Bảng giá đất Xã Mường Bi, Phú Thọ từ 01/01/2026
139 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Mường Bi là 6.600.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 6, đoạn Ngã ba giáp bưu điện xã Mường Bi (tờ bản đồ số 37, thửa đất số 55 xã Phong Phú cũ) đến Hết đất nhà ông Dương Văn Hào), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 73 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (45 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Mục 45 | 220.000 | ||
| Các đường xóm đã rải nhựa, bê tông rộng trên 2 m đấu nối với đường Quốc lộ 6 | Giáp địa giới hành chính xã Toàn Thắng - Hết đất nhà ông Dương Văn Hào tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 300 m Mục 37 | 810.000 | 650.000 | 400.000 |
| Các đường xóm đã rải nhựa, bê tông rộng trên 2 m đấu nối với đường Quốc lộ 6 | Giáp đất nhà ông Dương Văn Hào - Giáp địa giới hành chính xã Phú Cường cũ tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 300 m Mục 38 | 330.000 | 310.000 | 300.000 |
| Các đường xóm đã rải nhựa, bê tông rộng trên 2 m đấu nối với đường Quốc lộ 6 | Giáp địa giới hành chính xã Phong Phú cũ - Hết địa giới hành chính xã Mường Bi (xã Phú Cường cũ) tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 300 m Mục 39 | 260.000 | 220.000 | 200.000 |
| Các đường xóm đã rải nhựa, bê tông rộng trên 2 m đấu nối với đường Tỉnh lộ 436 | Ngã ba giao với đường QL6 - Đường rẽ vào núi Cột Cờ (hết thửa đất số 514, tờ bản đồ số 47 xã Phong Phú cũ)tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 300 m Mục 40 | 810.000 | 650.000 | 400.000 |
| Các đường xóm đã rải nhựa, bê tông rộng trên 2 m đấu nối với đường Tỉnh lộ 436 | Đường rẽ vào núi Cột Cờ - Hết địa giới hành chính xã Mường Bi (xã Phong Phú cũ) tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 300 m Mục 41 | 330.000 | 310.000 | 300.000 |
| Các đường xóm đã rải nhựa, bê tông rộng trên 2 m đấu nối với đường Tỉnh lộ 440 | Ngã ba xóm Tân Phong (tiếp giáp thửa đất số 34, tờ bản đồ số 21 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ) - Cầu năm xóm Sơn Phú (hết thửa đất số 39 tờ bản đồ số 26 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ) tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 300 m Mục 42 | 330.000 | 310.000 | 300.000 |
| Các đường xóm đã rải nhựa, bê tông rộng trên 2 m đấu nối với đường Tỉnh lộ 440 | Cầu năm xóm Sơn Phú - Hết địa giới xã Mường Bi (xã Phong Phú cũ) tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 300 m Mục 43 | 260.000 | 220.000 | 200.000 |
| Khu Tái định cư đường TL436 | Mục 44 | 3.300.000 | ||
| Tuyến đường ĐH50 | Giáp địa giới hành chính xã Tân Lạc (thị trấn Mãn Đức cũ) - Ngã ba giáp với đường Phong Phú (nay là xã Mường Bi) - Trung Hòa (nay là xã Mường Hoa) đất nhà ông Lợi Mục 13 | 260.000 | 220.000 | 200.000 |
| Đường Liên xã Phú Cường - Phú Vinh | Ngã ba giao với đường Quốc lộ 6 - Hết thửa đất số 211 tờ bản đồ số 83 xã Phú Cường cũ Mục 17 | 720.000 | 600.000 | 540.000 |
| Đường Liên xã Phú Cường - Phú Vinh | Gíáp tờ 83, thửa 211 xã Phú Cường cũ - Hết địa giới hành chính xã Mường Bi (xã Phú Cường cũ) Mục 18 | 260.000 | 220.000 | 200.000 |
| Đường Phong Phú (nay là xã Mường Bi) - Phú Vinh (nay là xã Mường Hoa) | Tiếp giáp địa giới hành chính xã Phong Phú cũ - Hết đất nhà ông Hạnh xóm Chù Bụa (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 5 xã Mỹ Hòa cũ) Mục 15 | 260.000 | 220.000 | 200.000 |
| Đường Phong Phú (nay là xã Mường Bi) - Phú Vinh (nay là xã Mường Hoa) | Ngã ba cây xăng QT Việt với Quốc Lộ 6 - Hết đất xã Phong Phú cũ Mục 14 | 330.000 | 310.000 | 300.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Giáp địa giới hành chính xã Phong Phú cũ - Nhà ông Trìu, thửa 484 tờ bản đồ 83 xã Phú Cường cũ Mục 4 | 1.210.000 | 720.000 | 260.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Giáp địa giới hành chính xã Toàn Thắng - Ngã ba giáp bưu điện xã Mường Bi (tờ bản đồ số 37, thửa đất số 55 xã Phong Phú cũ) Mục 1 | 3.300.000 | 1.320.000 | 810.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Giáp đất nhà ông Dương Văn Hào - Giáp địa giới hành chính xã Phú Cường cũ Mục 3 | 3.300.000 | 1.320.000 | 810.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Nhà ông Trìu, thửa 484 tờ bản đồ 83 xã Phú Cường cũ - Hết đất nhà Ông Bằng đường rẽ vào xóm Vó (thửa 716, tờ bản đồ 74 xã Phú Cường cũ) Mục 5 | 3.300.000 | 1.320.000 | 810.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Ngã ba giáp bưu điện xã Mường Bi (tờ bản đồ số 37, thửa đất số 55 xã Phong Phú cũ) - Hết đất nhà ông Dương Văn Hào Mục 2 | 6.600.000 | 3.300.000 | 1.320.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Giáp đất nhà Ông Bằng đường rẽ vào xóm Vó (thửa 716, tờ bản đồ 74 xã Phú Cường cũ) - Hết địa giới hành chính xã Mường Bi (xã Phú Cường cũ) Mục 6 | 1.210.000 | 720.000 | 260.000 |
| Đường Tỉnh lộ 436 | Ngã ba giao với đường Quốc Lộ 6 - Đường rẽ vào núi cột cờ (hết thửa đất số 514, tờ bản đồ số 47 xã Phong Phú cũ) Mục 7 | 3.300.000 | 1.320.000 | 810.000 |
| Đường Tỉnh lộ 436 | Đường rẽ vào núi Cột Cờ - Hết địa giới hành chính xã Mường Bi (xã Phong Phú cũ) Mục 8 | 3.300.000 | 1.320.000 | 810.000 |
| Đường Tỉnh lộ 440 | Ngã ba xóm Tân Phong (tiếp giáp thửa đất số 34, tờ bản đồ số 21 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ) - Cầu năm xóm Sơn Phú (hết thửa đất số 39 tờ bản đồ số 26 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ) Mục 9 | 3.300.000 | 1.320.000 | 810.000 |
| Đường Tỉnh lộ 440 | Cầu năm xóm Sơn Phú (hết thửa đất số 39 tờ bản đồ số 26 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ) - Hết địa giới hành chính xã Mường Bi (xã Phong Phú cũ) Mục 10 | 3.300.000 | 1.320.000 | 810.000 |
| Đường Tỉnh lộ 450 | Giáp đất nhà Ông Bằng đường rẽ vào xóm Vó thửa 716, tờ bản đồ 74 xã Phú Cường cũ - Hết địa giới hành chính xã Mường Bi (xã Phú Cường cũ) Mục 16 | 720.000 | 600.000 | 540.000 |
| Đường liên xã Phong Phú (nay là xã Mường Bi) - Trung Hòa (nay là xã Mường Hoa) | Tiếp giáp xã Phong Phú cũ - Hết địa giới hành chính xã Mường Bi, (xã Mỹ Hòa cũ) Mục 12 | 500.000 | 330.000 | 260.000 |
| Đường liên xã Phong Phú (nay là xã Mường Bi) - Trung Hòa (nay là xã Mường Hoa) | Ngã ba giao với Quốc lộ 6 - Hết địa giới xã Phong Phú cũ Mục 11 | 3.300.000 | 1.320.000 | 810.000 |
| Đường liên xóm | Ngã ba Quốc lộ 6 nhà bà Hưởng xóm Trọng Phú - Mặt Hồ Trọng Mục 28 | 330.000 | 310.000 | 300.000 |
| Đường liên xóm | Ngã ba Quốc lộ 6 nhà bà Bùi Thị Huệ xóm An Phú (thửa 44, tờ 36 xã Phong Phú cũ) - Nhà bà Bùi Thị Khoa xóm An Phú (thửa 235, tờ 36 xã Phong Phú) Mục 30 | 810.000 | 650.000 | 400.000 |
| Đường liên xóm | Ngã ba trường THPT Mường Bi với Quốc lộ 6 - Hết đất nhà ông Bùi Văn Bịnh xóm Lũy Ải (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 52) Mục 27 | 810.000 | 650.000 | 400.000 |
| Đường liên xóm | Ngã ba đường tỉnh lộ 436 xóm Kha Lạ (thửa 377, tờ 32 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ) - Tiếp giáp ngã ba xóm Sơn Phú đến nhà ông Bùi Văn Chức xóm Sơn Phú (thửa 1017, tờ 25 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ) Mục 32 | 330.000 | 310.000 | 300.000 |
| Đường liên xóm | Ngã ba cây xăng Duy Thúy với Quốc lộ 6 - Hết đất bà Bùi Thị Bận (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 33 xã Phong Phú cũ) Mục 26 | 810.000 | 650.000 | 400.000 |
| Đường liên xóm | Ngã ba đường tỉnh lộ 440 cạnh Trụ sở Đảng ủy xã Mường Bi (thửa 642, tờ 21 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ - Tiếp giáp nhà ông Bùi Văn Canh xóm Mường Khung (thửa 57, tờ 14 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ) Mục 35 | 330.000 | 310.000 | 300.000 |
| Đường liên xóm | Nhà ông Hoan xóm Tân Phú (tờ 32, thửa 289 xã Phong Phú cũ) - Nhà Văn hóa xóm An Phú Mục 31 | 810.000 | 650.000 | 400.000 |
| Đường liên xóm | Ngã ba nối với đường QL 6 (thửa đất số 21 tờ bản đồ số 113 xã Phú Cường cũ) - Xóm Kem xã Phong Phú cũ Mục 20 | 260.000 | 220.000 | 200.000 |
| Đường liên xóm | Ngã ba chợ lồ nối với đường TL436 (thửa đất số 12 tờ bản đồ số 42 xã Phong Phú cũ) - Nhà ông Đinh Công Bảy xóm Tân Bình (thửa 206 tờ bản đồ số 12) Mục 24 | 810.000 | 650.000 | 400.000 |
| Đường liên xóm | Ngã ba đường tỉnh lộ 436 nhà bà Bùi Thị Chụn xóm Mường Lồ (thửa 77, tờ 42 xã Phong phú cũ) - Tiếp giáp xóm Hông Thọng xã Toàn Thắng (xã Nhân Mỹ cũ) Mục 33 | 810.000 | 650.000 | 400.000 |
| Đường liên xóm | Ngã ba với đường QL6 (nhà ông Dương Văn Tư, thửa 57, tờ bản đồ số 31 xã Phong Phú cũ) - Nhà Văn hóa xóm Lũy Ải Mục 23 | 810.000 | 650.000 | 400.000 |
| Đường liên xóm | Ngã ba đường 440 (Ngầm 10 xã Phong Phú) - Hết nhà ông Bùi Văn Bươn xóm Mường Khạng (thửa 408, tờ 12 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ) Mục 36 | 260.000 | 220.000 | 200.000 |
| Đường liên xóm | Ngã ba nối với đường QL 6 đi xóm Trao (thửa đất số 7 tờ bản đồ số 107 xã Phú Cường cũ) - Hết thửa 89, tờ bản đồ số 103 xã Phú Cường cũ Mục 21 | 260.000 | 220.000 | 200.000 |
| Đường liên xóm | Nhà ông Võ Hoàn Long (thửa đất số 307, tờ bản đồ số 83) - Hết đất nhà văn hóa xóm Khời Mục 19 | 260.000 | 220.000 | 200.000 |
| Đường liên xóm | Ngã ba đường Quốc lộ 6 nhà Nguyễn Gia Huệ xóm Tân Phú (tờ 37, thửa 10 xã Phong Phú cũ) - Tiếp giáp xã Toàn Thắng (xã Nhân Mỹ cũ) Mục 34 | 810.000 | 650.000 | 400.000 |
| Đường liên xóm | Ngã ba Quốc Lộ 6 cạnh cây xăng Mai Hương - Miếu thờ xóm Lũy Ải Mục 25 | 810.000 | 650.000 | 400.000 |
| Đường liên xóm | Ngã ba giao với Quốc Lộ 6 (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 82 nhà bà Ẻn) - Hết thửa 327 tờ bản đồ số 83 xã Phú Cường cũ Mục 22 | 260.000 | 220.000 | 200.000 |
| Đường liên xóm | Ngã ba Quốc lộ 6 nhà ông Bùi Đăng Mai xóm An Phú (thửa 559, tờ 36 xã Phong Phú cũ) - Nhà Văn hóa xóm An Phú Mục 29 | 810.000 | 650.000 | 400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 73 | 16.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (45 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Mục 45 | 140.000 | ||
| Các đường xóm đã rải nhựa, bê tông rộng trên 2 m đấu nối với đường Quốc lộ 6 | Giáp địa giới hành chính xã Phong Phú cũ - Hết địa giới hành chính xã Mường Bi (xã Phú Cường cũ) tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 300 m Mục 39 | 180.000 | 150.000 | 140.000 |
| Các đường xóm đã rải nhựa, bê tông rộng trên 2 m đấu nối với đường Quốc lộ 6 | Giáp đất nhà ông Dương Văn Hào - Giáp địa giới hành chính xã Phú Cường cũ tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 300 m Mục 38 | 230.000 | 210.000 | 200.000 |
| Các đường xóm đã rải nhựa, bê tông rộng trên 2 m đấu nối với đường Quốc lộ 6 | Giáp địa giới hành chính xã Toàn Thắng - Hết đất nhà ông Dương Văn Hào tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 300 m Mục 37 | 440.000 | 410.000 | 300.000 |
| Các đường xóm đã rải nhựa, bê tông rộng trên 2 m đấu nối với đường Tỉnh lộ 436 | Đường rẽ vào núi Cột Cờ - Hết địa giới hành chính xã Mường Bi (xã Phong Phú cũ) tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 300 m Mục 41 | 230.000 | 210.000 | 200.000 |
| Các đường xóm đã rải nhựa, bê tông rộng trên 2 m đấu nối với đường Tỉnh lộ 436 | Ngã ba giao với đường QL6 - Đường rẽ vào núi Cột Cờ (hết thửa đất số 514, tờ bản đồ số 47 xã Phong Phú cũ)tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 300 m Mục 40 | 440.000 | 410.000 | 300.000 |
| Các đường xóm đã rải nhựa, bê tông rộng trên 2 m đấu nối với đường Tỉnh lộ 440 | Cầu năm xóm Sơn Phú - Hết địa giới xã Mường Bi (xã Phong Phú cũ) tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 300 m Mục 43 | 180.000 | 150.000 | 140.000 |
| Các đường xóm đã rải nhựa, bê tông rộng trên 2 m đấu nối với đường Tỉnh lộ 440 | Ngã ba xóm Tân Phong (tiếp giáp thửa đất số 34, tờ bản đồ số 21 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ) - Cầu năm xóm Sơn Phú (hết thửa đất số 39 tờ bản đồ số 26 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ) tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 300 m Mục 42 | 230.000 | 210.000 | 200.000 |
| Khu Tái định cư đường TL436 | Mục 44 | 2.160.000 | ||
| Tuyến đường ĐH50 | Giáp địa giới hành chính xã Tân Lạc (thị trấn Mãn Đức cũ) - Ngã ba giáp với đường Phong Phú (nay là xã Mường Bi) - Trung Hòa (nay là xã Mường Hoa) đất nhà ông Lợi Mục 13 | 180.000 | 150.000 | 140.000 |
| Đường Liên xã Phú Cường - Phú Vinh | Gíáp tờ 83, thửa 211 xã Phú Cường cũ - Hết địa giới hành chính xã Mường Bi (xã Phú Cường cũ) Mục 18 | 180.000 | 150.000 | 140.000 |
| Đường Liên xã Phú Cường - Phú Vinh | Ngã ba giao với đường Quốc lộ 6 - Hết thửa đất số 211 tờ bản đồ số 83 xã Phú Cường cũ Mục 17 | 480.000 | 400.000 | 360.000 |
| Đường Phong Phú (nay là xã Mường Bi) - Phú Vinh (nay là xã Mường Hoa) | Tiếp giáp địa giới hành chính xã Phong Phú cũ - Hết đất nhà ông Hạnh xóm Chù Bụa (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 5 xã Mỹ Hòa cũ) Mục 15 | 180.000 | 150.000 | 140.000 |
| Đường Phong Phú (nay là xã Mường Bi) - Phú Vinh (nay là xã Mường Hoa) | Ngã ba cây xăng QT Việt với Quốc Lộ 6 - Hết đất xã Phong Phú cũ Mục 14 | 230.000 | 210.000 | 200.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Giáp đất nhà ông Dương Văn Hào - Giáp địa giới hành chính xã Phú Cường cũ Mục 3 | 2.160.000 | 870.000 | 540.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Giáp đất nhà Ông Bằng đường rẽ vào xóm Vó (thửa 716, tờ bản đồ 74 xã Phú Cường cũ) - Hết địa giới hành chính xã Mường Bi (xã Phú Cường cũ) Mục 6 | 800.000 | 480.000 | 180.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Nhà ông Trìu, thửa 484 tờ bản đồ 83 xã Phú Cường cũ - Hết đất nhà Ông Bằng đường rẽ vào xóm Vó (thửa 716, tờ bản đồ 74 xã Phú Cường cũ) Mục 5 | 2.160.000 | 870.000 | 540.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Giáp địa giới hành chính xã Phong Phú cũ - Nhà ông Trìu, thửa 484 tờ bản đồ 83 xã Phú Cường cũ Mục 4 | 800.000 | 480.000 | 180.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Ngã ba giáp bưu điện xã Mường Bi (tờ bản đồ số 37, thửa đất số 55 xã Phong Phú cũ) - Hết đất nhà ông Dương Văn Hào Mục 2 | 4.320.000 | 2.160.000 | 870.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Giáp địa giới hành chính xã Toàn Thắng - Ngã ba giáp bưu điện xã Mường Bi (tờ bản đồ số 37, thửa đất số 55 xã Phong Phú cũ) Mục 1 | 2.160.000 | 870.000 | 540.000 |
| Đường Tỉnh lộ 436 | Đường rẽ vào núi Cột Cờ - Hết địa giới hành chính xã Mường Bi (xã Phong Phú cũ) Mục 8 | 2.160.000 | 870.000 | 540.000 |
| Đường Tỉnh lộ 436 | Ngã ba giao với đường Quốc Lộ 6 - Đường rẽ vào núi cột cờ (hết thửa đất số 514, tờ bản đồ số 47 xã Phong Phú cũ) Mục 7 | 2.160.000 | 870.000 | 540.000 |
| Đường Tỉnh lộ 440 | Ngã ba xóm Tân Phong (tiếp giáp thửa đất số 34, tờ bản đồ số 21 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ) - Cầu năm xóm Sơn Phú (hết thửa đất số 39 tờ bản đồ số 26 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ) Mục 9 | 2.160.000 | 870.000 | 540.000 |
| Đường Tỉnh lộ 440 | Cầu năm xóm Sơn Phú (hết thửa đất số 39 tờ bản đồ số 26 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ) - Hết địa giới hành chính xã Mường Bi (xã Phong Phú cũ) Mục 10 | 2.160.000 | 870.000 | 540.000 |
| Đường Tỉnh lộ 450 | Giáp đất nhà Ông Bằng đường rẽ vào xóm Vó thửa 716, tờ bản đồ 74 xã Phú Cường cũ - Hết địa giới hành chính xã Mường Bi (xã Phú Cường cũ) Mục 16 | 480.000 | 400.000 | 360.000 |
| Đường liên xã Phong Phú (nay là xã Mường Bi) - Trung Hòa (nay là xã Mường Hoa) | Tiếp giáp xã Phong Phú cũ - Hết địa giới hành chính xã Mường Bi, (xã Mỹ Hòa cũ) Mục 12 | 340.000 | 230.000 | 180.000 |
| Đường liên xã Phong Phú (nay là xã Mường Bi) - Trung Hòa (nay là xã Mường Hoa) | Ngã ba giao với Quốc lộ 6 - Hết địa giới xã Phong Phú cũ Mục 11 | 2.160.000 | 870.000 | 540.000 |
| Đường liên xóm | Ngã ba giao với Quốc Lộ 6 (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 82 nhà bà Ẻn) - Hết thửa 327 tờ bản đồ số 83 xã Phú Cường cũ Mục 22 | 180.000 | 150.000 | 140.000 |
| Đường liên xóm | Ngã ba Quốc lộ 6 nhà ông Bùi Đăng Mai xóm An Phú (thửa 559, tờ 36 xã Phong Phú cũ) - Nhà Văn hóa xóm An Phú Mục 29 | 440.000 | 410.000 | 300.000 |
| Đường liên xóm | Ngã ba chợ lồ nối với đường TL436 (thửa đất số 12 tờ bản đồ số 42 xã Phong Phú cũ) - Nhà ông Đinh Công Bảy xóm Tân Bình (thửa 206 tờ bản đồ số 12) Mục 24 | 440.000 | 410.000 | 300.000 |
| Đường liên xóm | Ngã ba với đường QL6 (nhà ông Dương Văn Tư, thửa 57, tờ bản đồ số 31 xã Phong Phú cũ) - Nhà Văn hóa xóm Lũy Ải Mục 23 | 440.000 | 410.000 | 300.000 |
| Đường liên xóm | Ngã ba đường tỉnh lộ 436 nhà bà Bùi Thị Chụn xóm Mường Lồ (thửa 77, tờ 42 xã Phong phú cũ) - Tiếp giáp xóm Hông Thọng xã Toàn Thắng (xã Nhân Mỹ cũ) Mục 33 | 440.000 | 410.000 | 300.000 |
| Đường liên xóm | Ngã ba cây xăng Duy Thúy với Quốc lộ 6 - Hết đất bà Bùi Thị Bận (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 33 xã Phong Phú cũ) Mục 26 | 440.000 | 410.000 | 300.000 |
| Đường liên xóm | Ngã ba đường tỉnh lộ 440 cạnh Trụ sở Đảng ủy xã Mường Bi (thửa 642, tờ 21 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ - Tiếp giáp nhà ông Bùi Văn Canh xóm Mường Khung (thửa 57, tờ 14 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ) Mục 35 | 230.000 | 210.000 | 200.000 |
| Đường liên xóm | Ngã ba Quốc lộ 6 nhà bà Hưởng xóm Trọng Phú - Mặt Hồ Trọng Mục 28 | 230.000 | 210.000 | 200.000 |
| Đường liên xóm | Ngã ba đường tỉnh lộ 436 xóm Kha Lạ (thửa 377, tờ 32 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ) - Tiếp giáp ngã ba xóm Sơn Phú đến nhà ông Bùi Văn Chức xóm Sơn Phú (thửa 1017, tờ 25 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ) Mục 32 | 230.000 | 210.000 | 200.000 |
| Đường liên xóm | Ngã ba nối với đường QL 6 (thửa đất số 21 tờ bản đồ số 113 xã Phú Cường cũ) - Xóm Kem xã Phong Phú cũ Mục 20 | 180.000 | 150.000 | 140.000 |
| Đường liên xóm | Nhà ông Hoan xóm Tân Phú (tờ 32, thửa 289 xã Phong Phú cũ) - Nhà Văn hóa xóm An Phú Mục 31 | 440.000 | 410.000 | 300.000 |
| Đường liên xóm | Ngã ba đường Quốc lộ 6 nhà Nguyễn Gia Huệ xóm Tân Phú (tờ 37, thửa 10 xã Phong Phú cũ) - Tiếp giáp xã Toàn Thắng (xã Nhân Mỹ cũ) Mục 34 | 440.000 | 410.000 | 300.000 |
| Đường liên xóm | Ngã ba trường THPT Mường Bi với Quốc lộ 6 - Hết đất nhà ông Bùi Văn Bịnh xóm Lũy Ải (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 52) Mục 27 | 440.000 | 410.000 | 300.000 |
| Đường liên xóm | Nhà ông Võ Hoàn Long (thửa đất số 307, tờ bản đồ số 83) - Hết đất nhà văn hóa xóm Khời Mục 19 | 180.000 | 150.000 | 140.000 |
| Đường liên xóm | Ngã ba Quốc Lộ 6 cạnh cây xăng Mai Hương - Miếu thờ xóm Lũy Ải Mục 25 | 440.000 | 410.000 | 300.000 |
| Đường liên xóm | Ngã ba Quốc lộ 6 nhà bà Bùi Thị Huệ xóm An Phú (thửa 44, tờ 36 xã Phong Phú cũ) - Nhà bà Bùi Thị Khoa xóm An Phú (thửa 235, tờ 36 xã Phong Phú) Mục 30 | 440.000 | 410.000 | 300.000 |
| Đường liên xóm | Ngã ba đường 440 (Ngầm 10 xã Phong Phú) - Hết nhà ông Bùi Văn Bươn xóm Mường Khạng (thửa 408, tờ 12 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ) Mục 36 | 180.000 | 150.000 | 140.000 |
| Đường liên xóm | Ngã ba nối với đường QL 6 đi xóm Trao (thửa đất số 7 tờ bản đồ số 107 xã Phú Cường cũ) - Hết thửa 89, tờ bản đồ số 103 xã Phú Cường cũ Mục 21 | 180.000 | 150.000 | 140.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (45 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Mục 45 | 180.000 | ||
| Các đường xóm đã rải nhựa, bê tông rộng trên 2 m đấu nối với đường Quốc lộ 6 | Giáp địa giới hành chính xã Phong Phú cũ - Hết địa giới hành chính xã Mường Bi (xã Phú Cường cũ) tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 300 m Mục 39 | 200.000 | 170.000 | 150.000 |
| Các đường xóm đã rải nhựa, bê tông rộng trên 2 m đấu nối với đường Quốc lộ 6 | Giáp đất nhà ông Dương Văn Hào - Giáp địa giới hành chính xã Phú Cường cũ tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 300 m Mục 38 | 260.000 | 250.000 | 240.000 |
| Các đường xóm đã rải nhựa, bê tông rộng trên 2 m đấu nối với đường Quốc lộ 6 | Giáp địa giới hành chính xã Toàn Thắng - Hết đất nhà ông Dương Văn Hào tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 300 m Mục 37 | 610.000 | 470.000 | 360.000 |
| Các đường xóm đã rải nhựa, bê tông rộng trên 2 m đấu nối với đường Tỉnh lộ 436 | Ngã ba giao với đường QL6 - Đường rẽ vào núi Cột Cờ (hết thửa đất số 514, tờ bản đồ số 47 xã Phong Phú cũ)tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 300 m Mục 40 | 610.000 | 470.000 | 360.000 |
| Các đường xóm đã rải nhựa, bê tông rộng trên 2 m đấu nối với đường Tỉnh lộ 436 | Đường rẽ vào núi Cột Cờ - Hết địa giới hành chính xã Mường Bi (xã Phong Phú cũ) tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 300 m Mục 41 | 260.000 | 250.000 | 240.000 |
| Các đường xóm đã rải nhựa, bê tông rộng trên 2 m đấu nối với đường Tỉnh lộ 440 | Cầu năm xóm Sơn Phú - Hết địa giới xã Mường Bi (xã Phong Phú cũ) tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 300 m Mục 43 | 200.000 | 170.000 | 150.000 |
| Các đường xóm đã rải nhựa, bê tông rộng trên 2 m đấu nối với đường Tỉnh lộ 440 | Ngã ba xóm Tân Phong (tiếp giáp thửa đất số 34, tờ bản đồ số 21 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ) - Cầu năm xóm Sơn Phú (hết thửa đất số 39 tờ bản đồ số 26 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ) tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 300 m Mục 42 | 260.000 | 250.000 | 240.000 |
| Khu Tái định cư đường TL436 | Mục 44 | 2.470.000 | ||
| Tuyến đường ĐH50 | Giáp địa giới hành chính xã Tân Lạc (thị trấn Mãn Đức cũ) - Ngã ba giáp với đường Phong Phú (nay là xã Mường Bi) - Trung Hòa (nay là xã Mường Hoa) đất nhà ông Lợi Mục 13 | 200.000 | 170.000 | 150.000 |
| Đường Liên xã Phú Cường - Phú Vinh | Ngã ba giao với đường Quốc lộ 6 - Hết thửa đất số 211 tờ bản đồ số 83 xã Phú Cường cũ Mục 17 | 550.000 | 450.000 | 420.000 |
| Đường Liên xã Phú Cường - Phú Vinh | Gíáp tờ 83, thửa 211 xã Phú Cường cũ - Hết địa giới hành chính xã Mường Bi (xã Phú Cường cũ) Mục 18 | 200.000 | 170.000 | 150.000 |
| Đường Phong Phú (nay là xã Mường Bi) - Phú Vinh (nay là xã Mường Hoa) | Tiếp giáp địa giới hành chính xã Phong Phú cũ - Hết đất nhà ông Hạnh xóm Chù Bụa (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 5 xã Mỹ Hòa cũ) Mục 15 | 200.000 | 170.000 | 150.000 |
| Đường Phong Phú (nay là xã Mường Bi) - Phú Vinh (nay là xã Mường Hoa) | Ngã ba cây xăng QT Việt với Quốc Lộ 6 - Hết đất xã Phong Phú cũ Mục 14 | 260.000 | 250.000 | 240.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Giáp địa giới hành chính xã Phong Phú cũ - Nhà ông Trìu, thửa 484 tờ bản đồ 83 xã Phú Cường cũ Mục 4 | 910.000 | 550.000 | 200.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Giáp đất nhà Ông Bằng đường rẽ vào xóm Vó (thửa 716, tờ bản đồ 74 xã Phú Cường cũ) - Hết địa giới hành chính xã Mường Bi (xã Phú Cường cũ) Mục 6 | 910.000 | 550.000 | 200.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Nhà ông Trìu, thửa 484 tờ bản đồ 83 xã Phú Cường cũ - Hết đất nhà Ông Bằng đường rẽ vào xóm Vó (thửa 716, tờ bản đồ 74 xã Phú Cường cũ) Mục 5 | 2.470.000 | 990.000 | 610.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Giáp địa giới hành chính xã Toàn Thắng - Ngã ba giáp bưu điện xã Mường Bi (tờ bản đồ số 37, thửa đất số 55 xã Phong Phú cũ) Mục 1 | 2.470.000 | 990.000 | 610.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Ngã ba giáp bưu điện xã Mường Bi (tờ bản đồ số 37, thửa đất số 55 xã Phong Phú cũ) - Hết đất nhà ông Dương Văn Hào Mục 2 | 4.930.000 | 2.470.000 | 990.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Giáp đất nhà ông Dương Văn Hào - Giáp địa giới hành chính xã Phú Cường cũ Mục 3 | 2.470.000 | 990.000 | 610.000 |
| Đường Tỉnh lộ 436 | Đường rẽ vào núi Cột Cờ - Hết địa giới hành chính xã Mường Bi (xã Phong Phú cũ) Mục 8 | 2.470.000 | 990.000 | 610.000 |
| Đường Tỉnh lộ 436 | Ngã ba giao với đường Quốc Lộ 6 - Đường rẽ vào núi cột cờ (hết thửa đất số 514, tờ bản đồ số 47 xã Phong Phú cũ) Mục 7 | 2.470.000 | 990.000 | 610.000 |
| Đường Tỉnh lộ 440 | Cầu năm xóm Sơn Phú (hết thửa đất số 39 tờ bản đồ số 26 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ) - Hết địa giới hành chính xã Mường Bi (xã Phong Phú cũ) Mục 10 | 2.470.000 | 990.000 | 610.000 |
| Đường Tỉnh lộ 440 | Ngã ba xóm Tân Phong (tiếp giáp thửa đất số 34, tờ bản đồ số 21 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ) - Cầu năm xóm Sơn Phú (hết thửa đất số 39 tờ bản đồ số 26 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ) Mục 9 | 2.470.000 | 990.000 | 610.000 |
| Đường Tỉnh lộ 450 | Giáp đất nhà Ông Bằng đường rẽ vào xóm Vó thửa 716, tờ bản đồ 74 xã Phú Cường cũ - Hết địa giới hành chính xã Mường Bi (xã Phú Cường cũ) Mục 16 | 550.000 | 450.000 | 420.000 |
| Đường liên xã Phong Phú (nay là xã Mường Bi) - Trung Hòa (nay là xã Mường Hoa) | Ngã ba giao với Quốc lộ 6 - Hết địa giới xã Phong Phú cũ Mục 11 | 2.470.000 | 990.000 | 610.000 |
| Đường liên xã Phong Phú (nay là xã Mường Bi) - Trung Hòa (nay là xã Mường Hoa) | Tiếp giáp xã Phong Phú cũ - Hết địa giới hành chính xã Mường Bi, (xã Mỹ Hòa cũ) Mục 12 | 380.000 | 260.000 | 200.000 |
| Đường liên xóm | Ngã ba Quốc lộ 6 nhà bà Bùi Thị Huệ xóm An Phú (thửa 44, tờ 36 xã Phong Phú cũ) - Nhà bà Bùi Thị Khoa xóm An Phú (thửa 235, tờ 36 xã Phong Phú) Mục 30 | 610.000 | 470.000 | 360.000 |
| Đường liên xóm | Ngã ba trường THPT Mường Bi với Quốc lộ 6 - Hết đất nhà ông Bùi Văn Bịnh xóm Lũy Ải (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 52) Mục 27 | 610.000 | 470.000 | 360.000 |
| Đường liên xóm | Ngã ba chợ lồ nối với đường TL436 (thửa đất số 12 tờ bản đồ số 42 xã Phong Phú cũ) - Nhà ông Đinh Công Bảy xóm Tân Bình (thửa 206 tờ bản đồ số 12) Mục 24 | 610.000 | 470.000 | 360.000 |
| Đường liên xóm | Ngã ba với đường QL6 (nhà ông Dương Văn Tư, thửa 57, tờ bản đồ số 31 xã Phong Phú cũ) - Nhà Văn hóa xóm Lũy Ải Mục 23 | 610.000 | 470.000 | 360.000 |
| Đường liên xóm | Ngã ba Quốc Lộ 6 cạnh cây xăng Mai Hương - Miếu thờ xóm Lũy Ải Mục 25 | 610.000 | 470.000 | 360.000 |
| Đường liên xóm | Ngã ba đường tỉnh lộ 436 nhà bà Bùi Thị Chụn xóm Mường Lồ (thửa 77, tờ 42 xã Phong phú cũ) - Tiếp giáp xóm Hông Thọng xã Toàn Thắng (xã Nhân Mỹ cũ) Mục 33 | 610.000 | 470.000 | 360.000 |
| Đường liên xóm | Ngã ba đường Quốc lộ 6 nhà Nguyễn Gia Huệ xóm Tân Phú (tờ 37, thửa 10 xã Phong Phú cũ) - Tiếp giáp xã Toàn Thắng (xã Nhân Mỹ cũ) Mục 34 | 610.000 | 470.000 | 360.000 |
| Đường liên xóm | Nhà ông Hoan xóm Tân Phú (tờ 32, thửa 289 xã Phong Phú cũ) - Nhà Văn hóa xóm An Phú Mục 31 | 610.000 | 470.000 | 360.000 |
| Đường liên xóm | Nhà ông Võ Hoàn Long (thửa đất số 307, tờ bản đồ số 83) - Hết đất nhà văn hóa xóm Khời Mục 19 | 200.000 | 170.000 | 150.000 |
| Đường liên xóm | Ngã ba nối với đường QL 6 (thửa đất số 21 tờ bản đồ số 113 xã Phú Cường cũ) - Xóm Kem xã Phong Phú cũ Mục 20 | 200.000 | 170.000 | 150.000 |
| Đường liên xóm | Ngã ba nối với đường QL 6 đi xóm Trao (thửa đất số 7 tờ bản đồ số 107 xã Phú Cường cũ) - Hết thửa 89, tờ bản đồ số 103 xã Phú Cường cũ Mục 21 | 200.000 | 170.000 | 150.000 |
| Đường liên xóm | Ngã ba Quốc lộ 6 nhà ông Bùi Đăng Mai xóm An Phú (thửa 559, tờ 36 xã Phong Phú cũ) - Nhà Văn hóa xóm An Phú Mục 29 | 610.000 | 470.000 | 360.000 |
| Đường liên xóm | Ngã ba giao với Quốc Lộ 6 (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 82 nhà bà Ẻn) - Hết thửa 327 tờ bản đồ số 83 xã Phú Cường cũ Mục 22 | 200.000 | 170.000 | 150.000 |
| Đường liên xóm | Ngã ba đường tỉnh lộ 436 xóm Kha Lạ (thửa 377, tờ 32 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ) - Tiếp giáp ngã ba xóm Sơn Phú đến nhà ông Bùi Văn Chức xóm Sơn Phú (thửa 1017, tờ 25 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ) Mục 32 | 260.000 | 250.000 | 240.000 |
| Đường liên xóm | Ngã ba Quốc lộ 6 nhà bà Hưởng xóm Trọng Phú - Mặt Hồ Trọng Mục 28 | 260.000 | 250.000 | 240.000 |
| Đường liên xóm | Ngã ba đường 440 (Ngầm 10 xã Phong Phú) - Hết nhà ông Bùi Văn Bươn xóm Mường Khạng (thửa 408, tờ 12 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ) Mục 36 | 200.000 | 170.000 | 150.000 |
| Đường liên xóm | Ngã ba cây xăng Duy Thúy với Quốc lộ 6 - Hết đất bà Bùi Thị Bận (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 33 xã Phong Phú cũ) Mục 26 | 610.000 | 470.000 | 360.000 |
| Đường liên xóm | Ngã ba đường tỉnh lộ 440 cạnh Trụ sở Đảng ủy xã Mường Bi (thửa 642, tờ 21 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ - Tiếp giáp nhà ông Bùi Văn Canh xóm Mường Khung (thửa 57, tờ 14 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ) Mục 35 | 260.000 | 250.000 | 240.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 73 | 68.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 73 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.