Bảng giá đất Xã Hợp Kim, Phú Thọ từ 01/01/2026
115 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hợp Kim là 8.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Các khu đấu giá QSD đất, đoạn Thửa đất số 01; Tờ bản đồ số 00 (Đội thuế xã Nam Thượng)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 109 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (37 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các khu đấu giá QSD đất | Thửa đất số 01; Tờ bản đồ số 00 (Đội thuế xã Nam Thượng) Mục 19 | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.900.000 |
| Các khu đấu giá QSD đất | Thửa đất số 590; tờ bản đồ số 37 (Nhà văn hóa xóm Muôn, xã Kim Lập) Mục 20 | 1.000.000 | 560.000 | 340.000 |
| Các tuyến đường thôn xóm còn lại | Nhà bà Bùi Thị Niện (thửa 166) xóm Chiệng - Nhà ông Bùi Văn Tuân (thửa 108) xóm Chiệng Mục 35 | 400.000 | 240.000 | 210.000 |
| Các tuyến đường thôn xóm còn lại | Nhà bà Bùi Thị Kim - xóm Mõ - nhà ông Bùi Văn Hình xóm Mõ Mục 32 | 400.000 | 240.000 | 210.000 |
| Các tuyến đường thôn xóm còn lại | Nhà ông Bùi Văn Lính xóm Muôn - Nhà bà Bùi Thị Hà xóm Muôn Mục 28 | 400.000 | 240.000 | 210.000 |
| Các tuyến đường thôn xóm còn lại | Nhà ông Bùi Văn Kỷ Xóm Chiệng - Nhà ông Bùi Văn Tứ Xóm Chiệng Mục 27 | 400.000 | 240.000 | 210.000 |
| Các tuyến đường thôn xóm còn lại | Nhà Bùi Văn Hiệu (Bùi Thị Dung) xóm Mõ - Hộ ông Bùi Văn Hưởng xóm Mõ Mục 30 | 400.000 | 240.000 | 210.000 |
| Các tuyến đường thôn xóm còn lại | Bùi Văn Riệc (thửa 156, tờ bản đồ 53) xóm Mõ - Nhà ông Bùi Văn Phòng (thửa 16, tờ bản đồ 41) xóm Mõ Mục 33 | 400.000 | 240.000 | 210.000 |
| Các tuyến đường thôn xóm còn lại | Đầu đường bê tông xóm Lập đi xã Nật Sơn - Hết hộ Bùi Văn Sao Xóm Chiệng Mục 26 | 400.000 | 240.000 | 210.000 |
| Các tuyến đường thôn xóm còn lại | Nhà ông Bùi Văn Dựng xóm Mõ - Nhà ông Bùi Văn Toán xóm Mõ Mục 29 | 400.000 | 240.000 | 210.000 |
| Các tuyến đường thôn xóm còn lại | Nhà ông Bùi Văn Biển xóm Muôn - Nhà ông Bùi Văn Hưng xóm Muôn Mục 31 | 400.000 | 240.000 | 210.000 |
| Các tuyến đường thôn xóm còn lại | Nhà ông Bùi Văn Dụng (thửa 423, tờ bản đồ 55) xóm Muôn - Nhà ông Nguyễn Văn Cảnh (thửa 4, tờ bản đồ 61) xóm Muôn Mục 34 | 400.000 | 240.000 | 210.000 |
| Đường Tuyến Y 1 từ ngã 3 Trò đến xã Cao Dương | Hết thửa 109 tờ bản đồ số 75 - xã Kim Lập cũ (tọa độ X = 455301,8500; Y = 2286256,2850) - Giáp xã Cao Dương Mục 17 | 600.000 | 450.000 | 310.000 |
| Đường Tuyến Y 1 từ ngã 3 Trò đến xã Cao Dương | Ngã ba Trò - Hết thửa 109 tờ bản đồ số 75 - xã Kim Lập cũ (tọa độ X = 455301,8500; Y = 2286256,2850) Mục 16 | 1.000.000 | 560.000 | 340.000 |
| Đường Tỉnh lộ 12B | Đầu thôn Bôi Cả - Thửa 145 tờ bản đồ số 09 - Nam Thượng cũ (tọa độ X = 455083,6500; Y = 2282760,9800) Mục 3 | 3.000.000 | 2.000.000 | 950.000 |
| Đường Tỉnh lộ 12B | Thửa 145 tờ bản đồ số 09 - Nam Thượng cũ (tọa độ X = 455083,6500; Y = 2282760,9800) - Cổng làng Bình Tân (tọa độ X = 456983,5200; Y = 2280136,7100) Mục 4 | 5.000.000 | 3.250.000 | 2.750.000 |
| Đường Tỉnh lộ 12B | Cầu Lạng - Hết nhà văn hoá xóm Mến Bôi (tọa độ X = 454229,4870; Y = 2284438,0660) Mục 1 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.100.000 |
| Đường Tỉnh lộ 12B | Cổng làng Bình Tân (tọa độ X = 456983,5200; Y = 2280136,7100) - Hết đất xã Nam Thượng cũ Mục 5 | 7.500.000 | 3.800.000 | 2.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 12B | Hết nhà văn hoá xóm Mến Bôi - Đầu thôn Bôi Cả Mục 2 | 3.000.000 | 2.000.000 | 950.000 |
| Đường Tỉnh lộ 12B | Đường vào xóm Sào Bắc (tọa độ X = 457467,7950; Y=2279549,9740) - Giáp xã Dũng Tiến Mục 7 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Đường Tỉnh lộ 12B | Hết đất xã Nam Thượng cũ - Đường vào xóm Sào Bắc (tọa độ X = 457467,7950; Y=2279549,9740) Mục 6 | 7.500.000 | 3.800.000 | 2.000.000 |
| Đường giao thông chính xóm Lột | Tiếp giáp xóm Mõ - Đường tuyến Y1 Mục 25 | 400.000 | 240.000 | 210.000 |
| Đường huyện 44: Kim Lập - Xuân Thủy | Giáp đường tỉnh lộ 12B - Giáp xã Xuân Thủy (cũ) Mục 9 | 1.500.000 | 980.000 | 750.000 |
| Đường huyện 47: Kim Lập - Nam Thượng | Giáp đường Y - Hồ Thỏm Mục 10 | 500.000 | 310.000 | 260.000 |
| Đường thôn xóm | Khu đất có mặt tiền tiếp giáp với đường đi xóm Nam Hạ Mục 21 | 1.500.000 | 980.000 | 750.000 |
| Đường thôn xóm | Khu đất có mặt tiền tiếp giáp với đường liên xóm còn lại; những khu đất có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông nông thôn chính thuộc các xóm: Sào Bắc, Sào Đông, Nà Bờ, Đồi Bổi, xóm Báy và từ đầu xóm Đầm Giàn đến cuối xóm Đầm Giàn theo đường áp phan; xóm Đồng chờ (bổ sung) Mục 22 | 800.000 | 480.000 | 400.000 |
| Đường thôn xóm | Đường giao thông chính thuộc xóm Đồng Chờ Mục 24 | 800.000 | 480.000 | 400.000 |
| Đường thôn xóm | Khu đất có mặt tiền tiếp giáp với đường xóm Nước Ruộng - Chân đập Tuôn xóm Nam Thượng Mục 23 | 300.000 | 260.000 | 160.000 |
| Đường tuyến X 2 từ ngã ba cầu Gò Chè đến xã Nật Sơn | Xóm Lập (tọa độ X = 454001,2700; Y = 2289162,7300) - Giáp xã Nật Sơn Mục 15 | 600.000 | 450.000 | 310.000 |
| Đường tuyến X 2 từ ngã ba cầu Gò Chè đến xã Nật Sơn | Giáp đường tỉnh lộ 12B (X = 454460,3530; Y = 2284900,0000) - Đầu Cầu Trò (tọa độ X = 454807,2500; Y = 2286143,4450) Mục 13 | 1.200.000 | 560.000 | 340.000 |
| Đường tuyến X 2 từ ngã ba cầu Gò Chè đến xã Nật Sơn | đầu Cầu Trò (tọa độ X = 454807,2500; Y = 2286143,4450) - Giáp xóm Lập (tọa độ X = 454001,2700; Y = 2289162,7300) Mục 14 | 600.000 | 450.000 | 310.000 |
| Đường tỉnh lộ 449 (qua xóm Khai Đồi) | Giáp xã Cuối Hạ (cũ) - Giáp xã Nuông Dăm (cũ) Mục 8 | 3.000.000 | 2.000.000 | 950.000 |
| Đường từ ngã ba Bãi Xe đi xã Dũng Tiến (Đường huyện 48: Nam Thượng - Cuống Hạ) | Cổng làng thôn Đội 3 (tọa độ X = 456871,4510 ; Y = 2279592,9056) - Cầu Nam Thượng Mục 12 | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.500.000 |
| Đường từ ngã ba Bãi Xe đi xã Dũng Tiến (Đường huyện 48: Nam Thượng - Cuống Hạ) | Ngã ba bãi xe - Cổng làng thôn Đội 3 (tọa độ X = 456871,4510 ; Y = 2279592,9056) Mục 11 | 7.500.000 | 3.800.000 | 2.000.000 |
| Đường từ tỉnh lộ 12B đến cổng khu du lịch Serena, Xóm Đồng Chờ | Tỉnh lộ 12B - Cổng khu du lịch Serena, xóm Đồng Chờ Mục 18 | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.500.000 |
| Các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông nông thôn xóm Chiệng (xóm Khoáy cũ); xóm Lột chuyển đường mới Mục 37 | 300.000 | 260.000 | 160.000 | |
| Đình Lập (đường bê tông) - Hộ ông Bùi Văn Thiết (thửa số 01, tờ bản đồ số 15), xóm Lập Mục 36 | 400.000 | 210.000 | 200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 109 | 16.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (37 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các khu đấu giá QSD đất | Thửa đất số 590; tờ bản đồ số 37 (Nhà văn hóa xóm Muôn, xã Kim Lập) Mục 20 | 530.000 | 320.000 | 220.000 |
| Các khu đấu giá QSD đất | Thửa đất số 01; Tờ bản đồ số 00 (Đội thuế xã Nam Thượng) Mục 19 | 2.990.000 | 1.870.000 | 1.500.000 |
| Các tuyến đường thôn xóm còn lại | Nhà ông Bùi Văn Dựng xóm Mõ - Nhà ông Bùi Văn Toán xóm Mõ Mục 29 | 190.000 | 170.000 | 150.000 |
| Các tuyến đường thôn xóm còn lại | Nhà bà Bùi Thị Kim - xóm Mõ - nhà ông Bùi Văn Hình xóm Mõ Mục 32 | 190.000 | 170.000 | 150.000 |
| Các tuyến đường thôn xóm còn lại | Nhà bà Bùi Thị Niện (thửa 166) xóm Chiệng - Nhà ông Bùi Văn Tuân (thửa 108) xóm Chiệng Mục 35 | 190.000 | 170.000 | 150.000 |
| Các tuyến đường thôn xóm còn lại | Nhà ông Bùi Văn Lính xóm Muôn - Nhà bà Bùi Thị Hà xóm Muôn Mục 28 | 190.000 | 170.000 | 150.000 |
| Các tuyến đường thôn xóm còn lại | Bùi Văn Riệc (thửa 156, tờ bản đồ 53) xóm Mõ - Nhà ông Bùi Văn Phòng (thửa 16, tờ bản đồ 41) xóm Mõ Mục 33 | 190.000 | 170.000 | 150.000 |
| Các tuyến đường thôn xóm còn lại | Nhà Bùi Văn Hiệu (Bùi Thị Dung) xóm Mõ - Hộ ông Bùi Văn Hưởng xóm Mõ Mục 30 | 190.000 | 170.000 | 150.000 |
| Các tuyến đường thôn xóm còn lại | Nhà ông Bùi Văn Kỷ Xóm Chiệng - Nhà ông Bùi Văn Tứ Xóm Chiệng Mục 27 | 190.000 | 170.000 | 150.000 |
| Các tuyến đường thôn xóm còn lại | Nhà ông Bùi Văn Biển xóm Muôn - Nhà ông Bùi Văn Hưng xóm Muôn Mục 31 | 190.000 | 170.000 | 150.000 |
| Các tuyến đường thôn xóm còn lại | Nhà ông Bùi Văn Dụng (thửa 423, tờ bản đồ 55) xóm Muôn - Nhà ông Nguyễn Văn Cảnh (thửa 4, tờ bản đồ 61) xóm Muôn Mục 34 | 190.000 | 170.000 | 150.000 |
| Các tuyến đường thôn xóm còn lại | Đầu đường bê tông xóm Lập đi xã Nật Sơn - Hết hộ Bùi Văn Sao Xóm Chiệng Mục 26 | 190.000 | 170.000 | 150.000 |
| Đường Tuyến Y 1 từ ngã 3 Trò đến xã Cao Dương | Hết thửa 109 tờ bản đồ số 75 - xã Kim Lập cũ (tọa độ X = 455301,8500; Y = 2286256,2850) - Giáp xã Cao Dương Mục 17 | 320.000 | 220.000 | 180.000 |
| Đường Tuyến Y 1 từ ngã 3 Trò đến xã Cao Dương | Ngã ba Trò - Hết thửa 109 tờ bản đồ số 75 - xã Kim Lập cũ (tọa độ X = 455301,8500; Y = 2286256,2850) Mục 16 | 530.000 | 320.000 | 220.000 |
| Đường Tỉnh lộ 12B | Đầu thôn Bôi Cả - Thửa 145 tờ bản đồ số 09 - Nam Thượng cũ (tọa độ X = 455083,6500; Y = 2282760,9800) Mục 3 | 1.030.000 | 530.000 | 320.000 |
| Đường Tỉnh lộ 12B | Cầu Lạng - Hết nhà văn hoá xóm Mến Bôi (tọa độ X = 454229,4870; Y = 2284438,0660) Mục 1 | 1.120.000 | 700.000 | 470.000 |
| Đường Tỉnh lộ 12B | Đường vào xóm Sào Bắc (tọa độ X = 457467,7950; Y=2279549,9740) - Giáp xã Dũng Tiến Mục 7 | 2.270.000 | 1.400.000 | 840.000 |
| Đường Tỉnh lộ 12B | Thửa 145 tờ bản đồ số 09 - Nam Thượng cũ (tọa độ X = 455083,6500; Y = 2282760,9800) - Cổng làng Bình Tân (tọa độ X = 456983,5200; Y = 2280136,7100) Mục 4 | 1.870.000 | 1.400.000 | 940.000 |
| Đường Tỉnh lộ 12B | Hết nhà văn hoá xóm Mến Bôi - Đầu thôn Bôi Cả Mục 2 | 1.030.000 | 530.000 | 320.000 |
| Đường Tỉnh lộ 12B | Cổng làng Bình Tân (tọa độ X = 456983,5200; Y = 2280136,7100) - Hết đất xã Nam Thượng cũ Mục 5 | 2.990.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Đường Tỉnh lộ 12B | Hết đất xã Nam Thượng cũ - Đường vào xóm Sào Bắc (tọa độ X = 457467,7950; Y=2279549,9740) Mục 6 | 2.990.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Đường giao thông chính xóm Lột | Tiếp giáp xóm Mõ - Đường tuyến Y1 Mục 25 | 190.000 | 170.000 | 150.000 |
| Đường huyện 44: Kim Lập - Xuân Thủy | Giáp đường tỉnh lộ 12B - Giáp xã Xuân Thủy (cũ) Mục 9 | 700.000 | 540.000 | 360.000 |
| Đường huyện 47: Kim Lập - Nam Thượng | Giáp đường Y - Hồ Thỏm Mục 10 | 230.000 | 200.000 | 180.000 |
| Đường thôn xóm | Khu đất có mặt tiền tiếp giáp với đường đi xóm Nam Hạ Mục 21 | 700.000 | 540.000 | 360.000 |
| Đường thôn xóm | Khu đất có mặt tiền tiếp giáp với đường liên xóm còn lại; những khu đất có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông nông thôn chính thuộc các xóm: Sào Bắc, Sào Đông, Nà Bờ, Đồi Bổi, xóm Báy và từ đầu xóm Đầm Giàn đến cuối xóm Đầm Giàn theo đường áp phan; xóm Đồng chờ (bổ sung) Mục 22 | 450.000 | 340.000 | 230.000 |
| Đường thôn xóm | Đường giao thông chính thuộc xóm Đồng Chờ Mục 24 | 450.000 | 340.000 | 230.000 |
| Đường thôn xóm | Khu đất có mặt tiền tiếp giáp với đường xóm Nước Ruộng - Chân đập Tuôn xóm Nam Thượng Mục 23 | 200.000 | 180.000 | 150.000 |
| Đường tuyến X 2 từ ngã ba cầu Gò Chè đến xã Nật Sơn | đầu Cầu Trò (tọa độ X = 454807,2500; Y = 2286143,4450) - Giáp xóm Lập (tọa độ X = 454001,2700; Y = 2289162,7300) Mục 14 | 320.000 | 220.000 | 180.000 |
| Đường tuyến X 2 từ ngã ba cầu Gò Chè đến xã Nật Sơn | Xóm Lập (tọa độ X = 454001,2700; Y = 2289162,7300) - Giáp xã Nật Sơn Mục 15 | 320.000 | 220.000 | 180.000 |
| Đường tuyến X 2 từ ngã ba cầu Gò Chè đến xã Nật Sơn | Giáp đường tỉnh lộ 12B (X = 454460,3530; Y = 2284900,0000) - Đầu Cầu Trò (tọa độ X = 454807,2500; Y = 2286143,4450) Mục 13 | 530.000 | 320.000 | 220.000 |
| Đường tỉnh lộ 449 (qua xóm Khai Đồi) | Giáp xã Cuối Hạ (cũ) - Giáp xã Nuông Dăm (cũ) Mục 8 | 1.030.000 | 530.000 | 320.000 |
| Đường từ ngã ba Bãi Xe đi xã Dũng Tiến (Đường huyện 48: Nam Thượng - Cuống Hạ) | Cổng làng thôn Đội 3 (tọa độ X = 456871,4510 ; Y = 2279592,9056) - Cầu Nam Thượng Mục 12 | 1.310.000 | 1.120.000 | 940.000 |
| Đường từ ngã ba Bãi Xe đi xã Dũng Tiến (Đường huyện 48: Nam Thượng - Cuống Hạ) | Ngã ba bãi xe - Cổng làng thôn Đội 3 (tọa độ X = 456871,4510 ; Y = 2279592,9056) Mục 11 | 2.990.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Đường từ tỉnh lộ 12B đến cổng khu du lịch Serena, Xóm Đồng Chờ | Tỉnh lộ 12B - Cổng khu du lịch Serena, xóm Đồng Chờ Mục 18 | 1.310.000 | 1.120.000 | 940.000 |
| Đình Lập (đường bê tông) - Hộ ông Bùi Văn Thiết (thửa số 01, tờ bản đồ số 15), xóm Lập Mục 36 | 190.000 | 170.000 | 150.000 | |
| Các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông nông thôn xóm Chiệng (xóm Khoáy cũ); xóm Lột chuyển đường mới Mục 37 | 200.000 | 180.000 | 150.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (37 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các khu đấu giá QSD đất | Thửa đất số 590; tờ bản đồ số 37 (Nhà văn hóa xóm Muôn, xã Kim Lập) Mục 20 | 590.000 | 370.000 | 260.000 |
| Các khu đấu giá QSD đất | Thửa đất số 01; Tờ bản đồ số 00 (Đội thuế xã Nam Thượng) Mục 19 | 3.740.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Các tuyến đường thôn xóm còn lại | Nhà bà Bùi Thị Niện (thửa 166) xóm Chiệng - Nhà ông Bùi Văn Tuân (thửa 108) xóm Chiệng Mục 35 | 240.000 | 190.000 | 170.000 |
| Các tuyến đường thôn xóm còn lại | Nhà Bùi Văn Hiệu (Bùi Thị Dung) xóm Mõ - Hộ ông Bùi Văn Hưởng xóm Mõ Mục 30 | 240.000 | 190.000 | 170.000 |
| Các tuyến đường thôn xóm còn lại | Nhà ông Bùi Văn Dựng xóm Mõ - Nhà ông Bùi Văn Toán xóm Mõ Mục 29 | 240.000 | 190.000 | 170.000 |
| Các tuyến đường thôn xóm còn lại | Nhà ông Bùi Văn Kỷ Xóm Chiệng - Nhà ông Bùi Văn Tứ Xóm Chiệng Mục 27 | 240.000 | 190.000 | 170.000 |
| Các tuyến đường thôn xóm còn lại | Nhà ông Bùi Văn Biển xóm Muôn - Nhà ông Bùi Văn Hưng xóm Muôn Mục 31 | 240.000 | 190.000 | 170.000 |
| Các tuyến đường thôn xóm còn lại | Bùi Văn Riệc (thửa 156, tờ bản đồ 53) xóm Mõ - Nhà ông Bùi Văn Phòng (thửa 16, tờ bản đồ 41) xóm Mõ Mục 33 | 240.000 | 190.000 | 170.000 |
| Các tuyến đường thôn xóm còn lại | Nhà ông Bùi Văn Dụng (thửa 423, tờ bản đồ 55) xóm Muôn - Nhà ông Nguyễn Văn Cảnh (thửa 4, tờ bản đồ 61) xóm Muôn Mục 34 | 240.000 | 190.000 | 170.000 |
| Các tuyến đường thôn xóm còn lại | Nhà ông Bùi Văn Lính xóm Muôn - Nhà bà Bùi Thị Hà xóm Muôn Mục 28 | 240.000 | 190.000 | 170.000 |
| Các tuyến đường thôn xóm còn lại | Nhà bà Bùi Thị Kim - xóm Mõ - nhà ông Bùi Văn Hình xóm Mõ Mục 32 | 240.000 | 190.000 | 170.000 |
| Các tuyến đường thôn xóm còn lại | Đầu đường bê tông xóm Lập đi xã Nật Sơn - Hết hộ Bùi Văn Sao Xóm Chiệng Mục 26 | 240.000 | 190.000 | 170.000 |
| Đường Tuyến Y 1 từ ngã 3 Trò đến xã Cao Dương | Hết thửa 109 tờ bản đồ số 75 - xã Kim Lập cũ (tọa độ X = 455301,8500; Y = 2286256,2850) - Giáp xã Cao Dương Mục 17 | 370.000 | 260.000 | 210.000 |
| Đường Tuyến Y 1 từ ngã 3 Trò đến xã Cao Dương | Ngã ba Trò - Hết thửa 109 tờ bản đồ số 75 - xã Kim Lập cũ (tọa độ X = 455301,8500; Y = 2286256,2850) Mục 16 | 590.000 | 370.000 | 260.000 |
| Đường Tỉnh lộ 12B | Cầu Lạng - Hết nhà văn hoá xóm Mến Bôi (tọa độ X = 454229,4870; Y = 2284438,0660) Mục 1 | 1.360.000 | 750.000 | 560.000 |
| Đường Tỉnh lộ 12B | Hết đất xã Nam Thượng cũ - Đường vào xóm Sào Bắc (tọa độ X = 457467,7950; Y=2279549,9740) Mục 6 | 3.360.000 | 1.870.000 | 940.000 |
| Đường Tỉnh lộ 12B | Thửa 145 tờ bản đồ số 09 - Nam Thượng cũ (tọa độ X = 455083,6500; Y = 2282760,9800) - Cổng làng Bình Tân (tọa độ X = 456983,5200; Y = 2280136,7100) Mục 4 | 2.340.000 | 1.760.000 | 1.290.000 |
| Đường Tỉnh lộ 12B | Hết nhà văn hoá xóm Mến Bôi - Đầu thôn Bôi Cả Mục 2 | 1.500.000 | 590.000 | 370.000 |
| Đường Tỉnh lộ 12B | Đường vào xóm Sào Bắc (tọa độ X = 457467,7950; Y=2279549,9740) - Giáp xã Dũng Tiến Mục 7 | 2.620.000 | 1.590.000 | 940.000 |
| Đường Tỉnh lộ 12B | Cổng làng Bình Tân (tọa độ X = 456983,5200; Y = 2280136,7100) - Hết đất xã Nam Thượng cũ Mục 5 | 3.360.000 | 1.870.000 | 940.000 |
| Đường Tỉnh lộ 12B | Đầu thôn Bôi Cả - Thửa 145 tờ bản đồ số 09 - Nam Thượng cũ (tọa độ X = 455083,6500; Y = 2282760,9800) Mục 3 | 1.500.000 | 590.000 | 370.000 |
| Đường giao thông chính xóm Lột | Tiếp giáp xóm Mõ - Đường tuyến Y1 Mục 25 | 240.000 | 190.000 | 170.000 |
| Đường huyện 44: Kim Lập - Xuân Thủy | Giáp đường tỉnh lộ 12B - Giáp xã Xuân Thủy (cũ) Mục 9 | 840.000 | 640.000 | 420.000 |
| Đường huyện 47: Kim Lập - Nam Thượng | Giáp đường Y - Hồ Thỏm Mục 10 | 260.000 | 240.000 | 220.000 |
| Đường thôn xóm | Khu đất có mặt tiền tiếp giáp với đường xóm Nước Ruộng - Chân đập Tuôn xóm Nam Thượng Mục 23 | 230.000 | 200.000 | 170.000 |
| Đường thôn xóm | Khu đất có mặt tiền tiếp giáp với đường đi xóm Nam Hạ Mục 21 | 840.000 | 640.000 | 420.000 |
| Đường thôn xóm | Đường giao thông chính thuộc xóm Đồng Chờ Mục 24 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Đường thôn xóm | Khu đất có mặt tiền tiếp giáp với đường liên xóm còn lại; những khu đất có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông nông thôn chính thuộc các xóm: Sào Bắc, Sào Đông, Nà Bờ, Đồi Bổi, xóm Báy và từ đầu xóm Đầm Giàn đến cuối xóm Đầm Giàn theo đường áp phan; xóm Đồng chờ (bổ sung) Mục 22 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Đường tuyến X 2 từ ngã ba cầu Gò Chè đến xã Nật Sơn | đầu Cầu Trò (tọa độ X = 454807,2500; Y = 2286143,4450) - Giáp xóm Lập (tọa độ X = 454001,2700; Y = 2289162,7300) Mục 14 | 370.000 | 260.000 | 210.000 |
| Đường tuyến X 2 từ ngã ba cầu Gò Chè đến xã Nật Sơn | Giáp đường tỉnh lộ 12B (X = 454460,3530; Y = 2284900,0000) - Đầu Cầu Trò (tọa độ X = 454807,2500; Y = 2286143,4450) Mục 13 | 590.000 | 370.000 | 260.000 |
| Đường tuyến X 2 từ ngã ba cầu Gò Chè đến xã Nật Sơn | Xóm Lập (tọa độ X = 454001,2700; Y = 2289162,7300) - Giáp xã Nật Sơn Mục 15 | 370.000 | 260.000 | 210.000 |
| Đường tỉnh lộ 449 (qua xóm Khai Đồi) | Giáp xã Cuối Hạ (cũ) - Giáp xã Nuông Dăm (cũ) Mục 8 | 1.500.000 | 590.000 | 370.000 |
| Đường từ ngã ba Bãi Xe đi xã Dũng Tiến (Đường huyện 48: Nam Thượng - Cuống Hạ) | Cổng làng thôn Đội 3 (tọa độ X = 456871,4510 ; Y = 2279592,9056) - Cầu Nam Thượng Mục 12 | 1.440.000 | 1.310.000 | 1.260.000 |
| Đường từ ngã ba Bãi Xe đi xã Dũng Tiến (Đường huyện 48: Nam Thượng - Cuống Hạ) | Ngã ba bãi xe - Cổng làng thôn Đội 3 (tọa độ X = 456871,4510 ; Y = 2279592,9056) Mục 11 | 3.360.000 | 1.870.000 | 940.000 |
| Đường từ tỉnh lộ 12B đến cổng khu du lịch Serena, Xóm Đồng Chờ | Tỉnh lộ 12B - Cổng khu du lịch Serena, xóm Đồng Chờ Mục 18 | 1.440.000 | 1.310.000 | 1.260.000 |
| Các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông nông thôn xóm Chiệng (xóm Khoáy cũ); xóm Lột chuyển đường mới Mục 37 | 230.000 | 200.000 | 170.000 | |
| Đình Lập (đường bê tông) - Hộ ông Bùi Văn Thiết (thửa số 01, tờ bản đồ số 15), xóm Lập Mục 36 | 240.000 | 190.000 | 170.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 109 | 68.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 109 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.