Bảng giá đất Xã Vạn Xuân, Phú Thọ từ 01/01/2026

193 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Vạn Xuân15.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu đấu giá Đồng Đính, khu 21), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 45
54.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (63 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu đấu giá, khu tái định cư
Khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 63
410.000
Huyện lộ 72Ranh giới 2 xã Hiền Quan - Vạn Xuân (Lam Sơn cũ) - Điểm văn hóa xã Quang Húc (ông Hoàn, khu 6, xã Quang Húc cũ)
Mục 20
2.500.0001.400.0001.000.000
Huyện lộ 72Ngã ba nhà ông Đào Vĩnh, khu 4, xã Quang Húc cũ - Hết cầu Quang Húc
Mục 21
2.500.0001.400.0001.000.000
Huyện lộ 74Nhà ông Hùng Tính khu 3 xã Quang Húc cũ - Địa giới hành chính xã Vạn Xuân-xã Thọ Văn (khu B)
Mục 23
1.500.000800.000600.000
Huyện lộ 74Trường Mầm Non khu B qua nhà Ngữ Hướng - Hết nhà ông Mỹ Đa
Mục 24
1.200.000660.000480.000
Huyện lộ 74Hết nhà ông Mỹ Đa - Giáp địa giới Thọ Văn (Tề Lễ cũ)
Mục 25
1.100.000610.000440.000
Huyện lộ 74Đầu cầu Quang Húc (khu B) - Giáp địa giới xã Đồng Lương cũ
Mục 22
2.500.0001.400.0001.000.000
Khu TĐC dự án khu công nghiệp Tam Nông (khu 10, khu 15 xã Lam Sơn cũ)
Khu đấu giá, khu tái định cư
Băng 2
Mục 57
3.200.000
Khu TĐC dự án khu công nghiệp Tam Nông (khu 10, khu 15 xã Lam Sơn cũ)
Khu đấu giá, khu tái định cư
Băng 1
Mục 56
4.000.000
Khu TĐC dự án khu công nghiệp Tam Nông (xã Vạn Xuân cũ)
Khu đấu giá, khu tái định cư
Băng 2
Mục 55
3.200.000
Khu TĐC dự án khu công nghiệp Tam Nông (xã Vạn Xuân cũ)
Khu đấu giá, khu tái định cư
Băng 1
Mục 54
4.000.000
Khu TĐC đường liên vùng kết nối đường Hồ Chí Minh với QL70B, QL32C tỉnh Phú Thọ đi tỉnh Yên Bái tại khu 20, xã Vạn Xuân, tỉnh Phú Thọ
Khu đấu giá, khu tái định cư
Băng 1
Mục 59
3.000.000
Khu đấu giá khu 10 Vạn Xuân (Lam Sơn cũ)
Khu đấu giá, khu tái định cư
Băng 2
Mục 53
5.600.000
Khu đấu giá khu 10 Vạn Xuân (Lam Sơn cũ)
Khu đấu giá, khu tái định cư
Băng 1
Mục 52
7.000.000
Khu đấu giá khu 20 Vạn Xuân (Vạn Xuân cũ)
Khu đấu giá, khu tái định cư
Băng 1
Mục 48
5.000.000
Khu đấu giá khu 20 Vạn Xuân (Vạn Xuân cũ)
Khu đấu giá, khu tái định cư
Băng 2
Mục 49
4.000.000
Khu đấu giá khu 3 Vạn Xuân (Vạn Xuân cũ)
Khu đấu giá, khu tái định cư
Băng 1
Mục 50
6.000.000
Khu đấu giá khu 3 Vạn Xuân (Vạn Xuân cũ)
Khu đấu giá, khu tái định cư
Băng 2
Mục 51
4.800.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu 10, xã Lam Sơn
Khu đấu giá, khu tái định cư
Khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 46
7.000.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu 6 (giai đoạn mở rộng) Quang Húc
Khu đấu giá, khu tái định cư
Khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 58
5.000.000
Khu đấu giá Đồng Đính, khu 21
Khu đấu giá, khu tái định cư
Khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 47
15.000.000
Khu đấu giá đất đường Nối 2 khu Công nghiệp (Khu 18, khu 19 đoạn giáp đầm Đức Phong)
Khu đấu giá, khu tái định cư
Băng 1
Mục 60
6.000.000
Khu đấu giá đất đường Nối 2 khu Công nghiệp (Khu 18, khu 19 đoạn giáp đầm Đức Phong)
Khu đấu giá, khu tái định cư
Băng 2
Mục 61
4.800.000
Quốc lộ 32Cầu Phong Châu - Đường rẽ xuống nhà bà Phong Đáp (khu 23 Vạn Xuân)
Mục 5
13.000.0007.200.0005.200.000
Quốc lộ 32Đường rẽ vào trụ sở Quân sự xã Vạn Xuân - Đường rẽ vào nhà văn hóa khu 6, xã Lam Sơn cũ
Mục 7
7.000.0003.900.0002.800.000
Quốc lộ 32Đường rẽ vào nhà văn hóa khu 6, xã Lam Sơn cũ - Cầu Tứ Mỹ
Mục 8
4.800.0002.600.0001.900.000
Quốc lộ 32Nhà ông Trường Vân - Đường rẽ vào trụ sở Quân sự xã Vạn Xuân
Mục 6
10.000.0005.500.0004.000.000
Quốc lộ 32Cầu Phong Châu - Bưu điện (bên phải đường)
Mục 4
13.000.0007.200.0005.200.000
Quốc lộ 32Giáp xã Tam Nông - Nhà bà Luận, ông Sơn (ngã tư Cổ Tiết)
Mục 1
13.000.0007.200.0005.200.000
Quốc lộ 32Nút giao nhau đường 32 và liên vùng mới - Giáp xã Thọ Văn
Mục 3
10.000.0005.500.0004.000.000
Quốc lộ 32Giáp nhà bà Luận, ông Sơn (ngã tư Cổ Tiết) - Nút giao nhau đường 32 và liên vùng mới
Mục 2
10.000.0005.500.0004.000.000
Tỉnh lộ 315Đường rẽ ra trạm điện 110 (khu Sủng) - Đầu đê rẽ ra Sông Hồng
Mục 10
6.000.0003.300.0002.400.000
Tỉnh lộ 315Đoạn nối ĐT 315 (cầu Cây Me) - Tiếp giáp đường 315C
Mục 16
1.200.000700.000500.000
Tỉnh lộ 315Đường rẽ đi UBND xã Quang Húc cũ (đường tỉnh 315C) - Điểm tiếp giáp Quốc lộ 32 (đường Tránh lũ)
Mục 19
3.000.0001.700.0001.200.000
Tỉnh lộ 315Sân vận động xã Quang Húc cũ - Địa giới hành chính xã Vạn Xuân - xã Thọ Văn (nhà máy gạch sông Vàng)
Mục 17
5.000.0002.800.0002.000.000
Tỉnh lộ 315Đường rẽ vào cổng phụ trường Mỹ Văn (Hà Cửu) - Hết Sân vận động xã Quang Húc cũ
Mục 15
7.000.0003.900.0002.800.000
Tỉnh lộ 315Điểm tiếp giáp QL 32 (ngã tư giao đường liên vùng mới) - Đường rẽ đi khu 2 xã Tam Nông
Mục 12
4.000.0002.200.0001.600.000
Tỉnh lộ 315Đường tỉnh 315, cổng ông Quang - khu 20, xã Vạn Xuân cũ - Giáp xã Tam Nông
Mục 18
2.000.0001.100.000800.000
Tỉnh lộ 315Nghĩa trang liệt sỹ xã Tam Nông - 2 điểm tiếp giáp QL 32
Mục 13
7.500.0004.100.0003.000.000
Tỉnh lộ 315Ngã tư Cổ Tiết - Đường rẽ ra trạm điện 110 (khu Sủng)
Mục 9
12.000.0006.600.0004.800.000
Tỉnh lộ 315Đầu đê rẽ ra Sông Hồng - Giáp xã Hiền Quan
Mục 11
4.000.0002.200.0001.600.000
Tỉnh lộ 315Đập Trổ Lội - Đường rẽ vào cổng phụ trường Mỹ Văn (Hà Cửu)
Mục 14
4.000.0002.200.0001.600.000
Đường Hồ Chí MinhĐịa giới hành chính Tam Nông - Vạn Xuân - Cầu Ngọc Tháp (đoạn thuộc địa phận xã Vạn Xuân cũ)
Mục 29
5.000.0002.750.0002.000.000
Đường huyện số 73 (Vạn Xuân - Bắc Sơn)Giáp đường tỉnh 315 (Km 2+300) - Hết địa giới xã Vạn Xuân, giáp xã Hiền Quan
Mục 26
4.000.0002.200.0001.600.000
Đường liên vùngHết địa phận xã Đồng Lương - Nút giao ĐT315 và ĐT315C
Mục 27
3.000.0001.650.0001.200.000
Đường liên vùngĐường rẽ khu 2 Hương Nộn - Nút giao 32C với đường liên vùng
Mục 28
4.000.0002.200.0001.600.000
Đất tại khu vực Tái định cư thuộc dự án khu Đô thị Quang Húc
Khu đấu giá, khu tái định cư
Khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 62
4.000.000
Đất ở các vị trí khácNhà ông Thành khu 6 (số tờ 16, số thửa 230) - Nhà ông Mai Phương Viên (số thửa 78, số tờ 7)
Mục 40
2.000.0001.100.000800.000
Đất ở các vị trí khácNhà Nguyễn Thị Hoa (số tờ 22, số thửa 228) - Giáp xã Thọ Văn
Mục 38
2.000.0001.100.000800.000
Đất ở các vị trí khácTiếp giáp QL32 (nhà ông Trương Phương) - Tiếp giáp QL32 (nhà ông Nguyên Xuân)
Mục 37
3.000.0001.650.0001.200.000
Đất ở các vị trí khácĐất giao thông nối Đoạn từ QL32 đi ĐT316 kết nối khu công nghiệp Tam Nông với khu công nghiệp Trung Hà (đường nối 2 khu công nghiệp)
Mục 33
5.300.0002.900.0002.110.000
Đất ở các vị trí khácĐiểm tiếp giáp ĐT 315C - Giáp ranh giới khu đô thị Quang Húc
Mục 41
3.000.0001.650.0001.200.000
Đất ở các vị trí khácCầu Phong Châu - Điểm tiếp giáp QL 32
Mục 34
13.000.0007.150.0005.200.000
Đất ở các vị trí khácĐất hai bên đường giao thông nông thôn Vạn Xuân - Thọ Văn (đoạn thuộc địa giới hành chính xã Vạn Xuân)
Mục 30
4.000.0002.200.0001.600.000
Đất ở các vị trí khácCác tuyến đường trong Khu tái định cư cụm công nghiệp Tam Nông
Mục 32
2.500.0001.380.0001.000.000
Đất ở các vị trí khácĐường giao thông trục chính nội xã
Mục 36
790.000440.000320.000
Đất ở các vị trí khácNhà Lê Anh Xuyến khu 3 (số tờ 68, số thửa 13) - NVH khu 1
Mục 39
2.000.0001.100.000800.000
Đất ở các vị trí khácĐất ở Trung tâm xã, chợ, khu vực (có đường giao thông) cách về hai phía 150 m
Mục 31
3.000.0001.650.0001.200.000
Đất ở các vị trí khácQuốc lộ 32 nhà ông Vũ Hữu Quân khu 21 - Đường rẽ đi Đảng ủy xã Vạn Xuân (Hết thửa đất số 32 tờ bản đồ 99, nhà ông Nguyễn Đình Kiệm khu 18
Mục 42
4.000.0002.200.0001.600.000
Đất ở các vị trí khácNhánh rẽ từ Cầu Phong Châu - Trạm than địa giới xã Vạn Xuân - Tam Nông
Mục 35
3.000.0001.650.0001.200.000
Đất ở hai bên đường giao thông trục chính nội xã
Mục 45
480.000260.000190.000
Đất ở hai bên đường thôn xóm có đường bê tông nhỏ hơn 3,0 m
Mục 44
480.000260.000190.000
Đất ở hai bên đường thôn xóm có đường bê tông rộng 3,0 m trở lên
Mục 43
560.000310.000220.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 45
17.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (63 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu đấu giá, khu tái định cư
Khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 63
250.000
Huyện lộ 72Ranh giới 2 xã Hiền Quan - Vạn Xuân (Lam Sơn cũ) - Điểm văn hóa xã Quang Húc (ông Hoàn, khu 6, xã Quang Húc cũ)
Mục 20
800.000400.000300.000
Huyện lộ 72Ngã ba nhà ông Đào Vĩnh, khu 4, xã Quang Húc cũ - Hết cầu Quang Húc
Mục 21
800.000400.000300.000
Huyện lộ 74Nhà ông Hùng Tính khu 3 xã Quang Húc cũ - Địa giới hành chính xã Vạn Xuân-xã Thọ Văn (khu B)
Mục 23
500.000300.000200.000
Huyện lộ 74Trường Mầm Non khu B qua nhà Ngữ Hướng - Hết nhà ông Mỹ Đa
Mục 24
360.000200.000140.000
Huyện lộ 74Đầu cầu Quang Húc (khu B) - Giáp địa giới xã Đồng Lương cũ
Mục 22
800.000400.000300.000
Huyện lộ 74Hết nhà ông Mỹ Đa - Giáp địa giới Thọ Văn (Tề Lễ cũ)
Mục 25
330.000180.000130.000
Khu TĐC dự án khu công nghiệp Tam Nông (khu 10, khu 15 xã Lam Sơn cũ)
Khu đấu giá, khu tái định cư
Băng 2
Mục 57
960.000
Khu TĐC dự án khu công nghiệp Tam Nông (khu 10, khu 15 xã Lam Sơn cũ)
Khu đấu giá, khu tái định cư
Băng 1
Mục 56
1.200.000
Khu TĐC dự án khu công nghiệp Tam Nông (xã Vạn Xuân cũ)
Khu đấu giá, khu tái định cư
Băng 2
Mục 55
960.000
Khu TĐC dự án khu công nghiệp Tam Nông (xã Vạn Xuân cũ)
Khu đấu giá, khu tái định cư
Băng 1
Mục 54
1.200.000
Khu TĐC đường liên vùng kết nối đường Hồ Chí Minh với QL70B, QL32C tỉnh Phú Thọ đi tỉnh Yên Bái tại khu 20, xã Vạn Xuân, tỉnh Phú Thọ
Khu đấu giá, khu tái định cư
Băng 1
Mục 59
1.200.000
Khu đấu giá khu 10 Vạn Xuân (Lam Sơn cũ)
Khu đấu giá, khu tái định cư
Băng 2
Mục 53
1.680.000
Khu đấu giá khu 10 Vạn Xuân (Lam Sơn cũ)
Khu đấu giá, khu tái định cư
Băng 1
Mục 52
2.100.000
Khu đấu giá khu 20 Vạn Xuân (Vạn Xuân cũ)
Khu đấu giá, khu tái định cư
Băng 2
Mục 49
1.200.000
Khu đấu giá khu 20 Vạn Xuân (Vạn Xuân cũ)
Khu đấu giá, khu tái định cư
Băng 1
Mục 48
1.500.000
Khu đấu giá khu 3 Vạn Xuân (Vạn Xuân cũ)
Khu đấu giá, khu tái định cư
Băng 1
Mục 50
1.800.000
Khu đấu giá khu 3 Vạn Xuân (Vạn Xuân cũ)
Khu đấu giá, khu tái định cư
Băng 2
Mục 51
1.440.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu 10, xã Lam Sơn
Khu đấu giá, khu tái định cư
Khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 46
2.800.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu 6 (giai đoạn mở rộng) Quang Húc
Khu đấu giá, khu tái định cư
Khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 58
1.500.000
Khu đấu giá Đồng Đính, khu 21
Khu đấu giá, khu tái định cư
Khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 47
6.000.000
Khu đấu giá đất đường Nối 2 khu Công nghiệp (Khu 18, khu 19 đoạn giáp đầm Đức Phong)
Khu đấu giá, khu tái định cư
Băng 1
Mục 60
1.800.000
Khu đấu giá đất đường Nối 2 khu Công nghiệp (Khu 18, khu 19 đoạn giáp đầm Đức Phong)
Khu đấu giá, khu tái định cư
Băng 2
Mục 61
1.440.000
Quốc lộ 32Nút giao nhau đường 32 và liên vùng mới - Giáp xã Thọ Văn
Mục 3
3.000.0001.700.0001.200.000
Quốc lộ 32Cầu Phong Châu - Bưu điện (bên phải đường)
Mục 4
3.900.0002.200.0001.600.000
Quốc lộ 32Giáp xã Tam Nông - Nhà bà Luận, ông Sơn (ngã tư Cổ Tiết)
Mục 1
3.900.0002.200.0001.600.000
Quốc lộ 32Đường rẽ vào trụ sở Quân sự xã Vạn Xuân - Đường rẽ vào nhà văn hóa khu 6, xã Lam Sơn cũ
Mục 7
2.600.0001.400.0001.000.000
Quốc lộ 32Giáp nhà bà Luận, ông Sơn (ngã tư Cổ Tiết) - Nút giao nhau đường 32 và liên vùng mới
Mục 2
3.000.0001.700.0001.200.000
Quốc lộ 32Cầu Phong Châu - Đường rẽ xuống nhà bà Phong Đáp (khu 23 Vạn Xuân)
Mục 5
3.900.0002.200.0001.600.000
Quốc lộ 32Đường rẽ vào nhà văn hóa khu 6, xã Lam Sơn cũ - Cầu Tứ Mỹ
Mục 8
1.500.000830.000600.000
Quốc lộ 32Nhà ông Trường Vân - Đường rẽ vào trụ sở Quân sự xã Vạn Xuân
Mục 6
3.200.0001.700.0001.200.000
Tỉnh lộ 315Ngã tư Cổ Tiết - Đường rẽ ra trạm điện 110 (khu Sủng)
Mục 9
3.600.0002.000.0001.400.000
Tỉnh lộ 315Đường rẽ ra trạm điện 110 (khu Sủng) - Đầu đê rẽ ra Sông Hồng
Mục 10
1.800.0001.000.000700.000
Tỉnh lộ 315Đầu đê rẽ ra Sông Hồng - Giáp xã Hiền Quan
Mục 11
1.200.000700.000500.000
Tỉnh lộ 315Đập Trổ Lội - Đường rẽ vào cổng phụ trường Mỹ Văn (Hà Cửu)
Mục 14
1.200.000700.000500.000
Tỉnh lộ 315Nghĩa trang liệt sỹ xã Tam Nông - 2 điểm tiếp giáp QL 32
Mục 13
2.300.0001.200.000900.000
Tỉnh lộ 315Đường rẽ đi UBND xã Quang Húc cũ (đường tỉnh 315C) - Điểm tiếp giáp Quốc lộ 32 (đường Tránh lũ)
Mục 19
900.000500.000400.000
Tỉnh lộ 315Điểm tiếp giáp QL 32 (ngã tư giao đường liên vùng mới) - Đường rẽ đi khu 2 xã Tam Nông
Mục 12
1.200.000700.000500.000
Tỉnh lộ 315Sân vận động xã Quang Húc cũ - Địa giới hành chính xã Vạn Xuân - xã Thọ Văn (nhà máy gạch sông Vàng)
Mục 17
1.500.000800.000600.000
Tỉnh lộ 315Đoạn nối ĐT 315 (cầu Cây Me) - Tiếp giáp đường 315C
Mục 16
400.000200.000100.000
Tỉnh lộ 315Đường rẽ vào cổng phụ trường Mỹ Văn (Hà Cửu) - Hết Sân vận động xã Quang Húc cũ
Mục 15
2.100.0001.200.000800.000
Tỉnh lộ 315Đường tỉnh 315, cổng ông Quang - khu 20, xã Vạn Xuân cũ - Giáp xã Tam Nông
Mục 18
600.000300.000200.000
Đường Hồ Chí MinhĐịa giới hành chính Tam Nông - Vạn Xuân - Cầu Ngọc Tháp (đoạn thuộc địa phận xã Vạn Xuân cũ)
Mục 29
1.500.000900.000600.000
Đường huyện số 73 (Vạn Xuân - Bắc Sơn)Giáp đường tỉnh 315 (Km 2+300) - Hết địa giới xã Vạn Xuân, giáp xã Hiền Quan
Mục 26
1.200.000660.000480.000
Đường liên vùngĐường rẽ khu 2 Hương Nộn - Nút giao 32C với đường liên vùng
Mục 28
1.200.000660.000480.000
Đường liên vùngHết địa phận xã Đồng Lương - Nút giao ĐT315 và ĐT315C
Mục 27
900.000500.000360.000
Đất tại khu vực Tái định cư thuộc dự án khu Đô thị Quang Húc
Khu đấu giá, khu tái định cư
Khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 62
1.200.000
Đất ở các vị trí khácĐiểm tiếp giáp ĐT 315C - Giáp ranh giới khu đô thị Quang Húc
Mục 41
900.000500.000360.000
Đất ở các vị trí khácNhà ông Thành khu 6 (số tờ 16, số thửa 230) - Nhà ông Mai Phương Viên (số thửa 78, số tờ 7)
Mục 40
600.000330.000240.000
Đất ở các vị trí khácCác tuyến đường trong Khu tái định cư cụm công nghiệp Tam Nông
Mục 32
1.000.000410.000300.000
Đất ở các vị trí khácĐường giao thông trục chính nội xã
Mục 36
400.000220.000160.000
Đất ở các vị trí khácĐất hai bên đường giao thông nông thôn Vạn Xuân - Thọ Văn (đoạn thuộc địa giới hành chính xã Vạn Xuân)
Mục 30
1.200.000660.000480.000
Đất ở các vị trí khácCầu Phong Châu - Điểm tiếp giáp QL 32
Mục 34
3.900.0002.150.0001.560.000
Đất ở các vị trí khácĐất giao thông nối Đoạn từ QL32 đi ĐT316 kết nối khu công nghiệp Tam Nông với khu công nghiệp Trung Hà (đường nối 2 khu công nghiệp)
Mục 33
1.760.000970.000700.000
Đất ở các vị trí khácNhà Lê Anh Xuyến khu 3 (số tờ 68, số thửa 13) - NVH khu 1
Mục 39
600.000330.000240.000
Đất ở các vị trí khácĐất ở Trung tâm xã, chợ, khu vực (có đường giao thông) cách về hai phía 150 m
Mục 31
900.000500.000360.000
Đất ở các vị trí khácTiếp giáp QL32 (nhà ông Trương Phương) - Tiếp giáp QL32 (nhà ông Nguyên Xuân)
Mục 37
1.000.000550.000400.000
Đất ở các vị trí khácNhà Nguyễn Thị Hoa (số tờ 22, số thửa 228) - Giáp xã Thọ Văn
Mục 38
600.000330.000240.000
Đất ở các vị trí khácQuốc lộ 32 nhà ông Vũ Hữu Quân khu 21 - Đường rẽ đi Đảng ủy xã Vạn Xuân (Hết thửa đất số 32 tờ bản đồ 99, nhà ông Nguyễn Đình Kiệm khu 18
Mục 42
1.200.000660.000480.000
Đất ở các vị trí khácNhánh rẽ từ Cầu Phong Châu - Trạm than địa giới xã Vạn Xuân - Tam Nông
Mục 35
1.000.000550.000400.000
Đất ở hai bên đường giao thông trục chính nội xã
Mục 45
290.000160.000120.000
Đất ở hai bên đường thôn xóm có đường bê tông nhỏ hơn 3,0 m
Mục 44
290.000160.000120.000
Đất ở hai bên đường thôn xóm có đường bê tông rộng 3,0 m trở lên
Mục 43
340.000190.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (63 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu đấu giá, khu tái định cư
Khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 63
330.000
Huyện lộ 72Ranh giới 2 xã Hiền Quan - Vạn Xuân (Lam Sơn cũ) - Điểm văn hóa xã Quang Húc (ông Hoàn, khu 6, xã Quang Húc cũ)
Mục 20
1.000.000600.000400.000
Huyện lộ 72Ngã ba nhà ông Đào Vĩnh, khu 4, xã Quang Húc cũ - Hết cầu Quang Húc
Mục 21
1.000.000600.000400.000
Huyện lộ 74Hết nhà ông Mỹ Đa - Giáp địa giới Thọ Văn (Tề Lễ cũ)
Mục 25
440.000240.000180.000
Huyện lộ 74Trường Mầm Non khu B qua nhà Ngữ Hướng - Hết nhà ông Mỹ Đa
Mục 24
480.000260.000190.000
Huyện lộ 74Đầu cầu Quang Húc (khu B) - Giáp địa giới xã Đồng Lương cũ
Mục 22
1.000.000600.000400.000
Huyện lộ 74Nhà ông Hùng Tính khu 3 xã Quang Húc cũ - Địa giới hành chính xã Vạn Xuân-xã Thọ Văn (khu B)
Mục 23
600.000300.000200.000
Khu TĐC dự án khu công nghiệp Tam Nông (khu 10, khu 15 xã Lam Sơn cũ)
Khu đấu giá, khu tái định cư
Băng 1
Mục 56
1.600.000
Khu TĐC dự án khu công nghiệp Tam Nông (khu 10, khu 15 xã Lam Sơn cũ)
Khu đấu giá, khu tái định cư
Băng 2
Mục 57
1.280.000
Khu TĐC dự án khu công nghiệp Tam Nông (xã Vạn Xuân cũ)
Khu đấu giá, khu tái định cư
Băng 1
Mục 54
1.600.000
Khu TĐC dự án khu công nghiệp Tam Nông (xã Vạn Xuân cũ)
Khu đấu giá, khu tái định cư
Băng 2
Mục 55
1.280.000
Khu TĐC đường liên vùng kết nối đường Hồ Chí Minh với QL70B, QL32C tỉnh Phú Thọ đi tỉnh Yên Bái tại khu 20, xã Vạn Xuân, tỉnh Phú Thọ
Khu đấu giá, khu tái định cư
Băng 1
Mục 59
1.600.000
Khu đấu giá khu 10 Vạn Xuân (Lam Sơn cũ)
Khu đấu giá, khu tái định cư
Băng 2
Mục 53
2.240.000
Khu đấu giá khu 10 Vạn Xuân (Lam Sơn cũ)
Khu đấu giá, khu tái định cư
Băng 1
Mục 52
2.800.000
Khu đấu giá khu 20 Vạn Xuân (Vạn Xuân cũ)
Khu đấu giá, khu tái định cư
Băng 2
Mục 49
1.600.000
Khu đấu giá khu 20 Vạn Xuân (Vạn Xuân cũ)
Khu đấu giá, khu tái định cư
Băng 1
Mục 48
2.000.000
Khu đấu giá khu 3 Vạn Xuân (Vạn Xuân cũ)
Khu đấu giá, khu tái định cư
Băng 1
Mục 50
2.400.000
Khu đấu giá khu 3 Vạn Xuân (Vạn Xuân cũ)
Khu đấu giá, khu tái định cư
Băng 2
Mục 51
1.920.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu 10, xã Lam Sơn
Khu đấu giá, khu tái định cư
Khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 46
3.500.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu 6 (giai đoạn mở rộng) Quang Húc
Khu đấu giá, khu tái định cư
Khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 58
2.000.000
Khu đấu giá Đồng Đính, khu 21
Khu đấu giá, khu tái định cư
Khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 47
7.500.000
Khu đấu giá đất đường Nối 2 khu Công nghiệp (Khu 18, khu 19 đoạn giáp đầm Đức Phong)
Khu đấu giá, khu tái định cư
Băng 2
Mục 61
1.920.000
Khu đấu giá đất đường Nối 2 khu Công nghiệp (Khu 18, khu 19 đoạn giáp đầm Đức Phong)
Khu đấu giá, khu tái định cư
Băng 1
Mục 60
2.400.000
Quốc lộ 32Nhà ông Trường Vân - Đường rẽ vào trụ sở Quân sự xã Vạn Xuân
Mục 6
4.250.0002.200.0001.600.000
Quốc lộ 32Cầu Phong Châu - Bưu điện (bên phải đường)
Mục 4
5.200.0002.900.0002.100.000
Quốc lộ 32Đường rẽ vào nhà văn hóa khu 6, xã Lam Sơn cũ - Cầu Tứ Mỹ
Mục 8
2.000.0001.100.000800.000
Quốc lộ 32Giáp nhà bà Luận, ông Sơn (ngã tư Cổ Tiết) - Nút giao nhau đường 32 và liên vùng mới
Mục 2
4.000.0002.200.0001.600.000
Quốc lộ 32Nút giao nhau đường 32 và liên vùng mới - Giáp xã Thọ Văn
Mục 3
4.000.0002.200.0001.600.000
Quốc lộ 32Đường rẽ vào trụ sở Quân sự xã Vạn Xuân - Đường rẽ vào nhà văn hóa khu 6, xã Lam Sơn cũ
Mục 7
3.500.0001.900.0001.400.000
Quốc lộ 32Giáp xã Tam Nông - Nhà bà Luận, ông Sơn (ngã tư Cổ Tiết)
Mục 1
5.200.0002.900.0002.100.000
Quốc lộ 32Cầu Phong Châu - Đường rẽ xuống nhà bà Phong Đáp (khu 23 Vạn Xuân)
Mục 5
5.200.0002.900.0002.100.000
Tỉnh lộ 315Đường rẽ vào cổng phụ trường Mỹ Văn (Hà Cửu) - Hết Sân vận động xã Quang Húc cũ
Mục 15
2.800.0001.500.0001.100.000
Tỉnh lộ 315Đập Trổ Lội - Đường rẽ vào cổng phụ trường Mỹ Văn (Hà Cửu)
Mục 14
1.600.000900.000600.000
Tỉnh lộ 315Ngã tư Cổ Tiết - Đường rẽ ra trạm điện 110 (khu Sủng)
Mục 9
4.800.0002.600.0001.900.000
Tỉnh lộ 315Đường rẽ ra trạm điện 110 (khu Sủng) - Đầu đê rẽ ra Sông Hồng
Mục 10
2.400.0001.300.000960.000
Tỉnh lộ 315Điểm tiếp giáp QL 32 (ngã tư giao đường liên vùng mới) - Đường rẽ đi khu 2 xã Tam Nông
Mục 12
1.600.000900.000600.000
Tỉnh lộ 315Đầu đê rẽ ra Sông Hồng - Giáp xã Hiền Quan
Mục 11
1.600.000900.000600.000
Tỉnh lộ 315Đường rẽ đi UBND xã Quang Húc cũ (đường tỉnh 315C) - Điểm tiếp giáp Quốc lộ 32 (đường Tránh lũ)
Mục 19
1.200.000700.000500.000
Tỉnh lộ 315Nghĩa trang liệt sỹ xã Tam Nông - 2 điểm tiếp giáp QL 32
Mục 13
3.000.0001.700.0001.200.000
Tỉnh lộ 315Đường tỉnh 315, cổng ông Quang - khu 20, xã Vạn Xuân cũ - Giáp xã Tam Nông
Mục 18
800.000400.000300.000
Tỉnh lộ 315Đoạn nối ĐT 315 (cầu Cây Me) - Tiếp giáp đường 315C
Mục 16
500.000300.000200.000
Tỉnh lộ 315Sân vận động xã Quang Húc cũ - Địa giới hành chính xã Vạn Xuân - xã Thọ Văn (nhà máy gạch sông Vàng)
Mục 17
2.000.0001.100.000800.000
Đường Hồ Chí MinhĐịa giới hành chính Tam Nông - Vạn Xuân - Cầu Ngọc Tháp (đoạn thuộc địa phận xã Vạn Xuân cũ)
Mục 29
2.000.0001.100.000800.000
Đường huyện số 73 (Vạn Xuân - Bắc Sơn)Giáp đường tỉnh 315 (Km 2+300) - Hết địa giới xã Vạn Xuân, giáp xã Hiền Quan
Mục 26
1.600.000880.000640.000
Đường liên vùngĐường rẽ khu 2 Hương Nộn - Nút giao 32C với đường liên vùng
Mục 28
1.600.000880.000640.000
Đường liên vùngHết địa phận xã Đồng Lương - Nút giao ĐT315 và ĐT315C
Mục 27
1.200.000660.000480.000
Đất tại khu vực Tái định cư thuộc dự án khu Đô thị Quang Húc
Khu đấu giá, khu tái định cư
Khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 62
1.600.000
Đất ở các vị trí khácĐường giao thông trục chính nội xã
Mục 36
530.000290.000210.000
Đất ở các vị trí khácCác tuyến đường trong Khu tái định cư cụm công nghiệp Tam Nông
Mục 32
1.250.000550.000400.000
Đất ở các vị trí khácĐất hai bên đường giao thông nông thôn Vạn Xuân - Thọ Văn (đoạn thuộc địa giới hành chính xã Vạn Xuân)
Mục 30
1.600.000880.000640.000
Đất ở các vị trí khácCầu Phong Châu - Điểm tiếp giáp QL 32
Mục 34
5.200.0002.860.0002.080.000
Đất ở các vị trí khácĐiểm tiếp giáp ĐT 315C - Giáp ranh giới khu đô thị Quang Húc
Mục 41
1.200.000660.000480.000
Đất ở các vị trí khácĐất giao thông nối Đoạn từ QL32 đi ĐT316 kết nối khu công nghiệp Tam Nông với khu công nghiệp Trung Hà (đường nối 2 khu công nghiệp)
Mục 33
2.200.0001.210.000880.000
Đất ở các vị trí khácTiếp giáp QL32 (nhà ông Trương Phương) - Tiếp giáp QL32 (nhà ông Nguyên Xuân)
Mục 37
1.250.000688.000500.000
Đất ở các vị trí khácNhà Lê Anh Xuyến khu 3 (số tờ 68, số thửa 13) - NVH khu 1
Mục 39
800.000440.000320.000
Đất ở các vị trí khácĐất ở Trung tâm xã, chợ, khu vực (có đường giao thông) cách về hai phía 150 m
Mục 31
1.200.000660.000480.000
Đất ở các vị trí khácNhà Nguyễn Thị Hoa (số tờ 22, số thửa 228) - Giáp xã Thọ Văn
Mục 38
800.000440.000320.000
Đất ở các vị trí khácQuốc lộ 32 nhà ông Vũ Hữu Quân khu 21 - Đường rẽ đi Đảng ủy xã Vạn Xuân (Hết thửa đất số 32 tờ bản đồ 99, nhà ông Nguyễn Đình Kiệm khu 18
Mục 42
1.600.000880.000640.000
Đất ở các vị trí khácNhánh rẽ từ Cầu Phong Châu - Trạm than địa giới xã Vạn Xuân - Tam Nông
Mục 35
1.250.000688.000500.000
Đất ở các vị trí khácNhà ông Thành khu 6 (số tờ 16, số thửa 230) - Nhà ông Mai Phương Viên (số thửa 78, số tờ 7)
Mục 40
800.000440.000320.000
Đất ở hai bên đường giao thông trục chính nội xã
Mục 45
384.000210.000150.000
Đất ở hai bên đường thôn xóm có đường bê tông nhỏ hơn 3,0 m
Mục 44
384.000210.000150.000
Đất ở hai bên đường thôn xóm có đường bê tông rộng 3,0 m trở lên
Mục 43
450.000250.000180.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 45
66.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 45
52.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.