Bảng giá đất Xã Vĩnh Hưng, Phú Thọ từ 01/01/2026

147 đoạn tuyến, khu vực theo 6 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Vĩnh Hưng66.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 304, Thuộc địa phận xã Tân Tiến (khi chưa sáp nhập)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 132
95.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (48 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các khu dân cư quy hoạch còn lại thuộc các xã (trừ các vị trí đã có trong Bảng giá)Đất hai bên đường < 9,5m
Mục 29
6.600.000
Các khu dân cư quy hoạch còn lại thuộc các xã (trừ các vị trí đã có trong Bảng giá)Đất hai bên đường >= 9,5m
Mục 29
8.800.000
Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc SơnĐường từ 16,5m đến 19,5m
Điểm đầu: thửa 8, tờ 263; Điểm cuối: thửa 13, tờ 102
Mục 30
13.200.000
Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc SơnĐường 27m
Điểm đầu: thửa 13, tờ 977; Điểm cuối: thửa 13, tờ 694
Mục 30
15.400.000
Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc SơnĐường TL 304
Điểm đầu: thửa 8, tờ 554; Điểm cuối: thửa 13;13, tờ 839;408
Mục 30
22.000.000
Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc SơnĐường 13,5m và khu vực còn lại
Điểm đầu: thửa 14, tờ 411; Điểm cuối: thửa 14, tờ 395
Mục 30
11.000.000
Khu dân cư Cụm KT - XH Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) (băng 2, băng 3, trừ các vị trí đã có ở trên)
Mục 28
38.500.000
Khu đất đấu giá QSD đất Trại Trâu
Mục 8
4.000.000
Khu đất đấu giá QSD đất sau đường 309 giáp chợ Trục mở mới
Mục 19
13.000.000
Khu đất đấu giá QSD đất Đồng Chục, xã Nghĩa Hưng
Mục 1
9.900.000
Khu đất đấu giá QSD đất Đồng Đình
Mục 9
7.700.000
Khu đất đấu giá QSD đất đồng Ao Múc, thôn Thượng Lạp
Mục 6
16.500.000
Khu đất đấu giá QSD đất ở ao thôn Chợ (từ nhà ông Lại đến bờ ao ông Quyển)
Mục 20
7.700.000
Khu đất đấu giá QSD đất, đất dịch vụ thôn Sen
Mục 3
9.900.000
Khu đất đấu giá Đồng Giang DướiĐường >=9,5m và Đường <9,5m
Mục 5
17.600.000
Khu đất đấu giá Đồng Giang DướiCác ô đất tiếp giáp với đường tránh Thổ Tang - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại Đồng
Mục 5
24.200.000
Khu đấu giá mở rộng nhà văn hoá thôn 3
Mục 10
27.500.000
Đường 27m, 28m (khu chợ đầu mối)
Mục 11
17.600.000
Đường QL2 đoạn cải tuyến từ QL2 cũ nối với đường song song với đường sắt
Mục 34
14.000.000
Đường Vành đai 4 (từ QL2 đến hết địa phận xã Vĩnh HưngĐến đường song song với tuyến đường sắt (tuyến phía Nam) - Đến hết địa phận xã Vĩnh Hưng
Mục 32
7.700.0002.800.0001.700.000
Đường Vành đai 4 (từ QL2 đến hết địa phận xã Vĩnh HưngĐoạn từ QL2 - Đến đường song song với tuyến đường sắt (tuyến phía Nam)
Mục 32
13.000.0005.000.0001.700.000
Đường Vòng tránh: Đại Đồng (cũ) - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Thổ Tang
Điểm đầu: thửa 20, tờ 341; Điểm cuối: thửa 6, tờ 146
Mục 21
13.800.0005.000.0001.700.000
Đường nối QL 2 từ ngã tư Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) đến đê Tả Đáy thuộc địa phận xã Yên LậpTừ QL2 - Đến đường sắt
Điểm đầu: thửa 22, tờ 469; Điểm cuối: thửa 32, tờ 585
Mục 22
16.500.000
Đường nối QL 2 từ ngã tư Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) đến đê Tả Đáy thuộc địa phận xã Yên LậpTừ đường sắt - Đến đê Tả Đáy
Điểm đầu: thửa 22, tờ 453; Điểm cuối: thửa 22, tờ 80
Mục 22
6.600.0002.200.0001.700.000
Đường nối QL 2 với đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại Đồng (đường xóm Mới đi thôn Nội)Từ tim đường rẽ vào Trạm Y tế xã - Đến hết thôn nội
Điểm đầu: thửa 9, tờ 328; Điểm cuối: thửa 21, tờ 51
Mục 26
11.000.0008.800.0002.200.000
Đường nối QL 2 với đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại Đồng (đường xóm Mới đi thôn Nội)Từ giáp QL2 - Đến tim đường rẽ vào Trạm Y tế xã Tân Tiến cũ
Mục 26
13.800.0008.800.0002.200.000
Đường nối QL2 với đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại Đồng (đường vào đài tưởng niệm liệt sỹ xã Đại Đồng)
Điểm đầu: thửa 20, tờ 341; Điểm cuối: thửa 19, tờ 227
Mục 25
6.600.0002.800.0001.700.000
Đường nối Quốc lộ 2 (vị trí nhà bà Sinh Đào) đến đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại Đồng (thuộc địa phận xã Đại Đồng)Từ giáp Quốc lộ 2 - Đến tim đường rẽ vào UBND xã Đại Đồng
Mục 23
17.600.0009.000.0003.000.000
Đường nối Quốc lộ 2 (vị trí nhà bà Sinh Đào) đến đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại Đồng (thuộc địa phận xã Đại Đồng)Từ tim đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại Đồng - Đến hết khu 4
Mục 24
7.700.0002.800.0001.700.000
Đường nối Quốc lộ 2 (vị trí nhà bà Sinh Đào) đến đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại Đồng (thuộc địa phận xã Đại Đồng)Từ tim đường rẽ vào UBND xã Đại Đồng - Đến tim đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại
Mục 23
13.800.0005.000.0001.700.000
Đường song song với tuyến đường sắt (tuyến phía Bắc và tuyến phía Nam)
Mục 33
11.000.0008.800.0002.200.000
Đường trục chính liên thôn Sen-Đình-Chợ (thuộc xã Nghĩa Hưng cũ)
Mục 4
8.000.0005.000.0002.000.000
Đường trục trung tâm xãTừ giáp xã Thổ Tang - Đường QL2
Mục 31
13.000.0005.000.0002.000.000
Đất hai bên đường trục chính thôn Thượng Lạp
Mục 7
14.000.000
Đất khu dân cư nông thôn thuộc thôn Nghĩa Lập (thuộc xã Nghĩa Hưng cũ)
Mục 2
8.000.0005.000.0002.000.000
Đất thổ cư hai bên đường quốc lộ 2: Thuộc địa phận xã Nghĩa Hưng cũ
Mục 12
22.000.0005.000.0003.300.000
Đất thổ cư hai bên đường quốc lộ 2: Thuộc địa phận xã Tân Tiến (khi chưa sáp nhập)Từ giáp xã Đại Đồng cũ - Đến tim đường rẽ vào UBND xã Tân Tiến (khi chưa sáp nhập)
Mục 14
22.000.0004.000.0002.200.000
Đất thổ cư hai bên đường quốc lộ 2: Thuộc địa phận xã Tân Tiến (khi chưa sáp nhập)Từ tim đường rẽ vào UBND xã Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đến hết địa phận xã Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) (Cầu Trắng)
Mục 14
22.000.0004.000.0002.200.000
Đất thổ cư hai bên đường quốc lộ 2: Thuộc địa phận xã Yên Lập cũTừ giáp Công ty Phương Nam - Đến hết địa phận xã Yên Lập (cũ)
Điểm đầu: thửa 34, tờ 854; Điểm cuối: thửa 30, tờ 543
Mục 15
13.200.0003.900.0001.700.000
Đất thổ cư hai bên đường quốc lộ 2: Thuộc địa phận xã Yên Lập cũTừ Cầu Trắng - Đến hết Công ty Phương Nam
Điểm đầu: thửa 34, tờ 32; Điểm cuối: thửa 34, tờ 856
Mục 15
16.500.000
Đất thổ cư hai bên đường quốc lộ 2: Thuộc địa phận xã Đại Đồng cũ
Mục 13
22.000.0004.400.0001.700.000
Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 304Thuộc địa phận xã Đại Đồng (khi chưa sáp nhập)
Mục 16
60.000.000
Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 304Thuộc địa phận xã Tân Tiến (khi chưa sáp nhập)
Điểm đầu: thửa 8, tờ 324; Điểm cuối: thửa 16, tờ 11
Mục 16
66.000.000
Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 309: Thuộc địa phận xã Nghĩa HưngTừ giáp nhà ông Thà Vệ - Đến hết địa phận xã Nghĩa Hưng
Mục 18
16.500.0005.500.0001.700.000
Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 309: Thuộc địa phận xã Nghĩa HưngTừ giáp địa phận xã Đại Đồng - Đến hết nhà ông Phú Vẻ
Điểm đầu: thửa 27, tờ 544;534; Điểm cuối: thửa 16, tờ 502;233
Mục 18
18.700.0006.600.0001.700.000
Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 309: Thuộc địa phận xã Nghĩa HưngTừ giáp nhà ông Phú Vẻ - Đến hết nhà ông Thà Vệ (cuối khu dân cư xóm Chợ)
Mục 18
22.000.0006.600.0001.700.000
Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 309: Thuộc địa phận xã Đại Đồng
Mục 17
18.200.0006.600.0001.700.000
Đất thổ cư hai bên đường từ thôn Thượng Lạp đến đường 27m
Điểm đầu: thửa 1, tờ 465; Điểm cuối: thửa 9, tờ 290
Mục 27
8.300.0003.300.0001.800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (48 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các khu dân cư quy hoạch còn lại thuộc các xã (trừ các vị trí đã có trong Bảng giá)Đất hai bên đường < 9,5m
Mục 29
3.300.000
Các khu dân cư quy hoạch còn lại thuộc các xã (trừ các vị trí đã có trong Bảng giá)Đất hai bên đường >= 9,5m
Mục 29
4.400.000
Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc SơnĐường từ 16,5m đến 19,5m
Điểm đầu: thửa 8, tờ 263; Điểm cuối: thửa 13, tờ 102
Mục 30
6.600.000
Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc SơnĐường TL 304
Điểm đầu: thửa 8, tờ 554; Điểm cuối: thửa 13;13, tờ 839;408
Mục 30
12.100.000
Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc SơnĐường 27m
Điểm đầu: thửa 13, tờ 977; Điểm cuối: thửa 13, tờ 694
Mục 30
8.000.000
Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc SơnĐường 13,5m và khu vực còn lại
Điểm đầu: thửa 14, tờ 411; Điểm cuối: thửa 14, tờ 395
Mục 30
5.500.000
Khu dân cư Cụm KT - XH Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) (băng 2, băng 3, trừ các vị trí đã có ở trên)
Mục 28
23.100.000
Khu đất đấu giá QSD đất Trại Trâu
Mục 8
2.000.000
Khu đất đấu giá QSD đất sau đường 309 giáp chợ Trục mở mới
Mục 19
6.000.000
Khu đất đấu giá QSD đất Đồng Chục, xã Nghĩa Hưng
Mục 1
5.000.000
Khu đất đấu giá QSD đất Đồng Đình
Mục 9
3.900.000
Khu đất đấu giá QSD đất đồng Ao Múc, thôn Thượng Lạp
Mục 6
8.300.000
Khu đất đấu giá QSD đất ở ao thôn Chợ (từ nhà ông Lại đến bờ ao ông Quyển)
Mục 20
3.900.000
Khu đất đấu giá QSD đất, đất dịch vụ thôn Sen
Mục 3
5.000.000
Khu đất đấu giá Đồng Giang DướiĐường >=9,5m và Đường <9,5m
Mục 5
8.800.000
Khu đất đấu giá Đồng Giang DướiCác ô đất tiếp giáp với đường tránh Thổ Tang - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại Đồng
Mục 5
12.100.000
Khu đấu giá mở rộng nhà văn hoá thôn 3
Mục 10
13.800.000
Đường 27m, 28m (khu chợ đầu mối)
Mục 11
8.800.000
Đường QL2 đoạn cải tuyến từ QL2 cũ nối với đường song song với đường sắt
Mục 34
7.000.000
Đường Vành đai 4 (từ QL2 đến hết địa phận xã Vĩnh HưngĐến đường song song với tuyến đường sắt (tuyến phía Nam) - Đến hết địa phận xã Vĩnh Hưng
Mục 32
3.900.0001.400.000900.000
Đường Vành đai 4 (từ QL2 đến hết địa phận xã Vĩnh HưngĐoạn từ QL2 - Đến đường song song với tuyến đường sắt (tuyến phía Nam)
Mục 32
6.900.0002.500.000900.000
Đường Vòng tránh: Đại Đồng (cũ) - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Thổ Tang
Điểm đầu: thửa 20, tờ 341; Điểm cuối: thửa 6, tờ 146
Mục 21
6.900.0002.500.000900.000
Đường nối QL 2 từ ngã tư Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) đến đê Tả Đáy thuộc địa phận xã Yên LậpTừ QL2 - Đến đường sắt
Điểm đầu: thửa 22, tờ 469; Điểm cuối: thửa 32, tờ 585
Mục 22
11.600.000
Đường nối QL 2 từ ngã tư Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) đến đê Tả Đáy thuộc địa phận xã Yên LậpTừ đường sắt - Đến đê Tả Đáy
Điểm đầu: thửa 22, tờ 453; Điểm cuối: thửa 22, tờ 80
Mục 22
3.300.0001.100.000900.000
Đường nối QL 2 với đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại Đồng (đường xóm Mới đi thôn Nội)Từ giáp QL2 - Đến tim đường rẽ vào Trạm Y tế xã Tân Tiến cũ
Mục 26
6.900.0004.400.0001.200.000
Đường nối QL 2 với đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại Đồng (đường xóm Mới đi thôn Nội)Từ tim đường rẽ vào Trạm Y tế xã - Đến hết thôn nội
Điểm đầu: thửa 9, tờ 328; Điểm cuối: thửa 21, tờ 51
Mục 26
5.500.0004.400.0001.200.000
Đường nối QL2 với đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại Đồng (đường vào đài tưởng niệm liệt sỹ xã Đại Đồng)
Điểm đầu: thửa 20, tờ 341; Điểm cuối: thửa 19, tờ 227
Mục 25
3.300.0001.400.000900.000
Đường nối Quốc lộ 2 (vị trí nhà bà Sinh Đào) đến đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại Đồng (thuộc địa phận xã Đại Đồng)Từ tim đường rẽ vào UBND xã Đại Đồng - Đến tim đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại
Mục 23
6.900.0002.500.000900.000
Đường nối Quốc lộ 2 (vị trí nhà bà Sinh Đào) đến đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại Đồng (thuộc địa phận xã Đại Đồng)Từ giáp Quốc lộ 2 - Đến tim đường rẽ vào UBND xã Đại Đồng
Mục 23
8.800.0004.000.0001.000.000
Đường nối Quốc lộ 2 (vị trí nhà bà Sinh Đào) đến đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại Đồng (thuộc địa phận xã Đại Đồng)Từ tim đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại Đồng - Đến hết khu 4
Mục 24
3.900.0001.400.000900.000
Đường song song với tuyến đường sắt (tuyến phía Bắc và tuyến phía Nam)
Mục 33
5.500.0004.400.0001.200.000
Đường trục chính liên thôn Sen-Đình-Chợ (thuộc xã Nghĩa Hưng cũ)
Mục 4
3.000.0001.500.000900.000
Đường trục trung tâm xãTừ giáp xã Thổ Tang - Đường QL2
Mục 31
6.500.0002.500.000900.000
Đất hai bên đường trục chính thôn Thượng Lạp
Mục 7
5.000.000
Đất khu dân cư nông thôn thuộc thôn Nghĩa Lập (thuộc xã Nghĩa Hưng cũ)
Mục 2
3.000.0001.500.000900.000
Đất thổ cư hai bên đường quốc lộ 2: Thuộc địa phận xã Nghĩa Hưng cũ
Mục 12
11.000.0002.500.0001.800.000
Đất thổ cư hai bên đường quốc lộ 2: Thuộc địa phận xã Tân Tiến (khi chưa sáp nhập)Từ tim đường rẽ vào UBND xã Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đến hết địa phận xã Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) (Cầu Trắng)
Mục 14
13.200.0002.400.0001.300.000
Đất thổ cư hai bên đường quốc lộ 2: Thuộc địa phận xã Tân Tiến (khi chưa sáp nhập)Từ giáp xã Đại Đồng cũ - Đến tim đường rẽ vào UBND xã Tân Tiến (khi chưa sáp nhập)
Mục 14
13.200.0002.400.0001.300.000
Đất thổ cư hai bên đường quốc lộ 2: Thuộc địa phận xã Yên Lập cũTừ giáp Công ty Phương Nam - Đến hết địa phận xã Yên Lập (cũ)
Điểm đầu: thửa 34, tờ 854; Điểm cuối: thửa 30, tờ 543
Mục 15
6.600.0002.000.000900.000
Đất thổ cư hai bên đường quốc lộ 2: Thuộc địa phận xã Yên Lập cũTừ Cầu Trắng - Đến hết Công ty Phương Nam
Điểm đầu: thửa 34, tờ 32; Điểm cuối: thửa 34, tờ 856
Mục 15
8.300.000
Đất thổ cư hai bên đường quốc lộ 2: Thuộc địa phận xã Đại Đồng cũ
Mục 13
11.000.0002.200.000900.000
Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 304Thuộc địa phận xã Đại Đồng (khi chưa sáp nhập)
Mục 16
33.000.000
Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 304Thuộc địa phận xã Tân Tiến (khi chưa sáp nhập)
Điểm đầu: thửa 8, tờ 324; Điểm cuối: thửa 16, tờ 11
Mục 16
33.000.000
Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 309: Thuộc địa phận xã Nghĩa HưngTừ giáp nhà ông Thà Vệ - Đến hết địa phận xã Nghĩa Hưng
Mục 18
8.300.0002.800.000900.000
Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 309: Thuộc địa phận xã Nghĩa HưngTừ giáp nhà ông Phú Vẻ - Đến hết nhà ông Thà Vệ (cuối khu dân cư xóm Chợ)
Mục 18
11.000.0003.300.000900.000
Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 309: Thuộc địa phận xã Nghĩa HưngTừ giáp địa phận xã Đại Đồng - Đến hết nhà ông Phú Vẻ
Điểm đầu: thửa 27, tờ 544;534; Điểm cuối: thửa 16, tờ 502;233
Mục 18
9.400.0003.300.000900.000
Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 309: Thuộc địa phận xã Đại Đồng
Mục 17
9.100.0003.300.000900.000
Đất thổ cư hai bên đường từ thôn Thượng Lạp đến đường 27m
Điểm đầu: thửa 1, tờ 465; Điểm cuối: thửa 9, tờ 290
Mục 27
4.200.0002.000.0001.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (48 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các khu dân cư quy hoạch còn lại thuộc các xã (trừ các vị trí đã có trong Bảng giá)Đất hai bên đường >= 9,5m
Mục 29
5.300.000
Các khu dân cư quy hoạch còn lại thuộc các xã (trừ các vị trí đã có trong Bảng giá)Đất hai bên đường < 9,5m
Mục 29
4.000.000
Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc SơnĐường 13,5m và khu vực còn lại
Điểm đầu: thửa 14, tờ 411; Điểm cuối: thửa 14, tờ 395
Mục 30
7.700.000
Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc SơnĐường 27m
Điểm đầu: thửa 13, tờ 977; Điểm cuối: thửa 13, tờ 694
Mục 30
10.800.000
Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc SơnĐường TL 304
Điểm đầu: thửa 8, tờ 554; Điểm cuối: thửa 13;13, tờ 839;408
Mục 30
15.400.000
Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc SơnĐường từ 16,5m đến 19,5m
Điểm đầu: thửa 8, tờ 263; Điểm cuối: thửa 13, tờ 102
Mục 30
9.200.000
Khu dân cư Cụm KT - XH Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) (băng 2, băng 3, trừ các vị trí đã có ở trên)
Mục 28
28.900.000
Khu đất đấu giá QSD đất Trại Trâu
Mục 8
2.400.000
Khu đất đấu giá QSD đất sau đường 309 giáp chợ Trục mở mới
Mục 19
9.000.000
Khu đất đấu giá QSD đất Đồng Chục, xã Nghĩa Hưng
Mục 1
5.900.000
Khu đất đấu giá QSD đất Đồng Đình
Mục 9
4.600.000
Khu đất đấu giá QSD đất đồng Ao Múc, thôn Thượng Lạp
Mục 6
9.900.000
Khu đất đấu giá QSD đất ở ao thôn Chợ (từ nhà ông Lại đến bờ ao ông Quyển)
Mục 20
4.600.000
Khu đất đấu giá QSD đất, đất dịch vụ thôn Sen
Mục 3
5.900.000
Khu đất đấu giá Đồng Giang DướiĐường >=9,5m và Đường <9,5m
Mục 5
10.600.000
Khu đất đấu giá Đồng Giang DướiCác ô đất tiếp giáp với đường tránh Thổ Tang - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại Đồng
Mục 5
14.500.000
Khu đấu giá mở rộng nhà văn hoá thôn 3
Mục 10
16.500.000
Đường 27m, 28m (khu chợ đầu mối)
Mục 11
10.600.000
Đường QL2 đoạn cải tuyến từ QL2 cũ nối với đường song song với đường sắt
Mục 34
9.000.000
Đường Vành đai 4 (từ QL2 đến hết địa phận xã Vĩnh HưngĐoạn từ QL2 - Đến đường song song với tuyến đường sắt (tuyến phía Nam)
Mục 32
8.300.0003.000.0001.300.000
Đường Vành đai 4 (từ QL2 đến hết địa phận xã Vĩnh HưngĐến đường song song với tuyến đường sắt (tuyến phía Nam) - Đến hết địa phận xã Vĩnh Hưng
Mục 32
5.400.0002.000.0001.300.000
Đường Vòng tránh: Đại Đồng (cũ) - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Thổ Tang
Điểm đầu: thửa 20, tờ 341; Điểm cuối: thửa 6, tờ 146
Mục 21
8.300.0003.000.0001.300.000
Đường nối QL 2 từ ngã tư Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) đến đê Tả Đáy thuộc địa phận xã Yên LậpTừ QL2 - Đến đường sắt
Điểm đầu: thửa 22, tờ 469; Điểm cuối: thửa 32, tờ 585
Mục 22
13.200.000
Đường nối QL 2 từ ngã tư Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) đến đê Tả Đáy thuộc địa phận xã Yên LậpTừ đường sắt - Đến đê Tả Đáy
Điểm đầu: thửa 22, tờ 453; Điểm cuối: thửa 22, tờ 80
Mục 22
4.000.0001.300.0001.300.000
Đường nối QL 2 với đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại Đồng (đường xóm Mới đi thôn Nội)Từ giáp QL2 - Đến tim đường rẽ vào Trạm Y tế xã Tân Tiến cũ
Mục 26
9.700.0006.200.0001.700.000
Đường nối QL 2 với đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại Đồng (đường xóm Mới đi thôn Nội)Từ tim đường rẽ vào Trạm Y tế xã - Đến hết thôn nội
Điểm đầu: thửa 9, tờ 328; Điểm cuối: thửa 21, tờ 51
Mục 26
6.600.0005.300.0001.700.000
Đường nối QL2 với đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại Đồng (đường vào đài tưởng niệm liệt sỹ xã Đại Đồng)
Điểm đầu: thửa 20, tờ 341; Điểm cuối: thửa 19, tờ 227
Mục 25
4.000.0001.700.0001.300.000
Đường nối Quốc lộ 2 (vị trí nhà bà Sinh Đào) đến đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại Đồng (thuộc địa phận xã Đại Đồng)Từ tim đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại Đồng - Đến hết khu 4
Mục 24
5.400.0002.000.0001.300.000
Đường nối Quốc lộ 2 (vị trí nhà bà Sinh Đào) đến đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại Đồng (thuộc địa phận xã Đại Đồng)Từ giáp Quốc lộ 2 - Đến tim đường rẽ vào UBND xã Đại Đồng
Mục 23
10.600.0007.000.0002.000.000
Đường nối Quốc lộ 2 (vị trí nhà bà Sinh Đào) đến đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại Đồng (thuộc địa phận xã Đại Đồng)Từ tim đường rẽ vào UBND xã Đại Đồng - Đến tim đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại
Mục 23
8.300.0003.000.0001.300.000
Đường song song với tuyến đường sắt (tuyến phía Bắc và tuyến phía Nam)
Mục 33
6.600.0005.300.0001.700.000
Đường trục chính liên thôn Sen-Đình-Chợ (thuộc xã Nghĩa Hưng cũ)
Mục 4
4.500.0003.000.0001.000.000
Đường trục trung tâm xãTừ giáp xã Thổ Tang - Đường QL2
Mục 31
9.000.0003.000.0001.300.000
Đất hai bên đường trục chính thôn Thượng Lạp
Mục 7
8.000.000
Đất khu dân cư nông thôn thuộc thôn Nghĩa Lập (thuộc xã Nghĩa Hưng cũ)
Mục 2
4.500.0003.000.0001.000.000
Đất thổ cư hai bên đường quốc lộ 2: Thuộc địa phận xã Nghĩa Hưng cũ
Mục 12
13.200.0003.000.0002.500.000
Đất thổ cư hai bên đường quốc lộ 2: Thuộc địa phận xã Tân Tiến (khi chưa sáp nhập)Từ tim đường rẽ vào UBND xã Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đến hết địa phận xã Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) (Cầu Trắng)
Mục 14
16.500.0003.000.0001.700.000
Đất thổ cư hai bên đường quốc lộ 2: Thuộc địa phận xã Tân Tiến (khi chưa sáp nhập)Từ giáp xã Đại Đồng cũ - Đến tim đường rẽ vào UBND xã Tân Tiến (khi chưa sáp nhập)
Mục 14
16.500.0003.000.0001.700.000
Đất thổ cư hai bên đường quốc lộ 2: Thuộc địa phận xã Yên Lập cũTừ Cầu Trắng - Đến hết Công ty Phương Nam
Điểm đầu: thửa 34, tờ 32; Điểm cuối: thửa 34, tờ 856
Mục 15
12.400.000
Đất thổ cư hai bên đường quốc lộ 2: Thuộc địa phận xã Yên Lập cũTừ giáp Công ty Phương Nam - Đến hết địa phận xã Yên Lập (cũ)
Điểm đầu: thửa 34, tờ 854; Điểm cuối: thửa 30, tờ 543
Mục 15
7.900.0002.300.0001.300.000
Đất thổ cư hai bên đường quốc lộ 2: Thuộc địa phận xã Đại Đồng cũ
Mục 13
13.200.0002.600.0001.300.000
Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 304Thuộc địa phận xã Tân Tiến (khi chưa sáp nhập)
Điểm đầu: thửa 8, tờ 324; Điểm cuối: thửa 16, tờ 11
Mục 16
46.200.000
Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 304Thuộc địa phận xã Đại Đồng (khi chưa sáp nhập)
Mục 16
46.000.000
Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 309: Thuộc địa phận xã Nghĩa HưngTừ giáp địa phận xã Đại Đồng - Đến hết nhà ông Phú Vẻ
Điểm đầu: thửa 27, tờ 544;534; Điểm cuối: thửa 16, tờ 502;233
Mục 18
11.200.0004.000.0001.300.000
Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 309: Thuộc địa phận xã Nghĩa HưngTừ giáp nhà ông Thà Vệ - Đến hết địa phận xã Nghĩa Hưng
Mục 18
9.900.0003.300.0001.300.000
Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 309: Thuộc địa phận xã Nghĩa HưngTừ giáp nhà ông Phú Vẻ - Đến hết nhà ông Thà Vệ (cuối khu dân cư xóm Chợ)
Mục 18
13.200.0004.000.0001.300.000
Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 309: Thuộc địa phận xã Đại Đồng
Mục 17
10.900.0004.000.0001.300.000
Đất thổ cư hai bên đường từ thôn Thượng Lạp đến đường 27m
Điểm đầu: thửa 1, tờ 465; Điểm cuối: thửa 9, tờ 290
Mục 27
5.800.0002.600.0001.400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 132
95.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 132
95.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.