Bảng giá đất Xã Phùng Nguyên, Phú Thọ từ 01/01/2026

223 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Phùng Nguyên15.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu nông thôn mới xã Tứ Xã, Vị trí 5: Các lô đất tiếp giáp trục đường xung quanh Chợ Tứ Xã), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 15
60.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (73 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khácNgã tư phường (TL324) qua nhà thờ Họ Giáo - Ngã ba ông Luyện (khu 18, Sơn Vi cũ)
Mục 18
8.000.0004.400.0002.880.000
Các tuyến đường khácHuyện đội - Nhà ông Học, xã Lâm Thao (Khu Lâm Nghĩa, thị trấn Lâm Thao cũ)
Mục 20
10.000.0005.500.0003.600.000
Các tuyến đường khácMiếu Trò - Cổng chợ mới
Mục 14
8.000.0004.400.0002.880.000
Các tuyến đường khácĐoạn bê tông xi măng rộng dưới 3 m
Mục 26
4.000.0002.200.0001.440.000
Các tuyến đường khácTrường mầm non Sơn Vi 1 - Giáp đường liên xã (Trường THCS Sơn Vi)
Mục 17
6.000.0003.300.0002.160.000
Các tuyến đường khácĐoạn tương đối thuận lợi giao thông (đường đất từ 3 m trở lên)
Mục 27
3.000.0001.700.0001.080.000
Các tuyến đường khácTrục Bờ Xoan - TL 324B
Mục 13
10.000.0005.500.0003.600.000
Các tuyến đường khácGiáp TL324B (Chợ cũ) - Giáp trục Bờ Xoan (Sông hồng thủ đô)
Mục 15
8.000.0004.400.0002.880.000
Các tuyến đường khácCác lô đất thuộc tuyến đường tiếp giáp Chợ Sơn Vi
Mục 22
13.000.0007.200.0004.680.000
Các tuyến đường khácTrường tiểu học và THCS Phùng Nguyên theo dọc kênh Diên Hồng - Giáp địa phận xã Bản Nguyên
Mục 28
5.000.0002.800.0001.800.000
Các tuyến đường khácTiếp giáp đường Liên xã (THCS Sơn Vi) - Tiếp giáp Cầu Bờ Lờ (xã Thanh Đình cũ)
Mục 23
6.000.0003.300.0002.160.000
Các tuyến đường khácGiáp địa phận xã Lâm Thao (khu Lâm Nghĩa) - Giáp TL 324 (lối rẽ đi nhà thờ khu 17 Sơn Vi cũ)
Mục 11
8.000.0004.400.0002.880.000
Các tuyến đường khácCông ty khai thác công trình thủy lợi - Ông Lại (khu Lò Vôi)
Mục 16
8.000.0004.400.0002.880.000
Các tuyến đường khácAo Đình Nội - ĐT 324 (Giáp nhà ông Chương Mai)
Mục 19
8.000.0004.400.0002.880.000
Các tuyến đường khácĐoạn bê tông xi măng rộng từ 3 m trở lên
Mục 25
5.000.0002.800.0001.800.000
Các tuyến đường khácChùa Vĩnh Ninh - Giáp TL 324 (nhà ông Tuấn Hòa)
Mục 24
8.000.0004.400.0002.880.000
Các tuyến đường khácQuỹ tín dụng Sơn Vi (Đường tránh ĐT 324) - Giáp địa phận xã Lâm Thao
Mục 21
10.000.0005.500.0003.600.000
Các tuyến đường khácGiáp QL32C (cây xăng Công ty Thiên Thanh - Giáp chân đê sông Hồng (Quốc lộ 2D)
Mục 12
4.000.0002.200.0001.440.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 73
2.000.000
Khu dân cư Bờ Giam
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 1: Các lô đất tiếp giáp đường giao thông hiện có (từ nhà thờ khu 17 đi đồng Con Lợn)
Mục 66
8.000.000
Khu dân cư Bờ Giam
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 2: Các lô đất còn lại
Mục 67
6.000.000
Khu dân cư Cầu Dáy
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 45
8.000.000
Khu dân cư Cống Ghem - Bờ Mọn
Khu dân cư, khu đấu giá
Các lô tiếp giáp đoạn từ Cổng chào Sơn Vi đến Trường mầm non Sơn Vi 1)
Mục 68
10.000.000
Khu dân cư Cống Ghem - Bờ Mọn
Khu dân cư, khu đấu giá
Các lô còn lại
Mục 69
8.000.000
Khu dân cư Cống Ghem - Đầm Dài
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 65
10.000.000
Khu dân cư Hóc Gầy
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 70
8.000.000
Khu dân cư Quán Rùa (Tiếp giáp Quán Rùa-Mô Dưới, Quán Rùa-Lò Vôi)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 46
8.000.000
Khu dân cư Quán Rùa (băng II, băng III)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 60
8.000.000
Khu dân cư Quán Rùa - Lò Vôi
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 61
8.000.000
Khu dân cư Quán Rùa - Mô Dưới
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 62
8.000.000
Khu dân cư khu 6 (Tứ Xã cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 55
5.000.000
Khu dân cư khu Bãi Kim
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 2: Các lô đất còn lại
Mục 37
4.000.000
Khu dân cư khu Bãi Kim
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 1: Các ô tiếp giáp bờ kênh Diên Hồng
Mục 36
5.000.000
Khu dân cư khu Sau Ao Ngoài
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 44
8.000.000
Khu dân cư khu Sau Đồng
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 42
10.000.000
Khu dân cư khu Đại Đình
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 43
10.000.000
Khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 29
5.000.000
Khu dân cư nông thôn Cao Xá; Tứ Xã
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 2: Vị trí còn lại
Mục 72
6.000.000
Khu dân cư nông thôn Cao Xá; Tứ Xã
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 1: Giáp QL32C
Mục 71
8.000.000
Khu dân cư nông thôn Vu Tử
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 1: Các lô tiếp giáp QL32C
Mục 32
10.000.000
Khu dân cư nông thôn Vu Tử
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 2: Các khu còn lại
Mục 33
8.000.000
Khu dân cư thảm bê tông nhựa (dưới 3 m)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 31
5.000.000
Khu dân cư thảm bê tông nhựa (từ 3 m trở lên)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 30
6.000.000
Khu dân cư Đầu Tường, nhà Dèo (Sơn Dương cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Các lô đất còn lại
Mục 41
7.000.000
Khu dân cư Đầu Tường, nhà Dèo (Sơn Dương cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Băng 1 (tiếp giáp với đường từ giáp đường ĐH08 đến giáp đường QL32C)
Mục 40
9.000.000
Khu dân cư Đồng Com Trám
Khu dân cư, khu đấu giá
Các lô còn lại
Mục 64
8.000.000
Khu dân cư Đồng Com Trám
Khu dân cư, khu đấu giá
Các lô tiếp giáp đoạn từ Cổng chào Sơn Vi đến Trường mầm non Sơn Vi 1)
Mục 63
10.000.000
Khu nhà ở và chợ đầu mối tại khu Đồng Na
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 1: Các lô đất thuộc đoạn từ giáp QL32C đến tiếp giáp Chợ Tứ Xã
Mục 56
10.000.000
Khu nhà ở và chợ đầu mối tại khu Đồng Na
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 2: Các lô còn lại
Mục 57
8.000.000
Khu nông thôn mới xã Tứ Xã
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 3: Các lô đất thuộc đoạn từ tiếp giáp Chợ Tứ Xã đi xã Vĩnh Lại cũ (trục Bờ Thống Nhất)
Mục 50
8.000.000
Khu nông thôn mới xã Tứ Xã
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 1: Các lô đất thuộc đoạn từ giáp QL32C đến tiếp giáp Chợ Tứ Xã
Mục 48
10.000.000
Khu nông thôn mới xã Tứ Xã
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 2: Các lô đất thuộc đoạn Bờ Xoan đi Cống Bờ Dân
Mục 49
8.000.000
Khu nông thôn mới xã Tứ Xã
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 6: Các lô đất thuộc đoạn từ tiếp giáp Chợ Tứ Xã đến giáp trục Bờ Xoan đi Cống Bờ Dân
Mục 53
10.000.000
Khu nông thôn mới xã Tứ Xã
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 5: Các lô đất tiếp giáp trục đường xung quanh Chợ Tứ Xã
Mục 52
15.000.000
Khu nông thôn mới xã Tứ Xã
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 7: Các lô đất còn lại
Mục 54
6.000.000
Khu nông thôn mới xã Tứ Xã
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 4: Các lô đất tiếp giáp Chợ Tứ Xã
Mục 51
15.000.000
Khu tái định cư đường QL32C tránh qua TP. Việt Trì
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 47
8.000.000
Khu Đồng Sau Chùa
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 39
8.000.000
Tuyến đường thuộc khu đấu giá Ao Vù (khu 6)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 38
3.500.000
Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Bưởi
Khu dân cư, khu đấu giá
Các lô còn lại
Mục 59
8.000.000
Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Bưởi
Khu dân cư, khu đấu giá
Các lô giáp đường liên xã (Tứ Xã cũ đi xã Vĩnh Lại cũ)
Mục 58
12.000.000
Đường Quốc lộ 2DGiáp địa phận xã Bản Nguyên - Hết địa phận xã Phùng Nguyên (tiếp Giáp địa phận xã Lâm Thao)
Mục 4
4.000.0002.200.0001.440.000
Đường Quốc lộ 32CCầu Trắng (xã Lâm Thao cũ) - Cầu Phong Châu - Đối với các vị trí có đường gom
Mục 3
8.000.0004.400.0002.880.000
Đường Quốc lộ 32CCầu Trắng, xã Lâm Thao (TT Lâm Thao cũ) - Cầu Phong Châu
Mục 1
10.000.0005.500.0003.600.000
Đường Quốc lộ 32CGiáp QL2D - Cầu Phong Châu - Giáp địa phận xã Bản Nguyên
Mục 2
8.000.0004.400.0002.880.000
Đường huyện ĐH08BGiáp TL324B - Giáp đường QL32C (Ngã 5, xã Phùng Nguyên)
Mục 8
10.000.0005.500.0003.600.000
Đường tỉnh 324Giáp địa phận xã Lâm Thao - Ao Cá Bác Hồ (lối rẽ đi xã Tứ Xã cũ)
Mục 9
10.000.0005.500.0003.600.000
Đường tỉnh 324Ao Cá Bác Hồ (lối rẽ đi xã Tứ Xã cũ) - Giáp địa phận xã Bản Nguyên (Cao Xá cũ)
Mục 10
8.000.0004.400.0002.880.000
Đường tỉnh 324BGiáp ĐT 324 (Ao Cá Bác Hồ Sơn Vi) - Nghĩa địa Vân Hùng (Tứ Xã cũ)
Mục 7
6.000.0003.300.0002.160.000
Đường tỉnh 324BGiáp địa phận xã Bản Nguyên (Cao Xá cũ) - Nghĩa địa Vân Hùng (Tứ Xã cũ)
Mục 5
6.000.0003.300.0002.160.000
Đường tỉnh 324BNghĩa địa Vân Hùng (Tứ Xã cũ) - Tiếp giáp địa phận xã Bản Nguyên
Mục 6
10.000.0005.500.0003.600.000
Đất khu dân cư nông thôn xã Phùng Nguyên (xã Kinh Kệ cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 2: Các khu còn lại
Mục 35
8.000.000
Đất khu dân cư nông thôn xã Phùng Nguyên (xã Kinh Kệ cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 1: Giáp QL32C
Mục 34
10.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 15
26.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (73 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khácTrục Bờ Xoan - TL 324B
Mục 13
3.000.0001.700.0001.200.000
Các tuyến đường khácChùa Vĩnh Ninh - Giáp TL 324 (nhà ông Tuấn Hòa)
Mục 24
2.400.0001.300.0001.000.000
Các tuyến đường khácTrường mầm non Sơn Vi 1 - Giáp đường liên xã (Trường THCS Sơn Vi)
Mục 17
1.800.0001.000.000700.000
Các tuyến đường khácGiáp địa phận xã Lâm Thao (khu Lâm Nghĩa) - Giáp TL 324 (lối rẽ đi nhà thờ khu 17 Sơn Vi cũ)
Mục 11
2.400.0001.300.0001.000.000
Các tuyến đường khácĐoạn tương đối thuận lợi giao thông (đường đất từ 3 m trở lên)
Mục 27
900.000500.000400.000
Các tuyến đường khácNgã tư phường (TL324) qua nhà thờ Họ Giáo - Ngã ba ông Luyện (khu 18, Sơn Vi cũ)
Mục 18
2.400.0001.300.0001.000.000
Các tuyến đường khácHuyện đội - Nhà ông Học, xã Lâm Thao (Khu Lâm Nghĩa, thị trấn Lâm Thao cũ)
Mục 20
3.000.0001.700.0001.200.000
Các tuyến đường khácGiáp TL324B (Chợ cũ) - Giáp trục Bờ Xoan (Sông hồng thủ đô)
Mục 15
2.400.0001.300.0001.000.000
Các tuyến đường khácGiáp QL32C (cây xăng Công ty Thiên Thanh - Giáp chân đê sông Hồng (Quốc lộ 2D)
Mục 12
1.200.000700.000500.000
Các tuyến đường khácTiếp giáp đường Liên xã (THCS Sơn Vi) - Tiếp giáp Cầu Bờ Lờ (xã Thanh Đình cũ)
Mục 23
1.800.0001.000.000700.000
Các tuyến đường khácĐoạn bê tông xi măng rộng dưới 3 m
Mục 26
1.200.000700.000500.000
Các tuyến đường khácTrường tiểu học và THCS Phùng Nguyên theo dọc kênh Diên Hồng - Giáp địa phận xã Bản Nguyên
Mục 28
1.500.000800.000600.000
Các tuyến đường khácCông ty khai thác công trình thủy lợi - Ông Lại (khu Lò Vôi)
Mục 16
2.400.0001.300.0001.000.000
Các tuyến đường khácAo Đình Nội - ĐT 324 (Giáp nhà ông Chương Mai)
Mục 19
2.400.0001.300.0001.000.000
Các tuyến đường khácMiếu Trò - Cổng chợ mới
Mục 14
2.400.0001.300.0001.000.000
Các tuyến đường khácĐoạn bê tông xi măng rộng từ 3 m trở lên
Mục 25
1.500.000800.000600.000
Các tuyến đường khácCác lô đất thuộc tuyến đường tiếp giáp Chợ Sơn Vi
Mục 22
3.900.0002.100.0001.600.000
Các tuyến đường khácQuỹ tín dụng Sơn Vi (Đường tránh ĐT 324) - Giáp địa phận xã Lâm Thao
Mục 21
3.000.0001.700.0001.200.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 73
600.000
Khu dân cư Bờ Giam
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 1: Các lô đất tiếp giáp đường giao thông hiện có (từ nhà thờ khu 17 đi đồng Con Lợn)
Mục 66
2.400.000
Khu dân cư Bờ Giam
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 2: Các lô đất còn lại
Mục 67
2.000.000
Khu dân cư Cầu Dáy
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 45
2.400.000
Khu dân cư Cống Ghem - Bờ Mọn
Khu dân cư, khu đấu giá
Các lô tiếp giáp đoạn từ Cổng chào Sơn Vi đến Trường mầm non Sơn Vi 1)
Mục 68
4.000.000
Khu dân cư Cống Ghem - Bờ Mọn
Khu dân cư, khu đấu giá
Các lô còn lại
Mục 69
3.200.000
Khu dân cư Cống Ghem - Đầm Dài
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 65
4.000.000
Khu dân cư Hóc Gầy
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 70
2.400.000
Khu dân cư Quán Rùa (Tiếp giáp Quán Rùa-Mô Dưới, Quán Rùa-Lò Vôi)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 46
2.400.000
Khu dân cư Quán Rùa (băng II, băng III)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 60
2.400.000
Khu dân cư Quán Rùa - Lò Vôi
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 61
2.400.000
Khu dân cư Quán Rùa - Mô Dưới
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 62
2.400.000
Khu dân cư khu 6 (Tứ Xã cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 55
1.500.000
Khu dân cư khu Bãi Kim
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 2: Các lô đất còn lại
Mục 37
1.600.000
Khu dân cư khu Bãi Kim
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 1: Các ô tiếp giáp bờ kênh Diên Hồng
Mục 36
2.000.000
Khu dân cư khu Sau Ao Ngoài
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 44
2.400.000
Khu dân cư khu Sau Đồng
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 42
3.000.000
Khu dân cư khu Đại Đình
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 43
3.000.000
Khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 29
1.500.000
Khu dân cư nông thôn Cao Xá; Tứ Xã
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 1: Giáp QL32C
Mục 71
2.400.000
Khu dân cư nông thôn Cao Xá; Tứ Xã
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 2: Vị trí còn lại
Mục 72
1.800.000
Khu dân cư nông thôn Vu Tử
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 2: Các khu còn lại
Mục 33
2.400.000
Khu dân cư nông thôn Vu Tử
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 1: Các lô tiếp giáp QL32C
Mục 32
3.000.000
Khu dân cư thảm bê tông nhựa (dưới 3 m)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 31
1.500.000
Khu dân cư thảm bê tông nhựa (từ 3 m trở lên)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 30
1.800.000
Khu dân cư Đầu Tường, nhà Dèo (Sơn Dương cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Các lô đất còn lại
Mục 41
2.100.000
Khu dân cư Đầu Tường, nhà Dèo (Sơn Dương cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Băng 1 (tiếp giáp với đường từ giáp đường ĐH08 đến giáp đường QL32C)
Mục 40
2.700.000
Khu dân cư Đồng Com Trám
Khu dân cư, khu đấu giá
Các lô còn lại
Mục 64
2.800.000
Khu dân cư Đồng Com Trám
Khu dân cư, khu đấu giá
Các lô tiếp giáp đoạn từ Cổng chào Sơn Vi đến Trường mầm non Sơn Vi 1)
Mục 63
4.000.000
Khu nhà ở và chợ đầu mối tại khu Đồng Na
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 1: Các lô đất thuộc đoạn từ giáp QL32C đến tiếp giáp Chợ Tứ Xã
Mục 56
3.000.000
Khu nhà ở và chợ đầu mối tại khu Đồng Na
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 2: Các lô còn lại
Mục 57
2.400.000
Khu nông thôn mới xã Tứ Xã
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 2: Các lô đất thuộc đoạn Bờ Xoan đi Cống Bờ Dân
Mục 49
2.400.000
Khu nông thôn mới xã Tứ Xã
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 6: Các lô đất thuộc đoạn từ tiếp giáp Chợ Tứ Xã đến giáp trục Bờ Xoan đi Cống Bờ Dân
Mục 53
3.000.000
Khu nông thôn mới xã Tứ Xã
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 4: Các lô đất tiếp giáp Chợ Tứ Xã
Mục 51
4.500.000
Khu nông thôn mới xã Tứ Xã
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 5: Các lô đất tiếp giáp trục đường xung quanh Chợ Tứ Xã
Mục 52
4.500.000
Khu nông thôn mới xã Tứ Xã
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 1: Các lô đất thuộc đoạn từ giáp QL32C đến tiếp giáp Chợ Tứ Xã
Mục 48
3.000.000
Khu nông thôn mới xã Tứ Xã
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 3: Các lô đất thuộc đoạn từ tiếp giáp Chợ Tứ Xã đi xã Vĩnh Lại cũ (trục Bờ Thống Nhất)
Mục 50
2.400.000
Khu nông thôn mới xã Tứ Xã
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 7: Các lô đất còn lại
Mục 54
1.800.000
Khu tái định cư đường QL32C tránh qua TP. Việt Trì
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 47
2.400.000
Khu Đồng Sau Chùa
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 39
2.400.000
Tuyến đường thuộc khu đấu giá Ao Vù (khu 6)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 38
1.400.000
Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Bưởi
Khu dân cư, khu đấu giá
Các lô còn lại
Mục 59
2.400.000
Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Bưởi
Khu dân cư, khu đấu giá
Các lô giáp đường liên xã (Tứ Xã cũ đi xã Vĩnh Lại cũ)
Mục 58
3.600.000
Đường Quốc lộ 2DGiáp địa phận xã Bản Nguyên - Hết địa phận xã Phùng Nguyên (tiếp Giáp địa phận xã Lâm Thao)
Mục 4
1.200.000700.000500.000
Đường Quốc lộ 32CCầu Trắng, xã Lâm Thao (TT Lâm Thao cũ) - Cầu Phong Châu
Mục 1
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường Quốc lộ 32CCầu Trắng (xã Lâm Thao cũ) - Cầu Phong Châu - Đối với các vị trí có đường gom
Mục 3
2.400.0001.300.0001.000.000
Đường Quốc lộ 32CGiáp QL2D - Cầu Phong Châu - Giáp địa phận xã Bản Nguyên
Mục 2
2.400.0001.300.0001.000.000
Đường huyện ĐH08BGiáp TL324B - Giáp đường QL32C (Ngã 5, xã Phùng Nguyên)
Mục 8
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường tỉnh 324Ao Cá Bác Hồ (lối rẽ đi xã Tứ Xã cũ) - Giáp địa phận xã Bản Nguyên (Cao Xá cũ)
Mục 10
2.400.0001.300.0001.000.000
Đường tỉnh 324Giáp địa phận xã Lâm Thao - Ao Cá Bác Hồ (lối rẽ đi xã Tứ Xã cũ)
Mục 9
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường tỉnh 324BGiáp địa phận xã Bản Nguyên (Cao Xá cũ) - Nghĩa địa Vân Hùng (Tứ Xã cũ)
Mục 5
1.800.0001.000.000700.000
Đường tỉnh 324BNghĩa địa Vân Hùng (Tứ Xã cũ) - Tiếp giáp địa phận xã Bản Nguyên
Mục 6
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường tỉnh 324BGiáp ĐT 324 (Ao Cá Bác Hồ Sơn Vi) - Nghĩa địa Vân Hùng (Tứ Xã cũ)
Mục 7
1.800.0001.000.000700.000
Đất khu dân cư nông thôn xã Phùng Nguyên (xã Kinh Kệ cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 1: Giáp QL32C
Mục 34
3.000.000
Đất khu dân cư nông thôn xã Phùng Nguyên (xã Kinh Kệ cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 2: Các khu còn lại
Mục 35
2.400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (73 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khácHuyện đội - Nhà ông Học, xã Lâm Thao (Khu Lâm Nghĩa, thị trấn Lâm Thao cũ)
Mục 20
4.000.0002.200.0001.600.000
Các tuyến đường khácGiáp TL324B (Chợ cũ) - Giáp trục Bờ Xoan (Sông hồng thủ đô)
Mục 15
3.200.0001.800.0001.300.000
Các tuyến đường khácGiáp QL32C (cây xăng Công ty Thiên Thanh - Giáp chân đê sông Hồng (Quốc lộ 2D)
Mục 12
1.600.000900.000600.000
Các tuyến đường khácĐoạn bê tông xi măng rộng dưới 3 m
Mục 26
1.600.000900.000600.000
Các tuyến đường khácTrường tiểu học và THCS Phùng Nguyên theo dọc kênh Diên Hồng - Giáp địa phận xã Bản Nguyên
Mục 28
2.000.0001.100.000800.000
Các tuyến đường khácCông ty khai thác công trình thủy lợi - Ông Lại (khu Lò Vôi)
Mục 16
3.200.0001.800.0001.300.000
Các tuyến đường khácAo Đình Nội - ĐT 324 (Giáp nhà ông Chương Mai)
Mục 19
3.200.0001.800.0001.300.000
Các tuyến đường khácMiếu Trò - Cổng chợ mới
Mục 14
3.200.0001.800.0001.300.000
Các tuyến đường khácĐoạn bê tông xi măng rộng từ 3 m trở lên
Mục 25
2.000.0001.100.000800.000
Các tuyến đường khácTiếp giáp đường Liên xã (THCS Sơn Vi) - Tiếp giáp Cầu Bờ Lờ (xã Thanh Đình cũ)
Mục 23
2.400.0001.300.0001.000.000
Các tuyến đường khácCác lô đất thuộc tuyến đường tiếp giáp Chợ Sơn Vi
Mục 22
5.200.0002.900.0002.100.000
Các tuyến đường khácChùa Vĩnh Ninh - Giáp TL 324 (nhà ông Tuấn Hòa)
Mục 24
3.200.0001.800.0001.300.000
Các tuyến đường khácTrường mầm non Sơn Vi 1 - Giáp đường liên xã (Trường THCS Sơn Vi)
Mục 17
2.400.0001.300.0001.000.000
Các tuyến đường khácQuỹ tín dụng Sơn Vi (Đường tránh ĐT 324) - Giáp địa phận xã Lâm Thao
Mục 21
4.000.0002.200.0001.600.000
Các tuyến đường khácGiáp địa phận xã Lâm Thao (khu Lâm Nghĩa) - Giáp TL 324 (lối rẽ đi nhà thờ khu 17 Sơn Vi cũ)
Mục 11
3.200.0001.800.0001.300.000
Các tuyến đường khácĐoạn tương đối thuận lợi giao thông (đường đất từ 3 m trở lên)
Mục 27
1.200.000700.000500.000
Các tuyến đường khácTrục Bờ Xoan - TL 324B
Mục 13
4.000.0002.200.0001.600.000
Các tuyến đường khácNgã tư phường (TL324) qua nhà thờ Họ Giáo - Ngã ba ông Luyện (khu 18, Sơn Vi cũ)
Mục 18
3.200.0001.800.0001.300.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 73
800.000
Khu dân cư Bờ Giam
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 1: Các lô đất tiếp giáp đường giao thông hiện có (từ nhà thờ khu 17 đi đồng Con Lợn)
Mục 66
3.200.000
Khu dân cư Bờ Giam
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 2: Các lô đất còn lại
Mục 67
2.500.000
Khu dân cư Cầu Dáy
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 45
3.200.000
Khu dân cư Cống Ghem - Bờ Mọn
Khu dân cư, khu đấu giá
Các lô tiếp giáp đoạn từ Cổng chào Sơn Vi đến Trường mầm non Sơn Vi 1)
Mục 68
5.000.000
Khu dân cư Cống Ghem - Bờ Mọn
Khu dân cư, khu đấu giá
Các lô còn lại
Mục 69
4.000.000
Khu dân cư Cống Ghem - Đầm Dài
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 65
5.000.000
Khu dân cư Hóc Gầy
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 70
3.200.000
Khu dân cư Quán Rùa (Tiếp giáp Quán Rùa-Mô Dưới, Quán Rùa-Lò Vôi)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 46
3.200.000
Khu dân cư Quán Rùa (băng II, băng III)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 60
3.200.000
Khu dân cư Quán Rùa - Lò Vôi
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 61
3.200.000
Khu dân cư Quán Rùa - Mô Dưới
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 62
3.200.000
Khu dân cư khu 6 (Tứ Xã cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 55
2.000.000
Khu dân cư khu Bãi Kim
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 2: Các lô đất còn lại
Mục 37
2.000.000
Khu dân cư khu Bãi Kim
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 1: Các ô tiếp giáp bờ kênh Diên Hồng
Mục 36
2.500.000
Khu dân cư khu Sau Ao Ngoài
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 44
3.200.000
Khu dân cư khu Sau Đồng
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 42
4.000.000
Khu dân cư khu Đại Đình
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 43
4.000.000
Khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 29
2.000.000
Khu dân cư nông thôn Cao Xá; Tứ Xã
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 2: Vị trí còn lại
Mục 72
2.400.000
Khu dân cư nông thôn Cao Xá; Tứ Xã
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 1: Giáp QL32C
Mục 71
3.200.000
Khu dân cư nông thôn Vu Tử
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 2: Các khu còn lại
Mục 33
3.200.000
Khu dân cư nông thôn Vu Tử
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 1: Các lô tiếp giáp QL32C
Mục 32
4.000.000
Khu dân cư thảm bê tông nhựa (dưới 3 m)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 31
2.000.000
Khu dân cư thảm bê tông nhựa (từ 3 m trở lên)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 30
2.400.000
Khu dân cư Đầu Tường, nhà Dèo (Sơn Dương cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Các lô đất còn lại
Mục 41
2.800.000
Khu dân cư Đầu Tường, nhà Dèo (Sơn Dương cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Băng 1 (tiếp giáp với đường từ giáp đường ĐH08 đến giáp đường QL32C)
Mục 40
3.600.000
Khu dân cư Đồng Com Trám
Khu dân cư, khu đấu giá
Các lô tiếp giáp đoạn từ Cổng chào Sơn Vi đến Trường mầm non Sơn Vi 1)
Mục 63
5.000.000
Khu dân cư Đồng Com Trám
Khu dân cư, khu đấu giá
Các lô còn lại
Mục 64
3.500.000
Khu nhà ở và chợ đầu mối tại khu Đồng Na
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 2: Các lô còn lại
Mục 57
3.200.000
Khu nhà ở và chợ đầu mối tại khu Đồng Na
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 1: Các lô đất thuộc đoạn từ giáp QL32C đến tiếp giáp Chợ Tứ Xã
Mục 56
4.000.000
Khu nông thôn mới xã Tứ Xã
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 5: Các lô đất tiếp giáp trục đường xung quanh Chợ Tứ Xã
Mục 52
6.000.000
Khu nông thôn mới xã Tứ Xã
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 3: Các lô đất thuộc đoạn từ tiếp giáp Chợ Tứ Xã đi xã Vĩnh Lại cũ (trục Bờ Thống Nhất)
Mục 50
3.200.000
Khu nông thôn mới xã Tứ Xã
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 4: Các lô đất tiếp giáp Chợ Tứ Xã
Mục 51
6.000.000
Khu nông thôn mới xã Tứ Xã
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 1: Các lô đất thuộc đoạn từ giáp QL32C đến tiếp giáp Chợ Tứ Xã
Mục 48
4.000.000
Khu nông thôn mới xã Tứ Xã
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 6: Các lô đất thuộc đoạn từ tiếp giáp Chợ Tứ Xã đến giáp trục Bờ Xoan đi Cống Bờ Dân
Mục 53
4.000.000
Khu nông thôn mới xã Tứ Xã
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 2: Các lô đất thuộc đoạn Bờ Xoan đi Cống Bờ Dân
Mục 49
3.200.000
Khu nông thôn mới xã Tứ Xã
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 7: Các lô đất còn lại
Mục 54
2.400.000
Khu tái định cư đường QL32C tránh qua TP. Việt Trì
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 47
3.200.000
Khu Đồng Sau Chùa
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 39
3.200.000
Tuyến đường thuộc khu đấu giá Ao Vù (khu 6)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 38
1.800.000
Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Bưởi
Khu dân cư, khu đấu giá
Các lô giáp đường liên xã (Tứ Xã cũ đi xã Vĩnh Lại cũ)
Mục 58
4.800.000
Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Bưởi
Khu dân cư, khu đấu giá
Các lô còn lại
Mục 59
3.200.000
Đường Quốc lộ 2DGiáp địa phận xã Bản Nguyên - Hết địa phận xã Phùng Nguyên (tiếp Giáp địa phận xã Lâm Thao)
Mục 4
1.600.000900.000600.000
Đường Quốc lộ 32CGiáp QL2D - Cầu Phong Châu - Giáp địa phận xã Bản Nguyên
Mục 2
3.200.0001.800.0001.300.000
Đường Quốc lộ 32CCầu Trắng, xã Lâm Thao (TT Lâm Thao cũ) - Cầu Phong Châu
Mục 1
4.000.0002.200.0001.600.000
Đường Quốc lộ 32CCầu Trắng (xã Lâm Thao cũ) - Cầu Phong Châu - Đối với các vị trí có đường gom
Mục 3
3.200.0001.800.0001.300.000
Đường huyện ĐH08BGiáp TL324B - Giáp đường QL32C (Ngã 5, xã Phùng Nguyên)
Mục 8
4.000.0002.200.0001.600.000
Đường tỉnh 324Ao Cá Bác Hồ (lối rẽ đi xã Tứ Xã cũ) - Giáp địa phận xã Bản Nguyên (Cao Xá cũ)
Mục 10
3.200.0001.800.0001.300.000
Đường tỉnh 324Giáp địa phận xã Lâm Thao - Ao Cá Bác Hồ (lối rẽ đi xã Tứ Xã cũ)
Mục 9
4.000.0002.200.0001.600.000
Đường tỉnh 324BGiáp ĐT 324 (Ao Cá Bác Hồ Sơn Vi) - Nghĩa địa Vân Hùng (Tứ Xã cũ)
Mục 7
2.400.0001.300.0001.000.000
Đường tỉnh 324BGiáp địa phận xã Bản Nguyên (Cao Xá cũ) - Nghĩa địa Vân Hùng (Tứ Xã cũ)
Mục 5
2.400.0001.300.0001.000.000
Đường tỉnh 324BNghĩa địa Vân Hùng (Tứ Xã cũ) - Tiếp giáp địa phận xã Bản Nguyên
Mục 6
4.000.0002.200.0001.600.000
Đất khu dân cư nông thôn xã Phùng Nguyên (xã Kinh Kệ cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 2: Các khu còn lại
Mục 35
3.200.000
Đất khu dân cư nông thôn xã Phùng Nguyên (xã Kinh Kệ cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 1: Giáp QL32C
Mục 34
4.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 15
72.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 15
58.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.