Bảng giá đất Xã Thượng Cốc, Phú Thọ từ 01/01/2026
178 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thượng Cốc là 7.190.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu nhà ở tại xóm Ốc, xã Thượng Cốc, đoạn Nhóm các lô đất ở liền kề tiếp giáp với đường QL 12B), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 101 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (58 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Các khu đấu giá, tái định cư | Các khu đấu giá, tái định cư Mục 58 | 400.000 | ||
| Các tuyến đường trục chính | Nhà ông Hiền Hương đi qua nhà văn hóa xóm Luống - Ngã ba trạm điện nhà văn hóa xóm Tre Mục 15 | 2.600.000 | 860.000 | 650.000 |
| Các tuyến đường trục chính | Đầu cầu đường tràn Hồ Khang Trào - Nhà văn hoá xóm Ráy Mục 26 | 800.000 | 480.000 | 380.000 |
| Các tuyến đường trục chính | Giáp ranh xã Tân Lập theo hướng đi xóm Thượng Riêng - Hồ Xanh Bảy, xóm Thượng Riêng Mục 10 | 2.000.000 | 1.000.000 | 780.000 |
| Các tuyến đường trục chính | Đường quốc lộ 12B (Xóm Mới) Ngã ba nhà Bình Ánh - Ngã ba rẽ đi UBND xã Thượng Cốc (xóm Lội Mương) Mục 6 | 1.500.000 | 500.000 | 370.000 |
| Các tuyến đường trục chính | Ngã ba trường TH & THCS Văn Sơn theo hướng đi qua đập Hồ Rải - Ngã ba nhà ông Bùi Văn Chiện xóm Khang Trào Mục 13 | 1.000.000 | 500.000 | 390.000 |
| Các tuyến đường trục chính | Nhà Vinh Hương theo hướng đi vào Ngầm Cổm - Đập thủy Luân, xóm Cổm cũ Mục 18 | 2.600.000 | 860.000 | 650.000 |
| Các tuyến đường trục chính | Ngã ba nhà ông Huân xóm Mận Bùi theo hướng đi xóm Lội Mương - Ngã tư nhà ông Bùi Văn Ngầm xóm Lội Mương Mục 24 | 2.000.000 | 1.000.000 | 780.000 |
| Các tuyến đường trục chính | Ngã ba trường THCS Miền Đồi theo hướng đi xóm Thăn - Ngã ba UBND xã Thượng Cốc Mục 11 | 1.600.000 | 1.160.000 | 890.000 |
| Các tuyến đường trục chính | QL 12B cửa nhà ông Thơ rẽ trái - Nhà văn hóa cũ xóm Cốc, rẽ phải đến nhà văn hoá mới, xóm Cốc Mục 21 | 2.600.000 | 860.000 | 650.000 |
| Các tuyến đường trục chính | Ngã ba nhà ông Liên Hội xóm Mận Bùi theo hướng đi xóm Lội, Mương - Ngã ba xóm Khụ khác Mục 12 | 1.000.000 | 500.000 | 390.000 |
| Các tuyến đường trục chính | Nhà ông Bùi Văn Nung theo hướng đi chi trường Mầm non Chi Mè - Khu vực nhà Khánh Diến xóm Mè Cổm Mục 22 | 2.600.000 | 860.000 | 650.000 |
| Các tuyến đường trục chính | Ngã ba ngần xóm Khang Trào theo hướng đi xóm Tre - Cổng nhà ông Phạm Văn Mộc xóm Khang Trào Mục 14 | 1.000.000 | 500.000 | 390.000 |
| Các tuyến đường trục chính | QL 12B cửa nhà ông Dìa - Cửa nhà ông Luận, xóm Luống Mục 17 | 2.600.000 | 860.000 | 650.000 |
| Các tuyến đường trục chính | Nhà Ông Đặng Xuân Trường - Đập thủy Luân xóm Cổm Mục 19 | 2.600.000 | 860.000 | 650.000 |
| Các tuyến đường trục chính | Nhà ông Bùi Văn Tiến theo hướng đi xóm Khặng - Tiếp giáp với đường vào ngầm Cổm Mục 20 | 2.600.000 | 860.000 | 650.000 |
| Các tuyến đường trục chính | Ngã tư nhà văn hóa xóm Mận Bùi - Ngã ba quán nhà ông Bùi Văn Lục Xóm Mận Bùi theo hướng đi xóm Rộc Khủm Mục 9 | 1.500.000 | 500.000 | 370.000 |
| Các tuyến đường trục chính | Ngã ba xóm Khụ theo hướng đi hồ Khang Trào - Đầu cầu đường tràn Hồ Khang Trào Mục 25 | 1.000.000 | 500.000 | 390.000 |
| Các tuyến đường trục chính | Ngã ba trạm điện Rộc Khửm - Đầu đường Hoa Ban Mục 7 | 1.500.000 | 500.000 | 370.000 |
| Các tuyến đường trục chính | Ngã ba trường mầm non Văn Sơn - Ngã ba trường TH & THCS Văn Sơn Mục 8 | 1.500.000 | 500.000 | 370.000 |
| Các tuyến đường trục chính | Nhà ông Hoàng Văn Lâm đi qua nhà ông Bùi Văn Khánh - Hết địa phận xã Thượng Cốc (tiếp giáp xóm Cút, xã Tân Lạc) Mục 16 | 2.600.000 | 860.000 | 650.000 |
| Các tuyến đường trục chính | QL 12B cửa nhà ông Bùi Văn Hoàng đi về hướng nhà văn hóa xóm Cáo - Cửa nhà ông Bùi Văn Bè Mục 23 | 2.600.000 | 860.000 | 650.000 |
| Khu TĐC xóm Dóm Bái Các khu đấu giá, tái định cư | Các khu đấu giá, tái định cư Mục 57 | 2.000.000 | ||
| Khu nhà ở tại xóm Ốc, xã Thượng Cốc Các khu đấu giá, tái định cư | Nhóm các lô đất ở liền kề tiếp giáp với đường QL 12B Mục 54 | 7.190.000 | ||
| Khu nhà ở tại xóm Ốc, xã Thượng Cốc Các khu đấu giá, tái định cư | Nhóm các lô đất ở liền kề tiếp giáp với mặt cắt đường 7,5 m Mục 56 | 4.510.000 | ||
| Khu nhà ở tại xóm Ốc, xã Thượng Cốc Các khu đấu giá, tái định cư | Nhóm các lô đất ở liền kề tiếp giáp với đường 19m Mục 55 | 5.430.000 | ||
| Đường Quốc lộ 12B | Trường dạy nghề (Giáp ranh với địa phận xã Xuất Hóa) dọc theo QL12B - Giáp ranh địa phận xã Ngọc Mỹ, huyện Tân Lạc (cũ) Mục 1 | 7.000.000 | 2.620.000 | 1.520.000 |
| Đường liên xã Thượng Cốc - Nhân Nghĩa | Ngã ba xóm Ốc - Hết địa phận xã Thượng Cốc (xóm Lội Mương) Mục 5 | 2.000.000 | 1.000.000 | 780.000 |
| Đường liên xã Thượng Cốc - Quyết Thắng | Đường QL 12B đi qua ngầm xóm Rậm Cọ theo hướng đi xóm Anh - Ngã ba nhà ông Bùi Văn Sinh xóm Anh Mục 3 | 2.000.000 | 1.000.000 | 780.000 |
| Đường liên xã Thượng Cốc - Quyết Thắng | Đường QL 12B tại Ngã ba trang theo hướng đi xã Quyết Thắng qua ngầm Trang - Hết địa phận xã Thượng Cốc Mục 4 | 3.500.000 | 1.180.000 | 800.000 |
| Đường liên xã Thượng Cốc - Quyết Thắng | Đường QL 12B đi qua ngầm Anh theo hướng đi Chí Thiện - Quyết Thắng - Điểm tiếp giáp xã Quyết Thắng (Bãi Cảm) Mục 2 | 2.000.000 | 1.000.000 | 780.000 |
| Đường trục xã, liên xóm | QL12B qua cổng nhà ông Bùi Chí Thặng xóm Khặng Vát - Nhà văn hóa cũ xóm Cốc Mục 32 | 2.600.000 | 860.000 | 650.000 |
| Đường trục xã, liên xóm | Ngã ba quán bà Cặm qua nhà ông Niền - Hết địa phận xã Thượng Cốc (tiếp giáp xóm Chuông Bắp, xã Yên Phú) Mục 34 | 2.000.000 | 1.000.000 | 780.000 |
| Đường trục xã, liên xóm | QL12B nhà bà Lê Thị Cầm - Hết địa phận xã Thượng Cốc (tiếp giáp xóm Thượng Bầu, xã Yên Phú) Mục 37 | 2.000.000 | 1.000.000 | 780.000 |
| Đường trục xã, liên xóm | Sân lễ hội ruộng bậc thang, xóm Dóm Bái - Nhà bà Bùi Thị Hợp, xóm Dóm Bái Mục 51 | 600.000 | 330.000 | 240.000 |
| Đường trục xã, liên xóm | QL 12B đi qua nhà ông Thạo đến thửa đất ông Bùi Văn Thuận, rẽ đến thửa đất bà Quách Thị Don - Quán Cây Sy nhà ông Thuật Mục 35 | 2.000.000 | 1.000.000 | 780.000 |
| Đường trục xã, liên xóm | Sân lễ hội ruộng bậc thang, xóm Dóm Bái - Nhà ông Bùi Văn Thêu, xóm Vôi Hạ Mục 50 | 600.000 | 330.000 | 240.000 |
| Đường trục xã, liên xóm | Ngã ba xóm Khụ (Nhà ông Cao Viết Huân) - Ngã tư đường vào Hồ Dín Mục 29 | 600.000 | 330.000 | 240.000 |
| Đường trục xã, liên xóm | Ngầm xóm Mè Cổm rẽ trái - Hết đất thổ cư nhà ông Cao Viết Dưng xóm Cổm, rẽ phải đến hết thửa đất nhà ông Bùi Văn Sơn xóm Mè Cổm Mục 31 | 1.500.000 | 500.000 | 370.000 |
| Đường trục xã, liên xóm | Ngã ba cổng chào xóm Dóm Bái - Sân lễ hội ruộng bậc thang, xóm Dóm Bái Mục 49 | 600.000 | 330.000 | 240.000 |
| Đường trục xã, liên xóm | Ngã ba nhà ông Khỏi - Cửa nhà ông Bùi Văn Táo, xóm Anh Mục 40 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 |
| Đường trục xã, liên xóm | Ngã ba đầu ngầm cổng nhà ông Hiệu - Nhà ông Bùi Văn Minh, xóm Dóm Bái Mục 48 | 600.000 | 330.000 | 240.000 |
| Đường trục xã, liên xóm | Ngã tư nhà ông Bùi Văn Vượng xóm Thăn - Nhà ông Bùi Văn Chỉnh xóm Thây Voi Mục 46 | 600.000 | 330.000 | 240.000 |
| Đường trục xã, liên xóm | Thửa đất ông Những - Ngã ba nhà ông Lảng, xóm Anh Mục 39 | 2.000.000 | 1.000.000 | 780.000 |
| Đường trục xã, liên xóm | QL 12B đi qua trường Trung học cơ sở vào xóm Trang 2 - Trường Mầm non xóm Trang Mục 33 | 2.000.000 | 1.000.000 | 780.000 |
| Đường trục xã, liên xóm | Ngã ba xóm Khang Trào (Nhà văn hoá cũ) - Ngã ba xóm Rộc Khửm nhà ông Bùi Văn Chợi Mục 28 | 600.000 | 330.000 | 240.000 |
| Đường trục xã, liên xóm | Ngã ba nhà văn hoá xóm Khụ - Ngã tư đường đi hồ Khang Trào Mục 30 | 600.000 | 330.000 | 240.000 |
| Đường trục xã, liên xóm | QL 12B đi qua cầu treo - Nhà ông Bùi Văn Khuyến xóm Rậm Cọ Mục 38 | 2.000.000 | 1.000.000 | 780.000 |
| Đường trục xã, liên xóm | Ngã ba nhà ông Bùi Văn Cầu - Nhà ông Bùi Văn Hảo Mục 42 | 600.000 | 330.000 | 240.000 |
| Đường trục xã, liên xóm | Ngã ba nhà ông Bùi Văn Nhỉnh - Nhà ông Bùi Văn Mê Mục 44 | 600.000 | 330.000 | 240.000 |
| Đường trục xã, liên xóm | Ngã tư trạm y tế đi qua nhà văn hoá xóm Rểnh - Nhà ông Bùi Văn Khương xóm Rểnh Mục 47 | 600.000 | 330.000 | 240.000 |
| Đường trục xã, liên xóm | Ngã ba gần Ngầm suối Cả - Nhà ông Bùi Văn Trưởn Mục 43 | 600.000 | 330.000 | 240.000 |
| Đường trục xã, liên xóm | Ngã tư nhà ông Bùi Văn Vượng - Nhà ông Bùi Văn Quỳn Mục 45 | 600.000 | 330.000 | 240.000 |
| Đường trục xã, liên xóm | Ngã ba tiểu học, THCS Văn Sơn - Ngã ba xóm Rộc Khửm nhà bà Hoàng Thị Hoa Mục 27 | 800.000 | 480.000 | 380.000 |
| Đường trục xã, liên xóm | Ngã ba nhà văn hoá xóm Thượng Riêng - Nhà ông Bùi Văn Dòn, xóm Thượng Riêng Mục 52 | 600.000 | 330.000 | 240.000 |
| Đường trục xã, liên xóm | QL 12B nhà ông Bùi Văn Sẻn - Hết thửa đất ông Quách Văn Dành Mục 36 | 2.000.000 | 1.000.000 | 780.000 |
| Đường trục xã, liên xóm | Ngã ba xóm Thượng Riêng - Hết xã Thượng Cốc (giáp xóm Cóc, xã Tân Lạc) Mục 53 | 600.000 | 330.000 | 240.000 |
| Đường trục xã, liên xóm | Ngã ba vào nhà ông Bùi Văn Nhôm - Thửa đất nhà ông Bùi Văn Ờn, xóm Anh Mục 41 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 101 | 16.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (58 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Các khu đấu giá, tái định cư | Các khu đấu giá, tái định cư Mục 58 | 160.000 | ||
| Các tuyến đường trục chính | Ngã ba nhà ông Huân xóm Mận Bùi theo hướng đi xóm Lội Mương - Ngã tư nhà ông Bùi Văn Ngầm xóm Lội Mương Mục 24 | 1.500.000 | 750.000 | 590.000 |
| Các tuyến đường trục chính | Nhà ông Bùi Văn Tiến theo hướng đi xóm Khặng - Tiếp giáp với đường vào ngầm Cổm Mục 20 | 1.700.000 | 690.000 | 430.000 |
| Các tuyến đường trục chính | Nhà Vinh Hương theo hướng đi vào Ngầm Cổm - Đập thủy Luân, xóm Cổm cũ Mục 18 | 1.700.000 | 690.000 | 430.000 |
| Các tuyến đường trục chính | Ngã ba trường THCS Miền Đồi theo hướng đi xóm Thăn - Ngã ba UBND xã Thượng Cốc Mục 11 | 1.060.000 | 860.000 | 660.000 |
| Các tuyến đường trục chính | Ngã ba trạm điện Rộc Khửm - Đầu đường Hoa Ban Mục 7 | 980.000 | 400.000 | 250.000 |
| Các tuyến đường trục chính | Đầu cầu đường tràn Hồ Khang Trào - Nhà văn hoá xóm Ráy Mục 26 | 610.000 | 350.000 | 290.000 |
| Các tuyến đường trục chính | Đường quốc lộ 12B (Xóm Mới) Ngã ba nhà Bình Ánh - Ngã ba rẽ đi UBND xã Thượng Cốc (xóm Lội Mương) Mục 6 | 980.000 | 400.000 | 250.000 |
| Các tuyến đường trục chính | Ngã ba xóm Khụ theo hướng đi hồ Khang Trào - Đầu cầu đường tràn Hồ Khang Trào Mục 25 | 750.000 | 380.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường trục chính | Ngã ba trường TH & THCS Văn Sơn theo hướng đi qua đập Hồ Rải - Ngã ba nhà ông Bùi Văn Chiện xóm Khang Trào Mục 13 | 750.000 | 380.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường trục chính | QL 12B cửa nhà ông Thơ rẽ trái - Nhà văn hóa cũ xóm Cốc, rẽ phải đến nhà văn hoá mới, xóm Cốc Mục 21 | 1.700.000 | 690.000 | 430.000 |
| Các tuyến đường trục chính | Ngã ba nhà ông Liên Hội xóm Mận Bùi theo hướng đi xóm Lội, Mương - Ngã ba xóm Khụ khác Mục 12 | 750.000 | 380.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường trục chính | QL 12B cửa nhà ông Dìa - Cửa nhà ông Luận, xóm Luống Mục 17 | 1.700.000 | 690.000 | 430.000 |
| Các tuyến đường trục chính | Nhà Ông Đặng Xuân Trường - Đập thủy Luân xóm Cổm Mục 19 | 1.700.000 | 690.000 | 430.000 |
| Các tuyến đường trục chính | Giáp ranh xã Tân Lập theo hướng đi xóm Thượng Riêng - Hồ Xanh Bảy, xóm Thượng Riêng Mục 10 | 1.500.000 | 750.000 | 590.000 |
| Các tuyến đường trục chính | Ngã ba ngần xóm Khang Trào theo hướng đi xóm Tre - Cổng nhà ông Phạm Văn Mộc xóm Khang Trào Mục 14 | 750.000 | 380.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường trục chính | QL 12B cửa nhà ông Bùi Văn Hoàng đi về hướng nhà văn hóa xóm Cáo - Cửa nhà ông Bùi Văn Bè Mục 23 | 1.700.000 | 690.000 | 430.000 |
| Các tuyến đường trục chính | Nhà ông Bùi Văn Nung theo hướng đi chi trường Mầm non Chi Mè - Khu vực nhà Khánh Diến xóm Mè Cổm Mục 22 | 1.700.000 | 690.000 | 430.000 |
| Các tuyến đường trục chính | Nhà ông Hiền Hương đi qua nhà văn hóa xóm Luống - Ngã ba trạm điện nhà văn hóa xóm Tre Mục 15 | 1.700.000 | 690.000 | 430.000 |
| Các tuyến đường trục chính | Ngã tư nhà văn hóa xóm Mận Bùi - Ngã ba quán nhà ông Bùi Văn Lục Xóm Mận Bùi theo hướng đi xóm Rộc Khủm Mục 9 | 980.000 | 400.000 | 250.000 |
| Các tuyến đường trục chính | Ngã ba trường mầm non Văn Sơn - Ngã ba trường TH & THCS Văn Sơn Mục 8 | 980.000 | 400.000 | 250.000 |
| Các tuyến đường trục chính | Nhà ông Hoàng Văn Lâm đi qua nhà ông Bùi Văn Khánh - Hết địa phận xã Thượng Cốc (tiếp giáp xóm Cút, xã Tân Lạc) Mục 16 | 1.700.000 | 690.000 | 430.000 |
| Khu TĐC xóm Dóm Bái Các khu đấu giá, tái định cư | Các khu đấu giá, tái định cư Mục 57 | 1.500.000 | ||
| Khu nhà ở tại xóm Ốc, xã Thượng Cốc Các khu đấu giá, tái định cư | Nhóm các lô đất ở liền kề tiếp giáp với đường QL 12B Mục 54 | 2.160.000 | ||
| Khu nhà ở tại xóm Ốc, xã Thượng Cốc Các khu đấu giá, tái định cư | Nhóm các lô đất ở liền kề tiếp giáp với đường 19m Mục 55 | 1.630.000 | ||
| Khu nhà ở tại xóm Ốc, xã Thượng Cốc Các khu đấu giá, tái định cư | Nhóm các lô đất ở liền kề tiếp giáp với mặt cắt đường 7,5 m Mục 56 | 1.360.000 | ||
| Đường Quốc lộ 12B | Trường dạy nghề (Giáp ranh với địa phận xã Xuất Hóa) dọc theo QL12B - Giáp ranh địa phận xã Ngọc Mỹ, huyện Tân Lạc (cũ) Mục 1 | 4.500.000 | 1.690.000 | 990.000 |
| Đường liên xã Thượng Cốc - Nhân Nghĩa | Ngã ba xóm Ốc - Hết địa phận xã Thượng Cốc (xóm Lội Mương) Mục 5 | 1.500.000 | 750.000 | 590.000 |
| Đường liên xã Thượng Cốc - Quyết Thắng | Đường QL 12B tại Ngã ba trang theo hướng đi xã Quyết Thắng qua ngầm Trang - Hết địa phận xã Thượng Cốc Mục 4 | 2.250.000 | 760.000 | 530.000 |
| Đường liên xã Thượng Cốc - Quyết Thắng | Đường QL 12B đi qua ngầm Anh theo hướng đi Chí Thiện - Quyết Thắng - Điểm tiếp giáp xã Quyết Thắng (Bãi Cảm) Mục 2 | 1.500.000 | 750.000 | 590.000 |
| Đường liên xã Thượng Cốc - Quyết Thắng | Đường QL 12B đi qua ngầm xóm Rậm Cọ theo hướng đi xóm Anh - Ngã ba nhà ông Bùi Văn Sinh xóm Anh Mục 3 | 1.500.000 | 750.000 | 590.000 |
| Đường trục xã, liên xóm | Sân lễ hội ruộng bậc thang, xóm Dóm Bái - Nhà ông Bùi Văn Thêu, xóm Vôi Hạ Mục 50 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Đường trục xã, liên xóm | Ngã ba nhà văn hoá xóm Thượng Riêng - Nhà ông Bùi Văn Dòn, xóm Thượng Riêng Mục 52 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Đường trục xã, liên xóm | QL 12B nhà ông Bùi Văn Sẻn - Hết thửa đất ông Quách Văn Dành Mục 36 | 1.500.000 | 750.000 | 590.000 |
| Đường trục xã, liên xóm | Sân lễ hội ruộng bậc thang, xóm Dóm Bái - Nhà bà Bùi Thị Hợp, xóm Dóm Bái Mục 51 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Đường trục xã, liên xóm | QL 12B đi qua trường Trung học cơ sở vào xóm Trang 2 - Trường Mầm non xóm Trang Mục 33 | 1.500.000 | 750.000 | 590.000 |
| Đường trục xã, liên xóm | Ngã ba gần Ngầm suối Cả - Nhà ông Bùi Văn Trưởn Mục 43 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Đường trục xã, liên xóm | Thửa đất ông Những - Ngã ba nhà ông Lảng, xóm Anh Mục 39 | 1.500.000 | 750.000 | 590.000 |
| Đường trục xã, liên xóm | Ngầm xóm Mè Cổm rẽ trái - Hết đất thổ cư nhà ông Cao Viết Dưng xóm Cổm, rẽ phải đến hết thửa đất nhà ông Bùi Văn Sơn xóm Mè Cổm Mục 31 | 980.000 | 400.000 | 250.000 |
| Đường trục xã, liên xóm | QL 12B đi qua cầu treo - Nhà ông Bùi Văn Khuyến xóm Rậm Cọ Mục 38 | 1.500.000 | 750.000 | 590.000 |
| Đường trục xã, liên xóm | Ngã ba nhà ông Bùi Văn Cầu - Nhà ông Bùi Văn Hảo Mục 42 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Đường trục xã, liên xóm | Ngã ba vào nhà ông Bùi Văn Nhôm - Thửa đất nhà ông Bùi Văn Ờn, xóm Anh Mục 41 | 810.000 | 520.000 | 320.000 |
| Đường trục xã, liên xóm | QL 12B đi qua nhà ông Thạo đến thửa đất ông Bùi Văn Thuận, rẽ đến thửa đất bà Quách Thị Don - Quán Cây Sy nhà ông Thuật Mục 35 | 1.500.000 | 750.000 | 590.000 |
| Đường trục xã, liên xóm | Ngã ba tiểu học, THCS Văn Sơn - Ngã ba xóm Rộc Khửm nhà bà Hoàng Thị Hoa Mục 27 | 610.000 | 350.000 | 290.000 |
| Đường trục xã, liên xóm | Ngã ba đầu ngầm cổng nhà ông Hiệu - Nhà ông Bùi Văn Minh, xóm Dóm Bái Mục 48 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Đường trục xã, liên xóm | Ngã ba xóm Thượng Riêng - Hết xã Thượng Cốc (giáp xóm Cóc, xã Tân Lạc) Mục 53 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Đường trục xã, liên xóm | Ngã ba quán bà Cặm qua nhà ông Niền - Hết địa phận xã Thượng Cốc (tiếp giáp xóm Chuông Bắp, xã Yên Phú) Mục 34 | 1.500.000 | 750.000 | 590.000 |
| Đường trục xã, liên xóm | Ngã ba nhà văn hoá xóm Khụ - Ngã tư đường đi hồ Khang Trào Mục 30 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Đường trục xã, liên xóm | Ngã tư nhà ông Bùi Văn Vượng - Nhà ông Bùi Văn Quỳn Mục 45 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Đường trục xã, liên xóm | Ngã ba xóm Khang Trào (Nhà văn hoá cũ) - Ngã ba xóm Rộc Khửm nhà ông Bùi Văn Chợi Mục 28 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Đường trục xã, liên xóm | Ngã ba cổng chào xóm Dóm Bái - Sân lễ hội ruộng bậc thang, xóm Dóm Bái Mục 49 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Đường trục xã, liên xóm | Ngã ba nhà ông Khỏi - Cửa nhà ông Bùi Văn Táo, xóm Anh Mục 40 | 810.000 | 520.000 | 320.000 |
| Đường trục xã, liên xóm | QL12B nhà bà Lê Thị Cầm - Hết địa phận xã Thượng Cốc (tiếp giáp xóm Thượng Bầu, xã Yên Phú) Mục 37 | 1.500.000 | 750.000 | 590.000 |
| Đường trục xã, liên xóm | Ngã ba xóm Khụ (Nhà ông Cao Viết Huân) - Ngã tư đường vào Hồ Dín Mục 29 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Đường trục xã, liên xóm | Ngã tư trạm y tế đi qua nhà văn hoá xóm Rểnh - Nhà ông Bùi Văn Khương xóm Rểnh Mục 47 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Đường trục xã, liên xóm | Ngã tư nhà ông Bùi Văn Vượng xóm Thăn - Nhà ông Bùi Văn Chỉnh xóm Thây Voi Mục 46 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Đường trục xã, liên xóm | QL12B qua cổng nhà ông Bùi Chí Thặng xóm Khặng Vát - Nhà văn hóa cũ xóm Cốc Mục 32 | 1.700.000 | 690.000 | 430.000 |
| Đường trục xã, liên xóm | Ngã ba nhà ông Bùi Văn Nhỉnh - Nhà ông Bùi Văn Mê Mục 44 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (58 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Các khu đấu giá, tái định cư | Các khu đấu giá, tái định cư Mục 58 | 250.000 | ||
| Các tuyến đường trục chính | Ngã ba ngần xóm Khang Trào theo hướng đi xóm Tre - Cổng nhà ông Phạm Văn Mộc xóm Khang Trào Mục 14 | 750.000 | 380.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường trục chính | Nhà ông Bùi Văn Tiến theo hướng đi xóm Khặng - Tiếp giáp với đường vào ngầm Cổm Mục 20 | 1.930.000 | 690.000 | 480.000 |
| Các tuyến đường trục chính | Ngã ba trạm điện Rộc Khửm - Đầu đường Hoa Ban Mục 7 | 1.120.000 | 400.000 | 280.000 |
| Các tuyến đường trục chính | Nhà ông Hoàng Văn Lâm đi qua nhà ông Bùi Văn Khánh - Hết địa phận xã Thượng Cốc (tiếp giáp xóm Cút, xã Tân Lạc) Mục 16 | 1.930.000 | 690.000 | 480.000 |
| Các tuyến đường trục chính | Đầu cầu đường tràn Hồ Khang Trào - Nhà văn hoá xóm Ráy Mục 26 | 610.000 | 350.000 | 290.000 |
| Các tuyến đường trục chính | Ngã ba trường mầm non Văn Sơn - Ngã ba trường TH & THCS Văn Sơn Mục 8 | 1.120.000 | 400.000 | 280.000 |
| Các tuyến đường trục chính | Ngã tư nhà văn hóa xóm Mận Bùi - Ngã ba quán nhà ông Bùi Văn Lục Xóm Mận Bùi theo hướng đi xóm Rộc Khủm Mục 9 | 1.120.000 | 400.000 | 280.000 |
| Các tuyến đường trục chính | Nhà Ông Đặng Xuân Trường - Đập thủy Luân xóm Cổm Mục 19 | 1.930.000 | 690.000 | 480.000 |
| Các tuyến đường trục chính | QL 12B cửa nhà ông Dìa - Cửa nhà ông Luận, xóm Luống Mục 17 | 1.930.000 | 690.000 | 480.000 |
| Các tuyến đường trục chính | Nhà ông Bùi Văn Nung theo hướng đi chi trường Mầm non Chi Mè - Khu vực nhà Khánh Diến xóm Mè Cổm Mục 22 | 1.930.000 | 690.000 | 480.000 |
| Các tuyến đường trục chính | Ngã ba xóm Khụ theo hướng đi hồ Khang Trào - Đầu cầu đường tràn Hồ Khang Trào Mục 25 | 750.000 | 380.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường trục chính | Giáp ranh xã Tân Lập theo hướng đi xóm Thượng Riêng - Hồ Xanh Bảy, xóm Thượng Riêng Mục 10 | 1.500.000 | 750.000 | 590.000 |
| Các tuyến đường trục chính | Ngã ba trường THCS Miền Đồi theo hướng đi xóm Thăn - Ngã ba UBND xã Thượng Cốc Mục 11 | 1.190.000 | 860.000 | 660.000 |
| Các tuyến đường trục chính | Ngã ba nhà ông Huân xóm Mận Bùi theo hướng đi xóm Lội Mương - Ngã tư nhà ông Bùi Văn Ngầm xóm Lội Mương Mục 24 | 1.500.000 | 750.000 | 590.000 |
| Các tuyến đường trục chính | QL 12B cửa nhà ông Bùi Văn Hoàng đi về hướng nhà văn hóa xóm Cáo - Cửa nhà ông Bùi Văn Bè Mục 23 | 1.930.000 | 690.000 | 480.000 |
| Các tuyến đường trục chính | Nhà ông Hiền Hương đi qua nhà văn hóa xóm Luống - Ngã ba trạm điện nhà văn hóa xóm Tre Mục 15 | 1.930.000 | 690.000 | 480.000 |
| Các tuyến đường trục chính | Nhà Vinh Hương theo hướng đi vào Ngầm Cổm - Đập thủy Luân, xóm Cổm cũ Mục 18 | 1.930.000 | 690.000 | 480.000 |
| Các tuyến đường trục chính | Đường quốc lộ 12B (Xóm Mới) Ngã ba nhà Bình Ánh - Ngã ba rẽ đi UBND xã Thượng Cốc (xóm Lội Mương) Mục 6 | 1.120.000 | 400.000 | 280.000 |
| Các tuyến đường trục chính | Ngã ba trường TH & THCS Văn Sơn theo hướng đi qua đập Hồ Rải - Ngã ba nhà ông Bùi Văn Chiện xóm Khang Trào Mục 13 | 750.000 | 380.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường trục chính | QL 12B cửa nhà ông Thơ rẽ trái - Nhà văn hóa cũ xóm Cốc, rẽ phải đến nhà văn hoá mới, xóm Cốc Mục 21 | 1.930.000 | 690.000 | 480.000 |
| Các tuyến đường trục chính | Ngã ba nhà ông Liên Hội xóm Mận Bùi theo hướng đi xóm Lội, Mương - Ngã ba xóm Khụ khác Mục 12 | 750.000 | 380.000 | 300.000 |
| Khu TĐC xóm Dóm Bái Các khu đấu giá, tái định cư | Các khu đấu giá, tái định cư Mục 57 | 1.500.000 | ||
| Khu nhà ở tại xóm Ốc, xã Thượng Cốc Các khu đấu giá, tái định cư | Nhóm các lô đất ở liền kề tiếp giáp với đường 19m Mục 55 | 2.180.000 | ||
| Khu nhà ở tại xóm Ốc, xã Thượng Cốc Các khu đấu giá, tái định cư | Nhóm các lô đất ở liền kề tiếp giáp với mặt cắt đường 7,5 m Mục 56 | 1.810.000 | ||
| Khu nhà ở tại xóm Ốc, xã Thượng Cốc Các khu đấu giá, tái định cư | Nhóm các lô đất ở liền kề tiếp giáp với đường QL 12B Mục 54 | 2.880.000 | ||
| Đường Quốc lộ 12B | Trường dạy nghề (Giáp ranh với địa phận xã Xuất Hóa) dọc theo QL12B - Giáp ranh địa phận xã Ngọc Mỹ, huyện Tân Lạc (cũ) Mục 1 | 5.140.000 | 1.930.000 | 1.120.000 |
| Đường liên xã Thượng Cốc - Nhân Nghĩa | Ngã ba xóm Ốc - Hết địa phận xã Thượng Cốc (xóm Lội Mương) Mục 5 | 1.500.000 | 750.000 | 590.000 |
| Đường liên xã Thượng Cốc - Quyết Thắng | Đường QL 12B đi qua ngầm xóm Rậm Cọ theo hướng đi xóm Anh - Ngã ba nhà ông Bùi Văn Sinh xóm Anh Mục 3 | 1.500.000 | 750.000 | 590.000 |
| Đường liên xã Thượng Cốc - Quyết Thắng | Đường QL 12B đi qua ngầm Anh theo hướng đi Chí Thiện - Quyết Thắng - Điểm tiếp giáp xã Quyết Thắng (Bãi Cảm) Mục 2 | 1.500.000 | 750.000 | 590.000 |
| Đường liên xã Thượng Cốc - Quyết Thắng | Đường QL 12B tại Ngã ba trang theo hướng đi xã Quyết Thắng qua ngầm Trang - Hết địa phận xã Thượng Cốc Mục 4 | 2.570.000 | 880.000 | 590.000 |
| Đường trục xã, liên xóm | Ngã ba nhà ông Bùi Văn Cầu - Nhà ông Bùi Văn Hảo Mục 42 | 350.000 | 280.000 | 200.000 |
| Đường trục xã, liên xóm | Ngã ba xóm Khụ (Nhà ông Cao Viết Huân) - Ngã tư đường vào Hồ Dín Mục 29 | 350.000 | 280.000 | 200.000 |
| Đường trục xã, liên xóm | Ngầm xóm Mè Cổm rẽ trái - Hết đất thổ cư nhà ông Cao Viết Dưng xóm Cổm, rẽ phải đến hết thửa đất nhà ông Bùi Văn Sơn xóm Mè Cổm Mục 31 | 1.120.000 | 400.000 | 280.000 |
| Đường trục xã, liên xóm | QL12B nhà bà Lê Thị Cầm - Hết địa phận xã Thượng Cốc (tiếp giáp xóm Thượng Bầu, xã Yên Phú) Mục 37 | 1.500.000 | 750.000 | 590.000 |
| Đường trục xã, liên xóm | QL 12B đi qua cầu treo - Nhà ông Bùi Văn Khuyến xóm Rậm Cọ Mục 38 | 1.500.000 | 750.000 | 590.000 |
| Đường trục xã, liên xóm | Ngã ba vào nhà ông Bùi Văn Nhôm - Thửa đất nhà ông Bùi Văn Ờn, xóm Anh Mục 41 | 880.000 | 540.000 | 370.000 |
| Đường trục xã, liên xóm | QL 12B nhà ông Bùi Văn Sẻn - Hết thửa đất ông Quách Văn Dành Mục 36 | 1.500.000 | 750.000 | 590.000 |
| Đường trục xã, liên xóm | Ngã ba tiểu học, THCS Văn Sơn - Ngã ba xóm Rộc Khửm nhà bà Hoàng Thị Hoa Mục 27 | 610.000 | 350.000 | 290.000 |
| Đường trục xã, liên xóm | Ngã ba xóm Thượng Riêng - Hết xã Thượng Cốc (giáp xóm Cóc, xã Tân Lạc) Mục 53 | 350.000 | 280.000 | 200.000 |
| Đường trục xã, liên xóm | Ngã tư nhà ông Bùi Văn Vượng - Nhà ông Bùi Văn Quỳn Mục 45 | 350.000 | 280.000 | 200.000 |
| Đường trục xã, liên xóm | QL 12B đi qua nhà ông Thạo đến thửa đất ông Bùi Văn Thuận, rẽ đến thửa đất bà Quách Thị Don - Quán Cây Sy nhà ông Thuật Mục 35 | 1.500.000 | 750.000 | 590.000 |
| Đường trục xã, liên xóm | Ngã ba nhà ông Khỏi - Cửa nhà ông Bùi Văn Táo, xóm Anh Mục 40 | 880.000 | 540.000 | 370.000 |
| Đường trục xã, liên xóm | Ngã ba đầu ngầm cổng nhà ông Hiệu - Nhà ông Bùi Văn Minh, xóm Dóm Bái Mục 48 | 350.000 | 280.000 | 200.000 |
| Đường trục xã, liên xóm | Ngã ba cổng chào xóm Dóm Bái - Sân lễ hội ruộng bậc thang, xóm Dóm Bái Mục 49 | 350.000 | 280.000 | 200.000 |
| Đường trục xã, liên xóm | Ngã ba nhà văn hoá xóm Khụ - Ngã tư đường đi hồ Khang Trào Mục 30 | 350.000 | 280.000 | 200.000 |
| Đường trục xã, liên xóm | Ngã ba nhà ông Bùi Văn Nhỉnh - Nhà ông Bùi Văn Mê Mục 44 | 350.000 | 280.000 | 200.000 |
| Đường trục xã, liên xóm | QL12B qua cổng nhà ông Bùi Chí Thặng xóm Khặng Vát - Nhà văn hóa cũ xóm Cốc Mục 32 | 1.930.000 | 690.000 | 480.000 |
| Đường trục xã, liên xóm | Ngã ba gần Ngầm suối Cả - Nhà ông Bùi Văn Trưởn Mục 43 | 350.000 | 280.000 | 200.000 |
| Đường trục xã, liên xóm | Sân lễ hội ruộng bậc thang, xóm Dóm Bái - Nhà ông Bùi Văn Thêu, xóm Vôi Hạ Mục 50 | 350.000 | 280.000 | 200.000 |
| Đường trục xã, liên xóm | Ngã tư trạm y tế đi qua nhà văn hoá xóm Rểnh - Nhà ông Bùi Văn Khương xóm Rểnh Mục 47 | 350.000 | 280.000 | 200.000 |
| Đường trục xã, liên xóm | Ngã tư nhà ông Bùi Văn Vượng xóm Thăn - Nhà ông Bùi Văn Chỉnh xóm Thây Voi Mục 46 | 350.000 | 280.000 | 200.000 |
| Đường trục xã, liên xóm | Ngã ba quán bà Cặm qua nhà ông Niền - Hết địa phận xã Thượng Cốc (tiếp giáp xóm Chuông Bắp, xã Yên Phú) Mục 34 | 1.500.000 | 750.000 | 590.000 |
| Đường trục xã, liên xóm | Sân lễ hội ruộng bậc thang, xóm Dóm Bái - Nhà bà Bùi Thị Hợp, xóm Dóm Bái Mục 51 | 350.000 | 280.000 | 200.000 |
| Đường trục xã, liên xóm | Ngã ba xóm Khang Trào (Nhà văn hoá cũ) - Ngã ba xóm Rộc Khửm nhà ông Bùi Văn Chợi Mục 28 | 350.000 | 280.000 | 200.000 |
| Đường trục xã, liên xóm | QL 12B đi qua trường Trung học cơ sở vào xóm Trang 2 - Trường Mầm non xóm Trang Mục 33 | 1.500.000 | 750.000 | 590.000 |
| Đường trục xã, liên xóm | Ngã ba nhà văn hoá xóm Thượng Riêng - Nhà ông Bùi Văn Dòn, xóm Thượng Riêng Mục 52 | 350.000 | 280.000 | 200.000 |
| Đường trục xã, liên xóm | Thửa đất ông Những - Ngã ba nhà ông Lảng, xóm Anh Mục 39 | 1.500.000 | 750.000 | 590.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 101 | 68.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 101 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.