Bảng giá đất Xã Lương Sơn, Phú Thọ từ 01/01/2026
640 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Lương Sơn là 28.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Lô đất có mặt tiếp giáp với đường Phạm Văn Đồng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (26 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xã | Nghĩa địa xóm Giếng Êm - Hồ Villa Đồng Chanh (Thửa 441, tờ bản đồ số 40) Mục 137 | 2.600.000 | 1.400.000 | 1.300.000 |
| Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xã | Thửa đất hộ ông Thảnh (thửa đất số 67; tờ bản đồ số 239-b-1) - Thửa đất hộ ông Kỳ (thửa đất số 127; tờ bản đồ số 239- b-1), Suối Bu Mục 147 | 370.000 | 340.000 | 290.000 |
| Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xã | Thửa đất hộ ông Bùi Văn Nhung (Thửa 101, tờ bản đồ số 10) (thôn Đồng Bưng) - Gốc đa thôn Đồng Bưng (Thửa 543a, tờ bản đồ số 9) Mục 131 | 2.600.000 | 1.400.000 | 1.300.000 |
| Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xã | Thôn Đồng Bưng đi thôn Cầu Sơn đi thôn Đầm Rái - Địa phận xã Tân Vinh (cũ) Mục 132 | 2.600.000 | 1.400.000 | 1.300.000 |
| Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xã | Thửa đất hộ nhà Bền (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 19- C) - Cổng làng Suối Nẩy Mục 121 | 1.500.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xã | Thửa đất hộ ông Hoàng Văn Cường thửa đất số 59, tờ bản đồ: 169-a-I xóm Rụt - Hết thửa đất hộ ông Trần Văn Hiếu (Hà Nội) thửa số: 55, tờ bản đồ: 169-a-I Mục 144 | 1.800.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn xã Cao Sơn (cũ) | Đất có một mặt thửa đất giáp với đường còn lại thuộc các xóm trên địa bàn xã; Các đoạn đường còn lại ngoài đoạn đường đã quy định tại khu vực 1, khu vực 2, khu vực 3, khu vực 4, khu vực 5 Mục 160 | 370.000 | 340.000 | 290.000 |
| Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn xã Cao Sơn (cũ) | Đất có một mặt thửa đất giáp với trục đường Trường Sơn A đi tiếp giáp với khu vực 1, của các xóm Cột Bài, Bằng Gà, Tháy Mỏ, suối Bu Mục 159 | 400.000 | 360.000 | 300.000 |
| Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn xã Hòa Sơn (cũ) | Các trục đường còn lại của thôn Tân Sơn; thôn Cố Thổ; thôn Đồng Bài; thôn Tân Hòa và thôn Hạnh Phúc Mục 151 | 1.500.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn xã Hòa Sơn (cũ) | Các trục đường còn lại của thôn Năm Lu Mục 150 | 1.700.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn xã Hòa Sơn (cũ) | Các vị trí, các trục đường còn lại của các thôn trên địa bàn toàn xã. Mục 152 | 1.200.000 | 900.000 | 500.000 |
| Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn xã Lâm Sơn (cũ) | Đất có một mặt thửa đất giáp với mặt đường còn lại của tất cả các xóm trong toàn xã đoạn chưa có đường bê tông, Khu dân cư thung Dâu Ao Hà Mục 154 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn xã Lâm Sơn (cũ) | Đất có một mặt thửa đất giáp với mặt đường bê tông còn lại thuộc các xóm trên địa bàn xã, các đoạn đường còn lại ngoài các đoạn đường đã quy định tại các khu vực 1, khu vực 2, khu vực 3, khu vực 4 Mục 153 | 1.800.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn xã Lâm Sơn (cũ) | Đất có một mặt thửa đất giáp với trục đường liên xóm, đường bê tông các xóm: xóm Cời; xóm Đồng Tiến; xóm Đồng Chúi; khu du lịch Sunset Mục 155 | 3.200.000 | 2.600.000 | 2.200.000 |
| Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn xã Nhuận Trạch (cũ) | Các thửa đất có một mặt thửa đất giáp với đường đoạn còn lại của thôn: Cầu Sơn, Đồng Bưng, Đồng Sẽ, Đồng Sầm, Đầm Rái, Đồng Chanh A, Đồng Chanh B, Suối Sếu A, Suối Sếu B (đã có đường Bê tông) Mục 156 | 1.400.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn xã Nhuận Trạch (cũ) | Đất có một mặt thửa đất giáp với mặt đường còn lại của tất cả các thôn trong toàn xã (đoạn chưa có đường bê tông) Mục 158 | 1.100.000 | 800.000 | 500.000 |
| Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn xã Nhuận Trạch (cũ) | Các thửa đất có một mặt giáp với mặt đường còn lại của thôn Giếng Êm và thôn Đồng Sy (đã có đường bê tông) Mục 157 | 1.400.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đường thôn, xóm | Hộ ông Đinh Thanh Hải thửa số 75, tờ bản đồ 168-e - Hết hộ ông Nguyễn Văn Sáu thửa số: 39, tờ bản đồ: 168-e, xóm Rụt Mục 91 | 1.800.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Đường thôn, xóm | Nhà ông Hoàng Thế Hanh (Thửa 59 tờ 168-A-4) - Hết nhà ông Hoàng Văn Đích xóm Vé (Hết thửa 02 tờ 168-a2) Mục 89 | 2.600.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Đường thôn, xóm | Hết nhà ông Hoàng Văn Đích xóm Vé (Hết thửa 02 tờ 168-a2) - Hết hộ ông Hoàng Văn Lẳm xóm Vé Mục 90 | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Đường thôn, xóm | Hộ ông Trần Văn Lương (Thửa đất số 106, tờ bản đồ 168-B-I) - Hết thửa đất số 37 tờ bản đồ 168-B-I hộ ông Bùi Văn Chảnh xóm Vé Mục 88 | 2.600.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Đường thôn, xóm | Là diện tích có một mặt thửa đất giáp với mặt Đường còn lại thuộc các xóm trên địa bàn xã, các đoạn Đường còn lại ngoài các đoạn Đường đã quy định tại khu vực 1, khu vực 2, khu vực 3, khu vực 4 và khu vực 5 Mục 92 | 1.400.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường Âu Cơ | Trục Đường chính TK 11: giáp Đường Lê Quý Đôn - Hết thửa đất hộ ông Vũ Tiến Dũng Mục 25 | 6.000.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Đường Đồng Khởi | Đường Trần Phú (QL6A) - Đường Âu Cơ TK11 Mục 24 | 6.000.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Đất có một mặt thửa đất giáp với trục chính theo đường quy hoạch Dự án Khu đô thị sinh thái Việt Xanh tại xã Tân Vinh (cũ) Đường giao thông trong khu tái định cư | Đường giao thông trong khu tái định cư Mục 108.6 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.600.000 |
| Đất có một mặt thửa đất giáp với trục chính theo đường quy hoạch Dự án Khu đô thị sinh thái nghỉ dưỡng cao cấp Đông Trường Sơn tại xã Tân Vinh (cũ) Đường giao thông trong khu tái định cư | Đường giao thông trong khu tái định cư Mục 108.7 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (212 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các Thửa đất có ít nhất một mặt tiền giáp với mặt cắt đường rộng 7,0 mét trở lên (không bao gồm vỉa hè, rãnh thoát nước) tại Dự án khu tái định cư phục vụ dự án xây dựng kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp và dự án trên địa bàn xã Nhuận Trạch (tại thôn Đồng Sầm). Dự án khu tái định cư phục vụ dự án xây dựng kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp và dự án trên địa bàn xã Nhuận Trạch (cũ) | Dự án khu tái định cư phục vụ dự án xây dựng kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp và dự án trên địa bàn xã Nhuận Trạch (cũ) Mục 107.1 | 3.000.000 | 1.600.000 | 1.500.000 |
| Các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với trục đường chính thuộc các xóm Rổng Tằm, xóm Dốc Phấn, xóm Lam Sơn, xóm Đoàn Kết, xóm Đồng Gạo Khu nghỉ ngơi, vui chơi giải trí Thung lũng Nữ Hoàng, xã Lâm Sơn | Khu nghỉ ngơi, vui chơi giải trí Thung lũng Nữ Hoàng, xã Lâm Sơn Mục 100.2 | 3.100.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Các thửa đất có một mặt tiếp giáp với trục đường quy hoạch (Tuyến 01), có chiều rộng mặt đường là 16 m (đã trừ vỉa hè) của dự án Khu đô thị sinh thái nghỉ dưỡng cao cấp Lâm Sơn. Khu đô thị nghỉ dưỡng sinh thái cao cấp Lâm Sơn | Khu đô thị nghỉ dưỡng sinh thái cao cấp Lâm Sơn Mục 99.1 | 5.800.000 | 3.100.000 | 2.600.000 |
| Các thửa đất có một mặt tiếp giáp với trục đường quy hoạch (Tuyến 02), có chiều rộng mặt đường là 7 m (đã trừ vỉa hè) của dự án Khu đô thị sinh thái nghỉ dưỡng cao cấp Khu đô thị nghỉ dưỡng sinh thái cao cấp Lâm Sơn | Khu đô thị nghỉ dưỡng sinh thái cao cấp Lâm Sơn Mục 99.2 | 3.100.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Các thửa đất có ít nhất một mặt tiền giáp với mặt cắt đường rộng 18 mét trở lên (bao gồm đường, vỉa hè, rãnh thoát nước) tại dự án khu nhà ở Cầu Sơn, Đồng Bưng xã Nhuận Trạch (cũ) Khu nhà ở tại xóm Cầu Sơn và xóm Đồng Bưng, xã Nhuận Trạch | Khu nhà ở tại xóm Cầu Sơn và xóm Đồng Bưng, xã Nhuận Trạch Mục 103.1 | 3.200.000 | 3.000.000 | 1.600.000 |
| Các thửa đất liền kề thường Khu nhà ở tại xã Hòa Sơn (Tân Hòa Garden) — Nhóm các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch 13 m | Khu nhà ở tại xã Hòa Sơn (Tân Hòa Garden) — Nhóm các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch 13 m Mục - | 2.300.000 | ||
| Các thửa đất ở biệt thự Khu nhà ở tại xã Hòa Sơn (Tân Hòa Garden) — Nhóm các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch 23m | Khu nhà ở tại xã Hòa Sơn (Tân Hòa Garden) — Nhóm các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch 23m Mục - | 3.000.000 | ||
| Các thửa đất ở biệt thự Khu nhà ở tại xã Hòa Sơn (Tân Hòa Garden) — Nhóm các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch 13 m | Khu nhà ở tại xã Hòa Sơn (Tân Hòa Garden) — Nhóm các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch 13 m Mục - | 2.000.000 | ||
| Các thửa đất ở liền kề Khu nhà ở tại xã Hòa Sơn (Tân Hòa Garden) — Nhóm các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch 23m | Khu nhà ở tại xã Hòa Sơn (Tân Hòa Garden) — Nhóm các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch 23m Mục - | 3.300.000 | ||
| Các trục đường nhánh khu nhà ở thương mại và chợ trung tâm huyện (Khu nhà ở Riveriew Lương Sơn; Khu nhà ở HUS; Khu nhà ở Riverview Lương Sơn tại xóm Mỏ (Đợt 1, đợt 2); Các trục đường nhánh khu nhà ở xóm Mỏ và Tiểu khu 8) Đường giao thông trong khu đấu giá | Đường giao thông trong khu đấu giá Mục 97.1 | 10.800.000 | 6.800.000 | 5.400.000 |
| Các trục đường nhánh khu đất đấu giá xóm Mỏ Đường giao thông trong khu đấu giá | Đường giao thông trong khu đấu giá Mục - | 6.800.000 | 5.400.000 | 2.800.000 |
| Các trục đường nhánh khu đấu giá Tiểu khu 9 Đường giao thông trong khu đấu giá | Đường giao thông trong khu đấu giá Mục - | 5.400.000 | 2.800.000 | 2.500.000 |
| Các trục đường trong dự án Khu nhà ở cao cấp Dầu khí Hòa Bình (tại thôn Suối Sếu B) Khu nhà ở cao cấp Dầu khí Hòa Bình tại xã Nhuận Trạch (cũ) | Khu nhà ở cao cấp Dầu khí Hòa Bình tại xã Nhuận Trạch (cũ) Mục 101.1 | 3.200.000 | 3.000.000 | 1.600.000 |
| Các trục đường trong khu vực Dự án Khu nhà ở Tân Hòa Garden tại thôn Tân Sơn; Các trục đường trong khu vực Dự án Khu nhà ở Đồi Lau tại thôn Cố Thổ Đường giao thông trong khu đấu giá | Đường giao thông trong khu đấu giá Mục 97.2 | 2.100.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
| Các tuyến đường nối Quốc lộ 6 (đường Trần Phú) | Đường Trần Phú (QL6A) - Hết thửa đất số 167, tờ bản đồ 145bIV (TK6) (ngõ 344) Mục 39 | 5.400.000 | 2.800.000 | 2.500.000 |
| Các tuyến đường nối Quốc lộ 6 (đường Trần Phú) | Thửa đất số 278, tờ bản đồ 122 - e Đường Trần Phú (QL6A) - Hết thửa đất số 136, tờ bản đồ 122 - e (hộ ông Đinh Công Hiệp, TK Đồng Bái) (ngõ 747) Mục 46 | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Các tuyến đường nối Quốc lộ 6 (đường Trần Phú) | Đường Trần Phú (QL6A) (cầu Bãi Sỏi giáp xã Nhuận Trạch cũ) - Hết địa phận xã Hòa Sơn cũ Mục 48 | 2.800.000 | 2.100.000 | 2.000.000 |
| Các tuyến đường nối Quốc lộ 6 (đường Trần Phú) | Đường Trần Phú (QL6A) - Hết thửa đất số 202; tờ bản đồ 145bIV (TK6) (ngõ 314) Mục 40 | 5.400.000 | 2.800.000 | 2.500.000 |
| Các tuyến đường nối Quốc lộ 6 (đường Trần Phú) | Đường Trần Phú (QL6A) - Hết thửa đất số 28, tờ bản đồ 146aIV (TK8) (ngõ 676) Mục 41 | 5.400.000 | 2.800.000 | 2.500.000 |
| Các tuyến đường nối Quốc lộ 6 (đường Trần Phú) | Đường Trần Phú (QL6A) - Hết thửa đất số 77, tờ bản đồ 145aI (TK3) (ngõ 139) Mục 43 | 5.400.000 | 2.800.000 | 2.500.000 |
| Các tuyến đường nối Quốc lộ 6 (đường Trần Phú) | Đường Trần Phú (QL6A) - Hết thửa đất 51, tờ bản đồ 145AIII (TK4) (ngõ 174) Mục 42 | 5.400.000 | 2.800.000 | 2.500.000 |
| Các tuyến đường nối Quốc lộ 6 (đường Trần Phú) | Đường Trần Phú (QL6A) - Hết thửa đất số 174, tờ bản đồ 145 - b - IV (TK6) (Ngõ 394) Mục 37 | 5.400.000 | 2.800.000 | 2.500.000 |
| Các tuyến đường nối Quốc lộ 6 (đường Trần Phú) | Đường Trần Phú (QL6A) - Công ty CP Việt Hương (thửa đất số 330, tờ bản đồ 122e, TK14) (ngõ 877) Mục 44 | 5.400.000 | 2.800.000 | 2.500.000 |
| Các tuyến đường nối Quốc lộ 6 (đường Trần Phú) | Thửa đất số 278, tờ bản đồ 122 - e (TK Đồng Bái) Đường Trần Phú (QL6A) - Hết thửa đất số 132, tờ bản đồ 122 - e (hộ bà Hoàng Thị Sáng, TK Đồng Bái) (ngõ 745) Mục 47 | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Các tuyến đường nối Quốc lộ 6 (đường Trần Phú) | Đường Trần Phú (QL6A) - Hết thửa đất số 104, tờ bản đồ 146 - a - III (TK6) (ngõ 446) Mục 38 | 5.400.000 | 2.800.000 | 2.500.000 |
| Các tuyến đường nối Quốc lộ 6 (đường Trần Phú) | Đường Trần Phú (QL6A) cầu Đồng Bái - Nhà Văn hóa tiểu khu Đồng Bái (ngõ 667) Mục 45 | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Các tuyến đường nối Quốc lộ 6 (đường Trần Phú) | Đất hộ ông Nguyễn Phụ Hải, thôn Năm Lu, (thửa đất 240, tờ bản đồ 60) Đường Trần Phú (QL6A) - Hết thửa đất hộ bà Đỗ Thị Lan Anh (thửa đất số 23, tờ bản đồ 61) Mục 49 | 2.800.000 | 2.100.000 | 2.000.000 |
| Các tuyến đường nối quốc lộ 6 (đường Trần Phú) | Thửa đất bà Nguyễn Thị Hằng thôn Năm Lu (thửa đất số 191, tờ bản đồ 60) - Hết thửa đất hộ ông Nguyễn Quốc Doanh, thôn Năm Lu (thửa đất số 203, tờ bản đồ 60) Mục 50 | 2.100.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
| Các tuyến đường nối đường Hồ Chí Minh (QL21) | Cây xăng Cố Thổ (Đường Hồ Chí Minh) - Hết đất hộ ông Hà Văn Hào, thôn Tân Sơn (thửa đất số 494, tờ bản đồ 76 - Đ) Mục 53 | 2.800.000 | 2.100.000 | 2.000.000 |
| Các tuyến đường nối đường Hồ Chí Minh (QL21) | Hộ ông Dương Đình Phấn thôn Cố Thổ - Cổng kho K12 đến địa phận xã Đông Yên (cũ) Mục 54 | 2.100.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
| Các tuyến đường nối đường Hồ Chí Minh (QL21) | Lối rẽ Đường Hồ Chí Minh đi qua cổng Công ty Tuấn Minh (Thửa 357, tờ bản đồ số 41) - Ngã ba Mỹ Cành(Thửa 217, tờ bản đồ số 36) Mục 55 | 3.200.000 | 3.000.000 | 1.600.000 |
| Các tuyến đường nối đường Hồ Chí Minh (QL21) | Đường Hồ Chí Minh hướng đi xóm Gò Mè, xã Cư Yên (cũ) - Hết địa phận xã Nhuận Trạch (cũ). Mục 56 | 3.200.000 | 3.000.000 | 1.600.000 |
| Các tuyến đường nối đường Hồ Chí Minh (QL21) | Đường Hồ Chí Minh thôn Cố Thổ - Điểm cuối tường bao trường đại học Phòng cháy chữa cháy thôn Tân Sơn Đường rẽ vào Bùi Trám Mục 51 | 2.800.000 | 2.100.000 | 2.000.000 |
| Các tuyến đường nối đường Hồ Chí Minh (QL21) | Mép tường bao trường đại học Phòng cháy chữa cháy Đường rẽ về thôn Bùi Trám - Hết đất hộ bà Đinh Thị Bằng thôn Bùi Trám; Mục 52 | 2.100.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
| Các vị trí còn lại của Dự án khu tái định cư phục vụ dự án xây dựng kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp và dự án trên địa bàn xã Nhuận Trạch (tại thôn Đồng Sầm) Dự án khu tái định cư phục vụ dự án xây dựng kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp và dự án trên địa bàn xã Nhuận Trạch (cũ) | Dự án khu tái định cư phục vụ dự án xây dựng kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp và dự án trên địa bàn xã Nhuận Trạch (cũ) Mục 107.2 | 1.600.000 | ||
| Các vị trí còn lại của dự án thuộc Dự án khu nhà ở Cầu Sơn, Đồng Bưng xã Nhuận Trạch (cũ) Khu nhà ở tại xóm Cầu Sơn và xóm Đồng Bưng, xã Nhuận Trạch | Khu nhà ở tại xóm Cầu Sơn và xóm Đồng Bưng, xã Nhuận Trạch Mục 103.2 | 3.000.000 | 1.600.000 | 1.500.000 |
| Các đường nhánh trong khu thương mại và nhà ở Đông Dương Đường giao thông trong khu đấu giá | Đường giao thông trong khu đấu giá Mục - | 10.800.000 | 8.700.000 | 4.400.000 |
| Hòa Sơn - Nhuận Trạch - Cư Yên (ĐH.04) | Ký túc xá trường Cao đẳng cộng đồng Hà Tây - Ngã ba nhà ông Mỹ Cành (Thửa 217, tờ bản đồ số 36) đi qua nhà văn hoá Thôn Đồng Chanh B, đi ngã ba Nhà ông Hán (thửa: 111, tờ bản đồ 47) đến Hết địa phận xã Nhuận Trạch (cũ) Mục 19 | 3.200.000 | 3.000.000 | 1.600.000 |
| Hòa Sơn - Nhuận Trạch - Cư Yên (ĐH.04) | Cổng làng thôn Cố Thổ đi theo trục Đường chính - Hết địa phận xã Hòa Sơn (cũ) đi đơn vị Z119 tới giáp ranh Hà Nội Mục 18 | 2.100.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
| Khu Tái định cư sân golf Phượng Hoàng Đường giao thông trong khu tái định cư | Khu đất có một mặt thửa đất tiếp giáp với trục đường bê tông trong xã có chiều rộng mặt đường 3,5 m trở lên tại các khu đất tái định cư sân golf Phượng Hoàng Mục 108.5 | 3.100.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Khu Tái định cư đường tránh Xuân Mai (xã Hoà Sơn cũ) | Mục 161 | 2.100.000 | ||
| Khu nhà ở Đồng Sẽ | Mục 104 | 2.800.000 | ||
| Khu sinh thái dịch vụ Cửu Long Hasky (thôn Đầm Rái, Cầu Sơn) | Các trục đường trong dự án Khu sinh thái dịch vụ Cửu Long Hasky (thôn Đầm Rái, Cầu Sơn) xã Nhuận Trạch (cũ) Mục 102 | 3.200.000 | 3.000.000 | 1.600.000 |
| Khu tái định cư Trường Sỹ quan đặc công tại thôn Tân Sơn và Làng giáo viên trường Đại học Lâm nghiệp Việt Nam Đường giao thông trong khu tái định cư | Đường giao thông trong khu tái định cư Mục 108.4 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 |
| Khu tái định cư cho Trung tâm dạy nghề huyện Lương Sơn và các dự án thu hồi đất trên địa bàn thị trấn Lương Sơn (cũ) Đường giao thông trong khu tái định cư | Đường giao thông trong khu tái định cư Mục 108.3 | 3.000.000 | ||
| Khu tái định cư cho các dự án trên địa bàn huyện tại TK7, thị trấn Lương Sơn (cũ) (nay là TK6) Đường giao thông trong khu tái định cư | Đường giao thông trong khu tái định cư Mục 108.2 | 5.400.000 | ||
| Khu đất có một mặt thửa đất tiếp giáp với trục đường bê tông trong xã có chiều rộng mặt đường 3,5 m trở lên tại khu tái định cư thung lũng Nữ Hoàng Khu nghỉ ngơi, vui chơi giải trí Thung lũng Nữ Hoàng, xã Lâm Sơn | Khu nghỉ ngơi, vui chơi giải trí Thung lũng Nữ Hoàng, xã Lâm Sơn Mục 100.1 | 3.100.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Lô biệt thự giáp đường 10,5 m Khu nhà ở cao cấp Dầu khí Hòa Bình tại xã Nhuận Trạch (cũ) | Khu nhà ở cao cấp Dầu khí Hòa Bình tại xã Nhuận Trạch (cũ) Mục 101.5 | 3.800.000 | ||
| Lô biệt thự giáp đường 11,8 m Khu nhà ở cao cấp Dầu khí Hòa Bình tại xã Nhuận Trạch (cũ) | Khu nhà ở cao cấp Dầu khí Hòa Bình tại xã Nhuận Trạch (cũ) Mục 101.4 | 3.800.000 | ||
| Lô biệt thự giáp đường 13,5 m Khu nhà ở cao cấp Dầu khí Hòa Bình tại xã Nhuận Trạch (cũ) | Khu nhà ở cao cấp Dầu khí Hòa Bình tại xã Nhuận Trạch (cũ) Mục 101.3 | 4.400.000 | ||
| Lô biệt thự giáp đường 24 m Khu nhà ở cao cấp Dầu khí Hòa Bình tại xã Nhuận Trạch (cũ) | Khu nhà ở cao cấp Dầu khí Hòa Bình tại xã Nhuận Trạch (cũ) Mục 101.2 | 6.800.000 | ||
| Lô biệt thự giáp đường 7 m Khu nhà ở cao cấp Dầu khí Hòa Bình tại xã Nhuận Trạch (cũ) | Khu nhà ở cao cấp Dầu khí Hòa Bình tại xã Nhuận Trạch (cũ) Mục 101.8 | 4.500.000 | ||
| Lô biệt thự giáp đường 8,5 m Khu nhà ở cao cấp Dầu khí Hòa Bình tại xã Nhuận Trạch (cũ) | Khu nhà ở cao cấp Dầu khí Hòa Bình tại xã Nhuận Trạch (cũ) Mục 101.7 | 4.000.000 | ||
| Lô biệt thự giáp đường 9 m Khu nhà ở cao cấp Dầu khí Hòa Bình tại xã Nhuận Trạch (cũ) | Khu nhà ở cao cấp Dầu khí Hòa Bình tại xã Nhuận Trạch (cũ) Mục 101.6 | 5.800.000 | ||
| Lô đất có mặt tiếp giáp với ngõ 28, đường Phạm Văn Đồng Đường giao thông trong khu tái định cư — Khu tái định cư cho dự án đường từ QL6 đến khu công nghiệp Nhuận Trạch | Đường giao thông trong khu tái định cư — Khu tái định cư cho dự án đường từ QL6 đến khu công nghiệp Nhuận Trạch Mục - | 5.400.000 | ||
| Lô đất có mặt tiếp giáp với đường Phạm Văn Đồng Đường giao thông trong khu tái định cư — Khu tái định cư cho dự án đường từ QL6 đến khu công nghiệp Nhuận Trạch | Đường giao thông trong khu tái định cư — Khu tái định cư cho dự án đường từ QL6 đến khu công nghiệp Nhuận Trạch Mục - | 13.600.000 | ||
| Nhóm các thửa đất ở SHOPHOUSE tiếp giáp đường quy hoạch 14,5 m Khu nhà ở bên bờ Sông Bùi | Khu nhà ở bên bờ Sông Bùi Mục 105.4 | 5.800.000 | ||
| Nhóm các thửa đất ở SHOPHOUSE tiếp giáp đường quy hoạch 20 m (giáp Sông Bùi) Khu nhà ở bên bờ Sông Bùi | Khu nhà ở bên bờ Sông Bùi Mục 105.5 | 6.400.000 | ||
| Nhóm các thửa đất ở SHOPHOUSE tiếp giáp đường quy hoạch 22 m Khu nhà ở bên bờ Sông Bùi | Khu nhà ở bên bờ Sông Bùi Mục 105.6 | 6.500.000 | ||
| Nhóm các thửa đất ở SHOPHOUSE tiếp giáp đường quy hoạch 24 m Khu nhà ở bên bờ Sông Bùi | Khu nhà ở bên bờ Sông Bùi Mục 105.7 | 6.900.000 | ||
| Nhóm các thửa đất ở biệt thự tiếp giáp đường QH, mặt cắt đường 13,5 m lòng đường 7,5 m, vỉa hè mỗi bên 3 m Khu nhà ở tại xóm Cời và xóm Đồng Tiến — Nhóm các thửa đất biệt thự | Khu nhà ở tại xóm Cời và xóm Đồng Tiến — Nhóm các thửa đất biệt thự Mục - | 4.900.000 | ||
| Nhóm các thửa đất ở biệt thự tiếp giáp đường QH, mặt cắt đường 15,5 m lòng đường 7,5 m, vỉa hè mỗi bên 4 m Khu nhà ở tại xóm Cời và xóm Đồng Tiến — Nhóm các thửa đất biệt thự | Khu nhà ở tại xóm Cời và xóm Đồng Tiến — Nhóm các thửa đất biệt thự Mục - | 4.700.000 | ||
| Nhóm các thửa đất ở biệt thự tiếp giáp đường QH, mặt cắt đường 24 m lòng đường 12 m, vỉa hè mỗi bên 4 m, dải phân cách cứng 4 m Khu nhà ở tại xóm Cời và xóm Đồng Tiến — Nhóm các thửa đất biệt thự | Khu nhà ở tại xóm Cời và xóm Đồng Tiến — Nhóm các thửa đất biệt thự Mục - | 7.100.000 | ||
| Nhóm các thửa đất ở biệt thự tiếp giáp đường quy hoạch 14,5 m Khu nhà ở bên bờ Sông Bùi | Khu nhà ở bên bờ Sông Bùi Mục 105.3 | 5.700.000 | ||
| Nhóm các thửa đất ở liền kề tiếp giáp đường QH, mặt cắt đường 13,5 m lòng đường 7,5 m, vỉa hè mỗi bên 3 m Khu nhà ở tại xóm Cời và xóm Đồng Tiến — Nhóm các thửa liền kề | Khu nhà ở tại xóm Cời và xóm Đồng Tiến — Nhóm các thửa liền kề Mục - | 4.800.000 | ||
| Nhóm các thửa đất ở liền kề tiếp giáp đường QH, mặt cắt đường 15,5 m lòng đường 7,5 m, vỉa hè mỗi bên 4 m Khu nhà ở tại xóm Cời và xóm Đồng Tiến — Nhóm các thửa liền kề | Khu nhà ở tại xóm Cời và xóm Đồng Tiến — Nhóm các thửa liền kề Mục - | 5.000.000 | ||
| Nhóm các thửa đất ở liền kề tiếp giáp đường QH, mặt cắt đường 24 m lòng đường 12 m, vỉa hè mỗi bên… Khu nhà ở tại xóm Cời và xóm Đồng Tiến — Nhóm các thửa liền kề | Khu nhà ở tại xóm Cời và xóm Đồng Tiến — Nhóm các thửa liền kề Mục - | 6.300.000 | ||
| Nhóm các thửa đất ở liền kề tiếp giáp đường quy hoạch 14,5 m Khu nhà ở bên bờ Sông Bùi | Khu nhà ở bên bờ Sông Bùi Mục 105.2 | 6.300.000 | ||
| Nhóm các thửa đất ở liền kề tiếp giáp đường thị trấn đi Cư Yên, mặt cắt đường QH rộng 30 m lòng đường 15 m, vỉa hè mỗi bên 6 m, dải phân cách cứng 3 m Khu nhà ở tại xóm Cời và xóm Đồng Tiến — Nhóm các thửa liền kề | Khu nhà ở tại xóm Cời và xóm Đồng Tiến — Nhóm các thửa liền kề Mục - | 7.000.000 | ||
| Nhóm các thửa đất ở liền kề tiếp giáp đường xóm Cời đi xóm Đồng Tiến, mặt cắt đường QH rộng 16 m lòng đường 7 m, vỉa hè mỗi bên 4,5 m Khu nhà ở tại xóm Cời và xóm Đồng Tiến — Nhóm các thửa liền kề | Khu nhà ở tại xóm Cời và xóm Đồng Tiến — Nhóm các thửa liền kề Mục - | 5.200.000 | ||
| Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường Quy hoạch mặt cắt 12,5 m (lòng đường 7,5 m) Khu nghỉ ngơi, vui chơi giải trí Thung lũng Nữ Hoàng, xã Lâm Sơn | Khu nghỉ ngơi, vui chơi giải trí Thung lũng Nữ Hoàng, xã Lâm Sơn Mục 100.5 | 3.200.000 | ||
| Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường Quy hoạch mặt cắt 15 m (lòng đường 7,5 m) Khu nghỉ ngơi, vui chơi giải trí Thung lũng Nữ Hoàng, xã Lâm Sơn | Khu nghỉ ngơi, vui chơi giải trí Thung lũng Nữ Hoàng, xã Lâm Sơn Mục 100.4 | 3.500.000 | ||
| Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường Quy hoạch mặt cắt 57 m (lòng đường 38 m) Khu nghỉ ngơi, vui chơi giải trí Thung lũng Nữ Hoàng, xã Lâm Sơn | Khu nghỉ ngơi, vui chơi giải trí Thung lũng Nữ Hoàng, xã Lâm Sơn Mục 100.3 | 6.400.000 | ||
| Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường Quy hoạch mặt cắt 8,5 m (lòng đường 5,5 m) Khu nghỉ ngơi, vui chơi giải trí Thung lũng Nữ Hoàng, xã Lâm Sơn | Khu nghỉ ngơi, vui chơi giải trí Thung lũng Nữ Hoàng, xã Lâm Sơn Mục 100.7 | 3.000.000 | ||
| Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường Quy hoạch mặt cắt 9,5 m (lòng đường 5,5 m) Khu nghỉ ngơi, vui chơi giải trí Thung lũng Nữ Hoàng, xã Lâm Sơn | Khu nghỉ ngơi, vui chơi giải trí Thung lũng Nữ Hoàng, xã Lâm Sơn Mục 100.6 | 3.000.000 | ||
| Nhóm thửa đất biệt thự tiếp giáp đường quy hoạch 13 m (lòng đường 7 m, vỉa hè 3 m x 2) Khu nhà ở tại xóm Cầu Sơn và xóm Đồng Bưng, xã Nhuận Trạch | Khu nhà ở tại xóm Cầu Sơn và xóm Đồng Bưng, xã Nhuận Trạch Mục 103.6 | 5.100.000 | ||
| Nhóm thửa đất biệt thự tiếp giáp đường quy hoạch 20 m (lòng đường 5,5 mx2, dải cây xanh ở giữa 2 m, vỉa hè 4m+3m) Khu nhà ở tại xóm Cầu Sơn và xóm Đồng Bưng, xã Nhuận Trạch | Khu nhà ở tại xóm Cầu Sơn và xóm Đồng Bưng, xã Nhuận Trạch Mục 103.7 | 6.400.000 | ||
| Nhóm thửa đất biệt thự tiếp giáp đường quy hoạch 21 m (lòng đường 5,5 mx2, dải cây xanh ở giữa 2 m, vỉa hè 4mx2) Khu nhà ở tại xóm Cầu Sơn và xóm Đồng Bưng, xã Nhuận Trạch | Khu nhà ở tại xóm Cầu Sơn và xóm Đồng Bưng, xã Nhuận Trạch Mục 103.8 | 5.700.000 | ||
| Nhóm thửa đất liền kề tiếp giáp đường quy hoạch 18 m ngoại dự án (lòng đường 9 m, vỉa hè 6m+3m) Khu nhà ở tại xóm Cầu Sơn và xóm Đồng Bưng, xã Nhuận Trạch | Khu nhà ở tại xóm Cầu Sơn và xóm Đồng Bưng, xã Nhuận Trạch Mục 103.3 | 5.500.000 | ||
| Nhóm thửa đất liền kề tiếp giáp đường quy hoạch 20 m (lòng đường 5,5 mx2, dải cây xanh ở giữa 2 m, vỉa hè 4m+3m) Khu nhà ở tại xóm Cầu Sơn và xóm Đồng Bưng, xã Nhuận Trạch | Khu nhà ở tại xóm Cầu Sơn và xóm Đồng Bưng, xã Nhuận Trạch Mục 103.4 | 7.000.000 | ||
| Nhóm thửa đất liền kề tiếp giáp đường quy hoạch 22 m ngoại dự án (lòng đường 13 m, vỉa hè 4,5 m x 2) Khu nhà ở tại xóm Cầu Sơn và xóm Đồng Bưng, xã Nhuận Trạch | Khu nhà ở tại xóm Cầu Sơn và xóm Đồng Bưng, xã Nhuận Trạch Mục 103.5 | 6.100.000 | ||
| Nhóm thửa đất tiếp giáp đường đi Đại học Phòng Cháy chữa cháy Khu nhà ở tại xã Hòa Sơn (Tân Hòa Garden) — Nhóm các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch 23m | Khu nhà ở tại xã Hòa Sơn (Tân Hòa Garden) — Nhóm các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch 23m Mục - | 2.700.000 | ||
| Thị trấn Lương Sơn - Thành Lập (ĐH.01) | Hết thửa đất số 163, tờ bản đồ: 145-C - III của hộ ông Cấn Bá Thanh tại xóm Nước Vải - Hết Nhà văn hóa xóm Rụt Mục 13 | 3.700.000 | 3.000.000 | 2.500.000 |
| Thị trấn Lương Sơn - Thành Lập (ĐH.01) | Hết Nhà văn hóa xóm Rụt - Hết địa phận xã Tân Vinh cũ Mục 14 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.100.000 |
| Thị trấn Lương Sơn - Thành Lập (ĐH.01) | Ngầm nhà máy xi măng Vinaconex Lương Sơn - Hết thửa đất số 163, tờ bản đồ: 145-C - III của hộ ông Cấn Bá Thanh tại xóm Nước Vải Mục 12 | 4.600.000 | 3.700.000 | 3.000.000 |
| Thị trấn Lương Sơn - Thành Lập (ĐH.01) | Đường Tô Vĩnh Diện - Ngầm nhà máy xi măng Vinaconex Lương Sơn Mục 11 | 5.400.000 | 2.800.000 | 2.500.000 |
| Tân Vinh - Cao Răm (ĐH.03) | Ngã ba Cời từ hộ ông Trần Đình Côi thuộc thửa đất số 289, tờ bản đồ 146-d-III - Hết địa phận xã Tân Vinh cũ tại Dốc Láo, xóm Cời giáp với xã Hợp Hòa cũ Mục 17 | 4.600.000 | 3.700.000 | 3.000.000 |
| Đường Bùi Xuân Tiếp | Đường Trần Phú (QL6A) - Đền thờ Liệt Sỹ TK12 Mục 26 | 6.800.000 | 5.400.000 | 2.800.000 |
| Đường Cù Chính Lan | Đường Trần Phú (QL6A) - Ngã ba Hết sân bóng của TK Liên Sơn Mục 35 | 5.400.000 | 2.800.000 | 2.500.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt | Đường Trần Phú (QL6A) - Hết thửa đất số 215, tờ bản đồ 146-a-IV (TK8) hộ nhà bà Đặng Thị Nga Mục 29 | 6.800.000 | 5.400.000 | 2.800.000 |
| Đường Hồ Chí Minh (QL 21) | Giáp với trục Đường Hồ Chí Minh (quốc lộ 21A) từ thửa đất hộ ông Hiệp Thuần (Thửa 18, tờ bản đồ số 37) - Hết địa phận thôn Suối Sếu B giáp địa phận xã Thủy Xuân Tiên (cũ), xã Nam Phương Tiến (cũ), xã Tân Tiến (cũ) Mục 8 | 6.900.000 | 3.200.000 | 3.000.000 |
| Đường Hồ Chí Minh (QL 21) | Nhà Vòm (Kho thuốc sốt rét) thôn Cố Thổ - Hết làng giáo viên Trường Đại học Lâm nghiệp (tiếp giáp với thị trấn Xuân Mai cũ) Mục 7 | 6.900.000 | 2.800.000 | 2.100.000 |
| Đường La Văn Cầu | Đường Trần Phú (QL6A) - Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ 146 - c - I Mục 34 | 5.400.000 | 2.800.000 | 2.500.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Đường Trần Phú (QL6A) - Đường Âu Cơ TK11 Mục 27 | 6.800.000 | 5.400.000 | 2.800.000 |
| Đường Nguyễn Thị Định | Đường Tô Vĩnh Diện - Đường Trần Phú TK2 Mục 36 | 5.400.000 | 2.800.000 | 2.500.000 |
| Đường Nguyễn Đức Cảnh | Đường Trần Phú (QL6A) - Cổng phụ sân vận động huyện cũ TK12 Mục 28 | 6.800.000 | 5.400.000 | 2.800.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Đường Trần Phú (QL6A) - Cổng xí nghiệp khai thác công trình thủy lợi (có chiều rộng mặt Đường 27m) Mục 20 | 13.600.000 | 12.200.000 | 10.800.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Km 37 + 650 (Nhà máy thức ăn gia súc CP) - Km 39 + 380 (Cầu Ké) Mục 1 | 9.500.000 | 3.800.000 | 2.800.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Phú (Thửa đất số 509, tờ bản đồ 146 - b-I - Thửa đất số 273, tờ bản đồ 122 - đ (Đầu cầu Đông Dương, có chiều rộng mặt Đường là 27m) Mục 21 | 10.800.000 | 6.800.000 | 5.400.000 |
| Đường Trần Phú (Quốc lộ 6) | Km 44+600 (hộ ông Trịnh Phương Hải xóm Dốc Phấn) - Km 51+900 đỉnh Dốc Kẽm Hết địa phận Lâm Sơn (cũ) (từ thửa 186, tờ bản đồ 144 - E đến thửa 87 tờ bản đồ 118 - B) Mục 6 | 10.100.000 | 5.400.000 | 4.500.000 |
| Đường Trần Phú (Quốc lộ 6) | Km 40+560 (cầu Đồng Bái) - Km 41+680 (Đường La Văn Cầu tiểu khu 6) Mục 3 | 13.600.000 | 12.200.000 | 10.800.000 |
| Đường Trần Phú (Quốc lộ 6) | Km 41+680 (Đường La Văn Cầu tiểu khu 6) - Km 42+560 (đường đi cầu Đồng Chúi rẽ sang xã Tân Vinh cũ) Mục 4 | 12.200.000 | 10.800.000 | 6.800.000 |
| Đường Trần Phú (Quốc lộ 6) | Km 42+560 (đường đi cầu Đồng Chúi rẽ sang xã Tân Vinh cũ) - Km 44+600 (hộ ông Trịnh Phương Hải xóm Dốc Phấn) Mục 5 | 10.800.000 | 6.800.000 | 5.400.000 |
| Đường Trần Phú (Quốc lộ 6) | Km 39 + 380 (Cầu Ké) - Km 40+560 (cầu Đồng Bái) Mục 2 | 12.200.000 | 10.800.000 | 6.800.000 |
| Đường Tân Vinh - Cao Răm - TSA (ĐH.02) | Ngầm Rổng Dài, xóm Vé - Hết mốc địa giới hành chính xã Tân Vinh và xã Cao Sơn cũ tại thửa đất số 39, tờ bản đồ: 168-đ-III Mục 15 | 4.600.000 | 3.700.000 | 3.000.000 |
| Đường Tân Vinh - Cao Răm - TSA (ĐH.02) | Hết mốc địa giới hành chính xã Tân Vinh và xã Cao Sơn cũ tại thửa đất số 39, tờ bản đồ: 168-đ-III - Hết hộ ông Bùi Minh Việt, xóm Suối Bu (Hết địa phận xã Cao Sơn cũ thửa đất số 860, tờ bản đồ 02 lâm nghiệp Mục 16 | 1.100.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường Tô Vĩnh Diện | Ngõ 41 (Hết thửa đất số 154 tờ bản đồ số 145- a -3) - Km1+390 (thửa đất số 79, tờ bản đồ 145a) Mục 23 | 5.600.000 | 4.500.000 | 2.300.000 |
| Đường Tô Vĩnh Diện | Đường Trần Phú (QL6A) - Ngõ 41 (Hết thửa đất số 154 tờ BĐ số 145- a -3) Mục 22 | 6.800.000 | 5.400.000 | 2.800.000 |
| Đường Tôn Thất Tùng | Đường Trần Phú (QL6A) - Cổng Bệnh viện Đa khoa huyện Lương Sơn (cũ) Mục 30 | 6.800.000 | 5.400.000 | 2.800.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Cổng Trung Đoàn 36 - Hết thửa đất số 154, tờ bản đồ 122 - c Mục 32 | 5.400.000 | 2.800.000 | 2.500.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Đường Trần Phú (QL6A) - Cổng Trung Đoàn 36 Mục 31 | 6.800.000 | 5.400.000 | 2.800.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Hết thửa đất số 154, tờ bản đồ 122 - c - Thửa đất số 413, tờ bản đồ 122a (hộ ông Nguyễn Văn Trọng, TK Xóm Mòng) Mục 33 | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Đường giáp đường Trường Sơn A | Nhà văn hóa xóm Cột Bài - Thửa 197, Tờ bản đồ số 190-b-II Mục 94 | 500.000 | 360.000 | 340.000 |
| Đường giáp đường Trường Sơn A | Đất có một mặt thửa đất giáp với trục Đường Trường Sơn A đi đến các xóm Cột Bài, Bằng Gà, Tháy Mỏ, suối Bu Mục 96 | 500.000 | 360.000 | 340.000 |
| Đường giáp đường Trường Sơn A | Hộ ông Đinh Văn Nhạy Xóm Cột Bài (thửa đất số 190, tờ bản đồ số 190-b-II) - Nhà Ông Biên, Xóm Chanh xã Trường Sơn (thửa số 08, tờ bản đồ số 190-b-I) Mục 95 | 500.000 | 360.000 | 340.000 |
| Đường giáp đường Trường Sơn A | Ngã ba nhà Bà Trang giáp Đường Trường Sơn A - Nhà văn hóa xóm Cột Bài Mục 93 | 1.100.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường kết nối thị trấn Lương Sơn - Xuân Mai | Các thửa đất tiếp giáp với Đường kết nối thị trấn Lương Sơn - Xuân Mai qua xã Hòa Sơn (cũ) - Hết địa bàn thôn Đồng Quýt, xã Hòa Sơn (cũ) tiếp giáp với tiểu khu Liên Sơn, thị trấn Lương Sơn (cũ) Mục 9 | 2.800.000 | 2.100.000 | 2.000.000 |
| Đường liên kết vùng | Hết địa phận xã Cao Sơn (cũ) giáp Phường Kỳ Sơn - Hết địa phận xã Cao Sơn (cũ), giáp xã Nật Sơn Mục 10 | 2.800.000 | 1.500.000 | 600.000 |
| Đường liên thôn | Cuối đất hộ ông Phạm Đình Khải (Duyên) thôn Năm Lu - Hết đất hộ bà Nguyễn Thị Cử, thôn Năm Lu (thửa đất số 30, tờ bản đồ 60) Mục 72 | 2.800.000 | 2.100.000 | 2.000.000 |
| Đường liên thôn | Thửa đất bà Kim Thị Chiên (thửa đất số 61, tờ bản đồ 63) - Hết thửa đất hộ bà Nguyễn Thị Canh, thôn Năm Lu, (thửa đất số 24, tờ bản đồ 62) Mục 73 | 2.100.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
| Đường liên thôn | Thửa đất bà Đinh Thị Yến thôn Năm Lu, (thửa đất số 107, tờ bản đồ 60) - Hết thửa đất bà Nguyễn Thị Tuyết, thôn Năm Lu (thửa đất số 1, tờ bản đồ 59) Mục 75 | 2.100.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
| Đường liên thôn | Đất có một mặt thửa đất giáp với trục chính theo Đường quy hoạch tỷ lệ 1/500 Dự án Cụm công nghiệp xóm Rụt, xã Tân Vinh (cũ) (Đường song song với trục Đường nhánh xóm Nước Vải) Mục 77 | 4.600.000 | 3.700.000 | 3.000.000 |
| Đường liên thôn | Thửa đất hộ ông Dọc, thôn Năm Lu (thửa đất số 247, tờ bản đồ 60) - Hết thửa đất hộ ông Nguyễn Duy Thức, thôn Năm Lu (thửa đất số 212, tờ bản đồ 60) Mục 74 | 2.100.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
| Đường liên thôn | Thửa đất hộ Ông Bùi Văn Nhất, thôn Cầu Sơn (Thửa 357, tờ bản đồ số 15) - Hộ ông Hoàng Văn Minh, thôn Đồng Bưng (thửa 163, tờ bản đồ số 10) đi qua hộ ông Bùi Thành Biên (thửa 53, tờ bản đồ số 12) đến nghĩa địa (bãi Chung) (Thửa 4, tờ bản đồ số 12) Mục 76 | 3.000.000 | 1.600.000 | 1.500.000 |
| Đường liên xã | Cầu Bãi Sỏi đi thôn Đồng Bưng - Ngã ba thôn Đồng Sầm Mục 65 | 3.200.000 | 3.000.000 | 1.600.000 |
| Đường liên xã | UBND xã Hòa Sơn (cũ) - Cổng Lữ đoàn 134 đi ra hướng thị trấn Xuân Mai đến Hết địa phận xã Hòa Sơn Mục 61 | 2.100.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba Hết thửa đất hộ bà Nguyễn Thị Thử thôn Hạnh Phúc thửa đất số 11, tờ bản đồ số 123-c (tờ số 28) - UBND xã Hòa Sơn (cũ) Mục 60 | 2.100.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
| Đường liên xã | Cầu Bình Sơn nối Đường huyện ĐH03 - Giáp địa phận xã Cư Yên (cũ) Mục 68 | 4.600.000 | 3.700.000 | 3.000.000 |
| Đường liên xã | Đường quốc lộ 6A - Ngã ba Hết thửa đất hộ bà Nguyễn Thị Thử thôn Hạnh Phúc thửa đất số 11, tờ bản đồ số 123-c (tờ số 28) Mục 59 | 2.800.000 | 2.100.000 | 2.000.000 |
| Đường liên xã | Đường Trần Phú (QL 6A) tiểu khu 14, thị trấn Lương Sơn (cũ) - Đi khu công nghiệp Nhuận Trạch (cũ) Mục 57 | 10.800.000 | 6.800.000 | 5.400.000 |
| Đường liên xã | UBND xã Hòa Sơn (cũ) - Đường kết nối thị trấn Lương Sơn - Xuân Mai đoạn qua xã Hòa Sơn (cũ) Mục 63 | 2.100.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
| Đường liên xã | Hộ bà Hoàng Thị Nhâm đầu Đường kết nối thị trấn Lương Sơn - Xuân Mai - Nhà Văn hóa thôn Đồng Gội Mục 64 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 |
| Đường liên xã | Ngã 3 thôn Đồng Sầm - Ngã 3 Mỹ Cành thôn Đồng Chanh B Mục 67 | 3.200.000 | 3.000.000 | 1.600.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba thôn Đồng Sầm - Cầu Nhu Nhẹm (Giáp thôn Xuân Linh, xã Thuỷ Xuân Tiên cũ) Mục 66 | 3.200.000 | 3.000.000 | 1.600.000 |
| Đường liên xã | UBND xã Hòa Sơn (cũ) - Hết địa phận thôn Tân Hòa hướng đi khu Chiến Thắng, thị trấn Xuân Mai (cũ) Mục 62 | 2.100.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
| Đường liên xã | Quốc lộ 6 đi Khu Công nghiệp Nhuận Trạch đoạn từ giáp địa giới hành chính Thị trấn Lương Sơn (cũ) - Hộ ông Đinh Công Lương, thôn Đồng Sầm Mục 58 | 3.200.000 | 3.000.000 | 1.600.000 |
| Đường làng nghề gắn với du lịch | Hộ ông Hoàng Văn Hỏi xóm Cời tại thửa số 136, tờ bản đồ: 146-d-I - Trường Tiểu Học xã Tân Vinh Mục 69 | 4.600.000 | 3.700.000 | 3.000.000 |
| Đường làng nghề gắn với du lịch | Thửa đất số 49, tờ bản đồ 146-đ-I xóm Đồng Tiến - Khu nghỉ dưỡng thuộc công ty cổ phần đầu tư Long Thành Group đến thửa 110, tờ bản đồ 146-đ Mục 70 | 3.700.000 | 3.000.000 | 2.500.000 |
| Đường làng nghề gắn với du lịch | Trường Tiểu Học xã Tân Vinh (cũ) - Hết thửa đất số 77, tờ bản đồ: 145-C của ông Hoàng Văn Khánh tại ngã ba xóm Nước Vải Mục 71 | 3.700.000 | 3.000.000 | 2.500.000 |
| Đường nhánh xóm Cời | Hộ ông Hoàng Văn Hỏi xóm Cời thuộc thửa số 136, tờ bản đồ 146-d-I đi cầu treo cũ - Hết thửa đất số 76, tờ bản đồ: 146-C-II của ông Nguyễn Bá Đường xóm Cời Mục 79 | 3.700.000 | 3.000.000 | 2.500.000 |
| Đường nhánh xóm Nước Vải | Hộ bà Hoàng Thị Cúc (Thửa 108 - tờ 145 - C) - Công ty Cổ phần Hồng Dương Lương Sơn (Thửa 43 tờ 145 - Đ - II) Mục 78 | 3.700.000 | 3.000.000 | 2.500.000 |
| Đường nhánh xóm Đồng Chúi | Hộ ông Dương Văn Thao thửa số 29, tờ bản đồ: 146-e- III - Hết nhà ông Hoàng Văn Toản xóm Cời thửa số 72, tờ bản đồ số 146-đ Mục 83 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.100.000 |
| Đường nhánh xóm Đồng Chúi | Trạm y Tế xã Tân Vinh (cũ) (Thửa 24 tờ 145 - B) - Hộ ông Phùng Văn Lợi (thửa 24 tờ 145 - d), xóm Đồng Chúi Mục 81 | 3.700.000 | 3.000.000 | 2.500.000 |
| Đường nhánh xóm Đồng Chúi | Ngầm Cời - Hết nhà ông Bùi Văn Việt xóm Cời Mục 84 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.100.000 |
| Đường nhánh xóm Đồng Chúi | Doanh trại quân đội nhân dân Việt Nam qua kho Lịu mìn (Thửa đất số 32, tờ bản đồ số 168-b-I) - Đến Hết Đường trong khu dân cư (Thửa đất số 32, tờ bản đồ số 168-b-I) Mục 86 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.100.000 |
| Đường nhánh xóm Đồng Chúi | Nhà văn hóa xóm Suối Khế (Thửa đất số: 59, tờ bản đồ: 168-đ-I) - Đến Hết nhà ông Phạm Kim Sâm (Thửa đất số: 40, tờ bản đồ: 168-đ-I) Mục 85 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.100.000 |
| Đường nhánh xóm Đồng Chúi | Thửa đất số 15 hộ ông Nguyễn Xuân Cường - Thửa đất số 21 tờ bản đồ: 145-d. hộ ông Đinh Mạnh Linh xóm Đồng Chúi Mục 82 | 3.700.000 | 3.000.000 | 2.500.000 |
| Đường nhánh xóm Đồng Chúi | Hộ ông Nguyễn Văn Sơn đi đập Ông Rô - Hết đất của bà Nguyễn Thị Hoa (Hà Nội) thửa số 75, tờ bản đồ 146-d-III xóm Đồng Chúi Mục 80 | 3.700.000 | 3.000.000 | 2.500.000 |
| Đường quy hoạch trong dự án nhà ở 2 bên bờ sông Bùi Khu nhà ở bên bờ Sông Bùi | Khu nhà ở bên bờ Sông Bùi Mục 105.1 | 4.600.000 | 3.700.000 | 3.000.000 |
| Đường quy hoạch trong dự án đấu giá đất xóm Cời - xóm Đồng Tiến Khu nhà ở tại xóm Cời và xóm Đồng Tiến | Khu nhà ở tại xóm Cời và xóm Đồng Tiến Mục 106.1 | 4.600.000 | 3.700.000 | 3.000.000 |
| Đường thôn xóm Tân Lập cũ | Mục 87 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.100.000 |
| Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn thị trấn Lương Sơn (cũ) | Các trục đường còn lại thuộc tiểu khu Mòng và tiểu khu Đồng Bái. Mục 149 | 1.700.000 | 1.100.000 | 900.000 |
| Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn thị trấn Lương Sơn (cũ) | Các trục đường còn lại thuộc thị trấn Lương Sơn (cũ) Mục 148 | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xã | Thửa đất hộ ông Lê Sỹ Vinh (thửa số 225, tờ bản đồ: 145-C xóm Nước Vải) - Hết thửa đất hộ ông Hoàng Văn Tiền số thửa: 65, tờ bản đồ: 168-a (Cầu mới xóm Vé) Mục 143 | 3.700.000 | 3.000.000 | 2.500.000 |
| Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xã | Thửa đất số 182 hộ ông Vũ Bá Thoại - thửa đất số 143 tờ bản đồ: 146-D-III hộ ông Đào Đình Lịch (Xóm Cời). Mục 141 | 3.700.000 | 3.000.000 | 2.500.000 |
| Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xã | Nghĩa địa xóm Giếng Êm - Hồ Villa Đồng Chanh (Thửa 441, tờ bản đồ số 40) Mục 137 | 3.000.000 | 1.600.000 | 1.500.000 |
| Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xã | Ngã ba thửa đất hộ ông Bành Thế Tư, thôn Đồng Gội (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 22) - Tràng Củ đến đập tràn hồ Đầu Cầu Mục 118 | 1.700.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xã | Thửa đất hộ ông Phan Đăng Bình (Thửa 296, tờ bản đồ 119-D) - Thửa đất hộ ông Hoàng Đông Vinh (Thửa 296, tờ bản đồ 119-D) Mục 128 | 1.300.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xã | Ngã ba nhà văn hóa thôn Hạnh Phúc - Nhà văn hóa thôn Đồng Quýt Mục 115 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 |
| Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xã | Nhà văn hóa thôn Cố Thổ - Hết thửa đất hộ ông Đỗ Danh Thi (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 6) Mục 111 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 |
| Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xã | Nhà văn hóa trung tâm xã Lâm Sơn cũ thuộc xóm Dốc Phấn - Hộ ông Hồ Hải Mục 124 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.200.000 |
| Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xã | Thửa đất hộ bà Phúc thửa số 25, tờ bản đồ 192-b - Hết thửa đất hộ ông Hoàng Văn Liên thửa số: 48, tờ bản đồ: 192-b Mục 139 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.100.000 |
| Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xã | Đường kết nối thị trấn Lương Sơn - Xuân Mai - Hộ ông Nguyễn Văn Tuấn (Lư) thôn Đồng Gội Mục 116 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 |
| Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xã | Cống Vai Chân thôn Hạnh Phúc hướng đi thôn Đồng Quýt - Hết thửa đất hộ Hà Viết Thiện (thửa đất số 173, tờ bản đồ số 26) và (hướng đi Khu tái định cư I, tiểu khu Liên Sơn, thị trấn Lương Sơn cũ) Mục 114 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 |
| Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xã | Nhà văn hóa xóm Rụt - Nghĩa địa xóm Rụt tờ bản đồ: 192-b Mục 138 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.100.000 |
| Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xã | Đình Đồng Táu - Đình Gò Bài Mục 120 | 1.700.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xã | Thửa đất hộ ông Hoàng Công Thao, thôn Suối Nẩy (thửa đất số 47, tờ bản đồ số 18) - Cầu Đá Mầm tiếp giáp thửa đất hộ ông Nguyễn Văn Phương Mục 119 | 1.700.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xã | Thửa đất số 53 hộ ông Nguyễn Thái Hoàn - Thửa đất số 65, tờ bản đồ: 145-E-II hộ bà Hoàng Thị Khuyên, xóm Đồng Tiến. Mục 142 | 3.700.000 | 3.000.000 | 2.500.000 |
| Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xã | Thửa đất hộ ông Lê Văn Hỏa (Thửa 58, tờ bản đồ 94- E) - Thửa đất hộ ông Nguyễn Văn Tuấn (Thửa 11, 09, 33 tờ bản đồ 94-E) Mục 129 | 1.300.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xã | Sau thửa đất hộ ông Đức (Trại Cầu) thửa đất số 25, tờ bản đồ 76-E - Hết thửa đất hộ bà Ngô Thị Mận, thôn Cố Thổ (thửa đất số 162, tờ 76-E) Mục 110 | 2.100.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
| Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xã | Thửa đất hộ ông Hoàng Văn Cường thửa đất số 59, tờ bản đồ: 169-a-I xóm Rụt - Hết thửa đất hộ ông Trần Văn Hiếu (Hà Nội) thửa số: 55, tờ bản đồ: 169-a-I Mục 144 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.100.000 |
| Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xã | Thửa đất hộ ông Nguyễn Văn Tín - Nhà văn hóa xóm Rổng Tằm (thửa 63, tờ bản đồ 144-D-01) Mục 125 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.200.000 |
| Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xã | Thửa đất hộ ông Hoàng Quốc Lập (Thửa 14, tờ bản đồ số 26) xóm Đồng Sẽ - Xóm Gò Trạng, xã Cư Yên (Thửa 14, tờ bản đồ số 32) Mục 134 | 3.000.000 | 1.600.000 | 1.500.000 |
| Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xã | Thửa đất hộ ông Quách Văn Thầm (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 14) - Thửa đất hộ ông Hoàng Công Quỹ (thửa đất số 262, tờ bản đồ số 10) Mục 122 | 1.700.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xã | Đầu ngã 3 Vai Cả - Khu công nghiệp Nhuận Trạch - thôn Đồng Chanh Mục 136 | 3.000.000 | 1.600.000 | 1.500.000 |
| Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xã | Thửa đất hộ ông Bùi Văn Nhung (Thửa 101, tờ bản đồ số 10) (thôn Đồng Bưng) - Gốc đa thôn Đồng Bưng (Thửa 543a, tờ bản đồ số 9) Mục 131 | 3.000.000 | 1.600.000 | 1.500.000 |
| Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xã | Thửa đất hộ ông Lọng (Thửa 44, tờ bản đồ số 191- c-1), Bằng Gà - Thửa đất hộ ông Kiên (thửa số 31, tờ bản đồ số 191-c-1) Bằng Gà Mục 145 | 390.000 | 220.000 | 160.000 |
| Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xã | Cuối thửa đất hộ ông Hà Viết Thiện (thửa đất số 173, tờ bản đồ số 26) - Kho T342 (Ngọc Quýt) Mục 117 | 1.700.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xã | Thửa đất hộ ông Ngô Bá Thành (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 22) - Hết nhà văn hóa thôn Đồng Quýt Mục 112 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 |
| Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xã | Cổng Trung tâm dã ngoại Học viện 103 thôn Bùi Trám - Cổng Lữ đoàn 134 Mục 109 | 2.100.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
| Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xã | Thửa đất hộ nhà Bền (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 19- C) - Cổng làng Suối Nẩy Mục 121 | 1.700.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xã | Nhà văn hóa xóm Rổng Tằm (thửa 63, tờ bản đồ 144-D-01) - Hộ Hoàng Thị Thanh (thửa 04, tờ bản đồ 144-D-01) Mục 126 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.200.000 |
| Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xã | Thửa đất số 73 hộ ông Nguyễn Văn Sỹ - Thửa số 01, tờ bản đồ: 146- D-IV, hộ ông Nguyễn Trường Long (Xóm Cời) Mục 140 | 3.700.000 | 3.000.000 | 2.500.000 |
| Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xã | Cầu Bãi Sỏi đi thôn Đồng Bưng - Ngã ba thôn Đồng Sầm Mục 130 | 3.200.000 | 3.000.000 | 1.600.000 |
| Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xã | Thửa đất hộ ông Thảnh (thửa đất số 67; tờ bản đồ số 239-b-1) - Thửa đất hộ ông Kỳ (thửa đất số 127; tờ bản đồ số 239- b-1), Suối Bu Mục 147 | 420.000 | 390.000 | 320.000 |
| Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xã | Thửa đất hộ ông Huấn (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 190- e-2) - Thửa đất hộ ông Tản (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 190- e-2) Đường nhánh xóm Bằng Gà Mục 146 | 390.000 | 220.000 | 160.000 |
| Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xã | Thửa đất số 33 hộ ông Võ Thành Thúy - Hết địa phận xã Tân Vinh tại thửa đất thuộc công Ty dược phẩm Hà Nội, Hòa Bình Mục 133 | 3.700.000 | 3.000.000 | 2.500.000 |
| Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xã | Thôn Đồng Bưng đi thôn Cầu Sơn đi thôn Đầm Rái - Địa phận xã Tân Vinh (cũ) Mục 132 | 3.000.000 | 1.600.000 | 1.500.000 |
| Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xã | Hộ bà Hoàng Thị Huế (Thửa 85, tờ bản đồ 120-Đ) - Nhà ông Nguyễn Công Đức (Thửa 209, tờ bản đồ 120 - Đ) Mục 127 | 1.300.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xã | Nhà văn hóa thôn Đồng Gội - Cây Đa Đình làng thôn Đồng Gội Mục 123 | 1.700.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xã | Thửa đất hộ bà Nguyễn Thị Chót (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 23) - Hết địa phận thôn Tân Hòa, hướng đi đập tràn ra thị trấn Xuân Mai (cũ) Mục 113 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 |
| Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xã | Thửa đất hộ ông Nguyễn Văn Luyện (Thửa số: 79, Tờ bản đồ số 37) - Hồ Đồng Chanh (Thửa số: 114, Tờ bản đồ số 47) Mục 135 | 3.000.000 | 1.600.000 | 1.500.000 |
| Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn xã Cao Sơn (cũ) | Đất có một mặt thửa đất giáp với đường còn lại thuộc các xóm trên địa bàn xã; Các đoạn đường còn lại ngoài đoạn đường đã quy định tại khu vực 1, khu vực 2, khu vực 3, khu vực 4, khu vực 5 Mục 160 | 420.000 | 390.000 | 320.000 |
| Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn xã Cao Sơn (cũ) | Đất có một mặt thửa đất giáp với trục đường Trường Sơn A đi tiếp giáp với khu vực 1, của các xóm Cột Bài, Bằng Gà, Tháy Mỏ, suối Bu Mục 159 | 500.000 | 360.000 | 340.000 |
| Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn xã Hòa Sơn (cũ) | Các trục đường còn lại của thôn Năm Lu Mục 150 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 |
| Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn xã Hòa Sơn (cũ) | Các trục đường còn lại của thôn Tân Sơn; thôn Cố Thổ; thôn Đồng Bài; thôn Tân Hòa và thôn Hạnh Phúc Mục 151 | 1.700.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn xã Hòa Sơn (cũ) | Các vị trí, các trục đường còn lại của các thôn trên địa bàn toàn xã. Mục 152 | 1.300.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn xã Lâm Sơn (cũ) | Đất có một mặt thửa đất giáp với trục đường liên xóm, đường bê tông các xóm: xóm Cời; xóm Đồng Tiến; xóm Đồng Chúi; khu du lịch Sunset Mục 155 | 3.700.000 | 3.000.000 | 2.500.000 |
| Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn xã Lâm Sơn (cũ) | Đất có một mặt thửa đất giáp với mặt đường bê tông còn lại thuộc các xóm trên địa bàn xã, các đoạn đường còn lại ngoài các đoạn đường đã quy định tại các khu vực 1, khu vực 2, khu vực 3, khu vực 4 Mục 153 | 2.100.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn xã Lâm Sơn (cũ) | Đất có một mặt thửa đất giáp với mặt đường còn lại của tất cả các xóm trong toàn xã đoạn chưa có đường bê tông, Khu dân cư thung Dâu Ao Hà Mục 154 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn xã Nhuận Trạch (cũ) | Các thửa đất có một mặt thửa đất giáp với đường đoạn còn lại của thôn: Cầu Sơn, Đồng Bưng, Đồng Sẽ, Đồng Sầm, Đầm Rái, Đồng Chanh A, Đồng Chanh B, Suối Sếu A, Suối Sếu B (đã có đường Bê tông) Mục 156 | 1.600.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn xã Nhuận Trạch (cũ) | Đất có một mặt thửa đất giáp với mặt đường còn lại của tất cả các thôn trong toàn xã (đoạn chưa có đường bê tông) Mục 158 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn xã Nhuận Trạch (cũ) | Các thửa đất có một mặt giáp với mặt đường còn lại của thôn Giếng Êm và thôn Đồng Sy (đã có đường bê tông) Mục 157 | 1.600.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Đường thôn, xóm | Nhà ông Hoàng Thế Hanh (Thửa 59 tờ 168-A-4) - Hết nhà ông Hoàng Văn Đích xóm Vé (Hết thửa 02 tờ 168-a2) Mục 89 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.100.000 |
| Đường thôn, xóm | Là diện tích có một mặt thửa đất giáp với mặt Đường còn lại thuộc các xóm trên địa bàn xã, các đoạn Đường còn lại ngoài các đoạn Đường đã quy định tại khu vực 1, khu vực 2, khu vực 3, khu vực 4 và khu vực 5 Mục 92 | 1.600.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Đường thôn, xóm | Hộ ông Trần Văn Lương (Thửa đất số 106, tờ bản đồ 168-B-I) - Hết thửa đất số 37 tờ bản đồ 168-B-I hộ ông Bùi Văn Chảnh xóm Vé Mục 88 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.100.000 |
| Đường thôn, xóm | Hết nhà ông Hoàng Văn Đích xóm Vé (Hết thửa 02 tờ 168-a2) - Hết hộ ông Hoàng Văn Lẳm xóm Vé Mục 90 | 2.100.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Đường thôn, xóm | Hộ ông Đinh Thanh Hải thửa số 75, tờ bản đồ 168-e - Hết hộ ông Nguyễn Văn Sáu thửa số: 39, tờ bản đồ: 168-e, xóm Rụt Mục 91 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.100.000 |
| Đường Âu Cơ | Trục Đường chính TK 11: giáp Đường Lê Quý Đôn - Hết thửa đất hộ ông Vũ Tiến Dũng Mục 25 | 6.800.000 | 5.400.000 | 2.800.000 |
| Đường Đồng Khởi | Đường Trần Phú (QL6A) - Đường Âu Cơ TK11 Mục 24 | 6.800.000 | 5.400.000 | 2.800.000 |
| Đất có một mặt thửa đất giáp với trục chính theo đường quy hoạch Dự án Khu đô thị sinh thái Việt Xanh tại xã Tân Vinh (cũ) Đường giao thông trong khu tái định cư | Đường giao thông trong khu tái định cư Mục 108.6 | 4.600.000 | 3.700.000 | 3.000.000 |
| Đất có một mặt thửa đất giáp với trục chính theo đường quy hoạch Dự án Khu đô thị sinh thái nghỉ dưỡng cao cấp Đông Trường Sơn tại xã Tân Vinh (cũ) Đường giao thông trong khu tái định cư | Đường giao thông trong khu tái định cư Mục 108.7 | 4.600.000 | 3.700.000 | 3.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 96 | 78.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 96 | 62.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.