Bảng giá đất Xã Cao Phong, Phú Thọ từ 01/01/2026
148 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Cao Phong là 14.210.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 6, đoạn Đài tưởng niệm đến Ngã tư chợ Bóp), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 88 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (48 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá tại thị trấn Cao Phong cũ Khu dân cư, tái định cư, đấu giá | Khu dân cư, tái định cư, đấu giá Mục 47 | 2.660.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá tại xã Thu Phong, Hợp Phong cũ Khu dân cư, tái định cư, đấu giá | Khu dân cư, tái định cư, đấu giá Mục 48 | 530.000 | ||
| Các đường còn lại của khu đấu giá đất Khu dân cư, tái định cư, đấu giá | Khu dân cư, tái định cư, đấu giá Mục 46 | 3.690.000 | ||
| Các đường nội bộ trong khu tái định cư QH 13 Khu dân cư, tái định cư, đấu giá | Khu dân cư, tái định cư, đấu giá Mục 45 | 6.490.000 | ||
| Đường Bưng 2 đi thị trấn cũ | Ngã ba giao Bưng 1 - Băng 2 - Giao Quốc lộ 6 Mục 11 | 2.660.000 | 1.820.000 | 1.120.000 |
| Đường QH 13B Khu dân cư, tái định cư, đấu giá | Toàn tuyến Mục 42 | 6.490.000 | ||
| Đường QH 13C Khu dân cư, tái định cư, đấu giá | Toàn tuyến Mục 43 | 6.490.000 | ||
| Đường Quốc lộ 6 | Đài tưởng niệm - Ngã tư chợ Bóp Mục 3 | 14.210.000 | 8.120.000 | 6.160.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Giáp địa giới hành chính phường Thống Nhất - Ngã ba đường rẽ vào xóm Mới Mục 1 | 1.780.000 | 1.040.000 | 500.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Ngã ba đường rẽ vào xóm Mới - Hết đài tưởng niệm Mục 2 | 8.550.000 | 6.160.000 | 3.500.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Ngã tư chợ Bóp - Giáp địa giới hành chính xã Mường Thàng Mục 4 | 8.550.000 | 6.160.000 | 3.500.000 |
| Đường khu tái định cư QH 13 Khu dân cư, tái định cư, đấu giá | Hết khu tái định cư đường QH 13 - Hết tuyến Mục 41 | 6.490.000 | ||
| Đường khu tái định cư QH 13 Khu dân cư, tái định cư, đấu giá | Giáp Quốc lộ 6 - Hết khu tái định cư đường QH 13 Mục 40 | 8.550.000 | ||
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba quán hộ ông Bùi Thanh Son (xóm Quáng Ngoài) - Ngã ba hộ ông Bùi Xuân Quyền (xóm Chằng Ngoài) Mục 20 | 270.000 | 160.000 | 130.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba trường tiểu học Tân Phong - Nhà văn hóa xóm Nhõi 3 Mục 23 | 270.000 | 160.000 | 130.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba Ngầm Đồng Bả (Xóm Quáng Ngoài) - Ngã ba xóm Nhõi Trong Mục 22 | 270.000 | 160.000 | 130.000 |
| Đường liên thôn xóm | Cây Xăng xóm Mới - Đường vào xóm Bắc Sơn Mục 17 | 6.490.000 | 4.830.000 | 3.920.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba hộ ông Bùi Văn Tú (xóm Quáng Ngoài) - Ngã ba hộ ông Bùi Văn Ân (xóm Trang Giữa) Mục 26 | 270.000 | 160.000 | 130.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba trường tiểu học Tân Phong - Mỏ đá Trung Dũng Mục 19 | 270.000 | 160.000 | 130.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba Hồ Vỏ - Ngã ba đường đi xóm Mới Mục 18 | 530.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba hộ ông Bùi Văn Thiểm (xóm Quyền) - Hộ ông Bùi Văn Kê (xóm Trang Trong) Mục 25 | 270.000 | 160.000 | 130.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba nhà văn hóa xóm Quáng Giữ - Giáp đường đi xóm Rú Mới, xóm Cạn Thượng Mục 21 | 270.000 | 160.000 | 130.000 |
| Đường liên thôn xóm | Trường Mầm non Xuân Phong - Đi xóm Mừng đến cuối dân cư xóm Rú Mới Mục 24 | 270.000 | 160.000 | 130.000 |
| Đường liên xã Cao Phong - Mường Thàng | Trường dân tộc nội trú - Giáp địa giới hành chính xã Mường Thàng Mục 7 | 390.000 | 250.000 | 160.000 |
| Đường liên xã Cao Phong - Mường Thàng | Ngã tư chợ Bóp - Hết trường dân tộc nội trú Mục 6 | 3.690.000 | 2.520.000 | 1.960.000 |
| Đường liên xóm Quáng Giứa - Quáng Trong - Rú Giứa - Rú Mới - Cạn Thượng | Ngã ba Bùi Thành Biên - Ngã ba Bùi Văn Thành Mục 15 | 270.000 | 160.000 | 130.000 |
| Đường liên xóm Quáng Giứa - Quáng Trong - Rú Giứa - Rú Mới - Cạn Thượng | Ngã ba ông Bùi Văn Thủy (Quáng Giữa) - Ngã ba Bùi Thị Lơ (Quáng Trong) Mục 14 | 390.000 | 250.000 | 160.000 |
| Đường ngõ xóm | Ngã tư quán ông Bùi Văn Cư - Hộ ông Bùi Văn Ân (xóm Cạn Hạ) Mục 37 | 270.000 | 160.000 | 130.000 |
| Đường ngõ xóm | Ngã ba bà Bùi Thị Nguyên - Ông Bùi Văn Hiểu (xóm Rú Mới) Mục 39 | 270.000 | 160.000 | 130.000 |
| Đường ngõ xóm | Nhà văn hóa khu 4 - Hết địa phận nhà bà Lan Mục 33 | 3.690.000 | 2.520.000 | 1.960.000 |
| Đường ngõ xóm | Giáp Quốc lộ 6 - Nhà trẻ đơn vị X264 Mục 34 | 3.690.000 | 2.520.000 | 1.960.000 |
| Đường ngõ xóm | Giáp Quốc lộ 6 - Hết đất nhà ông Bùi Văn Tuyên Khu 6 Mục 36 | 3.690.000 | 2.520.000 | 1.960.000 |
| Đường ngõ xóm | Giáp Quốc lộ 6 - Sân vận động huyện Mục 27 | 6.490.000 | 4.830.000 | 3.920.000 |
| Đường ngõ xóm | Giáp Quốc lộ 6 - Kho X264 Mục 30 | 3.690.000 | 2.520.000 | 1.960.000 |
| Đường ngõ xóm | Giáp Quốc lộ 6 - Hết đất nhà ông Ngô Quốc Việt Khu 6 Mục 35 | 3.690.000 | 2.520.000 | 1.960.000 |
| Đường ngõ xóm | Ngã tư quán ông Bùi Văn Toàn - Hộ ông Bùi Văn Lập (xóm Cạn Hạ) Mục 38 | 270.000 | 160.000 | 130.000 |
| Đường ngõ xóm | Giáp Quốc lộ 6 - Kho K834 Tổng cục Kỹ thuật (đến hết ngã ba hết địa giới nhà bà Tản) Mục 31 | 3.690.000 | 2.520.000 | 1.960.000 |
| Đường ngõ xóm | Ngã ba cổng sân Vận động huyện - Ngã ba tiếp giáp với đường vào Kho 102 Bộ đội Biên phòng Mục 32 | 3.690.000 | 2.520.000 | 1.960.000 |
| Đường ngõ xóm | Giáp Quốc lộ 6 - Kho 102 bộ đội biên phòng Mục 29 | 6.490.000 | 4.830.000 | 3.920.000 |
| Đường ngõ xóm | Bưu điện trung tâm huyện cũ - Ngã tư khu đấu giá đất Mục 28 | 6.490.000 | 4.830.000 | 3.920.000 |
| Đường nội bộ trong khu dân cư núi đầu Rồng Khu dân cư, tái định cư, đấu giá | Khu dân cư, tái định cư, đấu giá Mục 44 | 6.490.000 | ||
| Đường trục chính xóm Vỏ - Thiều Long | Giao đường Quốc lộ 6 - Giao đường tỉnh 12B Mục 9 | 530.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường trục xóm Khu 4 - Quáng Ngoài - Quáng Giữ - Rú Giứa | Ngã ba trung tâm y tế - Ngã ba khu dân cư Mục 12 | 3.690.000 | 2.520.000 | 1.960.000 |
| Đường trục xóm Khu 4 - Quáng Ngoài - Quáng Giữ - Rú Giứa | Ngã ba khu dân cư - Hết trường Mầm Non Xuân Phong Mục 13 | 390.000 | 250.000 | 160.000 |
| Đường trục xóm Mới - Nam Sơn 2 | Ngã ba xóm Mới - Giao đường tỉnh 12B Mục 8 | 530.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường trục xóm Trang Giữa - Trang Trên | Ngã ba thửa đất hộ ông Bùi Văn Ẩn (xóm Trang Giữa hướng lên hộ Cạn Thượng) - Hộ ông Bùi Văn Chung (xóm Trang trên) Mục 16 | 270.000 | 160.000 | 130.000 |
| Đường tỉnh 12B | Ngã ba giáp QL 6 - Giáp địa giới hành chính xã Mường Động Mục 5 | 1.100.000 | 840.000 | 420.000 |
| Đường đi Bưng 1- Bưng 2 | Giao đường Quốc lộ 6 - Ngã ba Ngầm Đồng Bả Mục 10 | 1.100.000 | 840.000 | 420.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 88 | 17.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (48 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá tại thị trấn Cao Phong cũ Khu dân cư, tái định cư, đấu giá | Khu dân cư, tái định cư, đấu giá Mục 47 | 1.430.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá tại xã Thu Phong, Hợp Phong cũ Khu dân cư, tái định cư, đấu giá | Khu dân cư, tái định cư, đấu giá Mục 48 | 330.000 | ||
| Các đường còn lại của khu đấu giá đất Khu dân cư, tái định cư, đấu giá | Khu dân cư, tái định cư, đấu giá Mục 46 | 1.980.000 | ||
| Các đường nội bộ trong khu tái định cư QH 13 Khu dân cư, tái định cư, đấu giá | Khu dân cư, tái định cư, đấu giá Mục 45 | 3.410.000 | ||
| Đường Bưng 2 đi thị trấn cũ | Ngã ba giao Bưng 1 - Băng 2 - Giao Quốc lộ 6 Mục 11 | 1.430.000 | 1.010.000 | 750.000 |
| Đường QH 13B Khu dân cư, tái định cư, đấu giá | Toàn tuyến Mục 42 | 3.410.000 | ||
| Đường QH 13C Khu dân cư, tái định cư, đấu giá | Toàn tuyến Mục 43 | 3.410.000 | ||
| Đường Quốc lộ 6 | Giáp địa giới hành chính phường Thống Nhất - Ngã ba đường rẽ vào xóm Mới Mục 1 | 1.010.000 | 630.000 | 410.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Ngã tư chợ Bóp - Giáp địa giới hành chính xã Mường Thàng Mục 4 | 4.510.000 | 3.410.000 | 1.980.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Đài tưởng niệm - Ngã tư chợ Bóp Mục 3 | 6.490.000 | 4.510.000 | 3.410.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Ngã ba đường rẽ vào xóm Mới - Hết đài tưởng niệm Mục 2 | 4.510.000 | 3.410.000 | 1.980.000 |
| Đường khu tái định cư QH 13 Khu dân cư, tái định cư, đấu giá | Hết khu tái định cư đường QH 13 - Hết tuyến Mục 41 | 3.410.000 | ||
| Đường khu tái định cư QH 13 Khu dân cư, tái định cư, đấu giá | Giáp Quốc lộ 6 - Hết khu tái định cư đường QH 13 Mục 40 | 4.510.000 | ||
| Đường liên thôn xóm | Cây Xăng xóm Mới - Đường vào xóm Bắc Sơn Mục 17 | 3.410.000 | 2.700.000 | 2.200.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba hộ ông Bùi Văn Tú (xóm Quáng Ngoài) - Ngã ba hộ ông Bùi Văn Ân (xóm Trang Giữa) Mục 26 | 170.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba Hồ Vỏ - Ngã ba đường đi xóm Mới Mục 18 | 330.000 | 250.000 | 130.000 |
| Đường liên thôn xóm | Trường Mầm non Xuân Phong - Đi xóm Mừng đến cuối dân cư xóm Rú Mới Mục 24 | 170.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba quán hộ ông Bùi Thanh Son (xóm Quáng Ngoài) - Ngã ba hộ ông Bùi Xuân Quyền (xóm Chằng Ngoài) Mục 20 | 170.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba trường tiểu học Tân Phong - Nhà văn hóa xóm Nhõi 3 Mục 23 | 170.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba nhà văn hóa xóm Quáng Giữ - Giáp đường đi xóm Rú Mới, xóm Cạn Thượng Mục 21 | 170.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba hộ ông Bùi Văn Thiểm (xóm Quyền) - Hộ ông Bùi Văn Kê (xóm Trang Trong) Mục 25 | 170.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba Ngầm Đồng Bả (Xóm Quáng Ngoài) - Ngã ba xóm Nhõi Trong Mục 22 | 170.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba trường tiểu học Tân Phong - Mỏ đá Trung Dũng Mục 19 | 170.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường liên xã Cao Phong - Mường Thàng | Ngã tư chợ Bóp - Hết trường dân tộc nội trú Mục 6 | 1.980.000 | 1.430.000 | 1.140.000 |
| Đường liên xã Cao Phong - Mường Thàng | Trường dân tộc nội trú - Giáp địa giới hành chính xã Mường Thàng Mục 7 | 280.000 | 180.000 | 110.000 |
| Đường liên xóm Quáng Giứa - Quáng Trong - Rú Giứa - Rú Mới - Cạn Thượng | Ngã ba ông Bùi Văn Thủy (Quáng Giữa) - Ngã ba Bùi Thị Lơ (Quáng Trong) Mục 14 | 280.000 | 170.000 | 110.000 |
| Đường liên xóm Quáng Giứa - Quáng Trong - Rú Giứa - Rú Mới - Cạn Thượng | Ngã ba Bùi Thành Biên - Ngã ba Bùi Văn Thành Mục 15 | 170.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường ngõ xóm | Ngã ba bà Bùi Thị Nguyên - Ông Bùi Văn Hiểu (xóm Rú Mới) Mục 39 | 170.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường ngõ xóm | Bưu điện trung tâm huyện cũ - Ngã tư khu đấu giá đất Mục 28 | 3.410.000 | 2.700.000 | 2.200.000 |
| Đường ngõ xóm | Nhà văn hóa khu 4 - Hết địa phận nhà bà Lan Mục 33 | 1.980.000 | 1.430.000 | 1.140.000 |
| Đường ngõ xóm | Giáp Quốc lộ 6 - Nhà trẻ đơn vị X264 Mục 34 | 1.980.000 | 1.430.000 | 1.140.000 |
| Đường ngõ xóm | Giáp Quốc lộ 6 - Hết đất nhà ông Bùi Văn Tuyên Khu 6 Mục 36 | 1.980.000 | 1.430.000 | 1.140.000 |
| Đường ngõ xóm | Giáp Quốc lộ 6 - Kho K834 Tổng cục Kỹ thuật (đến hết ngã ba hết địa giới nhà bà Tản) Mục 31 | 1.980.000 | 1.430.000 | 1.140.000 |
| Đường ngõ xóm | Giáp Quốc lộ 6 - Kho X264 Mục 30 | 1.980.000 | 1.430.000 | 1.140.000 |
| Đường ngõ xóm | Giáp Quốc lộ 6 - Sân vận động huyện Mục 27 | 3.410.000 | 2.700.000 | 2.200.000 |
| Đường ngõ xóm | Ngã ba cổng sân Vận động huyện - Ngã ba tiếp giáp với đường vào Kho 102 Bộ đội Biên phòng Mục 32 | 1.980.000 | 1.430.000 | 1.140.000 |
| Đường ngõ xóm | Giáp Quốc lộ 6 - Hết đất nhà ông Ngô Quốc Việt Khu 6 Mục 35 | 1.980.000 | 1.430.000 | 1.140.000 |
| Đường ngõ xóm | Ngã tư quán ông Bùi Văn Toàn - Hộ ông Bùi Văn Lập (xóm Cạn Hạ) Mục 38 | 170.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường ngõ xóm | Ngã tư quán ông Bùi Văn Cư - Hộ ông Bùi Văn Ân (xóm Cạn Hạ) Mục 37 | 170.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường ngõ xóm | Giáp Quốc lộ 6 - Kho 102 bộ đội biên phòng Mục 29 | 3.410.000 | 2.700.000 | 2.200.000 |
| Đường nội bộ trong khu dân cư núi đầu Rồng Khu dân cư, tái định cư, đấu giá | Khu dân cư, tái định cư, đấu giá Mục 44 | 3.410.000 | ||
| Đường trục chính xóm Vỏ - Thiều Long | Giao đường Quốc lộ 6 - Giao đường tỉnh 12B Mục 9 | 330.000 | 250.000 | 130.000 |
| Đường trục xóm Khu 4 - Quáng Ngoài - Quáng Giữ - Rú Giứa | Ngã ba khu dân cư - Hết trường Mầm Non Xuân Phong Mục 13 | 280.000 | 170.000 | 110.000 |
| Đường trục xóm Khu 4 - Quáng Ngoài - Quáng Giữ - Rú Giứa | Ngã ba trung tâm y tế - Ngã ba khu dân cư Mục 12 | 1.980.000 | 1.430.000 | 1.140.000 |
| Đường trục xóm Mới - Nam Sơn 2 | Ngã ba xóm Mới - Giao đường tỉnh 12B Mục 8 | 330.000 | 250.000 | 130.000 |
| Đường trục xóm Trang Giữa - Trang Trên | Ngã ba thửa đất hộ ông Bùi Văn Ẩn (xóm Trang Giữa hướng lên hộ Cạn Thượng) - Hộ ông Bùi Văn Chung (xóm Trang trên) Mục 16 | 170.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường tỉnh 12B | Ngã ba giáp QL 6 - Giáp địa giới hành chính xã Mường Động Mục 5 | 630.000 | 500.000 | 320.000 |
| Đường đi Bưng 1- Bưng 2 | Giao đường Quốc lộ 6 - Ngã ba Ngầm Đồng Bả Mục 10 | 630.000 | 500.000 | 320.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (48 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá tại thị trấn Cao Phong cũ Khu dân cư, tái định cư, đấu giá | Khu dân cư, tái định cư, đấu giá Mục 47 | 1.590.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá tại xã Thu Phong, Hợp Phong cũ Khu dân cư, tái định cư, đấu giá | Khu dân cư, tái định cư, đấu giá Mục 48 | 370.000 | ||
| Các đường còn lại của khu đấu giá đất Khu dân cư, tái định cư, đấu giá | Khu dân cư, tái định cư, đấu giá Mục 46 | 2.200.000 | ||
| Các đường nội bộ trong khu tái định cư QH 13 Khu dân cư, tái định cư, đấu giá | Khu dân cư, tái định cư, đấu giá Mục 45 | 5.650.000 | ||
| Đường Bưng 2 đi thị trấn cũ | Ngã ba giao Bưng 1 - Băng 2 - Giao Quốc lộ 6 Mục 11 | 1.590.000 | 1.150.000 | 710.000 |
| Đường QH 13B Khu dân cư, tái định cư, đấu giá | Toàn tuyến Mục 42 | 5.650.000 | ||
| Đường QH 13C Khu dân cư, tái định cư, đấu giá | Toàn tuyến Mục 43 | 5.650.000 | ||
| Đường Quốc lộ 6 | Ngã ba đường rẽ vào xóm Mới - Hết đài tưởng niệm Mục 2 | 5.110.000 | 3.880.000 | 2.200.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Đài tưởng niệm - Ngã tư chợ Bóp Mục 3 | 7.400.000 | 5.110.000 | 3.880.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Ngã tư chợ Bóp - Giáp địa giới hành chính xã Mường Thàng Mục 4 | 5.110.000 | 3.880.000 | 2.200.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Giáp địa giới hành chính phường Thống Nhất - Ngã ba đường rẽ vào xóm Mới Mục 1 | 1.150.000 | 770.000 | 370.000 |
| Đường khu tái định cư QH 13 Khu dân cư, tái định cư, đấu giá | Hết khu tái định cư đường QH 13 - Hết tuyến Mục 41 | 5.650.000 | ||
| Đường khu tái định cư QH 13 Khu dân cư, tái định cư, đấu giá | Giáp Quốc lộ 6 - Hết khu tái định cư đường QH 13 Mục 40 | 5.110.000 | ||
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba nhà văn hóa xóm Quáng Giữ - Giáp đường đi xóm Rú Mới, xóm Cạn Thượng Mục 21 | 180.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn xóm | Cây Xăng xóm Mới - Đường vào xóm Bắc Sơn Mục 17 | 5.650.000 | 4.430.000 | 3.600.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba trường tiểu học Tân Phong - Mỏ đá Trung Dũng Mục 19 | 180.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn xóm | Trường Mầm non Xuân Phong - Đi xóm Mừng đến cuối dân cư xóm Rú Mới Mục 24 | 180.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba quán hộ ông Bùi Thanh Son (xóm Quáng Ngoài) - Ngã ba hộ ông Bùi Xuân Quyền (xóm Chằng Ngoài) Mục 20 | 180.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba trường tiểu học Tân Phong - Nhà văn hóa xóm Nhõi 3 Mục 23 | 180.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba hộ ông Bùi Văn Tú (xóm Quáng Ngoài) - Ngã ba hộ ông Bùi Văn Ân (xóm Trang Giữa) Mục 26 | 180.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba hộ ông Bùi Văn Thiểm (xóm Quyền) - Hộ ông Bùi Văn Kê (xóm Trang Trong) Mục 25 | 180.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba Hồ Vỏ - Ngã ba đường đi xóm Mới Mục 18 | 370.000 | 220.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba Ngầm Đồng Bả (Xóm Quáng Ngoài) - Ngã ba xóm Nhõi Trong Mục 22 | 180.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường liên xã Cao Phong - Mường Thàng | Ngã tư chợ Bóp - Hết trường dân tộc nội trú Mục 6 | 2.200.000 | 1.590.000 | 1.240.000 |
| Đường liên xã Cao Phong - Mường Thàng | Trường dân tộc nội trú - Giáp địa giới hành chính xã Mường Thàng Mục 7 | 280.000 | 180.000 | 110.000 |
| Đường liên xóm Quáng Giứa - Quáng Trong - Rú Giứa - Rú Mới - Cạn Thượng | Ngã ba Bùi Thành Biên - Ngã ba Bùi Văn Thành Mục 15 | 180.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường liên xóm Quáng Giứa - Quáng Trong - Rú Giứa - Rú Mới - Cạn Thượng | Ngã ba ông Bùi Văn Thủy (Quáng Giữa) - Ngã ba Bùi Thị Lơ (Quáng Trong) Mục 14 | 280.000 | 180.000 | 110.000 |
| Đường ngõ xóm | Ngã ba bà Bùi Thị Nguyên - Ông Bùi Văn Hiểu (xóm Rú Mới) Mục 39 | 180.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường ngõ xóm | Nhà văn hóa khu 4 - Hết địa phận nhà bà Lan Mục 33 | 2.200.000 | 1.590.000 | 1.240.000 |
| Đường ngõ xóm | Ngã tư quán ông Bùi Văn Cư - Hộ ông Bùi Văn Ân (xóm Cạn Hạ) Mục 37 | 180.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường ngõ xóm | Giáp Quốc lộ 6 - Nhà trẻ đơn vị X264 Mục 34 | 2.200.000 | 1.590.000 | 1.240.000 |
| Đường ngõ xóm | Giáp Quốc lộ 6 - Hết đất nhà ông Bùi Văn Tuyên Khu 6 Mục 36 | 2.200.000 | 1.590.000 | 1.240.000 |
| Đường ngõ xóm | Giáp Quốc lộ 6 - Sân vận động huyện Mục 27 | 5.650.000 | 4.430.000 | 3.600.000 |
| Đường ngõ xóm | Giáp Quốc lộ 6 - Kho X264 Mục 30 | 2.200.000 | 1.590.000 | 1.240.000 |
| Đường ngõ xóm | Ngã ba cổng sân Vận động huyện - Ngã ba tiếp giáp với đường vào Kho 102 Bộ đội Biên phòng Mục 32 | 2.200.000 | 1.590.000 | 1.240.000 |
| Đường ngõ xóm | Giáp Quốc lộ 6 - Kho K834 Tổng cục Kỹ thuật (đến hết ngã ba hết địa giới nhà bà Tản) Mục 31 | 2.200.000 | 1.590.000 | 1.240.000 |
| Đường ngõ xóm | Giáp Quốc lộ 6 - Hết đất nhà ông Ngô Quốc Việt Khu 6 Mục 35 | 2.200.000 | 1.590.000 | 1.240.000 |
| Đường ngõ xóm | Ngã tư quán ông Bùi Văn Toàn - Hộ ông Bùi Văn Lập (xóm Cạn Hạ) Mục 38 | 180.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường ngõ xóm | Bưu điện trung tâm huyện cũ - Ngã tư khu đấu giá đất Mục 28 | 5.650.000 | 4.430.000 | 3.600.000 |
| Đường ngõ xóm | Giáp Quốc lộ 6 - Kho 102 bộ đội biên phòng Mục 29 | 5.650.000 | 4.430.000 | 3.600.000 |
| Đường nội bộ trong khu dân cư núi đầu Rồng Khu dân cư, tái định cư, đấu giá | Khu dân cư, tái định cư, đấu giá Mục 44 | 5.650.000 | ||
| Đường trục chính xóm Vỏ - Thiều Long | Giao đường Quốc lộ 6 - Giao đường tỉnh 12B Mục 9 | 370.000 | 220.000 | 160.000 |
| Đường trục xóm Khu 4 - Quáng Ngoài - Quáng Giữ - Rú Giứa | Ngã ba khu dân cư - Hết trường Mầm Non Xuân Phong Mục 13 | 280.000 | 180.000 | 110.000 |
| Đường trục xóm Khu 4 - Quáng Ngoài - Quáng Giữ - Rú Giứa | Ngã ba trung tâm y tế - Ngã ba khu dân cư Mục 12 | 2.200.000 | 1.590.000 | 1.240.000 |
| Đường trục xóm Mới - Nam Sơn 2 | Ngã ba xóm Mới - Giao đường tỉnh 12B Mục 8 | 370.000 | 220.000 | 160.000 |
| Đường trục xóm Trang Giữa - Trang Trên | Ngã ba thửa đất hộ ông Bùi Văn Ẩn (xóm Trang Giữa hướng lên hộ Cạn Thượng) - Hộ ông Bùi Văn Chung (xóm Trang trên) Mục 16 | 180.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường tỉnh 12B | Ngã ba giáp QL 6 - Giáp địa giới hành chính xã Mường Động Mục 5 | 770.000 | 630.000 | 320.000 |
| Đường đi Bưng 1- Bưng 2 | Giao đường Quốc lộ 6 - Ngã ba Ngầm Đồng Bả Mục 10 | 770.000 | 630.000 | 320.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 88 | 72.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 88 | 62.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.