Bảng giá đất Xã Chân Mộng, Phú Thọ từ 01/01/2026

181 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Chân Mộng10.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu đấu giá tại khu 1, xã Yên Kiện cũ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 65
45.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (59 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khácĐường xóm
Mục 52
1.200.000
Các tuyến đường khácĐường liên khu còn lại
Mục 51
1.500.000830.000600.000
Các tuyến đường khácUBND xã Vân Đồn cũ - Khu 9 xã Tiêu Sơn
Mục 49
1.500.000830.000600.000
Các tuyến đường khácĐường tỉnh 323 - Đất ông Dinh khu 2 Vụ Quang cũ
Mục 46
1.800.0001.000.000700.000
Các tuyến đường khácĐường liên xã còn lại
Mục 50
1.800.0001.000.000700.000
Các tuyến đường khácNhà ông Hợi - Trường mầm non khu B (khu 6 Vụ Quang cũ)
Mục 47
1.200.000700.000500.000
Các tuyến đường khácĐiểm nối đường tỉnh 318 (khu 11 Vân Đồn cũ) - Giáp xã Hùng Long (cũ)
Mục 48
1.500.000830.000600.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 59
500.000
Khu tái định cư xã Minh Phú cũ
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 54
2.700.000
Khu đấu giá QSD đất, Khu Phốc Má, Khu 2 Yên Kiện, xã Chân Mộng
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 55
8.000.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Dộc Nứa, Khu 3 Vụ Quang, xã Chân Mộng
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 58
6.000.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Đồng Lối, khu 6 Minh Phú, xã Chân Mộng
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 57
6.000.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất, khu Đồng Bốp, khu 11 Vân Đồn, xã Chân Mộng
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 56
5.000.000
Khu đấu giá tại khu 1, xã Yên Kiện cũ
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 53
10.000.000
Đường Quốc lộ 2Nghĩa trang liệt sỹ Tiêu Sơn - Giáp xã Đoan Hùng (Trừ khu đấu giá QSD đất, Khu Phốc Má, Khu 2 Yên Kiện, xã Chân Mộng; Khu đấu giá QSD đất Khu 1, xã Yên Kiện cũ)
Mục 6
5.200.0002.800.0002.100.000
Đường Quốc lộ 2Cổng chùa Bình Sơn - Cổng Lâm Sinh
Mục 2
4.000.0002.200.0001.600.000
Đường Quốc lộ 2Cổng Lâm Sinh - Cây xăng Minh Tiến
Mục 3
3.600.0002.000.0001.400.000
Đường Quốc lộ 2Nhà ông Hiền (Tường) - Nghĩa trang liệt sỹ Tiêu Sơn
Mục 5
5.200.0002.800.0002.100.000
Đường Quốc lộ 2Giáp xã Trạm Thản - Cổng chùa Bình Sơn
Mục 1
2.500.0001.400.0001.000.000
Đường Quốc lộ 2Cây xăng Minh Tiến - Nhà ông Hiền (Tường)
Mục 4
3.200.0001.800.0001.300.000
Đường liên xãNhà bà Lập (khu 4 Yên Kiện cũ) - Giáp xã Sóc Đăng (cũ)
Mục 30
1.800.0001.000.000700.000
Đường liên xãNgã ba ông Việt Dung - Hết đất ông Việt Luận khu 8 Tiêu Sơn cũ
Mục 36
2.100.0001.160.000840.000
Đường liên xãNgã ba khu 9 Yên Kiện (cũ) - Giáp xã Tiêu Sơn cũ
Mục 29
1.800.0001.000.000700.000
Đường liên xãQuốc lộ 2 (khu 5 Minh Tiến cũ) - Đường ĐH52
Mục 32
1.800.0001.000.000700.000
Đường liên xãNgã ba ông Hưng, khu 6 Tiêu Sơn cũ - Đỉnh dốc 10%
Mục 35
2.100.0001.160.000840.000
Đường liên xãNhà ông Sơn Hòa (khu 7 Yên Kiện cũ) - Giáp xã Ca Đình cũ
Mục 28
1.800.0001.000.000700.000
Đường liên xãĐường tỉnh 318 - Nhà ông Vĩnh, khu 3 Vân Đồn cũ
Mục 39
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường liên xãNhà bà Lan, khu 1 Tiêu Sơn cũ - Ngã ba ông Oanh, khu 1 Tiêu Sơn cũ
Mục 33
2.100.0001.160.000840.000
Đường liên xãNgã ba đường huyện ĐH52 - Giáp xã Ngọc Quan cũ
Mục 31
1.800.0001.000.000700.000
Đường liên xãTL323 (nhà ông Phát) - Giáp xã Vân Đồn cũ
Mục 38
1.800.0001.000.000700.000
Đường liên xãQuốc lộ 2 - Nhà văn hóa khu 3 Chân Mộng cũ (thôn 11 cũ)
Mục 37
1.800.0001.000.000700.000
Đường liên xãNhà ông Thú, khu 9 Tiêu Sơn cũ - Giáp xã Vân Đồn cũ
Mục 34
2.100.0001.160.000840.000
Đường liên xãNgã ba ông Tuấn Hoa, khu 6 Tiêu Sơn cũ - Hết đất bà Lan, khu 1 Tiêu Sơn cũ
Mục 40
1.800.0001.000.000700.000
Đường nối Quốc lộ 2 đi cầu Kim XuyênNhà ông Sinh Phong - Ngã ba giao đường Âu Cơ
Mục 42
2.100.0001.200.000800.000
Đường nối Quốc lộ 2 đi cầu Kim XuyênNgã ba giao với đường liên xã (Minh Tiến cũ) - Tiếp giáp nhà ông Định
Mục 41
2.100.0001.200.000800.000
Đường nối Quốc lộ 2 đi cầu Kim XuyênNgã tư giao TL318 - Nhà ông Hùng Thanh khu 5 (Vụ Quang) (Trừ khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Dộc Nứa, Khu 3 Vụ Quang, xã Chân Mộng)
Mục 44
1.500.000830.000600.000
Đường nối Quốc lộ 2 đi cầu Kim XuyênNhà ông Hùng Thanh Khu 5 (Vụ Quang) - Cầu Kim Xuyên
Mục 45
3.400.0001.900.0001.400.000
Đường nối Quốc lộ 2 đi cầu Kim XuyênNgã ba giao đường Âu Cơ - Ngã tư giao TL318
Mục 43
3.900.0001.900.0001.400.000
Đường tỉnh 314B (Chân Mộng - Thanh Ba)Quốc lộ 2 - Hết địa phận xã Chân Mộng
Mục 15
2.100.0001.200.000800.000
Đường tỉnh 318Tỉnh lộ 323 - Ngã ba giao TL318B
Mục 7
1.800.0001.000.000700.000
Đường tỉnh 318Ngã ba giao TL318B - Đường nối cầu Kim Xuyên
Mục 8
2.100.0001.160.000840.000
Đường tỉnh 318Ngã tư gần chợ Vân Đồn (Cổng ông Khanh) - Hết đất ông Phương Xuân, khu 8 (Vân Đồn)
Mục 10
4.200.0002.300.0001.700.000
Đường tỉnh 318Hết đất ông Phương Xuân, khu 8 (Vân Đồn) - Quốc lộ 2 (Trừ khu đấu giá quyền sử dụng đất, khu Đồng Bốp, khu 11 Vân Đồn, xã Chân Mộng)
Mục 11
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường tỉnh 318Đường nối cầu Kim Xuyên - Ngã tư gần chợ Vân Đồn
Mục 9
2.700.0001.500.0001.100.000
Đường tỉnh 318BĐường Âu Cơ (Trừ khu tái định cư xã Minh Phú cũ) - Tỉnh lộ 318
Mục 14
2.700.0001.500.0001.100.000
Đường tỉnh 318BQuốc lộ 2 - Ngã ba rẽ đi Trường THCS Minh Phú
Mục 12
2.100.0001.200.000800.000
Đường tỉnh 318BNgã ba rẽ đi Trường THCS Minh Phú (Qua UBND xã Minh Phú cũ) - Đường Âu Cơ
Mục 13
3.300.0001.800.0001.300.000
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô)Giáp xã Phú Mỹ - Ngã ba giao đường tỉnh 318
Mục 17
2.100.0001.200.000800.000
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô)Trường THCS Hùng Long - Giáp xã Đoan Hùng
Mục 20
2.100.0001.200.000800.000
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô)Cây xăng Vụ Quang - Trường THCS Hùng Long
Mục 19
2.100.0001.200.000800.000
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô)Ngã ba giao đường tỉnh 318 - Cây xăng Vụ Quang
Mục 18
3.400.0001.900.0001.400.000
Đường tỉnh 323 cũCầu Kim Xuyên - Hết nhà bà Loan
Mục 22
2.100.0001.200.000800.000
Đường tỉnh 323 cũĐất ông Phúc - Cầu Kim Xuyên
Mục 21
2.100.0001.200.000800.000
Đường tỉnh 323GNgã ba Minh Phú - Giáp xã Phú Mỹ
Mục 16
2.100.0001.160.000840.000
Đường Âu CơGiáp xã Phú Mỹ - Ngã tư giao TL318B
Mục 26
2.100.0001.200.000800.000
Đường Âu CơNgã tư giao TL318B - Đường nối cầu Kim Xuyên (trừ khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Đồng Lối, khu 6 Minh Phú, xã Chân Mộng)
Mục 27
2.700.0001.500.0001.100.000
Đường ĐH52Giáp xã Tiêu Sơn cũ - Giáp xã Quảng Yên
Mục 25
2.100.0001.160.000840.000
Đường ĐH52UBND xã Yên Kiện (cũ) - Giáp xã Tiêu Sơn cũ
Mục 24
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường ĐH52Nhà ông Thanh Thường (gần Quốc lộ 2) - UBND xã Yên Kiện (cũ)
Mục 23
3.000.0001.700.0001.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 65
14.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (59 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khácĐường liên khu còn lại
Mục 51
450.000250.000180.000
Các tuyến đường khácNhà ông Hợi - Trường mầm non khu B (khu 6 Vụ Quang cũ)
Mục 47
400.000200.000100.000
Các tuyến đường khácĐiểm nối đường tỉnh 318 (khu 11 Vân Đồn cũ) - Giáp xã Hùng Long (cũ)
Mục 48
450.000250.000180.000
Các tuyến đường khácĐường liên xã còn lại
Mục 50
500.000300.000200.000
Các tuyến đường khácUBND xã Vân Đồn cũ - Khu 9 xã Tiêu Sơn
Mục 49
450.000250.000180.000
Các tuyến đường khácĐường xóm
Mục 52
400.000
Các tuyến đường khácĐường tỉnh 323 - Đất ông Dinh khu 2 Vụ Quang cũ
Mục 46
500.000300.000200.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 59
150.000
Khu tái định cư xã Minh Phú cũ
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 54
1.100.000
Khu đấu giá QSD đất, Khu Phốc Má, Khu 2 Yên Kiện, xã Chân Mộng
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 55
2.400.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Dộc Nứa, Khu 3 Vụ Quang, xã Chân Mộng
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 58
1.800.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Đồng Lối, khu 6 Minh Phú, xã Chân Mộng
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 57
1.800.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất, khu Đồng Bốp, khu 11 Vân Đồn, xã Chân Mộng
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 56
1.500.000
Khu đấu giá tại khu 1, xã Yên Kiện cũ
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 53
3.000.000
Đường Quốc lộ 2Nhà ông Hiền (Tường) - Nghĩa trang liệt sỹ Tiêu Sơn
Mục 5
1.500.000900.000600.000
Đường Quốc lộ 2Cổng chùa Bình Sơn - Cổng Lâm Sinh
Mục 2
1.400.000800.000600.000
Đường Quốc lộ 2Nghĩa trang liệt sỹ Tiêu Sơn - Giáp xã Đoan Hùng (Trừ khu đấu giá QSD đất, Khu Phốc Má, Khu 2 Yên Kiện, xã Chân Mộng; Khu đấu giá QSD đất Khu 1, xã Yên Kiện cũ)
Mục 6
1.500.000900.000600.000
Đường Quốc lộ 2Giáp xã Trạm Thản - Cổng chùa Bình Sơn
Mục 1
800.000400.000300.000
Đường Quốc lộ 2Cây xăng Minh Tiến - Nhà ông Hiền (Tường)
Mục 4
1.000.000500.000400.000
Đường Quốc lộ 2Cổng Lâm Sinh - Cây xăng Minh Tiến
Mục 3
1.100.000600.000400.000
Đường liên xãTL323 (nhà ông Phát) - Giáp xã Vân Đồn cũ
Mục 38
500.000300.000200.000
Đường liên xãNhà ông Sơn Hòa (khu 7 Yên Kiện cũ) - Giáp xã Ca Đình cũ
Mục 28
500.000300.000200.000
Đường liên xãNhà ông Thú, khu 9 Tiêu Sơn cũ - Giáp xã Vân Đồn cũ
Mục 34
630.000350.000250.000
Đường liên xãQuốc lộ 2 (khu 5 Minh Tiến cũ) - Đường ĐH52
Mục 32
720.000400.000300.000
Đường liên xãNgã ba đường huyện ĐH52 - Giáp xã Ngọc Quan cũ
Mục 31
720.000400.000300.000
Đường liên xãNhà bà Lan, khu 1 Tiêu Sơn cũ - Ngã ba ông Oanh, khu 1 Tiêu Sơn cũ
Mục 33
630.000350.000250.000
Đường liên xãĐường tỉnh 318 - Nhà ông Vĩnh, khu 3 Vân Đồn cũ
Mục 39
900.000500.000400.000
Đường liên xãNgã ba khu 9 Yên Kiện (cũ) - Giáp xã Tiêu Sơn cũ
Mục 29
500.000300.000200.000
Đường liên xãNgã ba ông Tuấn Hoa, khu 6 Tiêu Sơn cũ - Hết đất bà Lan, khu 1 Tiêu Sơn cũ
Mục 40
500.000300.000200.000
Đường liên xãNgã ba ông Hưng, khu 6 Tiêu Sơn cũ - Đỉnh dốc 10%
Mục 35
630.000350.000250.000
Đường liên xãNgã ba ông Việt Dung - Hết đất ông Việt Luận khu 8 Tiêu Sơn cũ
Mục 36
630.000350.000250.000
Đường liên xãNhà bà Lập (khu 4 Yên Kiện cũ) - Giáp xã Sóc Đăng (cũ)
Mục 30
500.000300.000200.000
Đường liên xãQuốc lộ 2 - Nhà văn hóa khu 3 Chân Mộng cũ (thôn 11 cũ)
Mục 37
500.000300.000200.000
Đường nối Quốc lộ 2 đi cầu Kim XuyênNhà ông Sinh Phong - Ngã ba giao đường Âu Cơ
Mục 42
900.000500.000300.000
Đường nối Quốc lộ 2 đi cầu Kim XuyênNhà ông Hùng Thanh Khu 5 (Vụ Quang) - Cầu Kim Xuyên
Mục 45
1.000.000600.000400.000
Đường nối Quốc lộ 2 đi cầu Kim XuyênNgã tư giao TL318 - Nhà ông Hùng Thanh khu 5 (Vụ Quang) (Trừ khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Dộc Nứa, Khu 3 Vụ Quang, xã Chân Mộng)
Mục 44
450.000250.000180.000
Đường nối Quốc lộ 2 đi cầu Kim XuyênNgã ba giao đường Âu Cơ - Ngã tư giao TL318
Mục 43
1.000.000600.000400.000
Đường nối Quốc lộ 2 đi cầu Kim XuyênNgã ba giao với đường liên xã (Minh Tiến cũ) - Tiếp giáp nhà ông Định
Mục 41
840.000500.000300.000
Đường tỉnh 314B (Chân Mộng - Thanh Ba)Quốc lộ 2 - Hết địa phận xã Chân Mộng
Mục 15
800.000400.000300.000
Đường tỉnh 318Đường nối cầu Kim Xuyên - Ngã tư gần chợ Vân Đồn
Mục 9
800.000400.000300.000
Đường tỉnh 318Ngã tư gần chợ Vân Đồn (Cổng ông Khanh) - Hết đất ông Phương Xuân, khu 8 (Vân Đồn)
Mục 10
1.300.000700.000500.000
Đường tỉnh 318Hết đất ông Phương Xuân, khu 8 (Vân Đồn) - Quốc lộ 2 (Trừ khu đấu giá quyền sử dụng đất, khu Đồng Bốp, khu 11 Vân Đồn, xã Chân Mộng)
Mục 11
900.000500.000400.000
Đường tỉnh 318Tỉnh lộ 323 - Ngã ba giao TL318B
Mục 7
500.000300.000200.000
Đường tỉnh 318Ngã ba giao TL318B - Đường nối cầu Kim Xuyên
Mục 8
630.000350.000250.000
Đường tỉnh 318BNgã ba rẽ đi Trường THCS Minh Phú (Qua UBND xã Minh Phú cũ) - Đường Âu Cơ
Mục 13
1.000.000500.000400.000
Đường tỉnh 318BĐường Âu Cơ (Trừ khu tái định cư xã Minh Phú cũ) - Tỉnh lộ 318
Mục 14
800.000400.000300.000
Đường tỉnh 318BQuốc lộ 2 - Ngã ba rẽ đi Trường THCS Minh Phú
Mục 12
700.000400.000300.000
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô)Giáp xã Phú Mỹ - Ngã ba giao đường tỉnh 318
Mục 17
850.000500.000300.000
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô)Ngã ba giao đường tỉnh 318 - Cây xăng Vụ Quang
Mục 18
1.000.000600.000400.000
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô)Cây xăng Vụ Quang - Trường THCS Hùng Long
Mục 19
800.000400.000300.000
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô)Trường THCS Hùng Long - Giáp xã Đoan Hùng
Mục 20
800.000400.000300.000
Đường tỉnh 323 cũĐất ông Phúc - Cầu Kim Xuyên
Mục 21
840.000500.000300.000
Đường tỉnh 323 cũCầu Kim Xuyên - Hết nhà bà Loan
Mục 22
840.000500.000300.000
Đường tỉnh 323GNgã ba Minh Phú - Giáp xã Phú Mỹ
Mục 16
630.000350.000250.000
Đường Âu CơNgã tư giao TL318B - Đường nối cầu Kim Xuyên (trừ khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Đồng Lối, khu 6 Minh Phú, xã Chân Mộng)
Mục 27
1.100.000600.000400.000
Đường Âu CơGiáp xã Phú Mỹ - Ngã tư giao TL318B
Mục 26
840.000500.000300.000
Đường ĐH52Nhà ông Thanh Thường (gần Quốc lộ 2) - UBND xã Yên Kiện (cũ)
Mục 23
900.000500.000400.000
Đường ĐH52Giáp xã Tiêu Sơn cũ - Giáp xã Quảng Yên
Mục 25
630.000350.000250.000
Đường ĐH52UBND xã Yên Kiện (cũ) - Giáp xã Tiêu Sơn cũ
Mục 24
900.000500.000400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (59 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khácĐường liên khu còn lại
Mục 51
600.000330.000240.000
Các tuyến đường khácUBND xã Vân Đồn cũ - Khu 9 xã Tiêu Sơn
Mục 49
600.000330.000240.000
Các tuyến đường khácĐường tỉnh 323 - Đất ông Dinh khu 2 Vụ Quang cũ
Mục 46
700.000400.000300.000
Các tuyến đường khácĐường xóm
Mục 52
500.000
Các tuyến đường khácĐường liên xã còn lại
Mục 50
700.000400.000300.000
Các tuyến đường khácĐiểm nối đường tỉnh 318 (khu 11 Vân Đồn cũ) - Giáp xã Hùng Long (cũ)
Mục 48
600.000330.000240.000
Các tuyến đường khácNhà ông Hợi - Trường mầm non khu B (khu 6 Vụ Quang cũ)
Mục 47
500.000300.000200.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 59
200.000
Khu tái định cư xã Minh Phú cũ
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 54
1.400.000
Khu đấu giá QSD đất, Khu Phốc Má, Khu 2 Yên Kiện, xã Chân Mộng
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 55
3.200.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Dộc Nứa, Khu 3 Vụ Quang, xã Chân Mộng
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 58
2.400.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Đồng Lối, khu 6 Minh Phú, xã Chân Mộng
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 57
2.400.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất, khu Đồng Bốp, khu 11 Vân Đồn, xã Chân Mộng
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 56
2.000.000
Khu đấu giá tại khu 1, xã Yên Kiện cũ
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 53
4.000.000
Đường Quốc lộ 2Nhà ông Hiền (Tường) - Nghĩa trang liệt sỹ Tiêu Sơn
Mục 5
2.100.0001.100.000800.000
Đường Quốc lộ 2Cây xăng Minh Tiến - Nhà ông Hiền (Tường)
Mục 4
1.300.000700.000500.000
Đường Quốc lộ 2Cổng Lâm Sinh - Cây xăng Minh Tiến
Mục 3
1.400.000800.000600.000
Đường Quốc lộ 2Nghĩa trang liệt sỹ Tiêu Sơn - Giáp xã Đoan Hùng (Trừ khu đấu giá QSD đất, Khu Phốc Má, Khu 2 Yên Kiện, xã Chân Mộng; Khu đấu giá QSD đất Khu 1, xã Yên Kiện cũ)
Mục 6
2.100.0001.100.000800.000
Đường Quốc lộ 2Cổng chùa Bình Sơn - Cổng Lâm Sinh
Mục 2
1.840.0001.000.000700.000
Đường Quốc lộ 2Giáp xã Trạm Thản - Cổng chùa Bình Sơn
Mục 1
1.000.000600.000400.000
Đường liên xãTL323 (nhà ông Phát) - Giáp xã Vân Đồn cũ
Mục 38
700.000400.000300.000
Đường liên xãNgã ba khu 9 Yên Kiện (cũ) - Giáp xã Tiêu Sơn cũ
Mục 29
700.000400.000300.000
Đường liên xãNgã ba ông Hưng, khu 6 Tiêu Sơn cũ - Đỉnh dốc 10%
Mục 35
840.000460.000340.000
Đường liên xãNgã ba ông Tuấn Hoa, khu 6 Tiêu Sơn cũ - Hết đất bà Lan, khu 1 Tiêu Sơn cũ
Mục 40
700.000400.000300.000
Đường liên xãNgã ba ông Việt Dung - Hết đất ông Việt Luận khu 8 Tiêu Sơn cũ
Mục 36
840.000460.000340.000
Đường liên xãNhà ông Thú, khu 9 Tiêu Sơn cũ - Giáp xã Vân Đồn cũ
Mục 34
840.000460.000340.000
Đường liên xãQuốc lộ 2 - Nhà văn hóa khu 3 Chân Mộng cũ (thôn 11 cũ)
Mục 37
700.000400.000300.000
Đường liên xãQuốc lộ 2 (khu 5 Minh Tiến cũ) - Đường ĐH52
Mục 32
900.000500.000400.000
Đường liên xãĐường tỉnh 318 - Nhà ông Vĩnh, khu 3 Vân Đồn cũ
Mục 39
1.200.000700.000500.000
Đường liên xãNhà ông Sơn Hòa (khu 7 Yên Kiện cũ) - Giáp xã Ca Đình cũ
Mục 28
700.000400.000300.000
Đường liên xãNhà bà Lan, khu 1 Tiêu Sơn cũ - Ngã ba ông Oanh, khu 1 Tiêu Sơn cũ
Mục 33
840.000460.000340.000
Đường liên xãNhà bà Lập (khu 4 Yên Kiện cũ) - Giáp xã Sóc Đăng (cũ)
Mục 30
700.000400.000300.000
Đường liên xãNgã ba đường huyện ĐH52 - Giáp xã Ngọc Quan cũ
Mục 31
900.000500.000400.000
Đường nối Quốc lộ 2 đi cầu Kim XuyênNhà ông Hùng Thanh Khu 5 (Vụ Quang) - Cầu Kim Xuyên
Mục 45
1.400.000700.000500.000
Đường nối Quốc lộ 2 đi cầu Kim XuyênNgã tư giao TL318 - Nhà ông Hùng Thanh khu 5 (Vụ Quang) (Trừ khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Dộc Nứa, Khu 3 Vụ Quang, xã Chân Mộng)
Mục 44
600.000330.000240.000
Đường nối Quốc lộ 2 đi cầu Kim XuyênNgã ba giao đường Âu Cơ - Ngã tư giao TL318
Mục 43
1.400.000700.000500.000
Đường nối Quốc lộ 2 đi cầu Kim XuyênNhà ông Sinh Phong - Ngã ba giao đường Âu Cơ
Mục 42
1.200.000600.000400.000
Đường nối Quốc lộ 2 đi cầu Kim XuyênNgã ba giao với đường liên xã (Minh Tiến cũ) - Tiếp giáp nhà ông Định
Mục 41
1.100.000600.000400.000
Đường tỉnh 314B (Chân Mộng - Thanh Ba)Quốc lộ 2 - Hết địa phận xã Chân Mộng
Mục 15
1.050.000600.000400.000
Đường tỉnh 318Ngã tư gần chợ Vân Đồn (Cổng ông Khanh) - Hết đất ông Phương Xuân, khu 8 (Vân Đồn)
Mục 10
1.700.000900.000700.000
Đường tỉnh 318Tỉnh lộ 323 - Ngã ba giao TL318B
Mục 7
700.000400.000300.000
Đường tỉnh 318Đường nối cầu Kim Xuyên - Ngã tư gần chợ Vân Đồn
Mục 9
1.100.000600.000400.000
Đường tỉnh 318Hết đất ông Phương Xuân, khu 8 (Vân Đồn) - Quốc lộ 2 (Trừ khu đấu giá quyền sử dụng đất, khu Đồng Bốp, khu 11 Vân Đồn, xã Chân Mộng)
Mục 11
1.200.000700.000500.000
Đường tỉnh 318Ngã ba giao TL318B - Đường nối cầu Kim Xuyên
Mục 8
840.000460.000340.000
Đường tỉnh 318BNgã ba rẽ đi Trường THCS Minh Phú (Qua UBND xã Minh Phú cũ) - Đường Âu Cơ
Mục 13
1.300.000700.000500.000
Đường tỉnh 318BĐường Âu Cơ (Trừ khu tái định cư xã Minh Phú cũ) - Tỉnh lộ 318
Mục 14
1.100.000600.000400.000
Đường tỉnh 318BQuốc lộ 2 - Ngã ba rẽ đi Trường THCS Minh Phú
Mục 12
900.000500.000400.000
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô)Ngã ba giao đường tỉnh 318 - Cây xăng Vụ Quang
Mục 18
1.400.000700.000500.000
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô)Giáp xã Phú Mỹ - Ngã ba giao đường tỉnh 318
Mục 17
1.100.000600.000400.000
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô)Cây xăng Vụ Quang - Trường THCS Hùng Long
Mục 19
1.040.000600.000400.000
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô)Trường THCS Hùng Long - Giáp xã Đoan Hùng
Mục 20
1.040.000600.000400.000
Đường tỉnh 323 cũCầu Kim Xuyên - Hết nhà bà Loan
Mục 22
1.100.000600.000400.000
Đường tỉnh 323 cũĐất ông Phúc - Cầu Kim Xuyên
Mục 21
1.100.000600.000400.000
Đường tỉnh 323GNgã ba Minh Phú - Giáp xã Phú Mỹ
Mục 16
840.000460.000340.000
Đường Âu CơNgã tư giao TL318B - Đường nối cầu Kim Xuyên (trừ khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Đồng Lối, khu 6 Minh Phú, xã Chân Mộng)
Mục 27
1.400.000700.000500.000
Đường Âu CơGiáp xã Phú Mỹ - Ngã tư giao TL318B
Mục 26
1.100.000600.000400.000
Đường ĐH52Giáp xã Tiêu Sơn cũ - Giáp xã Quảng Yên
Mục 25
840.000460.000340.000
Đường ĐH52Nhà ông Thanh Thường (gần Quốc lộ 2) - UBND xã Yên Kiện (cũ)
Mục 23
1.200.000700.000500.000
Đường ĐH52UBND xã Yên Kiện (cũ) - Giáp xã Tiêu Sơn cũ
Mục 24
1.200.000700.000500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 65
55.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 65
43.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.