Bảng giá đất Phường Phong Châu, Phú Thọ từ 01/01/2026
436 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Phong Châu là 38.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Âu Cơ, đoạn Ngã 3 giao đường Bạch Đằng đến Ngã tư giao đường phố Phú Bình), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 39 | 75.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (144 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Băng 2 Khu Hạ tầng kỹ thuật ven đường tỉnh 320B Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 121 | 10.200.000 | |||
| Băng 2 Đường Hùng Vương (Theo QH chi tiết Chợ Phú Hà) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 122 | 25.200.000 | |||
| Băng 2, 3 (Theo Quy hoạch chi tiết Hạ tầng kỹ thuật 2 bên đường 35 m) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 134 | 20.900.000 | |||
| Băng còn lại (Theo Quy hoạch chi tiết Hạ tầng kỹ thuật 2 bên đường 35 m) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 135 | 18.800.000 | |||
| Các tuyến đường khác | Trường TH Phú Hộ - Trường thử Nhà máy Z121 Mục 107 | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Các tuyến đường khác | Công ty giống vật tư nông nghiệp (Khu 10) - Giao đường Đồng Giò đi Trạm Thản (Khu 1) Mục 108 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường QL2 (Đồng Giò) - Hết địa phận phường Phong Châu (giáp xã Trạm Thản Mục 99 | 3.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 660.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường Nguyễn Tất Thành - Giao đường Hùng Vương Mục 103 | 16.400.000 | 9.000.000 | 6.600.000 | 3.300.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã 3 Giáp Khu quy hoạch Ao A - Giao đường QL2 (gần cầu Giát) Mục 101 | 3.900.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà văn hóa khu Phú Hưng - ĐT 325B đoạn đường qua công an Phường Phong Châu Mục 89 | 7.500.000 | 4.000.000 | 2.900.000 | 1.400.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường ống đi nghĩa trang Nương Đốt - Quốc lộ 2D Mục 91 | 3.900.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Các tuyến đường khác | Giao đường QL2 (gần trường TH Phú Hộ 2) - Hết Khu quy hoạch Ao A Mục 100 | 3.400.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường nối đường ĐH12 - Khu Ngũ Phúc Mục 92 | 3.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Các tuyến đường khác | Giao QL 2 - Hết khu quy hoạch Bắc Trung tâm xã Phú Hộ Mục 96 | 11.000.000 | 6.100.000 | 4.400.000 | 2.200.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường Hùng Vương - Gác Ghi Mục 109 | 10.900.000 | 6.000.000 | 4.400.000 | 2.200.000 |
| Các tuyến đường khác | Đất ở khu dân cư Nhà máy Z121 Mục 98 | 4.400.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Các tuyến đường khác | ĐT325B - Cụm CN Phú Gia (Đoạn qua phường Phong Châu) Mục 94 | 3.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã tư chợ Gò Sim - Đường ống Mục 90 | 4.400.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Các tuyến đường khác | Quốc lộ 2 (đường vào Trường thử Nhà máy Z121) - Giáp KCN Phú Hà Mục 106 | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Các tuyến đường khác | Gác Ghi - Quốc lộ 2D Mục 110 | 10.900.000 | 6.000.000 | 4.400.000 | 2.200.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà văn hóa khu Phú Hưng - ĐT 325B đoạn đường qua trường THCS Hà Thạch Mục 88 | 3.400.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Các tuyến đường khác | Khu quy hoạch bắc Trung tâm xã Phú Hộ - Công ty giống vật tư nông nghiệp Mục 97 | 7.600.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Các tuyến đường khác | Giao quốc lộ 2 - Kho E (Z121) Mục 105 | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Các tuyến đường khác | Giao đường tháng 8 - Giao ngõ 18 Mục 104 | 8.600.000 | 4.800.000 | 3.500.000 | 1.700.000 |
| Các tuyến đường khác | Giao đường QL2 rẽ đi Trung Giáp - Hết địa phận phường Phong Châu (giáp xã Trạm Thản) Mục 95 | 4.400.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường liên khu, phường còn lại Mục 112 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác | Giao QL2D đi xã Xuân Lũng - Đường ống Mục 87 | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Gác Ghi - Đường Tản Đà (đoạn qua NVH khu 9) Mục 111 | 4.400.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Các tuyến đường khác | ĐT 315B (Nhánh rẽ từ km 7) - Cầu Quan (QL2) Mục 102 | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Các tuyến đường khác | NVH khu Thiện Lợi - CCN Bắc Lâm Thao Mục 93 | 3.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 145 | 1.100.000 | |||
| Khu TĐC Gò Thăng Khu dân cư, khu đấu giá | Khu TĐC Gò Thăng Mục 128 | 7.400.000 | |||
| Khu TĐC Gò Thăng Khu dân cư, khu đấu giá | Tái định cư các dự án trên địa bàn Mục 129 | 2.200.000 | |||
| Khu TĐC Đồng Đảng Khu dân cư, khu đấu giá | Đất các băng còn lại Mục 127 | 10.700.000 | |||
| Khu TĐC Đồng Đảng Khu dân cư, khu đấu giá | Đường trục chính đoạn từ giao ĐT315B - Giáp KCN Phú Hà Mục 126 | 15.900.000 | |||
| Khu tái định cư Ao Xanh khu 6 Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 139 | 1.100.000 | |||
| Khu tái định cư Cầu Giát Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 140 | 1.100.000 | |||
| Khu tái định cư Cầu Ngọc Tháp Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1 Mục 114 | 5.500.000 | |||
| Khu tái định cư Cầu Ngọc Tháp Khu dân cư, khu đấu giá | Băng còn lại Mục 115 | 3.900.000 | |||
| Khu tái định cư Đồi 500 Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1 Mục 141 | 25.000.000 | |||
| Khu tái định cư Đồi 500 Khu dân cư, khu đấu giá | Các băng còn lại Mục 142 | 9.800.000 | |||
| Phố Nguyễn Quang Bích | Ngõ 23, 27 Mục 84 | 4.700.000 | |||
| Phố Nguyễn Quang Bích | Ngã 4 giao đường Nguyễn Du - Ngã 4 giao đường Phú Hà Mục 83 | 16.400.000 | 9.000.000 | 6.600.000 | 3.300.000 |
| Đường Bạch Đằng | Bến xe khách - Hết khu vườn hoa Mục 40 | 15.000.000 | 8.300.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Đường Bạch Đằng | Đất hai bên mặt tiền khu gò Sỏi phía Nam ga Phú Thọ Mục 45 | 4.400.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Đường Bạch Đằng | Ngõ 147 Mục 47 | 2.700.000 | |||
| Đường Bạch Đằng | Ngõ 15 Mục 42 | 6.600.000 | |||
| Đường Bạch Đằng | Ngõ 265, 283 Mục 48 | 2.700.000 | |||
| Đường Bạch Đằng | Ngõ 25: Đoạn 2: Sau số nhà 13 - Hết ngõ Mục 44 | 6.600.000 | |||
| Đường Bạch Đằng | Ngõ 25: Đoạn 1: Đầu ngõ - Số nhà 13 Mục 43 | 8.800.000 | |||
| Đường Bạch Đằng | Giao khu vườn hoa - Hết bờ sông Mục 41 | 23.000.000 | 13.000.000 | 9.200.000 | 4.600.000 |
| Đường Bạch Đằng | Ngõ 146, 328 Mục 46 | 2.700.000 | |||
| Đường Hùng Vương | Đường Quốc Lộ 2 (Trường mầm non Phú Hộ) - Giao với đường tỉnh 320B Mục 22 | 35.400.000 | 19.500.000 | 14.200.000 | 7.100.000 |
| Đường Hùng Vương | Giao với đường tỉnh 320B - Hết địa giới phường Phong Châu (giáp phường Phú Thọ) Mục 23 | 36.400.000 | 20.000.000 | 14.600.000 | 7.300.000 |
| Đường Hùng Vương - Đất băng 2 có ngõ vào từ đường 35 m Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 136 | 4.400.000 | |||
| Đường Hồ Chí Minh | Đường nối cao tốc Nội Bài - Lào Cai với cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ - Cầu Ngọc Tháp Mục 24 | 4.600.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Đường Nguyên Hồng | Mục 86 | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Đường Nguyễn Du | Ngã 3 giao đường Bạch Đằng - Ngã tư giao đường Nguyễn Tất Thành Mục 57 | 21.800.000 | 12.000.000 | 8.700.000 | 4.400.000 |
| Đường Nguyễn Du | Ngõ 49, 59 Mục 59 | 2.700.000 | |||
| Đường Nguyễn Du | Ngõ 37 Mục 58 | 2.700.000 | |||
| Đường Nguyễn Tất Thành | Ngõ 56 Mục 79 | 2.700.000 | |||
| Đường Nguyễn Tất Thành | Ngã 3 giao đường Phú Hà - Ngã 3 giao đường Sông Hồng Mục 76 | 15.500.000 | 8.500.000 | 6.200.000 | 3.100.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Ngõ 110, 100 Mục 78 | 2.700.000 | |||
| Đường Nguyễn Tất Thành | Ngõ 38 Mục 80 | 2.700.000 | |||
| Đường Nguyễn Tất Thành | Ngã 3 giao đường Bạch Đằng - Ngã 3 giao đường Phú Hà Mục 75 | 10.900.000 | 6.000.000 | 4.400.000 | 2.200.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Ngõ 87 Mục 77 | 2.700.000 | |||
| Đường Phú An | Ngã tư giao đường Phú Hà - Ngã 3 giao đường Sông Hồng Mục 71 | 16.400.000 | 9.000.000 | 6.600.000 | 3.300.000 |
| Đường Phú An | Ngõ 128 Mục 74 | 8.200.000 | |||
| Đường Phú An | Ngân hàng Công thương - Ngã tư giao đường Phú Hà Mục 70 | 21.800.000 | 12.000.000 | 8.700.000 | 4.400.000 |
| Đường Phú An | Ngõ 120 Mục 73 | 8.200.000 | |||
| Đường Phú An | Ngõ 35 Mục 72 | 4.700.000 | |||
| Đường Phú Hà | Ngõ 20 Mục 68 | 4.700.000 | |||
| Đường Phú Hà | Ngõ 30 Mục 69 | 4.700.000 | |||
| Đường Phú Hà | Ngã 4 giao đường Phú An - Ngã 3 giao đường Sông Hồng Mục 65 | 19.100.000 | 10.500.000 | 7.600.000 | 3.800.000 |
| Đường Phú Hà | Ngõ 06, 61, 62 Mục 67 | 4.700.000 | |||
| Đường Phú Hà | Ngã 3 giao đường Nguyễn Tất Thành - Ngã 4 giao đường Phú An Mục 64 | 16.400.000 | 9.000.000 | 6.600.000 | 3.300.000 |
| Đường Phú Hà | Ngõ 01, 57 Mục 66 | 4.700.000 | |||
| Đường Phú Lợi | Mục 81 | 4.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 900.000 |
| Đường Quốc lộ 2 | Giáp trung tâm đăng kiểm - Giao đường vào Cụm CN Phú Hộ Mục 6 | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Đường Quốc lộ 2 | Giáp xã Phù Ninh - Hết Trung tâm đăng kiểm Mục 5 | 4.400.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Đường Quốc lộ 2 | Giao đường vào Cụm CN Phú Hộ - Cầu Khấc Mục 7 | 11.800.000 | 6.500.000 | 4.700.000 | 2.400.000 |
| Đường Quốc lộ 2 | Đường rẽ vào NVH khu 13 - Giao đường tỉnh 315B Mục 9 | 13.700.000 | 7.500.000 | 5.500.000 | 2.700.000 |
| Đường Quốc lộ 2 | Cầu Khấc - Đường rẽ vào NVH khu 13 Mục 8 | 8.200.000 | 4.500.000 | 3.300.000 | 1.600.000 |
| Đường Quốc lộ 2 | Giao đường tỉnh 315B - Hết địa giới phường Phong Châu (giáp xã Trạm Thản) Mục 10 | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Đường Quốc lộ 2D | Giáp nhà thờ giáo xứ Hà Thạch - Hết địa giới phường Phong châu (giáp xã Xuân Lũng) Mục 4 | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Đường Quốc lộ 2D | Ngã 3 giao đường Sông Hồng - Ngã 3 giao đường Phú Lợi Mục 1 | 21.800.000 | 12.000.000 | 8.700.000 | 4.400.000 |
| Đường Quốc lộ 2D | Giáp khu đô thị Phú Lợi 3 - Hết nhà thờ giáo xứ Hà Thạch Mục 3 | 8.200.000 | 4.500.000 | 3.300.000 | 1.600.000 |
| Đường Quốc lộ 2D | Ngã 3 giao đường Phú Lợi - Hết khu đô thị Phú Lợi 3 Mục 2 | 22.800.000 | 12.500.000 | 9.100.000 | 4.600.000 |
| Đường Sông Hồng | Ngõ 65 Mục 27 | 4.900.000 | |||
| Đường Sông Hồng | Ngõ 97 Mục 28 | 2.700.000 | |||
| Đường Sông Hồng | Giáp địa giới phường Âu Cơ - Giao đường Quốc lộ 2D Mục 25 | 21.800.000 | 12.000.000 | 8.700.000 | 4.400.000 |
| Đường Sông Hồng | Ngõ 125 Mục 26 | 4.700.000 | |||
| Đường Tháng Tám | Ngã 3 giao đường Bạch Đằng - Công ty cổ phần môi trường đô thị Mục 49 | 27.300.000 | 15.000.000 | 10.900.000 | 5.500.000 |
| Đường Tháng Tám | Công ty cổ phần môi trường đô thị - Hết Toà án Mục 50 | 21.800.000 | 12.000.000 | 8.700.000 | 4.400.000 |
| Đường Tản Đà | Mục 85 | 10.900.000 | 6.000.000 | 4.400.000 | 2.200.000 |
| Đường gom dự án Tuyến nối cao tốc Nội Bài - Lào Cai với cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ | Toàn tuyến Mục 113 | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Đường khu Tái định cư đường điện 500 KV khu Thiện Lợi Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 118 | 4.900.000 | |||
| Đường phố Phú Bình | Số nhà 02 - Ngã 4 giao đường Âu Cơ Mục 60 | 21.800.000 | 12.000.000 | 8.700.000 | 4.400.000 |
| Đường phố Phú Bình | Ngõ 27 (Ngõ Đền xóm Sở) Mục 62 | 8.200.000 | |||
| Đường phố Phú Bình | Ngõ 35 Mục 63 | 4.700.000 | |||
| Đường phố Phú Bình | Ngã 4 giao đường Âu Cơ - Ngã 3 giao với đường Sông Hồng Mục 61 | 27.300.000 | 15.000.000 | 10.900.000 | 5.500.000 |
| Đường sơ tán dân cứu hộ, cứu nạn | Ngã 3 giao ĐT 320E (gần trường MN Hà Thạch) - Giao cầu chui cao tốc Nội Bài - Lào Cai Mục 35 | 4.100.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Đường sơ tán dân cứu hộ, cứu nạn | Cầu chui cao tốc Nội Bài - Lào Cai - Ngã 4 đường rẽ vào Chùa Phú Cường Mục 36 | 6.800.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.400.000 |
| Đường sơ tán dân cứu hộ, cứu nạn | Ngã 4 đường rẽ vào Chùa Phú Cường - Giáp Khu TĐC Tràn Cây Mí Mục 37 | 3.900.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Đường sơ tán dân cứu hộ, cứu nạn | Khu TĐC Tràn Cây Mí - Cụm công nghiệp Phú Hộ Mục 38 | 1.800.000 | 990.000 | 720.000 | 360.000 |
| Đường tỉnh 315B | Đường Quốc lộ 2 - Đường rẽ vào chùa Cây Thị Mục 20 | 15.200.000 | 8.400.000 | 6.100.000 | 3.000.000 |
| Đường tỉnh 315B | Giao đường rẽ vào chùa Cây Thị - Hết địa giới phường Phong Châu (giáp phường Phú Thọ) Mục 21 | 18.200.000 | 10.000.000 | 7.300.000 | 3.600.000 |
| Đường tỉnh 320B | Ngã 3 giao đường ĐH4 - Giao đường rẽ vào khu CN Phú Hà Mục 13 | 17.800.000 | 9.800.000 | 7.100.000 | 3.600.000 |
| Đường tỉnh 320B | Ngã 3 Ga Xép - Hết TĐC cầu Ngọc Tháp Mục 11 | 9.200.000 | 5.000.000 | 3.700.000 | 1.800.000 |
| Đường tỉnh 320B | Giao đường rẽ vào khu CN Phú Hà - Đường Hùng Vương (đường 35m) Mục 14 | 11.700.000 | 6.400.000 | 4.700.000 | 2.300.000 |
| Đường tỉnh 320B | Giáp TĐC Cầu Ngọc Tháp - Ngã 3 giao đường ĐH4 Mục 12 | 13.700.000 | 7.500.000 | 5.500.000 | 2.700.000 |
| Đường tỉnh 320E | ĐT 320B - ĐT 325B Mục 15 | 7.100.000 | 3.900.000 | 2.900.000 | 1.400.000 |
| Đường tỉnh 325B | Ngã ba giao ĐT 320B - Hết khu đấu giá khu 5 Mục 17 | 7.200.000 | 3.900.000 | 2.900.000 | 1.400.000 |
| Đường tỉnh 325B | Giáp khu đấu giá khu 5 - Ngã tư chợ Gò Sim Mục 18 | 9.100.000 | 5.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Đường tỉnh 325B | Ngã tư chợ Gò Sim - Hết địa giới phường (Giáp xã Xuân Lũng) Mục 19 | 6.200.000 | 3.400.000 | 2.500.000 | 1.200.000 |
| Đường tỉnh 325E | ĐT 320B - Giáp phường Phú Thọ Mục 16 | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Đường Âu Cơ | Ngã tư giao đường phố Phú Bình - Nhà số 34 Mục 52 | 27.300.000 | 15.000.000 | 10.900.000 | 5.500.000 |
| Đường Âu Cơ | Ngã 3 giao đường Bạch Đằng - Ngã tư giao đường phố Phú Bình Mục 51 | 38.200.000 | 21.000.000 | 15.300.000 | 7.600.000 |
| Đường Âu Cơ | Sau số nhà 34 - Giao đường Phú Hà Mục 53 | 13.700.000 | 7.500.000 | 5.500.000 | 2.700.000 |
| Đường Âu Cơ | Ngõ 18 (sau Chi cục thuế) Mục 54 | 10.900.000 | |||
| Đường Âu Cơ | Ngõ 29, 39 Mục 55 | 4.400.000 | |||
| Đường Âu Cơ | Ngõ 42 Mục 56 | 3.400.000 | |||
| Đường ĐH 11 | Giáp NVH khu Thiện Lợi - Ngã 3 giao đường sơ tán dân Mục 30 | 3.400.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Đường ĐH 11 | Ngã tư Gò Sim - Hết NVH khu Thiện Lợi Mục 29 | 4.400.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Đường ĐH 12 | Ngã 3 giao đường ĐH14 - Ngã 3 giao đường sơ tán dân (Đồng Chằm) Mục 32 | 4.400.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Đường ĐH 12 | Ngã 3 giao đường tỉnh 325B - Ngã 3 giao đường sơ tán dân (cầu chui cao tốc NB-LC) Mục 31 | 3.400.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Đường ĐH 12 | Ngã 3 giao đường ĐH14 - Đường Hùng Vương (35m) Mục 33 | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Đường ĐH 14 | Ngã 3 giao đường ĐH12 - Ngã 4 giao đường sơ tán dân, cứu hộ, cứu nạn (gần chùa Phú Cường) Mục 34 | 3.900.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Đất các băng còn lại khu Bắc trung tâm xã Phú Hộ Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 138 | 5.900.000 | |||
| Đất các băng còn lại khu QH đấu giá Đồng Nội Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 120 | 10.100.000 | |||
| Đất các băng còn lại khu TĐC Tràn Cây Mí Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 124 | 1.100.000 | |||
| Đất các băng còn lại khu trung tâm xã Phú Hộ Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 137 | 10.100.000 | |||
| Đất các băng còn lại trong khu QH Dốc Đầm và khu Hạ tầng kỹ thuật ven ĐT 320B Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 131 | 10.500.000 | |||
| Đất các băng còn lại ĐT 325B (trong khu quy hoạch trung tâm xã) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 132 | 8.100.000 | |||
| Đất các băng còn lại ĐT 325B (trong khu quy hoạch đấu giá khu 5) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 133 | 3.900.000 | |||
| Đất khu dân cư còn lại đường Phú Lợi | Mục 82 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Đất mặt tiền đường QH khu đấu giá Đồng Nội (đường gom giáp đường tỉnh 325B) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 119 | 15.000.000 | |||
| Đất trong khu QH chi tiết Chợ Phú Hà (ngoài Băng 1, 2 Đường Hùng Vương) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 123 | 20.100.000 | |||
| Đất trong khu QH giáp trung tâm điều dưỡng NCC Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 125 | 2.700.000 | |||
| Đất trong khu QH đấu giá Đồi Sơn Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 130 | 6.500.000 | |||
| Đất trong khu Quy hoạch Hạ tầng kỹ thuật ven đường tỉnh 320B (Giai đoạn 3) Khu dân cư, khu đấu giá | Đường trục chính từ Cổng phụ KCN Phú Hà - Khu đô thị Phú Hà Mục 143 | 8.000.000 | |||
| Đất trong khu Quy hoạch Hạ tầng kỹ thuật ven đường tỉnh 320B (Giai đoạn 3) Khu dân cư, khu đấu giá | Các băng còn lại Mục 144 | 7.800.000 | |||
| Đất trong khu Tái định cư Gò Mít (Dự án đường Cao tốc Nội Bài - Lào Cai) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 116 | 2.700.000 | |||
| Đất trong khu Tái định cư đường dây 500 KV khu Hùng Thao Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 117 | 3.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 39 | 33.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (144 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Băng 2 Khu Hạ tầng kỹ thuật ven đường tỉnh 320B Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 121 | 3.100.000 | |||
| Băng 2 Đường Hùng Vương (Theo QH chi tiết Chợ Phú Hà) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 122 | 7.600.000 | |||
| Băng 2, 3 (Theo Quy hoạch chi tiết Hạ tầng kỹ thuật 2 bên đường 35 m) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 134 | 6.300.000 | |||
| Băng còn lại (Theo Quy hoạch chi tiết Hạ tầng kỹ thuật 2 bên đường 35 m) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 135 | 5.600.000 | |||
| Các tuyến đường khác | Đường nối đường ĐH12 - Khu Ngũ Phúc Mục 92 | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Giao đường QL2 (gần trường TH Phú Hộ 2) - Hết Khu quy hoạch Ao A Mục 100 | 1.400.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Giao QL2D đi xã Xuân Lũng - Đường ống Mục 87 | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 100.000 |
| Các tuyến đường khác | Gác Ghi - Quốc lộ 2D Mục 110 | 4.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 900.000 |
| Các tuyến đường khác | ĐT 315B (Nhánh rẽ từ km 7) - Cầu Quan (QL2) Mục 102 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác | NVH khu Thiện Lợi - CCN Bắc Lâm Thao Mục 93 | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Giao đường QL2 rẽ đi Trung Giáp - Hết địa phận phường Phong Châu (giáp xã Trạm Thản) Mục 95 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường liên khu, phường còn lại Mục 112 | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà văn hóa khu Phú Hưng - ĐT 325B đoạn đường qua công an Phường Phong Châu Mục 89 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác | Giao đường tháng 8 - Giao ngõ 18 Mục 104 | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Các tuyến đường khác | Giao quốc lộ 2 - Kho E (Z121) Mục 105 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường Hùng Vương - Gác Ghi Mục 109 | 4.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 900.000 |
| Các tuyến đường khác | Trường TH Phú Hộ - Trường thử Nhà máy Z121 Mục 107 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Gác Ghi - Đường Tản Đà (đoạn qua NVH khu 9) Mục 111 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác | ĐT325B - Cụm CN Phú Gia (Đoạn qua phường Phong Châu) Mục 94 | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Đất ở khu dân cư Nhà máy Z121 Mục 98 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã 3 Giáp Khu quy hoạch Ao A - Giao đường QL2 (gần cầu Giát) Mục 101 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường ống đi nghĩa trang Nương Đốt - Quốc lộ 2D Mục 91 | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường Nguyễn Tất Thành - Giao đường Hùng Vương Mục 103 | 6.600.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Các tuyến đường khác | Công ty giống vật tư nông nghiệp (Khu 10) - Giao đường Đồng Giò đi Trạm Thản (Khu 1) Mục 108 | 900.000 | 500.000 | 400.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác | Khu quy hoạch bắc Trung tâm xã Phú Hộ - Công ty giống vật tư nông nghiệp Mục 97 | 2.300.000 | 1.300.000 | 900.000 | 500.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã tư chợ Gò Sim - Đường ống Mục 90 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác | Quốc lộ 2 (đường vào Trường thử Nhà máy Z121) - Giáp KCN Phú Hà Mục 106 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà văn hóa khu Phú Hưng - ĐT 325B đoạn đường qua trường THCS Hà Thạch Mục 88 | 1.400.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường QL2 (Đồng Giò) - Hết địa phận phường Phong Châu (giáp xã Trạm Thản Mục 99 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác | Giao QL 2 - Hết khu quy hoạch Bắc Trung tâm xã Phú Hộ Mục 96 | 3.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 660.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 145 | 300.000 | |||
| Khu TĐC Gò Thăng Khu dân cư, khu đấu giá | Tái định cư các dự án trên địa bàn Mục 129 | 700.000 | |||
| Khu TĐC Gò Thăng Khu dân cư, khu đấu giá | Khu TĐC Gò Thăng Mục 128 | 2.200.000 | |||
| Khu TĐC Đồng Đảng Khu dân cư, khu đấu giá | Đất các băng còn lại Mục 127 | 3.200.000 | |||
| Khu TĐC Đồng Đảng Khu dân cư, khu đấu giá | Đường trục chính đoạn từ giao ĐT315B - Giáp KCN Phú Hà Mục 126 | 4.800.000 | |||
| Khu tái định cư Ao Xanh khu 6 Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 139 | 330.000 | |||
| Khu tái định cư Cầu Giát Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 140 | 330.000 | |||
| Khu tái định cư Cầu Ngọc Tháp Khu dân cư, khu đấu giá | Băng còn lại Mục 115 | 1.600.000 | |||
| Khu tái định cư Cầu Ngọc Tháp Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1 Mục 114 | 2.200.000 | |||
| Khu tái định cư Đồi 500 Khu dân cư, khu đấu giá | Các băng còn lại Mục 142 | 3.000.000 | |||
| Khu tái định cư Đồi 500 Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1 Mục 141 | 7.500.000 | |||
| Phố Nguyễn Quang Bích | Ngõ 23, 27 Mục 84 | 1.900.000 | |||
| Phố Nguyễn Quang Bích | Ngã 4 giao đường Nguyễn Du - Ngã 4 giao đường Phú Hà Mục 83 | 6.600.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Đường Bạch Đằng | Ngõ 25: Đoạn 2: Sau số nhà 13 - Hết ngõ Mục 44 | 2.700.000 | |||
| Đường Bạch Đằng | Ngõ 265, 283 Mục 48 | 1.100.000 | |||
| Đường Bạch Đằng | Ngõ 25: Đoạn 1: Đầu ngõ - Số nhà 13 Mục 43 | 3.500.000 | |||
| Đường Bạch Đằng | Giao khu vườn hoa - Hết bờ sông Mục 41 | 6.900.000 | 3.800.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Đường Bạch Đằng | Bến xe khách - Hết khu vườn hoa Mục 40 | 5.400.000 | 2.900.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Đường Bạch Đằng | Ngõ 146, 328 Mục 46 | 1.100.000 | |||
| Đường Bạch Đằng | Ngõ 147 Mục 47 | 1.100.000 | |||
| Đường Bạch Đằng | Đất hai bên mặt tiền khu gò Sỏi phía Nam ga Phú Thọ Mục 45 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đường Bạch Đằng | Ngõ 15 Mục 42 | 2.700.000 | |||
| Đường Hùng Vương | Đường Quốc Lộ 2 (Trường mầm non Phú Hộ) - Giao với đường tỉnh 320B Mục 22 | 10.600.000 | 5.800.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Đường Hùng Vương | Giao với đường tỉnh 320B - Hết địa giới phường Phong Châu (giáp phường Phú Thọ) Mục 23 | 14.600.000 | 8.000.000 | 5.800.000 | 2.900.000 |
| Đường Hùng Vương - Đất băng 2 có ngõ vào từ đường 35 m Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 136 | 1.800.000 | |||
| Đường Hồ Chí Minh | Đường nối cao tốc Nội Bài - Lào Cai với cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ - Cầu Ngọc Tháp Mục 24 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đường Nguyên Hồng | Mục 86 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 400.000 |
| Đường Nguyễn Du | Ngõ 49, 59 Mục 59 | 1.100.000 | |||
| Đường Nguyễn Du | Ngõ 37 Mục 58 | 1.100.000 | |||
| Đường Nguyễn Du | Ngã 3 giao đường Bạch Đằng - Ngã tư giao đường Nguyễn Tất Thành Mục 57 | 8.700.000 | 4.800.000 | 3.500.000 | 1.700.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Ngã 3 giao đường Phú Hà - Ngã 3 giao đường Sông Hồng Mục 76 | 6.200.000 | 3.400.000 | 2.500.000 | 1.200.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Ngõ 38 Mục 80 | 1.100.000 | |||
| Đường Nguyễn Tất Thành | Ngõ 56 Mục 79 | 1.100.000 | |||
| Đường Nguyễn Tất Thành | Ngõ 110, 100 Mục 78 | 1.100.000 | |||
| Đường Nguyễn Tất Thành | Ngõ 87 Mục 77 | 1.100.000 | |||
| Đường Nguyễn Tất Thành | Ngã 3 giao đường Bạch Đằng - Ngã 3 giao đường Phú Hà Mục 75 | 4.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 900.000 |
| Đường Phú An | Ngã tư giao đường Phú Hà - Ngã 3 giao đường Sông Hồng Mục 71 | 6.600.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Đường Phú An | Ngân hàng Công thương - Ngã tư giao đường Phú Hà Mục 70 | 8.700.000 | 4.800.000 | 3.500.000 | 1.700.000 |
| Đường Phú An | Ngõ 128 Mục 74 | 3.300.000 | |||
| Đường Phú An | Ngõ 120 Mục 73 | 3.300.000 | |||
| Đường Phú An | Ngõ 35 Mục 72 | 1.900.000 | |||
| Đường Phú Hà | Ngõ 20 Mục 68 | 1.900.000 | |||
| Đường Phú Hà | Ngã 4 giao đường Phú An - Ngã 3 giao đường Sông Hồng Mục 65 | 7.600.000 | 4.200.000 | 3.100.000 | 1.500.000 |
| Đường Phú Hà | Ngã 3 giao đường Nguyễn Tất Thành - Ngã 4 giao đường Phú An Mục 64 | 6.600.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Đường Phú Hà | Ngõ 30 Mục 69 | 1.900.000 | |||
| Đường Phú Hà | Ngõ 06, 61, 62 Mục 67 | 1.900.000 | |||
| Đường Phú Hà | Ngõ 01, 57 Mục 66 | 1.900.000 | |||
| Đường Phú Lợi | Mục 81 | 1.900.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đường Quốc lộ 2 | Giao đường vào Cụm CN Phú Hộ - Cầu Khấc Mục 7 | 4.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 900.000 |
| Đường Quốc lộ 2 | Giáp trung tâm đăng kiểm - Giao đường vào Cụm CN Phú Hộ Mục 6 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 400.000 |
| Đường Quốc lộ 2 | Giao đường tỉnh 315B - Hết địa giới phường Phong Châu (giáp xã Trạm Thản) Mục 10 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 400.000 |
| Đường Quốc lộ 2 | Đường rẽ vào NVH khu 13 - Giao đường tỉnh 315B Mục 9 | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Đường Quốc lộ 2 | Cầu Khấc - Đường rẽ vào NVH khu 13 Mục 8 | 3.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Đường Quốc lộ 2 | Giáp xã Phù Ninh - Hết Trung tâm đăng kiểm Mục 5 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đường Quốc lộ 2D | Ngã 3 giao đường Sông Hồng - Ngã 3 giao đường Phú Lợi Mục 1 | 8.700.000 | 4.800.000 | 3.500.000 | 1.700.000 |
| Đường Quốc lộ 2D | Ngã 3 giao đường Phú Lợi - Hết khu đô thị Phú Lợi 3 Mục 2 | 9.100.000 | 5.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Đường Quốc lộ 2D | Giáp nhà thờ giáo xứ Hà Thạch - Hết địa giới phường Phong châu (giáp xã Xuân Lũng) Mục 4 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 400.000 |
| Đường Quốc lộ 2D | Giáp khu đô thị Phú Lợi 3 - Hết nhà thờ giáo xứ Hà Thạch Mục 3 | 3.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Đường Sông Hồng | Ngõ 125 Mục 26 | 1.900.000 | |||
| Đường Sông Hồng | Ngõ 97 Mục 28 | 1.100.000 | |||
| Đường Sông Hồng | Ngõ 65 Mục 27 | 2.000.000 | |||
| Đường Sông Hồng | Giáp địa giới phường Âu Cơ - Giao đường Quốc lộ 2D Mục 25 | 8.700.000 | 4.800.000 | 3.500.000 | 1.700.000 |
| Đường Tháng Tám | Công ty cổ phần môi trường đô thị - Hết Toà án Mục 50 | 8.700.000 | 4.800.000 | 3.500.000 | 1.700.000 |
| Đường Tháng Tám | Ngã 3 giao đường Bạch Đằng - Công ty cổ phần môi trường đô thị Mục 49 | 10.900.000 | 6.000.000 | 4.400.000 | 2.200.000 |
| Đường Tản Đà | Mục 85 | 4.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 900.000 |
| Đường gom dự án Tuyến nối cao tốc Nội Bài - Lào Cai với cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ | Toàn tuyến Mục 113 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 400.000 |
| Đường khu Tái định cư đường điện 500 KV khu Thiện Lợi Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 118 | 2.000.000 | |||
| Đường phố Phú Bình | Số nhà 02 - Ngã 4 giao đường Âu Cơ Mục 60 | 8.700.000 | 4.800.000 | 3.500.000 | 1.700.000 |
| Đường phố Phú Bình | Ngã 4 giao đường Âu Cơ - Ngã 3 giao với đường Sông Hồng Mục 61 | 10.900.000 | 6.000.000 | 4.400.000 | 2.200.000 |
| Đường phố Phú Bình | Ngõ 35 Mục 63 | 1.900.000 | |||
| Đường phố Phú Bình | Ngõ 27 (Ngõ Đền xóm Sở) Mục 62 | 3.300.000 | |||
| Đường sơ tán dân cứu hộ, cứu nạn | Cầu chui cao tốc Nội Bài - Lào Cai - Ngã 4 đường rẽ vào Chùa Phú Cường Mục 36 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Đường sơ tán dân cứu hộ, cứu nạn | Khu TĐC Tràn Cây Mí - Cụm công nghiệp Phú Hộ Mục 38 | 540.000 | 300.000 | 220.000 | 110.000 |
| Đường sơ tán dân cứu hộ, cứu nạn | Ngã 4 đường rẽ vào Chùa Phú Cường - Giáp Khu TĐC Tràn Cây Mí Mục 37 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường sơ tán dân cứu hộ, cứu nạn | Ngã 3 giao ĐT 320E (gần trường MN Hà Thạch) - Giao cầu chui cao tốc Nội Bài - Lào Cai Mục 35 | 1.600.000 | 900.000 | 700.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh 315B | Giao đường rẽ vào chùa Cây Thị - Hết địa giới phường Phong Châu (giáp phường Phú Thọ) Mục 21 | 7.300.000 | 4.000.000 | 2.900.000 | 1.500.000 |
| Đường tỉnh 315B | Đường Quốc lộ 2 - Đường rẽ vào chùa Cây Thị Mục 20 | 4.600.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Đường tỉnh 320B | Giao đường rẽ vào khu CN Phú Hà - Đường Hùng Vương (đường 35m) Mục 14 | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Đường tỉnh 320B | Ngã 3 Ga Xép - Hết TĐC cầu Ngọc Tháp Mục 11 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Đường tỉnh 320B | Ngã 3 giao đường ĐH4 - Giao đường rẽ vào khu CN Phú Hà Mục 13 | 5.400.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.100.000 |
| Đường tỉnh 320B | Giáp TĐC Cầu Ngọc Tháp - Ngã 3 giao đường ĐH4 Mục 12 | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Đường tỉnh 320E | ĐT 320B - ĐT 325B Mục 15 | 2.100.000 | 1.200.000 | 900.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh 325B | Ngã tư chợ Gò Sim - Hết địa giới phường (Giáp xã Xuân Lũng) Mục 19 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh 325B | Ngã ba giao ĐT 320B - Hết khu đấu giá khu 5 Mục 17 | 2.900.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Đường tỉnh 325B | Giáp khu đấu giá khu 5 - Ngã tư chợ Gò Sim Mục 18 | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Đường tỉnh 325E | ĐT 320B - Giáp phường Phú Thọ Mục 16 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 400.000 |
| Đường Âu Cơ | Sau số nhà 34 - Giao đường Phú Hà Mục 53 | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Đường Âu Cơ | Ngõ 29, 39 Mục 55 | 1.800.000 | |||
| Đường Âu Cơ | Ngã 3 giao đường Bạch Đằng - Ngã tư giao đường phố Phú Bình Mục 51 | 15.300.000 | 8.400.000 | 6.100.000 | 3.100.000 |
| Đường Âu Cơ | Ngõ 18 (sau Chi cục thuế) Mục 54 | 4.400.000 | |||
| Đường Âu Cơ | Ngã tư giao đường phố Phú Bình - Nhà số 34 Mục 52 | 10.900.000 | 6.000.000 | 4.400.000 | 2.200.000 |
| Đường Âu Cơ | Ngõ 42 Mục 56 | 1.400.000 | |||
| Đường ĐH 11 | Giáp NVH khu Thiện Lợi - Ngã 3 giao đường sơ tán dân Mục 30 | 1.400.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường ĐH 11 | Ngã tư Gò Sim - Hết NVH khu Thiện Lợi Mục 29 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đường ĐH 12 | Ngã 3 giao đường ĐH14 - Ngã 3 giao đường sơ tán dân (Đồng Chằm) Mục 32 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đường ĐH 12 | Ngã 3 giao đường ĐH14 - Đường Hùng Vương (35m) Mục 33 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 400.000 |
| Đường ĐH 12 | Ngã 3 giao đường tỉnh 325B - Ngã 3 giao đường sơ tán dân (cầu chui cao tốc NB-LC) Mục 31 | 1.400.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường ĐH 14 | Ngã 3 giao đường ĐH12 - Ngã 4 giao đường sơ tán dân, cứu hộ, cứu nạn (gần chùa Phú Cường) Mục 34 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đất các băng còn lại khu Bắc trung tâm xã Phú Hộ Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 138 | 1.800.000 | |||
| Đất các băng còn lại khu QH đấu giá Đồng Nội Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 120 | 3.000.000 | |||
| Đất các băng còn lại khu TĐC Tràn Cây Mí Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 124 | 330.000 | |||
| Đất các băng còn lại khu trung tâm xã Phú Hộ Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 137 | 3.000.000 | |||
| Đất các băng còn lại trong khu QH Dốc Đầm và khu Hạ tầng kỹ thuật ven ĐT 320B Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 131 | 2.500.000 | |||
| Đất các băng còn lại ĐT 325B (trong khu quy hoạch trung tâm xã) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 132 | 2.900.000 | |||
| Đất các băng còn lại ĐT 325B (trong khu quy hoạch đấu giá khu 5) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 133 | 1.600.000 | |||
| Đất khu dân cư còn lại đường Phú Lợi | Mục 82 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đất mặt tiền đường QH khu đấu giá Đồng Nội (đường gom giáp đường tỉnh 325B) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 119 | 4.500.000 | |||
| Đất trong khu QH chi tiết Chợ Phú Hà (ngoài Băng 1, 2 Đường Hùng Vương) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 123 | 6.000.000 | |||
| Đất trong khu QH giáp trung tâm điều dưỡng NCC Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 125 | 1.100.000 | |||
| Đất trong khu QH đấu giá Đồi Sơn Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 130 | 2.000.000 | |||
| Đất trong khu Quy hoạch Hạ tầng kỹ thuật ven đường tỉnh 320B (Giai đoạn 3) Khu dân cư, khu đấu giá | Đường trục chính từ Cổng phụ KCN Phú Hà - Khu đô thị Phú Hà Mục 143 | 2.400.000 | |||
| Đất trong khu Quy hoạch Hạ tầng kỹ thuật ven đường tỉnh 320B (Giai đoạn 3) Khu dân cư, khu đấu giá | Các băng còn lại Mục 144 | 2.300.000 | |||
| Đất trong khu Tái định cư Gò Mít (Dự án đường Cao tốc Nội Bài - Lào Cai) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 116 | 1.100.000 | |||
| Đất trong khu Tái định cư đường dây 500 KV khu Hùng Thao Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 117 | 1.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (110 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Băng 2 Khu Hạ tầng kỹ thuật ven đường tỉnh 320B Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 121 | 4.100.000 | |||
| Băng 2 Đường Hùng Vương (Theo QH chi tiết Chợ Phú Hà) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 122 | 10.100.000 | |||
| Băng 2, 3 (Theo Quy hoạch chi tiết Hạ tầng kỹ thuật 2 bên đường 35 m) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 134 | 8.300.000 | |||
| Băng còn lại (Theo Quy hoạch chi tiết Hạ tầng kỹ thuật 2 bên đường 35 m) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 135 | 7.500.000 | |||
| Các tuyến đường khác | Ngã tư chợ Gò Sim - Đường ống Mục 90 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác | ĐT325B - Cụm CN Phú Gia (Đoạn qua phường Phong Châu) Mục 94 | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | NVH khu Thiện Lợi - CCN Bắc Lâm Thao Mục 93 | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Gác Ghi - Quốc lộ 2D Mục 110 | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường nối đường ĐH12 - Khu Ngũ Phúc Mục 92 | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Quốc lộ 2 (đường vào Trường thử Nhà máy Z121) - Giáp KCN Phú Hà Mục 106 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Các tuyến đường khác | Giao quốc lộ 2 - Kho E (Z121) Mục 105 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Các tuyến đường khác | Đất ở khu dân cư Nhà máy Z121 Mục 98 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường QL2 (Đồng Giò) - Hết địa phận phường Phong Châu (giáp xã Trạm Thản Mục 99 | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường liên khu, phường còn lại Mục 112 | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác | Giao QL2D đi xã Xuân Lũng - Đường ống Mục 87 | 800.000 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã 3 Giáp Khu quy hoạch Ao A - Giao đường QL2 (gần cầu Giát) Mục 101 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà văn hóa khu Phú Hưng - ĐT 325B đoạn đường qua trường THCS Hà Thạch Mục 88 | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | ĐT 315B (Nhánh rẽ từ km 7) - Cầu Quan (QL2) Mục 102 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường Nguyễn Tất Thành - Giao đường Hùng Vương Mục 103 | 8.200.000 | 4.500.000 | 3.300.000 | 1.600.000 |
| Các tuyến đường khác | Giao đường QL2 (gần trường TH Phú Hộ 2) - Hết Khu quy hoạch Ao A Mục 100 | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Trường TH Phú Hộ - Trường thử Nhà máy Z121 Mục 107 | 1.800.000 | 990.000 | 700.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác | Gác Ghi - Đường Tản Đà (đoạn qua NVH khu 9) Mục 111 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác | Giao đường tháng 8 - Giao ngõ 18 Mục 104 | 4.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 900.000 |
| Các tuyến đường khác | Giao QL 2 - Hết khu quy hoạch Bắc Trung tâm xã Phú Hộ Mục 96 | 4.400.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 880.000 |
| Các tuyến đường khác | Công ty giống vật tư nông nghiệp (Khu 10) - Giao đường Đồng Giò đi Trạm Thản (Khu 1) Mục 108 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác | Giao đường QL2 rẽ đi Trung Giáp - Hết địa phận phường Phong Châu (giáp xã Trạm Thản) Mục 95 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường Hùng Vương - Gác Ghi Mục 109 | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Các tuyến đường khác | Khu quy hoạch bắc Trung tâm xã Phú Hộ - Công ty giống vật tư nông nghiệp Mục 97 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường ống đi nghĩa trang Nương Đốt - Quốc lộ 2D Mục 91 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà văn hóa khu Phú Hưng - ĐT 325B đoạn đường qua công an Phường Phong Châu Mục 89 | 2.900.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 145 | 400.000 | |||
| Khu TĐC Gò Thăng Khu dân cư, khu đấu giá | Tái định cư các dự án trên địa bàn Mục 129 | 900.000 | |||
| Khu TĐC Gò Thăng Khu dân cư, khu đấu giá | Khu TĐC Gò Thăng Mục 128 | 2.900.000 | |||
| Khu TĐC Đồng Đảng Khu dân cư, khu đấu giá | Đất các băng còn lại Mục 127 | 4.300.000 | |||
| Khu TĐC Đồng Đảng Khu dân cư, khu đấu giá | Đường trục chính đoạn từ giao ĐT315B - Giáp KCN Phú Hà Mục 126 | 6.400.000 | |||
| Khu tái định cư Ao Xanh khu 6 Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 139 | 440.000 | |||
| Khu tái định cư Cầu Giát Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 140 | 440.000 | |||
| Khu tái định cư Cầu Ngọc Tháp Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1 Mục 114 | 2.700.000 | |||
| Khu tái định cư Cầu Ngọc Tháp Khu dân cư, khu đấu giá | Băng còn lại Mục 115 | 2.000.000 | |||
| Khu tái định cư Đồi 500 Khu dân cư, khu đấu giá | Các băng còn lại Mục 142 | 4.000.000 | |||
| Khu tái định cư Đồi 500 Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1 Mục 141 | 10.000.000 | |||
| Phố Nguyễn Quang Bích | Ngã 4 giao đường Nguyễn Du - Ngã 4 giao đường Phú Hà Mục 83 | 8.200.000 | 4.500.000 | 3.300.000 | 1.600.000 |
| Phố Nguyễn Quang Bích | Ngõ 23, 27 Mục 84 | 2.300.000 | |||
| Đường Bạch Đằng | Đất hai bên mặt tiền khu gò Sỏi phía Nam ga Phú Thọ Mục 45 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 400.000 |
| Đường Bạch Đằng | Ngõ 147 Mục 47 | 1.400.000 | |||
| Đường Bạch Đằng | Ngõ 25: Đoạn 2: Sau số nhà 13 - Hết ngõ Mục 44 | 3.300.000 | |||
| Đường Bạch Đằng | Ngõ 15 Mục 42 | 3.300.000 | |||
| Đường Bạch Đằng | Ngõ 265, 283 Mục 48 | 1.400.000 | |||
| Đường Bạch Đằng | Ngõ 25: Đoạn 1: Đầu ngõ - Số nhà 13 Mục 43 | 4.400.000 | |||
| Đường Bạch Đằng | Bến xe khách - Hết khu vườn hoa Mục 40 | 7.200.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 1.440.000 |
| Đường Bạch Đằng | Giao khu vườn hoa - Hết bờ sông Mục 41 | 9.200.000 | 5.100.000 | 3.700.000 | 1.800.000 |
| Đường Bạch Đằng | Ngõ 146, 328 Mục 46 | 1.400.000 | |||
| Đường Hùng Vương | Giao với đường tỉnh 320B - Hết địa giới phường Phong Châu (giáp phường Phú Thọ) Mục 23 | 18.200.000 | 10.000.000 | 7.300.000 | 3.600.000 |
| Đường Hùng Vương | Đường Quốc Lộ 2 (Trường mầm non Phú Hộ) - Giao với đường tỉnh 320B Mục 22 | 14.200.000 | 7.800.000 | 5.700.000 | 2.800.000 |
| Đường Hùng Vương - Đất băng 2 có ngõ vào từ đường 35 m Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 136 | 2.200.000 | |||
| Đường Hồ Chí Minh | Đường nối cao tốc Nội Bài - Lào Cai với cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ - Cầu Ngọc Tháp Mục 24 | 2.300.000 | 1.300.000 | 900.000 | 500.000 |
| Đường Nguyên Hồng | Mục 86 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Đường Nguyễn Du | Ngã 3 giao đường Bạch Đằng - Ngã tư giao đường Nguyễn Tất Thành Mục 57 | 10.900.000 | 6.000.000 | 4.400.000 | 2.200.000 |
| Đường Nguyễn Du | Ngõ 37 Mục 58 | 1.400.000 | |||
| Đường Nguyễn Du | Ngõ 49, 59 Mục 59 | 1.400.000 | |||
| Đường Nguyễn Tất Thành | Ngõ 110, 100 Mục 78 | 1.400.000 | |||
| Đường Nguyễn Tất Thành | Ngõ 87 Mục 77 | 1.400.000 | |||
| Đường Nguyễn Tất Thành | Ngõ 38 Mục 80 | 1.400.000 | |||
| Đường Nguyễn Tất Thành | Ngã 3 giao đường Bạch Đằng - Ngã 3 giao đường Phú Hà Mục 75 | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Ngõ 56 Mục 79 | 1.400.000 | |||
| Đường Nguyễn Tất Thành | Ngã 3 giao đường Phú Hà - Ngã 3 giao đường Sông Hồng Mục 76 | 7.700.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | 1.500.000 |
| Đường Phú An | Ngõ 120 Mục 73 | 4.100.000 | |||
| Đường Phú An | Ngã tư giao đường Phú Hà - Ngã 3 giao đường Sông Hồng Mục 71 | 8.200.000 | 4.500.000 | 3.300.000 | 1.600.000 |
| Đường Phú An | Ngõ 128 Mục 74 | 4.100.000 | |||
| Đường Phú An | Ngân hàng Công thương - Ngã tư giao đường Phú Hà Mục 70 | 10.900.000 | 6.000.000 | 4.400.000 | 2.200.000 |
| Đường Phú An | Ngõ 35 Mục 72 | 2.300.000 | |||
| Đường Phú Hà | Ngõ 06, 61, 62 Mục 67 | 2.300.000 | |||
| Đường Phú Hà | Ngõ 01, 57 Mục 66 | 2.300.000 | |||
| Đường Phú Hà | Ngõ 20 Mục 68 | 2.300.000 | |||
| Đường Phú Hà | Ngã 4 giao đường Phú An - Ngã 3 giao đường Sông Hồng Mục 65 | 9.600.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 1.900.000 |
| Đường Phú Hà | Ngõ 30 Mục 69 | 2.300.000 | |||
| Đường Phú Hà | Ngã 3 giao đường Nguyễn Tất Thành - Ngã 4 giao đường Phú An Mục 64 | 8.200.000 | 4.500.000 | 3.300.000 | 1.600.000 |
| Đường Phú Lợi | Mục 81 | 2.300.000 | 1.300.000 | 900.000 | 500.000 |
| Đường Quốc lộ 2 | Giáp xã Phù Ninh - Hết Trung tâm đăng kiểm Mục 5 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 400.000 |
| Đường Quốc lộ 2 | Giao đường tỉnh 315B - Hết địa giới phường Phong Châu (giáp xã Trạm Thản) Mục 10 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Đường Quốc lộ 2 | Giáp trung tâm đăng kiểm - Giao đường vào Cụm CN Phú Hộ Mục 6 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Đường Quốc lộ 2 | Giao đường vào Cụm CN Phú Hộ - Cầu Khấc Mục 7 | 5.900.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Đường Quốc lộ 2 | Đường rẽ vào NVH khu 13 - Giao đường tỉnh 315B Mục 9 | 6.800.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.400.000 |
| Đường Quốc lộ 2 | Cầu Khấc - Đường rẽ vào NVH khu 13 Mục 8 | 4.100.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Đường Quốc lộ 2D | Giáp khu đô thị Phú Lợi 3 - Hết nhà thờ giáo xứ Hà Thạch Mục 3 | 4.100.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Đường Quốc lộ 2D | Ngã 3 giao đường Phú Lợi - Hết khu đô thị Phú Lợi 3 Mục 2 | 11.400.000 | 6.300.000 | 4.600.000 | 2.300.000 |
| Đường Quốc lộ 2D | Giáp nhà thờ giáo xứ Hà Thạch - Hết địa giới phường Phong châu (giáp xã Xuân Lũng) Mục 4 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Đường Quốc lộ 2D | Ngã 3 giao đường Sông Hồng - Ngã 3 giao đường Phú Lợi Mục 1 | 10.900.000 | 6.000.000 | 4.400.000 | 2.200.000 |
| Đường Sông Hồng | Ngõ 97 Mục 28 | 1.400.000 | |||
| Đường Sông Hồng | Ngõ 65 Mục 27 | 2.500.000 | |||
| Đường Sông Hồng | Ngõ 125 Mục 26 | 2.300.000 | |||
| Đường Sông Hồng | Giáp địa giới phường Âu Cơ - Giao đường Quốc lộ 2D Mục 25 | 10.900.000 | 6.000.000 | 4.400.000 | 2.200.000 |
| Đường Tháng Tám | Công ty cổ phần môi trường đô thị - Hết Toà án Mục 50 | 10.900.000 | 6.000.000 | 4.400.000 | 2.200.000 |
| Đường Tháng Tám | Ngã 3 giao đường Bạch Đằng - Công ty cổ phần môi trường đô thị Mục 49 | 13.700.000 | 7.500.000 | 5.500.000 | 2.700.000 |
| Đường Tản Đà | Mục 85 | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Đường gom dự án Tuyến nối cao tốc Nội Bài - Lào Cai với cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ | Toàn tuyến Mục 113 | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Đường khu Tái định cư đường điện 500 KV khu Thiện Lợi Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 118 | 2.500.000 | |||
| Đường phố Phú Bình | Ngõ 35 Mục 63 | 2.300.000 | |||
| Đường phố Phú Bình | Ngã 4 giao đường Âu Cơ - Ngã 3 giao với đường Sông Hồng Mục 61 | 13.700.000 | 7.500.000 | 5.500.000 | 2.700.000 |
| Đường phố Phú Bình | Ngõ 27 (Ngõ Đền xóm Sở) Mục 62 | 4.100.000 | |||
| Đường phố Phú Bình | Số nhà 02 - Ngã 4 giao đường Âu Cơ Mục 60 | 10.900.000 | 6.000.000 | 4.400.000 | 2.200.000 |
| Đường sơ tán dân cứu hộ, cứu nạn | Khu TĐC Tràn Cây Mí - Cụm công nghiệp Phú Hộ Mục 38 | 720.000 | 400.000 | 300.000 | 140.000 |
| Đường sơ tán dân cứu hộ, cứu nạn | Cầu chui cao tốc Nội Bài - Lào Cai - Ngã 4 đường rẽ vào Chùa Phú Cường Mục 36 | 3.400.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Đường sơ tán dân cứu hộ, cứu nạn | Ngã 3 giao ĐT 320E (gần trường MN Hà Thạch) - Giao cầu chui cao tốc Nội Bài - Lào Cai Mục 35 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường sơ tán dân cứu hộ, cứu nạn | Ngã 4 đường rẽ vào Chùa Phú Cường - Giáp Khu TĐC Tràn Cây Mí Mục 37 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh 315B | Đường Quốc lộ 2 - Đường rẽ vào chùa Cây Thị Mục 20 | 6.100.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Đường tỉnh 315B | Giao đường rẽ vào chùa Cây Thị - Hết địa giới phường Phong Châu (giáp phường Phú Thọ) Mục 21 | 9.100.000 | 5.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Đường tỉnh 320B | Giáp TĐC Cầu Ngọc Tháp - Ngã 3 giao đường ĐH4 Mục 12 | 6.800.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.400.000 |
| Đường tỉnh 320B | Ngã 3 Ga Xép - Hết TĐC cầu Ngọc Tháp Mục 11 | 3.700.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Đường tỉnh 320B | Giao đường rẽ vào khu CN Phú Hà - Đường Hùng Vương (đường 35m) Mục 14 | 4.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.