Bảng giá đất Xã Dân Chủ, Phú Thọ từ 01/01/2026
139 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Dân Chủ là 10.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu Khuân Thiên, Khuân Muốc), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 16 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (45 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 45 | 1.200.000 | ||
| Khu Cầu Vàng Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 43 | 6.000.000 | ||
| Khu Khuân Thiên, Khuân Muốc Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 44 | 10.000.000 | ||
| Khu tái định cư Trại Gà, khu 1 Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 33 | 1.500.000 | ||
| Khu tái định cư Đá Khoan, Khuân Chớm, khu 8 Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 35 | 3.000.000 | ||
| Khu tái định cư Đình Bính, khu 8 Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 34 | 1.200.000 | ||
| Khu đấu giá Băng 2 khu vực bến đò Vai Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 42 | 2.500.000 | ||
| Khu đấu giá Dộc Sỹ Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1 mặt đường huyện lộ P2 Mục 36 | 5.000.000 | ||
| Khu đấu giá Dộc Sỹ Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 2 các tuyến còn lại Mục 37 | 4.000.000 | ||
| Khu đấu giá Long Nhạng Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 40 | 5.000.000 | ||
| Khu đấu giá Trầm Bùng Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 38 | 5.000.000 | ||
| Khu đấu giá Đồng Bứt Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 41 | 5.000.000 | ||
| Khu đấu giá Đồng Lôi Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 39 | 5.000.000 | ||
| Đường 323 đi Quốc lộ 2 | Ngã 3 tiếp giáp Đường Âu Cơ - Tiếp giáp xã Phú Lộc cũ Mục 1 | 7.000.000 | 3.900.000 | 2.800.000 |
| Đường huyện P1 | Ngã 3 cổng Văng đường đi Vĩnh Hằng - Cổng trường THPT Trung Giáp Mục 10 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường huyện P2 | Bờ tít khu 7 - Giáp xã Trị Quận cũ Mục 16 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường huyện P2 | Giáp xã Gia Thanh cũ - Bờ tít khu 7 Mục 15 | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Đường huyện P2 | Ngã 3 đường rẽ đi xã Hạ Giáp cũ - Đấu nối đường tỉnh 323D (nhà ông Ngân Đạm khu 1) Mục 14 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường huyện P2 | Giáp nhà bà Đường, khu 7 qua UBND xã - Cổng nhà bà Lược, khu 2 Mục 12 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường huyện P2 | Giáp công ty Now Vina - Hết nhà bà Đường, khu 7 Mục 11 | 7.000.000 | 3.900.000 | 2.800.000 |
| Đường huyện P2 | Cổng nhà bà Lược, khu 2 - Cầu Vàng, giáp xã Hạ Giáp cũ Mục 13 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường liên thôn, liên xã | Mục 32 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Giáp xã Hạ Giáp cũ - Ngã 3 cổng bà Sử khu 6 Mục 20 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Cổng nhà văn hóa (khu 1) - Đập Rừng Dui, giáp xã Bảo Thanh Mục 21 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà văn hóa khu 1 - Đi cổng ông Đình khu 6 Mục 22 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Đường huyện P2 nhà ông Trần Quyết Toán - Đi trung tâm sau cai nghiện ma túy đấu nối với ĐT 323D Mục 24 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Ngã 3 tiếp giáp đường huyện P2 - Giáp xã Bảo Thanh cũ Mục 19 | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Cổng ông Lan, khu 2 - Đi rừng Lộng, khu 1 Mục 23 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Cổng giữa, khu 2 - Ngã ba giáp ranh Bảo Thanh cũ Mục 25 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường trục thôn | Gốc kéo khu 2 - Gốc Rùa khu 4 đấu nối với ĐT 323D Mục 30 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường trục thôn | Ao làng - Cổng trạm biến áp 500KV Mục 27 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường trục thôn | Miếu cây Nụ, khu 7 - Cổng ông Báo, khu 7 Mục 26 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường trục thôn | Ngã 4 Gò Diễn qua cổng trường THCS Tiên Du - Đến hết địa phận xã Gia Thanh cũ Mục 28 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường trục thôn | Nhà ông Sang - Ngã tư tiếp giáp đường 323 Mục 31 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường trục thôn | Quán ông Tuấn khu 7 (giáp đường Chiến thắng sông Lô) - Đấu nối đường huyện P2 Mục 29 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) | Giáp xã Tiên Du cũ (xã Bình Phú) - Giáp xã Trị Quận cũ Mục 3 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) | Đối diện điếm canh đê xã Hạ Giáp cũ - Hết địa phận xã Trị Quận cũ (giáp Lệ Mỹ) Mục 2 | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| Đường tỉnh 323D | Cầu Dê - Hết địa phận xã Trị Quận cũ (giáp Lệ Mỹ) Mục 6 | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 |
| Đường tỉnh 323D | Xã Phú Lộc (cũ) - Ngã tư chợ Bảo Thanh Mục 4 | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 |
| Đường tỉnh 323D | Ngã tư chợ Bảo Thanh qua Cầu Dê - Rẽ đường huyện lộ P2 Mục 5 | 7.000.000 | 3.900.000 | 2.800.000 |
| Đường tỉnh 323G | Nhà ông Đại khu 6 - Ngã ba giáp ranh Bảo Thanh Mục 9 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường tỉnh 323G | Ngã 3 đường tỉnh 323G - Ngã tư huyện lộ P1 Mục 7 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường tỉnh 323G | Ngã tư Gò Diễn - Nhà ông Đại khu 6 Mục 8 | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Đường Âu Cơ | Nhà ông Trường khu 8 - Nhà ông Dung, ngã tư Trung Giáp Mục 17 | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 |
| Đường Âu Cơ | Tiếp giáp xã Bảo Thanh cũ - Tiếp giáp xã Phú Nham cũ Mục 18 | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 16 | 14.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (45 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 45 | 400.000 | ||
| Khu Cầu Vàng Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 43 | 1.800.000 | ||
| Khu Khuân Thiên, Khuân Muốc Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 44 | 3.000.000 | ||
| Khu tái định cư Trại Gà, khu 1 Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 33 | 600.000 | ||
| Khu tái định cư Đá Khoan, Khuân Chớm, khu 8 Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 35 | 900.000 | ||
| Khu tái định cư Đình Bính, khu 8 Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 34 | 500.000 | ||
| Khu đấu giá Băng 2 khu vực bến đò Vai Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 42 | 800.000 | ||
| Khu đấu giá Dộc Sỹ Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1 mặt đường huyện lộ P2 Mục 36 | 1.500.000 | ||
| Khu đấu giá Dộc Sỹ Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 2 các tuyến còn lại Mục 37 | 1.320.000 | ||
| Khu đấu giá Long Nhạng Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 40 | 1.500.000 | ||
| Khu đấu giá Trầm Bùng Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 38 | 1.500.000 | ||
| Khu đấu giá Đồng Bứt Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 41 | 1.500.000 | ||
| Khu đấu giá Đồng Lôi Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 39 | 1.500.000 | ||
| Đường 323 đi Quốc lộ 2 | Ngã 3 tiếp giáp Đường Âu Cơ - Tiếp giáp xã Phú Lộc cũ Mục 1 | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Đường huyện P1 | Ngã 3 cổng Văng đường đi Vĩnh Hằng - Cổng trường THPT Trung Giáp Mục 10 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường huyện P2 | Giáp công ty Now Vina - Hết nhà bà Đường, khu 7 Mục 11 | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Đường huyện P2 | Giáp nhà bà Đường, khu 7 qua UBND xã - Cổng nhà bà Lược, khu 2 Mục 12 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường huyện P2 | Cổng nhà bà Lược, khu 2 - Cầu Vàng, giáp xã Hạ Giáp cũ Mục 13 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường huyện P2 | Ngã 3 đường rẽ đi xã Hạ Giáp cũ - Đấu nối đường tỉnh 323D (nhà ông Ngân Đạm khu 1) Mục 14 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường huyện P2 | Bờ tít khu 7 - Giáp xã Trị Quận cũ Mục 16 | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường huyện P2 | Giáp xã Gia Thanh cũ - Bờ tít khu 7 Mục 15 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường liên thôn, liên xã | Mục 32 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Cổng nhà văn hóa (khu 1) - Đập Rừng Dui, giáp xã Bảo Thanh Mục 21 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Cổng ông Lan, khu 2 - Đi rừng Lộng, khu 1 Mục 23 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Ngã 3 tiếp giáp đường huyện P2 - Giáp xã Bảo Thanh cũ Mục 19 | 2.300.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Cổng giữa, khu 2 - Ngã ba giáp ranh Bảo Thanh cũ Mục 25 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Giáp xã Hạ Giáp cũ - Ngã 3 cổng bà Sử khu 6 Mục 20 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà văn hóa khu 1 - Đi cổng ông Đình khu 6 Mục 22 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Đường huyện P2 nhà ông Trần Quyết Toán - Đi trung tâm sau cai nghiện ma túy đấu nối với ĐT 323D Mục 24 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường trục thôn | Gốc kéo khu 2 - Gốc Rùa khu 4 đấu nối với ĐT 323D Mục 30 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường trục thôn | Quán ông Tuấn khu 7 (giáp đường Chiến thắng sông Lô) - Đấu nối đường huyện P2 Mục 29 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường trục thôn | Nhà ông Sang - Ngã tư tiếp giáp đường 323 Mục 31 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường trục thôn | Ngã 4 Gò Diễn qua cổng trường THCS Tiên Du - Đến hết địa phận xã Gia Thanh cũ Mục 28 | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường trục thôn | Miếu cây Nụ, khu 7 - Cổng ông Báo, khu 7 Mục 26 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường trục thôn | Ao làng - Cổng trạm biến áp 500KV Mục 27 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) | Giáp xã Tiên Du cũ (xã Bình Phú) - Giáp xã Trị Quận cũ Mục 3 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) | Đối diện điếm canh đê xã Hạ Giáp cũ - Hết địa phận xã Trị Quận cũ (giáp Lệ Mỹ) Mục 2 | 2.300.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường tỉnh 323D | Cầu Dê - Hết địa phận xã Trị Quận cũ (giáp Lệ Mỹ) Mục 6 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường tỉnh 323D | Xã Phú Lộc (cũ) - Ngã tư chợ Bảo Thanh Mục 4 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường tỉnh 323D | Ngã tư chợ Bảo Thanh qua Cầu Dê - Rẽ đường huyện lộ P2 Mục 5 | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Đường tỉnh 323G | Nhà ông Đại khu 6 - Ngã ba giáp ranh Bảo Thanh Mục 9 | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường tỉnh 323G | Ngã 3 đường tỉnh 323G - Ngã tư huyện lộ P1 Mục 7 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường tỉnh 323G | Ngã tư Gò Diễn - Nhà ông Đại khu 6 Mục 8 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường Âu Cơ | Tiếp giáp xã Bảo Thanh cũ - Tiếp giáp xã Phú Nham cũ Mục 18 | 2.300.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường Âu Cơ | Nhà ông Trường khu 8 - Nhà ông Dung, ngã tư Trung Giáp Mục 17 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (45 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 45 | 500.000 | ||
| Khu Cầu Vàng Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 43 | 2.400.000 | ||
| Khu Khuân Thiên, Khuân Muốc Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 44 | 4.000.000 | ||
| Khu tái định cư Trại Gà, khu 1 Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 33 | 800.000 | ||
| Khu tái định cư Đá Khoan, Khuân Chớm, khu 8 Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 35 | 1.200.000 | ||
| Khu tái định cư Đình Bính, khu 8 Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 34 | 600.000 | ||
| Khu đấu giá Băng 2 khu vực bến đò Vai Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 42 | 1.000.000 | ||
| Khu đấu giá Dộc Sỹ Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1 mặt đường huyện lộ P2 Mục 36 | 2.000.000 | ||
| Khu đấu giá Dộc Sỹ Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 2 các tuyến còn lại Mục 37 | 1.650.000 | ||
| Khu đấu giá Long Nhạng Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 40 | 2.000.000 | ||
| Khu đấu giá Trầm Bùng Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 38 | 2.000.000 | ||
| Khu đấu giá Đồng Bứt Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 41 | 2.000.000 | ||
| Khu đấu giá Đồng Lôi Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 39 | 2.000.000 | ||
| Đường 323 đi Quốc lộ 2 | Ngã 3 tiếp giáp Đường Âu Cơ - Tiếp giáp xã Phú Lộc cũ Mục 1 | 4.200.000 | 2.300.000 | 1.700.000 |
| Đường huyện P1 | Ngã 3 cổng Văng đường đi Vĩnh Hằng - Cổng trường THPT Trung Giáp Mục 10 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường huyện P2 | Ngã 3 đường rẽ đi xã Hạ Giáp cũ - Đấu nối đường tỉnh 323D (nhà ông Ngân Đạm khu 1) Mục 14 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường huyện P2 | Giáp xã Gia Thanh cũ - Bờ tít khu 7 Mục 15 | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Đường huyện P2 | Giáp nhà bà Đường, khu 7 qua UBND xã - Cổng nhà bà Lược, khu 2 Mục 12 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường huyện P2 | Cổng nhà bà Lược, khu 2 - Cầu Vàng, giáp xã Hạ Giáp cũ Mục 13 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường huyện P2 | Giáp công ty Now Vina - Hết nhà bà Đường, khu 7 Mục 11 | 4.200.000 | 2.300.000 | 1.700.000 |
| Đường huyện P2 | Bờ tít khu 7 - Giáp xã Trị Quận cũ Mục 16 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường liên thôn, liên xã | Mục 32 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Cổng nhà văn hóa (khu 1) - Đập Rừng Dui, giáp xã Bảo Thanh Mục 21 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Cổng ông Lan, khu 2 - Đi rừng Lộng, khu 1 Mục 23 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Ngã 3 tiếp giáp đường huyện P2 - Giáp xã Bảo Thanh cũ Mục 19 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Giáp xã Hạ Giáp cũ - Ngã 3 cổng bà Sử khu 6 Mục 20 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Cổng giữa, khu 2 - Ngã ba giáp ranh Bảo Thanh cũ Mục 25 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Đường huyện P2 nhà ông Trần Quyết Toán - Đi trung tâm sau cai nghiện ma túy đấu nối với ĐT 323D Mục 24 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà văn hóa khu 1 - Đi cổng ông Đình khu 6 Mục 22 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường trục thôn | Gốc kéo khu 2 - Gốc Rùa khu 4 đấu nối với ĐT 323D Mục 30 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường trục thôn | Ngã 4 Gò Diễn qua cổng trường THCS Tiên Du - Đến hết địa phận xã Gia Thanh cũ Mục 28 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường trục thôn | Quán ông Tuấn khu 7 (giáp đường Chiến thắng sông Lô) - Đấu nối đường huyện P2 Mục 29 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường trục thôn | Miếu cây Nụ, khu 7 - Cổng ông Báo, khu 7 Mục 26 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường trục thôn | Ao làng - Cổng trạm biến áp 500KV Mục 27 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường trục thôn | Nhà ông Sang - Ngã tư tiếp giáp đường 323 Mục 31 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) | Đối diện điếm canh đê xã Hạ Giáp cũ - Hết địa phận xã Trị Quận cũ (giáp Lệ Mỹ) Mục 2 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) | Giáp xã Tiên Du cũ (xã Bình Phú) - Giáp xã Trị Quận cũ Mục 3 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường tỉnh 323D | Xã Phú Lộc (cũ) - Ngã tư chợ Bảo Thanh Mục 4 | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đường tỉnh 323D | Ngã tư chợ Bảo Thanh qua Cầu Dê - Rẽ đường huyện lộ P2 Mục 5 | 4.200.000 | 2.300.000 | 1.700.000 |
| Đường tỉnh 323D | Cầu Dê - Hết địa phận xã Trị Quận cũ (giáp Lệ Mỹ) Mục 6 | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đường tỉnh 323G | Ngã tư Gò Diễn - Nhà ông Đại khu 6 Mục 8 | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Đường tỉnh 323G | Ngã 3 đường tỉnh 323G - Ngã tư huyện lộ P1 Mục 7 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường tỉnh 323G | Nhà ông Đại khu 6 - Ngã ba giáp ranh Bảo Thanh Mục 9 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường Âu Cơ | Nhà ông Trường khu 8 - Nhà ông Dung, ngã tư Trung Giáp Mục 17 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường Âu Cơ | Tiếp giáp xã Bảo Thanh cũ - Tiếp giáp xã Phú Nham cũ Mục 18 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 16 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 16 | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.