Bảng giá đất Xã Cao Phong, Phú Thọ từ 01/01/2026

148 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Cao Phong14.210.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 6, đoạn Đài tưởng niệm đến Ngã tư chợ Bóp), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 88
60.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (48 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá tại thị trấn Cao Phong cũ
Khu dân cư, tái định cư, đấu giá
Khu dân cư, tái định cư, đấu giá
Mục 47
2.660.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá tại xã Thu Phong, Hợp Phong cũ
Khu dân cư, tái định cư, đấu giá
Khu dân cư, tái định cư, đấu giá
Mục 48
530.000
Các đường còn lại của khu đấu giá đất
Khu dân cư, tái định cư, đấu giá
Khu dân cư, tái định cư, đấu giá
Mục 46
3.690.000
Các đường nội bộ trong khu tái định cư QH 13
Khu dân cư, tái định cư, đấu giá
Khu dân cư, tái định cư, đấu giá
Mục 45
6.490.000
Đường Bưng 2 đi thị trấn cũNgã ba giao Bưng 1 - Băng 2 - Giao Quốc lộ 6
Mục 11
2.660.0001.820.0001.120.000
Đường QH 13B
Khu dân cư, tái định cư, đấu giá
Toàn tuyến
Mục 42
6.490.000
Đường QH 13C
Khu dân cư, tái định cư, đấu giá
Toàn tuyến
Mục 43
6.490.000
Đường Quốc lộ 6Đài tưởng niệm - Ngã tư chợ Bóp
Mục 3
14.210.0008.120.0006.160.000
Đường Quốc lộ 6Giáp địa giới hành chính phường Thống Nhất - Ngã ba đường rẽ vào xóm Mới
Mục 1
1.780.0001.040.000500.000
Đường Quốc lộ 6Ngã ba đường rẽ vào xóm Mới - Hết đài tưởng niệm
Mục 2
8.550.0006.160.0003.500.000
Đường Quốc lộ 6Ngã tư chợ Bóp - Giáp địa giới hành chính xã Mường Thàng
Mục 4
8.550.0006.160.0003.500.000
Đường khu tái định cư QH 13
Khu dân cư, tái định cư, đấu giá
Hết khu tái định cư đường QH 13 - Hết tuyến
Mục 41
6.490.000
Đường khu tái định cư QH 13
Khu dân cư, tái định cư, đấu giá
Giáp Quốc lộ 6 - Hết khu tái định cư đường QH 13
Mục 40
8.550.000
Đường liên thôn xómNgã ba quán hộ ông Bùi Thanh Son (xóm Quáng Ngoài) - Ngã ba hộ ông Bùi Xuân Quyền (xóm Chằng Ngoài)
Mục 20
270.000160.000130.000
Đường liên thôn xómNgã ba trường tiểu học Tân Phong - Nhà văn hóa xóm Nhõi 3
Mục 23
270.000160.000130.000
Đường liên thôn xómNgã ba Ngầm Đồng Bả (Xóm Quáng Ngoài) - Ngã ba xóm Nhõi Trong
Mục 22
270.000160.000130.000
Đường liên thôn xómCây Xăng xóm Mới - Đường vào xóm Bắc Sơn
Mục 17
6.490.0004.830.0003.920.000
Đường liên thôn xómNgã ba hộ ông Bùi Văn Tú (xóm Quáng Ngoài) - Ngã ba hộ ông Bùi Văn Ân (xóm Trang Giữa)
Mục 26
270.000160.000130.000
Đường liên thôn xómNgã ba trường tiểu học Tân Phong - Mỏ đá Trung Dũng
Mục 19
270.000160.000130.000
Đường liên thôn xómNgã ba Hồ Vỏ - Ngã ba đường đi xóm Mới
Mục 18
530.000300.000200.000
Đường liên thôn xómNgã ba hộ ông Bùi Văn Thiểm (xóm Quyền) - Hộ ông Bùi Văn Kê (xóm Trang Trong)
Mục 25
270.000160.000130.000
Đường liên thôn xómNgã ba nhà văn hóa xóm Quáng Giữ - Giáp đường đi xóm Rú Mới, xóm Cạn Thượng
Mục 21
270.000160.000130.000
Đường liên thôn xómTrường Mầm non Xuân Phong - Đi xóm Mừng đến cuối dân cư xóm Rú Mới
Mục 24
270.000160.000130.000
Đường liên xã Cao Phong - Mường ThàngTrường dân tộc nội trú - Giáp địa giới hành chính xã Mường Thàng
Mục 7
390.000250.000160.000
Đường liên xã Cao Phong - Mường ThàngNgã tư chợ Bóp - Hết trường dân tộc nội trú
Mục 6
3.690.0002.520.0001.960.000
Đường liên xóm Quáng Giứa - Quáng Trong - Rú Giứa - Rú Mới - Cạn ThượngNgã ba Bùi Thành Biên - Ngã ba Bùi Văn Thành
Mục 15
270.000160.000130.000
Đường liên xóm Quáng Giứa - Quáng Trong - Rú Giứa - Rú Mới - Cạn ThượngNgã ba ông Bùi Văn Thủy (Quáng Giữa) - Ngã ba Bùi Thị Lơ (Quáng Trong)
Mục 14
390.000250.000160.000
Đường ngõ xómNgã tư quán ông Bùi Văn Cư - Hộ ông Bùi Văn Ân (xóm Cạn Hạ)
Mục 37
270.000160.000130.000
Đường ngõ xómNgã ba bà Bùi Thị Nguyên - Ông Bùi Văn Hiểu (xóm Rú Mới)
Mục 39
270.000160.000130.000
Đường ngõ xómNhà văn hóa khu 4 - Hết địa phận nhà bà Lan
Mục 33
3.690.0002.520.0001.960.000
Đường ngõ xómGiáp Quốc lộ 6 - Nhà trẻ đơn vị X264
Mục 34
3.690.0002.520.0001.960.000
Đường ngõ xómGiáp Quốc lộ 6 - Hết đất nhà ông Bùi Văn Tuyên Khu 6
Mục 36
3.690.0002.520.0001.960.000
Đường ngõ xómGiáp Quốc lộ 6 - Sân vận động huyện
Mục 27
6.490.0004.830.0003.920.000
Đường ngõ xómGiáp Quốc lộ 6 - Kho X264
Mục 30
3.690.0002.520.0001.960.000
Đường ngõ xómGiáp Quốc lộ 6 - Hết đất nhà ông Ngô Quốc Việt Khu 6
Mục 35
3.690.0002.520.0001.960.000
Đường ngõ xómNgã tư quán ông Bùi Văn Toàn - Hộ ông Bùi Văn Lập (xóm Cạn Hạ)
Mục 38
270.000160.000130.000
Đường ngõ xómGiáp Quốc lộ 6 - Kho K834 Tổng cục Kỹ thuật (đến hết ngã ba hết địa giới nhà bà Tản)
Mục 31
3.690.0002.520.0001.960.000
Đường ngõ xómNgã ba cổng sân Vận động huyện - Ngã ba tiếp giáp với đường vào Kho 102 Bộ đội Biên phòng
Mục 32
3.690.0002.520.0001.960.000
Đường ngõ xómGiáp Quốc lộ 6 - Kho 102 bộ đội biên phòng
Mục 29
6.490.0004.830.0003.920.000
Đường ngõ xómBưu điện trung tâm huyện cũ - Ngã tư khu đấu giá đất
Mục 28
6.490.0004.830.0003.920.000
Đường nội bộ trong khu dân cư núi đầu Rồng
Khu dân cư, tái định cư, đấu giá
Khu dân cư, tái định cư, đấu giá
Mục 44
6.490.000
Đường trục chính xóm Vỏ - Thiều LongGiao đường Quốc lộ 6 - Giao đường tỉnh 12B
Mục 9
530.000300.000200.000
Đường trục xóm Khu 4 - Quáng Ngoài - Quáng Giữ - Rú GiứaNgã ba trung tâm y tế - Ngã ba khu dân cư
Mục 12
3.690.0002.520.0001.960.000
Đường trục xóm Khu 4 - Quáng Ngoài - Quáng Giữ - Rú GiứaNgã ba khu dân cư - Hết trường Mầm Non Xuân Phong
Mục 13
390.000250.000160.000
Đường trục xóm Mới - Nam Sơn 2Ngã ba xóm Mới - Giao đường tỉnh 12B
Mục 8
530.000300.000200.000
Đường trục xóm Trang Giữa - Trang TrênNgã ba thửa đất hộ ông Bùi Văn Ẩn (xóm Trang Giữa hướng lên hộ Cạn Thượng) - Hộ ông Bùi Văn Chung (xóm Trang trên)
Mục 16
270.000160.000130.000
Đường tỉnh 12BNgã ba giáp QL 6 - Giáp địa giới hành chính xã Mường Động
Mục 5
1.100.000840.000420.000
Đường đi Bưng 1- Bưng 2Giao đường Quốc lộ 6 - Ngã ba Ngầm Đồng Bả
Mục 10
1.100.000840.000420.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 88
17.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (48 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá tại thị trấn Cao Phong cũ
Khu dân cư, tái định cư, đấu giá
Khu dân cư, tái định cư, đấu giá
Mục 47
1.430.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá tại xã Thu Phong, Hợp Phong cũ
Khu dân cư, tái định cư, đấu giá
Khu dân cư, tái định cư, đấu giá
Mục 48
330.000
Các đường còn lại của khu đấu giá đất
Khu dân cư, tái định cư, đấu giá
Khu dân cư, tái định cư, đấu giá
Mục 46
1.980.000
Các đường nội bộ trong khu tái định cư QH 13
Khu dân cư, tái định cư, đấu giá
Khu dân cư, tái định cư, đấu giá
Mục 45
3.410.000
Đường Bưng 2 đi thị trấn cũNgã ba giao Bưng 1 - Băng 2 - Giao Quốc lộ 6
Mục 11
1.430.0001.010.000750.000
Đường QH 13B
Khu dân cư, tái định cư, đấu giá
Toàn tuyến
Mục 42
3.410.000
Đường QH 13C
Khu dân cư, tái định cư, đấu giá
Toàn tuyến
Mục 43
3.410.000
Đường Quốc lộ 6Giáp địa giới hành chính phường Thống Nhất - Ngã ba đường rẽ vào xóm Mới
Mục 1
1.010.000630.000410.000
Đường Quốc lộ 6Ngã tư chợ Bóp - Giáp địa giới hành chính xã Mường Thàng
Mục 4
4.510.0003.410.0001.980.000
Đường Quốc lộ 6Đài tưởng niệm - Ngã tư chợ Bóp
Mục 3
6.490.0004.510.0003.410.000
Đường Quốc lộ 6Ngã ba đường rẽ vào xóm Mới - Hết đài tưởng niệm
Mục 2
4.510.0003.410.0001.980.000
Đường khu tái định cư QH 13
Khu dân cư, tái định cư, đấu giá
Hết khu tái định cư đường QH 13 - Hết tuyến
Mục 41
3.410.000
Đường khu tái định cư QH 13
Khu dân cư, tái định cư, đấu giá
Giáp Quốc lộ 6 - Hết khu tái định cư đường QH 13
Mục 40
4.510.000
Đường liên thôn xómCây Xăng xóm Mới - Đường vào xóm Bắc Sơn
Mục 17
3.410.0002.700.0002.200.000
Đường liên thôn xómNgã ba hộ ông Bùi Văn Tú (xóm Quáng Ngoài) - Ngã ba hộ ông Bùi Văn Ân (xóm Trang Giữa)
Mục 26
170.000110.000100.000
Đường liên thôn xómNgã ba Hồ Vỏ - Ngã ba đường đi xóm Mới
Mục 18
330.000250.000130.000
Đường liên thôn xómTrường Mầm non Xuân Phong - Đi xóm Mừng đến cuối dân cư xóm Rú Mới
Mục 24
170.000110.000100.000
Đường liên thôn xómNgã ba quán hộ ông Bùi Thanh Son (xóm Quáng Ngoài) - Ngã ba hộ ông Bùi Xuân Quyền (xóm Chằng Ngoài)
Mục 20
170.000110.000100.000
Đường liên thôn xómNgã ba trường tiểu học Tân Phong - Nhà văn hóa xóm Nhõi 3
Mục 23
170.000110.000100.000
Đường liên thôn xómNgã ba nhà văn hóa xóm Quáng Giữ - Giáp đường đi xóm Rú Mới, xóm Cạn Thượng
Mục 21
170.000110.000100.000
Đường liên thôn xómNgã ba hộ ông Bùi Văn Thiểm (xóm Quyền) - Hộ ông Bùi Văn Kê (xóm Trang Trong)
Mục 25
170.000110.000100.000
Đường liên thôn xómNgã ba Ngầm Đồng Bả (Xóm Quáng Ngoài) - Ngã ba xóm Nhõi Trong
Mục 22
170.000110.000100.000
Đường liên thôn xómNgã ba trường tiểu học Tân Phong - Mỏ đá Trung Dũng
Mục 19
170.000110.000100.000
Đường liên xã Cao Phong - Mường ThàngNgã tư chợ Bóp - Hết trường dân tộc nội trú
Mục 6
1.980.0001.430.0001.140.000
Đường liên xã Cao Phong - Mường ThàngTrường dân tộc nội trú - Giáp địa giới hành chính xã Mường Thàng
Mục 7
280.000180.000110.000
Đường liên xóm Quáng Giứa - Quáng Trong - Rú Giứa - Rú Mới - Cạn ThượngNgã ba ông Bùi Văn Thủy (Quáng Giữa) - Ngã ba Bùi Thị Lơ (Quáng Trong)
Mục 14
280.000170.000110.000
Đường liên xóm Quáng Giứa - Quáng Trong - Rú Giứa - Rú Mới - Cạn ThượngNgã ba Bùi Thành Biên - Ngã ba Bùi Văn Thành
Mục 15
170.000110.000100.000
Đường ngõ xómNgã ba bà Bùi Thị Nguyên - Ông Bùi Văn Hiểu (xóm Rú Mới)
Mục 39
170.000110.000100.000
Đường ngõ xómBưu điện trung tâm huyện cũ - Ngã tư khu đấu giá đất
Mục 28
3.410.0002.700.0002.200.000
Đường ngõ xómNhà văn hóa khu 4 - Hết địa phận nhà bà Lan
Mục 33
1.980.0001.430.0001.140.000
Đường ngõ xómGiáp Quốc lộ 6 - Nhà trẻ đơn vị X264
Mục 34
1.980.0001.430.0001.140.000
Đường ngõ xómGiáp Quốc lộ 6 - Hết đất nhà ông Bùi Văn Tuyên Khu 6
Mục 36
1.980.0001.430.0001.140.000
Đường ngõ xómGiáp Quốc lộ 6 - Kho K834 Tổng cục Kỹ thuật (đến hết ngã ba hết địa giới nhà bà Tản)
Mục 31
1.980.0001.430.0001.140.000
Đường ngõ xómGiáp Quốc lộ 6 - Kho X264
Mục 30
1.980.0001.430.0001.140.000
Đường ngõ xómGiáp Quốc lộ 6 - Sân vận động huyện
Mục 27
3.410.0002.700.0002.200.000
Đường ngõ xómNgã ba cổng sân Vận động huyện - Ngã ba tiếp giáp với đường vào Kho 102 Bộ đội Biên phòng
Mục 32
1.980.0001.430.0001.140.000
Đường ngõ xómGiáp Quốc lộ 6 - Hết đất nhà ông Ngô Quốc Việt Khu 6
Mục 35
1.980.0001.430.0001.140.000
Đường ngõ xómNgã tư quán ông Bùi Văn Toàn - Hộ ông Bùi Văn Lập (xóm Cạn Hạ)
Mục 38
170.000110.000100.000
Đường ngõ xómNgã tư quán ông Bùi Văn Cư - Hộ ông Bùi Văn Ân (xóm Cạn Hạ)
Mục 37
170.000110.000100.000
Đường ngõ xómGiáp Quốc lộ 6 - Kho 102 bộ đội biên phòng
Mục 29
3.410.0002.700.0002.200.000
Đường nội bộ trong khu dân cư núi đầu Rồng
Khu dân cư, tái định cư, đấu giá
Khu dân cư, tái định cư, đấu giá
Mục 44
3.410.000
Đường trục chính xóm Vỏ - Thiều LongGiao đường Quốc lộ 6 - Giao đường tỉnh 12B
Mục 9
330.000250.000130.000
Đường trục xóm Khu 4 - Quáng Ngoài - Quáng Giữ - Rú GiứaNgã ba khu dân cư - Hết trường Mầm Non Xuân Phong
Mục 13
280.000170.000110.000
Đường trục xóm Khu 4 - Quáng Ngoài - Quáng Giữ - Rú GiứaNgã ba trung tâm y tế - Ngã ba khu dân cư
Mục 12
1.980.0001.430.0001.140.000
Đường trục xóm Mới - Nam Sơn 2Ngã ba xóm Mới - Giao đường tỉnh 12B
Mục 8
330.000250.000130.000
Đường trục xóm Trang Giữa - Trang TrênNgã ba thửa đất hộ ông Bùi Văn Ẩn (xóm Trang Giữa hướng lên hộ Cạn Thượng) - Hộ ông Bùi Văn Chung (xóm Trang trên)
Mục 16
170.000110.000100.000
Đường tỉnh 12BNgã ba giáp QL 6 - Giáp địa giới hành chính xã Mường Động
Mục 5
630.000500.000320.000
Đường đi Bưng 1- Bưng 2Giao đường Quốc lộ 6 - Ngã ba Ngầm Đồng Bả
Mục 10
630.000500.000320.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (48 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá tại thị trấn Cao Phong cũ
Khu dân cư, tái định cư, đấu giá
Khu dân cư, tái định cư, đấu giá
Mục 47
1.590.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá tại xã Thu Phong, Hợp Phong cũ
Khu dân cư, tái định cư, đấu giá
Khu dân cư, tái định cư, đấu giá
Mục 48
370.000
Các đường còn lại của khu đấu giá đất
Khu dân cư, tái định cư, đấu giá
Khu dân cư, tái định cư, đấu giá
Mục 46
2.200.000
Các đường nội bộ trong khu tái định cư QH 13
Khu dân cư, tái định cư, đấu giá
Khu dân cư, tái định cư, đấu giá
Mục 45
5.650.000
Đường Bưng 2 đi thị trấn cũNgã ba giao Bưng 1 - Băng 2 - Giao Quốc lộ 6
Mục 11
1.590.0001.150.000710.000
Đường QH 13B
Khu dân cư, tái định cư, đấu giá
Toàn tuyến
Mục 42
5.650.000
Đường QH 13C
Khu dân cư, tái định cư, đấu giá
Toàn tuyến
Mục 43
5.650.000
Đường Quốc lộ 6Ngã ba đường rẽ vào xóm Mới - Hết đài tưởng niệm
Mục 2
5.110.0003.880.0002.200.000
Đường Quốc lộ 6Đài tưởng niệm - Ngã tư chợ Bóp
Mục 3
7.400.0005.110.0003.880.000
Đường Quốc lộ 6Ngã tư chợ Bóp - Giáp địa giới hành chính xã Mường Thàng
Mục 4
5.110.0003.880.0002.200.000
Đường Quốc lộ 6Giáp địa giới hành chính phường Thống Nhất - Ngã ba đường rẽ vào xóm Mới
Mục 1
1.150.000770.000370.000
Đường khu tái định cư QH 13
Khu dân cư, tái định cư, đấu giá
Hết khu tái định cư đường QH 13 - Hết tuyến
Mục 41
5.650.000
Đường khu tái định cư QH 13
Khu dân cư, tái định cư, đấu giá
Giáp Quốc lộ 6 - Hết khu tái định cư đường QH 13
Mục 40
5.110.000
Đường liên thôn xómNgã ba nhà văn hóa xóm Quáng Giữ - Giáp đường đi xóm Rú Mới, xóm Cạn Thượng
Mục 21
180.000110.000100.000
Đường liên thôn xómCây Xăng xóm Mới - Đường vào xóm Bắc Sơn
Mục 17
5.650.0004.430.0003.600.000
Đường liên thôn xómNgã ba trường tiểu học Tân Phong - Mỏ đá Trung Dũng
Mục 19
180.000110.000100.000
Đường liên thôn xómTrường Mầm non Xuân Phong - Đi xóm Mừng đến cuối dân cư xóm Rú Mới
Mục 24
180.000110.000100.000
Đường liên thôn xómNgã ba quán hộ ông Bùi Thanh Son (xóm Quáng Ngoài) - Ngã ba hộ ông Bùi Xuân Quyền (xóm Chằng Ngoài)
Mục 20
180.000110.000100.000
Đường liên thôn xómNgã ba trường tiểu học Tân Phong - Nhà văn hóa xóm Nhõi 3
Mục 23
180.000110.000100.000
Đường liên thôn xómNgã ba hộ ông Bùi Văn Tú (xóm Quáng Ngoài) - Ngã ba hộ ông Bùi Văn Ân (xóm Trang Giữa)
Mục 26
180.000110.000100.000
Đường liên thôn xómNgã ba hộ ông Bùi Văn Thiểm (xóm Quyền) - Hộ ông Bùi Văn Kê (xóm Trang Trong)
Mục 25
180.000110.000100.000
Đường liên thôn xómNgã ba Hồ Vỏ - Ngã ba đường đi xóm Mới
Mục 18
370.000220.000160.000
Đường liên thôn xómNgã ba Ngầm Đồng Bả (Xóm Quáng Ngoài) - Ngã ba xóm Nhõi Trong
Mục 22
180.000110.000100.000
Đường liên xã Cao Phong - Mường ThàngNgã tư chợ Bóp - Hết trường dân tộc nội trú
Mục 6
2.200.0001.590.0001.240.000
Đường liên xã Cao Phong - Mường ThàngTrường dân tộc nội trú - Giáp địa giới hành chính xã Mường Thàng
Mục 7
280.000180.000110.000
Đường liên xóm Quáng Giứa - Quáng Trong - Rú Giứa - Rú Mới - Cạn ThượngNgã ba Bùi Thành Biên - Ngã ba Bùi Văn Thành
Mục 15
180.000110.000100.000
Đường liên xóm Quáng Giứa - Quáng Trong - Rú Giứa - Rú Mới - Cạn ThượngNgã ba ông Bùi Văn Thủy (Quáng Giữa) - Ngã ba Bùi Thị Lơ (Quáng Trong)
Mục 14
280.000180.000110.000
Đường ngõ xómNgã ba bà Bùi Thị Nguyên - Ông Bùi Văn Hiểu (xóm Rú Mới)
Mục 39
180.000110.000100.000
Đường ngõ xómNhà văn hóa khu 4 - Hết địa phận nhà bà Lan
Mục 33
2.200.0001.590.0001.240.000
Đường ngõ xómNgã tư quán ông Bùi Văn Cư - Hộ ông Bùi Văn Ân (xóm Cạn Hạ)
Mục 37
180.000110.000100.000
Đường ngõ xómGiáp Quốc lộ 6 - Nhà trẻ đơn vị X264
Mục 34
2.200.0001.590.0001.240.000
Đường ngõ xómGiáp Quốc lộ 6 - Hết đất nhà ông Bùi Văn Tuyên Khu 6
Mục 36
2.200.0001.590.0001.240.000
Đường ngõ xómGiáp Quốc lộ 6 - Sân vận động huyện
Mục 27
5.650.0004.430.0003.600.000
Đường ngõ xómGiáp Quốc lộ 6 - Kho X264
Mục 30
2.200.0001.590.0001.240.000
Đường ngõ xómNgã ba cổng sân Vận động huyện - Ngã ba tiếp giáp với đường vào Kho 102 Bộ đội Biên phòng
Mục 32
2.200.0001.590.0001.240.000
Đường ngõ xómGiáp Quốc lộ 6 - Kho K834 Tổng cục Kỹ thuật (đến hết ngã ba hết địa giới nhà bà Tản)
Mục 31
2.200.0001.590.0001.240.000
Đường ngõ xómGiáp Quốc lộ 6 - Hết đất nhà ông Ngô Quốc Việt Khu 6
Mục 35
2.200.0001.590.0001.240.000
Đường ngõ xómNgã tư quán ông Bùi Văn Toàn - Hộ ông Bùi Văn Lập (xóm Cạn Hạ)
Mục 38
180.000110.000100.000
Đường ngõ xómBưu điện trung tâm huyện cũ - Ngã tư khu đấu giá đất
Mục 28
5.650.0004.430.0003.600.000
Đường ngõ xómGiáp Quốc lộ 6 - Kho 102 bộ đội biên phòng
Mục 29
5.650.0004.430.0003.600.000
Đường nội bộ trong khu dân cư núi đầu Rồng
Khu dân cư, tái định cư, đấu giá
Khu dân cư, tái định cư, đấu giá
Mục 44
5.650.000
Đường trục chính xóm Vỏ - Thiều LongGiao đường Quốc lộ 6 - Giao đường tỉnh 12B
Mục 9
370.000220.000160.000
Đường trục xóm Khu 4 - Quáng Ngoài - Quáng Giữ - Rú GiứaNgã ba khu dân cư - Hết trường Mầm Non Xuân Phong
Mục 13
280.000180.000110.000
Đường trục xóm Khu 4 - Quáng Ngoài - Quáng Giữ - Rú GiứaNgã ba trung tâm y tế - Ngã ba khu dân cư
Mục 12
2.200.0001.590.0001.240.000
Đường trục xóm Mới - Nam Sơn 2Ngã ba xóm Mới - Giao đường tỉnh 12B
Mục 8
370.000220.000160.000
Đường trục xóm Trang Giữa - Trang TrênNgã ba thửa đất hộ ông Bùi Văn Ẩn (xóm Trang Giữa hướng lên hộ Cạn Thượng) - Hộ ông Bùi Văn Chung (xóm Trang trên)
Mục 16
180.000110.000100.000
Đường tỉnh 12BNgã ba giáp QL 6 - Giáp địa giới hành chính xã Mường Động
Mục 5
770.000630.000320.000
Đường đi Bưng 1- Bưng 2Giao đường Quốc lộ 6 - Ngã ba Ngầm Đồng Bả
Mục 10
770.000630.000320.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 88
72.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 88
62.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.