Bảng giá đất Xã Hy Cương, Phú Thọ từ 01/01/2026

397 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hy Cương25.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Nguyễn Tất Thành, đoạn Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh đến Bãi xe số 4), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 5
68.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (131 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các khu Quy hoạch cũ: Rừng Quẫn, Rừng Cấm, Núi Giữa
Mục 109
5.000.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãTuyến số 2 - Nhà bà Chung khu 4
Mục 82
4.000.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãTuyến số 2 - Hết nhà bà Quế Khu 6
Mục 88
4.000.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãTuyến số 1 - Hộ Quảng Tuyết
Mục 53
4.500.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãCổng bà Mến (khu 5) - Bờ Đê Sạch
Mục 42
3.000.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãNhà ông Ba khu 2 - Nhà ông Hà khu 2
Mục 46
4.000.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãĐường Tôn Đức Thắng - Ngã ba nhà bà Tiến khu 5
Mục 62
3.000.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãTuyến số 2 - Nhà văn hóa khu 8
Mục 89
4.000.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãTuyến số 2 - Nhà ông Sơn Khu 4
Mục 80
3.000.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãĐường Tôn Đức Thắng (ông Quân) - Nhà bà Phùng - ông Chí Khu 6
Mục 70
3.000.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãÔng Sứ khu 6 - Ngã ba nhà ông Phú Chính Khu 6
Mục 35
8.000.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãCổng nhà ông Sứ (khu 10) - Ngã tư cổng nhà ông Sách
Mục 41
3.000.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãĐường Tôn Đức Thắng (ông Tịnh) - Nhà bà Vinh khu 2
Mục 65
3.000.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãĐường Tôn Đức Thắng - Nhà bà Lơi khu 3A
Mục 74
3.000.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãTuyến số 2 - Nhà Tuấn Liên khu 4
Mục 85
4.000.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãĐường Lạc Hồng qua nhà ông Khánh - Nhà ông Đào Văn Xuân
Mục 56
4.500.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãTuyến đường số 2 - Cầu Đồ Lâm Thao
Mục 60
3.500.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãĐường Tôn Đức Thắng - Nhà bà Tuyết Khu 7
Mục 69
3.000.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãĐường Nguyễn Tất Thành - Nhà ông Tích khu 8
Mục 92
8.000.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãTuyến số 2 - Xí nghiệp Tuổi trẻ Khu 6
Mục 87
4.000.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãĐường Tôn Đức Thắng - Nhà Bói khu 2
Mục 58
3.500.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãĐường Tôn Đức Thắng - Nhà ông Chỉnh Lập Khu 2
Mục 68
3.000.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãCổng ông Toàn Ngà (khu 2) - Ngã tư Lá Bàn
Mục 36
4.000.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãGiếng Tranh - Khu diễn tập phòng thủ
Mục 50
4.500.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãĐường Tôn Đức Thắng (ông Quang Lan) - Nhà ông Tiến Quyết Khu 1
Mục 67
3.000.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãĐường Nguyễn Tất Thành - Chân đập chùa khu 8
Mục 91
8.000.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãĐường Lạc Hồng - Nhà ông Đào Văn Xuân
Mục 55
4.500.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãCổng chào Làng nghề hoa đào Nhà Nít - Cổng nhà ông Đông (tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng)
Mục 43
3.000.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãĐường Tôn Đức Thắng - Nhà ông Tắc
Mục 77
3.000.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãĐại lô Hùng Vương - Đồng Vòi Hái
Mục 95
8.000.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãNgã 3 bà Hồng (khu 6) - Cổng ông Trí Tình (khu 4)
Mục 31
4.000.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãTuyến số 2 - Nhà bà Hương
Mục 86
4.000.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãĐường Tôn Đức Thắng (ông Hoằng) - Cổng nhà ông Chí - ông San Khu 6
Mục 72
3.000.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãNhà ông Hòa khu 7 - Nhà ông Bình khu 7
Mục 47
3.000.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãĐường Tôn Đức Thắng (ông Lập) - Nhà văn hóa khu 2
Mục 63
3.000.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãNhà văn hóa khu 2 - Trường Tiểu Học
Mục 51
6.000.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãCổng nhà ông Long (giáp đường Tôn Đức Thắng) - Đê tả Lâm Hạc
Mục 39
3.000.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãNúi Dạ (quán ông Thọ) - Ngã tư Đồng Mồng
Mục 37
3.000.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãNgã ba sau nhà ông Thịnh - Cầu Bờ Lờ (giáp Sơn Vi cũ)
Mục 38
3.000.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãTuyến số 2 - Nhà Văn hóa khu 8
Mục 61
3.500.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãĐường tỉnh 325 - Khu tái định cư số 2
Mục 48
4.500.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãGiao nhau đường Tôn Đức Thắng qua UBND xã - Nhà ông Hải đến giao với đường trục khu 2
Mục 44
4.000.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãTuyến số 2 - Hết đất nhà ông Vinh khu 4
Mục 83
4.000.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãĐường Tôn Đức Thắng - Cổng chào khu công nghiệp
Mục 34
8.000.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãQuốc lộ 2 - Bãi xe số 1 Đồi Thông
Mục 52
4.500.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãĐường Tôn Đức Thắng (ông Dung) - Ngã bà nhà ông Tuấn Lan Khu 3A
Mục 73
3.000.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãSau Trường tiểu học - Hết địa phận xã Hy Cương
Mục 45
5.000.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãTuyến số 2 - Tái định cư 652
Mục 90
4.000.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãĐường Nguyễn Tất Thành - Giữa Đập Hóc Trai
Mục 93
8.000.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãGiếng Tranh - Nhà văn hóa khu 5
Mục 49
4.500.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãTuyến số 2 - Hết trường tiểu học Khu 4
Mục 84
5.000.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãĐường Tôn Đức Thắng - Nhà ông Tuấn Khu 2
Mục 64
3.000.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãTuyến số 2 (trụ sở công an xã Hy Cương) - Qua nhà văn hóa khu 4 đến tuyến số 2 (bà Sửu)
Mục 79
4.000.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãĐường Tôn Đức Thắng - Khu Tái định cư Hóc Đài
Mục 75
5.000.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãĐường Tôn Đức Thắng (ông Quân) - Cổng chùa Thiên Thành đến nhà ông Chí Khu 6
Mục 71
3.000.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãĐường Tôn Đức Thắng - Qua cổng trường tiểu học - Tiếp giáp khu TĐC Mồng Xung
Mục 33
4.000.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãNgã tư Nhà văn hóa khu 3 - Cổng bà Thủy
Mục 32
4.000.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãĐường Tôn Đức Thắng (ông Hưng) - Nhà ông Thắng Hường
Mục 78
4.000.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãĐường Nguyễn Tất Thành - Qua nhà bà Quỳnh khu 1
Mục 94
8.000.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãĐường Tôn Đức Thắng (bà Thanh) - Nhà bà Nguyệt khu 1
Mục 66
3.000.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãTuyến số 2 - Đường Tôn Đức Thắng
Mục 57
3.500.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãNhà văn hóa khu 8 - Tuyến số 1
Mục 54
4.500.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãĐường Tôn Đức Thắng - Ngã ba nhà ông Kiên Nụ
Mục 59
3.500.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãNgã ba cổng biểu tượng Đền Hùng - Đi đường Lạc Hồng (giáp phường Vân Phú)
Mục 29
8.000.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãĐường Tôn Đức Thắng - Đi vào đài tưởng niệm
Mục 76
4.000.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãTuyến số 2 - Nhà ông Giao Khu 4
Mục 81
4.000.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãNgã 3 cổng nhà ông Tiến Phượng - Ngã tư Lá Bàn
Mục 40
5.000.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãKhu công nghiệp Thụy Vân - Đường nối đường Nguyễn Tất Thành - Tôn Đức Thắng, thành phố Việt Trì đi TT. Hùng Sơn, huyện Lâm Thao (cũ) (quy hoạch mới)
Mục 30
5.000.000
Các tuyến đường khu quy hoạch: Hóc Thiểu, đồi Cây Đa
Mục 122
3.500.000
Các tuyến đường khu quy hoạch: Hóc Đàm, Dốc Vỡ, Xóm Vàng, Ắc Quy
Mục 123
3.000.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Mục 131
2.000.000
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Cầu Miễu
Mục 121
10.000.000
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Hóc ĐàiBăng 1 khu tái định cư Hóc Đài mặt tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng
Mục 124
15.000.000
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Hóc ĐàiBăng trục đường rộng 10,5 m trong khu TĐC Hóc Đài
Mục 125
12.000.000
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Hóc ĐàiBăng trục đường rộng 7,5 m trong khu TĐC Hóc Đài
Mục 126
10.000.000
Khu Dướn 1, 2
Mục 98
4.000.000
Khu Hóc Vỡ
Mục 104
5.000.000
Khu Mồng XungBăng 1
Mục 100
12.000.000
Khu Mồng XungBăng còn lại
Mục 101
8.000.000
Khu QH đất ở Khu Hóc Vỡ: Các ô QH từ L37 đến L45
Mục 112
8.000.000
Khu QH đất ở Khu Hóc Vỡ: các ô QH: L20, L21, L34B, L35A, L35B, L36A, các ô từ L46 đến L67
Mục 113
8.000.000
Khu QH đất ở dân cư khu Đục Trò: Ô số 01
Mục 110
8.000.000
Khu QH đất ở dân cư Đồng Mồng Xung: ô số 93
Mục 111
10.000.000
Khu Rừng TreBăng 1
Mục 102
7.000.000
Khu Rừng TreBăng còn lại
Mục 103
5.000.000
Khu quy hoạch Đồng Mồng Sung mớiBăng trục đường rộng 11,5 m băng 2 trong khu đồng Mồng Sung
Mục 128
8.000.000
Khu quy hoạch Đồng Mồng Sung mớiBăng trục đường rộng 11,5 m băng 1 trong khu đồng Mồng Sung
Mục 127
10.000.000
Khu tái định cư Hóc ThiểuTuyến số 2 - Chân cầu Hóc Trăn giáp tái định cư Hóc Thiểu
Mục 96
6.500.000
Khu tái định cư Hóc ThiểuCầu Hóc Trăn - Nhà ông Sáng trừ các ô trong TĐC Hóc Thiểu
Mục 97
3.000.000
Khu vực Quy hoạch Rừng CấmBăng trục đường rộng 13,0 m trong khu quy hoạch rừng cấm
Mục 129
10.000.000
Khu Đồng Trằm 1,2Băng 1, đường 27,0 m
Mục 105
17.000.000
Khu Đồng Trằm 1,2Các tuyến đường còn lại
Mục 106
10.000.000
Khu Đục MôiĐường quy hoạch 27,0 m
Mục 107
12.000.000
Khu Đục MôiĐường quy hoạch 14,5 m; 15,5 m
Mục 108
7.500.000
Khu Đục Môi - Nhà Nít (tái định cư và giao đất)Đường quy hoạch 13 m
Mục 130
5.000.000
Khu Đục Trò
Mục 99
5.000.000
Tuyến số 1Giáp phường Vân Phú - Đường Hùng Vương
Mục 9
6.000.0003.300.0002.400.000
Tuyến số 2Đường Nguyễn Tất Thành - Trụ sở Công An xã Hy Cương
Mục 20
10.000.0005.500.0004.000.000
Tuyến đường từ KCN Thuỵ Vân đến đường nối đường Nguyễn Tất Thành - Tôn Đức Thắng (đoạn qua xã Thanh Đình)
Mục 118
8.000.000
Đoạn từ Nhà ông Bính (khu 4) đến Nhà bà Hiền (khu 4), nhà bà ĐàoNhà ông Bính (khu 4) - Nhà bà Hiền (khu 4), nhà bà Đào
Mục 115
5.000.000
Đoạn từ Nhà ông Sự, nhà bà Xuyên, nhà bà Nguyệt, nhà bà Xuân, nhà ông bà: Tư + Sơn đến Nhà ông Ngọc và bà Liễu, nhà ông Quân, nhà bà Lập, nhà bà ThịnhNhà ông Sự, nhà bà Xuyên, nhà bà Nguyệt, nhà bà Xuân, nhà ông bà: Tư + Sơn - Nhà ông Ngọc và bà Liễu, nhà ông Quân, nhà bà Lập, nhà bà Thịnh
Mục 114
5.000.000
Đoạn từ nhà ông Hoàng (khu 5) đến nhà bà Hoan (khu 5), nhà bà Liên, nhà ông Việt (khu 5), từ nhà ông Hiến, nhà ông Hùng đến nhà ông Hải, nhà ông Nghĩa (khu 5), nhà ông Thuận (khu 5), nhà ông Bảo (khu 5), từ nhà ông Hiếu (khu 5) đến nhà bà Cải (khu 5), từ nhà ông Công (khu 5) đến nhà ông Kiên (khu 5), từ nhà ông Hồng (khu 5) đến nhà ông Vượng (khu 5) và ông Hoan (khu 5)
Mục 116
5.000.000
Đoạn từ nhà ông Hải (khu 3B) ven theo đường Trung Hạn đến nhà ông Giới (khu 3B)Nhà ông Hải (khu 3B) ven theo đường Trung Hạn - Nhà ông Giới (khu 3B)
Mục 117
5.000.000
Đường Hùng VươngĐường Hùng Vương (rẽ từ QL2 vào Đền Hùng) - Giáp xã Phù Ninh
Mục 1
20.000.00011.000.0008.000.000
Đường Lạc Hồng (Quốc lộ 32C cũ)Rẽ đi làng Chằm - Giáp xã Xuân Lũng
Mục 7
11.000.0006.100.0004.400.000
Đường Lạc Hồng (Quốc lộ 32C cũ)Giáp phường Vân Phú - Bãi xe số 4 đường Nguyễn Tất Thành
Mục 5
9.000.0005.000.0003.600.000
Đường Lạc Hồng (Quốc lộ 32C cũ)Bãi xe số 4 đường Nguyễn Tất Thành - Đường rẽ đi làng Chằm
Mục 6
18.000.0009.900.0007.200.000
Đường Nguyễn Tất ThànhBộ Chỉ huy quân sự tỉnh - Bãi xe số 4
Mục 2
25.000.00013.800.00010.000.000
Đường Nguyễn Tất ThànhNút giao đường Nguyễn Tất Thành với tuyến số 2 - Đường Lạc Hồng
Mục 3
10.000.0005.500.0004.000.000
Đường Quốc lộ 32CĐường rẽ nhà máy Ắc Quy - Trạm Xỉ
Mục 8
6.200.0003.400.0002.500.000
Đường Tôn Đức ThắngTrụ sở Công an xã Hy Cương - Giáp phường Nông Trang
Mục 4
12.000.0006.600.0004.800.000
Đường liên xãTrạm Xỉ qua Cầu Miễu - Công an xã Hy Cương
Mục 28
7.000.0003.900.0002.800.000
Đường liên xãNghĩa trang Liệt sỹ - Qua Cầu Bò - Giáp xã Lâm Thao
Mục 26
3.500.0002.000.0001.400.000
Đường liên xãTuyến số 2: Qua Cầu Đồ - Giáp xã Lâm Thao
Mục 27
3.500.0002.000.0001.400.000
Đường liên xãĐền Lạc Long Quân - Ngã tư Lá Bàn (Thanh Đình)
Mục 22
4.000.0002.200.0001.600.000
Đường liên xãNhà ông Tiến Liên - Giáp xã Lâm Thao
Mục 24
3.200.0002.000.0001.300.000
Đường liên xãTiếp giáp đường Tôn Đức Thắng qua trường Mầm non - Đi xã Lâm Thao
Mục 21
3.500.0002.000.0001.400.000
Đường liên xãĐường Tôn Đức Thắng - Ngã tư Lá Bàn (Thanh Đình)
Mục 23
3.700.0002.000.0001.500.000
Đường liên xãTiếp giáp đường Tôn Đức Thắng đi cầu Ngọc Tỉnh - Giáp xã Lâm Thao
Mục 25
6.500.0003.600.0002.600.000
Đường tỉnh 325Bãi đỗ xe số 1 - Đồi Thông
Mục 15
5.000.0002.800.0002.000.000
Đường tỉnh 325Đường Lạc Hồng - Cây xăng 652 (làng Trằm)
Mục 17
5.000.0002.800.0002.000.000
Đường tỉnh 325Cổng đá - Bãi xe số 1 Đền Hùng
Mục 10
9.000.0005.000.0003.600.000
Đường tỉnh 325Đường tỉnh 325 đi Lạc Hồng (Cầu Châu)
Mục 19
6.500.0003.600.0002.600.000
Đường tỉnh 325Giếng Mánh qua khu diễn tập phòng thủ - Giáp xã Phù Ninh và xã Tiên Kiên (cũ)
Mục 16
8.000.0004.400.0003.200.000
Đường tỉnh 325Trục hành lễ - Đường Lạc Hồng (đi làng Chằm)
Mục 12
7.500.0004.100.0003.000.000
Đường tỉnh 325Trục hành lễ - Đền Mẫu Âu Cơ
Mục 13
4.000.0002.200.0001.600.000
Đường tỉnh 325Bãi xe số 1 Đền Hùng - Trục hành lễ và nhánh từ hồ Gò Cong đi bãi xe số 2
Mục 11
6.000.0003.300.0002.400.000
Đường tỉnh 325Bãi xe số 5 - Bãi xe nhà Chìa và qua hồ Thọ Quang đến giáp xã Phù Ninh
Mục 18
4.000.0002.200.0001.600.000
Đường tỉnh 325Hồ Phân Muồi - Đường Lạc Hồng
Mục 14
5.000.0002.800.0002.000.000
Đất khu dân cư tập trung mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Tái định cư số 1, 2 (băng 2)Đất khu dân cư tập trung mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Tái định cư số 2, nhà Thê, Mả Vương, Phân Ngùi
Mục 119
4.500.000
Đất ở khu Tái định cư số 1
Mục 120
5.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 5
21.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (131 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các khu Quy hoạch cũ: Rừng Quẫn, Rừng Cấm, Núi Giữa
Mục 109
2.000.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãTuyến số 2 - Hết đất nhà ông Vinh khu 4
Mục 83
1.200.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãĐại lô Hùng Vương - Đồng Vòi Hái
Mục 95
2.400.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãĐường tỉnh 325 - Khu tái định cư số 2
Mục 48
1.400.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãĐường Tôn Đức Thắng - Khu Tái định cư Hóc Đài
Mục 75
1.500.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãNhà ông Ba khu 2 - Nhà ông Hà khu 2
Mục 46
1.200.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãĐường Tôn Đức Thắng - Ngã ba nhà bà Tiến khu 5
Mục 62
900.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãTuyến số 2 - Nhà văn hóa khu 8
Mục 89
1.200.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãTuyến số 2 - Nhà ông Sơn Khu 4
Mục 80
900.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãÔng Sứ khu 6 - Ngã ba nhà ông Phú Chính Khu 6
Mục 35
2.400.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãCổng nhà ông Sứ (khu 10) - Ngã tư cổng nhà ông Sách
Mục 41
900.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãĐường Tôn Đức Thắng (ông Tịnh) - Nhà bà Vinh khu 2
Mục 65
900.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãĐường Tôn Đức Thắng - Nhà bà Lơi khu 3A
Mục 74
900.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãTuyến số 2 - Nhà Tuấn Liên khu 4
Mục 85
1.200.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãĐường Lạc Hồng qua nhà ông Khánh - Nhà ông Đào Văn Xuân
Mục 56
1.400.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãTuyến số 2 - Hết nhà bà Quế Khu 6
Mục 88
1.200.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãTuyến số 2 - Xí nghiệp Tuổi trẻ Khu 6
Mục 87
1.200.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãĐường Tôn Đức Thắng - Nhà Bói khu 2
Mục 58
1.100.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãĐường Tôn Đức Thắng - Nhà ông Chỉnh Lập Khu 2
Mục 68
900.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãCổng ông Toàn Ngà (khu 2) - Ngã tư Lá Bàn
Mục 36
1.200.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãGiếng Tranh - Khu diễn tập phòng thủ
Mục 50
1.400.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãĐường Tôn Đức Thắng (ông Quang Lan) - Nhà ông Tiến Quyết Khu 1
Mục 67
900.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãĐường Nguyễn Tất Thành - Chân đập chùa khu 8
Mục 91
2.400.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãĐường Lạc Hồng - Nhà ông Đào Văn Xuân
Mục 55
1.400.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãCổng chào Làng nghề hoa đào Nhà Nít - Cổng nhà ông Đông (tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng)
Mục 43
900.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãĐường Tôn Đức Thắng - Nhà ông Tắc
Mục 77
900.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãTuyến số 2 - Nhà bà Hương
Mục 86
1.200.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãĐường Tôn Đức Thắng (ông Hoằng) - Cổng nhà ông Chí - ông San Khu 6
Mục 72
900.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãĐường Tôn Đức Thắng (ông Lập) - Nhà văn hóa khu 2
Mục 63
900.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãNhà văn hóa khu 2 - Trường Tiểu Học
Mục 51
1.800.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãCổng nhà ông Long (giáp đường Tôn Đức Thắng) - Đê tả Lâm Hạc
Mục 39
900.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãNgã ba sau nhà ông Thịnh - Cầu Bờ Lờ (giáp Sơn Vi cũ)
Mục 38
900.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãTuyến số 2 - Nhà Văn hóa khu 8
Mục 61
1.100.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãGiao nhau đường Tôn Đức Thắng qua UBND xã - Nhà ông Hải đến giao với đường trục khu 2
Mục 44
1.200.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãQuốc lộ 2 - Bãi xe số 1 Đồi Thông
Mục 52
1.400.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãĐường Tôn Đức Thắng (ông Dung) - Ngã bà nhà ông Tuấn Lan Khu 3A
Mục 73
900.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãSau Trường tiểu học - Hết địa phận xã Hy Cương
Mục 45
1.500.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãTuyến số 2 - Tái định cư 652
Mục 90
1.200.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãĐường Nguyễn Tất Thành - Giữa Đập Hóc Trai
Mục 93
2.400.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãTuyến số 2 - Hết trường tiểu học Khu 4
Mục 84
1.500.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãĐường Tôn Đức Thắng - Nhà ông Tuấn Khu 2
Mục 64
900.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãTuyến số 2 (trụ sở công an xã Hy Cương) - Qua nhà văn hóa khu 4 đến tuyến số 2 (bà Sửu)
Mục 79
1.200.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãĐường Tôn Đức Thắng (ông Quân) - Cổng chùa Thiên Thành đến nhà ông Chí Khu 6
Mục 71
900.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãĐường Tôn Đức Thắng - Qua cổng trường tiểu học - Tiếp giáp khu TĐC Mồng Xung
Mục 33
1.600.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãNgã tư Nhà văn hóa khu 3 - Cổng bà Thủy
Mục 32
1.600.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãĐường Tôn Đức Thắng (ông Hưng) - Nhà ông Thắng Hường
Mục 78
1.200.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãĐường Nguyễn Tất Thành - Qua nhà bà Quỳnh khu 1
Mục 94
2.400.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãĐường Tôn Đức Thắng (bà Thanh) - Nhà bà Nguyệt khu 1
Mục 66
900.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãTuyến số 2 - Đường Tôn Đức Thắng
Mục 57
1.100.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãNhà văn hóa khu 8 - Tuyến số 1
Mục 54
1.400.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãĐường Tôn Đức Thắng - Ngã ba nhà ông Kiên Nụ
Mục 59
1.100.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãNgã ba cổng biểu tượng Đền Hùng - Đi đường Lạc Hồng (giáp phường Vân Phú)
Mục 29
3.200.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãĐường Tôn Đức Thắng - Đi vào đài tưởng niệm
Mục 76
1.200.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãTuyến số 2 - Nhà ông Giao Khu 4
Mục 81
1.200.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãNgã 3 cổng nhà ông Tiến Phượng - Ngã tư Lá Bàn
Mục 40
1.500.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãKhu công nghiệp Thụy Vân - Đường nối đường Nguyễn Tất Thành - Tôn Đức Thắng, thành phố Việt Trì đi TT. Hùng Sơn, huyện Lâm Thao (cũ) (quy hoạch mới)
Mục 30
2.000.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãĐường Tôn Đức Thắng - Nhà bà Tuyết Khu 7
Mục 69
900.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãTuyến số 1 - Hộ Quảng Tuyết
Mục 53
1.400.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãTuyến số 2 - Nhà bà Chung khu 4
Mục 82
1.200.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãCổng bà Mến (khu 5) - Bờ Đê Sạch
Mục 42
900.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãGiếng Tranh - Nhà văn hóa khu 5
Mục 49
1.400.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãĐường Tôn Đức Thắng - Cổng chào khu công nghiệp
Mục 34
2.400.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãNúi Dạ (quán ông Thọ) - Ngã tư Đồng Mồng
Mục 37
900.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãNhà ông Hòa khu 7 - Nhà ông Bình khu 7
Mục 47
900.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãNgã 3 bà Hồng (khu 6) - Cổng ông Trí Tình (khu 4)
Mục 31
1.600.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãĐường Nguyễn Tất Thành - Nhà ông Tích khu 8
Mục 92
2.400.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãTuyến đường số 2 - Cầu Đồ Lâm Thao
Mục 60
1.100.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãĐường Tôn Đức Thắng (ông Quân) - Nhà bà Phùng - ông Chí Khu 6
Mục 70
900.000
Các tuyến đường khu quy hoạch: Hóc Thiểu, đồi Cây Đa
Mục 122
1.100.000
Các tuyến đường khu quy hoạch: Hóc Đàm, Dốc Vỡ, Xóm Vàng, Ắc Quy
Mục 123
900.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Mục 131
600.000
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Cầu Miễu
Mục 121
4.000.000
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Hóc ĐàiBăng 1 khu tái định cư Hóc Đài mặt tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng
Mục 124
4.800.000
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Hóc ĐàiBăng trục đường rộng 7,5 m trong khu TĐC Hóc Đài
Mục 126
3.200.000
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Hóc ĐàiBăng trục đường rộng 10,5 m trong khu TĐC Hóc Đài
Mục 125
3.800.000
Khu Dướn 1, 2
Mục 98
1.200.000
Khu Hóc Vỡ
Mục 104
1.500.000
Khu Mồng XungBăng còn lại
Mục 101
2.400.000
Khu Mồng XungBăng 1
Mục 100
3.600.000
Khu QH đất ở Khu Hóc Vỡ: Các ô QH từ L37 đến L45
Mục 112
2.400.000
Khu QH đất ở Khu Hóc Vỡ: các ô QH: L20, L21, L34B, L35A, L35B, L36A, các ô từ L46 đến L67
Mục 113
2.400.000
Khu QH đất ở dân cư khu Đục Trò: Ô số 01
Mục 110
2.400.000
Khu QH đất ở dân cư Đồng Mồng Xung: ô số 93
Mục 111
3.200.000
Khu Rừng TreBăng còn lại
Mục 103
1.500.000
Khu Rừng TreBăng 1
Mục 102
2.100.000
Khu quy hoạch Đồng Mồng Sung mớiBăng trục đường rộng 11,5 m băng 2 trong khu đồng Mồng Sung
Mục 128
2.400.000
Khu quy hoạch Đồng Mồng Sung mớiBăng trục đường rộng 11,5 m băng 1 trong khu đồng Mồng Sung
Mục 127
3.000.000
Khu tái định cư Hóc ThiểuTuyến số 2 - Chân cầu Hóc Trăn giáp tái định cư Hóc Thiểu
Mục 96
2.000.000
Khu tái định cư Hóc ThiểuCầu Hóc Trăn - Nhà ông Sáng trừ các ô trong TĐC Hóc Thiểu
Mục 97
900.000
Khu vực Quy hoạch Rừng CấmBăng trục đường rộng 13,0 m trong khu quy hoạch rừng cấm
Mục 129
3.000.000
Khu Đồng Trằm 1,2Các tuyến đường còn lại
Mục 106
3.200.000
Khu Đồng Trằm 1,2Băng 1, đường 27,0 m
Mục 105
5.600.000
Khu Đục MôiĐường quy hoạch 27,0 m
Mục 107
4.000.000
Khu Đục MôiĐường quy hoạch 14,5 m; 15,5 m
Mục 108
2.400.000
Khu Đục Môi - Nhà Nít (tái định cư và giao đất)Đường quy hoạch 13 m
Mục 130
1.500.000
Khu Đục Trò
Mục 99
1.500.000
Tuyến số 1Giáp phường Vân Phú - Đường Hùng Vương
Mục 9
1.800.0001.000.000700.000
Tuyến số 2Đường Nguyễn Tất Thành - Trụ sở Công An xã Hy Cương
Mục 20
3.000.0001.700.0001.200.000
Tuyến đường từ KCN Thuỵ Vân đến đường nối đường Nguyễn Tất Thành - Tôn Đức Thắng (đoạn qua xã Thanh Đình)
Mục 118
3.200.000
Đoạn từ Nhà ông Bính (khu 4) đến Nhà bà Hiền (khu 4), nhà bà ĐàoNhà ông Bính (khu 4) - Nhà bà Hiền (khu 4), nhà bà Đào
Mục 115
2.000.000
Đoạn từ Nhà ông Sự, nhà bà Xuyên, nhà bà Nguyệt, nhà bà Xuân, nhà ông bà: Tư + Sơn đến Nhà ông Ngọc và bà Liễu, nhà ông Quân, nhà bà Lập, nhà bà ThịnhNhà ông Sự, nhà bà Xuyên, nhà bà Nguyệt, nhà bà Xuân, nhà ông bà: Tư + Sơn - Nhà ông Ngọc và bà Liễu, nhà ông Quân, nhà bà Lập, nhà bà Thịnh
Mục 114
2.000.000
Đoạn từ nhà ông Hoàng (khu 5) đến nhà bà Hoan (khu 5), nhà bà Liên, nhà ông Việt (khu 5), từ nhà ông Hiến, nhà ông Hùng đến nhà ông Hải, nhà ông Nghĩa (khu 5), nhà ông Thuận (khu 5), nhà ông Bảo (khu 5), từ nhà ông Hiếu (khu 5) đến nhà bà Cải (khu 5), từ nhà ông Công (khu 5) đến nhà ông Kiên (khu 5), từ nhà ông Hồng (khu 5) đến nhà ông Vượng (khu 5) và ông Hoan (khu 5)
Mục 116
2.000.000
Đoạn từ nhà ông Hải (khu 3B) ven theo đường Trung Hạn đến nhà ông Giới (khu 3B)Nhà ông Hải (khu 3B) ven theo đường Trung Hạn - Nhà ông Giới (khu 3B)
Mục 117
1.500.000
Đường Hùng VươngĐường Hùng Vương (rẽ từ QL2 vào Đền Hùng) - Giáp xã Phù Ninh
Mục 1
6.600.0003.600.0002.600.000
Đường Lạc Hồng (Quốc lộ 32C cũ)Giáp phường Vân Phú - Bãi xe số 4 đường Nguyễn Tất Thành
Mục 5
2.700.0001.500.0001.100.000
Đường Lạc Hồng (Quốc lộ 32C cũ)Rẽ đi làng Chằm - Giáp xã Xuân Lũng
Mục 7
3.300.0001.800.0001.300.000
Đường Lạc Hồng (Quốc lộ 32C cũ)Bãi xe số 4 đường Nguyễn Tất Thành - Đường rẽ đi làng Chằm
Mục 6
5.400.0003.000.0002.200.000
Đường Nguyễn Tất ThànhNút giao đường Nguyễn Tất Thành với tuyến số 2 - Đường Lạc Hồng
Mục 3
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường Nguyễn Tất ThànhBộ Chỉ huy quân sự tỉnh - Bãi xe số 4
Mục 2
10.000.0005.500.0004.000.000
Đường Quốc lộ 32CĐường rẽ nhà máy Ắc Quy - Trạm Xỉ
Mục 8
1.900.0001.000.000700.000
Đường Tôn Đức ThắngTrụ sở Công an xã Hy Cương - Giáp phường Nông Trang
Mục 4
3.600.0002.000.0001.400.000
Đường liên xãTrạm Xỉ qua Cầu Miễu - Công an xã Hy Cương
Mục 28
2.100.0001.200.000800.000
Đường liên xãĐền Lạc Long Quân - Ngã tư Lá Bàn (Thanh Đình)
Mục 22
1.200.000700.000500.000
Đường liên xãĐường Tôn Đức Thắng - Ngã tư Lá Bàn (Thanh Đình)
Mục 23
1.100.000600.000400.000
Đường liên xãTiếp giáp đường Tôn Đức Thắng qua trường Mầm non - Đi xã Lâm Thao
Mục 21
1.100.000600.000400.000
Đường liên xãNghĩa trang Liệt sỹ - Qua Cầu Bò - Giáp xã Lâm Thao
Mục 26
1.100.000600.000400.000
Đường liên xãTiếp giáp đường Tôn Đức Thắng đi cầu Ngọc Tỉnh - Giáp xã Lâm Thao
Mục 25
2.600.0001.400.0001.000.000
Đường liên xãTuyến số 2: Qua Cầu Đồ - Giáp xã Lâm Thao
Mục 27
1.100.000600.000400.000
Đường liên xãNhà ông Tiến Liên - Giáp xã Lâm Thao
Mục 24
1.000.000500.000400.000
Đường tỉnh 325Đường tỉnh 325 đi Lạc Hồng (Cầu Châu)
Mục 19
2.000.0001.100.000800.000
Đường tỉnh 325Đường Lạc Hồng - Cây xăng 652 (làng Trằm)
Mục 17
1.500.000800.000600.000
Đường tỉnh 325Bãi đỗ xe số 1 - Đồi Thông
Mục 15
1.500.000800.000600.000
Đường tỉnh 325Hồ Phân Muồi - Đường Lạc Hồng
Mục 14
1.500.000800.000600.000
Đường tỉnh 325Bãi xe số 5 - Bãi xe nhà Chìa và qua hồ Thọ Quang đến giáp xã Phù Ninh
Mục 18
1.200.000700.000500.000
Đường tỉnh 325Bãi xe số 1 Đền Hùng - Trục hành lễ và nhánh từ hồ Gò Cong đi bãi xe số 2
Mục 11
1.800.0001.000.000700.000
Đường tỉnh 325Trục hành lễ - Đền Mẫu Âu Cơ
Mục 13
1.200.000700.000500.000
Đường tỉnh 325Cổng đá - Bãi xe số 1 Đền Hùng
Mục 10
2.700.0001.500.0001.100.000
Đường tỉnh 325Giếng Mánh qua khu diễn tập phòng thủ - Giáp xã Phù Ninh và xã Tiên Kiên (cũ)
Mục 16
2.400.0001.300.0001.000.000
Đường tỉnh 325Trục hành lễ - Đường Lạc Hồng (đi làng Chằm)
Mục 12
2.300.0001.200.000900.000
Đất khu dân cư tập trung mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Tái định cư số 1, 2 (băng 2)Đất khu dân cư tập trung mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Tái định cư số 2, nhà Thê, Mả Vương, Phân Ngùi
Mục 119
1.400.000
Đất ở khu Tái định cư số 1
Mục 120
1.700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (131 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các khu Quy hoạch cũ: Rừng Quẫn, Rừng Cấm, Núi Giữa
Mục 109
2.500.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãTuyến số 2 - Nhà Văn hóa khu 8
Mục 61
1.400.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãTuyến số 2 - Nhà bà Chung khu 4
Mục 82
1.600.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãCổng bà Mến (khu 5) - Bờ Đê Sạch
Mục 42
1.200.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãGiếng Tranh - Nhà văn hóa khu 5
Mục 49
1.800.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãĐường Tôn Đức Thắng - Cổng chào khu công nghiệp
Mục 34
3.200.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãTuyến số 2 - Hết đất nhà ông Vinh khu 4
Mục 83
1.600.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãNúi Dạ (quán ông Thọ) - Ngã tư Đồng Mồng
Mục 37
1.200.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãNhà ông Hòa khu 7 - Nhà ông Bình khu 7
Mục 47
1.200.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãNgã 3 bà Hồng (khu 6) - Cổng ông Trí Tình (khu 4)
Mục 31
2.000.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãĐường Nguyễn Tất Thành - Nhà ông Tích khu 8
Mục 92
3.200.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãTuyến đường số 2 - Cầu Đồ Lâm Thao
Mục 60
1.400.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãĐường Tôn Đức Thắng (ông Quân) - Nhà bà Phùng - ông Chí Khu 6
Mục 70
1.200.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãĐại lô Hùng Vương - Đồng Vòi Hái
Mục 95
3.200.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãĐường tỉnh 325 - Khu tái định cư số 2
Mục 48
1.800.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãĐường Tôn Đức Thắng - Khu Tái định cư Hóc Đài
Mục 75
2.000.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãNhà ông Ba khu 2 - Nhà ông Hà khu 2
Mục 46
1.600.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãĐường Tôn Đức Thắng - Ngã ba nhà bà Tiến khu 5
Mục 62
1.200.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãTuyến số 2 - Nhà văn hóa khu 8
Mục 89
1.600.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãTuyến số 2 - Nhà ông Sơn Khu 4
Mục 80
1.200.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãÔng Sứ khu 6 - Ngã ba nhà ông Phú Chính Khu 6
Mục 35
3.200.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãCổng nhà ông Sứ (khu 10) - Ngã tư cổng nhà ông Sách
Mục 41
1.200.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãĐường Tôn Đức Thắng (ông Tịnh) - Nhà bà Vinh khu 2
Mục 65
1.200.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãĐường Tôn Đức Thắng - Nhà bà Lơi khu 3A
Mục 74
1.200.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãTuyến số 2 - Nhà Tuấn Liên khu 4
Mục 85
1.600.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãĐường Lạc Hồng qua nhà ông Khánh - Nhà ông Đào Văn Xuân
Mục 56
1.800.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãTuyến số 2 - Hết nhà bà Quế Khu 6
Mục 88
1.600.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãTuyến số 2 - Xí nghiệp Tuổi trẻ Khu 6
Mục 87
1.600.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãĐường Tôn Đức Thắng - Nhà Bói khu 2
Mục 58
1.400.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãĐường Tôn Đức Thắng - Nhà ông Chỉnh Lập Khu 2
Mục 68
1.200.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãCổng ông Toàn Ngà (khu 2) - Ngã tư Lá Bàn
Mục 36
1.600.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãGiếng Tranh - Khu diễn tập phòng thủ
Mục 50
1.800.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãĐường Tôn Đức Thắng (ông Quang Lan) - Nhà ông Tiến Quyết Khu 1
Mục 67
1.200.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãĐường Nguyễn Tất Thành - Chân đập chùa khu 8
Mục 91
3.200.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãĐường Lạc Hồng - Nhà ông Đào Văn Xuân
Mục 55
1.800.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãCổng chào Làng nghề hoa đào Nhà Nít - Cổng nhà ông Đông (tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng)
Mục 43
1.200.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãĐường Tôn Đức Thắng - Nhà ông Tắc
Mục 77
1.200.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãTuyến số 2 - Nhà bà Hương
Mục 86
1.600.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãĐường Tôn Đức Thắng (ông Hoằng) - Cổng nhà ông Chí - ông San Khu 6
Mục 72
1.200.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãĐường Tôn Đức Thắng (ông Lập) - Nhà văn hóa khu 2
Mục 63
1.200.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãNhà văn hóa khu 2 - Trường Tiểu Học
Mục 51
2.400.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãCổng nhà ông Long (giáp đường Tôn Đức Thắng) - Đê tả Lâm Hạc
Mục 39
1.200.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãNgã ba sau nhà ông Thịnh - Cầu Bờ Lờ (giáp Sơn Vi cũ)
Mục 38
1.200.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãTuyến số 1 - Hộ Quảng Tuyết
Mục 53
1.800.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãGiao nhau đường Tôn Đức Thắng qua UBND xã - Nhà ông Hải đến giao với đường trục khu 2
Mục 44
1.600.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãQuốc lộ 2 - Bãi xe số 1 Đồi Thông
Mục 52
1.800.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãĐường Tôn Đức Thắng (ông Dung) - Ngã bà nhà ông Tuấn Lan Khu 3A
Mục 73
1.200.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãSau Trường tiểu học - Hết địa phận xã Hy Cương
Mục 45
2.000.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãTuyến số 2 - Tái định cư 652
Mục 90
1.600.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãĐường Nguyễn Tất Thành - Giữa Đập Hóc Trai
Mục 93
3.200.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãTuyến số 2 - Hết trường tiểu học Khu 4
Mục 84
2.000.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãĐường Tôn Đức Thắng - Nhà ông Tuấn Khu 2
Mục 64
1.200.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãTuyến số 2 (trụ sở công an xã Hy Cương) - Qua nhà văn hóa khu 4 đến tuyến số 2 (bà Sửu)
Mục 79
1.600.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãĐường Tôn Đức Thắng (ông Quân) - Cổng chùa Thiên Thành đến nhà ông Chí Khu 6
Mục 71
1.200.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãĐường Tôn Đức Thắng - Qua cổng trường tiểu học - Tiếp giáp khu TĐC Mồng Xung
Mục 33
2.000.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãNgã tư Nhà văn hóa khu 3 - Cổng bà Thủy
Mục 32
2.000.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãĐường Tôn Đức Thắng (ông Hưng) - Nhà ông Thắng Hường
Mục 78
1.600.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãĐường Nguyễn Tất Thành - Qua nhà bà Quỳnh khu 1
Mục 94
3.200.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãĐường Tôn Đức Thắng (bà Thanh) - Nhà bà Nguyệt khu 1
Mục 66
1.200.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãTuyến số 2 - Đường Tôn Đức Thắng
Mục 57
1.400.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãNhà văn hóa khu 8 - Tuyến số 1
Mục 54
1.800.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãĐường Tôn Đức Thắng - Ngã ba nhà ông Kiên Nụ
Mục 59
1.400.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãNgã ba cổng biểu tượng Đền Hùng - Đi đường Lạc Hồng (giáp phường Vân Phú)
Mục 29
4.000.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãĐường Tôn Đức Thắng - Đi vào đài tưởng niệm
Mục 76
1.600.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãTuyến số 2 - Nhà ông Giao Khu 4
Mục 81
1.600.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãNgã 3 cổng nhà ông Tiến Phượng - Ngã tư Lá Bàn
Mục 40
2.000.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãKhu công nghiệp Thụy Vân - Đường nối đường Nguyễn Tất Thành - Tôn Đức Thắng, thành phố Việt Trì đi TT. Hùng Sơn, huyện Lâm Thao (cũ) (quy hoạch mới)
Mục 30
2.500.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xãĐường Tôn Đức Thắng - Nhà bà Tuyết Khu 7
Mục 69
1.200.000
Các tuyến đường khu quy hoạch: Hóc Thiểu, đồi Cây Đa
Mục 122
1.400.000
Các tuyến đường khu quy hoạch: Hóc Đàm, Dốc Vỡ, Xóm Vàng, Ắc Quy
Mục 123
1.200.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Mục 131
800.000
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Cầu Miễu
Mục 121
5.000.000
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Hóc ĐàiBăng trục đường rộng 7,5 m trong khu TĐC Hóc Đài
Mục 126
4.000.000
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Hóc ĐàiBăng 1 khu tái định cư Hóc Đài mặt tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng
Mục 124
6.000.000
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Hóc ĐàiBăng trục đường rộng 10,5 m trong khu TĐC Hóc Đài
Mục 125
4.800.000
Khu Dướn 1, 2
Mục 98
1.600.000
Khu Hóc Vỡ
Mục 104
2.000.000
Khu Mồng XungBăng còn lại
Mục 101
3.200.000
Khu Mồng XungBăng 1
Mục 100
4.800.000
Khu QH đất ở Khu Hóc Vỡ: Các ô QH từ L37 đến L45
Mục 112
3.200.000
Khu QH đất ở Khu Hóc Vỡ: các ô QH: L20, L21, L34B, L35A, L35B, L36A, các ô từ L46 đến L67
Mục 113
3.200.000
Khu QH đất ở dân cư khu Đục Trò: Ô số 01
Mục 110
3.200.000
Khu QH đất ở dân cư Đồng Mồng Xung: ô số 93
Mục 111
4.000.000
Khu Rừng TreBăng còn lại
Mục 103
2.000.000
Khu Rừng TreBăng 1
Mục 102
2.800.000
Khu quy hoạch Đồng Mồng Sung mớiBăng trục đường rộng 11,5 m băng 1 trong khu đồng Mồng Sung
Mục 127
4.000.000
Khu quy hoạch Đồng Mồng Sung mớiBăng trục đường rộng 11,5 m băng 2 trong khu đồng Mồng Sung
Mục 128
3.200.000
Khu tái định cư Hóc ThiểuCầu Hóc Trăn - Nhà ông Sáng trừ các ô trong TĐC Hóc Thiểu
Mục 97
1.200.000
Khu tái định cư Hóc ThiểuTuyến số 2 - Chân cầu Hóc Trăn giáp tái định cư Hóc Thiểu
Mục 96
2.600.000
Khu vực Quy hoạch Rừng CấmBăng trục đường rộng 13,0 m trong khu quy hoạch rừng cấm
Mục 129
4.000.000
Khu Đồng Trằm 1,2Các tuyến đường còn lại
Mục 106
4.000.000
Khu Đồng Trằm 1,2Băng 1, đường 27,0 m
Mục 105
7.000.000
Khu Đục MôiĐường quy hoạch 27,0 m
Mục 107
5.000.000
Khu Đục MôiĐường quy hoạch 14,5 m; 15,5 m
Mục 108
3.000.000
Khu Đục Môi - Nhà Nít (tái định cư và giao đất)Đường quy hoạch 13 m
Mục 130
2.000.000
Khu Đục Trò
Mục 99
2.000.000
Tuyến số 1Giáp phường Vân Phú - Đường Hùng Vương
Mục 9
2.400.0001.300.0001.000.000
Tuyến số 2Đường Nguyễn Tất Thành - Trụ sở Công An xã Hy Cương
Mục 20
4.000.0002.200.0001.600.000
Tuyến đường từ KCN Thuỵ Vân đến đường nối đường Nguyễn Tất Thành - Tôn Đức Thắng (đoạn qua xã Thanh Đình)
Mục 118
4.000.000
Đoạn từ Nhà ông Bính (khu 4) đến Nhà bà Hiền (khu 4), nhà bà ĐàoNhà ông Bính (khu 4) - Nhà bà Hiền (khu 4), nhà bà Đào
Mục 115
2.500.000
Đoạn từ Nhà ông Sự, nhà bà Xuyên, nhà bà Nguyệt, nhà bà Xuân, nhà ông bà: Tư + Sơn đến Nhà ông Ngọc và bà Liễu, nhà ông Quân, nhà bà Lập, nhà bà ThịnhNhà ông Sự, nhà bà Xuyên, nhà bà Nguyệt, nhà bà Xuân, nhà ông bà: Tư + Sơn - Nhà ông Ngọc và bà Liễu, nhà ông Quân, nhà bà Lập, nhà bà Thịnh
Mục 114
2.500.000
Đoạn từ nhà ông Hoàng (khu 5) đến nhà bà Hoan (khu 5), nhà bà Liên, nhà ông Việt (khu 5), từ nhà ông Hiến, nhà ông Hùng đến nhà ông Hải, nhà ông Nghĩa (khu 5), nhà ông Thuận (khu 5), nhà ông Bảo (khu 5), từ nhà ông Hiếu (khu 5) đến nhà bà Cải (khu 5), từ nhà ông Công (khu 5) đến nhà ông Kiên (khu 5), từ nhà ông Hồng (khu 5) đến nhà ông Vượng (khu 5) và ông Hoan (khu 5)
Mục 116
2.500.000
Đoạn từ nhà ông Hải (khu 3B) ven theo đường Trung Hạn đến nhà ông Giới (khu 3B)Nhà ông Hải (khu 3B) ven theo đường Trung Hạn - Nhà ông Giới (khu 3B)
Mục 117
2.000.000
Đường Hùng VươngĐường Hùng Vương (rẽ từ QL2 vào Đền Hùng) - Giáp xã Phù Ninh
Mục 1
8.800.0004.800.0003.500.000
Đường Lạc Hồng (Quốc lộ 32C cũ)Bãi xe số 4 đường Nguyễn Tất Thành - Đường rẽ đi làng Chằm
Mục 6
7.200.0004.000.0002.900.000
Đường Lạc Hồng (Quốc lộ 32C cũ)Rẽ đi làng Chằm - Giáp xã Xuân Lũng
Mục 7
4.400.0002.400.0001.800.000
Đường Lạc Hồng (Quốc lộ 32C cũ)Giáp phường Vân Phú - Bãi xe số 4 đường Nguyễn Tất Thành
Mục 5
3.600.0002.000.0001.400.000
Đường Nguyễn Tất ThànhBộ Chỉ huy quân sự tỉnh - Bãi xe số 4
Mục 2
12.500.0006.900.0005.000.000
Đường Nguyễn Tất ThànhNút giao đường Nguyễn Tất Thành với tuyến số 2 - Đường Lạc Hồng
Mục 3
4.000.0002.200.0001.600.000
Đường Quốc lộ 32CĐường rẽ nhà máy Ắc Quy - Trạm Xỉ
Mục 8
2.500.0001.400.0001.000.000
Đường Tôn Đức ThắngTrụ sở Công an xã Hy Cương - Giáp phường Nông Trang
Mục 4
4.800.0002.600.0001.900.000
Đường liên xãTiếp giáp đường Tôn Đức Thắng qua trường Mầm non - Đi xã Lâm Thao
Mục 21
1.400.000800.000600.000
Đường liên xãNhà ông Tiến Liên - Giáp xã Lâm Thao
Mục 24
1.300.000700.000500.000
Đường liên xãTiếp giáp đường Tôn Đức Thắng đi cầu Ngọc Tỉnh - Giáp xã Lâm Thao
Mục 25
3.300.0001.800.0001.300.000
Đường liên xãNghĩa trang Liệt sỹ - Qua Cầu Bò - Giáp xã Lâm Thao
Mục 26
1.400.000800.000600.000
Đường liên xãTuyến số 2: Qua Cầu Đồ - Giáp xã Lâm Thao
Mục 27
1.400.000800.000600.000
Đường liên xãĐường Tôn Đức Thắng - Ngã tư Lá Bàn (Thanh Đình)
Mục 23
1.500.000800.000600.000
Đường liên xãĐền Lạc Long Quân - Ngã tư Lá Bàn (Thanh Đình)
Mục 22
1.600.000900.000600.000
Đường liên xãTrạm Xỉ qua Cầu Miễu - Công an xã Hy Cương
Mục 28
2.800.0001.500.0001.100.000
Đường tỉnh 325Hồ Phân Muồi - Đường Lạc Hồng
Mục 14
2.000.0001.100.000800.000
Đường tỉnh 325Bãi xe số 5 - Bãi xe nhà Chìa và qua hồ Thọ Quang đến giáp xã Phù Ninh
Mục 18
1.600.000900.000600.000
Đường tỉnh 325Trục hành lễ - Đường Lạc Hồng (đi làng Chằm)
Mục 12
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường tỉnh 325Đường tỉnh 325 đi Lạc Hồng (Cầu Châu)
Mục 19
2.600.0001.400.0001.000.000
Đường tỉnh 325Bãi đỗ xe số 1 - Đồi Thông
Mục 15
2.000.0001.100.000800.000
Đường tỉnh 325Cổng đá - Bãi xe số 1 Đền Hùng
Mục 10
3.600.0002.000.0001.400.000
Đường tỉnh 325Trục hành lễ - Đền Mẫu Âu Cơ
Mục 13
1.600.000900.000600.000
Đường tỉnh 325Bãi xe số 1 Đền Hùng - Trục hành lễ và nhánh từ hồ Gò Cong đi bãi xe số 2
Mục 11
2.400.0001.300.0001.000.000
Đường tỉnh 325Giếng Mánh qua khu diễn tập phòng thủ - Giáp xã Phù Ninh và xã Tiên Kiên (cũ)
Mục 16
3.200.0001.800.0001.300.000
Đường tỉnh 325Đường Lạc Hồng - Cây xăng 652 (làng Trằm)
Mục 17
2.000.0001.100.000800.000
Đất khu dân cư tập trung mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Tái định cư số 1, 2 (băng 2)Đất khu dân cư tập trung mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Tái định cư số 2, nhà Thê, Mả Vương, Phân Ngùi
Mục 119
1.800.000
Đất ở khu Tái định cư số 1
Mục 120
2.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 5
83.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 5
65.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.