Bảng giá đất Phường Phong Châu, Phú Thọ từ 01/01/2026
436 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Phong Châu là 38.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Âu Cơ, đoạn Ngã 3 giao đường Bạch Đằng đến Ngã tư giao đường phố Phú Bình), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (34 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường tỉnh 320B | Ngã 3 giao đường ĐH4 - Giao đường rẽ vào khu CN Phú Hà Mục 13 | 7.100.000 | 3.900.000 | 2.900.000 | 1.400.000 |
| Đường tỉnh 320E | ĐT 320B - ĐT 325B Mục 15 | 2.900.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Đường tỉnh 325B | Ngã ba giao ĐT 320B - Hết khu đấu giá khu 5 Mục 17 | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Đường tỉnh 325B | Ngã tư chợ Gò Sim - Hết địa giới phường (Giáp xã Xuân Lũng) Mục 19 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đường tỉnh 325B | Giáp khu đấu giá khu 5 - Ngã tư chợ Gò Sim Mục 18 | 4.600.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Đường tỉnh 325E | ĐT 320B - Giáp phường Phú Thọ Mục 16 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Đường Âu Cơ | Ngã 3 giao đường Bạch Đằng - Ngã tư giao đường phố Phú Bình Mục 51 | 19.100.000 | 10.500.000 | 7.600.000 | 3.800.000 |
| Đường Âu Cơ | Ngõ 29, 39 Mục 55 | 2.200.000 | |||
| Đường Âu Cơ | Ngõ 18 (sau Chi cục thuế) Mục 54 | 5.500.000 | |||
| Đường Âu Cơ | Ngõ 42 Mục 56 | 1.700.000 | |||
| Đường Âu Cơ | Sau số nhà 34 - Giao đường Phú Hà Mục 53 | 6.800.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.400.000 |
| Đường Âu Cơ | Ngã tư giao đường phố Phú Bình - Nhà số 34 Mục 52 | 13.700.000 | 7.500.000 | 5.500.000 | 2.700.000 |
| Đường ĐH 11 | Ngã tư Gò Sim - Hết NVH khu Thiện Lợi Mục 29 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 400.000 |
| Đường ĐH 11 | Giáp NVH khu Thiện Lợi - Ngã 3 giao đường sơ tán dân Mục 30 | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 | 300.000 |
| Đường ĐH 12 | Ngã 3 giao đường tỉnh 325B - Ngã 3 giao đường sơ tán dân (cầu chui cao tốc NB-LC) Mục 31 | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 | 300.000 |
| Đường ĐH 12 | Ngã 3 giao đường ĐH14 - Đường Hùng Vương (35m) Mục 33 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Đường ĐH 12 | Ngã 3 giao đường ĐH14 - Ngã 3 giao đường sơ tán dân (Đồng Chằm) Mục 32 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 400.000 |
| Đường ĐH 14 | Ngã 3 giao đường ĐH12 - Ngã 4 giao đường sơ tán dân, cứu hộ, cứu nạn (gần chùa Phú Cường) Mục 34 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đất các băng còn lại khu Bắc trung tâm xã Phú Hộ Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 138 | 2.400.000 | |||
| Đất các băng còn lại khu QH đấu giá Đồng Nội Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 120 | 4.000.000 | |||
| Đất các băng còn lại khu TĐC Tràn Cây Mí Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 124 | 440.000 | |||
| Đất các băng còn lại khu trung tâm xã Phú Hộ Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 137 | 4.000.000 | |||
| Đất các băng còn lại trong khu QH Dốc Đầm và khu Hạ tầng kỹ thuật ven ĐT 320B Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 131 | 3.300.000 | |||
| Đất các băng còn lại ĐT 325B (trong khu quy hoạch trung tâm xã) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 132 | 3.600.000 | |||
| Đất các băng còn lại ĐT 325B (trong khu quy hoạch đấu giá khu 5) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 133 | 2.000.000 | |||
| Đất khu dân cư còn lại đường Phú Lợi | Mục 82 | 1.400.000 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đất mặt tiền đường QH khu đấu giá Đồng Nội (đường gom giáp đường tỉnh 325B) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 119 | 6.000.000 | |||
| Đất trong khu QH chi tiết Chợ Phú Hà (ngoài Băng 1, 2 Đường Hùng Vương) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 123 | 8.000.000 | |||
| Đất trong khu QH giáp trung tâm điều dưỡng NCC Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 125 | 1.400.000 | |||
| Đất trong khu QH đấu giá Đồi Sơn Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 130 | 2.600.000 | |||
| Đất trong khu Quy hoạch Hạ tầng kỹ thuật ven đường tỉnh 320B (Giai đoạn 3) Khu dân cư, khu đấu giá | Đường trục chính từ Cổng phụ KCN Phú Hà - Khu đô thị Phú Hà Mục 143 | 3.200.000 | |||
| Đất trong khu Quy hoạch Hạ tầng kỹ thuật ven đường tỉnh 320B (Giai đoạn 3) Khu dân cư, khu đấu giá | Các băng còn lại Mục 144 | 3.100.000 | |||
| Đất trong khu Tái định cư Gò Mít (Dự án đường Cao tốc Nội Bài - Lào Cai) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 116 | 1.400.000 | |||
| Đất trong khu Tái định cư đường dây 500 KV khu Hùng Thao Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 117 | 1.700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 39 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 39 | 72.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.