Bảng giá đất Xã Hợp Kim, Phú Thọ từ 01/01/2026

115 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hợp Kim8.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Các khu đấu giá QSD đất, đoạn Thửa đất số 01; Tờ bản đồ số 00 (Đội thuế xã Nam Thượng)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 109
50.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (37 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các khu đấu giá QSD đấtThửa đất số 01; Tờ bản đồ số 00 (Đội thuế xã Nam Thượng)
Mục 19
8.000.0005.600.0004.900.000
Các khu đấu giá QSD đấtThửa đất số 590; tờ bản đồ số 37 (Nhà văn hóa xóm Muôn, xã Kim Lập)
Mục 20
1.000.000560.000340.000
Các tuyến đường thôn xóm còn lạiNhà bà Bùi Thị Niện (thửa 166) xóm Chiệng - Nhà ông Bùi Văn Tuân (thửa 108) xóm Chiệng
Mục 35
400.000240.000210.000
Các tuyến đường thôn xóm còn lạiNhà bà Bùi Thị Kim - xóm Mõ - nhà ông Bùi Văn Hình xóm Mõ
Mục 32
400.000240.000210.000
Các tuyến đường thôn xóm còn lạiNhà ông Bùi Văn Lính xóm Muôn - Nhà bà Bùi Thị Hà xóm Muôn
Mục 28
400.000240.000210.000
Các tuyến đường thôn xóm còn lạiNhà ông Bùi Văn Kỷ Xóm Chiệng - Nhà ông Bùi Văn Tứ Xóm Chiệng
Mục 27
400.000240.000210.000
Các tuyến đường thôn xóm còn lạiNhà Bùi Văn Hiệu (Bùi Thị Dung) xóm Mõ - Hộ ông Bùi Văn Hưởng xóm Mõ
Mục 30
400.000240.000210.000
Các tuyến đường thôn xóm còn lạiBùi Văn Riệc (thửa 156, tờ bản đồ 53) xóm Mõ - Nhà ông Bùi Văn Phòng (thửa 16, tờ bản đồ 41) xóm Mõ
Mục 33
400.000240.000210.000
Các tuyến đường thôn xóm còn lạiĐầu đường bê tông xóm Lập đi xã Nật Sơn - Hết hộ Bùi Văn Sao Xóm Chiệng
Mục 26
400.000240.000210.000
Các tuyến đường thôn xóm còn lạiNhà ông Bùi Văn Dựng xóm Mõ - Nhà ông Bùi Văn Toán xóm Mõ
Mục 29
400.000240.000210.000
Các tuyến đường thôn xóm còn lạiNhà ông Bùi Văn Biển xóm Muôn - Nhà ông Bùi Văn Hưng xóm Muôn
Mục 31
400.000240.000210.000
Các tuyến đường thôn xóm còn lạiNhà ông Bùi Văn Dụng (thửa 423, tờ bản đồ 55) xóm Muôn - Nhà ông Nguyễn Văn Cảnh (thửa 4, tờ bản đồ 61) xóm Muôn
Mục 34
400.000240.000210.000
Đường Tuyến Y 1 từ ngã 3 Trò đến xã Cao DươngHết thửa 109 tờ bản đồ số 75 - xã Kim Lập cũ (tọa độ X = 455301,8500; Y = 2286256,2850) - Giáp xã Cao Dương
Mục 17
600.000450.000310.000
Đường Tuyến Y 1 từ ngã 3 Trò đến xã Cao DươngNgã ba Trò - Hết thửa 109 tờ bản đồ số 75 - xã Kim Lập cũ (tọa độ X = 455301,8500; Y = 2286256,2850)
Mục 16
1.000.000560.000340.000
Đường Tỉnh lộ 12BĐầu thôn Bôi Cả - Thửa 145 tờ bản đồ số 09 - Nam Thượng cũ (tọa độ X = 455083,6500; Y = 2282760,9800)
Mục 3
3.000.0002.000.000950.000
Đường Tỉnh lộ 12BThửa 145 tờ bản đồ số 09 - Nam Thượng cũ (tọa độ X = 455083,6500; Y = 2282760,9800) - Cổng làng Bình Tân (tọa độ X = 456983,5200; Y = 2280136,7100)
Mục 4
5.000.0003.250.0002.750.000
Đường Tỉnh lộ 12BCầu Lạng - Hết nhà văn hoá xóm Mến Bôi (tọa độ X = 454229,4870; Y = 2284438,0660)
Mục 1
3.500.0001.750.0001.100.000
Đường Tỉnh lộ 12BCổng làng Bình Tân (tọa độ X = 456983,5200; Y = 2280136,7100) - Hết đất xã Nam Thượng cũ
Mục 5
7.500.0003.800.0002.000.000
Đường Tỉnh lộ 12BHết nhà văn hoá xóm Mến Bôi - Đầu thôn Bôi Cả
Mục 2
3.000.0002.000.000950.000
Đường Tỉnh lộ 12BĐường vào xóm Sào Bắc (tọa độ X = 457467,7950; Y=2279549,9740) - Giáp xã Dũng Tiến
Mục 7
4.000.0002.000.0001.200.000
Đường Tỉnh lộ 12BHết đất xã Nam Thượng cũ - Đường vào xóm Sào Bắc (tọa độ X = 457467,7950; Y=2279549,9740)
Mục 6
7.500.0003.800.0002.000.000
Đường giao thông chính xóm LộtTiếp giáp xóm Mõ - Đường tuyến Y1
Mục 25
400.000240.000210.000
Đường huyện 44: Kim Lập - Xuân ThủyGiáp đường tỉnh lộ 12B - Giáp xã Xuân Thủy (cũ)
Mục 9
1.500.000980.000750.000
Đường huyện 47: Kim Lập - Nam ThượngGiáp đường Y - Hồ Thỏm
Mục 10
500.000310.000260.000
Đường thôn xómKhu đất có mặt tiền tiếp giáp với đường đi xóm Nam Hạ
Mục 21
1.500.000980.000750.000
Đường thôn xómKhu đất có mặt tiền tiếp giáp với đường liên xóm còn lại; những khu đất có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông nông thôn chính thuộc các xóm: Sào Bắc, Sào Đông, Nà Bờ, Đồi Bổi, xóm Báy và từ đầu xóm Đầm Giàn đến cuối xóm Đầm Giàn theo đường áp phan; xóm Đồng chờ (bổ sung)
Mục 22
800.000480.000400.000
Đường thôn xómĐường giao thông chính thuộc xóm Đồng Chờ
Mục 24
800.000480.000400.000
Đường thôn xómKhu đất có mặt tiền tiếp giáp với đường xóm Nước Ruộng - Chân đập Tuôn xóm Nam Thượng
Mục 23
300.000260.000160.000
Đường tuyến X 2 từ ngã ba cầu Gò Chè đến xã Nật SơnXóm Lập (tọa độ X = 454001,2700; Y = 2289162,7300) - Giáp xã Nật Sơn
Mục 15
600.000450.000310.000
Đường tuyến X 2 từ ngã ba cầu Gò Chè đến xã Nật SơnGiáp đường tỉnh lộ 12B (X = 454460,3530; Y = 2284900,0000) - Đầu Cầu Trò (tọa độ X = 454807,2500; Y = 2286143,4450)
Mục 13
1.200.000560.000340.000
Đường tuyến X 2 từ ngã ba cầu Gò Chè đến xã Nật Sơnđầu Cầu Trò (tọa độ X = 454807,2500; Y = 2286143,4450) - Giáp xóm Lập (tọa độ X = 454001,2700; Y = 2289162,7300)
Mục 14
600.000450.000310.000
Đường tỉnh lộ 449 (qua xóm Khai Đồi)Giáp xã Cuối Hạ (cũ) - Giáp xã Nuông Dăm (cũ)
Mục 8
3.000.0002.000.000950.000
Đường từ ngã ba Bãi Xe đi xã Dũng Tiến (Đường huyện 48: Nam Thượng - Cuống Hạ)Cổng làng thôn Đội 3 (tọa độ X = 456871,4510 ; Y = 2279592,9056) - Cầu Nam Thượng
Mục 12
2.500.0001.700.0001.500.000
Đường từ ngã ba Bãi Xe đi xã Dũng Tiến (Đường huyện 48: Nam Thượng - Cuống Hạ)Ngã ba bãi xe - Cổng làng thôn Đội 3 (tọa độ X = 456871,4510 ; Y = 2279592,9056)
Mục 11
7.500.0003.800.0002.000.000
Đường từ tỉnh lộ 12B đến cổng khu du lịch Serena, Xóm Đồng ChờTỉnh lộ 12B - Cổng khu du lịch Serena, xóm Đồng Chờ
Mục 18
2.500.0001.700.0001.500.000
Các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông nông thôn xóm Chiệng (xóm Khoáy cũ); xóm Lột chuyển đường mới
Mục 37
300.000260.000160.000
Đình Lập (đường bê tông) - Hộ ông Bùi Văn Thiết (thửa số 01, tờ bản đồ số 15), xóm Lập
Mục 36
400.000210.000200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 109
16.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (37 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các khu đấu giá QSD đấtThửa đất số 590; tờ bản đồ số 37 (Nhà văn hóa xóm Muôn, xã Kim Lập)
Mục 20
530.000320.000220.000
Các khu đấu giá QSD đấtThửa đất số 01; Tờ bản đồ số 00 (Đội thuế xã Nam Thượng)
Mục 19
2.990.0001.870.0001.500.000
Các tuyến đường thôn xóm còn lạiNhà ông Bùi Văn Dựng xóm Mõ - Nhà ông Bùi Văn Toán xóm Mõ
Mục 29
190.000170.000150.000
Các tuyến đường thôn xóm còn lạiNhà bà Bùi Thị Kim - xóm Mõ - nhà ông Bùi Văn Hình xóm Mõ
Mục 32
190.000170.000150.000
Các tuyến đường thôn xóm còn lạiNhà bà Bùi Thị Niện (thửa 166) xóm Chiệng - Nhà ông Bùi Văn Tuân (thửa 108) xóm Chiệng
Mục 35
190.000170.000150.000
Các tuyến đường thôn xóm còn lạiNhà ông Bùi Văn Lính xóm Muôn - Nhà bà Bùi Thị Hà xóm Muôn
Mục 28
190.000170.000150.000
Các tuyến đường thôn xóm còn lạiBùi Văn Riệc (thửa 156, tờ bản đồ 53) xóm Mõ - Nhà ông Bùi Văn Phòng (thửa 16, tờ bản đồ 41) xóm Mõ
Mục 33
190.000170.000150.000
Các tuyến đường thôn xóm còn lạiNhà Bùi Văn Hiệu (Bùi Thị Dung) xóm Mõ - Hộ ông Bùi Văn Hưởng xóm Mõ
Mục 30
190.000170.000150.000
Các tuyến đường thôn xóm còn lạiNhà ông Bùi Văn Kỷ Xóm Chiệng - Nhà ông Bùi Văn Tứ Xóm Chiệng
Mục 27
190.000170.000150.000
Các tuyến đường thôn xóm còn lạiNhà ông Bùi Văn Biển xóm Muôn - Nhà ông Bùi Văn Hưng xóm Muôn
Mục 31
190.000170.000150.000
Các tuyến đường thôn xóm còn lạiNhà ông Bùi Văn Dụng (thửa 423, tờ bản đồ 55) xóm Muôn - Nhà ông Nguyễn Văn Cảnh (thửa 4, tờ bản đồ 61) xóm Muôn
Mục 34
190.000170.000150.000
Các tuyến đường thôn xóm còn lạiĐầu đường bê tông xóm Lập đi xã Nật Sơn - Hết hộ Bùi Văn Sao Xóm Chiệng
Mục 26
190.000170.000150.000
Đường Tuyến Y 1 từ ngã 3 Trò đến xã Cao DươngHết thửa 109 tờ bản đồ số 75 - xã Kim Lập cũ (tọa độ X = 455301,8500; Y = 2286256,2850) - Giáp xã Cao Dương
Mục 17
320.000220.000180.000
Đường Tuyến Y 1 từ ngã 3 Trò đến xã Cao DươngNgã ba Trò - Hết thửa 109 tờ bản đồ số 75 - xã Kim Lập cũ (tọa độ X = 455301,8500; Y = 2286256,2850)
Mục 16
530.000320.000220.000
Đường Tỉnh lộ 12BĐầu thôn Bôi Cả - Thửa 145 tờ bản đồ số 09 - Nam Thượng cũ (tọa độ X = 455083,6500; Y = 2282760,9800)
Mục 3
1.030.000530.000320.000
Đường Tỉnh lộ 12BCầu Lạng - Hết nhà văn hoá xóm Mến Bôi (tọa độ X = 454229,4870; Y = 2284438,0660)
Mục 1
1.120.000700.000470.000
Đường Tỉnh lộ 12BĐường vào xóm Sào Bắc (tọa độ X = 457467,7950; Y=2279549,9740) - Giáp xã Dũng Tiến
Mục 7
2.270.0001.400.000840.000
Đường Tỉnh lộ 12BThửa 145 tờ bản đồ số 09 - Nam Thượng cũ (tọa độ X = 455083,6500; Y = 2282760,9800) - Cổng làng Bình Tân (tọa độ X = 456983,5200; Y = 2280136,7100)
Mục 4
1.870.0001.400.000940.000
Đường Tỉnh lộ 12BHết nhà văn hoá xóm Mến Bôi - Đầu thôn Bôi Cả
Mục 2
1.030.000530.000320.000
Đường Tỉnh lộ 12BCổng làng Bình Tân (tọa độ X = 456983,5200; Y = 2280136,7100) - Hết đất xã Nam Thượng cũ
Mục 5
2.990.0001.680.000840.000
Đường Tỉnh lộ 12BHết đất xã Nam Thượng cũ - Đường vào xóm Sào Bắc (tọa độ X = 457467,7950; Y=2279549,9740)
Mục 6
2.990.0001.680.000840.000
Đường giao thông chính xóm LộtTiếp giáp xóm Mõ - Đường tuyến Y1
Mục 25
190.000170.000150.000
Đường huyện 44: Kim Lập - Xuân ThủyGiáp đường tỉnh lộ 12B - Giáp xã Xuân Thủy (cũ)
Mục 9
700.000540.000360.000
Đường huyện 47: Kim Lập - Nam ThượngGiáp đường Y - Hồ Thỏm
Mục 10
230.000200.000180.000
Đường thôn xómKhu đất có mặt tiền tiếp giáp với đường đi xóm Nam Hạ
Mục 21
700.000540.000360.000
Đường thôn xómKhu đất có mặt tiền tiếp giáp với đường liên xóm còn lại; những khu đất có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông nông thôn chính thuộc các xóm: Sào Bắc, Sào Đông, Nà Bờ, Đồi Bổi, xóm Báy và từ đầu xóm Đầm Giàn đến cuối xóm Đầm Giàn theo đường áp phan; xóm Đồng chờ (bổ sung)
Mục 22
450.000340.000230.000
Đường thôn xómĐường giao thông chính thuộc xóm Đồng Chờ
Mục 24
450.000340.000230.000
Đường thôn xómKhu đất có mặt tiền tiếp giáp với đường xóm Nước Ruộng - Chân đập Tuôn xóm Nam Thượng
Mục 23
200.000180.000150.000
Đường tuyến X 2 từ ngã ba cầu Gò Chè đến xã Nật Sơnđầu Cầu Trò (tọa độ X = 454807,2500; Y = 2286143,4450) - Giáp xóm Lập (tọa độ X = 454001,2700; Y = 2289162,7300)
Mục 14
320.000220.000180.000
Đường tuyến X 2 từ ngã ba cầu Gò Chè đến xã Nật SơnXóm Lập (tọa độ X = 454001,2700; Y = 2289162,7300) - Giáp xã Nật Sơn
Mục 15
320.000220.000180.000
Đường tuyến X 2 từ ngã ba cầu Gò Chè đến xã Nật SơnGiáp đường tỉnh lộ 12B (X = 454460,3530; Y = 2284900,0000) - Đầu Cầu Trò (tọa độ X = 454807,2500; Y = 2286143,4450)
Mục 13
530.000320.000220.000
Đường tỉnh lộ 449 (qua xóm Khai Đồi)Giáp xã Cuối Hạ (cũ) - Giáp xã Nuông Dăm (cũ)
Mục 8
1.030.000530.000320.000
Đường từ ngã ba Bãi Xe đi xã Dũng Tiến (Đường huyện 48: Nam Thượng - Cuống Hạ)Cổng làng thôn Đội 3 (tọa độ X = 456871,4510 ; Y = 2279592,9056) - Cầu Nam Thượng
Mục 12
1.310.0001.120.000940.000
Đường từ ngã ba Bãi Xe đi xã Dũng Tiến (Đường huyện 48: Nam Thượng - Cuống Hạ)Ngã ba bãi xe - Cổng làng thôn Đội 3 (tọa độ X = 456871,4510 ; Y = 2279592,9056)
Mục 11
2.990.0001.680.000840.000
Đường từ tỉnh lộ 12B đến cổng khu du lịch Serena, Xóm Đồng ChờTỉnh lộ 12B - Cổng khu du lịch Serena, xóm Đồng Chờ
Mục 18
1.310.0001.120.000940.000
Đình Lập (đường bê tông) - Hộ ông Bùi Văn Thiết (thửa số 01, tờ bản đồ số 15), xóm Lập
Mục 36
190.000170.000150.000
Các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông nông thôn xóm Chiệng (xóm Khoáy cũ); xóm Lột chuyển đường mới
Mục 37
200.000180.000150.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (37 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các khu đấu giá QSD đấtThửa đất số 590; tờ bản đồ số 37 (Nhà văn hóa xóm Muôn, xã Kim Lập)
Mục 20
590.000370.000260.000
Các khu đấu giá QSD đấtThửa đất số 01; Tờ bản đồ số 00 (Đội thuế xã Nam Thượng)
Mục 19
3.740.0002.100.0001.680.000
Các tuyến đường thôn xóm còn lạiNhà bà Bùi Thị Niện (thửa 166) xóm Chiệng - Nhà ông Bùi Văn Tuân (thửa 108) xóm Chiệng
Mục 35
240.000190.000170.000
Các tuyến đường thôn xóm còn lạiNhà Bùi Văn Hiệu (Bùi Thị Dung) xóm Mõ - Hộ ông Bùi Văn Hưởng xóm Mõ
Mục 30
240.000190.000170.000
Các tuyến đường thôn xóm còn lạiNhà ông Bùi Văn Dựng xóm Mõ - Nhà ông Bùi Văn Toán xóm Mõ
Mục 29
240.000190.000170.000
Các tuyến đường thôn xóm còn lạiNhà ông Bùi Văn Kỷ Xóm Chiệng - Nhà ông Bùi Văn Tứ Xóm Chiệng
Mục 27
240.000190.000170.000
Các tuyến đường thôn xóm còn lạiNhà ông Bùi Văn Biển xóm Muôn - Nhà ông Bùi Văn Hưng xóm Muôn
Mục 31
240.000190.000170.000
Các tuyến đường thôn xóm còn lạiBùi Văn Riệc (thửa 156, tờ bản đồ 53) xóm Mõ - Nhà ông Bùi Văn Phòng (thửa 16, tờ bản đồ 41) xóm Mõ
Mục 33
240.000190.000170.000
Các tuyến đường thôn xóm còn lạiNhà ông Bùi Văn Dụng (thửa 423, tờ bản đồ 55) xóm Muôn - Nhà ông Nguyễn Văn Cảnh (thửa 4, tờ bản đồ 61) xóm Muôn
Mục 34
240.000190.000170.000
Các tuyến đường thôn xóm còn lạiNhà ông Bùi Văn Lính xóm Muôn - Nhà bà Bùi Thị Hà xóm Muôn
Mục 28
240.000190.000170.000
Các tuyến đường thôn xóm còn lạiNhà bà Bùi Thị Kim - xóm Mõ - nhà ông Bùi Văn Hình xóm Mõ
Mục 32
240.000190.000170.000
Các tuyến đường thôn xóm còn lạiĐầu đường bê tông xóm Lập đi xã Nật Sơn - Hết hộ Bùi Văn Sao Xóm Chiệng
Mục 26
240.000190.000170.000
Đường Tuyến Y 1 từ ngã 3 Trò đến xã Cao DươngHết thửa 109 tờ bản đồ số 75 - xã Kim Lập cũ (tọa độ X = 455301,8500; Y = 2286256,2850) - Giáp xã Cao Dương
Mục 17
370.000260.000210.000
Đường Tuyến Y 1 từ ngã 3 Trò đến xã Cao DươngNgã ba Trò - Hết thửa 109 tờ bản đồ số 75 - xã Kim Lập cũ (tọa độ X = 455301,8500; Y = 2286256,2850)
Mục 16
590.000370.000260.000
Đường Tỉnh lộ 12BCầu Lạng - Hết nhà văn hoá xóm Mến Bôi (tọa độ X = 454229,4870; Y = 2284438,0660)
Mục 1
1.360.000750.000560.000
Đường Tỉnh lộ 12BHết đất xã Nam Thượng cũ - Đường vào xóm Sào Bắc (tọa độ X = 457467,7950; Y=2279549,9740)
Mục 6
3.360.0001.870.000940.000
Đường Tỉnh lộ 12BThửa 145 tờ bản đồ số 09 - Nam Thượng cũ (tọa độ X = 455083,6500; Y = 2282760,9800) - Cổng làng Bình Tân (tọa độ X = 456983,5200; Y = 2280136,7100)
Mục 4
2.340.0001.760.0001.290.000
Đường Tỉnh lộ 12BHết nhà văn hoá xóm Mến Bôi - Đầu thôn Bôi Cả
Mục 2
1.500.000590.000370.000
Đường Tỉnh lộ 12BĐường vào xóm Sào Bắc (tọa độ X = 457467,7950; Y=2279549,9740) - Giáp xã Dũng Tiến
Mục 7
2.620.0001.590.000940.000
Đường Tỉnh lộ 12BCổng làng Bình Tân (tọa độ X = 456983,5200; Y = 2280136,7100) - Hết đất xã Nam Thượng cũ
Mục 5
3.360.0001.870.000940.000
Đường Tỉnh lộ 12BĐầu thôn Bôi Cả - Thửa 145 tờ bản đồ số 09 - Nam Thượng cũ (tọa độ X = 455083,6500; Y = 2282760,9800)
Mục 3
1.500.000590.000370.000
Đường giao thông chính xóm LộtTiếp giáp xóm Mõ - Đường tuyến Y1
Mục 25
240.000190.000170.000
Đường huyện 44: Kim Lập - Xuân ThủyGiáp đường tỉnh lộ 12B - Giáp xã Xuân Thủy (cũ)
Mục 9
840.000640.000420.000
Đường huyện 47: Kim Lập - Nam ThượngGiáp đường Y - Hồ Thỏm
Mục 10
260.000240.000220.000
Đường thôn xómKhu đất có mặt tiền tiếp giáp với đường xóm Nước Ruộng - Chân đập Tuôn xóm Nam Thượng
Mục 23
230.000200.000170.000
Đường thôn xómKhu đất có mặt tiền tiếp giáp với đường đi xóm Nam Hạ
Mục 21
840.000640.000420.000
Đường thôn xómĐường giao thông chính thuộc xóm Đồng Chờ
Mục 24
560.000420.000280.000
Đường thôn xómKhu đất có mặt tiền tiếp giáp với đường liên xóm còn lại; những khu đất có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông nông thôn chính thuộc các xóm: Sào Bắc, Sào Đông, Nà Bờ, Đồi Bổi, xóm Báy và từ đầu xóm Đầm Giàn đến cuối xóm Đầm Giàn theo đường áp phan; xóm Đồng chờ (bổ sung)
Mục 22
560.000420.000280.000
Đường tuyến X 2 từ ngã ba cầu Gò Chè đến xã Nật Sơnđầu Cầu Trò (tọa độ X = 454807,2500; Y = 2286143,4450) - Giáp xóm Lập (tọa độ X = 454001,2700; Y = 2289162,7300)
Mục 14
370.000260.000210.000
Đường tuyến X 2 từ ngã ba cầu Gò Chè đến xã Nật SơnGiáp đường tỉnh lộ 12B (X = 454460,3530; Y = 2284900,0000) - Đầu Cầu Trò (tọa độ X = 454807,2500; Y = 2286143,4450)
Mục 13
590.000370.000260.000
Đường tuyến X 2 từ ngã ba cầu Gò Chè đến xã Nật SơnXóm Lập (tọa độ X = 454001,2700; Y = 2289162,7300) - Giáp xã Nật Sơn
Mục 15
370.000260.000210.000
Đường tỉnh lộ 449 (qua xóm Khai Đồi)Giáp xã Cuối Hạ (cũ) - Giáp xã Nuông Dăm (cũ)
Mục 8
1.500.000590.000370.000
Đường từ ngã ba Bãi Xe đi xã Dũng Tiến (Đường huyện 48: Nam Thượng - Cuống Hạ)Cổng làng thôn Đội 3 (tọa độ X = 456871,4510 ; Y = 2279592,9056) - Cầu Nam Thượng
Mục 12
1.440.0001.310.0001.260.000
Đường từ ngã ba Bãi Xe đi xã Dũng Tiến (Đường huyện 48: Nam Thượng - Cuống Hạ)Ngã ba bãi xe - Cổng làng thôn Đội 3 (tọa độ X = 456871,4510 ; Y = 2279592,9056)
Mục 11
3.360.0001.870.000940.000
Đường từ tỉnh lộ 12B đến cổng khu du lịch Serena, Xóm Đồng ChờTỉnh lộ 12B - Cổng khu du lịch Serena, xóm Đồng Chờ
Mục 18
1.440.0001.310.0001.260.000
Các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông nông thôn xóm Chiệng (xóm Khoáy cũ); xóm Lột chuyển đường mới
Mục 37
230.000200.000170.000
Đình Lập (đường bê tông) - Hộ ông Bùi Văn Thiết (thửa số 01, tờ bản đồ số 15), xóm Lập
Mục 36
240.000190.000170.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 109
68.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 109
60.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.