Bảng giá đất Xã Chân Mộng, Phú Thọ từ 01/01/2026
181 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Chân Mộng là 10.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu đấu giá tại khu 1, xã Yên Kiện cũ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 65 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (59 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | Đường xóm Mục 52 | 1.200.000 | ||
| Các tuyến đường khác | Đường liên khu còn lại Mục 51 | 1.500.000 | 830.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường khác | UBND xã Vân Đồn cũ - Khu 9 xã Tiêu Sơn Mục 49 | 1.500.000 | 830.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường tỉnh 323 - Đất ông Dinh khu 2 Vụ Quang cũ Mục 46 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường liên xã còn lại Mục 50 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Hợi - Trường mầm non khu B (khu 6 Vụ Quang cũ) Mục 47 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Các tuyến đường khác | Điểm nối đường tỉnh 318 (khu 11 Vân Đồn cũ) - Giáp xã Hùng Long (cũ) Mục 48 | 1.500.000 | 830.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 59 | 500.000 | ||
| Khu tái định cư xã Minh Phú cũ Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 54 | 2.700.000 | ||
| Khu đấu giá QSD đất, Khu Phốc Má, Khu 2 Yên Kiện, xã Chân Mộng Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 55 | 8.000.000 | ||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Dộc Nứa, Khu 3 Vụ Quang, xã Chân Mộng Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 58 | 6.000.000 | ||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Đồng Lối, khu 6 Minh Phú, xã Chân Mộng Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 57 | 6.000.000 | ||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất, khu Đồng Bốp, khu 11 Vân Đồn, xã Chân Mộng Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 56 | 5.000.000 | ||
| Khu đấu giá tại khu 1, xã Yên Kiện cũ Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 53 | 10.000.000 | ||
| Đường Quốc lộ 2 | Nghĩa trang liệt sỹ Tiêu Sơn - Giáp xã Đoan Hùng (Trừ khu đấu giá QSD đất, Khu Phốc Má, Khu 2 Yên Kiện, xã Chân Mộng; Khu đấu giá QSD đất Khu 1, xã Yên Kiện cũ) Mục 6 | 5.200.000 | 2.800.000 | 2.100.000 |
| Đường Quốc lộ 2 | Cổng chùa Bình Sơn - Cổng Lâm Sinh Mục 2 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường Quốc lộ 2 | Cổng Lâm Sinh - Cây xăng Minh Tiến Mục 3 | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đường Quốc lộ 2 | Nhà ông Hiền (Tường) - Nghĩa trang liệt sỹ Tiêu Sơn Mục 5 | 5.200.000 | 2.800.000 | 2.100.000 |
| Đường Quốc lộ 2 | Giáp xã Trạm Thản - Cổng chùa Bình Sơn Mục 1 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường Quốc lộ 2 | Cây xăng Minh Tiến - Nhà ông Hiền (Tường) Mục 4 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Đường liên xã | Nhà bà Lập (khu 4 Yên Kiện cũ) - Giáp xã Sóc Đăng (cũ) Mục 30 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba ông Việt Dung - Hết đất ông Việt Luận khu 8 Tiêu Sơn cũ Mục 36 | 2.100.000 | 1.160.000 | 840.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba khu 9 Yên Kiện (cũ) - Giáp xã Tiêu Sơn cũ Mục 29 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường liên xã | Quốc lộ 2 (khu 5 Minh Tiến cũ) - Đường ĐH52 Mục 32 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba ông Hưng, khu 6 Tiêu Sơn cũ - Đỉnh dốc 10% Mục 35 | 2.100.000 | 1.160.000 | 840.000 |
| Đường liên xã | Nhà ông Sơn Hòa (khu 7 Yên Kiện cũ) - Giáp xã Ca Đình cũ Mục 28 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường liên xã | Đường tỉnh 318 - Nhà ông Vĩnh, khu 3 Vân Đồn cũ Mục 39 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường liên xã | Nhà bà Lan, khu 1 Tiêu Sơn cũ - Ngã ba ông Oanh, khu 1 Tiêu Sơn cũ Mục 33 | 2.100.000 | 1.160.000 | 840.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba đường huyện ĐH52 - Giáp xã Ngọc Quan cũ Mục 31 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường liên xã | TL323 (nhà ông Phát) - Giáp xã Vân Đồn cũ Mục 38 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường liên xã | Quốc lộ 2 - Nhà văn hóa khu 3 Chân Mộng cũ (thôn 11 cũ) Mục 37 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường liên xã | Nhà ông Thú, khu 9 Tiêu Sơn cũ - Giáp xã Vân Đồn cũ Mục 34 | 2.100.000 | 1.160.000 | 840.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba ông Tuấn Hoa, khu 6 Tiêu Sơn cũ - Hết đất bà Lan, khu 1 Tiêu Sơn cũ Mục 40 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường nối Quốc lộ 2 đi cầu Kim Xuyên | Nhà ông Sinh Phong - Ngã ba giao đường Âu Cơ Mục 42 | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Đường nối Quốc lộ 2 đi cầu Kim Xuyên | Ngã ba giao với đường liên xã (Minh Tiến cũ) - Tiếp giáp nhà ông Định Mục 41 | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Đường nối Quốc lộ 2 đi cầu Kim Xuyên | Ngã tư giao TL318 - Nhà ông Hùng Thanh khu 5 (Vụ Quang) (Trừ khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Dộc Nứa, Khu 3 Vụ Quang, xã Chân Mộng) Mục 44 | 1.500.000 | 830.000 | 600.000 |
| Đường nối Quốc lộ 2 đi cầu Kim Xuyên | Nhà ông Hùng Thanh Khu 5 (Vụ Quang) - Cầu Kim Xuyên Mục 45 | 3.400.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Đường nối Quốc lộ 2 đi cầu Kim Xuyên | Ngã ba giao đường Âu Cơ - Ngã tư giao TL318 Mục 43 | 3.900.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Đường tỉnh 314B (Chân Mộng - Thanh Ba) | Quốc lộ 2 - Hết địa phận xã Chân Mộng Mục 15 | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Đường tỉnh 318 | Tỉnh lộ 323 - Ngã ba giao TL318B Mục 7 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường tỉnh 318 | Ngã ba giao TL318B - Đường nối cầu Kim Xuyên Mục 8 | 2.100.000 | 1.160.000 | 840.000 |
| Đường tỉnh 318 | Ngã tư gần chợ Vân Đồn (Cổng ông Khanh) - Hết đất ông Phương Xuân, khu 8 (Vân Đồn) Mục 10 | 4.200.000 | 2.300.000 | 1.700.000 |
| Đường tỉnh 318 | Hết đất ông Phương Xuân, khu 8 (Vân Đồn) - Quốc lộ 2 (Trừ khu đấu giá quyền sử dụng đất, khu Đồng Bốp, khu 11 Vân Đồn, xã Chân Mộng) Mục 11 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường tỉnh 318 | Đường nối cầu Kim Xuyên - Ngã tư gần chợ Vân Đồn Mục 9 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường tỉnh 318B | Đường Âu Cơ (Trừ khu tái định cư xã Minh Phú cũ) - Tỉnh lộ 318 Mục 14 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường tỉnh 318B | Quốc lộ 2 - Ngã ba rẽ đi Trường THCS Minh Phú Mục 12 | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Đường tỉnh 318B | Ngã ba rẽ đi Trường THCS Minh Phú (Qua UBND xã Minh Phú cũ) - Đường Âu Cơ Mục 13 | 3.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) | Giáp xã Phú Mỹ - Ngã ba giao đường tỉnh 318 Mục 17 | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) | Trường THCS Hùng Long - Giáp xã Đoan Hùng Mục 20 | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) | Cây xăng Vụ Quang - Trường THCS Hùng Long Mục 19 | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) | Ngã ba giao đường tỉnh 318 - Cây xăng Vụ Quang Mục 18 | 3.400.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Đường tỉnh 323 cũ | Cầu Kim Xuyên - Hết nhà bà Loan Mục 22 | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Đường tỉnh 323 cũ | Đất ông Phúc - Cầu Kim Xuyên Mục 21 | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Đường tỉnh 323G | Ngã ba Minh Phú - Giáp xã Phú Mỹ Mục 16 | 2.100.000 | 1.160.000 | 840.000 |
| Đường Âu Cơ | Giáp xã Phú Mỹ - Ngã tư giao TL318B Mục 26 | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Đường Âu Cơ | Ngã tư giao TL318B - Đường nối cầu Kim Xuyên (trừ khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Đồng Lối, khu 6 Minh Phú, xã Chân Mộng) Mục 27 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường ĐH52 | Giáp xã Tiêu Sơn cũ - Giáp xã Quảng Yên Mục 25 | 2.100.000 | 1.160.000 | 840.000 |
| Đường ĐH52 | UBND xã Yên Kiện (cũ) - Giáp xã Tiêu Sơn cũ Mục 24 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường ĐH52 | Nhà ông Thanh Thường (gần Quốc lộ 2) - UBND xã Yên Kiện (cũ) Mục 23 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 65 | 14.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (59 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | Đường liên khu còn lại Mục 51 | 450.000 | 250.000 | 180.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Hợi - Trường mầm non khu B (khu 6 Vụ Quang cũ) Mục 47 | 400.000 | 200.000 | 100.000 |
| Các tuyến đường khác | Điểm nối đường tỉnh 318 (khu 11 Vân Đồn cũ) - Giáp xã Hùng Long (cũ) Mục 48 | 450.000 | 250.000 | 180.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường liên xã còn lại Mục 50 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác | UBND xã Vân Đồn cũ - Khu 9 xã Tiêu Sơn Mục 49 | 450.000 | 250.000 | 180.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường xóm Mục 52 | 400.000 | ||
| Các tuyến đường khác | Đường tỉnh 323 - Đất ông Dinh khu 2 Vụ Quang cũ Mục 46 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 59 | 150.000 | ||
| Khu tái định cư xã Minh Phú cũ Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 54 | 1.100.000 | ||
| Khu đấu giá QSD đất, Khu Phốc Má, Khu 2 Yên Kiện, xã Chân Mộng Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 55 | 2.400.000 | ||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Dộc Nứa, Khu 3 Vụ Quang, xã Chân Mộng Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 58 | 1.800.000 | ||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Đồng Lối, khu 6 Minh Phú, xã Chân Mộng Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 57 | 1.800.000 | ||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất, khu Đồng Bốp, khu 11 Vân Đồn, xã Chân Mộng Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 56 | 1.500.000 | ||
| Khu đấu giá tại khu 1, xã Yên Kiện cũ Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 53 | 3.000.000 | ||
| Đường Quốc lộ 2 | Nhà ông Hiền (Tường) - Nghĩa trang liệt sỹ Tiêu Sơn Mục 5 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường Quốc lộ 2 | Cổng chùa Bình Sơn - Cổng Lâm Sinh Mục 2 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường Quốc lộ 2 | Nghĩa trang liệt sỹ Tiêu Sơn - Giáp xã Đoan Hùng (Trừ khu đấu giá QSD đất, Khu Phốc Má, Khu 2 Yên Kiện, xã Chân Mộng; Khu đấu giá QSD đất Khu 1, xã Yên Kiện cũ) Mục 6 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường Quốc lộ 2 | Giáp xã Trạm Thản - Cổng chùa Bình Sơn Mục 1 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường Quốc lộ 2 | Cây xăng Minh Tiến - Nhà ông Hiền (Tường) Mục 4 | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường Quốc lộ 2 | Cổng Lâm Sinh - Cây xăng Minh Tiến Mục 3 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường liên xã | TL323 (nhà ông Phát) - Giáp xã Vân Đồn cũ Mục 38 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên xã | Nhà ông Sơn Hòa (khu 7 Yên Kiện cũ) - Giáp xã Ca Đình cũ Mục 28 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên xã | Nhà ông Thú, khu 9 Tiêu Sơn cũ - Giáp xã Vân Đồn cũ Mục 34 | 630.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường liên xã | Quốc lộ 2 (khu 5 Minh Tiến cũ) - Đường ĐH52 Mục 32 | 720.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba đường huyện ĐH52 - Giáp xã Ngọc Quan cũ Mục 31 | 720.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên xã | Nhà bà Lan, khu 1 Tiêu Sơn cũ - Ngã ba ông Oanh, khu 1 Tiêu Sơn cũ Mục 33 | 630.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường liên xã | Đường tỉnh 318 - Nhà ông Vĩnh, khu 3 Vân Đồn cũ Mục 39 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba khu 9 Yên Kiện (cũ) - Giáp xã Tiêu Sơn cũ Mục 29 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba ông Tuấn Hoa, khu 6 Tiêu Sơn cũ - Hết đất bà Lan, khu 1 Tiêu Sơn cũ Mục 40 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba ông Hưng, khu 6 Tiêu Sơn cũ - Đỉnh dốc 10% Mục 35 | 630.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba ông Việt Dung - Hết đất ông Việt Luận khu 8 Tiêu Sơn cũ Mục 36 | 630.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường liên xã | Nhà bà Lập (khu 4 Yên Kiện cũ) - Giáp xã Sóc Đăng (cũ) Mục 30 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên xã | Quốc lộ 2 - Nhà văn hóa khu 3 Chân Mộng cũ (thôn 11 cũ) Mục 37 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường nối Quốc lộ 2 đi cầu Kim Xuyên | Nhà ông Sinh Phong - Ngã ba giao đường Âu Cơ Mục 42 | 900.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường nối Quốc lộ 2 đi cầu Kim Xuyên | Nhà ông Hùng Thanh Khu 5 (Vụ Quang) - Cầu Kim Xuyên Mục 45 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường nối Quốc lộ 2 đi cầu Kim Xuyên | Ngã tư giao TL318 - Nhà ông Hùng Thanh khu 5 (Vụ Quang) (Trừ khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Dộc Nứa, Khu 3 Vụ Quang, xã Chân Mộng) Mục 44 | 450.000 | 250.000 | 180.000 |
| Đường nối Quốc lộ 2 đi cầu Kim Xuyên | Ngã ba giao đường Âu Cơ - Ngã tư giao TL318 Mục 43 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường nối Quốc lộ 2 đi cầu Kim Xuyên | Ngã ba giao với đường liên xã (Minh Tiến cũ) - Tiếp giáp nhà ông Định Mục 41 | 840.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh 314B (Chân Mộng - Thanh Ba) | Quốc lộ 2 - Hết địa phận xã Chân Mộng Mục 15 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh 318 | Đường nối cầu Kim Xuyên - Ngã tư gần chợ Vân Đồn Mục 9 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh 318 | Ngã tư gần chợ Vân Đồn (Cổng ông Khanh) - Hết đất ông Phương Xuân, khu 8 (Vân Đồn) Mục 10 | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường tỉnh 318 | Hết đất ông Phương Xuân, khu 8 (Vân Đồn) - Quốc lộ 2 (Trừ khu đấu giá quyền sử dụng đất, khu Đồng Bốp, khu 11 Vân Đồn, xã Chân Mộng) Mục 11 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh 318 | Tỉnh lộ 323 - Ngã ba giao TL318B Mục 7 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường tỉnh 318 | Ngã ba giao TL318B - Đường nối cầu Kim Xuyên Mục 8 | 630.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường tỉnh 318B | Ngã ba rẽ đi Trường THCS Minh Phú (Qua UBND xã Minh Phú cũ) - Đường Âu Cơ Mục 13 | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh 318B | Đường Âu Cơ (Trừ khu tái định cư xã Minh Phú cũ) - Tỉnh lộ 318 Mục 14 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh 318B | Quốc lộ 2 - Ngã ba rẽ đi Trường THCS Minh Phú Mục 12 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) | Giáp xã Phú Mỹ - Ngã ba giao đường tỉnh 318 Mục 17 | 850.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) | Ngã ba giao đường tỉnh 318 - Cây xăng Vụ Quang Mục 18 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) | Cây xăng Vụ Quang - Trường THCS Hùng Long Mục 19 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) | Trường THCS Hùng Long - Giáp xã Đoan Hùng Mục 20 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh 323 cũ | Đất ông Phúc - Cầu Kim Xuyên Mục 21 | 840.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh 323 cũ | Cầu Kim Xuyên - Hết nhà bà Loan Mục 22 | 840.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh 323G | Ngã ba Minh Phú - Giáp xã Phú Mỹ Mục 16 | 630.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường Âu Cơ | Ngã tư giao TL318B - Đường nối cầu Kim Xuyên (trừ khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Đồng Lối, khu 6 Minh Phú, xã Chân Mộng) Mục 27 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường Âu Cơ | Giáp xã Phú Mỹ - Ngã tư giao TL318B Mục 26 | 840.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường ĐH52 | Nhà ông Thanh Thường (gần Quốc lộ 2) - UBND xã Yên Kiện (cũ) Mục 23 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường ĐH52 | Giáp xã Tiêu Sơn cũ - Giáp xã Quảng Yên Mục 25 | 630.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường ĐH52 | UBND xã Yên Kiện (cũ) - Giáp xã Tiêu Sơn cũ Mục 24 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (59 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | Đường liên khu còn lại Mục 51 | 600.000 | 330.000 | 240.000 |
| Các tuyến đường khác | UBND xã Vân Đồn cũ - Khu 9 xã Tiêu Sơn Mục 49 | 600.000 | 330.000 | 240.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường tỉnh 323 - Đất ông Dinh khu 2 Vụ Quang cũ Mục 46 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường xóm Mục 52 | 500.000 | ||
| Các tuyến đường khác | Đường liên xã còn lại Mục 50 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Điểm nối đường tỉnh 318 (khu 11 Vân Đồn cũ) - Giáp xã Hùng Long (cũ) Mục 48 | 600.000 | 330.000 | 240.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Hợi - Trường mầm non khu B (khu 6 Vụ Quang cũ) Mục 47 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 59 | 200.000 | ||
| Khu tái định cư xã Minh Phú cũ Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 54 | 1.400.000 | ||
| Khu đấu giá QSD đất, Khu Phốc Má, Khu 2 Yên Kiện, xã Chân Mộng Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 55 | 3.200.000 | ||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Dộc Nứa, Khu 3 Vụ Quang, xã Chân Mộng Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 58 | 2.400.000 | ||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Đồng Lối, khu 6 Minh Phú, xã Chân Mộng Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 57 | 2.400.000 | ||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất, khu Đồng Bốp, khu 11 Vân Đồn, xã Chân Mộng Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 56 | 2.000.000 | ||
| Khu đấu giá tại khu 1, xã Yên Kiện cũ Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 53 | 4.000.000 | ||
| Đường Quốc lộ 2 | Nhà ông Hiền (Tường) - Nghĩa trang liệt sỹ Tiêu Sơn Mục 5 | 2.100.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường Quốc lộ 2 | Cây xăng Minh Tiến - Nhà ông Hiền (Tường) Mục 4 | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường Quốc lộ 2 | Cổng Lâm Sinh - Cây xăng Minh Tiến Mục 3 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường Quốc lộ 2 | Nghĩa trang liệt sỹ Tiêu Sơn - Giáp xã Đoan Hùng (Trừ khu đấu giá QSD đất, Khu Phốc Má, Khu 2 Yên Kiện, xã Chân Mộng; Khu đấu giá QSD đất Khu 1, xã Yên Kiện cũ) Mục 6 | 2.100.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường Quốc lộ 2 | Cổng chùa Bình Sơn - Cổng Lâm Sinh Mục 2 | 1.840.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường Quốc lộ 2 | Giáp xã Trạm Thản - Cổng chùa Bình Sơn Mục 1 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường liên xã | TL323 (nhà ông Phát) - Giáp xã Vân Đồn cũ Mục 38 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba khu 9 Yên Kiện (cũ) - Giáp xã Tiêu Sơn cũ Mục 29 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba ông Hưng, khu 6 Tiêu Sơn cũ - Đỉnh dốc 10% Mục 35 | 840.000 | 460.000 | 340.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba ông Tuấn Hoa, khu 6 Tiêu Sơn cũ - Hết đất bà Lan, khu 1 Tiêu Sơn cũ Mục 40 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba ông Việt Dung - Hết đất ông Việt Luận khu 8 Tiêu Sơn cũ Mục 36 | 840.000 | 460.000 | 340.000 |
| Đường liên xã | Nhà ông Thú, khu 9 Tiêu Sơn cũ - Giáp xã Vân Đồn cũ Mục 34 | 840.000 | 460.000 | 340.000 |
| Đường liên xã | Quốc lộ 2 - Nhà văn hóa khu 3 Chân Mộng cũ (thôn 11 cũ) Mục 37 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên xã | Quốc lộ 2 (khu 5 Minh Tiến cũ) - Đường ĐH52 Mục 32 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường liên xã | Đường tỉnh 318 - Nhà ông Vĩnh, khu 3 Vân Đồn cũ Mục 39 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường liên xã | Nhà ông Sơn Hòa (khu 7 Yên Kiện cũ) - Giáp xã Ca Đình cũ Mục 28 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên xã | Nhà bà Lan, khu 1 Tiêu Sơn cũ - Ngã ba ông Oanh, khu 1 Tiêu Sơn cũ Mục 33 | 840.000 | 460.000 | 340.000 |
| Đường liên xã | Nhà bà Lập (khu 4 Yên Kiện cũ) - Giáp xã Sóc Đăng (cũ) Mục 30 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba đường huyện ĐH52 - Giáp xã Ngọc Quan cũ Mục 31 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường nối Quốc lộ 2 đi cầu Kim Xuyên | Nhà ông Hùng Thanh Khu 5 (Vụ Quang) - Cầu Kim Xuyên Mục 45 | 1.400.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường nối Quốc lộ 2 đi cầu Kim Xuyên | Ngã tư giao TL318 - Nhà ông Hùng Thanh khu 5 (Vụ Quang) (Trừ khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Dộc Nứa, Khu 3 Vụ Quang, xã Chân Mộng) Mục 44 | 600.000 | 330.000 | 240.000 |
| Đường nối Quốc lộ 2 đi cầu Kim Xuyên | Ngã ba giao đường Âu Cơ - Ngã tư giao TL318 Mục 43 | 1.400.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường nối Quốc lộ 2 đi cầu Kim Xuyên | Nhà ông Sinh Phong - Ngã ba giao đường Âu Cơ Mục 42 | 1.200.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường nối Quốc lộ 2 đi cầu Kim Xuyên | Ngã ba giao với đường liên xã (Minh Tiến cũ) - Tiếp giáp nhà ông Định Mục 41 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh 314B (Chân Mộng - Thanh Ba) | Quốc lộ 2 - Hết địa phận xã Chân Mộng Mục 15 | 1.050.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh 318 | Ngã tư gần chợ Vân Đồn (Cổng ông Khanh) - Hết đất ông Phương Xuân, khu 8 (Vân Đồn) Mục 10 | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường tỉnh 318 | Tỉnh lộ 323 - Ngã ba giao TL318B Mục 7 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh 318 | Đường nối cầu Kim Xuyên - Ngã tư gần chợ Vân Đồn Mục 9 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh 318 | Hết đất ông Phương Xuân, khu 8 (Vân Đồn) - Quốc lộ 2 (Trừ khu đấu giá quyền sử dụng đất, khu Đồng Bốp, khu 11 Vân Đồn, xã Chân Mộng) Mục 11 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường tỉnh 318 | Ngã ba giao TL318B - Đường nối cầu Kim Xuyên Mục 8 | 840.000 | 460.000 | 340.000 |
| Đường tỉnh 318B | Ngã ba rẽ đi Trường THCS Minh Phú (Qua UBND xã Minh Phú cũ) - Đường Âu Cơ Mục 13 | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường tỉnh 318B | Đường Âu Cơ (Trừ khu tái định cư xã Minh Phú cũ) - Tỉnh lộ 318 Mục 14 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh 318B | Quốc lộ 2 - Ngã ba rẽ đi Trường THCS Minh Phú Mục 12 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) | Ngã ba giao đường tỉnh 318 - Cây xăng Vụ Quang Mục 18 | 1.400.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) | Giáp xã Phú Mỹ - Ngã ba giao đường tỉnh 318 Mục 17 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) | Cây xăng Vụ Quang - Trường THCS Hùng Long Mục 19 | 1.040.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) | Trường THCS Hùng Long - Giáp xã Đoan Hùng Mục 20 | 1.040.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh 323 cũ | Cầu Kim Xuyên - Hết nhà bà Loan Mục 22 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh 323 cũ | Đất ông Phúc - Cầu Kim Xuyên Mục 21 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh 323G | Ngã ba Minh Phú - Giáp xã Phú Mỹ Mục 16 | 840.000 | 460.000 | 340.000 |
| Đường Âu Cơ | Ngã tư giao TL318B - Đường nối cầu Kim Xuyên (trừ khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Đồng Lối, khu 6 Minh Phú, xã Chân Mộng) Mục 27 | 1.400.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường Âu Cơ | Giáp xã Phú Mỹ - Ngã tư giao TL318B Mục 26 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường ĐH52 | Giáp xã Tiêu Sơn cũ - Giáp xã Quảng Yên Mục 25 | 840.000 | 460.000 | 340.000 |
| Đường ĐH52 | Nhà ông Thanh Thường (gần Quốc lộ 2) - UBND xã Yên Kiện (cũ) Mục 23 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường ĐH52 | UBND xã Yên Kiện (cũ) - Giáp xã Tiêu Sơn cũ Mục 24 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 65 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 65 | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.