Bảng giá đất Xã Yên Sơn, Phú Thọ từ 01/01/2026
97 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Yên Sơn là 8.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Thín xã Yên Sơn), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 53 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (31 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 31 | 600.000 | ||
| Hạ tầng tái định cư khu Thín xã Lương Nha Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 25 | 1.800.000 | ||
| Hạ tầng đấu giá khu Viết xã Tinh Nhuệ Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 27 | 4.800.000 | ||
| Hạ tầng đấu giá quyền sử dụng tại khu Thín Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 26 | 4.800.000 | ||
| Hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Lạc Song và Đồi Bông xã Yên Sơn Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 28 | 6.000.000 | ||
| Hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Thín xã Yên Sơn Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 30 | 8.000.000 | ||
| Hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Viết xã Yên Sơn Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 29 | 7.000.000 | ||
| Khu đấu giá tại khu Liên Trung, khu Lau (Băng 2) Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 24 | 1.100.000 | ||
| Đường Quốc lộ 70B | Cổng làng Mỗ - Cầu Trắng Mục 2 | 3.400.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Giáp trụ sở Công ty TNHH chè Yên Sơn - Ngã ba đường tỉnh 317G Mục 4 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Giáp địa giới hành chính xã Hương Cần - Giáp cổng làng Mỗ Mục 1 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Ngã ba tiểu đoàn 151 - Giáp địa giới phường Tân Hòa, tỉnh Phú Thọ Mục 6 | 2.300.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Ngã ba đường tỉnh 317G - Ngã ba tiểu đoàn 151 Mục 5 | 2.600.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Cầu Trắng - Hết trụ sở Công ty TNHH chè Yên Sơn Mục 3 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường liên xã | Nhà ông Quý Thắm, khu Liên Chung - Giáp địa giới hành chính xã Đà Bắc Mục 14 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường liên xã | Phai Lục - Giáp ranh giới xã Hương Cần Mục 16 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba xóm Trại - Nhà ông Hoanh Nụ, xóm Đồi Mục 19 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên xã | Đầu cầu Lương Nha - Nhà ông Hoan, xóm Liệm Mục 17 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường liên xã | Trạm y tế xã Yên Sơn - Nhà ông Quý Thắm, khu Liên Chung Mục 13 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường liên xã | Nhà ông Hoanh Nụ, xóm Đồi - Nhà bà Tình Thanh, xóm Thín Mục 20 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên xã | Nhà ông Phong Tuyết, xóm Bãi - Nhà ông Hoành Nụ, xóm Đồi Mục 18 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường liên xã | Trạm y tế xã Yên Sơn - Phai Lục Mục 15 | 1.900.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba Yên Sơn - Trạm y tế xã Yên Sơn Mục 12 | 3.400.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Đường tỉnh 317 | Đầu cầu Lương Nha - Ngã tư xóm Bãi Mục 7 | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| Đường tỉnh 317 | Ngã tư xóm Bãi - Giáp nhà ông Mít Mục 8 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường tỉnh 317 | Ngã ba rẽ xuống bến đò ông Nghĩa - Ngã ba tiểu đoàn 151 Mục 10 | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường tỉnh 317 | Nhà ông Mít - Ngã ba rẽ xuống bến đò ông Nghĩa Mục 9 | 1.400.000 | 770.000 | 560.000 |
| Đường tỉnh 317G | Đầu cầu mới - Nút giao đường Quốc lộ 70B Mục 11 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đất khu tập trung dân cư nông thôn | Khu hành chính 5 Mục 22 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đất khu tập trung dân cư nông thôn | Khu Mố, Lau, Von Mỏ, Liên Chung, Kết Bình, Đề Ngữ, Chen, Chự, Hồ, Hạ Sơn, Bến Dầm Mục 23 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đất khu tập trung dân cư nông thôn | Khu hành chính 1, 2, 3, 4, 6, 7, 9 Mục 21 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 53 | 14.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (31 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 31 | 180.000 | ||
| Hạ tầng tái định cư khu Thín xã Lương Nha Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 25 | 600.000 | ||
| Hạ tầng đấu giá khu Viết xã Tinh Nhuệ Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 27 | 1.600.000 | ||
| Hạ tầng đấu giá quyền sử dụng tại khu Thín Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 26 | 1.600.000 | ||
| Hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Lạc Song và Đồi Bông xã Yên Sơn Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 28 | 1.800.000 | ||
| Hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Thín xã Yên Sơn Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 30 | 2.400.000 | ||
| Hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Viết xã Yên Sơn Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 29 | 2.100.000 | ||
| Khu đấu giá tại khu Liên Trung, khu Lau (Băng 2) Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 24 | 330.000 | ||
| Đường Quốc lộ 70B | Cổng làng Mỗ - Cầu Trắng Mục 2 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Giáp địa giới hành chính xã Hương Cần - Giáp cổng làng Mỗ Mục 1 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Ngã ba tiểu đoàn 151 - Giáp địa giới phường Tân Hòa, tỉnh Phú Thọ Mục 6 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Ngã ba đường tỉnh 317G - Ngã ba tiểu đoàn 151 Mục 5 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Giáp trụ sở Công ty TNHH chè Yên Sơn - Ngã ba đường tỉnh 317G Mục 4 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Cầu Trắng - Hết trụ sở Công ty TNHH chè Yên Sơn Mục 3 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường liên xã | Nhà ông Phong Tuyết, xóm Bãi - Nhà ông Hoành Nụ, xóm Đồi Mục 18 | 300.000 | 200.000 | 110.000 |
| Đường liên xã | Nhà ông Hoanh Nụ, xóm Đồi - Nhà bà Tình Thanh, xóm Thín Mục 20 | 250.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường liên xã | Trạm y tế xã Yên Sơn - Phai Lục Mục 15 | 600.000 | 300.000 | 240.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba Yên Sơn - Trạm y tế xã Yên Sơn Mục 12 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường liên xã | Phai Lục - Giáp ranh giới xã Hương Cần Mục 16 | 400.000 | 200.000 | 160.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba xóm Trại - Nhà ông Hoanh Nụ, xóm Đồi Mục 19 | 200.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường liên xã | Đầu cầu Lương Nha - Nhà ông Hoan, xóm Liệm Mục 17 | 300.000 | 200.000 | 110.000 |
| Đường liên xã | Trạm y tế xã Yên Sơn - Nhà ông Quý Thắm, khu Liên Chung Mục 13 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên xã | Nhà ông Quý Thắm, khu Liên Chung - Giáp địa giới hành chính xã Đà Bắc Mục 14 | 400.000 | 200.000 | 160.000 |
| Đường tỉnh 317 | Ngã tư xóm Bãi - Giáp nhà ông Mít Mục 8 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh 317 | Nhà ông Mít - Ngã ba rẽ xuống bến đò ông Nghĩa Mục 9 | 420.000 | 230.000 | 170.000 |
| Đường tỉnh 317 | Đầu cầu Lương Nha - Ngã tư xóm Bãi Mục 7 | 1.400.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường tỉnh 317 | Ngã ba rẽ xuống bến đò ông Nghĩa - Ngã ba tiểu đoàn 151 Mục 10 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường tỉnh 317G | Đầu cầu mới - Nút giao đường Quốc lộ 70B Mục 11 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đất khu tập trung dân cư nông thôn | Khu hành chính 1, 2, 3, 4, 6, 7, 9 Mục 21 | 250.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đất khu tập trung dân cư nông thôn | Khu hành chính 5 Mục 22 | 250.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đất khu tập trung dân cư nông thôn | Khu Mố, Lau, Von Mỏ, Liên Chung, Kết Bình, Đề Ngữ, Chen, Chự, Hồ, Hạ Sơn, Bến Dầm Mục 23 | 250.000 | 110.000 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (31 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 31 | 240.000 | ||
| Hạ tầng tái định cư khu Thín xã Lương Nha Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 25 | 750.000 | ||
| Hạ tầng đấu giá khu Viết xã Tinh Nhuệ Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 27 | 2.000.000 | ||
| Hạ tầng đấu giá quyền sử dụng tại khu Thín Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 26 | 2.000.000 | ||
| Hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Lạc Song và Đồi Bông xã Yên Sơn Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 28 | 2.400.000 | ||
| Hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Thín xã Yên Sơn Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 30 | 3.200.000 | ||
| Hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Viết xã Yên Sơn Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 29 | 2.800.000 | ||
| Khu đấu giá tại khu Liên Trung, khu Lau (Băng 2) Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 24 | 440.000 | ||
| Đường Quốc lộ 70B | Cổng làng Mỗ - Cầu Trắng Mục 2 | 1.400.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Cầu Trắng - Hết trụ sở Công ty TNHH chè Yên Sơn Mục 3 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Giáp địa giới hành chính xã Hương Cần - Giáp cổng làng Mỗ Mục 1 | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Ngã ba tiểu đoàn 151 - Giáp địa giới phường Tân Hòa, tỉnh Phú Thọ Mục 6 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Giáp trụ sở Công ty TNHH chè Yên Sơn - Ngã ba đường tỉnh 317G Mục 4 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Ngã ba đường tỉnh 317G - Ngã ba tiểu đoàn 151 Mục 5 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường liên xã | Phai Lục - Giáp ranh giới xã Hương Cần Mục 16 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba Yên Sơn - Trạm y tế xã Yên Sơn Mục 12 | 1.400.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường liên xã | Đầu cầu Lương Nha - Nhà ông Hoan, xóm Liệm Mục 17 | 400.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường liên xã | Trạm y tế xã Yên Sơn - Nhà ông Quý Thắm, khu Liên Chung Mục 13 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên xã | Trạm y tế xã Yên Sơn - Phai Lục Mục 15 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên xã | Nhà ông Phong Tuyết, xóm Bãi - Nhà ông Hoành Nụ, xóm Đồi Mục 18 | 400.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba xóm Trại - Nhà ông Hoanh Nụ, xóm Đồi Mục 19 | 320.000 | 200.000 | 100.000 |
| Đường liên xã | Nhà ông Quý Thắm, khu Liên Chung - Giáp địa giới hành chính xã Đà Bắc Mục 14 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên xã | Nhà ông Hoanh Nụ, xóm Đồi - Nhà bà Tình Thanh, xóm Thín Mục 20 | 320.000 | 200.000 | 100.000 |
| Đường tỉnh 317 | Nhà ông Mít - Ngã ba rẽ xuống bến đò ông Nghĩa Mục 9 | 560.000 | 310.000 | 220.000 |
| Đường tỉnh 317 | Đầu cầu Lương Nha - Ngã tư xóm Bãi Mục 7 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường tỉnh 317 | Ngã tư xóm Bãi - Giáp nhà ông Mít Mục 8 | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh 317 | Ngã ba rẽ xuống bến đò ông Nghĩa - Ngã ba tiểu đoàn 151 Mục 10 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh 317G | Đầu cầu mới - Nút giao đường Quốc lộ 70B Mục 11 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đất khu tập trung dân cư nông thôn | Khu hành chính 1, 2, 3, 4, 6, 7, 9 Mục 21 | 320.000 | 200.000 | 100.000 |
| Đất khu tập trung dân cư nông thôn | Khu hành chính 5 Mục 22 | 320.000 | 200.000 | 100.000 |
| Đất khu tập trung dân cư nông thôn | Khu Mố, Lau, Von Mỏ, Liên Chung, Kết Bình, Đề Ngữ, Chen, Chự, Hồ, Hạ Sơn, Bến Dầm Mục 23 | 320.000 | 200.000 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 53 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 53 | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.