Bảng giá đất Xã Lạc Sơn, Phú Thọ từ 01/01/2026
259 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Lạc Sơn là 15.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 12B, đoạn Đất nhà Bão Nga tiếp giáp xóm Nam Hòa 1 xã Xuất Hóa, dọc theo đường Quốc lộ 12B đến Nhà nghỉ Trường Giang), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 107 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (85 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Mục 85 | 320.000 | ||
| Khu nhà ở tại Đồng Vôi, thị trấn Vụ Bản | Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường QH 04 (mặt cắt rộng 17,5 m) Mục 80 | 13.000.000 | 7.900.000 | 4.400.000 |
| Khu nhà ở tại Đồng Vôi, thị trấn Vụ Bản | Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường QH 05 nhìn ra sông Bưởi (mặt cắt rộng 17,5 m) Mục 81 | 13.340.000 | 7.340.000 | 5.340.000 |
| Khu nhà ở tại Đồng Vôi, thị trấn Vụ Bản | Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường QH 06 (mặt cắt rộng 22,5 m) Mục 83 | 9.820.000 | 5.400.000 | 3.930.000 |
| Khu nhà ở tại Đồng Vôi, thị trấn Vụ Bản | Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường QH 17 (mặt cắt rộng 13 m) Mục 82 | 7.530.000 | 4.150.000 | 3.020.000 |
| Khu nhà ở tại Đồng Vôi, thị trấn Vụ Bản | Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường QH 27 (mặt cắt rộng 13 m) Mục 84 | 7.800.000 | 4.290.000 | 3.120.000 |
| Khu đô thị phố Lốc Mới và Khu đô thị phố Mường Vôi | Các thửa đất tiếp giáp với đường QL12B Mục 77 | 13.000.000 | 7.900.000 | 4.400.000 |
| Khu đô thị phố Lốc Mới và Khu đô thị phố Mường Vôi | Các thửa có mặt tiếp giáp với đường to trục chính trong nội khu đô thị Mục 78 | 9.500.000 | 5.230.000 | 3.800.000 |
| Khu đô thị phố Lốc Mới và Khu đô thị phố Mường Vôi | Các thửa có mặt tiếp giáp đường nhánh còn lại Mục 79 | 6.500.000 | 3.200.000 | 2.340.000 |
| Đường Quốc lộ 12B | Cầu Lâm Hóa 1 - Ngã ba xóm Đạn Mục 5 | 8.500.000 | 5.670.000 | 2.840.000 |
| Đường Quốc lộ 12B | Cổng trào phố Beo dọc theo đường QL 12B đi hết địa bàn thị trấn Vụ Bản - Nhà máy gạch ngói cao cấp Lạc Sơn Mục 3 | 9.000.000 | 5.000.000 | 2.860.000 |
| Đường Quốc lộ 12B | Ngã ba xóm Đạn đi hướng Nho Quan - Hết địa bàn xã Lạc Sơn Mục 6 | 5.200.000 | 2.980.000 | 1.490.000 |
| Đường Quốc lộ 12B | Đầu cầu cứng nhà Dũng Mơ - Cổng Trào phố Beo Mục 2 | 13.000.000 | 7.900.000 | 4.400.000 |
| Đường Quốc lộ 12B | Nhà máy gạch ngói cao cấp Lạc Sơn - Cầu Lâm Hóa 1 Mục 4 | 6.000.000 | 3.430.000 | 1.720.000 |
| Đường Quốc lộ 12B | Đất nhà Bão Nga tiếp giáp xóm Nam Hòa 1 xã Xuất Hóa, dọc theo đường Quốc lộ 12B - Nhà nghỉ Trường Giang Mục 1 | 15.500.000 | 8.740.000 | 4.870.000 |
| Đường Tỉnh lộ 436 | Hết đất nhà ông Thư, xóm Chum - Cầu Bai Chum, xã Quyết Thắng Mục 10 | 2.500.000 | 840.000 | 390.000 |
| Đường Tỉnh lộ 436 | Nhà bà Chung - Đầu cầu Chum hết đất nhà ông Duy Mục 8 | 5.500.000 | 3.670.000 | 1.840.000 |
| Đường Tỉnh lộ 436 | Đường ngã ba Bưu điện đi cầu QH4 điểm đầu hết đất nhà ông Đức Tâm - Ngã ba nhà ông Bùi Đức Thuận Mục 7 | 12.500.000 | 7.050.000 | 3.930.000 |
| Đường Tỉnh lộ 436 | Đầu cầu Chum xã Hương Nhượng cũ - Hết đất nhà ông Thư, xóm Chum Mục 9 | 5.500.000 | 3.670.000 | 1.840.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Ngã ba nhà ông Chiến xóm Cổi 2 - Ngã ba nhà văn hóa xóm Dài Mục 61 | 720.000 | 510.000 | 290.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Ngã ba nhà ông Chiểu xóm Cổi 1 - Ngã ba nhà văn hóa xóm Mè Mục 72 | 600.000 | 330.000 | 240.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Ngã ba nhà văn hóa xóm Đồi đi bai Đồng Long qua hồ Vó Chứa - Ngã ba nhà ông Nhung Mục 66 | 720.000 | 510.000 | 290.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Hết đất nhà Nga Bão - Hết đất nhà ông Diệp Mục 70 | 5.500.000 | 3.670.000 | 1.840.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Hết đất nhà ông Chiến Nhàn - Cổng cơ sở cai nghiện Mục 68 | 1.800.000 | 950.000 | 820.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Ngã ba cầu Lâm Hóa 1 - Ngã tư xóm Sơ Mục 64 | 3.000.000 | 1.800.000 | 840.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Ngã ba xóm Cổi 2 - Nhà ông Bẩng xóm Cành 2 Mục 60 | 720.000 | 510.000 | 290.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Ngã ba nhà văn hóa xóm Cảng vòng làng đồi ra hồ Tráng Đụn - Ngã ba nhà ông Quách Văn Cón Mục 63 | 1.200.000 | 650.000 | 530.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Ngã ba nhà văn hóa xóm Cổi 2 - Nhà văn hóa xóm Cành 1 Mục 58 | 720.000 | 510.000 | 290.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Nhà ông Bảy - Hết địa bàn xã Lạc Sơn Mục 76 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Hết thửa đất nhà ông Giáo - Hết thửa đất nhà ông Khuynh Mục 67 | 720.000 | 510.000 | 290.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Hết đất nhà bà Bùi Thị Quy - Nhà hết nhà ông Bùi Văn Úy Mục 75 | 500.000 | 330.000 | 230.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Ngã ba tiếp giáp đường liên xã, hết đất nhà ông Đơn - Hết đất nhà bà Bùi Thị Quy Mục 74 | 850.000 | 560.000 | 390.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Ngã ba Huyện đội - Nhà ông Bảy Thìn phố Hữu Nghị Mục 71 | 6.500.000 | 3.200.000 | 2.340.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Đầu cầu cứng nhà Dũng Mơ - Hết đất nhà bà Kẹ Mục 69 | 13.500.000 | 7.500.000 | 4.290.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Ngã ba xóm Cài - Ngã ba hồ Tráng Đụn Mục 62 | 1.200.000 | 650.000 | 530.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Nhà Quách Văn Chình (xóm Bưng cũ) đi xuống địa bàn xóm Cọi cũ - Tiếp giáp với đường liên xã Mục 65 | 500.000 | 330.000 | 230.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Ngã ba đầm Độc - Ngã ba đường lên thung Cổi, xóm Cành 1 Mục 59 | 720.000 | 510.000 | 290.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Tiếp giáp đường liên xã (nhà ông Minh) đi nhà ông Ten - Nhà ông Niên, chân đập Mục 73 | 500.000 | 330.000 | 230.000 |
| Đường liên xã | Quốc lộ 12B đầu cầu cứng Vụ Bản đi phố Độc Lập - Hết địa bàn xã Lạc Sơn Mục 11 | 8.500.000 | 5.670.000 | 2.840.000 |
| Đường liên xã | Nhà ông Diệm - Hết đất nhà ông Hương Mục 19 | 2.500.000 | 840.000 | 390.000 |
| Đường liên xã | Giáp xóm Khi, xã Đại Đồng - Nhà ông Bùi Văn Thảo, xóm Đồi Mục 18 | 2.500.000 | 840.000 | 390.000 |
| Đường liên xã | Thửa đất nhà bà Bé xóm Át - Giáp xóm Khi, xã Đại Đồng Mục 17 | 2.200.000 | 1.250.000 | 660.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba Lâm Hóa - Hết thửa đất ông Bùi Văn Sinh, xóm Sơ Mục 13 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.010.000 |
| Đường liên xã | Nhà ông Bùi Văn Cư, xóm Dài - Giáp ranh xã Lạc Lương Mục 16 | 2.200.000 | 1.250.000 | 660.000 |
| Đường liên xã | Tiếp giáp đất nhà ông Minh - Tiếp giáp đất nhà ông Tăng Mục 21 | 1.200.000 | 650.000 | 530.000 |
| Đường liên xã | Hết thửa đất ông Bùi Văn Sinh, xóm Sơ - Đất nhà ông Bùi Văn Tuấn, xóm Át Mục 14 | 2.500.000 | 840.000 | 390.000 |
| Đường liên xã | Đầu làng xóm Cọi - Hết địa bàn xã Lạc Sơn Mục 25 | 850.000 | 560.000 | 390.000 |
| Đường liên xã | Hết đất nhà ông Hoà - Đầu làng xóm Cọi cũ Mục 24 | 1.500.000 | 780.000 | 530.000 |
| Đường liên xã | Hết đất nhà ông Hương - Tiếp giáp đất nhà ông Minh Mục 20 | 1.600.000 | 540.000 | 250.000 |
| Đường liên xã | Tiếp giáp đất nhà ông Tăng - Hết địa phận xã Lạc Sơn Mục 22 | 850.000 | 560.000 | 390.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba nhà ông Huy - Hết đất nhà ông Hoà Mục 23 | 2.200.000 | 1.250.000 | 660.000 |
| Đường liên xã | Đất nhà ông Bùi Văn Tuấn, xóm Át - Nhà ông Bùi Văn Cư, xóm Dài Mục 15 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.010.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba hết đất nhà bà Duyên - Giáp xóm Đanh xã Yên Phú Mục 12 | 3.500.000 | 1.850.000 | 1.600.000 |
| Đường trục xã, trục thôn | Chi trường mầm non, phố Mường Vôi - Hết địa bàn phố Mường Vôi, nhà ông Quách Đức Trường Mục 51 | 1.200.000 | 650.000 | 530.000 |
| Đường trục xã, trục thôn | Ngã ba nhà ông Toản, xóm Trang - Nhà ông Bình xóm Cảng Mục 44 | 2.200.000 | 1.250.000 | 660.000 |
| Đường trục xã, trục thôn | Điểm tiếp giáp nhà ông Hải Lan - Nhà ông Lừng Mục 32 | 11.200.000 | 6.220.000 | 3.560.000 |
| Đường trục xã, trục thôn | Ngã ba xóm Đạn - Hết nhà văn hóa xóm Đạn Mục 40 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.010.000 |
| Đường trục xã, trục thôn | Nhà văn hóa cũ của Xóm Mè - Trường TH & THCS Bình Chân Mục 46 | 2.200.000 | 1.250.000 | 660.000 |
| Đường trục xã, trục thôn | Quốc lộ 12B đi hết đất nhà ông Bưm - Ngã tư chi trường mầm non, phố Mường Vôi Mục 50 | 2.500.000 | 840.000 | 390.000 |
| Đường trục xã, trục thôn | Chi Trường mầm non Hương Nhượng - Ngã ba tiếp giáp với đường liên xã Mục 48 | 870.000 | 290.000 | 140.000 |
| Đường trục xã, trục thôn | Ngã ba nhà ông Chứng - Hết địa bàn xã Lạc Sơn Mục 49 | 650.000 | 360.000 | 260.000 |
| Đường trục xã, trục thôn | Hết nhà văn hóa xóm Đạn - Ngã tư xóm Át và đến xóm Khi Mục 41 | 1.500.000 | 780.000 | 530.000 |
| Đường trục xã, trục thôn | Tiếp giáp đất nhà ông Bùi Văn Nưng, đối diện nhà văn hóa phố Mường Cháy đi đập Bồng - Hết đất phố Mường Cháy, giáp phố Chiềng Trào Mục 55 | 1.600.000 | 540.000 | 250.000 |
| Đường trục xã, trục thôn | Ngã ba Bưu điện - Ngã ba phòng Giáo dục cũ Mục 29 | 15.500.000 | 8.740.000 | 4.870.000 |
| Đường trục xã, trục thôn | Cổng phố hết đất nhà ông Bùi Ngọc Van - Hết đất nhà ông Quách Văn Cường Mục 53 | 1.700.000 | 750.000 | 510.000 |
| Đường trục xã, trục thôn | Hết thửa đất nhà Quách Văn Kón, xóm Cảng - Thửa đất nhà ông Bùi Văn Bình, xóm Cảng Mục 36 | 2.200.000 | 1.250.000 | 660.000 |
| Đường trục xã, trục thôn | Hết đất nhà ông Tình - Hết đất phố Côm giáp xóm Thóng, Vũ Bình (cũ) Mục 28 | 750.000 | 470.000 | 300.000 |
| Đường trục xã, trục thôn | Nhà ông bà Huyền Giang, ông Tú (Lai) - Điểm tiếp giáp đất nhà bà Thanh Thắng Mục 34 | 13.500.000 | 7.500.000 | 4.290.000 |
| Đường trục xã, trục thôn | Điểm tiếp giáp Nhà Quang Thư - Hết Nhà Văn hóa phố Thống Nhất Mục 33 | 11.200.000 | 6.220.000 | 3.560.000 |
| Đường trục xã, trục thôn | Đống Báy đi phố Côm - Hết nhà ông Nìm Mục 47 | 720.000 | 510.000 | 290.000 |
| Đường trục xã, trục thôn | Nhà Quách Văn Dệ, xóm Trang - Ngã ba nhà Trần Văn Thêm Mục 43 | 2.200.000 | 1.250.000 | 660.000 |
| Đường trục xã, trục thôn | Nhà ông Bình xóm Cảng - Nhà văn hóa cũ của Xóm Mè Mục 45 | 1.500.000 | 780.000 | 530.000 |
| Đường trục xã, trục thôn | Nhà văn hóa phố Cháy - Hết đất nhà ông Tình Mục 27 | 1.700.000 | 750.000 | 510.000 |
| Đường trục xã, trục thôn | Cổng chào phố Beo (hết đất nhà ông Lập) - Hết địa bàn phố Beo, nhà ông Bùi Văn Dinh Mục 52 | 1.700.000 | 750.000 | 510.000 |
| Đường trục xã, trục thôn | Ngã ba vào nhà Thuận - Xóm Khạ, xã Lạc Lương Mục 39 | 720.000 | 510.000 | 290.000 |
| Đường trục xã, trục thôn | Ngã ba vào đình Cổi - Ngã ba nhà văn hóa cũ của xóm Mè Mục 38 | 1.200.000 | 650.000 | 530.000 |
| Đường trục xã, trục thôn | Ngã ba nhà ông Quách Văn Cường - Hết đất nhà ông Bùi Văn Sơn Mục 54 | 850.000 | 560.000 | 390.000 |
| Đường trục xã, trục thôn | Nhà văn hóa xóm Thóng đi vào xóm Trung - Hết thửa đất nhà ông Quách Văn Kón, xóm Cảng Mục 35 | 1.200.000 | 650.000 | 530.000 |
| Đường trục xã, trục thôn | Ngã ba phòng Giáo dục cũ - Đầu cầu QH4 Mục 30 | 13.000.000 | 7.900.000 | 4.400.000 |
| Đường trục xã, trục thôn | Giáp xóm Thóng, Vũ Bình (cũ) - Nhà Quách Văn Dệ, xóm Trang Mục 42 | 1.500.000 | 780.000 | 530.000 |
| Đường trục xã, trục thôn | Đất nhà ông Bùi Văn Tí - Nhà ông Bùi Văn Tâm, hết đất phố Cả Mục 57 | 850.000 | 560.000 | 390.000 |
| Đường trục xã, trục thôn | Điểm tiếp giáp Nhà ông Dũng Ngọc - Đi qua phố Tân Giang, Phố Thống Nhất - Ngã ba Phố Nghĩa Dân đến ngã ba tiếp giáp đất nhà bà Chung Mục 26 | 6.500.000 | 3.200.000 | 2.340.000 |
| Đường trục xã, trục thôn | Cầu xóm Át - Ngã ba xóm Mè Mục 37 | 1.200.000 | 650.000 | 530.000 |
| Đường trục xã, trục thôn | Đầu cầu QH4 - Ngã ba tiếp giáp QL 12B phía Mường Vôi Mục 31 | 11.000.000 | 6.200.000 | 3.450.000 |
| Đường trục xã, trục thôn | Hết đất nhà ông Bùi Văn Thi - Ngã ba hết đất phố Beo, tiếp giáp phố Cả Mục 56 | 850.000 | 560.000 | 390.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 107 | 17.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (85 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Mục 85 | 170.000 | ||
| Khu nhà ở tại Đồng Vôi, thị trấn Vụ Bản | Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường QH 17 (mặt cắt rộng 13 m) Mục 82 | 2.070.000 | 1.150.000 | 830.000 |
| Khu nhà ở tại Đồng Vôi, thị trấn Vụ Bản | Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường QH 06 (mặt cắt rộng 22,5 m) Mục 83 | 2.700.000 | 1.490.000 | 1.080.000 |
| Khu nhà ở tại Đồng Vôi, thị trấn Vụ Bản | Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường QH 27 (mặt cắt rộng 13 m) Mục 84 | 2.150.000 | 1.180.000 | 860.000 |
| Khu nhà ở tại Đồng Vôi, thị trấn Vụ Bản | Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường QH 05 nhìn ra sông Bưởi (mặt cắt rộng 17,5 m) Mục 81 | 3.670.000 | 2.020.000 | 1.470.000 |
| Khu nhà ở tại Đồng Vôi, thị trấn Vụ Bản | Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường QH 04 (mặt cắt rộng 17,5 m) Mục 80 | 9.000.000 | 5.100.000 | 2.800.000 |
| Khu đô thị phố Lốc Mới và Khu đô thị phố Mường Vôi | Các thửa đất tiếp giáp với đường QL12B Mục 77 | 9.000.000 | 5.100.000 | 2.800.000 |
| Khu đô thị phố Lốc Mới và Khu đô thị phố Mường Vôi | Các thửa có mặt tiếp giáp với đường to trục chính trong nội khu đô thị Mục 78 | 2.610.000 | 1.440.000 | 1.050.000 |
| Khu đô thị phố Lốc Mới và Khu đô thị phố Mường Vôi | Các thửa có mặt tiếp giáp đường nhánh còn lại Mục 79 | 4.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường Quốc lộ 12B | Nhà máy gạch ngói cao cấp Lạc Sơn - Cầu Lâm Hóa 1 Mục 4 | 7.600.000 | 4.300.000 | 2.400.000 |
| Đường Quốc lộ 12B | Đất nhà Bão Nga tiếp giáp xóm Nam Hòa 1 xã Xuất Hóa, dọc theo đường Quốc lộ 12B - Nhà nghỉ Trường Giang Mục 1 | 9.900.000 | 5.600.000 | 3.100.000 |
| Đường Quốc lộ 12B | Ngã ba xóm Đạn đi hướng Nho Quan - Hết địa bàn xã Lạc Sơn Mục 6 | 2.200.000 | 1.300.000 | 600.000 |
| Đường Quốc lộ 12B | Đầu cầu cứng nhà Dũng Mơ - Cổng Trào phố Beo Mục 2 | 9.000.000 | 5.100.000 | 2.800.000 |
| Đường Quốc lộ 12B | Cổng trào phố Beo dọc theo đường QL 12B đi hết địa bàn thị trấn Vụ Bản - Nhà máy gạch ngói cao cấp Lạc Sơn Mục 3 | 5.800.000 | 3.300.000 | 1.800.000 |
| Đường Quốc lộ 12B | Cầu Lâm Hóa 1 - Ngã ba xóm Đạn Mục 5 | 5.500.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Đường Tỉnh lộ 436 | Nhà bà Chung - Đầu cầu Chum hết đất nhà ông Duy Mục 8 | 3.500.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Đường Tỉnh lộ 436 | Hết đất nhà ông Thư, xóm Chum - Cầu Bai Chum, xã Quyết Thắng Mục 10 | 1.500.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường Tỉnh lộ 436 | Đầu cầu Chum xã Hương Nhượng cũ - Hết đất nhà ông Thư, xóm Chum Mục 9 | 3.500.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Đường Tỉnh lộ 436 | Đường ngã ba Bưu điện đi cầu QH4 điểm đầu hết đất nhà ông Đức Tâm - Ngã ba nhà ông Bùi Đức Thuận Mục 7 | 8.000.000 | 4.500.000 | 2.500.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Đầu cầu cứng nhà Dũng Mơ - Hết đất nhà bà Kẹ Mục 69 | 8.700.000 | 4.900.000 | 2.800.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Ngã ba nhà ông Chiến xóm Cổi 2 - Ngã ba nhà văn hóa xóm Dài Mục 61 | 430.000 | 300.000 | 170.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Hết đất nhà Nga Bão - Hết đất nhà ông Diệp Mục 70 | 3.500.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Ngã ba xóm Cổi 2 - Nhà ông Bẩng xóm Cành 2 Mục 60 | 430.000 | 300.000 | 170.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Ngã ba đầm Độc - Ngã ba đường lên thung Cổi, xóm Cành 1 Mục 59 | 430.000 | 300.000 | 170.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Hết thửa đất nhà ông Giáo - Hết thửa đất nhà ông Khuynh Mục 67 | 430.000 | 300.000 | 170.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Ngã ba cầu Lâm Hóa 1 - Ngã tư xóm Sơ Mục 64 | 1.760.000 | 1.060.000 | 500.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Ngã ba nhà văn hóa xóm Cảng vòng làng đồi ra hồ Tráng Đụn - Ngã ba nhà ông Quách Văn Cón Mục 63 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Hết đất nhà bà Bùi Thị Quy - Nhà hết nhà ông Bùi Văn Úy Mục 75 | 300.000 | 200.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Ngã ba nhà văn hóa xóm Đồi đi bai Đồng Long qua hồ Vó Chứa - Ngã ba nhà ông Nhung Mục 66 | 430.000 | 300.000 | 170.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Ngã ba Huyện đội - Nhà ông Bảy Thìn phố Hữu Nghị Mục 71 | 4.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Nhà ông Bảy - Hết địa bàn xã Lạc Sơn Mục 76 | 550.000 | 300.000 | 220.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Ngã ba nhà ông Chiểu xóm Cổi 1 - Ngã ba nhà văn hóa xóm Mè Mục 72 | 170.000 | 130.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Tiếp giáp đường liên xã (nhà ông Minh) đi nhà ông Ten - Nhà ông Niên, chân đập Mục 73 | 300.000 | 200.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Nhà Quách Văn Chình (xóm Bưng cũ) đi xuống địa bàn xóm Cọi cũ - Tiếp giáp với đường liên xã Mục 65 | 300.000 | 200.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Ngã ba nhà văn hóa xóm Cổi 2 - Nhà văn hóa xóm Cành 1 Mục 58 | 430.000 | 300.000 | 170.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Ngã ba xóm Cài - Ngã ba hồ Tráng Đụn Mục 62 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Ngã ba tiếp giáp đường liên xã, hết đất nhà ông Đơn - Hết đất nhà bà Bùi Thị Quy Mục 74 | 500.000 | 350.000 | 260.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Hết đất nhà ông Chiến Nhàn - Cổng cơ sở cai nghiện Mục 68 | 1.160.000 | 620.000 | 530.000 |
| Đường liên xã | Nhà ông Diệm - Hết đất nhà ông Hương Mục 19 | 1.500.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường liên xã | Tiếp giáp đất nhà ông Minh - Tiếp giáp đất nhà ông Tăng Mục 21 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường liên xã | Nhà ông Bùi Văn Cư, xóm Dài - Giáp ranh xã Lạc Lương Mục 16 | 1.300.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đường liên xã | Tiếp giáp đất nhà ông Tăng - Hết địa phận xã Lạc Sơn Mục 22 | 500.000 | 350.000 | 260.000 |
| Đường liên xã | Hết đất nhà ông Hoà - Đầu làng xóm Cọi cũ Mục 24 | 890.000 | 620.000 | 310.000 |
| Đường liên xã | Đất nhà ông Bùi Văn Tuấn, xóm Át - Nhà ông Bùi Văn Cư, xóm Dài Mục 15 | 2.100.000 | 1.300.000 | 600.000 |
| Đường liên xã | Đầu làng xóm Cọi - Hết địa bàn xã Lạc Sơn Mục 25 | 500.000 | 350.000 | 260.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba hết đất nhà bà Duyên - Giáp xóm Đanh xã Yên Phú Mục 12 | 2.200.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Đường liên xã | Hết đất nhà ông Hương - Tiếp giáp đất nhà ông Minh Mục 20 | 1.000.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên xã | Thửa đất nhà bà Bé xóm Át - Giáp xóm Khi, xã Đại Đồng Mục 17 | 1.300.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đường liên xã | Quốc lộ 12B đầu cầu cứng Vụ Bản đi phố Độc Lập - Hết địa bàn xã Lạc Sơn Mục 11 | 5.500.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba Lâm Hóa - Hết thửa đất ông Bùi Văn Sinh, xóm Sơ Mục 13 | 2.100.000 | 1.300.000 | 600.000 |
| Đường liên xã | Hết thửa đất ông Bùi Văn Sinh, xóm Sơ - Đất nhà ông Bùi Văn Tuấn, xóm Át Mục 14 | 1.500.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba nhà ông Huy - Hết đất nhà ông Hoà Mục 23 | 1.300.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đường liên xã | Giáp xóm Khi, xã Đại Đồng - Nhà ông Bùi Văn Thảo, xóm Đồi Mục 18 | 1.500.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường trục xã, trục thôn | Ngã ba xóm Đạn - Hết nhà văn hóa xóm Đạn Mục 40 | 2.100.000 | 1.300.000 | 600.000 |
| Đường trục xã, trục thôn | Ngã ba nhà ông Toản, xóm Trang - Nhà ông Bình xóm Cảng Mục 44 | 1.300.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đường trục xã, trục thôn | Điểm tiếp giáp nhà ông Hải Lan - Nhà ông Lừng Mục 32 | 7.300.000 | 4.100.000 | 2.300.000 |
| Đường trục xã, trục thôn | Đất nhà ông Bùi Văn Tí - Nhà ông Bùi Văn Tâm, hết đất phố Cả Mục 57 | 500.000 | 350.000 | 260.000 |
| Đường trục xã, trục thôn | Hết nhà văn hóa xóm Đạn - Ngã tư xóm Át và đến xóm Khi Mục 41 | 890.000 | 620.000 | 310.000 |
| Đường trục xã, trục thôn | Nhà ông bà Huyền Giang, ông Tú (Lai) - Điểm tiếp giáp đất nhà bà Thanh Thắng Mục 34 | 8.700.000 | 4.900.000 | 2.800.000 |
| Đường trục xã, trục thôn | Chi trường mầm non, phố Mường Vôi - Hết địa bàn phố Mường Vôi, nhà ông Quách Đức Trường Mục 51 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường trục xã, trục thôn | Tiếp giáp đất nhà ông Bùi Văn Nưng, đối diện nhà văn hóa phố Mường Cháy đi đập Bồng - Hết đất phố Mường Cháy, giáp phố Chiềng Trào Mục 55 | 1.000.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường trục xã, trục thôn | Đống Báy đi phố Côm - Hết nhà ông Nìm Mục 47 | 430.000 | 300.000 | 170.000 |
| Đường trục xã, trục thôn | Hết đất nhà ông Bùi Văn Thi - Ngã ba hết đất phố Beo, tiếp giáp phố Cả Mục 56 | 500.000 | 350.000 | 260.000 |
| Đường trục xã, trục thôn | Nhà văn hóa phố Cháy - Hết đất nhà ông Tình Mục 27 | 1.300.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường trục xã, trục thôn | Chi Trường mầm non Hương Nhượng - Ngã ba tiếp giáp với đường liên xã Mục 48 | 520.000 | 170.000 | 150.000 |
| Đường trục xã, trục thôn | Ngã ba Bưu điện - Ngã ba phòng Giáo dục cũ Mục 29 | 9.900.000 | 5.600.000 | 3.100.000 |
| Đường trục xã, trục thôn | Cầu xóm Át - Ngã ba xóm Mè Mục 37 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường trục xã, trục thôn | Hết đất nhà ông Tình - Hết đất phố Côm giáp xóm Thóng, Vũ Bình (cũ) Mục 28 | 480.000 | 290.000 | 190.000 |
| Đường trục xã, trục thôn | Nhà văn hóa cũ của Xóm Mè - Trường TH & THCS Bình Chân Mục 46 | 1.300.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đường trục xã, trục thôn | Ngã ba nhà ông Quách Văn Cường - Hết đất nhà ông Bùi Văn Sơn Mục 54 | 500.000 | 350.000 | 260.000 |
| Đường trục xã, trục thôn | Cổng chào phố Beo (hết đất nhà ông Lập) - Hết địa bàn phố Beo, nhà ông Bùi Văn Dinh Mục 52 | 1.300.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường trục xã, trục thôn | Điểm tiếp giáp Nhà Quang Thư - Hết Nhà Văn hóa phố Thống Nhất Mục 33 | 7.300.000 | 4.100.000 | 2.300.000 |
| Đường trục xã, trục thôn | Ngã ba nhà ông Chứng - Hết địa bàn xã Lạc Sơn Mục 49 | 180.000 | 120.000 | 110.000 |
| Đường trục xã, trục thôn | Ngã ba vào nhà Thuận - Xóm Khạ, xã Lạc Lương Mục 39 | 430.000 | 300.000 | 170.000 |
| Đường trục xã, trục thôn | Cổng phố hết đất nhà ông Bùi Ngọc Van - Hết đất nhà ông Quách Văn Cường Mục 53 | 1.300.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường trục xã, trục thôn | Nhà ông Bình xóm Cảng - Nhà văn hóa cũ của Xóm Mè Mục 45 | 890.000 | 620.000 | 310.000 |
| Đường trục xã, trục thôn | Ngã ba vào đình Cổi - Ngã ba nhà văn hóa cũ của xóm Mè Mục 38 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường trục xã, trục thôn | Đầu cầu QH4 - Ngã ba tiếp giáp QL 12B phía Mường Vôi Mục 31 | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.200.000 |
| Đường trục xã, trục thôn | Nhà Quách Văn Dệ, xóm Trang - Ngã ba nhà Trần Văn Thêm Mục 43 | 1.300.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đường trục xã, trục thôn | Điểm tiếp giáp Nhà ông Dũng Ngọc - Đi qua phố Tân Giang, Phố Thống Nhất - Ngã ba Phố Nghĩa Dân đến ngã ba tiếp giáp đất nhà bà Chung Mục 26 | 4.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường trục xã, trục thôn | Quốc lộ 12B đi hết đất nhà ông Bưm - Ngã tư chi trường mầm non, phố Mường Vôi Mục 50 | 1.500.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường trục xã, trục thôn | Giáp xóm Thóng, Vũ Bình (cũ) - Nhà Quách Văn Dệ, xóm Trang Mục 42 | 890.000 | 620.000 | 310.000 |
| Đường trục xã, trục thôn | Hết thửa đất nhà Quách Văn Kón, xóm Cảng - Thửa đất nhà ông Bùi Văn Bình, xóm Cảng Mục 36 | 1.300.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đường trục xã, trục thôn | Nhà văn hóa xóm Thóng đi vào xóm Trung - Hết thửa đất nhà ông Quách Văn Kón, xóm Cảng Mục 35 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường trục xã, trục thôn | Ngã ba phòng Giáo dục cũ - Đầu cầu QH4 Mục 30 | 9.000.000 | 5.100.000 | 2.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (85 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Mục 85 | 180.000 | ||
| Khu nhà ở tại Đồng Vôi, thị trấn Vụ Bản | Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường QH 27 (mặt cắt rộng 13 m) Mục 84 | 2.860.000 | 1.580.000 | 1.150.000 |
| Khu nhà ở tại Đồng Vôi, thị trấn Vụ Bản | Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường QH 06 (mặt cắt rộng 22,5 m) Mục 83 | 3.600.000 | 1.980.000 | 1.450.000 |
| Khu nhà ở tại Đồng Vôi, thị trấn Vụ Bản | Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường QH 17 (mặt cắt rộng 13 m) Mục 82 | 2.770.000 | 1.520.000 | 1.110.000 |
| Khu nhà ở tại Đồng Vôi, thị trấn Vụ Bản | Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường QH 05 nhìn ra sông Bưởi (mặt cắt rộng 17,5 m) Mục 81 | 4.900.000 | 2.700.000 | 1.960.000 |
| Khu nhà ở tại Đồng Vôi, thị trấn Vụ Bản | Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường QH 04 (mặt cắt rộng 17,5 m) Mục 80 | 10.200.000 | 5.800.000 | 3.200.000 |
| Khu đô thị phố Lốc Mới và Khu đô thị phố Mường Vôi | Các thửa đất tiếp giáp với đường QL12B Mục 77 | 10.200.000 | 5.800.000 | 3.200.000 |
| Khu đô thị phố Lốc Mới và Khu đô thị phố Mường Vôi | Các thửa có mặt tiếp giáp với đường to trục chính trong nội khu đô thị Mục 78 | 3.480.000 | 1.920.000 | 1.390.000 |
| Khu đô thị phố Lốc Mới và Khu đô thị phố Mường Vôi | Các thửa có mặt tiếp giáp đường nhánh còn lại Mục 79 | 5.100.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Đường Quốc lộ 12B | Nhà máy gạch ngói cao cấp Lạc Sơn - Cầu Lâm Hóa 1 Mục 4 | 8.600.000 | 4.800.000 | 2.700.000 |
| Đường Quốc lộ 12B | Cầu Lâm Hóa 1 - Ngã ba xóm Đạn Mục 5 | 6.200.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Đường Quốc lộ 12B | Đầu cầu cứng nhà Dũng Mơ - Cổng Trào phố Beo Mục 2 | 10.200.000 | 5.800.000 | 3.200.000 |
| Đường Quốc lộ 12B | Cổng trào phố Beo dọc theo đường QL 12B đi hết địa bàn thị trấn Vụ Bản - Nhà máy gạch ngói cao cấp Lạc Sơn Mục 3 | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.100.000 |
| Đường Quốc lộ 12B | Đất nhà Bão Nga tiếp giáp xóm Nam Hòa 1 xã Xuất Hóa, dọc theo đường Quốc lộ 12B - Nhà nghỉ Trường Giang Mục 1 | 11.300.000 | 6.400.000 | 3.600.000 |
| Đường Quốc lộ 12B | Ngã ba xóm Đạn đi hướng Nho Quan - Hết địa bàn xã Lạc Sơn Mục 6 | 2.500.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Đường Tỉnh lộ 436 | Nhà bà Chung - Đầu cầu Chum hết đất nhà ông Duy Mục 8 | 4.000.000 | 2.700.000 | 1.300.000 |
| Đường Tỉnh lộ 436 | Hết đất nhà ông Thư, xóm Chum - Cầu Bai Chum, xã Quyết Thắng Mục 10 | 1.700.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường Tỉnh lộ 436 | Đường ngã ba Bưu điện đi cầu QH4 điểm đầu hết đất nhà ông Đức Tâm - Ngã ba nhà ông Bùi Đức Thuận Mục 7 | 9.100.000 | 5.200.000 | 2.900.000 |
| Đường Tỉnh lộ 436 | Đầu cầu Chum xã Hương Nhượng cũ - Hết đất nhà ông Thư, xóm Chum Mục 9 | 4.000.000 | 2.700.000 | 1.300.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Ngã ba đầm Độc - Ngã ba đường lên thung Cổi, xóm Cành 1 Mục 59 | 490.000 | 340.000 | 200.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Ngã ba Huyện đội - Nhà ông Bảy Thìn phố Hữu Nghị Mục 71 | 5.100.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Ngã ba nhà văn hóa xóm Đồi đi bai Đồng Long qua hồ Vó Chứa - Ngã ba nhà ông Nhung Mục 66 | 490.000 | 340.000 | 200.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Đầu cầu cứng nhà Dũng Mơ - Hết đất nhà bà Kẹ Mục 69 | 9.900.000 | 5.500.000 | 3.100.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Hết đất nhà ông Chiến Nhàn - Cổng cơ sở cai nghiện Mục 68 | 1.320.000 | 710.000 | 610.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Hết đất nhà Nga Bão - Hết đất nhà ông Diệp Mục 70 | 4.000.000 | 2.700.000 | 1.300.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Ngã ba tiếp giáp đường liên xã, hết đất nhà ông Đơn - Hết đất nhà bà Bùi Thị Quy Mục 74 | 580.000 | 390.000 | 280.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Ngã ba xóm Cổi 2 - Nhà ông Bẩng xóm Cành 2 Mục 60 | 490.000 | 340.000 | 200.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Ngã ba xóm Cài - Ngã ba hồ Tráng Đụn Mục 62 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Ngã ba nhà ông Chiến xóm Cổi 2 - Ngã ba nhà văn hóa xóm Dài Mục 61 | 490.000 | 340.000 | 200.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Ngã ba nhà văn hóa xóm Cổi 2 - Nhà văn hóa xóm Cành 1 Mục 58 | 490.000 | 340.000 | 200.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Nhà Quách Văn Chình (xóm Bưng cũ) đi xuống địa bàn xóm Cọi cũ - Tiếp giáp với đường liên xã Mục 65 | 340.000 | 230.000 | 170.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Tiếp giáp đường liên xã (nhà ông Minh) đi nhà ông Ten - Nhà ông Niên, chân đập Mục 73 | 340.000 | 230.000 | 170.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Hết thửa đất nhà ông Giáo - Hết thửa đất nhà ông Khuynh Mục 67 | 490.000 | 340.000 | 200.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Ngã ba nhà ông Chiểu xóm Cổi 1 - Ngã ba nhà văn hóa xóm Mè Mục 72 | 220.000 | 160.000 | 140.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Ngã ba cầu Lâm Hóa 1 - Ngã tư xóm Sơ Mục 64 | 2.020.000 | 1.210.000 | 570.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Ngã ba nhà văn hóa xóm Cảng vòng làng đồi ra hồ Tráng Đụn - Ngã ba nhà ông Quách Văn Cón Mục 63 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Hết đất nhà bà Bùi Thị Quy - Nhà hết nhà ông Bùi Văn Úy Mục 75 | 340.000 | 230.000 | 170.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Nhà ông Bảy - Hết địa bàn xã Lạc Sơn Mục 76 | 730.000 | 400.000 | 290.000 |
| Đường liên xã | Tiếp giáp đất nhà ông Tăng - Hết địa phận xã Lạc Sơn Mục 22 | 580.000 | 390.000 | 280.000 |
| Đường liên xã | Hết thửa đất ông Bùi Văn Sinh, xóm Sơ - Đất nhà ông Bùi Văn Tuấn, xóm Át Mục 14 | 1.700.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường liên xã | Nhà ông Bùi Văn Cư, xóm Dài - Giáp ranh xã Lạc Lương Mục 16 | 1.500.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường liên xã | Nhà ông Diệm - Hết đất nhà ông Hương Mục 19 | 1.700.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba hết đất nhà bà Duyên - Giáp xóm Đanh xã Yên Phú Mục 12 | 2.600.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Đường liên xã | Tiếp giáp đất nhà ông Minh - Tiếp giáp đất nhà ông Tăng Mục 21 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đường liên xã | Đầu làng xóm Cọi - Hết địa bàn xã Lạc Sơn Mục 25 | 580.000 | 390.000 | 280.000 |
| Đường liên xã | Hết đất nhà ông Hương - Tiếp giáp đất nhà ông Minh Mục 20 | 1.100.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đường liên xã | Thửa đất nhà bà Bé xóm Át - Giáp xóm Khi, xã Đại Đồng Mục 17 | 1.500.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường liên xã | Đất nhà ông Bùi Văn Tuấn, xóm Át - Nhà ông Bùi Văn Cư, xóm Dài Mục 15 | 2.400.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Đường liên xã | Hết đất nhà ông Hoà - Đầu làng xóm Cọi cũ Mục 24 | 1.010.000 | 710.000 | 360.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba nhà ông Huy - Hết đất nhà ông Hoà Mục 23 | 1.500.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường liên xã | Quốc lộ 12B đầu cầu cứng Vụ Bản đi phố Độc Lập - Hết địa bàn xã Lạc Sơn Mục 11 | 6.200.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba Lâm Hóa - Hết thửa đất ông Bùi Văn Sinh, xóm Sơ Mục 13 | 2.400.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Đường liên xã | Giáp xóm Khi, xã Đại Đồng - Nhà ông Bùi Văn Thảo, xóm Đồi Mục 18 | 1.700.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường trục xã, trục thôn | Điểm tiếp giáp Nhà ông Dũng Ngọc - Đi qua phố Tân Giang, Phố Thống Nhất - Ngã ba Phố Nghĩa Dân đến ngã ba tiếp giáp đất nhà bà Chung Mục 26 | 5.100.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Đường trục xã, trục thôn | Điểm tiếp giáp nhà ông Hải Lan - Nhà ông Lừng Mục 32 | 8.200.000 | 4.600.000 | 2.600.000 |
| Đường trục xã, trục thôn | Giáp xóm Thóng, Vũ Bình (cũ) - Nhà Quách Văn Dệ, xóm Trang Mục 42 | 1.010.000 | 710.000 | 360.000 |
| Đường trục xã, trục thôn | Ngã ba nhà ông Toản, xóm Trang - Nhà ông Bình xóm Cảng Mục 44 | 1.500.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường trục xã, trục thôn | Nhà văn hóa cũ của Xóm Mè - Trường TH & THCS Bình Chân Mục 46 | 1.500.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường trục xã, trục thôn | Nhà Quách Văn Dệ, xóm Trang - Ngã ba nhà Trần Văn Thêm Mục 43 | 1.500.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường trục xã, trục thôn | Hết đất nhà ông Bùi Văn Thi - Ngã ba hết đất phố Beo, tiếp giáp phố Cả Mục 56 | 580.000 | 390.000 | 280.000 |
| Đường trục xã, trục thôn | Quốc lộ 12B đi hết đất nhà ông Bưm - Ngã tư chi trường mầm non, phố Mường Vôi Mục 50 | 1.700.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường trục xã, trục thôn | Chi trường mầm non, phố Mường Vôi - Hết địa bàn phố Mường Vôi, nhà ông Quách Đức Trường Mục 51 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đường trục xã, trục thôn | Nhà ông bà Huyền Giang, ông Tú (Lai) - Điểm tiếp giáp đất nhà bà Thanh Thắng Mục 34 | 9.900.000 | 5.500.000 | 3.100.000 |
| Đường trục xã, trục thôn | Đống Báy đi phố Côm - Hết nhà ông Nìm Mục 47 | 490.000 | 340.000 | 200.000 |
| Đường trục xã, trục thôn | Đầu cầu QH4 - Ngã ba tiếp giáp QL 12B phía Mường Vôi Mục 31 | 8.000.000 | 4.500.000 | 2.500.000 |
| Đường trục xã, trục thôn | Ngã ba vào đình Cổi - Ngã ba nhà văn hóa cũ của xóm Mè Mục 38 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đường trục xã, trục thôn | Ngã ba Bưu điện - Ngã ba phòng Giáo dục cũ Mục 29 | 11.300.000 | 6.400.000 | 3.600.000 |
| Đường trục xã, trục thôn | Nhà ông Bình xóm Cảng - Nhà văn hóa cũ của Xóm Mè Mục 45 | 1.010.000 | 710.000 | 360.000 |
| Đường trục xã, trục thôn | Hết đất nhà ông Tình - Hết đất phố Côm giáp xóm Thóng, Vũ Bình (cũ) Mục 28 | 540.000 | 330.000 | 230.000 |
| Đường trục xã, trục thôn | Đất nhà ông Bùi Văn Tí - Nhà ông Bùi Văn Tâm, hết đất phố Cả Mục 57 | 580.000 | 390.000 | 280.000 |
| Đường trục xã, trục thôn | Hết thửa đất nhà Quách Văn Kón, xóm Cảng - Thửa đất nhà ông Bùi Văn Bình, xóm Cảng Mục 36 | 1.500.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường trục xã, trục thôn | Ngã ba xóm Đạn - Hết nhà văn hóa xóm Đạn Mục 40 | 2.400.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Đường trục xã, trục thôn | Cổng phố hết đất nhà ông Bùi Ngọc Van - Hết đất nhà ông Quách Văn Cường Mục 53 | 1.500.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường trục xã, trục thôn | Ngã ba nhà ông Quách Văn Cường - Hết đất nhà ông Bùi Văn Sơn Mục 54 | 580.000 | 390.000 | 280.000 |
| Đường trục xã, trục thôn | Cầu xóm Át - Ngã ba xóm Mè Mục 37 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đường trục xã, trục thôn | Tiếp giáp đất nhà ông Bùi Văn Nưng, đối diện nhà văn hóa phố Mường Cháy đi đập Bồng - Hết đất phố Mường Cháy, giáp phố Chiềng Trào Mục 55 | 1.100.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đường trục xã, trục thôn | Nhà văn hóa phố Cháy - Hết đất nhà ông Tình Mục 27 | 1.500.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường trục xã, trục thôn | Hết nhà văn hóa xóm Đạn - Ngã tư xóm Át và đến xóm Khi Mục 41 | 1.010.000 | 710.000 | 360.000 |
| Đường trục xã, trục thôn | Ngã ba nhà ông Chứng - Hết địa bàn xã Lạc Sơn Mục 49 | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường trục xã, trục thôn | Cổng chào phố Beo (hết đất nhà ông Lập) - Hết địa bàn phố Beo, nhà ông Bùi Văn Dinh Mục 52 | 1.500.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường trục xã, trục thôn | Ngã ba phòng Giáo dục cũ - Đầu cầu QH4 Mục 30 | 10.200.000 | 5.800.000 | 3.200.000 |
| Đường trục xã, trục thôn | Ngã ba vào nhà Thuận - Xóm Khạ, xã Lạc Lương Mục 39 | 490.000 | 340.000 | 200.000 |
| Đường trục xã, trục thôn | Nhà văn hóa xóm Thóng đi vào xóm Trung - Hết thửa đất nhà ông Quách Văn Kón, xóm Cảng Mục 35 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đường trục xã, trục thôn | Điểm tiếp giáp Nhà Quang Thư - Hết Nhà Văn hóa phố Thống Nhất Mục 33 | 8.200.000 | 4.600.000 | 2.600.000 |
| Đường trục xã, trục thôn | Chi Trường mầm non Hương Nhượng - Ngã ba tiếp giáp với đường liên xã Mục 48 | 590.000 | 200.000 | 190.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 107 | 72.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 107 | 62.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.