Bảng giá đất Xã Phùng Nguyên, Phú Thọ từ 01/01/2026
223 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Phùng Nguyên là 15.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu nông thôn mới xã Tứ Xã, Vị trí 5: Các lô đất tiếp giáp trục đường xung quanh Chợ Tứ Xã), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 15 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (73 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | Ngã tư phường (TL324) qua nhà thờ Họ Giáo - Ngã ba ông Luyện (khu 18, Sơn Vi cũ) Mục 18 | 8.000.000 | 4.400.000 | 2.880.000 |
| Các tuyến đường khác | Huyện đội - Nhà ông Học, xã Lâm Thao (Khu Lâm Nghĩa, thị trấn Lâm Thao cũ) Mục 20 | 10.000.000 | 5.500.000 | 3.600.000 |
| Các tuyến đường khác | Miếu Trò - Cổng chợ mới Mục 14 | 8.000.000 | 4.400.000 | 2.880.000 |
| Các tuyến đường khác | Đoạn bê tông xi măng rộng dưới 3 m Mục 26 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.440.000 |
| Các tuyến đường khác | Trường mầm non Sơn Vi 1 - Giáp đường liên xã (Trường THCS Sơn Vi) Mục 17 | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.160.000 |
| Các tuyến đường khác | Đoạn tương đối thuận lợi giao thông (đường đất từ 3 m trở lên) Mục 27 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.080.000 |
| Các tuyến đường khác | Trục Bờ Xoan - TL 324B Mục 13 | 10.000.000 | 5.500.000 | 3.600.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp TL324B (Chợ cũ) - Giáp trục Bờ Xoan (Sông hồng thủ đô) Mục 15 | 8.000.000 | 4.400.000 | 2.880.000 |
| Các tuyến đường khác | Các lô đất thuộc tuyến đường tiếp giáp Chợ Sơn Vi Mục 22 | 13.000.000 | 7.200.000 | 4.680.000 |
| Các tuyến đường khác | Trường tiểu học và THCS Phùng Nguyên theo dọc kênh Diên Hồng - Giáp địa phận xã Bản Nguyên Mục 28 | 5.000.000 | 2.800.000 | 1.800.000 |
| Các tuyến đường khác | Tiếp giáp đường Liên xã (THCS Sơn Vi) - Tiếp giáp Cầu Bờ Lờ (xã Thanh Đình cũ) Mục 23 | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.160.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp địa phận xã Lâm Thao (khu Lâm Nghĩa) - Giáp TL 324 (lối rẽ đi nhà thờ khu 17 Sơn Vi cũ) Mục 11 | 8.000.000 | 4.400.000 | 2.880.000 |
| Các tuyến đường khác | Công ty khai thác công trình thủy lợi - Ông Lại (khu Lò Vôi) Mục 16 | 8.000.000 | 4.400.000 | 2.880.000 |
| Các tuyến đường khác | Ao Đình Nội - ĐT 324 (Giáp nhà ông Chương Mai) Mục 19 | 8.000.000 | 4.400.000 | 2.880.000 |
| Các tuyến đường khác | Đoạn bê tông xi măng rộng từ 3 m trở lên Mục 25 | 5.000.000 | 2.800.000 | 1.800.000 |
| Các tuyến đường khác | Chùa Vĩnh Ninh - Giáp TL 324 (nhà ông Tuấn Hòa) Mục 24 | 8.000.000 | 4.400.000 | 2.880.000 |
| Các tuyến đường khác | Quỹ tín dụng Sơn Vi (Đường tránh ĐT 324) - Giáp địa phận xã Lâm Thao Mục 21 | 10.000.000 | 5.500.000 | 3.600.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp QL32C (cây xăng Công ty Thiên Thanh - Giáp chân đê sông Hồng (Quốc lộ 2D) Mục 12 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.440.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 73 | 2.000.000 | ||
| Khu dân cư Bờ Giam Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 1: Các lô đất tiếp giáp đường giao thông hiện có (từ nhà thờ khu 17 đi đồng Con Lợn) Mục 66 | 8.000.000 | ||
| Khu dân cư Bờ Giam Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 2: Các lô đất còn lại Mục 67 | 6.000.000 | ||
| Khu dân cư Cầu Dáy Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 45 | 8.000.000 | ||
| Khu dân cư Cống Ghem - Bờ Mọn Khu dân cư, khu đấu giá | Các lô tiếp giáp đoạn từ Cổng chào Sơn Vi đến Trường mầm non Sơn Vi 1) Mục 68 | 10.000.000 | ||
| Khu dân cư Cống Ghem - Bờ Mọn Khu dân cư, khu đấu giá | Các lô còn lại Mục 69 | 8.000.000 | ||
| Khu dân cư Cống Ghem - Đầm Dài Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 65 | 10.000.000 | ||
| Khu dân cư Hóc Gầy Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 70 | 8.000.000 | ||
| Khu dân cư Quán Rùa (Tiếp giáp Quán Rùa-Mô Dưới, Quán Rùa-Lò Vôi) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 46 | 8.000.000 | ||
| Khu dân cư Quán Rùa (băng II, băng III) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 60 | 8.000.000 | ||
| Khu dân cư Quán Rùa - Lò Vôi Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 61 | 8.000.000 | ||
| Khu dân cư Quán Rùa - Mô Dưới Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 62 | 8.000.000 | ||
| Khu dân cư khu 6 (Tứ Xã cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 55 | 5.000.000 | ||
| Khu dân cư khu Bãi Kim Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 2: Các lô đất còn lại Mục 37 | 4.000.000 | ||
| Khu dân cư khu Bãi Kim Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 1: Các ô tiếp giáp bờ kênh Diên Hồng Mục 36 | 5.000.000 | ||
| Khu dân cư khu Sau Ao Ngoài Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 44 | 8.000.000 | ||
| Khu dân cư khu Sau Đồng Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 42 | 10.000.000 | ||
| Khu dân cư khu Đại Đình Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 43 | 10.000.000 | ||
| Khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 29 | 5.000.000 | ||
| Khu dân cư nông thôn Cao Xá; Tứ Xã Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 2: Vị trí còn lại Mục 72 | 6.000.000 | ||
| Khu dân cư nông thôn Cao Xá; Tứ Xã Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 1: Giáp QL32C Mục 71 | 8.000.000 | ||
| Khu dân cư nông thôn Vu Tử Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 1: Các lô tiếp giáp QL32C Mục 32 | 10.000.000 | ||
| Khu dân cư nông thôn Vu Tử Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 2: Các khu còn lại Mục 33 | 8.000.000 | ||
| Khu dân cư thảm bê tông nhựa (dưới 3 m) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 31 | 5.000.000 | ||
| Khu dân cư thảm bê tông nhựa (từ 3 m trở lên) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 30 | 6.000.000 | ||
| Khu dân cư Đầu Tường, nhà Dèo (Sơn Dương cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Các lô đất còn lại Mục 41 | 7.000.000 | ||
| Khu dân cư Đầu Tường, nhà Dèo (Sơn Dương cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1 (tiếp giáp với đường từ giáp đường ĐH08 đến giáp đường QL32C) Mục 40 | 9.000.000 | ||
| Khu dân cư Đồng Com Trám Khu dân cư, khu đấu giá | Các lô còn lại Mục 64 | 8.000.000 | ||
| Khu dân cư Đồng Com Trám Khu dân cư, khu đấu giá | Các lô tiếp giáp đoạn từ Cổng chào Sơn Vi đến Trường mầm non Sơn Vi 1) Mục 63 | 10.000.000 | ||
| Khu nhà ở và chợ đầu mối tại khu Đồng Na Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 1: Các lô đất thuộc đoạn từ giáp QL32C đến tiếp giáp Chợ Tứ Xã Mục 56 | 10.000.000 | ||
| Khu nhà ở và chợ đầu mối tại khu Đồng Na Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 2: Các lô còn lại Mục 57 | 8.000.000 | ||
| Khu nông thôn mới xã Tứ Xã Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 3: Các lô đất thuộc đoạn từ tiếp giáp Chợ Tứ Xã đi xã Vĩnh Lại cũ (trục Bờ Thống Nhất) Mục 50 | 8.000.000 | ||
| Khu nông thôn mới xã Tứ Xã Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 1: Các lô đất thuộc đoạn từ giáp QL32C đến tiếp giáp Chợ Tứ Xã Mục 48 | 10.000.000 | ||
| Khu nông thôn mới xã Tứ Xã Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 2: Các lô đất thuộc đoạn Bờ Xoan đi Cống Bờ Dân Mục 49 | 8.000.000 | ||
| Khu nông thôn mới xã Tứ Xã Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 6: Các lô đất thuộc đoạn từ tiếp giáp Chợ Tứ Xã đến giáp trục Bờ Xoan đi Cống Bờ Dân Mục 53 | 10.000.000 | ||
| Khu nông thôn mới xã Tứ Xã Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 5: Các lô đất tiếp giáp trục đường xung quanh Chợ Tứ Xã Mục 52 | 15.000.000 | ||
| Khu nông thôn mới xã Tứ Xã Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 7: Các lô đất còn lại Mục 54 | 6.000.000 | ||
| Khu nông thôn mới xã Tứ Xã Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 4: Các lô đất tiếp giáp Chợ Tứ Xã Mục 51 | 15.000.000 | ||
| Khu tái định cư đường QL32C tránh qua TP. Việt Trì Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 47 | 8.000.000 | ||
| Khu Đồng Sau Chùa Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 39 | 8.000.000 | ||
| Tuyến đường thuộc khu đấu giá Ao Vù (khu 6) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 38 | 3.500.000 | ||
| Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Bưởi Khu dân cư, khu đấu giá | Các lô còn lại Mục 59 | 8.000.000 | ||
| Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Bưởi Khu dân cư, khu đấu giá | Các lô giáp đường liên xã (Tứ Xã cũ đi xã Vĩnh Lại cũ) Mục 58 | 12.000.000 | ||
| Đường Quốc lộ 2D | Giáp địa phận xã Bản Nguyên - Hết địa phận xã Phùng Nguyên (tiếp Giáp địa phận xã Lâm Thao) Mục 4 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.440.000 |
| Đường Quốc lộ 32C | Cầu Trắng (xã Lâm Thao cũ) - Cầu Phong Châu - Đối với các vị trí có đường gom Mục 3 | 8.000.000 | 4.400.000 | 2.880.000 |
| Đường Quốc lộ 32C | Cầu Trắng, xã Lâm Thao (TT Lâm Thao cũ) - Cầu Phong Châu Mục 1 | 10.000.000 | 5.500.000 | 3.600.000 |
| Đường Quốc lộ 32C | Giáp QL2D - Cầu Phong Châu - Giáp địa phận xã Bản Nguyên Mục 2 | 8.000.000 | 4.400.000 | 2.880.000 |
| Đường huyện ĐH08B | Giáp TL324B - Giáp đường QL32C (Ngã 5, xã Phùng Nguyên) Mục 8 | 10.000.000 | 5.500.000 | 3.600.000 |
| Đường tỉnh 324 | Giáp địa phận xã Lâm Thao - Ao Cá Bác Hồ (lối rẽ đi xã Tứ Xã cũ) Mục 9 | 10.000.000 | 5.500.000 | 3.600.000 |
| Đường tỉnh 324 | Ao Cá Bác Hồ (lối rẽ đi xã Tứ Xã cũ) - Giáp địa phận xã Bản Nguyên (Cao Xá cũ) Mục 10 | 8.000.000 | 4.400.000 | 2.880.000 |
| Đường tỉnh 324B | Giáp ĐT 324 (Ao Cá Bác Hồ Sơn Vi) - Nghĩa địa Vân Hùng (Tứ Xã cũ) Mục 7 | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.160.000 |
| Đường tỉnh 324B | Giáp địa phận xã Bản Nguyên (Cao Xá cũ) - Nghĩa địa Vân Hùng (Tứ Xã cũ) Mục 5 | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.160.000 |
| Đường tỉnh 324B | Nghĩa địa Vân Hùng (Tứ Xã cũ) - Tiếp giáp địa phận xã Bản Nguyên Mục 6 | 10.000.000 | 5.500.000 | 3.600.000 |
| Đất khu dân cư nông thôn xã Phùng Nguyên (xã Kinh Kệ cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 2: Các khu còn lại Mục 35 | 8.000.000 | ||
| Đất khu dân cư nông thôn xã Phùng Nguyên (xã Kinh Kệ cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 1: Giáp QL32C Mục 34 | 10.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 15 | 26.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (73 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | Trục Bờ Xoan - TL 324B Mục 13 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường khác | Chùa Vĩnh Ninh - Giáp TL 324 (nhà ông Tuấn Hòa) Mục 24 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Các tuyến đường khác | Trường mầm non Sơn Vi 1 - Giáp đường liên xã (Trường THCS Sơn Vi) Mục 17 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp địa phận xã Lâm Thao (khu Lâm Nghĩa) - Giáp TL 324 (lối rẽ đi nhà thờ khu 17 Sơn Vi cũ) Mục 11 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Các tuyến đường khác | Đoạn tương đối thuận lợi giao thông (đường đất từ 3 m trở lên) Mục 27 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã tư phường (TL324) qua nhà thờ Họ Giáo - Ngã ba ông Luyện (khu 18, Sơn Vi cũ) Mục 18 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Các tuyến đường khác | Huyện đội - Nhà ông Học, xã Lâm Thao (Khu Lâm Nghĩa, thị trấn Lâm Thao cũ) Mục 20 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp TL324B (Chợ cũ) - Giáp trục Bờ Xoan (Sông hồng thủ đô) Mục 15 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp QL32C (cây xăng Công ty Thiên Thanh - Giáp chân đê sông Hồng (Quốc lộ 2D) Mục 12 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Các tuyến đường khác | Tiếp giáp đường Liên xã (THCS Sơn Vi) - Tiếp giáp Cầu Bờ Lờ (xã Thanh Đình cũ) Mục 23 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Các tuyến đường khác | Đoạn bê tông xi măng rộng dưới 3 m Mục 26 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Các tuyến đường khác | Trường tiểu học và THCS Phùng Nguyên theo dọc kênh Diên Hồng - Giáp địa phận xã Bản Nguyên Mục 28 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường khác | Công ty khai thác công trình thủy lợi - Ông Lại (khu Lò Vôi) Mục 16 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Các tuyến đường khác | Ao Đình Nội - ĐT 324 (Giáp nhà ông Chương Mai) Mục 19 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Các tuyến đường khác | Miếu Trò - Cổng chợ mới Mục 14 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Các tuyến đường khác | Đoạn bê tông xi măng rộng từ 3 m trở lên Mục 25 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường khác | Các lô đất thuộc tuyến đường tiếp giáp Chợ Sơn Vi Mục 22 | 3.900.000 | 2.100.000 | 1.600.000 |
| Các tuyến đường khác | Quỹ tín dụng Sơn Vi (Đường tránh ĐT 324) - Giáp địa phận xã Lâm Thao Mục 21 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 73 | 600.000 | ||
| Khu dân cư Bờ Giam Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 1: Các lô đất tiếp giáp đường giao thông hiện có (từ nhà thờ khu 17 đi đồng Con Lợn) Mục 66 | 2.400.000 | ||
| Khu dân cư Bờ Giam Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 2: Các lô đất còn lại Mục 67 | 2.000.000 | ||
| Khu dân cư Cầu Dáy Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 45 | 2.400.000 | ||
| Khu dân cư Cống Ghem - Bờ Mọn Khu dân cư, khu đấu giá | Các lô tiếp giáp đoạn từ Cổng chào Sơn Vi đến Trường mầm non Sơn Vi 1) Mục 68 | 4.000.000 | ||
| Khu dân cư Cống Ghem - Bờ Mọn Khu dân cư, khu đấu giá | Các lô còn lại Mục 69 | 3.200.000 | ||
| Khu dân cư Cống Ghem - Đầm Dài Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 65 | 4.000.000 | ||
| Khu dân cư Hóc Gầy Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 70 | 2.400.000 | ||
| Khu dân cư Quán Rùa (Tiếp giáp Quán Rùa-Mô Dưới, Quán Rùa-Lò Vôi) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 46 | 2.400.000 | ||
| Khu dân cư Quán Rùa (băng II, băng III) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 60 | 2.400.000 | ||
| Khu dân cư Quán Rùa - Lò Vôi Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 61 | 2.400.000 | ||
| Khu dân cư Quán Rùa - Mô Dưới Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 62 | 2.400.000 | ||
| Khu dân cư khu 6 (Tứ Xã cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 55 | 1.500.000 | ||
| Khu dân cư khu Bãi Kim Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 2: Các lô đất còn lại Mục 37 | 1.600.000 | ||
| Khu dân cư khu Bãi Kim Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 1: Các ô tiếp giáp bờ kênh Diên Hồng Mục 36 | 2.000.000 | ||
| Khu dân cư khu Sau Ao Ngoài Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 44 | 2.400.000 | ||
| Khu dân cư khu Sau Đồng Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 42 | 3.000.000 | ||
| Khu dân cư khu Đại Đình Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 43 | 3.000.000 | ||
| Khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 29 | 1.500.000 | ||
| Khu dân cư nông thôn Cao Xá; Tứ Xã Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 1: Giáp QL32C Mục 71 | 2.400.000 | ||
| Khu dân cư nông thôn Cao Xá; Tứ Xã Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 2: Vị trí còn lại Mục 72 | 1.800.000 | ||
| Khu dân cư nông thôn Vu Tử Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 2: Các khu còn lại Mục 33 | 2.400.000 | ||
| Khu dân cư nông thôn Vu Tử Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 1: Các lô tiếp giáp QL32C Mục 32 | 3.000.000 | ||
| Khu dân cư thảm bê tông nhựa (dưới 3 m) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 31 | 1.500.000 | ||
| Khu dân cư thảm bê tông nhựa (từ 3 m trở lên) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 30 | 1.800.000 | ||
| Khu dân cư Đầu Tường, nhà Dèo (Sơn Dương cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Các lô đất còn lại Mục 41 | 2.100.000 | ||
| Khu dân cư Đầu Tường, nhà Dèo (Sơn Dương cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1 (tiếp giáp với đường từ giáp đường ĐH08 đến giáp đường QL32C) Mục 40 | 2.700.000 | ||
| Khu dân cư Đồng Com Trám Khu dân cư, khu đấu giá | Các lô còn lại Mục 64 | 2.800.000 | ||
| Khu dân cư Đồng Com Trám Khu dân cư, khu đấu giá | Các lô tiếp giáp đoạn từ Cổng chào Sơn Vi đến Trường mầm non Sơn Vi 1) Mục 63 | 4.000.000 | ||
| Khu nhà ở và chợ đầu mối tại khu Đồng Na Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 1: Các lô đất thuộc đoạn từ giáp QL32C đến tiếp giáp Chợ Tứ Xã Mục 56 | 3.000.000 | ||
| Khu nhà ở và chợ đầu mối tại khu Đồng Na Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 2: Các lô còn lại Mục 57 | 2.400.000 | ||
| Khu nông thôn mới xã Tứ Xã Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 2: Các lô đất thuộc đoạn Bờ Xoan đi Cống Bờ Dân Mục 49 | 2.400.000 | ||
| Khu nông thôn mới xã Tứ Xã Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 6: Các lô đất thuộc đoạn từ tiếp giáp Chợ Tứ Xã đến giáp trục Bờ Xoan đi Cống Bờ Dân Mục 53 | 3.000.000 | ||
| Khu nông thôn mới xã Tứ Xã Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 4: Các lô đất tiếp giáp Chợ Tứ Xã Mục 51 | 4.500.000 | ||
| Khu nông thôn mới xã Tứ Xã Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 5: Các lô đất tiếp giáp trục đường xung quanh Chợ Tứ Xã Mục 52 | 4.500.000 | ||
| Khu nông thôn mới xã Tứ Xã Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 1: Các lô đất thuộc đoạn từ giáp QL32C đến tiếp giáp Chợ Tứ Xã Mục 48 | 3.000.000 | ||
| Khu nông thôn mới xã Tứ Xã Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 3: Các lô đất thuộc đoạn từ tiếp giáp Chợ Tứ Xã đi xã Vĩnh Lại cũ (trục Bờ Thống Nhất) Mục 50 | 2.400.000 | ||
| Khu nông thôn mới xã Tứ Xã Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 7: Các lô đất còn lại Mục 54 | 1.800.000 | ||
| Khu tái định cư đường QL32C tránh qua TP. Việt Trì Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 47 | 2.400.000 | ||
| Khu Đồng Sau Chùa Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 39 | 2.400.000 | ||
| Tuyến đường thuộc khu đấu giá Ao Vù (khu 6) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 38 | 1.400.000 | ||
| Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Bưởi Khu dân cư, khu đấu giá | Các lô còn lại Mục 59 | 2.400.000 | ||
| Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Bưởi Khu dân cư, khu đấu giá | Các lô giáp đường liên xã (Tứ Xã cũ đi xã Vĩnh Lại cũ) Mục 58 | 3.600.000 | ||
| Đường Quốc lộ 2D | Giáp địa phận xã Bản Nguyên - Hết địa phận xã Phùng Nguyên (tiếp Giáp địa phận xã Lâm Thao) Mục 4 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường Quốc lộ 32C | Cầu Trắng, xã Lâm Thao (TT Lâm Thao cũ) - Cầu Phong Châu Mục 1 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường Quốc lộ 32C | Cầu Trắng (xã Lâm Thao cũ) - Cầu Phong Châu - Đối với các vị trí có đường gom Mục 3 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường Quốc lộ 32C | Giáp QL2D - Cầu Phong Châu - Giáp địa phận xã Bản Nguyên Mục 2 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường huyện ĐH08B | Giáp TL324B - Giáp đường QL32C (Ngã 5, xã Phùng Nguyên) Mục 8 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường tỉnh 324 | Ao Cá Bác Hồ (lối rẽ đi xã Tứ Xã cũ) - Giáp địa phận xã Bản Nguyên (Cao Xá cũ) Mục 10 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường tỉnh 324 | Giáp địa phận xã Lâm Thao - Ao Cá Bác Hồ (lối rẽ đi xã Tứ Xã cũ) Mục 9 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường tỉnh 324B | Giáp địa phận xã Bản Nguyên (Cao Xá cũ) - Nghĩa địa Vân Hùng (Tứ Xã cũ) Mục 5 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường tỉnh 324B | Nghĩa địa Vân Hùng (Tứ Xã cũ) - Tiếp giáp địa phận xã Bản Nguyên Mục 6 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường tỉnh 324B | Giáp ĐT 324 (Ao Cá Bác Hồ Sơn Vi) - Nghĩa địa Vân Hùng (Tứ Xã cũ) Mục 7 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đất khu dân cư nông thôn xã Phùng Nguyên (xã Kinh Kệ cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 1: Giáp QL32C Mục 34 | 3.000.000 | ||
| Đất khu dân cư nông thôn xã Phùng Nguyên (xã Kinh Kệ cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 2: Các khu còn lại Mục 35 | 2.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (73 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | Huyện đội - Nhà ông Học, xã Lâm Thao (Khu Lâm Nghĩa, thị trấn Lâm Thao cũ) Mục 20 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp TL324B (Chợ cũ) - Giáp trục Bờ Xoan (Sông hồng thủ đô) Mục 15 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp QL32C (cây xăng Công ty Thiên Thanh - Giáp chân đê sông Hồng (Quốc lộ 2D) Mục 12 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường khác | Đoạn bê tông xi măng rộng dưới 3 m Mục 26 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường khác | Trường tiểu học và THCS Phùng Nguyên theo dọc kênh Diên Hồng - Giáp địa phận xã Bản Nguyên Mục 28 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Các tuyến đường khác | Công ty khai thác công trình thủy lợi - Ông Lại (khu Lò Vôi) Mục 16 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Các tuyến đường khác | Ao Đình Nội - ĐT 324 (Giáp nhà ông Chương Mai) Mục 19 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Các tuyến đường khác | Miếu Trò - Cổng chợ mới Mục 14 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Các tuyến đường khác | Đoạn bê tông xi măng rộng từ 3 m trở lên Mục 25 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Các tuyến đường khác | Tiếp giáp đường Liên xã (THCS Sơn Vi) - Tiếp giáp Cầu Bờ Lờ (xã Thanh Đình cũ) Mục 23 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Các tuyến đường khác | Các lô đất thuộc tuyến đường tiếp giáp Chợ Sơn Vi Mục 22 | 5.200.000 | 2.900.000 | 2.100.000 |
| Các tuyến đường khác | Chùa Vĩnh Ninh - Giáp TL 324 (nhà ông Tuấn Hòa) Mục 24 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Các tuyến đường khác | Trường mầm non Sơn Vi 1 - Giáp đường liên xã (Trường THCS Sơn Vi) Mục 17 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Các tuyến đường khác | Quỹ tín dụng Sơn Vi (Đường tránh ĐT 324) - Giáp địa phận xã Lâm Thao Mục 21 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp địa phận xã Lâm Thao (khu Lâm Nghĩa) - Giáp TL 324 (lối rẽ đi nhà thờ khu 17 Sơn Vi cũ) Mục 11 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Các tuyến đường khác | Đoạn tương đối thuận lợi giao thông (đường đất từ 3 m trở lên) Mục 27 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Các tuyến đường khác | Trục Bờ Xoan - TL 324B Mục 13 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã tư phường (TL324) qua nhà thờ Họ Giáo - Ngã ba ông Luyện (khu 18, Sơn Vi cũ) Mục 18 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 73 | 800.000 | ||
| Khu dân cư Bờ Giam Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 1: Các lô đất tiếp giáp đường giao thông hiện có (từ nhà thờ khu 17 đi đồng Con Lợn) Mục 66 | 3.200.000 | ||
| Khu dân cư Bờ Giam Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 2: Các lô đất còn lại Mục 67 | 2.500.000 | ||
| Khu dân cư Cầu Dáy Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 45 | 3.200.000 | ||
| Khu dân cư Cống Ghem - Bờ Mọn Khu dân cư, khu đấu giá | Các lô tiếp giáp đoạn từ Cổng chào Sơn Vi đến Trường mầm non Sơn Vi 1) Mục 68 | 5.000.000 | ||
| Khu dân cư Cống Ghem - Bờ Mọn Khu dân cư, khu đấu giá | Các lô còn lại Mục 69 | 4.000.000 | ||
| Khu dân cư Cống Ghem - Đầm Dài Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 65 | 5.000.000 | ||
| Khu dân cư Hóc Gầy Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 70 | 3.200.000 | ||
| Khu dân cư Quán Rùa (Tiếp giáp Quán Rùa-Mô Dưới, Quán Rùa-Lò Vôi) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 46 | 3.200.000 | ||
| Khu dân cư Quán Rùa (băng II, băng III) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 60 | 3.200.000 | ||
| Khu dân cư Quán Rùa - Lò Vôi Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 61 | 3.200.000 | ||
| Khu dân cư Quán Rùa - Mô Dưới Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 62 | 3.200.000 | ||
| Khu dân cư khu 6 (Tứ Xã cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 55 | 2.000.000 | ||
| Khu dân cư khu Bãi Kim Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 2: Các lô đất còn lại Mục 37 | 2.000.000 | ||
| Khu dân cư khu Bãi Kim Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 1: Các ô tiếp giáp bờ kênh Diên Hồng Mục 36 | 2.500.000 | ||
| Khu dân cư khu Sau Ao Ngoài Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 44 | 3.200.000 | ||
| Khu dân cư khu Sau Đồng Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 42 | 4.000.000 | ||
| Khu dân cư khu Đại Đình Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 43 | 4.000.000 | ||
| Khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 29 | 2.000.000 | ||
| Khu dân cư nông thôn Cao Xá; Tứ Xã Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 2: Vị trí còn lại Mục 72 | 2.400.000 | ||
| Khu dân cư nông thôn Cao Xá; Tứ Xã Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 1: Giáp QL32C Mục 71 | 3.200.000 | ||
| Khu dân cư nông thôn Vu Tử Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 2: Các khu còn lại Mục 33 | 3.200.000 | ||
| Khu dân cư nông thôn Vu Tử Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 1: Các lô tiếp giáp QL32C Mục 32 | 4.000.000 | ||
| Khu dân cư thảm bê tông nhựa (dưới 3 m) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 31 | 2.000.000 | ||
| Khu dân cư thảm bê tông nhựa (từ 3 m trở lên) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 30 | 2.400.000 | ||
| Khu dân cư Đầu Tường, nhà Dèo (Sơn Dương cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Các lô đất còn lại Mục 41 | 2.800.000 | ||
| Khu dân cư Đầu Tường, nhà Dèo (Sơn Dương cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1 (tiếp giáp với đường từ giáp đường ĐH08 đến giáp đường QL32C) Mục 40 | 3.600.000 | ||
| Khu dân cư Đồng Com Trám Khu dân cư, khu đấu giá | Các lô tiếp giáp đoạn từ Cổng chào Sơn Vi đến Trường mầm non Sơn Vi 1) Mục 63 | 5.000.000 | ||
| Khu dân cư Đồng Com Trám Khu dân cư, khu đấu giá | Các lô còn lại Mục 64 | 3.500.000 | ||
| Khu nhà ở và chợ đầu mối tại khu Đồng Na Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 2: Các lô còn lại Mục 57 | 3.200.000 | ||
| Khu nhà ở và chợ đầu mối tại khu Đồng Na Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 1: Các lô đất thuộc đoạn từ giáp QL32C đến tiếp giáp Chợ Tứ Xã Mục 56 | 4.000.000 | ||
| Khu nông thôn mới xã Tứ Xã Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 5: Các lô đất tiếp giáp trục đường xung quanh Chợ Tứ Xã Mục 52 | 6.000.000 | ||
| Khu nông thôn mới xã Tứ Xã Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 3: Các lô đất thuộc đoạn từ tiếp giáp Chợ Tứ Xã đi xã Vĩnh Lại cũ (trục Bờ Thống Nhất) Mục 50 | 3.200.000 | ||
| Khu nông thôn mới xã Tứ Xã Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 4: Các lô đất tiếp giáp Chợ Tứ Xã Mục 51 | 6.000.000 | ||
| Khu nông thôn mới xã Tứ Xã Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 1: Các lô đất thuộc đoạn từ giáp QL32C đến tiếp giáp Chợ Tứ Xã Mục 48 | 4.000.000 | ||
| Khu nông thôn mới xã Tứ Xã Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 6: Các lô đất thuộc đoạn từ tiếp giáp Chợ Tứ Xã đến giáp trục Bờ Xoan đi Cống Bờ Dân Mục 53 | 4.000.000 | ||
| Khu nông thôn mới xã Tứ Xã Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 2: Các lô đất thuộc đoạn Bờ Xoan đi Cống Bờ Dân Mục 49 | 3.200.000 | ||
| Khu nông thôn mới xã Tứ Xã Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 7: Các lô đất còn lại Mục 54 | 2.400.000 | ||
| Khu tái định cư đường QL32C tránh qua TP. Việt Trì Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 47 | 3.200.000 | ||
| Khu Đồng Sau Chùa Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 39 | 3.200.000 | ||
| Tuyến đường thuộc khu đấu giá Ao Vù (khu 6) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 38 | 1.800.000 | ||
| Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Bưởi Khu dân cư, khu đấu giá | Các lô giáp đường liên xã (Tứ Xã cũ đi xã Vĩnh Lại cũ) Mục 58 | 4.800.000 | ||
| Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Bưởi Khu dân cư, khu đấu giá | Các lô còn lại Mục 59 | 3.200.000 | ||
| Đường Quốc lộ 2D | Giáp địa phận xã Bản Nguyên - Hết địa phận xã Phùng Nguyên (tiếp Giáp địa phận xã Lâm Thao) Mục 4 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường Quốc lộ 32C | Giáp QL2D - Cầu Phong Châu - Giáp địa phận xã Bản Nguyên Mục 2 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Đường Quốc lộ 32C | Cầu Trắng, xã Lâm Thao (TT Lâm Thao cũ) - Cầu Phong Châu Mục 1 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường Quốc lộ 32C | Cầu Trắng (xã Lâm Thao cũ) - Cầu Phong Châu - Đối với các vị trí có đường gom Mục 3 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Đường huyện ĐH08B | Giáp TL324B - Giáp đường QL32C (Ngã 5, xã Phùng Nguyên) Mục 8 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường tỉnh 324 | Ao Cá Bác Hồ (lối rẽ đi xã Tứ Xã cũ) - Giáp địa phận xã Bản Nguyên (Cao Xá cũ) Mục 10 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Đường tỉnh 324 | Giáp địa phận xã Lâm Thao - Ao Cá Bác Hồ (lối rẽ đi xã Tứ Xã cũ) Mục 9 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường tỉnh 324B | Giáp ĐT 324 (Ao Cá Bác Hồ Sơn Vi) - Nghĩa địa Vân Hùng (Tứ Xã cũ) Mục 7 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường tỉnh 324B | Giáp địa phận xã Bản Nguyên (Cao Xá cũ) - Nghĩa địa Vân Hùng (Tứ Xã cũ) Mục 5 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường tỉnh 324B | Nghĩa địa Vân Hùng (Tứ Xã cũ) - Tiếp giáp địa phận xã Bản Nguyên Mục 6 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đất khu dân cư nông thôn xã Phùng Nguyên (xã Kinh Kệ cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 2: Các khu còn lại Mục 35 | 3.200.000 | ||
| Đất khu dân cư nông thôn xã Phùng Nguyên (xã Kinh Kệ cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 1: Giáp QL32C Mục 34 | 4.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 15 | 72.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 15 | 58.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.