Bảng giá đất Xã Hạ Hòa, Phú Thọ từ 01/01/2026

205 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hạ Hòa13.700.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 2D (đường Lạc Long Quân), đoạn Ngã ba Bưu điện đến Công ty TNHH chè Cúc Đạt), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 7
65.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (67 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khácViện Kiểm sát, Toà án - Chợ Hạ Hòa
Mục 49
4.000.0002.200.0001.600.000
Các tuyến đường khácNgã 3 tiếp giáp đường QL 70B (nhà ông Doanh Tính) - Giao với đường ĐH62
Mục 51
1.100.000600.000400.000
Các tuyến đường khácĐường bê tông song song với đường sắt
Mục 50
4.000.0002.200.0001.600.000
Các tuyến đường khácCống qua đường gần nhà Văn hóa khu 6 (thị trấn Hạ Hòa cũ) - Giáp xã Ấm Hạ (cũ)
Mục 48
4.000.0002.200.0001.600.000
Các tuyến đường khácĐường nội thị còn lại thuộc thị trấn Hạ Hòa cũ
Mục 54
3.200.0001.700.0001.300.000
Các tuyến đường khácĐoạn nắn tuyến từ nhà ông Đạo Quế khu 4 (Gia Điền cũ) - Nhà Luân Khoa khu 5 (Gia Điền cũ)
Mục 53
1.300.000700.000500.000
Các tuyến đường khácNhà ông Châu Thảo khu 2 xã Minh Hạc (cũ) - Ngã 3 nhà bà Tạch khu 3 (khu đấu giá Đầm Sen khu 3)
Mục 52
2.500.0001.400.0001.000.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu đấu giá, khu tái định cư
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá tại thị trấn Hạ Hòa cũ
Mục 66
2.100.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu đấu giá, khu tái định cư
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá tại xã Ấm Hạ, Minh Hạc, Gia Điền cũ
Mục 67
500.000
Khu TĐC tại khu 2 Ấm Hạ cũ
Khu đấu giá, khu tái định cư
Khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 64
2.000.000
Khu TĐC tại khu 5 Ấm Hạ cũ
Khu đấu giá, khu tái định cư
Khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 65
4.000.000
Khu nhà ở đô thị Đầm PhaiĐường 17,5 m
Mục 57
12.000.000
Khu nhà ở đô thị Đầm PhaiĐường 13,5 m
Mục 58
10.000.000
Khu đấu giá tại khu 10 TT Hạ Hòa cũ (LK01)
Khu đấu giá, khu tái định cư
Khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 59
13.000.000
Khu đấu giá tại khu 11 TT Hạ Hòa cũ
Khu đấu giá, khu tái định cư
Khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 61
12.000.000
Khu đấu giá tại khu 3 Minh Hạc cũ
Khu đấu giá, khu tái định cư
Khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 63
6.000.000
Khu đấu giá tại khu 3 TT Hạ Hòa cũ
Khu đấu giá, khu tái định cư
Khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 60
13.000.000
Khu đấu giá tại khu 8 Ấm Hạ cũ
Khu đấu giá, khu tái định cư
Khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 62
5.000.000
Phố Ao ChâuNhà ông Khôi qua ngã tư nối đường Quốc lộ 70B - Giáp xã Minh Hạc (cũ)
Mục 23
8.200.0004.500.0003.300.000
Phố Cao SơnNgã 3 rẽ vào trường tiểu học Hạ Hòa - Nối đường phố Ao Châu
Mục 32
5.700.0003.100.0002.300.000
Phố Chu Văn AnBan Chỉ huy quân sự huyện (cũ) - Nối ngã ba Quốc lộ 70B
Mục 24
6.300.0003.500.0002.500.000
Phố Côn NhạcTrung tâm Bồi dưỡng Chính trị - Đường vào trường THPT Hạ Hòa
Mục 27
8.800.0004.900.0003.500.000
Phố Côn NhạcĐường vào trường THPT Hạ Hòa - Điểm giao với đường phố Ao Châu
Mục 28
9.500.0005.200.0003.800.000
Phố Gò MâyGiáp nhà ông Hải Giang - Nhà ông Dũng Minh
Mục 30
5.700.0003.100.0002.300.000
Phố Hàn ThuyênNhà ông Cường (Thanh), khu 5 (thị trấn Hạ Hòa cũ) - Giao với đường Hùng Vương (QL70B)
Mục 35
7.600.0004.200.0003.000.000
Phố Hàn ThuyênUBND huyện Hạ Hòa (cũ) - Cổng cũ Trung tâm y tế huyện Hạ Hòa và lối rẽ đến đường phố Côn Nhạc
Mục 34
10.000.0005.500.0004.000.000
Phố Lửa ViệtNhà ông Kiểm - Đập Bờ Dài
Mục 26
5.700.0003.100.0002.300.000
Phố Lửa ViệtBến thuyền Ao Châu - Nhà bà Loan Lý (qua nhà ông Lý Kiểm)
Mục 25
5.700.0003.100.0002.300.000
Phố Thao GiangChợ Hạ Hòa - Giao với đường Hùng Vương (QL70B)
Mục 33
6.800.0003.800.0002.700.000
Phố Trần Nhân TôngHiệu sách nhân dân - Qua Chùa Kim Sơn đến nhà ông Bình
Mục 29
5.700.0003.100.0002.300.000
Phố Tố HữuNhà ông Hoan Dương - Giao với đường Hùng Vương (QL70B)
Mục 31
12.600.0006.900.0005.100.000
Phố Ấm ThượngNgã ba chợ Hạ Hòa - Ga Ấm Thượng
Mục 22
9.500.0005.200.0003.800.000
Đường Quốc lộ 2DCông ty TNHH chè Cúc Đạt - Giáp địa giới hành chính xã Vĩnh Chân (xã Lang Sơn cũ)
Mục 10
7.400.0004.100.0002.900.000
Đường Quốc lộ 2D (đường Lạc Long Quân)Ngã ba Bưu điện - Công ty TNHH chè Cúc Đạt
Mục 9
13.700.0007.500.0005.500.000
Đường Quốc lộ 2D (đường Lạc Long Quân)Giáp xã Đan Thượng (xã Tứ Hiệp cũ) - Cầu Lửa Việt, khu 1 (thị trấn Hạ Hòa cũ)
Mục 7
7.600.0004.200.0003.000.000
Đường Quốc lộ 2D (đường Lạc Long Quân)Cầu Lửa Việt, khu 1 (thị trấn Hạ Hòa cũ) - Ngã ba Bưu điện
Mục 8
9.500.0005.200.0003.800.000
Đường Quốc lộ 70B (đường Hùng Vương)Ngã 3 dốc ông Thành cháy - Cầu Hạ Hòa
Mục 6
7.600.0004.200.0003.000.000
Đường Quốc lộ 70B (đường Hùng Vương)Đường rẽ vào NVH khu 2 (xã Ấm Hạ cũ) - Giao thị trấn Hạ Hòa (cũ) và xã Ấm Hạ (cũ)
Mục 4
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường Quốc lộ 70B (đường Hùng Vương)Giao đường tỉnh lộ 314 - Đường rẽ vào NVH khu 2 (xã Ấm Hạ cũ)
Mục 3
3.500.0001.900.0001.400.000
Đường Quốc lộ 70B (đường Hùng Vương)Ngã ba đường đi Làng Trầm, xã Yên Kỳ (xã Hương Xạ cũ) - Giao đường tỉnh lộ 314
Mục 2
3.300.0001.800.0001.300.000
Đường Quốc lộ 70B (đường Hùng Vương)Giáp địa giới hành chính xã Yên Kỳ (xã Phương Viên cũ) - Ngã ba đường đi Làng Trầm, xã Yên Kỳ (xã Hương Xạ cũ)
Mục 1
2.800.0001.600.0001.100.000
Đường Quốc lộ 70B (đường Hùng Vương)Giao thị trấn Hạ Hòa (cũ) và xã Ấm Hạ (cũ) - Ngã 3 dốc ông Thành cháy
Mục 5
5.700.0003.100.0002.300.000
Đường gomGiáp xã Đan Thượng (xã Tứ Hiệp cũ) - Cầu Lửa Việt, khu 1 (thị trấn Hạ Hòa cũ)
Mục 55
4.000.0002.200.0001.600.000
Đường gomĐoạn đường liên thôn xóm của Ấm Hạ, Gia Điền, Minh Hạc
Mục 56
800.000440.000320.000
Đường huyện 60Trạm biến áp số 4 (ngã ba ông Thiện Tiệp), thuộc khu 4 xã Minh Hạc (cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Yên Kỳ (xã Lang Sơn cũ)
Mục 18
2.200.0001.200.000900.000
Đường huyện 60Nhà ông Tăng (khu 5 thị trấn Hạ Hoà cũ) - Nhà ông Hai khu 4 (xã Minh Hạc cũ)
Mục 16
3.800.0002.100.0001.500.000
Đường huyện 60Nhà ông Hai khu 4 (xã Minh Hạc cũ) - Trạm biến áp số 4 (ngã ba ông Thiện Tiệp), thuộc khu 4 xã Minh Hạc (cũ)
Mục 17
2.500.0001.400.0001.000.000
Đường huyện 62Cổng chùa khu 1 - Khu 3, giáp xã Ấm Hạ cũ
Mục 15
1.300.000720.000520.000
Đường liên xãNgã 3 cổng ông Thắng Điểu - Cổng nhà văn hóa khu 4
Mục 40
1.300.000720.000520.000
Đường liên xãĐoạn đường liên xã còn lại
Mục 43
1.100.000600.000400.000
Đường liên xãNhà bà Thỏa, khu 8 - Cổng nhà bà Lựa, khu 3 xã Ấm Hạ (cũ)
Mục 42
1.300.000720.000520.000
Đường liên xãTỉnh lộ 314 - Giáp địa giới hành chính xã Đan Thượng (xã Tứ Hiệp cũ)
Mục 41
1.300.000720.000520.000
Đường trục chính xãNhà ông Lập Ước khu 3 - Đất nhà ông Hoan Dương nối đường ĐH60
Mục 38
3.200.0001.700.0001.300.000
Đường trục chính xãNhà bà Cánh khu 2 (qua khu đấu giá Đầm Sen khu 3) - Nhà ông Lập Ước khu 3
Mục 37
4.700.0002.600.0001.900.000
Đường trục chính xãNhà bà Cánh khu 2 - Trạm biến áp số 4 (ngã ba ông Thiện Tiệp), thuộc khu 4 xã Minh Hạc (cũ)
Mục 39
3.500.0001.900.0001.400.000
Đường trục chính xãNgã ba nhà ông Hưng Thủy giáp Quốc lộ 2D - Nhà bà Cánh khu 2
Mục 36
4.700.0002.600.0001.900.000
Đường trục xã, nội thịNgã 3 nhà ông Tú khu 7 (xã Ấm Hạ cũ) - Giao đường ĐH62 xã Gia Điền (cũ)
Mục 45
1.300.000720.000520.000
Đường trục xã, nội thịNgã 3 tiếp giáp đường tỉnh 314 nhà ông Tân Hoa - Nối với đường ĐH62
Mục 44
1.300.000720.000520.000
Đường trục xã, nội thịNgã ba đường đi Làng Trầm, xã Yên Kỳ (xã Hương Xạ cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Yên Kỳ (xã Hương Xạ cũ)
Mục 46
1.300.000720.000520.000
Đường trục xã, nội thịNgã ba đường đi Làng Trầm, xã Yên Kỳ (xã Hương Xạ cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Yên Kỳ (xã Phương Viên cũ)
Mục 47
1.300.000720.000520.000
Đường tỉnh 314Ngã 3 giao với đường QL70B - Ngã tư đường vùng đồi Gia Điền
Mục 11
4.000.0002.200.0001.600.000
Đường tỉnh 314Ngã tư đường vùng đồi Gia Điền - Ngã 3 nhà bà Huế
Mục 12
1.300.000720.000520.000
Đường tỉnh 314Ngã 3 nhà ông Đức Liễu - Giáp ngã 3 xã Đan Thượng (Hà Lương cũ)
Mục 14
1.300.000720.000520.000
Đường tỉnh 314Ngã 3 nhà bà Huế - Ngã 3 nhà ông Đức Liễu
Mục 13
1.600.000900.000600.000
Đường Âu CơNgã ba bưu điện - Đường rẽ vào Trường THPT Hạ Hòa
Mục 19
12.600.0006.900.0005.100.000
Đường Âu CơNgã 3 rẽ vào trường tiểu học Hạ Hòa - Đến ngã ba dốc ông Thành cháy, QL.70B
Mục 21
8.400.0004.600.0003.400.000
Đường Âu CơĐường rẽ vào Trường THPT Hạ Hòa - Ngã 3 rẽ vào trường tiểu học Hạ Hòa
Mục 20
9.500.0005.200.0003.800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 7
29.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (67 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khácCống qua đường gần nhà Văn hóa khu 6 (thị trấn Hạ Hòa cũ) - Giáp xã Ấm Hạ (cũ)
Mục 48
1.200.000700.000500.000
Các tuyến đường khácĐoạn nắn tuyến từ nhà ông Đạo Quế khu 4 (Gia Điền cũ) - Nhà Luân Khoa khu 5 (Gia Điền cũ)
Mục 53
500.000300.000200.000
Các tuyến đường khácNgã 3 tiếp giáp đường QL 70B (nhà ông Doanh Tính) - Giao với đường ĐH62
Mục 51
300.000200.000100.000
Các tuyến đường khácĐường bê tông song song với đường sắt
Mục 50
1.200.000700.000500.000
Các tuyến đường khácĐường nội thị còn lại thuộc thị trấn Hạ Hòa cũ
Mục 54
900.000500.000400.000
Các tuyến đường khácNhà ông Châu Thảo khu 2 xã Minh Hạc (cũ) - Ngã 3 nhà bà Tạch khu 3 (khu đấu giá Đầm Sen khu 3)
Mục 52
1.000.000500.000400.000
Các tuyến đường khácViện Kiểm sát, Toà án - Chợ Hạ Hòa
Mục 49
1.200.000700.000500.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu đấu giá, khu tái định cư
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá tại xã Ấm Hạ, Minh Hạc, Gia Điền cũ
Mục 67
150.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu đấu giá, khu tái định cư
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá tại thị trấn Hạ Hòa cũ
Mục 66
600.000
Khu TĐC tại khu 2 Ấm Hạ cũ
Khu đấu giá, khu tái định cư
Khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 64
600.000
Khu TĐC tại khu 5 Ấm Hạ cũ
Khu đấu giá, khu tái định cư
Khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 65
1.200.000
Khu nhà ở đô thị Đầm PhaiĐường 17,5 m
Mục 57
3.600.000
Khu nhà ở đô thị Đầm PhaiĐường 13,5 m
Mục 58
3.000.000
Khu đấu giá tại khu 10 TT Hạ Hòa cũ (LK01)
Khu đấu giá, khu tái định cư
Khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 59
4.500.000
Khu đấu giá tại khu 11 TT Hạ Hòa cũ
Khu đấu giá, khu tái định cư
Khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 61
3.600.000
Khu đấu giá tại khu 3 Minh Hạc cũ
Khu đấu giá, khu tái định cư
Khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 63
1.800.000
Khu đấu giá tại khu 3 TT Hạ Hòa cũ
Khu đấu giá, khu tái định cư
Khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 60
4.200.000
Khu đấu giá tại khu 8 Ấm Hạ cũ
Khu đấu giá, khu tái định cư
Khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 62
1.500.000
Phố Ao ChâuNhà ông Khôi qua ngã tư nối đường Quốc lộ 70B - Giáp xã Minh Hạc (cũ)
Mục 23
2.500.0001.400.0001.000.000
Phố Cao SơnNgã 3 rẽ vào trường tiểu học Hạ Hòa - Nối đường phố Ao Châu
Mục 32
1.700.000900.000700.000
Phố Chu Văn AnBan Chỉ huy quân sự huyện (cũ) - Nối ngã ba Quốc lộ 70B
Mục 24
1.900.0001.000.000800.000
Phố Côn NhạcTrung tâm Bồi dưỡng Chính trị - Đường vào trường THPT Hạ Hòa
Mục 27
2.700.0001.500.0001.100.000
Phố Côn NhạcĐường vào trường THPT Hạ Hòa - Điểm giao với đường phố Ao Châu
Mục 28
2.800.0001.600.0001.100.000
Phố Gò MâyGiáp nhà ông Hải Giang - Nhà ông Dũng Minh
Mục 30
1.700.000900.000700.000
Phố Hàn ThuyênUBND huyện Hạ Hòa (cũ) - Cổng cũ Trung tâm y tế huyện Hạ Hòa và lối rẽ đến đường phố Côn Nhạc
Mục 34
3.000.0001.600.0001.200.000
Phố Hàn ThuyênNhà ông Cường (Thanh), khu 5 (thị trấn Hạ Hòa cũ) - Giao với đường Hùng Vương (QL70B)
Mục 35
2.300.0001.300.000900.000
Phố Lửa ViệtBến thuyền Ao Châu - Nhà bà Loan Lý (qua nhà ông Lý Kiểm)
Mục 25
1.700.000900.000700.000
Phố Lửa ViệtNhà ông Kiểm - Đập Bờ Dài
Mục 26
1.700.000900.000700.000
Phố Thao GiangChợ Hạ Hòa - Giao với đường Hùng Vương (QL70B)
Mục 33
2.100.0001.100.000800.000
Phố Trần Nhân TôngHiệu sách nhân dân - Qua Chùa Kim Sơn đến nhà ông Bình
Mục 29
1.700.000900.000700.000
Phố Tố HữuNhà ông Hoan Dương - Giao với đường Hùng Vương (QL70B)
Mục 31
3.800.0002.100.0001.500.000
Phố Ấm ThượngNgã ba chợ Hạ Hòa - Ga Ấm Thượng
Mục 22
4.200.0002.300.0001.700.000
Đường Quốc lộ 2DCông ty TNHH chè Cúc Đạt - Giáp địa giới hành chính xã Vĩnh Chân (xã Lang Sơn cũ)
Mục 10
2.200.0001.200.000900.000
Đường Quốc lộ 2D (đường Lạc Long Quân)Cầu Lửa Việt, khu 1 (thị trấn Hạ Hòa cũ) - Ngã ba Bưu điện
Mục 8
3.600.0002.000.0001.400.000
Đường Quốc lộ 2D (đường Lạc Long Quân)Ngã ba Bưu điện - Công ty TNHH chè Cúc Đạt
Mục 9
4.800.0002.600.0001.900.000
Đường Quốc lộ 2D (đường Lạc Long Quân)Giáp xã Đan Thượng (xã Tứ Hiệp cũ) - Cầu Lửa Việt, khu 1 (thị trấn Hạ Hòa cũ)
Mục 7
3.600.0002.000.0001.400.000
Đường Quốc lộ 70B (đường Hùng Vương)Giáp địa giới hành chính xã Yên Kỳ (xã Phương Viên cũ) - Ngã ba đường đi Làng Trầm, xã Yên Kỳ (xã Hương Xạ cũ)
Mục 1
900.000500.000300.000
Đường Quốc lộ 70B (đường Hùng Vương)Giao đường tỉnh lộ 314 - Đường rẽ vào NVH khu 2 (xã Ấm Hạ cũ)
Mục 3
1.100.000600.000400.000
Đường Quốc lộ 70B (đường Hùng Vương)Đường rẽ vào NVH khu 2 (xã Ấm Hạ cũ) - Giao thị trấn Hạ Hòa (cũ) và xã Ấm Hạ (cũ)
Mục 4
900.000500.000400.000
Đường Quốc lộ 70B (đường Hùng Vương)Giao thị trấn Hạ Hòa (cũ) và xã Ấm Hạ (cũ) - Ngã 3 dốc ông Thành cháy
Mục 5
1.700.000900.000700.000
Đường Quốc lộ 70B (đường Hùng Vương)Ngã ba đường đi Làng Trầm, xã Yên Kỳ (xã Hương Xạ cũ) - Giao đường tỉnh lộ 314
Mục 2
1.000.000500.000400.000
Đường Quốc lộ 70B (đường Hùng Vương)Ngã 3 dốc ông Thành cháy - Cầu Hạ Hòa
Mục 6
2.300.0001.300.000900.000
Đường gomGiáp xã Đan Thượng (xã Tứ Hiệp cũ) - Cầu Lửa Việt, khu 1 (thị trấn Hạ Hòa cũ)
Mục 55
1.200.000700.000500.000
Đường gomĐoạn đường liên thôn xóm của Ấm Hạ, Gia Điền, Minh Hạc
Mục 56
240.000130.000100.000
Đường huyện 60Trạm biến áp số 4 (ngã ba ông Thiện Tiệp), thuộc khu 4 xã Minh Hạc (cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Yên Kỳ (xã Lang Sơn cũ)
Mục 18
700.000400.000300.000
Đường huyện 60Nhà ông Hai khu 4 (xã Minh Hạc cũ) - Trạm biến áp số 4 (ngã ba ông Thiện Tiệp), thuộc khu 4 xã Minh Hạc (cũ)
Mục 17
800.000400.000300.000
Đường huyện 60Nhà ông Tăng (khu 5 thị trấn Hạ Hoà cũ) - Nhà ông Hai khu 4 (xã Minh Hạc cũ)
Mục 16
1.100.000600.000500.000
Đường huyện 62Cổng chùa khu 1 - Khu 3, giáp xã Ấm Hạ cũ
Mục 15
390.000220.000160.000
Đường liên xãTỉnh lộ 314 - Giáp địa giới hành chính xã Đan Thượng (xã Tứ Hiệp cũ)
Mục 41
390.000220.000160.000
Đường liên xãNhà bà Thỏa, khu 8 - Cổng nhà bà Lựa, khu 3 xã Ấm Hạ (cũ)
Mục 42
390.000220.000160.000
Đường liên xãĐoạn đường liên xã còn lại
Mục 43
300.000200.000100.000
Đường liên xãNgã 3 cổng ông Thắng Điểu - Cổng nhà văn hóa khu 4
Mục 40
480.000220.000160.000
Đường trục chính xãNgã ba nhà ông Hưng Thủy giáp Quốc lộ 2D - Nhà bà Cánh khu 2
Mục 36
1.400.000800.000600.000
Đường trục chính xãNhà ông Lập Ước khu 3 - Đất nhà ông Hoan Dương nối đường ĐH60
Mục 38
1.200.000700.000500.000
Đường trục chính xãNhà bà Cánh khu 2 - Trạm biến áp số 4 (ngã ba ông Thiện Tiệp), thuộc khu 4 xã Minh Hạc (cũ)
Mục 39
1.000.000600.000400.000
Đường trục chính xãNhà bà Cánh khu 2 (qua khu đấu giá Đầm Sen khu 3) - Nhà ông Lập Ước khu 3
Mục 37
1.800.0001.000.000700.000
Đường trục xã, nội thịNgã ba đường đi Làng Trầm, xã Yên Kỳ (xã Hương Xạ cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Yên Kỳ (xã Hương Xạ cũ)
Mục 46
390.000220.000160.000
Đường trục xã, nội thịNgã 3 nhà ông Tú khu 7 (xã Ấm Hạ cũ) - Giao đường ĐH62 xã Gia Điền (cũ)
Mục 45
390.000220.000160.000
Đường trục xã, nội thịNgã 3 tiếp giáp đường tỉnh 314 nhà ông Tân Hoa - Nối với đường ĐH62
Mục 44
390.000220.000160.000
Đường trục xã, nội thịNgã ba đường đi Làng Trầm, xã Yên Kỳ (xã Hương Xạ cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Yên Kỳ (xã Phương Viên cũ)
Mục 47
390.000220.000160.000
Đường tỉnh 314Ngã 3 giao với đường QL70B - Ngã tư đường vùng đồi Gia Điền
Mục 11
1.200.000700.000500.000
Đường tỉnh 314Ngã 3 nhà ông Đức Liễu - Giáp ngã 3 xã Đan Thượng (Hà Lương cũ)
Mục 14
390.000220.000160.000
Đường tỉnh 314Ngã 3 nhà bà Huế - Ngã 3 nhà ông Đức Liễu
Mục 13
500.000300.000200.000
Đường tỉnh 314Ngã tư đường vùng đồi Gia Điền - Ngã 3 nhà bà Huế
Mục 12
390.000220.000160.000
Đường Âu CơNgã 3 rẽ vào trường tiểu học Hạ Hòa - Đến ngã ba dốc ông Thành cháy, QL.70B
Mục 21
4.200.0002.300.0001.700.000
Đường Âu CơĐường rẽ vào Trường THPT Hạ Hòa - Ngã 3 rẽ vào trường tiểu học Hạ Hòa
Mục 20
4.200.0002.300.0001.700.000
Đường Âu CơNgã ba bưu điện - Đường rẽ vào Trường THPT Hạ Hòa
Mục 19
4.200.0002.300.0001.700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (67 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khácViện Kiểm sát, Toà án - Chợ Hạ Hòa
Mục 49
1.600.000900.000600.000
Các tuyến đường khácCống qua đường gần nhà Văn hóa khu 6 (thị trấn Hạ Hòa cũ) - Giáp xã Ấm Hạ (cũ)
Mục 48
1.600.000900.000600.000
Các tuyến đường khácĐoạn nắn tuyến từ nhà ông Đạo Quế khu 4 (Gia Điền cũ) - Nhà Luân Khoa khu 5 (Gia Điền cũ)
Mục 53
600.000300.000200.000
Các tuyến đường khácNhà ông Châu Thảo khu 2 xã Minh Hạc (cũ) - Ngã 3 nhà bà Tạch khu 3 (khu đấu giá Đầm Sen khu 3)
Mục 52
1.200.000700.000500.000
Các tuyến đường khácĐường nội thị còn lại thuộc thị trấn Hạ Hòa cũ
Mục 54
1.300.000700.000500.000
Các tuyến đường khácNgã 3 tiếp giáp đường QL 70B (nhà ông Doanh Tính) - Giao với đường ĐH62
Mục 51
400.000250.000200.000
Các tuyến đường khácĐường bê tông song song với đường sắt
Mục 50
1.600.000900.000600.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu đấu giá, khu tái định cư
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá tại xã Ấm Hạ, Minh Hạc, Gia Điền cũ
Mục 67
200.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu đấu giá, khu tái định cư
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá tại thị trấn Hạ Hòa cũ
Mục 66
800.000
Khu TĐC tại khu 2 Ấm Hạ cũ
Khu đấu giá, khu tái định cư
Khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 64
800.000
Khu TĐC tại khu 5 Ấm Hạ cũ
Khu đấu giá, khu tái định cư
Khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 65
1.600.000
Khu nhà ở đô thị Đầm PhaiĐường 13,5 m
Mục 58
4.000.000
Khu nhà ở đô thị Đầm PhaiĐường 17,5 m
Mục 57
4.800.000
Khu đấu giá tại khu 10 TT Hạ Hòa cũ (LK01)
Khu đấu giá, khu tái định cư
Khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 59
6.000.000
Khu đấu giá tại khu 11 TT Hạ Hòa cũ
Khu đấu giá, khu tái định cư
Khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 61
4.800.000
Khu đấu giá tại khu 3 Minh Hạc cũ
Khu đấu giá, khu tái định cư
Khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 63
2.400.000
Khu đấu giá tại khu 3 TT Hạ Hòa cũ
Khu đấu giá, khu tái định cư
Khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 60
5.600.000
Khu đấu giá tại khu 8 Ấm Hạ cũ
Khu đấu giá, khu tái định cư
Khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 62
2.000.000
Phố Ao ChâuNhà ông Khôi qua ngã tư nối đường Quốc lộ 70B - Giáp xã Minh Hạc (cũ)
Mục 23
3.300.0001.800.0001.300.000
Phố Cao SơnNgã 3 rẽ vào trường tiểu học Hạ Hòa - Nối đường phố Ao Châu
Mục 32
2.300.0001.300.000900.000
Phố Chu Văn AnBan Chỉ huy quân sự huyện (cũ) - Nối ngã ba Quốc lộ 70B
Mục 24
2.500.0001.400.0001.000.000
Phố Côn NhạcĐường vào trường THPT Hạ Hòa - Điểm giao với đường phố Ao Châu
Mục 28
3.800.0002.100.0001.500.000
Phố Côn NhạcTrung tâm Bồi dưỡng Chính trị - Đường vào trường THPT Hạ Hòa
Mục 27
3.500.0001.900.0001.400.000
Phố Gò MâyGiáp nhà ông Hải Giang - Nhà ông Dũng Minh
Mục 30
2.300.0001.300.000900.000
Phố Hàn ThuyênNhà ông Cường (Thanh), khu 5 (thị trấn Hạ Hòa cũ) - Giao với đường Hùng Vương (QL70B)
Mục 35
3.000.0001.700.0001.200.000
Phố Hàn ThuyênUBND huyện Hạ Hòa (cũ) - Cổng cũ Trung tâm y tế huyện Hạ Hòa và lối rẽ đến đường phố Côn Nhạc
Mục 34
4.000.0002.200.0001.600.000
Phố Lửa ViệtBến thuyền Ao Châu - Nhà bà Loan Lý (qua nhà ông Lý Kiểm)
Mục 25
2.300.0001.300.000900.000
Phố Lửa ViệtNhà ông Kiểm - Đập Bờ Dài
Mục 26
2.300.0001.300.000900.000
Phố Thao GiangChợ Hạ Hòa - Giao với đường Hùng Vương (QL70B)
Mục 33
2.700.0001.500.0001.100.000
Phố Trần Nhân TôngHiệu sách nhân dân - Qua Chùa Kim Sơn đến nhà ông Bình
Mục 29
2.300.0001.300.000900.000
Phố Tố HữuNhà ông Hoan Dương - Giao với đường Hùng Vương (QL70B)
Mục 31
5.100.0002.800.0002.000.000
Phố Ấm ThượngNgã ba chợ Hạ Hòa - Ga Ấm Thượng
Mục 22
5.600.0003.100.0002.200.000
Đường Quốc lộ 2DCông ty TNHH chè Cúc Đạt - Giáp địa giới hành chính xã Vĩnh Chân (xã Lang Sơn cũ)
Mục 10
2.900.0001.600.0001.200.000
Đường Quốc lộ 2D (đường Lạc Long Quân)Giáp xã Đan Thượng (xã Tứ Hiệp cũ) - Cầu Lửa Việt, khu 1 (thị trấn Hạ Hòa cũ)
Mục 7
4.800.0002.600.0001.900.000
Đường Quốc lộ 2D (đường Lạc Long Quân)Ngã ba Bưu điện - Công ty TNHH chè Cúc Đạt
Mục 9
6.400.0003.500.0002.600.000
Đường Quốc lộ 2D (đường Lạc Long Quân)Cầu Lửa Việt, khu 1 (thị trấn Hạ Hòa cũ) - Ngã ba Bưu điện
Mục 8
4.800.0002.600.0001.900.000
Đường Quốc lộ 70B (đường Hùng Vương)Ngã 3 dốc ông Thành cháy - Cầu Hạ Hòa
Mục 6
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường Quốc lộ 70B (đường Hùng Vương)Giáp địa giới hành chính xã Yên Kỳ (xã Phương Viên cũ) - Ngã ba đường đi Làng Trầm, xã Yên Kỳ (xã Hương Xạ cũ)
Mục 1
1.100.000600.000500.000
Đường Quốc lộ 70B (đường Hùng Vương)Đường rẽ vào NVH khu 2 (xã Ấm Hạ cũ) - Giao thị trấn Hạ Hòa (cũ) và xã Ấm Hạ (cũ)
Mục 4
1.200.000700.000500.000
Đường Quốc lộ 70B (đường Hùng Vương)Ngã ba đường đi Làng Trầm, xã Yên Kỳ (xã Hương Xạ cũ) - Giao đường tỉnh lộ 314
Mục 2
1.300.000700.000500.000
Đường Quốc lộ 70B (đường Hùng Vương)Giao đường tỉnh lộ 314 - Đường rẽ vào NVH khu 2 (xã Ấm Hạ cũ)
Mục 3
1.400.000800.000600.000
Đường Quốc lộ 70B (đường Hùng Vương)Giao thị trấn Hạ Hòa (cũ) và xã Ấm Hạ (cũ) - Ngã 3 dốc ông Thành cháy
Mục 5
2.300.0001.300.000900.000
Đường gomGiáp xã Đan Thượng (xã Tứ Hiệp cũ) - Cầu Lửa Việt, khu 1 (thị trấn Hạ Hòa cũ)
Mục 55
1.600.000900.000600.000
Đường gomĐoạn đường liên thôn xóm của Ấm Hạ, Gia Điền, Minh Hạc
Mục 56
320.000180.000130.000
Đường huyện 60Nhà ông Hai khu 4 (xã Minh Hạc cũ) - Trạm biến áp số 4 (ngã ba ông Thiện Tiệp), thuộc khu 4 xã Minh Hạc (cũ)
Mục 17
1.000.000600.000400.000
Đường huyện 60Trạm biến áp số 4 (ngã ba ông Thiện Tiệp), thuộc khu 4 xã Minh Hạc (cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Yên Kỳ (xã Lang Sơn cũ)
Mục 18
900.000500.000400.000
Đường huyện 60Nhà ông Tăng (khu 5 thị trấn Hạ Hoà cũ) - Nhà ông Hai khu 4 (xã Minh Hạc cũ)
Mục 16
1.500.000800.000600.000
Đường huyện 62Cổng chùa khu 1 - Khu 3, giáp xã Ấm Hạ cũ
Mục 15
520.000290.000210.000
Đường liên xãNgã 3 cổng ông Thắng Điểu - Cổng nhà văn hóa khu 4
Mục 40
600.000290.000210.000
Đường liên xãTỉnh lộ 314 - Giáp địa giới hành chính xã Đan Thượng (xã Tứ Hiệp cũ)
Mục 41
520.000290.000210.000
Đường liên xãNhà bà Thỏa, khu 8 - Cổng nhà bà Lựa, khu 3 xã Ấm Hạ (cũ)
Mục 42
520.000290.000210.000
Đường liên xãĐoạn đường liên xã còn lại
Mục 43
400.000250.000200.000
Đường trục chính xãNhà bà Cánh khu 2 - Trạm biến áp số 4 (ngã ba ông Thiện Tiệp), thuộc khu 4 xã Minh Hạc (cũ)
Mục 39
1.400.000800.000600.000
Đường trục chính xãNhà ông Lập Ước khu 3 - Đất nhà ông Hoan Dương nối đường ĐH60
Mục 38
1.500.000800.000600.000
Đường trục chính xãNgã ba nhà ông Hưng Thủy giáp Quốc lộ 2D - Nhà bà Cánh khu 2
Mục 36
1.900.0001.000.000800.000
Đường trục chính xãNhà bà Cánh khu 2 (qua khu đấu giá Đầm Sen khu 3) - Nhà ông Lập Ước khu 3
Mục 37
2.300.0001.200.000900.000
Đường trục xã, nội thịNgã ba đường đi Làng Trầm, xã Yên Kỳ (xã Hương Xạ cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Yên Kỳ (xã Phương Viên cũ)
Mục 47
520.000290.000210.000
Đường trục xã, nội thịNgã 3 tiếp giáp đường tỉnh 314 nhà ông Tân Hoa - Nối với đường ĐH62
Mục 44
520.000290.000210.000
Đường trục xã, nội thịNgã ba đường đi Làng Trầm, xã Yên Kỳ (xã Hương Xạ cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Yên Kỳ (xã Hương Xạ cũ)
Mục 46
520.000290.000210.000
Đường trục xã, nội thịNgã 3 nhà ông Tú khu 7 (xã Ấm Hạ cũ) - Giao đường ĐH62 xã Gia Điền (cũ)
Mục 45
520.000290.000210.000
Đường tỉnh 314Ngã 3 nhà bà Huế - Ngã 3 nhà ông Đức Liễu
Mục 13
600.000400.000300.000
Đường tỉnh 314Ngã 3 nhà ông Đức Liễu - Giáp ngã 3 xã Đan Thượng (Hà Lương cũ)
Mục 14
520.000290.000210.000
Đường tỉnh 314Ngã 3 giao với đường QL70B - Ngã tư đường vùng đồi Gia Điền
Mục 11
1.600.000900.000600.000
Đường tỉnh 314Ngã tư đường vùng đồi Gia Điền - Ngã 3 nhà bà Huế
Mục 12
520.000290.000210.000
Đường Âu CơNgã ba bưu điện - Đường rẽ vào Trường THPT Hạ Hòa
Mục 19
5.600.0003.100.0002.200.000
Đường Âu CơĐường rẽ vào Trường THPT Hạ Hòa - Ngã 3 rẽ vào trường tiểu học Hạ Hòa
Mục 20
5.600.0003.100.0002.200.000
Đường Âu CơNgã 3 rẽ vào trường tiểu học Hạ Hòa - Đến ngã ba dốc ông Thành cháy, QL.70B
Mục 21
5.600.0003.100.0002.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 7
78.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 7
62.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.