Bảng giá đất Xã Tây Cốc, Phú Thọ từ 01/01/2026
103 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tây Cốc là 10.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 70, đoạn Giáp địa giới hành chính xã Ngọc Quan đến Giáp địa giới hành chính xã Bằng Luân (xã Phúc Lai cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 63 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (33 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu đấu giá | Khu đấu giá Mục 33 | 1.000.000 | ||
| Khu đấu giá An Thái Khu đấu giá | Khu đấu giá Mục 28 | 8.000.000 | ||
| Khu đấu giá Duỗn Trung Khu đấu giá | Khu đấu giá Mục 27 | 4.000.000 | ||
| Khu đấu giá Trước làng, khu Tân Long Khu đấu giá | Khu đấu giá Mục 32 | 8.000.000 | ||
| Khu đấu giá sứ đồng Bến Táo Khu đấu giá | Khu đấu giá Mục 30 | 8.000.000 | ||
| Khu đấu giá sứ đồng Lò gạch Khu đấu giá | Khu đấu giá Mục 29 | 8.000.000 | ||
| Khu đấu giá Đồng Từa, khu Phúc Thịnh Khu đấu giá | Khu đấu giá Mục 31 | 8.000.000 | ||
| Đường Quốc lộ 70 | Giáp địa giới hành chính xã Ngọc Quan - Giáp địa giới hành chính xã Bằng Luân (xã Phúc Lai cũ) Mục 1 | 10.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 |
| Đường Quốc lộ 70 | Giáp địa giới hành chính xã Bằng Luân (xã Phúc Lai cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Bằng Luân (xã Bằng Luân cũ) Mục 2 | 7.000.000 | 3.900.000 | 2.800.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Giáp đường rẽ tỉnh lộ 319 - Giáp địa giới hành chính xã Ca Đình cũ Mục 4 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Giáp QL70 - Giáp đường rẽ tỉnh lộ 319 Mục 3 | 7.000.000 | 3.900.000 | 2.800.000 |
| Đường liên khu còn lại | Mục 25 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường trục xã | Quốc lộ 70B - Khu 5 Tây Cốc Mục 9 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường trục xã | Nhà văn hóa khu Phúc Thịnh - Nối với TL323 Mục 8 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba đi Ngọc Quan - Ngã ba khu Bằng Tường Mục 24 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba Bờ Hin - Quốc lộ 70 Mục 12 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba khu 3 Ca Đình - Giáp địa giới hành chính xã Chân Mộng Mục 11 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường trục xã | Đường rẽ giáp cầu Duỗn - Hết xã Tây Cốc Mục 16 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba giáp TL323 (Tài Hồng) - Ngã tư Phúc Khuê Mục 23 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường trục xã | Giáp TL323 - Giáp địa giới hành chính xã Ngọc Quan Mục 21 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường trục xã | Trạm điện Việt Hùng 1 đi Phúc Lai - Trạm chè đội 27 Mục 18 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường trục xã | Quốc lộ 70B - Giáp địa giới hành chính xã Yên Kỳ Mục 10 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba khu 3 Ca Đình - Ngã ba khu 4 Ca Đình Mục 15 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba khu 2 Ca Đình - Khu 4 Ca Đình Mục 14 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường trục xã | Cống chui cao tốc khu Văn Phú - Khu 9 Ngọc Quan Mục 20 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba Dộc Cuồng - Giáp địa giới hành chính xã Yên Kỳ Mục 13 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường trục xã | Đường rẽ trạm y tế trung tâm - Giáp xã Tây Cốc cũ Mục 22 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường trục xã | Nối từ QL70 (ngã 3 khu Bến Táo) - Đầm Tai Chua khu Thuật Cổ Mục 19 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường trục xã | Nhà văn hóa chợ Ngà - Xóm Đồng Đam xã Bằng Luân Mục 17 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường trục xã | Quốc lộ 70 - Giáp xã Phú Lâm cũ Mục 7 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 319 | Giáp QL70B - Giáp địa giới hành chính xã Bằng Luân Mục 5 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 323 | Giáp địa giới hành chính xã Đoan Hùng - Giáp địa giới hành chính xã Bằng Luân Mục 6 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường xóm | Mục 26 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 63 | 14.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (33 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu đấu giá | Khu đấu giá Mục 33 | 300.000 | ||
| Khu đấu giá An Thái Khu đấu giá | Khu đấu giá Mục 28 | 2.400.000 | ||
| Khu đấu giá Duỗn Trung Khu đấu giá | Khu đấu giá Mục 27 | 1.200.000 | ||
| Khu đấu giá Trước làng, khu Tân Long Khu đấu giá | Khu đấu giá Mục 32 | 2.400.000 | ||
| Khu đấu giá sứ đồng Bến Táo Khu đấu giá | Khu đấu giá Mục 30 | 2.400.000 | ||
| Khu đấu giá sứ đồng Lò gạch Khu đấu giá | Khu đấu giá Mục 29 | 2.400.000 | ||
| Khu đấu giá Đồng Từa, khu Phúc Thịnh Khu đấu giá | Khu đấu giá Mục 31 | 2.400.000 | ||
| Đường Quốc lộ 70 | Giáp địa giới hành chính xã Bằng Luân (xã Phúc Lai cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Bằng Luân (xã Bằng Luân cũ) Mục 2 | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Đường Quốc lộ 70 | Giáp địa giới hành chính xã Ngọc Quan - Giáp địa giới hành chính xã Bằng Luân (xã Phúc Lai cũ) Mục 1 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Giáp QL70 - Giáp đường rẽ tỉnh lộ 319 Mục 3 | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Giáp đường rẽ tỉnh lộ 319 - Giáp địa giới hành chính xã Ca Đình cũ Mục 4 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường liên khu còn lại | Mục 25 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường trục xã | Quốc lộ 70B - Khu 5 Tây Cốc Mục 9 | 1.640.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường trục xã | Giáp TL323 - Giáp địa giới hành chính xã Ngọc Quan Mục 21 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba đi Ngọc Quan - Ngã ba khu Bằng Tường Mục 24 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba giáp TL323 (Tài Hồng) - Ngã tư Phúc Khuê Mục 23 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường trục xã | Trạm điện Việt Hùng 1 đi Phúc Lai - Trạm chè đội 27 Mục 18 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường trục xã | Nhà văn hóa chợ Ngà - Xóm Đồng Đam xã Bằng Luân Mục 17 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba khu 3 Ca Đình - Giáp địa giới hành chính xã Chân Mộng Mục 11 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường trục xã | Quốc lộ 70 - Giáp xã Phú Lâm cũ Mục 7 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba khu 2 Ca Đình - Khu 4 Ca Đình Mục 14 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba Bờ Hin - Quốc lộ 70 Mục 12 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba khu 3 Ca Đình - Ngã ba khu 4 Ca Đình Mục 15 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường trục xã | Cống chui cao tốc khu Văn Phú - Khu 9 Ngọc Quan Mục 20 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba Dộc Cuồng - Giáp địa giới hành chính xã Yên Kỳ Mục 13 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường trục xã | Nối từ QL70 (ngã 3 khu Bến Táo) - Đầm Tai Chua khu Thuật Cổ Mục 19 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường trục xã | Đường rẽ trạm y tế trung tâm - Giáp xã Tây Cốc cũ Mục 22 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường trục xã | Đường rẽ giáp cầu Duỗn - Hết xã Tây Cốc Mục 16 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường trục xã | Nhà văn hóa khu Phúc Thịnh - Nối với TL323 Mục 8 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường trục xã | Quốc lộ 70B - Giáp địa giới hành chính xã Yên Kỳ Mục 10 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường tỉnh lộ 319 | Giáp QL70B - Giáp địa giới hành chính xã Bằng Luân Mục 5 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường tỉnh lộ 323 | Giáp địa giới hành chính xã Đoan Hùng - Giáp địa giới hành chính xã Bằng Luân Mục 6 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường xóm | Mục 26 | 600.000 | 330.000 | 240.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (33 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu đấu giá | Khu đấu giá Mục 33 | 400.000 | ||
| Khu đấu giá An Thái Khu đấu giá | Khu đấu giá Mục 28 | 3.200.000 | ||
| Khu đấu giá Duỗn Trung Khu đấu giá | Khu đấu giá Mục 27 | 1.600.000 | ||
| Khu đấu giá Trước làng, khu Tân Long Khu đấu giá | Khu đấu giá Mục 32 | 3.200.000 | ||
| Khu đấu giá sứ đồng Bến Táo Khu đấu giá | Khu đấu giá Mục 30 | 3.200.000 | ||
| Khu đấu giá sứ đồng Lò gạch Khu đấu giá | Khu đấu giá Mục 29 | 3.200.000 | ||
| Khu đấu giá Đồng Từa, khu Phúc Thịnh Khu đấu giá | Khu đấu giá Mục 31 | 3.200.000 | ||
| Đường Quốc lộ 70 | Giáp địa giới hành chính xã Ngọc Quan - Giáp địa giới hành chính xã Bằng Luân (xã Phúc Lai cũ) Mục 1 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường Quốc lộ 70 | Giáp địa giới hành chính xã Bằng Luân (xã Phúc Lai cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Bằng Luân (xã Bằng Luân cũ) Mục 2 | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Giáp QL70 - Giáp đường rẽ tỉnh lộ 319 Mục 3 | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Giáp đường rẽ tỉnh lộ 319 - Giáp địa giới hành chính xã Ca Đình cũ Mục 4 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường liên khu còn lại | Mục 25 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường trục xã | Nhà văn hóa chợ Ngà - Xóm Đồng Đam xã Bằng Luân Mục 17 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường trục xã | Đường rẽ giáp cầu Duỗn - Hết xã Tây Cốc Mục 16 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba khu 2 Ca Đình - Khu 4 Ca Đình Mục 14 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường trục xã | Quốc lộ 70B - Khu 5 Tây Cốc Mục 9 | 2.100.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba Bờ Hin - Quốc lộ 70 Mục 12 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba giáp TL323 (Tài Hồng) - Ngã tư Phúc Khuê Mục 23 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba khu 3 Ca Đình - Ngã ba khu 4 Ca Đình Mục 15 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba đi Ngọc Quan - Ngã ba khu Bằng Tường Mục 24 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường trục xã | Cống chui cao tốc khu Văn Phú - Khu 9 Ngọc Quan Mục 20 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba Dộc Cuồng - Giáp địa giới hành chính xã Yên Kỳ Mục 13 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường trục xã | Nối từ QL70 (ngã 3 khu Bến Táo) - Đầm Tai Chua khu Thuật Cổ Mục 19 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường trục xã | Đường rẽ trạm y tế trung tâm - Giáp xã Tây Cốc cũ Mục 22 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường trục xã | Giáp TL323 - Giáp địa giới hành chính xã Ngọc Quan Mục 21 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường trục xã | Trạm điện Việt Hùng 1 đi Phúc Lai - Trạm chè đội 27 Mục 18 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba khu 3 Ca Đình - Giáp địa giới hành chính xã Chân Mộng Mục 11 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường trục xã | Nhà văn hóa khu Phúc Thịnh - Nối với TL323 Mục 8 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường trục xã | Quốc lộ 70B - Giáp địa giới hành chính xã Yên Kỳ Mục 10 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường trục xã | Quốc lộ 70 - Giáp xã Phú Lâm cũ Mục 7 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường tỉnh lộ 319 | Giáp QL70B - Giáp địa giới hành chính xã Bằng Luân Mục 5 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường tỉnh lộ 323 | Giáp địa giới hành chính xã Đoan Hùng - Giáp địa giới hành chính xã Bằng Luân Mục 6 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường xóm | Mục 26 | 800.000 | 440.000 | 320.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 63 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 63 | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.