Bảng giá đất Xã Tân Pheo, Phú Thọ từ 01/01/2026
43 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tân Pheo là 500.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu TĐC Lũng Phiệng Xóm Mới, đoạn Đường 11,5 m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 81 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (13 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu tái định cư | Khu tái định cư Mục 12 | 200.000 | ||
| Khu TĐC Lũng Phiệng Xóm Mới Khu tái định cư | Đường 7,5 m Mục 11 | 450.000 | ||
| Khu TĐC Lũng Phiệng Xóm Mới Khu tái định cư | Đường 11,5 m Mục 11 | 500.000 | ||
| Khu TĐC Suối Tào Khu tái định cư | Khu tái định cư Mục 10 | 400.000 | ||
| Đường Tỉnh lộ 433 | Giáp địa giới hành chính xã Cao Sơn - Hết Ủy ban nhân dân xã Tân Pheo Mục 1 | 260.000 | 240.000 | 220.000 |
| Đường Tỉnh lộ 433 | Ngã ba Cửa Bao - Giáp địa giới hành chính xã Đức Nhàn Mục 3 | 260.000 | 240.000 | 220.000 |
| Đường Tỉnh lộ 433 | Ủy ban nhân dân xã Tân Pheo - Ngã ba Cửa Bao đi xóm Nhạp Mục 2 | 260.000 | 240.000 | 220.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba Xóm Mới - Giáp địa giới hành chính xã Đức Nhàn Mục 6 | 350.000 | 320.000 | 300.000 |
| Đường liên xã | Giáp địa giới hành chính xã Đức Nhàn - Đập thủy điện Hoàng Sơn Mục 4 | 430.000 | 350.000 | 310.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba xóm Bương - Giáp địa giới hành chính xã Xuân Đài Mục 5 | 400.000 | 320.000 | 290.000 |
| Đường trục chính | Ngã ba xóm Bằng - Hết xóm Bao Mục 7 | 350.000 | 320.000 | 300.000 |
| Đường trục chính | Ngã ba Cửa Bao - Hết xóm Nhạp Mục 9 | 350.000 | 320.000 | 300.000 |
| Đường trục chính | Trường mầm non Giáp Đắt - Ngã ba đi Thu Lu Mục 8 | 400.000 | 320.000 | 290.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 81 | 10.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (13 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu tái định cư | Khu tái định cư Mục 12 | 100.000 | ||
| Khu TĐC Lũng Phiệng Xóm Mới Khu tái định cư | Đường 11,5 m Mục 11 | 300.000 | ||
| Khu TĐC Lũng Phiệng Xóm Mới Khu tái định cư | Đường 7,5 m Mục 11 | 290.000 | ||
| Khu TĐC Suối Tào Khu tái định cư | Khu tái định cư Mục 10 | 270.000 | ||
| Đường Tỉnh lộ 433 | Ủy ban nhân dân xã Tân Pheo - Ngã ba Cửa Bao đi xóm Nhạp Mục 2 | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
| Đường Tỉnh lộ 433 | Giáp địa giới hành chính xã Cao Sơn - Hết Ủy ban nhân dân xã Tân Pheo Mục 1 | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
| Đường Tỉnh lộ 433 | Ngã ba Cửa Bao - Giáp địa giới hành chính xã Đức Nhàn Mục 3 | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
| Đường liên xã | Giáp địa giới hành chính xã Đức Nhàn - Đập thủy điện Hoàng Sơn Mục 4 | 280.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba xóm Bương - Giáp địa giới hành chính xã Xuân Đài Mục 5 | 270.000 | 220.000 | 190.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba Xóm Mới - Giáp địa giới hành chính xã Đức Nhàn Mục 6 | 220.000 | 140.000 | 110.000 |
| Đường trục chính | Ngã ba Cửa Bao - Hết xóm Nhạp Mục 9 | 220.000 | 140.000 | 110.000 |
| Đường trục chính | Trường mầm non Giáp Đắt - Ngã ba đi Thu Lu Mục 8 | 270.000 | 220.000 | 190.000 |
| Đường trục chính | Ngã ba xóm Bằng - Hết xóm Bao Mục 7 | 220.000 | 140.000 | 110.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (13 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu tái định cư | Khu tái định cư Mục 12 | 150.000 | ||
| Khu TĐC Lũng Phiệng Xóm Mới Khu tái định cư | Đường 7,5 m Mục 11 | 350.000 | ||
| Khu TĐC Lũng Phiệng Xóm Mới Khu tái định cư | Đường 11,5 m Mục 11 | 380.000 | ||
| Khu TĐC Suối Tào Khu tái định cư | Khu tái định cư Mục 10 | 320.000 | ||
| Đường Tỉnh lộ 433 | Ủy ban nhân dân xã Tân Pheo - Ngã ba Cửa Bao đi xóm Nhạp Mục 2 | 220.000 | 200.000 | 170.000 |
| Đường Tỉnh lộ 433 | Ngã ba Cửa Bao - Giáp địa giới hành chính xã Đức Nhàn Mục 3 | 220.000 | 200.000 | 170.000 |
| Đường Tỉnh lộ 433 | Giáp địa giới hành chính xã Cao Sơn - Hết Ủy ban nhân dân xã Tân Pheo Mục 1 | 220.000 | 200.000 | 170.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba Xóm Mới - Giáp địa giới hành chính xã Đức Nhàn Mục 6 | 250.000 | 240.000 | 220.000 |
| Đường liên xã | Giáp địa giới hành chính xã Đức Nhàn - Đập thủy điện Hoàng Sơn Mục 4 | 350.000 | 320.000 | 290.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba xóm Bương - Giáp địa giới hành chính xã Xuân Đài Mục 5 | 320.000 | 280.000 | 260.000 |
| Đường trục chính | Ngã ba Cửa Bao - Hết xóm Nhạp Mục 9 | 250.000 | 240.000 | 220.000 |
| Đường trục chính | Trường mầm non Giáp Đắt - Ngã ba đi Thu Lu Mục 8 | 320.000 | 280.000 | 260.000 |
| Đường trục chính | Ngã ba xóm Bằng - Hết xóm Bao Mục 7 | 250.000 | 240.000 | 220.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 81 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 81 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.