Bảng giá đất Xã Hạ Hòa, Phú Thọ từ 01/01/2026
205 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hạ Hòa là 13.700.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 2D (đường Lạc Long Quân), đoạn Ngã ba Bưu điện đến Công ty TNHH chè Cúc Đạt), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 7 | 65.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (67 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | Viện Kiểm sát, Toà án - Chợ Hạ Hòa Mục 49 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã 3 tiếp giáp đường QL 70B (nhà ông Doanh Tính) - Giao với đường ĐH62 Mục 51 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường bê tông song song với đường sắt Mục 50 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Các tuyến đường khác | Cống qua đường gần nhà Văn hóa khu 6 (thị trấn Hạ Hòa cũ) - Giáp xã Ấm Hạ (cũ) Mục 48 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường nội thị còn lại thuộc thị trấn Hạ Hòa cũ Mục 54 | 3.200.000 | 1.700.000 | 1.300.000 |
| Các tuyến đường khác | Đoạn nắn tuyến từ nhà ông Đạo Quế khu 4 (Gia Điền cũ) - Nhà Luân Khoa khu 5 (Gia Điền cũ) Mục 53 | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Châu Thảo khu 2 xã Minh Hạc (cũ) - Ngã 3 nhà bà Tạch khu 3 (khu đấu giá Đầm Sen khu 3) Mục 52 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu đấu giá, khu tái định cư | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá tại thị trấn Hạ Hòa cũ Mục 66 | 2.100.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu đấu giá, khu tái định cư | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá tại xã Ấm Hạ, Minh Hạc, Gia Điền cũ Mục 67 | 500.000 | ||
| Khu TĐC tại khu 2 Ấm Hạ cũ Khu đấu giá, khu tái định cư | Khu đấu giá, khu tái định cư Mục 64 | 2.000.000 | ||
| Khu TĐC tại khu 5 Ấm Hạ cũ Khu đấu giá, khu tái định cư | Khu đấu giá, khu tái định cư Mục 65 | 4.000.000 | ||
| Khu nhà ở đô thị Đầm Phai | Đường 17,5 m Mục 57 | 12.000.000 | ||
| Khu nhà ở đô thị Đầm Phai | Đường 13,5 m Mục 58 | 10.000.000 | ||
| Khu đấu giá tại khu 10 TT Hạ Hòa cũ (LK01) Khu đấu giá, khu tái định cư | Khu đấu giá, khu tái định cư Mục 59 | 13.000.000 | ||
| Khu đấu giá tại khu 11 TT Hạ Hòa cũ Khu đấu giá, khu tái định cư | Khu đấu giá, khu tái định cư Mục 61 | 12.000.000 | ||
| Khu đấu giá tại khu 3 Minh Hạc cũ Khu đấu giá, khu tái định cư | Khu đấu giá, khu tái định cư Mục 63 | 6.000.000 | ||
| Khu đấu giá tại khu 3 TT Hạ Hòa cũ Khu đấu giá, khu tái định cư | Khu đấu giá, khu tái định cư Mục 60 | 13.000.000 | ||
| Khu đấu giá tại khu 8 Ấm Hạ cũ Khu đấu giá, khu tái định cư | Khu đấu giá, khu tái định cư Mục 62 | 5.000.000 | ||
| Phố Ao Châu | Nhà ông Khôi qua ngã tư nối đường Quốc lộ 70B - Giáp xã Minh Hạc (cũ) Mục 23 | 8.200.000 | 4.500.000 | 3.300.000 |
| Phố Cao Sơn | Ngã 3 rẽ vào trường tiểu học Hạ Hòa - Nối đường phố Ao Châu Mục 32 | 5.700.000 | 3.100.000 | 2.300.000 |
| Phố Chu Văn An | Ban Chỉ huy quân sự huyện (cũ) - Nối ngã ba Quốc lộ 70B Mục 24 | 6.300.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Phố Côn Nhạc | Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị - Đường vào trường THPT Hạ Hòa Mục 27 | 8.800.000 | 4.900.000 | 3.500.000 |
| Phố Côn Nhạc | Đường vào trường THPT Hạ Hòa - Điểm giao với đường phố Ao Châu Mục 28 | 9.500.000 | 5.200.000 | 3.800.000 |
| Phố Gò Mây | Giáp nhà ông Hải Giang - Nhà ông Dũng Minh Mục 30 | 5.700.000 | 3.100.000 | 2.300.000 |
| Phố Hàn Thuyên | Nhà ông Cường (Thanh), khu 5 (thị trấn Hạ Hòa cũ) - Giao với đường Hùng Vương (QL70B) Mục 35 | 7.600.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Phố Hàn Thuyên | UBND huyện Hạ Hòa (cũ) - Cổng cũ Trung tâm y tế huyện Hạ Hòa và lối rẽ đến đường phố Côn Nhạc Mục 34 | 10.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 |
| Phố Lửa Việt | Nhà ông Kiểm - Đập Bờ Dài Mục 26 | 5.700.000 | 3.100.000 | 2.300.000 |
| Phố Lửa Việt | Bến thuyền Ao Châu - Nhà bà Loan Lý (qua nhà ông Lý Kiểm) Mục 25 | 5.700.000 | 3.100.000 | 2.300.000 |
| Phố Thao Giang | Chợ Hạ Hòa - Giao với đường Hùng Vương (QL70B) Mục 33 | 6.800.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Phố Trần Nhân Tông | Hiệu sách nhân dân - Qua Chùa Kim Sơn đến nhà ông Bình Mục 29 | 5.700.000 | 3.100.000 | 2.300.000 |
| Phố Tố Hữu | Nhà ông Hoan Dương - Giao với đường Hùng Vương (QL70B) Mục 31 | 12.600.000 | 6.900.000 | 5.100.000 |
| Phố Ấm Thượng | Ngã ba chợ Hạ Hòa - Ga Ấm Thượng Mục 22 | 9.500.000 | 5.200.000 | 3.800.000 |
| Đường Quốc lộ 2D | Công ty TNHH chè Cúc Đạt - Giáp địa giới hành chính xã Vĩnh Chân (xã Lang Sơn cũ) Mục 10 | 7.400.000 | 4.100.000 | 2.900.000 |
| Đường Quốc lộ 2D (đường Lạc Long Quân) | Ngã ba Bưu điện - Công ty TNHH chè Cúc Đạt Mục 9 | 13.700.000 | 7.500.000 | 5.500.000 |
| Đường Quốc lộ 2D (đường Lạc Long Quân) | Giáp xã Đan Thượng (xã Tứ Hiệp cũ) - Cầu Lửa Việt, khu 1 (thị trấn Hạ Hòa cũ) Mục 7 | 7.600.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Đường Quốc lộ 2D (đường Lạc Long Quân) | Cầu Lửa Việt, khu 1 (thị trấn Hạ Hòa cũ) - Ngã ba Bưu điện Mục 8 | 9.500.000 | 5.200.000 | 3.800.000 |
| Đường Quốc lộ 70B (đường Hùng Vương) | Ngã 3 dốc ông Thành cháy - Cầu Hạ Hòa Mục 6 | 7.600.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Đường Quốc lộ 70B (đường Hùng Vương) | Đường rẽ vào NVH khu 2 (xã Ấm Hạ cũ) - Giao thị trấn Hạ Hòa (cũ) và xã Ấm Hạ (cũ) Mục 4 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường Quốc lộ 70B (đường Hùng Vương) | Giao đường tỉnh lộ 314 - Đường rẽ vào NVH khu 2 (xã Ấm Hạ cũ) Mục 3 | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Đường Quốc lộ 70B (đường Hùng Vương) | Ngã ba đường đi Làng Trầm, xã Yên Kỳ (xã Hương Xạ cũ) - Giao đường tỉnh lộ 314 Mục 2 | 3.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Đường Quốc lộ 70B (đường Hùng Vương) | Giáp địa giới hành chính xã Yên Kỳ (xã Phương Viên cũ) - Ngã ba đường đi Làng Trầm, xã Yên Kỳ (xã Hương Xạ cũ) Mục 1 | 2.800.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Đường Quốc lộ 70B (đường Hùng Vương) | Giao thị trấn Hạ Hòa (cũ) và xã Ấm Hạ (cũ) - Ngã 3 dốc ông Thành cháy Mục 5 | 5.700.000 | 3.100.000 | 2.300.000 |
| Đường gom | Giáp xã Đan Thượng (xã Tứ Hiệp cũ) - Cầu Lửa Việt, khu 1 (thị trấn Hạ Hòa cũ) Mục 55 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường gom | Đoạn đường liên thôn xóm của Ấm Hạ, Gia Điền, Minh Hạc Mục 56 | 800.000 | 440.000 | 320.000 |
| Đường huyện 60 | Trạm biến áp số 4 (ngã ba ông Thiện Tiệp), thuộc khu 4 xã Minh Hạc (cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Yên Kỳ (xã Lang Sơn cũ) Mục 18 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường huyện 60 | Nhà ông Tăng (khu 5 thị trấn Hạ Hoà cũ) - Nhà ông Hai khu 4 (xã Minh Hạc cũ) Mục 16 | 3.800.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Đường huyện 60 | Nhà ông Hai khu 4 (xã Minh Hạc cũ) - Trạm biến áp số 4 (ngã ba ông Thiện Tiệp), thuộc khu 4 xã Minh Hạc (cũ) Mục 17 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường huyện 62 | Cổng chùa khu 1 - Khu 3, giáp xã Ấm Hạ cũ Mục 15 | 1.300.000 | 720.000 | 520.000 |
| Đường liên xã | Ngã 3 cổng ông Thắng Điểu - Cổng nhà văn hóa khu 4 Mục 40 | 1.300.000 | 720.000 | 520.000 |
| Đường liên xã | Đoạn đường liên xã còn lại Mục 43 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường liên xã | Nhà bà Thỏa, khu 8 - Cổng nhà bà Lựa, khu 3 xã Ấm Hạ (cũ) Mục 42 | 1.300.000 | 720.000 | 520.000 |
| Đường liên xã | Tỉnh lộ 314 - Giáp địa giới hành chính xã Đan Thượng (xã Tứ Hiệp cũ) Mục 41 | 1.300.000 | 720.000 | 520.000 |
| Đường trục chính xã | Nhà ông Lập Ước khu 3 - Đất nhà ông Hoan Dương nối đường ĐH60 Mục 38 | 3.200.000 | 1.700.000 | 1.300.000 |
| Đường trục chính xã | Nhà bà Cánh khu 2 (qua khu đấu giá Đầm Sen khu 3) - Nhà ông Lập Ước khu 3 Mục 37 | 4.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Đường trục chính xã | Nhà bà Cánh khu 2 - Trạm biến áp số 4 (ngã ba ông Thiện Tiệp), thuộc khu 4 xã Minh Hạc (cũ) Mục 39 | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Đường trục chính xã | Ngã ba nhà ông Hưng Thủy giáp Quốc lộ 2D - Nhà bà Cánh khu 2 Mục 36 | 4.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Đường trục xã, nội thị | Ngã 3 nhà ông Tú khu 7 (xã Ấm Hạ cũ) - Giao đường ĐH62 xã Gia Điền (cũ) Mục 45 | 1.300.000 | 720.000 | 520.000 |
| Đường trục xã, nội thị | Ngã 3 tiếp giáp đường tỉnh 314 nhà ông Tân Hoa - Nối với đường ĐH62 Mục 44 | 1.300.000 | 720.000 | 520.000 |
| Đường trục xã, nội thị | Ngã ba đường đi Làng Trầm, xã Yên Kỳ (xã Hương Xạ cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Yên Kỳ (xã Hương Xạ cũ) Mục 46 | 1.300.000 | 720.000 | 520.000 |
| Đường trục xã, nội thị | Ngã ba đường đi Làng Trầm, xã Yên Kỳ (xã Hương Xạ cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Yên Kỳ (xã Phương Viên cũ) Mục 47 | 1.300.000 | 720.000 | 520.000 |
| Đường tỉnh 314 | Ngã 3 giao với đường QL70B - Ngã tư đường vùng đồi Gia Điền Mục 11 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường tỉnh 314 | Ngã tư đường vùng đồi Gia Điền - Ngã 3 nhà bà Huế Mục 12 | 1.300.000 | 720.000 | 520.000 |
| Đường tỉnh 314 | Ngã 3 nhà ông Đức Liễu - Giáp ngã 3 xã Đan Thượng (Hà Lương cũ) Mục 14 | 1.300.000 | 720.000 | 520.000 |
| Đường tỉnh 314 | Ngã 3 nhà bà Huế - Ngã 3 nhà ông Đức Liễu Mục 13 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường Âu Cơ | Ngã ba bưu điện - Đường rẽ vào Trường THPT Hạ Hòa Mục 19 | 12.600.000 | 6.900.000 | 5.100.000 |
| Đường Âu Cơ | Ngã 3 rẽ vào trường tiểu học Hạ Hòa - Đến ngã ba dốc ông Thành cháy, QL.70B Mục 21 | 8.400.000 | 4.600.000 | 3.400.000 |
| Đường Âu Cơ | Đường rẽ vào Trường THPT Hạ Hòa - Ngã 3 rẽ vào trường tiểu học Hạ Hòa Mục 20 | 9.500.000 | 5.200.000 | 3.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 7 | 29.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (67 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | Cống qua đường gần nhà Văn hóa khu 6 (thị trấn Hạ Hòa cũ) - Giáp xã Ấm Hạ (cũ) Mục 48 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Các tuyến đường khác | Đoạn nắn tuyến từ nhà ông Đạo Quế khu 4 (Gia Điền cũ) - Nhà Luân Khoa khu 5 (Gia Điền cũ) Mục 53 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã 3 tiếp giáp đường QL 70B (nhà ông Doanh Tính) - Giao với đường ĐH62 Mục 51 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường bê tông song song với đường sắt Mục 50 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường nội thị còn lại thuộc thị trấn Hạ Hòa cũ Mục 54 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Châu Thảo khu 2 xã Minh Hạc (cũ) - Ngã 3 nhà bà Tạch khu 3 (khu đấu giá Đầm Sen khu 3) Mục 52 | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác | Viện Kiểm sát, Toà án - Chợ Hạ Hòa Mục 49 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu đấu giá, khu tái định cư | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá tại xã Ấm Hạ, Minh Hạc, Gia Điền cũ Mục 67 | 150.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu đấu giá, khu tái định cư | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá tại thị trấn Hạ Hòa cũ Mục 66 | 600.000 | ||
| Khu TĐC tại khu 2 Ấm Hạ cũ Khu đấu giá, khu tái định cư | Khu đấu giá, khu tái định cư Mục 64 | 600.000 | ||
| Khu TĐC tại khu 5 Ấm Hạ cũ Khu đấu giá, khu tái định cư | Khu đấu giá, khu tái định cư Mục 65 | 1.200.000 | ||
| Khu nhà ở đô thị Đầm Phai | Đường 17,5 m Mục 57 | 3.600.000 | ||
| Khu nhà ở đô thị Đầm Phai | Đường 13,5 m Mục 58 | 3.000.000 | ||
| Khu đấu giá tại khu 10 TT Hạ Hòa cũ (LK01) Khu đấu giá, khu tái định cư | Khu đấu giá, khu tái định cư Mục 59 | 4.500.000 | ||
| Khu đấu giá tại khu 11 TT Hạ Hòa cũ Khu đấu giá, khu tái định cư | Khu đấu giá, khu tái định cư Mục 61 | 3.600.000 | ||
| Khu đấu giá tại khu 3 Minh Hạc cũ Khu đấu giá, khu tái định cư | Khu đấu giá, khu tái định cư Mục 63 | 1.800.000 | ||
| Khu đấu giá tại khu 3 TT Hạ Hòa cũ Khu đấu giá, khu tái định cư | Khu đấu giá, khu tái định cư Mục 60 | 4.200.000 | ||
| Khu đấu giá tại khu 8 Ấm Hạ cũ Khu đấu giá, khu tái định cư | Khu đấu giá, khu tái định cư Mục 62 | 1.500.000 | ||
| Phố Ao Châu | Nhà ông Khôi qua ngã tư nối đường Quốc lộ 70B - Giáp xã Minh Hạc (cũ) Mục 23 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Phố Cao Sơn | Ngã 3 rẽ vào trường tiểu học Hạ Hòa - Nối đường phố Ao Châu Mục 32 | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 |
| Phố Chu Văn An | Ban Chỉ huy quân sự huyện (cũ) - Nối ngã ba Quốc lộ 70B Mục 24 | 1.900.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Phố Côn Nhạc | Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị - Đường vào trường THPT Hạ Hòa Mục 27 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Phố Côn Nhạc | Đường vào trường THPT Hạ Hòa - Điểm giao với đường phố Ao Châu Mục 28 | 2.800.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Phố Gò Mây | Giáp nhà ông Hải Giang - Nhà ông Dũng Minh Mục 30 | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 |
| Phố Hàn Thuyên | UBND huyện Hạ Hòa (cũ) - Cổng cũ Trung tâm y tế huyện Hạ Hòa và lối rẽ đến đường phố Côn Nhạc Mục 34 | 3.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Phố Hàn Thuyên | Nhà ông Cường (Thanh), khu 5 (thị trấn Hạ Hòa cũ) - Giao với đường Hùng Vương (QL70B) Mục 35 | 2.300.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Phố Lửa Việt | Bến thuyền Ao Châu - Nhà bà Loan Lý (qua nhà ông Lý Kiểm) Mục 25 | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 |
| Phố Lửa Việt | Nhà ông Kiểm - Đập Bờ Dài Mục 26 | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 |
| Phố Thao Giang | Chợ Hạ Hòa - Giao với đường Hùng Vương (QL70B) Mục 33 | 2.100.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Phố Trần Nhân Tông | Hiệu sách nhân dân - Qua Chùa Kim Sơn đến nhà ông Bình Mục 29 | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 |
| Phố Tố Hữu | Nhà ông Hoan Dương - Giao với đường Hùng Vương (QL70B) Mục 31 | 3.800.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Phố Ấm Thượng | Ngã ba chợ Hạ Hòa - Ga Ấm Thượng Mục 22 | 4.200.000 | 2.300.000 | 1.700.000 |
| Đường Quốc lộ 2D | Công ty TNHH chè Cúc Đạt - Giáp địa giới hành chính xã Vĩnh Chân (xã Lang Sơn cũ) Mục 10 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường Quốc lộ 2D (đường Lạc Long Quân) | Cầu Lửa Việt, khu 1 (thị trấn Hạ Hòa cũ) - Ngã ba Bưu điện Mục 8 | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đường Quốc lộ 2D (đường Lạc Long Quân) | Ngã ba Bưu điện - Công ty TNHH chè Cúc Đạt Mục 9 | 4.800.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Đường Quốc lộ 2D (đường Lạc Long Quân) | Giáp xã Đan Thượng (xã Tứ Hiệp cũ) - Cầu Lửa Việt, khu 1 (thị trấn Hạ Hòa cũ) Mục 7 | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đường Quốc lộ 70B (đường Hùng Vương) | Giáp địa giới hành chính xã Yên Kỳ (xã Phương Viên cũ) - Ngã ba đường đi Làng Trầm, xã Yên Kỳ (xã Hương Xạ cũ) Mục 1 | 900.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường Quốc lộ 70B (đường Hùng Vương) | Giao đường tỉnh lộ 314 - Đường rẽ vào NVH khu 2 (xã Ấm Hạ cũ) Mục 3 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường Quốc lộ 70B (đường Hùng Vương) | Đường rẽ vào NVH khu 2 (xã Ấm Hạ cũ) - Giao thị trấn Hạ Hòa (cũ) và xã Ấm Hạ (cũ) Mục 4 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường Quốc lộ 70B (đường Hùng Vương) | Giao thị trấn Hạ Hòa (cũ) và xã Ấm Hạ (cũ) - Ngã 3 dốc ông Thành cháy Mục 5 | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường Quốc lộ 70B (đường Hùng Vương) | Ngã ba đường đi Làng Trầm, xã Yên Kỳ (xã Hương Xạ cũ) - Giao đường tỉnh lộ 314 Mục 2 | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường Quốc lộ 70B (đường Hùng Vương) | Ngã 3 dốc ông Thành cháy - Cầu Hạ Hòa Mục 6 | 2.300.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Đường gom | Giáp xã Đan Thượng (xã Tứ Hiệp cũ) - Cầu Lửa Việt, khu 1 (thị trấn Hạ Hòa cũ) Mục 55 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường gom | Đoạn đường liên thôn xóm của Ấm Hạ, Gia Điền, Minh Hạc Mục 56 | 240.000 | 130.000 | 100.000 |
| Đường huyện 60 | Trạm biến áp số 4 (ngã ba ông Thiện Tiệp), thuộc khu 4 xã Minh Hạc (cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Yên Kỳ (xã Lang Sơn cũ) Mục 18 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường huyện 60 | Nhà ông Hai khu 4 (xã Minh Hạc cũ) - Trạm biến áp số 4 (ngã ba ông Thiện Tiệp), thuộc khu 4 xã Minh Hạc (cũ) Mục 17 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường huyện 60 | Nhà ông Tăng (khu 5 thị trấn Hạ Hoà cũ) - Nhà ông Hai khu 4 (xã Minh Hạc cũ) Mục 16 | 1.100.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường huyện 62 | Cổng chùa khu 1 - Khu 3, giáp xã Ấm Hạ cũ Mục 15 | 390.000 | 220.000 | 160.000 |
| Đường liên xã | Tỉnh lộ 314 - Giáp địa giới hành chính xã Đan Thượng (xã Tứ Hiệp cũ) Mục 41 | 390.000 | 220.000 | 160.000 |
| Đường liên xã | Nhà bà Thỏa, khu 8 - Cổng nhà bà Lựa, khu 3 xã Ấm Hạ (cũ) Mục 42 | 390.000 | 220.000 | 160.000 |
| Đường liên xã | Đoạn đường liên xã còn lại Mục 43 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Đường liên xã | Ngã 3 cổng ông Thắng Điểu - Cổng nhà văn hóa khu 4 Mục 40 | 480.000 | 220.000 | 160.000 |
| Đường trục chính xã | Ngã ba nhà ông Hưng Thủy giáp Quốc lộ 2D - Nhà bà Cánh khu 2 Mục 36 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường trục chính xã | Nhà ông Lập Ước khu 3 - Đất nhà ông Hoan Dương nối đường ĐH60 Mục 38 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường trục chính xã | Nhà bà Cánh khu 2 - Trạm biến áp số 4 (ngã ba ông Thiện Tiệp), thuộc khu 4 xã Minh Hạc (cũ) Mục 39 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường trục chính xã | Nhà bà Cánh khu 2 (qua khu đấu giá Đầm Sen khu 3) - Nhà ông Lập Ước khu 3 Mục 37 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường trục xã, nội thị | Ngã ba đường đi Làng Trầm, xã Yên Kỳ (xã Hương Xạ cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Yên Kỳ (xã Hương Xạ cũ) Mục 46 | 390.000 | 220.000 | 160.000 |
| Đường trục xã, nội thị | Ngã 3 nhà ông Tú khu 7 (xã Ấm Hạ cũ) - Giao đường ĐH62 xã Gia Điền (cũ) Mục 45 | 390.000 | 220.000 | 160.000 |
| Đường trục xã, nội thị | Ngã 3 tiếp giáp đường tỉnh 314 nhà ông Tân Hoa - Nối với đường ĐH62 Mục 44 | 390.000 | 220.000 | 160.000 |
| Đường trục xã, nội thị | Ngã ba đường đi Làng Trầm, xã Yên Kỳ (xã Hương Xạ cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Yên Kỳ (xã Phương Viên cũ) Mục 47 | 390.000 | 220.000 | 160.000 |
| Đường tỉnh 314 | Ngã 3 giao với đường QL70B - Ngã tư đường vùng đồi Gia Điền Mục 11 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường tỉnh 314 | Ngã 3 nhà ông Đức Liễu - Giáp ngã 3 xã Đan Thượng (Hà Lương cũ) Mục 14 | 390.000 | 220.000 | 160.000 |
| Đường tỉnh 314 | Ngã 3 nhà bà Huế - Ngã 3 nhà ông Đức Liễu Mục 13 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường tỉnh 314 | Ngã tư đường vùng đồi Gia Điền - Ngã 3 nhà bà Huế Mục 12 | 390.000 | 220.000 | 160.000 |
| Đường Âu Cơ | Ngã 3 rẽ vào trường tiểu học Hạ Hòa - Đến ngã ba dốc ông Thành cháy, QL.70B Mục 21 | 4.200.000 | 2.300.000 | 1.700.000 |
| Đường Âu Cơ | Đường rẽ vào Trường THPT Hạ Hòa - Ngã 3 rẽ vào trường tiểu học Hạ Hòa Mục 20 | 4.200.000 | 2.300.000 | 1.700.000 |
| Đường Âu Cơ | Ngã ba bưu điện - Đường rẽ vào Trường THPT Hạ Hòa Mục 19 | 4.200.000 | 2.300.000 | 1.700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (67 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | Viện Kiểm sát, Toà án - Chợ Hạ Hòa Mục 49 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường khác | Cống qua đường gần nhà Văn hóa khu 6 (thị trấn Hạ Hòa cũ) - Giáp xã Ấm Hạ (cũ) Mục 48 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường khác | Đoạn nắn tuyến từ nhà ông Đạo Quế khu 4 (Gia Điền cũ) - Nhà Luân Khoa khu 5 (Gia Điền cũ) Mục 53 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Châu Thảo khu 2 xã Minh Hạc (cũ) - Ngã 3 nhà bà Tạch khu 3 (khu đấu giá Đầm Sen khu 3) Mục 52 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường nội thị còn lại thuộc thị trấn Hạ Hòa cũ Mục 54 | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã 3 tiếp giáp đường QL 70B (nhà ông Doanh Tính) - Giao với đường ĐH62 Mục 51 | 400.000 | 250.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường bê tông song song với đường sắt Mục 50 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu đấu giá, khu tái định cư | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá tại xã Ấm Hạ, Minh Hạc, Gia Điền cũ Mục 67 | 200.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu đấu giá, khu tái định cư | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá tại thị trấn Hạ Hòa cũ Mục 66 | 800.000 | ||
| Khu TĐC tại khu 2 Ấm Hạ cũ Khu đấu giá, khu tái định cư | Khu đấu giá, khu tái định cư Mục 64 | 800.000 | ||
| Khu TĐC tại khu 5 Ấm Hạ cũ Khu đấu giá, khu tái định cư | Khu đấu giá, khu tái định cư Mục 65 | 1.600.000 | ||
| Khu nhà ở đô thị Đầm Phai | Đường 13,5 m Mục 58 | 4.000.000 | ||
| Khu nhà ở đô thị Đầm Phai | Đường 17,5 m Mục 57 | 4.800.000 | ||
| Khu đấu giá tại khu 10 TT Hạ Hòa cũ (LK01) Khu đấu giá, khu tái định cư | Khu đấu giá, khu tái định cư Mục 59 | 6.000.000 | ||
| Khu đấu giá tại khu 11 TT Hạ Hòa cũ Khu đấu giá, khu tái định cư | Khu đấu giá, khu tái định cư Mục 61 | 4.800.000 | ||
| Khu đấu giá tại khu 3 Minh Hạc cũ Khu đấu giá, khu tái định cư | Khu đấu giá, khu tái định cư Mục 63 | 2.400.000 | ||
| Khu đấu giá tại khu 3 TT Hạ Hòa cũ Khu đấu giá, khu tái định cư | Khu đấu giá, khu tái định cư Mục 60 | 5.600.000 | ||
| Khu đấu giá tại khu 8 Ấm Hạ cũ Khu đấu giá, khu tái định cư | Khu đấu giá, khu tái định cư Mục 62 | 2.000.000 | ||
| Phố Ao Châu | Nhà ông Khôi qua ngã tư nối đường Quốc lộ 70B - Giáp xã Minh Hạc (cũ) Mục 23 | 3.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Phố Cao Sơn | Ngã 3 rẽ vào trường tiểu học Hạ Hòa - Nối đường phố Ao Châu Mục 32 | 2.300.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Phố Chu Văn An | Ban Chỉ huy quân sự huyện (cũ) - Nối ngã ba Quốc lộ 70B Mục 24 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Phố Côn Nhạc | Đường vào trường THPT Hạ Hòa - Điểm giao với đường phố Ao Châu Mục 28 | 3.800.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Phố Côn Nhạc | Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị - Đường vào trường THPT Hạ Hòa Mục 27 | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Phố Gò Mây | Giáp nhà ông Hải Giang - Nhà ông Dũng Minh Mục 30 | 2.300.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Phố Hàn Thuyên | Nhà ông Cường (Thanh), khu 5 (thị trấn Hạ Hòa cũ) - Giao với đường Hùng Vương (QL70B) Mục 35 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Phố Hàn Thuyên | UBND huyện Hạ Hòa (cũ) - Cổng cũ Trung tâm y tế huyện Hạ Hòa và lối rẽ đến đường phố Côn Nhạc Mục 34 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Phố Lửa Việt | Bến thuyền Ao Châu - Nhà bà Loan Lý (qua nhà ông Lý Kiểm) Mục 25 | 2.300.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Phố Lửa Việt | Nhà ông Kiểm - Đập Bờ Dài Mục 26 | 2.300.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Phố Thao Giang | Chợ Hạ Hòa - Giao với đường Hùng Vương (QL70B) Mục 33 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Phố Trần Nhân Tông | Hiệu sách nhân dân - Qua Chùa Kim Sơn đến nhà ông Bình Mục 29 | 2.300.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Phố Tố Hữu | Nhà ông Hoan Dương - Giao với đường Hùng Vương (QL70B) Mục 31 | 5.100.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Phố Ấm Thượng | Ngã ba chợ Hạ Hòa - Ga Ấm Thượng Mục 22 | 5.600.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| Đường Quốc lộ 2D | Công ty TNHH chè Cúc Đạt - Giáp địa giới hành chính xã Vĩnh Chân (xã Lang Sơn cũ) Mục 10 | 2.900.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Đường Quốc lộ 2D (đường Lạc Long Quân) | Giáp xã Đan Thượng (xã Tứ Hiệp cũ) - Cầu Lửa Việt, khu 1 (thị trấn Hạ Hòa cũ) Mục 7 | 4.800.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Đường Quốc lộ 2D (đường Lạc Long Quân) | Ngã ba Bưu điện - Công ty TNHH chè Cúc Đạt Mục 9 | 6.400.000 | 3.500.000 | 2.600.000 |
| Đường Quốc lộ 2D (đường Lạc Long Quân) | Cầu Lửa Việt, khu 1 (thị trấn Hạ Hòa cũ) - Ngã ba Bưu điện Mục 8 | 4.800.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Đường Quốc lộ 70B (đường Hùng Vương) | Ngã 3 dốc ông Thành cháy - Cầu Hạ Hòa Mục 6 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường Quốc lộ 70B (đường Hùng Vương) | Giáp địa giới hành chính xã Yên Kỳ (xã Phương Viên cũ) - Ngã ba đường đi Làng Trầm, xã Yên Kỳ (xã Hương Xạ cũ) Mục 1 | 1.100.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường Quốc lộ 70B (đường Hùng Vương) | Đường rẽ vào NVH khu 2 (xã Ấm Hạ cũ) - Giao thị trấn Hạ Hòa (cũ) và xã Ấm Hạ (cũ) Mục 4 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường Quốc lộ 70B (đường Hùng Vương) | Ngã ba đường đi Làng Trầm, xã Yên Kỳ (xã Hương Xạ cũ) - Giao đường tỉnh lộ 314 Mục 2 | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường Quốc lộ 70B (đường Hùng Vương) | Giao đường tỉnh lộ 314 - Đường rẽ vào NVH khu 2 (xã Ấm Hạ cũ) Mục 3 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường Quốc lộ 70B (đường Hùng Vương) | Giao thị trấn Hạ Hòa (cũ) và xã Ấm Hạ (cũ) - Ngã 3 dốc ông Thành cháy Mục 5 | 2.300.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Đường gom | Giáp xã Đan Thượng (xã Tứ Hiệp cũ) - Cầu Lửa Việt, khu 1 (thị trấn Hạ Hòa cũ) Mục 55 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường gom | Đoạn đường liên thôn xóm của Ấm Hạ, Gia Điền, Minh Hạc Mục 56 | 320.000 | 180.000 | 130.000 |
| Đường huyện 60 | Nhà ông Hai khu 4 (xã Minh Hạc cũ) - Trạm biến áp số 4 (ngã ba ông Thiện Tiệp), thuộc khu 4 xã Minh Hạc (cũ) Mục 17 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường huyện 60 | Trạm biến áp số 4 (ngã ba ông Thiện Tiệp), thuộc khu 4 xã Minh Hạc (cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Yên Kỳ (xã Lang Sơn cũ) Mục 18 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường huyện 60 | Nhà ông Tăng (khu 5 thị trấn Hạ Hoà cũ) - Nhà ông Hai khu 4 (xã Minh Hạc cũ) Mục 16 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường huyện 62 | Cổng chùa khu 1 - Khu 3, giáp xã Ấm Hạ cũ Mục 15 | 520.000 | 290.000 | 210.000 |
| Đường liên xã | Ngã 3 cổng ông Thắng Điểu - Cổng nhà văn hóa khu 4 Mục 40 | 600.000 | 290.000 | 210.000 |
| Đường liên xã | Tỉnh lộ 314 - Giáp địa giới hành chính xã Đan Thượng (xã Tứ Hiệp cũ) Mục 41 | 520.000 | 290.000 | 210.000 |
| Đường liên xã | Nhà bà Thỏa, khu 8 - Cổng nhà bà Lựa, khu 3 xã Ấm Hạ (cũ) Mục 42 | 520.000 | 290.000 | 210.000 |
| Đường liên xã | Đoạn đường liên xã còn lại Mục 43 | 400.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường trục chính xã | Nhà bà Cánh khu 2 - Trạm biến áp số 4 (ngã ba ông Thiện Tiệp), thuộc khu 4 xã Minh Hạc (cũ) Mục 39 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường trục chính xã | Nhà ông Lập Ước khu 3 - Đất nhà ông Hoan Dương nối đường ĐH60 Mục 38 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường trục chính xã | Ngã ba nhà ông Hưng Thủy giáp Quốc lộ 2D - Nhà bà Cánh khu 2 Mục 36 | 1.900.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Đường trục chính xã | Nhà bà Cánh khu 2 (qua khu đấu giá Đầm Sen khu 3) - Nhà ông Lập Ước khu 3 Mục 37 | 2.300.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường trục xã, nội thị | Ngã ba đường đi Làng Trầm, xã Yên Kỳ (xã Hương Xạ cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Yên Kỳ (xã Phương Viên cũ) Mục 47 | 520.000 | 290.000 | 210.000 |
| Đường trục xã, nội thị | Ngã 3 tiếp giáp đường tỉnh 314 nhà ông Tân Hoa - Nối với đường ĐH62 Mục 44 | 520.000 | 290.000 | 210.000 |
| Đường trục xã, nội thị | Ngã ba đường đi Làng Trầm, xã Yên Kỳ (xã Hương Xạ cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Yên Kỳ (xã Hương Xạ cũ) Mục 46 | 520.000 | 290.000 | 210.000 |
| Đường trục xã, nội thị | Ngã 3 nhà ông Tú khu 7 (xã Ấm Hạ cũ) - Giao đường ĐH62 xã Gia Điền (cũ) Mục 45 | 520.000 | 290.000 | 210.000 |
| Đường tỉnh 314 | Ngã 3 nhà bà Huế - Ngã 3 nhà ông Đức Liễu Mục 13 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh 314 | Ngã 3 nhà ông Đức Liễu - Giáp ngã 3 xã Đan Thượng (Hà Lương cũ) Mục 14 | 520.000 | 290.000 | 210.000 |
| Đường tỉnh 314 | Ngã 3 giao với đường QL70B - Ngã tư đường vùng đồi Gia Điền Mục 11 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường tỉnh 314 | Ngã tư đường vùng đồi Gia Điền - Ngã 3 nhà bà Huế Mục 12 | 520.000 | 290.000 | 210.000 |
| Đường Âu Cơ | Ngã ba bưu điện - Đường rẽ vào Trường THPT Hạ Hòa Mục 19 | 5.600.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| Đường Âu Cơ | Đường rẽ vào Trường THPT Hạ Hòa - Ngã 3 rẽ vào trường tiểu học Hạ Hòa Mục 20 | 5.600.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| Đường Âu Cơ | Ngã 3 rẽ vào trường tiểu học Hạ Hòa - Đến ngã ba dốc ông Thành cháy, QL.70B Mục 21 | 5.600.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 7 | 78.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 7 | 62.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.