Bảng giá đất Xã Tam Dương Bắc, Phú Thọ từ 01/01/2026
172 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tam Dương Bắc là 15.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường 309, Địa phận xã Hoàng Hoa (cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 129 | 95.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (56 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường mới thuộc xã Tam Quan (cũ) | Nhà Bà Tô (thôn Quan Đình) - đi rừng Ông Lại - đi Hồ Sơn Thửa 18 tờ 80 đến thửa 29 tờ 73 Mục 29 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Các tuyến đường mới thuộc xã Tam Quan (cũ) | Đường ĐH 65, đoạn từ Ngã ba thôn Quan Đình đến NVH thôn Làng Mấu Thủa 444 tờ 80 đến thửa 91 tờ 70 Mục 29 | 2.200.000 | 1.700.000 | 900.000 |
| Các tuyến đường mới thuộc xã Tam Quan (cũ) | Khu thiết chế văn hóa Kiểu mẫu thôn Đồng Bùa (Băng 2 đường Hồ Sơn - Lõng Sâu, sau nhà Chong Minh) đến đền Bùa, dọc theo Suối Bùa đến địa phận Vườn Quốc gia Tam Đảo Thửa 81 tờ 29 đến thửa 63 tờ 19 Mục 29 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường mới thuộc xã Tam Quan (cũ) | Nhà Châm Yến (Thôn Quan Ngoại) - Trạm Bơm Yên Chung. Thửa 204 tờ 53 đến thửa 100 tờ 22 Mục 29 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Các tuyến đường mới thuộc xã Tam Quan (cũ) | Đường ĐH 65, đoạn từ NVH thôn Làng Mấu đi tiểu học Tam Quan II đến nhà Bà Ngưu (Giáp băng 1 đường TL 309) Thửa 109 tờ 70 đến Mục 29 | 2.000.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Các tuyến đường mới thuộc xã Tam Quan (cũ) | Nhà Đăng Thanh (Quan Đình) - đi nhà Hiền Sinh- đi nhà Thủy (Quan Đình) Thửa 562 tờ 80 đến thửa 06 tờ 93 Mục 29 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Các tuyến đường mới thuộc xã Tam Quan (cũ) | Nhà Anh Luật Hà (Quan Đình) - Đi Hợp Châu. Thửa 117 tờ 80 đến 220 tờ 89 Mục 29 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Các tuyến đường mới thuộc xã Tam Quan (cũ) | Đưòng Từ Ngã ba giao giữa đường Hồ Sơn - Lõng Sâu (Nhà Lê Văn Cường) Đoạn qua thôn Đồng Bùa với đường Đồng Bùa Tam Quan - Làng Hà xã Hồ Sơn (cũ), đi thôn Làng Hà xã Hồ Sơn (cũ) (Đến Hết địa phận Thôn Đồng Bùa) Thửa 49 tờ 41 đến thửa 363 tờ 41 Mục 29 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường mới thuộc xã Tam Quan (cũ) | Băng 2 đường Tỉnh lộ 302 (Sau nhà ông Chung Dung) - đi nhà ông Khiết - đến giáp băng 1 đường ĐH 65 Thửa 675 tờ 47 đến thửa 250 tờ 71 Mục 29 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Khu gia đình quân nhân trung tâm huấn luyện Bộ đội Biên phòng | Mục 12 | 5.600.000 | 2.200.000 | 700.000 |
| Khu tái định cư đường Đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh | Mục 17 | 12.000.000 | 8.500.000 | 7.000.000 |
| Khu tái định cư đường Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đi thị trấn Hoa Sơn (cũ) | Mục 16 | 8.600.000 | 5.200.000 | 100.000 |
| Khu đất dịch vụ đấu giá quyền sử dụng đất, và giao đất ở tại Đồng Dộc Sau (Mặt cắt 13,5m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 309) | Mục 21 | 6.600.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSDĐ, đất Tái định cư Đồng Cửa Đình (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh) | Mục 20 | 4.600.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất và giao đất ở Đồng Dốc Trên (Mặt cắt đường 13,5m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh và đường 309C) | Mục 22 | 6.600.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất và giao đất ở Đồng Rừng Thầy (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Bảo Chúc - Hoàng Hoa) | Mục 24 | 6.600.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất và giao đất ở Đồng Đám Mạ (Mặt cắt đường 13,5m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh) | Mục 23 | 6.600.000 | ||
| Khu đất đấu giá và dịch vụ đồng Cát trên (không bao gồm các thửa tiếp giáp đường TL309C và đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh) | Mục 8 | 5.600.000 | ||
| QL 2C | Thuộc địa phận xã Tam Dương Bắc Điểm đầu: thửa 215, tờ 56; Điểm cuối: thửa 10, tờ 5 Mục 10 | 11.700.000 | 3.100.000 | 700.000 |
| QL 2C cũ | Mục 11 | 5.300.000 | 2.000.000 | 700.000 |
| Đường 309 | Địa phận xã Hoàng Hoa (cũ) Điểm đầu: thửa 45, tờ 218; Điểm cuối: thửa 40, tờ 2 Mục 18 | 15.000.000 | 5.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Hoàng Hoa - Đồng Tĩnh | Thôn Tiên Phong,xã Đồng Tĩnh Mục 15 | 3.600.000 | 3.100.000 | 700.000 |
| Đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh | Địa phận xã Đồng Tĩnh (cũ) Điểm đầu: thửa 81, tờ 11; Điểm cuối: thửa 500, tờ 22 Mục 1 | 11.000.000 | 4.500.000 | 1.100.000 |
| Đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh | Địa phận xã Hoàng Hoa (cũ) Điểm đầu: thửa 34, tờ 7; Điểm cuối: thửa 1, tờ 35 Mục 1 | 12.000.000 | 4.000.000 | 1.200.000 |
| Đường huyện ĐH25 (Bảo Chúc - Hoàng Hoa) Đoạn 2 | Từ giáp địa phận TT. Hợp Hòa (cũ) - Đến giáp đường ĐT309C Điểm đầu: thửa 42, tờ 245; Điểm cuối: thửa 26, tờ 488 Mục 19 | 3.600.000 | 1.700.000 | 600.000 |
| Đường huyện ĐH26 (TL309C đi xã Đại Đình cũ) | Địa phận xã Đồng Tĩnh (cũ) Điểm đầu: thửa 5, tờ 16; Điểm cuối: thửa 98, tờ 31 Mục 3 | 7.600.000 | 2.300.000 | 700.000 |
| Đường huyện ĐH26B: Từ Quốc lộ 2C xã An Hòa (cũ)- giao với ĐH26C - TL 309C (chợ Diện) | Mục 13 | 8.000.000 | 2.300.000 | 700.000 |
| Đường huyện ĐH26C (cầu Đôi- Phù Liễn- Lũng Hữu) | Giao Kênh Bến Tre thôn 13 - Đường Bảo chúc Hoàng Hoa (Hồ Thôn 8) Điểm đầu: thửa 26, tờ 229; Điểm cuối: thửa 21, tờ 52 Mục 4 | 3.000.000 | 1.600.000 | 700.000 |
| Đường huyện ĐH26C (cầu Đôi- Phù Liễn- Lũng Hữu) | Giao QL2C - Giao Kênh Bến Tre thôn 13 Điểm đầu: thửa 251, tờ 44; Điểm cuối: thửa 103, tờ 54 Mục 4 | 7.000.000 | 2.500.000 | 700.000 |
| Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đi khu Danh thắng Tây Thiên. | Từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh - Đi khu Danh thắng Tây Thiên. Điểm đầu: thửa 439, tờ 22; Điểm cuối: thửa 5, tờ 16 Mục 7 | 9.300.000 | 3.100.000 | 700.000 |
| Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đi thị trấn Hoa Sơn (cũ) | Mục 2 | 9.300.000 | 3.100.000 | 700.000 |
| Đường nối từ đường Hợp Châu-Đồng Tĩnh qua thôn Tràng Dầu tới ĐH 26 | Giao đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh - Giao ĐH 26 Mục 30 | 4.000.000 | 1.200.000 | 700.000 |
| Đường nối từ đường Hợp Châu-Đồng Tĩnh đến thị trấn hoa sơn (cũ) TT Lập Thạch (cũ) (đường 36m) | Mục 26 | 11.600.000 | 3.700.000 | 700.000 |
| Đường nối từ đường TL309C (xã Hoàng Hoa (cũ) - đi thôn Cổ Tích) | Từ đường TL309C (xã Hoàng Hoa cũ) - Đi thôn Cổ Tích, xã Đồng Tĩnh (cũ) Điểm đầu: thửa 312, tờ 26; Điểm cuối: thửa 506, tờ 21 Mục 6 | 6.600.000 | 1.800.000 | 700.000 |
| Đường từ cầu Phần Thạch - Hồ Đảm Đang - Đến QL2C địa phận xã Đồng Tĩnh (cũ) | Mục 9 | 6.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Đường từ hồ Đảm Đang đi Trường mầm non Đồng Tĩnh | Mục 14 | 4.100.000 | 1.900.000 | 700.000 |
| Đường ĐT 309C - Hoàng Hoa- Đồng Tĩnh | Địa phận xã Đồng Tĩnh (cũ) Điểm đầu: thửa 181, tờ 25; Điểm cuối: thửa 559, tờ 21 Mục 5 | 6.600.000 | 2.200.000 | 700.000 |
| Đường ĐT 309C - Hoàng Hoa- Đồng Tĩnh | Địa phận xã Hoàng Hoa (cũ) Mục 5 | 6.600.000 | 2.200.000 | 700.000 |
| Đường đồng tĩnh - Hoàng Hoa | Mục 25 | 3.600.000 | 1.700.000 | 700.000 |
| Đất 2 bên đường các trục đường khác thuộc xã Tam Quan (cũ) | Đoạn Từ đầu bờ hồ Làng Chanh đi thôn Kiên Tháp Đến hết địa phận xã Tam Quan (cũ) Thửa 56 tờ 53 đến 479 tờ 58 Mục 28 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đất 2 bên đường các trục đường khác thuộc xã Tam Quan (cũ) | Đoạn Từ kho Đồng Thanh thôn Quan Đình đi Kim Long Thửa 06 tờ 79 đến 176 tờ 88 Mục 28 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đất 2 bên đường các trục đường khác thuộc xã Tam Quan (cũ) | Đoạn Từ giáp băng 1 đường 309 (giáp nhà ông Quý Tành) Đến gốc gạo hết nhà ông Dũng Thửa 430 tờ 61 đến 565 tờ 70 Mục 28 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đất 2 bên đường các trục đường khác thuộc xã Tam Quan (cũ) | Đường ĐH 65, đoạn từ Bưu điện Hồ Sơn đến Ngã ba thôn Quan Đình (Giao giữa đường ĐH 65 với Đường Cửu Yên Hợp Châu - Quan Đình Tam Quan Thửa 143 tờ 81 đến Thửa 469 tờ 80 Mục 28 | 2.000.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Đất 2 bên đường các trục đường khác thuộc xã Tam Quan (cũ) | Đoạn Từ giáp nhà ông Phong chợ Tam Quan Đến giáp trường Mầm non Tam Quan Thửa 664 tờ 53 đến thửa 10 tờ 44 Mục 28 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đất 2 bên đường các trục đường khác thuộc xã Tam Quan (cũ) | Đường Hồ Sơn - Lõng Sâu (Đoạn qua xã Tam Quan cũ), Từ Hồ Sơn đi Lõng Sâu Thửa 184 tờ 41 đến thửa 01 tờ 10 Mục 28 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đất 2 bên đường các trục đường khác thuộc xã Tam Quan (cũ) | Đoạn Từ giáp băng 1 đường 309 cổng chợ Tam Quan đi xóm làng Chanh Đến hết bờ hồ làng Chanh Thửa 681 tờ 53 đến thửa 166 tờ 53 Mục 28 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đất 2 bên đường các trục đường khác thuộc xã Tam Quan (cũ) | Đoạn giáp băng 1 đường TL 302 ) Giáp trạm kiểm lâm Tam Quan) đến giáp băng 1 đường Hồ Sơn - Lõng Sâu (Ngã 4 nhà ông bà Chong Minh) Thửa 261 tờ 47 đến Thửa 80 tờ 29 Mục 28 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đất 2 bên đường các trục đường khác thuộc xã Tam Quan (cũ) | Đoạn Từ Đền Trình Đến hết thôn Yên Chung giáp xã Hoàng Hoa (cũ) Thửa 126 tờ 13 đến thửa 13 tờ 32 Mục 28 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đất 2 bên đường các trục đường khác thuộc xã Tam Quan (cũ) | Trường Mầm Non Tam Quan đền nhà ông bà Lực Thảo đến giáo băng 1 đường TL 302 Thửa 471 tờ 44 đến thửa 151 tờ 24 Mục 28 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đất 2 bên đường các trục đường khác thuộc xã Tam Quan (cũ) | Đoạn Từ đầu bờ hồ Làng Chanh đi Hoàng Hoa Đến hết địa phận Tam Quan (cũ) Thửa 56 tờ 53 đến thửa 13 tờ 42 Mục 28 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đất khu dân cư khu vực 2 bên trục đường 302, 309 thuộc xã Tam Quan (cũ) | Đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh Thửa 20 tờ 92 đến thửa 48 tờ 66 Mục 27 | 5.600.000 | 3.200.000 | 700.000 |
| Đất khu dân cư khu vực 2 bên trục đường 302, 309 thuộc xã Tam Quan (cũ) | Đường 302, Từ cây xăng thôn Nhân Lý Đến hết địa phận xã Tam Quan (cũ) Thửa 420 tờ 37 đến Thửa 24 tờ 13 Mục 27 | 3.600.000 | 2.000.000 | 700.000 |
| Đất khu dân cư khu vực 2 bên trục đường 302, 309 thuộc xã Tam Quan (cũ) | Đường 302, Từ giáp xã Hồ Sơn đến cây xăng thôn Nhân Lý Thửa 78 tờ 57 đến Thửa 144 tờ 37 Mục 27 | 4.100.000 | 2.500.000 | 700.000 |
| Đất khu dân cư khu vực 2 bên trục đường 302, 309 thuộc xã Tam Quan (cũ) | Đường 309, Từ nhà ông Quý Huệ thôn Quan Ngoại Đến Chợ Tam Quan, đến nhà ông Phi Hạnh thôn Quan Nội Thửa 501 tờ 61; Thửa 193 tờ 45 Mục 27 | 3.600.000 | 2.300.000 | 700.000 |
| Đất khu dân cư khu vực 2 bên trục đường 302, 309 thuộc xã Tam Quan (cũ) | Đường 309, từ đường rẽ đi Hoàng Hoa đến ngã rẽ đi Tây Thiên (giáp băng 1 đường 302) Thửa 314 tờ 83; Thửa 488 tờ 37 Mục 27 | 3.600.000 | 2.300.000 | 700.000 |
| Đất khu dân cư khu vực 2 bên trục đường 302, 309 thuộc xã Tam Quan (cũ) | Đường 309 Từ nhà ông Hiên thôn Kiên Tràng đến nhà ông Sương Ca thôn Quan Ngoại Thửa 128 tờ 76 đến Thửa 84 tờ 69 Mục 27 | 3.100.000 | 2.000.000 | 700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 129 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (56 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường mới thuộc xã Tam Quan (cũ) | Đưòng Từ Ngã ba giao giữa đường Hồ Sơn - Lõng Sâu (Nhà Lê Văn Cường) Đoạn qua thôn Đồng Bùa với đường Đồng Bùa Tam Quan - Làng Hà xã Hồ Sơn (cũ), đi thôn Làng Hà xã Hồ Sơn (cũ) (Đến Hết địa phận Thôn Đồng Bùa) Thửa 49 tờ 41 đến thửa 363 tờ 41 Mục 29 | 300.000 | 300.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường mới thuộc xã Tam Quan (cũ) | Nhà Anh Luật Hà (Quan Đình) - Đi Hợp Châu. Thửa 117 tờ 80 đến 220 tờ 89 Mục 29 | 600.000 | 500.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường mới thuộc xã Tam Quan (cũ) | Nhà Bà Tô (thôn Quan Đình) - đi rừng Ông Lại - đi Hồ Sơn Thửa 18 tờ 80 đến thửa 29 tờ 73 Mục 29 | 600.000 | 500.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường mới thuộc xã Tam Quan (cũ) | Khu thiết chế văn hóa Kiểu mẫu thôn Đồng Bùa (Băng 2 đường Hồ Sơn - Lõng Sâu, sau nhà Chong Minh) đến đền Bùa, dọc theo Suối Bùa đến địa phận Vườn Quốc gia Tam Đảo Thửa 81 tờ 29 đến thửa 63 tờ 19 Mục 29 | 300.000 | 300.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường mới thuộc xã Tam Quan (cũ) | Nhà Đăng Thanh (Quan Đình) - đi nhà Hiền Sinh- đi nhà Thủy (Quan Đình) Thửa 562 tờ 80 đến thửa 06 tờ 93 Mục 29 | 600.000 | 500.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường mới thuộc xã Tam Quan (cũ) | Nhà Châm Yến (Thôn Quan Ngoại) - Trạm Bơm Yên Chung. Thửa 204 tờ 53 đến thửa 100 tờ 22 Mục 29 | 600.000 | 500.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường mới thuộc xã Tam Quan (cũ) | Đường ĐH 65, đoạn từ Ngã ba thôn Quan Đình đến NVH thôn Làng Mấu Thủa 444 tờ 80 đến thửa 91 tờ 70 Mục 29 | 600.000 | 500.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường mới thuộc xã Tam Quan (cũ) | Băng 2 đường Tỉnh lộ 302 (Sau nhà ông Chung Dung) - đi nhà ông Khiết - đến giáp băng 1 đường ĐH 65 Thửa 675 tờ 47 đến thửa 250 tờ 71 Mục 29 | 600.000 | 500.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường mới thuộc xã Tam Quan (cũ) | Đường ĐH 65, đoạn từ NVH thôn Làng Mấu đi tiểu học Tam Quan II đến nhà Bà Ngưu (Giáp băng 1 đường TL 309) Thửa 109 tờ 70 đến Mục 29 | 600.000 | 500.000 | 300.000 |
| Khu gia đình quân nhân trung tâm huấn luyện Bộ đội Biên phòng | Mục 12 | 3.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Khu tái định cư đường Đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh | Mục 17 | 5.000.000 | 2.000.000 | 700.000 |
| Khu tái định cư đường Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đi thị trấn Hoa Sơn (cũ) | Mục 16 | 4.600.000 | 1.200.000 | 500.000 |
| Khu đất dịch vụ đấu giá quyền sử dụng đất, và giao đất ở tại Đồng Dộc Sau (Mặt cắt 13,5m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 309) | Mục 21 | 4.400.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSDĐ, đất Tái định cư Đồng Cửa Đình (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh) | Mục 20 | 3.100.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất và giao đất ở Đồng Dốc Trên (Mặt cắt đường 13,5m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh và đường 309C) | Mục 22 | 4.400.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất và giao đất ở Đồng Rừng Thầy (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Bảo Chúc - Hoàng Hoa) | Mục 24 | 4.400.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất và giao đất ở Đồng Đám Mạ (Mặt cắt đường 13,5m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh) | Mục 23 | 4.400.000 | ||
| Khu đất đấu giá và dịch vụ đồng Cát trên (không bao gồm các thửa tiếp giáp đường TL309C và đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh) | Mục 8 | 3.000.000 | ||
| QL 2C | Thuộc địa phận xã Tam Dương Bắc Điểm đầu: thửa 215, tờ 56; Điểm cuối: thửa 10, tờ 5 Mục 10 | 5.200.000 | 1.400.000 | 500.000 |
| QL 2C cũ | Mục 11 | 1.400.000 | 700.000 | 700.000 |
| Đường 309 | Địa phận xã Hoàng Hoa (cũ) Điểm đầu: thửa 45, tờ 218; Điểm cuối: thửa 40, tờ 2 Mục 18 | 8.300.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Đường Hoàng Hoa - Đồng Tĩnh | Thôn Tiên Phong,xã Đồng Tĩnh Mục 15 | 3.100.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh | Địa phận xã Đồng Tĩnh (cũ) Điểm đầu: thửa 81, tờ 11; Điểm cuối: thửa 500, tờ 22 Mục 1 | 4.900.000 | 2.000.000 | 700.000 |
| Đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh | Địa phận xã Hoàng Hoa (cũ) Điểm đầu: thửa 34, tờ 7; Điểm cuối: thửa 1, tờ 35 Mục 1 | 5.000.000 | 2.000.000 | 700.000 |
| Đường huyện ĐH25 (Bảo Chúc - Hoàng Hoa) Đoạn 2 | Từ giáp địa phận TT. Hợp Hòa (cũ) - Đến giáp đường ĐT309C Điểm đầu: thửa 42, tờ 245; Điểm cuối: thửa 26, tờ 488 Mục 19 | 1.200.000 | 500.000 | 360.000 |
| Đường huyện ĐH26 (TL309C đi xã Đại Đình cũ) | Địa phận xã Đồng Tĩnh (cũ) Điểm đầu: thửa 5, tờ 16; Điểm cuối: thửa 98, tờ 31 Mục 3 | 3.400.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường huyện ĐH26B: Từ Quốc lộ 2C xã An Hòa (cũ)- giao với ĐH26C - TL 309C (chợ Diện) | Mục 13 | 4.300.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường huyện ĐH26C (cầu Đôi- Phù Liễn- Lũng Hữu) | Giao QL2C - Giao Kênh Bến Tre thôn 13 Điểm đầu: thửa 251, tờ 44; Điểm cuối: thửa 103, tờ 54 Mục 4 | 4.600.000 | 1.200.000 | 500.000 |
| Đường huyện ĐH26C (cầu Đôi- Phù Liễn- Lũng Hữu) | Giao Kênh Bến Tre thôn 13 - Đường Bảo chúc Hoàng Hoa (Hồ Thôn 8) Điểm đầu: thửa 26, tờ 229; Điểm cuối: thửa 21, tờ 52 Mục 4 | 1.200.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đi khu Danh thắng Tây Thiên. | Từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh - Đi khu Danh thắng Tây Thiên. Điểm đầu: thửa 439, tờ 22; Điểm cuối: thửa 5, tờ 16 Mục 7 | 4.100.000 | 1.400.000 | 500.000 |
| Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đi thị trấn Hoa Sơn (cũ) | Mục 2 | 4.000.000 | 1.500.000 | 500.000 |
| Đường nối từ đường Hợp Châu-Đồng Tĩnh qua thôn Tràng Dầu tới ĐH 26 | Giao đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh - Giao ĐH 26 Mục 30 | 2.000.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường nối từ đường Hợp Châu-Đồng Tĩnh đến thị trấn hoa sơn (cũ) TT Lập Thạch (cũ) (đường 36m) | Mục 26 | 3.100.000 | 1.200.000 | 700.000 |
| Đường nối từ đường TL309C (xã Hoàng Hoa (cũ) - đi thôn Cổ Tích) | Từ đường TL309C (xã Hoàng Hoa cũ) - Đi thôn Cổ Tích, xã Đồng Tĩnh (cũ) Điểm đầu: thửa 312, tờ 26; Điểm cuối: thửa 506, tờ 21 Mục 6 | 2.900.000 | 500.000 | 500.000 |
| Đường từ cầu Phần Thạch - Hồ Đảm Đang - Đến QL2C địa phận xã Đồng Tĩnh (cũ) | Mục 9 | 1.700.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường từ hồ Đảm Đang đi Trường mầm non Đồng Tĩnh | Mục 14 | 2.900.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường ĐT 309C - Hoàng Hoa- Đồng Tĩnh | Địa phận xã Hoàng Hoa (cũ) Mục 5 | 2.900.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường ĐT 309C - Hoàng Hoa- Đồng Tĩnh | Địa phận xã Đồng Tĩnh (cũ) Điểm đầu: thửa 181, tờ 25; Điểm cuối: thửa 559, tờ 21 Mục 5 | 2.900.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường đồng tĩnh - Hoàng Hoa | Mục 25 | 3.100.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đất 2 bên đường các trục đường khác thuộc xã Tam Quan (cũ) | Đoạn Từ giáp băng 1 đường 309 cổng chợ Tam Quan đi xóm làng Chanh Đến hết bờ hồ làng Chanh Thửa 681 tờ 53 đến thửa 166 tờ 53 Mục 28 | 600.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đất 2 bên đường các trục đường khác thuộc xã Tam Quan (cũ) | Đường ĐH 65, đoạn từ Bưu điện Hồ Sơn đến Ngã ba thôn Quan Đình (Giao giữa đường ĐH 65 với Đường Cửu Yên Hợp Châu - Quan Đình Tam Quan Thửa 143 tờ 81 đến Thửa 469 tờ 80 Mục 28 | 600.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đất 2 bên đường các trục đường khác thuộc xã Tam Quan (cũ) | Đoạn Từ kho Đồng Thanh thôn Quan Đình đi Kim Long Thửa 06 tờ 79 đến 176 tờ 88 Mục 28 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đất 2 bên đường các trục đường khác thuộc xã Tam Quan (cũ) | Đoạn Từ giáp băng 1 đường 309 (giáp nhà ông Quý Tành) Đến gốc gạo hết nhà ông Dũng Thửa 430 tờ 61 đến 565 tờ 70 Mục 28 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đất 2 bên đường các trục đường khác thuộc xã Tam Quan (cũ) | Đoạn giáp băng 1 đường TL 302 ) Giáp trạm kiểm lâm Tam Quan) đến giáp băng 1 đường Hồ Sơn - Lõng Sâu (Ngã 4 nhà ông bà Chong Minh) Thửa 261 tờ 47 đến Thửa 80 tờ 29 Mục 28 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đất 2 bên đường các trục đường khác thuộc xã Tam Quan (cũ) | Đoạn Từ Đền Trình Đến hết thôn Yên Chung giáp xã Hoàng Hoa (cũ) Thửa 126 tờ 13 đến thửa 13 tờ 32 Mục 28 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đất 2 bên đường các trục đường khác thuộc xã Tam Quan (cũ) | Đường Hồ Sơn - Lõng Sâu (Đoạn qua xã Tam Quan cũ), Từ Hồ Sơn đi Lõng Sâu Thửa 184 tờ 41 đến thửa 01 tờ 10 Mục 28 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đất 2 bên đường các trục đường khác thuộc xã Tam Quan (cũ) | Trường Mầm Non Tam Quan đền nhà ông bà Lực Thảo đến giáo băng 1 đường TL 302 Thửa 471 tờ 44 đến thửa 151 tờ 24 Mục 28 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đất 2 bên đường các trục đường khác thuộc xã Tam Quan (cũ) | Đoạn Từ đầu bờ hồ Làng Chanh đi thôn Kiên Tháp Đến hết địa phận xã Tam Quan (cũ) Thửa 56 tờ 53 đến 479 tờ 58 Mục 28 | 600.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đất 2 bên đường các trục đường khác thuộc xã Tam Quan (cũ) | Đoạn Từ đầu bờ hồ Làng Chanh đi Hoàng Hoa Đến hết địa phận Tam Quan (cũ) Thửa 56 tờ 53 đến thửa 13 tờ 42 Mục 28 | 600.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đất 2 bên đường các trục đường khác thuộc xã Tam Quan (cũ) | Đoạn Từ giáp nhà ông Phong chợ Tam Quan Đến giáp trường Mầm non Tam Quan Thửa 664 tờ 53 đến thửa 10 tờ 44 Mục 28 | 600.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đất khu dân cư khu vực 2 bên trục đường 302, 309 thuộc xã Tam Quan (cũ) | Đường 309 Từ nhà ông Hiên thôn Kiên Tràng đến nhà ông Sương Ca thôn Quan Ngoại Thửa 128 tờ 76 đến Thửa 84 tờ 69 Mục 27 | 1.700.000 | 800.000 | 500.000 |
| Đất khu dân cư khu vực 2 bên trục đường 302, 309 thuộc xã Tam Quan (cũ) | Đường 302, Từ giáp xã Hồ Sơn đến cây xăng thôn Nhân Lý Thửa 78 tờ 57 đến Thửa 144 tờ 37 Mục 27 | 1.700.000 | 800.000 | 500.000 |
| Đất khu dân cư khu vực 2 bên trục đường 302, 309 thuộc xã Tam Quan (cũ) | Đường 309, từ đường rẽ đi Hoàng Hoa đến ngã rẽ đi Tây Thiên (giáp băng 1 đường 302) Thửa 314 tờ 83; Thửa 488 tờ 37 Mục 27 | 1.600.000 | 800.000 | 500.000 |
| Đất khu dân cư khu vực 2 bên trục đường 302, 309 thuộc xã Tam Quan (cũ) | Đường 309, Từ nhà ông Quý Huệ thôn Quan Ngoại Đến Chợ Tam Quan, đến nhà ông Phi Hạnh thôn Quan Nội Thửa 501 tờ 61; Thửa 193 tờ 45 Mục 27 | 1.600.000 | 800.000 | 500.000 |
| Đất khu dân cư khu vực 2 bên trục đường 302, 309 thuộc xã Tam Quan (cũ) | Đường 302, Từ cây xăng thôn Nhân Lý Đến hết địa phận xã Tam Quan (cũ) Thửa 420 tờ 37 đến Thửa 24 tờ 13 Mục 27 | 1.600.000 | 800.000 | 500.000 |
| Đất khu dân cư khu vực 2 bên trục đường 302, 309 thuộc xã Tam Quan (cũ) | Đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh Thửa 20 tờ 92 đến thửa 48 tờ 66 Mục 27 | 1.900.000 | 900.000 | 500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (56 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường mới thuộc xã Tam Quan (cũ) | Đường ĐH 65, đoạn từ Ngã ba thôn Quan Đình đến NVH thôn Làng Mấu Thủa 444 tờ 80 đến thửa 91 tờ 70 Mục 29 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường mới thuộc xã Tam Quan (cũ) | Khu thiết chế văn hóa Kiểu mẫu thôn Đồng Bùa (Băng 2 đường Hồ Sơn - Lõng Sâu, sau nhà Chong Minh) đến đền Bùa, dọc theo Suối Bùa đến địa phận Vườn Quốc gia Tam Đảo Thửa 81 tờ 29 đến thửa 63 tờ 19 Mục 29 | 400.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường mới thuộc xã Tam Quan (cũ) | Nhà Đăng Thanh (Quan Đình) - đi nhà Hiền Sinh- đi nhà Thủy (Quan Đình) Thửa 562 tờ 80 đến thửa 06 tờ 93 Mục 29 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Các tuyến đường mới thuộc xã Tam Quan (cũ) | Nhà Bà Tô (thôn Quan Đình) - đi rừng Ông Lại - đi Hồ Sơn Thửa 18 tờ 80 đến thửa 29 tờ 73 Mục 29 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Các tuyến đường mới thuộc xã Tam Quan (cũ) | Đưòng Từ Ngã ba giao giữa đường Hồ Sơn - Lõng Sâu (Nhà Lê Văn Cường) Đoạn qua thôn Đồng Bùa với đường Đồng Bùa Tam Quan - Làng Hà xã Hồ Sơn (cũ), đi thôn Làng Hà xã Hồ Sơn (cũ) (Đến Hết địa phận Thôn Đồng Bùa) Thửa 49 tờ 41 đến thửa 363 tờ 41 Mục 29 | 400.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường mới thuộc xã Tam Quan (cũ) | Đường ĐH 65, đoạn từ NVH thôn Làng Mấu đi tiểu học Tam Quan II đến nhà Bà Ngưu (Giáp băng 1 đường TL 309) Thửa 109 tờ 70 đến Mục 29 | 1.000.000 | 600.000 | 500.000 |
| Các tuyến đường mới thuộc xã Tam Quan (cũ) | Nhà Châm Yến (Thôn Quan Ngoại) - Trạm Bơm Yên Chung. Thửa 204 tờ 53 đến thửa 100 tờ 22 Mục 29 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Các tuyến đường mới thuộc xã Tam Quan (cũ) | Băng 2 đường Tỉnh lộ 302 (Sau nhà ông Chung Dung) - đi nhà ông Khiết - đến giáp băng 1 đường ĐH 65 Thửa 675 tờ 47 đến thửa 250 tờ 71 Mục 29 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Các tuyến đường mới thuộc xã Tam Quan (cũ) | Nhà Anh Luật Hà (Quan Đình) - Đi Hợp Châu. Thửa 117 tờ 80 đến 220 tờ 89 Mục 29 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Khu gia đình quân nhân trung tâm huấn luyện Bộ đội Biên phòng | Mục 12 | 5.000.000 | 2.100.000 | 600.000 |
| Khu tái định cư đường Đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh | Mục 17 | 6.000.000 | 2.500.000 | 900.000 |
| Khu tái định cư đường Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đi thị trấn Hoa Sơn (cũ) | Mục 16 | 5.500.000 | 1.900.000 | 600.000 |
| Khu đất dịch vụ đấu giá quyền sử dụng đất, và giao đất ở tại Đồng Dộc Sau (Mặt cắt 13,5m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 309) | Mục 21 | 5.800.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSDĐ, đất Tái định cư Đồng Cửa Đình (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh) | Mục 20 | 4.100.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất và giao đất ở Đồng Dốc Trên (Mặt cắt đường 13,5m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh và đường 309C) | Mục 22 | 5.800.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất và giao đất ở Đồng Rừng Thầy (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Bảo Chúc - Hoàng Hoa) | Mục 24 | 5.800.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất và giao đất ở Đồng Đám Mạ (Mặt cắt đường 13,5m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh) | Mục 23 | 5.800.000 | ||
| Khu đất đấu giá và dịch vụ đồng Cát trên (không bao gồm các thửa tiếp giáp đường TL309C và đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh) | Mục 8 | 4.000.000 | ||
| QL 2C | Thuộc địa phận xã Tam Dương Bắc Điểm đầu: thửa 215, tờ 56; Điểm cuối: thửa 10, tờ 5 Mục 10 | 6.900.000 | 1.900.000 | 600.000 |
| QL 2C cũ | Mục 11 | 2.400.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường 309 | Địa phận xã Hoàng Hoa (cũ) Điểm đầu: thửa 45, tờ 218; Điểm cuối: thửa 40, tờ 2 Mục 18 | 11.000.000 | 3.700.000 | 1.600.000 |
| Đường Hoàng Hoa - Đồng Tĩnh | Thôn Tiên Phong,xã Đồng Tĩnh Mục 15 | 1.600.000 | 850.000 | 300.000 |
| Đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh | Địa phận xã Hoàng Hoa (cũ) Điểm đầu: thửa 34, tờ 7; Điểm cuối: thửa 1, tờ 35 Mục 1 | 6.000.000 | 2.500.000 | 900.000 |
| Đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh | Địa phận xã Đồng Tĩnh (cũ) Điểm đầu: thửa 81, tờ 11; Điểm cuối: thửa 500, tờ 22 Mục 1 | 6.500.000 | 2.800.000 | 900.000 |
| Đường huyện ĐH25 (Bảo Chúc - Hoàng Hoa) Đoạn 2 | Từ giáp địa phận TT. Hợp Hòa (cũ) - Đến giáp đường ĐT309C Điểm đầu: thửa 42, tờ 245; Điểm cuối: thửa 26, tờ 488 Mục 19 | 1.600.000 | 800.000 | 480.000 |
| Đường huyện ĐH26 (TL309C đi xã Đại Đình cũ) | Địa phận xã Đồng Tĩnh (cũ) Điểm đầu: thửa 5, tờ 16; Điểm cuối: thửa 98, tờ 31 Mục 3 | 4.500.000 | 1.900.000 | 600.000 |
| Đường huyện ĐH26B: Từ Quốc lộ 2C xã An Hòa (cũ)- giao với ĐH26C - TL 309C (chợ Diện) | Mục 13 | 7.100.000 | 2.200.000 | 600.000 |
| Đường huyện ĐH26C (cầu Đôi- Phù Liễn- Lũng Hữu) | Giao QL2C - Giao Kênh Bến Tre thôn 13 Điểm đầu: thửa 251, tờ 44; Điểm cuối: thửa 103, tờ 54 Mục 4 | 7.600.000 | 2.700.000 | 600.000 |
| Đường huyện ĐH26C (cầu Đôi- Phù Liễn- Lũng Hữu) | Giao Kênh Bến Tre thôn 13 - Đường Bảo chúc Hoàng Hoa (Hồ Thôn 8) Điểm đầu: thửa 26, tờ 229; Điểm cuối: thửa 21, tờ 52 Mục 4 | 1.600.000 | 850.000 | 300.000 |
| Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đi khu Danh thắng Tây Thiên. | Từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh - Đi khu Danh thắng Tây Thiên. Điểm đầu: thửa 439, tờ 22; Điểm cuối: thửa 5, tờ 16 Mục 7 | 5.500.000 | 1.900.000 | 600.000 |
| Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đi thị trấn Hoa Sơn (cũ) | Mục 2 | 5.500.000 | 1.800.000 | 600.000 |
| Đường nối từ đường Hợp Châu-Đồng Tĩnh qua thôn Tràng Dầu tới ĐH 26 | Giao đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh - Giao ĐH 26 Mục 30 | 2.800.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường nối từ đường Hợp Châu-Đồng Tĩnh đến thị trấn hoa sơn (cũ) TT Lập Thạch (cũ) (đường 36m) | Mục 26 | 5.100.000 | 1.600.000 | 700.000 |
| Đường nối từ đường TL309C (xã Hoàng Hoa (cũ) - đi thôn Cổ Tích) | Từ đường TL309C (xã Hoàng Hoa cũ) - Đi thôn Cổ Tích, xã Đồng Tĩnh (cũ) Điểm đầu: thửa 312, tờ 26; Điểm cuối: thửa 506, tờ 21 Mục 6 | 3.900.000 | 1.500.000 | 600.000 |
| Đường từ cầu Phần Thạch - Hồ Đảm Đang - Đến QL2C địa phận xã Đồng Tĩnh (cũ) | Mục 9 | 2.900.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Đường từ hồ Đảm Đang đi Trường mầm non Đồng Tĩnh | Mục 14 | 1.600.000 | 850.000 | 300.000 |
| Đường ĐT 309C - Hoàng Hoa- Đồng Tĩnh | Địa phận xã Hoàng Hoa (cũ) Mục 5 | 3.900.000 | 1.800.000 | 600.000 |
| Đường ĐT 309C - Hoàng Hoa- Đồng Tĩnh | Địa phận xã Đồng Tĩnh (cũ) Điểm đầu: thửa 181, tờ 25; Điểm cuối: thửa 559, tờ 21 Mục 5 | 3.900.000 | 1.800.000 | 600.000 |
| Đường đồng tĩnh - Hoàng Hoa | Mục 25 | 1.600.000 | 800.000 | 500.000 |
| Đất 2 bên đường các trục đường khác thuộc xã Tam Quan (cũ) | Đoạn Từ giáp băng 1 đường 309 cổng chợ Tam Quan đi xóm làng Chanh Đến hết bờ hồ làng Chanh Thửa 681 tờ 53 đến thửa 166 tờ 53 Mục 28 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đất 2 bên đường các trục đường khác thuộc xã Tam Quan (cũ) | Đoạn Từ kho Đồng Thanh thôn Quan Đình đi Kim Long Thửa 06 tờ 79 đến 176 tờ 88 Mục 28 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đất 2 bên đường các trục đường khác thuộc xã Tam Quan (cũ) | Đoạn Từ giáp nhà ông Phong chợ Tam Quan Đến giáp trường Mầm non Tam Quan Thửa 664 tờ 53 đến thửa 10 tờ 44 Mục 28 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đất 2 bên đường các trục đường khác thuộc xã Tam Quan (cũ) | Đường Hồ Sơn - Lõng Sâu (Đoạn qua xã Tam Quan cũ), Từ Hồ Sơn đi Lõng Sâu Thửa 184 tờ 41 đến thửa 01 tờ 10 Mục 28 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đất 2 bên đường các trục đường khác thuộc xã Tam Quan (cũ) | Đoạn Từ đầu bờ hồ Làng Chanh đi Hoàng Hoa Đến hết địa phận Tam Quan (cũ) Thửa 56 tờ 53 đến thửa 13 tờ 42 Mục 28 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đất 2 bên đường các trục đường khác thuộc xã Tam Quan (cũ) | Đoạn Từ Đền Trình Đến hết thôn Yên Chung giáp xã Hoàng Hoa (cũ) Thửa 126 tờ 13 đến thửa 13 tờ 32 Mục 28 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đất 2 bên đường các trục đường khác thuộc xã Tam Quan (cũ) | Đường ĐH 65, đoạn từ Bưu điện Hồ Sơn đến Ngã ba thôn Quan Đình (Giao giữa đường ĐH 65 với Đường Cửu Yên Hợp Châu - Quan Đình Tam Quan Thửa 143 tờ 81 đến Thửa 469 tờ 80 Mục 28 | 1.000.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đất 2 bên đường các trục đường khác thuộc xã Tam Quan (cũ) | Trường Mầm Non Tam Quan đền nhà ông bà Lực Thảo đến giáo băng 1 đường TL 302 Thửa 471 tờ 44 đến thửa 151 tờ 24 Mục 28 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đất 2 bên đường các trục đường khác thuộc xã Tam Quan (cũ) | Đoạn Từ giáp băng 1 đường 309 (giáp nhà ông Quý Tành) Đến gốc gạo hết nhà ông Dũng Thửa 430 tờ 61 đến 565 tờ 70 Mục 28 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đất 2 bên đường các trục đường khác thuộc xã Tam Quan (cũ) | Đoạn giáp băng 1 đường TL 302 ) Giáp trạm kiểm lâm Tam Quan) đến giáp băng 1 đường Hồ Sơn - Lõng Sâu (Ngã 4 nhà ông bà Chong Minh) Thửa 261 tờ 47 đến Thửa 80 tờ 29 Mục 28 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đất 2 bên đường các trục đường khác thuộc xã Tam Quan (cũ) | Đoạn Từ đầu bờ hồ Làng Chanh đi thôn Kiên Tháp Đến hết địa phận xã Tam Quan (cũ) Thửa 56 tờ 53 đến 479 tờ 58 Mục 28 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đất khu dân cư khu vực 2 bên trục đường 302, 309 thuộc xã Tam Quan (cũ) | Đường 309, Từ nhà ông Quý Huệ thôn Quan Ngoại Đến Chợ Tam Quan, đến nhà ông Phi Hạnh thôn Quan Nội Thửa 501 tờ 61; Thửa 193 tờ 45 Mục 27 | 1.800.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Đất khu dân cư khu vực 2 bên trục đường 302, 309 thuộc xã Tam Quan (cũ) | Đường 309, từ đường rẽ đi Hoàng Hoa đến ngã rẽ đi Tây Thiên (giáp băng 1 đường 302) Thửa 314 tờ 83; Thửa 488 tờ 37 Mục 27 | 1.800.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Đất khu dân cư khu vực 2 bên trục đường 302, 309 thuộc xã Tam Quan (cũ) | Đường 309 Từ nhà ông Hiên thôn Kiên Tràng đến nhà ông Sương Ca thôn Quan Ngoại Thửa 128 tờ 76 đến Thửa 84 tờ 69 Mục 27 | 1.900.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Đất khu dân cư khu vực 2 bên trục đường 302, 309 thuộc xã Tam Quan (cũ) | Đường 302, Từ giáp xã Hồ Sơn đến cây xăng thôn Nhân Lý Thửa 78 tờ 57 đến Thửa 144 tờ 37 Mục 27 | 2.400.000 | 1.300.000 | 600.000 |
| Đất khu dân cư khu vực 2 bên trục đường 302, 309 thuộc xã Tam Quan (cũ) | Đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh Thửa 20 tờ 92 đến thửa 48 tờ 66 Mục 27 | 2.500.000 | 1.300.000 | 600.000 |
| Đất khu dân cư khu vực 2 bên trục đường 302, 309 thuộc xã Tam Quan (cũ) | Đường 302, Từ cây xăng thôn Nhân Lý Đến hết địa phận xã Tam Quan (cũ) Thửa 420 tờ 37 đến Thửa 24 tờ 13 Mục 27 | 1.800.000 | 1.400.000 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 129 | 95.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 129 | 95.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.