Bảng giá đất Xã Quyết Thắng, Phú Thọ từ 01/01/2026
55 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Quyết Thắng là 2.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Tỉnh lộ 436, đoạn Giáp địa phận xã Lạc Sơn đến Giáp địa phận xã Toàn Thắng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 102 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (17 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Mục 17 | 500.000 | ||
| Đường Tỉnh lộ 436 | Giáp địa phận xã Lạc Sơn - Giáp địa phận xã Toàn Thắng Mục 1 | 2.500.000 | 1.380.000 | 1.000.000 |
| Đường liên xã nhánh 1 | Giáp đường tỉnh 436: Xóm Băn Chao - Giáp xã Thượng Cốc: Xóm Trang Mục 2 | 2.500.000 | 1.380.000 | 1.000.000 |
| Đường liên xã nhánh 2 | Giáp đường tỉnh 436: Xóm Be Dưới - Giáp xã Thượng Cốc: Xóm Anh Mục 3 | 2.500.000 | 1.380.000 | 1.000.000 |
| Đường trục xã | Đường tỉnh 436: xóm Ong Man - Đi đường liên xã nhánh 2: xóm Dồng Cài Mục 10 | 1.200.000 | 660.000 | 480.000 |
| Đường trục xã | Giáp đường tỉnh 436: xóm Be Trên - Đi xóm Đảng 2 Mục 16 | 1.200.000 | 660.000 | 480.000 |
| Đường trục xã | Nhà văn hóa xóm Châu Tróng - Quán nhà ông Dương xóm Ba Khoang Mục 14 | 840.000 | 470.000 | 340.000 |
| Đường trục xã | Đường liên xã nhánh 1: Cầu nối Băn Chao và Trám Chất - Sân thể thao xóm Chẳm Mục 4 | 1.500.000 | 830.000 | 600.000 |
| Đường trục xã | Đường tỉnh 436 - Ông Sư xóm Bai Chim Mục 6 | 1.800.000 | 830.000 | 600.000 |
| Đường trục xã | Đường liên xã nhánh 2: xóm Dồng Cài - Đường liên xã nhánh 1: xóm Châu Tróng Mục 12 | 1.200.000 | 660.000 | 480.000 |
| Đường trục xã | Đường liên xã nhánh 2: xóm Vó - Sân thể thao xóm Đảng 2 Mục 15 | 1.500.000 | 830.000 | 600.000 |
| Đường trục xã | Sân thể thao xóm Trẳm - Đường liên xã Nhánh 1: gần trạm y tế Phúc Tuy cũ Mục 5 | 1.200.000 | 660.000 | 480.000 |
| Đường trục xã | Nhà ông Bẹt xóm Vó - Đường liên xã nhánh 1: nhà ông Dụng xóm Quyển Mục 13 | 960.000 | 530.000 | 390.000 |
| Đường trục xã | Đường liên xã nhánh 2: xóm Dồng Cài - Đường liên xã nhánh 1: xóm Rảy Mục 11 | 1.200.000 | 660.000 | 480.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba đường tỉnh 436 - Đi bà Sinh xóm Bán Mục 8 | 840.000 | 470.000 | 340.000 |
| Đường trục xã | Chợ Phú Lương - Đường liên xã nhánh 1 Mục 7 | 2.500.000 | 1.380.000 | 1.000.000 |
| Đường trục xã | Đường tỉnh 436: xóm Mương Chóng - Đi xóm Vó Mục 9 | 840.000 | 470.000 | 340.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 102 | 14.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (17 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Mục 17 | 200.000 | ||
| Đường Tỉnh lộ 436 | Giáp địa phận xã Lạc Sơn - Giáp địa phận xã Toàn Thắng Mục 1 | 1.160.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường liên xã nhánh 1 | Giáp đường tỉnh 436: Xóm Băn Chao - Giáp xã Thượng Cốc: Xóm Trang Mục 2 | 1.160.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường liên xã nhánh 2 | Giáp đường tỉnh 436: Xóm Be Dưới - Giáp xã Thượng Cốc: Xóm Anh Mục 3 | 1.160.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường trục xã | Giáp đường tỉnh 436: xóm Be Trên - Đi xóm Đảng 2 Mục 16 | 360.000 | 280.000 | 200.000 |
| Đường trục xã | Đường liên xã nhánh 1: Cầu nối Băn Chao và Trám Chất - Sân thể thao xóm Chẳm Mục 4 | 450.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường trục xã | Đường tỉnh 436 - Ông Sư xóm Bai Chim Mục 6 | 1.160.000 | 500.000 | 280.000 |
| Đường trục xã | Đường tỉnh 436: xóm Ong Man - Đi đường liên xã nhánh 2: xóm Dồng Cài Mục 10 | 360.000 | 280.000 | 200.000 |
| Đường trục xã | Đường liên xã nhánh 2: xóm Dồng Cài - Đường liên xã nhánh 1: xóm Châu Tróng Mục 12 | 360.000 | 280.000 | 200.000 |
| Đường trục xã | Đường liên xã nhánh 2: xóm Vó - Sân thể thao xóm Đảng 2 Mục 15 | 450.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường trục xã | Sân thể thao xóm Trẳm - Đường liên xã Nhánh 1: gần trạm y tế Phúc Tuy cũ Mục 5 | 360.000 | 280.000 | 200.000 |
| Đường trục xã | Nhà ông Bẹt xóm Vó - Đường liên xã nhánh 1: nhà ông Dụng xóm Quyển Mục 13 | 500.000 | 300.000 | 190.000 |
| Đường trục xã | Đường liên xã nhánh 2: xóm Dồng Cài - Đường liên xã nhánh 1: xóm Rảy Mục 11 | 360.000 | 280.000 | 200.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba đường tỉnh 436 - Đi bà Sinh xóm Bán Mục 8 | 620.000 | 270.000 | 180.000 |
| Đường trục xã | Chợ Phú Lương - Đường liên xã nhánh 1 Mục 7 | 1.160.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường trục xã | Đường tỉnh 436: xóm Mương Chóng - Đi xóm Vó Mục 9 | 620.000 | 270.000 | 180.000 |
| Đường trục xã | Nhà văn hóa xóm Châu Tróng - Quán nhà ông Dương xóm Ba Khoang Mục 14 | 620.000 | 270.000 | 180.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (17 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Mục 17 | 300.000 | ||
| Đường Tỉnh lộ 436 | Giáp địa phận xã Lạc Sơn - Giáp địa phận xã Toàn Thắng Mục 1 | 1.320.000 | 570.000 | 400.000 |
| Đường liên xã nhánh 1 | Giáp đường tỉnh 436: Xóm Băn Chao - Giáp xã Thượng Cốc: Xóm Trang Mục 2 | 1.320.000 | 570.000 | 400.000 |
| Đường liên xã nhánh 2 | Giáp đường tỉnh 436: Xóm Be Dưới - Giáp xã Thượng Cốc: Xóm Anh Mục 3 | 1.320.000 | 570.000 | 400.000 |
| Đường trục xã | Đường liên xã nhánh 1: Cầu nối Băn Chao và Trám Chất - Sân thể thao xóm Chẳm Mục 4 | 600.000 | 330.000 | 280.000 |
| Đường trục xã | Đường tỉnh 436: xóm Ong Man - Đi đường liên xã nhánh 2: xóm Dồng Cài Mục 10 | 550.000 | 270.000 | 200.000 |
| Đường trục xã | Đường liên xã nhánh 2: xóm Dồng Cài - Đường liên xã nhánh 1: xóm Châu Tróng Mục 12 | 550.000 | 270.000 | 200.000 |
| Đường trục xã | Đường liên xã nhánh 2: xóm Vó - Sân thể thao xóm Đảng 2 Mục 15 | 600.000 | 330.000 | 280.000 |
| Đường trục xã | Sân thể thao xóm Trẳm - Đường liên xã Nhánh 1: gần trạm y tế Phúc Tuy cũ Mục 5 | 550.000 | 270.000 | 200.000 |
| Đường trục xã | Nhà ông Bẹt xóm Vó - Đường liên xã nhánh 1: nhà ông Dụng xóm Quyển Mục 13 | 650.000 | 450.000 | 250.000 |
| Đường trục xã | Đường liên xã nhánh 2: xóm Dồng Cài - Đường liên xã nhánh 1: xóm Rảy Mục 11 | 550.000 | 270.000 | 200.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba đường tỉnh 436 - Đi bà Sinh xóm Bán Mục 8 | 710.000 | 310.000 | 200.000 |
| Đường trục xã | Chợ Phú Lương - Đường liên xã nhánh 1 Mục 7 | 1.320.000 | 570.000 | 400.000 |
| Đường trục xã | Đường tỉnh 436: xóm Mương Chóng - Đi xóm Vó Mục 9 | 710.000 | 310.000 | 200.000 |
| Đường trục xã | Nhà văn hóa xóm Châu Tróng - Quán nhà ông Dương xóm Ba Khoang Mục 14 | 710.000 | 310.000 | 200.000 |
| Đường trục xã | Giáp đường tỉnh 436: xóm Be Trên - Đi xóm Đảng 2 Mục 16 | 550.000 | 270.000 | 200.000 |
| Đường trục xã | Đường tỉnh 436 - Ông Sư xóm Bai Chim Mục 6 | 1.200.000 | 500.000 | 350.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 102 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 102 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.