Bảng giá đất Xã Dũng Tiến, Phú Thọ từ 01/01/2026
58 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Dũng Tiến là 3.300.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu dân cư nông thôn xã Cuối Hạ (hạng mục đất Tái định cư), đoạn Các thửa góc thuộc lô đất mặt tiền đường 12C), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 110 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (18 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Mục 18 | 250.000 | ||
| Khu dân cư nông thôn xã Cuối Hạ (hạng mục đất Tái định cư) | Lô đất mặt tiền đường tỉnh 12C Mục 13 | 3.000.000 | ||
| Khu dân cư nông thôn xã Cuối Hạ (hạng mục đất Tái định cư) | Các thửa góc thuộc lô đất mặt tiền nội bộ rộng 15 m; lô có mặt tiền hướng khu cây xanh CX-24, CX-25, CX-26) Mục 16 | 2.040.000 | ||
| Khu dân cư nông thôn xã Cuối Hạ (hạng mục đất Tái định cư) | Các thửa góc thuộc lô đất mặt tiền đường 12C Mục 14 | 3.300.000 | ||
| Khu dân cư nông thôn xã Cuối Hạ (hạng mục đất Tái định cư) | Lô đất mặt tiền nội bộ rộng 15 m; lô có mặt tiền hướng khu cây xanh CX-24, CX- 25, CX-26) Mục 15 | 1.800.000 | ||
| Khu dân cư nông thôn xã Cuối Hạ (hạng mục đất Tái định cư) | Các lô đất còn lại Mục 17 | 1.260.000 | ||
| Đường Tỉnh lộ 12B | Giáp địa giới hành chính xã Hợp Kim - Giáp địa giới hành chính xã An Nghĩa Mục 1 | 1.650.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Đường Tỉnh lộ 12C | Giáp địa giới hành chính xã Kim Bôi - Hết khu dân cư xóm Thông Mục 2 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.760.000 |
| Đường Tỉnh lộ 12C | Giáp khu dân cư xóm Thông - Hết khu dân cư xóm Vọ Mục 3 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.760.000 |
| Đường Tỉnh lộ 449 | Giáp địa giới hành chính xã Hợp Kim - Giáp địa giới hành chính xã An Bình Mục 6 | 280.000 | 240.000 | 200.000 |
| Đường Tỉnh lộ 449 | Giáp địa giới hành chính xã Hợp Kim - Hết khu dân cư xóm Mý Thượng Mục 5 | 500.000 | 460.000 | 410.000 |
| Đường Tỉnh lộ 449 | Giáp địa giới hành chính xã Kim Bôi - Giáp địa giới hành chính xã Hợp Kim Mục 4 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.500.000 |
| Đường liên thôn | Chợ xã Mỵ Hòa - Ngầm Gốc Kỵ Mục 9 | 1.650.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Đường liên thôn | Đường Tỉnh lộ 12C - Trường mầm non xóm Má Mư Mục 10 | 1.600.000 | 1.310.000 | 1.070.000 |
| Đường liên xã từ My Hòa đi xã An Bình | Cổng làng Mý Đông - Đầu cầu treo (xóm Mý Đông) đi xã Hưng Thi Mục 8 | 1.100.000 | 900.000 | 280.000 |
| Đường liên xã từ My Hòa đi xã An Bình | Ngầm Gốc Kỵ - Giáp địa giới hành chính xã Hưng Thi, huyện Lạc Thủy Mục 7 | 1.100.000 | 900.000 | 280.000 |
| Đường ngõ xóm | Đường giao thông các xóm: Bãi Khoai, Mư, Đồng Hòa, Mý Đồng, Cành, Ba Giang, Mỵ Thanh, Mỵ, Khoang, Má Mư, Thượng, Thông, Vọ, Cuối, Chạo, Lựng, Pang, Nghìa, và các khu đất có vị trí còn lại trên địa bàn xã Mục 11 | 500.000 | 460.000 | 410.000 |
| Đường ngõ xóm | Đường giao thông nông thôn các xóm: Ba Lầm, Mý Thượng, Nuông, Dăm, Suối Thượng và các khu đất còn lại trên địa bàn xã Mục 12 | 190.000 | 160.000 | 140.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 110 | 16.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (18 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Mục 18 | 180.000 | ||
| Khu dân cư nông thôn xã Cuối Hạ (hạng mục đất Tái định cư) | Lô đất mặt tiền nội bộ rộng 15 m; lô có mặt tiền hướng khu cây xanh CX-24, CX- 25, CX-26) Mục 15 | 280.000 | ||
| Khu dân cư nông thôn xã Cuối Hạ (hạng mục đất Tái định cư) | Các thửa góc thuộc lô đất mặt tiền nội bộ rộng 15 m; lô có mặt tiền hướng khu cây xanh CX-24, CX-25, CX-26) Mục 16 | 310.000 | ||
| Khu dân cư nông thôn xã Cuối Hạ (hạng mục đất Tái định cư) | Lô đất mặt tiền đường tỉnh 12C Mục 13 | 450.000 | ||
| Khu dân cư nông thôn xã Cuối Hạ (hạng mục đất Tái định cư) | Các thửa góc thuộc lô đất mặt tiền đường 12C Mục 14 | 500.000 | ||
| Khu dân cư nông thôn xã Cuối Hạ (hạng mục đất Tái định cư) | Các lô đất còn lại Mục 17 | 200.000 | ||
| Đường Tỉnh lộ 12B | Giáp địa giới hành chính xã Hợp Kim - Giáp địa giới hành chính xã An Nghĩa Mục 1 | 920.000 | 560.000 | 470.000 |
| Đường Tỉnh lộ 12C | Giáp địa giới hành chính xã Kim Bôi - Hết khu dân cư xóm Thông Mục 2 | 320.000 | 260.000 | 220.000 |
| Đường Tỉnh lộ 12C | Giáp khu dân cư xóm Thông - Hết khu dân cư xóm Vọ Mục 3 | 320.000 | 260.000 | 220.000 |
| Đường Tỉnh lộ 449 | Giáp địa giới hành chính xã Hợp Kim - Hết khu dân cư xóm Mý Thượng Mục 5 | 280.000 | 240.000 | 190.000 |
| Đường Tỉnh lộ 449 | Giáp địa giới hành chính xã Kim Bôi - Giáp địa giới hành chính xã Hợp Kim Mục 4 | 280.000 | 220.000 | 150.000 |
| Đường Tỉnh lộ 449 | Giáp địa giới hành chính xã Hợp Kim - Giáp địa giới hành chính xã An Bình Mục 6 | 160.000 | 140.000 | 120.000 |
| Đường liên thôn | Chợ xã Mỵ Hòa - Ngầm Gốc Kỵ Mục 9 | 920.000 | 560.000 | 470.000 |
| Đường liên thôn | Đường Tỉnh lộ 12C - Trường mầm non xóm Má Mư Mục 10 | 750.000 | 520.000 | 380.000 |
| Đường liên xã từ My Hòa đi xã An Bình | Ngầm Gốc Kỵ - Giáp địa giới hành chính xã Hưng Thi, huyện Lạc Thủy Mục 7 | 660.000 | 470.000 | 380.000 |
| Đường liên xã từ My Hòa đi xã An Bình | Cổng làng Mý Đông - Đầu cầu treo (xóm Mý Đông) đi xã Hưng Thi Mục 8 | 660.000 | 470.000 | 380.000 |
| Đường ngõ xóm | Đường giao thông nông thôn các xóm: Ba Lầm, Mý Thượng, Nuông, Dăm, Suối Thượng và các khu đất còn lại trên địa bàn xã Mục 12 | 120.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường ngõ xóm | Đường giao thông các xóm: Bãi Khoai, Mư, Đồng Hòa, Mý Đồng, Cành, Ba Giang, Mỵ Thanh, Mỵ, Khoang, Má Mư, Thượng, Thông, Vọ, Cuối, Chạo, Lựng, Pang, Nghìa, và các khu đất có vị trí còn lại trên địa bàn xã Mục 11 | 280.000 | 240.000 | 190.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (18 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Mục 18 | 200.000 | ||
| Khu dân cư nông thôn xã Cuối Hạ (hạng mục đất Tái định cư) | Lô đất mặt tiền đường tỉnh 12C Mục 13 | 560.000 | ||
| Khu dân cư nông thôn xã Cuối Hạ (hạng mục đất Tái định cư) | Các thửa góc thuộc lô đất mặt tiền nội bộ rộng 15 m; lô có mặt tiền hướng khu cây xanh CX-24, CX-25, CX-26) Mục 16 | 390.000 | ||
| Khu dân cư nông thôn xã Cuối Hạ (hạng mục đất Tái định cư) | Các lô đất còn lại Mục 17 | 250.000 | ||
| Khu dân cư nông thôn xã Cuối Hạ (hạng mục đất Tái định cư) | Lô đất mặt tiền nội bộ rộng 15 m; lô có mặt tiền hướng khu cây xanh CX-24, CX- 25, CX-26) Mục 15 | 340.000 | ||
| Khu dân cư nông thôn xã Cuối Hạ (hạng mục đất Tái định cư) | Các thửa góc thuộc lô đất mặt tiền đường 12C Mục 14 | 620.000 | ||
| Đường Tỉnh lộ 12B | Giáp địa giới hành chính xã Hợp Kim - Giáp địa giới hành chính xã An Nghĩa Mục 1 | 1.050.000 | 750.000 | 560.000 |
| Đường Tỉnh lộ 12C | Giáp địa giới hành chính xã Kim Bôi - Hết khu dân cư xóm Thông Mục 2 | 370.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường Tỉnh lộ 12C | Giáp khu dân cư xóm Thông - Hết khu dân cư xóm Vọ Mục 3 | 370.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường Tỉnh lộ 449 | Giáp địa giới hành chính xã Kim Bôi - Giáp địa giới hành chính xã Hợp Kim Mục 4 | 310.000 | 260.000 | 210.000 |
| Đường Tỉnh lộ 449 | Giáp địa giới hành chính xã Hợp Kim - Giáp địa giới hành chính xã An Bình Mục 6 | 190.000 | 160.000 | 140.000 |
| Đường Tỉnh lộ 449 | Giáp địa giới hành chính xã Hợp Kim - Hết khu dân cư xóm Mý Thượng Mục 5 | 350.000 | 240.000 | 190.000 |
| Đường liên thôn | Đường Tỉnh lộ 12C - Trường mầm non xóm Má Mư Mục 10 | 840.000 | 660.000 | 470.000 |
| Đường liên thôn | Chợ xã Mỵ Hòa - Ngầm Gốc Kỵ Mục 9 | 1.050.000 | 750.000 | 560.000 |
| Đường liên xã từ My Hòa đi xã An Bình | Ngầm Gốc Kỵ - Giáp địa giới hành chính xã Hưng Thi, huyện Lạc Thủy Mục 7 | 750.000 | 560.000 | 470.000 |
| Đường liên xã từ My Hòa đi xã An Bình | Cổng làng Mý Đông - Đầu cầu treo (xóm Mý Đông) đi xã Hưng Thi Mục 8 | 750.000 | 560.000 | 470.000 |
| Đường ngõ xóm | Đường giao thông nông thôn các xóm: Ba Lầm, Mý Thượng, Nuông, Dăm, Suối Thượng và các khu đất còn lại trên địa bàn xã Mục 12 | 130.000 | 120.000 | 110.000 |
| Đường ngõ xóm | Đường giao thông các xóm: Bãi Khoai, Mư, Đồng Hòa, Mý Đồng, Cành, Ba Giang, Mỵ Thanh, Mỵ, Khoang, Má Mư, Thượng, Thông, Vọ, Cuối, Chạo, Lựng, Pang, Nghìa, và các khu đất có vị trí còn lại trên địa bàn xã Mục 11 | 350.000 | 240.000 | 190.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 110 | 68.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 110 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.