Bảng giá đất Xã Dân Chủ, Phú Thọ từ 01/01/2026

139 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Dân Chủ10.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu Khuân Thiên, Khuân Muốc), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 16
45.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (45 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 45
1.200.000
Khu Cầu Vàng
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 43
6.000.000
Khu Khuân Thiên, Khuân Muốc
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 44
10.000.000
Khu tái định cư Trại Gà, khu 1
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 33
1.500.000
Khu tái định cư Đá Khoan, Khuân Chớm, khu 8
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 35
3.000.000
Khu tái định cư Đình Bính, khu 8
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 34
1.200.000
Khu đấu giá Băng 2 khu vực bến đò Vai
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 42
2.500.000
Khu đấu giá Dộc Sỹ
Khu dân cư, khu đấu giá
Băng 1 mặt đường huyện lộ P2
Mục 36
5.000.000
Khu đấu giá Dộc Sỹ
Khu dân cư, khu đấu giá
Băng 2 các tuyến còn lại
Mục 37
4.000.000
Khu đấu giá Long Nhạng
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 40
5.000.000
Khu đấu giá Trầm Bùng
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 38
5.000.000
Khu đấu giá Đồng Bứt
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 41
5.000.000
Khu đấu giá Đồng Lôi
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 39
5.000.000
Đường 323 đi Quốc lộ 2Ngã 3 tiếp giáp Đường Âu Cơ - Tiếp giáp xã Phú Lộc cũ
Mục 1
7.000.0003.900.0002.800.000
Đường huyện P1Ngã 3 cổng Văng đường đi Vĩnh Hằng - Cổng trường THPT Trung Giáp
Mục 10
5.000.0002.800.0002.000.000
Đường huyện P2Bờ tít khu 7 - Giáp xã Trị Quận cũ
Mục 16
2.500.0001.400.0001.000.000
Đường huyện P2Giáp xã Gia Thanh cũ - Bờ tít khu 7
Mục 15
3.500.0001.900.0001.400.000
Đường huyện P2Ngã 3 đường rẽ đi xã Hạ Giáp cũ - Đấu nối đường tỉnh 323D (nhà ông Ngân Đạm khu 1)
Mục 14
5.000.0002.800.0002.000.000
Đường huyện P2Giáp nhà bà Đường, khu 7 qua UBND xã - Cổng nhà bà Lược, khu 2
Mục 12
5.000.0002.800.0002.000.000
Đường huyện P2Giáp công ty Now Vina - Hết nhà bà Đường, khu 7
Mục 11
7.000.0003.900.0002.800.000
Đường huyện P2Cổng nhà bà Lược, khu 2 - Cầu Vàng, giáp xã Hạ Giáp cũ
Mục 13
4.000.0002.200.0001.600.000
Đường liên thôn, liên xã
Mục 32
1.500.000800.000600.000
Đường liên xã, trục xãGiáp xã Hạ Giáp cũ - Ngã 3 cổng bà Sử khu 6
Mục 20
5.000.0002.800.0002.000.000
Đường liên xã, trục xãCổng nhà văn hóa (khu 1) - Đập Rừng Dui, giáp xã Bảo Thanh
Mục 21
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường liên xã, trục xãNhà văn hóa khu 1 - Đi cổng ông Đình khu 6
Mục 22
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường liên xã, trục xãĐường huyện P2 nhà ông Trần Quyết Toán - Đi trung tâm sau cai nghiện ma túy đấu nối với ĐT 323D
Mục 24
1.500.000800.000600.000
Đường liên xã, trục xãNgã 3 tiếp giáp đường huyện P2 - Giáp xã Bảo Thanh cũ
Mục 19
4.500.0002.500.0001.800.000
Đường liên xã, trục xãCổng ông Lan, khu 2 - Đi rừng Lộng, khu 1
Mục 23
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường liên xã, trục xãCổng giữa, khu 2 - Ngã ba giáp ranh Bảo Thanh cũ
Mục 25
4.000.0002.200.0001.600.000
Đường trục thônGốc kéo khu 2 - Gốc Rùa khu 4 đấu nối với ĐT 323D
Mục 30
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường trục thônAo làng - Cổng trạm biến áp 500KV
Mục 27
2.000.0001.100.000800.000
Đường trục thônMiếu cây Nụ, khu 7 - Cổng ông Báo, khu 7
Mục 26
2.000.0001.100.000800.000
Đường trục thônNgã 4 Gò Diễn qua cổng trường THCS Tiên Du - Đến hết địa phận xã Gia Thanh cũ
Mục 28
2.500.0001.400.0001.000.000
Đường trục thônNhà ông Sang - Ngã tư tiếp giáp đường 323
Mục 31
1.500.000800.000600.000
Đường trục thônQuán ông Tuấn khu 7 (giáp đường Chiến thắng sông Lô) - Đấu nối đường huyện P2
Mục 29
4.000.0002.200.0001.600.000
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô)Giáp xã Tiên Du cũ (xã Bình Phú) - Giáp xã Trị Quận cũ
Mục 3
4.000.0002.200.0001.600.000
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô)Đối diện điếm canh đê xã Hạ Giáp cũ - Hết địa phận xã Trị Quận cũ (giáp Lệ Mỹ)
Mục 2
4.500.0002.500.0001.800.000
Đường tỉnh 323DCầu Dê - Hết địa phận xã Trị Quận cũ (giáp Lệ Mỹ)
Mục 6
6.000.0003.300.0002.400.000
Đường tỉnh 323DXã Phú Lộc (cũ) - Ngã tư chợ Bảo Thanh
Mục 4
6.000.0003.300.0002.400.000
Đường tỉnh 323DNgã tư chợ Bảo Thanh qua Cầu Dê - Rẽ đường huyện lộ P2
Mục 5
7.000.0003.900.0002.800.000
Đường tỉnh 323GNhà ông Đại khu 6 - Ngã ba giáp ranh Bảo Thanh
Mục 9
2.500.0001.400.0001.000.000
Đường tỉnh 323GNgã 3 đường tỉnh 323G - Ngã tư huyện lộ P1
Mục 7
4.000.0002.200.0001.600.000
Đường tỉnh 323GNgã tư Gò Diễn - Nhà ông Đại khu 6
Mục 8
3.500.0001.900.0001.400.000
Đường Âu CơNhà ông Trường khu 8 - Nhà ông Dung, ngã tư Trung Giáp
Mục 17
6.000.0003.300.0002.400.000
Đường Âu CơTiếp giáp xã Bảo Thanh cũ - Tiếp giáp xã Phú Nham cũ
Mục 18
4.500.0002.500.0001.800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 16
14.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (45 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 45
400.000
Khu Cầu Vàng
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 43
1.800.000
Khu Khuân Thiên, Khuân Muốc
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 44
3.000.000
Khu tái định cư Trại Gà, khu 1
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 33
600.000
Khu tái định cư Đá Khoan, Khuân Chớm, khu 8
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 35
900.000
Khu tái định cư Đình Bính, khu 8
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 34
500.000
Khu đấu giá Băng 2 khu vực bến đò Vai
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 42
800.000
Khu đấu giá Dộc Sỹ
Khu dân cư, khu đấu giá
Băng 1 mặt đường huyện lộ P2
Mục 36
1.500.000
Khu đấu giá Dộc Sỹ
Khu dân cư, khu đấu giá
Băng 2 các tuyến còn lại
Mục 37
1.320.000
Khu đấu giá Long Nhạng
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 40
1.500.000
Khu đấu giá Trầm Bùng
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 38
1.500.000
Khu đấu giá Đồng Bứt
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 41
1.500.000
Khu đấu giá Đồng Lôi
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 39
1.500.000
Đường 323 đi Quốc lộ 2Ngã 3 tiếp giáp Đường Âu Cơ - Tiếp giáp xã Phú Lộc cũ
Mục 1
3.500.0001.900.0001.400.000
Đường huyện P1Ngã 3 cổng Văng đường đi Vĩnh Hằng - Cổng trường THPT Trung Giáp
Mục 10
2.500.0001.400.0001.000.000
Đường huyện P2Giáp công ty Now Vina - Hết nhà bà Đường, khu 7
Mục 11
3.500.0001.900.0001.400.000
Đường huyện P2Giáp nhà bà Đường, khu 7 qua UBND xã - Cổng nhà bà Lược, khu 2
Mục 12
2.500.0001.400.0001.000.000
Đường huyện P2Cổng nhà bà Lược, khu 2 - Cầu Vàng, giáp xã Hạ Giáp cũ
Mục 13
2.000.0001.100.000800.000
Đường huyện P2Ngã 3 đường rẽ đi xã Hạ Giáp cũ - Đấu nối đường tỉnh 323D (nhà ông Ngân Đạm khu 1)
Mục 14
2.500.0001.400.0001.000.000
Đường huyện P2Bờ tít khu 7 - Giáp xã Trị Quận cũ
Mục 16
1.300.000700.000500.000
Đường huyện P2Giáp xã Gia Thanh cũ - Bờ tít khu 7
Mục 15
1.800.0001.000.000700.000
Đường liên thôn, liên xã
Mục 32
800.000400.000300.000
Đường liên xã, trục xãCổng nhà văn hóa (khu 1) - Đập Rừng Dui, giáp xã Bảo Thanh
Mục 21
1.500.000800.000600.000
Đường liên xã, trục xãCổng ông Lan, khu 2 - Đi rừng Lộng, khu 1
Mục 23
1.500.000800.000600.000
Đường liên xã, trục xãNgã 3 tiếp giáp đường huyện P2 - Giáp xã Bảo Thanh cũ
Mục 19
2.300.0001.200.000900.000
Đường liên xã, trục xãCổng giữa, khu 2 - Ngã ba giáp ranh Bảo Thanh cũ
Mục 25
2.000.0001.100.000800.000
Đường liên xã, trục xãGiáp xã Hạ Giáp cũ - Ngã 3 cổng bà Sử khu 6
Mục 20
2.500.0001.400.0001.000.000
Đường liên xã, trục xãNhà văn hóa khu 1 - Đi cổng ông Đình khu 6
Mục 22
1.500.000800.000600.000
Đường liên xã, trục xãĐường huyện P2 nhà ông Trần Quyết Toán - Đi trung tâm sau cai nghiện ma túy đấu nối với ĐT 323D
Mục 24
800.000400.000300.000
Đường trục thônGốc kéo khu 2 - Gốc Rùa khu 4 đấu nối với ĐT 323D
Mục 30
1.500.000800.000600.000
Đường trục thônQuán ông Tuấn khu 7 (giáp đường Chiến thắng sông Lô) - Đấu nối đường huyện P2
Mục 29
2.000.0001.100.000800.000
Đường trục thônNhà ông Sang - Ngã tư tiếp giáp đường 323
Mục 31
800.000400.000300.000
Đường trục thônNgã 4 Gò Diễn qua cổng trường THCS Tiên Du - Đến hết địa phận xã Gia Thanh cũ
Mục 28
1.300.000700.000500.000
Đường trục thônMiếu cây Nụ, khu 7 - Cổng ông Báo, khu 7
Mục 26
1.000.000600.000400.000
Đường trục thônAo làng - Cổng trạm biến áp 500KV
Mục 27
1.000.000600.000400.000
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô)Giáp xã Tiên Du cũ (xã Bình Phú) - Giáp xã Trị Quận cũ
Mục 3
2.000.0001.100.000800.000
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô)Đối diện điếm canh đê xã Hạ Giáp cũ - Hết địa phận xã Trị Quận cũ (giáp Lệ Mỹ)
Mục 2
2.300.0001.200.000900.000
Đường tỉnh 323DCầu Dê - Hết địa phận xã Trị Quận cũ (giáp Lệ Mỹ)
Mục 6
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường tỉnh 323DXã Phú Lộc (cũ) - Ngã tư chợ Bảo Thanh
Mục 4
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường tỉnh 323DNgã tư chợ Bảo Thanh qua Cầu Dê - Rẽ đường huyện lộ P2
Mục 5
3.500.0001.900.0001.400.000
Đường tỉnh 323GNhà ông Đại khu 6 - Ngã ba giáp ranh Bảo Thanh
Mục 9
1.300.000700.000500.000
Đường tỉnh 323GNgã 3 đường tỉnh 323G - Ngã tư huyện lộ P1
Mục 7
2.000.0001.100.000800.000
Đường tỉnh 323GNgã tư Gò Diễn - Nhà ông Đại khu 6
Mục 8
1.800.0001.000.000700.000
Đường Âu CơTiếp giáp xã Bảo Thanh cũ - Tiếp giáp xã Phú Nham cũ
Mục 18
2.300.0001.200.000900.000
Đường Âu CơNhà ông Trường khu 8 - Nhà ông Dung, ngã tư Trung Giáp
Mục 17
1.800.0001.000.000700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (45 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 45
500.000
Khu Cầu Vàng
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 43
2.400.000
Khu Khuân Thiên, Khuân Muốc
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 44
4.000.000
Khu tái định cư Trại Gà, khu 1
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 33
800.000
Khu tái định cư Đá Khoan, Khuân Chớm, khu 8
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 35
1.200.000
Khu tái định cư Đình Bính, khu 8
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 34
600.000
Khu đấu giá Băng 2 khu vực bến đò Vai
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 42
1.000.000
Khu đấu giá Dộc Sỹ
Khu dân cư, khu đấu giá
Băng 1 mặt đường huyện lộ P2
Mục 36
2.000.000
Khu đấu giá Dộc Sỹ
Khu dân cư, khu đấu giá
Băng 2 các tuyến còn lại
Mục 37
1.650.000
Khu đấu giá Long Nhạng
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 40
2.000.000
Khu đấu giá Trầm Bùng
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 38
2.000.000
Khu đấu giá Đồng Bứt
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 41
2.000.000
Khu đấu giá Đồng Lôi
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 39
2.000.000
Đường 323 đi Quốc lộ 2Ngã 3 tiếp giáp Đường Âu Cơ - Tiếp giáp xã Phú Lộc cũ
Mục 1
4.200.0002.300.0001.700.000
Đường huyện P1Ngã 3 cổng Văng đường đi Vĩnh Hằng - Cổng trường THPT Trung Giáp
Mục 10
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường huyện P2Ngã 3 đường rẽ đi xã Hạ Giáp cũ - Đấu nối đường tỉnh 323D (nhà ông Ngân Đạm khu 1)
Mục 14
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường huyện P2Giáp xã Gia Thanh cũ - Bờ tít khu 7
Mục 15
2.100.0001.200.000800.000
Đường huyện P2Giáp nhà bà Đường, khu 7 qua UBND xã - Cổng nhà bà Lược, khu 2
Mục 12
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường huyện P2Cổng nhà bà Lược, khu 2 - Cầu Vàng, giáp xã Hạ Giáp cũ
Mục 13
2.400.0001.300.0001.000.000
Đường huyện P2Giáp công ty Now Vina - Hết nhà bà Đường, khu 7
Mục 11
4.200.0002.300.0001.700.000
Đường huyện P2Bờ tít khu 7 - Giáp xã Trị Quận cũ
Mục 16
1.500.000800.000600.000
Đường liên thôn, liên xã
Mục 32
900.000500.000400.000
Đường liên xã, trục xãCổng nhà văn hóa (khu 1) - Đập Rừng Dui, giáp xã Bảo Thanh
Mục 21
1.800.0001.000.000700.000
Đường liên xã, trục xãCổng ông Lan, khu 2 - Đi rừng Lộng, khu 1
Mục 23
1.800.0001.000.000700.000
Đường liên xã, trục xãNgã 3 tiếp giáp đường huyện P2 - Giáp xã Bảo Thanh cũ
Mục 19
2.700.0001.500.0001.100.000
Đường liên xã, trục xãGiáp xã Hạ Giáp cũ - Ngã 3 cổng bà Sử khu 6
Mục 20
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường liên xã, trục xãCổng giữa, khu 2 - Ngã ba giáp ranh Bảo Thanh cũ
Mục 25
2.400.0001.300.0001.000.000
Đường liên xã, trục xãĐường huyện P2 nhà ông Trần Quyết Toán - Đi trung tâm sau cai nghiện ma túy đấu nối với ĐT 323D
Mục 24
900.000500.000400.000
Đường liên xã, trục xãNhà văn hóa khu 1 - Đi cổng ông Đình khu 6
Mục 22
1.800.0001.000.000700.000
Đường trục thônGốc kéo khu 2 - Gốc Rùa khu 4 đấu nối với ĐT 323D
Mục 30
1.800.0001.000.000700.000
Đường trục thônNgã 4 Gò Diễn qua cổng trường THCS Tiên Du - Đến hết địa phận xã Gia Thanh cũ
Mục 28
1.500.000800.000600.000
Đường trục thônQuán ông Tuấn khu 7 (giáp đường Chiến thắng sông Lô) - Đấu nối đường huyện P2
Mục 29
2.400.0001.300.0001.000.000
Đường trục thônMiếu cây Nụ, khu 7 - Cổng ông Báo, khu 7
Mục 26
1.200.000700.000500.000
Đường trục thônAo làng - Cổng trạm biến áp 500KV
Mục 27
1.200.000700.000500.000
Đường trục thônNhà ông Sang - Ngã tư tiếp giáp đường 323
Mục 31
900.000500.000400.000
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô)Đối diện điếm canh đê xã Hạ Giáp cũ - Hết địa phận xã Trị Quận cũ (giáp Lệ Mỹ)
Mục 2
2.700.0001.500.0001.100.000
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô)Giáp xã Tiên Du cũ (xã Bình Phú) - Giáp xã Trị Quận cũ
Mục 3
2.400.0001.300.0001.000.000
Đường tỉnh 323DXã Phú Lộc (cũ) - Ngã tư chợ Bảo Thanh
Mục 4
3.600.0002.000.0001.400.000
Đường tỉnh 323DNgã tư chợ Bảo Thanh qua Cầu Dê - Rẽ đường huyện lộ P2
Mục 5
4.200.0002.300.0001.700.000
Đường tỉnh 323DCầu Dê - Hết địa phận xã Trị Quận cũ (giáp Lệ Mỹ)
Mục 6
3.600.0002.000.0001.400.000
Đường tỉnh 323GNgã tư Gò Diễn - Nhà ông Đại khu 6
Mục 8
2.100.0001.200.000800.000
Đường tỉnh 323GNgã 3 đường tỉnh 323G - Ngã tư huyện lộ P1
Mục 7
2.400.0001.300.0001.000.000
Đường tỉnh 323GNhà ông Đại khu 6 - Ngã ba giáp ranh Bảo Thanh
Mục 9
1.500.000800.000600.000
Đường Âu CơNhà ông Trường khu 8 - Nhà ông Dung, ngã tư Trung Giáp
Mục 17
2.400.0001.300.0001.000.000
Đường Âu CơTiếp giáp xã Bảo Thanh cũ - Tiếp giáp xã Phú Nham cũ
Mục 18
2.700.0001.500.0001.100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 16
55.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 16
43.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.