Bảng giá đất Xã Lương Sơn, Phú Thọ từ 01/01/2026

640 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Lương Sơn28.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Lô đất có mặt tiếp giáp với đường Phạm Văn Đồng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 96
65.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (212 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các Thửa đất có ít nhất một mặt tiền giáp với mặt cắt đường rộng 7,0 mét trở lên (không bao gồm vỉa hè, rãnh thoát nước) tại Dự án khu tái định cư phục vụ dự án xây dựng kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp và dự án trên địa bàn xã Nhuận Trạch (tại thôn Đồng Sầm).
Dự án khu tái định cư phục vụ dự án xây dựng kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp và dự án trên địa bàn xã Nhuận Trạch (cũ)
Dự án khu tái định cư phục vụ dự án xây dựng kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp và dự án trên địa bàn xã Nhuận Trạch (cũ)
Mục 107.1
6.340.0004.040.0002.020.000
Các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với trục đường chính thuộc các xóm Rổng Tằm, xóm Dốc Phấn, xóm Lam Sơn, xóm Đoàn Kết, xóm Đồng Gạo
Khu nghỉ ngơi, vui chơi giải trí Thung lũng Nữ Hoàng, xã Lâm Sơn
Khu nghỉ ngơi, vui chơi giải trí Thung lũng Nữ Hoàng, xã Lâm Sơn
Mục 100.2
5.380.0004.460.0003.530.000
Các thửa đất có một mặt tiếp giáp với trục đường quy hoạch (Tuyến 01), có chiều rộng mặt đường là 16 m (đã trừ vỉa hè) của dự án Khu đô thị sinh thái nghỉ dưỡng cao cấp Lâm Sơn.
Khu đô thị nghỉ dưỡng sinh thái cao cấp Lâm Sơn
Khu đô thị nghỉ dưỡng sinh thái cao cấp Lâm Sơn
Mục 99.1
10.080.0007.060.0005.880.000
Các thửa đất có một mặt tiếp giáp với trục đường quy hoạch (Tuyến 02), có chiều rộng mặt đường là 7 m (đã trừ vỉa hè) của dự án Khu đô thị sinh thái nghỉ dưỡng cao cấp
Khu đô thị nghỉ dưỡng sinh thái cao cấp Lâm Sơn
Khu đô thị nghỉ dưỡng sinh thái cao cấp Lâm Sơn
Mục 99.2
5.380.0004.460.0003.540.000
Các thửa đất có ít nhất một mặt tiền giáp với mặt cắt đường rộng 18 mét trở lên (bao gồm đường, vỉa hè, rãnh thoát nước) tại dự án khu nhà ở Cầu Sơn, Đồng Bưng xã Nhuận Trạch (cũ)
Khu nhà ở tại xóm Cầu Sơn và xóm Đồng Bưng, xã Nhuận Trạch
Khu nhà ở tại xóm Cầu Sơn và xóm Đồng Bưng, xã Nhuận Trạch
Mục 103.1
6.600.0004.560.0002.910.000
Các thửa đất liền kề thường
Khu nhà ở tại xã Hòa Sơn (Tân Hòa Garden) — Nhóm các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch 13 m
Khu nhà ở tại xã Hòa Sơn (Tân Hòa Garden) — Nhóm các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch 13 m
Mục -
5.890.000
Các thửa đất ở biệt thự
Khu nhà ở tại xã Hòa Sơn (Tân Hòa Garden) — Nhóm các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch 23m
Khu nhà ở tại xã Hòa Sơn (Tân Hòa Garden) — Nhóm các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch 23m
Mục -
7.960.000
Các thửa đất ở biệt thự
Khu nhà ở tại xã Hòa Sơn (Tân Hòa Garden) — Nhóm các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch 13 m
Khu nhà ở tại xã Hòa Sơn (Tân Hòa Garden) — Nhóm các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch 13 m
Mục -
5.290.000
Các thửa đất ở liền kề
Khu nhà ở tại xã Hòa Sơn (Tân Hòa Garden) — Nhóm các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch 23m
Khu nhà ở tại xã Hòa Sơn (Tân Hòa Garden) — Nhóm các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch 23m
Mục -
8.560.000
Các trục đường nhánh khu nhà ở thương mại và chợ trung tâm huyện (Khu nhà ở Riveriew Lương Sơn; Khu nhà ở HUS; Khu nhà ở Riverview Lương Sơn tại xóm Mỏ (Đợt 1, đợt 2); Các trục đường nhánh khu nhà ở xóm Mỏ và Tiểu khu 8)
Đường giao thông trong khu đấu giá
Đường giao thông trong khu đấu giá
Mục 97.1
21.120.00015.120.0009.000.000
Các trục đường nhánh khu đất đấu giá xóm Mỏ
Đường giao thông trong khu đấu giá
Đường giao thông trong khu đấu giá
Mục -
13.200.0007.920.0005.280.000
Các trục đường nhánh khu đấu giá Tiểu khu 9
Đường giao thông trong khu đấu giá
Đường giao thông trong khu đấu giá
Mục -
10.560.0006.360.0004.320.000
Các trục đường trong dự án Khu nhà ở cao cấp Dầu khí Hòa Bình (tại thôn Suối Sếu B)
Khu nhà ở cao cấp Dầu khí Hòa Bình tại xã Nhuận Trạch (cũ)
Khu nhà ở cao cấp Dầu khí Hòa Bình tại xã Nhuận Trạch (cũ)
Mục 101.1
6.600.0004.560.0002.910.000
Các trục đường trong khu vực Dự án Khu nhà ở Tân Hòa Garden tại thôn Tân Sơn; Các trục đường trong khu vực Dự án Khu nhà ở Đồi Lau tại thôn Cố Thổ
Đường giao thông trong khu đấu giá
Đường giao thông trong khu đấu giá
Mục 97.2
4.320.0004.080.0002.020.000
Các tuyến đường nối Quốc lộ 6 (đường Trần Phú)Đất hộ ông Nguyễn Phụ Hải, thôn Năm Lu, (thửa đất 240, tờ bản đồ 60) Đường Trần Phú (QL6A) - Hết thửa đất hộ bà Đỗ Thị Lan Anh (thửa đất số 23, tờ bản đồ 61)
Mục 49
5.760.0004.920.0002.930.000
Các tuyến đường nối Quốc lộ 6 (đường Trần Phú)Đường Trần Phú (QL6A) - Công ty CP Việt Hương (thửa đất số 330, tờ bản đồ 122e, TK14) (ngõ 877)
Mục 44
10.560.0006.360.0004.320.000
Các tuyến đường nối Quốc lộ 6 (đường Trần Phú)Đường Trần Phú (QL6A) cầu Đồng Bái - Nhà Văn hóa tiểu khu Đồng Bái (ngõ 667)
Mục 45
4.800.0002.930.0002.330.000
Các tuyến đường nối Quốc lộ 6 (đường Trần Phú)Đường Trần Phú (QL6A) - Hết thửa đất số 28, tờ bản đồ 146aIV (TK8) (ngõ 676)
Mục 41
10.560.0006.360.0004.320.000
Các tuyến đường nối Quốc lộ 6 (đường Trần Phú)Đường Trần Phú (QL6A) - Hết thửa đất 51, tờ bản đồ 145AIII (TK4) (ngõ 174)
Mục 42
10.560.0006.360.0004.320.000
Các tuyến đường nối Quốc lộ 6 (đường Trần Phú)Đường Trần Phú (QL6A) - Hết thửa đất số 77, tờ bản đồ 145aI (TK3) (ngõ 139)
Mục 43
10.560.0006.360.0004.320.000
Các tuyến đường nối Quốc lộ 6 (đường Trần Phú)Đường Trần Phú (QL6A) - Hết thửa đất số 104, tờ bản đồ 146 - a - III (TK6) (ngõ 446)
Mục 38
10.560.0006.360.0004.320.000
Các tuyến đường nối Quốc lộ 6 (đường Trần Phú)Đường Trần Phú (QL6A) (cầu Bãi Sỏi giáp xã Nhuận Trạch cũ) - Hết địa phận xã Hòa Sơn cũ
Mục 48
5.760.0004.920.0002.930.000
Các tuyến đường nối Quốc lộ 6 (đường Trần Phú)Thửa đất số 278, tờ bản đồ 122 - e (TK Đồng Bái) Đường Trần Phú (QL6A) - Hết thửa đất số 132, tờ bản đồ 122 - e (hộ bà Hoàng Thị Sáng, TK Đồng Bái) (ngõ 745)
Mục 47
4.800.0002.930.0002.330.000
Các tuyến đường nối Quốc lộ 6 (đường Trần Phú)Thửa đất số 278, tờ bản đồ 122 - e Đường Trần Phú (QL6A) - Hết thửa đất số 136, tờ bản đồ 122 - e (hộ ông Đinh Công Hiệp, TK Đồng Bái) (ngõ 747)
Mục 46
4.800.0002.930.0002.330.000
Các tuyến đường nối Quốc lộ 6 (đường Trần Phú)Đường Trần Phú (QL6A) - Hết thửa đất số 174, tờ bản đồ 145 - b - IV (TK6) (Ngõ 394)
Mục 37
10.560.0006.360.0004.320.000
Các tuyến đường nối Quốc lộ 6 (đường Trần Phú)Đường Trần Phú (QL6A) - Hết thửa đất số 202; tờ bản đồ 145bIV (TK6) (ngõ 314)
Mục 40
10.560.0006.360.0004.320.000
Các tuyến đường nối Quốc lộ 6 (đường Trần Phú)Đường Trần Phú (QL6A) - Hết thửa đất số 167, tờ bản đồ 145bIV (TK6) (ngõ 344)
Mục 39
10.560.0006.360.0004.320.000
Các tuyến đường nối quốc lộ 6 (đường Trần Phú)Thửa đất bà Nguyễn Thị Hằng thôn Năm Lu (thửa đất số 191, tờ bản đồ 60) - Hết thửa đất hộ ông Nguyễn Quốc Doanh, thôn Năm Lu (thửa đất số 203, tờ bản đồ 60)
Mục 50
4.320.0004.080.0002.020.000
Các tuyến đường nối đường Hồ Chí Minh (QL21)Đường Hồ Chí Minh thôn Cố Thổ - Điểm cuối tường bao trường đại học Phòng cháy chữa cháy thôn Tân Sơn Đường rẽ vào Bùi Trám
Mục 51
5.760.0004.920.0002.930.000
Các tuyến đường nối đường Hồ Chí Minh (QL21)Mép tường bao trường đại học Phòng cháy chữa cháy Đường rẽ về thôn Bùi Trám - Hết đất hộ bà Đinh Thị Bằng thôn Bùi Trám;
Mục 52
4.320.0004.080.0002.020.000
Các tuyến đường nối đường Hồ Chí Minh (QL21)Cây xăng Cố Thổ (Đường Hồ Chí Minh) - Hết đất hộ ông Hà Văn Hào, thôn Tân Sơn (thửa đất số 494, tờ bản đồ 76 - Đ)
Mục 53
5.760.0004.920.0002.930.000
Các tuyến đường nối đường Hồ Chí Minh (QL21)Đường Hồ Chí Minh hướng đi xóm Gò Mè, xã Cư Yên (cũ) - Hết địa phận xã Nhuận Trạch (cũ).
Mục 56
6.600.0004.560.0002.910.000
Các tuyến đường nối đường Hồ Chí Minh (QL21)Hộ ông Dương Đình Phấn thôn Cố Thổ - Cổng kho K12 đến địa phận xã Đông Yên (cũ)
Mục 54
4.320.0004.080.0002.020.000
Các tuyến đường nối đường Hồ Chí Minh (QL21)Lối rẽ Đường Hồ Chí Minh đi qua cổng Công ty Tuấn Minh (Thửa 357, tờ bản đồ số 41) - Ngã ba Mỹ Cành(Thửa 217, tờ bản đồ số 36)
Mục 55
6.600.0004.560.0002.910.000
Các vị trí còn lại của Dự án khu tái định cư phục vụ dự án xây dựng kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp và dự án trên địa bàn xã Nhuận Trạch (tại thôn Đồng Sầm)
Dự án khu tái định cư phục vụ dự án xây dựng kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp và dự án trên địa bàn xã Nhuận Trạch (cũ)
Dự án khu tái định cư phục vụ dự án xây dựng kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp và dự án trên địa bàn xã Nhuận Trạch (cũ)
Mục 107.2
3.360.000
Các vị trí còn lại của dự án thuộc Dự án khu nhà ở Cầu Sơn, Đồng Bưng xã Nhuận Trạch (cũ)
Khu nhà ở tại xóm Cầu Sơn và xóm Đồng Bưng, xã Nhuận Trạch
Khu nhà ở tại xóm Cầu Sơn và xóm Đồng Bưng, xã Nhuận Trạch
Mục 103.2
6.340.0004.040.0002.020.000
Các đường nhánh trong khu thương mại và nhà ở Đông Dương
Đường giao thông trong khu đấu giá
Đường giao thông trong khu đấu giá
Mục -
21.120.00012.680.0008.450.000
Hòa Sơn - Nhuận Trạch - Cư Yên (ĐH.04)Cổng làng thôn Cố Thổ đi theo trục Đường chính - Hết địa phận xã Hòa Sơn (cũ) đi đơn vị Z119 tới giáp ranh Hà Nội
Mục 18
4.320.0004.080.0002.020.000
Hòa Sơn - Nhuận Trạch - Cư Yên (ĐH.04)Ký túc xá trường Cao đẳng cộng đồng Hà Tây - Ngã ba nhà ông Mỹ Cành (Thửa 217, tờ bản đồ số 36) đi qua nhà văn hoá Thôn Đồng Chanh B, đi ngã ba Nhà ông Hán (thửa: 111, tờ bản đồ 47) đến Hết địa phận xã Nhuận Trạch (cũ)
Mục 19
6.600.0004.560.0002.910.000
Khu Tái định cư sân golf Phượng Hoàng
Đường giao thông trong khu tái định cư
Khu đất có một mặt thửa đất tiếp giáp với trục đường bê tông trong xã có chiều rộng mặt đường 3,5 m trở lên tại các khu đất tái định cư sân golf Phượng Hoàng
Mục 108.5
5.380.0004.460.0003.540.000
Khu Tái định cư đường tránh Xuân Mai (xã Hoà Sơn cũ)
Mục 161
4.320.000
Khu nhà ở Đồng Sẽ
Mục 104
6.000.000
Khu sinh thái dịch vụ Cửu Long Hasky (thôn Đầm Rái, Cầu Sơn)Các trục đường trong dự án Khu sinh thái dịch vụ Cửu Long Hasky (thôn Đầm Rái, Cầu Sơn) xã Nhuận Trạch (cũ)
Mục 102
6.600.0004.560.0002.910.000
Khu tái định cư Trường Sỹ quan đặc công tại thôn Tân Sơn và Làng giáo viên trường Đại học Lâm nghiệp Việt Nam
Đường giao thông trong khu tái định cư
Đường giao thông trong khu tái định cư
Mục 108.4
4.080.0003.460.0001.730.000
Khu tái định cư cho Trung tâm dạy nghề huyện Lương Sơn và các dự án thu hồi đất trên địa bàn thị trấn Lương Sơn (cũ)
Đường giao thông trong khu tái định cư
Đường giao thông trong khu tái định cư
Mục 108.3
7.960.000
Khu tái định cư cho các dự án trên địa bàn huyện tại TK7, thị trấn Lương Sơn (cũ) (nay là TK6)
Đường giao thông trong khu tái định cư
Đường giao thông trong khu tái định cư
Mục 108.2
10.560.000
Khu đất có một mặt thửa đất tiếp giáp với trục đường bê tông trong xã có chiều rộng mặt đường 3,5 m trở lên tại khu tái định cư thung lũng Nữ Hoàng
Khu nghỉ ngơi, vui chơi giải trí Thung lũng Nữ Hoàng, xã Lâm Sơn
Khu nghỉ ngơi, vui chơi giải trí Thung lũng Nữ Hoàng, xã Lâm Sơn
Mục 100.1
5.380.0004.460.0003.530.000
Lô biệt thự giáp đường 10,5 m
Khu nhà ở cao cấp Dầu khí Hòa Bình tại xã Nhuận Trạch (cũ)
Khu nhà ở cao cấp Dầu khí Hòa Bình tại xã Nhuận Trạch (cũ)
Mục 101.5
9.890.000
Lô biệt thự giáp đường 11,8 m
Khu nhà ở cao cấp Dầu khí Hòa Bình tại xã Nhuận Trạch (cũ)
Khu nhà ở cao cấp Dầu khí Hòa Bình tại xã Nhuận Trạch (cũ)
Mục 101.4
9.960.000
Lô biệt thự giáp đường 13,5 m
Khu nhà ở cao cấp Dầu khí Hòa Bình tại xã Nhuận Trạch (cũ)
Khu nhà ở cao cấp Dầu khí Hòa Bình tại xã Nhuận Trạch (cũ)
Mục 101.3
11.410.000
Lô biệt thự giáp đường 24 m
Khu nhà ở cao cấp Dầu khí Hòa Bình tại xã Nhuận Trạch (cũ)
Khu nhà ở cao cấp Dầu khí Hòa Bình tại xã Nhuận Trạch (cũ)
Mục 101.2
13.200.000
Lô biệt thự giáp đường 7 m
Khu nhà ở cao cấp Dầu khí Hòa Bình tại xã Nhuận Trạch (cũ)
Khu nhà ở cao cấp Dầu khí Hòa Bình tại xã Nhuận Trạch (cũ)
Mục 101.8
8.800.000
Lô biệt thự giáp đường 8,5 m
Khu nhà ở cao cấp Dầu khí Hòa Bình tại xã Nhuận Trạch (cũ)
Khu nhà ở cao cấp Dầu khí Hòa Bình tại xã Nhuận Trạch (cũ)
Mục 101.7
10.400.000
Lô biệt thự giáp đường 9 m
Khu nhà ở cao cấp Dầu khí Hòa Bình tại xã Nhuận Trạch (cũ)
Khu nhà ở cao cấp Dầu khí Hòa Bình tại xã Nhuận Trạch (cũ)
Mục 101.6
10.080.000
Lô đất có mặt tiếp giáp với ngõ 28, đường Phạm Văn Đồng
Đường giao thông trong khu tái định cư — Khu tái định cư cho dự án đường từ QL6 đến khu công nghiệp Nhuận Trạch
Đường giao thông trong khu tái định cư — Khu tái định cư cho dự án đường từ QL6 đến khu công nghiệp Nhuận Trạch
Mục -
10.560.000
Lô đất có mặt tiếp giáp với đường Phạm Văn Đồng
Đường giao thông trong khu tái định cư — Khu tái định cư cho dự án đường từ QL6 đến khu công nghiệp Nhuận Trạch
Đường giao thông trong khu tái định cư — Khu tái định cư cho dự án đường từ QL6 đến khu công nghiệp Nhuận Trạch
Mục -
28.800.000
Nhóm các thửa đất ở SHOPHOUSE tiếp giáp đường quy hoạch 14,5 m
Khu nhà ở bên bờ Sông Bùi
Khu nhà ở bên bờ Sông Bùi
Mục 105.4
15.150.000
Nhóm các thửa đất ở SHOPHOUSE tiếp giáp đường quy hoạch 20 m (giáp Sông Bùi)
Khu nhà ở bên bờ Sông Bùi
Khu nhà ở bên bờ Sông Bùi
Mục 105.5
16.830.000
Nhóm các thửa đất ở SHOPHOUSE tiếp giáp đường quy hoạch 22 m
Khu nhà ở bên bờ Sông Bùi
Khu nhà ở bên bờ Sông Bùi
Mục 105.6
17.000.000
Nhóm các thửa đất ở SHOPHOUSE tiếp giáp đường quy hoạch 24 m
Khu nhà ở bên bờ Sông Bùi
Khu nhà ở bên bờ Sông Bùi
Mục 105.7
18.070.000
Nhóm các thửa đất ở biệt thự tiếp giáp đường QH, mặt cắt đường 13,5 m lòng đường 7,5 m, vỉa hè mỗi bên 3 m
Khu nhà ở tại xóm Cời và xóm Đồng Tiến — Nhóm các thửa đất biệt thự
Khu nhà ở tại xóm Cời và xóm Đồng Tiến — Nhóm các thửa đất biệt thự
Mục -
12.840.000
Nhóm các thửa đất ở biệt thự tiếp giáp đường QH, mặt cắt đường 15,5 m lòng đường 7,5 m, vỉa hè mỗi bên 4 m
Khu nhà ở tại xóm Cời và xóm Đồng Tiến — Nhóm các thửa đất biệt thự
Khu nhà ở tại xóm Cời và xóm Đồng Tiến — Nhóm các thửa đất biệt thự
Mục -
12.350.000
Nhóm các thửa đất ở biệt thự tiếp giáp đường QH, mặt cắt đường 24 m lòng đường 12 m, vỉa hè mỗi bên 4 m, dải phân cách cứng 4 m
Khu nhà ở tại xóm Cời và xóm Đồng Tiến — Nhóm các thửa đất biệt thự
Khu nhà ở tại xóm Cời và xóm Đồng Tiến — Nhóm các thửa đất biệt thự
Mục -
18.660.000
Nhóm các thửa đất ở biệt thự tiếp giáp đường quy hoạch 14,5 m
Khu nhà ở bên bờ Sông Bùi
Khu nhà ở bên bờ Sông Bùi
Mục 105.3
15.000.000
Nhóm các thửa đất ở liền kề tiếp giáp đường QH, mặt cắt đường 13,5 m lòng đường 7,5 m, vỉa hè mỗi bên 3 m
Khu nhà ở tại xóm Cời và xóm Đồng Tiến — Nhóm các thửa liền kề
Khu nhà ở tại xóm Cời và xóm Đồng Tiến — Nhóm các thửa liền kề
Mục -
12.560.000
Nhóm các thửa đất ở liền kề tiếp giáp đường QH, mặt cắt đường 15,5 m lòng đường 7,5 m, vỉa hè mỗi bên 4 m
Khu nhà ở tại xóm Cời và xóm Đồng Tiến — Nhóm các thửa liền kề
Khu nhà ở tại xóm Cời và xóm Đồng Tiến — Nhóm các thửa liền kề
Mục -
13.050.000
Nhóm các thửa đất ở liền kề tiếp giáp đường QH, mặt cắt đường 24 m lòng đường 12 m, vỉa hè mỗi bên…
Khu nhà ở tại xóm Cời và xóm Đồng Tiến — Nhóm các thửa liền kề
Khu nhà ở tại xóm Cời và xóm Đồng Tiến — Nhóm các thửa liền kề
Mục -
16.370.000
Nhóm các thửa đất ở liền kề tiếp giáp đường quy hoạch 14,5 m
Khu nhà ở bên bờ Sông Bùi
Khu nhà ở bên bờ Sông Bùi
Mục 105.2
16.510.000
Nhóm các thửa đất ở liền kề tiếp giáp đường thị trấn đi Cư Yên, mặt cắt đường QH rộng 30 m lòng đường 15 m, vỉa hè mỗi bên 6 m, dải phân cách cứng 3 m
Khu nhà ở tại xóm Cời và xóm Đồng Tiến — Nhóm các thửa liền kề
Khu nhà ở tại xóm Cời và xóm Đồng Tiến — Nhóm các thửa liền kề
Mục -
18.320.000
Nhóm các thửa đất ở liền kề tiếp giáp đường xóm Cời đi xóm Đồng Tiến, mặt cắt đường QH rộng 16 m lòng đường 7 m, vỉa hè mỗi bên 4,5 m
Khu nhà ở tại xóm Cời và xóm Đồng Tiến — Nhóm các thửa liền kề
Khu nhà ở tại xóm Cời và xóm Đồng Tiến — Nhóm các thửa liền kề
Mục -
13.590.000
Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường Quy hoạch mặt cắt 12,5 m (lòng đường 7,5 m)
Khu nghỉ ngơi, vui chơi giải trí Thung lũng Nữ Hoàng, xã Lâm Sơn
Khu nghỉ ngơi, vui chơi giải trí Thung lũng Nữ Hoàng, xã Lâm Sơn
Mục 100.5
8.380.000
Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường Quy hoạch mặt cắt 15 m (lòng đường 7,5 m)
Khu nghỉ ngơi, vui chơi giải trí Thung lũng Nữ Hoàng, xã Lâm Sơn
Khu nghỉ ngơi, vui chơi giải trí Thung lũng Nữ Hoàng, xã Lâm Sơn
Mục 100.4
9.050.000
Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường Quy hoạch mặt cắt 57 m (lòng đường 38 m)
Khu nghỉ ngơi, vui chơi giải trí Thung lũng Nữ Hoàng, xã Lâm Sơn
Khu nghỉ ngơi, vui chơi giải trí Thung lũng Nữ Hoàng, xã Lâm Sơn
Mục 100.3
16.820.000
Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường Quy hoạch mặt cắt 8,5 m (lòng đường 5,5 m)
Khu nghỉ ngơi, vui chơi giải trí Thung lũng Nữ Hoàng, xã Lâm Sơn
Khu nghỉ ngơi, vui chơi giải trí Thung lũng Nữ Hoàng, xã Lâm Sơn
Mục 100.7
7.750.000
Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường Quy hoạch mặt cắt 9,5 m (lòng đường 5,5 m)
Khu nghỉ ngơi, vui chơi giải trí Thung lũng Nữ Hoàng, xã Lâm Sơn
Khu nghỉ ngơi, vui chơi giải trí Thung lũng Nữ Hoàng, xã Lâm Sơn
Mục 100.6
7.860.000
Nhóm thửa đất biệt thự tiếp giáp đường quy hoạch 13 m (lòng đường 7 m, vỉa hè 3 m x 2)
Khu nhà ở tại xóm Cầu Sơn và xóm Đồng Bưng, xã Nhuận Trạch
Khu nhà ở tại xóm Cầu Sơn và xóm Đồng Bưng, xã Nhuận Trạch
Mục 103.6
13.430.000
Nhóm thửa đất biệt thự tiếp giáp đường quy hoạch 20 m (lòng đường 5,5 mx2, dải cây xanh ở giữa 2 m, vỉa hè 4m+3m)
Khu nhà ở tại xóm Cầu Sơn và xóm Đồng Bưng, xã Nhuận Trạch
Khu nhà ở tại xóm Cầu Sơn và xóm Đồng Bưng, xã Nhuận Trạch
Mục 103.7
16.800.000
Nhóm thửa đất biệt thự tiếp giáp đường quy hoạch 21 m (lòng đường 5,5 mx2, dải cây xanh ở giữa 2 m, vỉa hè 4mx2)
Khu nhà ở tại xóm Cầu Sơn và xóm Đồng Bưng, xã Nhuận Trạch
Khu nhà ở tại xóm Cầu Sơn và xóm Đồng Bưng, xã Nhuận Trạch
Mục 103.8
14.870.000
Nhóm thửa đất liền kề tiếp giáp đường quy hoạch 18 m ngoại dự án (lòng đường 9 m, vỉa hè 6m+3m)
Khu nhà ở tại xóm Cầu Sơn và xóm Đồng Bưng, xã Nhuận Trạch
Khu nhà ở tại xóm Cầu Sơn và xóm Đồng Bưng, xã Nhuận Trạch
Mục 103.3
14.520.000
Nhóm thửa đất liền kề tiếp giáp đường quy hoạch 20 m (lòng đường 5,5 mx2, dải cây xanh ở giữa 2 m, vỉa hè 4m+3m)
Khu nhà ở tại xóm Cầu Sơn và xóm Đồng Bưng, xã Nhuận Trạch
Khu nhà ở tại xóm Cầu Sơn và xóm Đồng Bưng, xã Nhuận Trạch
Mục 103.4
18.210.000
Nhóm thửa đất liền kề tiếp giáp đường quy hoạch 22 m ngoại dự án (lòng đường 13 m, vỉa hè 4,5 m x 2)
Khu nhà ở tại xóm Cầu Sơn và xóm Đồng Bưng, xã Nhuận Trạch
Khu nhà ở tại xóm Cầu Sơn và xóm Đồng Bưng, xã Nhuận Trạch
Mục 103.5
16.060.000
Nhóm thửa đất tiếp giáp đường đi Đại học Phòng Cháy chữa cháy
Khu nhà ở tại xã Hòa Sơn (Tân Hòa Garden) — Nhóm các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch 23m
Khu nhà ở tại xã Hòa Sơn (Tân Hòa Garden) — Nhóm các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch 23m
Mục -
7.110.000
Thị trấn Lương Sơn - Thành Lập (ĐH.01)Hết thửa đất số 163, tờ bản đồ: 145-C - III của hộ ông Cấn Bá Thanh tại xóm Nước Vải - Hết Nhà văn hóa xóm Rụt
Mục 13
6.150.0004.620.0003.080.000
Thị trấn Lương Sơn - Thành Lập (ĐH.01)Ngầm nhà máy xi măng Vinaconex Lương Sơn - Hết thửa đất số 163, tờ bản đồ: 145-C - III của hộ ông Cấn Bá Thanh tại xóm Nước Vải
Mục 12
7.680.0006.150.0003.840.000
Thị trấn Lương Sơn - Thành Lập (ĐH.01)Đường Tô Vĩnh Diện - Ngầm nhà máy xi măng Vinaconex Lương Sơn
Mục 11
10.560.0006.360.0004.320.000
Thị trấn Lương Sơn - Thành Lập (ĐH.01)Hết Nhà văn hóa xóm Rụt - Hết địa phận xã Tân Vinh cũ
Mục 14
5.000.0003.850.0002.310.000
Tân Vinh - Cao Răm (ĐH.03)Ngã ba Cời từ hộ ông Trần Đình Côi thuộc thửa đất số 289, tờ bản đồ 146-d-III - Hết địa phận xã Tân Vinh cũ tại Dốc Láo, xóm Cời giáp với xã Hợp Hòa cũ
Mục 17
7.680.0006.150.0003.840.000
Đường Bùi Xuân TiếpĐường Trần Phú (QL6A) - Đền thờ Liệt Sỹ TK12
Mục 26
13.200.0007.920.0005.280.000
Đường Cù Chính LanĐường Trần Phú (QL6A) - Ngã ba Hết sân bóng của TK Liên Sơn
Mục 35
10.560.0006.360.0004.320.000
Đường Hoàng Quốc ViệtĐường Trần Phú (QL6A) - Hết thửa đất số 215, tờ bản đồ 146-a-IV (TK8) hộ nhà bà Đặng Thị Nga
Mục 29
13.200.0007.920.0005.280.000
Đường Hồ Chí Minh (QL 21)Nhà Vòm (Kho thuốc sốt rét) thôn Cố Thổ - Hết làng giáo viên Trường Đại học Lâm nghiệp (tiếp giáp với thị trấn Xuân Mai cũ)
Mục 7
14.400.00011.520.0008.640.000
Đường Hồ Chí Minh (QL 21)Giáp với trục Đường Hồ Chí Minh (quốc lộ 21A) từ thửa đất hộ ông Hiệp Thuần (Thửa 18, tờ bản đồ số 37) - Hết địa phận thôn Suối Sếu B giáp địa phận xã Thủy Xuân Tiên (cũ), xã Nam Phương Tiến (cũ), xã Tân Tiến (cũ)
Mục 8
14.400.00011.520.0008.640.000
Đường La Văn CầuĐường Trần Phú (QL6A) - Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ 146 - c - I
Mục 34
10.560.0006.360.0004.320.000
Đường Lê Quý ĐônĐường Trần Phú (QL6A) - Đường Âu Cơ TK11
Mục 27
13.200.0007.920.0005.280.000
Đường Nguyễn Thị ĐịnhĐường Tô Vĩnh Diện - Đường Trần Phú TK2
Mục 36
10.560.0006.360.0004.320.000
Đường Nguyễn Đức CảnhĐường Trần Phú (QL6A) - Cổng phụ sân vận động huyện cũ TK12
Mục 28
13.200.0007.920.0005.280.000
Đường Phạm Văn ĐồngĐường Trần Phú (QL6A) - Cổng xí nghiệp khai thác công trình thủy lợi (có chiều rộng mặt Đường 27m)
Mục 20
28.800.00021.720.00014.640.000
Đường Quốc lộ 6Km 37 + 650 (Nhà máy thức ăn gia súc CP) - Km 39 + 380 (Cầu Ké)
Mục 1
19.850.00015.880.00011.910.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐường Trần Phú (Thửa đất số 509, tờ bản đồ 146 - b-I - Thửa đất số 273, tờ bản đồ 122 - đ (Đầu cầu Đông Dương, có chiều rộng mặt Đường là 27m)
Mục 21
21.120.00015.120.0009.000.000
Đường Trần Phú (Quốc lộ 6)Km 39 + 380 (Cầu Ké) - Km 40+560 (cầu Đồng Bái)
Mục 2
25.200.00016.800.00011.160.000
Đường Trần Phú (Quốc lộ 6)Km 44+600 (hộ ông Trịnh Phương Hải xóm Dốc Phấn) - Km 51+900 đỉnh Dốc Kẽm Hết địa phận Lâm Sơn (cũ) (từ thửa 186, tờ bản đồ 144 - E đến thửa 87 tờ bản đồ 118 - B)
Mục 6
17.600.00012.320.00010.270.000
Đường Trần Phú (Quốc lộ 6)Km 40+560 (cầu Đồng Bái) - Km 41+680 (Đường La Văn Cầu tiểu khu 6)
Mục 3
28.800.00021.720.00014.640.000
Đường Trần Phú (Quốc lộ 6)Km 41+680 (Đường La Văn Cầu tiểu khu 6) - Km 42+560 (đường đi cầu Đồng Chúi rẽ sang xã Tân Vinh cũ)
Mục 4
25.200.00016.800.00011.160.000
Đường Trần Phú (Quốc lộ 6)Km 42+560 (đường đi cầu Đồng Chúi rẽ sang xã Tân Vinh cũ) - Km 44+600 (hộ ông Trịnh Phương Hải xóm Dốc Phấn)
Mục 5
21.120.00015.120.0009.000.000
Đường Tân Vinh - Cao Răm - TSA (ĐH.02)Hết mốc địa giới hành chính xã Tân Vinh và xã Cao Sơn cũ tại thửa đất số 39, tờ bản đồ: 168-đ-III - Hết hộ ông Bùi Minh Việt, xóm Suối Bu (Hết địa phận xã Cao Sơn cũ thửa đất số 860, tờ bản đồ 02 lâm nghiệp
Mục 16
3.000.0001.950.0001.500.000
Đường Tân Vinh - Cao Răm - TSA (ĐH.02)Ngầm Rổng Dài, xóm Vé - Hết mốc địa giới hành chính xã Tân Vinh và xã Cao Sơn cũ tại thửa đất số 39, tờ bản đồ: 168-đ-III
Mục 15
7.680.0006.150.0003.840.000
Đường Tô Vĩnh DiệnNgõ 41 (Hết thửa đất số 154 tờ bản đồ số 145- a -3) - Km1+390 (thửa đất số 79, tờ bản đồ 145a)
Mục 23
11.000.0006.600.0004.400.000
Đường Tô Vĩnh DiệnĐường Trần Phú (QL6A) - Ngõ 41 (Hết thửa đất số 154 tờ BĐ số 145- a -3)
Mục 22
13.200.0007.920.0005.280.000
Đường Tôn Thất TùngĐường Trần Phú (QL6A) - Cổng Bệnh viện Đa khoa huyện Lương Sơn (cũ)
Mục 30
13.200.0007.920.0005.280.000
Đường Võ Nguyên GiápHết thửa đất số 154, tờ bản đồ 122 - c - Thửa đất số 413, tờ bản đồ 122a (hộ ông Nguyễn Văn Trọng, TK Xóm Mòng)
Mục 33
4.800.0002.930.0002.330.000
Đường Võ Nguyên GiápĐường Trần Phú (QL6A) - Cổng Trung Đoàn 36
Mục 31
13.200.0007.920.0005.280.000
Đường Võ Nguyên GiápCổng Trung Đoàn 36 - Hết thửa đất số 154, tờ bản đồ 122 - c
Mục 32
10.560.0006.360.0004.320.000
Đường giáp đường Trường Sơn ANhà văn hóa xóm Cột Bài - Thửa 197, Tờ bản đồ số 190-b-II
Mục 94
1.200.000930.000870.000
Đường giáp đường Trường Sơn ANgã ba nhà Bà Trang giáp Đường Trường Sơn A - Nhà văn hóa xóm Cột Bài
Mục 93
3.000.0001.950.0001.500.000
Đường giáp đường Trường Sơn AHộ ông Đinh Văn Nhạy Xóm Cột Bài (thửa đất số 190, tờ bản đồ số 190-b-II) - Nhà Ông Biên, Xóm Chanh xã Trường Sơn (thửa số 08, tờ bản đồ số 190-b-I)
Mục 95
1.200.000930.000870.000
Đường giáp đường Trường Sơn AĐất có một mặt thửa đất giáp với trục Đường Trường Sơn A đi đến các xóm Cột Bài, Bằng Gà, Tháy Mỏ, suối Bu
Mục 96
1.200.000930.000870.000
Đường kết nối thị trấn Lương Sơn - Xuân MaiCác thửa đất tiếp giáp với Đường kết nối thị trấn Lương Sơn - Xuân Mai qua xã Hòa Sơn (cũ) - Hết địa bàn thôn Đồng Quýt, xã Hòa Sơn (cũ) tiếp giáp với tiểu khu Liên Sơn, thị trấn Lương Sơn (cũ)
Mục 9
5.760.0004.920.0002.930.000
Đường liên kết vùngHết địa phận xã Cao Sơn (cũ) giáp Phường Kỳ Sơn - Hết địa phận xã Cao Sơn (cũ), giáp xã Nật Sơn
Mục 10
5.760.0004.100.0002.440.000
Đường liên thônCuối đất hộ ông Phạm Đình Khải (Duyên) thôn Năm Lu - Hết đất hộ bà Nguyễn Thị Cử, thôn Năm Lu (thửa đất số 30, tờ bản đồ 60)
Mục 72
5.760.0004.920.0002.930.000
Đường liên thônThửa đất hộ Ông Bùi Văn Nhất, thôn Cầu Sơn (Thửa 357, tờ bản đồ số 15) - Hộ ông Hoàng Văn Minh, thôn Đồng Bưng (thửa 163, tờ bản đồ số 10) đi qua hộ ông Bùi Thành Biên (thửa 53, tờ bản đồ số 12) đến nghĩa địa (bãi Chung) (Thửa 4, tờ bản đồ số 12)
Mục 76
6.340.0004.040.0002.020.000
Đường liên thônThửa đất hộ ông Dọc, thôn Năm Lu (thửa đất số 247, tờ bản đồ 60) - Hết thửa đất hộ ông Nguyễn Duy Thức, thôn Năm Lu (thửa đất số 212, tờ bản đồ 60)
Mục 74
4.320.0004.080.0002.020.000
Đường liên thônThửa đất bà Đinh Thị Yến thôn Năm Lu, (thửa đất số 107, tờ bản đồ 60) - Hết thửa đất bà Nguyễn Thị Tuyết, thôn Năm Lu (thửa đất số 1, tờ bản đồ 59)
Mục 75
4.320.0004.080.0002.020.000
Đường liên thônThửa đất bà Kim Thị Chiên (thửa đất số 61, tờ bản đồ 63) - Hết thửa đất hộ bà Nguyễn Thị Canh, thôn Năm Lu, (thửa đất số 24, tờ bản đồ 62)
Mục 73
4.320.0004.080.0002.020.000
Đường liên thônĐất có một mặt thửa đất giáp với trục chính theo Đường quy hoạch tỷ lệ 1/500 Dự án Cụm công nghiệp xóm Rụt, xã Tân Vinh (cũ) (Đường song song với trục Đường nhánh xóm Nước Vải)
Mục 77
7.680.0006.150.0003.840.000
Đường liên xãCầu Bình Sơn nối Đường huyện ĐH03 - Giáp địa phận xã Cư Yên (cũ)
Mục 68
7.680.0006.150.0003.840.000
Đường liên xãNgã ba thôn Đồng Sầm - Cầu Nhu Nhẹm (Giáp thôn Xuân Linh, xã Thuỷ Xuân Tiên cũ)
Mục 66
6.600.0004.560.0002.910.000
Đường liên xãUBND xã Hòa Sơn (cũ) - Đường kết nối thị trấn Lương Sơn - Xuân Mai đoạn qua xã Hòa Sơn (cũ)
Mục 63
4.320.0004.080.0002.020.000
Đường liên xãĐường Trần Phú (QL 6A) tiểu khu 14, thị trấn Lương Sơn (cũ) - Đi khu công nghiệp Nhuận Trạch (cũ)
Mục 57
21.120.00015.120.0009.000.000
Đường liên xãNgã ba Hết thửa đất hộ bà Nguyễn Thị Thử thôn Hạnh Phúc thửa đất số 11, tờ bản đồ số 123-c (tờ số 28) - UBND xã Hòa Sơn (cũ)
Mục 60
4.320.0004.080.0002.020.000
Đường liên xãQuốc lộ 6 đi Khu Công nghiệp Nhuận Trạch đoạn từ giáp địa giới hành chính Thị trấn Lương Sơn (cũ) - Hộ ông Đinh Công Lương, thôn Đồng Sầm
Mục 58
6.600.0004.560.0002.910.000
Đường liên xãNgã 3 thôn Đồng Sầm - Ngã 3 Mỹ Cành thôn Đồng Chanh B
Mục 67
6.600.0004.560.0002.910.000
Đường liên xãCầu Bãi Sỏi đi thôn Đồng Bưng - Ngã ba thôn Đồng Sầm
Mục 65
6.600.0004.560.0002.910.000
Đường liên xãUBND xã Hòa Sơn (cũ) - Cổng Lữ đoàn 134 đi ra hướng thị trấn Xuân Mai đến Hết địa phận xã Hòa Sơn
Mục 61
4.320.0004.080.0002.020.000
Đường liên xãHộ bà Hoàng Thị Nhâm đầu Đường kết nối thị trấn Lương Sơn - Xuân Mai - Nhà Văn hóa thôn Đồng Gội
Mục 64
4.080.0003.460.0001.730.000
Đường liên xãĐường quốc lộ 6A - Ngã ba Hết thửa đất hộ bà Nguyễn Thị Thử thôn Hạnh Phúc thửa đất số 11, tờ bản đồ số 123-c (tờ số 28)
Mục 59
5.760.0004.920.0002.930.000
Đường liên xãUBND xã Hòa Sơn (cũ) - Hết địa phận thôn Tân Hòa hướng đi khu Chiến Thắng, thị trấn Xuân Mai (cũ)
Mục 62
4.320.0004.080.0002.020.000
Đường làng nghề gắn với du lịchTrường Tiểu Học xã Tân Vinh (cũ) - Hết thửa đất số 77, tờ bản đồ: 145-C của ông Hoàng Văn Khánh tại ngã ba xóm Nước Vải
Mục 71
6.150.0004.620.0003.080.000
Đường làng nghề gắn với du lịchThửa đất số 49, tờ bản đồ 146-đ-I xóm Đồng Tiến - Khu nghỉ dưỡng thuộc công ty cổ phần đầu tư Long Thành Group đến thửa 110, tờ bản đồ 146-đ
Mục 70
6.150.0004.620.0003.080.000
Đường làng nghề gắn với du lịchHộ ông Hoàng Văn Hỏi xóm Cời tại thửa số 136, tờ bản đồ: 146-d-I - Trường Tiểu Học xã Tân Vinh
Mục 69
7.680.0006.150.0003.840.000
Đường nhánh xóm CờiHộ ông Hoàng Văn Hỏi xóm Cời thuộc thửa số 136, tờ bản đồ 146-d-I đi cầu treo cũ - Hết thửa đất số 76, tờ bản đồ: 146-C-II của ông Nguyễn Bá Đường xóm Cời
Mục 79
6.150.0004.620.0003.080.000
Đường nhánh xóm Nước VảiHộ bà Hoàng Thị Cúc (Thửa 108 - tờ 145 - C) - Công ty Cổ phần Hồng Dương Lương Sơn (Thửa 43 tờ 145 - Đ - II)
Mục 78
6.150.0004.620.0003.080.000
Đường nhánh xóm Đồng ChúiTrạm y Tế xã Tân Vinh (cũ) (Thửa 24 tờ 145 - B) - Hộ ông Phùng Văn Lợi (thửa 24 tờ 145 - d), xóm Đồng Chúi
Mục 81
6.150.0004.620.0003.080.000
Đường nhánh xóm Đồng ChúiNhà văn hóa xóm Suối Khế (Thửa đất số: 59, tờ bản đồ: 168-đ-I) - Đến Hết nhà ông Phạm Kim Sâm (Thửa đất số: 40, tờ bản đồ: 168-đ-I)
Mục 85
5.000.0003.850.0002.310.000
Đường nhánh xóm Đồng ChúiThửa đất số 15 hộ ông Nguyễn Xuân Cường - Thửa đất số 21 tờ bản đồ: 145-d. hộ ông Đinh Mạnh Linh xóm Đồng Chúi
Mục 82
6.150.0004.620.0003.080.000
Đường nhánh xóm Đồng ChúiDoanh trại quân đội nhân dân Việt Nam qua kho Lịu mìn (Thửa đất số 32, tờ bản đồ số 168-b-I) - Đến Hết Đường trong khu dân cư (Thửa đất số 32, tờ bản đồ số 168-b-I)
Mục 86
5.000.0003.850.0002.310.000
Đường nhánh xóm Đồng ChúiHộ ông Dương Văn Thao thửa số 29, tờ bản đồ: 146-e- III - Hết nhà ông Hoàng Văn Toản xóm Cời thửa số 72, tờ bản đồ số 146-đ
Mục 83
5.000.0003.850.0002.310.000
Đường nhánh xóm Đồng ChúiHộ ông Nguyễn Văn Sơn đi đập Ông Rô - Hết đất của bà Nguyễn Thị Hoa (Hà Nội) thửa số 75, tờ bản đồ 146-d-III xóm Đồng Chúi
Mục 80
6.150.0004.620.0003.080.000
Đường nhánh xóm Đồng ChúiNgầm Cời - Hết nhà ông Bùi Văn Việt xóm Cời
Mục 84
5.000.0003.850.0002.310.000
Đường quy hoạch trong dự án nhà ở 2 bên bờ sông Bùi
Khu nhà ở bên bờ Sông Bùi
Khu nhà ở bên bờ Sông Bùi
Mục 105.1
7.680.0006.150.0003.840.000
Đường quy hoạch trong dự án đấu giá đất xóm Cời - xóm Đồng Tiến
Khu nhà ở tại xóm Cời và xóm Đồng Tiến
Khu nhà ở tại xóm Cời và xóm Đồng Tiến
Mục 106.1
7.680.0006.150.0003.840.000
Đường thôn xóm Tân Lập cũ
Mục 87
5.000.0003.850.0002.310.000
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn thị trấn Lương Sơn (cũ)Các trục đường còn lại thuộc tiểu khu Mòng và tiểu khu Đồng Bái.
Mục 149
3.240.0002.120.0001.780.000
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn thị trấn Lương Sơn (cũ)Các trục đường còn lại thuộc thị trấn Lương Sơn (cũ)
Mục 148
5.280.0003.170.0002.400.000
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xãThửa đất hộ ông Lọng (Thửa 44, tờ bản đồ số 191- c-1), Bằng Gà - Thửa đất hộ ông Kiên (thửa số 31, tờ bản đồ số 191-c-1) Bằng Gà
Mục 145
850.000470.000340.000
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xãThửa đất hộ ông Lê Sỹ Vinh (thửa số 225, tờ bản đồ: 145-C xóm Nước Vải) - Hết thửa đất hộ ông Hoàng Văn Tiền số thửa: 65, tờ bản đồ: 168-a (Cầu mới xóm Vé)
Mục 143
6.150.0004.620.0003.080.000
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xãThửa đất số 53 hộ ông Nguyễn Thái Hoàn - Thửa đất số 65, tờ bản đồ: 145-E-II hộ bà Hoàng Thị Khuyên, xóm Đồng Tiến.
Mục 142
6.150.0004.620.0003.080.000
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xãThửa đất hộ bà Nguyễn Thị Chót (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 23) - Hết địa phận thôn Tân Hòa, hướng đi đập tràn ra thị trấn Xuân Mai (cũ)
Mục 113
4.080.0003.460.0001.730.000
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xãThửa đất hộ ông Bùi Văn Nhung (Thửa 101, tờ bản đồ số 10) (thôn Đồng Bưng) - Gốc đa thôn Đồng Bưng (Thửa 543a, tờ bản đồ số 9)
Mục 131
6.340.0004.040.0002.020.000
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xãNhà văn hóa thôn Cố Thổ - Hết thửa đất hộ ông Đỗ Danh Thi (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 6)
Mục 111
4.080.0003.460.0001.730.000
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xãCuối thửa đất hộ ông Hà Viết Thiện (thửa đất số 173, tờ bản đồ số 26) - Kho T342 (Ngọc Quýt)
Mục 117
3.480.0002.790.0001.400.000
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xãThửa đất hộ ông Lê Văn Hỏa (Thửa 58, tờ bản đồ 94- E) - Thửa đất hộ ông Nguyễn Văn Tuấn (Thửa 11, 09, 33 tờ bản đồ 94-E)
Mục 129
2.190.0001.500.000970.000
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xãĐình Đồng Táu - Đình Gò Bài
Mục 120
3.480.0002.790.0001.400.000
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xãNhà văn hóa trung tâm xã Lâm Sơn cũ thuộc xóm Dốc Phấn - Hộ ông Hồ Hải
Mục 124
4.460.0003.370.0002.020.000
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xãCống Vai Chân thôn Hạnh Phúc hướng đi thôn Đồng Quýt - Hết thửa đất hộ Hà Viết Thiện (thửa đất số 173, tờ bản đồ số 26) và (hướng đi Khu tái định cư I, tiểu khu Liên Sơn, thị trấn Lương Sơn cũ)
Mục 114
4.080.0003.460.0001.730.000
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xãNgã ba nhà văn hóa thôn Hạnh Phúc - Nhà văn hóa thôn Đồng Quýt
Mục 115
4.080.0003.460.0001.730.000
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xãNhà văn hóa xóm Rổng Tằm (thửa 63, tờ bản đồ 144-D-01) - Hộ Hoàng Thị Thanh (thửa 04, tờ bản đồ 144-D-01)
Mục 126
4.460.0003.370.0002.020.000
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xãThửa đất hộ ông Huấn (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 190- e-2) - Thửa đất hộ ông Tản (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 190- e-2) Đường nhánh xóm Bằng Gà
Mục 146
850.000470.000340.000
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xãThửa đất hộ ông Phan Đăng Bình (Thửa 296, tờ bản đồ 119-D) - Thửa đất hộ ông Hoàng Đông Vinh (Thửa 296, tờ bản đồ 119-D)
Mục 128
2.190.0001.500.000970.000
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xãThửa đất hộ ông Nguyễn Văn Luyện (Thửa số: 79, Tờ bản đồ số 37) - Hồ Đồng Chanh (Thửa số: 114, Tờ bản đồ số 47)
Mục 135
6.340.0004.040.0002.020.000
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xãThửa đất số 182 hộ ông Vũ Bá Thoại - thửa đất số 143 tờ bản đồ: 146-D-III hộ ông Đào Đình Lịch (Xóm Cời).
Mục 141
6.150.0004.620.0003.080.000
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xãSau thửa đất hộ ông Đức (Trại Cầu) thửa đất số 25, tờ bản đồ 76-E - Hết thửa đất hộ bà Ngô Thị Mận, thôn Cố Thổ (thửa đất số 162, tờ 76-E)
Mục 110
4.320.0004.080.0002.020.000
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xãThửa đất hộ ông Hoàng Văn Cường thửa đất số 59, tờ bản đồ: 169-a-I xóm Rụt - Hết thửa đất hộ ông Trần Văn Hiếu (Hà Nội) thửa số: 55, tờ bản đồ: 169-a-I
Mục 144
4.230.0002.970.0001.930.000
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xãThửa đất hộ nhà Bền (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 19- C) - Cổng làng Suối Nẩy
Mục 121
3.480.0002.790.0001.400.000
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xãThôn Đồng Bưng đi thôn Cầu Sơn đi thôn Đầm Rái - Địa phận xã Tân Vinh (cũ)
Mục 132
6.340.0004.040.0002.020.000
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xãNhà văn hóa xóm Rụt - Nghĩa địa xóm Rụt tờ bản đồ: 192-b
Mục 138
4.230.0002.970.0001.930.000
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xãThửa đất hộ ông Nguyễn Văn Tín - Nhà văn hóa xóm Rổng Tằm (thửa 63, tờ bản đồ 144-D-01)
Mục 125
4.460.0003.370.0002.020.000
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xãThửa đất hộ ông Hoàng Quốc Lập (Thửa 14, tờ bản đồ số 26) xóm Đồng Sẽ - Xóm Gò Trạng, xã Cư Yên (Thửa 14, tờ bản đồ số 32)
Mục 134
6.340.0004.040.0002.020.000
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xãThửa đất hộ ông Thảnh (thửa đất số 67; tờ bản đồ số 239-b-1) - Thửa đất hộ ông Kỳ (thửa đất số 127; tờ bản đồ số 239- b-1), Suối Bu
Mục 147
800.000730.000630.000
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xãHộ bà Hoàng Thị Huế (Thửa 85, tờ bản đồ 120-Đ) - Nhà ông Nguyễn Công Đức (Thửa 209, tờ bản đồ 120 - Đ)
Mục 127
2.190.0001.500.000970.000
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xãThửa đất hộ bà Phúc thửa số 25, tờ bản đồ 192-b - Hết thửa đất hộ ông Hoàng Văn Liên thửa số: 48, tờ bản đồ: 192-b
Mục 139
4.230.0002.970.0001.930.000
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xãĐường kết nối thị trấn Lương Sơn - Xuân Mai - Hộ ông Nguyễn Văn Tuấn (Lư) thôn Đồng Gội
Mục 116
4.080.0003.460.0001.730.000
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xãCổng Trung tâm dã ngoại Học viện 103 thôn Bùi Trám - Cổng Lữ đoàn 134
Mục 109
4.320.0004.080.0002.020.000
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xãThửa đất số 73 hộ ông Nguyễn Văn Sỹ - Thửa số 01, tờ bản đồ: 146- D-IV, hộ ông Nguyễn Trường Long (Xóm Cời)
Mục 140
6.150.0004.620.0003.080.000
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xãCầu Bãi Sỏi đi thôn Đồng Bưng - Ngã ba thôn Đồng Sầm
Mục 130
6.600.0004.560.0002.910.000
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xãĐầu ngã 3 Vai Cả - Khu công nghiệp Nhuận Trạch - thôn Đồng Chanh
Mục 136
6.340.0004.040.0002.020.000
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xãThửa đất hộ ông Ngô Bá Thành (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 22) - Hết nhà văn hóa thôn Đồng Quýt
Mục 112
4.080.0003.460.0001.730.000
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xãNghĩa địa xóm Giếng Êm - Hồ Villa Đồng Chanh (Thửa 441, tờ bản đồ số 40)
Mục 137
6.340.0004.040.0002.020.000
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xãThửa đất hộ ông Quách Văn Thầm (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 14) - Thửa đất hộ ông Hoàng Công Quỹ (thửa đất số 262, tờ bản đồ số 10)
Mục 122
3.480.0002.790.0001.400.000
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xãThửa đất hộ ông Hoàng Công Thao, thôn Suối Nẩy (thửa đất số 47, tờ bản đồ số 18) - Cầu Đá Mầm tiếp giáp thửa đất hộ ông Nguyễn Văn Phương
Mục 119
3.480.0002.790.0001.400.000
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xãThửa đất số 33 hộ ông Võ Thành Thúy - Hết địa phận xã Tân Vinh tại thửa đất thuộc công Ty dược phẩm Hà Nội, Hòa Bình
Mục 133
6.150.0004.620.0003.080.000
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xãNhà văn hóa thôn Đồng Gội - Cây Đa Đình làng thôn Đồng Gội
Mục 123
3.480.0002.790.0001.400.000
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xãNgã ba thửa đất hộ ông Bành Thế Tư, thôn Đồng Gội (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 22) - Tràng Củ đến đập tràn hồ Đầu Cầu
Mục 118
3.480.0002.790.0001.400.000
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn xã Cao Sơn (cũ)Đất có một mặt thửa đất giáp với đường còn lại thuộc các xóm trên địa bàn xã; Các đoạn đường còn lại ngoài đoạn đường đã quy định tại khu vực 1, khu vực 2, khu vực 3, khu vực 4, khu vực 5
Mục 160
800.000730.000630.000
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn xã Cao Sơn (cũ)Đất có một mặt thửa đất giáp với trục đường Trường Sơn A đi tiếp giáp với khu vực 1, của các xóm Cột Bài, Bằng Gà, Tháy Mỏ, suối Bu
Mục 159
1.200.000930.000870.000
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn xã Hòa Sơn (cũ)Các trục đường còn lại của thôn Tân Sơn; thôn Cố Thổ; thôn Đồng Bài; thôn Tân Hòa và thôn Hạnh Phúc
Mục 151
3.480.0002.790.0001.400.000
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn xã Hòa Sơn (cũ)Các vị trí, các trục đường còn lại của các thôn trên địa bàn toàn xã.
Mục 152
2.790.0002.100.0001.230.000
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn xã Hòa Sơn (cũ)Các trục đường còn lại của thôn Năm Lu
Mục 150
4.080.0003.460.0001.730.000
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn xã Lâm Sơn (cũ)Đất có một mặt thửa đất giáp với mặt đường còn lại của tất cả các xóm trong toàn xã đoạn chưa có đường bê tông, Khu dân cư thung Dâu Ao Hà
Mục 154
2.320.0001.560.0001.230.000
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn xã Lâm Sơn (cũ)Đất có một mặt thửa đất giáp với mặt đường bê tông còn lại thuộc các xóm trên địa bàn xã, các đoạn đường còn lại ngoài các đoạn đường đã quy định tại các khu vực 1, khu vực 2, khu vực 3, khu vực 4
Mục 153
3.600.0002.710.0001.820.000
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn xã Lâm Sơn (cũ)Đất có một mặt thửa đất giáp với trục đường liên xóm, đường bê tông các xóm: xóm Cời; xóm Đồng Tiến; xóm Đồng Chúi; khu du lịch Sunset
Mục 155
6.150.0004.610.0003.080.000
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn xã Nhuận Trạch (cũ)Các thửa đất có một mặt thửa đất giáp với đường đoạn còn lại của thôn: Cầu Sơn, Đồng Bưng, Đồng Sẽ, Đồng Sầm, Đầm Rái, Đồng Chanh A, Đồng Chanh B, Suối Sếu A, Suối Sếu B (đã có đường Bê tông)
Mục 156
3.360.0002.880.0001.440.000
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn xã Nhuận Trạch (cũ)Đất có một mặt thửa đất giáp với mặt đường còn lại của tất cả các thôn trong toàn xã (đoạn chưa có đường bê tông)
Mục 158
2.600.0001.950.0001.150.000
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn xã Nhuận Trạch (cũ)Các thửa đất có một mặt giáp với mặt đường còn lại của thôn Giếng Êm và thôn Đồng Sy (đã có đường bê tông)
Mục 157
3.360.0002.880.0001.440.000
Đường thôn, xómHộ ông Đinh Thanh Hải thửa số 75, tờ bản đồ 168-e - Hết hộ ông Nguyễn Văn Sáu thửa số: 39, tờ bản đồ: 168-e, xóm Rụt
Mục 91
4.230.0002.970.0001.930.000
Đường thôn, xómHộ ông Trần Văn Lương (Thửa đất số 106, tờ bản đồ 168-B-I) - Hết thửa đất số 37 tờ bản đồ 168-B-I hộ ông Bùi Văn Chảnh xóm Vé
Mục 88
5.000.0003.840.0002.310.000
Đường thôn, xómLà diện tích có một mặt thửa đất giáp với mặt Đường còn lại thuộc các xóm trên địa bàn xã, các đoạn Đường còn lại ngoài các đoạn Đường đã quy định tại khu vực 1, khu vực 2, khu vực 3, khu vực 4 và khu vực 5
Mục 92
2.620.0001.740.0001.390.000
Đường thôn, xómHết nhà ông Hoàng Văn Đích xóm Vé (Hết thửa 02 tờ 168-a2) - Hết hộ ông Hoàng Văn Lẳm xóm Vé
Mục 90
3.460.0002.620.0001.730.000
Đường thôn, xómNhà ông Hoàng Thế Hanh (Thửa 59 tờ 168-A-4) - Hết nhà ông Hoàng Văn Đích xóm Vé (Hết thửa 02 tờ 168-a2)
Mục 89
5.000.0003.840.0002.310.000
Đường Âu CơTrục Đường chính TK 11: giáp Đường Lê Quý Đôn - Hết thửa đất hộ ông Vũ Tiến Dũng
Mục 25
13.200.0007.920.0005.280.000
Đường Đồng KhởiĐường Trần Phú (QL6A) - Đường Âu Cơ TK11
Mục 24
13.200.0007.920.0005.280.000
Đất có một mặt thửa đất giáp với trục chính theo đường quy hoạch Dự án Khu đô thị sinh thái Việt Xanh tại xã Tân Vinh (cũ)
Đường giao thông trong khu tái định cư
Đường giao thông trong khu tái định cư
Mục 108.6
7.680.0006.150.0003.840.000
Đất có một mặt thửa đất giáp với trục chính theo đường quy hoạch Dự án Khu đô thị sinh thái nghỉ dưỡng cao cấp Đông Trường Sơn tại xã Tân Vinh (cũ)
Đường giao thông trong khu tái định cư
Đường giao thông trong khu tái định cư
Mục 108.7
7.680.0006.150.0003.840.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 96
17.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (186 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các Thửa đất có ít nhất một mặt tiền giáp với mặt cắt đường rộng 7,0 mét trở lên (không bao gồm vỉa hè, rãnh thoát nước) tại Dự án khu tái định cư phục vụ dự án xây dựng kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp và dự án trên địa bàn xã Nhuận Trạch (tại thôn Đồng Sầm).
Dự án khu tái định cư phục vụ dự án xây dựng kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp và dự án trên địa bàn xã Nhuận Trạch (cũ)
Dự án khu tái định cư phục vụ dự án xây dựng kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp và dự án trên địa bàn xã Nhuận Trạch (cũ)
Mục 107.1
2.600.0001.400.0001.300.000
Các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với trục đường chính thuộc các xóm Rổng Tằm, xóm Dốc Phấn, xóm Lam Sơn, xóm Đoàn Kết, xóm Đồng Gạo
Khu nghỉ ngơi, vui chơi giải trí Thung lũng Nữ Hoàng, xã Lâm Sơn
Khu nghỉ ngơi, vui chơi giải trí Thung lũng Nữ Hoàng, xã Lâm Sơn
Mục 100.2
2.700.0002.200.0001.100.000
Các thửa đất có một mặt tiếp giáp với trục đường quy hoạch (Tuyến 01), có chiều rộng mặt đường là 16 m (đã trừ vỉa hè) của dự án Khu đô thị sinh thái nghỉ dưỡng cao cấp Lâm Sơn.
Khu đô thị nghỉ dưỡng sinh thái cao cấp Lâm Sơn
Khu đô thị nghỉ dưỡng sinh thái cao cấp Lâm Sơn
Mục 99.1
5.100.0002.700.0002.200.000
Các thửa đất có một mặt tiếp giáp với trục đường quy hoạch (Tuyến 02), có chiều rộng mặt đường là 7 m (đã trừ vỉa hè) của dự án Khu đô thị sinh thái nghỉ dưỡng cao cấp
Khu đô thị nghỉ dưỡng sinh thái cao cấp Lâm Sơn
Khu đô thị nghỉ dưỡng sinh thái cao cấp Lâm Sơn
Mục 99.2
2.700.0002.300.0001.100.000
Các thửa đất có ít nhất một mặt tiền giáp với mặt cắt đường rộng 18 mét trở lên (bao gồm đường, vỉa hè, rãnh thoát nước) tại dự án khu nhà ở Cầu Sơn, Đồng Bưng xã Nhuận Trạch (cũ)
Khu nhà ở tại xóm Cầu Sơn và xóm Đồng Bưng, xã Nhuận Trạch
Khu nhà ở tại xóm Cầu Sơn và xóm Đồng Bưng, xã Nhuận Trạch
Mục 103.1
2.800.0002.600.0001.400.000
Các thửa đất liền kề thường
Khu nhà ở tại xã Hòa Sơn (Tân Hòa Garden) — Nhóm các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch 13 m
Khu nhà ở tại xã Hòa Sơn (Tân Hòa Garden) — Nhóm các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch 13 m
Mục -
1.800.000
Các thửa đất ở biệt thự
Khu nhà ở tại xã Hòa Sơn (Tân Hòa Garden) — Nhóm các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch 23m
Khu nhà ở tại xã Hòa Sơn (Tân Hòa Garden) — Nhóm các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch 23m
Mục -
2.400.000
Các thửa đất ở biệt thự
Khu nhà ở tại xã Hòa Sơn (Tân Hòa Garden) — Nhóm các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch 13 m
Khu nhà ở tại xã Hòa Sơn (Tân Hòa Garden) — Nhóm các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch 13 m
Mục -
1.600.000
Các thửa đất ở liền kề
Khu nhà ở tại xã Hòa Sơn (Tân Hòa Garden) — Nhóm các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch 23m
Khu nhà ở tại xã Hòa Sơn (Tân Hòa Garden) — Nhóm các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch 23m
Mục -
2.600.000
Các trục đường nhánh khu nhà ở thương mại và chợ trung tâm huyện (Khu nhà ở Riveriew Lương Sơn; Khu nhà ở HUS; Khu nhà ở Riverview Lương Sơn tại xóm Mỏ (Đợt 1, đợt 2); Các trục đường nhánh khu nhà ở xóm Mỏ và Tiểu khu 8)
Đường giao thông trong khu đấu giá
Đường giao thông trong khu đấu giá
Mục 97.1
9.600.0006.000.0004.800.000
Các trục đường nhánh khu đất đấu giá xóm Mỏ
Đường giao thông trong khu đấu giá
Đường giao thông trong khu đấu giá
Mục -
6.000.0004.800.0002.400.000
Các trục đường nhánh khu đấu giá Tiểu khu 9
Đường giao thông trong khu đấu giá
Đường giao thông trong khu đấu giá
Mục -
4.800.0002.400.0002.200.000
Các trục đường trong dự án Khu nhà ở cao cấp Dầu khí Hòa Bình (tại thôn Suối Sếu B)
Khu nhà ở cao cấp Dầu khí Hòa Bình tại xã Nhuận Trạch (cũ)
Khu nhà ở cao cấp Dầu khí Hòa Bình tại xã Nhuận Trạch (cũ)
Mục 101.1
2.800.0002.600.0001.400.000
Các trục đường trong khu vực Dự án Khu nhà ở Tân Hòa Garden tại thôn Tân Sơn; Các trục đường trong khu vực Dự án Khu nhà ở Đồi Lau tại thôn Cố Thổ
Đường giao thông trong khu đấu giá
Đường giao thông trong khu đấu giá
Mục 97.2
1.800.0001.700.0001.500.000
Các tuyến đường nối Quốc lộ 6 (đường Trần Phú)Đường Trần Phú (QL6A) - Công ty CP Việt Hương (thửa đất số 330, tờ bản đồ 122e, TK14) (ngõ 877)
Mục 44
4.800.0002.400.0002.200.000
Các tuyến đường nối Quốc lộ 6 (đường Trần Phú)Đường Trần Phú (QL6A) - Hết thửa đất số 104, tờ bản đồ 146 - a - III (TK6) (ngõ 446)
Mục 38
4.800.0002.400.0002.200.000
Các tuyến đường nối Quốc lộ 6 (đường Trần Phú)Đất hộ ông Nguyễn Phụ Hải, thôn Năm Lu, (thửa đất 240, tờ bản đồ 60) Đường Trần Phú (QL6A) - Hết thửa đất hộ bà Đỗ Thị Lan Anh (thửa đất số 23, tờ bản đồ 61)
Mục 49
2.400.0001.800.0001.700.000
Các tuyến đường nối Quốc lộ 6 (đường Trần Phú)Đường Trần Phú (QL6A) - Hết thửa đất số 28, tờ bản đồ 146aIV (TK8) (ngõ 676)
Mục 41
4.800.0002.400.0002.200.000
Các tuyến đường nối Quốc lộ 6 (đường Trần Phú)Đường Trần Phú (QL6A) - Hết thửa đất 51, tờ bản đồ 145AIII (TK4) (ngõ 174)
Mục 42
4.800.0002.400.0002.200.000
Các tuyến đường nối Quốc lộ 6 (đường Trần Phú)Đường Trần Phú (QL6A) - Hết thửa đất số 174, tờ bản đồ 145 - b - IV (TK6) (Ngõ 394)
Mục 37
4.800.0002.400.0002.200.000
Các tuyến đường nối Quốc lộ 6 (đường Trần Phú)Thửa đất số 278, tờ bản đồ 122 - e Đường Trần Phú (QL6A) - Hết thửa đất số 136, tờ bản đồ 122 - e (hộ ông Đinh Công Hiệp, TK Đồng Bái) (ngõ 747)
Mục 46
2.200.0001.500.0001.000.000
Các tuyến đường nối Quốc lộ 6 (đường Trần Phú)Thửa đất số 278, tờ bản đồ 122 - e (TK Đồng Bái) Đường Trần Phú (QL6A) - Hết thửa đất số 132, tờ bản đồ 122 - e (hộ bà Hoàng Thị Sáng, TK Đồng Bái) (ngõ 745)
Mục 47
2.200.0001.500.0001.000.000
Các tuyến đường nối Quốc lộ 6 (đường Trần Phú)Đường Trần Phú (QL6A) - Hết thửa đất số 167, tờ bản đồ 145bIV (TK6) (ngõ 344)
Mục 39
4.800.0002.400.0002.200.000
Các tuyến đường nối Quốc lộ 6 (đường Trần Phú)Đường Trần Phú (QL6A) - Hết thửa đất số 202; tờ bản đồ 145bIV (TK6) (ngõ 314)
Mục 40
4.800.0002.400.0002.200.000
Các tuyến đường nối Quốc lộ 6 (đường Trần Phú)Đường Trần Phú (QL6A) (cầu Bãi Sỏi giáp xã Nhuận Trạch cũ) - Hết địa phận xã Hòa Sơn cũ
Mục 48
2.400.0001.800.0001.700.000
Các tuyến đường nối Quốc lộ 6 (đường Trần Phú)Đường Trần Phú (QL6A) - Hết thửa đất số 77, tờ bản đồ 145aI (TK3) (ngõ 139)
Mục 43
4.800.0002.400.0002.200.000
Các tuyến đường nối Quốc lộ 6 (đường Trần Phú)Đường Trần Phú (QL6A) cầu Đồng Bái - Nhà Văn hóa tiểu khu Đồng Bái (ngõ 667)
Mục 45
2.200.0001.500.0001.000.000
Các tuyến đường nối quốc lộ 6 (đường Trần Phú)Thửa đất bà Nguyễn Thị Hằng thôn Năm Lu (thửa đất số 191, tờ bản đồ 60) - Hết thửa đất hộ ông Nguyễn Quốc Doanh, thôn Năm Lu (thửa đất số 203, tờ bản đồ 60)
Mục 50
1.800.0001.700.0001.500.000
Các tuyến đường nối đường Hồ Chí Minh (QL21)Đường Hồ Chí Minh thôn Cố Thổ - Điểm cuối tường bao trường đại học Phòng cháy chữa cháy thôn Tân Sơn Đường rẽ vào Bùi Trám
Mục 51
2.400.0001.800.0001.700.000
Các tuyến đường nối đường Hồ Chí Minh (QL21)Hộ ông Dương Đình Phấn thôn Cố Thổ - Cổng kho K12 đến địa phận xã Đông Yên (cũ)
Mục 54
1.800.0001.700.0001.500.000
Các tuyến đường nối đường Hồ Chí Minh (QL21)Đường Hồ Chí Minh hướng đi xóm Gò Mè, xã Cư Yên (cũ) - Hết địa phận xã Nhuận Trạch (cũ).
Mục 56
2.800.0002.600.0001.400.000
Các tuyến đường nối đường Hồ Chí Minh (QL21)Lối rẽ Đường Hồ Chí Minh đi qua cổng Công ty Tuấn Minh (Thửa 357, tờ bản đồ số 41) - Ngã ba Mỹ Cành(Thửa 217, tờ bản đồ số 36)
Mục 55
2.800.0002.600.0001.400.000
Các tuyến đường nối đường Hồ Chí Minh (QL21)Mép tường bao trường đại học Phòng cháy chữa cháy Đường rẽ về thôn Bùi Trám - Hết đất hộ bà Đinh Thị Bằng thôn Bùi Trám;
Mục 52
1.800.0001.700.0001.500.000
Các tuyến đường nối đường Hồ Chí Minh (QL21)Cây xăng Cố Thổ (Đường Hồ Chí Minh) - Hết đất hộ ông Hà Văn Hào, thôn Tân Sơn (thửa đất số 494, tờ bản đồ 76 - Đ)
Mục 53
2.400.0001.800.0001.700.000
Các vị trí còn lại của Dự án khu tái định cư phục vụ dự án xây dựng kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp và dự án trên địa bàn xã Nhuận Trạch (tại thôn Đồng Sầm)
Dự án khu tái định cư phục vụ dự án xây dựng kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp và dự án trên địa bàn xã Nhuận Trạch (cũ)
Dự án khu tái định cư phục vụ dự án xây dựng kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp và dự án trên địa bàn xã Nhuận Trạch (cũ)
Mục 107.2
1.400.000
Các vị trí còn lại của dự án thuộc Dự án khu nhà ở Cầu Sơn, Đồng Bưng xã Nhuận Trạch (cũ)
Khu nhà ở tại xóm Cầu Sơn và xóm Đồng Bưng, xã Nhuận Trạch
Khu nhà ở tại xóm Cầu Sơn và xóm Đồng Bưng, xã Nhuận Trạch
Mục 103.2
2.600.0001.400.0001.300.000
Các đường nhánh trong khu thương mại và nhà ở Đông Dương
Đường giao thông trong khu đấu giá
Đường giao thông trong khu đấu giá
Mục -
9.600.0007.600.0003.800.000
Hòa Sơn - Nhuận Trạch - Cư Yên (ĐH.04)Ký túc xá trường Cao đẳng cộng đồng Hà Tây - Ngã ba nhà ông Mỹ Cành (Thửa 217, tờ bản đồ số 36) đi qua nhà văn hoá Thôn Đồng Chanh B, đi ngã ba Nhà ông Hán (thửa: 111, tờ bản đồ 47) đến Hết địa phận xã Nhuận Trạch (cũ)
Mục 19
2.800.0002.600.0001.400.000
Hòa Sơn - Nhuận Trạch - Cư Yên (ĐH.04)Cổng làng thôn Cố Thổ đi theo trục Đường chính - Hết địa phận xã Hòa Sơn (cũ) đi đơn vị Z119 tới giáp ranh Hà Nội
Mục 18
1.800.0001.700.0001.500.000
Khu Tái định cư sân golf Phượng Hoàng
Đường giao thông trong khu tái định cư
Khu đất có một mặt thửa đất tiếp giáp với trục đường bê tông trong xã có chiều rộng mặt đường 3,5 m trở lên tại các khu đất tái định cư sân golf Phượng Hoàng
Mục 108.5
2.700.0002.300.0001.100.000
Khu Tái định cư đường tránh Xuân Mai (xã Hoà Sơn cũ)
Mục 161
1.800.000
Khu nhà ở Đồng Sẽ
Mục 104
2.200.000
Khu sinh thái dịch vụ Cửu Long Hasky (thôn Đầm Rái, Cầu Sơn)Các trục đường trong dự án Khu sinh thái dịch vụ Cửu Long Hasky (thôn Đầm Rái, Cầu Sơn) xã Nhuận Trạch (cũ)
Mục 102
2.800.0002.600.0001.400.000
Khu tái định cư Trường Sỹ quan đặc công tại thôn Tân Sơn và Làng giáo viên trường Đại học Lâm nghiệp Việt Nam
Đường giao thông trong khu tái định cư
Đường giao thông trong khu tái định cư
Mục 108.4
1.700.0001.500.0001.200.000
Khu tái định cư cho Trung tâm dạy nghề huyện Lương Sơn và các dự án thu hồi đất trên địa bàn thị trấn Lương Sơn (cũ)
Đường giao thông trong khu tái định cư
Đường giao thông trong khu tái định cư
Mục 108.3
2.400.000
Khu tái định cư cho các dự án trên địa bàn huyện tại TK7, thị trấn Lương Sơn (cũ) (nay là TK6)
Đường giao thông trong khu tái định cư
Đường giao thông trong khu tái định cư
Mục 108.2
4.800.000
Khu đất có một mặt thửa đất tiếp giáp với trục đường bê tông trong xã có chiều rộng mặt đường 3,5 m trở lên tại khu tái định cư thung lũng Nữ Hoàng
Khu nghỉ ngơi, vui chơi giải trí Thung lũng Nữ Hoàng, xã Lâm Sơn
Khu nghỉ ngơi, vui chơi giải trí Thung lũng Nữ Hoàng, xã Lâm Sơn
Mục 100.1
2.700.0002.200.0001.100.000
Lô biệt thự giáp đường 10,5 m
Khu nhà ở cao cấp Dầu khí Hòa Bình tại xã Nhuận Trạch (cũ)
Khu nhà ở cao cấp Dầu khí Hòa Bình tại xã Nhuận Trạch (cũ)
Mục 101.5
3.000.000
Lô biệt thự giáp đường 11,8 m
Khu nhà ở cao cấp Dầu khí Hòa Bình tại xã Nhuận Trạch (cũ)
Khu nhà ở cao cấp Dầu khí Hòa Bình tại xã Nhuận Trạch (cũ)
Mục 101.4
3.000.000
Lô biệt thự giáp đường 13,5 m
Khu nhà ở cao cấp Dầu khí Hòa Bình tại xã Nhuận Trạch (cũ)
Khu nhà ở cao cấp Dầu khí Hòa Bình tại xã Nhuận Trạch (cũ)
Mục 101.3
3.500.000
Lô biệt thự giáp đường 24 m
Khu nhà ở cao cấp Dầu khí Hòa Bình tại xã Nhuận Trạch (cũ)
Khu nhà ở cao cấp Dầu khí Hòa Bình tại xã Nhuận Trạch (cũ)
Mục 101.2
6.000.000
Lô biệt thự giáp đường 7 m
Khu nhà ở cao cấp Dầu khí Hòa Bình tại xã Nhuận Trạch (cũ)
Khu nhà ở cao cấp Dầu khí Hòa Bình tại xã Nhuận Trạch (cũ)
Mục 101.8
4.000.000
Lô biệt thự giáp đường 8,5 m
Khu nhà ở cao cấp Dầu khí Hòa Bình tại xã Nhuận Trạch (cũ)
Khu nhà ở cao cấp Dầu khí Hòa Bình tại xã Nhuận Trạch (cũ)
Mục 101.7
3.200.000
Lô biệt thự giáp đường 9 m
Khu nhà ở cao cấp Dầu khí Hòa Bình tại xã Nhuận Trạch (cũ)
Khu nhà ở cao cấp Dầu khí Hòa Bình tại xã Nhuận Trạch (cũ)
Mục 101.6
5.100.000
Lô đất có mặt tiếp giáp với ngõ 28, đường Phạm Văn Đồng
Đường giao thông trong khu tái định cư — Khu tái định cư cho dự án đường từ QL6 đến khu công nghiệp Nhuận Trạch
Đường giao thông trong khu tái định cư — Khu tái định cư cho dự án đường từ QL6 đến khu công nghiệp Nhuận Trạch
Mục -
4.800.000
Lô đất có mặt tiếp giáp với đường Phạm Văn Đồng
Đường giao thông trong khu tái định cư — Khu tái định cư cho dự án đường từ QL6 đến khu công nghiệp Nhuận Trạch
Đường giao thông trong khu tái định cư — Khu tái định cư cho dự án đường từ QL6 đến khu công nghiệp Nhuận Trạch
Mục -
11.900.000
Nhóm các thửa đất ở SHOPHOUSE tiếp giáp đường quy hoạch 14,5 m
Khu nhà ở bên bờ Sông Bùi
Khu nhà ở bên bờ Sông Bùi
Mục 105.4
4.600.000
Nhóm các thửa đất ở SHOPHOUSE tiếp giáp đường quy hoạch 20 m (giáp Sông Bùi)
Khu nhà ở bên bờ Sông Bùi
Khu nhà ở bên bờ Sông Bùi
Mục 105.5
5.100.000
Nhóm các thửa đất ở SHOPHOUSE tiếp giáp đường quy hoạch 22 m
Khu nhà ở bên bờ Sông Bùi
Khu nhà ở bên bờ Sông Bùi
Mục 105.6
5.200.000
Nhóm các thửa đất ở SHOPHOUSE tiếp giáp đường quy hoạch 24 m
Khu nhà ở bên bờ Sông Bùi
Khu nhà ở bên bờ Sông Bùi
Mục 105.7
5.500.000
Nhóm các thửa đất ở biệt thự tiếp giáp đường QH, mặt cắt đường 13,5 m lòng đường 7,5 m, vỉa hè mỗi bên 3 m
Khu nhà ở tại xóm Cời và xóm Đồng Tiến — Nhóm các thửa đất biệt thự
Khu nhà ở tại xóm Cời và xóm Đồng Tiến — Nhóm các thửa đất biệt thự
Mục -
3.900.000
Nhóm các thửa đất ở biệt thự tiếp giáp đường QH, mặt cắt đường 15,5 m lòng đường 7,5 m, vỉa hè mỗi bên 4 m
Khu nhà ở tại xóm Cời và xóm Đồng Tiến — Nhóm các thửa đất biệt thự
Khu nhà ở tại xóm Cời và xóm Đồng Tiến — Nhóm các thửa đất biệt thự
Mục -
3.800.000
Nhóm các thửa đất ở biệt thự tiếp giáp đường QH, mặt cắt đường 24 m lòng đường 12 m, vỉa hè mỗi bên 4 m, dải phân cách cứng 4 m
Khu nhà ở tại xóm Cời và xóm Đồng Tiến — Nhóm các thửa đất biệt thự
Khu nhà ở tại xóm Cời và xóm Đồng Tiến — Nhóm các thửa đất biệt thự
Mục -
5.700.000
Nhóm các thửa đất ở biệt thự tiếp giáp đường quy hoạch 14,5 m
Khu nhà ở bên bờ Sông Bùi
Khu nhà ở bên bờ Sông Bùi
Mục 105.3
4.600.000
Nhóm các thửa đất ở liền kề tiếp giáp đường QH, mặt cắt đường 13,5 m lòng đường 7,5 m, vỉa hè mỗi bên 3 m
Khu nhà ở tại xóm Cời và xóm Đồng Tiến — Nhóm các thửa liền kề
Khu nhà ở tại xóm Cời và xóm Đồng Tiến — Nhóm các thửa liền kề
Mục -
3.800.000
Nhóm các thửa đất ở liền kề tiếp giáp đường QH, mặt cắt đường 15,5 m lòng đường 7,5 m, vỉa hè mỗi bên 4 m
Khu nhà ở tại xóm Cời và xóm Đồng Tiến — Nhóm các thửa liền kề
Khu nhà ở tại xóm Cời và xóm Đồng Tiến — Nhóm các thửa liền kề
Mục -
4.000.000
Nhóm các thửa đất ở liền kề tiếp giáp đường QH, mặt cắt đường 24 m lòng đường 12 m, vỉa hè mỗi bên…
Khu nhà ở tại xóm Cời và xóm Đồng Tiến — Nhóm các thửa liền kề
Khu nhà ở tại xóm Cời và xóm Đồng Tiến — Nhóm các thửa liền kề
Mục -
5.000.000
Nhóm các thửa đất ở liền kề tiếp giáp đường quy hoạch 14,5 m
Khu nhà ở bên bờ Sông Bùi
Khu nhà ở bên bờ Sông Bùi
Mục 105.2
5.100.000
Nhóm các thửa đất ở liền kề tiếp giáp đường thị trấn đi Cư Yên, mặt cắt đường QH rộng 30 m lòng đường 15 m, vỉa hè mỗi bên 6 m, dải phân cách cứng 3 m
Khu nhà ở tại xóm Cời và xóm Đồng Tiến — Nhóm các thửa liền kề
Khu nhà ở tại xóm Cời và xóm Đồng Tiến — Nhóm các thửa liền kề
Mục -
5.600.000
Nhóm các thửa đất ở liền kề tiếp giáp đường xóm Cời đi xóm Đồng Tiến, mặt cắt đường QH rộng 16 m lòng đường 7 m, vỉa hè mỗi bên 4,5 m
Khu nhà ở tại xóm Cời và xóm Đồng Tiến — Nhóm các thửa liền kề
Khu nhà ở tại xóm Cời và xóm Đồng Tiến — Nhóm các thửa liền kề
Mục -
4.200.000
Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường Quy hoạch mặt cắt 12,5 m (lòng đường 7,5 m)
Khu nghỉ ngơi, vui chơi giải trí Thung lũng Nữ Hoàng, xã Lâm Sơn
Khu nghỉ ngơi, vui chơi giải trí Thung lũng Nữ Hoàng, xã Lâm Sơn
Mục 100.5
2.600.000
Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường Quy hoạch mặt cắt 15 m (lòng đường 7,5 m)
Khu nghỉ ngơi, vui chơi giải trí Thung lũng Nữ Hoàng, xã Lâm Sơn
Khu nghỉ ngơi, vui chơi giải trí Thung lũng Nữ Hoàng, xã Lâm Sơn
Mục 100.4
2.800.000
Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường Quy hoạch mặt cắt 57 m (lòng đường 38 m)
Khu nghỉ ngơi, vui chơi giải trí Thung lũng Nữ Hoàng, xã Lâm Sơn
Khu nghỉ ngơi, vui chơi giải trí Thung lũng Nữ Hoàng, xã Lâm Sơn
Mục 100.3
5.100.000
Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường Quy hoạch mặt cắt 8,5 m (lòng đường 5,5 m)
Khu nghỉ ngơi, vui chơi giải trí Thung lũng Nữ Hoàng, xã Lâm Sơn
Khu nghỉ ngơi, vui chơi giải trí Thung lũng Nữ Hoàng, xã Lâm Sơn
Mục 100.7
2.400.000
Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường Quy hoạch mặt cắt 9,5 m (lòng đường 5,5 m)
Khu nghỉ ngơi, vui chơi giải trí Thung lũng Nữ Hoàng, xã Lâm Sơn
Khu nghỉ ngơi, vui chơi giải trí Thung lũng Nữ Hoàng, xã Lâm Sơn
Mục 100.6
2.400.000
Nhóm thửa đất biệt thự tiếp giáp đường quy hoạch 13 m (lòng đường 7 m, vỉa hè 3 m x 2)
Khu nhà ở tại xóm Cầu Sơn và xóm Đồng Bưng, xã Nhuận Trạch
Khu nhà ở tại xóm Cầu Sơn và xóm Đồng Bưng, xã Nhuận Trạch
Mục 103.6
4.100.000
Nhóm thửa đất biệt thự tiếp giáp đường quy hoạch 20 m (lòng đường 5,5 mx2, dải cây xanh ở giữa 2 m, vỉa hè 4m+3m)
Khu nhà ở tại xóm Cầu Sơn và xóm Đồng Bưng, xã Nhuận Trạch
Khu nhà ở tại xóm Cầu Sơn và xóm Đồng Bưng, xã Nhuận Trạch
Mục 103.7
5.100.000
Nhóm thửa đất biệt thự tiếp giáp đường quy hoạch 21 m (lòng đường 5,5 mx2, dải cây xanh ở giữa 2 m, vỉa hè 4mx2)
Khu nhà ở tại xóm Cầu Sơn và xóm Đồng Bưng, xã Nhuận Trạch
Khu nhà ở tại xóm Cầu Sơn và xóm Đồng Bưng, xã Nhuận Trạch
Mục 103.8
4.500.000
Nhóm thửa đất liền kề tiếp giáp đường quy hoạch 18 m ngoại dự án (lòng đường 9 m, vỉa hè 6m+3m)
Khu nhà ở tại xóm Cầu Sơn và xóm Đồng Bưng, xã Nhuận Trạch
Khu nhà ở tại xóm Cầu Sơn và xóm Đồng Bưng, xã Nhuận Trạch
Mục 103.3
4.400.000
Nhóm thửa đất liền kề tiếp giáp đường quy hoạch 20 m (lòng đường 5,5 mx2, dải cây xanh ở giữa 2 m, vỉa hè 4m+3m)
Khu nhà ở tại xóm Cầu Sơn và xóm Đồng Bưng, xã Nhuận Trạch
Khu nhà ở tại xóm Cầu Sơn và xóm Đồng Bưng, xã Nhuận Trạch
Mục 103.4
5.600.000
Nhóm thửa đất liền kề tiếp giáp đường quy hoạch 22 m ngoại dự án (lòng đường 13 m, vỉa hè 4,5 m x 2)
Khu nhà ở tại xóm Cầu Sơn và xóm Đồng Bưng, xã Nhuận Trạch
Khu nhà ở tại xóm Cầu Sơn và xóm Đồng Bưng, xã Nhuận Trạch
Mục 103.5
4.900.000
Nhóm thửa đất tiếp giáp đường đi Đại học Phòng Cháy chữa cháy
Khu nhà ở tại xã Hòa Sơn (Tân Hòa Garden) — Nhóm các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch 23m
Khu nhà ở tại xã Hòa Sơn (Tân Hòa Garden) — Nhóm các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch 23m
Mục -
2.200.000
Thị trấn Lương Sơn - Thành Lập (ĐH.01)Đường Tô Vĩnh Diện - Ngầm nhà máy xi măng Vinaconex Lương Sơn
Mục 11
4.800.0002.400.0002.200.000
Thị trấn Lương Sơn - Thành Lập (ĐH.01)Hết thửa đất số 163, tờ bản đồ: 145-C - III của hộ ông Cấn Bá Thanh tại xóm Nước Vải - Hết Nhà văn hóa xóm Rụt
Mục 13
3.200.0002.600.0002.200.000
Thị trấn Lương Sơn - Thành Lập (ĐH.01)Hết Nhà văn hóa xóm Rụt - Hết địa phận xã Tân Vinh cũ
Mục 14
2.600.0002.200.0001.800.000
Thị trấn Lương Sơn - Thành Lập (ĐH.01)Ngầm nhà máy xi măng Vinaconex Lương Sơn - Hết thửa đất số 163, tờ bản đồ: 145-C - III của hộ ông Cấn Bá Thanh tại xóm Nước Vải
Mục 12
4.000.0003.200.0002.600.000
Tân Vinh - Cao Răm (ĐH.03)Ngã ba Cời từ hộ ông Trần Đình Côi thuộc thửa đất số 289, tờ bản đồ 146-d-III - Hết địa phận xã Tân Vinh cũ tại Dốc Láo, xóm Cời giáp với xã Hợp Hòa cũ
Mục 17
4.000.0003.200.0002.600.000
Đường Bùi Xuân TiếpĐường Trần Phú (QL6A) - Đền thờ Liệt Sỹ TK12
Mục 26
6.000.0004.800.0002.400.000
Đường Cù Chính LanĐường Trần Phú (QL6A) - Ngã ba Hết sân bóng của TK Liên Sơn
Mục 35
4.800.0002.400.0002.200.000
Đường Hoàng Quốc ViệtĐường Trần Phú (QL6A) - Hết thửa đất số 215, tờ bản đồ 146-a-IV (TK8) hộ nhà bà Đặng Thị Nga
Mục 29
6.000.0004.800.0002.400.000
Đường Hồ Chí Minh (QL 21)Nhà Vòm (Kho thuốc sốt rét) thôn Cố Thổ - Hết làng giáo viên Trường Đại học Lâm nghiệp (tiếp giáp với thị trấn Xuân Mai cũ)
Mục 7
6.000.0002.400.0001.800.000
Đường Hồ Chí Minh (QL 21)Giáp với trục Đường Hồ Chí Minh (quốc lộ 21A) từ thửa đất hộ ông Hiệp Thuần (Thửa 18, tờ bản đồ số 37) - Hết địa phận thôn Suối Sếu B giáp địa phận xã Thủy Xuân Tiên (cũ), xã Nam Phương Tiến (cũ), xã Tân Tiến (cũ)
Mục 8
6.000.0002.800.0002.600.000
Đường La Văn CầuĐường Trần Phú (QL6A) - Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ 146 - c - I
Mục 34
4.800.0002.400.0002.200.000
Đường Lê Quý ĐônĐường Trần Phú (QL6A) - Đường Âu Cơ TK11
Mục 27
6.000.0004.800.0002.400.000
Đường Nguyễn Thị ĐịnhĐường Tô Vĩnh Diện - Đường Trần Phú TK2
Mục 36
4.800.0002.400.0002.200.000
Đường Nguyễn Đức CảnhĐường Trần Phú (QL6A) - Cổng phụ sân vận động huyện cũ TK12
Mục 28
6.000.0004.800.0002.400.000
Đường Phạm Văn ĐồngĐường Trần Phú (QL6A) - Cổng xí nghiệp khai thác công trình thủy lợi (có chiều rộng mặt Đường 27m)
Mục 20
11.900.00010.700.0009.600.000
Đường Quốc lộ 6Km 37 + 650 (Nhà máy thức ăn gia súc CP) - Km 39 + 380 (Cầu Ké)
Mục 1
8.300.0003.300.0002.500.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐường Trần Phú (Thửa đất số 509, tờ bản đồ 146 - b-I - Thửa đất số 273, tờ bản đồ 122 - đ (Đầu cầu Đông Dương, có chiều rộng mặt Đường là 27m)
Mục 21
9.600.0006.000.0004.800.000
Đường Trần Phú (Quốc lộ 6)Km 42+560 (đường đi cầu Đồng Chúi rẽ sang xã Tân Vinh cũ) - Km 44+600 (hộ ông Trịnh Phương Hải xóm Dốc Phấn)
Mục 5
9.600.0006.000.0004.800.000
Đường Trần Phú (Quốc lộ 6)Km 41+680 (Đường La Văn Cầu tiểu khu 6) - Km 42+560 (đường đi cầu Đồng Chúi rẽ sang xã Tân Vinh cũ)
Mục 4
10.700.0009.600.0006.000.000
Đường Trần Phú (Quốc lộ 6)Km 40+560 (cầu Đồng Bái) - Km 41+680 (Đường La Văn Cầu tiểu khu 6)
Mục 3
11.900.00010.700.0009.600.000
Đường Trần Phú (Quốc lộ 6)Km 39 + 380 (Cầu Ké) - Km 40+560 (cầu Đồng Bái)
Mục 2
10.700.0009.600.0006.000.000
Đường Trần Phú (Quốc lộ 6)Km 44+600 (hộ ông Trịnh Phương Hải xóm Dốc Phấn) - Km 51+900 đỉnh Dốc Kẽm Hết địa phận Lâm Sơn (cũ) (từ thửa 186, tờ bản đồ 144 - E đến thửa 87 tờ bản đồ 118 - B)
Mục 6
8.900.0004.700.0003.900.000
Đường Tân Vinh - Cao Răm - TSA (ĐH.02)Hết mốc địa giới hành chính xã Tân Vinh và xã Cao Sơn cũ tại thửa đất số 39, tờ bản đồ: 168-đ-III - Hết hộ ông Bùi Minh Việt, xóm Suối Bu (Hết địa phận xã Cao Sơn cũ thửa đất số 860, tờ bản đồ 02 lâm nghiệp
Mục 16
1.000.000500.000400.000
Đường Tân Vinh - Cao Răm - TSA (ĐH.02)Ngầm Rổng Dài, xóm Vé - Hết mốc địa giới hành chính xã Tân Vinh và xã Cao Sơn cũ tại thửa đất số 39, tờ bản đồ: 168-đ-III
Mục 15
4.000.0003.200.0002.600.000
Đường Tô Vĩnh DiệnĐường Trần Phú (QL6A) - Ngõ 41 (Hết thửa đất số 154 tờ BĐ số 145- a -3)
Mục 22
6.000.0004.800.0002.400.000
Đường Tô Vĩnh DiệnNgõ 41 (Hết thửa đất số 154 tờ bản đồ số 145- a -3) - Km1+390 (thửa đất số 79, tờ bản đồ 145a)
Mục 23
5.000.0004.000.0002.000.000
Đường Tôn Thất TùngĐường Trần Phú (QL6A) - Cổng Bệnh viện Đa khoa huyện Lương Sơn (cũ)
Mục 30
6.000.0004.800.0002.400.000
Đường Võ Nguyên GiápHết thửa đất số 154, tờ bản đồ 122 - c - Thửa đất số 413, tờ bản đồ 122a (hộ ông Nguyễn Văn Trọng, TK Xóm Mòng)
Mục 33
2.200.0001.500.0001.000.000
Đường Võ Nguyên GiápCổng Trung Đoàn 36 - Hết thửa đất số 154, tờ bản đồ 122 - c
Mục 32
4.800.0002.400.0002.200.000
Đường Võ Nguyên GiápĐường Trần Phú (QL6A) - Cổng Trung Đoàn 36
Mục 31
6.000.0004.800.0002.400.000
Đường giáp đường Trường Sơn ANgã ba nhà Bà Trang giáp Đường Trường Sơn A - Nhà văn hóa xóm Cột Bài
Mục 93
1.000.000500.000400.000
Đường giáp đường Trường Sơn AHộ ông Đinh Văn Nhạy Xóm Cột Bài (thửa đất số 190, tờ bản đồ số 190-b-II) - Nhà Ông Biên, Xóm Chanh xã Trường Sơn (thửa số 08, tờ bản đồ số 190-b-I)
Mục 95
400.000360.000300.000
Đường giáp đường Trường Sơn ANhà văn hóa xóm Cột Bài - Thửa 197, Tờ bản đồ số 190-b-II
Mục 94
400.000360.000300.000
Đường giáp đường Trường Sơn AĐất có một mặt thửa đất giáp với trục Đường Trường Sơn A đi đến các xóm Cột Bài, Bằng Gà, Tháy Mỏ, suối Bu
Mục 96
400.000360.000300.000
Đường kết nối thị trấn Lương Sơn - Xuân MaiCác thửa đất tiếp giáp với Đường kết nối thị trấn Lương Sơn - Xuân Mai qua xã Hòa Sơn (cũ) - Hết địa bàn thôn Đồng Quýt, xã Hòa Sơn (cũ) tiếp giáp với tiểu khu Liên Sơn, thị trấn Lương Sơn (cũ)
Mục 9
2.400.0001.800.0001.700.000
Đường liên kết vùngHết địa phận xã Cao Sơn (cũ) giáp Phường Kỳ Sơn - Hết địa phận xã Cao Sơn (cũ), giáp xã Nật Sơn
Mục 10
2.400.0001.300.0001.000.000
Đường liên thônThửa đất bà Kim Thị Chiên (thửa đất số 61, tờ bản đồ 63) - Hết thửa đất hộ bà Nguyễn Thị Canh, thôn Năm Lu, (thửa đất số 24, tờ bản đồ 62)
Mục 73
1.800.0001.700.0001.500.000
Đường liên thônThửa đất hộ ông Dọc, thôn Năm Lu (thửa đất số 247, tờ bản đồ 60) - Hết thửa đất hộ ông Nguyễn Duy Thức, thôn Năm Lu (thửa đất số 212, tờ bản đồ 60)
Mục 74
1.800.0001.700.0001.500.000
Đường liên thônThửa đất bà Đinh Thị Yến thôn Năm Lu, (thửa đất số 107, tờ bản đồ 60) - Hết thửa đất bà Nguyễn Thị Tuyết, thôn Năm Lu (thửa đất số 1, tờ bản đồ 59)
Mục 75
1.800.0001.700.0001.500.000
Đường liên thônĐất có một mặt thửa đất giáp với trục chính theo Đường quy hoạch tỷ lệ 1/500 Dự án Cụm công nghiệp xóm Rụt, xã Tân Vinh (cũ) (Đường song song với trục Đường nhánh xóm Nước Vải)
Mục 77
4.000.0003.200.0002.600.000
Đường liên thônThửa đất hộ Ông Bùi Văn Nhất, thôn Cầu Sơn (Thửa 357, tờ bản đồ số 15) - Hộ ông Hoàng Văn Minh, thôn Đồng Bưng (thửa 163, tờ bản đồ số 10) đi qua hộ ông Bùi Thành Biên (thửa 53, tờ bản đồ số 12) đến nghĩa địa (bãi Chung) (Thửa 4, tờ bản đồ số 12)
Mục 76
2.600.0001.400.0001.300.000
Đường liên thônCuối đất hộ ông Phạm Đình Khải (Duyên) thôn Năm Lu - Hết đất hộ bà Nguyễn Thị Cử, thôn Năm Lu (thửa đất số 30, tờ bản đồ 60)
Mục 72
2.400.0001.800.0001.700.000
Đường liên xãNgã 3 thôn Đồng Sầm - Ngã 3 Mỹ Cành thôn Đồng Chanh B
Mục 67
2.800.0002.600.0001.400.000
Đường liên xãUBND xã Hòa Sơn (cũ) - Hết địa phận thôn Tân Hòa hướng đi khu Chiến Thắng, thị trấn Xuân Mai (cũ)
Mục 62
1.800.0001.700.0001.500.000
Đường liên xãCầu Bình Sơn nối Đường huyện ĐH03 - Giáp địa phận xã Cư Yên (cũ)
Mục 68
4.000.0003.200.0002.600.000
Đường liên xãNgã ba thôn Đồng Sầm - Cầu Nhu Nhẹm (Giáp thôn Xuân Linh, xã Thuỷ Xuân Tiên cũ)
Mục 66
2.800.0002.600.0001.400.000
Đường liên xãUBND xã Hòa Sơn (cũ) - Cổng Lữ đoàn 134 đi ra hướng thị trấn Xuân Mai đến Hết địa phận xã Hòa Sơn
Mục 61
1.800.0001.700.0001.500.000
Đường liên xãNgã ba Hết thửa đất hộ bà Nguyễn Thị Thử thôn Hạnh Phúc thửa đất số 11, tờ bản đồ số 123-c (tờ số 28) - UBND xã Hòa Sơn (cũ)
Mục 60
1.800.0001.700.0001.500.000
Đường liên xãUBND xã Hòa Sơn (cũ) - Đường kết nối thị trấn Lương Sơn - Xuân Mai đoạn qua xã Hòa Sơn (cũ)
Mục 63
1.800.0001.700.0001.500.000
Đường liên xãCầu Bãi Sỏi đi thôn Đồng Bưng - Ngã ba thôn Đồng Sầm
Mục 65
2.800.0002.600.0001.400.000
Đường liên xãĐường quốc lộ 6A - Ngã ba Hết thửa đất hộ bà Nguyễn Thị Thử thôn Hạnh Phúc thửa đất số 11, tờ bản đồ số 123-c (tờ số 28)
Mục 59
2.400.0001.800.0001.700.000
Đường liên xãĐường Trần Phú (QL 6A) tiểu khu 14, thị trấn Lương Sơn (cũ) - Đi khu công nghiệp Nhuận Trạch (cũ)
Mục 57
9.600.0006.000.0004.800.000
Đường liên xãQuốc lộ 6 đi Khu Công nghiệp Nhuận Trạch đoạn từ giáp địa giới hành chính Thị trấn Lương Sơn (cũ) - Hộ ông Đinh Công Lương, thôn Đồng Sầm
Mục 58
2.800.0002.600.0001.400.000
Đường liên xãHộ bà Hoàng Thị Nhâm đầu Đường kết nối thị trấn Lương Sơn - Xuân Mai - Nhà Văn hóa thôn Đồng Gội
Mục 64
1.700.0001.500.0001.200.000
Đường làng nghề gắn với du lịchHộ ông Hoàng Văn Hỏi xóm Cời tại thửa số 136, tờ bản đồ: 146-d-I - Trường Tiểu Học xã Tân Vinh
Mục 69
4.000.0003.200.0002.600.000
Đường làng nghề gắn với du lịchTrường Tiểu Học xã Tân Vinh (cũ) - Hết thửa đất số 77, tờ bản đồ: 145-C của ông Hoàng Văn Khánh tại ngã ba xóm Nước Vải
Mục 71
3.200.0002.600.0002.200.000
Đường làng nghề gắn với du lịchThửa đất số 49, tờ bản đồ 146-đ-I xóm Đồng Tiến - Khu nghỉ dưỡng thuộc công ty cổ phần đầu tư Long Thành Group đến thửa 110, tờ bản đồ 146-đ
Mục 70
3.200.0002.600.0002.200.000
Đường nhánh xóm CờiHộ ông Hoàng Văn Hỏi xóm Cời thuộc thửa số 136, tờ bản đồ 146-d-I đi cầu treo cũ - Hết thửa đất số 76, tờ bản đồ: 146-C-II của ông Nguyễn Bá Đường xóm Cời
Mục 79
3.200.0002.600.0002.200.000
Đường nhánh xóm Nước VảiHộ bà Hoàng Thị Cúc (Thửa 108 - tờ 145 - C) - Công ty Cổ phần Hồng Dương Lương Sơn (Thửa 43 tờ 145 - Đ - II)
Mục 78
3.200.0002.600.0002.200.000
Đường nhánh xóm Đồng ChúiThửa đất số 15 hộ ông Nguyễn Xuân Cường - Thửa đất số 21 tờ bản đồ: 145-d. hộ ông Đinh Mạnh Linh xóm Đồng Chúi
Mục 82
3.200.0002.600.0002.200.000
Đường nhánh xóm Đồng ChúiHộ ông Nguyễn Văn Sơn đi đập Ông Rô - Hết đất của bà Nguyễn Thị Hoa (Hà Nội) thửa số 75, tờ bản đồ 146-d-III xóm Đồng Chúi
Mục 80
3.200.0002.600.0002.200.000
Đường nhánh xóm Đồng ChúiDoanh trại quân đội nhân dân Việt Nam qua kho Lịu mìn (Thửa đất số 32, tờ bản đồ số 168-b-I) - Đến Hết Đường trong khu dân cư (Thửa đất số 32, tờ bản đồ số 168-b-I)
Mục 86
2.600.0002.200.0001.800.000
Đường nhánh xóm Đồng ChúiTrạm y Tế xã Tân Vinh (cũ) (Thửa 24 tờ 145 - B) - Hộ ông Phùng Văn Lợi (thửa 24 tờ 145 - d), xóm Đồng Chúi
Mục 81
3.200.0002.600.0002.200.000
Đường nhánh xóm Đồng ChúiHộ ông Dương Văn Thao thửa số 29, tờ bản đồ: 146-e- III - Hết nhà ông Hoàng Văn Toản xóm Cời thửa số 72, tờ bản đồ số 146-đ
Mục 83
2.600.0002.200.0001.800.000
Đường nhánh xóm Đồng ChúiNgầm Cời - Hết nhà ông Bùi Văn Việt xóm Cời
Mục 84
2.600.0002.200.0001.800.000
Đường nhánh xóm Đồng ChúiNhà văn hóa xóm Suối Khế (Thửa đất số: 59, tờ bản đồ: 168-đ-I) - Đến Hết nhà ông Phạm Kim Sâm (Thửa đất số: 40, tờ bản đồ: 168-đ-I)
Mục 85
2.600.0002.200.0001.800.000
Đường quy hoạch trong dự án nhà ở 2 bên bờ sông Bùi
Khu nhà ở bên bờ Sông Bùi
Khu nhà ở bên bờ Sông Bùi
Mục 105.1
4.000.0003.200.0002.600.000
Đường quy hoạch trong dự án đấu giá đất xóm Cời - xóm Đồng Tiến
Khu nhà ở tại xóm Cời và xóm Đồng Tiến
Khu nhà ở tại xóm Cời và xóm Đồng Tiến
Mục 106.1
4.000.0003.200.0002.600.000
Đường thôn xóm Tân Lập cũ
Mục 87
2.600.0002.200.0001.800.000
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn thị trấn Lương Sơn (cũ)Các trục đường còn lại thuộc tiểu khu Mòng và tiểu khu Đồng Bái.
Mục 149
1.500.0001.000.000800.000
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn thị trấn Lương Sơn (cũ)Các trục đường còn lại thuộc thị trấn Lương Sơn (cũ)
Mục 148
2.400.0001.500.0001.100.000
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xãSau thửa đất hộ ông Đức (Trại Cầu) thửa đất số 25, tờ bản đồ 76-E - Hết thửa đất hộ bà Ngô Thị Mận, thôn Cố Thổ (thửa đất số 162, tờ 76-E)
Mục 110
1.800.0001.700.0001.500.000
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xãHộ bà Hoàng Thị Huế (Thửa 85, tờ bản đồ 120-Đ) - Nhà ông Nguyễn Công Đức (Thửa 209, tờ bản đồ 120 - Đ)
Mục 127
1.100.000800.000500.000
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xãThửa đất hộ ông Phan Đăng Bình (Thửa 296, tờ bản đồ 119-D) - Thửa đất hộ ông Hoàng Đông Vinh (Thửa 296, tờ bản đồ 119-D)
Mục 128
1.100.000800.000500.000
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xãThửa đất hộ ông Huấn (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 190- e-2) - Thửa đất hộ ông Tản (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 190- e-2) Đường nhánh xóm Bằng Gà
Mục 146
310.000170.000130.000
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xãNhà văn hóa thôn Cố Thổ - Hết thửa đất hộ ông Đỗ Danh Thi (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 6)
Mục 111
1.700.0001.500.0001.200.000
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xãNhà văn hóa xóm Rổng Tằm (thửa 63, tờ bản đồ 144-D-01) - Hộ Hoàng Thị Thanh (thửa 04, tờ bản đồ 144-D-01)
Mục 126
2.300.0001.700.0001.000.000
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xãNhà văn hóa xóm Rụt - Nghĩa địa xóm Rụt tờ bản đồ: 192-b
Mục 138
1.800.0001.400.000900.000
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xãNgã ba thửa đất hộ ông Bành Thế Tư, thôn Đồng Gội (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 22) - Tràng Củ đến đập tràn hồ Đầu Cầu
Mục 118
1.500.0001.200.000600.000
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xãThửa đất hộ bà Phúc thửa số 25, tờ bản đồ 192-b - Hết thửa đất hộ ông Hoàng Văn Liên thửa số: 48, tờ bản đồ: 192-b
Mục 139
1.800.0001.400.000900.000
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xãNhà văn hóa trung tâm xã Lâm Sơn cũ thuộc xóm Dốc Phấn - Hộ ông Hồ Hải
Mục 124
2.300.0001.700.0001.000.000
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xãThửa đất hộ ông Hoàng Công Thao, thôn Suối Nẩy (thửa đất số 47, tờ bản đồ số 18) - Cầu Đá Mầm tiếp giáp thửa đất hộ ông Nguyễn Văn Phương
Mục 119
1.500.0001.200.000600.000
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xãCống Vai Chân thôn Hạnh Phúc hướng đi thôn Đồng Quýt - Hết thửa đất hộ Hà Viết Thiện (thửa đất số 173, tờ bản đồ số 26) và (hướng đi Khu tái định cư I, tiểu khu Liên Sơn, thị trấn Lương Sơn cũ)
Mục 114
1.700.0001.500.0001.200.000
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xãNhà văn hóa thôn Đồng Gội - Cây Đa Đình làng thôn Đồng Gội
Mục 123
1.500.0001.200.000600.000
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xãĐầu ngã 3 Vai Cả - Khu công nghiệp Nhuận Trạch - thôn Đồng Chanh
Mục 136
2.600.0001.400.0001.300.000
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xãCuối thửa đất hộ ông Hà Viết Thiện (thửa đất số 173, tờ bản đồ số 26) - Kho T342 (Ngọc Quýt)
Mục 117
1.500.0001.200.000600.000
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xãThửa đất hộ ông Lê Sỹ Vinh (thửa số 225, tờ bản đồ: 145-C xóm Nước Vải) - Hết thửa đất hộ ông Hoàng Văn Tiền số thửa: 65, tờ bản đồ: 168-a (Cầu mới xóm Vé)
Mục 143
3.200.0002.600.0002.200.000
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xãCổng Trung tâm dã ngoại Học viện 103 thôn Bùi Trám - Cổng Lữ đoàn 134
Mục 109
1.800.0001.700.0001.500.000
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xãThửa đất hộ ông Lê Văn Hỏa (Thửa 58, tờ bản đồ 94- E) - Thửa đất hộ ông Nguyễn Văn Tuấn (Thửa 11, 09, 33 tờ bản đồ 94-E)
Mục 129
1.100.000800.000500.000
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xãThửa đất số 73 hộ ông Nguyễn Văn Sỹ - Thửa số 01, tờ bản đồ: 146- D-IV, hộ ông Nguyễn Trường Long (Xóm Cời)
Mục 140
3.200.0002.600.0002.200.000
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xãCầu Bãi Sỏi đi thôn Đồng Bưng - Ngã ba thôn Đồng Sầm
Mục 130
2.800.0002.600.0001.400.000
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xãThửa đất hộ ông Nguyễn Văn Luyện (Thửa số: 79, Tờ bản đồ số 37) - Hồ Đồng Chanh (Thửa số: 114, Tờ bản đồ số 47)
Mục 135
2.600.0001.400.0001.300.000
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xãThửa đất hộ ông Quách Văn Thầm (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 14) - Thửa đất hộ ông Hoàng Công Quỹ (thửa đất số 262, tờ bản đồ số 10)
Mục 122
1.500.0001.200.000600.000
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xãThửa đất hộ ông Hoàng Quốc Lập (Thửa 14, tờ bản đồ số 26) xóm Đồng Sẽ - Xóm Gò Trạng, xã Cư Yên (Thửa 14, tờ bản đồ số 32)
Mục 134
2.600.0001.400.0001.300.000
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xãThửa đất hộ ông Lọng (Thửa 44, tờ bản đồ số 191- c-1), Bằng Gà - Thửa đất hộ ông Kiên (thửa số 31, tờ bản đồ số 191-c-1) Bằng Gà
Mục 145
310.000170.000130.000
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xãThửa đất số 53 hộ ông Nguyễn Thái Hoàn - Thửa đất số 65, tờ bản đồ: 145-E-II hộ bà Hoàng Thị Khuyên, xóm Đồng Tiến.
Mục 142
3.200.0002.600.0002.200.000
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xãĐình Đồng Táu - Đình Gò Bài
Mục 120
1.500.0001.200.000600.000
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xãĐường kết nối thị trấn Lương Sơn - Xuân Mai - Hộ ông Nguyễn Văn Tuấn (Lư) thôn Đồng Gội
Mục 116
1.700.0001.500.0001.200.000
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xãThửa đất hộ ông Ngô Bá Thành (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 22) - Hết nhà văn hóa thôn Đồng Quýt
Mục 112
1.700.0001.500.0001.200.000
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xãThửa đất số 33 hộ ông Võ Thành Thúy - Hết địa phận xã Tân Vinh tại thửa đất thuộc công Ty dược phẩm Hà Nội, Hòa Bình
Mục 133
3.200.0002.600.0002.200.000
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xãThửa đất hộ bà Nguyễn Thị Chót (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 23) - Hết địa phận thôn Tân Hòa, hướng đi đập tràn ra thị trấn Xuân Mai (cũ)
Mục 113
1.700.0001.500.0001.200.000
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xãThửa đất hộ ông Nguyễn Văn Tín - Nhà văn hóa xóm Rổng Tằm (thửa 63, tờ bản đồ 144-D-01)
Mục 125
2.300.0001.700.0001.000.000
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xãThửa đất số 182 hộ ông Vũ Bá Thoại - thửa đất số 143 tờ bản đồ: 146-D-III hộ ông Đào Đình Lịch (Xóm Cời).
Mục 141
3.200.0002.600.0002.200.000
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xãNgã ba nhà văn hóa thôn Hạnh Phúc - Nhà văn hóa thôn Đồng Quýt
Mục 115
1.700.0001.500.0001.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.