Bảng giá đất Xã Đoan Hùng, Phú Thọ từ 01/01/2026
394 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đoan Hùng là 18.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu dân cư mới phía Tây Nam thị trấn Đoan Hùng (cũ), Đường 35 m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 62 | 65.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (130 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | Quốc lộ 2 - Trường THPT Đoan Hùng (Cổng chính) Mục 91 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường Cụm CN-LN Sóc Đăng - Hết nhà ông Hà, khu 5 Mục 87 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Nhất - Nhà bà Hoa, khu 7 Mục 81 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Các tuyến đường khác | Bưu điện Văn hóa xã - Cổng Trường Mầm non (đường bê tông) Mục 79 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã ba nhà bà Ninh - Nhà ông Dũng, khu 4 (đường bê tông) Mục 86 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Các tuyến đường khác | Quốc lộ 70 - Kho T10 Mục 93 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Các tuyến đường khác | Quốc lộ 2 - Đi khu 2 Mục 77 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Các tuyến đường khác | Trạm Y tế Sóc Đăng cũ - Cụm công nghiệp làng nghề Sóc Đăng Mục 75 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường khác | Điện khu 9 Sóc Đăng cũ - Hội trường khu 9 Mục 94 | 2.100.000 | 1.160.000 | 840.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà bà Xuyến khu 4 - Nhà ông Lưu, khu 4 Mục 83 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Các tuyến đường khác | Quốc lộ 2 - Đi xã Ngọc Quan (đường liên xã) Mục 72 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Chính khu 7 - Hết trạm Y tế Sóc Đăng cũ Mục 74 | 5.100.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp QL2 (cổng ông Nghiệp Hường) - Trường Chính Trị Mục 89 | 8.500.000 | 4.700.000 | 3.400.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Thiệu - Hết nhà bà Tẩy, khu 7 Mục 82 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Các tuyến đường khác | Quốc lộ 2 - Đường tỉnh 323 (đường Chiến thắng Sông Lô) Mục 73 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Các tuyến đường khác | Quốc lộ 2 - Đi Cơ sở điều trị nghiện ma túy tỉnh PT (giáp xã Yên Kiện cũ) Mục 71 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà bà Dung Lợi - Khu thể thao huyện (đường vào Huyện đoàn cũ) Mục 70 | 2.100.000 | 1.160.000 | 840.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp QL2 - Vào cổng huyện uỷ Mục 88 | 10.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Dũng - Hết nhà bà Huyên Mục 85 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Thành khu 2 - Ngã ba trước cửa ông Hùng khu 4 Mục 78 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp QL2 (qua trạm Y tế) - Ra đường chiến thắng Sông Lô Mục 90 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã ba trước cửa ông Bình - Nhà bà Xuyến, khu 7 (đường bê tông) Mục 80 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà bà Hải khu 9 - Hết nhà bà Thắng, khu 7 (đường nhựa) Mục 76 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Dân - Nhà ông Chiến, khu 4 Mục 84 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Thông - Hết bến Phà đi Đại Nghĩa Mục 92 | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 130 | 500.000 | ||
| Các đường ngõ, xóm còn lại Khu dân cư, khu đấu giá | Đường xóm (Ngọc Quan, Hợp Nhất, Sóc Đăng cũ) Mục 128 | 1.200.000 | ||
| Các đường ngõ, xóm còn lại Khu dân cư, khu đấu giá | Đường liên thôn xóm Mục 129 | 2.100.000 | ||
| Các đường nhánh còn lại và băng 2 của đường Quốc lộ 2 và Quốc lộ 70 Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 126 | 2.100.000 | ||
| Dự án Vùng phụ cận để đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Chùa Ngoài, khu Hưng Tiến (thị trấn Đoan Hùng cũ). Khu dân cư, khu đấu giá | Lô A73 đến Lô A76 Mục 110 | 15.000.000 | ||
| Dự án Vùng phụ cận để đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Chùa Ngoài, khu Hưng Tiến (thị trấn Đoan Hùng cũ). Khu dân cư, khu đấu giá | Lô A8 đến Lô A17; Lô A23 đến Lô A33; Lô A77 đến Lô A118 Mục 109 | 9.000.000 | ||
| Dự án Vùng phụ cận để đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Chùa Ngoài, khu Hưng Tiến (thị trấn Đoan Hùng cũ). Khu dân cư, khu đấu giá | Lô A57 đến Lô A72; Lô A1 đến Lô A7; Lô A18 đến Lô A22 Mục 108 | 11.000.000 | ||
| Khu Tái định cư Cụm công nghiệp Ngọc Quan (khu 8, khu 11) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 122 | 1.800.000 | ||
| Khu Tái định cư Khu công nghiệp Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 123 | 1.800.000 | ||
| Khu dân cư mới Bãi Bằng (khu 7, Ngọc Quan cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 121 | 4.500.000 | ||
| Khu dân cư mới phía Tây Nam thị trấn Đoan Hùng (cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Đường 35 m Mục 111 | 18.000.000 | ||
| Khu dân cư mới phía Tây Nam thị trấn Đoan Hùng (cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Đường 13,5 m Mục 115 | 12.000.000 | ||
| Khu dân cư mới phía Tây Nam thị trấn Đoan Hùng (cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Đường 12 m Mục 116 | 12.000.000 | ||
| Khu dân cư mới phía Tây Nam thị trấn Đoan Hùng (cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Đường 11,5 m Mục 117 | 12.000.000 | ||
| Khu dân cư mới phía Tây Nam thị trấn Đoan Hùng (cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Đường 18 m Mục 112 | 15.000.000 | ||
| Khu dân cư mới phía Tây Nam thị trấn Đoan Hùng (cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Đường 15,5 m Mục 114 | 13.000.000 | ||
| Khu dân cư mới phía Tây Nam thị trấn Đoan Hùng (cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Đường 16,5 m Mục 113 | 13.000.000 | ||
| Khu dân cư mới tại xã Sóc Đăng và thị trấn Đoan Hùng, huyện Đoan Hùng (cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Đường 13,5 m Mục 119 | 12.000.000 | ||
| Khu dân cư mới tại xã Sóc Đăng và thị trấn Đoan Hùng, huyện Đoan Hùng (cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Đường 24,5 m Mục 118 | 15.000.000 | ||
| Khu dân cư nông thôn mới khu 5 xã Đoan Hùng (thị trấn Đoan Hùng cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Lô A24 đến lô A36 Mục 104 | 7.500.000 | ||
| Khu dân cư nông thôn mới khu 5 xã Đoan Hùng (thị trấn Đoan Hùng cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Lô A1 đến lô A23 Mục 103 | 8.500.000 | ||
| Khu đấu giá Cống Đình (khu 10, Ngọc Quan cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 120 | 9.500.000 | ||
| Khu đấu giá Gốc Quế Khu dân cư, khu đấu giá | Đoạn từ lô LK 10 đến lô LK 17 Mục 97 | 10.300.000 | ||
| Khu đấu giá Gốc Quế Khu dân cư, khu đấu giá | Lô LK 09 Mục 98 | 7.000.000 | ||
| Khu đấu giá Gốc Quế Khu dân cư, khu đấu giá | Đoạn từ lô LK 01 đến lô LK 08 Mục 96 | 11.000.000 | ||
| Khu đấu giá tại khu Ao Bông, khu Đại Hội, xã Hợp Nhất Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 102 | 6.000.000 | ||
| Khu đấu giá tại khu Cây Trôi, Ba Trãng, xã Sóc Đăng Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 101 | 7.000.000 | ||
| Khu đấu giá tại khu Hữu Đô 3, xã Hợp Nhất (nhà văn hóa cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 124 | 3.000.000 | ||
| Khu đấu giá tại khu Hữu Đô 3, xã Hợp Nhất (trụ sở UB xã Hữu Đô cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 125 | 3.000.000 | ||
| Phía đối diện khu đấu giá Gốc Quế (Đoạn từ giáp nhà ô An - Huyền đến Tỉnh lộ 323) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 100 | 5.000.000 | ||
| Phố Hưng Long | Đường Đồng Tâm - Hết đường Mục 53 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Phố Hưng Tiến | Đường Đồng Tâm (qua tượng đài Chiến thắng Sông Lô) - Đường Chiến thắng Sông Lô Mục 58 | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| Phố Hợp Tiến | Đường 19/5 - Phố Đầu Lô Mục 48 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Phố Phú Thịnh | Đường Đồng Tâm - Đường Thọ Sơn Mục 57 | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| Phố Tân Long | Đường Đồng Tâm - Đường Thọ Sơn Mục 55 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Phố Tân Lập | Đường 19/5 - Hết Thị trấn Đoan Hùng (cũ) Mục 51 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Phố Tân Thịnh | Đường Đồng Tâm - Đường Thọ Sơn (nhà VH Tân Thịnh) Mục 56 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Phố Tân Tiến | Đường Đồng Tâm - Đường Chiến thắng Sông Lô Mục 50 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Phố Tân Đoàn | Đường 19/5 - Phố Hưng Long Mục 52 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Phố Đoàn Kết | Đường 19/5 - Phố Hợp Tiến Mục 49 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Phố Đầu Lô | Giáp cổng bệnh viện - Phố Tân Tập (nhà ông Minh Lựu) Mục 47 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Phố Đầu Lô | Giáp đất ông Bảy - Hết cổng Bệnh viện Mục 46 | 8.500.000 | 4.700.000 | 3.400.000 |
| Phố Đầu Lô | Quốc lộ 2 - Đường rẽ Phố Đoàn Kết (nhà ông Chiến Ngân) Mục 45 | 10.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 |
| Phố Đồng Thịnh | Đường Đồng Tâm - Cầu mới Đoan Hùng Mục 54 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Vùng phụ cận để đấu giá quyền sử dụng đất ở tại khu Hưng Tiến, thị trấn Đoan Hùng, huyện Đoan Hùng (Khu Đồng Lũy - đường rẽ xã phong phú cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Lô LK 17 đến lô LK 29 Mục 106 | 10.000.000 | ||
| Vùng phụ cận để đấu giá quyền sử dụng đất ở tại khu Hưng Tiến, thị trấn Đoan Hùng, huyện Đoan Hùng (Khu Đồng Lũy - đường rẽ xã phong phú cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Lô LK 01 đến lô LK 16; Lô LK 30 đến Lô LK 40 Mục 105 | 8.500.000 | ||
| Vùng phụ cận để đấu giá quyền sử dụng đất ở tại khu Hưng Tiến, thị trấn Đoan Hùng, huyện Đoan Hùng (Khu Đồng Lũy - đường rẽ xã phong phú cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Lô LK 44 đến lô LK 50 Mục 107 | 7.000.000 | ||
| Đoạn từ giáp nhà bà Đàm đường rẽ nhà bà Dậu (giáp khu đấu giá Gốc Quế) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 95 | 5.000.000 | ||
| Đoạn từ hết khu đấu giá (Gốc Quế) đến Đường tỉnh lộ 323 Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 99 | 5.000.000 | ||
| Đường 19 tháng 5 (QL70) | Đường tránh lũ Tây Nam - Giáp địa giới hành chính xã Tây Cốc Mục 10 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường 19 tháng 5 (QL70) | Cổng Nhà máy 19/5 - Núi giao IC Ngọc Quan Mục 7 | 10.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 |
| Đường 19 tháng 5 (QL70) | Tiếp giáp khu TĐC khu 8 Ngọc Quan (cũ) - Đường tránh lũ Tây Nam Mục 9 | 4.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Đường 19 tháng 5 (QL70) | Nhà ông Bồng - Hết cổng Nhà máy 19/5 Mục 6 | 11.000.000 | 6.100.000 | 4.400.000 |
| Đường 19 tháng 5 (QL70) | Ngõ 72 (đường 19/5) - Đất ông Khanh - Lai) số nhà 76 (bên phải) Mục 5 | 12.000.000 | 6.600.000 | 4.800.000 |
| Đường 19 tháng 5 (QL70) | Ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT VN (QL2) - Cống Cận Mục 1 | 15.000.000 | 8.300.000 | 6.000.000 |
| Đường 19 tháng 5 (QL70) | Núi giao IC Ngọc Quan - Tiếp giáp khu TĐC khu 8 Ngọc Quan (cũ) Mục 8 | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 |
| Đường 19 tháng 5 (QL70) | Cống Cận - Cổng nhà ông Thêm Mục 2 | 10.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 |
| Đường 19 tháng 5 (QL70) | Đối diện nhà ông Thêm (bên phải) - Ngõ 72 (đường 19/5) Mục 4 | 10.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 |
| Đường 19 tháng 5 (QL70) | Cổng nhà ông Thêm - Giáp đất ông Bồng (bên trái) Mục 3 | 10.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 |
| Đường Thọ Sơn | Phố Tân Thịnh (NVH Tân Thịnh) - Đường rẽ phố Tân Long Mục 43 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường Thọ Sơn | Đường trường cấp 3 (nhà ông Lâm) - Đường rẽ phố Phú Thịnh Mục 41 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường Thọ Sơn | Phố Phú Thịnh - Đường rẽ phố Tân Thịnh (NVH Tân Thịnh) Mục 42 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường Thọ Sơn | Phố Tân Long - Đường 19/5 Mục 44 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường liên khu | Ngã 3 khu tập thể 78 - Tiếp giáp đường tránh lũ Tây Nam khu 2 Ngọc Quan Mục 69 | 2.100.000 | 1.160.000 | 840.000 |
| Đường liên khu | Nhà ông Hoàn khu Hố Xanh - Nhà bà Nhạn khu Làng Vải Mục 66 | 2.300.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Đường liên khu | Nhà Văn hóa khu Hữu Đô 3 - Trạm Y tế Hữu Đô cũ Mục 65 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Đường liên khu | Bà Nghĩa khu Đồng Thịnh - Đi ông Thế khu Liên Hợp Mục 68 | 2.300.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Đường liên khu | Gốc Thiều Biêu - Đi ông Thủy, khu Liên Hợp Mục 67 | 2.300.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Đường liên khu | Cây xăng khu Vân Cương 2 - Nhà Văn hóa khu Hữu Đô 3 Mục 64 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Đường liên xã | Đường tránh lũ Tây Nam đoạn giáp xã Tây Cốc - Tiếp giáp địa giới hành chính xã Chân Mộng Mục 62 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường liên xã | Đường tránh lũ Tây Nam đoạn từ QL70 - Đường rẽ đi xã Tây Cốc Mục 61 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba khu 4 Ngọc Quan (cũ) - Đi thị trấn Đoan Hùng (xã Sóc Đăng cũ) Mục 60 | 2.100.000 | 1.160.000 | 840.000 |
| Đường nối Đoạn từ Quốc lộ 2 đến đường tỉnh 323 (đường cụm CN-LN) | Quốc lộ 2 - Đường tỉnh 323 Mục 59 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường trục xã | Đường QL70 - Giáp đường tránh lũ Tây Nam Mục 63 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) | Đất ở bà Trường - Hết đất ở ông Hiển - Hương (giáp khu đấu giá Đồng Luỹ) Mục 38 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) | Giáp đất ở ông Ba - Hương - Đất ở bà Trường Mục 37 | 10.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 |
| Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) | Trụ sở UBND xã Sóc Đăng (cũ) - Trạm than Đoan Hùng Mục 29 | 8.500.000 | 4.700.000 | 3.400.000 |
| Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) | Giáp xã Chân Mộng - Trụ sở UBND xã Sóc Đăng (cũ) Mục 28 | 7.000.000 | 3.900.000 | 2.800.000 |
| Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) | Đất ở ông Hà - Thanh (giáp khu đấu giá Đồng Luỹ) - Giáp xã Tây Cốc Mục 40 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) | Cầu Tế - Cổng Nhà máy nước Đoan Hùng Mục 32 | 6.500.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) | Ngã ba gốc gạo (QL2) (nhà bà Hằng) - Cầu Tế Mục 31 | 8.000.000 | 4.400.000 | 3.200.000 |
| Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) | Cống ông Định - Quốc lộ 2 Mục 34 | 6.500.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) | Giáp đất ở ông Hiển - Hương - Giáp đất ông Hà - Thanh (khu đấu giá Đồng Luỹ) Mục 39 | 10.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 |
| Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) | QL2 theo đường rẽ đi Phú Lâm cũ - Giáp xã Tây Cốc (bên phải) Mục 35 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) | Quốc lộ 2 theo đường rẽ đi Phú Lâm cũ - Hết đất ở ông Ba - Hương (giáp khu đấu giá Đồng Luỹ) Mục 36 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) | Cổng Nhà máy nước Đoan Hùng - Cống ông Định Mục 33 | 6.500.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) | Trạm than Đoan Hùng - Ngã ba gốc gạo (QL2) (nhà bà Hằng) Mục 30 | 10.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 |
| Đường tỉnh 323I | Khu Đồng Thịnh (nhà ông Huy Lan) - Ngã ba đường rẽ khu Sông Lô Mục 25 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường tỉnh 323I | Giáp tỉnh Tuyên Quang (xã Đông Thọ) - Cống Cầu Dầu khu Vân Cương 1 Mục 20 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường tỉnh 323I | Ngã ba đường rẽ khu Sông Lô - Ngã ba đường rẽ khu Thống Nhất Mục 26 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường tỉnh 323I | Ngã ba đường rẽ khu Thống Nhất - Giáp tỉnh Tuyên Quang (xã Hồng Sơn) Mục 27 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường tỉnh 323I | Cống Cầu Dầu khu Vân Cương 1 - Cây xăng Vân Cương 2 Mục 21 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường tỉnh 323I | Bến phà - Gốc Thiều Biêu Mục 23 | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Đường tỉnh 323I | Cây xăng khu Vân Cương 2 - Bến phà Mục 22 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường tỉnh 323I | Gốc Thiều Biêu - Khu Đồng Thịnh (nhà ông Huy Lan) Mục 24 | 2.100.000 | 1.160.000 | 840.000 |
| Đường Đồng Tâm (QL2) | Giáp Trạm kiểm soát lâm sản - Đường rẽ TTBTXH - PT Mục 13 | 8.000.000 | 4.400.000 | 3.200.000 |
| Đường Đồng Tâm (QL2) | Trường nội trú - Cầu Sóc Đăng Mục 11 | 12.000.000 | 6.600.000 | 4.800.000 |
| Đường Đồng Tâm (QL2) | Ngã 3 gốc gạo khu Đồng Tâm (nhà ông Oanh Cự) - Hết trạm Thú y xã Đoan Hùng Mục 16 | 16.000.000 | 8.800.000 | 6.400.000 |
| Đường Đồng Tâm (QL2) | Giáp cổng Nghĩa trang Liệt sỹ - Đường rẽ vào Trường Tiểu học và THCS Đoan Hùng Mục 18 | 10.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 |
| Đường Đồng Tâm (QL2) | Đường rẽ TTBTXH - PT - Giáp ranh giới xã Sóc Đăng (cũ) Mục 14 | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 |
| Đường Đồng Tâm (QL2) | Giáp trạm Thú y xã Đoan Hùng - Hết cổng Nghĩa trang Liệt sỹ thị trấn Đoan Hùng (cũ) Mục 17 | 14.000.000 | 7.700.000 | 5.600.000 |
| Đường Đồng Tâm (QL2) | Đường rẽ vào Trường Tiểu học và THCS Đoan Hùng - Cầu Đoan Hùng (cũ) Mục 19 | 10.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 |
| Đường Đồng Tâm (QL2) | Cầu Sóc Đăng - Hết trạm kiểm soát lâm sản Mục 12 | 12.000.000 | 6.600.000 | 4.800.000 |
| Đường Đồng Tâm (QL2) | Giáp ranh giới xã Sóc Đăng (cũ) - Ngã 3 gốc gạo khu Đồng Tâm theo đường Quốc Lộ 2 Mục 15 | 14.000.000 | 7.700.000 | 5.600.000 |
| Đất khu dân cư còn lại của thị trấn Đoan Hùng Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 127 | 1.100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 62 | 29.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (130 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Thông - Hết bến Phà đi Đại Nghĩa Mục 92 | 1.400.000 | 700.000 | 500.000 |
| Các tuyến đường khác | Trạm Y tế Sóc Đăng cũ - Cụm công nghiệp làng nghề Sóc Đăng Mục 75 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác | Điện khu 9 Sóc Đăng cũ - Hội trường khu 9 Mục 94 | 630.000 | 350.000 | 250.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Thiệu - Hết nhà bà Tẩy, khu 7 Mục 82 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã ba trước cửa ông Bình - Nhà bà Xuyến, khu 7 (đường bê tông) Mục 80 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Nhất - Nhà bà Hoa, khu 7 Mục 81 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã ba nhà bà Ninh - Nhà ông Dũng, khu 4 (đường bê tông) Mục 86 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác | Quốc lộ 70 - Kho T10 Mục 93 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường Cụm CN-LN Sóc Đăng - Hết nhà ông Hà, khu 5 Mục 87 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác | Quốc lộ 2 - Trường THPT Đoan Hùng (Cổng chính) Mục 91 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Thành khu 2 - Ngã ba trước cửa ông Hùng khu 4 Mục 78 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà bà Hải khu 9 - Hết nhà bà Thắng, khu 7 (đường nhựa) Mục 76 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác | Quốc lộ 2 - Đi Cơ sở điều trị nghiện ma túy tỉnh PT (giáp xã Yên Kiện cũ) Mục 71 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Dân - Nhà ông Chiến, khu 4 Mục 84 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Dũng - Hết nhà bà Huyên Mục 85 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp QL2 - Vào cổng huyện uỷ Mục 88 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà bà Dung Lợi - Khu thể thao huyện (đường vào Huyện đoàn cũ) Mục 70 | 630.000 | 350.000 | 250.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp QL2 (cổng ông Nghiệp Hường) - Trường Chính Trị Mục 89 | 2.600.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Chính khu 7 - Hết trạm Y tế Sóc Đăng cũ Mục 74 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường khác | Quốc lộ 2 - Đi xã Ngọc Quan (đường liên xã) Mục 72 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà bà Xuyến khu 4 - Nhà ông Lưu, khu 4 Mục 83 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác | Quốc lộ 2 - Đi khu 2 Mục 77 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác | Bưu điện Văn hóa xã - Cổng Trường Mầm non (đường bê tông) Mục 79 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác | Quốc lộ 2 - Đường tỉnh 323 (đường Chiến thắng Sông Lô) Mục 73 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp QL2 (qua trạm Y tế) - Ra đường chiến thắng Sông Lô Mục 90 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 130 | 200.000 | ||
| Các đường ngõ, xóm còn lại Khu dân cư, khu đấu giá | Đường xóm (Ngọc Quan, Hợp Nhất, Sóc Đăng cũ) Mục 128 | 400.000 | ||
| Các đường ngõ, xóm còn lại Khu dân cư, khu đấu giá | Đường liên thôn xóm Mục 129 | 600.000 | ||
| Các đường nhánh còn lại và băng 2 của đường Quốc lộ 2 và Quốc lộ 70 Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 126 | 600.000 | ||
| Dự án Vùng phụ cận để đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Chùa Ngoài, khu Hưng Tiến (thị trấn Đoan Hùng cũ). Khu dân cư, khu đấu giá | Lô A8 đến Lô A17; Lô A23 đến Lô A33; Lô A77 đến Lô A118 Mục 109 | 2.700.000 | ||
| Dự án Vùng phụ cận để đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Chùa Ngoài, khu Hưng Tiến (thị trấn Đoan Hùng cũ). Khu dân cư, khu đấu giá | Lô A73 đến Lô A76 Mục 110 | 4.500.000 | ||
| Dự án Vùng phụ cận để đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Chùa Ngoài, khu Hưng Tiến (thị trấn Đoan Hùng cũ). Khu dân cư, khu đấu giá | Lô A57 đến Lô A72; Lô A1 đến Lô A7; Lô A18 đến Lô A22 Mục 108 | 3.300.000 | ||
| Khu Tái định cư Cụm công nghiệp Ngọc Quan (khu 8, khu 11) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 122 | 500.000 | ||
| Khu Tái định cư Khu công nghiệp Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 123 | 500.000 | ||
| Khu dân cư mới Bãi Bằng (khu 7, Ngọc Quan cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 121 | 1.400.000 | ||
| Khu dân cư mới phía Tây Nam thị trấn Đoan Hùng (cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Đường 15,5 m Mục 114 | 3.900.000 | ||
| Khu dân cư mới phía Tây Nam thị trấn Đoan Hùng (cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Đường 11,5 m Mục 117 | 3.600.000 | ||
| Khu dân cư mới phía Tây Nam thị trấn Đoan Hùng (cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Đường 35 m Mục 111 | 5.400.000 | ||
| Khu dân cư mới phía Tây Nam thị trấn Đoan Hùng (cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Đường 18 m Mục 112 | 4.500.000 | ||
| Khu dân cư mới phía Tây Nam thị trấn Đoan Hùng (cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Đường 13,5 m Mục 115 | 3.600.000 | ||
| Khu dân cư mới phía Tây Nam thị trấn Đoan Hùng (cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Đường 16,5 m Mục 113 | 3.900.000 | ||
| Khu dân cư mới phía Tây Nam thị trấn Đoan Hùng (cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Đường 12 m Mục 116 | 3.600.000 | ||
| Khu dân cư mới tại xã Sóc Đăng và thị trấn Đoan Hùng, huyện Đoan Hùng (cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Đường 24,5 m Mục 118 | 4.500.000 | ||
| Khu dân cư mới tại xã Sóc Đăng và thị trấn Đoan Hùng, huyện Đoan Hùng (cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Đường 13,5 m Mục 119 | 3.600.000 | ||
| Khu dân cư nông thôn mới khu 5 xã Đoan Hùng (thị trấn Đoan Hùng cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Lô A1 đến lô A23 Mục 103 | 2.600.000 | ||
| Khu dân cư nông thôn mới khu 5 xã Đoan Hùng (thị trấn Đoan Hùng cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Lô A24 đến lô A36 Mục 104 | 2.300.000 | ||
| Khu đấu giá Cống Đình (khu 10, Ngọc Quan cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 120 | 2.900.000 | ||
| Khu đấu giá Gốc Quế Khu dân cư, khu đấu giá | Đoạn từ lô LK 01 đến lô LK 08 Mục 96 | 3.300.000 | ||
| Khu đấu giá Gốc Quế Khu dân cư, khu đấu giá | Lô LK 09 Mục 98 | 2.100.000 | ||
| Khu đấu giá Gốc Quế Khu dân cư, khu đấu giá | Đoạn từ lô LK 10 đến lô LK 17 Mục 97 | 3.100.000 | ||
| Khu đấu giá tại khu Ao Bông, khu Đại Hội, xã Hợp Nhất Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 102 | 1.800.000 | ||
| Khu đấu giá tại khu Cây Trôi, Ba Trãng, xã Sóc Đăng Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 101 | 2.100.000 | ||
| Khu đấu giá tại khu Hữu Đô 3, xã Hợp Nhất (nhà văn hóa cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 124 | 900.000 | ||
| Khu đấu giá tại khu Hữu Đô 3, xã Hợp Nhất (trụ sở UB xã Hữu Đô cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 125 | 900.000 | ||
| Phía đối diện khu đấu giá Gốc Quế (Đoạn từ giáp nhà ô An - Huyền đến Tỉnh lộ 323) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 100 | 1.500.000 | ||
| Phố Hưng Long | Đường Đồng Tâm - Hết đường Mục 53 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Phố Hưng Tiến | Đường Đồng Tâm (qua tượng đài Chiến thắng Sông Lô) - Đường Chiến thắng Sông Lô Mục 58 | 1.400.000 | 700.000 | 500.000 |
| Phố Hợp Tiến | Đường 19/5 - Phố Đầu Lô Mục 48 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Phố Phú Thịnh | Đường Đồng Tâm - Đường Thọ Sơn Mục 57 | 1.400.000 | 700.000 | 500.000 |
| Phố Tân Long | Đường Đồng Tâm - Đường Thọ Sơn Mục 55 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Phố Tân Lập | Đường 19/5 - Hết Thị trấn Đoan Hùng (cũ) Mục 51 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Phố Tân Thịnh | Đường Đồng Tâm - Đường Thọ Sơn (nhà VH Tân Thịnh) Mục 56 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Phố Tân Tiến | Đường Đồng Tâm - Đường Chiến thắng Sông Lô Mục 50 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Phố Tân Đoàn | Đường 19/5 - Phố Hưng Long Mục 52 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Phố Đoàn Kết | Đường 19/5 - Phố Hợp Tiến Mục 49 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Phố Đầu Lô | Quốc lộ 2 - Đường rẽ Phố Đoàn Kết (nhà ông Chiến Ngân) Mục 45 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Phố Đầu Lô | Giáp cổng bệnh viện - Phố Tân Tập (nhà ông Minh Lựu) Mục 47 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Phố Đầu Lô | Giáp đất ông Bảy - Hết cổng Bệnh viện Mục 46 | 2.600.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Phố Đồng Thịnh | Đường Đồng Tâm - Cầu mới Đoan Hùng Mục 54 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Vùng phụ cận để đấu giá quyền sử dụng đất ở tại khu Hưng Tiến, thị trấn Đoan Hùng, huyện Đoan Hùng (Khu Đồng Lũy - đường rẽ xã phong phú cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Lô LK 01 đến lô LK 16; Lô LK 30 đến Lô LK 40 Mục 105 | 2.600.000 | ||
| Vùng phụ cận để đấu giá quyền sử dụng đất ở tại khu Hưng Tiến, thị trấn Đoan Hùng, huyện Đoan Hùng (Khu Đồng Lũy - đường rẽ xã phong phú cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Lô LK 44 đến lô LK 50 Mục 107 | 2.100.000 | ||
| Vùng phụ cận để đấu giá quyền sử dụng đất ở tại khu Hưng Tiến, thị trấn Đoan Hùng, huyện Đoan Hùng (Khu Đồng Lũy - đường rẽ xã phong phú cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Lô LK 17 đến lô LK 29 Mục 106 | 3.000.000 | ||
| Đoạn từ giáp nhà bà Đàm đường rẽ nhà bà Dậu (giáp khu đấu giá Gốc Quế) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 95 | 1.500.000 | ||
| Đoạn từ hết khu đấu giá (Gốc Quế) đến Đường tỉnh lộ 323 Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 99 | 1.500.000 | ||
| Đường 19 tháng 5 (QL70) | Đường tránh lũ Tây Nam - Giáp địa giới hành chính xã Tây Cốc Mục 10 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường 19 tháng 5 (QL70) | Cổng nhà ông Thêm - Giáp đất ông Bồng (bên trái) Mục 3 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường 19 tháng 5 (QL70) | Đối diện nhà ông Thêm (bên phải) - Ngõ 72 (đường 19/5) Mục 4 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường 19 tháng 5 (QL70) | Ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT VN (QL2) - Cống Cận Mục 1 | 4.900.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
| Đường 19 tháng 5 (QL70) | Nhà ông Bồng - Hết cổng Nhà máy 19/5 Mục 6 | 3.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Đường 19 tháng 5 (QL70) | Cống Cận - Cổng nhà ông Thêm Mục 2 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường 19 tháng 5 (QL70) | Núi giao IC Ngọc Quan - Tiếp giáp khu TĐC khu 8 Ngọc Quan (cũ) Mục 8 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường 19 tháng 5 (QL70) | Ngõ 72 (đường 19/5) - Đất ông Khanh - Lai) số nhà 76 (bên phải) Mục 5 | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đường 19 tháng 5 (QL70) | Tiếp giáp khu TĐC khu 8 Ngọc Quan (cũ) - Đường tránh lũ Tây Nam Mục 9 | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường 19 tháng 5 (QL70) | Cổng Nhà máy 19/5 - Núi giao IC Ngọc Quan Mục 7 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường Thọ Sơn | Phố Tân Long - Đường 19/5 Mục 44 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường Thọ Sơn | Đường trường cấp 3 (nhà ông Lâm) - Đường rẽ phố Phú Thịnh Mục 41 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường Thọ Sơn | Phố Phú Thịnh - Đường rẽ phố Tân Thịnh (NVH Tân Thịnh) Mục 42 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường Thọ Sơn | Phố Tân Thịnh (NVH Tân Thịnh) - Đường rẽ phố Tân Long Mục 43 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường liên khu | Ngã 3 khu tập thể 78 - Tiếp giáp đường tránh lũ Tây Nam khu 2 Ngọc Quan Mục 69 | 630.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường liên khu | Bà Nghĩa khu Đồng Thịnh - Đi ông Thế khu Liên Hợp Mục 68 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên khu | Cây xăng khu Vân Cương 2 - Nhà Văn hóa khu Hữu Đô 3 Mục 64 | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường liên khu | Nhà Văn hóa khu Hữu Đô 3 - Trạm Y tế Hữu Đô cũ Mục 65 | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường liên khu | Nhà ông Hoàn khu Hố Xanh - Nhà bà Nhạn khu Làng Vải Mục 66 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên khu | Gốc Thiều Biêu - Đi ông Thủy, khu Liên Hợp Mục 67 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên xã | Đường tránh lũ Tây Nam đoạn từ QL70 - Đường rẽ đi xã Tây Cốc Mục 61 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên xã | Đường tránh lũ Tây Nam đoạn giáp xã Tây Cốc - Tiếp giáp địa giới hành chính xã Chân Mộng Mục 62 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba khu 4 Ngọc Quan (cũ) - Đi thị trấn Đoan Hùng (xã Sóc Đăng cũ) Mục 60 | 630.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường nối Đoạn từ Quốc lộ 2 đến đường tỉnh 323 (đường cụm CN-LN) | Quốc lộ 2 - Đường tỉnh 323 Mục 59 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường trục xã | Đường QL70 - Giáp đường tránh lũ Tây Nam Mục 63 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) | Giáp đất ở ông Ba - Hương - Đất ở bà Trường Mục 37 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) | QL2 theo đường rẽ đi Phú Lâm cũ - Giáp xã Tây Cốc (bên phải) Mục 35 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) | Đất ở bà Trường - Hết đất ở ông Hiển - Hương (giáp khu đấu giá Đồng Luỹ) Mục 38 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) | Giáp xã Chân Mộng - Trụ sở UBND xã Sóc Đăng (cũ) Mục 28 | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) | Ngã ba gốc gạo (QL2) (nhà bà Hằng) - Cầu Tế Mục 31 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) | Cầu Tế - Cổng Nhà máy nước Đoan Hùng Mục 32 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) | Trạm than Đoan Hùng - Ngã ba gốc gạo (QL2) (nhà bà Hằng) Mục 30 | 3.400.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) | Đất ở ông Hà - Thanh (giáp khu đấu giá Đồng Luỹ) - Giáp xã Tây Cốc Mục 40 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) | Quốc lộ 2 theo đường rẽ đi Phú Lâm cũ - Hết đất ở ông Ba - Hương (giáp khu đấu giá Đồng Luỹ) Mục 36 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) | Cổng Nhà máy nước Đoan Hùng - Cống ông Định Mục 33 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) | Giáp đất ở ông Hiển - Hương - Giáp đất ông Hà - Thanh (khu đấu giá Đồng Luỹ) Mục 39 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) | Trụ sở UBND xã Sóc Đăng (cũ) - Trạm than Đoan Hùng Mục 29 | 2.600.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) | Cống ông Định - Quốc lộ 2 Mục 34 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường tỉnh 323I | Giáp tỉnh Tuyên Quang (xã Đông Thọ) - Cống Cầu Dầu khu Vân Cương 1 Mục 20 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường tỉnh 323I | Cây xăng khu Vân Cương 2 - Bến phà Mục 22 | 540.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường tỉnh 323I | Ngã ba đường rẽ khu Thống Nhất - Giáp tỉnh Tuyên Quang (xã Hồng Sơn) Mục 27 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường tỉnh 323I | Bến phà - Gốc Thiều Biêu Mục 23 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh 323I | Cống Cầu Dầu khu Vân Cương 1 - Cây xăng Vân Cương 2 Mục 21 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường tỉnh 323I | Ngã ba đường rẽ khu Sông Lô - Ngã ba đường rẽ khu Thống Nhất Mục 26 | 530.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường tỉnh 323I | Gốc Thiều Biêu - Khu Đồng Thịnh (nhà ông Huy Lan) Mục 24 | 630.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường tỉnh 323I | Khu Đồng Thịnh (nhà ông Huy Lan) - Ngã ba đường rẽ khu Sông Lô Mục 25 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường Đồng Tâm (QL2) | Giáp cổng Nghĩa trang Liệt sỹ - Đường rẽ vào Trường Tiểu học và THCS Đoan Hùng Mục 18 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường Đồng Tâm (QL2) | Giáp trạm Thú y xã Đoan Hùng - Hết cổng Nghĩa trang Liệt sỹ thị trấn Đoan Hùng (cũ) Mục 17 | 4.200.000 | 2.300.000 | 1.700.000 |
| Đường Đồng Tâm (QL2) | Cầu Sóc Đăng - Hết trạm kiểm soát lâm sản Mục 12 | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đường Đồng Tâm (QL2) | Đường rẽ vào Trường Tiểu học và THCS Đoan Hùng - Cầu Đoan Hùng (cũ) Mục 19 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường Đồng Tâm (QL2) | Đường rẽ TTBTXH - PT - Giáp ranh giới xã Sóc Đăng (cũ) Mục 14 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường Đồng Tâm (QL2) | Trường nội trú - Cầu Sóc Đăng Mục 11 | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đường Đồng Tâm (QL2) | Giáp ranh giới xã Sóc Đăng (cũ) - Ngã 3 gốc gạo khu Đồng Tâm theo đường Quốc Lộ 2 Mục 15 | 4.200.000 | 2.300.000 | 1.700.000 |
| Đường Đồng Tâm (QL2) | Giáp Trạm kiểm soát lâm sản - Đường rẽ TTBTXH - PT Mục 13 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường Đồng Tâm (QL2) | Ngã 3 gốc gạo khu Đồng Tâm (nhà ông Oanh Cự) - Hết trạm Thú y xã Đoan Hùng Mục 16 | 4.900.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
| Đất khu dân cư còn lại của thị trấn Đoan Hùng Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 127 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (130 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | Trạm Y tế Sóc Đăng cũ - Cụm công nghiệp làng nghề Sóc Đăng Mục 75 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Các tuyến đường khác | Điện khu 9 Sóc Đăng cũ - Hội trường khu 9 Mục 94 | 840.000 | 460.000 | 340.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã ba nhà bà Ninh - Nhà ông Dũng, khu 4 (đường bê tông) Mục 86 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà bà Hải khu 9 - Hết nhà bà Thắng, khu 7 (đường nhựa) Mục 76 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp QL2 (qua trạm Y tế) - Ra đường chiến thắng Sông Lô Mục 90 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã ba trước cửa ông Bình - Nhà bà Xuyến, khu 7 (đường bê tông) Mục 80 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Quốc lộ 2 - Đường tỉnh 323 (đường Chiến thắng Sông Lô) Mục 73 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Bưu điện Văn hóa xã - Cổng Trường Mầm non (đường bê tông) Mục 79 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Quốc lộ 2 - Đi khu 2 Mục 77 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà bà Xuyến khu 4 - Nhà ông Lưu, khu 4 Mục 83 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Quốc lộ 2 - Đi xã Ngọc Quan (đường liên xã) Mục 72 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Chính khu 7 - Hết trạm Y tế Sóc Đăng cũ Mục 74 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp QL2 (cổng ông Nghiệp Hường) - Trường Chính Trị Mục 89 | 3.400.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà bà Dung Lợi - Khu thể thao huyện (đường vào Huyện đoàn cũ) Mục 70 | 840.000 | 460.000 | 340.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp QL2 - Vào cổng huyện uỷ Mục 88 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Dũng - Hết nhà bà Huyên Mục 85 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Thông - Hết bến Phà đi Đại Nghĩa Mục 92 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Dân - Nhà ông Chiến, khu 4 Mục 84 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Quốc lộ 2 - Đi Cơ sở điều trị nghiện ma túy tỉnh PT (giáp xã Yên Kiện cũ) Mục 71 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Thành khu 2 - Ngã ba trước cửa ông Hùng khu 4 Mục 78 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Quốc lộ 2 - Trường THPT Đoan Hùng (Cổng chính) Mục 91 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường Cụm CN-LN Sóc Đăng - Hết nhà ông Hà, khu 5 Mục 87 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Quốc lộ 70 - Kho T10 Mục 93 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Thiệu - Hết nhà bà Tẩy, khu 7 Mục 82 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Nhất - Nhà bà Hoa, khu 7 Mục 81 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 130 | 250.000 | ||
| Các đường ngõ, xóm còn lại Khu dân cư, khu đấu giá | Đường xóm (Ngọc Quan, Hợp Nhất, Sóc Đăng cũ) Mục 128 | 500.000 | ||
| Các đường ngõ, xóm còn lại Khu dân cư, khu đấu giá | Đường liên thôn xóm Mục 129 | 800.000 | ||
| Các đường nhánh còn lại và băng 2 của đường Quốc lộ 2 và Quốc lộ 70 Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 126 | 800.000 | ||
| Dự án Vùng phụ cận để đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Chùa Ngoài, khu Hưng Tiến (thị trấn Đoan Hùng cũ). Khu dân cư, khu đấu giá | Lô A57 đến Lô A72; Lô A1 đến Lô A7; Lô A18 đến Lô A22 Mục 108 | 4.400.000 | ||
| Dự án Vùng phụ cận để đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Chùa Ngoài, khu Hưng Tiến (thị trấn Đoan Hùng cũ). Khu dân cư, khu đấu giá | Lô A8 đến Lô A17; Lô A23 đến Lô A33; Lô A77 đến Lô A118 Mục 109 | 3.600.000 | ||
| Dự án Vùng phụ cận để đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Chùa Ngoài, khu Hưng Tiến (thị trấn Đoan Hùng cũ). Khu dân cư, khu đấu giá | Lô A73 đến Lô A76 Mục 110 | 6.000.000 | ||
| Khu Tái định cư Cụm công nghiệp Ngọc Quan (khu 8, khu 11) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 122 | 700.000 | ||
| Khu Tái định cư Khu công nghiệp Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 123 | 700.000 | ||
| Khu dân cư mới Bãi Bằng (khu 7, Ngọc Quan cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 121 | 1.800.000 | ||
| Khu dân cư mới phía Tây Nam thị trấn Đoan Hùng (cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Đường 18 m Mục 112 | 6.000.000 | ||
| Khu dân cư mới phía Tây Nam thị trấn Đoan Hùng (cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Đường 12 m Mục 116 | 4.800.000 | ||
| Khu dân cư mới phía Tây Nam thị trấn Đoan Hùng (cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Đường 35 m Mục 111 | 7.200.000 | ||
| Khu dân cư mới phía Tây Nam thị trấn Đoan Hùng (cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Đường 13,5 m Mục 115 | 4.800.000 | ||
| Khu dân cư mới phía Tây Nam thị trấn Đoan Hùng (cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Đường 11,5 m Mục 117 | 4.800.000 | ||
| Khu dân cư mới phía Tây Nam thị trấn Đoan Hùng (cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Đường 16,5 m Mục 113 | 5.200.000 | ||
| Khu dân cư mới phía Tây Nam thị trấn Đoan Hùng (cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Đường 15,5 m Mục 114 | 5.200.000 | ||
| Khu dân cư mới tại xã Sóc Đăng và thị trấn Đoan Hùng, huyện Đoan Hùng (cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Đường 24,5 m Mục 118 | 6.000.000 | ||
| Khu dân cư mới tại xã Sóc Đăng và thị trấn Đoan Hùng, huyện Đoan Hùng (cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Đường 13,5 m Mục 119 | 4.800.000 | ||
| Khu dân cư nông thôn mới khu 5 xã Đoan Hùng (thị trấn Đoan Hùng cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Lô A24 đến lô A36 Mục 104 | 3.000.000 | ||
| Khu dân cư nông thôn mới khu 5 xã Đoan Hùng (thị trấn Đoan Hùng cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Lô A1 đến lô A23 Mục 103 | 3.400.000 | ||
| Khu đấu giá Cống Đình (khu 10, Ngọc Quan cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 120 | 3.800.000 | ||
| Khu đấu giá Gốc Quế Khu dân cư, khu đấu giá | Đoạn từ lô LK 01 đến lô LK 08 Mục 96 | 4.400.000 | ||
| Khu đấu giá Gốc Quế Khu dân cư, khu đấu giá | Đoạn từ lô LK 10 đến lô LK 17 Mục 97 | 4.100.000 | ||
| Khu đấu giá Gốc Quế Khu dân cư, khu đấu giá | Lô LK 09 Mục 98 | 2.800.000 | ||
| Khu đấu giá tại khu Ao Bông, khu Đại Hội, xã Hợp Nhất Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 102 | 2.400.000 | ||
| Khu đấu giá tại khu Cây Trôi, Ba Trãng, xã Sóc Đăng Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 101 | 2.800.000 | ||
| Khu đấu giá tại khu Hữu Đô 3, xã Hợp Nhất (nhà văn hóa cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 124 | 1.200.000 | ||
| Khu đấu giá tại khu Hữu Đô 3, xã Hợp Nhất (trụ sở UB xã Hữu Đô cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 125 | 1.200.000 | ||
| Phía đối diện khu đấu giá Gốc Quế (Đoạn từ giáp nhà ô An - Huyền đến Tỉnh lộ 323) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 100 | 2.000.000 | ||
| Phố Hưng Long | Đường Đồng Tâm - Hết đường Mục 53 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Phố Hưng Tiến | Đường Đồng Tâm (qua tượng đài Chiến thắng Sông Lô) - Đường Chiến thắng Sông Lô Mục 58 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Phố Hợp Tiến | Đường 19/5 - Phố Đầu Lô Mục 48 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Phố Phú Thịnh | Đường Đồng Tâm - Đường Thọ Sơn Mục 57 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Phố Tân Long | Đường Đồng Tâm - Đường Thọ Sơn Mục 55 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Phố Tân Lập | Đường 19/5 - Hết Thị trấn Đoan Hùng (cũ) Mục 51 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Phố Tân Thịnh | Đường Đồng Tâm - Đường Thọ Sơn (nhà VH Tân Thịnh) Mục 56 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Phố Tân Tiến | Đường Đồng Tâm - Đường Chiến thắng Sông Lô Mục 50 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Phố Tân Đoàn | Đường 19/5 - Phố Hưng Long Mục 52 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Phố Đoàn Kết | Đường 19/5 - Phố Hợp Tiến Mục 49 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Phố Đầu Lô | Giáp cổng bệnh viện - Phố Tân Tập (nhà ông Minh Lựu) Mục 47 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Phố Đầu Lô | Giáp đất ông Bảy - Hết cổng Bệnh viện Mục 46 | 3.400.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Phố Đầu Lô | Quốc lộ 2 - Đường rẽ Phố Đoàn Kết (nhà ông Chiến Ngân) Mục 45 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Phố Đồng Thịnh | Đường Đồng Tâm - Cầu mới Đoan Hùng Mục 54 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Vùng phụ cận để đấu giá quyền sử dụng đất ở tại khu Hưng Tiến, thị trấn Đoan Hùng, huyện Đoan Hùng (Khu Đồng Lũy - đường rẽ xã phong phú cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Lô LK 44 đến lô LK 50 Mục 107 | 2.800.000 | ||
| Vùng phụ cận để đấu giá quyền sử dụng đất ở tại khu Hưng Tiến, thị trấn Đoan Hùng, huyện Đoan Hùng (Khu Đồng Lũy - đường rẽ xã phong phú cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Lô LK 17 đến lô LK 29 Mục 106 | 4.000.000 | ||
| Vùng phụ cận để đấu giá quyền sử dụng đất ở tại khu Hưng Tiến, thị trấn Đoan Hùng, huyện Đoan Hùng (Khu Đồng Lũy - đường rẽ xã phong phú cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Lô LK 01 đến lô LK 16; Lô LK 30 đến Lô LK 40 Mục 105 | 3.400.000 | ||
| Đoạn từ giáp nhà bà Đàm đường rẽ nhà bà Dậu (giáp khu đấu giá Gốc Quế) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 95 | 2.000.000 | ||
| Đoạn từ hết khu đấu giá (Gốc Quế) đến Đường tỉnh lộ 323 Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 99 | 2.000.000 | ||
| Đường 19 tháng 5 (QL70) | Tiếp giáp khu TĐC khu 8 Ngọc Quan (cũ) - Đường tránh lũ Tây Nam Mục 9 | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường 19 tháng 5 (QL70) | Ngõ 72 (đường 19/5) - Đất ông Khanh - Lai) số nhà 76 (bên phải) Mục 5 | 4.800.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Đường 19 tháng 5 (QL70) | Cổng nhà ông Thêm - Giáp đất ông Bồng (bên trái) Mục 3 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường 19 tháng 5 (QL70) | Nhà ông Bồng - Hết cổng Nhà máy 19/5 Mục 6 | 4.400.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Đường 19 tháng 5 (QL70) | Núi giao IC Ngọc Quan - Tiếp giáp khu TĐC khu 8 Ngọc Quan (cũ) Mục 8 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường 19 tháng 5 (QL70) | Cổng Nhà máy 19/5 - Núi giao IC Ngọc Quan Mục 7 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường 19 tháng 5 (QL70) | Cống Cận - Cổng nhà ông Thêm Mục 2 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường 19 tháng 5 (QL70) | Ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT VN (QL2) - Cống Cận Mục 1 | 6.500.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| Đường 19 tháng 5 (QL70) | Đối diện nhà ông Thêm (bên phải) - Ngõ 72 (đường 19/5) Mục 4 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường 19 tháng 5 (QL70) | Đường tránh lũ Tây Nam - Giáp địa giới hành chính xã Tây Cốc Mục 10 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường Thọ Sơn | Phố Phú Thịnh - Đường rẽ phố Tân Thịnh (NVH Tân Thịnh) Mục 42 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường Thọ Sơn | Đường trường cấp 3 (nhà ông Lâm) - Đường rẽ phố Phú Thịnh Mục 41 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường Thọ Sơn | Phố Tân Long - Đường 19/5 Mục 44 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường Thọ Sơn | Phố Tân Thịnh (NVH Tân Thịnh) - Đường rẽ phố Tân Long Mục 43 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường liên khu | Bà Nghĩa khu Đồng Thịnh - Đi ông Thế khu Liên Hợp Mục 68 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường liên khu | Ngã 3 khu tập thể 78 - Tiếp giáp đường tránh lũ Tây Nam khu 2 Ngọc Quan Mục 69 | 840.000 | 460.000 | 340.000 |
| Đường liên khu | Cây xăng khu Vân Cương 2 - Nhà Văn hóa khu Hữu Đô 3 Mục 64 | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường liên khu | Nhà Văn hóa khu Hữu Đô 3 - Trạm Y tế Hữu Đô cũ Mục 65 | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường liên khu | Gốc Thiều Biêu - Đi ông Thủy, khu Liên Hợp Mục 67 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường liên khu | Nhà ông Hoàn khu Hố Xanh - Nhà bà Nhạn khu Làng Vải Mục 66 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường liên xã | Đường tránh lũ Tây Nam đoạn từ QL70 - Đường rẽ đi xã Tây Cốc Mục 61 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên xã | Đường tránh lũ Tây Nam đoạn giáp xã Tây Cốc - Tiếp giáp địa giới hành chính xã Chân Mộng Mục 62 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba khu 4 Ngọc Quan (cũ) - Đi thị trấn Đoan Hùng (xã Sóc Đăng cũ) Mục 60 | 840.000 | 460.000 | 340.000 |
| Đường nối Đoạn từ Quốc lộ 2 đến đường tỉnh 323 (đường cụm CN-LN) | Quốc lộ 2 - Đường tỉnh 323 Mục 59 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường trục xã | Đường QL70 - Giáp đường tránh lũ Tây Nam Mục 63 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) | Trụ sở UBND xã Sóc Đăng (cũ) - Trạm than Đoan Hùng Mục 29 | 3.400.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) | QL2 theo đường rẽ đi Phú Lâm cũ - Giáp xã Tây Cốc (bên phải) Mục 35 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) | Giáp đất ở ông Ba - Hương - Đất ở bà Trường Mục 37 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) | Cống ông Định - Quốc lộ 2 Mục 34 | 2.600.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) | Đất ở bà Trường - Hết đất ở ông Hiển - Hương (giáp khu đấu giá Đồng Luỹ) Mục 38 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) | Đất ở ông Hà - Thanh (giáp khu đấu giá Đồng Luỹ) - Giáp xã Tây Cốc Mục 40 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) | Giáp đất ở ông Hiển - Hương - Giáp đất ông Hà - Thanh (khu đấu giá Đồng Luỹ) Mục 39 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) | Cổng Nhà máy nước Đoan Hùng - Cống ông Định Mục 33 | 2.600.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) | Trạm than Đoan Hùng - Ngã ba gốc gạo (QL2) (nhà bà Hằng) Mục 30 | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) | Quốc lộ 2 theo đường rẽ đi Phú Lâm cũ - Hết đất ở ông Ba - Hương (giáp khu đấu giá Đồng Luỹ) Mục 36 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) | Ngã ba gốc gạo (QL2) (nhà bà Hằng) - Cầu Tế Mục 31 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) | Giáp xã Chân Mộng - Trụ sở UBND xã Sóc Đăng (cũ) Mục 28 | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) | Cầu Tế - Cổng Nhà máy nước Đoan Hùng Mục 32 | 2.600.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường tỉnh 323I | Cây xăng khu Vân Cương 2 - Bến phà Mục 22 | 720.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh 323I | Ngã ba đường rẽ khu Sông Lô - Ngã ba đường rẽ khu Thống Nhất Mục 26 | 704.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh 323I | Khu Đồng Thịnh (nhà ông Huy Lan) - Ngã ba đường rẽ khu Sông Lô Mục 25 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh 323I | Giáp tỉnh Tuyên Quang (xã Đông Thọ) - Cống Cầu Dầu khu Vân Cương 1 Mục 20 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh 323I | Ngã ba đường rẽ khu Thống Nhất - Giáp tỉnh Tuyên Quang (xã Hồng Sơn) Mục 27 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh 323I | Gốc Thiều Biêu - Khu Đồng Thịnh (nhà ông Huy Lan) Mục 24 | 840.000 | 460.000 | 340.000 |
| Đường tỉnh 323I | Cống Cầu Dầu khu Vân Cương 1 - Cây xăng Vân Cương 2 Mục 21 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh 323I | Bến phà - Gốc Thiều Biêu Mục 23 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường Đồng Tâm (QL2) | Giáp cổng Nghĩa trang Liệt sỹ - Đường rẽ vào Trường Tiểu học và THCS Đoan Hùng Mục 18 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường Đồng Tâm (QL2) | Giáp ranh giới xã Sóc Đăng (cũ) - Ngã 3 gốc gạo khu Đồng Tâm theo đường Quốc Lộ 2 Mục 15 | 5.600.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| Đường Đồng Tâm (QL2) | Cầu Sóc Đăng - Hết trạm kiểm soát lâm sản Mục 12 | 4.800.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Đường Đồng Tâm (QL2) | Giáp trạm Thú y xã Đoan Hùng - Hết cổng Nghĩa trang Liệt sỹ thị trấn Đoan Hùng (cũ) Mục 17 | 5.600.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| Đường Đồng Tâm (QL2) | Đường rẽ TTBTXH - PT - Giáp ranh giới xã Sóc Đăng (cũ) Mục 14 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường Đồng Tâm (QL2) | Trường nội trú - Cầu Sóc Đăng Mục 11 | 4.800.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Đường Đồng Tâm (QL2) | Đường rẽ vào Trường Tiểu học và THCS Đoan Hùng - Cầu Đoan Hùng (cũ) Mục 19 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường Đồng Tâm (QL2) | Ngã 3 gốc gạo khu Đồng Tâm (nhà ông Oanh Cự) - Hết trạm Thú y xã Đoan Hùng Mục 16 | 6.500.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| Đường Đồng Tâm (QL2) | Giáp Trạm kiểm soát lâm sản - Đường rẽ TTBTXH - PT Mục 13 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Đất khu dân cư còn lại của thị trấn Đoan Hùng Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 127 | 400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 62 | 78.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 62 | 62.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.