Bảng giá đất Phường Phong Châu, Phú Thọ từ 01/01/2026

436 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Phong Châu38.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Âu Cơ, đoạn Ngã 3 giao đường Bạch Đằng đến Ngã tư giao đường phố Phú Bình), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 39
75.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (144 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Băng 2 Khu Hạ tầng kỹ thuật ven đường tỉnh 320B
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 121
10.200.000
Băng 2 Đường Hùng Vương (Theo QH chi tiết Chợ Phú Hà)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 122
25.200.000
Băng 2, 3 (Theo Quy hoạch chi tiết Hạ tầng kỹ thuật 2 bên đường 35 m)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 134
20.900.000
Băng còn lại (Theo Quy hoạch chi tiết Hạ tầng kỹ thuật 2 bên đường 35 m)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 135
18.800.000
Các tuyến đường khácTrường TH Phú Hộ - Trường thử Nhà máy Z121
Mục 107
4.500.0002.500.0001.800.000900.000
Các tuyến đường khácCông ty giống vật tư nông nghiệp (Khu 10) - Giao đường Đồng Giò đi Trạm Thản (Khu 1)
Mục 108
3.000.0001.700.0001.200.000600.000
Các tuyến đường khácĐường QL2 (Đồng Giò) - Hết địa phận phường Phong Châu (giáp xã Trạm Thản
Mục 99
3.300.0001.800.0001.300.000660.000
Các tuyến đường khácĐường Nguyễn Tất Thành - Giao đường Hùng Vương
Mục 103
16.400.0009.000.0006.600.0003.300.000
Các tuyến đường khácNgã 3 Giáp Khu quy hoạch Ao A - Giao đường QL2 (gần cầu Giát)
Mục 101
3.900.0002.100.0001.600.000800.000
Các tuyến đường khácNhà văn hóa khu Phú Hưng - ĐT 325B đoạn đường qua công an Phường Phong Châu
Mục 89
7.500.0004.000.0002.900.0001.400.000
Các tuyến đường khácĐường ống đi nghĩa trang Nương Đốt - Quốc lộ 2D
Mục 91
3.900.0002.100.0001.500.000800.000
Các tuyến đường khácGiao đường QL2 (gần trường TH Phú Hộ 2) - Hết Khu quy hoạch Ao A
Mục 100
3.400.0001.900.0001.400.000700.000
Các tuyến đường khácĐường nối đường ĐH12 - Khu Ngũ Phúc
Mục 92
3.300.0001.800.0001.300.000700.000
Các tuyến đường khácGiao QL 2 - Hết khu quy hoạch Bắc Trung tâm xã Phú Hộ
Mục 96
11.000.0006.100.0004.400.0002.200.000
Các tuyến đường khácĐường Hùng Vương - Gác Ghi
Mục 109
10.900.0006.000.0004.400.0002.200.000
Các tuyến đường khácĐất ở khu dân cư Nhà máy Z121
Mục 98
4.400.0002.400.0001.800.000900.000
Các tuyến đường khácĐT325B - Cụm CN Phú Gia (Đoạn qua phường Phong Châu)
Mục 94
3.300.0001.800.0001.300.000700.000
Các tuyến đường khácNgã tư chợ Gò Sim - Đường ống
Mục 90
4.400.0002.400.0001.800.000900.000
Các tuyến đường khácQuốc lộ 2 (đường vào Trường thử Nhà máy Z121) - Giáp KCN Phú Hà
Mục 106
5.500.0003.000.0002.200.0001.100.000
Các tuyến đường khácGác Ghi - Quốc lộ 2D
Mục 110
10.900.0006.000.0004.400.0002.200.000
Các tuyến đường khácNhà văn hóa khu Phú Hưng - ĐT 325B đoạn đường qua trường THCS Hà Thạch
Mục 88
3.400.0001.900.0001.400.000700.000
Các tuyến đường khácKhu quy hoạch bắc Trung tâm xã Phú Hộ - Công ty giống vật tư nông nghiệp
Mục 97
7.600.0004.200.0003.000.0001.500.000
Các tuyến đường khácGiao quốc lộ 2 - Kho E (Z121)
Mục 105
5.500.0003.000.0002.200.0001.100.000
Các tuyến đường khácGiao đường tháng 8 - Giao ngõ 18
Mục 104
8.600.0004.800.0003.500.0001.700.000
Các tuyến đường khácGiao đường QL2 rẽ đi Trung Giáp - Hết địa phận phường Phong Châu (giáp xã Trạm Thản)
Mục 95
4.400.0002.400.0001.800.000900.000
Các tuyến đường khácĐường liên khu, phường còn lại
Mục 112
1.800.0001.000.000700.000400.000
Các tuyến đường khácGiao QL2D đi xã Xuân Lũng - Đường ống
Mục 87
1.700.000900.000700.000300.000
Các tuyến đường khácGác Ghi - Đường Tản Đà (đoạn qua NVH khu 9)
Mục 111
4.400.0002.400.0001.800.000900.000
Các tuyến đường khácĐT 315B (Nhánh rẽ từ km 7) - Cầu Quan (QL2)
Mục 102
5.500.0003.000.0002.200.0001.100.000
Các tuyến đường khácNVH khu Thiện Lợi - CCN Bắc Lâm Thao
Mục 93
3.300.0001.800.0001.300.000700.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 145
1.100.000
Khu TĐC Gò Thăng
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu TĐC Gò Thăng
Mục 128
7.400.000
Khu TĐC Gò Thăng
Khu dân cư, khu đấu giá
Tái định cư các dự án trên địa bàn
Mục 129
2.200.000
Khu TĐC Đồng Đảng
Khu dân cư, khu đấu giá
Đất các băng còn lại
Mục 127
10.700.000
Khu TĐC Đồng Đảng
Khu dân cư, khu đấu giá
Đường trục chính đoạn từ giao ĐT315B - Giáp KCN Phú Hà
Mục 126
15.900.000
Khu tái định cư Ao Xanh khu 6
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 139
1.100.000
Khu tái định cư Cầu Giát
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 140
1.100.000
Khu tái định cư Cầu Ngọc Tháp
Khu dân cư, khu đấu giá
Băng 1
Mục 114
5.500.000
Khu tái định cư Cầu Ngọc Tháp
Khu dân cư, khu đấu giá
Băng còn lại
Mục 115
3.900.000
Khu tái định cư Đồi 500
Khu dân cư, khu đấu giá
Băng 1
Mục 141
25.000.000
Khu tái định cư Đồi 500
Khu dân cư, khu đấu giá
Các băng còn lại
Mục 142
9.800.000
Phố Nguyễn Quang BíchNgõ 23, 27
Mục 84
4.700.000
Phố Nguyễn Quang BíchNgã 4 giao đường Nguyễn Du - Ngã 4 giao đường Phú Hà
Mục 83
16.400.0009.000.0006.600.0003.300.000
Đường Bạch ĐằngBến xe khách - Hết khu vườn hoa
Mục 40
15.000.0008.300.0006.000.0003.000.000
Đường Bạch ĐằngĐất hai bên mặt tiền khu gò Sỏi phía Nam ga Phú Thọ
Mục 45
4.400.0002.400.0001.800.000900.000
Đường Bạch ĐằngNgõ 147
Mục 47
2.700.000
Đường Bạch ĐằngNgõ 15
Mục 42
6.600.000
Đường Bạch ĐằngNgõ 265, 283
Mục 48
2.700.000
Đường Bạch ĐằngNgõ 25: Đoạn 2: Sau số nhà 13 - Hết ngõ
Mục 44
6.600.000
Đường Bạch ĐằngNgõ 25: Đoạn 1: Đầu ngõ - Số nhà 13
Mục 43
8.800.000
Đường Bạch ĐằngGiao khu vườn hoa - Hết bờ sông
Mục 41
23.000.00013.000.0009.200.0004.600.000
Đường Bạch ĐằngNgõ 146, 328
Mục 46
2.700.000
Đường Hùng VươngĐường Quốc Lộ 2 (Trường mầm non Phú Hộ) - Giao với đường tỉnh 320B
Mục 22
35.400.00019.500.00014.200.0007.100.000
Đường Hùng VươngGiao với đường tỉnh 320B - Hết địa giới phường Phong Châu (giáp phường Phú Thọ)
Mục 23
36.400.00020.000.00014.600.0007.300.000
Đường Hùng Vương - Đất băng 2 có ngõ vào từ đường 35 m
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 136
4.400.000
Đường Hồ Chí MinhĐường nối cao tốc Nội Bài - Lào Cai với cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ - Cầu Ngọc Tháp
Mục 24
4.600.0002.500.0001.800.000900.000
Đường Nguyên Hồng
Mục 86
5.500.0003.000.0002.200.0001.100.000
Đường Nguyễn DuNgã 3 giao đường Bạch Đằng - Ngã tư giao đường Nguyễn Tất Thành
Mục 57
21.800.00012.000.0008.700.0004.400.000
Đường Nguyễn DuNgõ 49, 59
Mục 59
2.700.000
Đường Nguyễn DuNgõ 37
Mục 58
2.700.000
Đường Nguyễn Tất ThànhNgõ 56
Mục 79
2.700.000
Đường Nguyễn Tất ThànhNgã 3 giao đường Phú Hà - Ngã 3 giao đường Sông Hồng
Mục 76
15.500.0008.500.0006.200.0003.100.000
Đường Nguyễn Tất ThànhNgõ 110, 100
Mục 78
2.700.000
Đường Nguyễn Tất ThànhNgõ 38
Mục 80
2.700.000
Đường Nguyễn Tất ThànhNgã 3 giao đường Bạch Đằng - Ngã 3 giao đường Phú Hà
Mục 75
10.900.0006.000.0004.400.0002.200.000
Đường Nguyễn Tất ThànhNgõ 87
Mục 77
2.700.000
Đường Phú AnNgã tư giao đường Phú Hà - Ngã 3 giao đường Sông Hồng
Mục 71
16.400.0009.000.0006.600.0003.300.000
Đường Phú AnNgõ 128
Mục 74
8.200.000
Đường Phú AnNgân hàng Công thương - Ngã tư giao đường Phú Hà
Mục 70
21.800.00012.000.0008.700.0004.400.000
Đường Phú AnNgõ 120
Mục 73
8.200.000
Đường Phú AnNgõ 35
Mục 72
4.700.000
Đường Phú HàNgõ 20
Mục 68
4.700.000
Đường Phú HàNgõ 30
Mục 69
4.700.000
Đường Phú HàNgã 4 giao đường Phú An - Ngã 3 giao đường Sông Hồng
Mục 65
19.100.00010.500.0007.600.0003.800.000
Đường Phú HàNgõ 06, 61, 62
Mục 67
4.700.000
Đường Phú HàNgã 3 giao đường Nguyễn Tất Thành - Ngã 4 giao đường Phú An
Mục 64
16.400.0009.000.0006.600.0003.300.000
Đường Phú HàNgõ 01, 57
Mục 66
4.700.000
Đường Phú Lợi
Mục 81
4.700.0002.600.0001.900.000900.000
Đường Quốc lộ 2Giáp trung tâm đăng kiểm - Giao đường vào Cụm CN Phú Hộ
Mục 6
5.500.0003.000.0002.200.0001.100.000
Đường Quốc lộ 2Giáp xã Phù Ninh - Hết Trung tâm đăng kiểm
Mục 5
4.400.0002.400.0001.800.000900.000
Đường Quốc lộ 2Giao đường vào Cụm CN Phú Hộ - Cầu Khấc
Mục 7
11.800.0006.500.0004.700.0002.400.000
Đường Quốc lộ 2Đường rẽ vào NVH khu 13 - Giao đường tỉnh 315B
Mục 9
13.700.0007.500.0005.500.0002.700.000
Đường Quốc lộ 2Cầu Khấc - Đường rẽ vào NVH khu 13
Mục 8
8.200.0004.500.0003.300.0001.600.000
Đường Quốc lộ 2Giao đường tỉnh 315B - Hết địa giới phường Phong Châu (giáp xã Trạm Thản)
Mục 10
5.500.0003.000.0002.200.0001.100.000
Đường Quốc lộ 2DGiáp nhà thờ giáo xứ Hà Thạch - Hết địa giới phường Phong châu (giáp xã Xuân Lũng)
Mục 4
5.500.0003.000.0002.200.0001.100.000
Đường Quốc lộ 2DNgã 3 giao đường Sông Hồng - Ngã 3 giao đường Phú Lợi
Mục 1
21.800.00012.000.0008.700.0004.400.000
Đường Quốc lộ 2DGiáp khu đô thị Phú Lợi 3 - Hết nhà thờ giáo xứ Hà Thạch
Mục 3
8.200.0004.500.0003.300.0001.600.000
Đường Quốc lộ 2DNgã 3 giao đường Phú Lợi - Hết khu đô thị Phú Lợi 3
Mục 2
22.800.00012.500.0009.100.0004.600.000
Đường Sông HồngNgõ 65
Mục 27
4.900.000
Đường Sông HồngNgõ 97
Mục 28
2.700.000
Đường Sông HồngGiáp địa giới phường Âu Cơ - Giao đường Quốc lộ 2D
Mục 25
21.800.00012.000.0008.700.0004.400.000
Đường Sông HồngNgõ 125
Mục 26
4.700.000
Đường Tháng TámNgã 3 giao đường Bạch Đằng - Công ty cổ phần môi trường đô thị
Mục 49
27.300.00015.000.00010.900.0005.500.000
Đường Tháng TámCông ty cổ phần môi trường đô thị - Hết Toà án
Mục 50
21.800.00012.000.0008.700.0004.400.000
Đường Tản Đà
Mục 85
10.900.0006.000.0004.400.0002.200.000
Đường gom dự án Tuyến nối cao tốc Nội Bài - Lào Cai với cao tốc Tuyên Quang - Phú ThọToàn tuyến
Mục 113
5.500.0003.000.0002.200.0001.100.000
Đường khu Tái định cư đường điện 500 KV khu Thiện Lợi
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 118
4.900.000
Đường phố Phú BìnhSố nhà 02 - Ngã 4 giao đường Âu Cơ
Mục 60
21.800.00012.000.0008.700.0004.400.000
Đường phố Phú BìnhNgõ 27 (Ngõ Đền xóm Sở)
Mục 62
8.200.000
Đường phố Phú BìnhNgõ 35
Mục 63
4.700.000
Đường phố Phú BìnhNgã 4 giao đường Âu Cơ - Ngã 3 giao với đường Sông Hồng
Mục 61
27.300.00015.000.00010.900.0005.500.000
Đường sơ tán dân cứu hộ, cứu nạnNgã 3 giao ĐT 320E (gần trường MN Hà Thạch) - Giao cầu chui cao tốc Nội Bài - Lào Cai
Mục 35
4.100.0002.300.0001.600.000800.000
Đường sơ tán dân cứu hộ, cứu nạnCầu chui cao tốc Nội Bài - Lào Cai - Ngã 4 đường rẽ vào Chùa Phú Cường
Mục 36
6.800.0003.800.0002.700.0001.400.000
Đường sơ tán dân cứu hộ, cứu nạnNgã 4 đường rẽ vào Chùa Phú Cường - Giáp Khu TĐC Tràn Cây Mí
Mục 37
3.900.0002.100.0001.600.000800.000
Đường sơ tán dân cứu hộ, cứu nạnKhu TĐC Tràn Cây Mí - Cụm công nghiệp Phú Hộ
Mục 38
1.800.000990.000720.000360.000
Đường tỉnh 315BĐường Quốc lộ 2 - Đường rẽ vào chùa Cây Thị
Mục 20
15.200.0008.400.0006.100.0003.000.000
Đường tỉnh 315BGiao đường rẽ vào chùa Cây Thị - Hết địa giới phường Phong Châu (giáp phường Phú Thọ)
Mục 21
18.200.00010.000.0007.300.0003.600.000
Đường tỉnh 320BNgã 3 giao đường ĐH4 - Giao đường rẽ vào khu CN Phú Hà
Mục 13
17.800.0009.800.0007.100.0003.600.000
Đường tỉnh 320BNgã 3 Ga Xép - Hết TĐC cầu Ngọc Tháp
Mục 11
9.200.0005.000.0003.700.0001.800.000
Đường tỉnh 320BGiao đường rẽ vào khu CN Phú Hà - Đường Hùng Vương (đường 35m)
Mục 14
11.700.0006.400.0004.700.0002.300.000
Đường tỉnh 320BGiáp TĐC Cầu Ngọc Tháp - Ngã 3 giao đường ĐH4
Mục 12
13.700.0007.500.0005.500.0002.700.000
Đường tỉnh 320EĐT 320B - ĐT 325B
Mục 15
7.100.0003.900.0002.900.0001.400.000
Đường tỉnh 325BNgã ba giao ĐT 320B - Hết khu đấu giá khu 5
Mục 17
7.200.0003.900.0002.900.0001.400.000
Đường tỉnh 325BGiáp khu đấu giá khu 5 - Ngã tư chợ Gò Sim
Mục 18
9.100.0005.000.0003.600.0001.800.000
Đường tỉnh 325BNgã tư chợ Gò Sim - Hết địa giới phường (Giáp xã Xuân Lũng)
Mục 19
6.200.0003.400.0002.500.0001.200.000
Đường tỉnh 325EĐT 320B - Giáp phường Phú Thọ
Mục 16
5.500.0003.000.0002.200.0001.100.000
Đường Âu CơNgã tư giao đường phố Phú Bình - Nhà số 34
Mục 52
27.300.00015.000.00010.900.0005.500.000
Đường Âu CơNgã 3 giao đường Bạch Đằng - Ngã tư giao đường phố Phú Bình
Mục 51
38.200.00021.000.00015.300.0007.600.000
Đường Âu CơSau số nhà 34 - Giao đường Phú Hà
Mục 53
13.700.0007.500.0005.500.0002.700.000
Đường Âu CơNgõ 18 (sau Chi cục thuế)
Mục 54
10.900.000
Đường Âu CơNgõ 29, 39
Mục 55
4.400.000
Đường Âu CơNgõ 42
Mục 56
3.400.000
Đường ĐH 11Giáp NVH khu Thiện Lợi - Ngã 3 giao đường sơ tán dân
Mục 30
3.400.0001.900.0001.400.000700.000
Đường ĐH 11Ngã tư Gò Sim - Hết NVH khu Thiện Lợi
Mục 29
4.400.0002.400.0001.800.000900.000
Đường ĐH 12Ngã 3 giao đường ĐH14 - Ngã 3 giao đường sơ tán dân (Đồng Chằm)
Mục 32
4.400.0002.400.0001.800.000900.000
Đường ĐH 12Ngã 3 giao đường tỉnh 325B - Ngã 3 giao đường sơ tán dân (cầu chui cao tốc NB-LC)
Mục 31
3.400.0001.900.0001.400.000700.000
Đường ĐH 12Ngã 3 giao đường ĐH14 - Đường Hùng Vương (35m)
Mục 33
5.500.0003.000.0002.200.0001.100.000
Đường ĐH 14Ngã 3 giao đường ĐH12 - Ngã 4 giao đường sơ tán dân, cứu hộ, cứu nạn (gần chùa Phú Cường)
Mục 34
3.900.0002.100.0001.600.000800.000
Đất các băng còn lại khu Bắc trung tâm xã Phú Hộ
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 138
5.900.000
Đất các băng còn lại khu QH đấu giá Đồng Nội
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 120
10.100.000
Đất các băng còn lại khu TĐC Tràn Cây Mí
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 124
1.100.000
Đất các băng còn lại khu trung tâm xã Phú Hộ
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 137
10.100.000
Đất các băng còn lại trong khu QH Dốc Đầm và khu Hạ tầng kỹ thuật ven ĐT 320B
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 131
10.500.000
Đất các băng còn lại ĐT 325B (trong khu quy hoạch trung tâm xã)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 132
8.100.000
Đất các băng còn lại ĐT 325B (trong khu quy hoạch đấu giá khu 5)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 133
3.900.000
Đất khu dân cư còn lại đường Phú Lợi
Mục 82
2.700.0001.500.0001.100.000500.000
Đất mặt tiền đường QH khu đấu giá Đồng Nội (đường gom giáp đường tỉnh 325B)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 119
15.000.000
Đất trong khu QH chi tiết Chợ Phú Hà (ngoài Băng 1, 2 Đường Hùng Vương)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 123
20.100.000
Đất trong khu QH giáp trung tâm điều dưỡng NCC
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 125
2.700.000
Đất trong khu QH đấu giá Đồi Sơn
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 130
6.500.000
Đất trong khu Quy hoạch Hạ tầng kỹ thuật ven đường tỉnh 320B (Giai đoạn 3)
Khu dân cư, khu đấu giá
Đường trục chính từ Cổng phụ KCN Phú Hà - Khu đô thị Phú Hà
Mục 143
8.000.000
Đất trong khu Quy hoạch Hạ tầng kỹ thuật ven đường tỉnh 320B (Giai đoạn 3)
Khu dân cư, khu đấu giá
Các băng còn lại
Mục 144
7.800.000
Đất trong khu Tái định cư Gò Mít (Dự án đường Cao tốc Nội Bài - Lào Cai)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 116
2.700.000
Đất trong khu Tái định cư đường dây 500 KV khu Hùng Thao
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 117
3.400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 39
33.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (144 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Băng 2 Khu Hạ tầng kỹ thuật ven đường tỉnh 320B
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 121
3.100.000
Băng 2 Đường Hùng Vương (Theo QH chi tiết Chợ Phú Hà)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 122
7.600.000
Băng 2, 3 (Theo Quy hoạch chi tiết Hạ tầng kỹ thuật 2 bên đường 35 m)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 134
6.300.000
Băng còn lại (Theo Quy hoạch chi tiết Hạ tầng kỹ thuật 2 bên đường 35 m)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 135
5.600.000
Các tuyến đường khácĐường nối đường ĐH12 - Khu Ngũ Phúc
Mục 92
1.300.000700.000500.000300.000
Các tuyến đường khácGiao đường QL2 (gần trường TH Phú Hộ 2) - Hết Khu quy hoạch Ao A
Mục 100
1.400.000700.000500.000300.000
Các tuyến đường khácGiao QL2D đi xã Xuân Lũng - Đường ống
Mục 87
700.000400.000300.000100.000
Các tuyến đường khácGác Ghi - Quốc lộ 2D
Mục 110
4.400.0002.400.0001.700.000900.000
Các tuyến đường khácĐT 315B (Nhánh rẽ từ km 7) - Cầu Quan (QL2)
Mục 102
2.200.0001.200.000900.000400.000
Các tuyến đường khácNVH khu Thiện Lợi - CCN Bắc Lâm Thao
Mục 93
1.300.000700.000500.000300.000
Các tuyến đường khácGiao đường QL2 rẽ đi Trung Giáp - Hết địa phận phường Phong Châu (giáp xã Trạm Thản)
Mục 95
1.800.0001.000.000700.000400.000
Các tuyến đường khácĐường liên khu, phường còn lại
Mục 112
500.000300.000200.000100.000
Các tuyến đường khácNhà văn hóa khu Phú Hưng - ĐT 325B đoạn đường qua công an Phường Phong Châu
Mục 89
2.200.0001.200.000900.000400.000
Các tuyến đường khácGiao đường tháng 8 - Giao ngõ 18
Mục 104
3.500.0001.900.0001.400.000700.000
Các tuyến đường khácGiao quốc lộ 2 - Kho E (Z121)
Mục 105
2.200.0001.200.000900.000400.000
Các tuyến đường khácĐường Hùng Vương - Gác Ghi
Mục 109
4.400.0002.400.0001.700.000900.000
Các tuyến đường khácTrường TH Phú Hộ - Trường thử Nhà máy Z121
Mục 107
1.400.000800.000600.000300.000
Các tuyến đường khácGác Ghi - Đường Tản Đà (đoạn qua NVH khu 9)
Mục 111
1.800.0001.000.000700.000400.000
Các tuyến đường khácĐT325B - Cụm CN Phú Gia (Đoạn qua phường Phong Châu)
Mục 94
1.300.000700.000500.000300.000
Các tuyến đường khácĐất ở khu dân cư Nhà máy Z121
Mục 98
1.800.0001.000.000700.000400.000
Các tuyến đường khácNgã 3 Giáp Khu quy hoạch Ao A - Giao đường QL2 (gần cầu Giát)
Mục 101
1.600.000900.000600.000300.000
Các tuyến đường khácĐường ống đi nghĩa trang Nương Đốt - Quốc lộ 2D
Mục 91
1.200.000600.000500.000200.000
Các tuyến đường khácĐường Nguyễn Tất Thành - Giao đường Hùng Vương
Mục 103
6.600.0003.600.0002.600.0001.300.000
Các tuyến đường khácCông ty giống vật tư nông nghiệp (Khu 10) - Giao đường Đồng Giò đi Trạm Thản (Khu 1)
Mục 108
900.000500.000400.000200.000
Các tuyến đường khácKhu quy hoạch bắc Trung tâm xã Phú Hộ - Công ty giống vật tư nông nghiệp
Mục 97
2.300.0001.300.000900.000500.000
Các tuyến đường khácNgã tư chợ Gò Sim - Đường ống
Mục 90
1.800.0001.000.000700.000400.000
Các tuyến đường khácQuốc lộ 2 (đường vào Trường thử Nhà máy Z121) - Giáp KCN Phú Hà
Mục 106
2.200.0001.200.000900.000400.000
Các tuyến đường khácNhà văn hóa khu Phú Hưng - ĐT 325B đoạn đường qua trường THCS Hà Thạch
Mục 88
1.400.000700.000500.000300.000
Các tuyến đường khácĐường QL2 (Đồng Giò) - Hết địa phận phường Phong Châu (giáp xã Trạm Thản
Mục 99
1.000.000600.000400.000200.000
Các tuyến đường khácGiao QL 2 - Hết khu quy hoạch Bắc Trung tâm xã Phú Hộ
Mục 96
3.300.0001.800.0001.300.000660.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 145
300.000
Khu TĐC Gò Thăng
Khu dân cư, khu đấu giá
Tái định cư các dự án trên địa bàn
Mục 129
700.000
Khu TĐC Gò Thăng
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu TĐC Gò Thăng
Mục 128
2.200.000
Khu TĐC Đồng Đảng
Khu dân cư, khu đấu giá
Đất các băng còn lại
Mục 127
3.200.000
Khu TĐC Đồng Đảng
Khu dân cư, khu đấu giá
Đường trục chính đoạn từ giao ĐT315B - Giáp KCN Phú Hà
Mục 126
4.800.000
Khu tái định cư Ao Xanh khu 6
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 139
330.000
Khu tái định cư Cầu Giát
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 140
330.000
Khu tái định cư Cầu Ngọc Tháp
Khu dân cư, khu đấu giá
Băng còn lại
Mục 115
1.600.000
Khu tái định cư Cầu Ngọc Tháp
Khu dân cư, khu đấu giá
Băng 1
Mục 114
2.200.000
Khu tái định cư Đồi 500
Khu dân cư, khu đấu giá
Các băng còn lại
Mục 142
3.000.000
Khu tái định cư Đồi 500
Khu dân cư, khu đấu giá
Băng 1
Mục 141
7.500.000
Phố Nguyễn Quang BíchNgõ 23, 27
Mục 84
1.900.000
Phố Nguyễn Quang BíchNgã 4 giao đường Nguyễn Du - Ngã 4 giao đường Phú Hà
Mục 83
6.600.0003.600.0002.600.0001.300.000
Đường Bạch ĐằngNgõ 25: Đoạn 2: Sau số nhà 13 - Hết ngõ
Mục 44
2.700.000
Đường Bạch ĐằngNgõ 265, 283
Mục 48
1.100.000
Đường Bạch ĐằngNgõ 25: Đoạn 1: Đầu ngõ - Số nhà 13
Mục 43
3.500.000
Đường Bạch ĐằngGiao khu vườn hoa - Hết bờ sông
Mục 41
6.900.0003.800.0002.800.0001.400.000
Đường Bạch ĐằngBến xe khách - Hết khu vườn hoa
Mục 40
5.400.0002.900.0002.200.0001.100.000
Đường Bạch ĐằngNgõ 146, 328
Mục 46
1.100.000
Đường Bạch ĐằngNgõ 147
Mục 47
1.100.000
Đường Bạch ĐằngĐất hai bên mặt tiền khu gò Sỏi phía Nam ga Phú Thọ
Mục 45
1.800.0001.000.000700.000400.000
Đường Bạch ĐằngNgõ 15
Mục 42
2.700.000
Đường Hùng VươngĐường Quốc Lộ 2 (Trường mầm non Phú Hộ) - Giao với đường tỉnh 320B
Mục 22
10.600.0005.800.0004.200.0002.100.000
Đường Hùng VươngGiao với đường tỉnh 320B - Hết địa giới phường Phong Châu (giáp phường Phú Thọ)
Mục 23
14.600.0008.000.0005.800.0002.900.000
Đường Hùng Vương - Đất băng 2 có ngõ vào từ đường 35 m
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 136
1.800.000
Đường Hồ Chí MinhĐường nối cao tốc Nội Bài - Lào Cai với cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ - Cầu Ngọc Tháp
Mục 24
1.800.0001.000.000700.000400.000
Đường Nguyên Hồng
Mục 86
2.200.0001.200.000900.000400.000
Đường Nguyễn DuNgõ 49, 59
Mục 59
1.100.000
Đường Nguyễn DuNgõ 37
Mục 58
1.100.000
Đường Nguyễn DuNgã 3 giao đường Bạch Đằng - Ngã tư giao đường Nguyễn Tất Thành
Mục 57
8.700.0004.800.0003.500.0001.700.000
Đường Nguyễn Tất ThànhNgã 3 giao đường Phú Hà - Ngã 3 giao đường Sông Hồng
Mục 76
6.200.0003.400.0002.500.0001.200.000
Đường Nguyễn Tất ThànhNgõ 38
Mục 80
1.100.000
Đường Nguyễn Tất ThànhNgõ 56
Mục 79
1.100.000
Đường Nguyễn Tất ThànhNgõ 110, 100
Mục 78
1.100.000
Đường Nguyễn Tất ThànhNgõ 87
Mục 77
1.100.000
Đường Nguyễn Tất ThànhNgã 3 giao đường Bạch Đằng - Ngã 3 giao đường Phú Hà
Mục 75
4.400.0002.400.0001.700.000900.000
Đường Phú AnNgã tư giao đường Phú Hà - Ngã 3 giao đường Sông Hồng
Mục 71
6.600.0003.600.0002.600.0001.300.000
Đường Phú AnNgân hàng Công thương - Ngã tư giao đường Phú Hà
Mục 70
8.700.0004.800.0003.500.0001.700.000
Đường Phú AnNgõ 128
Mục 74
3.300.000
Đường Phú AnNgõ 120
Mục 73
3.300.000
Đường Phú AnNgõ 35
Mục 72
1.900.000
Đường Phú HàNgõ 20
Mục 68
1.900.000
Đường Phú HàNgã 4 giao đường Phú An - Ngã 3 giao đường Sông Hồng
Mục 65
7.600.0004.200.0003.100.0001.500.000
Đường Phú HàNgã 3 giao đường Nguyễn Tất Thành - Ngã 4 giao đường Phú An
Mục 64
6.600.0003.600.0002.600.0001.300.000
Đường Phú HàNgõ 30
Mục 69
1.900.000
Đường Phú HàNgõ 06, 61, 62
Mục 67
1.900.000
Đường Phú HàNgõ 01, 57
Mục 66
1.900.000
Đường Phú Lợi
Mục 81
1.900.0001.000.000700.000400.000
Đường Quốc lộ 2Giao đường vào Cụm CN Phú Hộ - Cầu Khấc
Mục 7
4.700.0002.600.0001.900.000900.000
Đường Quốc lộ 2Giáp trung tâm đăng kiểm - Giao đường vào Cụm CN Phú Hộ
Mục 6
2.200.0001.200.000900.000400.000
Đường Quốc lộ 2Giao đường tỉnh 315B - Hết địa giới phường Phong Châu (giáp xã Trạm Thản)
Mục 10
2.200.0001.200.000900.000400.000
Đường Quốc lộ 2Đường rẽ vào NVH khu 13 - Giao đường tỉnh 315B
Mục 9
5.500.0003.000.0002.200.0001.100.000
Đường Quốc lộ 2Cầu Khấc - Đường rẽ vào NVH khu 13
Mục 8
3.300.0001.800.0001.300.000700.000
Đường Quốc lộ 2Giáp xã Phù Ninh - Hết Trung tâm đăng kiểm
Mục 5
1.800.0001.000.000700.000400.000
Đường Quốc lộ 2DNgã 3 giao đường Sông Hồng - Ngã 3 giao đường Phú Lợi
Mục 1
8.700.0004.800.0003.500.0001.700.000
Đường Quốc lộ 2DNgã 3 giao đường Phú Lợi - Hết khu đô thị Phú Lợi 3
Mục 2
9.100.0005.000.0003.600.0001.800.000
Đường Quốc lộ 2DGiáp nhà thờ giáo xứ Hà Thạch - Hết địa giới phường Phong châu (giáp xã Xuân Lũng)
Mục 4
2.200.0001.200.000900.000400.000
Đường Quốc lộ 2DGiáp khu đô thị Phú Lợi 3 - Hết nhà thờ giáo xứ Hà Thạch
Mục 3
3.300.0001.800.0001.300.000700.000
Đường Sông HồngNgõ 125
Mục 26
1.900.000
Đường Sông HồngNgõ 97
Mục 28
1.100.000
Đường Sông HồngNgõ 65
Mục 27
2.000.000
Đường Sông HồngGiáp địa giới phường Âu Cơ - Giao đường Quốc lộ 2D
Mục 25
8.700.0004.800.0003.500.0001.700.000
Đường Tháng TámCông ty cổ phần môi trường đô thị - Hết Toà án
Mục 50
8.700.0004.800.0003.500.0001.700.000
Đường Tháng TámNgã 3 giao đường Bạch Đằng - Công ty cổ phần môi trường đô thị
Mục 49
10.900.0006.000.0004.400.0002.200.000
Đường Tản Đà
Mục 85
4.400.0002.400.0001.700.000900.000
Đường gom dự án Tuyến nối cao tốc Nội Bài - Lào Cai với cao tốc Tuyên Quang - Phú ThọToàn tuyến
Mục 113
2.200.0001.200.000900.000400.000
Đường khu Tái định cư đường điện 500 KV khu Thiện Lợi
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 118
2.000.000
Đường phố Phú BìnhSố nhà 02 - Ngã 4 giao đường Âu Cơ
Mục 60
8.700.0004.800.0003.500.0001.700.000
Đường phố Phú BìnhNgã 4 giao đường Âu Cơ - Ngã 3 giao với đường Sông Hồng
Mục 61
10.900.0006.000.0004.400.0002.200.000
Đường phố Phú BìnhNgõ 35
Mục 63
1.900.000
Đường phố Phú BìnhNgõ 27 (Ngõ Đền xóm Sở)
Mục 62
3.300.000
Đường sơ tán dân cứu hộ, cứu nạnCầu chui cao tốc Nội Bài - Lào Cai - Ngã 4 đường rẽ vào Chùa Phú Cường
Mục 36
2.700.0001.500.0001.100.000500.000
Đường sơ tán dân cứu hộ, cứu nạnKhu TĐC Tràn Cây Mí - Cụm công nghiệp Phú Hộ
Mục 38
540.000300.000220.000110.000
Đường sơ tán dân cứu hộ, cứu nạnNgã 4 đường rẽ vào Chùa Phú Cường - Giáp Khu TĐC Tràn Cây Mí
Mục 37
1.600.000900.000600.000300.000
Đường sơ tán dân cứu hộ, cứu nạnNgã 3 giao ĐT 320E (gần trường MN Hà Thạch) - Giao cầu chui cao tốc Nội Bài - Lào Cai
Mục 35
1.600.000900.000700.000300.000
Đường tỉnh 315BGiao đường rẽ vào chùa Cây Thị - Hết địa giới phường Phong Châu (giáp phường Phú Thọ)
Mục 21
7.300.0004.000.0002.900.0001.500.000
Đường tỉnh 315BĐường Quốc lộ 2 - Đường rẽ vào chùa Cây Thị
Mục 20
4.600.0002.500.0001.800.000900.000
Đường tỉnh 320BGiao đường rẽ vào khu CN Phú Hà - Đường Hùng Vương (đường 35m)
Mục 14
3.500.0001.900.0001.400.000700.000
Đường tỉnh 320BNgã 3 Ga Xép - Hết TĐC cầu Ngọc Tháp
Mục 11
2.700.0001.500.0001.100.000500.000
Đường tỉnh 320BNgã 3 giao đường ĐH4 - Giao đường rẽ vào khu CN Phú Hà
Mục 13
5.400.0002.900.0002.100.0001.100.000
Đường tỉnh 320BGiáp TĐC Cầu Ngọc Tháp - Ngã 3 giao đường ĐH4
Mục 12
5.500.0003.000.0002.200.0001.100.000
Đường tỉnh 320EĐT 320B - ĐT 325B
Mục 15
2.100.0001.200.000900.000400.000
Đường tỉnh 325BNgã tư chợ Gò Sim - Hết địa giới phường (Giáp xã Xuân Lũng)
Mục 19
1.800.0001.000.000700.000400.000
Đường tỉnh 325BNgã ba giao ĐT 320B - Hết khu đấu giá khu 5
Mục 17
2.900.0001.600.0001.100.000600.000
Đường tỉnh 325BGiáp khu đấu giá khu 5 - Ngã tư chợ Gò Sim
Mục 18
3.600.0002.000.0001.500.000700.000
Đường tỉnh 325EĐT 320B - Giáp phường Phú Thọ
Mục 16
2.200.0001.200.000900.000400.000
Đường Âu CơSau số nhà 34 - Giao đường Phú Hà
Mục 53
5.500.0003.000.0002.200.0001.100.000
Đường Âu CơNgõ 29, 39
Mục 55
1.800.000
Đường Âu CơNgã 3 giao đường Bạch Đằng - Ngã tư giao đường phố Phú Bình
Mục 51
15.300.0008.400.0006.100.0003.100.000
Đường Âu CơNgõ 18 (sau Chi cục thuế)
Mục 54
4.400.000
Đường Âu CơNgã tư giao đường phố Phú Bình - Nhà số 34
Mục 52
10.900.0006.000.0004.400.0002.200.000
Đường Âu CơNgõ 42
Mục 56
1.400.000
Đường ĐH 11Giáp NVH khu Thiện Lợi - Ngã 3 giao đường sơ tán dân
Mục 30
1.400.000700.000500.000300.000
Đường ĐH 11Ngã tư Gò Sim - Hết NVH khu Thiện Lợi
Mục 29
1.800.0001.000.000700.000400.000
Đường ĐH 12Ngã 3 giao đường ĐH14 - Ngã 3 giao đường sơ tán dân (Đồng Chằm)
Mục 32
1.800.0001.000.000700.000400.000
Đường ĐH 12Ngã 3 giao đường ĐH14 - Đường Hùng Vương (35m)
Mục 33
2.200.0001.200.000900.000400.000
Đường ĐH 12Ngã 3 giao đường tỉnh 325B - Ngã 3 giao đường sơ tán dân (cầu chui cao tốc NB-LC)
Mục 31
1.400.000700.000500.000300.000
Đường ĐH 14Ngã 3 giao đường ĐH12 - Ngã 4 giao đường sơ tán dân, cứu hộ, cứu nạn (gần chùa Phú Cường)
Mục 34
1.600.000900.000600.000300.000
Đất các băng còn lại khu Bắc trung tâm xã Phú Hộ
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 138
1.800.000
Đất các băng còn lại khu QH đấu giá Đồng Nội
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 120
3.000.000
Đất các băng còn lại khu TĐC Tràn Cây Mí
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 124
330.000
Đất các băng còn lại khu trung tâm xã Phú Hộ
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 137
3.000.000
Đất các băng còn lại trong khu QH Dốc Đầm và khu Hạ tầng kỹ thuật ven ĐT 320B
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 131
2.500.000
Đất các băng còn lại ĐT 325B (trong khu quy hoạch trung tâm xã)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 132
2.900.000
Đất các băng còn lại ĐT 325B (trong khu quy hoạch đấu giá khu 5)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 133
1.600.000
Đất khu dân cư còn lại đường Phú Lợi
Mục 82
1.100.000600.000400.000200.000
Đất mặt tiền đường QH khu đấu giá Đồng Nội (đường gom giáp đường tỉnh 325B)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 119
4.500.000
Đất trong khu QH chi tiết Chợ Phú Hà (ngoài Băng 1, 2 Đường Hùng Vương)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 123
6.000.000
Đất trong khu QH giáp trung tâm điều dưỡng NCC
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 125
1.100.000
Đất trong khu QH đấu giá Đồi Sơn
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 130
2.000.000
Đất trong khu Quy hoạch Hạ tầng kỹ thuật ven đường tỉnh 320B (Giai đoạn 3)
Khu dân cư, khu đấu giá
Đường trục chính từ Cổng phụ KCN Phú Hà - Khu đô thị Phú Hà
Mục 143
2.400.000
Đất trong khu Quy hoạch Hạ tầng kỹ thuật ven đường tỉnh 320B (Giai đoạn 3)
Khu dân cư, khu đấu giá
Các băng còn lại
Mục 144
2.300.000
Đất trong khu Tái định cư Gò Mít (Dự án đường Cao tốc Nội Bài - Lào Cai)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 116
1.100.000
Đất trong khu Tái định cư đường dây 500 KV khu Hùng Thao
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 117
1.400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (110 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Băng 2 Khu Hạ tầng kỹ thuật ven đường tỉnh 320B
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 121
4.100.000
Băng 2 Đường Hùng Vương (Theo QH chi tiết Chợ Phú Hà)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 122
10.100.000
Băng 2, 3 (Theo Quy hoạch chi tiết Hạ tầng kỹ thuật 2 bên đường 35 m)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 134
8.300.000
Băng còn lại (Theo Quy hoạch chi tiết Hạ tầng kỹ thuật 2 bên đường 35 m)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 135
7.500.000
Các tuyến đường khácNgã tư chợ Gò Sim - Đường ống
Mục 90
2.200.0001.200.000900.000400.000
Các tuyến đường khácĐT325B - Cụm CN Phú Gia (Đoạn qua phường Phong Châu)
Mục 94
1.700.000900.000700.000300.000
Các tuyến đường khácNVH khu Thiện Lợi - CCN Bắc Lâm Thao
Mục 93
1.700.000900.000700.000300.000
Các tuyến đường khácGác Ghi - Quốc lộ 2D
Mục 110
5.500.0003.000.0002.200.0001.100.000
Các tuyến đường khácĐường nối đường ĐH12 - Khu Ngũ Phúc
Mục 92
1.700.000900.000700.000300.000
Các tuyến đường khácQuốc lộ 2 (đường vào Trường thử Nhà máy Z121) - Giáp KCN Phú Hà
Mục 106
2.700.0001.500.0001.100.000500.000
Các tuyến đường khácGiao quốc lộ 2 - Kho E (Z121)
Mục 105
2.700.0001.500.0001.100.000500.000
Các tuyến đường khácĐất ở khu dân cư Nhà máy Z121
Mục 98
2.200.0001.200.000900.000400.000
Các tuyến đường khácĐường QL2 (Đồng Giò) - Hết địa phận phường Phong Châu (giáp xã Trạm Thản
Mục 99
1.300.000700.000500.000300.000
Các tuyến đường khácĐường liên khu, phường còn lại
Mục 112
700.000400.000300.000200.000
Các tuyến đường khácGiao QL2D đi xã Xuân Lũng - Đường ống
Mục 87
800.000500.000300.000200.000
Các tuyến đường khácNgã 3 Giáp Khu quy hoạch Ao A - Giao đường QL2 (gần cầu Giát)
Mục 101
2.000.0001.100.000800.000400.000
Các tuyến đường khácNhà văn hóa khu Phú Hưng - ĐT 325B đoạn đường qua trường THCS Hà Thạch
Mục 88
1.700.000900.000700.000300.000
Các tuyến đường khácĐT 315B (Nhánh rẽ từ km 7) - Cầu Quan (QL2)
Mục 102
2.700.0001.500.0001.100.000500.000
Các tuyến đường khácĐường Nguyễn Tất Thành - Giao đường Hùng Vương
Mục 103
8.200.0004.500.0003.300.0001.600.000
Các tuyến đường khácGiao đường QL2 (gần trường TH Phú Hộ 2) - Hết Khu quy hoạch Ao A
Mục 100
1.700.000900.000700.000300.000
Các tuyến đường khácTrường TH Phú Hộ - Trường thử Nhà máy Z121
Mục 107
1.800.000990.000700.000400.000
Các tuyến đường khácGác Ghi - Đường Tản Đà (đoạn qua NVH khu 9)
Mục 111
2.200.0001.200.000900.000400.000
Các tuyến đường khácGiao đường tháng 8 - Giao ngõ 18
Mục 104
4.300.0002.400.0001.700.000900.000
Các tuyến đường khácGiao QL 2 - Hết khu quy hoạch Bắc Trung tâm xã Phú Hộ
Mục 96
4.400.0002.400.0001.800.000880.000
Các tuyến đường khácCông ty giống vật tư nông nghiệp (Khu 10) - Giao đường Đồng Giò đi Trạm Thản (Khu 1)
Mục 108
1.200.000700.000500.000200.000
Các tuyến đường khácGiao đường QL2 rẽ đi Trung Giáp - Hết địa phận phường Phong Châu (giáp xã Trạm Thản)
Mục 95
2.200.0001.200.000900.000400.000
Các tuyến đường khácĐường Hùng Vương - Gác Ghi
Mục 109
5.500.0003.000.0002.200.0001.100.000
Các tuyến đường khácKhu quy hoạch bắc Trung tâm xã Phú Hộ - Công ty giống vật tư nông nghiệp
Mục 97
3.000.0001.700.0001.200.000600.000
Các tuyến đường khácĐường ống đi nghĩa trang Nương Đốt - Quốc lộ 2D
Mục 91
1.500.000800.000600.000300.000
Các tuyến đường khácNhà văn hóa khu Phú Hưng - ĐT 325B đoạn đường qua công an Phường Phong Châu
Mục 89
2.900.0001.600.0001.200.000600.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 145
400.000
Khu TĐC Gò Thăng
Khu dân cư, khu đấu giá
Tái định cư các dự án trên địa bàn
Mục 129
900.000
Khu TĐC Gò Thăng
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu TĐC Gò Thăng
Mục 128
2.900.000
Khu TĐC Đồng Đảng
Khu dân cư, khu đấu giá
Đất các băng còn lại
Mục 127
4.300.000
Khu TĐC Đồng Đảng
Khu dân cư, khu đấu giá
Đường trục chính đoạn từ giao ĐT315B - Giáp KCN Phú Hà
Mục 126
6.400.000
Khu tái định cư Ao Xanh khu 6
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 139
440.000
Khu tái định cư Cầu Giát
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 140
440.000
Khu tái định cư Cầu Ngọc Tháp
Khu dân cư, khu đấu giá
Băng 1
Mục 114
2.700.000
Khu tái định cư Cầu Ngọc Tháp
Khu dân cư, khu đấu giá
Băng còn lại
Mục 115
2.000.000
Khu tái định cư Đồi 500
Khu dân cư, khu đấu giá
Các băng còn lại
Mục 142
4.000.000
Khu tái định cư Đồi 500
Khu dân cư, khu đấu giá
Băng 1
Mục 141
10.000.000
Phố Nguyễn Quang BíchNgã 4 giao đường Nguyễn Du - Ngã 4 giao đường Phú Hà
Mục 83
8.200.0004.500.0003.300.0001.600.000
Phố Nguyễn Quang BíchNgõ 23, 27
Mục 84
2.300.000
Đường Bạch ĐằngĐất hai bên mặt tiền khu gò Sỏi phía Nam ga Phú Thọ
Mục 45
2.200.0001.200.000900.000400.000
Đường Bạch ĐằngNgõ 147
Mục 47
1.400.000
Đường Bạch ĐằngNgõ 25: Đoạn 2: Sau số nhà 13 - Hết ngõ
Mục 44
3.300.000
Đường Bạch ĐằngNgõ 15
Mục 42
3.300.000
Đường Bạch ĐằngNgõ 265, 283
Mục 48
1.400.000
Đường Bạch ĐằngNgõ 25: Đoạn 1: Đầu ngõ - Số nhà 13
Mục 43
4.400.000
Đường Bạch ĐằngBến xe khách - Hết khu vườn hoa
Mục 40
7.200.0004.000.0003.000.0001.440.000
Đường Bạch ĐằngGiao khu vườn hoa - Hết bờ sông
Mục 41
9.200.0005.100.0003.700.0001.800.000
Đường Bạch ĐằngNgõ 146, 328
Mục 46
1.400.000
Đường Hùng VươngGiao với đường tỉnh 320B - Hết địa giới phường Phong Châu (giáp phường Phú Thọ)
Mục 23
18.200.00010.000.0007.300.0003.600.000
Đường Hùng VươngĐường Quốc Lộ 2 (Trường mầm non Phú Hộ) - Giao với đường tỉnh 320B
Mục 22
14.200.0007.800.0005.700.0002.800.000
Đường Hùng Vương - Đất băng 2 có ngõ vào từ đường 35 m
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 136
2.200.000
Đường Hồ Chí MinhĐường nối cao tốc Nội Bài - Lào Cai với cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ - Cầu Ngọc Tháp
Mục 24
2.300.0001.300.000900.000500.000
Đường Nguyên Hồng
Mục 86
2.700.0001.500.0001.100.000500.000
Đường Nguyễn DuNgã 3 giao đường Bạch Đằng - Ngã tư giao đường Nguyễn Tất Thành
Mục 57
10.900.0006.000.0004.400.0002.200.000
Đường Nguyễn DuNgõ 37
Mục 58
1.400.000
Đường Nguyễn DuNgõ 49, 59
Mục 59
1.400.000
Đường Nguyễn Tất ThànhNgõ 110, 100
Mục 78
1.400.000
Đường Nguyễn Tất ThànhNgõ 87
Mục 77
1.400.000
Đường Nguyễn Tất ThànhNgõ 38
Mục 80
1.400.000
Đường Nguyễn Tất ThànhNgã 3 giao đường Bạch Đằng - Ngã 3 giao đường Phú Hà
Mục 75
5.500.0003.000.0002.200.0001.100.000
Đường Nguyễn Tất ThànhNgõ 56
Mục 79
1.400.000
Đường Nguyễn Tất ThànhNgã 3 giao đường Phú Hà - Ngã 3 giao đường Sông Hồng
Mục 76
7.700.0004.300.0003.100.0001.500.000
Đường Phú AnNgõ 120
Mục 73
4.100.000
Đường Phú AnNgã tư giao đường Phú Hà - Ngã 3 giao đường Sông Hồng
Mục 71
8.200.0004.500.0003.300.0001.600.000
Đường Phú AnNgõ 128
Mục 74
4.100.000
Đường Phú AnNgân hàng Công thương - Ngã tư giao đường Phú Hà
Mục 70
10.900.0006.000.0004.400.0002.200.000
Đường Phú AnNgõ 35
Mục 72
2.300.000
Đường Phú HàNgõ 06, 61, 62
Mục 67
2.300.000
Đường Phú HàNgõ 01, 57
Mục 66
2.300.000
Đường Phú HàNgõ 20
Mục 68
2.300.000
Đường Phú HàNgã 4 giao đường Phú An - Ngã 3 giao đường Sông Hồng
Mục 65
9.600.0005.300.0003.800.0001.900.000
Đường Phú HàNgõ 30
Mục 69
2.300.000
Đường Phú HàNgã 3 giao đường Nguyễn Tất Thành - Ngã 4 giao đường Phú An
Mục 64
8.200.0004.500.0003.300.0001.600.000
Đường Phú Lợi
Mục 81
2.300.0001.300.000900.000500.000
Đường Quốc lộ 2Giáp xã Phù Ninh - Hết Trung tâm đăng kiểm
Mục 5
2.200.0001.200.000900.000400.000
Đường Quốc lộ 2Giao đường tỉnh 315B - Hết địa giới phường Phong Châu (giáp xã Trạm Thản)
Mục 10
2.700.0001.500.0001.100.000500.000
Đường Quốc lộ 2Giáp trung tâm đăng kiểm - Giao đường vào Cụm CN Phú Hộ
Mục 6
2.700.0001.500.0001.100.000500.000
Đường Quốc lộ 2Giao đường vào Cụm CN Phú Hộ - Cầu Khấc
Mục 7
5.900.0003.300.0002.400.0001.200.000
Đường Quốc lộ 2Đường rẽ vào NVH khu 13 - Giao đường tỉnh 315B
Mục 9
6.800.0003.800.0002.700.0001.400.000
Đường Quốc lộ 2Cầu Khấc - Đường rẽ vào NVH khu 13
Mục 8
4.100.0002.300.0001.600.000800.000
Đường Quốc lộ 2DGiáp khu đô thị Phú Lợi 3 - Hết nhà thờ giáo xứ Hà Thạch
Mục 3
4.100.0002.300.0001.600.000800.000
Đường Quốc lộ 2DNgã 3 giao đường Phú Lợi - Hết khu đô thị Phú Lợi 3
Mục 2
11.400.0006.300.0004.600.0002.300.000
Đường Quốc lộ 2DGiáp nhà thờ giáo xứ Hà Thạch - Hết địa giới phường Phong châu (giáp xã Xuân Lũng)
Mục 4
2.700.0001.500.0001.100.000500.000
Đường Quốc lộ 2DNgã 3 giao đường Sông Hồng - Ngã 3 giao đường Phú Lợi
Mục 1
10.900.0006.000.0004.400.0002.200.000
Đường Sông HồngNgõ 97
Mục 28
1.400.000
Đường Sông HồngNgõ 65
Mục 27
2.500.000
Đường Sông HồngNgõ 125
Mục 26
2.300.000
Đường Sông HồngGiáp địa giới phường Âu Cơ - Giao đường Quốc lộ 2D
Mục 25
10.900.0006.000.0004.400.0002.200.000
Đường Tháng TámCông ty cổ phần môi trường đô thị - Hết Toà án
Mục 50
10.900.0006.000.0004.400.0002.200.000
Đường Tháng TámNgã 3 giao đường Bạch Đằng - Công ty cổ phần môi trường đô thị
Mục 49
13.700.0007.500.0005.500.0002.700.000
Đường Tản Đà
Mục 85
5.500.0003.000.0002.200.0001.100.000
Đường gom dự án Tuyến nối cao tốc Nội Bài - Lào Cai với cao tốc Tuyên Quang - Phú ThọToàn tuyến
Mục 113
2.800.0001.500.0001.100.000600.000
Đường khu Tái định cư đường điện 500 KV khu Thiện Lợi
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 118
2.500.000
Đường phố Phú BìnhNgõ 35
Mục 63
2.300.000
Đường phố Phú BìnhNgã 4 giao đường Âu Cơ - Ngã 3 giao với đường Sông Hồng
Mục 61
13.700.0007.500.0005.500.0002.700.000
Đường phố Phú BìnhNgõ 27 (Ngõ Đền xóm Sở)
Mục 62
4.100.000
Đường phố Phú BìnhSố nhà 02 - Ngã 4 giao đường Âu Cơ
Mục 60
10.900.0006.000.0004.400.0002.200.000
Đường sơ tán dân cứu hộ, cứu nạnKhu TĐC Tràn Cây Mí - Cụm công nghiệp Phú Hộ
Mục 38
720.000400.000300.000140.000
Đường sơ tán dân cứu hộ, cứu nạnCầu chui cao tốc Nội Bài - Lào Cai - Ngã 4 đường rẽ vào Chùa Phú Cường
Mục 36
3.400.0001.900.0001.400.000700.000
Đường sơ tán dân cứu hộ, cứu nạnNgã 3 giao ĐT 320E (gần trường MN Hà Thạch) - Giao cầu chui cao tốc Nội Bài - Lào Cai
Mục 35
2.000.0001.100.000800.000400.000
Đường sơ tán dân cứu hộ, cứu nạnNgã 4 đường rẽ vào Chùa Phú Cường - Giáp Khu TĐC Tràn Cây Mí
Mục 37
2.000.0001.100.000800.000400.000
Đường tỉnh 315BĐường Quốc lộ 2 - Đường rẽ vào chùa Cây Thị
Mục 20
6.100.0003.300.0002.400.0001.200.000
Đường tỉnh 315BGiao đường rẽ vào chùa Cây Thị - Hết địa giới phường Phong Châu (giáp phường Phú Thọ)
Mục 21
9.100.0005.000.0003.600.0001.800.000
Đường tỉnh 320BGiáp TĐC Cầu Ngọc Tháp - Ngã 3 giao đường ĐH4
Mục 12
6.800.0003.800.0002.700.0001.400.000
Đường tỉnh 320BNgã 3 Ga Xép - Hết TĐC cầu Ngọc Tháp
Mục 11
3.700.0002.000.0001.500.000700.000
Đường tỉnh 320BGiao đường rẽ vào khu CN Phú Hà - Đường Hùng Vương (đường 35m)
Mục 14
4.700.0002.600.0001.900.000900.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.