000 | 3.080.000 |
| Đường Nguyễn Viết Xuân Các tuyến đường phố chính | Đường An Dương Vương - Hết đường Mục 91 | 2.060.000 | 1.780.000 | 1.500.000 | 1.030.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi Các tuyến đường phố chính | Ngã 3 giao nhau đường Hoà Bình - Đài tưởng niệm Mục 19 | 5.580.000 | 4.660.000 | 3.070.000 | 2.660.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi Các tuyến đường phố chính | Ngã ba cảng nghiêng - Đầu cầu đúng cũ (Nhà tù Hòa Bình) Mục 33 | 6.130.000 | 5.180.000 | 4.250.000 | 2.930.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu Các tuyến đường phố chính | Giáp đường Cù Chính Lan - Ngõ 105 Mục 106 | 4.410.000 | 3.320.000 | 2.210.000 | 1.710.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu Các tuyến đường phố chính | Ngõ 105 - Đường Tôn Đức Thắng Mục 107 | 3.350.000 | 2.420.000 | 1.750.000 | 1.130.000 |
| Đường Ngô Quyền Các tuyến đường phố chính | Đường Điện Biên Phủ - Đê Đà Giang Mục 65 | 16.720.000 | 13.940.000 | 12.260.000 | 7.720.000 |
| Đường Ngô Sỹ Liên Các tuyến đường phố chính | Đường Lê Lợi - Đường Lý Tự Trọng Mục 84 | 8.370.000 | 6.320.000 | 4.560.000 | 2.610.000 |
| Đường Ngô Thị Nhậm Các tuyến đường phố chính | Đường Chu Văn An - Cạnh chợ Nghĩa Phương (đường bê tông) Mục 81 | 8.370.000 | 6.320.000 | 4.560.000 | 2.610.000 |
| Đường Phan Bội Châu Các tuyến đường phố chính | Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Lý Nam Đế Mục 11 | 11.160.000 | 9.290.000 | 7.170.000 | 5.580.000 |
| Đường Phan Chu Trinh Các tuyến đường phố chính | Đường Chi Lăng - Đường Tô Hiến Thành Mục 85 | 8.370.000 | 6.320.000 | 4.560.000 | 2.610.000 |
| Đường Phan Huy Chú Các tuyến đường phố chính | Giáp đường Cù Chính Lan - Giáp đường Trần Hưng Đạo Mục 94 | 7.740.000 | 4.670.000 | 4.110.000 | 3.080.000 |
| Đường Phan Kế Bính Các tuyến đường phố chính | Giáp đường Cù Chính Lan - Giao Nhau với đường Phan Đình Phùng Mục 104 | 7.740.000 | 4.670.000 | 4.110.000 | 3.080.000 |
| Đường Phan Lang Các tuyến đường phố chính | Ngã ba giao nhau với đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba giao nhau với đường Lý Thánh Tông Mục 110 | 18.570.000 | 13.930.000 | 9.290.000 | 4.650.000 |
| Đường Phan Đình Phùng Các tuyến đường phố chính | Giáp đường Cù Chính Lan - Đường Nguyễn Công Chứ Mục 97 | 7.740.000 | 4.670.000 | 4.110.000 | 3.080.000 |
| Đường Phùng Chí Kiên Các tuyến đường phố chính | Đường Võ Chí Công - Cổng sân Gôn Mục 121 | 5.580.000 | 4.660.000 | 3.070.000 | 2.660.000 |
| Đường Phùng Hưng Các tuyến đường phố chính | Ngã ba giao nhau đường Hoà Bình - Khu dân cư tổ 14 phường Thịnh Lang (cũ) Mục 15 | 8.240.000 | 5.580.000 | 4.650.000 | 3.070.000 |
| Đường Phùng Khắc Khoan Các tuyến đường phố chính | Đường Võ Chí Công - Giáp phường Kỳ Sơn (trừ Dự án Trung Minh A, Trung Minh B) Mục 122 | 3.720.000 | 2.400.000 | 1.870.000 | 1.470.000 |
| Đường Phạm Hồng Thái Các tuyến đường phố chính | Ngã 3 giao nhau đường Phùng Hưng - Đường Bùi Thị Xuân Mục 34 | 2.960.000 | 2.070.000 | 1.510.000 | 1.330.000 |
| Đường QH khu dân cư có mặt cắt đường 27 m và mặt cắt đường 22,5 m (các lô thuộc Khu QH dân cư phường Thịnh Lang và khu QH tổ 14 giáp khu vực trường Nghệ thuật Tây Bắc) Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.58 | 9.290.000 | 7.170.000 | 5.580.000 | 3.630.000 |
| Đường QH khu dân cư thuộc dự án Cty TNHH An Cường cũ Các khu tái định cư, đấu giá | Các khu tái định cư, đấu giá Mục 17 | 7.170.000 | 5.580.000 | 3.630.000 | |
| Đường QH khu dân cư tổ 14 có mặt cắt 10,5 m Các khu tái định cư, đấu giá | Các khu tái định cư, đấu giá Mục 18 | 7.170.000 | 5.580.000 | 3.630.000 | |
| Đường Thịnh Lang Các tuyến đường phố chính | Ngã 4 giao nhau với đường Hoàng Văn Thụ - Điểm giao với đường Trần Quý Cáp Mục 6 | 20.430.000 | 13.000.000 | 11.150.000 | 9.290.000 |
| Đường Thịnh Lang Các tuyến đường phố chính | Ngã 5 đường Trương Hán Siêu, Chi Lăng, Lê Minh Đạm - Ngã 4 giao nhau với đường Hoàng Văn Thụ Mục 5 | 22.290.000 | 16.720.000 | 11.150.000 | 8.230.000 |
| Đường Thịnh Minh Các tuyến đường phố chính | Đường Hoàng Văn Thụ - Hết đường Mục 45 | 3.660.000 | 2.820.000 | 1.890.000 | 1.130.000 |
| Đường Trang Nghiêm Các tuyến đường phố chính | Đường Chi Lăng - Đường Tô Hiến Thành Mục 72 | 8.370.000 | 6.320.000 | 4.560.000 | 2.610.000 |
| Đường Triệu Quang Phục Các tuyến đường phố chính | Đường An Dương Vương - Hết đường Mục 90 | 4.590.000 | 2.620.000 | 2.070.000 | 1.790.000 |
| Đường Trương Hán Siêu Các tuyến đường phố chính | Ngã 5 đường Lê Thánh Tông, đường Thịnh Lang, Chi Lăng, Lê Minh Đạm - Tiếp giáp đường Lê Thánh Tông Mục 7 | 16.720.000 | 13.940.000 | 12.260.000 | 7.720.000 |
| Đường Trương Hán Siêu Các tuyến đường phố chính | Tiếp giáp đường Lê Thánh Tông - Ngõ 2 đường Trương Hán Siêu (giáp Trụ sở UBND phường Thịnh Lang cũ) Mục 8 | 13.000.000 | 11.150.000 | 9.290.000 | 7.170.000 |
| Đường Trương Hán Siêu Các tuyến đường phố chính | Ngõ 2 đường Trương Hán Siêu (giáp Trụ sở UBND phường Thịnh Lang cũ) - Giáp địa phận phường Tân Hòa Mục 9 | 11.160.000 | 9.290.000 | 7.170.000 | 5.580.000 |
| Đường Trần Bình Trọng Các tuyến đường phố chính | Đường Chu Văn An - Cạnh chợ Nghĩa Phương (đường bê tông) Mục 80 | 8.370.000 | 6.320.000 | 4.560.000 | 2.610.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo Các tuyến đường phố chính | Điểm giao nhau với đường An Dương Vương - Sở Y tế cũ Mục 53 | 33.420.000 | 32.490.000 | 20.430.000 | 16.720.000 |
| Đường Trần Nhân Tông Các tuyến đường phố chính | Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Phùng Hưng Mục 44 | 3.660.000 | 2.820.000 | 1.890.000 | 1.130.000 |
| Đường Trần Nhật Duật Các tuyến đường phố chính | Giáp đường Cù Chính Lan - Đường Đê Đà Giang Mục 99 | 7.740.000 | 4.670.000 | 4.110.000 | 3.080.000 |
| Đường Trần Phú Các tuyến đường phố chính | Đường Điện Biên Phủ - Đê Đà Giang Mục 63 | 16.720.000 | 13.940.000 | 12.260.000 | 7.720.000 |
| Đường Trần Quang Khải Các tuyến đường phố chính | Đường Chu Văn An - Cạnh chợ Nghĩa Phương (đường bê tông) Mục 78 | 8.370.000 | 6.320.000 | 4.560.000 | 2.610.000 |
| Đường Trần Quý Cáp Các tuyến đường phố chính | Vòng xuyến trường chính trị - Giáp địa phận Phường Tân Hoà Mục 42 | 7.200.000 | 5.600.000 | 3.650.000 | 2.800.000 |
| Đường Trần Quốc Toản Các tuyến đường phố chính | Giáp đường Cù Chính Lan - Giáp đường Trần Hưng Đạo Mục 92 | 7.740.000 | 4.670.000 | 4.110.000 | 3.080.000 |
| Đường Tô Hiến Thành Các tuyến đường phố chính | Đường Cù Chính Lan - Đường Điện Biên Phủ Mục 73 | 8.370.000 | 6.320.000 | 4.560.000 | 2.610.000 |
| Đường Tôn Thất Thuyết thuộc tổ 13, 14 Các tuyến đường phố chính | Giáp đường Cù Chính Lan - Hết đường Mục 109 | 3.110.000 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.330.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng Các tuyến đường phố chính | Đường Cù Chính Lan - Giáp phường Thống Nhất Mục 117 | 9.000.000 | 5.040.000 | 3.960.000 | 3.030.000 |
| Đường Tăng Bạt Hổ Các tuyến đường phố chính | Đường Điện Biên Phủ - Đê Đà Giang Mục 74 | 8.370.000 | 6.320.000 | 4.560.000 | 2.610.000 |
| Đường Tỉnh hội Phụ nữ Các tuyến đường phố chính | Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường Mục 89 | 6.320.000 | 4.560.000 | 2.610.000 | 2.060.000 |
| Đường Võ Chí Công Các tuyến đường phố chính | Đường Cù Chính Lan - Đường ngã ba cảng Tổ Ngọc Mục 118 | 10.700.000 | 8.470.000 | 7.060.000 | 5.660.000 |
| Đường Võ Chí Công Các tuyến đường phố chính | Đường ngã ba cảng Tổ Ngọc - Giáp phường Kỳ Sơn Mục 119 | 10.700.000 | 8.470.000 | 7.060.000 | 5.660.000 |
| Đường Võ Chí Công Các tuyến đường phố chính | Cổng trào tổ dân phố xóm Miều (đường Hòa Lạc - Hòa Bình) - Giáp phường Kỳ Sơn Mục 120 | 7.070.000 | 5.600.000 | 4.680.000 | 3.740.000 |
| Đường Vũ Thơ (Đường mặt đê Quỳnh Lâm cũ) Các tuyến đường phố chính | Đường Trần Hưng Đạo - Giáp địa phận phường Thống Nhất Mục 116 | 7.060.000 | 5.040.000 | 2.830.000 | 2.230.000 |
| Đường Yết Kiêu Các tuyến đường phố chính | Đường Hai Bà Trưng - Đường Điện Biên Phủ Mục 86 | 8.370.000 | 6.320.000 | 4.560.000 | 2.610.000 |
| Đường bê tông giáp chơ Nghĩa Phương đoạn từ ngã ba giao với đường Điện Biên Phủ đến đường Trần Hưng Đạo Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Ngã ba giao với đường Điện Biên Phủ - Đường Trần Hưng Đạo Mục 2.57 | 16.720.000 | 13.940.000 | 12.260.000 | 7.720.000 |
| Đường dẫn từ đường Trương Hán Siêu đến đê ngòi Dong (đê Thịnh Lang) Các khu tái định cư, đấu giá | Các khu tái định cư, đấu giá Mục 23 | 2.160.000 | |||
| Đường hiện trạng trên 4m đoạn từ Cầu Hòa Bình đến đầu cầu Đen (trừ đường Nguyễn Đình Chiểu) Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.28 | 4.660.000 | 3.720.000 | 2.400.000 | 1.870.000 |
| Đường khu thủy sản có bề rộng đường từ 2,5 mét trở xuống; Các đường nhánh thuộc đường ngõ của đường An Dương Vương thuộc các khu dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3 Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.23 | 1.060.000 | 860.000 | 640.000 | 440.000 |
| Đường ngã ba cảng Tổ Ngọc Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.33 | 5.580.000 | 4.660.000 | 3.720.000 | 2.400.000 |
| Đường ngõ có độ rộng 2,5 m đoạn từ Cầu Đen đến giáp phường Trung Minh cũ (Khắc phục cấp bách sạt lở) Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.59 | 3.420.000 | 2.650.000 | 2.060.000 | 1.330.000 |
| Đường ngõ có độ rộng dưới 2,5 m từ cầu Hòa Bình đến đầu cầu Đen; Đường ngõ có độ rộng từ 2,5 m - 4 m đoạn từ Cầu Đen đến giáp phường Trung Minh Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.31 | 2.060.000 | 1.780.000 | 1.500.000 | 1.030.000 |
| Đường ngõ có độ rộng dưới 2,5 m đoạn từ Cầu Đen đến giáp phường Trung Minh; Các đường ngõ thuộc đường Tôn Thất Tuyết Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.32 | 1.060.000 | 750.000 | 640.000 | 440.000 |
| Đường ngõ có độ rộng từ 2,5 m - 4 m đoạn từ cầu Hòa Bình đến Cầu Đen; Đường ngõ có độ rộng trên 4 m đoạn từ cầu Đen đến tiếp giáp địa giới phường Trung Minh Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.30 | 3.110.000 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.330.000 |
| Đường nối từ trung tâm thương mại bờ trái sông Đà tới Trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh Hòa Bình Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.42 | 5.580.000 | 4.660.000 | 3.070.000 | 2.660.000 |
| Đường nội bộ dự án khu quy hoạch và đấu giá quyền sử dụng đất thuộc tổ 16 Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.41 | 7.820.000 | 6.270.000 | 5.090.000 | 3.150.000 |
| Đường nội bộ dự án nhà liền kề sông Đà 7 thuộc tổ 10 Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.43 | 5.580.000 | 4.660.000 | 3.070.000 | 2.660.000 |
| Đường nội bộ khu An cư xanh Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.46 | 7.820.000 | 6.270.000 | 5.090.000 | 3.150.000 |
| Đường nội bộ khu Trung tâm thương mại dịch vụ bờ trái sông Đà Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản | Các tuyến đường khác — Các đường thuộc khu Thủy sản Mục 2.47 | 7.820.000 | 6.270.000 | 5.090.000 | 3.150.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.