Bảng giá đất Xã Vĩnh Hưng, Phú Thọ từ 01/01/2026
147 đoạn tuyến, khu vực theo 6 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Vĩnh Hưng là 66.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 304, Thuộc địa phận xã Tân Tiến (khi chưa sáp nhập)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 132 | 95.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (48 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các khu dân cư quy hoạch còn lại thuộc các xã (trừ các vị trí đã có trong Bảng giá) | Đất hai bên đường < 9,5m Mục 29 | 6.600.000 | ||
| Các khu dân cư quy hoạch còn lại thuộc các xã (trừ các vị trí đã có trong Bảng giá) | Đất hai bên đường >= 9,5m Mục 29 | 8.800.000 | ||
| Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc Sơn | Đường từ 16,5m đến 19,5m Điểm đầu: thửa 8, tờ 263; Điểm cuối: thửa 13, tờ 102 Mục 30 | 13.200.000 | ||
| Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc Sơn | Đường 27m Điểm đầu: thửa 13, tờ 977; Điểm cuối: thửa 13, tờ 694 Mục 30 | 15.400.000 | ||
| Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc Sơn | Đường TL 304 Điểm đầu: thửa 8, tờ 554; Điểm cuối: thửa 13;13, tờ 839;408 Mục 30 | 22.000.000 | ||
| Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc Sơn | Đường 13,5m và khu vực còn lại Điểm đầu: thửa 14, tờ 411; Điểm cuối: thửa 14, tờ 395 Mục 30 | 11.000.000 | ||
| Khu dân cư Cụm KT - XH Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) (băng 2, băng 3, trừ các vị trí đã có ở trên) | Mục 28 | 38.500.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất Trại Trâu | Mục 8 | 4.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất sau đường 309 giáp chợ Trục mở mới | Mục 19 | 13.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất Đồng Chục, xã Nghĩa Hưng | Mục 1 | 9.900.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất Đồng Đình | Mục 9 | 7.700.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất đồng Ao Múc, thôn Thượng Lạp | Mục 6 | 16.500.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất ở ao thôn Chợ (từ nhà ông Lại đến bờ ao ông Quyển) | Mục 20 | 7.700.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất, đất dịch vụ thôn Sen | Mục 3 | 9.900.000 | ||
| Khu đất đấu giá Đồng Giang Dưới | Đường >=9,5m và Đường <9,5m Mục 5 | 17.600.000 | ||
| Khu đất đấu giá Đồng Giang Dưới | Các ô đất tiếp giáp với đường tránh Thổ Tang - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại Đồng Mục 5 | 24.200.000 | ||
| Khu đấu giá mở rộng nhà văn hoá thôn 3 | Mục 10 | 27.500.000 | ||
| Đường 27m, 28m (khu chợ đầu mối) | Mục 11 | 17.600.000 | ||
| Đường QL2 đoạn cải tuyến từ QL2 cũ nối với đường song song với đường sắt | Mục 34 | 14.000.000 | ||
| Đường Vành đai 4 (từ QL2 đến hết địa phận xã Vĩnh Hưng | Đến đường song song với tuyến đường sắt (tuyến phía Nam) - Đến hết địa phận xã Vĩnh Hưng Mục 32 | 7.700.000 | 2.800.000 | 1.700.000 |
| Đường Vành đai 4 (từ QL2 đến hết địa phận xã Vĩnh Hưng | Đoạn từ QL2 - Đến đường song song với tuyến đường sắt (tuyến phía Nam) Mục 32 | 13.000.000 | 5.000.000 | 1.700.000 |
| Đường Vòng tránh: Đại Đồng (cũ) - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Thổ Tang | Điểm đầu: thửa 20, tờ 341; Điểm cuối: thửa 6, tờ 146 Mục 21 | 13.800.000 | 5.000.000 | 1.700.000 |
| Đường nối QL 2 từ ngã tư Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) đến đê Tả Đáy thuộc địa phận xã Yên Lập | Từ QL2 - Đến đường sắt Điểm đầu: thửa 22, tờ 469; Điểm cuối: thửa 32, tờ 585 Mục 22 | 16.500.000 | ||
| Đường nối QL 2 từ ngã tư Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) đến đê Tả Đáy thuộc địa phận xã Yên Lập | Từ đường sắt - Đến đê Tả Đáy Điểm đầu: thửa 22, tờ 453; Điểm cuối: thửa 22, tờ 80 Mục 22 | 6.600.000 | 2.200.000 | 1.700.000 |
| Đường nối QL 2 với đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại Đồng (đường xóm Mới đi thôn Nội) | Từ tim đường rẽ vào Trạm Y tế xã - Đến hết thôn nội Điểm đầu: thửa 9, tờ 328; Điểm cuối: thửa 21, tờ 51 Mục 26 | 11.000.000 | 8.800.000 | 2.200.000 |
| Đường nối QL 2 với đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại Đồng (đường xóm Mới đi thôn Nội) | Từ giáp QL2 - Đến tim đường rẽ vào Trạm Y tế xã Tân Tiến cũ Mục 26 | 13.800.000 | 8.800.000 | 2.200.000 |
| Đường nối QL2 với đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại Đồng (đường vào đài tưởng niệm liệt sỹ xã Đại Đồng) | Điểm đầu: thửa 20, tờ 341; Điểm cuối: thửa 19, tờ 227 Mục 25 | 6.600.000 | 2.800.000 | 1.700.000 |
| Đường nối Quốc lộ 2 (vị trí nhà bà Sinh Đào) đến đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại Đồng (thuộc địa phận xã Đại Đồng) | Từ giáp Quốc lộ 2 - Đến tim đường rẽ vào UBND xã Đại Đồng Mục 23 | 17.600.000 | 9.000.000 | 3.000.000 |
| Đường nối Quốc lộ 2 (vị trí nhà bà Sinh Đào) đến đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại Đồng (thuộc địa phận xã Đại Đồng) | Từ tim đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại Đồng - Đến hết khu 4 Mục 24 | 7.700.000 | 2.800.000 | 1.700.000 |
| Đường nối Quốc lộ 2 (vị trí nhà bà Sinh Đào) đến đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại Đồng (thuộc địa phận xã Đại Đồng) | Từ tim đường rẽ vào UBND xã Đại Đồng - Đến tim đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại Mục 23 | 13.800.000 | 5.000.000 | 1.700.000 |
| Đường song song với tuyến đường sắt (tuyến phía Bắc và tuyến phía Nam) | Mục 33 | 11.000.000 | 8.800.000 | 2.200.000 |
| Đường trục chính liên thôn Sen-Đình-Chợ (thuộc xã Nghĩa Hưng cũ) | Mục 4 | 8.000.000 | 5.000.000 | 2.000.000 |
| Đường trục trung tâm xã | Từ giáp xã Thổ Tang - Đường QL2 Mục 31 | 13.000.000 | 5.000.000 | 2.000.000 |
| Đất hai bên đường trục chính thôn Thượng Lạp | Mục 7 | 14.000.000 | ||
| Đất khu dân cư nông thôn thuộc thôn Nghĩa Lập (thuộc xã Nghĩa Hưng cũ) | Mục 2 | 8.000.000 | 5.000.000 | 2.000.000 |
| Đất thổ cư hai bên đường quốc lộ 2: Thuộc địa phận xã Nghĩa Hưng cũ | Mục 12 | 22.000.000 | 5.000.000 | 3.300.000 |
| Đất thổ cư hai bên đường quốc lộ 2: Thuộc địa phận xã Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) | Từ giáp xã Đại Đồng cũ - Đến tim đường rẽ vào UBND xã Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) Mục 14 | 22.000.000 | 4.000.000 | 2.200.000 |
| Đất thổ cư hai bên đường quốc lộ 2: Thuộc địa phận xã Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) | Từ tim đường rẽ vào UBND xã Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đến hết địa phận xã Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) (Cầu Trắng) Mục 14 | 22.000.000 | 4.000.000 | 2.200.000 |
| Đất thổ cư hai bên đường quốc lộ 2: Thuộc địa phận xã Yên Lập cũ | Từ giáp Công ty Phương Nam - Đến hết địa phận xã Yên Lập (cũ) Điểm đầu: thửa 34, tờ 854; Điểm cuối: thửa 30, tờ 543 Mục 15 | 13.200.000 | 3.900.000 | 1.700.000 |
| Đất thổ cư hai bên đường quốc lộ 2: Thuộc địa phận xã Yên Lập cũ | Từ Cầu Trắng - Đến hết Công ty Phương Nam Điểm đầu: thửa 34, tờ 32; Điểm cuối: thửa 34, tờ 856 Mục 15 | 16.500.000 | ||
| Đất thổ cư hai bên đường quốc lộ 2: Thuộc địa phận xã Đại Đồng cũ | Mục 13 | 22.000.000 | 4.400.000 | 1.700.000 |
| Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 304 | Thuộc địa phận xã Đại Đồng (khi chưa sáp nhập) Mục 16 | 60.000.000 | ||
| Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 304 | Thuộc địa phận xã Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) Điểm đầu: thửa 8, tờ 324; Điểm cuối: thửa 16, tờ 11 Mục 16 | 66.000.000 | ||
| Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 309: Thuộc địa phận xã Nghĩa Hưng | Từ giáp nhà ông Thà Vệ - Đến hết địa phận xã Nghĩa Hưng Mục 18 | 16.500.000 | 5.500.000 | 1.700.000 |
| Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 309: Thuộc địa phận xã Nghĩa Hưng | Từ giáp địa phận xã Đại Đồng - Đến hết nhà ông Phú Vẻ Điểm đầu: thửa 27, tờ 544;534; Điểm cuối: thửa 16, tờ 502;233 Mục 18 | 18.700.000 | 6.600.000 | 1.700.000 |
| Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 309: Thuộc địa phận xã Nghĩa Hưng | Từ giáp nhà ông Phú Vẻ - Đến hết nhà ông Thà Vệ (cuối khu dân cư xóm Chợ) Mục 18 | 22.000.000 | 6.600.000 | 1.700.000 |
| Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 309: Thuộc địa phận xã Đại Đồng | Mục 17 | 18.200.000 | 6.600.000 | 1.700.000 |
| Đất thổ cư hai bên đường từ thôn Thượng Lạp đến đường 27m | Điểm đầu: thửa 1, tờ 465; Điểm cuối: thửa 9, tờ 290 Mục 27 | 8.300.000 | 3.300.000 | 1.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (48 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các khu dân cư quy hoạch còn lại thuộc các xã (trừ các vị trí đã có trong Bảng giá) | Đất hai bên đường < 9,5m Mục 29 | 3.300.000 | ||
| Các khu dân cư quy hoạch còn lại thuộc các xã (trừ các vị trí đã có trong Bảng giá) | Đất hai bên đường >= 9,5m Mục 29 | 4.400.000 | ||
| Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc Sơn | Đường từ 16,5m đến 19,5m Điểm đầu: thửa 8, tờ 263; Điểm cuối: thửa 13, tờ 102 Mục 30 | 6.600.000 | ||
| Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc Sơn | Đường TL 304 Điểm đầu: thửa 8, tờ 554; Điểm cuối: thửa 13;13, tờ 839;408 Mục 30 | 12.100.000 | ||
| Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc Sơn | Đường 27m Điểm đầu: thửa 13, tờ 977; Điểm cuối: thửa 13, tờ 694 Mục 30 | 8.000.000 | ||
| Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc Sơn | Đường 13,5m và khu vực còn lại Điểm đầu: thửa 14, tờ 411; Điểm cuối: thửa 14, tờ 395 Mục 30 | 5.500.000 | ||
| Khu dân cư Cụm KT - XH Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) (băng 2, băng 3, trừ các vị trí đã có ở trên) | Mục 28 | 23.100.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất Trại Trâu | Mục 8 | 2.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất sau đường 309 giáp chợ Trục mở mới | Mục 19 | 6.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất Đồng Chục, xã Nghĩa Hưng | Mục 1 | 5.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất Đồng Đình | Mục 9 | 3.900.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất đồng Ao Múc, thôn Thượng Lạp | Mục 6 | 8.300.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất ở ao thôn Chợ (từ nhà ông Lại đến bờ ao ông Quyển) | Mục 20 | 3.900.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất, đất dịch vụ thôn Sen | Mục 3 | 5.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá Đồng Giang Dưới | Đường >=9,5m và Đường <9,5m Mục 5 | 8.800.000 | ||
| Khu đất đấu giá Đồng Giang Dưới | Các ô đất tiếp giáp với đường tránh Thổ Tang - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại Đồng Mục 5 | 12.100.000 | ||
| Khu đấu giá mở rộng nhà văn hoá thôn 3 | Mục 10 | 13.800.000 | ||
| Đường 27m, 28m (khu chợ đầu mối) | Mục 11 | 8.800.000 | ||
| Đường QL2 đoạn cải tuyến từ QL2 cũ nối với đường song song với đường sắt | Mục 34 | 7.000.000 | ||
| Đường Vành đai 4 (từ QL2 đến hết địa phận xã Vĩnh Hưng | Đến đường song song với tuyến đường sắt (tuyến phía Nam) - Đến hết địa phận xã Vĩnh Hưng Mục 32 | 3.900.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Đường Vành đai 4 (từ QL2 đến hết địa phận xã Vĩnh Hưng | Đoạn từ QL2 - Đến đường song song với tuyến đường sắt (tuyến phía Nam) Mục 32 | 6.900.000 | 2.500.000 | 900.000 |
| Đường Vòng tránh: Đại Đồng (cũ) - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Thổ Tang | Điểm đầu: thửa 20, tờ 341; Điểm cuối: thửa 6, tờ 146 Mục 21 | 6.900.000 | 2.500.000 | 900.000 |
| Đường nối QL 2 từ ngã tư Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) đến đê Tả Đáy thuộc địa phận xã Yên Lập | Từ QL2 - Đến đường sắt Điểm đầu: thửa 22, tờ 469; Điểm cuối: thửa 32, tờ 585 Mục 22 | 11.600.000 | ||
| Đường nối QL 2 từ ngã tư Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) đến đê Tả Đáy thuộc địa phận xã Yên Lập | Từ đường sắt - Đến đê Tả Đáy Điểm đầu: thửa 22, tờ 453; Điểm cuối: thửa 22, tờ 80 Mục 22 | 3.300.000 | 1.100.000 | 900.000 |
| Đường nối QL 2 với đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại Đồng (đường xóm Mới đi thôn Nội) | Từ giáp QL2 - Đến tim đường rẽ vào Trạm Y tế xã Tân Tiến cũ Mục 26 | 6.900.000 | 4.400.000 | 1.200.000 |
| Đường nối QL 2 với đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại Đồng (đường xóm Mới đi thôn Nội) | Từ tim đường rẽ vào Trạm Y tế xã - Đến hết thôn nội Điểm đầu: thửa 9, tờ 328; Điểm cuối: thửa 21, tờ 51 Mục 26 | 5.500.000 | 4.400.000 | 1.200.000 |
| Đường nối QL2 với đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại Đồng (đường vào đài tưởng niệm liệt sỹ xã Đại Đồng) | Điểm đầu: thửa 20, tờ 341; Điểm cuối: thửa 19, tờ 227 Mục 25 | 3.300.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Đường nối Quốc lộ 2 (vị trí nhà bà Sinh Đào) đến đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại Đồng (thuộc địa phận xã Đại Đồng) | Từ tim đường rẽ vào UBND xã Đại Đồng - Đến tim đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại Mục 23 | 6.900.000 | 2.500.000 | 900.000 |
| Đường nối Quốc lộ 2 (vị trí nhà bà Sinh Đào) đến đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại Đồng (thuộc địa phận xã Đại Đồng) | Từ giáp Quốc lộ 2 - Đến tim đường rẽ vào UBND xã Đại Đồng Mục 23 | 8.800.000 | 4.000.000 | 1.000.000 |
| Đường nối Quốc lộ 2 (vị trí nhà bà Sinh Đào) đến đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại Đồng (thuộc địa phận xã Đại Đồng) | Từ tim đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại Đồng - Đến hết khu 4 Mục 24 | 3.900.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Đường song song với tuyến đường sắt (tuyến phía Bắc và tuyến phía Nam) | Mục 33 | 5.500.000 | 4.400.000 | 1.200.000 |
| Đường trục chính liên thôn Sen-Đình-Chợ (thuộc xã Nghĩa Hưng cũ) | Mục 4 | 3.000.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Đường trục trung tâm xã | Từ giáp xã Thổ Tang - Đường QL2 Mục 31 | 6.500.000 | 2.500.000 | 900.000 |
| Đất hai bên đường trục chính thôn Thượng Lạp | Mục 7 | 5.000.000 | ||
| Đất khu dân cư nông thôn thuộc thôn Nghĩa Lập (thuộc xã Nghĩa Hưng cũ) | Mục 2 | 3.000.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Đất thổ cư hai bên đường quốc lộ 2: Thuộc địa phận xã Nghĩa Hưng cũ | Mục 12 | 11.000.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| Đất thổ cư hai bên đường quốc lộ 2: Thuộc địa phận xã Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) | Từ tim đường rẽ vào UBND xã Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đến hết địa phận xã Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) (Cầu Trắng) Mục 14 | 13.200.000 | 2.400.000 | 1.300.000 |
| Đất thổ cư hai bên đường quốc lộ 2: Thuộc địa phận xã Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) | Từ giáp xã Đại Đồng cũ - Đến tim đường rẽ vào UBND xã Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) Mục 14 | 13.200.000 | 2.400.000 | 1.300.000 |
| Đất thổ cư hai bên đường quốc lộ 2: Thuộc địa phận xã Yên Lập cũ | Từ giáp Công ty Phương Nam - Đến hết địa phận xã Yên Lập (cũ) Điểm đầu: thửa 34, tờ 854; Điểm cuối: thửa 30, tờ 543 Mục 15 | 6.600.000 | 2.000.000 | 900.000 |
| Đất thổ cư hai bên đường quốc lộ 2: Thuộc địa phận xã Yên Lập cũ | Từ Cầu Trắng - Đến hết Công ty Phương Nam Điểm đầu: thửa 34, tờ 32; Điểm cuối: thửa 34, tờ 856 Mục 15 | 8.300.000 | ||
| Đất thổ cư hai bên đường quốc lộ 2: Thuộc địa phận xã Đại Đồng cũ | Mục 13 | 11.000.000 | 2.200.000 | 900.000 |
| Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 304 | Thuộc địa phận xã Đại Đồng (khi chưa sáp nhập) Mục 16 | 33.000.000 | ||
| Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 304 | Thuộc địa phận xã Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) Điểm đầu: thửa 8, tờ 324; Điểm cuối: thửa 16, tờ 11 Mục 16 | 33.000.000 | ||
| Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 309: Thuộc địa phận xã Nghĩa Hưng | Từ giáp nhà ông Thà Vệ - Đến hết địa phận xã Nghĩa Hưng Mục 18 | 8.300.000 | 2.800.000 | 900.000 |
| Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 309: Thuộc địa phận xã Nghĩa Hưng | Từ giáp nhà ông Phú Vẻ - Đến hết nhà ông Thà Vệ (cuối khu dân cư xóm Chợ) Mục 18 | 11.000.000 | 3.300.000 | 900.000 |
| Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 309: Thuộc địa phận xã Nghĩa Hưng | Từ giáp địa phận xã Đại Đồng - Đến hết nhà ông Phú Vẻ Điểm đầu: thửa 27, tờ 544;534; Điểm cuối: thửa 16, tờ 502;233 Mục 18 | 9.400.000 | 3.300.000 | 900.000 |
| Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 309: Thuộc địa phận xã Đại Đồng | Mục 17 | 9.100.000 | 3.300.000 | 900.000 |
| Đất thổ cư hai bên đường từ thôn Thượng Lạp đến đường 27m | Điểm đầu: thửa 1, tờ 465; Điểm cuối: thửa 9, tờ 290 Mục 27 | 4.200.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (48 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các khu dân cư quy hoạch còn lại thuộc các xã (trừ các vị trí đã có trong Bảng giá) | Đất hai bên đường >= 9,5m Mục 29 | 5.300.000 | ||
| Các khu dân cư quy hoạch còn lại thuộc các xã (trừ các vị trí đã có trong Bảng giá) | Đất hai bên đường < 9,5m Mục 29 | 4.000.000 | ||
| Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc Sơn | Đường 13,5m và khu vực còn lại Điểm đầu: thửa 14, tờ 411; Điểm cuối: thửa 14, tờ 395 Mục 30 | 7.700.000 | ||
| Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc Sơn | Đường 27m Điểm đầu: thửa 13, tờ 977; Điểm cuối: thửa 13, tờ 694 Mục 30 | 10.800.000 | ||
| Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc Sơn | Đường TL 304 Điểm đầu: thửa 8, tờ 554; Điểm cuối: thửa 13;13, tờ 839;408 Mục 30 | 15.400.000 | ||
| Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc Sơn | Đường từ 16,5m đến 19,5m Điểm đầu: thửa 8, tờ 263; Điểm cuối: thửa 13, tờ 102 Mục 30 | 9.200.000 | ||
| Khu dân cư Cụm KT - XH Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) (băng 2, băng 3, trừ các vị trí đã có ở trên) | Mục 28 | 28.900.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất Trại Trâu | Mục 8 | 2.400.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất sau đường 309 giáp chợ Trục mở mới | Mục 19 | 9.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất Đồng Chục, xã Nghĩa Hưng | Mục 1 | 5.900.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất Đồng Đình | Mục 9 | 4.600.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất đồng Ao Múc, thôn Thượng Lạp | Mục 6 | 9.900.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất ở ao thôn Chợ (từ nhà ông Lại đến bờ ao ông Quyển) | Mục 20 | 4.600.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất, đất dịch vụ thôn Sen | Mục 3 | 5.900.000 | ||
| Khu đất đấu giá Đồng Giang Dưới | Đường >=9,5m và Đường <9,5m Mục 5 | 10.600.000 | ||
| Khu đất đấu giá Đồng Giang Dưới | Các ô đất tiếp giáp với đường tránh Thổ Tang - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại Đồng Mục 5 | 14.500.000 | ||
| Khu đấu giá mở rộng nhà văn hoá thôn 3 | Mục 10 | 16.500.000 | ||
| Đường 27m, 28m (khu chợ đầu mối) | Mục 11 | 10.600.000 | ||
| Đường QL2 đoạn cải tuyến từ QL2 cũ nối với đường song song với đường sắt | Mục 34 | 9.000.000 | ||
| Đường Vành đai 4 (từ QL2 đến hết địa phận xã Vĩnh Hưng | Đoạn từ QL2 - Đến đường song song với tuyến đường sắt (tuyến phía Nam) Mục 32 | 8.300.000 | 3.000.000 | 1.300.000 |
| Đường Vành đai 4 (từ QL2 đến hết địa phận xã Vĩnh Hưng | Đến đường song song với tuyến đường sắt (tuyến phía Nam) - Đến hết địa phận xã Vĩnh Hưng Mục 32 | 5.400.000 | 2.000.000 | 1.300.000 |
| Đường Vòng tránh: Đại Đồng (cũ) - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Thổ Tang | Điểm đầu: thửa 20, tờ 341; Điểm cuối: thửa 6, tờ 146 Mục 21 | 8.300.000 | 3.000.000 | 1.300.000 |
| Đường nối QL 2 từ ngã tư Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) đến đê Tả Đáy thuộc địa phận xã Yên Lập | Từ QL2 - Đến đường sắt Điểm đầu: thửa 22, tờ 469; Điểm cuối: thửa 32, tờ 585 Mục 22 | 13.200.000 | ||
| Đường nối QL 2 từ ngã tư Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) đến đê Tả Đáy thuộc địa phận xã Yên Lập | Từ đường sắt - Đến đê Tả Đáy Điểm đầu: thửa 22, tờ 453; Điểm cuối: thửa 22, tờ 80 Mục 22 | 4.000.000 | 1.300.000 | 1.300.000 |
| Đường nối QL 2 với đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại Đồng (đường xóm Mới đi thôn Nội) | Từ giáp QL2 - Đến tim đường rẽ vào Trạm Y tế xã Tân Tiến cũ Mục 26 | 9.700.000 | 6.200.000 | 1.700.000 |
| Đường nối QL 2 với đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại Đồng (đường xóm Mới đi thôn Nội) | Từ tim đường rẽ vào Trạm Y tế xã - Đến hết thôn nội Điểm đầu: thửa 9, tờ 328; Điểm cuối: thửa 21, tờ 51 Mục 26 | 6.600.000 | 5.300.000 | 1.700.000 |
| Đường nối QL2 với đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại Đồng (đường vào đài tưởng niệm liệt sỹ xã Đại Đồng) | Điểm đầu: thửa 20, tờ 341; Điểm cuối: thửa 19, tờ 227 Mục 25 | 4.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 |
| Đường nối Quốc lộ 2 (vị trí nhà bà Sinh Đào) đến đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại Đồng (thuộc địa phận xã Đại Đồng) | Từ tim đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại Đồng - Đến hết khu 4 Mục 24 | 5.400.000 | 2.000.000 | 1.300.000 |
| Đường nối Quốc lộ 2 (vị trí nhà bà Sinh Đào) đến đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại Đồng (thuộc địa phận xã Đại Đồng) | Từ giáp Quốc lộ 2 - Đến tim đường rẽ vào UBND xã Đại Đồng Mục 23 | 10.600.000 | 7.000.000 | 2.000.000 |
| Đường nối Quốc lộ 2 (vị trí nhà bà Sinh Đào) đến đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại Đồng (thuộc địa phận xã Đại Đồng) | Từ tim đường rẽ vào UBND xã Đại Đồng - Đến tim đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại Mục 23 | 8.300.000 | 3.000.000 | 1.300.000 |
| Đường song song với tuyến đường sắt (tuyến phía Bắc và tuyến phía Nam) | Mục 33 | 6.600.000 | 5.300.000 | 1.700.000 |
| Đường trục chính liên thôn Sen-Đình-Chợ (thuộc xã Nghĩa Hưng cũ) | Mục 4 | 4.500.000 | 3.000.000 | 1.000.000 |
| Đường trục trung tâm xã | Từ giáp xã Thổ Tang - Đường QL2 Mục 31 | 9.000.000 | 3.000.000 | 1.300.000 |
| Đất hai bên đường trục chính thôn Thượng Lạp | Mục 7 | 8.000.000 | ||
| Đất khu dân cư nông thôn thuộc thôn Nghĩa Lập (thuộc xã Nghĩa Hưng cũ) | Mục 2 | 4.500.000 | 3.000.000 | 1.000.000 |
| Đất thổ cư hai bên đường quốc lộ 2: Thuộc địa phận xã Nghĩa Hưng cũ | Mục 12 | 13.200.000 | 3.000.000 | 2.500.000 |
| Đất thổ cư hai bên đường quốc lộ 2: Thuộc địa phận xã Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) | Từ tim đường rẽ vào UBND xã Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đến hết địa phận xã Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) (Cầu Trắng) Mục 14 | 16.500.000 | 3.000.000 | 1.700.000 |
| Đất thổ cư hai bên đường quốc lộ 2: Thuộc địa phận xã Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) | Từ giáp xã Đại Đồng cũ - Đến tim đường rẽ vào UBND xã Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) Mục 14 | 16.500.000 | 3.000.000 | 1.700.000 |
| Đất thổ cư hai bên đường quốc lộ 2: Thuộc địa phận xã Yên Lập cũ | Từ Cầu Trắng - Đến hết Công ty Phương Nam Điểm đầu: thửa 34, tờ 32; Điểm cuối: thửa 34, tờ 856 Mục 15 | 12.400.000 | ||
| Đất thổ cư hai bên đường quốc lộ 2: Thuộc địa phận xã Yên Lập cũ | Từ giáp Công ty Phương Nam - Đến hết địa phận xã Yên Lập (cũ) Điểm đầu: thửa 34, tờ 854; Điểm cuối: thửa 30, tờ 543 Mục 15 | 7.900.000 | 2.300.000 | 1.300.000 |
| Đất thổ cư hai bên đường quốc lộ 2: Thuộc địa phận xã Đại Đồng cũ | Mục 13 | 13.200.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 304 | Thuộc địa phận xã Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) Điểm đầu: thửa 8, tờ 324; Điểm cuối: thửa 16, tờ 11 Mục 16 | 46.200.000 | ||
| Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 304 | Thuộc địa phận xã Đại Đồng (khi chưa sáp nhập) Mục 16 | 46.000.000 | ||
| Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 309: Thuộc địa phận xã Nghĩa Hưng | Từ giáp địa phận xã Đại Đồng - Đến hết nhà ông Phú Vẻ Điểm đầu: thửa 27, tờ 544;534; Điểm cuối: thửa 16, tờ 502;233 Mục 18 | 11.200.000 | 4.000.000 | 1.300.000 |
| Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 309: Thuộc địa phận xã Nghĩa Hưng | Từ giáp nhà ông Thà Vệ - Đến hết địa phận xã Nghĩa Hưng Mục 18 | 9.900.000 | 3.300.000 | 1.300.000 |
| Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 309: Thuộc địa phận xã Nghĩa Hưng | Từ giáp nhà ông Phú Vẻ - Đến hết nhà ông Thà Vệ (cuối khu dân cư xóm Chợ) Mục 18 | 13.200.000 | 4.000.000 | 1.300.000 |
| Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 309: Thuộc địa phận xã Đại Đồng | Mục 17 | 10.900.000 | 4.000.000 | 1.300.000 |
| Đất thổ cư hai bên đường từ thôn Thượng Lạp đến đường 27m | Điểm đầu: thửa 1, tờ 465; Điểm cuối: thửa 9, tờ 290 Mục 27 | 5.800.000 | 2.600.000 | 1.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 132 | 95.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 132 | 95.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.