Bảng giá đất Xã Phú Khê, Phú Thọ từ 01/01/2026
205 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Phú Khê là 8.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường tỉnh lộ 313, đoạn Hết địa giới hành chính xã Hương Lung cũ đến Giáp xã Cẩm Khê), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 51 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (67 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 67 | 600.000 | ||
| Khu tái định cư xã Hương Lung Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 61 | 2.000.000 | ||
| Khu tái định cư xã Tạ Xá Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 62 | 2.000.000 | ||
| Khu đấu giá khu Hương Chan 1, xã Hương Lung Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 63 | 4.800.000 | ||
| Khu đấu giá khu Suông 1, xã Hương Lung Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 64 | 2.400.000 | ||
| Khu đấu giá khu vực Dốc Chói, xã Tạ Xá cũ Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 66 | 5.400.000 | ||
| Khu đấu giá khu vực Khe Giàng, xã Tạ Xá cũ Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 65 | 3.000.000 | ||
| Đường Miền Tây | Tiếp giáp Tỉnh lộ 313 - Hết địa bàn xã Hương Lung cũ (giáp trại gà) Mục 29 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường Quốc lộ 32C | Giáp địa giới hành chính xã Phú Khê cũ - Giáp trường tiểu học xã Yên Tập Mục 2 | 5.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 |
| Đường Quốc lộ 32C | Giáp địa giới hành chính xã Cẩm Khê (TT Cẩm Khê cũ) - Hết địa phận xã Phú Khê cũ Mục 1 | 6.700.000 | 4.400.000 | 3.200.000 |
| Đường Quốc lộ 32C | Giáp trường tiểu học xã Yên Tập - Giáp địa giới hành chính xã Hùng Việt (khu Trung Thuận 2) Mục 3 | 6.700.000 | 4.400.000 | 3.200.000 |
| Đường Quốc lộ 32C cũ | Nhà bà Yến (khu Quang Trung 2) - Hết đất nhà ông Diện (khu Quang Trung 2) Mục 4 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường Quốc lộ 32C cũ | Tiếp giáp đường Quốc lộ 32C khu Trung Thuận 2 - Hết đất nhà ông Nghị (khu Trung Thuận 2) Mục 5 | 4.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Nhà bà Hương Tự - Hết đất nhà ông Năm Đào Mục 39 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Nhà ông Cường Việt (khu Tân Lập) - Hết đất nhà ông Hương Chín (khu Luông Lữu) Mục 50 | 1.700.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Nhà ông Tiến Thuận (khu Đoàn Kết) - Cầu ông Đông (khu Phú Yên) Mục 46 | 1.700.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Nhà ông Trà Nghĩa - Hết trụ sở Công an xã Phú Khê Mục 48 | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Giáp khu đấu giá Suông I xã Hương Lung cũ - Hết đất nhà bà Hương Tự Mục 37 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Khu Phú Lực - Giáp địa giới hành chính xã Cẩm Khê Mục 52 | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Nhà bà Hương Tự - Bể bơi (Khe Bát) Mục 38 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Cầu ông Đông đi qua khu Phú Thịnh - Hết đất ông Tiến Khiêm (khu Phú Cường) tiếp giáp Đường tỉnh lộ 313C Mục 47 | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Cầu Thống Nhất - Hết đất nhà ông Hải Học Mục 40 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Ngã 3 sông Suông I - Hết khu đấu giá Suông I xã Hương Lung cũ Mục 34 | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Cầu Thống Nhất - Hết đất nhà ông Điền Hiến Mục 42 | 1.500.000 | 830.000 | 600.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Tiếp giáp đường Quốc lộ 32C, chân dốc Me - Tiếp giáp Đường tỉnh lộ 313E Mục 54 | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Cổng làng Xuân Ứng 2 - Hết đường bê tông mới làm Mục 41 | 1.500.000 | 830.000 | 600.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Ngã ba khu Phú Lực - Giáp ngòi Me (Tờ 34, thửa 57) Mục 53 | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Giáp Nhà ông Lượng Bẩy - Giáp địa giới hành chính xã Phong Thịnh cũ Mục 36 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Nhà ông Huy Phương - Giáp địa giới hành chính xã Cẩm Khê Mục 49 | 3.400.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | UBND xã Yên Tập cũ (nay là xã Phú Khê) - Hết đất ông Toàn Thắng (khu Trung Tiến) Mục 55 | 2.100.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Nhà ông Lâm Tư (khu Trung Thuận 1) - Trường Mầm Non Yên Tập Mục 56 | 1.700.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Tỉnh lộ 313E (khu Nguyễn Huệ) - Hết đất nhà ông Lê Phác Mục 44 | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Giáp khu đấu giá Suông I xã Hương Lung cũ - Hết đất nhà ông Lượng Bẩy Mục 35 | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Qua nhà thờ Ro Lục - Nhà ông Tuân Yến Mục 43 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Qua Nhà văn hóa khu 5 (khu Đoài Trong) - Khu Đồng Chanh Mục 51 | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Nhà ông Lê Phác - Hết đất nhà ông Tiến Thuận (khu Đoàn Kết) Mục 45 | 4.100.000 | 2.700.000 | 2.000.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Trường THCS Yên Tập - Hết đất nhà ông Hùng (khu Tiên Phong) (giáp địa giới hành chính xã Phú Lạc cũ) Mục 57 | 2.100.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường liên vùng | Giáp địa giới hành chính xã Tạ Xá cũ - Giáp địa giới hành chính xã Phong Thịnh cũ Mục 25 | 4.000.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Đường liên vùng | Giáp địa giới hành chính xã Chương Xá cũ - Giáp địa giới hành chính xã Hương Lung cũ Mục 26 | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đường liên xã | Đường tỉnh lộ 313 - Ngã 3 đập nhà Chắp Mục 27 | 4.200.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường liên xã | Ngã 3 đập nhà Chắp - Giáp địa giới hành chính xã Cẩm Khê Mục 28 | 3.400.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường tỉnh lộ 313 | Hết địa giới hành chính xã Hương Lung cũ - Giáp xã Cẩm Khê Mục 8 | 8.000.000 | 4.400.000 | 3.200.000 |
| Đường tỉnh lộ 313 | Cây xăng Hương Lung - Hết địa giới hành chính xã Hương Lung cũ Mục 7 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 313 | Giáp địa giới hành chính xã Sơn Tình (cũ) - Cây xăng Hương Lung Mục 6 | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 |
| Đường tỉnh lộ 313 (cũ) | Nhà ông Hiền Cường - Nhà ông Tuấn Dung Mục 9 | 2.800.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Đường tỉnh lộ 313 (cũ) | Cây xăng Hương Lung - Nhà ông Lâm Huyền Mục 10 | 2.800.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Đường tỉnh lộ 313C | Giáp địa giới hành chính xã Hương Lung (cũ) - Ngã 3 giáp đường rẽ vào trường mầm non khu Giáp Xuân Mục 13 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 313C | Nhà văn hóa khu Suông 1 - Đường rẽ vào Nhà thờ Ro Lục Mục 11 | 4.950.000 | 3.300.000 | 2.400.000 |
| Đường tỉnh lộ 313C | Đường rẽ vào Nhà thờ Ro Lục - Hết địa giới hành chính xã Hương Lung cũ Mục 12 | 4.950.000 | 3.300.000 | 2.400.000 |
| Đường tỉnh lộ 313C | Hết đất nhà ông Sản Hiền - Hết địa giới hành chính xã Phú Khê Mục 15 | 4.200.000 | 2.300.000 | 1.700.000 |
| Đường tỉnh lộ 313C | Ngã 3 giáp đường rẽ vào trường mầm non khu Giáp Xuân - Hết đất nhà ông Sản Hiền Mục 14 | 7.000.000 | 3.800.000 | 2.800.000 |
| Đường tỉnh lộ 313E | Tiếp giáp Đường tỉnh lộ 313C - Khu đấu giá Hương Chan I Mục 16 | 2.600.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường tỉnh lộ 313E | Lò gạch Hà Bích - Giáp địa giới hành chính xã Tạ Xá cũ Mục 24 | 3.500.000 | 2.300.000 | 1.700.000 |
| Đường tỉnh lộ 313E | Nhà Cúc Báo - Đường tỉnh lộ 313C Mục 22 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.900.000 |
| Đường tỉnh lộ 313E | Giáp địa giới hành chính xã Phú Lạc cũ, khu Trung Tiến (xã Yên Tập cũ) - Lò gạch Hà Bích (xã Yên Tập cũ) Mục 23 | 3.800.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| Đường tỉnh lộ 313E | Nhà ông Sơn Quý (khu Đồng Tiến) (xã Tạ Xá cũ) - Hết đất nhà ông Lâm Lạ (lối rẽ trường mầm non Nguyễn Huệ) Mục 19 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường tỉnh lộ 313E | Hết đất nhà ông Lâm Lạ (lối rẽ trường mầm non Nguyễn Huệ) - Nhà bà Lan Quang (khu Nguyễn Huệ) Mục 20 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.900.000 |
| Đường tỉnh lộ 313E | Giáp Nhà bà Lan Quang (khu Nguyễn Huệ) - Nhà Cúc Báo Mục 21 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường tỉnh lộ 313E | Nhà ông Tiến (xã Hương Lung cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Yên Lập (xã Đồng Lạc cũ) Mục 18 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường tỉnh lộ 313E | Khu đấu giá Hương Chan I - Nhà ông Tiến (xã Hương Lung cũ) Mục 17 | 4.800.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Đường đê | Đường đê hữu Ngòi Me (xã Tạ Xá cũ) Mục 32 | 1.500.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường đê | Đường đê tả Ngòi Me (xã Tạ Xá cũ) Mục 31 | 2.100.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường đê | Đường hai bên tả, hữu Ngòi Me (xã Yên Tập cũ) Mục 33 | 2.100.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường đê | Đường đê Ngòi Me (xã Hương Lung cũ) Mục 30 | 1.200.000 | 660.000 | 480.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã | Đất hai bên đường đất rộng từ 3 m trở lên Mục 60 | 800.000 | 440.000 | 320.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã | Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng từ 3 m trở lên Mục 58 | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã | Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng dưới 3 m Mục 59 | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 51 | 14.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (67 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 67 | 180.000 | ||
| Khu tái định cư xã Hương Lung Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 61 | 900.000 | ||
| Khu tái định cư xã Tạ Xá Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 62 | 900.000 | ||
| Khu đấu giá khu Hương Chan 1, xã Hương Lung Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 63 | 2.600.000 | ||
| Khu đấu giá khu Suông 1, xã Hương Lung Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 64 | 1.300.000 | ||
| Khu đấu giá khu vực Dốc Chói, xã Tạ Xá cũ Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 66 | 2.900.000 | ||
| Khu đấu giá khu vực Khe Giàng, xã Tạ Xá cũ Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 65 | 1.600.000 | ||
| Đường Miền Tây | Tiếp giáp Tỉnh lộ 313 - Hết địa bàn xã Hương Lung cũ (giáp trại gà) Mục 29 | 840.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường Quốc lộ 32C | Giáp địa giới hành chính xã Cẩm Khê (TT Cẩm Khê cũ) - Hết địa phận xã Phú Khê cũ Mục 1 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường Quốc lộ 32C | Giáp trường tiểu học xã Yên Tập - Giáp địa giới hành chính xã Hùng Việt (khu Trung Thuận 2) Mục 3 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường Quốc lộ 32C | Giáp địa giới hành chính xã Phú Khê cũ - Giáp trường tiểu học xã Yên Tập Mục 2 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường Quốc lộ 32C cũ | Nhà bà Yến (khu Quang Trung 2) - Hết đất nhà ông Diện (khu Quang Trung 2) Mục 4 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường Quốc lộ 32C cũ | Tiếp giáp đường Quốc lộ 32C khu Trung Thuận 2 - Hết đất nhà ông Nghị (khu Trung Thuận 2) Mục 5 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Qua Nhà văn hóa khu 5 (khu Đoài Trong) - Khu Đồng Chanh Mục 51 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Qua nhà thờ Ro Lục - Nhà ông Tuân Yến Mục 43 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Giáp khu đấu giá Suông I xã Hương Lung cũ - Hết đất nhà bà Hương Tự Mục 37 | 400.000 | 200.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Nhà ông Lê Phác - Hết đất nhà ông Tiến Thuận (khu Đoàn Kết) Mục 45 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Nhà ông Tiến Thuận (khu Đoàn Kết) - Cầu ông Đông (khu Phú Yên) Mục 46 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Cầu Thống Nhất - Hết đất nhà ông Điền Hiến Mục 42 | 450.000 | 250.000 | 180.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Tiếp giáp đường Quốc lộ 32C, chân dốc Me - Tiếp giáp Đường tỉnh lộ 313E Mục 54 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Nhà bà Hương Tự - Hết đất nhà ông Năm Đào Mục 39 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | UBND xã Yên Tập cũ (nay là xã Phú Khê) - Hết đất ông Toàn Thắng (khu Trung Tiến) Mục 55 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Ngã 3 sông Suông I - Hết khu đấu giá Suông I xã Hương Lung cũ Mục 34 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Cầu Thống Nhất - Hết đất nhà ông Hải Học Mục 40 | 400.000 | 200.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Nhà ông Lâm Tư (khu Trung Thuận 1) - Trường Mầm Non Yên Tập Mục 56 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Cổng làng Xuân Ứng 2 - Hết đường bê tông mới làm Mục 41 | 450.000 | 250.000 | 180.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Giáp Nhà ông Lượng Bẩy - Giáp địa giới hành chính xã Phong Thịnh cũ Mục 36 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Giáp khu đấu giá Suông I xã Hương Lung cũ - Hết đất nhà ông Lượng Bẩy Mục 35 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Ngã ba khu Phú Lực - Giáp ngòi Me (Tờ 34, thửa 57) Mục 53 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Khu Phú Lực - Giáp địa giới hành chính xã Cẩm Khê Mục 52 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Nhà ông Trà Nghĩa - Hết trụ sở Công an xã Phú Khê Mục 48 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Nhà bà Hương Tự - Bể bơi (Khe Bát) Mục 38 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Nhà ông Cường Việt (khu Tân Lập) - Hết đất nhà ông Hương Chín (khu Luông Lữu) Mục 50 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Tỉnh lộ 313E (khu Nguyễn Huệ) - Hết đất nhà ông Lê Phác Mục 44 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Trường THCS Yên Tập - Hết đất nhà ông Hùng (khu Tiên Phong) (giáp địa giới hành chính xã Phú Lạc cũ) Mục 57 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Cầu ông Đông đi qua khu Phú Thịnh - Hết đất ông Tiến Khiêm (khu Phú Cường) tiếp giáp Đường tỉnh lộ 313C Mục 47 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Nhà ông Huy Phương - Giáp địa giới hành chính xã Cẩm Khê Mục 49 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường liên vùng | Giáp địa giới hành chính xã Tạ Xá cũ - Giáp địa giới hành chính xã Phong Thịnh cũ Mục 25 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường liên vùng | Giáp địa giới hành chính xã Chương Xá cũ - Giáp địa giới hành chính xã Hương Lung cũ Mục 26 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường liên xã | Đường tỉnh lộ 313 - Ngã 3 đập nhà Chắp Mục 27 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường liên xã | Ngã 3 đập nhà Chắp - Giáp địa giới hành chính xã Cẩm Khê Mục 28 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường tỉnh lộ 313 | Hết địa giới hành chính xã Hương Lung cũ - Giáp xã Cẩm Khê Mục 8 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 313 | Cây xăng Hương Lung - Hết địa giới hành chính xã Hương Lung cũ Mục 7 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường tỉnh lộ 313 | Giáp địa giới hành chính xã Sơn Tình (cũ) - Cây xăng Hương Lung Mục 6 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường tỉnh lộ 313 (cũ) | Nhà ông Hiền Cường - Nhà ông Tuấn Dung Mục 9 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh lộ 313 (cũ) | Cây xăng Hương Lung - Nhà ông Lâm Huyền Mục 10 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh lộ 313C | Nhà văn hóa khu Suông 1 - Đường rẽ vào Nhà thờ Ro Lục Mục 11 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường tỉnh lộ 313C | Giáp địa giới hành chính xã Hương Lung (cũ) - Ngã 3 giáp đường rẽ vào trường mầm non khu Giáp Xuân Mục 13 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường tỉnh lộ 313C | Đường rẽ vào Nhà thờ Ro Lục - Hết địa giới hành chính xã Hương Lung cũ Mục 12 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường tỉnh lộ 313C | Ngã 3 giáp đường rẽ vào trường mầm non khu Giáp Xuân - Hết đất nhà ông Sản Hiền Mục 14 | 2.100.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường tỉnh lộ 313C | Hết đất nhà ông Sản Hiền - Hết địa giới hành chính xã Phú Khê Mục 15 | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường tỉnh lộ 313E | Nhà Cúc Báo - Đường tỉnh lộ 313C Mục 22 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường tỉnh lộ 313E | Nhà ông Tiến (xã Hương Lung cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Yên Lập (xã Đồng Lạc cũ) Mục 18 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường tỉnh lộ 313E | Khu đấu giá Hương Chan I - Nhà ông Tiến (xã Hương Lung cũ) Mục 17 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường tỉnh lộ 313E | Hết đất nhà ông Lâm Lạ (lối rẽ trường mầm non Nguyễn Huệ) - Nhà bà Lan Quang (khu Nguyễn Huệ) Mục 20 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường tỉnh lộ 313E | Giáp địa giới hành chính xã Phú Lạc cũ, khu Trung Tiến (xã Yên Tập cũ) - Lò gạch Hà Bích (xã Yên Tập cũ) Mục 23 | 1.400.000 | 800.000 | 500.000 |
| Đường tỉnh lộ 313E | Nhà ông Sơn Quý (khu Đồng Tiến) (xã Tạ Xá cũ) - Hết đất nhà ông Lâm Lạ (lối rẽ trường mầm non Nguyễn Huệ) Mục 19 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường tỉnh lộ 313E | Lò gạch Hà Bích - Giáp địa giới hành chính xã Tạ Xá cũ Mục 24 | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường tỉnh lộ 313E | Tiếp giáp Đường tỉnh lộ 313C - Khu đấu giá Hương Chan I Mục 16 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh lộ 313E | Giáp Nhà bà Lan Quang (khu Nguyễn Huệ) - Nhà Cúc Báo Mục 21 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường đê | Đường đê tả Ngòi Me (xã Tạ Xá cũ) Mục 31 | 840.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường đê | Đường đê hữu Ngòi Me (xã Tạ Xá cũ) Mục 32 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường đê | Đường đê Ngòi Me (xã Hương Lung cũ) Mục 30 | 400.000 | 220.000 | 160.000 |
| Đường đê | Đường hai bên tả, hữu Ngòi Me (xã Yên Tập cũ) Mục 33 | 840.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã | Đất hai bên đường đất rộng từ 3 m trở lên Mục 60 | 240.000 | 130.000 | 100.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã | Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng từ 3 m trở lên Mục 58 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã | Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng dưới 3 m Mục 59 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (67 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 67 | 240.000 | ||
| Khu tái định cư xã Hương Lung Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 61 | 1.000.000 | ||
| Khu tái định cư xã Tạ Xá Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 62 | 1.000.000 | ||
| Khu đấu giá khu Hương Chan 1, xã Hương Lung Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 63 | 3.200.000 | ||
| Khu đấu giá khu Suông 1, xã Hương Lung Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 64 | 1.600.000 | ||
| Khu đấu giá khu vực Dốc Chói, xã Tạ Xá cũ Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 66 | 3.600.000 | ||
| Khu đấu giá khu vực Khe Giàng, xã Tạ Xá cũ Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 65 | 2.000.000 | ||
| Đường Miền Tây | Tiếp giáp Tỉnh lộ 313 - Hết địa bàn xã Hương Lung cũ (giáp trại gà) Mục 29 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường Quốc lộ 32C | Giáp trường tiểu học xã Yên Tập - Giáp địa giới hành chính xã Hùng Việt (khu Trung Thuận 2) Mục 3 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Đường Quốc lộ 32C | Giáp địa giới hành chính xã Cẩm Khê (TT Cẩm Khê cũ) - Hết địa phận xã Phú Khê cũ Mục 1 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Đường Quốc lộ 32C | Giáp địa giới hành chính xã Phú Khê cũ - Giáp trường tiểu học xã Yên Tập Mục 2 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường Quốc lộ 32C cũ | Tiếp giáp đường Quốc lộ 32C khu Trung Thuận 2 - Hết đất nhà ông Nghị (khu Trung Thuận 2) Mục 5 | 1.600.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường Quốc lộ 32C cũ | Nhà bà Yến (khu Quang Trung 2) - Hết đất nhà ông Diện (khu Quang Trung 2) Mục 4 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Nhà ông Tiến Thuận (khu Đoàn Kết) - Cầu ông Đông (khu Phú Yên) Mục 46 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Giáp khu đấu giá Suông I xã Hương Lung cũ - Hết đất nhà ông Lượng Bẩy Mục 35 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Nhà bà Hương Tự - Bể bơi (Khe Bát) Mục 38 | 400.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Nhà ông Huy Phương - Giáp địa giới hành chính xã Cẩm Khê Mục 49 | 1.600.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Nhà ông Trà Nghĩa - Hết trụ sở Công an xã Phú Khê Mục 48 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Giáp khu đấu giá Suông I xã Hương Lung cũ - Hết đất nhà bà Hương Tự Mục 37 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Cầu Thống Nhất - Hết đất nhà ông Hải Học Mục 40 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Ngã 3 sông Suông I - Hết khu đấu giá Suông I xã Hương Lung cũ Mục 34 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Khu Phú Lực - Giáp địa giới hành chính xã Cẩm Khê Mục 52 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Cầu ông Đông đi qua khu Phú Thịnh - Hết đất ông Tiến Khiêm (khu Phú Cường) tiếp giáp Đường tỉnh lộ 313C Mục 47 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Tỉnh lộ 313E (khu Nguyễn Huệ) - Hết đất nhà ông Lê Phác Mục 44 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Giáp Nhà ông Lượng Bẩy - Giáp địa giới hành chính xã Phong Thịnh cũ Mục 36 | 400.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Nhà ông Lê Phác - Hết đất nhà ông Tiến Thuận (khu Đoàn Kết) Mục 45 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Nhà ông Cường Việt (khu Tân Lập) - Hết đất nhà ông Hương Chín (khu Luông Lữu) Mục 50 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Cầu Thống Nhất - Hết đất nhà ông Điền Hiến Mục 42 | 600.000 | 330.000 | 240.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Tiếp giáp đường Quốc lộ 32C, chân dốc Me - Tiếp giáp Đường tỉnh lộ 313E Mục 54 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Ngã ba khu Phú Lực - Giáp ngòi Me (Tờ 34, thửa 57) Mục 53 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Trường THCS Yên Tập - Hết đất nhà ông Hùng (khu Tiên Phong) (giáp địa giới hành chính xã Phú Lạc cũ) Mục 57 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Qua Nhà văn hóa khu 5 (khu Đoài Trong) - Khu Đồng Chanh Mục 51 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Qua nhà thờ Ro Lục - Nhà ông Tuân Yến Mục 43 | 400.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Cổng làng Xuân Ứng 2 - Hết đường bê tông mới làm Mục 41 | 600.000 | 330.000 | 240.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | UBND xã Yên Tập cũ (nay là xã Phú Khê) - Hết đất ông Toàn Thắng (khu Trung Tiến) Mục 55 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Nhà bà Hương Tự - Hết đất nhà ông Năm Đào Mục 39 | 400.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Nhà ông Lâm Tư (khu Trung Thuận 1) - Trường Mầm Non Yên Tập Mục 56 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên vùng | Giáp địa giới hành chính xã Chương Xá cũ - Giáp địa giới hành chính xã Hương Lung cũ Mục 26 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường liên vùng | Giáp địa giới hành chính xã Tạ Xá cũ - Giáp địa giới hành chính xã Phong Thịnh cũ Mục 25 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường liên xã | Đường tỉnh lộ 313 - Ngã 3 đập nhà Chắp Mục 27 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường liên xã | Ngã 3 đập nhà Chắp - Giáp địa giới hành chính xã Cẩm Khê Mục 28 | 1.600.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường tỉnh lộ 313 | Hết địa giới hành chính xã Hương Lung cũ - Giáp xã Cẩm Khê Mục 8 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Đường tỉnh lộ 313 | Giáp địa giới hành chính xã Sơn Tình (cũ) - Cây xăng Hương Lung Mục 6 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 313 | Cây xăng Hương Lung - Hết địa giới hành chính xã Hương Lung cũ Mục 7 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường tỉnh lộ 313 (cũ) | Cây xăng Hương Lung - Nhà ông Lâm Huyền Mục 10 | 1.100.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường tỉnh lộ 313 (cũ) | Nhà ông Hiền Cường - Nhà ông Tuấn Dung Mục 9 | 1.100.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường tỉnh lộ 313C | Nhà văn hóa khu Suông 1 - Đường rẽ vào Nhà thờ Ro Lục Mục 11 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 313C | Ngã 3 giáp đường rẽ vào trường mầm non khu Giáp Xuân - Hết đất nhà ông Sản Hiền Mục 14 | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường tỉnh lộ 313C | Đường rẽ vào Nhà thờ Ro Lục - Hết địa giới hành chính xã Hương Lung cũ Mục 12 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 313C | Giáp địa giới hành chính xã Hương Lung (cũ) - Ngã 3 giáp đường rẽ vào trường mầm non khu Giáp Xuân Mục 13 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường tỉnh lộ 313C | Hết đất nhà ông Sản Hiền - Hết địa giới hành chính xã Phú Khê Mục 15 | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường tỉnh lộ 313E | Nhà ông Tiến (xã Hương Lung cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Yên Lập (xã Đồng Lạc cũ) Mục 18 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường tỉnh lộ 313E | Nhà ông Sơn Quý (khu Đồng Tiến) (xã Tạ Xá cũ) - Hết đất nhà ông Lâm Lạ (lối rẽ trường mầm non Nguyễn Huệ) Mục 19 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường tỉnh lộ 313E | Khu đấu giá Hương Chan I - Nhà ông Tiến (xã Hương Lung cũ) Mục 17 | 1.900.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường tỉnh lộ 313E | Nhà Cúc Báo - Đường tỉnh lộ 313C Mục 22 | 2.900.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Đường tỉnh lộ 313E | Lò gạch Hà Bích - Giáp địa giới hành chính xã Tạ Xá cũ Mục 24 | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường tỉnh lộ 313E | Tiếp giáp Đường tỉnh lộ 313C - Khu đấu giá Hương Chan I Mục 16 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh lộ 313E | Giáp Nhà bà Lan Quang (khu Nguyễn Huệ) - Nhà Cúc Báo Mục 21 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường tỉnh lộ 313E | Giáp địa giới hành chính xã Phú Lạc cũ, khu Trung Tiến (xã Yên Tập cũ) - Lò gạch Hà Bích (xã Yên Tập cũ) Mục 23 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường tỉnh lộ 313E | Hết đất nhà ông Lâm Lạ (lối rẽ trường mầm non Nguyễn Huệ) - Nhà bà Lan Quang (khu Nguyễn Huệ) Mục 20 | 2.900.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Đường đê | Đường đê tả Ngòi Me (xã Tạ Xá cũ) Mục 31 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường đê | Đường đê Ngòi Me (xã Hương Lung cũ) Mục 30 | 500.000 | 280.000 | 200.000 |
| Đường đê | Đường đê hữu Ngòi Me (xã Tạ Xá cũ) Mục 32 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường đê | Đường hai bên tả, hữu Ngòi Me (xã Yên Tập cũ) Mục 33 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã | Đất hai bên đường đất rộng từ 3 m trở lên Mục 60 | 320.000 | 180.000 | 130.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã | Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng từ 3 m trở lên Mục 58 | 400.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã | Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng dưới 3 m Mục 59 | 400.000 | 250.000 | 200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 51 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 51 | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.