Bảng giá đất Xã Chí Đám, Phú Thọ từ 01/01/2026

124 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Chí Đám10.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 2, đoạn Cầu Đoan Hùng đến Cây xăng dầu Hương Lan), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 66
45.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (40 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khácCây Gạo khu Liên Phú - Dốc Lò Vôi
Mục 35
2.000.0001.100.000800.000
Các tuyến đường khácCây đa khu Nam Đẩu - Ngã tư cây Gạo khu Liên Phú
Mục 34
2.400.0001.300.0001.000.000
Các tuyến đường khácCống Mỗ - Nhà ông Sửu khu Đông Tiệm
Mục 36
3.000.0001.700.0001.200.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu đấu giá
Khu đấu giá
Mục 40
500.000
Các đường liên khu còn lại
Mục 33
2.100.0001.300.0001.000.000
Khu đấu giá tại khu Liên Phú
Khu đấu giá
Khu đấu giá
Mục 38
4.200.000
Khu đấu giá tại khu Đông Tiệm; khu Gò Da
Khu đấu giá
Khu đấu giá
Mục 39
4.200.000
Đường Gò MăngGiáp thổ cư ông Cừ - Tiếp giáp đường tránh lũ
Mục 32
1.800.0001.000.000700.000
Đường Quốc lộ 2Cây xăng dầu Hương Lan - Đường rẽ đi hồ Đồng Mầu
Mục 2
8.600.0004.800.0003.500.000
Đường Quốc lộ 2Đường rẽ đi hồ Đồng Mầu - Giáp tỉnh Tuyên Quang
Mục 3
10.200.0005.600.0004.100.000
Đường Quốc lộ 2Cầu Đoan Hùng - Cây xăng dầu Hương Lan
Mục 1
10.800.0005.900.0004.300.000
Đường liên khuNhà ông Lượng Thao khu Nghinh Lạp - Nhà ông Tư Lựu, khu Nghinh Lạp
Mục 29
2.200.0001.200.000900.000
Đường liên khuNgã ba chợ Giàn - Cổng nhà ông Xuân Chuyên
Mục 27
2.200.0001.200.000900.000
Đường liên khuNgã ba Trường mầm non Chí Đám - Đi Ngã 3 Trạm y tế xã Chí Đám
Mục 23
3.600.0002.000.0001.400.000
Đường liên khuNhà ông Nghiêm Hoa khu Ánh Hồng - Nhà ông Thắng Ninh, khu Minh Giang
Mục 28
2.200.0001.200.000900.000
Đường liên khuQuốc lộ 2 - Đi cánh đồng Mẫu lớn khu Phượng Hùng 1,2
Mục 21
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường liên khuNgã ba ông Thành Thủy khu Xuân Áng - Nhà văn hóa khu Lã Hoàng 2
Mục 24
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường liên khuNhà ông Long Vân (giáp ngã ba đường 322) - Hết nhà ông Chiến Đào khu Đông Dương
Mục 30
1.800.000900.000700.000
Đường liên khuCống Mũi Dùi khu Thượng Khê - Nhà ông Thắng Vinh khu Đông Dương
Mục 31
2.200.0001.200.000900.000
Đường liên khuNgã ba bà Xuân khu Xuân Áng - Hết nhà ông Đạo khu Xuân Áng
Mục 25
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường liên khuNgã 5 - Nhà ông Hồng khu Đám 1
Mục 20
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường liên khuNgã 5 - Hết nhà ông Phán khu Đám 1 (Giáp khu Chí)
Mục 26
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường liên khuNhà ông Tân khu Lã Hoàng 2 - Ngã 5
Mục 19
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường liên khuNgã 5 - Hết nhà ông Túc khu Xuân Áng
Mục 22
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường liên xãQL2 qua khu Phượng Hùng 1, 2 - Đi Vân Du
Mục 13
3.200.0001.800.0001.300.000
Đường tránh lũDốc Lò Vôi - Tiếp giáp đường 322
Mục 17
2.000.0001.100.000800.000
Đường tránh lũCây xăng Hùng Quan cũ - Đi xã Nhữ Khê (Tuyên Quang)
Mục 18
2.600.0001.500.0001.100.000
Đường tránh lũGiáp đường QL2 - Dốc Lò Vôi
Mục 16
2.400.0001.300.0001.000.000
Đường trục chính xãNgã tư Trạm y tế xã - Ngã tư ông Hùng Bốn (khu Đám 3)
Mục 15
4.300.0002.400.0001.700.000
Đường trục chính xãQuốc lộ 2 (tiếp giáp đất ông Khoa) - Đi ngã ba Đầm Đò
Mục 14
2.900.0001.600.0001.200.000
Đường tỉnh 322Quốc lộ 2 - Nhà ông Nghiêm
Mục 4
9.000.0005.000.0003.600.000
Đường tỉnh 322Hồ Đồng Đầm khu Đông Dương - Giáp địa giới hành chính tỉnh Tuyên Quang
Mục 11
2.500.0001.200.000900.000
Đường tỉnh 322Nhà ông Nghiêm - Nhà ông Thập Loan
Mục 5
4.500.0002.500.0001.800.000
Đường tỉnh 322Nhà ông Hồng Mơ khu Lạp Xuyên - Cổng Nhà thờ Trại Cỏ
Mục 8
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường tỉnh 322Nhà ông Thập Loan - Nhà ông Sửu khu Đông Tiệm
Mục 6
4.000.0002.200.0001.600.000
Đường tỉnh 322Cổng Nhà thờ Trại Cỏ - Đường rẽ vào nhà ông Hùng Thanh khu Thượng Khê
Mục 9
2.500.0001.200.000900.000
Đường tỉnh 322Đường rẽ vào nhà ông Hùng Thanh khu Thượng Khê - Hồ Đồng Đầm khu Đông Dương
Mục 10
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường tỉnh 322Nhà bia tưởng niệm khu Hùng Quan - Nhà ông Hồng Mơ khu Lạp Xuyên
Mục 7
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường xóm
Mục 37
1.400.000
Đường đêĐường đê Hữu Sông Lô - Cây xăng Sư đoàn 316
Mục 12
3.800.0002.100.0001.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 66
14.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (40 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khácCây đa khu Nam Đẩu - Ngã tư cây Gạo khu Liên Phú
Mục 34
700.000400.000300.000
Các tuyến đường khácCây Gạo khu Liên Phú - Dốc Lò Vôi
Mục 35
800.000400.000300.000
Các tuyến đường khácCống Mỗ - Nhà ông Sửu khu Đông Tiệm
Mục 36
900.000500.000400.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu đấu giá
Khu đấu giá
Mục 40
150.000
Các đường liên khu còn lại
Mục 33
700.000400.000300.000
Khu đấu giá tại khu Liên Phú
Khu đấu giá
Khu đấu giá
Mục 38
1.300.000
Khu đấu giá tại khu Đông Tiệm; khu Gò Da
Khu đấu giá
Khu đấu giá
Mục 39
1.300.000
Đường Gò MăngGiáp thổ cư ông Cừ - Tiếp giáp đường tránh lũ
Mục 32
500.000300.000200.000
Đường Quốc lộ 2Đường rẽ đi hồ Đồng Mầu - Giáp tỉnh Tuyên Quang
Mục 3
3.100.0001.700.0001.200.000
Đường Quốc lộ 2Cầu Đoan Hùng - Cây xăng dầu Hương Lan
Mục 1
3.200.0001.800.0001.300.000
Đường Quốc lộ 2Cây xăng dầu Hương Lan - Đường rẽ đi hồ Đồng Mầu
Mục 2
2.600.0001.400.0001.000.000
Đường liên khuNgã ba bà Xuân khu Xuân Áng - Hết nhà ông Đạo khu Xuân Áng
Mục 25
900.000500.000400.000
Đường liên khuNgã 5 - Nhà ông Hồng khu Đám 1
Mục 20
900.000500.000400.000
Đường liên khuNhà ông Nghiêm Hoa khu Ánh Hồng - Nhà ông Thắng Ninh, khu Minh Giang
Mục 28
600.000400.000300.000
Đường liên khuNgã ba ông Thành Thủy khu Xuân Áng - Nhà văn hóa khu Lã Hoàng 2
Mục 24
900.000500.000400.000
Đường liên khuNgã 5 - Hết nhà ông Túc khu Xuân Áng
Mục 22
900.000500.000400.000
Đường liên khuNgã ba chợ Giàn - Cổng nhà ông Xuân Chuyên
Mục 27
600.000400.000300.000
Đường liên khuNhà ông Long Vân (giáp ngã ba đường 322) - Hết nhà ông Chiến Đào khu Đông Dương
Mục 30
500.000300.000200.000
Đường liên khuQuốc lộ 2 - Đi cánh đồng Mẫu lớn khu Phượng Hùng 1,2
Mục 21
900.000500.000400.000
Đường liên khuNhà ông Lượng Thao khu Nghinh Lạp - Nhà ông Tư Lựu, khu Nghinh Lạp
Mục 29
600.000400.000300.000
Đường liên khuNgã ba Trường mầm non Chí Đám - Đi Ngã 3 Trạm y tế xã Chí Đám
Mục 23
1.100.000600.000400.000
Đường liên khuCống Mũi Dùi khu Thượng Khê - Nhà ông Thắng Vinh khu Đông Dương
Mục 31
600.000400.000300.000
Đường liên khuNgã 5 - Hết nhà ông Phán khu Đám 1 (Giáp khu Chí)
Mục 26
900.000500.000400.000
Đường liên khuNhà ông Tân khu Lã Hoàng 2 - Ngã 5
Mục 19
900.000500.000400.000
Đường liên xãQL2 qua khu Phượng Hùng 1, 2 - Đi Vân Du
Mục 13
1.000.000500.000400.000
Đường tránh lũCây xăng Hùng Quan cũ - Đi xã Nhữ Khê (Tuyên Quang)
Mục 18
800.000400.000300.000
Đường tránh lũDốc Lò Vôi - Tiếp giáp đường 322
Mục 17
600.000300.000200.000
Đường tránh lũGiáp đường QL2 - Dốc Lò Vôi
Mục 16
700.000400.000300.000
Đường trục chính xãNgã tư Trạm y tế xã - Ngã tư ông Hùng Bốn (khu Đám 3)
Mục 15
1.450.000800.000600.000
Đường trục chính xãQuốc lộ 2 (tiếp giáp đất ông Khoa) - Đi ngã ba Đầm Đò
Mục 14
900.000500.000300.000
Đường tỉnh 322Nhà ông Hồng Mơ khu Lạp Xuyên - Cổng Nhà thờ Trại Cỏ
Mục 8
900.000500.000400.000
Đường tỉnh 322Đường rẽ vào nhà ông Hùng Thanh khu Thượng Khê - Hồ Đồng Đầm khu Đông Dương
Mục 10
900.000500.000400.000
Đường tỉnh 322Hồ Đồng Đầm khu Đông Dương - Giáp địa giới hành chính tỉnh Tuyên Quang
Mục 11
600.000400.000300.000
Đường tỉnh 322Quốc lộ 2 - Nhà ông Nghiêm
Mục 4
2.700.0001.500.0001.100.000
Đường tỉnh 322Nhà ông Nghiêm - Nhà ông Thập Loan
Mục 5
1.400.000700.000500.000
Đường tỉnh 322Nhà bia tưởng niệm khu Hùng Quan - Nhà ông Hồng Mơ khu Lạp Xuyên
Mục 7
900.000500.000400.000
Đường tỉnh 322Nhà ông Thập Loan - Nhà ông Sửu khu Đông Tiệm
Mục 6
1.200.000700.000500.000
Đường tỉnh 322Cổng Nhà thờ Trại Cỏ - Đường rẽ vào nhà ông Hùng Thanh khu Thượng Khê
Mục 9
600.000400.000300.000
Đường xóm
Mục 37
500.000
Đường đêĐường đê Hữu Sông Lô - Cây xăng Sư đoàn 316
Mục 12
1.200.000600.000500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (40 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khácCống Mỗ - Nhà ông Sửu khu Đông Tiệm
Mục 36
1.200.000700.000500.000
Các tuyến đường khácCây đa khu Nam Đẩu - Ngã tư cây Gạo khu Liên Phú
Mục 34
1.000.000500.000400.000
Các tuyến đường khácCây Gạo khu Liên Phú - Dốc Lò Vôi
Mục 35
1.000.000600.000400.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu đấu giá
Khu đấu giá
Mục 40
200.000
Các đường liên khu còn lại
Mục 33
1.000.000500.000400.000
Khu đấu giá tại khu Liên Phú
Khu đấu giá
Khu đấu giá
Mục 38
1.700.000
Khu đấu giá tại khu Đông Tiệm; khu Gò Da
Khu đấu giá
Khu đấu giá
Mục 39
1.700.000
Đường Gò MăngGiáp thổ cư ông Cừ - Tiếp giáp đường tránh lũ
Mục 32
700.000400.000300.000
Đường Quốc lộ 2Cây xăng dầu Hương Lan - Đường rẽ đi hồ Đồng Mầu
Mục 2
3.500.0001.900.0001.400.000
Đường Quốc lộ 2Đường rẽ đi hồ Đồng Mầu - Giáp tỉnh Tuyên Quang
Mục 3
4.100.0002.200.0001.600.000
Đường Quốc lộ 2Cầu Đoan Hùng - Cây xăng dầu Hương Lan
Mục 1
4.300.0002.400.0001.700.000
Đường liên khuNgã 5 - Hết nhà ông Túc khu Xuân Áng
Mục 22
1.200.000700.000500.000
Đường liên khuNgã 5 - Hết nhà ông Phán khu Đám 1 (Giáp khu Chí)
Mục 26
1.200.000700.000500.000
Đường liên khuNgã ba bà Xuân khu Xuân Áng - Hết nhà ông Đạo khu Xuân Áng
Mục 25
1.200.000700.000500.000
Đường liên khuNhà ông Tân khu Lã Hoàng 2 - Ngã 5
Mục 19
1.200.000700.000500.000
Đường liên khuNhà ông Nghiêm Hoa khu Ánh Hồng - Nhà ông Thắng Ninh, khu Minh Giang
Mục 28
900.000500.000300.000
Đường liên khuCống Mũi Dùi khu Thượng Khê - Nhà ông Thắng Vinh khu Đông Dương
Mục 31
900.000500.000300.000
Đường liên khuQuốc lộ 2 - Đi cánh đồng Mẫu lớn khu Phượng Hùng 1,2
Mục 21
1.200.000700.000500.000
Đường liên khuNgã ba chợ Giàn - Cổng nhà ông Xuân Chuyên
Mục 27
900.000500.000300.000
Đường liên khuNhà ông Long Vân (giáp ngã ba đường 322) - Hết nhà ông Chiến Đào khu Đông Dương
Mục 30
700.000400.000300.000
Đường liên khuNgã ba ông Thành Thủy khu Xuân Áng - Nhà văn hóa khu Lã Hoàng 2
Mục 24
1.200.000700.000500.000
Đường liên khuNgã ba Trường mầm non Chí Đám - Đi Ngã 3 Trạm y tế xã Chí Đám
Mục 23
1.400.000800.000600.000
Đường liên khuNhà ông Lượng Thao khu Nghinh Lạp - Nhà ông Tư Lựu, khu Nghinh Lạp
Mục 29
900.000500.000300.000
Đường liên khuNgã 5 - Nhà ông Hồng khu Đám 1
Mục 20
1.200.000700.000500.000
Đường liên xãQL2 qua khu Phượng Hùng 1, 2 - Đi Vân Du
Mục 13
1.300.000700.000500.000
Đường tránh lũGiáp đường QL2 - Dốc Lò Vôi
Mục 16
1.000.000500.000400.000
Đường tránh lũCây xăng Hùng Quan cũ - Đi xã Nhữ Khê (Tuyên Quang)
Mục 18
1.100.000600.000400.000
Đường tránh lũDốc Lò Vôi - Tiếp giáp đường 322
Mục 17
800.000400.000300.000
Đường trục chính xãNgã tư Trạm y tế xã - Ngã tư ông Hùng Bốn (khu Đám 3)
Mục 15
1.800.0001.000.000700.000
Đường trục chính xãQuốc lộ 2 (tiếp giáp đất ông Khoa) - Đi ngã ba Đầm Đò
Mục 14
1.200.000600.000500.000
Đường tỉnh 322Nhà bia tưởng niệm khu Hùng Quan - Nhà ông Hồng Mơ khu Lạp Xuyên
Mục 7
1.200.000700.000500.000
Đường tỉnh 322Quốc lộ 2 - Nhà ông Nghiêm
Mục 4
3.600.0002.000.0001.400.000
Đường tỉnh 322Nhà ông Thập Loan - Nhà ông Sửu khu Đông Tiệm
Mục 6
1.600.000900.000600.000
Đường tỉnh 322Nhà ông Hồng Mơ khu Lạp Xuyên - Cổng Nhà thờ Trại Cỏ
Mục 8
1.200.000700.000500.000
Đường tỉnh 322Nhà ông Nghiêm - Nhà ông Thập Loan
Mục 5
1.800.0001.000.000700.000
Đường tỉnh 322Cổng Nhà thờ Trại Cỏ - Đường rẽ vào nhà ông Hùng Thanh khu Thượng Khê
Mục 9
900.000500.000300.000
Đường tỉnh 322Hồ Đồng Đầm khu Đông Dương - Giáp địa giới hành chính tỉnh Tuyên Quang
Mục 11
900.000500.000300.000
Đường tỉnh 322Đường rẽ vào nhà ông Hùng Thanh khu Thượng Khê - Hồ Đồng Đầm khu Đông Dương
Mục 10
1.200.000700.000500.000
Đường xóm
Mục 37
700.000
Đường đêĐường đê Hữu Sông Lô - Cây xăng Sư đoàn 316
Mục 12
1.500.000800.000600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 66
55.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 66
43.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.