Bảng giá đất Xã Phú Khê, Phú Thọ từ 01/01/2026

205 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Phú Khê8.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường tỉnh lộ 313, đoạn Hết địa giới hành chính xã Hương Lung cũ đến Giáp xã Cẩm Khê), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 51
45.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (67 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 67
600.000
Khu tái định cư xã Hương Lung
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 61
2.000.000
Khu tái định cư xã Tạ Xá
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 62
2.000.000
Khu đấu giá khu Hương Chan 1, xã Hương Lung
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 63
4.800.000
Khu đấu giá khu Suông 1, xã Hương Lung
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 64
2.400.000
Khu đấu giá khu vực Dốc Chói, xã Tạ Xá cũ
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 66
5.400.000
Khu đấu giá khu vực Khe Giàng, xã Tạ Xá cũ
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 65
3.000.000
Đường Miền TâyTiếp giáp Tỉnh lộ 313 - Hết địa bàn xã Hương Lung cũ (giáp trại gà)
Mục 29
2.500.0001.400.0001.000.000
Đường Quốc lộ 32CGiáp địa giới hành chính xã Phú Khê cũ - Giáp trường tiểu học xã Yên Tập
Mục 2
5.000.0003.300.0002.400.000
Đường Quốc lộ 32CGiáp địa giới hành chính xã Cẩm Khê (TT Cẩm Khê cũ) - Hết địa phận xã Phú Khê cũ
Mục 1
6.700.0004.400.0003.200.000
Đường Quốc lộ 32CGiáp trường tiểu học xã Yên Tập - Giáp địa giới hành chính xã Hùng Việt (khu Trung Thuận 2)
Mục 3
6.700.0004.400.0003.200.000
Đường Quốc lộ 32C cũNhà bà Yến (khu Quang Trung 2) - Hết đất nhà ông Diện (khu Quang Trung 2)
Mục 4
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường Quốc lộ 32C cũTiếp giáp đường Quốc lộ 32C khu Trung Thuận 2 - Hết đất nhà ông Nghị (khu Trung Thuận 2)
Mục 5
4.100.0002.200.0001.600.000
Đường liên thôn, liên xómNhà bà Hương Tự - Hết đất nhà ông Năm Đào
Mục 39
1.000.000600.000400.000
Đường liên thôn, liên xómNhà ông Cường Việt (khu Tân Lập) - Hết đất nhà ông Hương Chín (khu Luông Lữu)
Mục 50
1.700.0001.100.000800.000
Đường liên thôn, liên xómNhà ông Tiến Thuận (khu Đoàn Kết) - Cầu ông Đông (khu Phú Yên)
Mục 46
1.700.0001.100.000800.000
Đường liên thôn, liên xómNhà ông Trà Nghĩa - Hết trụ sở Công an xã Phú Khê
Mục 48
2.500.0001.700.0001.200.000
Đường liên thôn, liên xómGiáp khu đấu giá Suông I xã Hương Lung cũ - Hết đất nhà bà Hương Tự
Mục 37
1.200.000700.000500.000
Đường liên thôn, liên xómKhu Phú Lực - Giáp địa giới hành chính xã Cẩm Khê
Mục 52
1.700.0001.000.000700.000
Đường liên thôn, liên xómNhà bà Hương Tự - Bể bơi (Khe Bát)
Mục 38
1.000.000600.000400.000
Đường liên thôn, liên xómCầu ông Đông đi qua khu Phú Thịnh - Hết đất ông Tiến Khiêm (khu Phú Cường) tiếp giáp Đường tỉnh lộ 313C
Mục 47
1.700.000900.000700.000
Đường liên thôn, liên xómCầu Thống Nhất - Hết đất nhà ông Hải Học
Mục 40
1.200.000700.000500.000
Đường liên thôn, liên xómNgã 3 sông Suông I - Hết khu đấu giá Suông I xã Hương Lung cũ
Mục 34
3.600.0002.000.0001.400.000
Đường liên thôn, liên xómCầu Thống Nhất - Hết đất nhà ông Điền Hiến
Mục 42
1.500.000830.000600.000
Đường liên thôn, liên xómTiếp giáp đường Quốc lộ 32C, chân dốc Me - Tiếp giáp Đường tỉnh lộ 313E
Mục 54
2.500.0001.700.0001.200.000
Đường liên thôn, liên xómCổng làng Xuân Ứng 2 - Hết đường bê tông mới làm
Mục 41
1.500.000830.000600.000
Đường liên thôn, liên xómNgã ba khu Phú Lực - Giáp ngòi Me (Tờ 34, thửa 57)
Mục 53
1.700.0001.000.000700.000
Đường liên thôn, liên xómGiáp Nhà ông Lượng Bẩy - Giáp địa giới hành chính xã Phong Thịnh cũ
Mục 36
1.000.000600.000400.000
Đường liên thôn, liên xómNhà ông Huy Phương - Giáp địa giới hành chính xã Cẩm Khê
Mục 49
3.400.0002.200.0001.600.000
Đường liên thôn, liên xómUBND xã Yên Tập cũ (nay là xã Phú Khê) - Hết đất ông Toàn Thắng (khu Trung Tiến)
Mục 55
2.100.0001.400.0001.000.000
Đường liên thôn, liên xómNhà ông Lâm Tư (khu Trung Thuận 1) - Trường Mầm Non Yên Tập
Mục 56
1.700.0001.100.000800.000
Đường liên thôn, liên xómTỉnh lộ 313E (khu Nguyễn Huệ) - Hết đất nhà ông Lê Phác
Mục 44
2.500.0001.700.0001.200.000
Đường liên thôn, liên xómGiáp khu đấu giá Suông I xã Hương Lung cũ - Hết đất nhà ông Lượng Bẩy
Mục 35
3.600.0002.000.0001.400.000
Đường liên thôn, liên xómQua nhà thờ Ro Lục - Nhà ông Tuân Yến
Mục 43
1.000.000600.000400.000
Đường liên thôn, liên xómQua Nhà văn hóa khu 5 (khu Đoài Trong) - Khu Đồng Chanh
Mục 51
1.700.0001.000.000700.000
Đường liên thôn, liên xómNhà ông Lê Phác - Hết đất nhà ông Tiến Thuận (khu Đoàn Kết)
Mục 45
4.100.0002.700.0002.000.000
Đường liên thôn, liên xómTrường THCS Yên Tập - Hết đất nhà ông Hùng (khu Tiên Phong) (giáp địa giới hành chính xã Phú Lạc cũ)
Mục 57
2.100.0001.400.0001.000.000
Đường liên vùngGiáp địa giới hành chính xã Tạ Xá cũ - Giáp địa giới hành chính xã Phong Thịnh cũ
Mục 25
4.000.0002.600.0001.900.000
Đường liên vùngGiáp địa giới hành chính xã Chương Xá cũ - Giáp địa giới hành chính xã Hương Lung cũ
Mục 26
3.600.0002.000.0001.400.000
Đường liên xãĐường tỉnh lộ 313 - Ngã 3 đập nhà Chắp
Mục 27
4.200.0002.800.0002.000.000
Đường liên xãNgã 3 đập nhà Chắp - Giáp địa giới hành chính xã Cẩm Khê
Mục 28
3.400.0002.200.0001.600.000
Đường tỉnh lộ 313Hết địa giới hành chính xã Hương Lung cũ - Giáp xã Cẩm Khê
Mục 8
8.000.0004.400.0003.200.000
Đường tỉnh lộ 313Cây xăng Hương Lung - Hết địa giới hành chính xã Hương Lung cũ
Mục 7
5.000.0002.800.0002.000.000
Đường tỉnh lộ 313Giáp địa giới hành chính xã Sơn Tình (cũ) - Cây xăng Hương Lung
Mục 6
6.000.0003.300.0002.400.000
Đường tỉnh lộ 313 (cũ)Nhà ông Hiền Cường - Nhà ông Tuấn Dung
Mục 9
2.800.0001.600.0001.100.000
Đường tỉnh lộ 313 (cũ)Cây xăng Hương Lung - Nhà ông Lâm Huyền
Mục 10
2.800.0001.600.0001.100.000
Đường tỉnh lộ 313CGiáp địa giới hành chính xã Hương Lung (cũ) - Ngã 3 giáp đường rẽ vào trường mầm non khu Giáp Xuân
Mục 13
5.000.0002.800.0002.000.000
Đường tỉnh lộ 313CNhà văn hóa khu Suông 1 - Đường rẽ vào Nhà thờ Ro Lục
Mục 11
4.950.0003.300.0002.400.000
Đường tỉnh lộ 313CĐường rẽ vào Nhà thờ Ro Lục - Hết địa giới hành chính xã Hương Lung cũ
Mục 12
4.950.0003.300.0002.400.000
Đường tỉnh lộ 313CHết đất nhà ông Sản Hiền - Hết địa giới hành chính xã Phú Khê
Mục 15
4.200.0002.300.0001.700.000
Đường tỉnh lộ 313CNgã 3 giáp đường rẽ vào trường mầm non khu Giáp Xuân - Hết đất nhà ông Sản Hiền
Mục 14
7.000.0003.800.0002.800.000
Đường tỉnh lộ 313ETiếp giáp Đường tỉnh lộ 313C - Khu đấu giá Hương Chan I
Mục 16
2.600.0001.500.0001.100.000
Đường tỉnh lộ 313ELò gạch Hà Bích - Giáp địa giới hành chính xã Tạ Xá cũ
Mục 24
3.500.0002.300.0001.700.000
Đường tỉnh lộ 313ENhà Cúc Báo - Đường tỉnh lộ 313C
Mục 22
6.000.0004.000.0002.900.000
Đường tỉnh lộ 313EGiáp địa giới hành chính xã Phú Lạc cũ, khu Trung Tiến (xã Yên Tập cũ) - Lò gạch Hà Bích (xã Yên Tập cũ)
Mục 23
3.800.0002.500.0001.800.000
Đường tỉnh lộ 313ENhà ông Sơn Quý (khu Đồng Tiến) (xã Tạ Xá cũ) - Hết đất nhà ông Lâm Lạ (lối rẽ trường mầm non Nguyễn Huệ)
Mục 19
4.000.0002.200.0001.600.000
Đường tỉnh lộ 313EHết đất nhà ông Lâm Lạ (lối rẽ trường mầm non Nguyễn Huệ) - Nhà bà Lan Quang (khu Nguyễn Huệ)
Mục 20
6.000.0004.000.0002.900.000
Đường tỉnh lộ 313EGiáp Nhà bà Lan Quang (khu Nguyễn Huệ) - Nhà Cúc Báo
Mục 21
4.000.0002.200.0001.600.000
Đường tỉnh lộ 313ENhà ông Tiến (xã Hương Lung cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Yên Lập (xã Đồng Lạc cũ)
Mục 18
4.000.0002.200.0001.600.000
Đường tỉnh lộ 313EKhu đấu giá Hương Chan I - Nhà ông Tiến (xã Hương Lung cũ)
Mục 17
4.800.0002.600.0001.900.000
Đường đêĐường đê hữu Ngòi Me (xã Tạ Xá cũ)
Mục 32
1.500.0001.000.000700.000
Đường đêĐường đê tả Ngòi Me (xã Tạ Xá cũ)
Mục 31
2.100.0001.400.0001.000.000
Đường đêĐường hai bên tả, hữu Ngòi Me (xã Yên Tập cũ)
Mục 33
2.100.0001.400.0001.000.000
Đường đêĐường đê Ngòi Me (xã Hương Lung cũ)
Mục 30
1.200.000660.000480.000
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xãĐất hai bên đường đất rộng từ 3 m trở lên
Mục 60
800.000440.000320.000
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xãĐất hai bên đường nhựa, bê tông rộng từ 3 m trở lên
Mục 58
1.000.000500.000400.000
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xãĐất hai bên đường nhựa, bê tông rộng dưới 3 m
Mục 59
1.000.000500.000400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 51
14.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (67 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 67
180.000
Khu tái định cư xã Hương Lung
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 61
900.000
Khu tái định cư xã Tạ Xá
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 62
900.000
Khu đấu giá khu Hương Chan 1, xã Hương Lung
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 63
2.600.000
Khu đấu giá khu Suông 1, xã Hương Lung
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 64
1.300.000
Khu đấu giá khu vực Dốc Chói, xã Tạ Xá cũ
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 66
2.900.000
Khu đấu giá khu vực Khe Giàng, xã Tạ Xá cũ
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 65
1.600.000
Đường Miền TâyTiếp giáp Tỉnh lộ 313 - Hết địa bàn xã Hương Lung cũ (giáp trại gà)
Mục 29
840.000500.000300.000
Đường Quốc lộ 32CGiáp địa giới hành chính xã Cẩm Khê (TT Cẩm Khê cũ) - Hết địa phận xã Phú Khê cũ
Mục 1
2.400.0001.300.0001.000.000
Đường Quốc lộ 32CGiáp trường tiểu học xã Yên Tập - Giáp địa giới hành chính xã Hùng Việt (khu Trung Thuận 2)
Mục 3
2.400.0001.300.0001.000.000
Đường Quốc lộ 32CGiáp địa giới hành chính xã Phú Khê cũ - Giáp trường tiểu học xã Yên Tập
Mục 2
1.800.0001.000.000700.000
Đường Quốc lộ 32C cũNhà bà Yến (khu Quang Trung 2) - Hết đất nhà ông Diện (khu Quang Trung 2)
Mục 4
900.000500.000400.000
Đường Quốc lộ 32C cũTiếp giáp đường Quốc lộ 32C khu Trung Thuận 2 - Hết đất nhà ông Nghị (khu Trung Thuận 2)
Mục 5
1.200.000700.000500.000
Đường liên thôn, liên xómQua Nhà văn hóa khu 5 (khu Đoài Trong) - Khu Đồng Chanh
Mục 51
500.000300.000200.000
Đường liên thôn, liên xómQua nhà thờ Ro Lục - Nhà ông Tuân Yến
Mục 43
300.000200.000100.000
Đường liên thôn, liên xómGiáp khu đấu giá Suông I xã Hương Lung cũ - Hết đất nhà bà Hương Tự
Mục 37
400.000200.000100.000
Đường liên thôn, liên xómNhà ông Lê Phác - Hết đất nhà ông Tiến Thuận (khu Đoàn Kết)
Mục 45
1.500.000800.000600.000
Đường liên thôn, liên xómNhà ông Tiến Thuận (khu Đoàn Kết) - Cầu ông Đông (khu Phú Yên)
Mục 46
600.000300.000200.000
Đường liên thôn, liên xómCầu Thống Nhất - Hết đất nhà ông Điền Hiến
Mục 42
450.000250.000180.000
Đường liên thôn, liên xómTiếp giáp đường Quốc lộ 32C, chân dốc Me - Tiếp giáp Đường tỉnh lộ 313E
Mục 54
900.000500.000400.000
Đường liên thôn, liên xómNhà bà Hương Tự - Hết đất nhà ông Năm Đào
Mục 39
300.000200.000100.000
Đường liên thôn, liên xómUBND xã Yên Tập cũ (nay là xã Phú Khê) - Hết đất ông Toàn Thắng (khu Trung Tiến)
Mục 55
800.000400.000300.000
Đường liên thôn, liên xómNgã 3 sông Suông I - Hết khu đấu giá Suông I xã Hương Lung cũ
Mục 34
1.100.000600.000400.000
Đường liên thôn, liên xómCầu Thống Nhất - Hết đất nhà ông Hải Học
Mục 40
400.000200.000100.000
Đường liên thôn, liên xómNhà ông Lâm Tư (khu Trung Thuận 1) - Trường Mầm Non Yên Tập
Mục 56
600.000300.000200.000
Đường liên thôn, liên xómCổng làng Xuân Ứng 2 - Hết đường bê tông mới làm
Mục 41
450.000250.000180.000
Đường liên thôn, liên xómGiáp Nhà ông Lượng Bẩy - Giáp địa giới hành chính xã Phong Thịnh cũ
Mục 36
300.000200.000100.000
Đường liên thôn, liên xómGiáp khu đấu giá Suông I xã Hương Lung cũ - Hết đất nhà ông Lượng Bẩy
Mục 35
1.100.000600.000400.000
Đường liên thôn, liên xómNgã ba khu Phú Lực - Giáp ngòi Me (Tờ 34, thửa 57)
Mục 53
500.000300.000200.000
Đường liên thôn, liên xómKhu Phú Lực - Giáp địa giới hành chính xã Cẩm Khê
Mục 52
500.000300.000200.000
Đường liên thôn, liên xómNhà ông Trà Nghĩa - Hết trụ sở Công an xã Phú Khê
Mục 48
900.000500.000400.000
Đường liên thôn, liên xómNhà bà Hương Tự - Bể bơi (Khe Bát)
Mục 38
300.000200.000100.000
Đường liên thôn, liên xómNhà ông Cường Việt (khu Tân Lập) - Hết đất nhà ông Hương Chín (khu Luông Lữu)
Mục 50
600.000300.000200.000
Đường liên thôn, liên xómTỉnh lộ 313E (khu Nguyễn Huệ) - Hết đất nhà ông Lê Phác
Mục 44
900.000500.000400.000
Đường liên thôn, liên xómTrường THCS Yên Tập - Hết đất nhà ông Hùng (khu Tiên Phong) (giáp địa giới hành chính xã Phú Lạc cũ)
Mục 57
800.000400.000300.000
Đường liên thôn, liên xómCầu ông Đông đi qua khu Phú Thịnh - Hết đất ông Tiến Khiêm (khu Phú Cường) tiếp giáp Đường tỉnh lộ 313C
Mục 47
500.000300.000200.000
Đường liên thôn, liên xómNhà ông Huy Phương - Giáp địa giới hành chính xã Cẩm Khê
Mục 49
1.200.000700.000500.000
Đường liên vùngGiáp địa giới hành chính xã Tạ Xá cũ - Giáp địa giới hành chính xã Phong Thịnh cũ
Mục 25
1.600.000900.000600.000
Đường liên vùngGiáp địa giới hành chính xã Chương Xá cũ - Giáp địa giới hành chính xã Hương Lung cũ
Mục 26
1.200.000700.000500.000
Đường liên xãĐường tỉnh lộ 313 - Ngã 3 đập nhà Chắp
Mục 27
1.500.000800.000600.000
Đường liên xãNgã 3 đập nhà Chắp - Giáp địa giới hành chính xã Cẩm Khê
Mục 28
1.200.000700.000500.000
Đường tỉnh lộ 313Hết địa giới hành chính xã Hương Lung cũ - Giáp xã Cẩm Khê
Mục 8
2.400.0001.300.0001.000.000
Đường tỉnh lộ 313Cây xăng Hương Lung - Hết địa giới hành chính xã Hương Lung cũ
Mục 7
1.500.000800.000600.000
Đường tỉnh lộ 313Giáp địa giới hành chính xã Sơn Tình (cũ) - Cây xăng Hương Lung
Mục 6
1.800.0001.000.000700.000
Đường tỉnh lộ 313 (cũ)Nhà ông Hiền Cường - Nhà ông Tuấn Dung
Mục 9
800.000500.000300.000
Đường tỉnh lộ 313 (cũ)Cây xăng Hương Lung - Nhà ông Lâm Huyền
Mục 10
800.000500.000300.000
Đường tỉnh lộ 313CNhà văn hóa khu Suông 1 - Đường rẽ vào Nhà thờ Ro Lục
Mục 11
1.800.0001.000.000700.000
Đường tỉnh lộ 313CGiáp địa giới hành chính xã Hương Lung (cũ) - Ngã 3 giáp đường rẽ vào trường mầm non khu Giáp Xuân
Mục 13
1.500.000800.000600.000
Đường tỉnh lộ 313CĐường rẽ vào Nhà thờ Ro Lục - Hết địa giới hành chính xã Hương Lung cũ
Mục 12
1.800.0001.000.000700.000
Đường tỉnh lộ 313CNgã 3 giáp đường rẽ vào trường mầm non khu Giáp Xuân - Hết đất nhà ông Sản Hiền
Mục 14
2.100.0001.100.000800.000
Đường tỉnh lộ 313CHết đất nhà ông Sản Hiền - Hết địa giới hành chính xã Phú Khê
Mục 15
1.300.000700.000500.000
Đường tỉnh lộ 313ENhà Cúc Báo - Đường tỉnh lộ 313C
Mục 22
2.200.0001.200.000900.000
Đường tỉnh lộ 313ENhà ông Tiến (xã Hương Lung cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Yên Lập (xã Đồng Lạc cũ)
Mục 18
1.200.000700.000500.000
Đường tỉnh lộ 313EKhu đấu giá Hương Chan I - Nhà ông Tiến (xã Hương Lung cũ)
Mục 17
1.400.000800.000600.000
Đường tỉnh lộ 313EHết đất nhà ông Lâm Lạ (lối rẽ trường mầm non Nguyễn Huệ) - Nhà bà Lan Quang (khu Nguyễn Huệ)
Mục 20
2.200.0001.200.000900.000
Đường tỉnh lộ 313EGiáp địa giới hành chính xã Phú Lạc cũ, khu Trung Tiến (xã Yên Tập cũ) - Lò gạch Hà Bích (xã Yên Tập cũ)
Mục 23
1.400.000800.000500.000
Đường tỉnh lộ 313ENhà ông Sơn Quý (khu Đồng Tiến) (xã Tạ Xá cũ) - Hết đất nhà ông Lâm Lạ (lối rẽ trường mầm non Nguyễn Huệ)
Mục 19
1.200.000700.000500.000
Đường tỉnh lộ 313ELò gạch Hà Bích - Giáp địa giới hành chính xã Tạ Xá cũ
Mục 24
1.300.000700.000500.000
Đường tỉnh lộ 313ETiếp giáp Đường tỉnh lộ 313C - Khu đấu giá Hương Chan I
Mục 16
800.000400.000300.000
Đường tỉnh lộ 313EGiáp Nhà bà Lan Quang (khu Nguyễn Huệ) - Nhà Cúc Báo
Mục 21
1.200.000700.000500.000
Đường đêĐường đê tả Ngòi Me (xã Tạ Xá cũ)
Mục 31
840.000500.000300.000
Đường đêĐường đê hữu Ngòi Me (xã Tạ Xá cũ)
Mục 32
600.000300.000200.000
Đường đêĐường đê Ngòi Me (xã Hương Lung cũ)
Mục 30
400.000220.000160.000
Đường đêĐường hai bên tả, hữu Ngòi Me (xã Yên Tập cũ)
Mục 33
840.000500.000300.000
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xãĐất hai bên đường đất rộng từ 3 m trở lên
Mục 60
240.000130.000100.000
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xãĐất hai bên đường nhựa, bê tông rộng từ 3 m trở lên
Mục 58
300.000200.000100.000
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xãĐất hai bên đường nhựa, bê tông rộng dưới 3 m
Mục 59
300.000200.000100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (67 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 67
240.000
Khu tái định cư xã Hương Lung
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 61
1.000.000
Khu tái định cư xã Tạ Xá
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 62
1.000.000
Khu đấu giá khu Hương Chan 1, xã Hương Lung
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 63
3.200.000
Khu đấu giá khu Suông 1, xã Hương Lung
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 64
1.600.000
Khu đấu giá khu vực Dốc Chói, xã Tạ Xá cũ
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 66
3.600.000
Khu đấu giá khu vực Khe Giàng, xã Tạ Xá cũ
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 65
2.000.000
Đường Miền TâyTiếp giáp Tỉnh lộ 313 - Hết địa bàn xã Hương Lung cũ (giáp trại gà)
Mục 29
1.100.000600.000400.000
Đường Quốc lộ 32CGiáp trường tiểu học xã Yên Tập - Giáp địa giới hành chính xã Hùng Việt (khu Trung Thuận 2)
Mục 3
3.200.0001.800.0001.300.000
Đường Quốc lộ 32CGiáp địa giới hành chính xã Cẩm Khê (TT Cẩm Khê cũ) - Hết địa phận xã Phú Khê cũ
Mục 1
3.200.0001.800.0001.300.000
Đường Quốc lộ 32CGiáp địa giới hành chính xã Phú Khê cũ - Giáp trường tiểu học xã Yên Tập
Mục 2
2.400.0001.300.0001.000.000
Đường Quốc lộ 32C cũTiếp giáp đường Quốc lộ 32C khu Trung Thuận 2 - Hết đất nhà ông Nghị (khu Trung Thuận 2)
Mục 5
1.600.000900.000700.000
Đường Quốc lộ 32C cũNhà bà Yến (khu Quang Trung 2) - Hết đất nhà ông Diện (khu Quang Trung 2)
Mục 4
1.200.000700.000500.000
Đường liên thôn, liên xómNhà ông Tiến Thuận (khu Đoàn Kết) - Cầu ông Đông (khu Phú Yên)
Mục 46
800.000400.000300.000
Đường liên thôn, liên xómGiáp khu đấu giá Suông I xã Hương Lung cũ - Hết đất nhà ông Lượng Bẩy
Mục 35
1.400.000800.000600.000
Đường liên thôn, liên xómNhà bà Hương Tự - Bể bơi (Khe Bát)
Mục 38
400.000250.000200.000
Đường liên thôn, liên xómNhà ông Huy Phương - Giáp địa giới hành chính xã Cẩm Khê
Mục 49
1.600.000900.000700.000
Đường liên thôn, liên xómNhà ông Trà Nghĩa - Hết trụ sở Công an xã Phú Khê
Mục 48
1.200.000700.000500.000
Đường liên thôn, liên xómGiáp khu đấu giá Suông I xã Hương Lung cũ - Hết đất nhà bà Hương Tự
Mục 37
500.000300.000200.000
Đường liên thôn, liên xómCầu Thống Nhất - Hết đất nhà ông Hải Học
Mục 40
500.000300.000200.000
Đường liên thôn, liên xómNgã 3 sông Suông I - Hết khu đấu giá Suông I xã Hương Lung cũ
Mục 34
1.400.000800.000600.000
Đường liên thôn, liên xómKhu Phú Lực - Giáp địa giới hành chính xã Cẩm Khê
Mục 52
700.000400.000300.000
Đường liên thôn, liên xómCầu ông Đông đi qua khu Phú Thịnh - Hết đất ông Tiến Khiêm (khu Phú Cường) tiếp giáp Đường tỉnh lộ 313C
Mục 47
700.000400.000300.000
Đường liên thôn, liên xómTỉnh lộ 313E (khu Nguyễn Huệ) - Hết đất nhà ông Lê Phác
Mục 44
1.200.000700.000500.000
Đường liên thôn, liên xómGiáp Nhà ông Lượng Bẩy - Giáp địa giới hành chính xã Phong Thịnh cũ
Mục 36
400.000250.000200.000
Đường liên thôn, liên xómNhà ông Lê Phác - Hết đất nhà ông Tiến Thuận (khu Đoàn Kết)
Mục 45
2.000.0001.100.000800.000
Đường liên thôn, liên xómNhà ông Cường Việt (khu Tân Lập) - Hết đất nhà ông Hương Chín (khu Luông Lữu)
Mục 50
800.000400.000300.000
Đường liên thôn, liên xómCầu Thống Nhất - Hết đất nhà ông Điền Hiến
Mục 42
600.000330.000240.000
Đường liên thôn, liên xómTiếp giáp đường Quốc lộ 32C, chân dốc Me - Tiếp giáp Đường tỉnh lộ 313E
Mục 54
1.200.000700.000500.000
Đường liên thôn, liên xómNgã ba khu Phú Lực - Giáp ngòi Me (Tờ 34, thửa 57)
Mục 53
700.000400.000300.000
Đường liên thôn, liên xómTrường THCS Yên Tập - Hết đất nhà ông Hùng (khu Tiên Phong) (giáp địa giới hành chính xã Phú Lạc cũ)
Mục 57
1.000.000600.000400.000
Đường liên thôn, liên xómQua Nhà văn hóa khu 5 (khu Đoài Trong) - Khu Đồng Chanh
Mục 51
700.000400.000300.000
Đường liên thôn, liên xómQua nhà thờ Ro Lục - Nhà ông Tuân Yến
Mục 43
400.000250.000200.000
Đường liên thôn, liên xómCổng làng Xuân Ứng 2 - Hết đường bê tông mới làm
Mục 41
600.000330.000240.000
Đường liên thôn, liên xómUBND xã Yên Tập cũ (nay là xã Phú Khê) - Hết đất ông Toàn Thắng (khu Trung Tiến)
Mục 55
1.000.000600.000400.000
Đường liên thôn, liên xómNhà bà Hương Tự - Hết đất nhà ông Năm Đào
Mục 39
400.000250.000200.000
Đường liên thôn, liên xómNhà ông Lâm Tư (khu Trung Thuận 1) - Trường Mầm Non Yên Tập
Mục 56
800.000400.000300.000
Đường liên vùngGiáp địa giới hành chính xã Chương Xá cũ - Giáp địa giới hành chính xã Hương Lung cũ
Mục 26
1.500.000800.000600.000
Đường liên vùngGiáp địa giới hành chính xã Tạ Xá cũ - Giáp địa giới hành chính xã Phong Thịnh cũ
Mục 25
2.000.0001.100.000800.000
Đường liên xãĐường tỉnh lộ 313 - Ngã 3 đập nhà Chắp
Mục 27
2.000.0001.100.000800.000
Đường liên xãNgã 3 đập nhà Chắp - Giáp địa giới hành chính xã Cẩm Khê
Mục 28
1.600.000900.000700.000
Đường tỉnh lộ 313Hết địa giới hành chính xã Hương Lung cũ - Giáp xã Cẩm Khê
Mục 8
3.200.0001.800.0001.300.000
Đường tỉnh lộ 313Giáp địa giới hành chính xã Sơn Tình (cũ) - Cây xăng Hương Lung
Mục 6
2.400.0001.300.0001.000.000
Đường tỉnh lộ 313Cây xăng Hương Lung - Hết địa giới hành chính xã Hương Lung cũ
Mục 7
2.000.0001.100.000800.000
Đường tỉnh lộ 313 (cũ)Cây xăng Hương Lung - Nhà ông Lâm Huyền
Mục 10
1.100.000600.000500.000
Đường tỉnh lộ 313 (cũ)Nhà ông Hiền Cường - Nhà ông Tuấn Dung
Mục 9
1.100.000600.000500.000
Đường tỉnh lộ 313CNhà văn hóa khu Suông 1 - Đường rẽ vào Nhà thờ Ro Lục
Mục 11
2.400.0001.300.0001.000.000
Đường tỉnh lộ 313CNgã 3 giáp đường rẽ vào trường mầm non khu Giáp Xuân - Hết đất nhà ông Sản Hiền
Mục 14
2.800.0001.500.0001.100.000
Đường tỉnh lộ 313CĐường rẽ vào Nhà thờ Ro Lục - Hết địa giới hành chính xã Hương Lung cũ
Mục 12
2.400.0001.300.0001.000.000
Đường tỉnh lộ 313CGiáp địa giới hành chính xã Hương Lung (cũ) - Ngã 3 giáp đường rẽ vào trường mầm non khu Giáp Xuân
Mục 13
2.000.0001.100.000800.000
Đường tỉnh lộ 313CHết đất nhà ông Sản Hiền - Hết địa giới hành chính xã Phú Khê
Mục 15
1.700.000900.000700.000
Đường tỉnh lộ 313ENhà ông Tiến (xã Hương Lung cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Yên Lập (xã Đồng Lạc cũ)
Mục 18
1.600.000900.000600.000
Đường tỉnh lộ 313ENhà ông Sơn Quý (khu Đồng Tiến) (xã Tạ Xá cũ) - Hết đất nhà ông Lâm Lạ (lối rẽ trường mầm non Nguyễn Huệ)
Mục 19
1.600.000900.000600.000
Đường tỉnh lộ 313EKhu đấu giá Hương Chan I - Nhà ông Tiến (xã Hương Lung cũ)
Mục 17
1.900.0001.100.000800.000
Đường tỉnh lộ 313ENhà Cúc Báo - Đường tỉnh lộ 313C
Mục 22
2.900.0001.600.0001.200.000
Đường tỉnh lộ 313ELò gạch Hà Bích - Giáp địa giới hành chính xã Tạ Xá cũ
Mục 24
1.700.000900.000700.000
Đường tỉnh lộ 313ETiếp giáp Đường tỉnh lộ 313C - Khu đấu giá Hương Chan I
Mục 16
1.100.000600.000400.000
Đường tỉnh lộ 313EGiáp Nhà bà Lan Quang (khu Nguyễn Huệ) - Nhà Cúc Báo
Mục 21
1.600.000900.000600.000
Đường tỉnh lộ 313EGiáp địa giới hành chính xã Phú Lạc cũ, khu Trung Tiến (xã Yên Tập cũ) - Lò gạch Hà Bích (xã Yên Tập cũ)
Mục 23
1.800.0001.000.000700.000
Đường tỉnh lộ 313EHết đất nhà ông Lâm Lạ (lối rẽ trường mầm non Nguyễn Huệ) - Nhà bà Lan Quang (khu Nguyễn Huệ)
Mục 20
2.900.0001.600.0001.200.000
Đường đêĐường đê tả Ngòi Me (xã Tạ Xá cũ)
Mục 31
1.100.000600.000400.000
Đường đêĐường đê Ngòi Me (xã Hương Lung cũ)
Mục 30
500.000280.000200.000
Đường đêĐường đê hữu Ngòi Me (xã Tạ Xá cũ)
Mục 32
800.000400.000300.000
Đường đêĐường hai bên tả, hữu Ngòi Me (xã Yên Tập cũ)
Mục 33
1.100.000600.000400.000
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xãĐất hai bên đường đất rộng từ 3 m trở lên
Mục 60
320.000180.000130.000
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xãĐất hai bên đường nhựa, bê tông rộng từ 3 m trở lên
Mục 58
400.000250.000200.000
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xãĐất hai bên đường nhựa, bê tông rộng dưới 3 m
Mục 59
400.000250.000200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 51
55.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 51
43.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.