Bảng giá đất Xã Đoan Hùng, Phú Thọ từ 01/01/2026

394 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đoan Hùng18.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu dân cư mới phía Tây Nam thị trấn Đoan Hùng (cũ), Đường 35 m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 62
65.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (130 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khácQuốc lộ 2 - Trường THPT Đoan Hùng (Cổng chính)
Mục 91
5.000.0002.800.0002.000.000
Các tuyến đường khácĐường Cụm CN-LN Sóc Đăng - Hết nhà ông Hà, khu 5
Mục 87
1.800.0001.000.000700.000
Các tuyến đường khácNhà ông Nhất - Nhà bà Hoa, khu 7
Mục 81
1.800.0001.000.000700.000
Các tuyến đường khácBưu điện Văn hóa xã - Cổng Trường Mầm non (đường bê tông)
Mục 79
1.800.0001.000.000700.000
Các tuyến đường khácNgã ba nhà bà Ninh - Nhà ông Dũng, khu 4 (đường bê tông)
Mục 86
1.800.0001.000.000700.000
Các tuyến đường khácQuốc lộ 70 - Kho T10
Mục 93
2.000.0001.100.000800.000
Các tuyến đường khácQuốc lộ 2 - Đi khu 2
Mục 77
1.800.0001.000.000700.000
Các tuyến đường khácTrạm Y tế Sóc Đăng cũ - Cụm công nghiệp làng nghề Sóc Đăng
Mục 75
3.000.0001.700.0001.200.000
Các tuyến đường khácĐiện khu 9 Sóc Đăng cũ - Hội trường khu 9
Mục 94
2.100.0001.160.000840.000
Các tuyến đường khácNhà bà Xuyến khu 4 - Nhà ông Lưu, khu 4
Mục 83
1.800.0001.000.000700.000
Các tuyến đường khácQuốc lộ 2 - Đi xã Ngọc Quan (đường liên xã)
Mục 72
1.800.0001.000.000700.000
Các tuyến đường khácNhà ông Chính khu 7 - Hết trạm Y tế Sóc Đăng cũ
Mục 74
5.100.0002.800.0002.000.000
Các tuyến đường khácGiáp QL2 (cổng ông Nghiệp Hường) - Trường Chính Trị
Mục 89
8.500.0004.700.0003.400.000
Các tuyến đường khácNhà ông Thiệu - Hết nhà bà Tẩy, khu 7
Mục 82
1.800.0001.000.000700.000
Các tuyến đường khácQuốc lộ 2 - Đường tỉnh 323 (đường Chiến thắng Sông Lô)
Mục 73
1.800.0001.000.000700.000
Các tuyến đường khácQuốc lộ 2 - Đi Cơ sở điều trị nghiện ma túy tỉnh PT (giáp xã Yên Kiện cũ)
Mục 71
1.800.0001.000.000700.000
Các tuyến đường khácNhà bà Dung Lợi - Khu thể thao huyện (đường vào Huyện đoàn cũ)
Mục 70
2.100.0001.160.000840.000
Các tuyến đường khácGiáp QL2 - Vào cổng huyện uỷ
Mục 88
10.000.0005.500.0004.000.000
Các tuyến đường khácNhà ông Dũng - Hết nhà bà Huyên
Mục 85
1.800.0001.000.000700.000
Các tuyến đường khácNhà ông Thành khu 2 - Ngã ba trước cửa ông Hùng khu 4
Mục 78
1.800.0001.000.000700.000
Các tuyến đường khácGiáp QL2 (qua trạm Y tế) - Ra đường chiến thắng Sông Lô
Mục 90
5.000.0002.800.0002.000.000
Các tuyến đường khácNgã ba trước cửa ông Bình - Nhà bà Xuyến, khu 7 (đường bê tông)
Mục 80
1.800.0001.000.000700.000
Các tuyến đường khácNhà bà Hải khu 9 - Hết nhà bà Thắng, khu 7 (đường nhựa)
Mục 76
1.800.0001.000.000700.000
Các tuyến đường khácNhà ông Dân - Nhà ông Chiến, khu 4
Mục 84
1.800.0001.000.000700.000
Các tuyến đường khácNhà ông Thông - Hết bến Phà đi Đại Nghĩa
Mục 92
4.500.0002.500.0001.800.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 130
500.000
Các đường ngõ, xóm còn lại
Khu dân cư, khu đấu giá
Đường xóm (Ngọc Quan, Hợp Nhất, Sóc Đăng cũ)
Mục 128
1.200.000
Các đường ngõ, xóm còn lại
Khu dân cư, khu đấu giá
Đường liên thôn xóm
Mục 129
2.100.000
Các đường nhánh còn lại và băng 2 của đường Quốc lộ 2 và Quốc lộ 70
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 126
2.100.000
Dự án Vùng phụ cận để đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Chùa Ngoài, khu Hưng Tiến (thị trấn Đoan Hùng cũ).
Khu dân cư, khu đấu giá
Lô A73 đến Lô A76
Mục 110
15.000.000
Dự án Vùng phụ cận để đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Chùa Ngoài, khu Hưng Tiến (thị trấn Đoan Hùng cũ).
Khu dân cư, khu đấu giá
Lô A8 đến Lô A17; Lô A23 đến Lô A33; Lô A77 đến Lô A118
Mục 109
9.000.000
Dự án Vùng phụ cận để đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Chùa Ngoài, khu Hưng Tiến (thị trấn Đoan Hùng cũ).
Khu dân cư, khu đấu giá
Lô A57 đến Lô A72; Lô A1 đến Lô A7; Lô A18 đến Lô A22
Mục 108
11.000.000
Khu Tái định cư Cụm công nghiệp Ngọc Quan (khu 8, khu 11)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 122
1.800.000
Khu Tái định cư Khu công nghiệp
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 123
1.800.000
Khu dân cư mới Bãi Bằng (khu 7, Ngọc Quan cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 121
4.500.000
Khu dân cư mới phía Tây Nam thị trấn Đoan Hùng (cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Đường 35 m
Mục 111
18.000.000
Khu dân cư mới phía Tây Nam thị trấn Đoan Hùng (cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Đường 13,5 m
Mục 115
12.000.000
Khu dân cư mới phía Tây Nam thị trấn Đoan Hùng (cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Đường 12 m
Mục 116
12.000.000
Khu dân cư mới phía Tây Nam thị trấn Đoan Hùng (cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Đường 11,5 m
Mục 117
12.000.000
Khu dân cư mới phía Tây Nam thị trấn Đoan Hùng (cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Đường 18 m
Mục 112
15.000.000
Khu dân cư mới phía Tây Nam thị trấn Đoan Hùng (cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Đường 15,5 m
Mục 114
13.000.000
Khu dân cư mới phía Tây Nam thị trấn Đoan Hùng (cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Đường 16,5 m
Mục 113
13.000.000
Khu dân cư mới tại xã Sóc Đăng và thị trấn Đoan Hùng, huyện Đoan Hùng (cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Đường 13,5 m
Mục 119
12.000.000
Khu dân cư mới tại xã Sóc Đăng và thị trấn Đoan Hùng, huyện Đoan Hùng (cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Đường 24,5 m
Mục 118
15.000.000
Khu dân cư nông thôn mới khu 5 xã Đoan Hùng (thị trấn Đoan Hùng cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Lô A24 đến lô A36
Mục 104
7.500.000
Khu dân cư nông thôn mới khu 5 xã Đoan Hùng (thị trấn Đoan Hùng cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Lô A1 đến lô A23
Mục 103
8.500.000
Khu đấu giá Cống Đình (khu 10, Ngọc Quan cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 120
9.500.000
Khu đấu giá Gốc Quế
Khu dân cư, khu đấu giá
Đoạn từ lô LK 10 đến lô LK 17
Mục 97
10.300.000
Khu đấu giá Gốc Quế
Khu dân cư, khu đấu giá
Lô LK 09
Mục 98
7.000.000
Khu đấu giá Gốc Quế
Khu dân cư, khu đấu giá
Đoạn từ lô LK 01 đến lô LK 08
Mục 96
11.000.000
Khu đấu giá tại khu Ao Bông, khu Đại Hội, xã Hợp Nhất
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 102
6.000.000
Khu đấu giá tại khu Cây Trôi, Ba Trãng, xã Sóc Đăng
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 101
7.000.000
Khu đấu giá tại khu Hữu Đô 3, xã Hợp Nhất (nhà văn hóa cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 124
3.000.000
Khu đấu giá tại khu Hữu Đô 3, xã Hợp Nhất (trụ sở UB xã Hữu Đô cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 125
3.000.000
Phía đối diện khu đấu giá Gốc Quế (Đoạn từ giáp nhà ô An - Huyền đến Tỉnh lộ 323)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 100
5.000.000
Phố Hưng LongĐường Đồng Tâm - Hết đường
Mục 53
3.000.0001.700.0001.200.000
Phố Hưng TiếnĐường Đồng Tâm (qua tượng đài Chiến thắng Sông Lô) - Đường Chiến thắng Sông Lô
Mục 58
4.500.0002.500.0001.800.000
Phố Hợp TiếnĐường 19/5 - Phố Đầu Lô
Mục 48
3.000.0001.700.0001.200.000
Phố Phú ThịnhĐường Đồng Tâm - Đường Thọ Sơn
Mục 57
4.500.0002.500.0001.800.000
Phố Tân LongĐường Đồng Tâm - Đường Thọ Sơn
Mục 55
5.000.0002.800.0002.000.000
Phố Tân LậpĐường 19/5 - Hết Thị trấn Đoan Hùng (cũ)
Mục 51
3.000.0001.700.0001.200.000
Phố Tân ThịnhĐường Đồng Tâm - Đường Thọ Sơn (nhà VH Tân Thịnh)
Mục 56
3.000.0001.700.0001.200.000
Phố Tân TiếnĐường Đồng Tâm - Đường Chiến thắng Sông Lô
Mục 50
5.000.0002.800.0002.000.000
Phố Tân ĐoànĐường 19/5 - Phố Hưng Long
Mục 52
3.000.0001.700.0001.200.000
Phố Đoàn KếtĐường 19/5 - Phố Hợp Tiến
Mục 49
5.000.0002.800.0002.000.000
Phố Đầu LôGiáp cổng bệnh viện - Phố Tân Tập (nhà ông Minh Lựu)
Mục 47
5.000.0002.800.0002.000.000
Phố Đầu LôGiáp đất ông Bảy - Hết cổng Bệnh viện
Mục 46
8.500.0004.700.0003.400.000
Phố Đầu LôQuốc lộ 2 - Đường rẽ Phố Đoàn Kết (nhà ông Chiến Ngân)
Mục 45
10.000.0005.500.0004.000.000
Phố Đồng ThịnhĐường Đồng Tâm - Cầu mới Đoan Hùng
Mục 54
5.000.0002.800.0002.000.000
Vùng phụ cận để đấu giá quyền sử dụng đất ở tại khu Hưng Tiến, thị trấn Đoan Hùng, huyện Đoan Hùng (Khu Đồng Lũy - đường rẽ xã phong phú cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Lô LK 17 đến lô LK 29
Mục 106
10.000.000
Vùng phụ cận để đấu giá quyền sử dụng đất ở tại khu Hưng Tiến, thị trấn Đoan Hùng, huyện Đoan Hùng (Khu Đồng Lũy - đường rẽ xã phong phú cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Lô LK 01 đến lô LK 16; Lô LK 30 đến Lô LK 40
Mục 105
8.500.000
Vùng phụ cận để đấu giá quyền sử dụng đất ở tại khu Hưng Tiến, thị trấn Đoan Hùng, huyện Đoan Hùng (Khu Đồng Lũy - đường rẽ xã phong phú cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Lô LK 44 đến lô LK 50
Mục 107
7.000.000
Đoạn từ giáp nhà bà Đàm đường rẽ nhà bà Dậu (giáp khu đấu giá Gốc Quế)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 95
5.000.000
Đoạn từ hết khu đấu giá (Gốc Quế) đến Đường tỉnh lộ 323
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 99
5.000.000
Đường 19 tháng 5 (QL70)Đường tránh lũ Tây Nam - Giáp địa giới hành chính xã Tây Cốc
Mục 10
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường 19 tháng 5 (QL70)Cổng Nhà máy 19/5 - Núi giao IC Ngọc Quan
Mục 7
10.000.0005.500.0004.000.000
Đường 19 tháng 5 (QL70)Tiếp giáp khu TĐC khu 8 Ngọc Quan (cũ) - Đường tránh lũ Tây Nam
Mục 9
4.300.0002.400.0001.700.000
Đường 19 tháng 5 (QL70)Nhà ông Bồng - Hết cổng Nhà máy 19/5
Mục 6
11.000.0006.100.0004.400.000
Đường 19 tháng 5 (QL70)Ngõ 72 (đường 19/5) - Đất ông Khanh - Lai) số nhà 76 (bên phải)
Mục 5
12.000.0006.600.0004.800.000
Đường 19 tháng 5 (QL70)Ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT VN (QL2) - Cống Cận
Mục 1
15.000.0008.300.0006.000.000
Đường 19 tháng 5 (QL70)Núi giao IC Ngọc Quan - Tiếp giáp khu TĐC khu 8 Ngọc Quan (cũ)
Mục 8
6.000.0003.300.0002.400.000
Đường 19 tháng 5 (QL70)Cống Cận - Cổng nhà ông Thêm
Mục 2
10.000.0005.500.0004.000.000
Đường 19 tháng 5 (QL70)Đối diện nhà ông Thêm (bên phải) - Ngõ 72 (đường 19/5)
Mục 4
10.000.0005.500.0004.000.000
Đường 19 tháng 5 (QL70)Cổng nhà ông Thêm - Giáp đất ông Bồng (bên trái)
Mục 3
10.000.0005.500.0004.000.000
Đường Thọ SơnPhố Tân Thịnh (NVH Tân Thịnh) - Đường rẽ phố Tân Long
Mục 43
5.000.0002.800.0002.000.000
Đường Thọ SơnĐường trường cấp 3 (nhà ông Lâm) - Đường rẽ phố Phú Thịnh
Mục 41
5.000.0002.800.0002.000.000
Đường Thọ SơnPhố Phú Thịnh - Đường rẽ phố Tân Thịnh (NVH Tân Thịnh)
Mục 42
5.000.0002.800.0002.000.000
Đường Thọ SơnPhố Tân Long - Đường 19/5
Mục 44
5.000.0002.800.0002.000.000
Đường liên khuNgã 3 khu tập thể 78 - Tiếp giáp đường tránh lũ Tây Nam khu 2 Ngọc Quan
Mục 69
2.100.0001.160.000840.000
Đường liên khuNhà ông Hoàn khu Hố Xanh - Nhà bà Nhạn khu Làng Vải
Mục 66
2.300.0001.300.000900.000
Đường liên khuNhà Văn hóa khu Hữu Đô 3 - Trạm Y tế Hữu Đô cũ
Mục 65
3.200.0001.800.0001.300.000
Đường liên khuBà Nghĩa khu Đồng Thịnh - Đi ông Thế khu Liên Hợp
Mục 68
2.300.0001.300.000900.000
Đường liên khuGốc Thiều Biêu - Đi ông Thủy, khu Liên Hợp
Mục 67
2.300.0001.300.000900.000
Đường liên khuCây xăng khu Vân Cương 2 - Nhà Văn hóa khu Hữu Đô 3
Mục 64
3.200.0001.800.0001.300.000
Đường liên xãĐường tránh lũ Tây Nam đoạn giáp xã Tây Cốc - Tiếp giáp địa giới hành chính xã Chân Mộng
Mục 62
1.800.0001.000.000700.000
Đường liên xãĐường tránh lũ Tây Nam đoạn từ QL70 - Đường rẽ đi xã Tây Cốc
Mục 61
1.800.0001.000.000700.000
Đường liên xãNgã ba khu 4 Ngọc Quan (cũ) - Đi thị trấn Đoan Hùng (xã Sóc Đăng cũ)
Mục 60
2.100.0001.160.000840.000
Đường nối Đoạn từ Quốc lộ 2 đến đường tỉnh 323 (đường cụm CN-LN)Quốc lộ 2 - Đường tỉnh 323
Mục 59
5.000.0002.800.0002.000.000
Đường trục xãĐường QL70 - Giáp đường tránh lũ Tây Nam
Mục 63
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô)Đất ở bà Trường - Hết đất ở ông Hiển - Hương (giáp khu đấu giá Đồng Luỹ)
Mục 38
5.000.0002.800.0002.000.000
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô)Giáp đất ở ông Ba - Hương - Đất ở bà Trường
Mục 37
10.000.0005.500.0004.000.000
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô)Trụ sở UBND xã Sóc Đăng (cũ) - Trạm than Đoan Hùng
Mục 29
8.500.0004.700.0003.400.000
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô)Giáp xã Chân Mộng - Trụ sở UBND xã Sóc Đăng (cũ)
Mục 28
7.000.0003.900.0002.800.000
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô)Đất ở ông Hà - Thanh (giáp khu đấu giá Đồng Luỹ) - Giáp xã Tây Cốc
Mục 40
5.000.0002.800.0002.000.000
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô)Cầu Tế - Cổng Nhà máy nước Đoan Hùng
Mục 32
6.500.0003.600.0002.600.000
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô)Ngã ba gốc gạo (QL2) (nhà bà Hằng) - Cầu Tế
Mục 31
8.000.0004.400.0003.200.000
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô)Cống ông Định - Quốc lộ 2
Mục 34
6.500.0003.600.0002.600.000
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô)Giáp đất ở ông Hiển - Hương - Giáp đất ông Hà - Thanh (khu đấu giá Đồng Luỹ)
Mục 39
10.000.0005.500.0004.000.000
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô)QL2 theo đường rẽ đi Phú Lâm cũ - Giáp xã Tây Cốc (bên phải)
Mục 35
5.000.0002.800.0002.000.000
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô)Quốc lộ 2 theo đường rẽ đi Phú Lâm cũ - Hết đất ở ông Ba - Hương (giáp khu đấu giá Đồng Luỹ)
Mục 36
5.000.0002.800.0002.000.000
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô)Cổng Nhà máy nước Đoan Hùng - Cống ông Định
Mục 33
6.500.0003.600.0002.600.000
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô)Trạm than Đoan Hùng - Ngã ba gốc gạo (QL2) (nhà bà Hằng)
Mục 30
10.000.0005.500.0004.000.000
Đường tỉnh 323IKhu Đồng Thịnh (nhà ông Huy Lan) - Ngã ba đường rẽ khu Sông Lô
Mục 25
1.800.0001.000.000700.000
Đường tỉnh 323IGiáp tỉnh Tuyên Quang (xã Đông Thọ) - Cống Cầu Dầu khu Vân Cương 1
Mục 20
1.800.0001.000.000700.000
Đường tỉnh 323INgã ba đường rẽ khu Sông Lô - Ngã ba đường rẽ khu Thống Nhất
Mục 26
1.800.0001.000.000700.000
Đường tỉnh 323INgã ba đường rẽ khu Thống Nhất - Giáp tỉnh Tuyên Quang (xã Hồng Sơn)
Mục 27
1.800.0001.000.000700.000
Đường tỉnh 323ICống Cầu Dầu khu Vân Cương 1 - Cây xăng Vân Cương 2
Mục 21
1.800.0001.000.000700.000
Đường tỉnh 323IBến phà - Gốc Thiều Biêu
Mục 23
3.500.0001.900.0001.400.000
Đường tỉnh 323ICây xăng khu Vân Cương 2 - Bến phà
Mục 22
1.800.0001.000.000700.000
Đường tỉnh 323IGốc Thiều Biêu - Khu Đồng Thịnh (nhà ông Huy Lan)
Mục 24
2.100.0001.160.000840.000
Đường Đồng Tâm (QL2)Giáp Trạm kiểm soát lâm sản - Đường rẽ TTBTXH - PT
Mục 13
8.000.0004.400.0003.200.000
Đường Đồng Tâm (QL2)Trường nội trú - Cầu Sóc Đăng
Mục 11
12.000.0006.600.0004.800.000
Đường Đồng Tâm (QL2)Ngã 3 gốc gạo khu Đồng Tâm (nhà ông Oanh Cự) - Hết trạm Thú y xã Đoan Hùng
Mục 16
16.000.0008.800.0006.400.000
Đường Đồng Tâm (QL2)Giáp cổng Nghĩa trang Liệt sỹ - Đường rẽ vào Trường Tiểu học và THCS Đoan Hùng
Mục 18
10.000.0005.500.0004.000.000
Đường Đồng Tâm (QL2)Đường rẽ TTBTXH - PT - Giáp ranh giới xã Sóc Đăng (cũ)
Mục 14
6.000.0003.300.0002.400.000
Đường Đồng Tâm (QL2)Giáp trạm Thú y xã Đoan Hùng - Hết cổng Nghĩa trang Liệt sỹ thị trấn Đoan Hùng (cũ)
Mục 17
14.000.0007.700.0005.600.000
Đường Đồng Tâm (QL2)Đường rẽ vào Trường Tiểu học và THCS Đoan Hùng - Cầu Đoan Hùng (cũ)
Mục 19
10.000.0005.500.0004.000.000
Đường Đồng Tâm (QL2)Cầu Sóc Đăng - Hết trạm kiểm soát lâm sản
Mục 12
12.000.0006.600.0004.800.000
Đường Đồng Tâm (QL2)Giáp ranh giới xã Sóc Đăng (cũ) - Ngã 3 gốc gạo khu Đồng Tâm theo đường Quốc Lộ 2
Mục 15
14.000.0007.700.0005.600.000
Đất khu dân cư còn lại của thị trấn Đoan Hùng
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 127
1.100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 62
29.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (130 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khácNhà ông Thông - Hết bến Phà đi Đại Nghĩa
Mục 92
1.400.000700.000500.000
Các tuyến đường khácTrạm Y tế Sóc Đăng cũ - Cụm công nghiệp làng nghề Sóc Đăng
Mục 75
900.000500.000400.000
Các tuyến đường khácĐiện khu 9 Sóc Đăng cũ - Hội trường khu 9
Mục 94
630.000350.000250.000
Các tuyến đường khácNhà ông Thiệu - Hết nhà bà Tẩy, khu 7
Mục 82
500.000300.000200.000
Các tuyến đường khácNgã ba trước cửa ông Bình - Nhà bà Xuyến, khu 7 (đường bê tông)
Mục 80
500.000300.000200.000
Các tuyến đường khácNhà ông Nhất - Nhà bà Hoa, khu 7
Mục 81
500.000300.000200.000
Các tuyến đường khácNgã ba nhà bà Ninh - Nhà ông Dũng, khu 4 (đường bê tông)
Mục 86
500.000300.000200.000
Các tuyến đường khácQuốc lộ 70 - Kho T10
Mục 93
800.000400.000300.000
Các tuyến đường khácĐường Cụm CN-LN Sóc Đăng - Hết nhà ông Hà, khu 5
Mục 87
500.000300.000200.000
Các tuyến đường khácQuốc lộ 2 - Trường THPT Đoan Hùng (Cổng chính)
Mục 91
1.500.000800.000600.000
Các tuyến đường khácNhà ông Thành khu 2 - Ngã ba trước cửa ông Hùng khu 4
Mục 78
500.000300.000200.000
Các tuyến đường khácNhà bà Hải khu 9 - Hết nhà bà Thắng, khu 7 (đường nhựa)
Mục 76
500.000300.000200.000
Các tuyến đường khácQuốc lộ 2 - Đi Cơ sở điều trị nghiện ma túy tỉnh PT (giáp xã Yên Kiện cũ)
Mục 71
500.000300.000200.000
Các tuyến đường khácNhà ông Dân - Nhà ông Chiến, khu 4
Mục 84
500.000300.000200.000
Các tuyến đường khácNhà ông Dũng - Hết nhà bà Huyên
Mục 85
500.000300.000200.000
Các tuyến đường khácGiáp QL2 - Vào cổng huyện uỷ
Mục 88
3.000.0001.700.0001.200.000
Các tuyến đường khácNhà bà Dung Lợi - Khu thể thao huyện (đường vào Huyện đoàn cũ)
Mục 70
630.000350.000250.000
Các tuyến đường khácGiáp QL2 (cổng ông Nghiệp Hường) - Trường Chính Trị
Mục 89
2.600.0001.400.0001.000.000
Các tuyến đường khácNhà ông Chính khu 7 - Hết trạm Y tế Sóc Đăng cũ
Mục 74
1.500.000800.000600.000
Các tuyến đường khácQuốc lộ 2 - Đi xã Ngọc Quan (đường liên xã)
Mục 72
500.000300.000200.000
Các tuyến đường khácNhà bà Xuyến khu 4 - Nhà ông Lưu, khu 4
Mục 83
500.000300.000200.000
Các tuyến đường khácQuốc lộ 2 - Đi khu 2
Mục 77
500.000300.000200.000
Các tuyến đường khácBưu điện Văn hóa xã - Cổng Trường Mầm non (đường bê tông)
Mục 79
500.000300.000200.000
Các tuyến đường khácQuốc lộ 2 - Đường tỉnh 323 (đường Chiến thắng Sông Lô)
Mục 73
500.000300.000200.000
Các tuyến đường khácGiáp QL2 (qua trạm Y tế) - Ra đường chiến thắng Sông Lô
Mục 90
1.500.000800.000600.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 130
200.000
Các đường ngõ, xóm còn lại
Khu dân cư, khu đấu giá
Đường xóm (Ngọc Quan, Hợp Nhất, Sóc Đăng cũ)
Mục 128
400.000
Các đường ngõ, xóm còn lại
Khu dân cư, khu đấu giá
Đường liên thôn xóm
Mục 129
600.000
Các đường nhánh còn lại và băng 2 của đường Quốc lộ 2 và Quốc lộ 70
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 126
600.000
Dự án Vùng phụ cận để đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Chùa Ngoài, khu Hưng Tiến (thị trấn Đoan Hùng cũ).
Khu dân cư, khu đấu giá
Lô A8 đến Lô A17; Lô A23 đến Lô A33; Lô A77 đến Lô A118
Mục 109
2.700.000
Dự án Vùng phụ cận để đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Chùa Ngoài, khu Hưng Tiến (thị trấn Đoan Hùng cũ).
Khu dân cư, khu đấu giá
Lô A73 đến Lô A76
Mục 110
4.500.000
Dự án Vùng phụ cận để đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Chùa Ngoài, khu Hưng Tiến (thị trấn Đoan Hùng cũ).
Khu dân cư, khu đấu giá
Lô A57 đến Lô A72; Lô A1 đến Lô A7; Lô A18 đến Lô A22
Mục 108
3.300.000
Khu Tái định cư Cụm công nghiệp Ngọc Quan (khu 8, khu 11)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 122
500.000
Khu Tái định cư Khu công nghiệp
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 123
500.000
Khu dân cư mới Bãi Bằng (khu 7, Ngọc Quan cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 121
1.400.000
Khu dân cư mới phía Tây Nam thị trấn Đoan Hùng (cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Đường 15,5 m
Mục 114
3.900.000
Khu dân cư mới phía Tây Nam thị trấn Đoan Hùng (cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Đường 11,5 m
Mục 117
3.600.000
Khu dân cư mới phía Tây Nam thị trấn Đoan Hùng (cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Đường 35 m
Mục 111
5.400.000
Khu dân cư mới phía Tây Nam thị trấn Đoan Hùng (cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Đường 18 m
Mục 112
4.500.000
Khu dân cư mới phía Tây Nam thị trấn Đoan Hùng (cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Đường 13,5 m
Mục 115
3.600.000
Khu dân cư mới phía Tây Nam thị trấn Đoan Hùng (cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Đường 16,5 m
Mục 113
3.900.000
Khu dân cư mới phía Tây Nam thị trấn Đoan Hùng (cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Đường 12 m
Mục 116
3.600.000
Khu dân cư mới tại xã Sóc Đăng và thị trấn Đoan Hùng, huyện Đoan Hùng (cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Đường 24,5 m
Mục 118
4.500.000
Khu dân cư mới tại xã Sóc Đăng và thị trấn Đoan Hùng, huyện Đoan Hùng (cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Đường 13,5 m
Mục 119
3.600.000
Khu dân cư nông thôn mới khu 5 xã Đoan Hùng (thị trấn Đoan Hùng cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Lô A1 đến lô A23
Mục 103
2.600.000
Khu dân cư nông thôn mới khu 5 xã Đoan Hùng (thị trấn Đoan Hùng cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Lô A24 đến lô A36
Mục 104
2.300.000
Khu đấu giá Cống Đình (khu 10, Ngọc Quan cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 120
2.900.000
Khu đấu giá Gốc Quế
Khu dân cư, khu đấu giá
Đoạn từ lô LK 01 đến lô LK 08
Mục 96
3.300.000
Khu đấu giá Gốc Quế
Khu dân cư, khu đấu giá
Lô LK 09
Mục 98
2.100.000
Khu đấu giá Gốc Quế
Khu dân cư, khu đấu giá
Đoạn từ lô LK 10 đến lô LK 17
Mục 97
3.100.000
Khu đấu giá tại khu Ao Bông, khu Đại Hội, xã Hợp Nhất
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 102
1.800.000
Khu đấu giá tại khu Cây Trôi, Ba Trãng, xã Sóc Đăng
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 101
2.100.000
Khu đấu giá tại khu Hữu Đô 3, xã Hợp Nhất (nhà văn hóa cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 124
900.000
Khu đấu giá tại khu Hữu Đô 3, xã Hợp Nhất (trụ sở UB xã Hữu Đô cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 125
900.000
Phía đối diện khu đấu giá Gốc Quế (Đoạn từ giáp nhà ô An - Huyền đến Tỉnh lộ 323)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 100
1.500.000
Phố Hưng LongĐường Đồng Tâm - Hết đường
Mục 53
900.000500.000400.000
Phố Hưng TiếnĐường Đồng Tâm (qua tượng đài Chiến thắng Sông Lô) - Đường Chiến thắng Sông Lô
Mục 58
1.400.000700.000500.000
Phố Hợp TiếnĐường 19/5 - Phố Đầu Lô
Mục 48
900.000500.000400.000
Phố Phú ThịnhĐường Đồng Tâm - Đường Thọ Sơn
Mục 57
1.400.000700.000500.000
Phố Tân LongĐường Đồng Tâm - Đường Thọ Sơn
Mục 55
1.500.000800.000600.000
Phố Tân LậpĐường 19/5 - Hết Thị trấn Đoan Hùng (cũ)
Mục 51
900.000500.000400.000
Phố Tân ThịnhĐường Đồng Tâm - Đường Thọ Sơn (nhà VH Tân Thịnh)
Mục 56
900.000500.000400.000
Phố Tân TiếnĐường Đồng Tâm - Đường Chiến thắng Sông Lô
Mục 50
1.500.000800.000600.000
Phố Tân ĐoànĐường 19/5 - Phố Hưng Long
Mục 52
900.000500.000400.000
Phố Đoàn KếtĐường 19/5 - Phố Hợp Tiến
Mục 49
1.500.000800.000600.000
Phố Đầu LôQuốc lộ 2 - Đường rẽ Phố Đoàn Kết (nhà ông Chiến Ngân)
Mục 45
3.000.0001.700.0001.200.000
Phố Đầu LôGiáp cổng bệnh viện - Phố Tân Tập (nhà ông Minh Lựu)
Mục 47
1.500.000800.000600.000
Phố Đầu LôGiáp đất ông Bảy - Hết cổng Bệnh viện
Mục 46
2.600.0001.400.0001.000.000
Phố Đồng ThịnhĐường Đồng Tâm - Cầu mới Đoan Hùng
Mục 54
1.500.000800.000600.000
Vùng phụ cận để đấu giá quyền sử dụng đất ở tại khu Hưng Tiến, thị trấn Đoan Hùng, huyện Đoan Hùng (Khu Đồng Lũy - đường rẽ xã phong phú cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Lô LK 01 đến lô LK 16; Lô LK 30 đến Lô LK 40
Mục 105
2.600.000
Vùng phụ cận để đấu giá quyền sử dụng đất ở tại khu Hưng Tiến, thị trấn Đoan Hùng, huyện Đoan Hùng (Khu Đồng Lũy - đường rẽ xã phong phú cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Lô LK 44 đến lô LK 50
Mục 107
2.100.000
Vùng phụ cận để đấu giá quyền sử dụng đất ở tại khu Hưng Tiến, thị trấn Đoan Hùng, huyện Đoan Hùng (Khu Đồng Lũy - đường rẽ xã phong phú cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Lô LK 17 đến lô LK 29
Mục 106
3.000.000
Đoạn từ giáp nhà bà Đàm đường rẽ nhà bà Dậu (giáp khu đấu giá Gốc Quế)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 95
1.500.000
Đoạn từ hết khu đấu giá (Gốc Quế) đến Đường tỉnh lộ 323
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 99
1.500.000
Đường 19 tháng 5 (QL70)Đường tránh lũ Tây Nam - Giáp địa giới hành chính xã Tây Cốc
Mục 10
900.000500.000400.000
Đường 19 tháng 5 (QL70)Cổng nhà ông Thêm - Giáp đất ông Bồng (bên trái)
Mục 3
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường 19 tháng 5 (QL70)Đối diện nhà ông Thêm (bên phải) - Ngõ 72 (đường 19/5)
Mục 4
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường 19 tháng 5 (QL70)Ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT VN (QL2) - Cống Cận
Mục 1
4.900.0002.700.0001.900.000
Đường 19 tháng 5 (QL70)Nhà ông Bồng - Hết cổng Nhà máy 19/5
Mục 6
3.300.0001.800.0001.300.000
Đường 19 tháng 5 (QL70)Cống Cận - Cổng nhà ông Thêm
Mục 2
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường 19 tháng 5 (QL70)Núi giao IC Ngọc Quan - Tiếp giáp khu TĐC khu 8 Ngọc Quan (cũ)
Mục 8
1.800.0001.000.000700.000
Đường 19 tháng 5 (QL70)Ngõ 72 (đường 19/5) - Đất ông Khanh - Lai) số nhà 76 (bên phải)
Mục 5
3.600.0002.000.0001.400.000
Đường 19 tháng 5 (QL70)Tiếp giáp khu TĐC khu 8 Ngọc Quan (cũ) - Đường tránh lũ Tây Nam
Mục 9
1.300.000700.000500.000
Đường 19 tháng 5 (QL70)Cổng Nhà máy 19/5 - Núi giao IC Ngọc Quan
Mục 7
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường Thọ SơnPhố Tân Long - Đường 19/5
Mục 44
1.500.000800.000600.000
Đường Thọ SơnĐường trường cấp 3 (nhà ông Lâm) - Đường rẽ phố Phú Thịnh
Mục 41
1.500.000800.000600.000
Đường Thọ SơnPhố Phú Thịnh - Đường rẽ phố Tân Thịnh (NVH Tân Thịnh)
Mục 42
1.500.000800.000600.000
Đường Thọ SơnPhố Tân Thịnh (NVH Tân Thịnh) - Đường rẽ phố Tân Long
Mục 43
1.500.000800.000600.000
Đường liên khuNgã 3 khu tập thể 78 - Tiếp giáp đường tránh lũ Tây Nam khu 2 Ngọc Quan
Mục 69
630.000350.000250.000
Đường liên khuBà Nghĩa khu Đồng Thịnh - Đi ông Thế khu Liên Hợp
Mục 68
700.000400.000300.000
Đường liên khuCây xăng khu Vân Cương 2 - Nhà Văn hóa khu Hữu Đô 3
Mục 64
1.000.000500.000400.000
Đường liên khuNhà Văn hóa khu Hữu Đô 3 - Trạm Y tế Hữu Đô cũ
Mục 65
1.000.000500.000400.000
Đường liên khuNhà ông Hoàn khu Hố Xanh - Nhà bà Nhạn khu Làng Vải
Mục 66
700.000400.000300.000
Đường liên khuGốc Thiều Biêu - Đi ông Thủy, khu Liên Hợp
Mục 67
700.000400.000300.000
Đường liên xãĐường tránh lũ Tây Nam đoạn từ QL70 - Đường rẽ đi xã Tây Cốc
Mục 61
500.000300.000200.000
Đường liên xãĐường tránh lũ Tây Nam đoạn giáp xã Tây Cốc - Tiếp giáp địa giới hành chính xã Chân Mộng
Mục 62
500.000300.000200.000
Đường liên xãNgã ba khu 4 Ngọc Quan (cũ) - Đi thị trấn Đoan Hùng (xã Sóc Đăng cũ)
Mục 60
630.000350.000250.000
Đường nối Đoạn từ Quốc lộ 2 đến đường tỉnh 323 (đường cụm CN-LN)Quốc lộ 2 - Đường tỉnh 323
Mục 59
1.500.000800.000600.000
Đường trục xãĐường QL70 - Giáp đường tránh lũ Tây Nam
Mục 63
1.200.000700.000500.000
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô)Giáp đất ở ông Ba - Hương - Đất ở bà Trường
Mục 37
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô)QL2 theo đường rẽ đi Phú Lâm cũ - Giáp xã Tây Cốc (bên phải)
Mục 35
1.500.000800.000600.000
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô)Đất ở bà Trường - Hết đất ở ông Hiển - Hương (giáp khu đấu giá Đồng Luỹ)
Mục 38
1.500.000800.000600.000
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô)Giáp xã Chân Mộng - Trụ sở UBND xã Sóc Đăng (cũ)
Mục 28
2.100.0001.200.000800.000
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô)Ngã ba gốc gạo (QL2) (nhà bà Hằng) - Cầu Tế
Mục 31
2.400.0001.300.0001.000.000
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô)Cầu Tế - Cổng Nhà máy nước Đoan Hùng
Mục 32
2.000.0001.100.000800.000
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô)Trạm than Đoan Hùng - Ngã ba gốc gạo (QL2) (nhà bà Hằng)
Mục 30
3.400.0001.800.0001.300.000
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô)Đất ở ông Hà - Thanh (giáp khu đấu giá Đồng Luỹ) - Giáp xã Tây Cốc
Mục 40
1.500.000800.000600.000
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô)Quốc lộ 2 theo đường rẽ đi Phú Lâm cũ - Hết đất ở ông Ba - Hương (giáp khu đấu giá Đồng Luỹ)
Mục 36
1.500.000800.000600.000
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô)Cổng Nhà máy nước Đoan Hùng - Cống ông Định
Mục 33
2.000.0001.100.000800.000
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô)Giáp đất ở ông Hiển - Hương - Giáp đất ông Hà - Thanh (khu đấu giá Đồng Luỹ)
Mục 39
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô)Trụ sở UBND xã Sóc Đăng (cũ) - Trạm than Đoan Hùng
Mục 29
2.600.0001.400.0001.000.000
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô)Cống ông Định - Quốc lộ 2
Mục 34
2.000.0001.100.000800.000
Đường tỉnh 323IGiáp tỉnh Tuyên Quang (xã Đông Thọ) - Cống Cầu Dầu khu Vân Cương 1
Mục 20
500.000300.000200.000
Đường tỉnh 323ICây xăng khu Vân Cương 2 - Bến phà
Mục 22
540.000300.000200.000
Đường tỉnh 323INgã ba đường rẽ khu Thống Nhất - Giáp tỉnh Tuyên Quang (xã Hồng Sơn)
Mục 27
500.000300.000200.000
Đường tỉnh 323IBến phà - Gốc Thiều Biêu
Mục 23
1.100.000600.000400.000
Đường tỉnh 323ICống Cầu Dầu khu Vân Cương 1 - Cây xăng Vân Cương 2
Mục 21
500.000300.000200.000
Đường tỉnh 323INgã ba đường rẽ khu Sông Lô - Ngã ba đường rẽ khu Thống Nhất
Mục 26
530.000300.000200.000
Đường tỉnh 323IGốc Thiều Biêu - Khu Đồng Thịnh (nhà ông Huy Lan)
Mục 24
630.000350.000250.000
Đường tỉnh 323IKhu Đồng Thịnh (nhà ông Huy Lan) - Ngã ba đường rẽ khu Sông Lô
Mục 25
500.000300.000200.000
Đường Đồng Tâm (QL2)Giáp cổng Nghĩa trang Liệt sỹ - Đường rẽ vào Trường Tiểu học và THCS Đoan Hùng
Mục 18
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường Đồng Tâm (QL2)Giáp trạm Thú y xã Đoan Hùng - Hết cổng Nghĩa trang Liệt sỹ thị trấn Đoan Hùng (cũ)
Mục 17
4.200.0002.300.0001.700.000
Đường Đồng Tâm (QL2)Cầu Sóc Đăng - Hết trạm kiểm soát lâm sản
Mục 12
3.600.0002.000.0001.400.000
Đường Đồng Tâm (QL2)Đường rẽ vào Trường Tiểu học và THCS Đoan Hùng - Cầu Đoan Hùng (cũ)
Mục 19
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường Đồng Tâm (QL2)Đường rẽ TTBTXH - PT - Giáp ranh giới xã Sóc Đăng (cũ)
Mục 14
1.800.0001.000.000700.000
Đường Đồng Tâm (QL2)Trường nội trú - Cầu Sóc Đăng
Mục 11
3.600.0002.000.0001.400.000
Đường Đồng Tâm (QL2)Giáp ranh giới xã Sóc Đăng (cũ) - Ngã 3 gốc gạo khu Đồng Tâm theo đường Quốc Lộ 2
Mục 15
4.200.0002.300.0001.700.000
Đường Đồng Tâm (QL2)Giáp Trạm kiểm soát lâm sản - Đường rẽ TTBTXH - PT
Mục 13
2.400.0001.300.0001.000.000
Đường Đồng Tâm (QL2)Ngã 3 gốc gạo khu Đồng Tâm (nhà ông Oanh Cự) - Hết trạm Thú y xã Đoan Hùng
Mục 16
4.900.0002.700.0001.900.000
Đất khu dân cư còn lại của thị trấn Đoan Hùng
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 127
300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (130 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khácTrạm Y tế Sóc Đăng cũ - Cụm công nghiệp làng nghề Sóc Đăng
Mục 75
1.200.000700.000500.000
Các tuyến đường khácĐiện khu 9 Sóc Đăng cũ - Hội trường khu 9
Mục 94
840.000460.000340.000
Các tuyến đường khácNgã ba nhà bà Ninh - Nhà ông Dũng, khu 4 (đường bê tông)
Mục 86
700.000400.000300.000
Các tuyến đường khácNhà bà Hải khu 9 - Hết nhà bà Thắng, khu 7 (đường nhựa)
Mục 76
700.000400.000300.000
Các tuyến đường khácGiáp QL2 (qua trạm Y tế) - Ra đường chiến thắng Sông Lô
Mục 90
2.000.0001.100.000800.000
Các tuyến đường khácNgã ba trước cửa ông Bình - Nhà bà Xuyến, khu 7 (đường bê tông)
Mục 80
700.000400.000300.000
Các tuyến đường khácQuốc lộ 2 - Đường tỉnh 323 (đường Chiến thắng Sông Lô)
Mục 73
700.000400.000300.000
Các tuyến đường khácBưu điện Văn hóa xã - Cổng Trường Mầm non (đường bê tông)
Mục 79
700.000400.000300.000
Các tuyến đường khácQuốc lộ 2 - Đi khu 2
Mục 77
700.000400.000300.000
Các tuyến đường khácNhà bà Xuyến khu 4 - Nhà ông Lưu, khu 4
Mục 83
700.000400.000300.000
Các tuyến đường khácQuốc lộ 2 - Đi xã Ngọc Quan (đường liên xã)
Mục 72
700.000400.000300.000
Các tuyến đường khácNhà ông Chính khu 7 - Hết trạm Y tế Sóc Đăng cũ
Mục 74
2.000.0001.100.000800.000
Các tuyến đường khácGiáp QL2 (cổng ông Nghiệp Hường) - Trường Chính Trị
Mục 89
3.400.0001.900.0001.400.000
Các tuyến đường khácNhà bà Dung Lợi - Khu thể thao huyện (đường vào Huyện đoàn cũ)
Mục 70
840.000460.000340.000
Các tuyến đường khácGiáp QL2 - Vào cổng huyện uỷ
Mục 88
4.000.0002.200.0001.600.000
Các tuyến đường khácNhà ông Dũng - Hết nhà bà Huyên
Mục 85
700.000400.000300.000
Các tuyến đường khácNhà ông Thông - Hết bến Phà đi Đại Nghĩa
Mục 92
1.800.0001.000.000700.000
Các tuyến đường khácNhà ông Dân - Nhà ông Chiến, khu 4
Mục 84
700.000400.000300.000
Các tuyến đường khácQuốc lộ 2 - Đi Cơ sở điều trị nghiện ma túy tỉnh PT (giáp xã Yên Kiện cũ)
Mục 71
700.000400.000300.000
Các tuyến đường khácNhà ông Thành khu 2 - Ngã ba trước cửa ông Hùng khu 4
Mục 78
700.000400.000300.000
Các tuyến đường khácQuốc lộ 2 - Trường THPT Đoan Hùng (Cổng chính)
Mục 91
2.000.0001.100.000800.000
Các tuyến đường khácĐường Cụm CN-LN Sóc Đăng - Hết nhà ông Hà, khu 5
Mục 87
700.000400.000300.000
Các tuyến đường khácQuốc lộ 70 - Kho T10
Mục 93
1.000.000600.000400.000
Các tuyến đường khácNhà ông Thiệu - Hết nhà bà Tẩy, khu 7
Mục 82
700.000400.000300.000
Các tuyến đường khácNhà ông Nhất - Nhà bà Hoa, khu 7
Mục 81
700.000400.000300.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 130
250.000
Các đường ngõ, xóm còn lại
Khu dân cư, khu đấu giá
Đường xóm (Ngọc Quan, Hợp Nhất, Sóc Đăng cũ)
Mục 128
500.000
Các đường ngõ, xóm còn lại
Khu dân cư, khu đấu giá
Đường liên thôn xóm
Mục 129
800.000
Các đường nhánh còn lại và băng 2 của đường Quốc lộ 2 và Quốc lộ 70
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 126
800.000
Dự án Vùng phụ cận để đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Chùa Ngoài, khu Hưng Tiến (thị trấn Đoan Hùng cũ).
Khu dân cư, khu đấu giá
Lô A57 đến Lô A72; Lô A1 đến Lô A7; Lô A18 đến Lô A22
Mục 108
4.400.000
Dự án Vùng phụ cận để đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Chùa Ngoài, khu Hưng Tiến (thị trấn Đoan Hùng cũ).
Khu dân cư, khu đấu giá
Lô A8 đến Lô A17; Lô A23 đến Lô A33; Lô A77 đến Lô A118
Mục 109
3.600.000
Dự án Vùng phụ cận để đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Chùa Ngoài, khu Hưng Tiến (thị trấn Đoan Hùng cũ).
Khu dân cư, khu đấu giá
Lô A73 đến Lô A76
Mục 110
6.000.000
Khu Tái định cư Cụm công nghiệp Ngọc Quan (khu 8, khu 11)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 122
700.000
Khu Tái định cư Khu công nghiệp
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 123
700.000
Khu dân cư mới Bãi Bằng (khu 7, Ngọc Quan cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 121
1.800.000
Khu dân cư mới phía Tây Nam thị trấn Đoan Hùng (cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Đường 18 m
Mục 112
6.000.000
Khu dân cư mới phía Tây Nam thị trấn Đoan Hùng (cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Đường 12 m
Mục 116
4.800.000
Khu dân cư mới phía Tây Nam thị trấn Đoan Hùng (cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Đường 35 m
Mục 111
7.200.000
Khu dân cư mới phía Tây Nam thị trấn Đoan Hùng (cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Đường 13,5 m
Mục 115
4.800.000
Khu dân cư mới phía Tây Nam thị trấn Đoan Hùng (cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Đường 11,5 m
Mục 117
4.800.000
Khu dân cư mới phía Tây Nam thị trấn Đoan Hùng (cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Đường 16,5 m
Mục 113
5.200.000
Khu dân cư mới phía Tây Nam thị trấn Đoan Hùng (cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Đường 15,5 m
Mục 114
5.200.000
Khu dân cư mới tại xã Sóc Đăng và thị trấn Đoan Hùng, huyện Đoan Hùng (cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Đường 24,5 m
Mục 118
6.000.000
Khu dân cư mới tại xã Sóc Đăng và thị trấn Đoan Hùng, huyện Đoan Hùng (cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Đường 13,5 m
Mục 119
4.800.000
Khu dân cư nông thôn mới khu 5 xã Đoan Hùng (thị trấn Đoan Hùng cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Lô A24 đến lô A36
Mục 104
3.000.000
Khu dân cư nông thôn mới khu 5 xã Đoan Hùng (thị trấn Đoan Hùng cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Lô A1 đến lô A23
Mục 103
3.400.000
Khu đấu giá Cống Đình (khu 10, Ngọc Quan cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 120
3.800.000
Khu đấu giá Gốc Quế
Khu dân cư, khu đấu giá
Đoạn từ lô LK 01 đến lô LK 08
Mục 96
4.400.000
Khu đấu giá Gốc Quế
Khu dân cư, khu đấu giá
Đoạn từ lô LK 10 đến lô LK 17
Mục 97
4.100.000
Khu đấu giá Gốc Quế
Khu dân cư, khu đấu giá
Lô LK 09
Mục 98
2.800.000
Khu đấu giá tại khu Ao Bông, khu Đại Hội, xã Hợp Nhất
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 102
2.400.000
Khu đấu giá tại khu Cây Trôi, Ba Trãng, xã Sóc Đăng
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 101
2.800.000
Khu đấu giá tại khu Hữu Đô 3, xã Hợp Nhất (nhà văn hóa cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 124
1.200.000
Khu đấu giá tại khu Hữu Đô 3, xã Hợp Nhất (trụ sở UB xã Hữu Đô cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 125
1.200.000
Phía đối diện khu đấu giá Gốc Quế (Đoạn từ giáp nhà ô An - Huyền đến Tỉnh lộ 323)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 100
2.000.000
Phố Hưng LongĐường Đồng Tâm - Hết đường
Mục 53
1.200.000700.000500.000
Phố Hưng TiếnĐường Đồng Tâm (qua tượng đài Chiến thắng Sông Lô) - Đường Chiến thắng Sông Lô
Mục 58
1.800.0001.000.000700.000
Phố Hợp TiếnĐường 19/5 - Phố Đầu Lô
Mục 48
1.200.000700.000500.000
Phố Phú ThịnhĐường Đồng Tâm - Đường Thọ Sơn
Mục 57
1.800.0001.000.000700.000
Phố Tân LongĐường Đồng Tâm - Đường Thọ Sơn
Mục 55
2.000.0001.100.000800.000
Phố Tân LậpĐường 19/5 - Hết Thị trấn Đoan Hùng (cũ)
Mục 51
1.200.000700.000500.000
Phố Tân ThịnhĐường Đồng Tâm - Đường Thọ Sơn (nhà VH Tân Thịnh)
Mục 56
1.200.000700.000500.000
Phố Tân TiếnĐường Đồng Tâm - Đường Chiến thắng Sông Lô
Mục 50
2.000.0001.100.000800.000
Phố Tân ĐoànĐường 19/5 - Phố Hưng Long
Mục 52
1.200.000700.000500.000
Phố Đoàn KếtĐường 19/5 - Phố Hợp Tiến
Mục 49
2.000.0001.100.000800.000
Phố Đầu LôGiáp cổng bệnh viện - Phố Tân Tập (nhà ông Minh Lựu)
Mục 47
2.000.0001.100.000800.000
Phố Đầu LôGiáp đất ông Bảy - Hết cổng Bệnh viện
Mục 46
3.400.0001.900.0001.400.000
Phố Đầu LôQuốc lộ 2 - Đường rẽ Phố Đoàn Kết (nhà ông Chiến Ngân)
Mục 45
4.000.0002.200.0001.600.000
Phố Đồng ThịnhĐường Đồng Tâm - Cầu mới Đoan Hùng
Mục 54
2.000.0001.100.000800.000
Vùng phụ cận để đấu giá quyền sử dụng đất ở tại khu Hưng Tiến, thị trấn Đoan Hùng, huyện Đoan Hùng (Khu Đồng Lũy - đường rẽ xã phong phú cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Lô LK 44 đến lô LK 50
Mục 107
2.800.000
Vùng phụ cận để đấu giá quyền sử dụng đất ở tại khu Hưng Tiến, thị trấn Đoan Hùng, huyện Đoan Hùng (Khu Đồng Lũy - đường rẽ xã phong phú cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Lô LK 17 đến lô LK 29
Mục 106
4.000.000
Vùng phụ cận để đấu giá quyền sử dụng đất ở tại khu Hưng Tiến, thị trấn Đoan Hùng, huyện Đoan Hùng (Khu Đồng Lũy - đường rẽ xã phong phú cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Lô LK 01 đến lô LK 16; Lô LK 30 đến Lô LK 40
Mục 105
3.400.000
Đoạn từ giáp nhà bà Đàm đường rẽ nhà bà Dậu (giáp khu đấu giá Gốc Quế)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 95
2.000.000
Đoạn từ hết khu đấu giá (Gốc Quế) đến Đường tỉnh lộ 323
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 99
2.000.000
Đường 19 tháng 5 (QL70)Tiếp giáp khu TĐC khu 8 Ngọc Quan (cũ) - Đường tránh lũ Tây Nam
Mục 9
1.700.000900.000700.000
Đường 19 tháng 5 (QL70)Ngõ 72 (đường 19/5) - Đất ông Khanh - Lai) số nhà 76 (bên phải)
Mục 5
4.800.0002.600.0001.900.000
Đường 19 tháng 5 (QL70)Cổng nhà ông Thêm - Giáp đất ông Bồng (bên trái)
Mục 3
4.000.0002.200.0001.600.000
Đường 19 tháng 5 (QL70)Nhà ông Bồng - Hết cổng Nhà máy 19/5
Mục 6
4.400.0002.400.0001.800.000
Đường 19 tháng 5 (QL70)Núi giao IC Ngọc Quan - Tiếp giáp khu TĐC khu 8 Ngọc Quan (cũ)
Mục 8
2.400.0001.300.0001.000.000
Đường 19 tháng 5 (QL70)Cổng Nhà máy 19/5 - Núi giao IC Ngọc Quan
Mục 7
4.000.0002.200.0001.600.000
Đường 19 tháng 5 (QL70)Cống Cận - Cổng nhà ông Thêm
Mục 2
4.000.0002.200.0001.600.000
Đường 19 tháng 5 (QL70)Ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT VN (QL2) - Cống Cận
Mục 1
6.500.0003.600.0002.600.000
Đường 19 tháng 5 (QL70)Đối diện nhà ông Thêm (bên phải) - Ngõ 72 (đường 19/5)
Mục 4
4.000.0002.200.0001.600.000
Đường 19 tháng 5 (QL70)Đường tránh lũ Tây Nam - Giáp địa giới hành chính xã Tây Cốc
Mục 10
1.200.000700.000500.000
Đường Thọ SơnPhố Phú Thịnh - Đường rẽ phố Tân Thịnh (NVH Tân Thịnh)
Mục 42
2.000.0001.100.000800.000
Đường Thọ SơnĐường trường cấp 3 (nhà ông Lâm) - Đường rẽ phố Phú Thịnh
Mục 41
2.000.0001.100.000800.000
Đường Thọ SơnPhố Tân Long - Đường 19/5
Mục 44
2.000.0001.100.000800.000
Đường Thọ SơnPhố Tân Thịnh (NVH Tân Thịnh) - Đường rẽ phố Tân Long
Mục 43
2.000.0001.100.000800.000
Đường liên khuBà Nghĩa khu Đồng Thịnh - Đi ông Thế khu Liên Hợp
Mục 68
900.000500.000400.000
Đường liên khuNgã 3 khu tập thể 78 - Tiếp giáp đường tránh lũ Tây Nam khu 2 Ngọc Quan
Mục 69
840.000460.000340.000
Đường liên khuCây xăng khu Vân Cương 2 - Nhà Văn hóa khu Hữu Đô 3
Mục 64
1.300.000700.000500.000
Đường liên khuNhà Văn hóa khu Hữu Đô 3 - Trạm Y tế Hữu Đô cũ
Mục 65
1.300.000700.000500.000
Đường liên khuGốc Thiều Biêu - Đi ông Thủy, khu Liên Hợp
Mục 67
900.000500.000400.000
Đường liên khuNhà ông Hoàn khu Hố Xanh - Nhà bà Nhạn khu Làng Vải
Mục 66
900.000500.000400.000
Đường liên xãĐường tránh lũ Tây Nam đoạn từ QL70 - Đường rẽ đi xã Tây Cốc
Mục 61
700.000400.000300.000
Đường liên xãĐường tránh lũ Tây Nam đoạn giáp xã Tây Cốc - Tiếp giáp địa giới hành chính xã Chân Mộng
Mục 62
700.000400.000300.000
Đường liên xãNgã ba khu 4 Ngọc Quan (cũ) - Đi thị trấn Đoan Hùng (xã Sóc Đăng cũ)
Mục 60
840.000460.000340.000
Đường nối Đoạn từ Quốc lộ 2 đến đường tỉnh 323 (đường cụm CN-LN)Quốc lộ 2 - Đường tỉnh 323
Mục 59
2.000.0001.100.000800.000
Đường trục xãĐường QL70 - Giáp đường tránh lũ Tây Nam
Mục 63
1.500.000800.000600.000
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô)Trụ sở UBND xã Sóc Đăng (cũ) - Trạm than Đoan Hùng
Mục 29
3.400.0001.900.0001.400.000
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô)QL2 theo đường rẽ đi Phú Lâm cũ - Giáp xã Tây Cốc (bên phải)
Mục 35
2.000.0001.100.000800.000
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô)Giáp đất ở ông Ba - Hương - Đất ở bà Trường
Mục 37
4.000.0002.200.0001.600.000
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô)Cống ông Định - Quốc lộ 2
Mục 34
2.600.0001.400.0001.000.000
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô)Đất ở bà Trường - Hết đất ở ông Hiển - Hương (giáp khu đấu giá Đồng Luỹ)
Mục 38
2.000.0001.100.000800.000
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô)Đất ở ông Hà - Thanh (giáp khu đấu giá Đồng Luỹ) - Giáp xã Tây Cốc
Mục 40
2.000.0001.100.000800.000
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô)Giáp đất ở ông Hiển - Hương - Giáp đất ông Hà - Thanh (khu đấu giá Đồng Luỹ)
Mục 39
4.000.0002.200.0001.600.000
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô)Cổng Nhà máy nước Đoan Hùng - Cống ông Định
Mục 33
2.600.0001.400.0001.000.000
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô)Trạm than Đoan Hùng - Ngã ba gốc gạo (QL2) (nhà bà Hằng)
Mục 30
4.500.0002.500.0001.800.000
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô)Quốc lộ 2 theo đường rẽ đi Phú Lâm cũ - Hết đất ở ông Ba - Hương (giáp khu đấu giá Đồng Luỹ)
Mục 36
2.000.0001.100.000800.000
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô)Ngã ba gốc gạo (QL2) (nhà bà Hằng) - Cầu Tế
Mục 31
3.200.0001.800.0001.300.000
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô)Giáp xã Chân Mộng - Trụ sở UBND xã Sóc Đăng (cũ)
Mục 28
2.800.0001.500.0001.100.000
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô)Cầu Tế - Cổng Nhà máy nước Đoan Hùng
Mục 32
2.600.0001.400.0001.000.000
Đường tỉnh 323ICây xăng khu Vân Cương 2 - Bến phà
Mục 22
720.000400.000300.000
Đường tỉnh 323INgã ba đường rẽ khu Sông Lô - Ngã ba đường rẽ khu Thống Nhất
Mục 26
704.000400.000300.000
Đường tỉnh 323IKhu Đồng Thịnh (nhà ông Huy Lan) - Ngã ba đường rẽ khu Sông Lô
Mục 25
700.000400.000300.000
Đường tỉnh 323IGiáp tỉnh Tuyên Quang (xã Đông Thọ) - Cống Cầu Dầu khu Vân Cương 1
Mục 20
700.000400.000300.000
Đường tỉnh 323INgã ba đường rẽ khu Thống Nhất - Giáp tỉnh Tuyên Quang (xã Hồng Sơn)
Mục 27
700.000400.000300.000
Đường tỉnh 323IGốc Thiều Biêu - Khu Đồng Thịnh (nhà ông Huy Lan)
Mục 24
840.000460.000340.000
Đường tỉnh 323ICống Cầu Dầu khu Vân Cương 1 - Cây xăng Vân Cương 2
Mục 21
700.000400.000300.000
Đường tỉnh 323IBến phà - Gốc Thiều Biêu
Mục 23
1.400.000800.000600.000
Đường Đồng Tâm (QL2)Giáp cổng Nghĩa trang Liệt sỹ - Đường rẽ vào Trường Tiểu học và THCS Đoan Hùng
Mục 18
4.000.0002.200.0001.600.000
Đường Đồng Tâm (QL2)Giáp ranh giới xã Sóc Đăng (cũ) - Ngã 3 gốc gạo khu Đồng Tâm theo đường Quốc Lộ 2
Mục 15
5.600.0003.100.0002.200.000
Đường Đồng Tâm (QL2)Cầu Sóc Đăng - Hết trạm kiểm soát lâm sản
Mục 12
4.800.0002.600.0001.900.000
Đường Đồng Tâm (QL2)Giáp trạm Thú y xã Đoan Hùng - Hết cổng Nghĩa trang Liệt sỹ thị trấn Đoan Hùng (cũ)
Mục 17
5.600.0003.100.0002.200.000
Đường Đồng Tâm (QL2)Đường rẽ TTBTXH - PT - Giáp ranh giới xã Sóc Đăng (cũ)
Mục 14
2.400.0001.300.0001.000.000
Đường Đồng Tâm (QL2)Trường nội trú - Cầu Sóc Đăng
Mục 11
4.800.0002.600.0001.900.000
Đường Đồng Tâm (QL2)Đường rẽ vào Trường Tiểu học và THCS Đoan Hùng - Cầu Đoan Hùng (cũ)
Mục 19
4.000.0002.200.0001.600.000
Đường Đồng Tâm (QL2)Ngã 3 gốc gạo khu Đồng Tâm (nhà ông Oanh Cự) - Hết trạm Thú y xã Đoan Hùng
Mục 16
6.500.0003.600.0002.600.000
Đường Đồng Tâm (QL2)Giáp Trạm kiểm soát lâm sản - Đường rẽ TTBTXH - PT
Mục 13
3.200.0001.800.0001.300.000
Đất khu dân cư còn lại của thị trấn Đoan Hùng
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 127
400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 62
78.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 62
62.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.