Bảng giá đất Xã Mường Bi, Phú Thọ từ 01/01/2026

139 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Mường Bi6.600.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 6, đoạn Ngã ba giáp bưu điện xã Mường Bi (tờ bản đồ số 37, thửa đất số 55 xã Phong Phú cũ) đến Hết đất nhà ông Dương Văn Hào), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 73
50.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (45 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Mục 45
220.000
Các đường xóm đã rải nhựa, bê tông rộng trên 2 m đấu nối với đường Quốc lộ 6Giáp địa giới hành chính xã Toàn Thắng - Hết đất nhà ông Dương Văn Hào tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 300 m
Mục 37
810.000650.000400.000
Các đường xóm đã rải nhựa, bê tông rộng trên 2 m đấu nối với đường Quốc lộ 6Giáp đất nhà ông Dương Văn Hào - Giáp địa giới hành chính xã Phú Cường cũ tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 300 m
Mục 38
330.000310.000300.000
Các đường xóm đã rải nhựa, bê tông rộng trên 2 m đấu nối với đường Quốc lộ 6Giáp địa giới hành chính xã Phong Phú cũ - Hết địa giới hành chính xã Mường Bi (xã Phú Cường cũ) tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 300 m
Mục 39
260.000220.000200.000
Các đường xóm đã rải nhựa, bê tông rộng trên 2 m đấu nối với đường Tỉnh lộ 436Ngã ba giao với đường QL6 - Đường rẽ vào núi Cột Cờ (hết thửa đất số 514, tờ bản đồ số 47 xã Phong Phú cũ)tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 300 m
Mục 40
810.000650.000400.000
Các đường xóm đã rải nhựa, bê tông rộng trên 2 m đấu nối với đường Tỉnh lộ 436Đường rẽ vào núi Cột Cờ - Hết địa giới hành chính xã Mường Bi (xã Phong Phú cũ) tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 300 m
Mục 41
330.000310.000300.000
Các đường xóm đã rải nhựa, bê tông rộng trên 2 m đấu nối với đường Tỉnh lộ 440Ngã ba xóm Tân Phong (tiếp giáp thửa đất số 34, tờ bản đồ số 21 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ) - Cầu năm xóm Sơn Phú (hết thửa đất số 39 tờ bản đồ số 26 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ) tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 300 m
Mục 42
330.000310.000300.000
Các đường xóm đã rải nhựa, bê tông rộng trên 2 m đấu nối với đường Tỉnh lộ 440Cầu năm xóm Sơn Phú - Hết địa giới xã Mường Bi (xã Phong Phú cũ) tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 300 m
Mục 43
260.000220.000200.000
Khu Tái định cư đường TL436
Mục 44
3.300.000
Tuyến đường ĐH50Giáp địa giới hành chính xã Tân Lạc (thị trấn Mãn Đức cũ) - Ngã ba giáp với đường Phong Phú (nay là xã Mường Bi) - Trung Hòa (nay là xã Mường Hoa) đất nhà ông Lợi
Mục 13
260.000220.000200.000
Đường Liên xã Phú Cường - Phú VinhNgã ba giao với đường Quốc lộ 6 - Hết thửa đất số 211 tờ bản đồ số 83 xã Phú Cường cũ
Mục 17
720.000600.000540.000
Đường Liên xã Phú Cường - Phú VinhGíáp tờ 83, thửa 211 xã Phú Cường cũ - Hết địa giới hành chính xã Mường Bi (xã Phú Cường cũ)
Mục 18
260.000220.000200.000
Đường Phong Phú (nay là xã Mường Bi) - Phú Vinh (nay là xã Mường Hoa)Tiếp giáp địa giới hành chính xã Phong Phú cũ - Hết đất nhà ông Hạnh xóm Chù Bụa (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 5 xã Mỹ Hòa cũ)
Mục 15
260.000220.000200.000
Đường Phong Phú (nay là xã Mường Bi) - Phú Vinh (nay là xã Mường Hoa)Ngã ba cây xăng QT Việt với Quốc Lộ 6 - Hết đất xã Phong Phú cũ
Mục 14
330.000310.000300.000
Đường Quốc lộ 6Giáp địa giới hành chính xã Phong Phú cũ - Nhà ông Trìu, thửa 484 tờ bản đồ 83 xã Phú Cường cũ
Mục 4
1.210.000720.000260.000
Đường Quốc lộ 6Giáp địa giới hành chính xã Toàn Thắng - Ngã ba giáp bưu điện xã Mường Bi (tờ bản đồ số 37, thửa đất số 55 xã Phong Phú cũ)
Mục 1
3.300.0001.320.000810.000
Đường Quốc lộ 6Giáp đất nhà ông Dương Văn Hào - Giáp địa giới hành chính xã Phú Cường cũ
Mục 3
3.300.0001.320.000810.000
Đường Quốc lộ 6Nhà ông Trìu, thửa 484 tờ bản đồ 83 xã Phú Cường cũ - Hết đất nhà Ông Bằng đường rẽ vào xóm Vó (thửa 716, tờ bản đồ 74 xã Phú Cường cũ)
Mục 5
3.300.0001.320.000810.000
Đường Quốc lộ 6Ngã ba giáp bưu điện xã Mường Bi (tờ bản đồ số 37, thửa đất số 55 xã Phong Phú cũ) - Hết đất nhà ông Dương Văn Hào
Mục 2
6.600.0003.300.0001.320.000
Đường Quốc lộ 6Giáp đất nhà Ông Bằng đường rẽ vào xóm Vó (thửa 716, tờ bản đồ 74 xã Phú Cường cũ) - Hết địa giới hành chính xã Mường Bi (xã Phú Cường cũ)
Mục 6
1.210.000720.000260.000
Đường Tỉnh lộ 436Ngã ba giao với đường Quốc Lộ 6 - Đường rẽ vào núi cột cờ (hết thửa đất số 514, tờ bản đồ số 47 xã Phong Phú cũ)
Mục 7
3.300.0001.320.000810.000
Đường Tỉnh lộ 436Đường rẽ vào núi Cột Cờ - Hết địa giới hành chính xã Mường Bi (xã Phong Phú cũ)
Mục 8
3.300.0001.320.000810.000
Đường Tỉnh lộ 440Ngã ba xóm Tân Phong (tiếp giáp thửa đất số 34, tờ bản đồ số 21 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ) - Cầu năm xóm Sơn Phú (hết thửa đất số 39 tờ bản đồ số 26 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ)
Mục 9
3.300.0001.320.000810.000
Đường Tỉnh lộ 440Cầu năm xóm Sơn Phú (hết thửa đất số 39 tờ bản đồ số 26 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ) - Hết địa giới hành chính xã Mường Bi (xã Phong Phú cũ)
Mục 10
3.300.0001.320.000810.000
Đường Tỉnh lộ 450Giáp đất nhà Ông Bằng đường rẽ vào xóm Vó thửa 716, tờ bản đồ 74 xã Phú Cường cũ - Hết địa giới hành chính xã Mường Bi (xã Phú Cường cũ)
Mục 16
720.000600.000540.000
Đường liên xã Phong Phú (nay là xã Mường Bi) - Trung Hòa (nay là xã Mường Hoa)Tiếp giáp xã Phong Phú cũ - Hết địa giới hành chính xã Mường Bi, (xã Mỹ Hòa cũ)
Mục 12
500.000330.000260.000
Đường liên xã Phong Phú (nay là xã Mường Bi) - Trung Hòa (nay là xã Mường Hoa)Ngã ba giao với Quốc lộ 6 - Hết địa giới xã Phong Phú cũ
Mục 11
3.300.0001.320.000810.000
Đường liên xómNgã ba Quốc lộ 6 nhà bà Hưởng xóm Trọng Phú - Mặt Hồ Trọng
Mục 28
330.000310.000300.000
Đường liên xómNgã ba Quốc lộ 6 nhà bà Bùi Thị Huệ xóm An Phú (thửa 44, tờ 36 xã Phong Phú cũ) - Nhà bà Bùi Thị Khoa xóm An Phú (thửa 235, tờ 36 xã Phong Phú)
Mục 30
810.000650.000400.000
Đường liên xómNgã ba trường THPT Mường Bi với Quốc lộ 6 - Hết đất nhà ông Bùi Văn Bịnh xóm Lũy Ải (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 52)
Mục 27
810.000650.000400.000
Đường liên xómNgã ba đường tỉnh lộ 436 xóm Kha Lạ (thửa 377, tờ 32 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ) - Tiếp giáp ngã ba xóm Sơn Phú đến nhà ông Bùi Văn Chức xóm Sơn Phú (thửa 1017, tờ 25 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ)
Mục 32
330.000310.000300.000
Đường liên xómNgã ba cây xăng Duy Thúy với Quốc lộ 6 - Hết đất bà Bùi Thị Bận (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 33 xã Phong Phú cũ)
Mục 26
810.000650.000400.000
Đường liên xómNgã ba đường tỉnh lộ 440 cạnh Trụ sở Đảng ủy xã Mường Bi (thửa 642, tờ 21 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ - Tiếp giáp nhà ông Bùi Văn Canh xóm Mường Khung (thửa 57, tờ 14 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ)
Mục 35
330.000310.000300.000
Đường liên xómNhà ông Hoan xóm Tân Phú (tờ 32, thửa 289 xã Phong Phú cũ) - Nhà Văn hóa xóm An Phú
Mục 31
810.000650.000400.000
Đường liên xómNgã ba nối với đường QL 6 (thửa đất số 21 tờ bản đồ số 113 xã Phú Cường cũ) - Xóm Kem xã Phong Phú cũ
Mục 20
260.000220.000200.000
Đường liên xómNgã ba chợ lồ nối với đường TL436 (thửa đất số 12 tờ bản đồ số 42 xã Phong Phú cũ) - Nhà ông Đinh Công Bảy xóm Tân Bình (thửa 206 tờ bản đồ số 12)
Mục 24
810.000650.000400.000
Đường liên xómNgã ba đường tỉnh lộ 436 nhà bà Bùi Thị Chụn xóm Mường Lồ (thửa 77, tờ 42 xã Phong phú cũ) - Tiếp giáp xóm Hông Thọng xã Toàn Thắng (xã Nhân Mỹ cũ)
Mục 33
810.000650.000400.000
Đường liên xómNgã ba với đường QL6 (nhà ông Dương Văn Tư, thửa 57, tờ bản đồ số 31 xã Phong Phú cũ) - Nhà Văn hóa xóm Lũy Ải
Mục 23
810.000650.000400.000
Đường liên xómNgã ba đường 440 (Ngầm 10 xã Phong Phú) - Hết nhà ông Bùi Văn Bươn xóm Mường Khạng (thửa 408, tờ 12 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ)
Mục 36
260.000220.000200.000
Đường liên xómNgã ba nối với đường QL 6 đi xóm Trao (thửa đất số 7 tờ bản đồ số 107 xã Phú Cường cũ) - Hết thửa 89, tờ bản đồ số 103 xã Phú Cường cũ
Mục 21
260.000220.000200.000
Đường liên xómNhà ông Võ Hoàn Long (thửa đất số 307, tờ bản đồ số 83) - Hết đất nhà văn hóa xóm Khời
Mục 19
260.000220.000200.000
Đường liên xómNgã ba đường Quốc lộ 6 nhà Nguyễn Gia Huệ xóm Tân Phú (tờ 37, thửa 10 xã Phong Phú cũ) - Tiếp giáp xã Toàn Thắng (xã Nhân Mỹ cũ)
Mục 34
810.000650.000400.000
Đường liên xómNgã ba Quốc Lộ 6 cạnh cây xăng Mai Hương - Miếu thờ xóm Lũy Ải
Mục 25
810.000650.000400.000
Đường liên xómNgã ba giao với Quốc Lộ 6 (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 82 nhà bà Ẻn) - Hết thửa 327 tờ bản đồ số 83 xã Phú Cường cũ
Mục 22
260.000220.000200.000
Đường liên xómNgã ba Quốc lộ 6 nhà ông Bùi Đăng Mai xóm An Phú (thửa 559, tờ 36 xã Phong Phú cũ) - Nhà Văn hóa xóm An Phú
Mục 29
810.000650.000400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 73
16.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (45 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Mục 45
140.000
Các đường xóm đã rải nhựa, bê tông rộng trên 2 m đấu nối với đường Quốc lộ 6Giáp địa giới hành chính xã Phong Phú cũ - Hết địa giới hành chính xã Mường Bi (xã Phú Cường cũ) tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 300 m
Mục 39
180.000150.000140.000
Các đường xóm đã rải nhựa, bê tông rộng trên 2 m đấu nối với đường Quốc lộ 6Giáp đất nhà ông Dương Văn Hào - Giáp địa giới hành chính xã Phú Cường cũ tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 300 m
Mục 38
230.000210.000200.000
Các đường xóm đã rải nhựa, bê tông rộng trên 2 m đấu nối với đường Quốc lộ 6Giáp địa giới hành chính xã Toàn Thắng - Hết đất nhà ông Dương Văn Hào tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 300 m
Mục 37
440.000410.000300.000
Các đường xóm đã rải nhựa, bê tông rộng trên 2 m đấu nối với đường Tỉnh lộ 436Đường rẽ vào núi Cột Cờ - Hết địa giới hành chính xã Mường Bi (xã Phong Phú cũ) tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 300 m
Mục 41
230.000210.000200.000
Các đường xóm đã rải nhựa, bê tông rộng trên 2 m đấu nối với đường Tỉnh lộ 436Ngã ba giao với đường QL6 - Đường rẽ vào núi Cột Cờ (hết thửa đất số 514, tờ bản đồ số 47 xã Phong Phú cũ)tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 300 m
Mục 40
440.000410.000300.000
Các đường xóm đã rải nhựa, bê tông rộng trên 2 m đấu nối với đường Tỉnh lộ 440Cầu năm xóm Sơn Phú - Hết địa giới xã Mường Bi (xã Phong Phú cũ) tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 300 m
Mục 43
180.000150.000140.000
Các đường xóm đã rải nhựa, bê tông rộng trên 2 m đấu nối với đường Tỉnh lộ 440Ngã ba xóm Tân Phong (tiếp giáp thửa đất số 34, tờ bản đồ số 21 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ) - Cầu năm xóm Sơn Phú (hết thửa đất số 39 tờ bản đồ số 26 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ) tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 300 m
Mục 42
230.000210.000200.000
Khu Tái định cư đường TL436
Mục 44
2.160.000
Tuyến đường ĐH50Giáp địa giới hành chính xã Tân Lạc (thị trấn Mãn Đức cũ) - Ngã ba giáp với đường Phong Phú (nay là xã Mường Bi) - Trung Hòa (nay là xã Mường Hoa) đất nhà ông Lợi
Mục 13
180.000150.000140.000
Đường Liên xã Phú Cường - Phú VinhGíáp tờ 83, thửa 211 xã Phú Cường cũ - Hết địa giới hành chính xã Mường Bi (xã Phú Cường cũ)
Mục 18
180.000150.000140.000
Đường Liên xã Phú Cường - Phú VinhNgã ba giao với đường Quốc lộ 6 - Hết thửa đất số 211 tờ bản đồ số 83 xã Phú Cường cũ
Mục 17
480.000400.000360.000
Đường Phong Phú (nay là xã Mường Bi) - Phú Vinh (nay là xã Mường Hoa)Tiếp giáp địa giới hành chính xã Phong Phú cũ - Hết đất nhà ông Hạnh xóm Chù Bụa (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 5 xã Mỹ Hòa cũ)
Mục 15
180.000150.000140.000
Đường Phong Phú (nay là xã Mường Bi) - Phú Vinh (nay là xã Mường Hoa)Ngã ba cây xăng QT Việt với Quốc Lộ 6 - Hết đất xã Phong Phú cũ
Mục 14
230.000210.000200.000
Đường Quốc lộ 6Giáp đất nhà ông Dương Văn Hào - Giáp địa giới hành chính xã Phú Cường cũ
Mục 3
2.160.000870.000540.000
Đường Quốc lộ 6Giáp đất nhà Ông Bằng đường rẽ vào xóm Vó (thửa 716, tờ bản đồ 74 xã Phú Cường cũ) - Hết địa giới hành chính xã Mường Bi (xã Phú Cường cũ)
Mục 6
800.000480.000180.000
Đường Quốc lộ 6Nhà ông Trìu, thửa 484 tờ bản đồ 83 xã Phú Cường cũ - Hết đất nhà Ông Bằng đường rẽ vào xóm Vó (thửa 716, tờ bản đồ 74 xã Phú Cường cũ)
Mục 5
2.160.000870.000540.000
Đường Quốc lộ 6Giáp địa giới hành chính xã Phong Phú cũ - Nhà ông Trìu, thửa 484 tờ bản đồ 83 xã Phú Cường cũ
Mục 4
800.000480.000180.000
Đường Quốc lộ 6Ngã ba giáp bưu điện xã Mường Bi (tờ bản đồ số 37, thửa đất số 55 xã Phong Phú cũ) - Hết đất nhà ông Dương Văn Hào
Mục 2
4.320.0002.160.000870.000
Đường Quốc lộ 6Giáp địa giới hành chính xã Toàn Thắng - Ngã ba giáp bưu điện xã Mường Bi (tờ bản đồ số 37, thửa đất số 55 xã Phong Phú cũ)
Mục 1
2.160.000870.000540.000
Đường Tỉnh lộ 436Đường rẽ vào núi Cột Cờ - Hết địa giới hành chính xã Mường Bi (xã Phong Phú cũ)
Mục 8
2.160.000870.000540.000
Đường Tỉnh lộ 436Ngã ba giao với đường Quốc Lộ 6 - Đường rẽ vào núi cột cờ (hết thửa đất số 514, tờ bản đồ số 47 xã Phong Phú cũ)
Mục 7
2.160.000870.000540.000
Đường Tỉnh lộ 440Ngã ba xóm Tân Phong (tiếp giáp thửa đất số 34, tờ bản đồ số 21 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ) - Cầu năm xóm Sơn Phú (hết thửa đất số 39 tờ bản đồ số 26 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ)
Mục 9
2.160.000870.000540.000
Đường Tỉnh lộ 440Cầu năm xóm Sơn Phú (hết thửa đất số 39 tờ bản đồ số 26 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ) - Hết địa giới hành chính xã Mường Bi (xã Phong Phú cũ)
Mục 10
2.160.000870.000540.000
Đường Tỉnh lộ 450Giáp đất nhà Ông Bằng đường rẽ vào xóm Vó thửa 716, tờ bản đồ 74 xã Phú Cường cũ - Hết địa giới hành chính xã Mường Bi (xã Phú Cường cũ)
Mục 16
480.000400.000360.000
Đường liên xã Phong Phú (nay là xã Mường Bi) - Trung Hòa (nay là xã Mường Hoa)Tiếp giáp xã Phong Phú cũ - Hết địa giới hành chính xã Mường Bi, (xã Mỹ Hòa cũ)
Mục 12
340.000230.000180.000
Đường liên xã Phong Phú (nay là xã Mường Bi) - Trung Hòa (nay là xã Mường Hoa)Ngã ba giao với Quốc lộ 6 - Hết địa giới xã Phong Phú cũ
Mục 11
2.160.000870.000540.000
Đường liên xómNgã ba giao với Quốc Lộ 6 (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 82 nhà bà Ẻn) - Hết thửa 327 tờ bản đồ số 83 xã Phú Cường cũ
Mục 22
180.000150.000140.000
Đường liên xómNgã ba Quốc lộ 6 nhà ông Bùi Đăng Mai xóm An Phú (thửa 559, tờ 36 xã Phong Phú cũ) - Nhà Văn hóa xóm An Phú
Mục 29
440.000410.000300.000
Đường liên xómNgã ba chợ lồ nối với đường TL436 (thửa đất số 12 tờ bản đồ số 42 xã Phong Phú cũ) - Nhà ông Đinh Công Bảy xóm Tân Bình (thửa 206 tờ bản đồ số 12)
Mục 24
440.000410.000300.000
Đường liên xómNgã ba với đường QL6 (nhà ông Dương Văn Tư, thửa 57, tờ bản đồ số 31 xã Phong Phú cũ) - Nhà Văn hóa xóm Lũy Ải
Mục 23
440.000410.000300.000
Đường liên xómNgã ba đường tỉnh lộ 436 nhà bà Bùi Thị Chụn xóm Mường Lồ (thửa 77, tờ 42 xã Phong phú cũ) - Tiếp giáp xóm Hông Thọng xã Toàn Thắng (xã Nhân Mỹ cũ)
Mục 33
440.000410.000300.000
Đường liên xómNgã ba cây xăng Duy Thúy với Quốc lộ 6 - Hết đất bà Bùi Thị Bận (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 33 xã Phong Phú cũ)
Mục 26
440.000410.000300.000
Đường liên xómNgã ba đường tỉnh lộ 440 cạnh Trụ sở Đảng ủy xã Mường Bi (thửa 642, tờ 21 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ - Tiếp giáp nhà ông Bùi Văn Canh xóm Mường Khung (thửa 57, tờ 14 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ)
Mục 35
230.000210.000200.000
Đường liên xómNgã ba Quốc lộ 6 nhà bà Hưởng xóm Trọng Phú - Mặt Hồ Trọng
Mục 28
230.000210.000200.000
Đường liên xómNgã ba đường tỉnh lộ 436 xóm Kha Lạ (thửa 377, tờ 32 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ) - Tiếp giáp ngã ba xóm Sơn Phú đến nhà ông Bùi Văn Chức xóm Sơn Phú (thửa 1017, tờ 25 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ)
Mục 32
230.000210.000200.000
Đường liên xómNgã ba nối với đường QL 6 (thửa đất số 21 tờ bản đồ số 113 xã Phú Cường cũ) - Xóm Kem xã Phong Phú cũ
Mục 20
180.000150.000140.000
Đường liên xómNhà ông Hoan xóm Tân Phú (tờ 32, thửa 289 xã Phong Phú cũ) - Nhà Văn hóa xóm An Phú
Mục 31
440.000410.000300.000
Đường liên xómNgã ba đường Quốc lộ 6 nhà Nguyễn Gia Huệ xóm Tân Phú (tờ 37, thửa 10 xã Phong Phú cũ) - Tiếp giáp xã Toàn Thắng (xã Nhân Mỹ cũ)
Mục 34
440.000410.000300.000
Đường liên xómNgã ba trường THPT Mường Bi với Quốc lộ 6 - Hết đất nhà ông Bùi Văn Bịnh xóm Lũy Ải (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 52)
Mục 27
440.000410.000300.000
Đường liên xómNhà ông Võ Hoàn Long (thửa đất số 307, tờ bản đồ số 83) - Hết đất nhà văn hóa xóm Khời
Mục 19
180.000150.000140.000
Đường liên xómNgã ba Quốc Lộ 6 cạnh cây xăng Mai Hương - Miếu thờ xóm Lũy Ải
Mục 25
440.000410.000300.000
Đường liên xómNgã ba Quốc lộ 6 nhà bà Bùi Thị Huệ xóm An Phú (thửa 44, tờ 36 xã Phong Phú cũ) - Nhà bà Bùi Thị Khoa xóm An Phú (thửa 235, tờ 36 xã Phong Phú)
Mục 30
440.000410.000300.000
Đường liên xómNgã ba đường 440 (Ngầm 10 xã Phong Phú) - Hết nhà ông Bùi Văn Bươn xóm Mường Khạng (thửa 408, tờ 12 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ)
Mục 36
180.000150.000140.000
Đường liên xómNgã ba nối với đường QL 6 đi xóm Trao (thửa đất số 7 tờ bản đồ số 107 xã Phú Cường cũ) - Hết thửa 89, tờ bản đồ số 103 xã Phú Cường cũ
Mục 21
180.000150.000140.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (45 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Mục 45
180.000
Các đường xóm đã rải nhựa, bê tông rộng trên 2 m đấu nối với đường Quốc lộ 6Giáp địa giới hành chính xã Phong Phú cũ - Hết địa giới hành chính xã Mường Bi (xã Phú Cường cũ) tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 300 m
Mục 39
200.000170.000150.000
Các đường xóm đã rải nhựa, bê tông rộng trên 2 m đấu nối với đường Quốc lộ 6Giáp đất nhà ông Dương Văn Hào - Giáp địa giới hành chính xã Phú Cường cũ tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 300 m
Mục 38
260.000250.000240.000
Các đường xóm đã rải nhựa, bê tông rộng trên 2 m đấu nối với đường Quốc lộ 6Giáp địa giới hành chính xã Toàn Thắng - Hết đất nhà ông Dương Văn Hào tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 300 m
Mục 37
610.000470.000360.000
Các đường xóm đã rải nhựa, bê tông rộng trên 2 m đấu nối với đường Tỉnh lộ 436Ngã ba giao với đường QL6 - Đường rẽ vào núi Cột Cờ (hết thửa đất số 514, tờ bản đồ số 47 xã Phong Phú cũ)tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 300 m
Mục 40
610.000470.000360.000
Các đường xóm đã rải nhựa, bê tông rộng trên 2 m đấu nối với đường Tỉnh lộ 436Đường rẽ vào núi Cột Cờ - Hết địa giới hành chính xã Mường Bi (xã Phong Phú cũ) tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 300 m
Mục 41
260.000250.000240.000
Các đường xóm đã rải nhựa, bê tông rộng trên 2 m đấu nối với đường Tỉnh lộ 440Cầu năm xóm Sơn Phú - Hết địa giới xã Mường Bi (xã Phong Phú cũ) tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 300 m
Mục 43
200.000170.000150.000
Các đường xóm đã rải nhựa, bê tông rộng trên 2 m đấu nối với đường Tỉnh lộ 440Ngã ba xóm Tân Phong (tiếp giáp thửa đất số 34, tờ bản đồ số 21 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ) - Cầu năm xóm Sơn Phú (hết thửa đất số 39 tờ bản đồ số 26 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ) tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 300 m
Mục 42
260.000250.000240.000
Khu Tái định cư đường TL436
Mục 44
2.470.000
Tuyến đường ĐH50Giáp địa giới hành chính xã Tân Lạc (thị trấn Mãn Đức cũ) - Ngã ba giáp với đường Phong Phú (nay là xã Mường Bi) - Trung Hòa (nay là xã Mường Hoa) đất nhà ông Lợi
Mục 13
200.000170.000150.000
Đường Liên xã Phú Cường - Phú VinhNgã ba giao với đường Quốc lộ 6 - Hết thửa đất số 211 tờ bản đồ số 83 xã Phú Cường cũ
Mục 17
550.000450.000420.000
Đường Liên xã Phú Cường - Phú VinhGíáp tờ 83, thửa 211 xã Phú Cường cũ - Hết địa giới hành chính xã Mường Bi (xã Phú Cường cũ)
Mục 18
200.000170.000150.000
Đường Phong Phú (nay là xã Mường Bi) - Phú Vinh (nay là xã Mường Hoa)Tiếp giáp địa giới hành chính xã Phong Phú cũ - Hết đất nhà ông Hạnh xóm Chù Bụa (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 5 xã Mỹ Hòa cũ)
Mục 15
200.000170.000150.000
Đường Phong Phú (nay là xã Mường Bi) - Phú Vinh (nay là xã Mường Hoa)Ngã ba cây xăng QT Việt với Quốc Lộ 6 - Hết đất xã Phong Phú cũ
Mục 14
260.000250.000240.000
Đường Quốc lộ 6Giáp địa giới hành chính xã Phong Phú cũ - Nhà ông Trìu, thửa 484 tờ bản đồ 83 xã Phú Cường cũ
Mục 4
910.000550.000200.000
Đường Quốc lộ 6Giáp đất nhà Ông Bằng đường rẽ vào xóm Vó (thửa 716, tờ bản đồ 74 xã Phú Cường cũ) - Hết địa giới hành chính xã Mường Bi (xã Phú Cường cũ)
Mục 6
910.000550.000200.000
Đường Quốc lộ 6Nhà ông Trìu, thửa 484 tờ bản đồ 83 xã Phú Cường cũ - Hết đất nhà Ông Bằng đường rẽ vào xóm Vó (thửa 716, tờ bản đồ 74 xã Phú Cường cũ)
Mục 5
2.470.000990.000610.000
Đường Quốc lộ 6Giáp địa giới hành chính xã Toàn Thắng - Ngã ba giáp bưu điện xã Mường Bi (tờ bản đồ số 37, thửa đất số 55 xã Phong Phú cũ)
Mục 1
2.470.000990.000610.000
Đường Quốc lộ 6Ngã ba giáp bưu điện xã Mường Bi (tờ bản đồ số 37, thửa đất số 55 xã Phong Phú cũ) - Hết đất nhà ông Dương Văn Hào
Mục 2
4.930.0002.470.000990.000
Đường Quốc lộ 6Giáp đất nhà ông Dương Văn Hào - Giáp địa giới hành chính xã Phú Cường cũ
Mục 3
2.470.000990.000610.000
Đường Tỉnh lộ 436Đường rẽ vào núi Cột Cờ - Hết địa giới hành chính xã Mường Bi (xã Phong Phú cũ)
Mục 8
2.470.000990.000610.000
Đường Tỉnh lộ 436Ngã ba giao với đường Quốc Lộ 6 - Đường rẽ vào núi cột cờ (hết thửa đất số 514, tờ bản đồ số 47 xã Phong Phú cũ)
Mục 7
2.470.000990.000610.000
Đường Tỉnh lộ 440Cầu năm xóm Sơn Phú (hết thửa đất số 39 tờ bản đồ số 26 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ) - Hết địa giới hành chính xã Mường Bi (xã Phong Phú cũ)
Mục 10
2.470.000990.000610.000
Đường Tỉnh lộ 440Ngã ba xóm Tân Phong (tiếp giáp thửa đất số 34, tờ bản đồ số 21 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ) - Cầu năm xóm Sơn Phú (hết thửa đất số 39 tờ bản đồ số 26 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ)
Mục 9
2.470.000990.000610.000
Đường Tỉnh lộ 450Giáp đất nhà Ông Bằng đường rẽ vào xóm Vó thửa 716, tờ bản đồ 74 xã Phú Cường cũ - Hết địa giới hành chính xã Mường Bi (xã Phú Cường cũ)
Mục 16
550.000450.000420.000
Đường liên xã Phong Phú (nay là xã Mường Bi) - Trung Hòa (nay là xã Mường Hoa)Ngã ba giao với Quốc lộ 6 - Hết địa giới xã Phong Phú cũ
Mục 11
2.470.000990.000610.000
Đường liên xã Phong Phú (nay là xã Mường Bi) - Trung Hòa (nay là xã Mường Hoa)Tiếp giáp xã Phong Phú cũ - Hết địa giới hành chính xã Mường Bi, (xã Mỹ Hòa cũ)
Mục 12
380.000260.000200.000
Đường liên xómNgã ba Quốc lộ 6 nhà bà Bùi Thị Huệ xóm An Phú (thửa 44, tờ 36 xã Phong Phú cũ) - Nhà bà Bùi Thị Khoa xóm An Phú (thửa 235, tờ 36 xã Phong Phú)
Mục 30
610.000470.000360.000
Đường liên xómNgã ba trường THPT Mường Bi với Quốc lộ 6 - Hết đất nhà ông Bùi Văn Bịnh xóm Lũy Ải (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 52)
Mục 27
610.000470.000360.000
Đường liên xómNgã ba chợ lồ nối với đường TL436 (thửa đất số 12 tờ bản đồ số 42 xã Phong Phú cũ) - Nhà ông Đinh Công Bảy xóm Tân Bình (thửa 206 tờ bản đồ số 12)
Mục 24
610.000470.000360.000
Đường liên xómNgã ba với đường QL6 (nhà ông Dương Văn Tư, thửa 57, tờ bản đồ số 31 xã Phong Phú cũ) - Nhà Văn hóa xóm Lũy Ải
Mục 23
610.000470.000360.000
Đường liên xómNgã ba Quốc Lộ 6 cạnh cây xăng Mai Hương - Miếu thờ xóm Lũy Ải
Mục 25
610.000470.000360.000
Đường liên xómNgã ba đường tỉnh lộ 436 nhà bà Bùi Thị Chụn xóm Mường Lồ (thửa 77, tờ 42 xã Phong phú cũ) - Tiếp giáp xóm Hông Thọng xã Toàn Thắng (xã Nhân Mỹ cũ)
Mục 33
610.000470.000360.000
Đường liên xómNgã ba đường Quốc lộ 6 nhà Nguyễn Gia Huệ xóm Tân Phú (tờ 37, thửa 10 xã Phong Phú cũ) - Tiếp giáp xã Toàn Thắng (xã Nhân Mỹ cũ)
Mục 34
610.000470.000360.000
Đường liên xómNhà ông Hoan xóm Tân Phú (tờ 32, thửa 289 xã Phong Phú cũ) - Nhà Văn hóa xóm An Phú
Mục 31
610.000470.000360.000
Đường liên xómNhà ông Võ Hoàn Long (thửa đất số 307, tờ bản đồ số 83) - Hết đất nhà văn hóa xóm Khời
Mục 19
200.000170.000150.000
Đường liên xómNgã ba nối với đường QL 6 (thửa đất số 21 tờ bản đồ số 113 xã Phú Cường cũ) - Xóm Kem xã Phong Phú cũ
Mục 20
200.000170.000150.000
Đường liên xómNgã ba nối với đường QL 6 đi xóm Trao (thửa đất số 7 tờ bản đồ số 107 xã Phú Cường cũ) - Hết thửa 89, tờ bản đồ số 103 xã Phú Cường cũ
Mục 21
200.000170.000150.000
Đường liên xómNgã ba Quốc lộ 6 nhà ông Bùi Đăng Mai xóm An Phú (thửa 559, tờ 36 xã Phong Phú cũ) - Nhà Văn hóa xóm An Phú
Mục 29
610.000470.000360.000
Đường liên xómNgã ba giao với Quốc Lộ 6 (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 82 nhà bà Ẻn) - Hết thửa 327 tờ bản đồ số 83 xã Phú Cường cũ
Mục 22
200.000170.000150.000
Đường liên xómNgã ba đường tỉnh lộ 436 xóm Kha Lạ (thửa 377, tờ 32 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ) - Tiếp giáp ngã ba xóm Sơn Phú đến nhà ông Bùi Văn Chức xóm Sơn Phú (thửa 1017, tờ 25 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ)
Mục 32
260.000250.000240.000
Đường liên xómNgã ba Quốc lộ 6 nhà bà Hưởng xóm Trọng Phú - Mặt Hồ Trọng
Mục 28
260.000250.000240.000
Đường liên xómNgã ba đường 440 (Ngầm 10 xã Phong Phú) - Hết nhà ông Bùi Văn Bươn xóm Mường Khạng (thửa 408, tờ 12 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ)
Mục 36
200.000170.000150.000
Đường liên xómNgã ba cây xăng Duy Thúy với Quốc lộ 6 - Hết đất bà Bùi Thị Bận (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 33 xã Phong Phú cũ)
Mục 26
610.000470.000360.000
Đường liên xómNgã ba đường tỉnh lộ 440 cạnh Trụ sở Đảng ủy xã Mường Bi (thửa 642, tờ 21 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ - Tiếp giáp nhà ông Bùi Văn Canh xóm Mường Khung (thửa 57, tờ 14 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ)
Mục 35
260.000250.000240.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 73
68.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 73
60.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.