Bảng giá đất Xã Hy Cương, Phú Thọ từ 01/01/2026
397 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hy Cương là 25.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Nguyễn Tất Thành, đoạn Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh đến Bãi xe số 4), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 5 | 68.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (131 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các khu Quy hoạch cũ: Rừng Quẫn, Rừng Cấm, Núi Giữa | Mục 109 | 5.000.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Tuyến số 2 - Nhà bà Chung khu 4 Mục 82 | 4.000.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Tuyến số 2 - Hết nhà bà Quế Khu 6 Mục 88 | 4.000.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Tuyến số 1 - Hộ Quảng Tuyết Mục 53 | 4.500.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Cổng bà Mến (khu 5) - Bờ Đê Sạch Mục 42 | 3.000.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Nhà ông Ba khu 2 - Nhà ông Hà khu 2 Mục 46 | 4.000.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Đường Tôn Đức Thắng - Ngã ba nhà bà Tiến khu 5 Mục 62 | 3.000.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Tuyến số 2 - Nhà văn hóa khu 8 Mục 89 | 4.000.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Tuyến số 2 - Nhà ông Sơn Khu 4 Mục 80 | 3.000.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Đường Tôn Đức Thắng (ông Quân) - Nhà bà Phùng - ông Chí Khu 6 Mục 70 | 3.000.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Ông Sứ khu 6 - Ngã ba nhà ông Phú Chính Khu 6 Mục 35 | 8.000.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Cổng nhà ông Sứ (khu 10) - Ngã tư cổng nhà ông Sách Mục 41 | 3.000.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Đường Tôn Đức Thắng (ông Tịnh) - Nhà bà Vinh khu 2 Mục 65 | 3.000.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Đường Tôn Đức Thắng - Nhà bà Lơi khu 3A Mục 74 | 3.000.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Tuyến số 2 - Nhà Tuấn Liên khu 4 Mục 85 | 4.000.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Đường Lạc Hồng qua nhà ông Khánh - Nhà ông Đào Văn Xuân Mục 56 | 4.500.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Tuyến đường số 2 - Cầu Đồ Lâm Thao Mục 60 | 3.500.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Đường Tôn Đức Thắng - Nhà bà Tuyết Khu 7 Mục 69 | 3.000.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Đường Nguyễn Tất Thành - Nhà ông Tích khu 8 Mục 92 | 8.000.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Tuyến số 2 - Xí nghiệp Tuổi trẻ Khu 6 Mục 87 | 4.000.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Đường Tôn Đức Thắng - Nhà Bói khu 2 Mục 58 | 3.500.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Đường Tôn Đức Thắng - Nhà ông Chỉnh Lập Khu 2 Mục 68 | 3.000.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Cổng ông Toàn Ngà (khu 2) - Ngã tư Lá Bàn Mục 36 | 4.000.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Giếng Tranh - Khu diễn tập phòng thủ Mục 50 | 4.500.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Đường Tôn Đức Thắng (ông Quang Lan) - Nhà ông Tiến Quyết Khu 1 Mục 67 | 3.000.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Đường Nguyễn Tất Thành - Chân đập chùa khu 8 Mục 91 | 8.000.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Đường Lạc Hồng - Nhà ông Đào Văn Xuân Mục 55 | 4.500.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Cổng chào Làng nghề hoa đào Nhà Nít - Cổng nhà ông Đông (tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng) Mục 43 | 3.000.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Đường Tôn Đức Thắng - Nhà ông Tắc Mục 77 | 3.000.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Đại lô Hùng Vương - Đồng Vòi Hái Mục 95 | 8.000.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Ngã 3 bà Hồng (khu 6) - Cổng ông Trí Tình (khu 4) Mục 31 | 4.000.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Tuyến số 2 - Nhà bà Hương Mục 86 | 4.000.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Đường Tôn Đức Thắng (ông Hoằng) - Cổng nhà ông Chí - ông San Khu 6 Mục 72 | 3.000.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Nhà ông Hòa khu 7 - Nhà ông Bình khu 7 Mục 47 | 3.000.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Đường Tôn Đức Thắng (ông Lập) - Nhà văn hóa khu 2 Mục 63 | 3.000.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Nhà văn hóa khu 2 - Trường Tiểu Học Mục 51 | 6.000.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Cổng nhà ông Long (giáp đường Tôn Đức Thắng) - Đê tả Lâm Hạc Mục 39 | 3.000.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Núi Dạ (quán ông Thọ) - Ngã tư Đồng Mồng Mục 37 | 3.000.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Ngã ba sau nhà ông Thịnh - Cầu Bờ Lờ (giáp Sơn Vi cũ) Mục 38 | 3.000.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Tuyến số 2 - Nhà Văn hóa khu 8 Mục 61 | 3.500.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Đường tỉnh 325 - Khu tái định cư số 2 Mục 48 | 4.500.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Giao nhau đường Tôn Đức Thắng qua UBND xã - Nhà ông Hải đến giao với đường trục khu 2 Mục 44 | 4.000.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Tuyến số 2 - Hết đất nhà ông Vinh khu 4 Mục 83 | 4.000.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Đường Tôn Đức Thắng - Cổng chào khu công nghiệp Mục 34 | 8.000.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Quốc lộ 2 - Bãi xe số 1 Đồi Thông Mục 52 | 4.500.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Đường Tôn Đức Thắng (ông Dung) - Ngã bà nhà ông Tuấn Lan Khu 3A Mục 73 | 3.000.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Sau Trường tiểu học - Hết địa phận xã Hy Cương Mục 45 | 5.000.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Tuyến số 2 - Tái định cư 652 Mục 90 | 4.000.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Đường Nguyễn Tất Thành - Giữa Đập Hóc Trai Mục 93 | 8.000.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Giếng Tranh - Nhà văn hóa khu 5 Mục 49 | 4.500.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Tuyến số 2 - Hết trường tiểu học Khu 4 Mục 84 | 5.000.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Đường Tôn Đức Thắng - Nhà ông Tuấn Khu 2 Mục 64 | 3.000.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Tuyến số 2 (trụ sở công an xã Hy Cương) - Qua nhà văn hóa khu 4 đến tuyến số 2 (bà Sửu) Mục 79 | 4.000.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Đường Tôn Đức Thắng - Khu Tái định cư Hóc Đài Mục 75 | 5.000.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Đường Tôn Đức Thắng (ông Quân) - Cổng chùa Thiên Thành đến nhà ông Chí Khu 6 Mục 71 | 3.000.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Đường Tôn Đức Thắng - Qua cổng trường tiểu học - Tiếp giáp khu TĐC Mồng Xung Mục 33 | 4.000.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Ngã tư Nhà văn hóa khu 3 - Cổng bà Thủy Mục 32 | 4.000.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Đường Tôn Đức Thắng (ông Hưng) - Nhà ông Thắng Hường Mục 78 | 4.000.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Đường Nguyễn Tất Thành - Qua nhà bà Quỳnh khu 1 Mục 94 | 8.000.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Đường Tôn Đức Thắng (bà Thanh) - Nhà bà Nguyệt khu 1 Mục 66 | 3.000.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Tuyến số 2 - Đường Tôn Đức Thắng Mục 57 | 3.500.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Nhà văn hóa khu 8 - Tuyến số 1 Mục 54 | 4.500.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Đường Tôn Đức Thắng - Ngã ba nhà ông Kiên Nụ Mục 59 | 3.500.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Ngã ba cổng biểu tượng Đền Hùng - Đi đường Lạc Hồng (giáp phường Vân Phú) Mục 29 | 8.000.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Đường Tôn Đức Thắng - Đi vào đài tưởng niệm Mục 76 | 4.000.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Tuyến số 2 - Nhà ông Giao Khu 4 Mục 81 | 4.000.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Ngã 3 cổng nhà ông Tiến Phượng - Ngã tư Lá Bàn Mục 40 | 5.000.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Khu công nghiệp Thụy Vân - Đường nối đường Nguyễn Tất Thành - Tôn Đức Thắng, thành phố Việt Trì đi TT. Hùng Sơn, huyện Lâm Thao (cũ) (quy hoạch mới) Mục 30 | 5.000.000 | ||
| Các tuyến đường khu quy hoạch: Hóc Thiểu, đồi Cây Đa | Mục 122 | 3.500.000 | ||
| Các tuyến đường khu quy hoạch: Hóc Đàm, Dốc Vỡ, Xóm Vàng, Ắc Quy | Mục 123 | 3.000.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Mục 131 | 2.000.000 | ||
| Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Cầu Miễu | Mục 121 | 10.000.000 | ||
| Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Hóc Đài | Băng 1 khu tái định cư Hóc Đài mặt tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng Mục 124 | 15.000.000 | ||
| Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Hóc Đài | Băng trục đường rộng 10,5 m trong khu TĐC Hóc Đài Mục 125 | 12.000.000 | ||
| Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Hóc Đài | Băng trục đường rộng 7,5 m trong khu TĐC Hóc Đài Mục 126 | 10.000.000 | ||
| Khu Dướn 1, 2 | Mục 98 | 4.000.000 | ||
| Khu Hóc Vỡ | Mục 104 | 5.000.000 | ||
| Khu Mồng Xung | Băng 1 Mục 100 | 12.000.000 | ||
| Khu Mồng Xung | Băng còn lại Mục 101 | 8.000.000 | ||
| Khu QH đất ở Khu Hóc Vỡ: Các ô QH từ L37 đến L45 | Mục 112 | 8.000.000 | ||
| Khu QH đất ở Khu Hóc Vỡ: các ô QH: L20, L21, L34B, L35A, L35B, L36A, các ô từ L46 đến L67 | Mục 113 | 8.000.000 | ||
| Khu QH đất ở dân cư khu Đục Trò: Ô số 01 | Mục 110 | 8.000.000 | ||
| Khu QH đất ở dân cư Đồng Mồng Xung: ô số 93 | Mục 111 | 10.000.000 | ||
| Khu Rừng Tre | Băng 1 Mục 102 | 7.000.000 | ||
| Khu Rừng Tre | Băng còn lại Mục 103 | 5.000.000 | ||
| Khu quy hoạch Đồng Mồng Sung mới | Băng trục đường rộng 11,5 m băng 2 trong khu đồng Mồng Sung Mục 128 | 8.000.000 | ||
| Khu quy hoạch Đồng Mồng Sung mới | Băng trục đường rộng 11,5 m băng 1 trong khu đồng Mồng Sung Mục 127 | 10.000.000 | ||
| Khu tái định cư Hóc Thiểu | Tuyến số 2 - Chân cầu Hóc Trăn giáp tái định cư Hóc Thiểu Mục 96 | 6.500.000 | ||
| Khu tái định cư Hóc Thiểu | Cầu Hóc Trăn - Nhà ông Sáng trừ các ô trong TĐC Hóc Thiểu Mục 97 | 3.000.000 | ||
| Khu vực Quy hoạch Rừng Cấm | Băng trục đường rộng 13,0 m trong khu quy hoạch rừng cấm Mục 129 | 10.000.000 | ||
| Khu Đồng Trằm 1,2 | Băng 1, đường 27,0 m Mục 105 | 17.000.000 | ||
| Khu Đồng Trằm 1,2 | Các tuyến đường còn lại Mục 106 | 10.000.000 | ||
| Khu Đục Môi | Đường quy hoạch 27,0 m Mục 107 | 12.000.000 | ||
| Khu Đục Môi | Đường quy hoạch 14,5 m; 15,5 m Mục 108 | 7.500.000 | ||
| Khu Đục Môi - Nhà Nít (tái định cư và giao đất) | Đường quy hoạch 13 m Mục 130 | 5.000.000 | ||
| Khu Đục Trò | Mục 99 | 5.000.000 | ||
| Tuyến số 1 | Giáp phường Vân Phú - Đường Hùng Vương Mục 9 | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 |
| Tuyến số 2 | Đường Nguyễn Tất Thành - Trụ sở Công An xã Hy Cương Mục 20 | 10.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 |
| Tuyến đường từ KCN Thuỵ Vân đến đường nối đường Nguyễn Tất Thành - Tôn Đức Thắng (đoạn qua xã Thanh Đình) | Mục 118 | 8.000.000 | ||
| Đoạn từ Nhà ông Bính (khu 4) đến Nhà bà Hiền (khu 4), nhà bà Đào | Nhà ông Bính (khu 4) - Nhà bà Hiền (khu 4), nhà bà Đào Mục 115 | 5.000.000 | ||
| Đoạn từ Nhà ông Sự, nhà bà Xuyên, nhà bà Nguyệt, nhà bà Xuân, nhà ông bà: Tư + Sơn đến Nhà ông Ngọc và bà Liễu, nhà ông Quân, nhà bà Lập, nhà bà Thịnh | Nhà ông Sự, nhà bà Xuyên, nhà bà Nguyệt, nhà bà Xuân, nhà ông bà: Tư + Sơn - Nhà ông Ngọc và bà Liễu, nhà ông Quân, nhà bà Lập, nhà bà Thịnh Mục 114 | 5.000.000 | ||
| Đoạn từ nhà ông Hoàng (khu 5) đến nhà bà Hoan (khu 5), nhà bà Liên, nhà ông Việt (khu 5), từ nhà ông Hiến, nhà ông Hùng đến nhà ông Hải, nhà ông Nghĩa (khu 5), nhà ông Thuận (khu 5), nhà ông Bảo (khu 5), từ nhà ông Hiếu (khu 5) đến nhà bà Cải (khu 5), từ nhà ông Công (khu 5) đến nhà ông Kiên (khu 5), từ nhà ông Hồng (khu 5) đến nhà ông Vượng (khu 5) và ông Hoan (khu 5) | Mục 116 | 5.000.000 | ||
| Đoạn từ nhà ông Hải (khu 3B) ven theo đường Trung Hạn đến nhà ông Giới (khu 3B) | Nhà ông Hải (khu 3B) ven theo đường Trung Hạn - Nhà ông Giới (khu 3B) Mục 117 | 5.000.000 | ||
| Đường Hùng Vương | Đường Hùng Vương (rẽ từ QL2 vào Đền Hùng) - Giáp xã Phù Ninh Mục 1 | 20.000.000 | 11.000.000 | 8.000.000 |
| Đường Lạc Hồng (Quốc lộ 32C cũ) | Rẽ đi làng Chằm - Giáp xã Xuân Lũng Mục 7 | 11.000.000 | 6.100.000 | 4.400.000 |
| Đường Lạc Hồng (Quốc lộ 32C cũ) | Giáp phường Vân Phú - Bãi xe số 4 đường Nguyễn Tất Thành Mục 5 | 9.000.000 | 5.000.000 | 3.600.000 |
| Đường Lạc Hồng (Quốc lộ 32C cũ) | Bãi xe số 4 đường Nguyễn Tất Thành - Đường rẽ đi làng Chằm Mục 6 | 18.000.000 | 9.900.000 | 7.200.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh - Bãi xe số 4 Mục 2 | 25.000.000 | 13.800.000 | 10.000.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Nút giao đường Nguyễn Tất Thành với tuyến số 2 - Đường Lạc Hồng Mục 3 | 10.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 |
| Đường Quốc lộ 32C | Đường rẽ nhà máy Ắc Quy - Trạm Xỉ Mục 8 | 6.200.000 | 3.400.000 | 2.500.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng | Trụ sở Công an xã Hy Cương - Giáp phường Nông Trang Mục 4 | 12.000.000 | 6.600.000 | 4.800.000 |
| Đường liên xã | Trạm Xỉ qua Cầu Miễu - Công an xã Hy Cương Mục 28 | 7.000.000 | 3.900.000 | 2.800.000 |
| Đường liên xã | Nghĩa trang Liệt sỹ - Qua Cầu Bò - Giáp xã Lâm Thao Mục 26 | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đường liên xã | Tuyến số 2: Qua Cầu Đồ - Giáp xã Lâm Thao Mục 27 | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đường liên xã | Đền Lạc Long Quân - Ngã tư Lá Bàn (Thanh Đình) Mục 22 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường liên xã | Nhà ông Tiến Liên - Giáp xã Lâm Thao Mục 24 | 3.200.000 | 2.000.000 | 1.300.000 |
| Đường liên xã | Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng qua trường Mầm non - Đi xã Lâm Thao Mục 21 | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đường liên xã | Đường Tôn Đức Thắng - Ngã tư Lá Bàn (Thanh Đình) Mục 23 | 3.700.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Đường liên xã | Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng đi cầu Ngọc Tỉnh - Giáp xã Lâm Thao Mục 25 | 6.500.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| Đường tỉnh 325 | Bãi đỗ xe số 1 - Đồi Thông Mục 15 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường tỉnh 325 | Đường Lạc Hồng - Cây xăng 652 (làng Trằm) Mục 17 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường tỉnh 325 | Cổng đá - Bãi xe số 1 Đền Hùng Mục 10 | 9.000.000 | 5.000.000 | 3.600.000 |
| Đường tỉnh 325 | Đường tỉnh 325 đi Lạc Hồng (Cầu Châu) Mục 19 | 6.500.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| Đường tỉnh 325 | Giếng Mánh qua khu diễn tập phòng thủ - Giáp xã Phù Ninh và xã Tiên Kiên (cũ) Mục 16 | 8.000.000 | 4.400.000 | 3.200.000 |
| Đường tỉnh 325 | Trục hành lễ - Đường Lạc Hồng (đi làng Chằm) Mục 12 | 7.500.000 | 4.100.000 | 3.000.000 |
| Đường tỉnh 325 | Trục hành lễ - Đền Mẫu Âu Cơ Mục 13 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường tỉnh 325 | Bãi xe số 1 Đền Hùng - Trục hành lễ và nhánh từ hồ Gò Cong đi bãi xe số 2 Mục 11 | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 |
| Đường tỉnh 325 | Bãi xe số 5 - Bãi xe nhà Chìa và qua hồ Thọ Quang đến giáp xã Phù Ninh Mục 18 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường tỉnh 325 | Hồ Phân Muồi - Đường Lạc Hồng Mục 14 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đất khu dân cư tập trung mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Tái định cư số 1, 2 (băng 2) | Đất khu dân cư tập trung mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Tái định cư số 2, nhà Thê, Mả Vương, Phân Ngùi Mục 119 | 4.500.000 | ||
| Đất ở khu Tái định cư số 1 | Mục 120 | 5.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 5 | 21.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (131 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các khu Quy hoạch cũ: Rừng Quẫn, Rừng Cấm, Núi Giữa | Mục 109 | 2.000.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Tuyến số 2 - Hết đất nhà ông Vinh khu 4 Mục 83 | 1.200.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Đại lô Hùng Vương - Đồng Vòi Hái Mục 95 | 2.400.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Đường tỉnh 325 - Khu tái định cư số 2 Mục 48 | 1.400.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Đường Tôn Đức Thắng - Khu Tái định cư Hóc Đài Mục 75 | 1.500.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Nhà ông Ba khu 2 - Nhà ông Hà khu 2 Mục 46 | 1.200.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Đường Tôn Đức Thắng - Ngã ba nhà bà Tiến khu 5 Mục 62 | 900.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Tuyến số 2 - Nhà văn hóa khu 8 Mục 89 | 1.200.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Tuyến số 2 - Nhà ông Sơn Khu 4 Mục 80 | 900.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Ông Sứ khu 6 - Ngã ba nhà ông Phú Chính Khu 6 Mục 35 | 2.400.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Cổng nhà ông Sứ (khu 10) - Ngã tư cổng nhà ông Sách Mục 41 | 900.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Đường Tôn Đức Thắng (ông Tịnh) - Nhà bà Vinh khu 2 Mục 65 | 900.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Đường Tôn Đức Thắng - Nhà bà Lơi khu 3A Mục 74 | 900.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Tuyến số 2 - Nhà Tuấn Liên khu 4 Mục 85 | 1.200.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Đường Lạc Hồng qua nhà ông Khánh - Nhà ông Đào Văn Xuân Mục 56 | 1.400.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Tuyến số 2 - Hết nhà bà Quế Khu 6 Mục 88 | 1.200.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Tuyến số 2 - Xí nghiệp Tuổi trẻ Khu 6 Mục 87 | 1.200.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Đường Tôn Đức Thắng - Nhà Bói khu 2 Mục 58 | 1.100.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Đường Tôn Đức Thắng - Nhà ông Chỉnh Lập Khu 2 Mục 68 | 900.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Cổng ông Toàn Ngà (khu 2) - Ngã tư Lá Bàn Mục 36 | 1.200.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Giếng Tranh - Khu diễn tập phòng thủ Mục 50 | 1.400.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Đường Tôn Đức Thắng (ông Quang Lan) - Nhà ông Tiến Quyết Khu 1 Mục 67 | 900.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Đường Nguyễn Tất Thành - Chân đập chùa khu 8 Mục 91 | 2.400.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Đường Lạc Hồng - Nhà ông Đào Văn Xuân Mục 55 | 1.400.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Cổng chào Làng nghề hoa đào Nhà Nít - Cổng nhà ông Đông (tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng) Mục 43 | 900.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Đường Tôn Đức Thắng - Nhà ông Tắc Mục 77 | 900.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Tuyến số 2 - Nhà bà Hương Mục 86 | 1.200.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Đường Tôn Đức Thắng (ông Hoằng) - Cổng nhà ông Chí - ông San Khu 6 Mục 72 | 900.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Đường Tôn Đức Thắng (ông Lập) - Nhà văn hóa khu 2 Mục 63 | 900.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Nhà văn hóa khu 2 - Trường Tiểu Học Mục 51 | 1.800.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Cổng nhà ông Long (giáp đường Tôn Đức Thắng) - Đê tả Lâm Hạc Mục 39 | 900.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Ngã ba sau nhà ông Thịnh - Cầu Bờ Lờ (giáp Sơn Vi cũ) Mục 38 | 900.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Tuyến số 2 - Nhà Văn hóa khu 8 Mục 61 | 1.100.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Giao nhau đường Tôn Đức Thắng qua UBND xã - Nhà ông Hải đến giao với đường trục khu 2 Mục 44 | 1.200.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Quốc lộ 2 - Bãi xe số 1 Đồi Thông Mục 52 | 1.400.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Đường Tôn Đức Thắng (ông Dung) - Ngã bà nhà ông Tuấn Lan Khu 3A Mục 73 | 900.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Sau Trường tiểu học - Hết địa phận xã Hy Cương Mục 45 | 1.500.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Tuyến số 2 - Tái định cư 652 Mục 90 | 1.200.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Đường Nguyễn Tất Thành - Giữa Đập Hóc Trai Mục 93 | 2.400.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Tuyến số 2 - Hết trường tiểu học Khu 4 Mục 84 | 1.500.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Đường Tôn Đức Thắng - Nhà ông Tuấn Khu 2 Mục 64 | 900.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Tuyến số 2 (trụ sở công an xã Hy Cương) - Qua nhà văn hóa khu 4 đến tuyến số 2 (bà Sửu) Mục 79 | 1.200.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Đường Tôn Đức Thắng (ông Quân) - Cổng chùa Thiên Thành đến nhà ông Chí Khu 6 Mục 71 | 900.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Đường Tôn Đức Thắng - Qua cổng trường tiểu học - Tiếp giáp khu TĐC Mồng Xung Mục 33 | 1.600.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Ngã tư Nhà văn hóa khu 3 - Cổng bà Thủy Mục 32 | 1.600.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Đường Tôn Đức Thắng (ông Hưng) - Nhà ông Thắng Hường Mục 78 | 1.200.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Đường Nguyễn Tất Thành - Qua nhà bà Quỳnh khu 1 Mục 94 | 2.400.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Đường Tôn Đức Thắng (bà Thanh) - Nhà bà Nguyệt khu 1 Mục 66 | 900.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Tuyến số 2 - Đường Tôn Đức Thắng Mục 57 | 1.100.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Nhà văn hóa khu 8 - Tuyến số 1 Mục 54 | 1.400.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Đường Tôn Đức Thắng - Ngã ba nhà ông Kiên Nụ Mục 59 | 1.100.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Ngã ba cổng biểu tượng Đền Hùng - Đi đường Lạc Hồng (giáp phường Vân Phú) Mục 29 | 3.200.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Đường Tôn Đức Thắng - Đi vào đài tưởng niệm Mục 76 | 1.200.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Tuyến số 2 - Nhà ông Giao Khu 4 Mục 81 | 1.200.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Ngã 3 cổng nhà ông Tiến Phượng - Ngã tư Lá Bàn Mục 40 | 1.500.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Khu công nghiệp Thụy Vân - Đường nối đường Nguyễn Tất Thành - Tôn Đức Thắng, thành phố Việt Trì đi TT. Hùng Sơn, huyện Lâm Thao (cũ) (quy hoạch mới) Mục 30 | 2.000.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Đường Tôn Đức Thắng - Nhà bà Tuyết Khu 7 Mục 69 | 900.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Tuyến số 1 - Hộ Quảng Tuyết Mục 53 | 1.400.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Tuyến số 2 - Nhà bà Chung khu 4 Mục 82 | 1.200.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Cổng bà Mến (khu 5) - Bờ Đê Sạch Mục 42 | 900.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Giếng Tranh - Nhà văn hóa khu 5 Mục 49 | 1.400.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Đường Tôn Đức Thắng - Cổng chào khu công nghiệp Mục 34 | 2.400.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Núi Dạ (quán ông Thọ) - Ngã tư Đồng Mồng Mục 37 | 900.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Nhà ông Hòa khu 7 - Nhà ông Bình khu 7 Mục 47 | 900.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Ngã 3 bà Hồng (khu 6) - Cổng ông Trí Tình (khu 4) Mục 31 | 1.600.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Đường Nguyễn Tất Thành - Nhà ông Tích khu 8 Mục 92 | 2.400.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Tuyến đường số 2 - Cầu Đồ Lâm Thao Mục 60 | 1.100.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Đường Tôn Đức Thắng (ông Quân) - Nhà bà Phùng - ông Chí Khu 6 Mục 70 | 900.000 | ||
| Các tuyến đường khu quy hoạch: Hóc Thiểu, đồi Cây Đa | Mục 122 | 1.100.000 | ||
| Các tuyến đường khu quy hoạch: Hóc Đàm, Dốc Vỡ, Xóm Vàng, Ắc Quy | Mục 123 | 900.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Mục 131 | 600.000 | ||
| Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Cầu Miễu | Mục 121 | 4.000.000 | ||
| Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Hóc Đài | Băng 1 khu tái định cư Hóc Đài mặt tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng Mục 124 | 4.800.000 | ||
| Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Hóc Đài | Băng trục đường rộng 7,5 m trong khu TĐC Hóc Đài Mục 126 | 3.200.000 | ||
| Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Hóc Đài | Băng trục đường rộng 10,5 m trong khu TĐC Hóc Đài Mục 125 | 3.800.000 | ||
| Khu Dướn 1, 2 | Mục 98 | 1.200.000 | ||
| Khu Hóc Vỡ | Mục 104 | 1.500.000 | ||
| Khu Mồng Xung | Băng còn lại Mục 101 | 2.400.000 | ||
| Khu Mồng Xung | Băng 1 Mục 100 | 3.600.000 | ||
| Khu QH đất ở Khu Hóc Vỡ: Các ô QH từ L37 đến L45 | Mục 112 | 2.400.000 | ||
| Khu QH đất ở Khu Hóc Vỡ: các ô QH: L20, L21, L34B, L35A, L35B, L36A, các ô từ L46 đến L67 | Mục 113 | 2.400.000 | ||
| Khu QH đất ở dân cư khu Đục Trò: Ô số 01 | Mục 110 | 2.400.000 | ||
| Khu QH đất ở dân cư Đồng Mồng Xung: ô số 93 | Mục 111 | 3.200.000 | ||
| Khu Rừng Tre | Băng còn lại Mục 103 | 1.500.000 | ||
| Khu Rừng Tre | Băng 1 Mục 102 | 2.100.000 | ||
| Khu quy hoạch Đồng Mồng Sung mới | Băng trục đường rộng 11,5 m băng 2 trong khu đồng Mồng Sung Mục 128 | 2.400.000 | ||
| Khu quy hoạch Đồng Mồng Sung mới | Băng trục đường rộng 11,5 m băng 1 trong khu đồng Mồng Sung Mục 127 | 3.000.000 | ||
| Khu tái định cư Hóc Thiểu | Tuyến số 2 - Chân cầu Hóc Trăn giáp tái định cư Hóc Thiểu Mục 96 | 2.000.000 | ||
| Khu tái định cư Hóc Thiểu | Cầu Hóc Trăn - Nhà ông Sáng trừ các ô trong TĐC Hóc Thiểu Mục 97 | 900.000 | ||
| Khu vực Quy hoạch Rừng Cấm | Băng trục đường rộng 13,0 m trong khu quy hoạch rừng cấm Mục 129 | 3.000.000 | ||
| Khu Đồng Trằm 1,2 | Các tuyến đường còn lại Mục 106 | 3.200.000 | ||
| Khu Đồng Trằm 1,2 | Băng 1, đường 27,0 m Mục 105 | 5.600.000 | ||
| Khu Đục Môi | Đường quy hoạch 27,0 m Mục 107 | 4.000.000 | ||
| Khu Đục Môi | Đường quy hoạch 14,5 m; 15,5 m Mục 108 | 2.400.000 | ||
| Khu Đục Môi - Nhà Nít (tái định cư và giao đất) | Đường quy hoạch 13 m Mục 130 | 1.500.000 | ||
| Khu Đục Trò | Mục 99 | 1.500.000 | ||
| Tuyến số 1 | Giáp phường Vân Phú - Đường Hùng Vương Mục 9 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Tuyến số 2 | Đường Nguyễn Tất Thành - Trụ sở Công An xã Hy Cương Mục 20 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Tuyến đường từ KCN Thuỵ Vân đến đường nối đường Nguyễn Tất Thành - Tôn Đức Thắng (đoạn qua xã Thanh Đình) | Mục 118 | 3.200.000 | ||
| Đoạn từ Nhà ông Bính (khu 4) đến Nhà bà Hiền (khu 4), nhà bà Đào | Nhà ông Bính (khu 4) - Nhà bà Hiền (khu 4), nhà bà Đào Mục 115 | 2.000.000 | ||
| Đoạn từ Nhà ông Sự, nhà bà Xuyên, nhà bà Nguyệt, nhà bà Xuân, nhà ông bà: Tư + Sơn đến Nhà ông Ngọc và bà Liễu, nhà ông Quân, nhà bà Lập, nhà bà Thịnh | Nhà ông Sự, nhà bà Xuyên, nhà bà Nguyệt, nhà bà Xuân, nhà ông bà: Tư + Sơn - Nhà ông Ngọc và bà Liễu, nhà ông Quân, nhà bà Lập, nhà bà Thịnh Mục 114 | 2.000.000 | ||
| Đoạn từ nhà ông Hoàng (khu 5) đến nhà bà Hoan (khu 5), nhà bà Liên, nhà ông Việt (khu 5), từ nhà ông Hiến, nhà ông Hùng đến nhà ông Hải, nhà ông Nghĩa (khu 5), nhà ông Thuận (khu 5), nhà ông Bảo (khu 5), từ nhà ông Hiếu (khu 5) đến nhà bà Cải (khu 5), từ nhà ông Công (khu 5) đến nhà ông Kiên (khu 5), từ nhà ông Hồng (khu 5) đến nhà ông Vượng (khu 5) và ông Hoan (khu 5) | Mục 116 | 2.000.000 | ||
| Đoạn từ nhà ông Hải (khu 3B) ven theo đường Trung Hạn đến nhà ông Giới (khu 3B) | Nhà ông Hải (khu 3B) ven theo đường Trung Hạn - Nhà ông Giới (khu 3B) Mục 117 | 1.500.000 | ||
| Đường Hùng Vương | Đường Hùng Vương (rẽ từ QL2 vào Đền Hùng) - Giáp xã Phù Ninh Mục 1 | 6.600.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| Đường Lạc Hồng (Quốc lộ 32C cũ) | Giáp phường Vân Phú - Bãi xe số 4 đường Nguyễn Tất Thành Mục 5 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường Lạc Hồng (Quốc lộ 32C cũ) | Rẽ đi làng Chằm - Giáp xã Xuân Lũng Mục 7 | 3.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Đường Lạc Hồng (Quốc lộ 32C cũ) | Bãi xe số 4 đường Nguyễn Tất Thành - Đường rẽ đi làng Chằm Mục 6 | 5.400.000 | 3.000.000 | 2.200.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Nút giao đường Nguyễn Tất Thành với tuyến số 2 - Đường Lạc Hồng Mục 3 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh - Bãi xe số 4 Mục 2 | 10.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 |
| Đường Quốc lộ 32C | Đường rẽ nhà máy Ắc Quy - Trạm Xỉ Mục 8 | 1.900.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng | Trụ sở Công an xã Hy Cương - Giáp phường Nông Trang Mục 4 | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đường liên xã | Trạm Xỉ qua Cầu Miễu - Công an xã Hy Cương Mục 28 | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Đường liên xã | Đền Lạc Long Quân - Ngã tư Lá Bàn (Thanh Đình) Mục 22 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường liên xã | Đường Tôn Đức Thắng - Ngã tư Lá Bàn (Thanh Đình) Mục 23 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường liên xã | Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng qua trường Mầm non - Đi xã Lâm Thao Mục 21 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường liên xã | Nghĩa trang Liệt sỹ - Qua Cầu Bò - Giáp xã Lâm Thao Mục 26 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường liên xã | Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng đi cầu Ngọc Tỉnh - Giáp xã Lâm Thao Mục 25 | 2.600.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường liên xã | Tuyến số 2: Qua Cầu Đồ - Giáp xã Lâm Thao Mục 27 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường liên xã | Nhà ông Tiến Liên - Giáp xã Lâm Thao Mục 24 | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh 325 | Đường tỉnh 325 đi Lạc Hồng (Cầu Châu) Mục 19 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường tỉnh 325 | Đường Lạc Hồng - Cây xăng 652 (làng Trằm) Mục 17 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường tỉnh 325 | Bãi đỗ xe số 1 - Đồi Thông Mục 15 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường tỉnh 325 | Hồ Phân Muồi - Đường Lạc Hồng Mục 14 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường tỉnh 325 | Bãi xe số 5 - Bãi xe nhà Chìa và qua hồ Thọ Quang đến giáp xã Phù Ninh Mục 18 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường tỉnh 325 | Bãi xe số 1 Đền Hùng - Trục hành lễ và nhánh từ hồ Gò Cong đi bãi xe số 2 Mục 11 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường tỉnh 325 | Trục hành lễ - Đền Mẫu Âu Cơ Mục 13 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường tỉnh 325 | Cổng đá - Bãi xe số 1 Đền Hùng Mục 10 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường tỉnh 325 | Giếng Mánh qua khu diễn tập phòng thủ - Giáp xã Phù Ninh và xã Tiên Kiên (cũ) Mục 16 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường tỉnh 325 | Trục hành lễ - Đường Lạc Hồng (đi làng Chằm) Mục 12 | 2.300.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đất khu dân cư tập trung mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Tái định cư số 1, 2 (băng 2) | Đất khu dân cư tập trung mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Tái định cư số 2, nhà Thê, Mả Vương, Phân Ngùi Mục 119 | 1.400.000 | ||
| Đất ở khu Tái định cư số 1 | Mục 120 | 1.700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (131 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các khu Quy hoạch cũ: Rừng Quẫn, Rừng Cấm, Núi Giữa | Mục 109 | 2.500.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Tuyến số 2 - Nhà Văn hóa khu 8 Mục 61 | 1.400.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Tuyến số 2 - Nhà bà Chung khu 4 Mục 82 | 1.600.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Cổng bà Mến (khu 5) - Bờ Đê Sạch Mục 42 | 1.200.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Giếng Tranh - Nhà văn hóa khu 5 Mục 49 | 1.800.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Đường Tôn Đức Thắng - Cổng chào khu công nghiệp Mục 34 | 3.200.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Tuyến số 2 - Hết đất nhà ông Vinh khu 4 Mục 83 | 1.600.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Núi Dạ (quán ông Thọ) - Ngã tư Đồng Mồng Mục 37 | 1.200.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Nhà ông Hòa khu 7 - Nhà ông Bình khu 7 Mục 47 | 1.200.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Ngã 3 bà Hồng (khu 6) - Cổng ông Trí Tình (khu 4) Mục 31 | 2.000.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Đường Nguyễn Tất Thành - Nhà ông Tích khu 8 Mục 92 | 3.200.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Tuyến đường số 2 - Cầu Đồ Lâm Thao Mục 60 | 1.400.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Đường Tôn Đức Thắng (ông Quân) - Nhà bà Phùng - ông Chí Khu 6 Mục 70 | 1.200.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Đại lô Hùng Vương - Đồng Vòi Hái Mục 95 | 3.200.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Đường tỉnh 325 - Khu tái định cư số 2 Mục 48 | 1.800.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Đường Tôn Đức Thắng - Khu Tái định cư Hóc Đài Mục 75 | 2.000.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Nhà ông Ba khu 2 - Nhà ông Hà khu 2 Mục 46 | 1.600.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Đường Tôn Đức Thắng - Ngã ba nhà bà Tiến khu 5 Mục 62 | 1.200.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Tuyến số 2 - Nhà văn hóa khu 8 Mục 89 | 1.600.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Tuyến số 2 - Nhà ông Sơn Khu 4 Mục 80 | 1.200.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Ông Sứ khu 6 - Ngã ba nhà ông Phú Chính Khu 6 Mục 35 | 3.200.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Cổng nhà ông Sứ (khu 10) - Ngã tư cổng nhà ông Sách Mục 41 | 1.200.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Đường Tôn Đức Thắng (ông Tịnh) - Nhà bà Vinh khu 2 Mục 65 | 1.200.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Đường Tôn Đức Thắng - Nhà bà Lơi khu 3A Mục 74 | 1.200.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Tuyến số 2 - Nhà Tuấn Liên khu 4 Mục 85 | 1.600.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Đường Lạc Hồng qua nhà ông Khánh - Nhà ông Đào Văn Xuân Mục 56 | 1.800.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Tuyến số 2 - Hết nhà bà Quế Khu 6 Mục 88 | 1.600.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Tuyến số 2 - Xí nghiệp Tuổi trẻ Khu 6 Mục 87 | 1.600.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Đường Tôn Đức Thắng - Nhà Bói khu 2 Mục 58 | 1.400.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Đường Tôn Đức Thắng - Nhà ông Chỉnh Lập Khu 2 Mục 68 | 1.200.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Cổng ông Toàn Ngà (khu 2) - Ngã tư Lá Bàn Mục 36 | 1.600.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Giếng Tranh - Khu diễn tập phòng thủ Mục 50 | 1.800.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Đường Tôn Đức Thắng (ông Quang Lan) - Nhà ông Tiến Quyết Khu 1 Mục 67 | 1.200.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Đường Nguyễn Tất Thành - Chân đập chùa khu 8 Mục 91 | 3.200.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Đường Lạc Hồng - Nhà ông Đào Văn Xuân Mục 55 | 1.800.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Cổng chào Làng nghề hoa đào Nhà Nít - Cổng nhà ông Đông (tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng) Mục 43 | 1.200.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Đường Tôn Đức Thắng - Nhà ông Tắc Mục 77 | 1.200.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Tuyến số 2 - Nhà bà Hương Mục 86 | 1.600.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Đường Tôn Đức Thắng (ông Hoằng) - Cổng nhà ông Chí - ông San Khu 6 Mục 72 | 1.200.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Đường Tôn Đức Thắng (ông Lập) - Nhà văn hóa khu 2 Mục 63 | 1.200.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Nhà văn hóa khu 2 - Trường Tiểu Học Mục 51 | 2.400.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Cổng nhà ông Long (giáp đường Tôn Đức Thắng) - Đê tả Lâm Hạc Mục 39 | 1.200.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Ngã ba sau nhà ông Thịnh - Cầu Bờ Lờ (giáp Sơn Vi cũ) Mục 38 | 1.200.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Tuyến số 1 - Hộ Quảng Tuyết Mục 53 | 1.800.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Giao nhau đường Tôn Đức Thắng qua UBND xã - Nhà ông Hải đến giao với đường trục khu 2 Mục 44 | 1.600.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Quốc lộ 2 - Bãi xe số 1 Đồi Thông Mục 52 | 1.800.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Đường Tôn Đức Thắng (ông Dung) - Ngã bà nhà ông Tuấn Lan Khu 3A Mục 73 | 1.200.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Sau Trường tiểu học - Hết địa phận xã Hy Cương Mục 45 | 2.000.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Tuyến số 2 - Tái định cư 652 Mục 90 | 1.600.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Đường Nguyễn Tất Thành - Giữa Đập Hóc Trai Mục 93 | 3.200.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Tuyến số 2 - Hết trường tiểu học Khu 4 Mục 84 | 2.000.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Đường Tôn Đức Thắng - Nhà ông Tuấn Khu 2 Mục 64 | 1.200.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Tuyến số 2 (trụ sở công an xã Hy Cương) - Qua nhà văn hóa khu 4 đến tuyến số 2 (bà Sửu) Mục 79 | 1.600.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Đường Tôn Đức Thắng (ông Quân) - Cổng chùa Thiên Thành đến nhà ông Chí Khu 6 Mục 71 | 1.200.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Đường Tôn Đức Thắng - Qua cổng trường tiểu học - Tiếp giáp khu TĐC Mồng Xung Mục 33 | 2.000.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Ngã tư Nhà văn hóa khu 3 - Cổng bà Thủy Mục 32 | 2.000.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Đường Tôn Đức Thắng (ông Hưng) - Nhà ông Thắng Hường Mục 78 | 1.600.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Đường Nguyễn Tất Thành - Qua nhà bà Quỳnh khu 1 Mục 94 | 3.200.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Đường Tôn Đức Thắng (bà Thanh) - Nhà bà Nguyệt khu 1 Mục 66 | 1.200.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Tuyến số 2 - Đường Tôn Đức Thắng Mục 57 | 1.400.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Nhà văn hóa khu 8 - Tuyến số 1 Mục 54 | 1.800.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Đường Tôn Đức Thắng - Ngã ba nhà ông Kiên Nụ Mục 59 | 1.400.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Ngã ba cổng biểu tượng Đền Hùng - Đi đường Lạc Hồng (giáp phường Vân Phú) Mục 29 | 4.000.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Đường Tôn Đức Thắng - Đi vào đài tưởng niệm Mục 76 | 1.600.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Tuyến số 2 - Nhà ông Giao Khu 4 Mục 81 | 1.600.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Ngã 3 cổng nhà ông Tiến Phượng - Ngã tư Lá Bàn Mục 40 | 2.000.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Khu công nghiệp Thụy Vân - Đường nối đường Nguyễn Tất Thành - Tôn Đức Thắng, thành phố Việt Trì đi TT. Hùng Sơn, huyện Lâm Thao (cũ) (quy hoạch mới) Mục 30 | 2.500.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Đường Tôn Đức Thắng - Nhà bà Tuyết Khu 7 Mục 69 | 1.200.000 | ||
| Các tuyến đường khu quy hoạch: Hóc Thiểu, đồi Cây Đa | Mục 122 | 1.400.000 | ||
| Các tuyến đường khu quy hoạch: Hóc Đàm, Dốc Vỡ, Xóm Vàng, Ắc Quy | Mục 123 | 1.200.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Mục 131 | 800.000 | ||
| Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Cầu Miễu | Mục 121 | 5.000.000 | ||
| Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Hóc Đài | Băng trục đường rộng 7,5 m trong khu TĐC Hóc Đài Mục 126 | 4.000.000 | ||
| Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Hóc Đài | Băng 1 khu tái định cư Hóc Đài mặt tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng Mục 124 | 6.000.000 | ||
| Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Hóc Đài | Băng trục đường rộng 10,5 m trong khu TĐC Hóc Đài Mục 125 | 4.800.000 | ||
| Khu Dướn 1, 2 | Mục 98 | 1.600.000 | ||
| Khu Hóc Vỡ | Mục 104 | 2.000.000 | ||
| Khu Mồng Xung | Băng còn lại Mục 101 | 3.200.000 | ||
| Khu Mồng Xung | Băng 1 Mục 100 | 4.800.000 | ||
| Khu QH đất ở Khu Hóc Vỡ: Các ô QH từ L37 đến L45 | Mục 112 | 3.200.000 | ||
| Khu QH đất ở Khu Hóc Vỡ: các ô QH: L20, L21, L34B, L35A, L35B, L36A, các ô từ L46 đến L67 | Mục 113 | 3.200.000 | ||
| Khu QH đất ở dân cư khu Đục Trò: Ô số 01 | Mục 110 | 3.200.000 | ||
| Khu QH đất ở dân cư Đồng Mồng Xung: ô số 93 | Mục 111 | 4.000.000 | ||
| Khu Rừng Tre | Băng còn lại Mục 103 | 2.000.000 | ||
| Khu Rừng Tre | Băng 1 Mục 102 | 2.800.000 | ||
| Khu quy hoạch Đồng Mồng Sung mới | Băng trục đường rộng 11,5 m băng 1 trong khu đồng Mồng Sung Mục 127 | 4.000.000 | ||
| Khu quy hoạch Đồng Mồng Sung mới | Băng trục đường rộng 11,5 m băng 2 trong khu đồng Mồng Sung Mục 128 | 3.200.000 | ||
| Khu tái định cư Hóc Thiểu | Cầu Hóc Trăn - Nhà ông Sáng trừ các ô trong TĐC Hóc Thiểu Mục 97 | 1.200.000 | ||
| Khu tái định cư Hóc Thiểu | Tuyến số 2 - Chân cầu Hóc Trăn giáp tái định cư Hóc Thiểu Mục 96 | 2.600.000 | ||
| Khu vực Quy hoạch Rừng Cấm | Băng trục đường rộng 13,0 m trong khu quy hoạch rừng cấm Mục 129 | 4.000.000 | ||
| Khu Đồng Trằm 1,2 | Các tuyến đường còn lại Mục 106 | 4.000.000 | ||
| Khu Đồng Trằm 1,2 | Băng 1, đường 27,0 m Mục 105 | 7.000.000 | ||
| Khu Đục Môi | Đường quy hoạch 27,0 m Mục 107 | 5.000.000 | ||
| Khu Đục Môi | Đường quy hoạch 14,5 m; 15,5 m Mục 108 | 3.000.000 | ||
| Khu Đục Môi - Nhà Nít (tái định cư và giao đất) | Đường quy hoạch 13 m Mục 130 | 2.000.000 | ||
| Khu Đục Trò | Mục 99 | 2.000.000 | ||
| Tuyến số 1 | Giáp phường Vân Phú - Đường Hùng Vương Mục 9 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Tuyến số 2 | Đường Nguyễn Tất Thành - Trụ sở Công An xã Hy Cương Mục 20 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Tuyến đường từ KCN Thuỵ Vân đến đường nối đường Nguyễn Tất Thành - Tôn Đức Thắng (đoạn qua xã Thanh Đình) | Mục 118 | 4.000.000 | ||
| Đoạn từ Nhà ông Bính (khu 4) đến Nhà bà Hiền (khu 4), nhà bà Đào | Nhà ông Bính (khu 4) - Nhà bà Hiền (khu 4), nhà bà Đào Mục 115 | 2.500.000 | ||
| Đoạn từ Nhà ông Sự, nhà bà Xuyên, nhà bà Nguyệt, nhà bà Xuân, nhà ông bà: Tư + Sơn đến Nhà ông Ngọc và bà Liễu, nhà ông Quân, nhà bà Lập, nhà bà Thịnh | Nhà ông Sự, nhà bà Xuyên, nhà bà Nguyệt, nhà bà Xuân, nhà ông bà: Tư + Sơn - Nhà ông Ngọc và bà Liễu, nhà ông Quân, nhà bà Lập, nhà bà Thịnh Mục 114 | 2.500.000 | ||
| Đoạn từ nhà ông Hoàng (khu 5) đến nhà bà Hoan (khu 5), nhà bà Liên, nhà ông Việt (khu 5), từ nhà ông Hiến, nhà ông Hùng đến nhà ông Hải, nhà ông Nghĩa (khu 5), nhà ông Thuận (khu 5), nhà ông Bảo (khu 5), từ nhà ông Hiếu (khu 5) đến nhà bà Cải (khu 5), từ nhà ông Công (khu 5) đến nhà ông Kiên (khu 5), từ nhà ông Hồng (khu 5) đến nhà ông Vượng (khu 5) và ông Hoan (khu 5) | Mục 116 | 2.500.000 | ||
| Đoạn từ nhà ông Hải (khu 3B) ven theo đường Trung Hạn đến nhà ông Giới (khu 3B) | Nhà ông Hải (khu 3B) ven theo đường Trung Hạn - Nhà ông Giới (khu 3B) Mục 117 | 2.000.000 | ||
| Đường Hùng Vương | Đường Hùng Vương (rẽ từ QL2 vào Đền Hùng) - Giáp xã Phù Ninh Mục 1 | 8.800.000 | 4.800.000 | 3.500.000 |
| Đường Lạc Hồng (Quốc lộ 32C cũ) | Bãi xe số 4 đường Nguyễn Tất Thành - Đường rẽ đi làng Chằm Mục 6 | 7.200.000 | 4.000.000 | 2.900.000 |
| Đường Lạc Hồng (Quốc lộ 32C cũ) | Rẽ đi làng Chằm - Giáp xã Xuân Lũng Mục 7 | 4.400.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Đường Lạc Hồng (Quốc lộ 32C cũ) | Giáp phường Vân Phú - Bãi xe số 4 đường Nguyễn Tất Thành Mục 5 | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh - Bãi xe số 4 Mục 2 | 12.500.000 | 6.900.000 | 5.000.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Nút giao đường Nguyễn Tất Thành với tuyến số 2 - Đường Lạc Hồng Mục 3 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường Quốc lộ 32C | Đường rẽ nhà máy Ắc Quy - Trạm Xỉ Mục 8 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng | Trụ sở Công an xã Hy Cương - Giáp phường Nông Trang Mục 4 | 4.800.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Đường liên xã | Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng qua trường Mầm non - Đi xã Lâm Thao Mục 21 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường liên xã | Nhà ông Tiến Liên - Giáp xã Lâm Thao Mục 24 | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường liên xã | Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng đi cầu Ngọc Tỉnh - Giáp xã Lâm Thao Mục 25 | 3.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Đường liên xã | Nghĩa trang Liệt sỹ - Qua Cầu Bò - Giáp xã Lâm Thao Mục 26 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường liên xã | Tuyến số 2: Qua Cầu Đồ - Giáp xã Lâm Thao Mục 27 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường liên xã | Đường Tôn Đức Thắng - Ngã tư Lá Bàn (Thanh Đình) Mục 23 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường liên xã | Đền Lạc Long Quân - Ngã tư Lá Bàn (Thanh Đình) Mục 22 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường liên xã | Trạm Xỉ qua Cầu Miễu - Công an xã Hy Cương Mục 28 | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường tỉnh 325 | Hồ Phân Muồi - Đường Lạc Hồng Mục 14 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường tỉnh 325 | Bãi xe số 5 - Bãi xe nhà Chìa và qua hồ Thọ Quang đến giáp xã Phù Ninh Mục 18 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường tỉnh 325 | Trục hành lễ - Đường Lạc Hồng (đi làng Chằm) Mục 12 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường tỉnh 325 | Đường tỉnh 325 đi Lạc Hồng (Cầu Châu) Mục 19 | 2.600.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường tỉnh 325 | Bãi đỗ xe số 1 - Đồi Thông Mục 15 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường tỉnh 325 | Cổng đá - Bãi xe số 1 Đền Hùng Mục 10 | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đường tỉnh 325 | Trục hành lễ - Đền Mẫu Âu Cơ Mục 13 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường tỉnh 325 | Bãi xe số 1 Đền Hùng - Trục hành lễ và nhánh từ hồ Gò Cong đi bãi xe số 2 Mục 11 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường tỉnh 325 | Giếng Mánh qua khu diễn tập phòng thủ - Giáp xã Phù Ninh và xã Tiên Kiên (cũ) Mục 16 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Đường tỉnh 325 | Đường Lạc Hồng - Cây xăng 652 (làng Trằm) Mục 17 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đất khu dân cư tập trung mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Tái định cư số 1, 2 (băng 2) | Đất khu dân cư tập trung mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Tái định cư số 2, nhà Thê, Mả Vương, Phân Ngùi Mục 119 | 1.800.000 | ||
| Đất ở khu Tái định cư số 1 | Mục 120 | 2.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 5 | 83.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 5 | 65.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.