Bảng giá đất Xã Vạn Xuân, Phú Thọ từ 01/01/2026
193 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Vạn Xuân là 15.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu đấu giá Đồng Đính, khu 21), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 45 | 54.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (63 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu đấu giá, khu tái định cư | Khu đấu giá, khu tái định cư Mục 63 | 410.000 | ||
| Huyện lộ 72 | Ranh giới 2 xã Hiền Quan - Vạn Xuân (Lam Sơn cũ) - Điểm văn hóa xã Quang Húc (ông Hoàn, khu 6, xã Quang Húc cũ) Mục 20 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Huyện lộ 72 | Ngã ba nhà ông Đào Vĩnh, khu 4, xã Quang Húc cũ - Hết cầu Quang Húc Mục 21 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Huyện lộ 74 | Nhà ông Hùng Tính khu 3 xã Quang Húc cũ - Địa giới hành chính xã Vạn Xuân-xã Thọ Văn (khu B) Mục 23 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện lộ 74 | Trường Mầm Non khu B qua nhà Ngữ Hướng - Hết nhà ông Mỹ Đa Mục 24 | 1.200.000 | 660.000 | 480.000 |
| Huyện lộ 74 | Hết nhà ông Mỹ Đa - Giáp địa giới Thọ Văn (Tề Lễ cũ) Mục 25 | 1.100.000 | 610.000 | 440.000 |
| Huyện lộ 74 | Đầu cầu Quang Húc (khu B) - Giáp địa giới xã Đồng Lương cũ Mục 22 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Khu TĐC dự án khu công nghiệp Tam Nông (khu 10, khu 15 xã Lam Sơn cũ) Khu đấu giá, khu tái định cư | Băng 2 Mục 57 | 3.200.000 | ||
| Khu TĐC dự án khu công nghiệp Tam Nông (khu 10, khu 15 xã Lam Sơn cũ) Khu đấu giá, khu tái định cư | Băng 1 Mục 56 | 4.000.000 | ||
| Khu TĐC dự án khu công nghiệp Tam Nông (xã Vạn Xuân cũ) Khu đấu giá, khu tái định cư | Băng 2 Mục 55 | 3.200.000 | ||
| Khu TĐC dự án khu công nghiệp Tam Nông (xã Vạn Xuân cũ) Khu đấu giá, khu tái định cư | Băng 1 Mục 54 | 4.000.000 | ||
| Khu TĐC đường liên vùng kết nối đường Hồ Chí Minh với QL70B, QL32C tỉnh Phú Thọ đi tỉnh Yên Bái tại khu 20, xã Vạn Xuân, tỉnh Phú Thọ Khu đấu giá, khu tái định cư | Băng 1 Mục 59 | 3.000.000 | ||
| Khu đấu giá khu 10 Vạn Xuân (Lam Sơn cũ) Khu đấu giá, khu tái định cư | Băng 2 Mục 53 | 5.600.000 | ||
| Khu đấu giá khu 10 Vạn Xuân (Lam Sơn cũ) Khu đấu giá, khu tái định cư | Băng 1 Mục 52 | 7.000.000 | ||
| Khu đấu giá khu 20 Vạn Xuân (Vạn Xuân cũ) Khu đấu giá, khu tái định cư | Băng 1 Mục 48 | 5.000.000 | ||
| Khu đấu giá khu 20 Vạn Xuân (Vạn Xuân cũ) Khu đấu giá, khu tái định cư | Băng 2 Mục 49 | 4.000.000 | ||
| Khu đấu giá khu 3 Vạn Xuân (Vạn Xuân cũ) Khu đấu giá, khu tái định cư | Băng 1 Mục 50 | 6.000.000 | ||
| Khu đấu giá khu 3 Vạn Xuân (Vạn Xuân cũ) Khu đấu giá, khu tái định cư | Băng 2 Mục 51 | 4.800.000 | ||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu 10, xã Lam Sơn Khu đấu giá, khu tái định cư | Khu đấu giá, khu tái định cư Mục 46 | 7.000.000 | ||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu 6 (giai đoạn mở rộng) Quang Húc Khu đấu giá, khu tái định cư | Khu đấu giá, khu tái định cư Mục 58 | 5.000.000 | ||
| Khu đấu giá Đồng Đính, khu 21 Khu đấu giá, khu tái định cư | Khu đấu giá, khu tái định cư Mục 47 | 15.000.000 | ||
| Khu đấu giá đất đường Nối 2 khu Công nghiệp (Khu 18, khu 19 đoạn giáp đầm Đức Phong) Khu đấu giá, khu tái định cư | Băng 1 Mục 60 | 6.000.000 | ||
| Khu đấu giá đất đường Nối 2 khu Công nghiệp (Khu 18, khu 19 đoạn giáp đầm Đức Phong) Khu đấu giá, khu tái định cư | Băng 2 Mục 61 | 4.800.000 | ||
| Quốc lộ 32 | Cầu Phong Châu - Đường rẽ xuống nhà bà Phong Đáp (khu 23 Vạn Xuân) Mục 5 | 13.000.000 | 7.200.000 | 5.200.000 |
| Quốc lộ 32 | Đường rẽ vào trụ sở Quân sự xã Vạn Xuân - Đường rẽ vào nhà văn hóa khu 6, xã Lam Sơn cũ Mục 7 | 7.000.000 | 3.900.000 | 2.800.000 |
| Quốc lộ 32 | Đường rẽ vào nhà văn hóa khu 6, xã Lam Sơn cũ - Cầu Tứ Mỹ Mục 8 | 4.800.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Quốc lộ 32 | Nhà ông Trường Vân - Đường rẽ vào trụ sở Quân sự xã Vạn Xuân Mục 6 | 10.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 |
| Quốc lộ 32 | Cầu Phong Châu - Bưu điện (bên phải đường) Mục 4 | 13.000.000 | 7.200.000 | 5.200.000 |
| Quốc lộ 32 | Giáp xã Tam Nông - Nhà bà Luận, ông Sơn (ngã tư Cổ Tiết) Mục 1 | 13.000.000 | 7.200.000 | 5.200.000 |
| Quốc lộ 32 | Nút giao nhau đường 32 và liên vùng mới - Giáp xã Thọ Văn Mục 3 | 10.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 |
| Quốc lộ 32 | Giáp nhà bà Luận, ông Sơn (ngã tư Cổ Tiết) - Nút giao nhau đường 32 và liên vùng mới Mục 2 | 10.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 |
| Tỉnh lộ 315 | Đường rẽ ra trạm điện 110 (khu Sủng) - Đầu đê rẽ ra Sông Hồng Mục 10 | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 |
| Tỉnh lộ 315 | Đoạn nối ĐT 315 (cầu Cây Me) - Tiếp giáp đường 315C Mục 16 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Tỉnh lộ 315 | Đường rẽ đi UBND xã Quang Húc cũ (đường tỉnh 315C) - Điểm tiếp giáp Quốc lộ 32 (đường Tránh lũ) Mục 19 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Tỉnh lộ 315 | Sân vận động xã Quang Húc cũ - Địa giới hành chính xã Vạn Xuân - xã Thọ Văn (nhà máy gạch sông Vàng) Mục 17 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Tỉnh lộ 315 | Đường rẽ vào cổng phụ trường Mỹ Văn (Hà Cửu) - Hết Sân vận động xã Quang Húc cũ Mục 15 | 7.000.000 | 3.900.000 | 2.800.000 |
| Tỉnh lộ 315 | Điểm tiếp giáp QL 32 (ngã tư giao đường liên vùng mới) - Đường rẽ đi khu 2 xã Tam Nông Mục 12 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Tỉnh lộ 315 | Đường tỉnh 315, cổng ông Quang - khu 20, xã Vạn Xuân cũ - Giáp xã Tam Nông Mục 18 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Tỉnh lộ 315 | Nghĩa trang liệt sỹ xã Tam Nông - 2 điểm tiếp giáp QL 32 Mục 13 | 7.500.000 | 4.100.000 | 3.000.000 |
| Tỉnh lộ 315 | Ngã tư Cổ Tiết - Đường rẽ ra trạm điện 110 (khu Sủng) Mục 9 | 12.000.000 | 6.600.000 | 4.800.000 |
| Tỉnh lộ 315 | Đầu đê rẽ ra Sông Hồng - Giáp xã Hiền Quan Mục 11 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Tỉnh lộ 315 | Đập Trổ Lội - Đường rẽ vào cổng phụ trường Mỹ Văn (Hà Cửu) Mục 14 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Địa giới hành chính Tam Nông - Vạn Xuân - Cầu Ngọc Tháp (đoạn thuộc địa phận xã Vạn Xuân cũ) Mục 29 | 5.000.000 | 2.750.000 | 2.000.000 |
| Đường huyện số 73 (Vạn Xuân - Bắc Sơn) | Giáp đường tỉnh 315 (Km 2+300) - Hết địa giới xã Vạn Xuân, giáp xã Hiền Quan Mục 26 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường liên vùng | Hết địa phận xã Đồng Lương - Nút giao ĐT315 và ĐT315C Mục 27 | 3.000.000 | 1.650.000 | 1.200.000 |
| Đường liên vùng | Đường rẽ khu 2 Hương Nộn - Nút giao 32C với đường liên vùng Mục 28 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đất tại khu vực Tái định cư thuộc dự án khu Đô thị Quang Húc Khu đấu giá, khu tái định cư | Khu đấu giá, khu tái định cư Mục 62 | 4.000.000 | ||
| Đất ở các vị trí khác | Nhà ông Thành khu 6 (số tờ 16, số thửa 230) - Nhà ông Mai Phương Viên (số thửa 78, số tờ 7) Mục 40 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đất ở các vị trí khác | Nhà Nguyễn Thị Hoa (số tờ 22, số thửa 228) - Giáp xã Thọ Văn Mục 38 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đất ở các vị trí khác | Tiếp giáp QL32 (nhà ông Trương Phương) - Tiếp giáp QL32 (nhà ông Nguyên Xuân) Mục 37 | 3.000.000 | 1.650.000 | 1.200.000 |
| Đất ở các vị trí khác | Đất giao thông nối Đoạn từ QL32 đi ĐT316 kết nối khu công nghiệp Tam Nông với khu công nghiệp Trung Hà (đường nối 2 khu công nghiệp) Mục 33 | 5.300.000 | 2.900.000 | 2.110.000 |
| Đất ở các vị trí khác | Điểm tiếp giáp ĐT 315C - Giáp ranh giới khu đô thị Quang Húc Mục 41 | 3.000.000 | 1.650.000 | 1.200.000 |
| Đất ở các vị trí khác | Cầu Phong Châu - Điểm tiếp giáp QL 32 Mục 34 | 13.000.000 | 7.150.000 | 5.200.000 |
| Đất ở các vị trí khác | Đất hai bên đường giao thông nông thôn Vạn Xuân - Thọ Văn (đoạn thuộc địa giới hành chính xã Vạn Xuân) Mục 30 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đất ở các vị trí khác | Các tuyến đường trong Khu tái định cư cụm công nghiệp Tam Nông Mục 32 | 2.500.000 | 1.380.000 | 1.000.000 |
| Đất ở các vị trí khác | Đường giao thông trục chính nội xã Mục 36 | 790.000 | 440.000 | 320.000 |
| Đất ở các vị trí khác | Nhà Lê Anh Xuyến khu 3 (số tờ 68, số thửa 13) - NVH khu 1 Mục 39 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đất ở các vị trí khác | Đất ở Trung tâm xã, chợ, khu vực (có đường giao thông) cách về hai phía 150 m Mục 31 | 3.000.000 | 1.650.000 | 1.200.000 |
| Đất ở các vị trí khác | Quốc lộ 32 nhà ông Vũ Hữu Quân khu 21 - Đường rẽ đi Đảng ủy xã Vạn Xuân (Hết thửa đất số 32 tờ bản đồ 99, nhà ông Nguyễn Đình Kiệm khu 18 Mục 42 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đất ở các vị trí khác | Nhánh rẽ từ Cầu Phong Châu - Trạm than địa giới xã Vạn Xuân - Tam Nông Mục 35 | 3.000.000 | 1.650.000 | 1.200.000 |
| Đất ở hai bên đường giao thông trục chính nội xã | Mục 45 | 480.000 | 260.000 | 190.000 |
| Đất ở hai bên đường thôn xóm có đường bê tông nhỏ hơn 3,0 m | Mục 44 | 480.000 | 260.000 | 190.000 |
| Đất ở hai bên đường thôn xóm có đường bê tông rộng 3,0 m trở lên | Mục 43 | 560.000 | 310.000 | 220.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 45 | 17.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (63 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu đấu giá, khu tái định cư | Khu đấu giá, khu tái định cư Mục 63 | 250.000 | ||
| Huyện lộ 72 | Ranh giới 2 xã Hiền Quan - Vạn Xuân (Lam Sơn cũ) - Điểm văn hóa xã Quang Húc (ông Hoàn, khu 6, xã Quang Húc cũ) Mục 20 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện lộ 72 | Ngã ba nhà ông Đào Vĩnh, khu 4, xã Quang Húc cũ - Hết cầu Quang Húc Mục 21 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện lộ 74 | Nhà ông Hùng Tính khu 3 xã Quang Húc cũ - Địa giới hành chính xã Vạn Xuân-xã Thọ Văn (khu B) Mục 23 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện lộ 74 | Trường Mầm Non khu B qua nhà Ngữ Hướng - Hết nhà ông Mỹ Đa Mục 24 | 360.000 | 200.000 | 140.000 |
| Huyện lộ 74 | Đầu cầu Quang Húc (khu B) - Giáp địa giới xã Đồng Lương cũ Mục 22 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện lộ 74 | Hết nhà ông Mỹ Đa - Giáp địa giới Thọ Văn (Tề Lễ cũ) Mục 25 | 330.000 | 180.000 | 130.000 |
| Khu TĐC dự án khu công nghiệp Tam Nông (khu 10, khu 15 xã Lam Sơn cũ) Khu đấu giá, khu tái định cư | Băng 2 Mục 57 | 960.000 | ||
| Khu TĐC dự án khu công nghiệp Tam Nông (khu 10, khu 15 xã Lam Sơn cũ) Khu đấu giá, khu tái định cư | Băng 1 Mục 56 | 1.200.000 | ||
| Khu TĐC dự án khu công nghiệp Tam Nông (xã Vạn Xuân cũ) Khu đấu giá, khu tái định cư | Băng 2 Mục 55 | 960.000 | ||
| Khu TĐC dự án khu công nghiệp Tam Nông (xã Vạn Xuân cũ) Khu đấu giá, khu tái định cư | Băng 1 Mục 54 | 1.200.000 | ||
| Khu TĐC đường liên vùng kết nối đường Hồ Chí Minh với QL70B, QL32C tỉnh Phú Thọ đi tỉnh Yên Bái tại khu 20, xã Vạn Xuân, tỉnh Phú Thọ Khu đấu giá, khu tái định cư | Băng 1 Mục 59 | 1.200.000 | ||
| Khu đấu giá khu 10 Vạn Xuân (Lam Sơn cũ) Khu đấu giá, khu tái định cư | Băng 2 Mục 53 | 1.680.000 | ||
| Khu đấu giá khu 10 Vạn Xuân (Lam Sơn cũ) Khu đấu giá, khu tái định cư | Băng 1 Mục 52 | 2.100.000 | ||
| Khu đấu giá khu 20 Vạn Xuân (Vạn Xuân cũ) Khu đấu giá, khu tái định cư | Băng 2 Mục 49 | 1.200.000 | ||
| Khu đấu giá khu 20 Vạn Xuân (Vạn Xuân cũ) Khu đấu giá, khu tái định cư | Băng 1 Mục 48 | 1.500.000 | ||
| Khu đấu giá khu 3 Vạn Xuân (Vạn Xuân cũ) Khu đấu giá, khu tái định cư | Băng 1 Mục 50 | 1.800.000 | ||
| Khu đấu giá khu 3 Vạn Xuân (Vạn Xuân cũ) Khu đấu giá, khu tái định cư | Băng 2 Mục 51 | 1.440.000 | ||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu 10, xã Lam Sơn Khu đấu giá, khu tái định cư | Khu đấu giá, khu tái định cư Mục 46 | 2.800.000 | ||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu 6 (giai đoạn mở rộng) Quang Húc Khu đấu giá, khu tái định cư | Khu đấu giá, khu tái định cư Mục 58 | 1.500.000 | ||
| Khu đấu giá Đồng Đính, khu 21 Khu đấu giá, khu tái định cư | Khu đấu giá, khu tái định cư Mục 47 | 6.000.000 | ||
| Khu đấu giá đất đường Nối 2 khu Công nghiệp (Khu 18, khu 19 đoạn giáp đầm Đức Phong) Khu đấu giá, khu tái định cư | Băng 1 Mục 60 | 1.800.000 | ||
| Khu đấu giá đất đường Nối 2 khu Công nghiệp (Khu 18, khu 19 đoạn giáp đầm Đức Phong) Khu đấu giá, khu tái định cư | Băng 2 Mục 61 | 1.440.000 | ||
| Quốc lộ 32 | Nút giao nhau đường 32 và liên vùng mới - Giáp xã Thọ Văn Mục 3 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Quốc lộ 32 | Cầu Phong Châu - Bưu điện (bên phải đường) Mục 4 | 3.900.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Quốc lộ 32 | Giáp xã Tam Nông - Nhà bà Luận, ông Sơn (ngã tư Cổ Tiết) Mục 1 | 3.900.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Quốc lộ 32 | Đường rẽ vào trụ sở Quân sự xã Vạn Xuân - Đường rẽ vào nhà văn hóa khu 6, xã Lam Sơn cũ Mục 7 | 2.600.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Quốc lộ 32 | Giáp nhà bà Luận, ông Sơn (ngã tư Cổ Tiết) - Nút giao nhau đường 32 và liên vùng mới Mục 2 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Quốc lộ 32 | Cầu Phong Châu - Đường rẽ xuống nhà bà Phong Đáp (khu 23 Vạn Xuân) Mục 5 | 3.900.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Quốc lộ 32 | Đường rẽ vào nhà văn hóa khu 6, xã Lam Sơn cũ - Cầu Tứ Mỹ Mục 8 | 1.500.000 | 830.000 | 600.000 |
| Quốc lộ 32 | Nhà ông Trường Vân - Đường rẽ vào trụ sở Quân sự xã Vạn Xuân Mục 6 | 3.200.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Tỉnh lộ 315 | Ngã tư Cổ Tiết - Đường rẽ ra trạm điện 110 (khu Sủng) Mục 9 | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Tỉnh lộ 315 | Đường rẽ ra trạm điện 110 (khu Sủng) - Đầu đê rẽ ra Sông Hồng Mục 10 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Tỉnh lộ 315 | Đầu đê rẽ ra Sông Hồng - Giáp xã Hiền Quan Mục 11 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Tỉnh lộ 315 | Đập Trổ Lội - Đường rẽ vào cổng phụ trường Mỹ Văn (Hà Cửu) Mục 14 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Tỉnh lộ 315 | Nghĩa trang liệt sỹ xã Tam Nông - 2 điểm tiếp giáp QL 32 Mục 13 | 2.300.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Tỉnh lộ 315 | Đường rẽ đi UBND xã Quang Húc cũ (đường tỉnh 315C) - Điểm tiếp giáp Quốc lộ 32 (đường Tránh lũ) Mục 19 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Tỉnh lộ 315 | Điểm tiếp giáp QL 32 (ngã tư giao đường liên vùng mới) - Đường rẽ đi khu 2 xã Tam Nông Mục 12 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Tỉnh lộ 315 | Sân vận động xã Quang Húc cũ - Địa giới hành chính xã Vạn Xuân - xã Thọ Văn (nhà máy gạch sông Vàng) Mục 17 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Tỉnh lộ 315 | Đoạn nối ĐT 315 (cầu Cây Me) - Tiếp giáp đường 315C Mục 16 | 400.000 | 200.000 | 100.000 |
| Tỉnh lộ 315 | Đường rẽ vào cổng phụ trường Mỹ Văn (Hà Cửu) - Hết Sân vận động xã Quang Húc cũ Mục 15 | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Tỉnh lộ 315 | Đường tỉnh 315, cổng ông Quang - khu 20, xã Vạn Xuân cũ - Giáp xã Tam Nông Mục 18 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Địa giới hành chính Tam Nông - Vạn Xuân - Cầu Ngọc Tháp (đoạn thuộc địa phận xã Vạn Xuân cũ) Mục 29 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường huyện số 73 (Vạn Xuân - Bắc Sơn) | Giáp đường tỉnh 315 (Km 2+300) - Hết địa giới xã Vạn Xuân, giáp xã Hiền Quan Mục 26 | 1.200.000 | 660.000 | 480.000 |
| Đường liên vùng | Đường rẽ khu 2 Hương Nộn - Nút giao 32C với đường liên vùng Mục 28 | 1.200.000 | 660.000 | 480.000 |
| Đường liên vùng | Hết địa phận xã Đồng Lương - Nút giao ĐT315 và ĐT315C Mục 27 | 900.000 | 500.000 | 360.000 |
| Đất tại khu vực Tái định cư thuộc dự án khu Đô thị Quang Húc Khu đấu giá, khu tái định cư | Khu đấu giá, khu tái định cư Mục 62 | 1.200.000 | ||
| Đất ở các vị trí khác | Điểm tiếp giáp ĐT 315C - Giáp ranh giới khu đô thị Quang Húc Mục 41 | 900.000 | 500.000 | 360.000 |
| Đất ở các vị trí khác | Nhà ông Thành khu 6 (số tờ 16, số thửa 230) - Nhà ông Mai Phương Viên (số thửa 78, số tờ 7) Mục 40 | 600.000 | 330.000 | 240.000 |
| Đất ở các vị trí khác | Các tuyến đường trong Khu tái định cư cụm công nghiệp Tam Nông Mục 32 | 1.000.000 | 410.000 | 300.000 |
| Đất ở các vị trí khác | Đường giao thông trục chính nội xã Mục 36 | 400.000 | 220.000 | 160.000 |
| Đất ở các vị trí khác | Đất hai bên đường giao thông nông thôn Vạn Xuân - Thọ Văn (đoạn thuộc địa giới hành chính xã Vạn Xuân) Mục 30 | 1.200.000 | 660.000 | 480.000 |
| Đất ở các vị trí khác | Cầu Phong Châu - Điểm tiếp giáp QL 32 Mục 34 | 3.900.000 | 2.150.000 | 1.560.000 |
| Đất ở các vị trí khác | Đất giao thông nối Đoạn từ QL32 đi ĐT316 kết nối khu công nghiệp Tam Nông với khu công nghiệp Trung Hà (đường nối 2 khu công nghiệp) Mục 33 | 1.760.000 | 970.000 | 700.000 |
| Đất ở các vị trí khác | Nhà Lê Anh Xuyến khu 3 (số tờ 68, số thửa 13) - NVH khu 1 Mục 39 | 600.000 | 330.000 | 240.000 |
| Đất ở các vị trí khác | Đất ở Trung tâm xã, chợ, khu vực (có đường giao thông) cách về hai phía 150 m Mục 31 | 900.000 | 500.000 | 360.000 |
| Đất ở các vị trí khác | Tiếp giáp QL32 (nhà ông Trương Phương) - Tiếp giáp QL32 (nhà ông Nguyên Xuân) Mục 37 | 1.000.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đất ở các vị trí khác | Nhà Nguyễn Thị Hoa (số tờ 22, số thửa 228) - Giáp xã Thọ Văn Mục 38 | 600.000 | 330.000 | 240.000 |
| Đất ở các vị trí khác | Quốc lộ 32 nhà ông Vũ Hữu Quân khu 21 - Đường rẽ đi Đảng ủy xã Vạn Xuân (Hết thửa đất số 32 tờ bản đồ 99, nhà ông Nguyễn Đình Kiệm khu 18 Mục 42 | 1.200.000 | 660.000 | 480.000 |
| Đất ở các vị trí khác | Nhánh rẽ từ Cầu Phong Châu - Trạm than địa giới xã Vạn Xuân - Tam Nông Mục 35 | 1.000.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đất ở hai bên đường giao thông trục chính nội xã | Mục 45 | 290.000 | 160.000 | 120.000 |
| Đất ở hai bên đường thôn xóm có đường bê tông nhỏ hơn 3,0 m | Mục 44 | 290.000 | 160.000 | 120.000 |
| Đất ở hai bên đường thôn xóm có đường bê tông rộng 3,0 m trở lên | Mục 43 | 340.000 | 190.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (63 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu đấu giá, khu tái định cư | Khu đấu giá, khu tái định cư Mục 63 | 330.000 | ||
| Huyện lộ 72 | Ranh giới 2 xã Hiền Quan - Vạn Xuân (Lam Sơn cũ) - Điểm văn hóa xã Quang Húc (ông Hoàn, khu 6, xã Quang Húc cũ) Mục 20 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện lộ 72 | Ngã ba nhà ông Đào Vĩnh, khu 4, xã Quang Húc cũ - Hết cầu Quang Húc Mục 21 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện lộ 74 | Hết nhà ông Mỹ Đa - Giáp địa giới Thọ Văn (Tề Lễ cũ) Mục 25 | 440.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện lộ 74 | Trường Mầm Non khu B qua nhà Ngữ Hướng - Hết nhà ông Mỹ Đa Mục 24 | 480.000 | 260.000 | 190.000 |
| Huyện lộ 74 | Đầu cầu Quang Húc (khu B) - Giáp địa giới xã Đồng Lương cũ Mục 22 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện lộ 74 | Nhà ông Hùng Tính khu 3 xã Quang Húc cũ - Địa giới hành chính xã Vạn Xuân-xã Thọ Văn (khu B) Mục 23 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Khu TĐC dự án khu công nghiệp Tam Nông (khu 10, khu 15 xã Lam Sơn cũ) Khu đấu giá, khu tái định cư | Băng 1 Mục 56 | 1.600.000 | ||
| Khu TĐC dự án khu công nghiệp Tam Nông (khu 10, khu 15 xã Lam Sơn cũ) Khu đấu giá, khu tái định cư | Băng 2 Mục 57 | 1.280.000 | ||
| Khu TĐC dự án khu công nghiệp Tam Nông (xã Vạn Xuân cũ) Khu đấu giá, khu tái định cư | Băng 1 Mục 54 | 1.600.000 | ||
| Khu TĐC dự án khu công nghiệp Tam Nông (xã Vạn Xuân cũ) Khu đấu giá, khu tái định cư | Băng 2 Mục 55 | 1.280.000 | ||
| Khu TĐC đường liên vùng kết nối đường Hồ Chí Minh với QL70B, QL32C tỉnh Phú Thọ đi tỉnh Yên Bái tại khu 20, xã Vạn Xuân, tỉnh Phú Thọ Khu đấu giá, khu tái định cư | Băng 1 Mục 59 | 1.600.000 | ||
| Khu đấu giá khu 10 Vạn Xuân (Lam Sơn cũ) Khu đấu giá, khu tái định cư | Băng 2 Mục 53 | 2.240.000 | ||
| Khu đấu giá khu 10 Vạn Xuân (Lam Sơn cũ) Khu đấu giá, khu tái định cư | Băng 1 Mục 52 | 2.800.000 | ||
| Khu đấu giá khu 20 Vạn Xuân (Vạn Xuân cũ) Khu đấu giá, khu tái định cư | Băng 2 Mục 49 | 1.600.000 | ||
| Khu đấu giá khu 20 Vạn Xuân (Vạn Xuân cũ) Khu đấu giá, khu tái định cư | Băng 1 Mục 48 | 2.000.000 | ||
| Khu đấu giá khu 3 Vạn Xuân (Vạn Xuân cũ) Khu đấu giá, khu tái định cư | Băng 1 Mục 50 | 2.400.000 | ||
| Khu đấu giá khu 3 Vạn Xuân (Vạn Xuân cũ) Khu đấu giá, khu tái định cư | Băng 2 Mục 51 | 1.920.000 | ||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu 10, xã Lam Sơn Khu đấu giá, khu tái định cư | Khu đấu giá, khu tái định cư Mục 46 | 3.500.000 | ||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu 6 (giai đoạn mở rộng) Quang Húc Khu đấu giá, khu tái định cư | Khu đấu giá, khu tái định cư Mục 58 | 2.000.000 | ||
| Khu đấu giá Đồng Đính, khu 21 Khu đấu giá, khu tái định cư | Khu đấu giá, khu tái định cư Mục 47 | 7.500.000 | ||
| Khu đấu giá đất đường Nối 2 khu Công nghiệp (Khu 18, khu 19 đoạn giáp đầm Đức Phong) Khu đấu giá, khu tái định cư | Băng 2 Mục 61 | 1.920.000 | ||
| Khu đấu giá đất đường Nối 2 khu Công nghiệp (Khu 18, khu 19 đoạn giáp đầm Đức Phong) Khu đấu giá, khu tái định cư | Băng 1 Mục 60 | 2.400.000 | ||
| Quốc lộ 32 | Nhà ông Trường Vân - Đường rẽ vào trụ sở Quân sự xã Vạn Xuân Mục 6 | 4.250.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Quốc lộ 32 | Cầu Phong Châu - Bưu điện (bên phải đường) Mục 4 | 5.200.000 | 2.900.000 | 2.100.000 |
| Quốc lộ 32 | Đường rẽ vào nhà văn hóa khu 6, xã Lam Sơn cũ - Cầu Tứ Mỹ Mục 8 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Quốc lộ 32 | Giáp nhà bà Luận, ông Sơn (ngã tư Cổ Tiết) - Nút giao nhau đường 32 và liên vùng mới Mục 2 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Quốc lộ 32 | Nút giao nhau đường 32 và liên vùng mới - Giáp xã Thọ Văn Mục 3 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Quốc lộ 32 | Đường rẽ vào trụ sở Quân sự xã Vạn Xuân - Đường rẽ vào nhà văn hóa khu 6, xã Lam Sơn cũ Mục 7 | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Quốc lộ 32 | Giáp xã Tam Nông - Nhà bà Luận, ông Sơn (ngã tư Cổ Tiết) Mục 1 | 5.200.000 | 2.900.000 | 2.100.000 |
| Quốc lộ 32 | Cầu Phong Châu - Đường rẽ xuống nhà bà Phong Đáp (khu 23 Vạn Xuân) Mục 5 | 5.200.000 | 2.900.000 | 2.100.000 |
| Tỉnh lộ 315 | Đường rẽ vào cổng phụ trường Mỹ Văn (Hà Cửu) - Hết Sân vận động xã Quang Húc cũ Mục 15 | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Tỉnh lộ 315 | Đập Trổ Lội - Đường rẽ vào cổng phụ trường Mỹ Văn (Hà Cửu) Mục 14 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 |
| Tỉnh lộ 315 | Ngã tư Cổ Tiết - Đường rẽ ra trạm điện 110 (khu Sủng) Mục 9 | 4.800.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Tỉnh lộ 315 | Đường rẽ ra trạm điện 110 (khu Sủng) - Đầu đê rẽ ra Sông Hồng Mục 10 | 2.400.000 | 1.300.000 | 960.000 |
| Tỉnh lộ 315 | Điểm tiếp giáp QL 32 (ngã tư giao đường liên vùng mới) - Đường rẽ đi khu 2 xã Tam Nông Mục 12 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 |
| Tỉnh lộ 315 | Đầu đê rẽ ra Sông Hồng - Giáp xã Hiền Quan Mục 11 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 |
| Tỉnh lộ 315 | Đường rẽ đi UBND xã Quang Húc cũ (đường tỉnh 315C) - Điểm tiếp giáp Quốc lộ 32 (đường Tránh lũ) Mục 19 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Tỉnh lộ 315 | Nghĩa trang liệt sỹ xã Tam Nông - 2 điểm tiếp giáp QL 32 Mục 13 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Tỉnh lộ 315 | Đường tỉnh 315, cổng ông Quang - khu 20, xã Vạn Xuân cũ - Giáp xã Tam Nông Mục 18 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Tỉnh lộ 315 | Đoạn nối ĐT 315 (cầu Cây Me) - Tiếp giáp đường 315C Mục 16 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Tỉnh lộ 315 | Sân vận động xã Quang Húc cũ - Địa giới hành chính xã Vạn Xuân - xã Thọ Văn (nhà máy gạch sông Vàng) Mục 17 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Địa giới hành chính Tam Nông - Vạn Xuân - Cầu Ngọc Tháp (đoạn thuộc địa phận xã Vạn Xuân cũ) Mục 29 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường huyện số 73 (Vạn Xuân - Bắc Sơn) | Giáp đường tỉnh 315 (Km 2+300) - Hết địa giới xã Vạn Xuân, giáp xã Hiền Quan Mục 26 | 1.600.000 | 880.000 | 640.000 |
| Đường liên vùng | Đường rẽ khu 2 Hương Nộn - Nút giao 32C với đường liên vùng Mục 28 | 1.600.000 | 880.000 | 640.000 |
| Đường liên vùng | Hết địa phận xã Đồng Lương - Nút giao ĐT315 và ĐT315C Mục 27 | 1.200.000 | 660.000 | 480.000 |
| Đất tại khu vực Tái định cư thuộc dự án khu Đô thị Quang Húc Khu đấu giá, khu tái định cư | Khu đấu giá, khu tái định cư Mục 62 | 1.600.000 | ||
| Đất ở các vị trí khác | Đường giao thông trục chính nội xã Mục 36 | 530.000 | 290.000 | 210.000 |
| Đất ở các vị trí khác | Các tuyến đường trong Khu tái định cư cụm công nghiệp Tam Nông Mục 32 | 1.250.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đất ở các vị trí khác | Đất hai bên đường giao thông nông thôn Vạn Xuân - Thọ Văn (đoạn thuộc địa giới hành chính xã Vạn Xuân) Mục 30 | 1.600.000 | 880.000 | 640.000 |
| Đất ở các vị trí khác | Cầu Phong Châu - Điểm tiếp giáp QL 32 Mục 34 | 5.200.000 | 2.860.000 | 2.080.000 |
| Đất ở các vị trí khác | Điểm tiếp giáp ĐT 315C - Giáp ranh giới khu đô thị Quang Húc Mục 41 | 1.200.000 | 660.000 | 480.000 |
| Đất ở các vị trí khác | Đất giao thông nối Đoạn từ QL32 đi ĐT316 kết nối khu công nghiệp Tam Nông với khu công nghiệp Trung Hà (đường nối 2 khu công nghiệp) Mục 33 | 2.200.000 | 1.210.000 | 880.000 |
| Đất ở các vị trí khác | Tiếp giáp QL32 (nhà ông Trương Phương) - Tiếp giáp QL32 (nhà ông Nguyên Xuân) Mục 37 | 1.250.000 | 688.000 | 500.000 |
| Đất ở các vị trí khác | Nhà Lê Anh Xuyến khu 3 (số tờ 68, số thửa 13) - NVH khu 1 Mục 39 | 800.000 | 440.000 | 320.000 |
| Đất ở các vị trí khác | Đất ở Trung tâm xã, chợ, khu vực (có đường giao thông) cách về hai phía 150 m Mục 31 | 1.200.000 | 660.000 | 480.000 |
| Đất ở các vị trí khác | Nhà Nguyễn Thị Hoa (số tờ 22, số thửa 228) - Giáp xã Thọ Văn Mục 38 | 800.000 | 440.000 | 320.000 |
| Đất ở các vị trí khác | Quốc lộ 32 nhà ông Vũ Hữu Quân khu 21 - Đường rẽ đi Đảng ủy xã Vạn Xuân (Hết thửa đất số 32 tờ bản đồ 99, nhà ông Nguyễn Đình Kiệm khu 18 Mục 42 | 1.600.000 | 880.000 | 640.000 |
| Đất ở các vị trí khác | Nhánh rẽ từ Cầu Phong Châu - Trạm than địa giới xã Vạn Xuân - Tam Nông Mục 35 | 1.250.000 | 688.000 | 500.000 |
| Đất ở các vị trí khác | Nhà ông Thành khu 6 (số tờ 16, số thửa 230) - Nhà ông Mai Phương Viên (số thửa 78, số tờ 7) Mục 40 | 800.000 | 440.000 | 320.000 |
| Đất ở hai bên đường giao thông trục chính nội xã | Mục 45 | 384.000 | 210.000 | 150.000 |
| Đất ở hai bên đường thôn xóm có đường bê tông nhỏ hơn 3,0 m | Mục 44 | 384.000 | 210.000 | 150.000 |
| Đất ở hai bên đường thôn xóm có đường bê tông rộng 3,0 m trở lên | Mục 43 | 450.000 | 250.000 | 180.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 45 | 66.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 45 | 52.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.